Tra Cứu 168 Xã, Phường, Đặc Khu Của Thành Phố Hồ Chí Minh Sau Sáp Nhập Đầy Đủ, Chi Tiết – Xem Thông Tin Đơn Vị Hành Chính TP. HCM Mới, Sau Sắp Xếp

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Trước đó, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh, mở rộng địa bàn về phía bắc đến vùng công nghiệp Bình Dương và phía đông nam đến vùng ven biển Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm huyện đảo Côn Đảo.

Sau hợp nhất 3 tỉnh, thành phố, Thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức lại thành 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu là Đặc khu Côn Đảo, vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, không còn cấp huyện trung gian. Trong đợt sắp xếp, 5 đơn vị hành chính giữ nguyên địa giới không thuộc diện sắp xếp, gồm: xã Long Sơn, xã Hòa Hiệp, xã Bình Châu, xã Thạnh An và phường Thới Hòa.

Bảng tra cứu đơn vị hành chính dưới đây tổng hợp đầy đủ dữ liệu cho toàn bộ 168 đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, ghi nhận các trường thông tin: mã ĐVHC, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính gốc trước sắp xếp, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, kèm bản đồ hành chính TP.HCM và bản đồ của từng xã, phường, đặc khu giúp tra cứu nhanh chóng, chính xác theo dữ liệu mới nhất.

Xem nhanh nội dung

1. Tra cứu 168 đơn vị hành chính (54 xã, 113 phường, 1 đặc khu) của TP. Hồ Chí Minh chính thức sau sắp xếp, sáp nhập từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính HCM sau sáp nhập
1 27601 Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 27604 Xã Tân Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 27610 Xã Bình Lợi Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 27595 Xã Tân Nhựt Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 27637 Xã Bình Chánh Xã Tân Qúy Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 27628 Xã Hưng Long Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 27619 Xã Bình Hưng Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 27667 Xã Bình Khánh Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 27673 Xã An Thới Đông Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 27664 Xã Cần Giờ Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 27553 Xã Củ Chi Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 27496 Xã Tân An Hội Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 27526 Xã Thái Mỹ Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thành, Xã Thái Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 27508 Xã An Nhơn Tây Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 27511 Xã Nhuận Đức Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 27541 Xã Phú Hòa Đông Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 27544 Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 27568 Xã Đông Thạnh Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 27559 Xã Hóc Môn Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 27577 Xã Xuân Thới Sơn Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 27592 Xã Bà Điểm Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 27655 Xã Nhà Bè Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 27658 Xã Hiệp Phước Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 25909 Xã Thường Tân Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 25906 Xã Bắc Tân Uyên Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 25858 Xã Phú Giáo Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 25882 Xã Phước Hòa Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 25864 Xã Phước Thành Xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), Xã An Thái, Xã Phước Sang Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 25867 Xã An Long Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 25819 Xã Trừ Văn Thố Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 25822 Xã Bàu Bàng Thị trấn Lai Uyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 25792 Xã Long Hòa Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), 1 phần Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 25807 Xã Thanh An Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 25777 Xã Dầu Tiếng Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 25780 Xã Minh Thạnh Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 26728 Xã Châu Pha Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 26662 Xã Long Hải Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 26659 Xã Long Điền Thị trấn Long Điền, Xã Tam An Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 26686 Xã Phước Hải Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 26680 Xã Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 26617 Xã Nghĩa Thành Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 26575 Xã Ngãi Giao Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 26608 Xã Kim Long Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 26596 Xã Châu Đức Xã Cù Bị, Xã Xà Bang Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 26590 Xã Bình Giã Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 26584 Xã Xuân Sơn Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 26620 Xã Hồ Tràm Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 26632 Xã Xuyên Mộc Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 26641 Xã Hòa Hội Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 26638 Xã Bàu Lâm Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 26545 Xã Long Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 26647 Xã Hòa Hiệp Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 26656 Xã Bình Châu Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 27676 Xã Thạnh An Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 26740 Phường Sài Gòn Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
56 26737 Phường Tân Định Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao Phường Tra cứu bản đồ ngay
57 26743 Phường Bến Thành Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
58 26758 Phường Cầu Ông Lãnh Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
59 27154 Phường Bàn Cờ Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) Phường Tra cứu bản đồ ngay
60 27139 Phường Xuân Hòa Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3) Phường Tra cứu bản đồ ngay
61 27142 Phường Nhiêu Lộc Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) Phường Tra cứu bản đồ ngay
62 27259 Phường Xóm Chiếu Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) Phường Tra cứu bản đồ ngay
63 27265 Phường Khánh Hội Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) Phường Tra cứu bản đồ ngay
64 27286 Phường Vĩnh Hội Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) Phường Tra cứu bản đồ ngay
65 27301 Phường Chợ Quán Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) Phường Tra cứu bản đồ ngay
66 27316 Phường An Đông Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) Phường Tra cứu bản đồ ngay
67 27343 Phường Chợ Lớn Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) Phường Tra cứu bản đồ ngay
68 27367 Phường Bình Tây Phường 2, Phường 9 (Quận 6) Phường Tra cứu bản đồ ngay
69 27373 Phường Bình Tiên Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) Phường Tra cứu bản đồ ngay
70 27364 Phường Bình Phú Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) Phường Tra cứu bản đồ ngay
71 27349 Phường Phú Lâm Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6) Phường Tra cứu bản đồ ngay
72 27478 Phường Tân Thuận Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
73 27484 Phường Phú Thuận Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7) Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 27487 Phường Tân Mỹ Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7) Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 27475 Phường Tân Hưng Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
76 27418 Phường Chánh Hưng Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 27427 Phường Phú Định Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 27424 Phường Bình Đông Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 27169 Phường Diên Hồng Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 27190 Phường Vườn Lài Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 27163 Phường Hòa Hưng Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 27238 Phường Minh Phụng Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 27232 Phường Bình Thới Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 27211 Phường Hòa Bình Phường 5, Phường 14 (Quận 11) Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 27226 Phường Phú Thọ Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 26791 Phường Đông Hưng Thuận Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 26785 Phường Trung Mỹ Tây Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 26782 Phường Tân Thới Hiệp Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 26773 Phường Thới An Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 26767 Phường An Phú Đông Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 27460 Phường An Lạc Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 27442 Phường Bình Tân Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 27457 Phường Tân Tạo Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 27448 Phường Bình Trị Đông Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 27439 Phường Bình Hưng Hòa Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 26944 Phường Gia Định Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 26929 Phường Bình Thạnh Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 26905 Phường Bình Lợi Trung Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 26956 Phường Thạnh Mỹ Tây Phường 19, Phường 22, Phường 25 Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 26911 Phường Bình Quới Phường 27, Phường 28 Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 26890 Phường Hạnh Thông Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 26876 Phường An Nhơn Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 26884 Phường Gò Vấp Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
104 26878 Phường An Hội Đông Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
105 26898 Phường Thông Tây Hội Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
106 26882 Phường An Hội Tây Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 27043 Phường Đức Nhuận Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 27058 Phường Cầu Kiệu Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 27073 Phường Phú Nhuận Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 26977 Phường Tân Sơn Hòa Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 26968 Phường Tân Sơn Nhất Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 26995 Phường Tân Hòa Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 26983 Phường Bảy Hiền Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 27004 Phường Tân Bình Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 27007 Phường Tân Sơn Phường 15 (quận Tân Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 27013 Phường Tây Thạnh Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 27019 Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Qúy, Phường Tân Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 27022 Phường Phú Thọ Hòa Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Qúy Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 27031 Phường Tân Phú Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 27028 Phường Phú Thạnh Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 26809 Phường Hiệp Bình Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 26824 Phường Thủ Đức Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 26803 Phường Tam Bình Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 26800 Phường Linh Xuân Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
125 26842 Phường Tăng Nhơn Phú Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
126 26833 Phường Long Bình Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
127 26857 Phường Long Phước Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
128 26860 Phường Long Trường Phường Phú Hữu, Phường Long Trường Phường Tra cứu bản đồ ngay
129 27112 Phường Cát Lái Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái Phường Tra cứu bản đồ ngay
130 27097 Phường Bình Trưng Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) Phường Tra cứu bản đồ ngay
131 26848 Phường Phước Long Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B Phường Tra cứu bản đồ ngay
132 27094 Phường An Khánh Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) Phường Tra cứu bản đồ ngay
133 25951 Phường Đông Hòa Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
134 25942 Phường Dĩ An Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
135 25945 Phường Tân Đông Hiệp Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
136 25975 Phường An Phú Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn Phường Tra cứu bản đồ ngay
137 25987 Phường Bình Hòa Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
138 25966 Phường Lái Thiêu Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
139 25978 Phường Thuận An Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
140 25969 Phường Thuận Giao Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn Phường Tra cứu bản đồ ngay
141 25747 Phường Thủ Dầu Một Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
142 25750 Phường Phú Lợi Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) Phường Tra cứu bản đồ ngay
143 25771 Phường Chánh Hiệp Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
144 25760 Phường Bình Dương Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh Phường Tra cứu bản đồ ngay
145 25849 Phường Hòa Lợi Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
146 25768 Phường Phú An Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An Phường Tra cứu bản đồ ngay
147 25843 Phường Tây Nam Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập Phường Tra cứu bản đồ ngay
148 25840 Phường Long Nguyên Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
149 25813 Phường Bến Cát Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
150 25837 Phường Chánh Phú Hòa Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
151 25912 Phường Vĩnh Tân Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
152 25915 Phường Bình Cơ Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa Phường Tra cứu bản đồ ngay
153 25888 Phường Tân Uyên Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
154 25920 Phường Tân Hiệp Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
155 25891 Phường Tân Khánh Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
156 26506 Phường Vũng Tàu Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam Phường Tra cứu bản đồ ngay
157 26526 Phường Tam Thắng Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh Phường Tra cứu bản đồ ngay
158 26536 Phường Rạch Dừa Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa Phường Tra cứu bản đồ ngay
159 26542 Phường Phước Thắng Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) Phường Tra cứu bản đồ ngay
160 26566 Phường Long Hương Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương Phường Tra cứu bản đồ ngay
161 26560 Phường Bà Rịa Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
162 26572 Phường Tam Long Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
163 26710 Phường Tân Hải Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải Phường Tra cứu bản đồ ngay
164 26713 Phường Tân Phước Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
165 26704 Phường Phú Mỹ Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
166 26725 Phường Tân Thành Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài Phường Tra cứu bản đồ ngay
167 25846 Phường Thới Hòa Giữ nguyên như trước Phường Tra cứu bản đồ ngay
168 26732 Đặc khu Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu đầy đủ 168 đơn vị  hành chính cấp xã: 54 xã, 113 phường, 1 đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh theoNghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15

1.1. Tra cứu 54 xã mới của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 27601 Xã Nhuận Đức  Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai F7/16, đường Vĩnh Lộc, ấp 67 xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh cũ 30.58 167.042 5.462 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
2 27604 Xã Tân Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo 2206 đường Trần Văn Giàu, ấp 8 xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh cũ và 1304 đường Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh cũ 34.05 163.839 4.812 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
3 27610 Xã Bình Lợi Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi 1905 đường Trần Văn Giàu, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh cũ và 1060 đường Vườn Thơm, xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh cũ 54.18 47.180 871 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
4 27595 Xã Tân Nhựt Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh cũ 43.67 115.513 2.645 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
5 27637 Xã Bình Chánh Xã Tân Qúy Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây 345 đường Trịnh Như Khuê, xã Bình Khánh, huyện Bình Chánh cũ 21.33 76.187 3.572 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
6 27628 Xã Hưng Long Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long 564 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 6, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh cũ và  33 đường Hưng Long – Qui Đức, ấp 3, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh cũ 35.54 71.504 2.012 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
7 27619 Xã Bình Hưng Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) A10/26A, đường số 10, khu dân cư Bình Hưng, ấp 6, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh cũ 32.63 183.697 5.630 Huyện Bình Chánh cũ Xem bản đồ
8 27667 Xã Bình Khánh Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông Trụ sở UBND xã Bình Khánh cũ, tọa lạc đường Rừng Sác, ấp Bình An 1, huyện Cần Giờ cũ 158.28 35.482 224 Huyện Cần Giờ cũ Xem bản đồ
9 27673 Xã An Thới Đông Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông Trụ sở UBND xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, huyện Cần Giờ cũ 257.85 22.607 88 Huyện Cần Giờ cũ Xem bản đồ
10 27664 Xã Cần Giờ Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh 48 đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cũ 157.01 27.130 173 Huyện Cần Giờ cũ Xem bản đồ
11 27553 Xã Củ Chi Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi cũ 64.88 128.661 1.983 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
12 27496 Xã Tân An Hội Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ 53.51 84.342 1.576 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
13 27526 Xã Thái Mỹ Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ 712 đường Phan Văn Khải, ấp Phước Hưng, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi cũ 62.44 49.862 799 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
14 27508 Xã An Nhơn Tây Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây 1407 đường Tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi cũ 77.7 40.896 526 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
15 27511 Xã Nhuận Đức Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức 1A đường Bà Thiên Ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi cũ 62.06 40.239 648 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
16 27541 Xã Phú Hòa Đông Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông 269 tỉnh lộ 8, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi cũ 59.75 97.766 1.636 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
17 27544 Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ 54.43 99.675 1.831 Huyện Củ Chi cũ Xem bản đồ
18 27568 Xã Đông Thạnh Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Đông Thạnh cũ 30.16 190.400 6.313 Huyện Hóc Môn cũ Xem bản đồ
19 27559 Xã Hóc Môn Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND huyện Hóc Môn cũ 16.43 93.323 5.680 Huyện Hóc Môn cũ Xem bản đồ
20 27577 Xã Xuân Thới Sơn Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Xuân Thới Sơn cũ 35.21 103.643 2.944 Huyện Hóc Môn cũ Xem bản đồ
21 27592 Xã Bà Điểm Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Bà Điểm cũ 27.36 204.289 7.467 Huyện Hóc Môn cũ Xem bản đồ
22 27655 Xã Nhà Bè Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc 330 đường Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè cũ 37.1 125.832 3.392 Huyện Nhà Bè cũ Xem bản đồ
23 27658 Xã Hiệp Phước Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè cũ 63.33 67.754 1.070 Huyện Nhà Bè cũ Xem bản đồ
24 25909 Xã Thường Tân Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ Ấp 4, xã ã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 120.7 21.238 176 Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem bản đồ
25 25906 Xã Bắc Tân Uyên Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 143.69 27.964 195 Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem bản đồ
26 25858 Xã Phú Giáo Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập 02 đường Hùng Vương, khu phố 02, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ 192.83 42.739 222 Huyện Phú Giáo cũ Xem bản đồ
27 25882 Xã Phước Hòa Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ 128.07 42.470 332 Huyện Phú Giáo cũ Xem bản đồ
28 25864 Xã Phước Thành Xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), Xã An Thái, Xã Phước Sang Tổ 4, ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ 123.49 15.803 128 Huyện Phú Giáo cũ Xem bản đồ
29 25867 Xã An Long Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long Tổ 04, ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ 100.05 17.906 179 Huyện Phú Giáo cũ Xem bản đồ
30 25819 Xã Trừ Văn Thố Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên Ấp ông Thanh, xã Cây Trường, huyện Bàu Bàng cũ 76.56 24.533 320 Huyện Bàu Bàng cũ Xem bản đồ
31 25822 Xã Bàu Bàng Thị trấn Lai Uyên Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương cũ 84.09 42.219 502 Huyện Bàu Bàng cũ Xem bản đồ
32 25792 Xã Long Hòa Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), 1 phần Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh Tổ 9, ấp Long Điền, xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ 166.76 25.215 151 Huyện Dầu Tiếng cũ Xem bản đồ
33 25807 Xã Thanh An Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập Tổ 1, ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ 136.72 25.324 185 Huyện Dầu Tiếng cũ Xem bản đồ
34 25777 Xã Dầu Tiếng Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ 182.69 39.056 214 Huyện Dầu Tiếng cũ Xem bản đồ
35 25780 Xã Minh Thạnh Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh Tổ 3, ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ 159.06 24.215 152 Huyện Dầu Tiếng cũ Xem bản đồ
36 26728 Xã Châu Pha Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha Xã Châu Pha, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 65.64 25.438 388 Thị xã Phú Mỹ cũ Xem bản đồ
37 26662 Xã Long Hải Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng Xã Phước Tỉnh, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 27.93 109.149 3.908 Huyện Long Đất cũ Xem bản đồ
38 26659 Xã Long Điền Thị trấn Long Điền, Xã Tam An 120 Dương Bạch Mai, KP Long Phượng, TT Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 87.72 29.479 336 Huyện Long Đất cũ Xem bản đồ
39 26686 Xã Phước Hải Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội Xã Phước Hội, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 70.04 43.615 623 Huyện Long Đất cũ Xem bản đồ
40 26680 Xã Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ KP Hiệp Hòa, TT Đất Đỏ, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 119.76 43.862 366 Huyện Long Đất cũ Xem bản đồ
41 26617 Xã Nghĩa Thành Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành đường số 6, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 65.67 27.819 424 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
42 26575 Xã Ngãi Giao Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 69.3 49.065 708 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
43 26608 Xã Kim Long Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn Tổ 19, khu phố Hưng Long, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu cũ 63.92 33.369 522 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
44 26596 Xã Châu Đức Xã Cù Bị, Xã Xà Bang Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ 84.66 28.240 334 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
45 26590 Xã Bình Giã Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã Tổ 2, ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 66.96 34.262 512 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
46 26584 Xã Xuân Sơn Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn Tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 73.81 27.368 371 Huyện Châu Đức cũ Xem bản đồ
47 26620 Xã Hồ Tràm Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận 151 quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 94.51 51.895 549 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
48 26632 Xã Xuyên Mộc Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 102.96 26.917 261 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
49 26641 Xã Hòa Hội Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 136.27 36.174 265 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
50 26638 Xã Bàu Lâm Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm Ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 123.83 22.567 182 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
51 26545 Xã Long Sơn Giữ nguyên như trước Thôn 1, xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 56.5 17.767 314 Thành phố Vũng Tàu cũ Xem bản đồ
52 26647 Xã Hòa Hiệp Giữ nguyên như trước Xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 44.1 31.099 705 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
53 26656 Xã Bình Châu Giữ nguyên như trước Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 87.06 26.054 299 Huyện Xuyên Mộc cũ Xem bản đồ
54 27676 Xã Thạnh An Giữ nguyên như trước Trụ sở UBND xã Thạnh An cũ, tọa lạc ấp Thạnh Bình, huyện Cần Giờ cũ 136.72 25.324 185 Huyện Cần Giờ cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Danh sách tra cứu 54 xã mới của TP. Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập

1.2. Tra cứu 113 phường mới của thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất

STT Mã phường Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 26740 Phường Sài Gòn Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình 45 – 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1 cũ 3.04 47.022 15.468 Quận 1 cũ Xem bản đồ
2 26737 Phường Tân Định Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao 58B Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1 cũ 1.23 48.524 39.450 Quận 1 cũ Xem bản đồ
3 26743 Phường Bến Thành Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, quận 1 cũ và 238 – 240 Đề Thám, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 cũ 1.85 71.785 38.803 Quận 1 cũ Xem bản đồ
4 26758 Phường Cầu Ông Lãnh Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh 105 Trần Đình Xu, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 cũ 1.6 78.734 49.209 Quận 1 cũ Xem bản đồ
5 27154 Phường Bàn Cờ Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) 296-298 Nguyễn Thiện Thuật, phường 3, quận 3 cũ 0.99 67.616 68.299 Quận 3 cũ Xem bản đồ
6 27139 Phường Xuân Hòa Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3) 99 – 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3 cũ 2.22 48.464 21.831 Quận 3 cũ Xem bản đồ
7 27142 Phường Nhiêu Lộc Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) 82 Bà Huyện Thanh Quan, phường 9, quận 3 cũ 1.71 88.090 51.515 Quận 3 cũ Xem bản đồ
8 27259 Phường Xóm Chiếu Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) 18 Đoàn Như Hài, phường 13, quận 4 cũ 1.94 57.875 29.832 Quận 4 cũ Xem bản đồ
9 27265 Phường Khánh Hội Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) 104 Bến Vân Đồn, phường 9, quận 4 cũ 1.07 94.507 88.324 Quận 4 cũ Xem bản đồ
10 27286 Phường Vĩnh Hội Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) 183 Tôn Thất Thuyết, phường 4 cũ 1.17 63.015 53.859 Quận 4 cũ Xem bản đồ
11 27301 Phường Chợ Quán Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) 462-464 An Dương Vương, phường 4, quận 5 cũ 1.28 63.545 49.645 Quận 5 cũ Xem bản đồ
12 27316 Phường An Đông Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) 209 An Dương Vương, phường 7, quận 5 cũ 1.32 81.229 61.537 Quận 5 cũ Xem bản đồ
13 27343 Phường Chợ Lớn Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) 131 Triệu Quang Phục, phường 11, quận 5 cũ 1.67 85.066 50.938 Quận 5 cũ Xem bản đồ
14 27367 Phường Bình Tây Phường 2, Phường 9 (Quận 6) 178/7R Hậu Giang, phường 2, quận 6 cũ 1.05 63.293 60.279 Quận 6 cũ Xem bản đồ
15 27373 Phường Bình Tiên Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) 107 đường Cao Văn Lầu, phường 1, quận 6 cũ 1.61 91.520 56.845 Quận 6 cũ Xem bản đồ
16 27364 Phường Bình Phú Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) 15 đường Chợ Lớn, phường, quận 6 cũ 2.86 75.925 26.547 Quận 6 cũ Xem bản đồ
17 27349 Phường Phú Lâm Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6) 241/3 đường Tân Hòa Đông, phường 14, quận 6 cũ 2 87.513 43.757 Quận 6 cũ Xem bản đồ
18 27478 Phường Tân Thuận Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây 342 Huỳnh Tấn Phát, quận 7 cũ 10.16 148.090 14.576 Quận 7 cũ Xem bản đồ
19 27484 Phường Phú Thuận Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7) 1203 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 3, phường Phú Thuận, quận 7 cũ 10.55 84.089 7.971 Quận 7 cũ Xem bản đồ
20 27487 Phường Tân Mỹ Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7) 7 Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7 cũ 6.45 68.124 10.562 Quận 7 cũ Xem bản đồ
21 27475 Phường Tân Hưng Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng 9 đường 2A phường Tân Hưng, quận 7 cũ 8.54 153.674 17.995 Quận 7 cũ Xem bản đồ
22 27418 Phường Chánh Hưng Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) 39 Dương Bạch Mai, phường 5, quận 8 cũ 4.61 190.707 41.368 Quận 8 cũ Xem bản đồ
23 27427 Phường Phú Định Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) 184 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8 cũ 5.85 150.389 25.708 Quận 8 cũ Xem bản đồ
24 27424 Phường Bình Đông Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) 1094 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8 cũ 8.93 155.555 17.419 Quận 8 cũ Xem bản đồ
25 27169 Phường Diên Hồng Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) 01A Thành Thái, phường 14, quận 10 cũ 1.86 75.633 40.663 Quận 10 cũ Xem bản đồ
26 27190 Phường Vườn Lài Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) 168 (số cũ 66) Hùng Vương, phường 2, quận 10 cũ 1.28 104.076 81.309 Quận 10 cũ Xem bản đồ
27 27163 Phường Hòa Hưng Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) TT20 (số cũ LL1) Tam Đảo, phường 15, quận 10 cũ 2.59 96.414 37.225 Quận 10 cũ Xem bản đồ
28 27238 Phường Minh Phụng Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) 139B Thuận Kiều, quận 11 cũ 1.27 90.808 71.502 Quận 11 cũ Xem bản đồ
29 27232 Phường Bình Thới Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) 268 – 270 Bình Thới, quận 11 cũ 1.52 76.478 50.314 Quận 11 cũ Xem bản đồ
30 27211 Phường Hòa Bình Phường 5, Phường 14 (Quận 11) 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11 cũ và 416/1 Lạc Long Quân, quận 11 cũ 0.98 69.318 70.733 Quận 11 cũ Xem bản đồ
31 27226 Phường Phú Thọ Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) 233 – 235 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11 và 35-37 Bình Thới, phường 11, quận 11 cũ 1.37 65.369 47.715 Quận 11 cũ Xem bản đồ
32 26791 Phường Đông Hưng Thuận Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận Trụ sở UBND phường Tân Thới Nhất, quận 12 cũ 8.26 182.895 22.142 Quận 12 cũ Xem bản đồ
33 26785 Phường Trung Mỹ Tây Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây Trụ sở UBND phường Trung Mỹ Tây, quận 12 cũ 6.93 126.470 18.250 Quận 12 cũ Xem bản đồ
34 26782 Phường Tân Thới Hiệp Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp Trụ sở UBND phường Tân Thới Hiệp, quận 12 cũ 8.06 168.060 20.851 Quận 12 cũ Xem bản đồ
35 26773 Phường Thới An Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An Trụ sở UBND phường Thới An, quận 12 cũ 14.9 125.657 8.433 Quận 12 cũ Xem bản đồ
36 26767 Phường An Phú Đông Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông Trụ sở UBND phường Thạnh Lộc, quận 12 cũ 14.59 179.115 12.277 Quận 12 cũ Xem bản đồ
37 27460 Phường An Lạc Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân cũ 10.47 172.134 16.441 Quận Bình Tân cũ Xem bản đồ
38 27442 Phường Bình Tân Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân cũ 11.25 161.851 14.387 Quận Bình Tân cũ Xem bản đồ
39 27457 Phường Tân Tạo Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân cũ 14.71 113.363 7.707 Quận Bình Tân cũ Xem bản đồ
40 27448 Phường Bình Trị Đông Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân cũ 7.15 165.142 23.097 Quận Bình Tân cũ Xem bản đồ
41 27439 Phường Bình Hưng Hòa Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân cũ 8.47 187.950 22.190 Quận Bình Tân cũ Xem bản đồ
42 26944 Phường Gia Định Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) Tạm thời sử dụng trụ sở UBND phường 7, Bình Thạnh cũ, 58 Hoàng Hoa Thám, phường 7 và trụ sở UBND phường 2 cũ, số 14 Phan Bội Châu, phường 2.

Dự kiến xây dựng trụ sở UBND phường Gia Định tại số 134 Lê Văn Duyệt, phường 1, quận Bình Thạnh cũ

2.76 125.946 45.633 Quận Bình Thạnh cũ Xem bản đồ
43 26929 Phường Bình Thạnh Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh cũ 3.32 126.300 38.042 Quận Bình Thạnh cũ Xem bản đồ
44 26905 Phường Bình Lợi Trung Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) 355/5 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh cũ 3.89 116.121 29.851 Quận Bình Thạnh cũ Xem bản đồ
45 26956 Phường Thạnh Mỹ Tây Phường 19, Phường 22, Phường 25 85/16 Phạm Viết Chánh, 85/8 Phạm Viết Chánh và 5 Phạm Viết Chánh, quận Bình Thạnh cũ 4.4 153.216 34.822 Quận Bình Thạnh cũ Xem bản đồ
46 26911 Phường Bình Quới Phường 27, Phường 28 1 khu hành chính Thanh Đa, phường 27, quận Bình Thạnh cũ 6.34 46.200 7.287 Quận Bình Thạnh cũ Xem bản đồ
47 26890 Phường Hạnh Thông Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) 306 Nguyễn Văn Nghi, phường 1, quận Gò Vấp cũ 3.37 128.865 38.239 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
48 26876 Phường An Nhơn Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) 1C Nguyễn Văn Lượng, phường 6, Gò Vấp cũ 3.23 114.498 35.448 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
49 26884 Phường Gò Vấp Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) 332 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp cũ 2.81 110.850 39.448 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
50 26878 Phường An Hội Đông Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) 328 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp cũ 3.29 123.681 37.593 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
51 26898 Phường Thông Tây Hội Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) 175 Nguyễn văn Khối, phường 8, quận Gò Vấp cũ 3.24 121.192 37.405 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
52 26882 Phường An Hội Tây Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) 397 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp cũ 3.81 121.004 31.760 Quận Gò Vấp cũ Xem bản đồ
53 27043 Phường Đức Nhuận Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) 744 Nguyễn Kiệm, quận Phú Nhuận cũ 2.17 71.495 32.947 Quận Phú Nhuận cũ Xem bản đồ
54 27058 Phường Cầu Kiệu Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) 18 Đoàn Thị Điểm, quận Phú Nhuận cũ 1.23 62.663 50.946 Quận Phú Nhuận cũ Xem bản đồ
55 27073 Phường Phú Nhuận Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận cũ 1.46 68.420 46.863 Quận Phú Nhuận cũ Xem bản đồ
56 26977 Phường Tân Sơn Hòa Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) 291 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình cũ 2.62 64.150 24.485 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
57 26968 Phường Tân Sơn Nhất Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) 25/4-6 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình cũ 3.19 84.639 26.533 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
58 26995 Phường Tân Hòa Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình) 356 Bắc Hải, phường 6, quận Tân Bình cũ 1.47 93.437 63.563 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
59 26983 Phường Bảy Hiền Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) 1129/20 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân Bình cũ 2.86 132.252 46.242 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
60 27004 Phường Tân Bình Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình cũ 2.12 89.373 42.157 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
61 27007 Phường Tân Sơn Phường 15 (quận Tân Bình) 822 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình cũ 10.12 77.229 7.631 Quận Tân Bình cũ Xem bản đồ
62 27013 Phường Tây Thạnh Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú cũ và Nhà Văn hóa Lao động (cơ sở 2) 3.95 72.616 18.384 Quận Tân Phú cũ Xem bản đồ
63 27019 Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Qúy, Phường Tân Thành 48 Tân Quý, phường Tân Quý, quận Tân Phú  cũ và UBND phường Tân Sơn Nhì cũ (cơ sở 2) 3.46 117.277 33.895 Quận Tân Phú cũ Xem bản đồ
64 27022 Phường Phú Thọ Hòa Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Qúy 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú cũ và UBND phường Phú Thọ Hòa cũ (cơ sở 2) 3.02 140.436 46.502 Quận Tân Phú cũ Xem bản đồ
65 27031 Phường Tân Phú Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú cũ 2.52 93.117 36.951 Quận Tân Phú cũ Xem bản đồ
66 27028 Phường Phú Thạnh Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú và UBND phường Hiệp Tân cũ (cơ sở 2) 2.99 103.780 34.709 Quận Tân Phú cũ Xem bản đồ
67 26809 Phường Hiệp Bình Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông 721 Quốc lộ 13, khu phố 3, phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức cũ 16.01 215.638 13.469 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
68 26824 Phường Thủ Đức Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông 2 Nguyễn Công Trứ, phường Bình Thọ, TP Thủ Đức cũ 8.81 118.952 13.502 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
69 26803 Phường Tam Bình Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình 707 Tỉnh lộ 43, khu phố 3, phường Tam Bình, TP Thủ Đức cũ 10.71 153.414 14.324 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
70 26800 Phường Linh Xuân Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, phường Linh Trung và 49 Hoàng Cầm, khu phố 2, phường Linh Xuân, TP Thủ Đức cũ 12.29 158.334 12.883 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
71 26842 Phường Tăng Nhơn Phú Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức cũ 16.51 208.233 12.613 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
72 26833 Phường Long Bình Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ 325 đường Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức cũ 29.78 100.760 3.383 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
73 26857 Phường Long Phước Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước 239 Khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP Thủ Đức cũ 34.29 53.092 1.548 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
74 26860 Phường Long Trường Phường Phú Hữu, Phường Long Trường 1314 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP Thủ Đức cũ 24.49 73.669 3.008 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
75 27112 Phường Cát Lái Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái 45 Phan Bá Vành, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức cũ 19.65 68.654 3.494 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
76 27097 Phường Bình Trưng Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) 8 đường Hồ Thị Nhung, khu phố 4, phường Bình Trưng Đông, TP Thủ Đức cũ 14.82 121.382 8.190 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
77 26848 Phường Phước Long Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B 183 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP Thủ Đức cũ 9.23 137.331 14.879 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
78 27094 Phường An Khánh Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) 171/1 Lương Định Của, phường An Khánh, TP Thủ Đức cũ 15.33 76.967 5.021 Thành phố Thủ Đức cũ Xem bản đồ
79 25951 Phường Đông Hòa Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa 153 Quốc lộ 1K, phường Đông Hoà, tỉnh Bình Dương cũ 21.89 132.056 6.033 Thành phố Dĩ An cũ Xem bản đồ
80 25942 Phường Dĩ An Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp 10 Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, tỉnh Bình Dương cũ 21.38 227.817 10.656 Thành phố Dĩ An cũ Xem bản đồ
81 25945 Phường Tân Đông Hiệp Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp 880 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, tỉnh Bình Dương cũ 21.47 100.243 4.669 Thành phố Dĩ An cũ Xem bản đồ
82 25975 Phường An Phú Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ 16.85 16.293 967 Thành phố Thuận An cũ Xem bản đồ
83 25987 Phường Bình Hòa Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú ĐT 743C, khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hoà, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ 18.49 120.035 6.492 Thành phố Thuận An cũ Xem bản đồ
84 25966 Phường Lái Thiêu Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ 15.46 118.852 7.688 Thành phố Thuận An cũ Xem bản đồ
85 25978 Phường Thuận An Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn 289 đường Hưng Định 31, khu phố Hưng Thọ, phường Hưng Định, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ 16.11 64.689 4.015 Thành phố Thuận An cũ Xem bản đồ
86 25969 Phường Thuận Giao Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn 743, đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ 16.81 150.781 8.970 Thành phố Thuận An cũ Xem bản đồ
87 25747 Phường Thủ Dầu Một Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ 1 đường Quang Trung, khu phố 6, phường Phú Cường, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ 15.68 88.132 5.621 Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem bản đồ
88 25750 Phường Phú Lợi Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) 438 đường Phú Lợi, khu phố 8, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ 26.79 95.516 3.565 Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem bản đồ
89 25771 Phường Chánh Hiệp Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ 279 đường Hồ Văn Cống, khu phố 3, phường Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ 19.89 57.176 2.875 Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem bản đồ
90 25760 Phường Bình Dương Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh 357 đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ 58.16 107.576 1.850 Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem bản đồ
91 25849 Phường Hòa Lợi Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi Khu phố An Hoà, phường Hòa Lợi, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 342.36 79.694 233 Thành phố Bến Cát cũ Xem bản đồ
92 25768 Phường Phú An Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An 143 đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4, phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ 34.97 46.142 1.319 Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem bản đồ
93 25843 Phường Tây Nam Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập Khu phố Lồ ồ, phường An Tây, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 119.8 56.784 474 Thành phố Bến Cát cũ Xem bản đồ
94 25840 Phường Long Nguyên Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước Khu phố Kiến An, phường An Điền, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 108 53.387 494 Thành phố Bến Cát cũ Xem bản đồ
95 25813 Phường Bến Cát Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 100.89 97.928 971 Huyện Bàu Bàng cũ Xem bản đồ
96 25837 Phường Chánh Phú Hòa Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa đường ĐTT 741, khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 69.54 53.916 775 Thành phố Bến Cát cũ Xem bản đồ
97 25912 Phường Vĩnh Tân Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình ĐT 742, khu phố 4, phường Vĩnh Tân, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 61.35 61.865 1.008 Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem bản đồ
98 25915 Phường Bình Cơ Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa ĐT 747, khu phố 2, phường Hội Nghĩa, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 73.69 64.601 877 Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem bản đồ
99 25888 Phường Tân Uyên Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ ĐT 747, khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 94.67 73.032 771 Thành phố Tân Uyên cũ Xem bản đồ
100 25920 Phường Tân Hiệp Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 47.06 142.494 3.028 Thành phố Tân Uyên cũ Xem bản đồ
101 25891 Phường Tân Khánh Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa Đường Lý Tự trọng, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ 38.23 126.393 3.306 Thành phố Tân Uyên cũ Xem bản đồ
102 26506 Phường Vũng Tàu Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam 87-89 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 16.86 117.413 6.964 Thành phố Vũng Tàu cũ Xem bản đồ
103 26526 Phường Tam Thắng Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 11.76 86.420 7.349 Thành phố Vũng Tàu cũ Xem bản đồ
104 26536 Phường Rạch Dừa Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa 219/28 Lưu Chí Hiếu, phường 10, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 19.7 76.281 3.872 Thành phố Vũng Tàu cũ Xem bản đồ
105 26542 Phường Phước Thắng Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) 7A Nguyễn Gia Thiều, phường 12, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 47.35 52.589 1.111 Thành phố Vũng Tàu cũ Xem bản đồ
106 26566 Phường Long Hương Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương Đường Trịnh Đình Thảo, tổ 9, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 41.22 31.457 763 Thành phố Bà Rịa cũ Xem bản đồ
107 26560 Phường Bà Rịa Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng 137 đường 27/4 phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu cũ 15.55 52.265 3.361 Thành phố Bà Rịa cũ Xem bản đồ
108 26572 Phường Tam Long Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 34.7 41.130 1.185 Thành phố Bà Rịa cũ Xem bản đồ
109 26710 Phường Tân Hải Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải Phường Tân Hải, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 51.86 30.297 584 Thị xã Phú Mỹ cũ Xem bản đồ
110 26713 Phường Tân Phước Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước Đường Độc Lập, khu phố Tân Lộc, phường Phước Hòa, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 83.62 29.363 351 Thị xã Phú Mỹ cũ Xem bản đồ
111 26704 Phường Phú Mỹ Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ – TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 70.92 78.641 1.109 Thị xã Phú Mỹ cũ Xem bản đồ
112 26725 Phường Tân Thành Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài Phường Hắc Dịch, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 61.63 33.943 551 Thị xã Phú Mỹ cũ Xem bản đồ
113 25846 Phường Thới Hòa Giữ nguyên như trước Khu phố 3A, phường Thới Hoà, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ 37.93 79.601 2.099 Thành phố Bến Cát cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng danh sách tra cứu 113 xã mới của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập

1.3. Tra cứu đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập

STT Mã đặc khu Tên đặc khu (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ đặc khu
1 26732 Đặc khu Côn Đảo Huyện Côn Đảo 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 75.79 13.112 173 Huyện Côn Đảo cũ Xem bản đồ

Bảng 1.4: Bảng danh sách tra cứu đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập

1.4. Cơ cấu hành chính mới của thành Phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập với Bà Rịa – Vũng Tàu và Bình Dương năm 2025

Thành phố Hồ Chí Minh sau khi thực hiện sắp xếp hành chính có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • Cấp thành phố: 1 (Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố trực thuộc Trung ương).
  • Phường: 113 phường.
  • Xã: 54 xã.
  • Đặc khu: 1 (Đặc khu Côn Đảo).

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã mới của TP. Hồ Chí Minh chính thức hoạt động từ thời gian nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại Thành phố Hồ Chí Minh chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025. Trong đợt sắp xếp, sáp nhập này, thành phố đã tổ chức lại tổng cộng 163 xã, phường và đặc khu trên toàn địa bàn, hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 5 đơn vị hành chính còn lại giữ nguyên địa giới và tên gọi.

1.6. TP. Hồ Chí Minh sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế nào?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập thuộc Vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và là trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất cả nước. Toàn bộ diện tích 6.772,59 km² của thành phố, bao gồm phần đất liền từ địa bàn ba tỉnh, thành hợp nhất và Đặc khu Côn Đảo ngoài khơi Biển Đông, đều nằm trong quy hoạch vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến 2050.

2. Tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc mới của 168 xã, phường, đặc khu của TP. HCM

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 27601 Xã Vĩnh Lộc F7/16, đường Vĩnh Lộc, ấp 67 xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
2 27604 Xã Tân Vĩnh Lộc 2206 đường Trần Văn Giàu, ấp 8 xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh cũ và 1304 đường Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
3 27610 Xã Bình Lợi 1905 đường Trần Văn Giàu, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh cũ và 1060 đường Vườn Thơm, xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
4 27595 Xã Tân Nhựt 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
5 27637 Xã Bình Chánh 345 đường Trịnh Như Khuê, xã Bình Khánh, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
6 27628 Xã Hưng Long 564 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 6, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh cũ và  33 đường Hưng Long – Qui Đức, ấp 3, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
7 27619 Xã Bình Hưng A10/26A, đường số 10, khu dân cư Bình Hưng, ấp 6, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
8 27667 Xã Bình Khánh Trụ sở UBND xã Bình Khánh cũ, tọa lạc đường Rừng Sác, ấp Bình An 1, huyện Cần Giờ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
9 27673 Xã An Thới Đông Trụ sở UBND xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, huyện Cần Giờ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 27664 Xã Cần Giờ 48 đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
11 27553 Xã Củ Chi 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
12 27496 Xã Tân An Hội 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
13 27526 Xã Thái Mỹ 712 đường Phan Văn Khải, ấp Phước Hưng, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
14 27508 Xã An Nhơn Tây 1407 đường Tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
15 27511 Xã Nhuận Đức 1A đường Bà Thiên Ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
16 27541 Xã Phú Hòa Đông 269 tỉnh lộ 8, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
17 27544 Xã Bình Mỹ 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
18 27568 Xã Đông Thạnh Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Đông Thạnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
19 27559 Xã Hóc Môn Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND huyện Hóc Môn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
20 27577 Xã Xuân Thới Sơn Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Xuân Thới Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
21 27592 Xã Bà Điểm Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Bà Điểm cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
22 27655 Xã Nhà Bè 330 đường Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
23 27658 Xã Hiệp Phước 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
24 25909 Xã Thường Tân Ấp 4, xã ã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
25 25906 Xã Bắc Tân Uyên Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
26 25858 Xã Phú Giáo 02 đường Hùng Vương, khu phố 02, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
27 25882 Xã Phước Hòa Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
28 25864 Xã Phước Thành Tổ 4, ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
29 25867 Xã An Long Tổ 04, ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
30 25819 Xã Trừ Văn Thố Ấp ông Thanh, xã Cây Trường, huyện Bàu Bàng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
31 25822 Xã Bàu Bàng Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
32 25792 Xã Long Hòa Tổ 9, ấp Long Điền, xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
33 25807 Xã Thanh An Tổ 1, ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
34 25777 Xã Dầu Tiếng Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
35 25780 Xã Minh Thạnh Tổ 3, ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
36 26728 Xã Châu Pha Xã Châu Pha, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
37 26662 Xã Long Hải Xã Phước Tỉnh, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
38 26659 Xã Long Điền 120 Dương Bạch Mai, KP Long Phượng, TT Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
39 26686 Xã Phước Hải Xã Phước Hội, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
40 26680 Xã Đất Đỏ KP Hiệp Hòa, TT Đất Đỏ, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
41 26617 Xã Nghĩa Thành đường số 6, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
42 26575 Xã Ngãi Giao 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
43 26608 Xã Kim Long Tổ 19, khu phố Hưng Long, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
44 26596 Xã Châu Đức Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
45 26590 Xã Bình Giã Tổ 2, ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
46 26584 Xã Xuân Sơn Tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
47 26620 Xã Hồ Tràm 151 quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
48 26632 Xã Xuyên Mộc Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
49 26641 Xã Hòa Hội xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
50 26638 Xã Bàu Lâm Ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
51 26545 Xã Long Sơn Thôn 1, xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
52 26647 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
53 26656 Xã Bình Châu Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
54 27676 Xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh An cũ, tọa lạc ấp Thạnh Bình, huyện Cần Giờ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
55 26740 Phường Sài Gòn 45 – 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
56 26737 Phường Tân Định 58B Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
57 26743 Phường Bến Thành 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, quận 1 cũ và 238 – 240 Đề Thám, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
58 26758 Phường Cầu Ông Lãnh 105 Trần Đình Xu, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
59 27154 Phường Bàn Cờ 296-298 Nguyễn Thiện Thuật, phường 3, quận 3 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
60 27139 Phường Xuân Hòa 99 – 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
61 27142 Phường Nhiêu Lộc 82 Bà Huyện Thanh Quan, phường 9, quận 3 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
62 27259 Phường Xóm Chiếu 18 Đoàn Như Hài, phường 13, quận 4 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
63 27265 Phường Khánh Hội 104 Bến Vân Đồn, phường 9, quận 4 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
64 27286 Phường Vĩnh Hội 183 Tôn Thất Thuyết, phường 4 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
65 27301 Phường Chợ Quán 462-464 An Dương Vương, phường 4, quận 5 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
66 27316 Phường An Đông 209 An Dương Vương, phường 7, quận 5 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
67 27343 Phường Chợ Lớn 131 Triệu Quang Phục, phường 11, quận 5 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
68 27367 Phường Bình Tây 178/7R Hậu Giang, phường 2, quận 6 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
69 27373 Phường Bình Tiên 107 đường Cao Văn Lầu, phường 1, quận 6 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
70 27364 Phường Bình Phú 15 đường Chợ Lớn, phường, quận 6 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
71 27349 Phường Phú Lâm 241/3 đường Tân Hòa Đông, phường 14, quận 6 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
72 27478 Phường Tân Thuận 342 Huỳnh Tấn Phát, quận 7 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
73 27484 Phường Phú Thuận 1203 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 3, phường Phú Thuận, quận 7 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
74 27487 Phường Tân Mỹ 7 Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 27475 Phường Tân Hưng 9 đường 2A phường Tân Hưng, quận 7 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
76 27418 Phường Chánh Hưng 39 Dương Bạch Mai, phường 5, quận 8 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
77 27427 Phường Phú Định 184 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
78 27424 Phường Bình Đông 1094 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
79 27169 Phường Diên Hồng 01A Thành Thái, phường 14, quận 10 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
80 27190 Phường Vườn Lài 168 (số cũ 66) Hùng Vương, phường 2, quận 10 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
81 27163 Phường Hòa Hưng TT20 (số cũ LL1) Tam Đảo, phường 15, quận 10 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
82 27238 Phường Minh Phụng 139B Thuận Kiều, quận 11 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
83 27232 Phường Bình Thới 268 – 270 Bình Thới, quận 11 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
84 27211 Phường Hòa Bình 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11 cũ và 416/1 Lạc Long Quân, quận 11 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
85 27226 Phường Phú Thọ 233 – 235 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11 và 35-37 Bình Thới, phường 11, quận 11 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
86 26791 Phường Đông Hưng Thuận Trụ sở UBND phường Tân Thới Nhất, quận 12 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
87 26785 Phường Trung Mỹ Tây Trụ sở UBND phường Trung Mỹ Tây, quận 12 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
88 26782 Phường Tân Thới Hiệp Trụ sở UBND phường Tân Thới Hiệp, quận 12 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
89 26773 Phường Thới An Trụ sở UBND phường Thới An, quận 12 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
90 26767 Phường An Phú Đông Trụ sở UBND phường Thạnh Lộc, quận 12 cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
91 27460 Phường An Lạc 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
92 27442 Phường Bình Tân 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
93 27457 Phường Tân Tạo 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
94 27448 Phường Bình Trị Đông 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
95 27439 Phường Bình Hưng Hòa 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
96 26944 Phường Gia Định Tạm thời sử dụng trụ sở UBND phường 7, Bình Thạnh cũ, 58 Hoàng Hoa Thám, phường 7 và trụ sở UBND phường 2 cũ, số 14 Phan Bội Châu, phường 2.

Dự kiến xây dựng trụ sở UBND phường Gia Định tại số 134 Lê Văn Duyệt, phường 1, quận Bình Thạnh cũ

Xem địa chỉ & chỉ đường
97 26929 Phường Bình Thạnh 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
98 26905 Phường Bình Lợi Trung 355/5 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
99 26956 Phường Thạnh Mỹ Tây 85/16 Phạm Viết Chánh, 85/8 Phạm Viết Chánh và 5 Phạm Viết Chánh, quận Bình Thạnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
100 26911 Phường Bình Quới 1 khu hành chính Thanh Đa, phường 27, quận Bình Thạnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
101 26890 Phường Hạnh Thông 306 Nguyễn Văn Nghi, phường 1, quận Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
102 26876 Phường An Nhơn 1C Nguyễn Văn Lượng, phường 6, Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
103 26884 Phường Gò Vấp 332 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
104 26878 Phường An Hội Đông 328 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
105 26898 Phường Thông Tây Hội 175 Nguyễn văn Khối, phường 8, quận Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
106 26882 Phường An Hội Tây 397 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
107 27043 Phường Đức Nhuận 744 Nguyễn Kiệm, quận Phú Nhuận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
108 27058 Phường Cầu Kiệu 18 Đoàn Thị Điểm, quận Phú Nhuận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
109 27073 Phường Phú Nhuận 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
110 26977 Phường Tân Sơn Hòa 291 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
111 26968 Phường Tân Sơn Nhất 25/4-6 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
112 26995 Phường Tân Hòa 356 Bắc Hải, phường 6, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
113 26983 Phường Bảy Hiền 1129/20 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
114 27004 Phường Tân Bình 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
115 27007 Phường Tân Sơn 822 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
116 27013 Phường Tây Thạnh 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú cũ và Nhà Văn hóa Lao động (cơ sở 2) Xem địa chỉ & chỉ đường
117 27019 Phường Tân Sơn Nhì 48 Tân Quý, phường Tân Quý, quận Tân Phú  cũ và UBND phường Tân Sơn Nhì cũ (cơ sở 2) Xem địa chỉ & chỉ đường
118 27022 Phường Phú Thọ Hòa 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú cũ và UBND phường Phú Thọ Hòa cũ (cơ sở 2) Xem địa chỉ & chỉ đường
119 27031 Phường Tân Phú 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
120 27028 Phường Phú Thạnh 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú và UBND phường Hiệp Tân cũ (cơ sở 2) Xem địa chỉ & chỉ đường
121 26809 Phường Hiệp Bình 721 Quốc lộ 13, khu phố 3, phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
122 26824 Phường Thủ Đức 2 Nguyễn Công Trứ, phường Bình Thọ, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
123 26803 Phường Tam Bình 707 Tỉnh lộ 43, khu phố 3, phường Tam Bình, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
124 26800 Phường Linh Xuân 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, phường Linh Trung và 49 Hoàng Cầm, khu phố 2, phường Linh Xuân, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
125 26842 Phường Tăng Nhơn Phú 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
126 26833 Phường Long Bình 325 đường Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
127 26857 Phường Long Phước 239 Khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
128 26860 Phường Long Trường 1314 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
129 27112 Phường Cát Lái 45 Phan Bá Vành, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
130 27097 Phường Bình Trưng 8 đường Hồ Thị Nhung, khu phố 4, phường Bình Trưng Đông, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
131 26848 Phường Phước Long 183 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
132 27094 Phường An Khánh 171/1 Lương Định Của, phường An Khánh, TP Thủ Đức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
133 25951 Phường Đông Hòa 153 Quốc lộ 1K, phường Đông Hoà, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
134 25942 Phường Dĩ An 10 Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
135 25945 Phường Tân Đông Hiệp 880 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
136 25975 Phường An Phú ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
137 25987 Phường Bình Hòa ĐT 743C, khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hoà, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
138 25966 Phường Lái Thiêu Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
139 25978 Phường Thuận An 289 đường Hưng Định 31, khu phố Hưng Thọ, phường Hưng Định, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
140 25969 Phường Thuận Giao 743, đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
141 25747 Phường Thủ Dầu Một 1 đường Quang Trung, khu phố 6, phường Phú Cường, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
142 25750 Phường Phú Lợi 438 đường Phú Lợi, khu phố 8, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
143 25771 Phường Chánh Hiệp 279 đường Hồ Văn Cống, khu phố 3, phường Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
144 25760 Phường Bình Dương 357 đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
145 25849 Phường Hòa Lợi Khu phố An Hoà, phường Hòa Lợi, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
146 25768 Phường Phú An 143 đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4, phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
147 25843 Phường Tây Nam Khu phố Lồ ồ, phường An Tây, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
148 25840 Phường Long Nguyên Khu phố Kiến An, phường An Điền, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
149 25813 Phường Bến Cát KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
150 25837 Phường Chánh Phú Hòa đường ĐTT 741, khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
151 25912 Phường Vĩnh Tân ĐT 742, khu phố 4, phường Vĩnh Tân, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
152 25915 Phường Bình Cơ ĐT 747, khu phố 2, phường Hội Nghĩa, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
153 25888 Phường Tân Uyên ĐT 747, khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
154 25920 Phường Tân Hiệp Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
155 25891 Phường Tân Khánh Đường Lý Tự trọng, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
156 26506 Phường Vũng Tàu 87-89 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
157 26526 Phường Tam Thắng 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
158 26536 Phường Rạch Dừa 219/28 Lưu Chí Hiếu, phường 10, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
159 26542 Phường Phước Thắng 7A Nguyễn Gia Thiều, phường 12, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
160 26566 Phường Long Hương Đường Trịnh Đình Thảo, tổ 9, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
161 26560 Phường Bà Rịa 137 đường 27/4 phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
162 26572 Phường Tam Long Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
163 26710 Phường Tân Hải Phường Tân Hải, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
164 26713 Phường Tân Phước Đường Độc Lập, khu phố Tân Lộc, phường Phước Hòa, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
165 26704 Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ – TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
166 26725 Phường Tân Thành Phường Hắc Dịch, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
167 25846 Phường Thới Hòa Khu phố 3A, phường Thới Hoà, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
168 26732 Đặc khu Côn Đảo 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc mới của 168 xã, phường, đặc khu thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập với Bình Dương (cũ) và Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)

2.1. Trung tâm hành chính của TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh đặt tại phường Sài Gòn (tương ứng với vị trí Quận 1 cũ), nơi tập trung các cơ quan đầu não gồm Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành cấp thành phố.

2.2. Ban lãnh đạo mới (Bí Thư, Chủ Tịch HĐND và Chủ Tịch UBND) của Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay là ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập:

  • Ông/Đồng chí Trần Lưu Quang: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Ông/Đồng chí Võ Văn Minh: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Ông/Đồng chí Nguyễn Văn Được: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh: Mã tỉnh/thành phố, Mã bưu chính (zip), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính của thành phố Hồ Chí Minh (CCCD/Hành chính)

Mã đơn vị hành chính của TP. Hồ Chí Minh là 79. Đây là mã tỉnh, thành được sử dụng trong hệ thống quản lý hành chính nhà nước sau sáp nhập, áp dụng trên toàn địa bàn thành phố, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 3 chữ số đầu trên Căn cước công dân của người dân đăng ký hộ khẩu tại Thành phố Hồ Chí Minh là 079.

3.2. Mã bưu chính (zip) xã, phường của thành phố Hồ Chí Minh

Mã bưu chính của các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập hiện có 5 chữ số (thay vì 6 chữ số như trước), Zip code/Postal code bắt đầu bằng các số 70, 71, 72, 73, 74, 75 hoặc 78. Dữ liệu mã bưu chính được cập nhật và tra cứu tại mabuuchinh.vn. Tra cứu theo tên xã, phường hoặc đặc khu để có mã bưu chính chính xác phục vụ giao dịch bưu chính, chuyển phát nhanh, kê khai hồ sơ hành chính và thương mại điện tử.

3.3. Mã vùng điện thoại của TP. Hồ Chí Minh (cố định, không thay đổi)

Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hồ Chí Minh là 028 (+0084 – 024). Mã này áp dụng cho toàn bộ địa bàn thành phố sau sáp nhập, bao gồm các khu vực trước đây thuộc tỉnh Bình Dương (cũ) và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ). Số điện thoại cố định tại các địa bàn này được chuyển đổi sang đầu số 028 theo lộ trình thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

3.4. Mã số biển số xe của thành phố Hồ Chí Minh

Biển số xe đăng ký tại Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 01/07/2025 sử dụng các đầu số: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61 và 72, theo Thông tư 51/2025/TT-BCA. Biển số xe cũ của phương tiện đã đăng ký tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (đầu số 72) và tỉnh Bình Dương (đầu số 61, 68) tiếp tục có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi biển số. Phương tiện đăng ký mới trên toàn địa bàn thành phố được cấp biển số theo thứ tự ưu tiên từ các đầu số của TP. Hồ Chí Minh cũ, sau đó đến 61 và 72 khi các dải số trên đã sử dụng hết.

4. Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện thay đổi ĐVHC, sáp nhập với những tỉnh nào?

Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh với tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/03/2025 của Bộ Chính trị. Đây là lần đầu tiên trong lịch sử thành phố Hồ Chí Minh thực hiện mở rộng địa giới hành chính cấp tỉnh, hình thành đô thị lớn nhất Việt Nam với tổng diện tích 6.772,59 km² và dân số khoảng 14.002.598 người. TP. Hồ Chí Minh tiếp nhận toàn bộ địa giới, dân số và đơn vị hành chính cấp xã từ tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thống nhất bộ máy điều hành dưới một chính quyền đô thị duy nhất.

Sau khi thực hiện hợp nhất cấp tỉnh, Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh) tiến hành sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của ba tỉnh thành trước sáp nhập là 322 đơn vị, được tổ chức lại thành 168 đơn vị, tương đương mức giảm 47.8%. Đặc khu Côn Đảo được hình thành trên cơ sở huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, giữ nguyên vai trò là vùng lãnh thổ đảo xa với quy chế quản lý hành chính đặc biệt.

5. Vị trí địa lý và ranh giới của Hồ Chí Minh sau sáp nhập

5.1. Thành phố Hồ Chí Minh tiếp giáp với những tỉnh thành nào sau sáp nhập?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập tiếp giáp với các tỉnh thành theo bốn hướng chính:

  • Phía đông và nam: Biển Đông (vùng biển cửa sông Cần Giờ, Vịnh Gành Rái và Đặc khu Côn Đảo).
  • Phía tây: tỉnh Tây Ninh mới (hợp nhất từ Tây Ninh và Long An cũ),
  • Phía tây nam: tỉnh Đồng Tháp mới (hợp nhất từ Đồng Tháp và Tiền Giang cũ).
  • Phía bắc: thành phố Đồng Nai mới (hợp nhất từ Đồng Nai và Bình Phước cũ) và tỉnh Lâm Đồng mới (hợp nhất từ Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận trước đây).

Thành phố Hồ Chí Minh được xem là đầu tàu kinh tế của cả nước. Địa bàn thành phố sau hợp nhất trải rộng qua nhiều dạng địa hình, từ đô thị mật độ cao tại trung tâm, qua vùng công nghiệp và cao su phía bắc, đến vùng ven biển, cửa sông và hải đảo phía đông và phía nam.

5.2. Thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh có tiếp giáp với biển không?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có đường bờ biển tiếp giáp với Biển Đông. Phần lãnh thổ tiếp giáp biển bao gồm địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (khu vực Vũng Tàu, Bà Rịa, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc) và phần ven biển huyện Cần Giờ thuộc Thành phố Hồ Chí Minh cũ.

Ngoài ra, Đặc khu Côn Đảo, được hình thành trên cơ sở huyện Côn Đảo trực thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, là đơn vị hành chính hải đảo nằm ngoài khơi Biển Đông, cách thành phố Vũng Tàu khoảng 97 hải lý (185 km) và cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 230 km. Điểm đất liền gần Đặc khu Côn Đảo nhất là khu vực cửa sông Hậu, với khoảng cách 45 hải lý (83 km). Toàn bộ diện tích đất và biển của Đặc khu Côn Đảo hiện thuộc phạm vi quản lý hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh sau khi hợp nhất cấp tỉnh.

5.3. Thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất, tỉnh giáp biên giới với những nước nào?

Thành phố Hồ Chí Minh không tiếp giáp trực tiếp với biên giới quốc tế. Tỉnh Tây Ninh mới (tiếp giáp phía tây thành phố) là đơn vị hành chính có đường biên giới đất liền với Vương quốc Campuchia. Tuy nhiên, Tây Ninh mới là một tỉnh riêng biệt và không thuộc địa bàn quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh.

6. Diện tích tự nhiên của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có tổng diện tích tự nhiên là 6.772,59 km², bao gồm phần đất liền trên địa bàn hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và phần diện tích Đặc khu Côn Đảo (khoảng 75.79 – 76 km²) ngoài khơi Biển Đông.

6.1. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích lớn nhất?

Đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Hòa Lợi với diện tích khoảng 342.36 km², gấp 349 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Hòa Bình.

6.2. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích nhỏ nhất?

Đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Hòa Bình, với diện tích chỉ 0.98 km², bằng 1/349 lần so với đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Hòa Lợi.

7. Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có dân số khoảng 14 triệu người (14.002.598 người), là đô thị đông dân nhất trong 34 tỉnh, thành của Việt Nam và một trong những trung tâm đô thị có quy mô dân số lớn nhất Đông Nam Á. Mật độ dân số trung bình của TP.HCM là khoảng 2067 người/km².

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hồ Chí Minh có dân số cao nhất?

Đơn vị hành chính cấp xã có dân số lớn nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Dĩ An với dân số khoảng 227.817 người. Dân số gấp hơn 17 lần so với đặc khu Côn Đảo (đơn vị có dân số thấp nhất TP. HCM).

7.2. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có dân số thấp nhất?

Đơn vị hành chính cấp xã có dân số thấp nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là Đặc khu Côn Đảo với dân số khoảng 13.112 người. Dân số chỉ bằng 1/17 của phường Dĩ An (đơn vị có dân số đông nhất TP. HCM). Với địa hình đồi núi và rừng nguyên sinh bao phủ phần lớn diện tích, dân cư tập trung chủ yếu tại khu vực thị trấn Côn Đảo cũ.

7.3. Mật độ dân số cao nhất tại TP. Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Khánh Hội với mật độ khoảng 88.324 người/km², gấp 1.003 lần so với mật độ dân số thấp nhất là xã An Thới Đông. Phường Khánh Hội thuộc khu vực nội đô Thành phố Hồ Chí Minh cũ, là địa bàn đô thị nén với mật độ xây dựng cao và lịch sử phát triển đô thị lâu đời.

7.4. Mật độ dân số thấp nhất của TP. Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số thấp nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sắp xếp là xã An Thới Đông với mật độ khoảng 88 người/km², chỉ bằng 1/1003 lần so với mật độ dân số cao nhất là phường Khánh Hội. Xã An Thới Đông thuộc huyện Cần Giờ cũ, là khu vực rừng ngập mặn sinh quyển với phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp, hoạt động dân sinh tập trung tại các cụm dân cư ven sông.

8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập đạt GRDP năm 2025 (năm đầu sau hợp nhất chính thức) khoảng 2.715.782,233 tỷ VNĐ, chiếm khoảng 23.5% GDP cả nước, là địa phương đóng góp lớn nhất vào tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam. GRDP năm 2025 tăng so với tổng GRDP gộp của ba địa phương năm 2024 nhờ hiệu ứng cộng hưởng từ hợp nhất thể chế, liên thông hạ tầng và mở rộng thị trường nội địa.

8.1. Tốc độ tăng trưởng GRD/người của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

GRDP bình quân đầu người của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 đạt khoảng 194 triệu VNĐ/người/năm (tương đương khoảng 7.370 USD), là một trong những địa phương có GRDP đầu người cao nhất cả nước. Chỉ số này phản ánh quy mô kinh tế tổng hợp của ba địa phương sau hợp nhất, với cơ cấu đa ngành gồm công nghiệp chế biến (Bình Dương), dầu khí và cảng biển (Bà Rịa – Vũng Tàu) và dịch vụ, thương mại, tài chính (Thành phố Hồ Chí Minh trước đây).

9. Thu ngân sách nhà nước TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập năm 2024 là bao nhiêu?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn toàn Thành phố Hồ Chí Minh (tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ ba địa phương) năm 2024 đạt khoảng 681.9 nghìn tỷ VNĐ, xếp thứ nhất cả nước và chiếm gần 1/3 tổng thu ngân sách quốc gia. Trong đó, riêng địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cũ trước sáp nhập đã đóng góp hơn 505.000 tỷ VNĐ (khoảng 27% tổng thu quốc gia). Nguồn thu ngân sách trên toàn địa bàn hợp nhất đến từ ba trụ cột chính: thuế doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân từ hệ sinh thái công nghiệp (Bình Dương), thu từ dầu khí và cảng biển (Bà Rịa – Vũng Tàu) và thu từ dịch vụ, thương mại, xuất nhập khẩu tại Cảng Cát Lái (Thành phố Hồ Chí Minh cũ).

Sau khi thực hiện sáp nhập, thành phố thực hiện thống nhất quản lý ngân sách trên toàn địa bàn theo cơ chế đặc thù của đô thị đặc biệt.

10. Cách tra cứu nhanh 168 xã, phường, đặc khu của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập online, miễn phí

Hướng dẫn tra cứu 168 phường, xã, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh trên cổng bản đồ quốc gia với popup hiển thị diện tích 6.772,59 km² dân số 14.002.598 người
Hướng dẫn tra cứu 168 phường, xã, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh trên cổng bản đồ quốc gia với popup hiển thị diện tích 6.772,59 km² dân số 14.002.598 người

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ hành chính

Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn, cổng thông tin do Bộ Nông nghiệp và Môi trường phát hành, hiển thị bản đồ tra cứu các đơn vị hành chính Việt Nam sau sắp xếp 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 2: Tìm kiếm Thành phố Hồ Chí Minh

Tại bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” bên trái, nhập “Hồ Chí Minh” vào ô tìm kiếm. Hệ thống trả về kết quả “Thành phố Hồ Chí Minh (sáp nhập từ: TPHCM, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương)” kèm danh sách 168 đơn vị hành chính được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái, mỗi đơn vị ghi rõ trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Đặc khu Côn Đảo (sáp nhập từ: Huyện Côn Đảo)” và “Phường An Đông (sáp nhập từ: Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5))”.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết từng đơn vị trên bản đồ

Nhấp vào tên xã, phường hoặc đặc khu trong danh sách. Bản đồ tự động phóng to đến khu vực tương ứng và hiển thị popup thông tin gồm:

  1. Tên đơn vị hành chính mới và danh sách đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập.
  2. Địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số.
  3. Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15.

Bước 4: Tra cứu và xuất dữ liệu bảng biểu

Nhấp vào nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để mở bảng tra cứu toàn bộ 168 đơn vị hành chính, với các cột:

  1. Tên đơn vị sau sáp nhập và danh sách đơn vị sáp nhập vào.
  2. Trung tâm hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số.

Bước 5: Lọc dữ liệu theo tên trong bảng tra cứu

Hướng dẫn lọc tên trong bảng tra cứu 168 phường, xã, đặc khu Thành phố Hồ Chí Minh qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16-6-2025
Hướng dẫn lọc tên trong bảng tra cứu 168 phường, xã, đặc khu Thành phố Hồ Chí Minh qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16-6-2025

Trong giao diện bảng, hai ô “nhập tên cần lọc” nằm ngay bên dưới tiêu đề cột “Tên” và “Sáp nhập từ” cho phép lọc nhanh theo tên đơn vị hành chính mới hoặc theo tên đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập, hỗ trợ tra cứu chính xác khi cần xác định một phường, xã hoặc đặc khu cụ thể trong danh sách 168 đơn vị.

11. Xem bản đồ của thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập tỉnh, dữ liệu chính xác 100%

11.1. Xem bản đồ hành chính của TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập chi tiết địa giới hành chính 168 xã, phường, đặc khu

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh (mới) gồm 113 phường, 54 xã và đặc khu Côn Đảo sau khi sáp nhập Bình Dương (cũ) và Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)
Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh (mới) gồm 113 phường, 54 xã và đặc khu Côn Đảo sau khi sáp nhập Bình Dương (cũ) và Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập thể hiện đầy đủ địa giới 168 đơn vị hành chính cấp xã: 54 xã, 113 phường, 01 đặc khu trên phạm vi 6.772,59 km², bao gồm phần đất liền hợp nhất từ thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Đặc khu Côn Đảo (hiển thị ở ô bản đồ phụ, ký hiệu số 1, khoảng cách 97 hải lý/185 km về phía đông nam tính từ thành phố Vũng Tàu).

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh phiên bản khổ lớn được cung cấp theo các kích thước tiêu chuẩn (ngang × cao): 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, ngoài ra còn có các khổ theo chuẩn quốc tế A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm), phù hợp cho nhu cầu tra cứu bất động sản, treo tường tại cơ quan nhà nước, văn phòng doanh nghiệp và phòng học.

Về gam màu, toàn bộ 168 xã, phường, đặc khu được tô theo nguyên tắc phân vùng tương phản: các đơn vị hành chính liền kề luôn sử dụng màu nền khác nhau để địa giới hiện lên rõ ràng, không bị nhầm lẫn, đặc biệt hữu ích tại khu vực nội đô mật độ phường cao như trung tâm thành phố Hồ Chí Minh cũ và các đô thị tập trung thuộc địa bàn Bình Dương cũ.

11.2. Xem bản đồ hành chính TP Hồ Chí Minh trước sáp nhập

Bản đồ hành chính TP Hồ Chí minh cũ, trước khi sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh - cấp xã
Bản đồ hành chính TP Hồ Chí minh cũ, trước khi sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh – cấp xã

11.3. Xem bản đồ thành phố Hồ Chí Minh online trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh của thành phố Hồ Chí Minh chi tiết địa hình thực tế sau khi thay đổi địa giới

11.5. Xem bản đồ GIS của thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất, chi tiết metadata

Bản đồ GIS Thành phố Hồ Chí Minh phân vùng cấp xã gam xanh lá thể hiện 168 đơn vị hành chính sau hợp nhất TP. HCM cũ với Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu
Bản đồ GIS Thành phố Hồ Chí Minh phân vùng cấp xã gam xanh lá thể hiện 168 đơn vị hành chính sau hợp nhất TP. HCM cũ với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các ĐVHC cấp xã: xã, phường, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh là gì?

Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh dựa trên các văn bản pháp lý sau:

  1. Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh, theo đó thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh.
  2. Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 – 2025, có hiệu lực từ 01/07/2025.
  3. Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023 – 2025 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  4. Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố giai đoạn 2023 – 2025.

Đợt sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh hướng đến các mục tiêu dài hạn:

  • Giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã từ 322 đơn vị (tổng ba địa phương trước sáp nhập) xuống còn 168 đơn vị, tương đương mức giảm 47.8%.
  • Nâng quy mô diện tích và dân số bình quân của từng đơn vị hành chính cấp xã, đảm bảo năng lực quản lý nhà nước hiệu quả hơn trên địa bàn đô thị quy mô lớn.
  • Thống nhất bộ máy chính quyền cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất, xóa bỏ ranh giới hành chính giữa ba địa phương cũ, tạo nền tảng phát triển đô thị đồng bộ.
  • Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm kinh tế, tài chính, khoa học – công nghệ và đổi mới sáng tạo tầm cỡ khu vực Đông Nam Á.
  • Khai thác hiệu quả tiềm năng bổ trợ giữa ba địa phương hợp nhất: dịch vụ và thương mại quốc tế (Thành phố Hồ Chí Minh cũ), công nghiệp chế biến chế tạo (Bình Dương) và dầu khí, cảng biển, du lịch biển đảo (Bà Rịa – Vũng Tàu).
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *