Tây Ninh (mới) đã hoàn tất việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh (mới) năm 2025, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Sau khi hợp nhất tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Tây Ninh hình thành 96 đơn vị hành chính cấp xã: 82 xã và 14 phường, sau khi hợp nhất với tỉnh Long An (cũ).
Danh sách chi tiết dưới đây tổng hợp toàn bộ dữ liệu 96 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập theo từng trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường, đơn vị hành chính gốc trước khi sắp xếp, trụ sở làm việc, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ bình quân, quận, huyện cũ, bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh và bản đồ các xã, phường.
1. Tra cứu 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường) của tỉnh Tây Ninh mới, hình thành từ sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Long An (cũ) theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Tây Ninh sau sáp nhập |
| 1 | 27727 | Xã Hưng Điền | Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 27736 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 27721 | Xã Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 27748 | Xã Vĩnh Châu | Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 27775 | Xã Tuyên Bình | Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 27757 | Xã Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 27763 | Xã Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 27817 | Xã Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 27793 | Xã Bình Hiệp | Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 27811 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 27823 | Xã Mộc Hóa | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 27841 | Xã Hậu Thạnh | Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 27838 | Xã Nhơn Hòa Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 27856 | Xã Nhơn Ninh | Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 27826 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 27868 | Xã Bình Thành | Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 27877 | Xã Thạnh Phước | Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 27865 | Xã Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 27889 | Xã Tân Tây | Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 28036 | Xã Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 28066 | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 28051 | Xã Mỹ Thạnh | Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 28072 | Xã Tân Long | Xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Xã Long Thạnh, Xã Tân Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 27907 | Xã Mỹ Qúy | Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Qúy Đông, Xã Mỹ Qúy Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 27898 | Xã Đông Thành | Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 27925 | Xã Đức Huệ | Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 27943 | Xã An Ninh | Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 27952 | Xã Hiệp Hòa | Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 27931 | Xã Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 27979 | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 27964 | Xã Đức Lập | Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 27976 | Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 27937 | Xã Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 27994 | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 28015 | Xã Bình Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 28003 | Xã Lương Hòa | Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 27991 | Xã Bến Lức | Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 28018 | Xã Mỹ Yên | Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 28126 | Xã Long Cang | Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 28114 | Xã Rạch Kiến | Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 28132 | Xã Mỹ Lệ | Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 28138 | Xã Tân Lân | Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 28108 | Xã Cần Đước | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 28144 | Xã Long Hựu | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 28165 | Xã Phước Lý | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 28177 | Xã Mỹ Lộc | Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 28159 | Xã Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 28201 | Xã Phước Vĩnh Tây | Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 28207 | Xã Tân Tập | Xã Đông Thành, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 28093 | Xã Vàm Cỏ | Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 28075 | Xã Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 28087 | Xã Nhựt Tảo | Xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 28225 | Xã Thuận Mỹ | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 28243 | Xã An Lục Long | Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 28210 | Xã Tầm Vu | Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 28222 | Xã Vĩnh Công | Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 25729 | Xã Phước Chỉ | Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 25711 | Xã Hưng Thuận | Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 25657 | Xã Thạnh Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 25663 | Xã Phước Thạnh | Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 25666 | Xã Truông Mít | Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 25579 | Xã Lộc Ninh | Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 25573 | Xã Cầu Khởi | Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 25552 | Xã Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 25522 | Xã Tân Đông | Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), Xã Tân Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 25516 | Xã Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 25549 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 25525 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), Xã Tân Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 25534 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 25531 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), Xã Suối Ngô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 25489 | Xã Tân Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 25486 | Xã Tân Biên | Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 25498 | Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 25510 | Xã Trà Vong | , Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 25591 | Xã Phước Vinh | Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 25606 | Xã Hòa Hội | Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 25621 | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long, Xã Ninh Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 25585 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 25588 | Xã Hảo Đước | Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 25684 | Xã Long Chữ | Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 25702 | Xã Long Thuận | Xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Xã Long Giang, Xã Long Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 25681 | Xã Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 27787 | Phường Kiến Tường | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 27694 | Phường Long An | Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 27712 | Phường Tân An | Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 27715 | Phường Khánh Hậu | Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 25459 | Phường Tân Ninh | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 25480 | Phường Bình Minh | Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 25567 | Phường Ninh Thạnh | Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 25630 | Phường Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 25645 | Phường Hòa Thành | Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 25633 | Phường Thanh Điền | Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 25708 | Phường Trảng Bàng | Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 25732 | Phường An Tịnh | Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 25654 | Phường Gò Dầu | Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thạnh Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 25672 | Phường Gia Lộc | Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), Phường Gia Lộc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng danh sách tra cứu 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường) của tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15
1.1. Danh sách tra cứu 82 xã của tỉnh Tây Ninh sau khi hợp nhất
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 27727 | Xã Hưng Điền | Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền | Ấp Kinh Mới, xã Hưng Điền | 131.16 | 19.308 | 147 | Huyện Tân Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 27736 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh | Ấp Gò Gòn, xã Vĩnh Thạnh | 65.9 | 30.522 | 463 | Huyện Tân Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 27721 | Xã Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi | Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng | 92.41 | 35.222 | 381 | Huyện Tân Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 27748 | Xã Vĩnh Châu | Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A | Ấp Vĩnh Ân, xã Vĩnh Châu | 144.28 | 13.022 | 90 | Huyện Tân Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 27775 | Xã Tuyên Bình | Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung | Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh | 137.81 | 19.158 | 139 | Huyện Vĩnh Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 27757 | Xã Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình | Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng | 95.26 | 21.204 | 223 | Huyện Vĩnh Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 27763 | Xã Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng | Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng | 129.6 | 41.212 | 318 | Huyện Vĩnh Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 27817 | Xã Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa | Ấp Sồ Đô, xã Tuyên Thạnh | 108.81 | 15.331 | 141 | Thị xã Kiến Tường cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 27793 | Xã Bình Hiệp | Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp | Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp | 123.68 | 21.420 | 173 | Thị xã Kiến Tường cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 27811 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung | Ấp Bình Nam, xã Bình Hòa | 48.63 | 56.484 | 1.162 | Huyện Mộc Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 27823 | Xã Mộc Hóa | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh | Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa | 135.18 | 25.354 | 188 | Huyện Mộc Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 27841 | Xã Hậu Thạnh | Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa | Ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh | 93.82 | 19.336 | 206 | Huyện Tân Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 27838 | Xã Nhơn Hòa Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập | Ấp Kênh Nhà Thờ, xã Nhơn Hòa Lập | 109.77 | 19.949 | 182 | Huyện Tân Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 27856 | Xã Nhơn Ninh | Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh | Ấp Bằng Lăng, xã Nhơn Ninh | 92.67 | 27.099 | 292 | Huyện Tân Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 27826 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh | Khu phố 1, xã Tân Thạnh | 70.8 | 35.806 | 506 | Huyện Tân Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 27868 | Xã Bình Thành | Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng | Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành | 72.1 | 32.182 | 446 | Huyện Thạnh Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 27877 | Xã Thạnh Phước | Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước | Ấp Thạnh Lập, xã Thạnh Phước | 76.99 | 21.208 | 275 | Huyện Thạnh Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 27865 | Xã Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An | Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa | 108.18 | 16.738 | 155 | Huyện Thạnh Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 27889 | Xã Tân Tây | Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây | QL 62, Ấp Cá Ràng, xã Tân Tây | 113.45 | 19.438 | 171 | Huyện Thạnh Hóa cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 28036 | Xã Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành | khu phố 11, xã Thủ Thừa | 50.45 | 44.485 | 882 | Huyện Thủ Thừa cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 28066 | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An | Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Phú (ấp 3, xã Mỹ An | 32.76 | 20.682 | 631 | Huyện Thủ Thừa cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 28051 | Xã Mỹ Thạnh | Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) | đường tỉnh 817, ấp 4, xã Mỹ Thạnh | 63.7 | 26.530 | 416 | Huyện Thủ Thừa cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 28072 | Xã Tân Long | Xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Xã Long Thạnh, Xã Tân Long | đường tỉnh 817, ấp Long Thạnh, xã Tân Long | 102.12 | 35.492 | 348 | Huyện Thủ Thừa cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 27907 | Xã Mỹ Qúy | Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Qúy Đông, Xã Mỹ Qúy Tây | Ấp 2, xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh | 132.98 | 28.537 | 215 | Huyện Đức Huệ cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 27898 | Xã Đông Thành | Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình | Khu phố 1, xã Đông Thành | 130.94 | 27.169 | 207 | Huyện Đức Huệ cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 27925 | Xã Đức Huệ | Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành | Ấp 2, xã Đức Huệ | 134.13 | 22.930 | 171 | Huyện Đức Huệ cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 27943 | Xã An Ninh | Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây | Đường tỉnh 825, Ấp An Hiệp, xã An Ninh | 57.69 | 37.792 | 655 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 27952 | Xã Hiệp Hòa | Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa | Khu vực 2, xã Hiệp Hòa | 55.02 | 32.869 | 597 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 27931 | Xã Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ | Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa | 66.48 | 46.745 | 703 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 27979 | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông | Quốc lộ N2, ấp Thuận Hòa 2, xã Hòa Khánh | 59.75 | 35.638 | 596 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 27964 | Xã Đức Lập | Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng | Ấp Tràm Lạc, xã Đức Lập | 59.41 | 31.722 | 534 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 27976 | Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng | Số 19, đường Giồng Lớn, ấp Mới 1, xã Mỹ Hạnh | 63.44 | 56.793 | 895 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 27937 | Xã Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ | Đường ĐT824, Khu phố 3, xã Đức Hòa | 63.31 | 49.864 | 788 | Huyện Đức Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 27994 | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi | Đường số 1, Khu dân cư xã Thạnh Lợi | 96.52 | 24.037 | 249 | Huyện Bến Lức cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 28015 | Xã Bình Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức | Số 7, đường Kênh mới, xã Bình Đức | 51.2 | 35.110 | 686 | Huyện Bến Lức cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 28003 | Xã Lương Hòa | Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa | Ấp 6B, xã Lương Hòa | 62.16 | 23.308 | 375 | Huyện Bến Lức cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 27991 | Xã Bến Lức | Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức | Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức | 48.75 | 56.900 | 1.167 | Huyện Bến Lức cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 28018 | Xã Mỹ Yên | Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên | Khu 1, Ấp Chợ-Phước Lợi, xã Mỹ Yên | 29.23 | 49.248 | 1.685 | Huyện Bến Lức cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 28126 | Xã Long Cang | Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang | ĐT 830, ấp 1, xã Long Cang | 31.73 | 32.686 | 1.030 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 28114 | Xã Rạch Kiến | Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa | ĐT 835, ấp 8, xã Rạch Kiến | 24.53 | 38.795 | 1.582 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 28132 | Xã Mỹ Lệ | Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ | ĐT 830, ấp 3, xã Mỹ Lệ | 39.85 | 36.969 | 928 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 28138 | Xã Tân Lân | Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân | Quốc lộ 50, ấp Nhà Thờ, xã Tân Lân | 38.93 | 29.984 | 770 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 28108 | Xã Cần Đước | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh | đường Trần Phú, xã Cần Đước | 48.56 | 50.473 | 1.039 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 28144 | Xã Long Hựu | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây | ĐT 826B, ấp Cầu Ngang, xã Long Hựu | 36.89 | 29.057 | 788 | Huyện Cần Đước cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 28165 | Xã Phước Lý | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý | ĐT835B, ấp Long Thạnh, xã Phước Lý | 27.37 | 42.840 | 1.565 | Huyện Cần Giuộc cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 28177 | Xã Mỹ Lộc | Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc | ĐT 835, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc | 32.71 | 40.199 | 1.229 | Huyện Cần Giuộc cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 28159 | Xã Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu | Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc | 60.4 | 77.704 | 1.286 | Huyện Cần Giuộc cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 28201 | Xã Phước Vĩnh Tây | Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây | Ấp Tây Phú, xã Phước Vĩnh Tây | 34.4 | 28.127 | 818 | Huyện Cần Giuộc cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 28207 | Xã Tân Tập | Xã Đông Thành, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập | ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập | 60.22 | 44.767 | 743 | Huyện Cần Giuộc cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 28093 | Xã Vàm Cỏ | Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân | Ấp 1, xã Vàm Cỏ | 40.73 | 25.354 | 622 | Huyện Tân Trụ cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 28075 | Xã Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh | Đường Trương Gia Mô, Ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ | 30.84 | 26.855 | 871 | Huyện Tân Trụ cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 28087 | Xã Nhựt Tảo | Xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa | Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo | 36.45 | 30.168 | 828 | Huyện Tân Trụ cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 28225 | Xã Thuận Mỹ | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ | Đường 827, ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ | 53.37 | 39.330 | 737 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 28243 | Xã An Lục Long | Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long | Đường 827C, ấp Long Thành, xã An Lục Long | 33.75 | 29.485 | 874 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 28210 | Xã Tầm Vu | Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng | 307A Đỗ Tường Tự, khu phố 2, xã Tầm Vu | 43.5 | 35.956 | 827 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 28222 | Xã Vĩnh Công | Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công | đường tỉnh 827, ấp 8, xã Vĩnh Công | 24.71 | 22.784 | 922 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 25729 | Xã Phước Chỉ | Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ | Ấp Bình Hòa, xã Phước Bình, tỉnh Tây Ninh | 82.84 | 31.461 | 380 | Thị xã Trảng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 25711 | Xã Hưng Thuận | Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận | Đường 789, ấp Sóc Lào, xã Hưng Thuận | 102.72 | 26.546 | 258 | Thị xã Trảng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 25657 | Xã Thạnh Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang | Ấp Trà Võ, xã Thạnh Đức | 99.06 | 44.539 | 450 | Huyện Gò Dầu cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 25663 | Xã Phước Thạnh | Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh | Quốc lộ 22B, ấp Giữa, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Tây Ninh | 70.89 | 44.113 | 622 | Huyện Gò Dầu cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 25666 | Xã Truông Mít | Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít | Ấp 7, xã Bàu Đồn, tỉnh Tây Ninh | 74.43 | 40.174 | 540 | Huyện Gò Dầu cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 25579 | Xã Lộc Ninh | Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh | Ấp Lộc Tân, xã Lộc Ninh | 67.4 | 32.213 | 478 | Huyện Dương Minh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 25573 | Xã Cầu Khởi | Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là | Đường ĐH1, ấp Khởi Hà, xã Cầu Khởi | 90.51 | 25.431 | 281 | Huyện Dương Minh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 25552 | Xã Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh | Số 257, Nguyễn Chí Thanh, xã Dương Minh Châu | 177.15 | 35.878 | 203 | Huyện Dương Minh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 25522 | Xã Tân Đông | Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), Xã Tân Hà | Ấp Đông Tiến, xã Tân Đông | 50.4 | 51.413 | 1.020 | Huyện Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 25516 | Xã Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây | Khu phố 3, xã Tân Châu | 54.77 | 24.072 | 440 | Huyện Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 25549 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu) | Ấp Tân Tây, xã Tân Phú | 103.08 | 29.953 | 291 | Huyện Tân Biên cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 25525 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), Xã Tân Hội | Ấp Hội An, xã Tân Hội | 143.24 | 21.783 | 152 | Huyện Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 25534 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây | Ấp 4, xã Tân Thành | 254.99 | 27.783 | 109 | Huyện Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 25531 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), Xã Suối Ngô | ĐT 794, ấp 2, xã Tân Hòa | 58.6 | 50.989 | 870 | Huyện Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 25489 | Xã Tân Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Bắc | Tổ 14, ấp Tân Hòa, xã Tân Lập | 257.61 | 16.810 | 65 | Huyện Tân Biên cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 25486 | Xã Tân Biên | Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên | Khu phố 7, xã Tân Biên | 244.71 | 36.771 | 150 | Huyện Tân Biên cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 25498 | Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong | Ấp Thạnh Lợi, xã Thạnh Bình | 174.92 | 30.764 | 176 | Huyện Tân Biên cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 25510 | Xã Trà Vong | , Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong | Ấp Thanh Hòa, xã Trà Vong | 88.67 | 24.316 | 274 | Huyện Tân Biên cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 25591 | Xã Phước Vinh | Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh | Đường 788, ấp Phước Hòa, xã Phước Vinh | 165.08 | 23.314 | 141 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 25606 | Xã Hòa Hội | Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội | Ấp Hiệp Phước, xã Hòa Hội | 136.27 | 36.174 | 265 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 25621 | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long, Xã Ninh Điền | Tỉnh lộ 781, ấp Thành Tây, xã Ninh Điền | 152.23 | 23.470 | 154 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 25585 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình | Số 935, đường Hoàng Lê Kha, xã Châu Thành | 47.71 | 39.104 | 820 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 25588 | Xã Hảo Đước | Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước | Tổ 1, ấp Sân Lễ, xã Hảo Đước | 93.75 | 32.503 | 347 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 25684 | Xã Long Chữ | Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ | Ấp Long Hòa, xã Long Chữ | 92 | 17.746 | 193 | Huyện Bến Cầu cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 25702 | Xã Long Thuận | Xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Xã Long Giang, Xã Long Khánh | Ấp Long Hòa, xã Long Thuận | 65.61 | 24.518 | 374 | Huyện Bến Cầu cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 25681 | Xã Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận | Đường Nguyễn Trung Trực, xã Bến Cầu | 112.02 | 49.228 | 439 | Huyện Bến Cầu cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 82 xã mới của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập
1.2. Danh sách tra cứu 14 phường của tỉnh Tây Ninh, hình thành sau sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 27787 | Phường Kiến Tường | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) | Khu phố 10, phường Kiến Tường | 26.28 | 23.738 | 903 | Thị xã Kiến Tường cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 27694 | Phường Long An | Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) | Số 76, Hùng Vương, Phường Long An | 34.9 | 106.667 | 3.056 | Thành phố Tân An cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 27712 | Phường Tân An | Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi | Đường Nguyễn Thông, Ấp 2, phường Tân An | 25.5 | 32.292 | 1.266 | Thành phố Tân An cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 27715 | Phường Khánh Hậu | Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn | Số 337 đường Nguyễn Huỳnh Đức, phường Khánh Hậu | 22.81 | 28.965 | 1.270 | Thành phố Tân An cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 25459 | Phường Tân Ninh | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình | Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh | 21.35 | 89.360 | 4.185 | Thành phố Tây Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 25480 | Phường Bình Minh | Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan | Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh | 23.86 | 34.193 | 1.433 | Thành phố Tây Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 25567 | Phường Ninh Thạnh | Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là | Số 1350, Đường DT781, phường Ninh Thạnh | 52.66 | 52.249 | 992 | Huyện Dương Minh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 25630 | Phường Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông | Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa | 55.99 | 106.017 | 1.893 | Thị xã Hòa Thành cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 25645 | Phường Hòa Thành | Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam | Số 430 khu phố Long Chí, phường Long Thành Trung, tỉnh Tây Ninh | 97.29 | 47.167 | 485 | Thị xã Hòa Thành cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 25633 | Phường Thanh Điền | Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền | Số 18, hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền | 30.73 | 43.528 | 1.416 | Thị xã Hòa Thành cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 25708 | Phường Trảng Bàng | Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng | Số 3 đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng | 36.97 | 53.532 | 1.448 | Thị xã Trảng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 25732 | Phường An Tịnh | Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh | QL22, khu phố An Bình, phường An Tịnh | 78.44 | 61.212 | 780 | Thị xã Trảng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 25654 | Phường Gò Dầu | Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thạnh Phước | Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | 43.09 | 66.340 | 1.540 | Huyện Gò Dầu cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 25672 | Phường Gia Lộc | Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), Phường Gia Lộc | Khu phố Suối Cao A, xã Phước Đông, tỉnh Tây Ninh | 50.26 | 37.354 | 743 | Huyện Gò Dầu cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin đối chiếu 14 phường mới của tỉnh Tây Ninh theo cơ cấu hành chính mới
1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập với tỉnh Long An (cũ)
Sau khi hoàn thành tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, tỉnh Tây Ninh có cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 96.
- Số xã: 82.
- Số phường: 14.
- Mô hình chính quyền: chính quyền hai cấp (cấp tỉnh và cấp xã/phường).
Toàn bộ 96 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh được hình thành từ việc sắp xếp, hợp nhất các xã, phường, thị trấn của tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ), không có đơn vị hành chính nào giữ nguyên địa giới hành chính sau sắp xếp.
1.4. 96 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tây Ninh chính thức hoạt động từ thời gian nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP được Chính phủ phê duyệt ngày 09/05/2025.
1.5. Tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập được xếp vào vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh Tây Ninh, sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là một trong ba tỉnh, thành phố của vùng này cùng với thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đồng Nai. Tỉnh Tây Ninh đạt GRDP khoảng 312.465,6 tỷ đồng, đứng thứ ba trong nhóm 3 đơn vị hành chính thuộc vùng Đông Nam Bộ, với thu nhập bình quân đầu người đạt 96 triệu đồng/năm.
Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài giữ vai trò đầu mối giao thương quan trọng trên tuyến biên giới Tây Nam, kết nối hành lang thương mại Việt Nam – Campuchia – Thái Lan và hành lang kinh tế phía Nam của Tiểu vùng sông Mê Kông.
2. Danh sách tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc của 96 xã, phường của tỉnh Tây Ninh hiện tại
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 27727 | Xã Hưng Điền | Ấp Kinh Mới, xã Hưng Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 27736 | Xã Vĩnh Thạnh | Ấp Gò Gòn, xã Vĩnh Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 27721 | Xã Tân Hưng | Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 27748 | Xã Vĩnh Châu | Ấp Vĩnh Ân, xã Vĩnh Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 27775 | Xã Tuyên Bình | Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 27757 | Xã Vĩnh Hưng | Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 27763 | Xã Khánh Hưng | Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 27817 | Xã Tuyên Thạnh | Ấp Sồ Đô, xã Tuyên Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 27793 | Xã Bình Hiệp | Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 27811 | Xã Bình Hòa | Ấp Bình Nam, xã Bình Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 27823 | Xã Mộc Hóa | Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 27841 | Xã Hậu Thạnh | Ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 27838 | Xã Nhơn Hòa Lập | Ấp Kênh Nhà Thờ, xã Nhơn Hòa Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 27856 | Xã Nhơn Ninh | Ấp Bằng Lăng, xã Nhơn Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 27826 | Xã Tân Thạnh | Khu phố 1, xã Tân Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 27868 | Xã Bình Thành | Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 27877 | Xã Thạnh Phước | Ấp Thạnh Lập, xã Thạnh Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 27865 | Xã Thạnh Hóa | Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 27889 | Xã Tân Tây | QL 62, Ấp Cá Ràng, xã Tân Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 28036 | Xã Thủ Thừa | khu phố 11, xã Thủ Thừa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 28066 | Xã Mỹ An | Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Phú (ấp 3, xã Mỹ An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 28051 | Xã Mỹ Thạnh | đường tỉnh 817, ấp 4, xã Mỹ Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 28072 | Xã Tân Long | đường tỉnh 817, ấp Long Thạnh, xã Tân Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 27907 | Xã Mỹ Qúy | Ấp 2, xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 27898 | Xã Đông Thành | Khu phố 1, xã Đông Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 27925 | Xã Đức Huệ | Ấp 2, xã Đức Huệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 27943 | Xã An Ninh | Đường tỉnh 825, Ấp An Hiệp, xã An Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 27952 | Xã Hiệp Hòa | Khu vực 2, xã Hiệp Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 27931 | Xã Hậu Nghĩa | Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 27979 | Xã Hòa Khánh | Quốc lộ N2, ấp Thuận Hòa 2, xã Hòa Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 27964 | Xã Đức Lập | Ấp Tràm Lạc, xã Đức Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 27976 | Xã Mỹ Hạnh | Số 19, đường Giồng Lớn, ấp Mới 1, xã Mỹ Hạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 27937 | Xã Đức Hòa | Đường ĐT824, Khu phố 3, xã Đức Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 27994 | Xã Thạnh Lợi | Đường số 1, Khu dân cư xã Thạnh Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 28015 | Xã Bình Đức | Số 7, đường Kênh mới, xã Bình Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 28003 | Xã Lương Hòa | Ấp 6B, xã Lương Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 27991 | Xã Bến Lức | Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 28018 | Xã Mỹ Yên | Khu 1, Ấp Chợ-Phước Lợi, xã Mỹ Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 28126 | Xã Long Cang | ĐT 830, ấp 1, xã Long Cang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 28114 | Xã Rạch Kiến | ĐT 835, ấp 8, xã Rạch Kiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 28132 | Xã Mỹ Lệ | ĐT 830, ấp 3, xã Mỹ Lệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 28138 | Xã Tân Lân | Quốc lộ 50, ấp Nhà Thờ, xã Tân Lân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 28108 | Xã Cần Đước | đường Trần Phú, xã Cần Đước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 28144 | Xã Long Hựu | ĐT 826B, ấp Cầu Ngang, xã Long Hựu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 28165 | Xã Phước Lý | ĐT835B, ấp Long Thạnh, xã Phước Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 28177 | Xã Mỹ Lộc | ĐT 835, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 28159 | Xã Cần Giuộc | Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 28201 | Xã Phước Vĩnh Tây | Ấp Tây Phú, xã Phước Vĩnh Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 28207 | Xã Tân Tập | ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 28093 | Xã Vàm Cỏ | Ấp 1, xã Vàm Cỏ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 28075 | Xã Tân Trụ | Đường Trương Gia Mô, Ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 28087 | Xã Nhựt Tảo | Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 28225 | Xã Thuận Mỹ | Đường 827, ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 28243 | Xã An Lục Long | Đường 827C, ấp Long Thành, xã An Lục Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 28210 | Xã Tầm Vu | 307A Đỗ Tường Tự, khu phố 2, xã Tầm Vu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 28222 | Xã Vĩnh Công | đường tỉnh 827, ấp 8, xã Vĩnh Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 25729 | Xã Phước Chỉ | Ấp Bình Hòa, xã Phước Bình, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 25711 | Xã Hưng Thuận | Đường 789, ấp Sóc Lào, xã Hưng Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 25657 | Xã Thạnh Đức | Ấp Trà Võ, xã Thạnh Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 25663 | Xã Phước Thạnh | Quốc lộ 22B, ấp Giữa, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 25666 | Xã Truông Mít | Ấp 7, xã Bàu Đồn, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 25579 | Xã Lộc Ninh | Ấp Lộc Tân, xã Lộc Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 25573 | Xã Cầu Khởi | Đường ĐH1, ấp Khởi Hà, xã Cầu Khởi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 25552 | Xã Dương Minh Châu | Số 257, Nguyễn Chí Thanh, xã Dương Minh Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 25522 | Xã Tân Đông | Ấp Đông Tiến, xã Tân Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 25516 | Xã Tân Châu | Khu phố 3, xã Tân Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 25549 | Xã Tân Phú | Ấp Tân Tây, xã Tân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 25525 | Xã Tân Hội | Ấp Hội An, xã Tân Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 25534 | Xã Tân Thành | Ấp 4, xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 25531 | Xã Tân Hòa | ĐT 794, ấp 2, xã Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 25489 | Xã Tân Lập | Tổ 14, ấp Tân Hòa, xã Tân Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 25486 | Xã Tân Biên | Khu phố 7, xã Tân Biên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 25498 | Xã Thạnh Bình | Ấp Thạnh Lợi, xã Thạnh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 25510 | Xã Trà Vong | Ấp Thanh Hòa, xã Trà Vong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 25591 | Xã Phước Vinh | Đường 788, ấp Phước Hòa, xã Phước Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 25606 | Xã Hòa Hội | Ấp Hiệp Phước, xã Hòa Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 25621 | Xã Ninh Điền | Tỉnh lộ 781, ấp Thành Tây, xã Ninh Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 25585 | Xã Châu Thành | Số 935, đường Hoàng Lê Kha, xã Châu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 25588 | Xã Hảo Đước | Tổ 1, ấp Sân Lễ, xã Hảo Đước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 25684 | Xã Long Chữ | Ấp Long Hòa, xã Long Chữ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 25702 | Xã Long Thuận | Ấp Long Hòa, xã Long Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 25681 | Xã Bến Cầu | Đường Nguyễn Trung Trực, xã Bến Cầu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 27787 | Phường Kiến Tường | Khu phố 10, phường Kiến Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 27694 | Phường Long An | Số 76, Hùng Vương, Phường Long An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 27712 | Phường Tân An | Đường Nguyễn Thông, Ấp 2, phường Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 27715 | Phường Khánh Hậu | Số 337 đường Nguyễn Huỳnh Đức, phường Khánh Hậu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 25459 | Phường Tân Ninh | Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 25480 | Phường Bình Minh | Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 25567 | Phường Ninh Thạnh | Số 1350, Đường DT781, phường Ninh Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 25630 | Phường Long Hoa | Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 25645 | Phường Hòa Thành | Số 430 khu phố Long Chí, phường Long Thành Trung, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 25633 | Phường Thanh Điền | Số 18, hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 25708 | Phường Trảng Bàng | Số 3 đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 25732 | Phường An Tịnh | QL22, khu phố An Bình, phường An Tịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 25654 | Phường Gò Dầu | Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 25672 | Phường Gia Lộc | Khu phố Suối Cao A, xã Phước Đông, tỉnh Tây Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới của 96 xã, phường của tỉnh Tây Ninh sau ngày 01/07/2025
2.1. Trung tâm hành chính của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập ở đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh đặt tại số 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh. Đây là địa điểm trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An (cũ) tại thành phố Tân An trước khi thực hiện hợp nhất tỉnh, được giữ lại làm trụ sở tỉnh lỵ của tỉnh Tây Ninh sau khi hoàn tất việc sáp nhập hai tỉnh.
2.2. Ban lãnh đạo tỉnh Tây Ninh hiện nay gồm những ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập:
- Đồng chí Nguyễn Văn Quyết: Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh.
- Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh.
- Đồng chí Lê Văn Hẳn: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh.
3. Cập nhật mã tỉnh, mã bưu chính (ZIP), mã vùng điện thoại, mã số biển số xe của Tây Ninh sau khi hợp nhất tỉnh
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh, dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh là 80 (đối với mã hành chính cấp tỉnh), ngay cả sau quá trình điều chỉnh địa giới và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã.
- Mã hành chính cấp tỉnh: 80.
- 3 chữ số đầu của CCCD địa bàn Tây Ninh (cũ): 882.
- 3 chữ số đầu của CCCD địa bàn Long An (cũ): 821.
Công dân có CCCD được cấp trước thời điểm sắp xếp giữ nguyên số định danh cá nhân. Trường hợp đổi hoặc cấp mới CCCD sau khi sắp xếp tại địa bàn tỉnh Tây Ninh, cơ quan công an xác định mã tỉnh áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Công an.
3.2. Mã bưu chính (ZIP code) các xã, phường mới thuộc tỉnh Tây Ninh
Mã bưu chính tại tỉnh Tây Ninh hiện có 5 chữ số. Địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) sử dụng ZIP code bắt đầu bằng 800, trong khi địa bàn tỉnh Long An (cũ) sử dụng ZIP code bắt đầu bằng 850. Cả hai dải mã bưu chính tiếp tục được áp dụng cho từng khu vực tương ứng sau khi hợp nhất tỉnh.
Để tra cứu mã bưu chính chính xác theo tên xã, phường cụ thể tại tỉnh Tây Ninh, bạn có thể tra cứu tại https://mabuuchinh.vn/ và nhập chính xác tên ĐVHC cấp xã mà bạn muốn tìm.
3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Tây Ninh
Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Tây Ninh là 0272, mã quốc tế 84-272, áp dụng cho địa bàn tỉnh Long An (cũ). Địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) sử dụng mã vùng 0276, mã quốc tế 84-276. Sau khi thay đổi địa giới hành chính cấp tỉnh, cả hai mã vùng điện thoại tiếp tục được sử dụng tương ứng với từng khu vực thuộc địa bàn hợp nhất.
3.4. Mã số biển số xe của Tây Ninh
Tỉnh Tây Ninh sử dụng 2 đầu biển số xe, gồm biển số 70 (áp dụng cho địa bàn tỉnh Tây Ninh cũ) và biển số 62 (áp dụng cho địa bàn tỉnh Long An cũ). Phương tiện giao thông đăng ký trước ngày 1/7/2025 giữ nguyên biển số hiện có. Đăng ký mới sau ngày 1/7/2025 (tức từ ngày 2/7/2025) sẽ phải thực hiện theo hướng dẫn của Cục Cảnh sát giao thông.
4. Tỉnh Tây Ninh sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã với tỉnh, thành phố nào?
Tỉnh Tây Ninh mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ) theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Tỉnh Tây Ninh (cũ) có diện tích 4.041,4 km² và tỉnh Long An (cũ) có diện tích 4.494,9 km², tổng cộng tạo nên địa bàn hợp nhất có diện tích 8.536,44 km². Tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất có dân số khoảng 3.254.170 người.
96 đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất được sắp xếp, tổ chức lại theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15.
5. Vị trí địa lý và ranh giới của Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập
5.1. Tỉnh Tây Ninh giáp những địa phương nào sau khi hợp nhất?
Sau khi mở rộng địa giới hành chính thông qua hợp nhất với tỉnh Long An (trước đây), tỉnh Tây Ninh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố và quốc gia sau:
- Phía bắc và phía tây: có đường biên giới quốc gia với Vương quốc Campuchia.
- Phía đông: tiếp giáp thành phố Hồ Chí Minh (gồm Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ).
- Phía tây bắc: giáp thành phố Đồng Nai (sáp nhập từ Bình Phước cũ).
- Phía nam: giáp tỉnh Đồng Tháp (được hình thành từ Tiền Giang cũ).
5.2. Tỉnh Tây Ninh có đường bờ biển không?
Tỉnh Tây Ninh không có đường bờ biển, là tỉnh nội địa nằm hoàn toàn trong vùng đất liền của khu vực Đông Nam Bộ và tiếp giáp biên giới quốc gia phía tây và bắc với Campuchia
5.3. Tỉnh Tây Ninh giáp biên giới với quốc gia nào?
Tỉnh Tây Ninh tiếp giáp Vương quốc Campuchia theo toàn bộ đường biên giới phía tây và phía bắc, với tổng chiều dài đường biên giới quốc gia khoảng 373 km (được tổng hợp từ đường biên giới của tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An trước lúc sáp nhập). Cửa khẩu quốc tế chính gồm Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài (tại xã Bến Cầu, huyện Bến Cầu cũ), Cửa khẩu quốc tế Xa Mát (tại huyện Tân Biên cũ).
6. Tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất địa giới có tổng diện tích tự nhiên bao nhiêu?
Diện tích tỉnh Tây Ninh sau khi gộp theo thống kê là 8.536,44 km². Xếp theo thứ tự tăng dần về diện tích tự nhiên, tỉnh Tây Ninh đứng thứ 2/3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và đứng thứ 4/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam.
6.1. Đơn vị hành chính nào chiếm diện tích lớn nhất tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Lập là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê là 257.61 km², nằm trên địa bàn huyện Tân Biên (cũ) và tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Campuchia về phía tây bắc của tỉnh. Khoảng cách về quy mô diện tích giữa xã Tân Lập và đơn vị nhỏ nhất là phường Tân Ninh với 21.35 km², đạt hệ số 12 lần, phản ánh sự phân hóa địa hình rõ rệt giữa vùng biên giới phía bắc và đô thị trung tâm tỉnh.
6.2. Đơn vị hành chính nào có diện tích nhỏ nhất tại tỉnh Tây Ninh?
Phường Tân Ninh là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên 21.35 km², thuộc địa bàn thành phố Tây Ninh (cũ) và có mật độ dân số cao nhất trên địa bàn tỉnh, đạt 4.185 người/km². So sánh với xã Tân Lập, với 257.61 km² là đơn vị có diện tích lớn nhất tỉnh, phường Tân Ninh nhỏ hơn 12 lần về diện tích tự nhiên.
7. Thống kê dân số của tỉnh Tây Ninh (mới) là bao nhiêu?
Quy mô dân số của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 3.254.170 người. Xếp theo thứ tự tăng dần về quy mô dân số, tỉnh Tây Ninh đứng thứ 1/3 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và đứng thứ 2/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam. Mật độ dân số bình quân của tỉnh đạt 381 người/km².
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của tỉnh Tây Ninh đông dân nhất?
Phường Long An là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có quy mô dân số cao nhất, với khoảng 106.667 người, được hình thành từ việc sáp nhập Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, xã Hướng Thọ Phú và xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa cũ) thuộc địa bàn thành phố Tân An (cũ). Khoảng cách dân số giữa phường Long An và xã Vĩnh Châu (13.022 người) là 8 lần, phản ánh mức độ đô thị hóa không đồng đều giữa khu vực đô thị Tân An (cũ) và vùng Đồng Tháp Mười (huyện Vĩnh Hưng cũ).
7.2. Đơn vị hành chính nào của tỉnh Tây Ninh có dân số ít nhất?
Xã Vĩnh Châu là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có quy mô dân số thấp nhất, với khoảng 13.022 người, nằm trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng (cũ), thuộc vùng đồng bằng trũng Đồng Tháp Mười phía nam tỉnh. Địa hình thấp và mật độ dân cư thưa so với mức trung bình của toàn tỉnh. Dân số xã Vĩnh Châu bằng 1/8 dân số của đơn vị có quy mô cao nhất là phường Long An (106.667 người).
7.3. Đơn vị nào tại tỉnh Tây Ninh có mật độ dân số cao nhất?
Phường Tân Ninh ghi nhận mật độ dân số cao nhất trong số 96 đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh, đạt 4.185 người/km², thuộc địa bàn thành phố Tây Ninh (cũ). Đây cũng là đơn vị hành chính có diện tích tự nhiên nhỏ nhất tỉnh, với 21.35 km², tạo nên mức độ tập trung dân cư cao gấp 11 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh, đạt 381 người/km².
7.4. Đơn vị nào tại tỉnh Tây Ninh ghi nhận mật độ dân số thấp nhất?
Xã Tân Lập có mật độ dân số thấp nhất trong số các đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh, chỉ đạt 65 người/km², nằm trên địa bàn huyện Tân Biên (cũ) và tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Campuchia về phía tây bắc. Mật độ dân số phường Tân Ninh cao gấp 64.4 lần so với xã Tân Lập, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực đô thị tập trung và vùng biên giới thưa dân.
8. Quy mô GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Tây Ninh hiện nay ra sao?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập đạt khoảng 312.465,603 tỷ đồng, đứng thứ ba trong nhóm 3 đơn vị thuộc khu vực Đông Nam Bộ. Tỉnh Tây Ninh đóng góp vào cơ cấu kinh tế vùng Đông Nam Bộ thông qua các lĩnh vực công nghiệp chế biến, nông nghiệp và thương mại – dịch vụ tại cửa khẩu. Thành phố Hồ Chí Minh là tỉnh, thành phố có GRDP lớn nhất vùng Đông Nam Bộ và cả nước, với GRDP vượt 2 triệu tỷ đồng.
8.1. GRDP bình quân đầu người của tỉnh Tây Ninh đạt bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Tây Ninh đạt 96 triệu VNĐ/năm.
9. Nguồn thu ngân sách nhà nước của Tây Ninh năm 2024 đạt bao nhiêu?
Thu ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đạt khoảng 39.704,5 tỷ đồng.
10. Hướng dẫn tra cứu online, miễn phí toàn bộ danh sách 96 xã, phường mới của tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập
Bảng tra cứu 96 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh được tổ chức theo cấu trúc phân cấp, phản ánh kết quả sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính từ 2 địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ). Người dùng tra cứu theo một trong các phương thức sau:
- Tra cứu theo mã ĐVHC: Mã ĐVHC bắt đầu bằng 25xxx thuộc địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) trước khi sắp xếp. Mã bắt đầu bằng 27xxx hoặc 28xxx thuộc địa bàn tỉnh Long An (cũ) trước khi hợp nhất.
- Tra cứu theo tên xã, phường: Nhập tên đơn vị hành chính mới vào ô tìm kiếm để xác định mã ĐVHC, địa chỉ trụ sở và các thông tin liên quan.
- Tra cứu theo quận/huyện cũ: Cột “Quận/Huyện cũ” trong Bảng 1.2 và Bảng 1.3 thể hiện huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh trước khi sắp xếp, là thông tin đối chiếu hữu ích cho người dùng quen với địa danh hành chính trước ngày 01/07/2025.
- Tra cứu đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập: Cột “Sáp nhập từ” liệt kê tên các xã, phường, thị trấn cũ được gộp lại để hình thành đơn vị hành chính mới, hỗ trợ đối chiếu thông tin giữa địa danh trước và sau khi tổ chức lại.
- Tra cứu địa chỉ trụ sở: Bảng 1.4 cung cấp địa chỉ trụ sở Ủy ban nhân dân của từng xã, phường mới sau ngày 01/07/2025, tối ưu hóa việc tra cứu cho nhu cầu liên hệ hành chính và giao dịch công vụ.
10.1. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của tỉnh Tây Ninh tại sapnhap.bando.com.vn
Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại trang web https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh/thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình.
Bước 2: Nhập tên đơn vị hành chính vào ô tra cứu
Nhập “Tây Ninh” vào ô tìm kiếm để xem danh sách kết quả gồm tỉnh Tây Ninh và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống hiển thị thông tin sáp nhập bên dưới tên đơn vị, ghi rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như An Tịnh, Bình Minh, Gia Lộc, Gò Dầu sẽ xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm theo thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ
- Click vào đơn vị hành chính trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết.
- Popup hiển thị thông tin đầy đủ của từng ĐVHC cấp xã, gồm:
- Tên ĐVHC mới (sau sắp xếp).
- Sáp nhập từ các đơn vị hành chính trước sáp nhập.
- Trụ sở hành chính mới.
- Diện tích tự nhiên (km²).
- Dân số (người).
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15 (đối với sáp nhập cấp tỉnh).
- Nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” cho phép tải xuống toàn bộ dữ liệu xã, phường và xem Nghị quyết căn cứ pháp lý đi kèm.

11. Xem bản đồ Tây Ninh mới sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp thể hiện toàn bộ 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường, 0 đặc khu) trên phạm vi lãnh thổ 8.536,44 km², kéo dài hơn 100 km theo trục Bắc – Nam từ đường biên giới quốc gia giáp Campuchia ở phía bắc đến vùng tiếp giáp tỉnh Đồng Tháp ở phía nam.
Lãnh thổ tỉnh Tây Ninh ghi nhận hai địa bàn kinh tế – địa lý tương phản: phía bắc là vùng biên giới thương mại và tâm linh với Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài, Cửa khẩu quốc tế Xa Mát, Núi Bà Đen (986 m), Thánh địa Cao Đài Tây Ninh và Vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát, phía nam là vùng đồng bằng đô thị công nghiệp với Đồng Tháp Mười, Hồ Dầu Tiếng, Sông Vàm Cỏ Đông và Sông Vàm Cỏ Tây. Ranh giới hành chính được biên tập theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000.
Mua/In bản đồ hành chính Tây Ninh sau sáp nhập in trên các khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm). Tỷ lệ 1:100.000 trên khổ lớn A0 là lựa chọn tối thiểu để đọc rõ tên và ranh giới hành chính cấp xã trên một tờ tài liệu địa giới. Chất liệu Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², công nghệ Offset 4 màu hoặc UV chống phai, phù hợp để tra cứu địa giới cấp xã, hồ sơ bất động sản hành lang QL22, thủ tục hành chính và treo tại cơ quan, văn phòng, lớp học, phòng họp.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cũ, trước lúc sáp nhập ĐVHC

11.3. Xem vị trí hiện tại của tỉnh Tây Ninh trên Google Maps
11.4. Xem địa hình Tây Ninh qua ảnh vệ tinh, nhận diện khu dân cư và khu vực lân cận
11.5. Xem dữ liệu GIS Tây Ninh theo lớp thông tin không gian

12. Vì sao tỉnh Tây Ninh tiến hành sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã với tỉnh Long An?
Tỉnh Tây Ninh thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính theo các cơ sở pháp lý và mục tiêu sau:
Cơ sở pháp lý hình thành việc hợp nhất tỉnh/ĐVHC cấp xã:
- Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, quy định hợp nhất tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An thành tỉnh Tây Ninh mới.
Đề án số 350/ĐA-CP ngày 9/5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025.
Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, có hiệu lực cùng ngày, được ban hành trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP.
Mục tiêu vi mô đối với tỉnh Tây Ninh:
- Tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trên địa bàn hợp nhất.
- Hình thành các đơn vị hành chính cấp xã có quy mô diện tích và dân số đủ lớn, bảo đảm nguồn lực phát triển kinh tế – xã hội và đầu tư cơ sở hạ tầng.
- Kết nối địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) có lợi thế cửa khẩu quốc tế với địa bàn tỉnh Long An (cũ) có lợi thế công nghiệp và logistics, hình thành hành lang kinh tế liên vùng từ biên giới Campuchia đến TP. Hồ Chí Minh.
- Điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên hoặc dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Mục tiêu vĩ mô đối với miền Nam và cả nước:
- Tăng cường năng lực cạnh tranh của vùng Đông Nam Bộ trong thu hút đầu tư và phát triển công nghiệp theo hướng bền vững.
- Đồng bộ hóa hệ thống hành chính quốc gia theo mô hình 2 cấp (tỉnh – xã/phường), góp phần thực hiện lộ trình cải cách hành chính công theo Nghị quyết số 18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương.
- Tối ưu hóa nguồn lực ngân sách nhà nước thông qua việc giảm chi phí vận hành bộ máy hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn 2 tỉnh cũ trước khi sắp xếp.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude