Tra Cứu 166 Xã, Phường Tỉnh Thanh Hóa Mới: Danh Sách Chi Tiết ĐVHC Cấp Xã Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập Theo Nghị Quyết Số 1686/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Địa phương này duy trì nguyên trạng địa giới hành chính cấp tỉnh, không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh trong đợt tinh gọn bộ máy năm 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích tự nhiên 11.114,71 km², dân số 4.324.783 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Lãnh thổ Thanh Hóa kéo dài từ đồng bằng ven biển phía đông, tiếp giáp Biển Đông, đến vùng núi biên giới phía tây, tiếp giáp CHDCND Lào và tỉnh Sơn La, với đường biên giới quốc gia dài 192 km, qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.

Căn  cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 16/6/2025, tỉnh Thanh Hóa đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn, trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 145 đơn vị hành chính cấp xã mới gồm 126 xã và 19 phường. Riêng 21 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Phú Xuân, Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Yên Khương, Yên Thắng, Xuân Thái, Bát Mọt, Yên Nhân, Lương Sơn, Vạn Xuân. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh sau sắp xếp là 166 đơn vị, bao gồm 147 xã và 19 phường.

Bảng danh sách chi tiết giúp tra cứu 166 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu theo thứ tự: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, thông tin sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ, loại đơn vị hành chính, và liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập (cấp tỉnh, cấp xã) tương ứng.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tổng hợp 166 đơn vị hành chính cấp xã: 147 xã, 19 phường của tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Thanh Hóa sau sáp nhập
1 16591 Xã Các Sơn Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 16636 Xã Trường Lâm Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 15271 Xã Hà Trung Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 15316 Xã Tống Sơn Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 15274 Xã Hà Long Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 15286 Xã Hoạt Giang Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 15298 Xã Lĩnh Toại Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 16021 Xã Triệu Lộc Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 16033 Xã Đông Thành Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 16012 Xã Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 16072 Xã Hoa Lộc Xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 16078 Xã Vạn Lộc Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 16093 Xã Nga Sơn Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 16114 Xã Nga Thắng Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 16138 Xã Hồ Vương Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 16108 Xã Tân Tiến Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 16144 Xã Nga An Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 16171 Xã Ba Đình Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 15865 Xã Hoằng Hóa Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 15991 Xã Hoằng Tiến Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 16000 Xã Hoằng Thanh Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 15961 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 15976 Xã Hoằng Châu Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 15910 Xã Hoằng Sơn Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 15889 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Qúy, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 15880 Xã Hoằng Giang Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Qùy, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 16438 Xã Lưu Vệ Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 16480 Xã Quảng Yên Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 16498 Xã Quảng Ngọc Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 16540 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 16543 Xã Quảng Bình Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 16549 Xã Tiên Trang Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 16489 Xã Quảng Chính Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 16279 Xã Nông Cống Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 16309 Xã Thắng Lợi Xã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 16297 Xã Trung Chính Xã Tân Phúc (huyện Nông Cống), Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoằng Giang, Xã Trung Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 16348 Xã Trường Văn Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 16342 Xã Thăng Bình Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 16363 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 16369 Xã Công Chính Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 15772 Xã Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 15796 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 15778 Xã Thiệu Tiến Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 15820 Xã Thiệu Toán Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 15835 Xã Thiệu Trung Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 15469 Xã Yên Định Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 15421 Xã Yên Trường Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 15409 Xã Yên Phú Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 15412 Xã Qúy Lộc Xã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Qúy Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 15442 Xã Yên Ninh Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 15457 Xã Định Tân Xã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 15448 Xã Định Hòa Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 15499 Xã Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 15505 Xã Thọ Long Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 15520 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân), Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 15553 Xã Sao Vàng Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 15544 Xã Lam Sơn Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 15568 Xã Thọ Lập Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 15574 Xã Xuân Tín Xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 15592 Xã Xuân Lập Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 15349 Xã Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 15361 Xã Tây Đô Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 15382 Xã Biện Thượng Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 15664 Xã Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 15667 Xã Thọ Bình Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 15754 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 15763 Xã Thọ Phú Xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 15682 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 15766 Xã An Nông Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 15715 Xã Tân Ninh Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 15724 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 14869 Xã Hồi Xuân Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 14902 Xã Nam Xuân Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 14908 Xã Thiên Phủ Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 14896 Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 14878 Xã Phú Lệ Xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 14872 Xã Trung Thành Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành (huyện Quan Hóa) Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 15019 Xã Tam Lư Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 15016 Xã Quan Sơn Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 15001 Xã Trung Hạ Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 15055 Xã Linh Sơn Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 15058 Xã Đồng Lương Xã Tân Phúc (huyện Lang Chánh), Xã Đồng Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 15049 Xã Văn Phú Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 15043 Xã Giao An Xã Giao Thiện, Xã Giao An Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 14923 Xã Bá Thước Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 14980 Xã Thiết Ống Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 14974 Xã Văn Nho Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 14932 Xã Điền Quang Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 14950 Xã Điền Lư Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 14953 Xã Qúy Lương Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 14959 Xã Cổ Lũng Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 14956 Xã Pù Luông Xã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 15061 Xã Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 15085 Xã Thạch Lập Xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 15091 Xã Ngọc Liên Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 15124 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 15106 Xã Nguyệt Ấn Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 15112 Xã Kiên Thọ Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 15142 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 15127 Xã Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 15148 Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Qúy, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 15163 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 15178 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 15187 Xã Kim Tân Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 15190 Xã Vân Du Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 15250 Xã Ngọc Trạo Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
107 15211 Xã Thạch Bình Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
108 15229 Xã Thành Vinh Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
109 15199 Xã Thạch Quảng Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng Xã Tra cứu bản đồ ngay
110 16174 Xã Như Xuân Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
111 16225 Xã Thượng Ninh Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
112 16177 Xã Xuân Bình Xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
113 16186 Xã Hóa Qùy Xã Bình Lương, Xã Hóa Qùy Xã Tra cứu bản đồ ngay
114 16213 Xã Thanh Phong Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
115 16222 Xã Thanh Quân Xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân Xã Tra cứu bản đồ ngay
116 16234 Xã Xuân Du Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du Xã Tra cứu bản đồ ngay
117 16249 Xã Mậu Lâm Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
118 16228 Xã Như Thanh Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
119 16264 Xã Yên Thọ Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
120 16273 Xã Thanh Kỳ Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
121 15646 Xã Thường Xuân Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
122 15634 Xã Luận Thành Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
123 15661 Xã Tân Thành Xã Tân Thành, Xã Luận Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
124 15643 Xã Thắng Lộc Xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
125 15658 Xã Xuân Chinh Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
126 14845 Xã Mường Lát Thị trấn Mường Lát Xã Tra cứu bản đồ ngay
127 14890 Xã Phú Xuân Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
128 14866 Xã Mường Chanh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
129 14860 Xã Quang Chiểu Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
130 14848 Xã Tam Chung Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
131 14863 Xã Pù Nhi Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
132 14864 Xã Nhi Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
133 14854 Xã Mường Lý Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
134 14857 Xã Trung Lý Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
135 14875 Xã Trung Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
136 15013 Xã Na Mèo Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
137 15010 Xã Sơn Thủy Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
138 15022 Xã Sơn Điện Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
139 15025 Xã Mường Mìn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
140 15007 Xã Tam Thanh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
141 15031 Xã Yên Khương Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
142 15034 Xã Yên Thắng Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
143 16258 Xã Xuân Thái Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
144 15607 Xã Bát Mọt Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
145 15610 Xã Yên Nhân Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
146 15628 Xã Lương Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
147 15622 Xã Vạn Xuân Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
148 14797 Phường Hạc Thành Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
149 16522 Phường Quảng Phú Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
150 16417 Phường Đông Quang Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
151 16378 Phường Đông Sơn Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh Phường Tra cứu bản đồ ngay
152 15853 Phường Đông Tiến Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thành, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến Phường Tra cứu bản đồ ngay
153 14758 Phường Hàm Rồng Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ Phường Tra cứu bản đồ ngay
154 15925 Phường Nguyệt Viên Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại Phường Tra cứu bản đồ ngay
155 16531 Phường Sầm Sơn Phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ Phường Tra cứu bản đồ ngay
156 16516 Phường Nam Sầm Sơn Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao Phường Tra cứu bản đồ ngay
157 14812 Phường Bỉm Sơn Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh Phường Tra cứu bản đồ ngay
158 14818 Phường Quang Trung Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn) Phường Tra cứu bản đồ ngay
159 16576 Phường Ngọc Sơn Xã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh Phường Tra cứu bản đồ ngay
160 16594 Phường Tân Dân Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
161 16597 Phường Hải Lĩnh Xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
162 16561 Phường Tĩnh Gia Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân Phường Tra cứu bản đồ ngay
163 16609 Phường Đào Duy Từ Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
164 16645 Phường Hải Bình Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
165 16624 Phường Trúc Lâm Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
166 16654 Phường Nghi Sơn Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Danh sách tổng hợp 166 đơn vị hành chính cấp xã (147 xã, 19 phường) của tỉnh Thanh Hóa hình thành sau khi sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 

1.1. Danh sách 147 xã tỉnh Thanh Hóa hình thành sau khi sắp xếp lại địa giới

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 16591 Xã Các Sơn Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn Trụ sở xã Các Sơn 46.88 21.462 458 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 16636 Xã Trường Lâm Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm Trụ sở xã Trường Lâm 68.16 21.582 317 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 15271 Xã Hà Trung Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình Trụ sở Huyện ủy và trụ sở HĐND và UBND huyện Hà Trung 34.14 30.151 883 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 15316 Xã Tống Sơn Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn Trụ sở thị trấn Hà Lĩnh và trụ sở xã Hà Tân 69.36 28.733 414 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 15274 Xã Hà Long Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang Trụ sở thị trấn Hà Long và trụ sở xã Hà Giang 65.43 23.247 355 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 15286 Xã Hoạt Giang Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình Trụ sở xã Yên Dương và trụ sở xã Hà Bình 27.34 21.561 789 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 15298 Xã Lĩnh Toại Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại Trụ sở xã Lĩnh Toại 30.48 24.888 817 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 16021 Xã Triệu Lộc Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc Trụ sở xã Triệu Lộc 29.27 26.386 901 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 16033 Xã Đông Thành Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc Trụ sở xã Cầu Lộc 130.94 27.169 207 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 16012 Xã Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn Trụ sở huyện Hậu Lộc 24.92 33.315 1.337 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 16072 Xã Hoa Lộc Xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc Trụ sở xã Hoa Lộc 34.69 41.417 1.194 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 16078 Xã Vạn Lộc Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc Trụ sở xã Minh Lộc 28.4 70.587 2.485 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 16093 Xã Nga Sơn Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy Trụ sở huyện Nga Sơn 27.14 47.176 1.738 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 16114 Xã Nga Thắng Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng Trụ sở xã Nga Phượng 27.52 26.542 964 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 16138 Xã Hồ Vương Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên Trụ sở xã Nga Hải 19.28 27.063 1.404 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 16108 Xã Tân Tiến Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái Trụ sở xã Nga Tiến 207.2 33.994 164 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 16144 Xã Nga An Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An Trụ sở xã Nga An 28.1 2.495 89 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 16171 Xã Ba Đình Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình Trụ sở xã Nga Trường 27.22 20.696 760 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 15865 Xã Hoằng Hóa Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt Trụ sở Cơ quan Huyện ủy và UBND huyện 35.16 43.831 1.247 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 15991 Xã Hoằng Tiến Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến Trụ sở xã Hoằng Tiến 23.79 29.687 1.248 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 16000 Xã Hoằng Thanh Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh Trụ sở xã Hoằng Đông và xã Hoằng Thanh 23.24 38.386 1.652 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 15961 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc Trụ sở xã Hoằng Thành và xã Hoằng Lộc 20.57 36.277 1.764 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 15976 Xã Hoằng Châu Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu Trụ sở xã Hoằng Phong và xã Hoằng Lưu 33.31 33.857 1.016 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 15910 Xã Hoằng Sơn Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn Trụ sở xã Hoằng Xuyên và xã Hoằng Cát 21.9 27.567 1.259 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 15889 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Qúy, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú Trụ sở xã Hoằng Kim và xã Hoằng Phú 15.35 23.006 1.499 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 15880 Xã Hoằng Giang Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Qùy, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang Trụ sở UBND xã Hoằng Giang 30.53 32.533 1.066 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 16438 Xã Lưu Vệ Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định Trụ sở Huyện ủy (đảng, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện (chính quyền) 26.84 40.381 1.505 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 16480 Xã Quảng Yên Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên Trụ sở xã Quảng Trạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Yên 24.92 27.768 1.114 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 16498 Xã Quảng Ngọc Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc Trụ sở xã Quảng Hợp (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ngọc 34.39 33.588 977 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 16540 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh Trụ Sở xã Quảng Nhân (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ninh 100.27 3.621 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 16543 Xã Quảng Bình Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình Trụ Sở xã Quảng Bình 23.51 38.013 1.617 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 16549 Xã Tiên Trang Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang Trụ sở xã Quảng Thạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Tiên Trang 17.75 40.809 2.299 Đang cập nhật Xem bản đồ
33 16489 Xã Quảng Chính Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính Trụ sở xã Quảng Chính 26.14 30.765 1.177 Đang cập nhật Xem bản đồ
34 16279 Xã Nông Cống Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi Trụ sở huyện Nông Cống 50.7 50.439 995 Đang cập nhật Xem bản đồ
35 16309 Xã Thắng Lợi Xã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi Trụ sở xã Tế Thắng 40.26 27.909 693 Đang cập nhật Xem bản đồ
36 16297 Xã Trung Chính Xã Tân Phúc (huyện Nông Cống), Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoằng Giang, Xã Trung Chính Trụ sở xã Trung Chính 44.09 3.544 80 Đang cập nhật Xem bản đồ
37 16348 Xã Trường Văn Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang Trụ sở xã Trường Sơn 28.32 22.169 783 Đang cập nhật Xem bản đồ
38 16342 Xã Thăng Bình Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình Trụ sở xã Thăng Long 68.91 54.415 790 Đang cập nhật Xem bản đồ
39 16363 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh Trụ sở xã Tượng Lĩnh 33.23 18.025 542 Đang cập nhật Xem bản đồ
40 16369 Xã Công Chính Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân Trụ sở xã Công Liêm 54.24 29.201 538 Đang cập nhật Xem bản đồ
41 15772 Xã Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện 36.16 4.887 135 Đang cập nhật Xem bản đồ
42 15796 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa Trụ sở xã Thiệu Giang 35.45 33.689 950 Đang cập nhật Xem bản đồ
43 15778 Xã Thiệu Tiến Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến Trụ sở xã Thiệu Vũ 23.68 25.383 1.072 Đang cập nhật Xem bản đồ
44 15820 Xã Thiệu Toán Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán Trụ sở xã Thiệu Chính 28.39 29.915 1.054 Đang cập nhật Xem bản đồ
45 15835 Xã Thiệu Trung Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa Trụ sở xã Thiệu Lý 21.82 32.152 1.474 Đang cập nhật Xem bản đồ
46 15469 Xã Yên Định Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng Trụ sở huyện Yên Định 29.42 38.596 1.312 Đang cập nhật Xem bản đồ
47 15421 Xã Yên Trường Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường Trụ sở xã Yên Trường 26.95 29.314 1.088 Đang cập nhật Xem bản đồ
48 15409 Xã Yên Phú Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú Trụ sở xã Yên Phú 42.61 14.964 351 Đang cập nhật Xem bản đồ
49 15412 Xã Qúy Lộc Xã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Qúy Lộc Trụ sở thị trấn Qúy Lộc 38.01 28.549 751 Đang cập nhật Xem bản đồ
50 15442 Xã Yên Ninh Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh Trụ sở xã Yên Ninh 24.67 23.569 955 Đang cập nhật Xem bản đồ
51 15457 Xã Định Tân Xã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân Trụ sở xã Định Tân 30.67 28.406 926 Đang cập nhật Xem bản đồ
52 15448 Xã Định Hòa Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long Trụ sở xã Định Hòa 143.79 56.675 394 Đang cập nhật Xem bản đồ
53 15499 Xã Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang Trụ sở huyện Thọ Xuân 27.4 34.346 1.254 Đang cập nhật Xem bản đồ
54 15505 Xã Thọ Long Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ Xã Nam Giang 22.13 31.101 1.405 Đang cập nhật Xem bản đồ
55 15520 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân), Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng Xã Xuân Hòa 306 78.491 257 Đang cập nhật Xem bản đồ
56 15553 Xã Sao Vàng Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh Thị trấn Sao Vàng 89.27 44.643 500 Đang cập nhật Xem bản đồ
57 15544 Xã Lam Sơn Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương Thị trấn Lam Sơn 24.9 33.117 1.330 Đang cập nhật Xem bản đồ
58 15568 Xã Thọ Lập Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 33.81 27.849 824 Đang cập nhật Xem bản đồ
59 15574 Xã Xuân Tín Xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 31.93 26.531 831 Đang cập nhật Xem bản đồ
60 15592 Xã Xuân Lập Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập Xã Xuân Minh 34.49 36.213 1.050 Đang cập nhật Xem bản đồ
61 15349 Xã Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa Trụ sở Huyện ủy (đảng ủy, đoàn thể) Trụ sở HĐND – UBND Vĩnh Lộc (chính quyền) 48.47 12.047 249 Đang cập nhật Xem bản đồ
62 15361 Xã Tây Đô Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long Trụ sở xã Vĩnh Tiến (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Vĩnh Long (chính quyền) 35.36 27.440 776 Đang cập nhật Xem bản đồ
63 15382 Xã Biện Thượng Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An Trụ sở xã Vĩnh Minh (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Minh Tân (chính quyền) 65.4 31.917 488 Đang cập nhật Xem bản đồ
64 15664 Xã Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền Huyện Triệu Sơn 41.09 54.445 1.325 Đang cập nhật Xem bản đồ
65 15667 Xã Thọ Bình Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình Xã Thọ Sơn 47.12 18.556 394 Đang cập nhật Xem bản đồ
66 15754 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Cường 27.22 24.322 894 Đang cập nhật Xem bản đồ
67 15763 Xã Thọ Phú Xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú Xã Thọ Thế 35.12 40.004 1.139 Đang cập nhật Xem bản đồ
68 15682 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến Xã Hợp Thành 43.11 33.086 767 Đang cập nhật Xem bản đồ
69 15766 Xã An Nông Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông Xã Nông Trường 22.79 28.717 1.260 Đang cập nhật Xem bản đồ
70 15715 Xã Tân Ninh Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn Thị trấn Nưa 53.63 27.427 511 Đang cập nhật Xem bản đồ
71 15724 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 33.57 18.614 554 Đang cập nhật Xem bản đồ
72 14869 Xã Hồi Xuân Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm Thị trấn Hồi Xuân 117.25 10.432 89 Đang cập nhật Xem bản đồ
73 14902 Xã Nam Xuân Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân Xã Nam Tiến 131.4 5.852 45 Đang cập nhật Xem bản đồ
74 14908 Xã Thiên Phủ Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ Xã Thiên Phủ 147.48 6.485 44 Đang cập nhật Xem bản đồ
75 14896 Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Chung 140.29 7.217 51 Đang cập nhật Xem bản đồ
76 14878 Xã Phú Lệ Xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ Xã Phú Thanh 139.5 6.677 48 Đang cập nhật Xem bản đồ
77 14872 Xã Trung Thành Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành (huyện Quan Hóa) Xã Thành Sơn 35.88 35.593 992 Đang cập nhật Xem bản đồ
78 15019 Xã Tam Lư Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư Xã Tam Lư 162.72 6.124 38 Đang cập nhật Xem bản đồ
79 15016 Xã Quan Sơn Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư Huyện Quan Sơn 98.2 7.511 76 Đang cập nhật Xem bản đồ
80 15001 Xã Trung Hạ Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ Xã Trung Hạ 123.86 9.289 75 Đang cập nhật Xem bản đồ
81 15055 Xã Linh Sơn Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang Huyện Lang Chánh 96 12.448 130 Đang cập nhật Xem bản đồ
82 15058 Xã Đồng Lương Xã Tân Phúc (huyện Lang Chánh), Xã Đồng Lương Xã Đồng Lương 76.1 11.875 156 Đang cập nhật Xem bản đồ
83 15049 Xã Văn Phú Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú Xã Tam Văn 106.55 8.516 80 Đang cập nhật Xem bản đồ
84 15043 Xã Giao An Xã Giao Thiện, Xã Giao An Xã Giao Thiện 113.88 8.329 73 Đang cập nhật Xem bản đồ
85 14923 Xã Bá Thước Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung Huyện Bá Thước 106.1 21.442 202 Đang cập nhật Xem bản đồ
86 14980 Xã Thiết Ống Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống Xã Thiết Ống 94.32 13.227 140 Đang cập nhật Xem bản đồ
87 14974 Xã Văn Nho Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho Xã Kỳ Tân 64.77 10.112 156 Đang cập nhật Xem bản đồ
88 14932 Xã Điền Quang Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang Xã Điền Quang 103.67 16.611 160 Đang cập nhật Xem bản đồ
89 14950 Xã Điền Lư Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư Xã Điền Lư 66.54 21.015 316 Đang cập nhật Xem bản đồ
90 14953 Xã Qúy Lương Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại Xã Lương Trung 133.44 15.125 113 Đang cập nhật Xem bản đồ
91 14959 Xã Cổ Lũng Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng Xã Lũng Cao 127.05 9.726 77 Đang cập nhật Xem bản đồ
92 14956 Xã Pù Luông Xã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm Xã Lũng Niêm 81.71 9.573 117 Đang cập nhật Xem bản đồ
93 15061 Xã Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn Huyện Ngọc Lặc 90.39 39.481 437 Đang cập nhật Xem bản đồ
94 15085 Xã Thạch Lập Xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập Xã Quang Trung 83.78 19.465 232 Đang cập nhật Xem bản đồ
95 15091 Xã Ngọc Liên Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên Xã Ngọc Liên 79.99 27.782 347 Đang cập nhật Xem bản đồ
96 15124 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến Xã Minh Sơn 81.77 29.388 359 Đang cập nhật Xem bản đồ
97 15106 Xã Nguyệt Ấn Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn Xã Nguyệt Ấn 98.52 23.462 238 Đang cập nhật Xem bản đồ
98 15112 Xã Kiên Thọ Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ Xã Kiên Thọ 56.52 22.226 393 Đang cập nhật Xem bản đồ
99 15142 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thạch 106.64 31.878 299 Đang cập nhật Xem bản đồ
100 15127 Xã Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc Huyện Cẩm Thủy 64.42 30.525 474 Đang cập nhật Xem bản đồ
101 15148 Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Qúy, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Giang 98.09 26.049 266 Đang cập nhật Xem bản đồ
102 15163 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Tâm 88.71 22.794 257 Đang cập nhật Xem bản đồ
103 15178 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Tân 66.63 21.084 316 Đang cập nhật Xem bản đồ
104 15187 Xã Kim Tân Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến Huyện Thạch Thành 61.61 4.078 66 Đang cập nhật Xem bản đồ
105 15190 Xã Vân Du Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân Thị trấn Vân Du 84.3 25.868 307 Đang cập nhật Xem bản đồ
106 15250 Xã Ngọc Trạo Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo Xã Thành An 79.62 23.475 295 Đang cập nhật Xem bản đồ
107 15211 Xã Thạch Bình Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình Xã Thạch Bình 90.47 39.553 437 Đang cập nhật Xem bản đồ
108 15229 Xã Thành Vinh Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh Xã Thành Vinh 115.47 27.008 234 Đang cập nhật Xem bản đồ
109 15199 Xã Thạch Quảng Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng Xã Thạch Quảng 123.54 15.766 128 Đang cập nhật Xem bản đồ
110 16174 Xã Như Xuân Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình Huyện Như Xuân 69.87 13.496 193 Đang cập nhật Xem bản đồ
111 16225 Xã Thượng Ninh Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh Xã Thượng Ninh 92.61 13.991 151 Đang cập nhật Xem bản đồ
112 16177 Xã Xuân Bình Xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình Xã Bãi Trành 183.18 16.385 89 Đang cập nhật Xem bản đồ
113 16186 Xã Hóa Qùy Xã Bình Lương, Xã Hóa Qùy Xã Hóa Qùy 116.65 11.995 103 Đang cập nhật Xem bản đồ
114 16213 Xã Thanh Phong Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong Xã Thanh Lâm 150.21 9.619 64 Đang cập nhật Xem bản đồ
115 16222 Xã Thanh Quân Xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân Xã Thanh Quân 109.22 12.107 111 Đang cập nhật Xem bản đồ
116 16234 Xã Xuân Du Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du Xã Xuân Du 92.49 22.331 241 Đang cập nhật Xem bản đồ
117 16249 Xã Mậu Lâm Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm Xã Phú Nhuận 646.06 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
118 16228 Xã Như Thanh Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) Huyện Như Thanh 84.07 26.231 312 Đang cập nhật Xem bản đồ
119 16264 Xã Yên Thọ Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) Xã Yên Thọ 80.63 23.029 286 Đang cập nhật Xem bản đồ
120 16273 Xã Thanh Kỳ Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân Xa Thanh Tân 145.26 12.531 86 Đang cập nhật Xem bản đồ
121 15646 Xã Thường Xuân Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương Huyện Thường Xuân 83.27 3.349 40 Đang cập nhật Xem bản đồ
122 15634 Xã Luận Thành Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê Xã Luận Thành 73.48 1.609 22 Đang cập nhật Xem bản đồ
123 15661 Xã Tân Thành Xã Tân Thành, Xã Luận Khê Xã Tân Thành 90.38 12.780 141 Đang cập nhật Xem bản đồ
124 15643 Xã Thắng Lộc Xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng Xuân Lộc 73.75 8.893 121 Đang cập nhật Xem bản đồ
125 15658 Xã Xuân Chinh Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh Xã Xuân Chinh 172.48 7.588 44 Đang cập nhật Xem bản đồ
126 14845 Xã Mường Lát Thị trấn Mường Lát Huyện Mường Lát 129.66 7.089 55 Đang cập nhật Xem bản đồ
127 14890 Xã Phú Xuân Giữ nguyên như trước Xã Phú Xuân 140.74 34.836 248 Đang cập nhật Xem bản đồ
128 14866 Xã Mường Chanh Giữ nguyên như trước Xã Mường Chanh 65.48 3.894 59 Đang cập nhật Xem bản đồ
129 14860 Xã Quang Chiểu Giữ nguyên như trước Xã Quang Chiểu 109.88 5.986 54 Đang cập nhật Xem bản đồ
130 14848 Xã Tam Chung Giữ nguyên như trước Đang cập nhật 122 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
131 14863 Xã Pù Nhi Giữ nguyên như trước Xã Pù Nhi 65.72 5.922 90 Đang cập nhật Xem bản đồ
132 14864 Xã Nhi Sơn Giữ nguyên như trước Xã Nhi Sơn 38.67 3.514 91 Đang cập nhật Xem bản đồ
133 14854 Xã Mường Lý Giữ nguyên như trước Xã Mường Lý 83.99 5.878 70 Đang cập nhật Xem bản đồ
134 14857 Xã Trung Lý Giữ nguyên như trước Xã Trung Lý 197.5 7.335 37 Đang cập nhật Xem bản đồ
135 14875 Xã Trung Sơn Giữ nguyên như trước Xã Trung Sơn 76.81 3.254 42 Đang cập nhật Xem bản đồ
136 15013 Xã Na Mèo Giữ nguyên như trước Xã Na Mèo 127.44 4.174 33 Đang cập nhật Xem bản đồ
137 15010 Xã Sơn Thủy Giữ nguyên như trước Xã Sơn Thủy 95.77 12.658 132 Đang cập nhật Xem bản đồ
138 15022 Xã Sơn Điện Giữ nguyên như trước Xã Sơn Điện 94.37 5.002 53 Đang cập nhật Xem bản đồ
139 15025 Xã Mường Mìn Giữ nguyên như trước Xã Mường Mìn 89.21 2.991 34 Đang cập nhật Xem bản đồ
140 15007 Xã Tam Thanh Giữ nguyên như trước Xã Tam Thanh 99.24 4.196 42 Đang cập nhật Xem bản đồ
141 15031 Xã Yên Khương Giữ nguyên như trước Xã Yên Khương 97.89 5.572 57 Đang cập nhật Xem bản đồ
142 15034 Xã Yên Thắng Giữ nguyên như trước Xã Yên Thắng 95.22 6.652 70 Đang cập nhật Xem bản đồ
143 16258 Xã Xuân Thái Giữ nguyên như trước Xã Xuân Thái 120.72 4.418 37 Đang cập nhật Xem bản đồ
144 15607 Xã Bát Mọt Giữ nguyên như trước Xã Bát Mọt 205.73 4.174 20 Đang cập nhật Xem bản đồ
145 15610 Xã Yên Nhân Giữ nguyên như trước Xã Yên Nhân 188.7 5.674 30 Đang cập nhật Xem bản đồ
146 15628 Xã Lương Sơn Giữ nguyên như trước Xã Lương Sơn 159.21 23.912 150 Đang cập nhật Xem bản đồ
147 15622 Xã Vạn Xuân Giữ nguyên như trước Xã Vạn Xuân 139.49 6.125 44 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.2: Danh sách chi tiết 147 xã tỉnh Thanh Hóa mới hình thành sau khi sắp xếp lại địa giới, kèm mã đơn vị hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15

1.2. Danh sách 19 phường tỉnh Thanh Hóa mới hình thành sau khi tổ chức lại địa giới

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 14797 Phường Hạc Thành Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng Trụ sở UBND tỉnh 24.63 197.142 8.004 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 16522 Phường Quảng Phú Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú Trụ sở phường Quảng Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở phường Quảng Phú 36.21 29.401 812 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 16417 Phường Đông Quang Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng Trụ sở phường An Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở xã Đông Văn (Chính quyền) 48.6 61.214 1.260 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 16378 Phường Đông Sơn Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh Trụ sở Huyện ủy huyện Đông Sơn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện Đông Sơn (Chính quyền) 41.71 5.895 141 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 15853 Phường Đông Tiến Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thành, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến Trụ sở Phường Đông Lĩnh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Tiên (Chính quyền) 41.97 57.844 1.378 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 14758 Phường Hàm Rồng Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ Trụ sở Phường Nam Ngạn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Cương (Chính quyền) 20.88 63.166 3.025 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 15925 Phường Nguyệt Viên Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại Trụ sở Phường Long Anh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Hoằng Quang (Chính quyền) 22.3 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
8 16531 Phường Sầm Sơn Phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ Trụ sở cơ quan Thành ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ thành phố hiện nay 30.29 99.866 3.297 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 16516 Phường Nam Sầm Sơn Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao Trụ sở UBND xã Đại Hùng 18.48 37.572 2.033 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 14812 Phường Bỉm Sơn Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh Trụ sở thị xã Bỉm Sơn 51.84 45.997 887 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 14818 Phường Quang Trung Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn) Trụ sở phường Ngọc Trạo 29.22 32.808 1.123 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 16576 Phường Ngọc Sơn Xã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh Trụ sở phường Hải Ninh 38.16 47.911 1.256 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 16594 Phường Tân Dân Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh Trụ sở phường Tân Dân 24.59 22.095 899 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 16597 Phường Hải Lĩnh Xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh Trụ sở phường Hải Lĩnh 41.18 1.833 45 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 16561 Phường Tĩnh Gia Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân Trụ sở phường Hải Hòa 32.18 58.583 1.820 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 16609 Phường Đào Duy Từ Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm Đang cập nhật 419 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
17 16645 Phường Hải Bình Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình Trụ sở phường Mai Lâm 37.74 3.367 89 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 16624 Phường Trúc Lâm Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm Trụ sở phường Phú Lâm 81.05 2.395 30 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 16654 Phường Nghi Sơn Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn Trụ sở xã Hải Thượng 42.82 32.939 769 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.3: Danh sách chi tiết 19 phường của tỉnh Thanh Hóa mới tổ chức lại địa giới sau sắp xếp, kèm mã đơn vị hành chính, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số và liên kết tra cứu bản đồ đường phố, vệ tinh, địa hình

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã của tỉnh Thanh Hóa mới

Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 166.
  • Số xã: 147.
  • Số phường: 19.

Tỉnh Thanh Hóa triển khai mô hình chính quyền địa phương 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương, không duy trì đơn vị hành chính cấp huyện trong cơ cấu bộ máy chính quyền mới kể từ ngày 1/7/2025. Các đơn vị hành chính cấp huyện trước đây được thay thế bằng cơ chế quản lý điều phối trực tiếp giữa cấp tỉnh và 166 đơn vị hành chính cấp xã.

1.5. 166 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Thanh Hóa chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 16/6/2025.

Từ thời điểm này, toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã được kiện toàn tổ chức bộ máy, hoàn tất việc bàn giao con dấu, tài sản và hồ sơ lưu trữ giữa các đơn vị cũ, đồng thời tiếp nhận công dân và thực hiện đầy đủ chức năng hành chính nhà nước theo quy định. Các văn bản, hồ sơ hành chính phát sinh từ ngày 01/7/2025 được lập theo địa danh và mã đơn vị hành chính mới, thay thế địa danh của các xã trước đợt sáp nhập.

1.6. Tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp lại ĐVHC cấp xã thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Sau khi hoàn tất sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Thanh Hóa thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, gồm 5 tỉnh, thành phố: TP. Huế, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

Theo Nghị quyết số 252/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội, không gian phát triển miền Trung cả nước hiện chỉ còn được tổ chức thành 2 vùng kinh tế – xã hội: vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thay cho vùng “Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung” gộp chung trước đây. Trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Thanh Hóa giữ vị trí cực bắc của vùng, tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Trung du miền núi phía Bắc, đồng thời là tỉnh có quy mô dân số lớn nhất vùng với 4.324.783 người.

2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc của 166 xã, phường mới của Thanh Hóa sau khi điều chỉnh ĐVHC cấp xã

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 16591 Xã Các Sơn Trụ sở xã Các Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
2 16636 Xã Trường Lâm Trụ sở xã Trường Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
3 15271 Xã Hà Trung Trụ sở Huyện ủy và trụ sở HĐND và UBND huyện Hà Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
4 15316 Xã Tống Sơn Trụ sở thị trấn Hà Lĩnh và trụ sở xã Hà Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
5 15274 Xã Hà Long Trụ sở thị trấn Hà Long và trụ sở xã Hà Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
6 15286 Xã Hoạt Giang Trụ sở xã Yên Dương và trụ sở xã Hà Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
7 15298 Xã Lĩnh Toại Trụ sở xã Lĩnh Toại Xem địa chỉ & chỉ đường
8 16021 Xã Triệu Lộc Trụ sở xã Triệu Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
9 16033 Xã Đông Thành Trụ sở xã Cầu Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
10 16012 Xã Hậu Lộc Trụ sở huyện Hậu Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
11 16072 Xã Hoa Lộc Trụ sở xã Hoa Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
12 16078 Xã Vạn Lộc Trụ sở xã Minh Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
13 16093 Xã Nga Sơn Trụ sở huyện Nga Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
14 16114 Xã Nga Thắng Trụ sở xã Nga Phượng Xem địa chỉ & chỉ đường
15 16138 Xã Hồ Vương Trụ sở xã Nga Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
16 16108 Xã Tân Tiến Trụ sở xã Nga Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
17 16144 Xã Nga An Trụ sở xã Nga An Xem địa chỉ & chỉ đường
18 16171 Xã Ba Đình Trụ sở xã Nga Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
19 15865 Xã Hoằng Hóa Trụ sở Cơ quan Huyện ủy và UBND huyện Xem địa chỉ & chỉ đường
20 15991 Xã Hoằng Tiến Trụ sở xã Hoằng Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
21 16000 Xã Hoằng Thanh Trụ sở xã Hoằng Đông và xã Hoằng Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
22 15961 Xã Hoằng Lộc Trụ sở xã Hoằng Thành và xã Hoằng Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
23 15976 Xã Hoằng Châu Trụ sở xã Hoằng Phong và xã Hoằng Lưu Xem địa chỉ & chỉ đường
24 15910 Xã Hoằng Sơn Trụ sở xã Hoằng Xuyên và xã Hoằng Cát Xem địa chỉ & chỉ đường
25 15889 Xã Hoằng Phú Trụ sở xã Hoằng Kim và xã Hoằng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
26 15880 Xã Hoằng Giang Trụ sở UBND xã Hoằng Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
27 16438 Xã Lưu Vệ Trụ sở Huyện ủy (đảng, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện (chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
28 16480 Xã Quảng Yên Trụ sở xã Quảng Trạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
29 16498 Xã Quảng Ngọc Trụ sở xã Quảng Hợp (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ngọc Xem địa chỉ & chỉ đường
30 16540 Xã Quảng Ninh Trụ Sở xã Quảng Nhân (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
31 16543 Xã Quảng Bình Trụ Sở xã Quảng Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
32 16549 Xã Tiên Trang Trụ sở xã Quảng Thạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Tiên Trang Xem địa chỉ & chỉ đường
33 16489 Xã Quảng Chính Trụ sở xã Quảng Chính Xem địa chỉ & chỉ đường
34 16279 Xã Nông Cống Trụ sở huyện Nông Cống Xem địa chỉ & chỉ đường
35 16309 Xã Thắng Lợi Trụ sở xã Tế Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
36 16297 Xã Trung Chính Trụ sở xã Trung Chính Xem địa chỉ & chỉ đường
37 16348 Xã Trường Văn Trụ sở xã Trường Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
38 16342 Xã Thăng Bình Trụ sở xã Thăng Long Xem địa chỉ & chỉ đường
39 16363 Xã Tượng Lĩnh Trụ sở xã Tượng Lĩnh Xem địa chỉ & chỉ đường
40 16369 Xã Công Chính Trụ sở xã Công Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
41 15772 Xã Thiệu Hóa Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Xem địa chỉ & chỉ đường
42 15796 Xã Thiệu Quang Trụ sở xã Thiệu Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
43 15778 Xã Thiệu Tiến Trụ sở xã Thiệu Vũ Xem địa chỉ & chỉ đường
44 15820 Xã Thiệu Toán Trụ sở xã Thiệu Chính Xem địa chỉ & chỉ đường
45 15835 Xã Thiệu Trung Trụ sở xã Thiệu Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
46 15469 Xã Yên Định Trụ sở huyện Yên Định Xem địa chỉ & chỉ đường
47 15421 Xã Yên Trường Trụ sở xã Yên Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
48 15409 Xã Yên Phú Trụ sở xã Yên Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
49 15412 Xã Qúy Lộc Trụ sở thị trấn Qúy Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
50 15442 Xã Yên Ninh Trụ sở xã Yên Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
51 15457 Xã Định Tân Trụ sở xã Định Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
52 15448 Xã Định Hòa Trụ sở xã Định Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
53 15499 Xã Thọ Xuân Trụ sở huyện Thọ Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
54 15505 Xã Thọ Long Xã Nam Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
55 15520 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
56 15553 Xã Sao Vàng Thị trấn Sao Vàng Xem địa chỉ & chỉ đường
57 15544 Xã Lam Sơn Thị trấn Lam Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
58 15568 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
59 15574 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín Xem địa chỉ & chỉ đường
60 15592 Xã Xuân Lập Xã Xuân Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
61 15349 Xã Vĩnh Lộc Trụ sở Huyện ủy (đảng ủy, đoàn thể) Trụ sở HĐND – UBND Vĩnh Lộc (chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
62 15361 Xã Tây Đô Trụ sở xã Vĩnh Tiến (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Vĩnh Long (chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
63 15382 Xã Biện Thượng Trụ sở xã Vĩnh Minh (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Minh Tân (chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
64 15664 Xã Triệu Sơn Huyện Triệu Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
65 15667 Xã Thọ Bình Xã Thọ Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
66 15754 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
67 15763 Xã Thọ Phú Xã Thọ Thế Xem địa chỉ & chỉ đường
68 15682 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
69 15766 Xã An Nông Xã Nông Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
70 15715 Xã Tân Ninh Thị trấn Nưa Xem địa chỉ & chỉ đường
71 15724 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
72 14869 Xã Hồi Xuân Thị trấn Hồi Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
73 14902 Xã Nam Xuân Xã Nam Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
74 14908 Xã Thiên Phủ Xã Thiên Phủ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 14896 Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Chung Xem địa chỉ & chỉ đường
76 14878 Xã Phú Lệ Xã Phú Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
77 14872 Xã Trung Thành Xã Thành Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
78 15019 Xã Tam Lư Xã Tam Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
79 15016 Xã Quan Sơn Huyện Quan Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
80 15001 Xã Trung Hạ Xã Trung Hạ Xem địa chỉ & chỉ đường
81 15055 Xã Linh Sơn Huyện Lang Chánh Xem địa chỉ & chỉ đường
82 15058 Xã Đồng Lương Xã Đồng Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
83 15049 Xã Văn Phú Xã Tam Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
84 15043 Xã Giao An Xã Giao Thiện Xem địa chỉ & chỉ đường
85 14923 Xã Bá Thước Huyện Bá Thước Xem địa chỉ & chỉ đường
86 14980 Xã Thiết Ống Xã Thiết Ống Xem địa chỉ & chỉ đường
87 14974 Xã Văn Nho Xã Kỳ Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
88 14932 Xã Điền Quang Xã Điền Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
89 14950 Xã Điền Lư Xã Điền Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
90 14953 Xã Qúy Lương Xã Lương Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
91 14959 Xã Cổ Lũng Xã Lũng Cao Xem địa chỉ & chỉ đường
92 14956 Xã Pù Luông Xã Lũng Niêm Xem địa chỉ & chỉ đường
93 15061 Xã Ngọc Lặc Huyện Ngọc Lặc Xem địa chỉ & chỉ đường
94 15085 Xã Thạch Lập Xã Quang Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
95 15091 Xã Ngọc Liên Xã Ngọc Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
96 15124 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
97 15106 Xã Nguyệt Ấn Xã Nguyệt Ấn Xem địa chỉ & chỉ đường
98 15112 Xã Kiên Thọ Xã Kiên Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
99 15142 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thạch Xem địa chỉ & chỉ đường
100 15127 Xã Cẩm Thủy Huyện Cẩm Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
101 15148 Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
102 15163 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
103 15178 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
104 15187 Xã Kim Tân Huyện Thạch Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
105 15190 Xã Vân Du Thị trấn Vân Du Xem địa chỉ & chỉ đường
106 15250 Xã Ngọc Trạo Xã Thành An Xem địa chỉ & chỉ đường
107 15211 Xã Thạch Bình Xã Thạch Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
108 15229 Xã Thành Vinh Xã Thành Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
109 15199 Xã Thạch Quảng Xã Thạch Quảng Xem địa chỉ & chỉ đường
110 16174 Xã Như Xuân Huyện Như Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
111 16225 Xã Thượng Ninh Xã Thượng Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
112 16177 Xã Xuân Bình Xã Bãi Trành Xem địa chỉ & chỉ đường
113 16186 Xã Hóa Qùy Xã Hóa Qùy Xem địa chỉ & chỉ đường
114 16213 Xã Thanh Phong Xã Thanh Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
115 16222 Xã Thanh Quân Xã Thanh Quân Xem địa chỉ & chỉ đường
116 16234 Xã Xuân Du Xã Xuân Du Xem địa chỉ & chỉ đường
117 16249 Xã Mậu Lâm Xã Phú Nhuận Xem địa chỉ & chỉ đường
118 16228 Xã Như Thanh Huyện Như Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
119 16264 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
120 16273 Xã Thanh Kỳ Xa Thanh Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
121 15646 Xã Thường Xuân Huyện Thường Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
122 15634 Xã Luận Thành Xã Luận Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
123 15661 Xã Tân Thành Xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
124 15643 Xã Thắng Lộc Xuân Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
125 15658 Xã Xuân Chinh Xã Xuân Chinh Xem địa chỉ & chỉ đường
126 14845 Xã Mường Lát Huyện Mường Lát Xem địa chỉ & chỉ đường
127 14890 Xã Phú Xuân Xã Phú Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
128 14866 Xã Mường Chanh Xã Mường Chanh Xem địa chỉ & chỉ đường
129 14860 Xã Quang Chiểu Xã Quang Chiểu Xem địa chỉ & chỉ đường
130 14848 Xã Tam Chung Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
131 14863 Xã Pù Nhi Xã Pù Nhi Xem địa chỉ & chỉ đường
132 14864 Xã Nhi Sơn Xã Nhi Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
133 14854 Xã Mường Lý Xã Mường Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
134 14857 Xã Trung Lý Xã Trung Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
135 14875 Xã Trung Sơn Xã Trung Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
136 15013 Xã Na Mèo Xã Na Mèo Xem địa chỉ & chỉ đường
137 15010 Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
138 15022 Xã Sơn Điện Xã Sơn Điện Xem địa chỉ & chỉ đường
139 15025 Xã Mường Mìn Xã Mường Mìn Xem địa chỉ & chỉ đường
140 15007 Xã Tam Thanh Xã Tam Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
141 15031 Xã Yên Khương Xã Yên Khương Xem địa chỉ & chỉ đường
142 15034 Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
143 16258 Xã Xuân Thái Xã Xuân Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
144 15607 Xã Bát Mọt Xã Bát Mọt Xem địa chỉ & chỉ đường
145 15610 Xã Yên Nhân Xã Yên Nhân Xem địa chỉ & chỉ đường
146 15628 Xã Lương Sơn Xã Lương Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
147 15622 Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
148 14797 Phường Hạc Thành Trụ sở UBND tỉnh Xem địa chỉ & chỉ đường
149 16522 Phường Quảng Phú Trụ sở phường Quảng Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở phường Quảng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
150 16417 Phường Đông Quang Trụ sở phường An Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở xã Đông Văn (Chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
151 16378 Phường Đông Sơn Trụ sở Huyện ủy huyện Đông Sơn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện Đông Sơn (Chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
152 15853 Phường Đông Tiến Trụ sở Phường Đông Lĩnh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Tiên (Chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
153 14758 Phường Hàm Rồng Trụ sở Phường Nam Ngạn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Cương (Chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
154 15925 Phường Nguyệt Viên Trụ sở Phường Long Anh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Hoằng Quang (Chính quyền) Xem địa chỉ & chỉ đường
155 16531 Phường Sầm Sơn Trụ sở cơ quan Thành ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ thành phố hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
156 16516 Phường Nam Sầm Sơn Trụ sở UBND xã Đại Hùng Xem địa chỉ & chỉ đường
157 14812 Phường Bỉm Sơn Trụ sở thị xã Bỉm Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
158 14818 Phường Quang Trung Trụ sở phường Ngọc Trạo Xem địa chỉ & chỉ đường
159 16576 Phường Ngọc Sơn Trụ sở phường Hải Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
160 16594 Phường Tân Dân Trụ sở phường Tân Dân Xem địa chỉ & chỉ đường
161 16597 Phường Hải Lĩnh Trụ sở phường Hải Lĩnh Xem địa chỉ & chỉ đường
162 16561 Phường Tĩnh Gia Trụ sở phường Hải Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
163 16609 Phường Đào Duy Từ Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
164 16645 Phường Hải Bình Trụ sở phường Mai Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
165 16624 Phường Trúc Lâm Trụ sở phường Phú Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
166 16654 Phường Nghi Sơn Trụ sở xã Hải Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới đã cập nhật của 166 xã, phường tỉnh Thanh Hóa sau khi điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15

2.1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đặt trụ sở tại đâu?

Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa đặt trụ sở tại số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, giữ nguyên vị trí trung tâm hành chính so với trước ngày 1/7/2025. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đặt tại số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành (khu vực Tòa nhà Thư viện tỉnh cũ). Phường Hạc Thành được thành lập trên cơ sở sắp xếp các phường trung tâm cũ (Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình…), trở thành nơi tập trung các cơ quan Đảng, chính quyền và đoàn thể cấp tỉnh dọc theo Đại lộ Lê Lợi và các tuyến phố trung tâm của thành phố Thanh Hóa.

Giờ làm việc hành chính áp dụng theo khung giờ hành chính nhà nước: buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần.

2.2. Những ai đang nắm giữ chức vụ lãnh đạo chủ chốt tỉnh Thanh Hóa hiện nay?

Danh sách lãnh đạo tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông Lê Đức Thái: Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.
  • Ông Nguyễn Hồng Phong: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
  • Thiếu tướng Tô Anh Dũng: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa: mã tỉnh, mã ZIP, mã vùng điện thoại, mã số biển số xe

Tỉnh Thanh Hóa sử dụng các mã định danh hành chính riêng biệt cho từng mục đích: mã đơn vị hành chính dùng trong căn cước công dân và hồ sơ pháp lý, mã bưu chính phục vụ giao nhận bưu phẩm, mã vùng điện thoại cố định và đầu số biển kiểm soát phương tiện. Các mã này được giữ nguyên sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.

3.1. Mã đơn vị hành chính của tỉnh Thanh Hóa (CCCD/Thủ tục Hành chính)

Tỉnh Thanh Hóa sử dụng mã hành chính và mã căn cước công dân thống nhất là 038, áp dụng cho toàn bộ công dân và hồ sơ hành chính trên địa bàn tỉnh, kể cả sau khi sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã.

  1. Mã hành chính tỉnh Thanh Hóa theo danh mục đơn vị hành chính hiện hành: 38.
  2. Ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của công dân có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thanh Hóa theo Thông tư số 07/2016/TT-BCA là: 038.

Mã CCCD 038 áp dụng chung cho toàn bộ công dân trên địa bàn tỉnh, không phân biệt đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc và không thay đổi theo việc sắp xếp lại địa giới hành chính.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện tại tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp

Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng số 44, thuộc dải từ 44000 đến 44999. Sau khi tổ chức lại địa giới hành chính cấp xã, một số xã, phường mới hình thành có thể được cập nhật mã bưu chính riêng. Công dân và doanh nghiệp có thể tra cứu mã bưu chính cụ thể của từng xã, phường mới thuộc tỉnh Thanh Hóa tại mabuuchinh.vn bằng cách nhập tên xã, phường hoặc địa danh cần tra cứu vào thanh tìm kiếm.

3.3. Mã vùng điện thoại của tỉnh Thanh Hóa (cố định)

Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Thanh Hóa là 0237 (+84237 khi gọi từ nước ngoài vào số điện thoại cố định của Thanh Hóa).

Đây là mã vùng duy nhất áp dụng thống nhất cho toàn bộ địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, không thay đổi so với trước khi tổ chức lại địa giới. Điện thoại Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa: (0237) 3852246.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa

Biển kiểm soát phương tiện đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa mang đầu số 36. Đầu số 36 được áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp địa giới hành chính cấp xã năm 2025. Phương tiện đã đăng ký mang biển số 36 trước ngày 1/7 năm 2025 được giữ nguyên biển số, không thực hiện đổi biển số theo đơn vị hành chính cấp xã mới.

4. Tỉnh Thanh Hóa có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15 trong đợt tinh gọn từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34 không?

Tỉnh Thanh Hóa không thuộc diện hợp nhất, sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội trong đợt tổ chức lại bộ máy hành chính từ 63 xuống còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Tỉnh Thanh Hóa duy trì nguyên trạng địa giới hành chính cấp tỉnh theo tiêu chuẩn đặc thù, chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã trong nội bộ tỉnh theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ. Kết quả sắp xếp đưa số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 547 xuống còn 166 (gồm 147 xã và 19 phường), tương đương tỷ lệ giảm 69.65%, chính thức vận hành mô hình chính quyền địa phương 2 cấp từ ngày 01/07/2025.

5. Vị trí địa lý và địa giới hành chính tỉnh Thanh Hóa trên bản đồ Việt Nam

Tỉnh Thanh Hóa nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa vùng Đồng bằng sông Hồng phía bắc và vùng Bắc Trung Bộ phía nam, có tọa độ địa lý từ 19°18′ đến 20°40′ vĩ độ Bắc và từ 104°22′ đến 106°05′ kinh độ Đông. Lãnh thổ tỉnh Thanh Hóa trải dài khoảng 180 km theo trục Bắc-Nam và có chiều ngang từ 90 đến 100 km theo trục Đông-Tây.

5.1. Tỉnh Thanh Hóa giáp với tỉnh và thành phố nào?

Tỉnh Thanh Hóa tiếp giáp theo 4 hướng đông – tây – nam – bắc:

  • Phía đông: Biển Đông, qua địa bàn thị xã Nghi Sơn, huyện Quảng Xương, thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Hậu Lộc và huyện Nga Sơn.
  • Phía tây: CHDCND Lào và tỉnh Sơn La, với đường biên giới quốc gia dài 192 km và Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.
  • Phía nam: tỉnh Nghệ An.
  • Phía bắc: tỉnh Ninh Bình và tỉnh Phú Thọ.

Ranh giới tiếp giáp của tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã không thay đổi so với địa giới cấp tỉnh trước 1/7/2025.

5.2. Tỉnh Thanh Hóa có đường bờ biển không?

Tỉnh Thanh Hóa có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông ở phía đông. Tuyến đường bộ ven biển dài 96.2 km đi qua địa bàn các huyện Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, thành phố Sầm Sơn, huyện Quảng Xương và thị xã Nghi Sơn.

Khu kinh tế Nghi Sơn với Cảng Nghi Sơn là cảng nước sâu công nghiệp nặng trọng điểm quốc gia, nằm tại thị xã Nghi Sơn phía đông nam tỉnh. Bờ biển Thanh Hóa hình thành hành lang duyên hải gắn kết đô thị biển thành phố Sầm Sơn và Khu kinh tế Nghi Sơn, tạo lợi thế phát triển kinh tế biển và logistics cảng biển.

5.3. Tỉnh Thanh Hóa giáp biên giới quốc gia nào?

Tỉnh Thanh Hóa tiếp giáp Lào về phía tây, với đường biên giới quốc gia dài 213,6 km, chạy qua địa bàn 5 huyện biên giới phía tây và tây bắc (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Thường Xuân). Các huyện này giữ nguyên địa giới hành chính cấp huyện sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính.

Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn là cửa khẩu quốc tế duy nhất của tỉnh theo trục Quốc lộ 217, kết nối với tỉnh Hủa Phăn của Lào. Bên cạnh đó, tỉnh còn có các cửa khẩu phụ Tén Tằn và Khẹo phục vụ giao thương biên mậu. Ngoài ra, tỉnh Thanh Hóa có đường biên giới nội địa tiếp giáp tỉnh Sơn La ở phía tây bắc, tại khu vực giáp ranh giữa huyện Mường Lát (Thanh Hóa) và huyện Vân Hồ (Sơn La). Tuy nhiên, không có cửa khẩu quốc tế trên đoạn biên giới này vì đây là ranh giới giữa hai tỉnh trong cùng lãnh thổ Việt Nam.

6. Diện tích tự nhiên tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC là bao nhiêu?

Tỉnh Thanh Hóa có diện tích tự nhiên 11.114,71 km² sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, xếp thứ 3 trong 5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ (sau Nghệ An và Quảng Trị), đồng thời thuộc nhóm các tỉnh có diện tích lớn trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Diện tích bình quân mỗi đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp đạt khoảng 66.96 km², cao hơn đáng kể so với mức bình quân toàn quốc do đặc thù địa hình núi rừng chiếm phần lớn diện tích phía tây và tây bắc.

6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn Thanh Hóa (mới)?

Xã Mậu Lâm thuộc huyện Như Thanh là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, với diện tích 646.06 km², chiếm khoảng 5.8% tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh, gấp 42.1 lần so với xã Hoằng Phú (15.35 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất. Xã Mậu Lâm nằm trong vùng núi thấp phía tây nam tỉnh Thanh Hóa, được hình thành sau khi sắp xếp địa giới hành chính theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15.

6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn Thanh Hóa (mới)?

Xã Hoằng Phú thuộc huyện Hoằng Hóa là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, với diện tích 15.35 km², bằng 1/42.1 lần so với xã Mậu Lâm (646.06 km²), đơn vị có diện tích lớn nhất. Xã Hoằng Phú nằm tại vùng đồng bằng ven biển phía đông tỉnh Thanh Hóa, thuộc khu vực đồng bằng châu thổ, nơi mật độ dân cư và hoạt động canh tác nông nghiệp dày đặc.

7. Quy mô dân số tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC là bao nhiêu?

Tỉnh Thanh Hóa ghi nhận dân số 4.324.783 người, xếp thứ 1 trong 5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ về quy mô dân số, đồng thời cao hơn dân số của bất kỳ tỉnh, thành phố nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 389 người/km², phân hóa rõ rệt giữa khu vực đồng bằng ven biển và đô thị phía đông với các vùng núi thưa dân phía tây và tây bắc.

7.1. Xã, phường nào có dân số đông nhất Thanh Hóa?

Phường Hạc Thành có dân số 197.142 người, đông nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, gấp khoảng 122.5 lần dân số của xã Luận Thành (1.609 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh.

Phường thuộc thành phố Thanh Hóa, được hình thành từ việc sắp xếp 12 phường cũ của thành phố. Dân số đông là hệ quả của việc gộp nhiều phường trung tâm đô thị lâu đời vào cùng một đơn vị hành chính, nơi tập trung cơ quan hành chính cấp tỉnh, hạ tầng thương mại – dịch vụ và mạng lưới giao thông kết nối, thu hút dân cư từ các địa bàn lân cận đến sinh sống và làm việc qua nhiều thế hệ.

7.2. Xã, phường nào có dân số ít nhất Thanh Hóa?

Xã Luận Thành có dân số 1.609 người, ít nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, chỉ bằng khoảng 0.82% dân số của phường Hạc Thành (197.142 người), đơn vị hành chính có dân số đông nhất tỉnh.

Xã Luân Thành thuộc huyện Thường Xuân, nằm ở vùng núi phía tây tỉnh với địa hình chia cắt, dân cư thưa thớt. Dân số thấp là hệ quả của địa hình đồi núi hiểm trở, diện tích đất canh tác hạn chế, giao thông đi lại khó khăn và khoảng cách xa các trung tâm kinh tế, khiến khu vực khó thu hút và giữ chân người dân sinh sống lâu dài.

7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn Thanh Hóa?

Phường Hạc Thành có mật độ dân số 8.004 người/km², cao nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, gấp khoảng 400.2 lần mật độ của xã Bát Mọt (20 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất tỉnh.

Mật độ cao là kết quả trực tiếp của việc dân số lớn tập trung trên diện tích nhỏ tại lõi đô thị thành phố Thanh Hóa, nơi quỹ đất đã được khai thác gần như tối đa cho nhà ở, dịch vụ và hạ tầng công cộng sau khi hội tụ dân cư từ 12 phường cũ.

7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thưa thớt nhất trên địa bàn Thanh Hóa?

Xã Bát Mọt có mật độ dân số 20 người/km², thấp nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, chỉ bằng khoảng 0.25% mật độ của phường Hạc Thành (8.004 người/km²), đơn vị có mật độ dân số cao nhất tỉnh.

Xã Bát Mọt thuộc huyện Thường Xuân, giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp, nằm ở vùng núi biên giới phía tây, giáp CHDCND Lào, có diện tích 205.73 km² và dân số 4.174 người. Mật độ thấp phản ánh diện tích tự nhiên lớn trải trên địa hình núi cao hiểm trở, phần lớn là rừng và đất lâm nghiệp không phù hợp để cư trú, cùng vị trí biên giới xa xôi khiến dân cư phân bố rất thưa thớt.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng của tỉnh Thanh Hóa mới, sau sáp nhập đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Thanh Hóa đạt 316.994,504 tỷ đồng, tính theo giá hiện hành. GRDP Thanh Hóa xếp trong nhóm các tỉnh có quy mô kinh tế lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ, được thúc đẩy bởi sự phát triển của Khu kinh tế Nghi Sơn, Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn và hạ tầng cảng biển nước sâu. Cơ cấu kinh tế tỉnh Thanh Hóa có sự chuyển dịch tích cực sang khu vực công nghiệp và dịch vụ sau khi Khu kinh tế Nghi Sơn đi vào hoạt động ổn định với nhiều dự án công nghiệp quy mô lớn.

8.1. Mức thu nhập bình quân đầu người tỉnh Thanh Hóa bao nhiêu triệu đồng/năm?

Mức thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Thanh Hóa đạt 73.3 triệu đồng/người/năm. Chỉ số này phản ánh mức thu nhập thực tế của người dân trên địa bàn toàn tỉnh sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025, ghi nhận kết quả tăng trưởng kinh tế trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn phát triển mạnh của các khu công nghiệp và Khu kinh tế Nghi Sơn.

9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Mức thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 đạt khoảng 55.000 tỷ đồng, phản ánh năng lực thu ngân sách của một trong những tỉnh có quy mô kinh tế lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ. Các nguồn thu chính của Thanh Hóa bao gồm:

  • Thu nội địa: từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tập trung.
  • Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo và Cảng Nghi Sơn.
  • Thu từ đất: tiền sử dụng đất và tiền thuê đất tại các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh.

Tỉnh Thanh Hóa duy trì tốc độ tăng thu ngân sách tích cực trong giai đoạn 2020-2024 nhờ sự phát triển của Khu kinh tế Nghi Sơn và việc thu hút đầu tư công nghiệp quy mô lớn, đặc biệt từ Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn và các nhà máy điện trong khu kinh tế.

10. Hướng dẫn tra cứu, đối chiếu toàn bộ 166 ĐVHC cấp xã (19 phường, 147 xã) tỉnh Thanh Hóa sau khi hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã

Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu

Truy cập hệ thống tra cứu ĐVHC tại địa chỉ sapnhap.bando.com.vn trên trình duyệt của bạn. Trang chủ hiển thị bản đồ nền toàn quốc kèm thanh công cụ tra cứu ở góc trái màn hình, gồm các biểu tượng tìm kiếm, đo khoảng cách, định vị và xuất dữ liệu.

Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới hành chính quản lý 147 xã và 19 phường hiển thị trên cổng tra cứu NARENCA sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới hành chính quản lý 147 xã và 19 phường hiển thị trên cổng tra cứu NARENCA sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã

Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Thanh Hóa

Nhấn biểu tượng kính lúp để mở ô tìm kiếm “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” ở thanh tra cứu phía bên trái màn hình, sau đó nhập từ khóa “Thanh Hóa”. Hệ thống hiển thị danh sách kết quả liên quan đến tỉnh Thanh Hóa dưới dạng cây, gồm tên tỉnh ở dòng đầu và danh sách các phường, xã trực thuộc thụt lề bên dưới, mỗi dòng phường, xã kèm chú thích ngắn gọn về nguồn gốc sáp nhập.

Bước 3: Đối chiếu thông tin tổng quan cấp tỉnh

Nhấn chọn dòng “Tỉnh Thanh Hóa (giữ nguyên, không sáp nhập)” trong danh sách kết quả. Bản đồ tự động khoanh vùng địa giới toàn tỉnh bằng viền màu vàng, đồng thời cửa sổ thông tin bật lên ở góc phải màn hình, ghi nhận đầy đủ:

  1. Trạng thái sáp nhập cấp tỉnh: giữ nguyên, không sáp nhập.
  2. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166 ĐVHC (19 phường, 147 xã).
  3. Trung tâm hành chính: giữ nguyên.
  4. Địa chỉ trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
  5. Điện thoại liên lạc: (0237) 3852246.
  6. Tổng diện tích: 11.114,71 km².
  7. Tổng dân số: 4.324.783 người.
  8. Mã số ĐVHC cấp tỉnh theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg: 38.
  9. Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 4: Truy xuất thông tin chi tiết từng đơn vị hành chính cấp xã

Nhấn vào từng đơn vị hành chính cụ thể trong danh sách bên trái, hoặc trực tiếp trên vùng địa giới tương ứng trên bản đồ, để mở cửa sổ thông tin chi tiết của đơn vị đó, gồm:

  1. Tên đơn vị hành chính mới (xã hoặc phường), kèm theo tên tỉnh trực thuộc.
  2. Thông tin sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ, liệt kê đầy đủ tên của từng đơn vị cấu thành.
  3. Địa điểm đặt trung tâm hành chính mới của đơn vị.
  4. Diện tích tính bằng km².
  5. Dân số tính bằng người.
  6. Mã số ĐVHC theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg.
  7. Căn cứ pháp lý, cụ thể là Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15.

Bước 5: Xuất và đối chiếu toàn bộ dữ liệu

Nhấn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở bất kỳ cửa sổ thông tin nào (cấp tỉnh hoặc cấp xã) để truy lục, đối chiếu và so sánh toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa dưới dạng bảng tổng hợp, hỗ trợ xuất dữ liệu ra file phục vụ đối chiếu thông tin hành chính trước và sau sắp xếp trên quy mô lớn thay vì tra cứu từng đơn vị riêng lẻ.

Truy lục và tìm tên cũ tên mới của 166 xã, phường tỉnh Thanh Hóa trên bảng biểu NARENCA hỗ trợ so sánh đơn vị hành chính trước và sau sắp xếp theo Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15
Truy lục và tìm tên cũ tên mới của 166 xã, phường tỉnh Thanh Hóa trên bảng biểu NARENCA hỗ trợ so sánh đơn vị hành chính trước và sau sắp xếp theo Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15

11. Xem bản đồ tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, sáp nhập

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa mới, sau gộp tỉnh

Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau khi sáp nhập, thể hiện và quản lý 147 xã và 19 phường mới
Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau khi sáp nhập, thể hiện và quản lý 147 xã và 19 phường mới

Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa mới cập nhật toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã, thể hiện phân vùng màu theo từng đơn vị hành chính cấp xã trên nền địa hình địa lý hệ tọa độ quốc gia VN-2000, kinh tuyến trục 105°00′ Đông. Bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (DOSM) thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp dữ liệu nền và sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia.

Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập được in trên các chất liệu giấy chất lượng cao gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật, sử dụng công nghệ in Offset 4 màu và in UV chống phai, bảo đảm độ bền màu và khả năng chống ố vàng lâu dài, bảo hành 10 năm. Bản Đồ Việt cung cấp bản đồ tỉnh Thanh Hóa khổ lớn 166 ĐVHC theo 7 khổ in chuẩn: 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, kèm tùy chọn in theo yêu cầu từ khổ A4 đến A0 và khổ đặc biệt 200×600 cm. Sản phẩm có thể đặt kèm khung gỗ, khung composite, khung nẹp kính (mica bảo vệ bề mặt bản đồ), nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa miễn phí.

Bản đồ giấy Thanh Hóa mới được xuất bản theo 7 tỷ lệ, phục vụ các nhu cầu sử dụng khác nhau: 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000 và 1:500.000, phù hợp với mục đích từ tra cứu chi tiết ĐVHC cấp xã đến giám sát, quản lý địa giới cấp vĩ mô. Hệ thống chú giải bản đồ gồm 7 lớp thông tin: địa giới hành chính cấp tỉnh, địa giới hành chính cấp xã, số thứ tự đơn vị hành chính (1-166), mạng lưới đường cao tốc và trục quốc lộ chính, tỉnh lộ và đường liên xã, hệ thống sông, suối, hồ, biển, ký hiệu cửa khẩu và khu kinh tế đặc thù.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa cũ, trước lúc sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa cũ trước sáp nhập 2025 với ranh giới các huyện thị thành và bảng thống kê diện tích dân số từng đơn vị hành chính
Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa cũ trước sáp nhập 2025 với ranh giới các huyện thị thành và bảng thống kê diện tích dân số từng đơn vị hành chính

11.3. Xem bản đồ tỉnh Thanh Hóa trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình tỉnh Thanh Hóa

11.5. Xem bản đồ GIS Thanh Hóa theo từng lớp dữ liệu địa lý

Lớp ranh giới xã phường tỉnh Thanh Hóa mới 2025 trên nền GIS vệ tinh tương tác với metadata từng đơn vị hành chính gồm diện tích dân số và mật độ sau sắp xếp theo Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15
Lớp ranh giới xã phường tỉnh Thanh Hóa mới 2025 trên nền GIS vệ tinh tương tác với metadata từng đơn vị hành chính gồm diện tích dân số và mật độ sau sắp xếp theo Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15

12. Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và tầm nhìn 2025-2030 gì trong việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Thanh Hóa?

Việc tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa năm 2025 được triển khai trên cơ sở các văn bản pháp lý sau:

  • Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025.
  • Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025.
  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam sau sắp xếp năm 2025.

Định hướng và kết quả của đợt tổ chức lại được thể hiện qua các nội dung chính sau:

  • Tinh giản đầu mối đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh từ 547 xuống còn 166 đơn vị, tương đương mức giảm gần 70%.
  • Nâng chuẩn quy mô diện tích và dân số của từng đơn vị cấp xã theo tiêu chí mới, làm cơ sở phân bổ nguồn lực và đầu tư hạ tầng đồng bộ hơn.
  • Chuyển đổi mô hình chính quyền địa phương từ 3 cấp (tỉnh, huyện, xã) sang 2 cấp (tỉnh, xã) theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương, chính thức vận hành từ ngày 01/7/2025.
  • Hoàn thiện địa giới các đơn vị cấp xã cho phù hợp với thực tiễn phát triển kinh tế – xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong giai đoạn 2025-2030.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *