Danh Sách 96 Xã, Phường Mới Của Tỉnh Tây Ninh Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập: Đối Chiếu ĐVHC Cũ Và Mới Sau Khi Hợp Nhất Với Long An Cũ

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tây Ninh (mới) đã hoàn tất việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh (mới) năm 2025, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Sau khi hợp nhất tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Tây Ninh hình thành 96 đơn vị hành chính cấp xã: 82 xã và 14 phường, sau khi hợp nhất với tỉnh Long An (cũ).

Danh sách chi tiết dưới đây tổng hợp toàn bộ dữ liệu 96 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập theo từng trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường, đơn vị hành chính gốc trước khi sắp xếp, trụ sở làm việc, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ bình quân, quận, huyện cũ, bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh và bản đồ các xã, phường.

Xem nhanh nội dung

1. Tra cứu 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường) của tỉnh Tây Ninh mới, hình thành từ sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Long An (cũ) theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Tây Ninh sau sáp nhập
1 27727 Xã Hưng Điền Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 27736 Xã Vĩnh Thạnh Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 27721 Xã Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 27748 Xã Vĩnh Châu Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 27775 Xã Tuyên Bình Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 27757 Xã Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 27763 Xã Khánh Hưng Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 27817 Xã Tuyên Thạnh Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 27793 Xã Bình Hiệp Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 27811 Xã Bình Hòa Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 27823 Xã Mộc Hóa Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 27841 Xã Hậu Thạnh Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 27838 Xã Nhơn Hòa Lập Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 27856 Xã Nhơn Ninh Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 27826 Xã Tân Thạnh Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 27868 Xã Bình Thành Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 27877 Xã Thạnh Phước Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 27865 Xã Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 27889 Xã Tân Tây Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 28036 Xã Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 28066 Xã Mỹ An Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 28051 Xã Mỹ Thạnh Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 28072 Xã Tân Long Xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Xã Long Thạnh, Xã Tân Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 27907 Xã Mỹ Qúy Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Qúy Đông, Xã Mỹ Qúy Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 27898 Xã Đông Thành Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 27925 Xã Đức Huệ Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 27943 Xã An Ninh Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 27952 Xã Hiệp Hòa Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 27931 Xã Hậu Nghĩa Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 27979 Xã Hòa Khánh Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 27964 Xã Đức Lập Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 27976 Xã Mỹ Hạnh Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 27937 Xã Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 27994 Xã Thạnh Lợi Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 28015 Xã Bình Đức Xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 28003 Xã Lương Hòa Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 27991 Xã Bến Lức Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 28018 Xã Mỹ Yên Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 28126 Xã Long Cang Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 28114 Xã Rạch Kiến Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 28132 Xã Mỹ Lệ Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 28138 Xã Tân Lân Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 28108 Xã Cần Đước Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 28144 Xã Long Hựu Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 28165 Xã Phước Lý Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 28177 Xã Mỹ Lộc Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 28159 Xã Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 28201 Xã Phước Vĩnh Tây Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 28207 Xã Tân Tập Xã Đông Thành, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 28093 Xã Vàm Cỏ Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 28075 Xã Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 28087 Xã Nhựt Tảo Xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 28225 Xã Thuận Mỹ Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 28243 Xã An Lục Long Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 28210 Xã Tầm Vu Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 28222 Xã Vĩnh Công Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 25729 Xã Phước Chỉ Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 25711 Xã Hưng Thuận Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 25657 Xã Thạnh Đức Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 25663 Xã Phước Thạnh Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 25666 Xã Truông Mít Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 25579 Xã Lộc Ninh Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 25573 Xã Cầu Khởi Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 25552 Xã Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 25522 Xã Tân Đông Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), Xã Tân Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 25516 Xã Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 25549 Xã Tân Phú Xã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu) Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 25525 Xã Tân Hội Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), Xã Tân Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 25534 Xã Tân Thành Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 25531 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), Xã Suối Ngô Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 25489 Xã Tân Lập Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Bắc Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 25486 Xã Tân Biên Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 25498 Xã Thạnh Bình Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 25510 Xã Trà Vong , Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 25591 Xã Phước Vinh Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 25606 Xã Hòa Hội Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 25621 Xã Ninh Điền Xã Thành Long, Xã Ninh Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 25585 Xã Châu Thành Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 25588 Xã Hảo Đước Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 25684 Xã Long Chữ Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 25702 Xã Long Thuận Xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Xã Long Giang, Xã Long Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 25681 Xã Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 27787 Phường Kiến Tường Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 27694 Phường Long An Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 27712 Phường Tân An Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 27715 Phường Khánh Hậu Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 25459 Phường Tân Ninh Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 25480 Phường Bình Minh Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 25567 Phường Ninh Thạnh Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 25630 Phường Long Hoa Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 25645 Phường Hòa Thành Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 25633 Phường Thanh Điền Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 25708 Phường Trảng Bàng Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 25732 Phường An Tịnh Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 25654 Phường Gò Dầu Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thạnh Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 25672 Phường Gia Lộc Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), Phường Gia Lộc Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng danh sách tra cứu 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường) của tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15

1.1. Danh sách tra cứu 82 xã của tỉnh Tây Ninh sau khi hợp nhất

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 27727 Xã Hưng Điền Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền Ấp Kinh Mới, xã Hưng Điền 131.16 19.308 147 Huyện Tân Hưng cũ Xem bản đồ
2 27736 Xã Vĩnh Thạnh Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh Ấp Gò Gòn, xã Vĩnh Thạnh 65.9 30.522 463 Huyện Tân Hưng cũ Xem bản đồ
3 27721 Xã Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng 92.41 35.222 381 Huyện Tân Hưng cũ Xem bản đồ
4 27748 Xã Vĩnh Châu Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A Ấp Vĩnh Ân, xã Vĩnh Châu 144.28 13.022 90 Huyện Tân Hưng cũ Xem bản đồ
5 27775 Xã Tuyên Bình Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh 137.81 19.158 139 Huyện Vĩnh Hưng cũ Xem bản đồ
6 27757 Xã Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng 95.26 21.204 223 Huyện Vĩnh Hưng cũ Xem bản đồ
7 27763 Xã Khánh Hưng Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng 129.6 41.212 318 Huyện Vĩnh Hưng cũ Xem bản đồ
8 27817 Xã Tuyên Thạnh Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa Ấp Sồ Đô, xã Tuyên Thạnh 108.81 15.331 141 Thị xã Kiến Tường cũ Xem bản đồ
9 27793 Xã Bình Hiệp Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp 123.68 21.420 173 Thị xã Kiến Tường cũ Xem bản đồ
10 27811 Xã Bình Hòa Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung Ấp Bình Nam, xã Bình Hòa 48.63 56.484 1.162 Huyện Mộc Hóa cũ Xem bản đồ
11 27823 Xã Mộc Hóa Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa 135.18 25.354 188 Huyện Mộc Hóa cũ Xem bản đồ
12 27841 Xã Hậu Thạnh Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa Ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh 93.82 19.336 206 Huyện Tân Thạnh cũ Xem bản đồ
13 27838 Xã Nhơn Hòa Lập Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập Ấp Kênh Nhà Thờ, xã Nhơn Hòa Lập 109.77 19.949 182 Huyện Tân Thạnh cũ Xem bản đồ
14 27856 Xã Nhơn Ninh Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh Ấp Bằng Lăng, xã Nhơn Ninh 92.67 27.099 292 Huyện Tân Thạnh cũ Xem bản đồ
15 27826 Xã Tân Thạnh Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh Khu phố 1, xã Tân Thạnh 70.8 35.806 506 Huyện Tân Thạnh cũ Xem bản đồ
16 27868 Xã Bình Thành Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành 72.1 32.182 446 Huyện Thạnh Hóa cũ Xem bản đồ
17 27877 Xã Thạnh Phước Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước Ấp Thạnh Lập, xã Thạnh Phước 76.99 21.208 275 Huyện Thạnh Hóa cũ Xem bản đồ
18 27865 Xã Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa 108.18 16.738 155 Huyện Thạnh Hóa cũ Xem bản đồ
19 27889 Xã Tân Tây Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây QL 62, Ấp Cá Ràng, xã Tân Tây 113.45 19.438 171 Huyện Thạnh Hóa cũ Xem bản đồ
20 28036 Xã Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành khu phố 11, xã Thủ Thừa 50.45 44.485 882 Huyện Thủ Thừa cũ Xem bản đồ
21 28066 Xã Mỹ An Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Phú (ấp 3, xã Mỹ An 32.76 20.682 631 Huyện Thủ Thừa cũ Xem bản đồ
22 28051 Xã Mỹ Thạnh Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) đường tỉnh 817, ấp 4, xã Mỹ Thạnh 63.7 26.530 416 Huyện Thủ Thừa cũ Xem bản đồ
23 28072 Xã Tân Long Xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Xã Long Thạnh, Xã Tân Long đường tỉnh 817, ấp Long Thạnh, xã Tân Long 102.12 35.492 348 Huyện Thủ Thừa cũ Xem bản đồ
24 27907 Xã Mỹ Qúy Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Qúy Đông, Xã Mỹ Qúy Tây Ấp 2, xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh 132.98 28.537 215 Huyện Đức Huệ cũ Xem bản đồ
25 27898 Xã Đông Thành Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình Khu phố 1, xã Đông Thành 130.94 27.169 207 Huyện Đức Huệ cũ Xem bản đồ
26 27925 Xã Đức Huệ Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành Ấp 2, xã Đức Huệ 134.13 22.930 171 Huyện Đức Huệ cũ Xem bản đồ
27 27943 Xã An Ninh Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây Đường tỉnh 825, Ấp An Hiệp, xã An Ninh 57.69 37.792 655 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
28 27952 Xã Hiệp Hòa Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa Khu vực 2, xã Hiệp Hòa 55.02 32.869 597 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
29 27931 Xã Hậu Nghĩa Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa 66.48 46.745 703 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
30 27979 Xã Hòa Khánh Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông Quốc lộ N2, ấp Thuận Hòa 2, xã Hòa Khánh 59.75 35.638 596 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
31 27964 Xã Đức Lập Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng Ấp Tràm Lạc, xã Đức Lập 59.41 31.722 534 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
32 27976 Xã Mỹ Hạnh Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng Số 19, đường Giồng Lớn, ấp Mới 1, xã Mỹ Hạnh 63.44 56.793 895 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
33 27937 Xã Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ Đường ĐT824, Khu phố 3, xã Đức Hòa 63.31 49.864 788 Huyện Đức Hòa cũ Xem bản đồ
34 27994 Xã Thạnh Lợi Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi Đường số 1, Khu dân cư xã Thạnh Lợi 96.52 24.037 249 Huyện Bến Lức cũ Xem bản đồ
35 28015 Xã Bình Đức Xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức Số 7, đường Kênh mới, xã Bình Đức 51.2 35.110 686 Huyện Bến Lức cũ Xem bản đồ
36 28003 Xã Lương Hòa Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa Ấp 6B, xã Lương Hòa 62.16 23.308 375 Huyện Bến Lức cũ Xem bản đồ
37 27991 Xã Bến Lức Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức 48.75 56.900 1.167 Huyện Bến Lức cũ Xem bản đồ
38 28018 Xã Mỹ Yên Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên Khu 1, Ấp Chợ-Phước Lợi, xã Mỹ Yên 29.23 49.248 1.685 Huyện Bến Lức cũ Xem bản đồ
39 28126 Xã Long Cang Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang ĐT 830, ấp 1, xã Long Cang 31.73 32.686 1.030 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
40 28114 Xã Rạch Kiến Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa ĐT 835, ấp 8, xã Rạch Kiến 24.53 38.795 1.582 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
41 28132 Xã Mỹ Lệ Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ ĐT 830, ấp 3, xã Mỹ Lệ 39.85 36.969 928 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
42 28138 Xã Tân Lân Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân Quốc lộ 50, ấp Nhà Thờ, xã Tân Lân 38.93 29.984 770 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
43 28108 Xã Cần Đước Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh đường Trần Phú, xã Cần Đước 48.56 50.473 1.039 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
44 28144 Xã Long Hựu Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây ĐT 826B, ấp Cầu Ngang, xã Long Hựu 36.89 29.057 788 Huyện Cần Đước cũ Xem bản đồ
45 28165 Xã Phước Lý Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý ĐT835B, ấp Long Thạnh, xã Phước Lý 27.37 42.840 1.565 Huyện Cần Giuộc cũ Xem bản đồ
46 28177 Xã Mỹ Lộc Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc ĐT 835, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc 32.71 40.199 1.229 Huyện Cần Giuộc cũ Xem bản đồ
47 28159 Xã Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc 60.4 77.704 1.286 Huyện Cần Giuộc cũ Xem bản đồ
48 28201 Xã Phước Vĩnh Tây Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây Ấp Tây Phú, xã Phước Vĩnh Tây 34.4 28.127 818 Huyện Cần Giuộc cũ Xem bản đồ
49 28207 Xã Tân Tập Xã Đông Thành, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập 60.22 44.767 743 Huyện Cần Giuộc cũ Xem bản đồ
50 28093 Xã Vàm Cỏ Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân Ấp 1, xã Vàm Cỏ 40.73 25.354 622 Huyện Tân Trụ cũ Xem bản đồ
51 28075 Xã Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh Đường Trương Gia Mô, Ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ 30.84 26.855 871 Huyện Tân Trụ cũ Xem bản đồ
52 28087 Xã Nhựt Tảo Xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo 36.45 30.168 828 Huyện Tân Trụ cũ Xem bản đồ
53 28225 Xã Thuận Mỹ Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ Đường 827, ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ 53.37 39.330 737 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
54 28243 Xã An Lục Long Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long Đường 827C, ấp Long Thành, xã An Lục Long 33.75 29.485 874 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
55 28210 Xã Tầm Vu Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng 307A Đỗ Tường Tự, khu phố 2, xã Tầm Vu 43.5 35.956 827 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
56 28222 Xã Vĩnh Công Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công đường tỉnh 827, ấp 8, xã Vĩnh Công 24.71 22.784 922 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
57 25729 Xã Phước Chỉ Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ Ấp Bình Hòa, xã Phước Bình, tỉnh Tây Ninh 82.84 31.461 380 Thị xã Trảng Bàng cũ Xem bản đồ
58 25711 Xã Hưng Thuận Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận Đường 789, ấp Sóc Lào, xã Hưng Thuận 102.72 26.546 258 Thị xã Trảng Bàng cũ Xem bản đồ
59 25657 Xã Thạnh Đức Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang Ấp Trà Võ, xã Thạnh Đức 99.06 44.539 450 Huyện Gò Dầu cũ Xem bản đồ
60 25663 Xã Phước Thạnh Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh Quốc lộ 22B, ấp Giữa, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Tây Ninh 70.89 44.113 622 Huyện Gò Dầu cũ Xem bản đồ
61 25666 Xã Truông Mít Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít Ấp 7, xã Bàu Đồn, tỉnh Tây Ninh 74.43 40.174 540 Huyện Gò Dầu cũ Xem bản đồ
62 25579 Xã Lộc Ninh Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh Ấp Lộc Tân, xã Lộc Ninh 67.4 32.213 478 Huyện Dương Minh Châu cũ Xem bản đồ
63 25573 Xã Cầu Khởi Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là Đường ĐH1, ấp Khởi Hà, xã Cầu Khởi 90.51 25.431 281 Huyện Dương Minh Châu cũ Xem bản đồ
64 25552 Xã Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh Số 257, Nguyễn Chí Thanh, xã Dương Minh Châu 177.15 35.878 203 Huyện Dương Minh Châu cũ Xem bản đồ
65 25522 Xã Tân Đông Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), Xã Tân Hà Ấp Đông Tiến, xã Tân Đông 50.4 51.413 1.020 Huyện Tân Châu cũ Xem bản đồ
66 25516 Xã Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây Khu phố 3, xã Tân Châu 54.77 24.072 440 Huyện Tân Châu cũ Xem bản đồ
67 25549 Xã Tân Phú Xã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu) Ấp Tân Tây, xã Tân Phú 103.08 29.953 291 Huyện Tân Biên cũ Xem bản đồ
68 25525 Xã Tân Hội Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), Xã Tân Hội Ấp Hội An, xã Tân Hội 143.24 21.783 152 Huyện Tân Châu cũ Xem bản đồ
69 25534 Xã Tân Thành Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây Ấp 4, xã Tân Thành 254.99 27.783 109 Huyện Tân Châu cũ Xem bản đồ
70 25531 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), Xã Suối Ngô ĐT 794, ấp 2, xã Tân Hòa 58.6 50.989 870 Huyện Tân Châu cũ Xem bản đồ
71 25489 Xã Tân Lập Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Bắc Tổ 14, ấp Tân Hòa, xã Tân Lập 257.61 16.810 65 Huyện Tân Biên cũ Xem bản đồ
72 25486 Xã Tân Biên Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên Khu phố 7, xã Tân Biên 244.71 36.771 150 Huyện Tân Biên cũ Xem bản đồ
73 25498 Xã Thạnh Bình Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong Ấp Thạnh Lợi, xã Thạnh Bình 174.92 30.764 176 Huyện Tân Biên cũ Xem bản đồ
74 25510 Xã Trà Vong , Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong Ấp Thanh Hòa, xã Trà Vong 88.67 24.316 274 Huyện Tân Biên cũ Xem bản đồ
75 25591 Xã Phước Vinh Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh Đường 788, ấp Phước Hòa, xã Phước Vinh 165.08 23.314 141 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
76 25606 Xã Hòa Hội Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội Ấp Hiệp Phước, xã Hòa Hội 136.27 36.174 265 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
77 25621 Xã Ninh Điền Xã Thành Long, Xã Ninh Điền Tỉnh lộ 781, ấp Thành Tây, xã Ninh Điền 152.23 23.470 154 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
78 25585 Xã Châu Thành Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình Số 935, đường Hoàng Lê Kha, xã Châu Thành 47.71 39.104 820 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
79 25588 Xã Hảo Đước Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước Tổ 1, ấp Sân Lễ, xã Hảo Đước 93.75 32.503 347 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
80 25684 Xã Long Chữ Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ Ấp Long Hòa, xã Long Chữ 92 17.746 193 Huyện Bến Cầu cũ Xem bản đồ
81 25702 Xã Long Thuận Xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Xã Long Giang, Xã Long Khánh Ấp Long Hòa, xã Long Thuận 65.61 24.518 374 Huyện Bến Cầu cũ Xem bản đồ
82 25681 Xã Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận Đường Nguyễn Trung Trực, xã Bến Cầu 112.02 49.228 439 Huyện Bến Cầu cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 82 xã mới của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập

1.2. Danh sách tra cứu 14 phường của tỉnh Tây Ninh, hình thành sau sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 27787 Phường Kiến Tường Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) Khu phố 10, phường Kiến Tường 26.28 23.738 903 Thị xã Kiến Tường cũ Xem bản đồ
2 27694 Phường Long An Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) Số 76, Hùng Vương, Phường Long An 34.9 106.667 3.056 Thành phố Tân An cũ Xem bản đồ
3 27712 Phường Tân An Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi Đường Nguyễn Thông, Ấp 2, phường Tân An 25.5 32.292 1.266 Thành phố Tân An cũ Xem bản đồ
4 27715 Phường Khánh Hậu Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn Số 337 đường Nguyễn Huỳnh Đức, phường Khánh Hậu 22.81 28.965 1.270 Thành phố Tân An cũ Xem bản đồ
5 25459 Phường Tân Ninh Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh 21.35 89.360 4.185 Thành phố Tây Ninh cũ Xem bản đồ
6 25480 Phường Bình Minh Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh 23.86 34.193 1.433 Thành phố Tây Ninh cũ Xem bản đồ
7 25567 Phường Ninh Thạnh Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là Số 1350, Đường DT781, phường Ninh Thạnh 52.66 52.249 992 Huyện Dương Minh Châu cũ Xem bản đồ
8 25630 Phường Long Hoa Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa 55.99 106.017 1.893 Thị xã Hòa Thành cũ Xem bản đồ
9 25645 Phường Hòa Thành Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam Số 430 khu phố Long Chí, phường Long Thành Trung, tỉnh Tây Ninh 97.29 47.167 485 Thị xã Hòa Thành cũ Xem bản đồ
10 25633 Phường Thanh Điền Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền Số 18, hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền 30.73 43.528 1.416 Thị xã Hòa Thành cũ Xem bản đồ
11 25708 Phường Trảng Bàng Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng Số 3 đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng 36.97 53.532 1.448 Thị xã Trảng Bàng cũ Xem bản đồ
12 25732 Phường An Tịnh Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh QL22, khu phố An Bình, phường An Tịnh 78.44 61.212 780 Thị xã Trảng Bàng cũ Xem bản đồ
13 25654 Phường Gò Dầu Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thạnh Phước Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 43.09 66.340 1.540 Huyện Gò Dầu cũ Xem bản đồ
14 25672 Phường Gia Lộc Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), Phường Gia Lộc Khu phố Suối Cao A, xã Phước Đông, tỉnh Tây Ninh 50.26 37.354 743 Huyện Gò Dầu cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin đối chiếu 14 phường mới của tỉnh Tây Ninh theo cơ cấu hành chính mới

1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập với tỉnh Long An (cũ)

Sau khi hoàn thành tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, tỉnh Tây Ninh có cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 96.
  • Số xã: 82.
  • Số phường: 14.
  • Mô hình chính quyền: chính quyền hai cấp (cấp tỉnh và cấp xã/phường).

Toàn bộ 96 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh được hình thành từ việc sắp xếp, hợp nhất các xã, phường, thị trấn của tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ), không có đơn vị hành chính nào giữ nguyên địa giới hành chính sau sắp xếp.

1.4. 96 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tây Ninh chính thức hoạt động từ thời gian nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP được Chính phủ phê duyệt ngày 09/05/2025.

1.5. Tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập được xếp vào vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh Tây Ninh, sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là một trong ba tỉnh, thành phố của vùng này cùng với thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đồng Nai. Tỉnh Tây Ninh đạt GRDP khoảng 312.465,6 tỷ đồng, đứng thứ ba trong nhóm 3 đơn vị hành chính thuộc vùng Đông Nam Bộ, với thu nhập bình quân đầu người đạt 96 triệu đồng/năm. 

Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài giữ vai trò đầu mối giao thương quan trọng trên tuyến biên giới Tây Nam, kết nối hành lang thương mại Việt Nam – Campuchia – Thái Lan và hành lang kinh tế phía Nam của Tiểu vùng sông Mê Kông.

2. Danh sách tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc của 96 xã, phường của tỉnh Tây Ninh hiện tại

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 27727 Xã Hưng Điền Ấp Kinh Mới, xã Hưng Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
2 27736 Xã Vĩnh Thạnh Ấp Gò Gòn, xã Vĩnh Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
3 27721 Xã Tân Hưng Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
4 27748 Xã Vĩnh Châu Ấp Vĩnh Ân, xã Vĩnh Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
5 27775 Xã Tuyên Bình Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
6 27757 Xã Vĩnh Hưng Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
7 27763 Xã Khánh Hưng Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
8 27817 Xã Tuyên Thạnh Ấp Sồ Đô, xã Tuyên Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
9 27793 Xã Bình Hiệp Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
10 27811 Xã Bình Hòa Ấp Bình Nam, xã Bình Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
11 27823 Xã Mộc Hóa Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa Xem địa chỉ & chỉ đường
12 27841 Xã Hậu Thạnh Ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
13 27838 Xã Nhơn Hòa Lập Ấp Kênh Nhà Thờ, xã Nhơn Hòa Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
14 27856 Xã Nhơn Ninh Ấp Bằng Lăng, xã Nhơn Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
15 27826 Xã Tân Thạnh Khu phố 1, xã Tân Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
16 27868 Xã Bình Thành Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
17 27877 Xã Thạnh Phước Ấp Thạnh Lập, xã Thạnh Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
18 27865 Xã Thạnh Hóa Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa Xem địa chỉ & chỉ đường
19 27889 Xã Tân Tây QL 62, Ấp Cá Ràng, xã Tân Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
20 28036 Xã Thủ Thừa khu phố 11, xã Thủ Thừa Xem địa chỉ & chỉ đường
21 28066 Xã Mỹ An Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Phú (ấp 3, xã Mỹ An Xem địa chỉ & chỉ đường
22 28051 Xã Mỹ Thạnh đường tỉnh 817, ấp 4, xã Mỹ Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
23 28072 Xã Tân Long đường tỉnh 817, ấp Long Thạnh, xã Tân Long Xem địa chỉ & chỉ đường
24 27907 Xã Mỹ Qúy Ấp 2, xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
25 27898 Xã Đông Thành Khu phố 1, xã Đông Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
26 27925 Xã Đức Huệ Ấp 2, xã Đức Huệ Xem địa chỉ & chỉ đường
27 27943 Xã An Ninh Đường tỉnh 825, Ấp An Hiệp, xã An Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
28 27952 Xã Hiệp Hòa Khu vực 2, xã Hiệp Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
29 27931 Xã Hậu Nghĩa Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
30 27979 Xã Hòa Khánh Quốc lộ N2, ấp Thuận Hòa 2, xã Hòa Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
31 27964 Xã Đức Lập Ấp Tràm Lạc, xã Đức Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
32 27976 Xã Mỹ Hạnh Số 19, đường Giồng Lớn, ấp Mới 1, xã Mỹ Hạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
33 27937 Xã Đức Hòa Đường ĐT824, Khu phố 3, xã Đức Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
34 27994 Xã Thạnh Lợi Đường số 1, Khu dân cư xã Thạnh Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
35 28015 Xã Bình Đức Số 7, đường Kênh mới, xã Bình Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
36 28003 Xã Lương Hòa Ấp 6B, xã Lương Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
37 27991 Xã Bến Lức Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức Xem địa chỉ & chỉ đường
38 28018 Xã Mỹ Yên Khu 1, Ấp Chợ-Phước Lợi, xã Mỹ Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
39 28126 Xã Long Cang ĐT 830, ấp 1, xã Long Cang Xem địa chỉ & chỉ đường
40 28114 Xã Rạch Kiến ĐT 835, ấp 8, xã Rạch Kiến Xem địa chỉ & chỉ đường
41 28132 Xã Mỹ Lệ ĐT 830, ấp 3, xã Mỹ Lệ Xem địa chỉ & chỉ đường
42 28138 Xã Tân Lân Quốc lộ 50, ấp Nhà Thờ, xã Tân Lân Xem địa chỉ & chỉ đường
43 28108 Xã Cần Đước đường Trần Phú, xã Cần Đước Xem địa chỉ & chỉ đường
44 28144 Xã Long Hựu ĐT 826B, ấp Cầu Ngang, xã Long Hựu Xem địa chỉ & chỉ đường
45 28165 Xã Phước Lý ĐT835B, ấp Long Thạnh, xã Phước Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
46 28177 Xã Mỹ Lộc ĐT 835, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
47 28159 Xã Cần Giuộc Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc Xem địa chỉ & chỉ đường
48 28201 Xã Phước Vĩnh Tây Ấp Tây Phú, xã Phước Vĩnh Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
49 28207 Xã Tân Tập ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập Xem địa chỉ & chỉ đường
50 28093 Xã Vàm Cỏ Ấp 1, xã Vàm Cỏ Xem địa chỉ & chỉ đường
51 28075 Xã Tân Trụ Đường Trương Gia Mô, Ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ Xem địa chỉ & chỉ đường
52 28087 Xã Nhựt Tảo Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo Xem địa chỉ & chỉ đường
53 28225 Xã Thuận Mỹ Đường 827, ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
54 28243 Xã An Lục Long Đường 827C, ấp Long Thành, xã An Lục Long Xem địa chỉ & chỉ đường
55 28210 Xã Tầm Vu 307A Đỗ Tường Tự, khu phố 2, xã Tầm Vu Xem địa chỉ & chỉ đường
56 28222 Xã Vĩnh Công đường tỉnh 827, ấp 8, xã Vĩnh Công Xem địa chỉ & chỉ đường
57 25729 Xã Phước Chỉ Ấp Bình Hòa, xã Phước Bình, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
58 25711 Xã Hưng Thuận Đường 789, ấp Sóc Lào, xã Hưng Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
59 25657 Xã Thạnh Đức Ấp Trà Võ, xã Thạnh Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
60 25663 Xã Phước Thạnh Quốc lộ 22B, ấp Giữa, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
61 25666 Xã Truông Mít Ấp 7, xã Bàu Đồn, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
62 25579 Xã Lộc Ninh Ấp Lộc Tân, xã Lộc Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
63 25573 Xã Cầu Khởi Đường ĐH1, ấp Khởi Hà, xã Cầu Khởi Xem địa chỉ & chỉ đường
64 25552 Xã Dương Minh Châu Số 257, Nguyễn Chí Thanh, xã Dương Minh Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
65 25522 Xã Tân Đông Ấp Đông Tiến, xã Tân Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
66 25516 Xã Tân Châu Khu phố 3, xã Tân Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
67 25549 Xã Tân Phú Ấp Tân Tây, xã Tân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
68 25525 Xã Tân Hội Ấp Hội An, xã Tân Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
69 25534 Xã Tân Thành Ấp 4, xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
70 25531 Xã Tân Hòa ĐT 794, ấp 2, xã Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
71 25489 Xã Tân Lập Tổ 14, ấp Tân Hòa, xã Tân Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
72 25486 Xã Tân Biên Khu phố 7, xã Tân Biên Xem địa chỉ & chỉ đường
73 25498 Xã Thạnh Bình Ấp Thạnh Lợi, xã Thạnh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
74 25510 Xã Trà Vong Ấp Thanh Hòa, xã Trà Vong Xem địa chỉ & chỉ đường
75 25591 Xã Phước Vinh Đường 788, ấp Phước Hòa, xã Phước Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
76 25606 Xã Hòa Hội Ấp Hiệp Phước, xã Hòa Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
77 25621 Xã Ninh Điền Tỉnh lộ 781, ấp Thành Tây, xã Ninh Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
78 25585 Xã Châu Thành Số 935, đường Hoàng Lê Kha, xã Châu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
79 25588 Xã Hảo Đước Tổ 1, ấp Sân Lễ, xã Hảo Đước Xem địa chỉ & chỉ đường
80 25684 Xã Long Chữ Ấp Long Hòa, xã Long Chữ Xem địa chỉ & chỉ đường
81 25702 Xã Long Thuận Ấp Long Hòa, xã Long Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
82 25681 Xã Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực, xã Bến Cầu Xem địa chỉ & chỉ đường
83 27787 Phường Kiến Tường Khu phố 10, phường Kiến Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
84 27694 Phường Long An Số 76, Hùng Vương, Phường Long An Xem địa chỉ & chỉ đường
85 27712 Phường Tân An Đường Nguyễn Thông, Ấp 2, phường Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
86 27715 Phường Khánh Hậu Số 337 đường Nguyễn Huỳnh Đức, phường Khánh Hậu Xem địa chỉ & chỉ đường
87 25459 Phường Tân Ninh Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
88 25480 Phường Bình Minh Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
89 25567 Phường Ninh Thạnh Số 1350, Đường DT781, phường Ninh Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
90 25630 Phường Long Hoa Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa Xem địa chỉ & chỉ đường
91 25645 Phường Hòa Thành Số 430 khu phố Long Chí, phường Long Thành Trung, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
92 25633 Phường Thanh Điền Số 18, hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
93 25708 Phường Trảng Bàng Số 3 đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng Xem địa chỉ & chỉ đường
94 25732 Phường An Tịnh QL22, khu phố An Bình, phường An Tịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
95 25654 Phường Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
96 25672 Phường Gia Lộc Khu phố Suối Cao A, xã Phước Đông, tỉnh Tây Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới của 96 xã, phường của tỉnh Tây Ninh sau ngày 01/07/2025 

2.1. Trung tâm hành chính của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập ở đâu?

Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh đặt tại số 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh. Đây là địa điểm trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An (cũ) tại thành phố Tân An trước khi thực hiện hợp nhất tỉnh, được giữ lại làm trụ sở tỉnh lỵ của tỉnh Tây Ninh sau khi hoàn tất việc sáp nhập hai tỉnh.

2.2. Ban lãnh đạo tỉnh Tây Ninh hiện nay gồm những ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập:

  1. Đồng chí Nguyễn Văn Quyết: Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh.
  2. Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh.
  3. Đồng chí Lê Văn Hẳn: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh.

3. Cập nhật mã tỉnh, mã bưu chính (ZIP), mã vùng điện thoại, mã số biển số xe của Tây Ninh sau khi hợp nhất tỉnh

3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh, dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính

Mã đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh là 80 (đối với mã hành chính cấp tỉnh), ngay cả sau quá trình điều chỉnh địa giới và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã.

  • Mã hành chính cấp tỉnh: 80.
  • 3 chữ số đầu của CCCD địa bàn Tây Ninh (cũ): 882.
  • 3 chữ số đầu của CCCD địa bàn Long An (cũ): 821.

Công dân có CCCD được cấp trước thời điểm sắp xếp giữ nguyên số định danh cá nhân. Trường hợp đổi hoặc cấp mới CCCD sau khi sắp xếp tại địa bàn tỉnh Tây Ninh, cơ quan công an xác định mã tỉnh áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Công an.

3.2. Mã bưu chính (ZIP code) các xã, phường mới thuộc tỉnh Tây Ninh

Mã bưu chính tại tỉnh Tây Ninh hiện có 5 chữ số. Địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) sử dụng ZIP code bắt đầu bằng 800, trong khi địa bàn tỉnh Long An (cũ) sử dụng ZIP code bắt đầu bằng 850. Cả hai dải mã bưu chính tiếp tục được áp dụng cho từng khu vực tương ứng sau khi hợp nhất tỉnh. 

Để tra cứu mã bưu chính chính xác theo tên xã, phường cụ thể tại tỉnh Tây Ninh, bạn có thể tra cứu tại https://mabuuchinh.vn/ và nhập chính xác tên ĐVHC cấp xã mà bạn muốn tìm.

3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Tây Ninh

Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Tây Ninh là 0272, mã quốc tế 84-272, áp dụng cho địa bàn tỉnh Long An (cũ). Địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) sử dụng mã vùng 0276, mã quốc tế 84-276. Sau khi thay đổi địa giới hành chính cấp tỉnh, cả hai mã vùng điện thoại tiếp tục được sử dụng tương ứng với từng khu vực thuộc địa bàn hợp nhất.

3.4. Mã số biển số xe của Tây Ninh

Tỉnh Tây Ninh sử dụng 2 đầu biển số xe, gồm biển số 70 (áp dụng cho địa bàn tỉnh Tây Ninh cũ) và biển số 62 (áp dụng cho địa bàn tỉnh Long An cũ). Phương tiện giao thông đăng ký trước ngày 1/7/2025 giữ nguyên biển số hiện có. Đăng ký mới sau ngày 1/7/2025 (tức từ ngày 2/7/2025) sẽ phải thực hiện theo hướng dẫn của Cục Cảnh sát giao thông.

4. Tỉnh Tây Ninh sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã với tỉnh, thành phố nào?

Tỉnh Tây Ninh mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ) theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Tỉnh Tây Ninh (cũ) có diện tích 4.041,4 km² và tỉnh Long An (cũ) có diện tích 4.494,9 km², tổng cộng tạo nên địa bàn hợp nhất có diện tích 8.536,44 km². Tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất có dân số khoảng 3.254.170 người. 

96 đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất được sắp xếp, tổ chức lại theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15.

5. Vị trí địa lý và ranh giới của Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập

5.1. Tỉnh Tây Ninh giáp những địa phương nào sau khi hợp nhất?

Sau khi mở rộng địa giới hành chính thông qua hợp nhất với tỉnh Long An (trước đây), tỉnh Tây Ninh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố và quốc gia sau:

  • Phía bắc và phía tây: có đường biên giới quốc gia với Vương quốc Campuchia.
  • Phía đông: tiếp giáp thành phố Hồ Chí Minh (gồm Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ).
  • Phía tây bắc: giáp thành phố Đồng Nai (sáp nhập từ Bình Phước cũ).
  • Phía nam: giáp tỉnh Đồng Tháp (được hình thành từ Tiền Giang cũ).

5.2. Tỉnh Tây Ninh có đường bờ biển không?

Tỉnh Tây Ninh không có đường bờ biển, là tỉnh nội địa nằm hoàn toàn trong vùng đất liền của khu vực Đông Nam Bộ và tiếp giáp biên giới quốc gia phía tây và bắc với Campuchia

5.3. Tỉnh Tây Ninh giáp biên giới với quốc gia nào?

Tỉnh Tây Ninh tiếp giáp Vương quốc Campuchia theo toàn bộ đường biên giới phía tây và phía bắc, với tổng chiều dài đường biên giới quốc gia khoảng 373 km (được tổng hợp từ đường biên giới của tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An trước lúc sáp nhập). Cửa khẩu quốc tế chính gồm Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài (tại xã Bến Cầu, huyện Bến Cầu cũ), Cửa khẩu quốc tế Xa Mát (tại huyện Tân Biên cũ).

6. Tỉnh Tây Ninh sau hợp nhất địa giới có tổng diện tích tự nhiên bao nhiêu?

Diện tích tỉnh Tây Ninh sau khi gộp theo thống kê là 8.536,44 km². Xếp theo thứ tự tăng dần về diện tích tự nhiên, tỉnh Tây Ninh đứng thứ 2/3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và đứng thứ 4/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam.

6.1. Đơn vị hành chính nào chiếm diện tích lớn nhất tỉnh Tây Ninh?

Xã Tân Lập là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê là 257.61 km², nằm trên địa bàn huyện Tân Biên (cũ) và tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Campuchia về phía tây bắc của tỉnh. Khoảng cách về quy mô diện tích giữa xã Tân Lập và đơn vị nhỏ nhất là phường Tân Ninh với 21.35 km², đạt hệ số 12 lần, phản ánh sự phân hóa địa hình rõ rệt giữa vùng biên giới phía bắc và đô thị trung tâm tỉnh.

6.2. Đơn vị hành chính nào có diện tích nhỏ nhất tại tỉnh Tây Ninh?

Phường Tân Ninh là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên 21.35 km², thuộc địa bàn thành phố Tây Ninh (cũ) và có mật độ dân số cao nhất trên địa bàn tỉnh, đạt 4.185 người/km². So sánh với xã Tân Lập, với 257.61 km² là đơn vị có diện tích lớn nhất tỉnh, phường Tân Ninh nhỏ hơn 12 lần về diện tích tự nhiên.

7. Thống kê dân số của tỉnh Tây Ninh (mới) là bao nhiêu?

Quy mô dân số của tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 3.254.170 người. Xếp theo thứ tự tăng dần về quy mô dân số, tỉnh Tây Ninh đứng thứ 1/3 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và đứng thứ 2/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam. Mật độ dân số bình quân của tỉnh đạt 381 người/km².

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của tỉnh Tây Ninh đông dân nhất?

Phường Long An là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có quy mô dân số cao nhất, với khoảng 106.667 người, được hình thành từ việc sáp nhập Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, xã Hướng Thọ Phú và xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa cũ) thuộc địa bàn thành phố Tân An (cũ). Khoảng cách dân số giữa phường Long An và xã Vĩnh Châu (13.022 người) là 8 lần, phản ánh mức độ đô thị hóa không đồng đều giữa khu vực đô thị Tân An (cũ) và vùng Đồng Tháp Mười (huyện Vĩnh Hưng cũ).

7.2. Đơn vị hành chính nào của tỉnh Tây Ninh có dân số ít nhất?

Xã Vĩnh Châu là đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh có quy mô dân số thấp nhất, với khoảng 13.022 người, nằm trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng (cũ), thuộc vùng đồng bằng trũng Đồng Tháp Mười phía nam tỉnh. Địa hình thấp và mật độ dân cư thưa so với mức trung bình của toàn tỉnh. Dân số xã Vĩnh Châu bằng 1/8 dân số của đơn vị có quy mô cao nhất là phường Long An (106.667 người).

7.3. Đơn vị nào tại tỉnh Tây Ninh có mật độ dân số cao nhất?

Phường Tân Ninh ghi nhận mật độ dân số cao nhất trong số 96 đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh, đạt 4.185 người/km², thuộc địa bàn thành phố Tây Ninh (cũ). Đây cũng là đơn vị hành chính có diện tích tự nhiên nhỏ nhất tỉnh, với 21.35 km², tạo nên mức độ tập trung dân cư cao gấp 11 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh, đạt 381 người/km².

7.4. Đơn vị nào tại tỉnh Tây Ninh ghi nhận mật độ dân số thấp nhất?

Xã Tân Lập có mật độ dân số thấp nhất trong số các đơn vị hành chính của tỉnh Tây Ninh, chỉ đạt 65 người/km², nằm trên địa bàn huyện Tân Biên (cũ) và tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Campuchia về phía tây bắc. Mật độ dân số phường Tân Ninh cao gấp 64.4 lần so với xã Tân Lập, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực đô thị tập trung và vùng biên giới thưa dân.

8. Quy mô GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Tây Ninh hiện nay ra sao?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập đạt khoảng 312.465,603 tỷ đồng, đứng thứ ba trong nhóm 3 đơn vị thuộc khu vực Đông Nam Bộ. Tỉnh Tây Ninh đóng góp vào cơ cấu kinh tế vùng Đông Nam Bộ thông qua các lĩnh vực công nghiệp chế biến, nông nghiệp và thương mại – dịch vụ tại cửa khẩu. Thành phố Hồ Chí Minh là tỉnh, thành phố có GRDP lớn nhất vùng Đông Nam Bộ và cả nước, với GRDP vượt 2 triệu tỷ đồng.

8.1. GRDP bình quân đầu người của tỉnh Tây Ninh đạt bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Tây Ninh đạt 96 triệu VNĐ/năm.

9. Nguồn thu ngân sách nhà nước của Tây Ninh năm 2024 đạt bao nhiêu?

Thu ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đạt khoảng 39.704,5 tỷ đồng.

10. Hướng dẫn tra cứu online, miễn phí toàn bộ danh sách 96 xã, phường mới của tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập

Bảng tra cứu 96 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh được tổ chức theo cấu trúc phân cấp, phản ánh kết quả sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính từ 2 địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ). Người dùng tra cứu theo một trong các phương thức sau:

  • Tra cứu theo mã ĐVHC: Mã ĐVHC bắt đầu bằng 25xxx thuộc địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) trước khi sắp xếp. Mã bắt đầu bằng 27xxx hoặc 28xxx thuộc địa bàn tỉnh Long An (cũ) trước khi hợp nhất.
  • Tra cứu theo tên xã, phường: Nhập tên đơn vị hành chính mới vào ô tìm kiếm để xác định mã ĐVHC, địa chỉ trụ sở và các thông tin liên quan.
  • Tra cứu theo quận/huyện cũ: Cột “Quận/Huyện cũ” trong Bảng 1.2 và Bảng 1.3 thể hiện huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh trước khi sắp xếp, là thông tin đối chiếu hữu ích cho người dùng quen với địa danh hành chính trước ngày 01/07/2025.
  • Tra cứu đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập: Cột “Sáp nhập từ” liệt kê tên các xã, phường, thị trấn cũ được gộp lại để hình thành đơn vị hành chính mới, hỗ trợ đối chiếu thông tin giữa địa danh trước và sau khi tổ chức lại.
  • Tra cứu địa chỉ trụ sở: Bảng 1.4 cung cấp địa chỉ trụ sở Ủy ban nhân dân của từng xã, phường mới sau ngày 01/07/2025, tối ưu hóa việc tra cứu cho nhu cầu liên hệ hành chính và giao dịch công vụ.

10.1. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của tỉnh Tây Ninh tại sapnhap.bando.com.vn

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại trang web https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh/thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình.

Bước 2: Nhập tên đơn vị hành chính vào ô tra cứu

Nhập “Tây Ninh” vào ô tìm kiếm để xem danh sách kết quả gồm tỉnh Tây Ninh và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống hiển thị thông tin sáp nhập bên dưới tên đơn vị, ghi rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như An Tịnh, Bình Minh, Gia Lộc, Gò Dầu sẽ xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm theo thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ

  1. Click vào đơn vị hành chính trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết. 
  2. Popup hiển thị thông tin đầy đủ của từng ĐVHC cấp xã, gồm:
    1. Tên ĐVHC mới (sau sắp xếp).
    2. Sáp nhập từ các đơn vị hành chính trước sáp nhập.
    3. Trụ sở hành chính mới.
    4. Diện tích tự nhiên (km²).
    5. Dân số (người).
    6. Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15 (đối với sáp nhập cấp tỉnh).
  3. Nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” cho phép tải xuống toàn bộ dữ liệu xã, phường và xem Nghị quyết căn cứ pháp lý đi kèm.
Giao diện tìm kiếm đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh qua ô nhập tên trả về danh sách 96 xã phường mới kèm nguồn sáp nhập từ Long An cũ và Tây Ninh cũ
Giao diện tìm kiếm đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh qua ô nhập tên trả về danh sách 96 xã phường mới kèm nguồn sáp nhập từ Long An cũ và Tây Ninh cũ

11. Xem bản đồ Tây Ninh mới sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính hiện hành

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cập nhật 82 xã và 14 phường mới, sau khi sáp nhập với tỉnh Long An cũ
Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cập nhật 82 xã và 14 phường mới, sau khi sáp nhập với tỉnh Long An cũ

Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp thể hiện toàn bộ 96 đơn vị hành chính (82 xã, 14 phường, 0 đặc khu) trên phạm vi lãnh thổ 8.536,44 km², kéo dài hơn 100 km theo trục Bắc – Nam từ đường biên giới quốc gia giáp Campuchia ở phía bắc đến vùng tiếp giáp tỉnh Đồng Tháp ở phía nam.

Lãnh thổ tỉnh Tây Ninh ghi nhận hai địa bàn kinh tế – địa lý tương phản: phía bắc là vùng biên giới thương mại và tâm linh với Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài, Cửa khẩu quốc tế Xa Mát, Núi Bà Đen (986 m), Thánh địa Cao Đài Tây Ninh và Vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát, phía nam là vùng đồng bằng đô thị công nghiệp với Đồng Tháp Mười, Hồ Dầu Tiếng, Sông Vàm Cỏ Đông và Sông Vàm Cỏ Tây. Ranh giới hành chính được biên tập theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000.

Mua/In bản đồ hành chính Tây Ninh sau sáp nhập in trên các khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm). Tỷ lệ 1:100.000 trên khổ lớn A0 là lựa chọn tối thiểu để đọc rõ tên và ranh giới hành chính cấp xã trên một tờ tài liệu địa giới. Chất liệu Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², công nghệ Offset 4 màu hoặc UV chống phai, phù hợp để tra cứu địa giới cấp xã, hồ sơ bất động sản hành lang QL22, thủ tục hành chính và treo tại cơ quan, văn phòng, lớp học, phòng họp.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cũ, trước lúc sáp nhập ĐVHC

Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cũ với cửa khẩu quốc tế Mộc Bài trên quốc lộ 22 hướng Campuchia và đô thị thị xã Tây Ninh giáp Bình Dương, Bình Phước phía đông
Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh cũ với cửa khẩu quốc tế Mộc Bài trên quốc lộ 22 hướng Campuchia và đô thị thị xã Tây Ninh giáp Bình Dương, Bình Phước phía đông

11.3. Xem vị trí hiện tại của tỉnh Tây Ninh trên Google Maps

11.4. Xem địa hình Tây Ninh qua ảnh vệ tinh, nhận diện khu dân cư và khu vực lân cận

11.5. Xem dữ liệu GIS Tây Ninh theo lớp thông tin không gian

Lớp thông tin không gian tỉnh Tây Ninh tô màu tím magenta từng đơn vị cấp xã trải dài 8.536,44 km² với 82 xã và 14 phường hình thành sau khi gộp tỉnh Long An trước đây
Lớp thông tin không gian tỉnh Tây Ninh tô màu tím magenta từng đơn vị cấp xã trải dài 8.536,44 km² với 82 xã và 14 phường hình thành sau khi gộp tỉnh Long An trước đây

12. Vì sao tỉnh Tây Ninh tiến hành sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã với tỉnh Long An?

Tỉnh Tây Ninh thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính theo các cơ sở pháp lý và mục tiêu sau:

Cơ sở pháp lý hình thành việc hợp nhất tỉnh/ĐVHC cấp xã:

  • Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, quy định hợp nhất tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An thành tỉnh Tây Ninh mới.
    Đề án số 350/ĐA-CP ngày 9/5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025.
    Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, có hiệu lực cùng ngày, được ban hành trên cơ sở Đề án số 350/ĐA-CP.

Mục tiêu vi mô đối với tỉnh Tây Ninh:

  • Tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trên địa bàn hợp nhất.
  • Hình thành các đơn vị hành chính cấp xã có quy mô diện tích và dân số đủ lớn, bảo đảm nguồn lực phát triển kinh tế – xã hội và đầu tư cơ sở hạ tầng.
  • Kết nối địa bàn tỉnh Tây Ninh (cũ) có lợi thế cửa khẩu quốc tế với địa bàn tỉnh Long An (cũ) có lợi thế công nghiệp và logistics, hình thành hành lang kinh tế liên vùng từ biên giới Campuchia đến TP. Hồ Chí Minh.
  • Điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên hoặc dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Mục tiêu vĩ mô đối với miền Nam và cả nước:

  • Tăng cường năng lực cạnh tranh của vùng Đông Nam Bộ trong thu hút đầu tư và phát triển công nghiệp theo hướng bền vững.
  • Đồng bộ hóa hệ thống hành chính quốc gia theo mô hình 2 cấp (tỉnh – xã/phường), góp phần thực hiện lộ trình cải cách hành chính công theo Nghị quyết số 18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương.
  • Tối ưu hóa nguồn lực ngân sách nhà nước thông qua việc giảm chi phí vận hành bộ máy hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn 2 tỉnh cũ trước khi sắp xếp.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *