Tra Cứu Thông Tin Thành Phố Hà Nội Sau Sáp Nhập Chi Tiết – Danh Sách 126 Xã, Phường Của Thủ Đô Hà Nội Mới, Chính Xác Nhất

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Thành phố Hà Nội thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 369/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 16/06/2025. Hà Nội là một trong 11 đơn vị hành chính cấp tỉnh không thực hiện sắp xếp cấp tỉnh trong tổng số 34 tỉnh, thành phố sau điều chỉnh, do đáp ứng tiêu chuẩn đặc thù của đô thị loại đặc biệt và là thủ đô quốc gia. Quá trình sắp xếp cấp xã giảm số đơn vị hành chính từ 526 xuống còn 126, tương đương mức giảm lên đến 76%. Sau sắp xếp, Hà Nội vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp với 126 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 75 xã và 51 phường, không có đặc khu.

Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp đầy đủ dữ liệu cho toàn bộ 126 đơn vị hành chính cấp xã của Hà Nội sau sắp xếp, ghi nhận các trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã/phường sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, kèm bản đồ hành chính Hà Nội và bản đồ của từng xã/phường, giúp bạn tra cứu nhanh, chính xác theo dữ liệu mới nhất kèm theo hệ thống chú giải, ký hiệu chi tiết.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng danh sách tra cứu đầy đủ 126 xã, phường của thành phố Hà Nội sau sáp nhập từ ngày 01/07/2025

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Hà Nội sau sáp nhập
1 00640 Xã Thanh Trì Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Yên Sở) Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 00664 Xã Đại Thanh Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 00685 Xã Nam Phù Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 00679 Xã Ngọc Hồi Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 10231 Xã Thượng Phúc Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 10183 Xã Thường Tín Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi) Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 10237 Xã Chương Dương Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 10210 Xã Hồng Vân Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 10273 Xã Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương) Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 10279 Xã Phượng Dực Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 10330 Xã Chuyên Mỹ Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 10342 Xã Đại Xuyên Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 10114 Xã Thanh Oai Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 10126 Xã Bình Minh Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 10144 Xã Tam Hưng Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 10180 Xã Dân Hòa Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 10354 Xã Vân Đình Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 10369 Xã Ứng Thiên Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 10417 Xã Hòa Xá Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 10402 Xã Ứng Hòa Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 10441 Xã Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 10465 Xã Hồng Sơn Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 10459 Xã Phúc Sơn Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 10489 Xã Hương Sơn Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 10030 Xã Phú Nghĩa Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 10045 Xã Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 10081 Xã Trần Phú Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Xuân Mai) Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 10096 Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Oai) Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 10072 Xã Quảng Bị Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bình Minh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 09661 Xã Minh Châu Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 09619 Xã Quảng Oai Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu) Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 09664 Xã Vật Lại Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 09634 Xã Cổ Đô Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 09676 Xã Bất Bạt Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 09694 Xã Suối Hai Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 09700 Xã Ba Vì Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 09706 Xã Yên Bài Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 09616 Xã Đoài Phương Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 09715 Xã Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 09739 Xã Phúc Lộc Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 09772 Xã Hát Môn Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 09955 Xã Thạch Thất Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 09982 Xã Hạ Bằng Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 10003 Xã Tây Phương Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 09988 Xã Hòa Lạc Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đoài Phương), Xã Bình Yên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Hạ Bằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 04930 Xã Yên Xuân Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Bài, Xã Hòa Lạc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 09895 Xã Quốc Oai Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương) Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 00931 Xã Hưng Đạo Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 09910 Xã Kiều Phú Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quốc Oai) Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 09952 Xã Phú Cát Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 09832 Xã Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu) Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 09856 Xã Dương Hòa Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 09871 Xã Sơn Đồng Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 09877 Xã An Khánh Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 09784 Xã Đan Phượng Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 09817 Xã Ô Diên Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát, Xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hoài Đức) Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 09787 Xã Liên Minh Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 00565 Xã Gia Lâm Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 00562 Xã Thuận An Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm) Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 00577 Xã Bát Tràng Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Xã Gia Lâm) Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 00541 Xã Phù Đổng Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thuận An) Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 00475 Xã Thư Lâm Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 00454 Xã Đông Anh Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm) Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 00466 Xã Phúc Thịnh Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 00493 Xã Thiên Lộc Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 00508 Xã Vĩnh Thanh Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 09022 Xã Mê Linh Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 08980 Xã Yên Lãng Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh, Xã Mê Linh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 08995 Xã Tiến Thắng Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Lãng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 08974 Xã Quang Minh Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc, Xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh, Xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 00376 Xã Sóc Sơn Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 00430 Xã Đa Phúc Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 00433 Xã Nội Bài Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn) Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 00385 Xã Trung Giã Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 00382 Xã Kim Anh Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 00070 Phường Hoàn Kiếm Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 00082 Phường Cửa Nam Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 00004 Phường Ba Đình Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 00008 Phường Ngọc Hà Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 00025 Phường Giảng Võ Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà) Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 00256 Phường Hai Bà Trưng Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam) Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 00283 Phường Vĩnh Tuy Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 00292 Phường Bạch Mai Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 00235 Phường Đống Đa Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 00229 Phường Kim Liên Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa) Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 00226 Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam, Phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Kim Liên) Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 00199 Phường Láng Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ, Phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ) Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 00190 Phường Ô Chợ Dừa Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Ba Đình, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 00097 Phường Hồng Hà Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 00328 Phường Lĩnh Nam Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hồng Hà) Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 00331 Phường Hoàng Mai Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 00301 Phường Vĩnh Hưng Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy) Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 00322 Phường Tương Mai Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 00316 Phường Định Công Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Tương Mai) Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 00337 Phường Hoàng Liệt Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 00340 Phường Yên Sở Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai) Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 00367 Phường Thanh Xuân Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 00364 Phường Khương Đình Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 00352 Phường Phương Liệt Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 00166 Phường Cầu Giấy Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 00160 Phường Nghĩa Đô Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 00175 Phường Yên Hòa Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 00103 Phường Tây Hồ Phường Bưởi, Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
104 00091 Phường Phú Thượng Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Tây Hồ) Phường Tra cứu bản đồ ngay
105 00613 Phường Tây Tựu Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) Phường Tra cứu bản đồ ngay
106 00619 Phường Phú Diễn Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 00611 Phường Xuân Đỉnh Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Thượng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 00602 Phường Đông Ngạc Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng, Phường Xuân Đỉnh) Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 00598 Phường Thượng Cát Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc) Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 00592 Phường Từ Liêm Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 00622 Phường Xuân Phương Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Diễn) Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 00634 Phường Tây Mỗ Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 00637 Phường Đại Mỗ Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Hòa, Phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 00145 Phường Long Biên Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 00118 Phường Bồ Đề Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên) Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 00127 Phường Việt Hưng Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề) Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 00136 Phường Phúc Lợi Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 09556 Phường Hà Đông Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đại Mỗ) Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 09886 Phường Dương Nội Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông) Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 09562 Phường Yên Nghĩa Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 09568 Phường Phú Lương Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 09552 Phường Kiến Hưng Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 00643 Phường Thanh Liệt Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Khương Đình, Phường Hà Đông) Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 10015 Phường Chương Mỹ Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Nghĩa) Phường Tra cứu bản đồ ngay
125 09574 Phường Sơn Tây Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
126 09604 Phường Tùng Thiện Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây) Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 126 đơn vị  hành chính (75 xã, 51 phường) của TP. Hà Nội sau sáp nhập theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15

1.1. Danh sách 75 xã mới tại Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 00640 Xã Thanh Trì Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Yên Sở) Số 12, Đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì 9.94 51.393 5.170 Huyện Thanh Trì cũ Xem bản đồ
2 00664 Xã Đại Thanh Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh 18.92 92.557 4.892 Huyện Thanh Trì cũ Xem bản đồ
3 00685 Xã Nam Phù Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) Thôn 2 Đông Mỹ, xã Nam Phù 13.74 42.772 3.113 Huyện Thanh Trì cũ Xem bản đồ
4 00679 Xã Ngọc Hồi Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi 13.35 43.864 3.286 Huyện Thanh Trì cũ Xem bản đồ
5 10231 Xã Thượng Phúc Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc 28.91 45.464 1.573 Huyện Thường Tín cũ Xem bản đồ
6 10183 Xã Thường Tín Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi) Số 1 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín 28.29 70.739 2.500 Huyện Thường Tín cũ Xem bản đồ
7 10237 Xã Chương Dương Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương 28.89 59.973 2.076 Huyện Thường Tín cũ Xem bản đồ
8 10210 Xã Hồng Vân Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) Thôn Nỏ Bạn, xã Hồng Vân 24.53 58.685 2.392 Huyện Thường Tín cũ Xem bản đồ
9 10273 Xã Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương) Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên 64.58 23.053 357 Huyện Phú Xuyên cũ Xem bản đồ
10 10279 Xã Phượng Dực Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực Thôn Đồng Tiến, xã Phượng Dực 44.69 60.281 1.349 Huyện Phú Xuyên cũ Xem bản đồ
11 10330 Xã Chuyên Mỹ Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ 35.54 44.859 1.262 Huyện Phú Xuyên cũ Xem bản đồ
12 10342 Xã Đại Xuyên Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên 51.66 74.906 1.450 Huyện Phú Xuyên cũ Xem bản đồ
13 10114 Xã Thanh Oai Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai 26.86 54.475 2.028 Huyện Thanh Oai cũ Xem bản đồ
14 10126 Xã Bình Minh Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng) Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, xã Bình Minh 36.7 83.354 2.271 Huyện Thanh Oai cũ Xem bản đồ
15 10144 Xã Tam Hưng Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng Số 65 Gia Vĩnh, xã Tam Hưng 29.45 39.087 1.327 Huyện Thanh Oai cũ Xem bản đồ
16 10180 Xã Dân Hòa Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa 38.43 62.755 1.633 Huyện Thanh Oai cũ Xem bản đồ
17 10354 Xã Vân Đình Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn Thôn Hoàng Xá, xã Vân Đình 41.6 60.828 1.462 Huyện Ứng Hòa cũ Xem bản đồ
18 10369 Xã Ứng Thiên Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh 59 thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiên 38.4 53.962 1.405 Huyện Ứng Hòa cũ Xem bản đồ
19 10417 Xã Hòa Xá Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu Thôn Đặng Giang, xã Hòa Xá 40.42 69.428 1.718 Huyện Ứng Hòa cũ Xem bản đồ
20 10402 Xã Ứng Hòa Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hòa 67.8 6.375 94 Huyện Ứng Hòa cũ Xem bản đồ
21 10441 Xã Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức 61.59 60.493 982 Huyện Mỹ Đức cũ Xem bản đồ
22 10465 Xã Hồng Sơn Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn Số 114 Đường Hồng Sơn, xã Hồng Sơn 54.38 63.130 1.161 Huyện Mỹ Đức cũ Xem bản đồ
23 10459 Xã Phúc Sơn Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm Thôn Vĩnh Lạc, xã Phúc Sơn 49.31 54.084 1.097 Huyện Mỹ Đức cũ Xem bản đồ
24 10489 Xã Hương Sơn Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn Số 98, thôn Đục Khê, xã Hương Sơn 32.62 31.486 965 Huyện Mỹ Đức cũ Xem bản đồ
25 10030 Xã Phú Nghĩa Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa Thôn Yên Kiện Làng, Phú Nghĩa 40.25 71.048 1.765 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
26 10045 Xã Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến Thôn Trí Thủy, xã Xuân Mai 50.72 67.310 1.327 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
27 10081 Xã Trần Phú Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Xuân Mai) Thôn An Thuận 1, xã Trần Phú 44.36 47.528 1.071 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
28 10096 Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Oai) Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú 29.87 49.948 1.672 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
29 10072 Xã Quảng Bị Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bình Minh) Thôn Thái Hòa, xã Quảng Bị 37.14 62.968 1.695 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
30 09661 Xã Minh Châu Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu 39.68 44.358 1.118 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
31 09619 Xã Quảng Oai Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu) Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai 49.26 59.001 1.198 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
32 09664 Xã Vật Lại Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại 51.75 58.579 1.132 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
33 09634 Xã Cổ Đô Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô 53.25 70.706 1.328 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
34 09676 Xã Bất Bạt Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt 56.43 40.066 710 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
35 09694 Xã Suối Hai Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) 138 – đường tỉnh lộ 414A – thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai 51.56 35.201 683 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
36 09700 Xã Ba Vì Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) Thôn Lặt, xã Ba Vì 81.27 26.651 328 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
37 09706 Xã Yên Bài Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa Thôn Bặn, xã Yên Bài 68.19 21.416 314 Huyện Ba Vì cũ Xem bản đồ
38 09616 Xã Đoài Phương Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương 57.1 39.828 698 Thị xã Sơn Tây cũ Xem bản đồ
39 09715 Xã Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ 39.66 75.425 1.902 Huyện Phúc Thọ cũ Xem bản đồ
40 09739 Xã Phúc Lộc Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình Số 99 thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc 70.5 28.236 401 Huyện Phúc Thọ cũ Xem bản đồ
41 09772 Xã Hát Môn Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn Thôn Nội 1, xã Hát Môn 37.67 72.227 1.917 Huyện Phúc Thọ cũ Xem bản đồ
42 09955 Xã Thạch Thất Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim Số 202 đường 419 – TDP Đồng Cam, xã Thạch Thất 31.93 57.645 1.805 Huyện Thạch Thất cũ Xem bản đồ
43 09982 Xã Hạ Bằng Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng 32.14 38.721 1.205 Huyện Thạch Thất cũ Xem bản đồ
44 10003 Xã Tây Phương Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn Số 91 Đường Trung Tâm, Thôn Yên, xã Tây Phương 31.1 99.874 3.211 Huyện Thạch Thất cũ Xem bản đồ
45 09988 Xã Hòa Lạc Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đoài Phương), Xã Bình Yên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Hạ Bằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) Khu Tái định cư Bắc Phú Cát, Thôn 1, xã Hòa Lạc 41.11 30.864 751 Huyện Thạch Thất cũ Xem bản đồ
46 04930 Xã Yên Xuân Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Bài, Xã Hòa Lạc) Thôn 3, Yên Bình, xã Yên Xuân 78.01 29.375 377 Huyện Quốc Oai cũ Xem bản đồ
47 09895 Xã Quốc Oai Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương) Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai 24 63.344 2.639 Huyện Quốc Oai cũ Xem bản đồ
48 00931 Xã Hưng Đạo Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo Thôn 2, xã Hưng Đạo 24.9 49.357 1.982 Huyện Quốc Oai cũ Xem bản đồ
49 09910 Xã Kiều Phú Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quốc Oai) Thôn thế Trụ, xã Kiều Phú 34.49 60.885 1.765 Huyện Quốc Oai cũ Xem bản đồ
50 09952 Xã Phú Cát Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) Thôn 4, xã Phú Cát 51.21 43.339 846 Huyện Quốc Oai cũ Xem bản đồ
51 09832 Xã Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu) Số 125 tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức 16.73 69.239 4.139 Huyện Hoài Đức cũ Xem bản đồ
52 09856 Xã Dương Hòa Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở Số 92, đường Yên Sở, xã Dương Hòa 17.41 58.830 3.379 Huyện Hoài Đức cũ Xem bản đồ
53 09871 Xã Sơn Đồng Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng 21.57 63.267 2.933 Huyện Hoài Đức cũ Xem bản đồ
54 09877 Xã An Khánh Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng) Thôn Vân Lũng, xã An Khánh 45.09 20.104 446 Huyện Hoài Đức cũ Xem bản đồ
55 09784 Xã Đan Phượng Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng 15.3 47.629 3.113 Huyện Đan Phượng cũ Xem bản đồ
56 09817 Xã Ô Diên Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát, Xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hoài Đức) Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên 32.06 97.506 3.041 Huyện Đan Phượng cũ Xem bản đồ
57 09787 Xã Liên Minh Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh 20.98 23.443 1.117 Huyện Đan Phượng cũ Xem bản đồ
58 00565 Xã Gia Lâm Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng Số 1, phố Thuận An, xã Gia Lâm 37.61 20.189 537 Huyện Gia Lâm cũ Xem bản đồ
59 00562 Xã Thuận An Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm) 168 đường Dương Đức Hiền, xã Thuận An 29.67 68.292 2.302 Huyện Gia Lâm cũ Xem bản đồ
60 00577 Xã Bát Tràng Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Xã Gia Lâm) Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng 20.67 48.987 2.370 Huyện Gia Lâm cũ Xem bản đồ
61 00541 Xã Phù Đổng Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thuận An) Thôn Thượng, xã Phù Đổng 41.62 111.484 2.679 Huyện Gia Lâm cũ Xem bản đồ
62 00475 Xã Thư Lâm Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm 43.84 102.580 2.340 Huyện Đông Anh cũ Xem bản đồ
63 00454 Xã Đông Anh Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm) Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh 48.68 118.183 2.428 Huyện Đông Anh cũ Xem bản đồ
64 00466 Xã Phúc Thịnh Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh) Đường Lê Hữu Tựu, xã Phúc Thịnh 42.63 95.951 2.251 Huyện Đông Anh cũ Xem bản đồ
65 00493 Xã Thiên Lộc Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối Thôn Bầu, xã Thiên Lộc 27.96 74.597 2.668 Huyện Đông Anh cũ Xem bản đồ
66 00508 Xã Vĩnh Thanh Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh 37.37 19.291 516 Huyện Đông Anh cũ Xem bản đồ
67 09022 Xã Mê Linh Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh 34.97 62.197 1.779 Huyện Mê Linh cũ Xem bản đồ
68 08980 Xã Yên Lãng Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh, Xã Mê Linh) Thôn 1, xã Yên Lãng 38.2 18.459 483 Huyện Mê Linh cũ Xem bản đồ
69 08995 Xã Tiến Thắng Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Lãng) Thôn Văn Lôi, xã Tiến Thắng 36.34 64.246 1.768 Huyện Mê Linh cũ Xem bản đồ
70 08974 Xã Quang Minh Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc, Xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh, Xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng) Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh 32.17 69.623 2.164 Huyện Mê Linh cũ Xem bản đồ
71 00376 Xã Sóc Sơn Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn 68.24 117.876 1.727 Huyện Sóc Sơn cũ Xem bản đồ
72 00430 Xã Đa Phúc Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc 55.32 83.649 1.512 Huyện Sóc Sơn cũ Xem bản đồ
73 00433 Xã Nội Bài Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn) Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài 51.64 70.469 1.365 Huyện Sóc Sơn cũ Xem bản đồ
74 00385 Xã Trung Giã Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã 77.52 61.315 791 Huyện Sóc Sơn cũ Xem bản đồ
75 00382 Xã Kim Anh Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí Số 21 đường UBND, Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh 52.8 48.564 920 Huyện Sóc Sơn cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 75 xã mới của thành phố Hà Nội sau sáp nhập

1.2. Danh sách 51 phường mới tại Hà Nội sau hợp nhất tỉnh

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 00070 Phường Hoàn Kiếm Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm 1.91 105.301 55.131 Quận Hoàn Kiếm cũ Xem bản đồ
2 00082 Phường Cửa Nam Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam 1.68 52.751 31.399 Quận Hoàn Kiếm cũ Xem bản đồ
3 00004 Phường Ba Đình Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình 2.97 65.023 21.893 Quận Ba Đình cũ Xem bản đồ
4 00008 Phường Ngọc Hà Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà 2.68 93.536 34.901 Quận Ba Đình cũ Xem bản đồ
5 00025 Phường Giảng Võ Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà) Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ 2.6 97.034 37.321 Quận Ba Đình cũ Xem bản đồ
6 00256 Phường Hai Bà Trưng Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam) Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng 2.65 87.801 33.132 Quận Hai Bà Trưng cũ Xem bản đồ
7 00283 Phường Vĩnh Tuy Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy 2.33 90.583 38.877 Quận Hai Bà Trưng cũ Xem bản đồ
8 00292 Phường Bạch Mai Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai 2.95 129.571 43.922 Quận Hai Bà Trưng cũ Xem bản đồ
9 00235 Phường Đống Đa Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa 2.07 81.358 39.303 Quận Đống Đa cũ Xem bản đồ
10 00229 Phường Kim Liên Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa) Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên 2.46 109.107 44.352 Quận Đống Đa cũ Xem bản đồ
11 00226 Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam, Phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Kim Liên) Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám 1.92 105.604 55.002 Quận Đống Đa cũ Xem bản đồ
12 00199 Phường Láng Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ, Phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ) Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng 1.88 61.135 32.519 Quận Đống Đa cũ Xem bản đồ
13 00190 Phường Ô Chợ Dừa Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Ba Đình, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa 1.83 71.293 38.958 Quận Đống Đa cũ Xem bản đồ
14 00097 Phường Hồng Hà Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà 15.09 123.282 8.170 Quận Tây Hồ cũ Xem bản đồ
15 00328 Phường Lĩnh Nam Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hồng Hà) Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam 10.86 20.706 1.907 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
16 00331 Phường Hoàng Mai Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai 9.04 98.502 10.896 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
17 00301 Phường Vĩnh Hưng Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy) Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng 4.47 67.561 15.114 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
18 00322 Phường Tương Mai Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng) Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai 3.56 136.292 38.284 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
19 00316 Phường Định Công Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Tương Mai) Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công 5.34 85.502 16.012 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
20 00337 Phường Hoàng Liệt Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt 4.04 55.820 13.817 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
21 00340 Phường Yên Sở Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai) Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích 5.62 40.948 7.286 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
22 00367 Phường Thanh Xuân Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân 3.24 106.316 32.814 Quận Thanh Xuân cũ Xem bản đồ
23 00364 Phường Khương Đình Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình 3.1 86.286 27.834 Quận Thanh Xuân cũ Xem bản đồ
24 00352 Phường Phương Liệt Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình) Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt 3.2 81.977 25.618 Quận Hoàng Mai cũ Xem bản đồ
25 00166 Phường Cầu Giấy Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy 3.74 74.516 19.924 Quận Cầu Giấy cũ Xem bản đồ
26 00160 Phường Nghĩa Đô Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô 4.34 125.568 28.933 Quận Cầu Giấy cũ Xem bản đồ
27 00175 Phường Yên Hòa Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa 4.1 77.029 18.788 Quận Cầu Giấy cũ Xem bản đồ
28 00103 Phường Tây Hồ Phường Bưởi, Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ 10.72 100.122 9.340 Quận Tây Hồ cũ Xem bản đồ
29 00091 Phường Phú Thượng Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Tây Hồ) Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng 7.21 39.322 5.454 Quận Tây Hồ cũ Xem bản đồ
30 00613 Phường Tây Tựu Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu 7.54 39.436 5.230 Quận Bắc Từ Liêm cũ Xem bản đồ
31 00619 Phường Phú Diễn Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn 6.29 74.603 11.861 Quận Bắc Từ Liêm cũ Xem bản đồ
32 00611 Phường Xuân Đỉnh Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Thượng) Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh 5.46 48.658 8.912 Quận Bắc Từ Liêm cũ Xem bản đồ
33 00602 Phường Đông Ngạc Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng, Phường Xuân Đỉnh) Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc 8.85 83.544 9.440 Quận Bắc Từ Liêm cũ Xem bản đồ
34 00598 Phường Thượng Cát Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc) Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát 14.77 24.692 1.672 Quận Bắc Từ Liêm cũ Xem bản đồ
35 00592 Phường Từ Liêm Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm 10.18 119.997 11.788 Quận Nam Từ Liêm cũ Xem bản đồ
36 00622 Phường Xuân Phương Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Diễn) 28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương 10.81 104.947 9.708 Quận Nam Từ Liêm cũ Xem bản đồ
37 00634 Phường Tây Mỗ Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ 5.56 46.894 8.434 Quận Nam Từ Liêm cũ Xem bản đồ
38 00637 Phường Đại Mỗ Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Hòa, Phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ 8.1 80.462 9.934 Quận Nam Từ Liêm cũ Xem bản đồ
39 00145 Phường Long Biên Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên 19.04 62.887 3.303 Quận Long Biên cũ Xem bản đồ
40 00118 Phường Bồ Đề Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên) Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề 12.94 120.028 9.276 Quận Long Biên cũ Xem bản đồ
41 00127 Phường Việt Hưng Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề) Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng 12.91 117.410 9.095 Quận Long Biên cũ Xem bản đồ
42 00136 Phường Phúc Lợi Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng) Tổ 6, phường Phúc Lợi 10.41 66.790 6.416 Quận Long Biên cũ Xem bản đồ
43 09556 Phường Hà Đông Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đại Mỗ) Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông 9 185.205 20.578 Quận Hà Đông cũ Xem bản đồ
44 09886 Phường Dương Nội Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông) Lô HC01 – khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội 7.9 56.091 7.100 Quận Hà Đông cũ Xem bản đồ
45 09562 Phường Yên Nghĩa Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa 13.18 49.643 3.767 Quận Hà Đông cũ Xem bản đồ
46 09568 Phường Phú Lương Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương 9.4 52.024 5.534 Quận Hà Đông cũ Xem bản đồ
47 09552 Phường Kiến Hưng Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng 6.65 70.833 10.652 Quận Hà Đông cũ Xem bản đồ
48 00643 Phường Thanh Liệt Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Khương Đình, Phường Hà Đông) Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt 6.44 76.238 11.838 Huyện Thanh Trì cũ Xem bản đồ
49 10015 Phường Chương Mỹ Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Nghĩa) Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ 38.9 87.913 2.260 Huyện Chương Mỹ cũ Xem bản đồ
50 09574 Phường Sơn Tây Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây 23.08 71.301 3.089 Thị xã Sơn Tây cũ Xem bản đồ
51 09604 Phường Tùng Thiện Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây) Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện 32.34 42.052 1.300 Thị xã Sơn Tây cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 51 phường mới, hiện tại của TP. Hà Nội sau sáp nhập

1.3. Cơ cấu hành chính của thủ đô Hà Nội sau sáp nhập

Cơ cấu hành chính của thủ đô Hà Nội sau sáp nhập chính quyền hai cấp, bao gồm cấp thành phố – cấp xã/phường:

  • Cấp thành phố: 1 (Thành phố Hà Nội, thành phố trực thuộc Trung ương).
  • Tổng số ĐVHC sau sáp nhập: 126.
  • Số xã: 75.
  • Số phường/thị trấn: 51.

1.4. Các đơn vị hành chính tại TP. Hà Nội chính thức hoạt động từ ngày nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại TP. Hà Nội chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025. Trong đợt sắp xếp này, thành phố đã tổ chức lại tổng cộng 126 xã và phường.

1.5. Thành phố Hà Nội thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Thủ đô Hà Nội thuộc Vùng đồng bằng sông Hồng. Đây là vùng kinh tế – xã hội có mức độ đô thị hóa và phát triển hàng đầu cả nước. Trong vùng kinh tế – xã hội này, Hà Nội cùng với 5 tỉnh, thành phố khác tạo thành một cụm kinh tế trọng điểm phía Bắc, gồm: thành phố Hải Phòng, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Hưng Yên và tỉnh Ninh Bình. Đây là khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp, cảng biển và trung tâm logistics lớn, đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng và xuất khẩu của Việt Nam.

2. Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc của 126 xã, phường mới của TP. Hà Nội

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 00640 Xã Thanh Trì Số 12, Đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì Xem địa chỉ & chỉ đường
2 00664 Xã Đại Thanh Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
3 00685 Xã Nam Phù Thôn 2 Đông Mỹ, xã Nam Phù Xem địa chỉ & chỉ đường
4 00679 Xã Ngọc Hồi Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi Xem địa chỉ & chỉ đường
5 10231 Xã Thượng Phúc Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
6 10183 Xã Thường Tín Số 1 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín Xem địa chỉ & chỉ đường
7 10237 Xã Chương Dương Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
8 10210 Xã Hồng Vân Thôn Nỏ Bạn, xã Hồng Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
9 10273 Xã Phú Xuyên Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
10 10279 Xã Phượng Dực Thôn Đồng Tiến, xã Phượng Dực Xem địa chỉ & chỉ đường
11 10330 Xã Chuyên Mỹ Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
12 10342 Xã Đại Xuyên Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
13 10114 Xã Thanh Oai Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai Xem địa chỉ & chỉ đường
14 10126 Xã Bình Minh Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, xã Bình Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
15 10144 Xã Tam Hưng Số 65 Gia Vĩnh, xã Tam Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
16 10180 Xã Dân Hòa Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
17 10354 Xã Vân Đình Thôn Hoàng Xá, xã Vân Đình Xem địa chỉ & chỉ đường
18 10369 Xã Ứng Thiên 59 thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiên Xem địa chỉ & chỉ đường
19 10417 Xã Hòa Xá Thôn Đặng Giang, xã Hòa Xá Xem địa chỉ & chỉ đường
20 10402 Xã Ứng Hòa Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
21 10441 Xã Mỹ Đức Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
22 10465 Xã Hồng Sơn Số 114 Đường Hồng Sơn, xã Hồng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
23 10459 Xã Phúc Sơn Thôn Vĩnh Lạc, xã Phúc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
24 10489 Xã Hương Sơn Số 98, thôn Đục Khê, xã Hương Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
25 10030 Xã Phú Nghĩa Thôn Yên Kiện Làng, Phú Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
26 10045 Xã Xuân Mai Thôn Trí Thủy, xã Xuân Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
27 10081 Xã Trần Phú Thôn An Thuận 1, xã Trần Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
28 10096 Xã Hòa Phú Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
29 10072 Xã Quảng Bị Thôn Thái Hòa, xã Quảng Bị Xem địa chỉ & chỉ đường
30 09661 Xã Minh Châu Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
31 09619 Xã Quảng Oai Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai Xem địa chỉ & chỉ đường
32 09664 Xã Vật Lại Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại Xem địa chỉ & chỉ đường
33 09634 Xã Cổ Đô Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô Xem địa chỉ & chỉ đường
34 09676 Xã Bất Bạt Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt Xem địa chỉ & chỉ đường
35 09694 Xã Suối Hai 138 – đường tỉnh lộ 414A – thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai Xem địa chỉ & chỉ đường
36 09700 Xã Ba Vì Thôn Lặt, xã Ba Vì Xem địa chỉ & chỉ đường
37 09706 Xã Yên Bài Thôn Bặn, xã Yên Bài Xem địa chỉ & chỉ đường
38 09616 Xã Đoài Phương Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương Xem địa chỉ & chỉ đường
39 09715 Xã Phúc Thọ Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
40 09739 Xã Phúc Lộc Số 99 thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
41 09772 Xã Hát Môn Thôn Nội 1, xã Hát Môn Xem địa chỉ & chỉ đường
42 09955 Xã Thạch Thất Số 202 đường 419 – TDP Đồng Cam, xã Thạch Thất Xem địa chỉ & chỉ đường
43 09982 Xã Hạ Bằng Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng Xem địa chỉ & chỉ đường
44 10003 Xã Tây Phương Số 91 Đường Trung Tâm, Thôn Yên, xã Tây Phương Xem địa chỉ & chỉ đường
45 09988 Xã Hòa Lạc Khu Tái định cư Bắc Phú Cát, Thôn 1, xã Hòa Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
46 04930 Xã Yên Xuân Thôn 3, Yên Bình, xã Yên Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
47 09895 Xã Quốc Oai Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai Xem địa chỉ & chỉ đường
48 00931 Xã Hưng Đạo Thôn 2, xã Hưng Đạo Xem địa chỉ & chỉ đường
49 09910 Xã Kiều Phú Thôn thế Trụ, xã Kiều Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
50 09952 Xã Phú Cát Thôn 4, xã Phú Cát Xem địa chỉ & chỉ đường
51 09832 Xã Hoài Đức Số 125 tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
52 09856 Xã Dương Hòa Số 92, đường Yên Sở, xã Dương Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
53 09871 Xã Sơn Đồng Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
54 09877 Xã An Khánh Thôn Vân Lũng, xã An Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
55 09784 Xã Đan Phượng Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng Xem địa chỉ & chỉ đường
56 09817 Xã Ô Diên Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên Xem địa chỉ & chỉ đường
57 09787 Xã Liên Minh Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
58 00565 Xã Gia Lâm Số 1, phố Thuận An, xã Gia Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
59 00562 Xã Thuận An 168 đường Dương Đức Hiền, xã Thuận An Xem địa chỉ & chỉ đường
60 00577 Xã Bát Tràng Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng Xem địa chỉ & chỉ đường
61 00541 Xã Phù Đổng Thôn Thượng, xã Phù Đổng Xem địa chỉ & chỉ đường
62 00475 Xã Thư Lâm Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
63 00454 Xã Đông Anh Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
64 00466 Xã Phúc Thịnh Đường Lê Hữu Tựu, xã Phúc Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
65 00493 Xã Thiên Lộc Thôn Bầu, xã Thiên Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
66 00508 Xã Vĩnh Thanh Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
67 09022 Xã Mê Linh Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
68 08980 Xã Yên Lãng Thôn 1, xã Yên Lãng Xem địa chỉ & chỉ đường
69 08995 Xã Tiến Thắng Thôn Văn Lôi, xã Tiến Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
70 08974 Xã Quang Minh Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
71 00376 Xã Sóc Sơn Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
72 00430 Xã Đa Phúc Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
73 00433 Xã Nội Bài Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài Xem địa chỉ & chỉ đường
74 00385 Xã Trung Giã Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã Xem địa chỉ & chỉ đường
75 00382 Xã Kim Anh Số 21 đường UBND, Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
76 00070 Phường Hoàn Kiếm Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm Xem địa chỉ & chỉ đường
77 00082 Phường Cửa Nam Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
78 00004 Phường Ba Đình Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình Xem địa chỉ & chỉ đường
79 00008 Phường Ngọc Hà Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
80 00025 Phường Giảng Võ Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ Xem địa chỉ & chỉ đường
81 00256 Phường Hai Bà Trưng Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng Xem địa chỉ & chỉ đường
82 00283 Phường Vĩnh Tuy Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy Xem địa chỉ & chỉ đường
83 00292 Phường Bạch Mai Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
84 00235 Phường Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa Xem địa chỉ & chỉ đường
85 00229 Phường Kim Liên Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
86 00226 Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Xem địa chỉ & chỉ đường
87 00199 Phường Láng Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng Xem địa chỉ & chỉ đường
88 00190 Phường Ô Chợ Dừa Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa Xem địa chỉ & chỉ đường
89 00097 Phường Hồng Hà Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
90 00328 Phường Lĩnh Nam Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
91 00331 Phường Hoàng Mai Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
92 00301 Phường Vĩnh Hưng Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
93 00322 Phường Tương Mai Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
94 00316 Phường Định Công Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công Xem địa chỉ & chỉ đường
95 00337 Phường Hoàng Liệt Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt Xem địa chỉ & chỉ đường
96 00340 Phường Yên Sở Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích Xem địa chỉ & chỉ đường
97 00367 Phường Thanh Xuân Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
98 00364 Phường Khương Đình Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình Xem địa chỉ & chỉ đường
99 00352 Phường Phương Liệt Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt Xem địa chỉ & chỉ đường
100 00166 Phường Cầu Giấy Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy Xem địa chỉ & chỉ đường
101 00160 Phường Nghĩa Đô Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô Xem địa chỉ & chỉ đường
102 00175 Phường Yên Hòa Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
103 00103 Phường Tây Hồ Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
104 00091 Phường Phú Thượng Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
105 00613 Phường Tây Tựu Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu Xem địa chỉ & chỉ đường
106 00619 Phường Phú Diễn Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn Xem địa chỉ & chỉ đường
107 00611 Phường Xuân Đỉnh Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh Xem địa chỉ & chỉ đường
108 00602 Phường Đông Ngạc Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc Xem địa chỉ & chỉ đường
109 00598 Phường Thượng Cát Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát Xem địa chỉ & chỉ đường
110 00592 Phường Từ Liêm Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
111 00622 Phường Xuân Phương 28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương Xem địa chỉ & chỉ đường
112 00634 Phường Tây Mỗ Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ Xem địa chỉ & chỉ đường
113 00637 Phường Đại Mỗ Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ Xem địa chỉ & chỉ đường
114 00145 Phường Long Biên Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên Xem địa chỉ & chỉ đường
115 00118 Phường Bồ Đề Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề Xem địa chỉ & chỉ đường
116 00127 Phường Việt Hưng Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
117 00136 Phường Phúc Lợi Tổ 6, phường Phúc Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
118 09556 Phường Hà Đông Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
119 09886 Phường Dương Nội Lô HC01 – khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội Xem địa chỉ & chỉ đường
120 09562 Phường Yên Nghĩa Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
121 09568 Phường Phú Lương Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
122 09552 Phường Kiến Hưng Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
123 00643 Phường Thanh Liệt Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt Xem địa chỉ & chỉ đường
124 10015 Phường Chương Mỹ Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
125 09574 Phường Sơn Tây Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
126 09604 Phường Tùng Thiện Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới của 126 xã, phường mới của thành phố Hà Nội sau ngày 1/7/2025

2.1. Trung tâm hành chính Hà Nội sau gộp tỉnh ở đâu?

Trung tâm hành chính của thành phố Hà Nội sau gộp tỉnh vẫn nằm tại Quận Ba Đình. Trụ sở làm việc mới của UBND và các cơ quan hành chính tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm nội đô.

2.2. Lãnh đạo của thành phố Hà Nội hiện nay là ai?

Các lãnh đạo chủ chốt của thành phố Hà Nội hiện nay là:

  1. Đồng chí/Ông Trần Đức Thắng: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội.
  2. Đồng chí/Bà Phùng Thị Hồng Hà: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân (HĐND) thành phố.
  3. Đồng chí/Ông Vũ Đại Thắng: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính Hà Nội sau sáp nhập: Mã số tỉnh/thành phố, Mã bưu chính (zip), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính của Hà Nội (CCCD/Hồ sơ hành chính)

Mã đơn vị hành chính của Hà Nội vẫn giữ nguyên là 01 (đối với mã hành chính và dãy số đầu trên CCCD) hoặc 001 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã.

Cấu trúc mã thẻ cụ thể của thành phố Hà Nội:

  • Mã Hành chính (Mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 01.
  • 3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân: 001.

3.2. Mã bưu chính (zip) xã, phường của Hà Nội

Mã bưu chính (zip) xã, phường của Hà Nội vẫn giữ nguyên là 10-11-12-13-14. Bạn có thể truy cập trực tiếp https://mabuuchinh.vn/ để tra cứu mã bưu chính của từng đơn vị hành chính cụ thể.

3.3. Mã vùng điện thoại của TP Hà Nội (cố định)

Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hà Nội hiện tại là 024 (+0084 – 024).

3.4. Mã số biến số xe của Hà Nội

Mã số biển số xe của Hà Nội gồm 6 mã: 29, 30, 31, 32, 33, 40. Để phân biệt chi tiết từng khu vực, sau các mã số đầu sẽ là các chữ cái (A, B, C, D…) đại diện cho từng quận, huyện trực thuộc.

4. Thành phố Hà Nội được hợp nhất với những tỉnh, thành nào?

Thành phố Hà Nội không thực hiện hợp nhất, giữ nguyên sau sắp xếp, sáp nhập. Chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố năm 2025.

5. Vị trí địa lý và ranh giới của Hà Nội sau sáp nhập

5.1. Sau sắp xếp, sáp nhập địa giới tiếp giáp của Hà Nội bao gồm?

Sau sắp xếp, sáp nhập địa giới tiếp giáp của Hà Nội là:

  • Phía đông: tiếp giáp với Bắc Ninh (Bắc Giang cũ), Hưng Yên (Thái Bình cũ).
  • Phía tây và tây nam: tiếp giáp với Phụ Thọ (Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ).
  • Phía nam: tiếp giáp với Ninh Bình (Hà Nam, Nam Định cũ).
  • Phía bắc: tiếp giáp với Thái Nguyên (Bắc Kạn cũ).

5.2. Hà Nội sau sáp nhập có giáp biển không?

Hà Nội sau sáp nhập không giáp biển.

5.3. Thành phố Hà Nội sau sáp nhập giáp biên giới với nước nào?

Thành phố Hà Nội không tiếp giáp biên giới với bất kỳ quốc gia nào. Nằm hoàn toàn trong vùng Đồng bằng sông Hồng, chỉ tiếp giáp với 5 tỉnh nội địa (thuộc cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung dung và miền núi phía Bắc).

6. Diện tích tự nhiên của thành phố Hà Nội sau sáp nhập là bao nhiêu?

Diện tích thành phố Hà Nội sau sáp nhập thống kê đạt khoảng 3.359,84 km² (hoặc gần 3360 km²).

6.1. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có diện tích lớn nhất?

Xã Ba Vì là đơn vị hành chính của Hà Nội có diện tích lớn nhất, diện tích tự nhiên thống kê khoảng 81.72 km², gấp khoảng 48 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Cửa Nam.

6.2. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có diện tích nhỏ nhất?

Phường Cửa Nam là đơn vị hành chính của Hà Nội có diện tích nhỏ nhất, diện tích tự nhiên chỉ khoảng 1.68 km², bằng khoảng 1/48 lần so với đơn vị có diện tích lớn nhất là xã Ba Vì.

7. Quy mô dân số của thành phố Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

Quy môn dân số của thành phố Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập là  khoảng 8.807.523 người (khoảng 8tr8 – 9.4tr), đứng thứ hai cả nước về quy mô dân số chỉ sếp sau thành phố Hồ Chí Minh. Mật độ dân số của toàn Thủ đô Hà Nội trung bình là 2621 người/km².

7.1. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có dân số cao nhất?

Phường Hà Đông là đơn vị hành chính của Hà Nội có quy mô dân số cao nhất, khoảng 185.205 người, gấp 29 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Ứng Hòa.

7.2. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có dân số thấp nhất?

Xã Ứng Hòa là đơn vị hành chính của Hà Nội có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 6.375 người, bằng 1/29 lần so với đơn vị có dân số cao nhất là xã phường Hà Đông.

7.3. Mật độ dân số cao nhất của Hà Nội là bao nhiêu?

Phường Hà Đông là đơn vị hành chính của Hà Nội có mật độ dân số cao nhất, 55.131 người/km², gấp 586 lần so với đơn vị có mật độ dân số thấp nhất là xã Ứng Hòa.

7.4. Mật độ dân số thấp nhất của Hà Nội là bao nhiêu?

Xã Ứng Hòa là đơn vị hành chính của Hà Nội có mật độ dân số thấp nhất, 94 người/km² người/km², bằng 1/586 lần so với đơn vị có mật độ dân số cao nhất là xã Phường Hà Đông.

8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của thành phố Hà Nội là bao nhiêu?

Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của thành phố Hà Nội đạt khoảng 1.425.521,277 tỷ VNĐ, năm 2024. Đến năm 2025, quy mô GRDP của Thủ đô đã đạt khoảng 1.650.000 tỷ VNĐ (tương đương 63 tỷ USD), duy trì đà tăng trưởng vững chắc.

8.1. Tốc độ tăng trưởng GRD/người của thành phố Hà Nội là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Hà Nội là 162 triệu VNĐ/năm, tương đương 7.200 USD/năm. Đây là cũng mức GRDP/người được thành phố đặt ra làm mục tiêu phấn đấu và hiện nằm trong nhóm đầu cả nước.

9. Mức thu ngân sách của TP. Hà Nội năm 2024 là bao nhiêu?

Mức thu ngân sách của thành phố Hà Nội năm 2024 đạt 511,30 nghìn tỷ VND. Cấu trúc nguồn thu của Hà Nội bao gồm: thu nội địa (khoảng 478.000 tỷ đồng, chiếm 94%), thu từ hoạt động sản xuất, nhập khẩu (đạt hơn 30.000 tỷ đồng, chiếm khoảng 6%) và thu từ dầu thô (đạt gần 4.8000 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng thu ngân sách).

10. Hướng dẫn tra cứu thông tin sau sáp nhập của thành phố Hà Nội mới

10.1. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của TP. Hà Nội tại sapnhap.bando.com.vn

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

  • Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ: https://sapnhap.bando.com.vn/.
  • Giao diện chính hiển thị bản đồ Việt Nam với tiêu đề “BẢN ĐỒ TRA CỨU CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM” (do Bộ Nông nghiệp và Môi trường – Nhà xuất bản Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam phát hành).
  • Thanh công cụ và bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” xuất hiện ở phía bên trái màn hình.

Bước 2: Tìm kiếm đơn vị hành chính xã, phường cụ thể

  • Tại bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” bên trái, nhập “Hà Nội” vào ô tìm kiếm.
  • Hệ thống tự động hiển thị kết quả “Thủ Đô Hà Nội (giữ nguyên, không sáp nhập)” ngay bên dưới ô tìm kiếm.
  • Bên dưới tên tỉnh/thành, danh sách các đơn vị hành chính cấp xã/phường được liệt kê kèm trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Phường Ba Đình (sáp nhập từ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch…)”, “Phường Bạch Mai (sáp nhập từ: Phường Bạch Mai, Phường Bách…)”.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ

  • Nhấp vào tên phường/xã trong danh sách bên trái (ví dụ: “Phường Ba Đình”). Bản đồ sẽ tự động phóng to đến khu vực tương ứng, hiển thị ranh giới toàn bộ các phường/xã của Hà Nội bằng đường viền màu hồng.
  • Đồng thời, một bảng thông tin popup hiện ra ngay trên bản đồ với đầy đủ thông tin chi tiết, bao gồm:
    1. Tên phường mới và tên tỉnh/thành phố trực thuộc (ví dụ: Phường Ba Đình – Thủ đô Hà Nội).
    2. Sáp nhập từ: danh sách các phường/xã cũ được gộp lại (ví dụ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà…).
    3. Trung tâm hành chính: địa chỉ trụ sở mới (ví dụ: Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình).
    4. Diện tích, Dân số, Mã số ĐVHC theo Quyết định mới.
    5. Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15.
  • Cuối popup có nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tra cứu hoặc tải về dữ liệu đầy đủ của đơn vị đó.
Tra cứu thông tin thủ đô Hà Nội mới với 126 đơn vị hành chính gồm 51 phường và 75 xã trên hệ thống bản đồ hành chính NARENCA tại sapnhap.bando.com.vn theo Nghị quyết 202/2025/QH15
Tra cứu thông tin thủ đô Hà Nội mới với 126 đơn vị hành chính gồm 51 phường và 75 xã trên hệ thống bản đồ hành chính NARENCA tại sapnhap.bando.com.vn theo Nghị quyết 202/2025/QH15

10.2. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của TP. Hà Nội tại https://hanoimoi.vn/ban-do-ha-noi

Bước 1: Mở bản đồ hành chính Hà Nội mới của Hanoimoi

  • Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ: https://hanoimoi.vn/ban-do-ha-noi/.
  • Giao diện chính hiển thị bản đồ Hà Nội với các đơn vị hành chính cấp xã/phường được tô màu sắc phân biệt rõ ràng, tên từng đơn vị ghi trực tiếp trên bản đồ.
  • Phía bên trái là bảng thông tin tổng quan Thành Phố Hà Nội (nền đỏ), hiển thị: diện tích, dân số, tình trạng sáp nhập.

Bước 2: Lọc nhanh phường/xã cần kiểm tra

  • Bên dưới phần thông tin tổng quan là mục “Thông tin các xã phường”, kèm ô tìm kiếm “Tìm kiếm xã, phường…”.
  • Nhập tên xã/phường cần tra cứu vào ô tìm kiếm (ví dụ: gõ “xã a” để tìm “Xã An Khánh”).
  • Kết quả khớp sẽ hiện ngay trong danh sách bên dưới, nhấp vào tên đơn vị để chọn.

Bước 3: Đọc hồ sơ đầy đủ của đơn vị mới sau sáp nhập

  • Sau khi chọn, bản đồ tự động phóng to và tô màu cam vào đúng khu vực của đơn vị đó (ví dụ: Xã An Khánh).
  • Đồng thời, một bảng thông tin popup hiện ra ở góc phải màn hình với đầy đủ nội dung:
    1. Dân số và Diện tích hiển thị nổi bật ở đầu bảng.
    2. Trung tâm Phục vụ hành chính công: địa chỉ trụ sở mới.
    3. Lãnh đạo: Bí thư Đảng ủy và Chủ tịch UBND phường/xã mới.
    4. Thông tin khác – Sáp nhập từ: danh sách chi tiết các đơn vị cũ được gộp lại (Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng).
Tra cứu và lọc nhanh phường xã thành phố Hà Nội mới trên hanoimoi.vn với ô tìm kiếm tên đơn vị hành chính kèm thông tin sáp nhập từ lãnh đạo và trung tâm phục vụ hành chính công
Tra cứu và lọc nhanh phường xã thành phố Hà Nội mới trên hanoimoi.vn với ô tìm kiếm tên đơn vị hành chính kèm thông tin sáp nhập từ lãnh đạo và trung tâm phục vụ hành chính công

11. Xem các bản đồ của thành phố Hà Nội sau sáp nhập

11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Hà Nội sau sáp nhập chi tiết địa giới hành chính 126 xã, phường

Bản đồ hành chính TP Hà Nội sau sáp nhập mới nhất, cập nhật dữ liệu 126 ĐVHC cấp xã theo DOSM
Bản đồ hành chính TP Hà Nội sau sáp nhập mới nhất, cập nhật dữ liệu 126 ĐVHC cấp xã theo DOSM

Bản đồ hành chính TP Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập thể hiện chi tiết 126 đơn vị hành chính gồm 75 xã, 51 phường, 0 đặc khu với hệ thống phân vùng màu sắc trực quan, hỗ trợ tra cứu địa giới hành chính nhanh chóng và chính xác. Bản đồ hành chính Hà Nội mới tích hợp đầy đủ chú giải về địa giới hành chính, trung tâm hành chính, đường cao tốc, đường sắt, sông hồ và các tuyến giao thông chính.

Các phiên bản hành chính Hà Nội khổ lớn phổ biến gồm các kích thước (ngang x cao):  75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm, 150×200 cm. Các bản đồ hành chính khổ lớn thường sử dụng tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000, 1:500.000 để đảm bảo hiển thị rõ địa giới hành chính hiện hành, hệ thống giao thông và các thông tin chú giải quan trọng, phù hợp cho nhu cầu tra cứu, quy hoạch và treo tường tại cơ quan, trường học hoặc doanh nghiệp.

11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Hà Nội trước lúc sáp nhập (cũ)

Bản đồ hành chính thành phố Hà Nội cũ trước sáp nhập 2025 với ranh giới 30 quận huyện thị xã được tô màu phân biệt gồm Ba Vì Sóc Sơn Đông Anh Gia Lâm và các quận nội thành
Bản đồ hành chính thành phố Hà Nội cũ trước sáp nhập 2025 với ranh giới 30 quận huyện thị xã được tô màu phân biệt gồm Ba Vì Sóc Sơn Đông Anh Gia Lâm và các quận nội thành

11.3. Xem bản đồ thủ đô Hà Nội online trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh của TP. Hà Nội thể hiện rõ địa hình thực tế sau khi điều chỉnh địa giới

11.5. Xem bản đồ GIS của Hà Nội sau sáp nhập

Bản đồ GIS TP Hà Nội mới hiển thị 126 đơn vị hành chính cấp xã phường theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile và KML phục vụ thiết kế bản đồ vector
Bản đồ GIS TP Hà Nội mới hiển thị 126 đơn vị hành chính cấp xã phường theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile và KML phục vụ thiết kế bản đồ vector

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của TP. Hà Nội là gì?

Cơ sở pháp lý sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của thành phố Hà Nội:

  1. Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025.
  2. Đề án số 369/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025.
  3. Nghị quyết số 19/NQ-HĐND năm 2025: Nghị quyết được HĐND TP. Hà Nội thông qua ngày 29/4/2025 về việc tán thành chủ trương sắp xếp các ĐVHC cấp xã trên địa bàn thành phố.

Mục tiêu sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của thành phố Hà Nội:

  1. Tinh gọn bộ máy hành chính, trước khi sắp xếp, Hà Nội có 526 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 160 phường, 345 xã và 21 thị trấn. Sau khi sắp xếp, con số này còn lại 126 đơn vị (51 phường và 75 xã), giảm 400 đơn vị, tương đương hơn 76%, đây là mức cắt giảm lớn nhất trong lịch sử hành chính của thủ đô.
  2. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua việc hợp nhất các đơn vị có quy mô nhỏ, không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  3. Tối ưu nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại Thủ đô trong giai đoạn mới.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *