Tra Cứu 124 Xã, Phường, Đặc Khu Tỉnh Lâm Đồng Mới | Danh Sách ĐVHC Cấp Xã Sau Sáp Nhập Với Tỉnh Bình Thuận Theo Nghị Quyết 1671/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Quốc hội thông qua Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Lâm Đồng trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới của tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Lâm Đồng thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên, là tỉnh trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có lãnh thổ trải qua cả 3 kiểu địa hình: cao nguyên Tây Nguyên, duyên hải Biển Đông và biên giới quốc tế phía tây.

Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Lâm Đồng đạt 24.233 km², là đơn vị hành chính cấp tỉnh có diện tích lớn nhất trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Dân số khoảng 3.872.999 người, mật độ bình quân 160 người/km². Lãnh thổ được phân thành 3 vùng địa lý – kinh tế: vùng cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc – Đà Lạt (Lâm Đồng trước năm 2025), vùng duyên hải Phan Thiết – Mũi Né (Bình Thuận trước năm 2025) và vùng cao nguyên biên giới phía tây (Đắk Nông trước năm 2025).

Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15, áp dụng phương án sắp xếp ĐVHC cấp xã của tỉnh Lâm Đồng căn cứ theo Đề án số 399/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ, đồng bộ với ngày hợp nhất cấp tỉnh 1/7/2025. Phương án thiết lập 124 đơn vị hành chính cấp xã gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu. Bốn xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Quảng Hòa, Quảng Sơn, Quảng Trực và Ninh Gia.

Dữ liệu tra cứu 124 xã, phường, đặc khu được tổ chức thành 2 lớp bảng. Bảng tổng quan (Bảng 1.1) cung cấp 5 trường: mã đơn vị hành chính, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị tiền thân sáp nhập, loại đơn vị hành chính và tra cứu bản đồ hành chính của tỉnh Lâm Đồng. Ba bảng chi tiết theo loại, gồm Bảng 1.2 (103 xã), Bảng 1.3 (20 phường) và Bảng 1.4 (01 đặc khu), bổ sung 4 trường thống kê địa lý: địa chỉ trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện trước sáp nhập và xem bản đồ hành chính các xã, phường, đặc khu của tỉnh.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tổng hợp 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng mới (103 xã, 20 phường, 01 đặc khu) theo Đề án 399/ĐA-CP ngày 09/5/2025 sau sáp nhập với Bình Thuận cũ

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Lâm Đồng sau sáp nhập
1 24848 Xã Lạc Dương Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 24931 Xã Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 24943 Xã Ka Đô Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 24955 Xã Quảng Lập Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 24934 Xã D’Ran Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 24967 Xã Hiệp Thạnh Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 24958 Xã Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 24976 Xã Tân Hội Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 24991 Xã Tà Hine Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 24988 Xã Tà Năng Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 24871 Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 24895 Xã Phú Sơn Lâm Hà Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 24883 Xã Nam Hà Lâm Hà Xã Nam Hà, Xã Phi Tô Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 24868 Xã Nam Ban Lâm Hà Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 24916 Xã Tân Hà Lâm Hà Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 24907 Xã Phúc Thọ Lâm Hà Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 24886 Xã Đam Rông 1 Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 24877 Xã Đam Rông 2 Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 24875 Xã Đam Rông 3 Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 24853 Xã Đam Rông 4 Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 25000 Xã Di Linh Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 25036 Xã Hòa Ninh Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 25042 Xã Hòa Bắc Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 25007 Xã Đinh Trang Thượng Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 25018 Xã Bảo Thuận Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 25051 Xã Sơn Điền Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 25015 Xã Gia Hiệp Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 25054 Xã Bảo Lâm 1 Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 25084 Xã Bảo Lâm 2 Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 25093 Xã Bảo Lâm 3 Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 25063 Xã Bảo Lâm 4 Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 25057 Xã Bảo Lâm 5 Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 25099 Xã Đạ Huoai Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 25105 Xã Đạ Huoai 2 Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 25126 Xã Đạ Tẻh Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 25138 Xã Đạ Tẻh 2 Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 25135 Xã Đạ Tẻh 3 Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 25159 Xã Cát Tiên Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 25180 Xã Cát Tiên 2 Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 25162 Xã Cát Tiên 3 Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 22981 Xã Vĩnh Hảo Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 22969 Xã Liên Hương Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 22978 Xã Tuy Phong Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 22972 Xã Phan Rí Cửa Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 23005 Xã Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 23041 Xã Hồng Thái Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 23020 Xã Hải Ninh Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 23008 Xã Phan Sơn Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 23023 Xã Sông Lũy Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 23032 Xã Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 23053 Xã Hòa Thắng Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 23074 Xã Đông Giang Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 23065 Xã La Dạ Xã Đa Mi, Xã La Dạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 23089 Xã Hàm Thuận Bắc Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 23059 Xã Hàm Thuận Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 23086 Xã Hồng Sơn Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 23095 Xã Hàm Liêm Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 22963 Xã Tuyên Quang Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 23122 Xã Hàm Thạnh Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 23128 Xã Hàm Kiệm Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 23143 Xã Tân Thành Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), Xã Thuận Qúy, Xã Tân Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 23110 Xã Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 23134 Xã Tân Lập Xã Sông Phan, Xã Tân Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 23230 Xã Tân Minh Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 23236 Xã Hàm Tân Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 23266 Xã Sơn Mỹ Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 23246 Xã Tân Hải Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 23158 Xã Nghị Đức Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 23152 Xã Bắc Ruộng Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 23173 Xã Đồng Kho Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 23149 Xã Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 23188 Xã Suối Kiết Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 23200 Xã Nam Thành Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 23191 Xã Đức Linh Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 23194 Xã Hoài Đức Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 23227 Xã Trà Tân Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), Xã Đông Hà, Xã Trà Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 24646 Xã Đắk Wil Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 24649 Xã Nam Dong Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 24640 Xã Cư Jút Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 24682 Xã Thuận An Xã Đắk Lao, Xã Thuận An Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 24664 Xã Đức Lập Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 24670 Xã Đắk Mil Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 24678 Xã Đắk Sắk Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 24697 Xã Nam Đà Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 24688 Xã Krông Nô Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 24703 Xã Nâm Nung Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 24712 Xã Quảng Phú Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 24718 Xã Đắk Song Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 24717 Xã Đức An Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 24722 Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 24730 Xã Trường Xuân Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 24637 Xã Tà Đùng Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 24631 Xã Quảng Khê Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 24748 Xã Quảng Tân Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 24739 Xã Tuy Đức Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 24733 Xã Kiến Đức Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 24751 Xã Nhân Cơ Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 24760 Xã Quảng Tín Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 25114 Xã Đạ Huoai 3 Xã Bà Gia Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 24620 Xã Quảng Hòa Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 24616 Xã Quảng Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 24736 Xã Quảng Trực Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 24985 Xã Ninh Gia Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 24781 Phường Xuân Hương – Đà Lạt Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 Phường Tra cứu bản đồ ngay
105 24787 Phường Cam Ly – Đà Lạt Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung Phường Tra cứu bản đồ ngay
106 24778 Phường Lâm Viên – Đà Lạt Phường 8, Phường 9, Phường 12 Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 24805 Phường Xuân Trường – Đà Lạt Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 24846 Phường Lang Biang – Đà Lạt Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 24823 Phường 1 Bảo Lộc Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 24820 Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 24841 Phường 3 Bảo Lộc Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 24829 Phường B’Lao Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 22933 Phường Hàm Thắng Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 22960 Phường Bình Thuận Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 22918 Phường Mũi Né Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 22924 Phường Phú Thủy Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 22945 Phường Phan Thiết Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 22954 Phường Tiến Thành Phường Đức Long, Xã Tiến Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 23235 Phường La Gi Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 23231 Phường Phước Hội Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 24611 Phường Bắc Gia Nghĩa Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 24615 Phường Nam Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 24617 Phường Đông Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 23272 Đặc khu Phú Qúy Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 124 đơn vị hành chính cấp xã (103 xã, 20 phường, 01 đặc khu Phú Quý) của tỉnh Lâm Đồng mới sau hợp nhất với Bình Thuận cũ và Đắk Nông cũ, áp dụng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025

1.1. Danh sách 103 xã tỉnh Lâm Đồng hình thành sau khi sắp xếp lại

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 24848 Xã Lạc Dương Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais Trường THCS – THPT Đạ Nhim 828.01 14.912 18 Huyện Lạc Dương cũ Xem bản đồ
2 24931 Xã Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra UBND huyện Đơn Dương 127.81 4.516 35 Huyện Đơn Dương cũ Xem bản đồ
3 24943 Xã Ka Đô Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô UBND xã Ka Đô 108.08 27.954 259 Huyện Đơn Dương cũ Xem bản đồ
4 24955 Xã Quảng Lập Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập UBND xã Quảng Lập 135.08 24.898 184 Huyện Đơn Dương cũ Xem bản đồ
5 24934 Xã D’Ran Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân UBND xã D’Ran 240.89 33.517 139 Huyện Đơn Dương cũ Xem bản đồ
6 24967 Xã Hiệp Thạnh Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh UBND xã Hiệp Thạnh 127.19 51.310 403 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ
7 24958 Xã Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội UBND huyện Đức Trọng 148.78 85.163 572 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ
8 24976 Xã Tân Hội Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội Trụ sở UBND xã Tân Hội 146.28 4.945 34 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ
9 24991 Xã Tà Hine Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine UBND xã Tà Hine 128.69 23.027 179 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ
10 24988 Xã Tà Năng Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng UBND xã Tà Năng 258.33 13.077 51 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ
11 24871 Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn Trụ sở huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà 901.789 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
12 24895 Xã Phú Sơn Lâm Hà Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn UBND xã Đạ Đờn 240.61 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
13 24883 Xã Nam Hà Lâm Hà Xã Nam Hà, Xã Phi Tô UBND Phi Tô 100.366 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
14 24868 Xã Nam Ban Lâm Hà Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm UBND thị trấn Nam Ban 117.926 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
15 24916 Xã Tân Hà Lâm Hà Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà UBND xã Tân Hà 168.9 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
16 24907 Xã Phúc Thọ Lâm Hà Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh UBND xã Tân Thanh 231.137 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lâm Hà cũ Xem bản đồ
17 24886 Xã Đam Rông 1 Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng UBND xã Phi Liêng 172.55 17.265 100 Huyện Đam Rông cũ Xem bản đồ
18 24877 Xã Đam Rông 2 Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh Trung tâm hành chính huyện Đam Rông 365.58 16.253 44 Huyện Đam Rông cũ Xem bản đồ
19 24875 Xã Đam Rông 3 Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông UBND xã Đạ Rsal 139.38 15.841 114 Huyện Đam Rông cũ Xem bản đồ
20 24853 Xã Đam Rông 4 Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ UBND xã Đạ Tông 391.25 17.184 44 Huyện Đam Rông cũ Xem bản đồ
21 25000 Xã Di Linh Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré HĐND và UBND huyện Di Linh 268.28 64.179 239 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
22 25036 Xã Hòa Ninh Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh UBND xã Hòa Ninh 95.17 31.904 335 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
23 25042 Xã Hòa Bắc Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc UBND xã Hòa Nam 159.35 19.979 125 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
24 25007 Xã Đinh Trang Thượng Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng UBND xã Tân Lâm 203.77 20.568 101 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
25 25018 Xã Bảo Thuận Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận UBND xã Đinh Lạc 300.3 29.557 98 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
26 25051 Xã Sơn Điền Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền UBND xã Gia Bắc 261.88 731 3 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
27 25015 Xã Gia Hiệp Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp UBND xã Tam Bố 324.43 21.462 66 Huyện Di Linh cũ Xem bản đồ
28 25054 Xã Bảo Lâm 1 Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm 204.43 44.151 216 Huyện Bảo Lâm cũ Xem bản đồ
29 25084 Xã Bảo Lâm 2 Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc UBND xã Lộc An 114 33.092 290 Huyện Bảo Lâm cũ Xem bản đồ
30 25093 Xã Bảo Lâm 3 Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam UBND xã Lộc Nam 152.13 32.917 216 Huyện Bảo Lâm cũ Xem bản đồ
31 25063 Xã Bảo Lâm 4 Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá UBND xã Lộc Phú 343.35 10.073 29 Huyện Bảo Lâm cũ Xem bản đồ
32 25057 Xã Bảo Lâm 5 Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc UBND xã Lộc Bảo 511.88 11.596 23 Huyện Bảo Lâm cũ Xem bản đồ
33 25099 Xã Đạ Huoai Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai UBND huyện Đạ Huoai 113.96 23.117 203 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
34 25105 Xã Đạ Huoai 2 Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm UBND thị trấn Đạ M’Ri 249.57 14.929 60 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
35 25126 Xã Đạ Tẻh Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây UBND huyện Đạ Huoai 145.85 30.725 211 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
36 25138 Xã Đạ Tẻh 2 Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho UBND xã Quảng Trị 186.07 1.459 8 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
37 25135 Xã Đạ Tẻh 3 Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai UBND xã Mỹ Đức 194.82 11.678 60 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
38 25159 Xã Cát Tiên Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi UBND huyện Cát Tiên 78.13 19.735 253 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
39 25180 Xã Cát Tiên 2 Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ UBND thị trấn Phước Cát 177.26 15.042 85 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
40 25162 Xã Cát Tiên 3 Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng UBND xã Tiên Hoàng 171.31 10.591 62 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
41 22981 Xã Vĩnh Hảo Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo UBND xã Vĩnh Hảo 138.58 15.509 112 Huyện Tuy Phong cũ Xem bản đồ
42 22969 Xã Liên Hương Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc UBND xã Liên Hương 128.23 70.737 552 Huyện Tuy Phong cũ Xem bản đồ
43 22978 Xã Tuy Phong Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú UBND xã Phong Phú 444.1 951 2 Huyện Tuy Phong cũ Xem bản đồ
44 22972 Xã Phan Rí Cửa Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú Thị trấn Phan Ría Cửa 67.67 86.813 1.283 Huyện Tuy Phong cũ Xem bản đồ
45 23005 Xã Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành Thị trấn Chợ Lầu 148.99 51.344 345 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
46 23041 Xã Hồng Thái Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng Xã Hồng Thái 101.64 25.049 246 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
47 23020 Xã Hải Ninh Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh 289.99 19.422 67 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
48 23008 Xã Phan Sơn Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn Xã Phan Sơn 584.52 7.428 13 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
49 23023 Xã Sông Lũy Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy Xã Sông Lũy 253.33 21.243 84 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
50 23032 Xã Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình Thị trấn Lương Sơn 159.21 23.912 150 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
51 23053 Xã Hòa Thắng Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng Xã Hòa Thắng 328.09 11.558 35 Huyện Bắc Bình cũ Xem bản đồ
52 23074 Xã Đông Giang Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang Xã Đông Giang 205.23 5.131 25 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
53 23065 Xã La Dạ Xã Đa Mi, Xã La Dạ Xã La Dạ 264.17 9.435 36 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
54 23089 Xã Hàm Thuận Bắc Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú Xã Hàm Trí 292.7 29.855 102 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
55 23059 Xã Hàm Thuận Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức Thị trấn Ma Lâm 198.36 5.068 26 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
56 23086 Xã Hồng Sơn Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn Xã Hồng Sơn 189.01 29.875 158 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
57 23095 Xã Hàm Liêm Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm Xã Hàm Liêm 113.81 31.253 275 Huyện Hàm Thuận Bắc cũ Xem bản đồ
58 22963 Xã Tuyên Quang Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ Xã Tiến Lợi 38.17 28.817 755 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
59 23122 Xã Hàm Thạnh Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh Xã Hàm Thạnh 440.7 16.306 37 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
60 23128 Xã Hàm Kiệm Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm 162.09 31.445 194 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
61 23143 Xã Tân Thành Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), Xã Thuận Qúy, Xã Tân Thuận Xã Tân Thành 177.58 31.309 176 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
62 23110 Xã Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh Thị trấn Thuận Nam 111.82 32.771 293 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
63 23134 Xã Tân Lập Xã Sông Phan, Xã Tân Lập Xã Tân Lập 257.61 1.681 7 Huyện Hàm Thuận Nam cũ Xem bản đồ
64 23230 Xã Tân Minh Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc Thị trấn Tân Minh 223.76 22.292 100 Huyện Hàm Tân cũ Xem bản đồ
65 23236 Xã Hàm Tân Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa Thị trấn Tân Nghĩa 198.46 35.209 177 Huyện Hàm Tân cũ Xem bản đồ
66 23266 Xã Sơn Mỹ Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ Xã Sơn Mỹ 254.52 26.599 105 Huyện Hàm Tân cũ Xem bản đồ
67 23246 Xã Tân Hải Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải Xã Tân Tiến 77.18 25.626 332 Thị xã La Gi cũ Xem bản đồ
68 23158 Xã Nghị Đức Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức Xã Nghị Đức 114.97 20.737 180 Huyện Tánh Linh cũ Xem bản đồ
69 23152 Xã Bắc Ruộng Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng Xã Bắc Ruộng 165.33 18.949 115 Huyện Tánh Linh cũ Xem bản đồ
70 23173 Xã Đồng Kho Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho Xã Đồng Kho 268.72 30.885 115 Huyện Tánh Linh cũ Xem bản đồ
71 23149 Xã Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận Thị trấn Lạc Tánh 271.39 46.741 172 Huyện Tánh Linh cũ Xem bản đồ
72 23188 Xã Suối Kiết Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết Xã Suối Kiết 378.61 16.656 44 Huyện Tánh Linh cũ Xem bản đồ
73 23200 Xã Nam Thành Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai Xã Sùng Nhơn 201.78 37.497 186 Huyện Đức Linh cũ Xem bản đồ
74 23191 Xã Đức Linh Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa Thị trấn Võ Xu 103.27 51.099 495 Huyện Đức Linh cũ Xem bản đồ
75 23194 Xã Hoài Đức Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh Thị trấn Đức Tài 105.04 47.509 452 Huyện Đức Linh cũ Xem bản đồ
76 23227 Xã Trà Tân Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), Xã Đông Hà, Xã Trà Tân Xã Trà Tân 135.94 29.638 218 Huyện Đức Linh cũ Xem bản đồ
77 24646 Xã Đắk Wil Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil Xã Ea Pô 515.16 24.344 47 Huyện Cư Jút cũ Xem bản đồ
78 24649 Xã Nam Dong Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong Xã Nam Dong 104.04 35.701 343 Huyện Cư Jút cũ Xem bản đồ
79 24640 Xã Cư Jút Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia Thị trấn Ea Tling 104.11 49.614 477 Huyện Cư Jút cũ Xem bản đồ
80 24682 Xã Thuận An Xã Đắk Lao, Xã Thuận An Xã Thuận An 315.81 22.625 72 Huyện Đắk Mil cũ Xem bản đồ
81 24664 Xã Đức Lập Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh Thị trấn Đắk Mil 59.41 31.722 534 Huyện Đắk Mil cũ Xem bản đồ
82 24670 Xã Đắk Mil Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La Xã Đắk R’la 213.76 31.579 148 Huyện Đắk Mil cũ Xem bản đồ
83 24678 Xã Đắk Sắk Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk Xã Long Sơn 99 28.058 283 Huyện Đắk Mil cũ Xem bản đồ
84 24697 Xã Nam Đà Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà Xã Nam Đà 132.69 2.152 16 Huyện Krông Nô cũ Xem bản đồ
85 24688 Xã Krông Nô Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm Thị trấn Đắk Mâm 159.82 22.636 142 Huyện Krông Nô cũ Xem bản đồ
86 24703 Xã Nâm Nung Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung 219.66 19.655 89 Huyện Krông Nô cũ Xem bản đồ
87 24712 Xã Quảng Phú Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú Xã Quảng Phú 263.58 17.573 67 Huyện Krông Nô cũ Xem bản đồ
88 24718 Xã Đắk Song Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa Xã Đắk Môl 193.208 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Đắk Song cũ Xem bản đồ
89 24717 Xã Đức An Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình Thị trấn Đức An 161.02 33.178 206 Huyện Đắk Song cũ Xem bản đồ
90 24722 Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hà 129.78 19.236 148 Huyện Đắk Song cũ Xem bản đồ
91 24730 Xã Trường Xuân Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân Xã Trường Xuân 67.94 36.405 536 Huyện Đắk Song cũ Xem bản đồ
92 24637 Xã Tà Đùng Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng Xã Đắk Som 531.33 22.703 43 Huyện Đăk Glong cũ Xem bản đồ
93 24631 Xã Quảng Khê Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 224.29 17.825 79 Huyện Đăk Glong cũ Xem bản đồ
94 24748 Xã Quảng Tân Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân Xã Quảng Tân 294.18 31.185 106 Huyện Tuy Đức cũ Xem bản đồ
95 24739 Xã Tuy Đức Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So Xã Đắk Búk So 265.99 31.786 120 Huyện Tuy Đức cũ Xem bản đồ
96 24733 Xã Kiến Đức Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành Thị trấn Kiến Đức 167.63 38.928 232 Huyện Đắk R’Lấp cũ Xem bản đồ
97 24751 Xã Nhân Cơ Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ Xã Nhân Cơ 158.05 27.898 177 Huyện Đắk R’Lấp cũ Xem bản đồ
98 24760 Xã Quảng Tín Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín Xã Đắk Sin 310.17 34.591 112 Huyện Đắk R’Lấp cũ Xem bản đồ
99 25114 Xã Đạ Huoai 3 Xã Bà Gia UBND xã Bà Gia 131.51 6.571 50 Huyện Đạ Huoai cũ Xem bản đồ
100 24620 Xã Quảng Hòa Giữ nguyên như trước Xã Quảng Hòa 85.44 8.594 101 Huyện Đăk Glong cũ Xem bản đồ
101 24616 Xã Quảng Sơn Giữ nguyên như trước Quảng Sơn 454.22 22.018 48 Huyện Đăk Glong cũ Xem bản đồ
102 24736 Xã Quảng Trực Giữ nguyên như trước Xã Quảng Trực 558.78 11.168 20 Huyện Tuy Đức cũ Xem bản đồ
103 24985 Xã Ninh Gia Giữ nguyên như trước UBND xã Ninh Gia 143.83 16.311 113 Huyện Đức Trọng cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng chi tiết 103 xã sau sắp xếp gồm mã xã, tên xã mới, đơn vị tiền thân hợp nhất vào, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và quận/huyện gốc

1.2. Tổng hợp 20 phường tỉnh Lâm Đồng mới hình thành sau sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 24781 Phường Xuân Hương – Đà Lạt Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 Thành ủy Đà Lạt, số 31 Đinh Tiên Hoàng 73.45 103.178 1.405 Thành phố Đà Lạt cũ Xem bản đồ
2 24787 Phường Cam Ly – Đà Lạt Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung UBND phường 6, 29 Thi Sách 80.92 48.919 605 Thành phố Đà Lạt cũ Xem bản đồ
3 24778 Phường Lâm Viên – Đà Lạt Phường 8, Phường 9, Phường 12 UBND phường 9, đường – 09 đường Quang Trung 35.03 71.369 2.037 Thành phố Đà Lạt cũ Xem bản đồ
4 24805 Phường Xuân Trường – Đà Lạt Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành UBND xã Xuân Thọ thôn Đa Lộc 168.83 36.163 214 Thành phố Đà Lạt cũ Xem bản đồ
5 24846 Phường Lang Biang – Đà Lạt Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát Trụ sở huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương 323.739 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Lạc Dương cũ Xem bản đồ
6 24823 Phường 1 Bảo Lộc Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh UBND phường 1 Bảo Lộc 51.46 55.845 1.085 Thành phố Bảo Lộc cũ Xem bản đồ
7 24820 Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri UBND phường 2 Bảo Lộc 176.72 49.564 280 Thành phố Bảo Lộc cũ Xem bản đồ
8 24841 Phường 3 Bảo Lộc Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào UBND phường 3 Bảo Lộc 108.98 54.445 500 Thành phố Bảo Lộc cũ Xem bản đồ
9 24829 Phường B’Lao Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga UBND phường B’Lao 337.679 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Bảo Lộc cũ Xem bản đồ
10 22933 Phường Hàm Thắng Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng Phường Xuân An 44.9 54.544 1.215 Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
11 22960 Phường Bình Thuận Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp Xã Phong Nẫm 45.16 47.858 1.060 Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
12 22918 Phường Mũi Né Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp Phường Hàm Tiến 118.59 50.166 423 Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
13 22924 Phường Phú Thủy Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy 173.435 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
14 22945 Phường Phan Thiết Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng Phường Lạc Đạo 4.46 85.493 19.169 Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
15 22954 Phường Tiến Thành Phường Đức Long, Xã Tiến Thành Phường Đức Long 55.06 28.395 516 Thành phố Phan Thiết cũ Xem bản đồ
16 23235 Phường La Gi Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình Phường Tân An 68.47 60.549 884 Thị xã La Gi cũ Xem bản đồ
17 23231 Phường Phước Hội Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước Phường Phước Hội 38.09 4.948 130 Thị xã La Gi cũ Xem bản đồ
18 24611 Phường Bắc Gia Nghĩa Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha UBND phường Bắc Gia Nghĩa 250.55 3.776 15 Thành phố Gia Nghĩa cũ Xem bản đồ
19 24615 Phường Nam Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan Phường Nghĩa Tân 80.58 2.365 29 Thành phố Gia Nghĩa cũ Xem bản đồ
20 24617 Phường Đông Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia Phường Nghĩa Trung 105.78 24.199 229 Thành phố Gia Nghĩa cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng chi tiết 20 phường tỉnh Lâm Đồng sau sắp xếp gồm mã phường, tên phường mới, đơn vị tiền thân hợp nhất vào, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số và mật độ dân số

1.3. Danh sách đặc khu tỉnh Lâm Đồng sau khi hợp nhất với Bình Thuận

STT Mã phường Tên đặc khu (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ đặc khu
1 23272 Đặc khu Phú Qúy Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh HĐND và UBND đặc khu Phú Quý (237 Hùng Vương, Phú Quý, Lâm Đồng) 17.4 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.4: Bảng thông tin đặc khu Phú Quý tỉnh Lâm Đồng

1.4. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Lâm Đồng sau khi hợp nhất cao nguyên Đà Lạt với duyên hải Bình Thuận

Cơ cấu ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng sau khi hoàn tất sắp xếp theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15:

  • Tổng số ĐVHC cấp xã sau sắp xếp: 124.
  • Số xã: 103.
  • Số phường: 20.
  • Số đặc khu: 1.

Lâm Đồng tổ chức theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, không duy trì cấp huyện trung gian kể từ ngày 1/7/2025. Mô hình này được áp dụng thống nhất trên địa bàn hợp nhất của 3 địa phương cũ.

1.5. 124 ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng chính thức đi vào hoạt động từ thời điểm nào?

124 xã, phường, đặc khu của tỉnh Lâm Đồng chính thức có hiệu lực và đi vào hoạt động từ đầu tháng 7/2025. Thời gian được xác định theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Từ thời điểm này, toàn bộ giao dịch hành chính, cấp phép và đăng ký trên địa bàn áp dụng theo tên và mã của đơn vị hành chính mới.

1.6. Tỉnh Lâm Đồng sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp xã thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên

Sau khi hoàn tất việc hợp nhất và sắp xếp lại ĐVHC cấp xã, Lâm Đồng thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên theo phân vùng của Chính phủ, áp dụng từ ngày 01/7/2025. Vùng Tây Nguyên sau sắp xếp gồm 3 tỉnh: Gia Lai, Đắk Lắk và Lâm Đồng. Lâm Đồng là đơn vị có diện tích lớn nhất và đông dân nhất trong 3 tỉnh vùng Tây Nguyên.

2. Tổng hợp và cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 124 xã, phường, đặc khu Lâm Đồng sau khi điều chỉnh địa giới hành chính

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 24848 Xã Lạc Dương Trường THCS – THPT Đạ Nhim Xem địa chỉ & chỉ đường
2 24931 Xã Đơn Dương UBND huyện Đơn Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
3 24943 Xã Ka Đô UBND xã Ka Đô Xem địa chỉ & chỉ đường
4 24955 Xã Quảng Lập UBND xã Quảng Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
5 24934 Xã D’Ran UBND xã D’Ran Xem địa chỉ & chỉ đường
6 24967 Xã Hiệp Thạnh UBND xã Hiệp Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
7 24958 Xã Đức Trọng UBND huyện Đức Trọng Xem địa chỉ & chỉ đường
8 24976 Xã Tân Hội Trụ sở UBND xã Tân Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
9 24991 Xã Tà Hine UBND xã Tà Hine Xem địa chỉ & chỉ đường
10 24988 Xã Tà Năng UBND xã Tà Năng Xem địa chỉ & chỉ đường
11 24871 Xã Đinh Văn Lâm Hà Trụ sở huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
12 24895 Xã Phú Sơn Lâm Hà UBND xã Đạ Đờn Xem địa chỉ & chỉ đường
13 24883 Xã Nam Hà Lâm Hà UBND Phi Tô Xem địa chỉ & chỉ đường
14 24868 Xã Nam Ban Lâm Hà UBND thị trấn Nam Ban Xem địa chỉ & chỉ đường
15 24916 Xã Tân Hà Lâm Hà UBND xã Tân Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
16 24907 Xã Phúc Thọ Lâm Hà UBND xã Tân Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
17 24886 Xã Đam Rông 1 UBND xã Phi Liêng Xem địa chỉ & chỉ đường
18 24877 Xã Đam Rông 2 Trung tâm hành chính huyện Đam Rông Xem địa chỉ & chỉ đường
19 24875 Xã Đam Rông 3 UBND xã Đạ Rsal Xem địa chỉ & chỉ đường
20 24853 Xã Đam Rông 4 UBND xã Đạ Tông Xem địa chỉ & chỉ đường
21 25000 Xã Di Linh HĐND và UBND huyện Di Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
22 25036 Xã Hòa Ninh UBND xã Hòa Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
23 25042 Xã Hòa Bắc UBND xã Hòa Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
24 25007 Xã Đinh Trang Thượng UBND xã Tân Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
25 25018 Xã Bảo Thuận UBND xã Đinh Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
26 25051 Xã Sơn Điền UBND xã Gia Bắc Xem địa chỉ & chỉ đường
27 25015 Xã Gia Hiệp UBND xã Tam Bố Xem địa chỉ & chỉ đường
28 25054 Xã Bảo Lâm 1 Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
29 25084 Xã Bảo Lâm 2 UBND xã Lộc An Xem địa chỉ & chỉ đường
30 25093 Xã Bảo Lâm 3 UBND xã Lộc Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
31 25063 Xã Bảo Lâm 4 UBND xã Lộc Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
32 25057 Xã Bảo Lâm 5 UBND xã Lộc Bảo Xem địa chỉ & chỉ đường
33 25099 Xã Đạ Huoai UBND huyện Đạ Huoai Xem địa chỉ & chỉ đường
34 25105 Xã Đạ Huoai 2 UBND thị trấn Đạ M’Ri Xem địa chỉ & chỉ đường
35 25126 Xã Đạ Tẻh UBND huyện Đạ Huoai Xem địa chỉ & chỉ đường
36 25138 Xã Đạ Tẻh 2 UBND xã Quảng Trị Xem địa chỉ & chỉ đường
37 25135 Xã Đạ Tẻh 3 UBND xã Mỹ Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
38 25159 Xã Cát Tiên UBND huyện Cát Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
39 25180 Xã Cát Tiên 2 UBND thị trấn Phước Cát Xem địa chỉ & chỉ đường
40 25162 Xã Cát Tiên 3 UBND xã Tiên Hoàng Xem địa chỉ & chỉ đường
41 22981 Xã Vĩnh Hảo UBND xã Vĩnh Hảo Xem địa chỉ & chỉ đường
42 22969 Xã Liên Hương UBND xã Liên Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
43 22978 Xã Tuy Phong UBND xã Phong Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
44 22972 Xã Phan Rí Cửa Thị trấn Phan Ría Cửa Xem địa chỉ & chỉ đường
45 23005 Xã Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu Xem địa chỉ & chỉ đường
46 23041 Xã Hồng Thái Xã Hồng Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
47 23020 Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
48 23008 Xã Phan Sơn Xã Phan Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
49 23023 Xã Sông Lũy Xã Sông Lũy Xem địa chỉ & chỉ đường
50 23032 Xã Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
51 23053 Xã Hòa Thắng Xã Hòa Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
52 23074 Xã Đông Giang Xã Đông Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
53 23065 Xã La Dạ Xã La Dạ Xem địa chỉ & chỉ đường
54 23089 Xã Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Trí Xem địa chỉ & chỉ đường
55 23059 Xã Hàm Thuận Thị trấn Ma Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
56 23086 Xã Hồng Sơn Xã Hồng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
57 23095 Xã Hàm Liêm Xã Hàm Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
58 22963 Xã Tuyên Quang Xã Tiến Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
59 23122 Xã Hàm Thạnh Xã Hàm Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
60 23128 Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm Xem địa chỉ & chỉ đường
61 23143 Xã Tân Thành Xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
62 23110 Xã Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
63 23134 Xã Tân Lập Xã Tân Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
64 23230 Xã Tân Minh Thị trấn Tân Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
65 23236 Xã Hàm Tân Thị trấn Tân Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
66 23266 Xã Sơn Mỹ Xã Sơn Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
67 23246 Xã Tân Hải Xã Tân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
68 23158 Xã Nghị Đức Xã Nghị Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
69 23152 Xã Bắc Ruộng Xã Bắc Ruộng Xem địa chỉ & chỉ đường
70 23173 Xã Đồng Kho Xã Đồng Kho Xem địa chỉ & chỉ đường
71 23149 Xã Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh Xem địa chỉ & chỉ đường
72 23188 Xã Suối Kiết Xã Suối Kiết Xem địa chỉ & chỉ đường
73 23200 Xã Nam Thành Xã Sùng Nhơn Xem địa chỉ & chỉ đường
74 23191 Xã Đức Linh Thị trấn Võ Xu Xem địa chỉ & chỉ đường
75 23194 Xã Hoài Đức Thị trấn Đức Tài Xem địa chỉ & chỉ đường
76 23227 Xã Trà Tân Xã Trà Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
77 24646 Xã Đắk Wil Xã Ea Pô Xem địa chỉ & chỉ đường
78 24649 Xã Nam Dong Xã Nam Dong Xem địa chỉ & chỉ đường
79 24640 Xã Cư Jút Thị trấn Ea Tling Xem địa chỉ & chỉ đường
80 24682 Xã Thuận An Xã Thuận An Xem địa chỉ & chỉ đường
81 24664 Xã Đức Lập Thị trấn Đắk Mil Xem địa chỉ & chỉ đường
82 24670 Xã Đắk Mil Xã Đắk R’la Xem địa chỉ & chỉ đường
83 24678 Xã Đắk Sắk Xã Long Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
84 24697 Xã Nam Đà Xã Nam Đà Xem địa chỉ & chỉ đường
85 24688 Xã Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm Xem địa chỉ & chỉ đường
86 24703 Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung Xem địa chỉ & chỉ đường
87 24712 Xã Quảng Phú Xã Quảng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
88 24718 Xã Đắk Song Xã Đắk Môl Xem địa chỉ & chỉ đường
89 24717 Xã Đức An Thị trấn Đức An Xem địa chỉ & chỉ đường
90 24722 Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
91 24730 Xã Trường Xuân Xã Trường Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
92 24637 Xã Tà Đùng Xã Đắk Som Xem địa chỉ & chỉ đường
93 24631 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
94 24748 Xã Quảng Tân Xã Quảng Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
95 24739 Xã Tuy Đức Xã Đắk Búk So Xem địa chỉ & chỉ đường
96 24733 Xã Kiến Đức Thị trấn Kiến Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
97 24751 Xã Nhân Cơ Xã Nhân Cơ Xem địa chỉ & chỉ đường
98 24760 Xã Quảng Tín Xã Đắk Sin Xem địa chỉ & chỉ đường
99 25114 Xã Đạ Huoai 3 UBND xã Bà Gia Xem địa chỉ & chỉ đường
100 24620 Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
101 24616 Xã Quảng Sơn Quảng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
102 24736 Xã Quảng Trực Xã Quảng Trực Xem địa chỉ & chỉ đường
103 24985 Xã Ninh Gia UBND xã Ninh Gia Xem địa chỉ & chỉ đường
104 24781 Phường Xuân Hương – Đà Lạt Thành ủy Đà Lạt, số 31 Đinh Tiên Hoàng Xem địa chỉ & chỉ đường
105 24787 Phường Cam Ly – Đà Lạt UBND phường 6, 29 Thi Sách Xem địa chỉ & chỉ đường
106 24778 Phường Lâm Viên – Đà Lạt UBND phường 9, đường – 09 đường Quang Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
107 24805 Phường Xuân Trường – Đà Lạt UBND xã Xuân Thọ thôn Đa Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
108 24846 Phường Lang Biang – Đà Lạt Trụ sở huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
109 24823 Phường 1 Bảo Lộc UBND phường 1 Bảo Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
110 24820 Phường 2 Bảo Lộc UBND phường 2 Bảo Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
111 24841 Phường 3 Bảo Lộc UBND phường 3 Bảo Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
112 24829 Phường B’Lao UBND phường B’Lao Xem địa chỉ & chỉ đường
113 22933 Phường Hàm Thắng Phường Xuân An Xem địa chỉ & chỉ đường
114 22960 Phường Bình Thuận Xã Phong Nẫm Xem địa chỉ & chỉ đường
115 22918 Phường Mũi Né Phường Hàm Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
116 22924 Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
117 22945 Phường Phan Thiết Phường Lạc Đạo Xem địa chỉ & chỉ đường
118 22954 Phường Tiến Thành Phường Đức Long Xem địa chỉ & chỉ đường
119 23235 Phường La Gi Phường Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
120 23231 Phường Phước Hội Phường Phước Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
121 24611 Phường Bắc Gia Nghĩa UBND phường Bắc Gia Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
122 24615 Phường Nam Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
123 24617 Phường Đông Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
124 23272 Đặc khu Phú Qúy HĐND và UBND đặc khu Phú Quý (237 Hùng Vương, Phú Quý, Lâm Đồng) Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Trụ sở làm việc của các trụ sở cơ quan mới tại Lâm Đồng

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng sau gộp tỉnh với Bình Thuận đặt tại đâu?

Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng đặt tại địa chỉ số 4, Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại tiếp nhận liên hệ hành chính: (0263) 3822307. Giờ làm việc: từ thứ 2 – thứ 6, khung giờ 7:30-11:30 và 13:30-17:00. Trung tâm hành chính tỉnh đặt trên địa bàn thành phố Đà Lạt trước năm 2025, được duy trì liên tục qua đợt sáp nhập.

Người dân cần xác nhận ranh giới xã, phường trên giấy tờ đất đai, trích lục bản đồ địa chính hoặc xác minh địa giới hành chính sau sáp nhập, liên hệ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng hoặc UBND xã, phường nơi thửa đất tọa lạc để được hướng dẫn thủ tục phù hợp.

2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Lâm Đồng hiện nay gồm những ai?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất được xác lập theo quyết định phân công của cấp có thẩm quyền gồm:

  • Đồng chí/Ông Y Thanh Hà Niê Kđăm: Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng.
  • Đồng chí/Ông Trần Hồng Thái: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Đồng chí/Ông Hồ Văn Mười: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Lâm Đồng sau gộp tỉnh (mã tỉnh, mã bưu chính, Mã vùng SĐT, Mã số biển số xe)

Mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe của tỉnh Lâm Đồng được áp dụng theo từng địa bàn ban đầu. Lâm Đồng hình thành từ việc hợp nhất 3 địa phương, nên mỗi địa bàn giữ nguyên mã định danh ban đầu và không chuyển đổi sang mã chung kể từ đầu tháng 7 năm 2025.

3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Lâm Đồng dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính

Mã đơn vị hành chính và 3 chữ số đầu CCCD của tỉnh Lâm Đồng áp dụng theo địa bàn gốc của công dân:

  1. Mã hành chính tỉnh Lâm Đồng: 68.
  2. 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025: 068.
  3. 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Bình Thuận trước năm 2025: 060.
  4. 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Đắk Nông trước năm 2025: 067.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu hiện hành tỉnh Lâm Đồng

Mã bưu chính của các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Lâm Đồng gồm 5 chữ số, do Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định và có thể tra cứu tại mabuuchinh.vn. Địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025 áp dụng dải mã 67xxx. Địa bàn Bình Thuận trước năm 2025 áp dụng dải mã 77xxx. Địa bàn Đắk Nông trước năm 2025 áp dụng dải mã 63xxx. Mã bưu chính của từng xã, phường, đặc khu cụ thể được tra cứu theo tên đơn vị hành chính mới tại website: mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Lâm Đồng sau khi hợp nhất với Bình Thuận

Tỉnh Lâm Đồng sau đợt hợp nhất cấp tỉnh vẫn áp dụng 3 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn ban đầu: 0263 (+84263) cho địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025, 0252 (+84252) cho địa bàn Bình Thuận trước năm 2025 và 0261 (+84261) cho địa bàn Đắk Nông trước năm 2025. Cả 3 mã vùng tiếp tục được sử dụng song song từ ngày 1/7/2025, không chuyển đổi sang mã vùng thống nhất

3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Lâm Đồng sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính

Biển số xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng gồm 3 đầu số: 49 (địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025), 86 (địa bàn Bình Thuận trước năm 2025) và 48 (địa bàn Đắk Nông trước năm 2025). Phương tiện đăng ký mới từ ngày 1/7/2025 được cấp biển số theo thứ tự ưu tiên dựa trên danh sách đã đăng ký chờ. Khi hết mã biển số ưu tiên, hệ thống chuyển sang cấp theo mã tiếp theo, không phân theo địa giới hành chính trước sáp nhập. Thông tư 51/2025/TT-BCA quy định chi tiết cơ chế này.

4. Tỉnh Lâm Đồng thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc từ 63 tỉnh, thành xuống chỉ còn 34?

Tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của 3 tỉnh: Lâm Đồng trước năm 2025, Bình Thuận và Đắk Nông, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Sau sáp nhập, tổng diện tích đạt 24.233,07 km² và dân số khoảng 3.872.999 người.

Về ĐVHC cấp xã, quá trình sắp xếp theo Đề án số 399/ĐA-CP và Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 đã giảm từ hơn 330 ĐVHC cấp xã của 3 địa phương xuống còn 124 đơn vị gồm 103 xã, 20 phường, 1 đặc khu, tương đương 63%, có hiệu lực kể từ 1/7/2025.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Lâm Đồng, cao nguyên Di Linh và Bảo Lộc kết nối duyên hải Mũi Né, trên bản đồ hành chính Việt Nam

Tỉnh Lâm Đồng mới, sau hợp nhất, có vị trí địa lý trải rộng qua 3 vùng đặc trưng: vùng cao nguyên Tây Nguyên (Di Linh, Bảo Lộc, Đà Lạt), vùng duyên hải Bình Thuận (Phan Thiết, Mũi Né) và vùng cao nguyên biên giới phía tây (địa bàn Đắk Nông trước năm 2025). Lãnh thổ hợp nhất kết nối liên tục cao nguyên với duyên hải và biên giới trong cùng một đơn vị hành chính cấp tỉnh.

5.1. Tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?

Sau khi mở rộng địa giới, tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp theo 4 hướng:

  1. Phía đông giáp tỉnh Khánh Hòa và Biển Đông, với đường bờ biển dài hơn 190 km từ Mũi Né đến Cà Ná.
  2. Phía tây có đường biên giới chung với Campuchia (tỉnh Mondulkiri) dài khoảng 142 km, cùng với thành phố Đồng Nai.
  3. Phía nam tiếp giáp TP. Đồng Nai.
  4. Phía bắc giáp tỉnh Gia Lai và tỉnh Đắk Lắk.

Lãnh thổ trải dài theo trục Đông – Tây, từ bờ biển Bình Thuận đến biên giới Campuchia, tạo thành địa bàn đa vùng sinh thái với đầy đủ biển, cao nguyên và biên giới.

5.2. Tỉnh Lâm Đồng có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Bình Thuận không?

Tỉnh Lâm Đồng có đường bờ biển sau khi tiếp nhận toàn bộ địa giới của Bình Thuận cũ, trước năm 2025. Đường bờ biển kéo dài hơn 190 km về phía đông, bao gồm bờ biển Phan Thiết, Mũi Né, Kê Gà và vùng Tuy Phong tiếp giáp với tỉnh Khánh Hòa mới (gồm cả Ninh Thuận cũ). Đặc khu Phú Quý nằm ngoài khơi, cách Phan Thiết khoảng 120 km, thuộc tuyến đường bờ biển do tỉnh Lâm Đồng quản lý chính thức từ ngày 01/07/2025.

5.3. Tỉnh Lâm Đồng có tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau khi tái cấu trúc không?

Tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp biên giới quốc gia với Campuchia (tỉnh Mondulkiri) theo chiều dài khoảng 142 km về phía tây, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trước năm 2025. Đường biên giới này thuộc quản lý hành chính của tỉnh Lâm Đồng kể từ thời điểm sắp xếp, với các đồn biên phòng và cửa khẩu trên địa bàn huyện Tuy Đức và huyện Đắk R’lấp trước sáp nhập.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu km²? Lâm Đồng có phải tỉnh rộng nhất Việt Nam không?

Diện tích tự nhiên của tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt 24.233,07 km², là tỉnh có diện tích lớn nhất trong 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam, vượt qua Gia Lai (21.576,53 km²) và Nghệ An (16.486,5 km²), tỉnh từng giữ vị trí dẫn đầu cả nước về diện tích trước đợt sáp nhập năm 2025. Lâm Đồng chiếm khoảng 7.3% tổng diện tích tự nhiên cả nước (34 tỉnh thành phố), là kết quả của việc hợp nhất 3 tỉnh cũ: Lâm Đồng, Bình Thuận và Đắk Nông, tạo nên một địa bàn hiếm hoi vừa có núi rừng cao nguyên, vừa có bờ biển, vừa có biên giới quốc gia trong cùng một đơn vị hành chính cấp tỉnh.

6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Lâm Đồng?

Xã Đinh Văn Lâm Hà (mã ĐVHC 24871) là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Lâm Đồng, với diện tích 901.789 km². Diện tích xã Đinh Văn Lâm Hà lớn gấp 202 lần so với phường Phan Thiết (4.46 km²). Địa hình đồi núi rừng thông xen canh cà phê tại vùng Lâm Hà – Đức Trọng trước năm 2025, nơi tập trung nhiều nông trường cà phê Arabica quy mô lớn và vùng đệm lâm nghiệp, là nguyên nhân tạo nên đặc thù về quy mô lãnh thổ của xã Đinh Văn, huyện Lâm Hà.

6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Lâm Đồng?

Phường Phan Thiết (mã ĐVHC 22945) là đơn vị có diện tích nhỏ nhất, với diện tích 4.46 km². Diện tích phường này bằng 1/202 diện tích xã Đinh Văn Lâm, Hà Nội (901.789 km²). Khu vực trung tâm thành phố Phan Thiết tập trung cảng cá, chợ và trục thương mại biển, với lịch sử đô thị hóa dày đặc, tạo nên diện tích nhỏ nhất nhưng có mật độ kinh tế cao nhất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

7. Tổng quy mô dân số tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất với Bình Thuận đạt bao nhiêu triệu người?

Tổng dân số tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt khoảng 3.872.999 người, xếp thứ 1 trong 6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên về quy mô dân số, dân số nhiều hơn cả Gia Lai và Đắk Lắk. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 160 người/km², phân bố không đồng đều giữa vùng đô thị duyên hải Phan Thiết và vùng cao nguyên rừng núi Di Linh, Bảo Lộc.

7.1. Xã, phường, đặc khu nào đông dân nhất tỉnh Lâm Đồng?

Phường Xuân Hương – Đà Lạt có dân số 103.178 người, đông nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng, gấp khoảng 141 lần dân số của xã Sơn Điền (731 người), đơn vị có dân số ít nhất của tỉnh. Phường thuộc trung tâm đô thị Đà Lạt, nơi tập trung hồ Xuân Hương, chợ Đà Lạt, các cơ sở lưu trú du lịch và trụ sở hành chính cấp tỉnh, tạo áp lực dân cư cao nhất trên địa bàn.

7.2. Xã, phường, đặc khu nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Lâm Đồng?

Xã Sơn Điền có dân số 731 người, ít nhất trong số 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng, chỉ bằng khoảng 0.71% dân số của phường Xuân Hương (Đà Lạt) – đơn vị đông dân nhất tỉnh (103.178 người). Xã thuộc địa bàn huyện Di Linh trước năm 2025, có địa hình rừng núi dốc cao, đường tiếp cận hạn chế, cộng đồng người Kơ Ho sinh sống phân tán theo tập quán nương rẫy luân canh.

7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng?

Phường Phan Thiết có mật độ dân cư cao nhất tỉnh Lâm Đồng: 19.169 người/km², tương ứng khoảng 85.493 người sống trên diện tích 4.46 km², cao hơn khoảng 9.585 lần so với xã Tuy Phong, nơi có mật độ dân số thấp nhất tỉnh. Vai trò trung tâm của cảng cá và khu phố thương mại ven biển, nơi tập trung hoạt động chế biến nước mắm, dịch vụ cảng và chợ hải sản, là yếu tố kéo dân cư dồn về đây với mật độ vượt trội so với phần còn lại của tỉnh.

7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Lâm Đồng?

Xã Tuy Phong có mật độ dân cư thấp nhất tỉnh Lâm Đồng: 2 người/km², với khoảng 951 người phân bố trên diện tích rộng 444.1 km², chỉ bằng khoảng 0.01% mật độ của phường Phan Thiết, nơi có mật độ dân cư cao nhất tỉnh. Khí hậu bán khô hạn đặc trưng của khu vực này trước năm 2025, cùng lượng mưa thấp nhất vùng duyên hải Bình Thuận, đất cát pha đá nghèo hữu cơ và tình trạng thiếu nguồn nước tưới là những yếu tố khiến dân cư tại đây phân bố cực kỳ thưa thớt.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Lâm Đồng mới, sau hợp nhất đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt 319.878,839 tỷ đồng, theo số liệu tổng hợp từ 3 địa phương trước sáp nhập: Lâm Đồng, Bình Thuận và Đắk Nông. Lâm Đồng là tỉnh có GRDP lớn nhất vùng Tây Nguyên sau đợt sắp xếp năm 2025. Cơ cấu kinh tế gồm: nông nghiệp công nghệ cao vùng Đà Lạt – Bảo Lộc, công nghiệp chế biến nông sản và hải sản, du lịch nghỉ dưỡng Phan Thiết – Mũi Né, và năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời) vùng Tuy Phong – Bắc Bình.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Lâm Đồng bao nhiêu triệu đồng/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Lâm Đồng đạt 82.6 triệu VNĐ/người/năm, theo số liệu tổng hợp từ 3 địa phương tại thời điểm lập Đề án sắp xếp năm 2025. Mức thu nhập bình quân này phản ánh sự kết hợp của thu nhập từ nông nghiệp công nghệ cao Đà Lạt, thu nhập từ dịch vụ du lịch Phan Thiết – Mũi Né và thu nhập từ sản xuất cà phê, tiêu, sầu riêng ở vùng cao nguyên Đắk Nông.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng năm 2024, tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ 3 địa phương trước sáp nhập, đạt muccws 27.20 nghìn tỷ đồng. Cơ cấu đóng góp theo từng địa bàn năm 2024 như sau:

  • Địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025: thu ngân sách đạt 13.175,3 tỷ đồng, tương đương 48.4% tổng thu gộp, đạt 93.1% dự toán địa phương. Nguồn thu chủ lực gồm nông nghiệp công nghệ cao (rau hoa Đà Lạt, cà phê Arabica), du lịch cao nguyên và doanh nghiệp chế biến nông sản.
  • Địa bàn Bình Thuận trước năm 2025: thu ngân sách đạt 10.838 tỷ đồng, tương đương 39,8% tổng thu gộp, vượt dự toán 8.38% và tăng 3.98% so với cùng kỳ. Thu nội địa đạt 9.605 tỷ đồng, vượt dự toán 6,67%. Nguồn thu chủ lực gồm du lịch biển Mũi Né, năng lượng tái tạo Tuy Phong – Bắc Bình và khai thác hải sản.
  • Địa bàn Đắk Nông trước năm 2025: thu ngân sách ước đạt 3.187 tỷ đồng, tương đương 11.7% tổng thu gộp. Nguồn thu chủ lực gồm khai thác bauxite – nhôm, công nghiệp chế biến nông lâm sản và năng lượng tái tạo.

10. Cách thức tra cứu và so sánh toàn bộ 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu mới của tỉnh Lâm Đồng sau đợt sắp xếp từ nguồn dữ liệu DOSM

Hướng dẫn cách tra cứu, truy lục toàn bộ 124 xã phường đặc khu tỉnh Lâm Đồng mới qua cổng bản đồ quốc gia theo dữ liệu DOSM mới nhất
Hướng dẫn cách tra cứu, truy lục toàn bộ 124 xã phường đặc khu tỉnh Lâm Đồng mới qua cổng bản đồ quốc gia theo dữ liệu DOSM mới nhất

Bộ dữ liệu địa chính hành chính quốc gia tỉnh Lâm Đồng được chuẩn hóa theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia, được công bố trên nền tảng số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường vận hành. Thực hiện theo 6 bước sau để tra cứu và xuất dữ liệu đầy đủ:

Bước 1: Truy cập đường dẫn sau: sapnhap.bando.com.vn, nhập “lâm đồng” vào ô tìm kiếm trong mục “Danh mục đơn vị hành chính” ở góc trái màn hình, rồi chọn “Tỉnh Lâm Đồng (sáp nhập từ: tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng)” trong danh sách kết quả.

Bước 2: Bảng thông tin tỉnh hiển thị trực tiếp trên bản đồ, xác nhận 3 trường quan trọng: tổng số 124 ĐVHC (01 đặc khu, 20 phường, 103 xã), Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg là 68, căn cứ pháp lý Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 3: Nhấn liên kết “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong bảng thông tin tỉnh để chuyển sang giao diện bảng. Bảng tổng hợp 124 ĐVHC theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 hiển thị 7 cột: TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km2), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC (theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg).

Bước 4: Nhấn vào từng đơn vị trong bảng hoặc trực tiếp trên bản đồ để xem popup chi tiết gồm 5 trường: tên đơn vị tiền thân sáp nhập vào, địa chỉ trung tâm hành chính mới, diện tích (km²), dân số 2025 (người) và mã số ĐVHC. Ví dụ: Đặc khu Phú Quý hình thành từ Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh, có diện tích 18,02 km², dân số 32.268 người, trung tâm hành chính tại Xã Ngũ Phụng, mã số ĐVHC 23272.

Bước 5: Nhấn nút “Xuất Excel” ở góc trên phải của giao diện bảng để tải toàn bộ 124 dòng dữ liệu về máy, phục vụ tra cứu offline, đối chiếu địa giới hoặc tổng hợp báo cáo theo đơn vị hành chính.

Bước 6: Lọc cột “Sáp nhập từ” bằng ô “nhập tên cần lọc” để tra cứu ngược từ tên đơn vị hành chính tiền thân sang đơn vị mới tiếp nhận địa bàn. Nhập “Đinh Văn” để xác định xã Đinh Văn Lâm Hà là đơn vị tiếp nhận địa bàn thị trấn Đinh Văn trước sáp nhập. Nhập “Phan Thiết” để xem toàn bộ xã/phường thuộc địa bàn thành phố Phan Thiết trước năm 2025. Nhập “Phú Quý” để xác định đặc khu Phú Quý được hình thành từ 3 xã nào của huyện Phú Quý.

Lọc dữ liệu bảng tra cứu tỉnh Lâm Đồng mới theo địa bàn Đắk Nông hoặc Bình Thuận cũ để đối chiếu xã phường đã sáp nhập vào đơn vị hành chính
Lọc dữ liệu bảng tra cứu tỉnh Lâm Đồng mới theo địa bàn Đắk Nông hoặc Bình Thuận cũ để đối chiếu xã phường đã sáp nhập vào đơn vị hành chính

11. Xem bản đồ tỉnh Lâm Đồng cập nhật dữ liệu hiện hành

11.1. Xem bản đồ hành chính Lâm Đồng mới sau khi sáp nhập với Bình Thuận, Đắk Lắk

Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập với tỉnh Đắk Nông và Bình Thuận cũ sử dụng để tra cứu 124 đơn vị cấp xã, phường, đặc khu
Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập với tỉnh Đắk Nông và Bình Thuận cũ sử dụng để tra cứu 124 đơn vị cấp xã, phường, đặc khu

Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập phục vụ tra cứu đất nông nghiệp, in theo tỷ lệ 1:50.000 đến 1:100.000, khổ 84×120 cm và 100×130 cm. Lớp nội dung gồm ranh giới từng xã vùng Đà Lạt, Di Linh – Lâm Hà và Bảo Lộc, mạng lưới đường tiếp cận từ quốc lộ và tỉnh lộ vào từng xã, vị trí trung tâm hành chính xã, hệ thống sông suối và hồ chứa lớn tham chiếu nguồn nước tưới vùng cao nguyên, đường bờ biển Bình Thuận và vị trí đặc khu Phú Quý. Chú giải nguồn nước phân tầng theo ba lớp: sông trục chính (sông Đạ Dâng, sông Đạ Huoai, sông Sêrêpôk, sông Cà Ty), hồ chứa lớn (hồ Đan Kia – Suối Vàng, hồ Đại Ninh, hồ Hàm Thuận – Đa Mi, hồ Đắk R’tih) và hệ thống kênh tưới tiêu nội đồng từng tiểu vùng xã, giúp người dùng nhận diện trực quan mức độ chủ động nguồn nước của từng lô đất trước khi khảo sát thực địa.

Những khách hàng cần nghiên cứu quỹ đất cà phê Arabica vùng Di Linh – Lâm Hà, đất dâu tằm Bảo Lộc, đất rau hoa công nghệ cao Đà Lạt hoặc đất nông nghiệp quy mô lớn vùng cao nguyên Đắk Nông có thể sử dụng bản đồ giấy tỉnh Lâm Đồng khổ lớn để định vị vùng canh tác và lựa chọn xã mục tiêu, đối chiếu ranh giới xã với lô đất đang xem xét, xác định khoảng cách từ lô đất đến trục đường tiếp cận gần nhất và đánh giá mức độ liên thông với nguồn nước tưới trên bản đồ trước khi quyết định khảo sát thực địa.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng cũ trước khi sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng cũ vùng Tây Nguyên kèm ô phụ TP Đà Lạt tỷ lệ 1:90.000 và bảng thống kê dân số mật độ theo từng huyện
Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng cũ vùng Tây Nguyên kèm ô phụ TP Đà Lạt tỷ lệ 1:90.000 và bảng thống kê dân số mật độ theo từng huyện

11.3. Xem vị trí tỉnh Lâm Đồng trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Lâm Đồng, vùng Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung

11.5. Xem bản đồ GIS Lâm Đồng theo lớp metadata không gian

Bản đồ dữ liệu GIS tỉnh Lâm Đồng sau khi sáp nhập cấp tỉnh và cấp xã
Bản đồ dữ liệu GIS tỉnh Lâm Đồng sau khi sáp nhập cấp tỉnh và cấp xã

12. Cơ sở pháp lý, mục tiêu và tầm nhìn 2025-2030 trong việc sắp xếp ĐVHC cấp xã của 2 tỉnh: Lâm Đồng và Bình Thuận sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính là gì?

  • Tháng 6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, hợp nhất toàn bộ địa giới của tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông thành tỉnh Lâm Đồng mới, có hiệu lực từ ngày 7/2025.
  • Ngày 9/5/2025, Chính phủ phê duyệt Đề án số 399/ĐA-CP về sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng năm 2025, tạo căn cứ khoa học và thực tiễn cho phương án sắp xếp 124 đơn vị hành chính cấp xã mới.
  • Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp ĐVHC cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025, áp dụng thống nhất từ sau đợt sắp xếp, sáp nhập.

Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Lâm Đồng mới:

  • Vi mô: Giảm số lượng ĐVHC cấp xã từ hơn 330 đơn vị của 3 địa phương xuống còn 124 đơn vị, nâng cao năng lực quản lý hành chính và mở rộng không gian phát triển cho từng đơn vị sau sáp nhập.
  • Vi mô: Thiết lập mô hình chính quyền địa phương 2 cấp trên toàn địa bàn, tinh gọn bộ máy hành chính và giảm số đầu mối trung gian trong việc giải quyết thủ tục hành chính công.
  • Vĩ mô: Hình thành đơn vị hành chính cấp tỉnh quy mô lớn, đủ năng lực kinh tế – xã hội để khai thác lợi thế địa chiến lược từ vùng cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc – Đà Lạt đến duyên hải Mũi Né và biên giới Campuchia.
  • Vĩ mô: Phân bổ lại nguồn lực hành chính theo đơn vị lãnh thổ lớn hơn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế vùng Tây Nguyên và tạo điều kiện liên kết đầu tư giữa vùng cao nguyên và vùng duyên hải trong cùng một tỉnh.
  • Đặc khu Phú Quý (phía đông tỉnh Lâm Đồng): được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 xã Long Hải, Ngũ Phụng và Tam Thanh thuộc đảo Phú Quý, với diện tích 17.4 km², cách Phan Thiết khoảng 120 km, hướng đến phát triển kinh tế hàng hải, ngư nghiệp và du lịch đảo trong khuôn khổ đơn vị hành chính đặc thù.

Tầm nhìn phát triển kinh tế – xã hội tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2025-2030:

  • Tầm nhìn nông nghiệp: Củng cố vị thế trung tâm nông nghiệp công nghệ cao của vùng Tây Nguyên, tập trung vào 3 vùng chuyên canh đặc trưng: vùng cà phê Arabica Di Linh – Lâm Hà (địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025), vùng dâu tằm – tơ lụa Bảo Lộc (địa bàn cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc) và vùng rau hoa công nghệ cao Đà Lạt, đạt kim ngạch xuất khẩu nông sản vùng tương đương các trung tâm nông nghiệp lớn nhất Đông Nam Á vào năm 2030.
  • Tầm nhìn du lịch: Phát triển hành lang du lịch liên vùng kết nối cao nguyên Đà Lạt với duyên hải Phan Thiết – Mũi Né và đảo Phú Quý, hình thành sản phẩm du lịch đa trải nghiệm (nghỉ dưỡng núi – biển – đảo) trong cùng một địa bàn hành chính, nâng công suất đón khách quốc tế lên trên 3 triệu lượt/năm vào năm 2030.
  • Tầm nhìn năng lượng: Mở rộng công suất điện gió và điện mặt trời tại địa bàn Tuy Phong – Bắc Bình (Bình Thuận) trước năm 2025, địa bàn có bức xạ mặt trời và tốc độ gió cao nhất toàn quốc, trở thành trung tâm năng lượng tái tạo lớn nhất vùng Tây Nguyên – Nam Trung Bộ vào năm 2030.
  • Tầm nhìn kinh tế cửa khẩu: Khai thác tiềm năng hành lang biên giới Campuchia (tỉnh Mondulkiri) trên địa bàn Đắk Nông trước năm 2025, phát triển cửa khẩu quốc tế và khu kinh tế cửa khẩu phía tây tỉnh Lâm Đồng, liên kết với vùng Tam giác phát triển Campuchia – Lào – Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác tiểu vùng Mê Kông.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *