Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập tỉnh Phú Thọ mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Phú Thọ mới là đơn vị hành chính trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 9.361.38 km², dân số khoảng 4.022.638 người, thuộc Vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm địa bàn đồng bằng và trung du của Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ cùng địa bàn miền núi rộng lớn của Hòa Bình cũ.
Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Phú Thọ hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 387/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 148 đơn vị hành chính cấp xã: 133 xã, 15 phường, 0 đặc khu. Riêng 2 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Thu Cúc và xã Trung Sơn.
Bảng danh sách tra cứu 148 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính trước sáp nhập, loại đơn vị hành chính, địa chỉ trụ sở làm việc mới, diện tích, dân số, mật độ dân số, quận hoặc huyện cũ và đường dẫn xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ.
Thông tin tra cứu đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ trong trang này phục vụ nhiều nhóm nhu cầu: cập nhật địa chỉ đăng ký hành chính sau khi xã cũ sáp nhập vào xã mới, đối chiếu mã ĐVHC và mã căn cước công dân theo địa bàn cũ, tra cứu mã bưu chính cho từng xã hoặc phường sau sắp xếp, và xem bản đồ hành chính tỉnh, xã, phường của Phú Thọ phản ánh địa giới 148 đơn vị cấp xã từ ngày 1/7/2025.
1. Bảng tổng hợp 148 đơn vị hành chính cấp xã (133 xã, 15 phường) tỉnh Phú Thọ mới sau hợp nhất 3 tỉnh thành: Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình theo Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Phú Thọ sau sáp nhập |
| 1 | 08515 | Xã Hy Cương | Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 08494 | Xã Lâm Thao | Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 08500 | Xã Xuân Lũng | Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 08521 | Xã Phùng Nguyên | Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 08527 | Xã Bản Nguyên | Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 08230 | Xã Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 08254 | Xã Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 08236 | Xã Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 08245 | Xã Trạm Thản | Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 08275 | Xã Bình Phú | Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 08152 | Xã Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 08173 | Xã Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 08203 | Xã Hoàng Cương | Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 08209 | Xã Đông Thành | Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 08218 | Xã Chí Tiên | Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 08227 | Xã Liên Minh | Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 07969 | Xã Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 08023 | Xã Tây Cốc | Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 08038 | Xã Chân Mộng | Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 07999 | Xã Chí Đám | Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 07996 | Xã Bằng Luân | Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 08053 | Xã Hạ Hòa | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 08071 | Xã Đan Thượng | Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 08113 | Xã Yên Kỳ | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 08143 | Xã Vĩnh Chân | Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 08134 | Xã Văn Lang | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 08110 | Xã Hiền Lương | Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 08341 | Xã Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 08398 | Xã Phú Khê | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 08416 | Xã Hùng Việt | Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 08431 | Xã Đồng Lương | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 08344 | Xã Tiên Lương | Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 08377 | Xã Vân Bán | Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 08434 | Xã Tam Nông | Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 08479 | Xã Thọ Văn | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 08467 | Xã Vạn Xuân | Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 08443 | Xã Hiền Quan | Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 08674 | Xã Thanh Thủy | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 08662 | Xã Đào Xá | Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 08686 | Xã Tu Vũ | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 08542 | Xã Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 08584 | Xã Võ Miếu | Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 08611 | Xã Văn Miếu | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 08614 | Xã Cự Đồng | Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 08632 | Xã Hương Cần | Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 08656 | Xã Yên Sơn | Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 08635 | Xã Khả Cửu | Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 08566 | Xã Tân Sơn | Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 08593 | Xã Minh Đài | Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 08560 | Xã Lai Đồng | Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 08590 | Xã Xuân Đài | Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 08620 | Xã Long Cốc | Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 08290 | Xã Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 08323 | Xã Thượng Long | Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 08296 | Xã Sơn Lương | Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 08305 | Xã Xuân Viên | Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 08338 | Xã Minh Hòa | Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 08824 | Xã Tam Sơn | Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 08848 | Xã Sông Lô | Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 08782 | Xã Hải Lựu | Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 08773 | Xã Yên Lãng | Xã Quang Yên, Xã Lãng Công | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 08761 | Xã Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 08842 | Xã Tiên Lữ | Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 08788 | Xã Thái Hòa | Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 08812 | Xã Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 08770 | Xã Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 08866 | Xã Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 08911 | Xã Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 08923 | Xã Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 08914 | Xã Đạo Trù | Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 08869 | Xã Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 08905 | Xã Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 08896 | Xã Hoàng An | Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 08872 | Xã Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 09076 | Xã Vĩnh Tường | Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 09112 | Xã Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 09100 | Xã Vĩnh Hưng | Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 09079 | Xã Vĩnh An | Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 09154 | Xã Vĩnh Phú | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 09106 | Xã Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 09025 | Xã Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 09040 | Xã Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 09064 | Xã Liên Châu | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 09043 | Xã Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 09052 | Xã Nguyệt Đức | Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 08935 | Xã Bình Nguyên | Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 08971 | Xã Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 08950 | Xã Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 08944 | Xã Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 04897 | Xã Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 05089 | Xã Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 05116 | Xã Mường Thàng | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 05092 | Xã Thung Nai | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 04831 | Xã Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 04876 | Xã Cao Sơn | Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 04846 | Xã Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 04873 | Xã Quy Đức | Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 04849 | Xã Tân Pheo | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 04891 | Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 04978 | Xã Kim Bôi | Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 05014 | Xã Mường Động | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 05086 | Xã Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 05068 | Xã Hợp Kim | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 04990 | Xã Nật Sơn | Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 05266 | Xã Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 05287 | Xã Mường Vang | Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Qúy Hòa, Xã Tuân Đạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 05347 | Xã Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 05329 | Xã Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 05290 | Xã Nhân Nghĩa | Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 05323 | Xã Quyết Thắng | Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 05293 | Xã Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 05305 | Xã Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 05392 | Xã Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 05425 | Xã An Bình | Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 05395 | Xã An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 04924 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 05047 | Xã Cao Dương | Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 04960 | Xã Liên Sơn | Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 05200 | Xã Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 05245 | Xã Bao La | Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 05251 | Xã Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 05212 | Xã Pà Cò | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 05206 | Xã Tân Mai | Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 05128 | Xã Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 05158 | Xã Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 05134 | Xã Mường Hoa | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 05191 | Xã Toàn Thắng | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 05152 | Xã Vân Sơn | Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 05353 | Xã Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 130 | 05362 | Xã Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 131 | 05386 | Xã Yên Trị | Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 132 | 08545 | Xã Thu Cúc | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 133 | 08311 | Xã Trung Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 134 | 07900 | Phường Việt Trì | Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 135 | 07894 | Phường Nông Trang | Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 136 | 07909 | Phường Thanh Miếu | Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 137 | 07918 | Phường Vân Phú | Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 138 | 07942 | Phường Phú Thọ | Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 139 | 07954 | Phường Phong Châu | Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 140 | 07948 | Phường Âu Cơ | Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 141 | 08716 | Phường Vĩnh Phúc | Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 142 | 08707 | Phường Vĩnh Yên | Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 143 | 08740 | Phường Phúc Yên | Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 144 | 08746 | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 145 | 04795 | Phường Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 146 | 04894 | Phường Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 147 | 04792 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 148 | 04828 | Phường Thống Nhất | Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 148 đơn vị hành chính (133 xã, 15 phường) của tỉnh Phú Thọ cập nhật địa giới hành chính cấp xã mới từ ngày 1/7/2025
1.1. Danh sách 133 xã tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 08515 | Xã Hy Cương | Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương | Khu 6, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Thanh Đình cũ) | 23.95 | 22.693 | 948 | Thành phố Việt Trì cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 08494 | Xã Lâm Thao | Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn | Trụ sở HĐND – UBND huyện Lâm Thao cũ | 15.45 | 31.321 | 2.027 | Huyện Lâm Thao cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 08500 | Xã Xuân Lũng | Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng | Trụ sở xã Xuân Lũng | 24.03 | 20.604 | 857 | Huyện Lâm Thao cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 08521 | Xã Phùng Nguyên | Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên | Khu 2 (khu vực ngã năm), xã Phùng Nguyên | 30.57 | 41.046 | 1.343 | Huyện Lâm Thao cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 08527 | Xã Bản Nguyên | Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên | Trụ sở xã Cao Xá cũ | 26.15 | 38.963 | 1.490 | Huyện Lâm Thao cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 08230 | Xã Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh | Khu Đá Thờ, xã Phù Ninh – Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Phù Ninh cũ | 39.28 | 45.037 | 1.147 | Huyện Phù Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 08254 | Xã Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh | Trụ sở UBND xã Trị Quận cũ | 29.85 | 18.568 | 622 | Huyện Phù Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 08236 | Xã Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ | Trụ sở UBND xã Liên Hoa cũ | 87.81 | 26.205 | 298 | Huyện Phù Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 08245 | Xã Trạm Thản | Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản | Trụ sở UBND xã Tiên Phú cũ | 32.6 | 16.138 | 495 | Huyện Phù Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 08275 | Xã Bình Phú | Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú | Khu Đình, xã Bình Phú | 47.3 | 51.081 | 1.080 | Huyện Phù Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 08152 | Xã Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh | Số 54, đường Hàn Thuyên, xã Thanh Ba – Trụ sở UBND huyện Thanh Ba cũ | 38.6 | 30.014 | 778 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 08173 | Xã Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên | Khu Minh Tân, xã Quảng Yên | 24.92 | 27.768 | 1.114 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 08203 | Xã Hoàng Cương | Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương | Khu 8, xã Hoàng Cương -Trụ sở UBND xã Hoàng Cương cũ | 39.51 | 2.789 | 71 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 08209 | Xã Đông Thành | Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành | Trụ sở UBND xã Khải Xuân cũ | 130.94 | 27.169 | 207 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 08218 | Xã Chí Tiên | Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên | Khu 5, xã Chí Tiên – Trụ sở UBND xã Thanh Hà cũ | 23.75 | 1.755 | 74 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 08227 | Xã Liên Minh | Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ | Trụ sở UBND xã Đỗ Xuyên cũ | 20.98 | 23.443 | 1.117 | Huyện Thanh Ba cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 07969 | Xã Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan | Ngõ 592 đường Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND Huyện Đoan Hùng cũ) | 44.8 | 30.509 | 681 | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 08023 | Xã Tây Cốc | Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc | Trụ sở UBND xã Tây Cốc trước sáp nhập | 59.07 | 21.227 | 359 | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 08038 | Xã Chân Mộng | Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng | Khu 6, Xã Chân Mộng | 89.85 | 38.565 | 429 | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 07999 | Xã Chí Đám | Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám | Thôn Xuân Áng, xã Chí Đám – Trụ sở UBND xã Chí Đám trước sáp nhập | 49.36 | 28.005 | 567 | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 07996 | Xã Bằng Luân | Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân | Trụ sở UBND xã Bằng Doãn cũ | 59.77 | 16.932 | 283 | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 08053 | Xã Hạ Hòa | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền | Đường Hàn Thuyên – Âu Cơ, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Hạ Hòa cũ) | 41.23 | 21.779 | 528 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 08071 | Xã Đan Thượng | Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng | Khu 8, xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Tứ Hiệp cũ) | 84.15 | 28.838 | 343 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 08113 | Xã Yên Kỳ | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ | Khu 5, xã Yên Kỳ | 53.58 | 20.973 | 391 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 08143 | Xã Vĩnh Chân | Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân | Khu 9, xã Vĩnh Chân | 27.12 | 17.173 | 633 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 08134 | Xã Văn Lang | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang | Trụ sở UBND xã Văn Lang trước sáp nhập | 54.06 | 17.949 | 332 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 08110 | Xã Hiền Lương | Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng | Khu 10, xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND xã Xuân Áng cũ) | 81.39 | 22.337 | 274 | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 08341 | Xã Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh | 289 đường Hoa Khuê, Xã Cẩm Khê – Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ | 50.44 | 47.059 | 933 | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 08398 | Xã Phú Khê | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê | Khu Trung Thuận 2, xã Phú Khê | 37.11 | 2.563 | 69 | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 08416 | Xã Hùng Việt | Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt | Khu Thạch Đê, xã Hùng Việt -Trụ sở UBND xã Hùng Việt | 32.77 | 22.935 | 700 | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 08431 | Xã Đồng Lương | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương | Khu xóm Sậu, Xã Đồng Lương – Trụ sở UBND xã Điêu Lương cũ | 76.1 | 11.875 | 156 | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 08344 | Xã Tiên Lương | Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương | Xóm Giữa, Xã Tiên Lương | 54.55 | 38.028 | 697 | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 08377 | Xã Vân Bán | Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán | Khu Tranh Ngô, Xã Vân Bán | 226.645 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 08434 | Xã Tam Nông | Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn | Số 9 đường Hồ Thiên Hương, xã Tam Nông -Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Nông cũ | 102.7 | 21.031 | 205 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 08479 | Xã Thọ Văn | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn | Khu 3, xã Thọ Văn | 43.54 | 15.281 | 351 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 08467 | Xã Vạn Xuân | Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân | Khu 13, xã Vạn Xuân | 139.49 | 6.125 | 44 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 08443 | Xã Hiền Quan | Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan | Khu 16, xã Hiền Quan – Trụ sở xã Bắc Sơn cũ | 31.38 | 27.476 | 876 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 08674 | Xã Thanh Thủy | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy | Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Thủy cũ | 308.747 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Thanh Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 08662 | Xã Đào Xá | Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá | Khu 5, xã Đào Xá | 45.53 | 32.156 | 706 | Huyện Thanh Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 08686 | Xã Tu Vũ | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ | Trụ sở xã Đồng Trung | 49.07 | 41.564 | 847 | Huyện Thanh Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 08542 | Xã Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện | Phố Hoàng Sơn, xã Thanh Sơn – Trụ sở Huyện ủy-HDND-UBND huyện Thanh Sơn cũ | 315.4 | 33.342 | 106 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 08584 | Xã Võ Miếu | Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu | Khu Mạ, xã Võ Miếu, | 96.36 | 28.853 | 299 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 08611 | Xã Văn Miếu | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu | Khu Dẹ 1, xã Văn Miếu | 89.11 | 18.752 | 210 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 08614 | Xã Cự Đồng | Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng | Khu Đồn, Xã Cự Đồng | 45.77 | 14.988 | 327 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 08632 | Xã Hương Cần | Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần | Khu Nội Sén, xã Hương Cần -Trụ sở xã Hương Cần cũ | 81.3 | 179 | 2 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 08656 | Xã Yên Sơn | Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn | Xóm Láng Mái, xã Yên Sơn – Trụ sở xã Tinh Nhuệ cũ | 116.62 | 12.614 | 108 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 08635 | Xã Khả Cửu | Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu | Trụ sở xã Khả Cửu | 148.48 | 13.149 | 89 | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 08566 | Xã Tân Sơn | Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt | Khu 9, xã Tân Sơn – Trụ sở HĐND-UBND huyện Tân Sơn cũ | 118.21 | 18.246 | 154 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 08593 | Xã Minh Đài | Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài | Trụ sở xã Văn Luông cũ | 84.74 | 24.209 | 286 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 08560 | Xã Lai Đồng | Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng | Trụ sở xã Lai Đồng | 108.45 | 16.321 | 150 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 08590 | Xã Xuân Đài | Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài | Trụ sở xã Kim Thượng cũ | 209.6 | 15.073 | 72 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 08620 | Xã Long Cốc | Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc | Khu Dát Vảo, Xã Long Cốc – Trụ sở xã Tam Thanh cũ | 67.09 | 8.708 | 130 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 08290 | Xã Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc | Khu Tân An 2, xã Yên Lập – Trụ sở HĐND – UBND huyện Yên Lập cũ | 69.05 | 29.678 | 430 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 08323 | Xã Thượng Long | Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long | Khu Quang Trung, xã Phúc Khánh cũ | 60.36 | 16.108 | 267 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 08296 | Xã Sơn Lương | Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn | Trụ sở xã Lương Sơn cũ | 159.21 | 23.912 | 150 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 08305 | Xã Xuân Viên | Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên | Khu 3, xã Xuân Viên | 46.19 | 14.428 | 312 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 08338 | Xã Minh Hòa | Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa | Trụ sở xã Minh Hòa | 68.44 | 16.425 | 240 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 08824 | Xã Tam Sơn | Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn | Thôn Lạc Kiều, xã tam Sơn (Trụ sở Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Sông Lô cũ) | 33.1 | 25.523 | 771 | Huyện Sông Lô cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 08848 | Xã Sông Lô | Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch | Trụ sở xã Đồng Thịnh cũ | 33.4 | 34.291 | 1.027 | Huyện Sông Lô cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 08782 | Xã Hải Lựu | Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu | Thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu | 38.8 | 30.098 | 776 | Huyện Sông Lô cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 08773 | Xã Yên Lãng | Xã Quang Yên, Xã Lãng Công | Thôn Phú Cường, xã Yên Lãng – Trụ sở xã Lãng Công cũ | 38.2 | 18.459 | 483 | Huyện Sông Lô cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 08761 | Xã Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục | Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, ĐT307, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lập Thạch cũ) | 39.1 | 34.604 | 885 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 08842 | Xã Tiên Lữ | Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ | Thôn Mới, xã Tiên Lữ | 31.8 | 3.271 | 103 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 08788 | Xã Thái Hòa | Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa | Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | 29 | 23.943 | 826 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 08812 | Xã Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa | Trụ sở xã Liên Hòa | 18.8 | 19.257 | 1.024 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 08770 | Xã Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý | Thôn Sơn Kịch, xã Hợp Lý | 34.1 | 19.611 | 575 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 08866 | Xã Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông | Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông | 26.7 | 36.076 | 1.351 | Huyện Lập Thạch cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 08911 | Xã Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang | Km10 Hợp Châu, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Tam Đảo cũ) | 79.2 | 34.772 | 439 | Huyện Tam Đảo cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 08923 | Xã Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý | Trại Mới, xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Đại Đình) | 44 | 20.551 | 467 | Huyện Tam Đảo cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 08914 | Xã Đạo Trù | Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù | Thôn Tân Phú, xã Đạo Trù | 83.8 | 24.759 | 295 | Huyện Tam Đảo cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 08869 | Xã Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú | Quốc lộ 2C, phố Me, xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND huyện Tam Dương cũ) | 44.3 | 47.936 | 1.082 | Huyện Tam Dương cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 08905 | Xã Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh | Trụ sở xã Duy Phiên cũ | 25.1 | 37.115 | 1.479 | Huyện Tam Dương cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 08896 | Xã Hoàng An | Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa | Thôn Hóc, xã Hoàng An -Trụ sở xã Hoàng Đan cũ | 20.8 | 26 | 1 | Huyện Tam Dương cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 08872 | Xã Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan | Trụ sở xã Hoàng Hoa cũ | 45.8 | 37.284 | 814 | Huyện Tam Dương cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 09076 | Xã Vĩnh Tường | Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di | Đường Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Vĩnh Tường cũ) | 67.01 | 31.676 | 473 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 09112 | Xã Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính | Phố Lý Quốc Sư, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở thị trấn Thổ Tang cũ) | 21.3 | 43.208 | 2.029 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 09100 | Xã Vĩnh Hưng | Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng | Thôn 2, xã Vĩnh Hưng – Trụ sở xã Đại Đồng cũ | 95.26 | 21.204 | 223 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 09079 | Xã Vĩnh An | Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng | Trụ sở xã Kim Xá cũ | 93.41 | 33.036 | 354 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 09154 | Xã Vĩnh Phú | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú | Trụ sở xã Vĩnh Thịnh cũ | 34.6 | 49.755 | 1.438 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 09106 | Xã Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú | Trụ sở xã Lũng Hòa cũ | 52.01 | 42.885 | 825 | Huyện Vĩnh Tường cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 09025 | Xã Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương | 154 DT305, xã Yên Lạc (Trụ sở UBND huyện Yên Lạc cũ) | 21.7 | 3.973 | 183 | Huyện Yên Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 09040 | Xã Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ | Trụ sở xã Đồng Văn cũ | 18.3 | 37.232 | 2.035 | Huyện Yên Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 09064 | Xã Liên Châu | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu | Trụ sở xã Đại Tự cũ | 26 | 35.029 | 1.347 | Huyện Yên Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 09043 | Xã Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng | Trụ sở xã Tam Hồng | 22.6 | 40.224 | 1.780 | Huyện Yên Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 09052 | Xã Nguyệt Đức | Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức | Trụ sở xã Nguyệt Đức | 19 | 34.166 | 1.798 | Huyện Yên Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 86 | 08935 | Xã Bình Nguyên | Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi | DT305, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Bình Xuyên cũ) | 30.6 | 46.425 | 1.517 | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 87 | 08971 | Xã Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân | Thôn Lý Hải, xã Xuân Lãng | 29.9 | 48.186 | 1.612 | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 88 | 08950 | Xã Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế | Thôn Chân Sơn, xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Hương Sơn cũ) | 29.5 | 32.534 | 1.103 | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 89 | 08944 | Xã Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ | Trụ sở thị trấn Bá Hiến cũ | 58.5 | 29.926 | 512 | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 90 | 04897 | Xã Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh | Xóm Xạ Múc, xã Thịnh Minh | 89.21 | 19.198 | 215 | Thành phố Hòa Bình cũ | Xem bản đồ |
| 91 | 05089 | Xã Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong | Khu 2, xã Cao Phong (trụ sở HĐND – UBND huyện Cao Phong cũ) | 77.76 | 20.372 | 262 | Huyện Cao Phong cũ | Xem bản đồ |
| 92 | 05116 | Xã Mường Thàng | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên | Trụ sở xã Dũng Phong cũ | 91.58 | 19.883 | 217 | Huyện Cao Phong cũ | Xem bản đồ |
| 93 | 05092 | Xã Thung Nai | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai | Xóm Lòn, Xã Thung Nai (tạm thời sử dụng trụ sở xã Nam Phong) | 86.34 | 106 | 1 | Huyện Cao Phong cũ | Xem bản đồ |
| 94 | 04831 | Xã Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý | Tiểu khu Liên Phương, xã Đà Bắc – Trụ sở UBND huyện Đà Bắc cũ | 136.8 | 19.834 | 145 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 95 | 04876 | Xã Cao Sơn | Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) | Xóm Sơn Phú, xã Cao Sơn | 124.93 | 8.872 | 71 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 96 | 04846 | Xã Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê | Xóm Chum Nưa, Xã Đức Nhàn – xã Mường Chiềng cũ | 107.6 | 7.389 | 69 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 97 | 04873 | Xã Quy Đức | Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa | Trụ sở chính đặt tại xã Đoàn Kết, sử dụng trụ sở xã Yên Hòa | 146.97 | 9.462 | 64 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 98 | 04849 | Xã Tân Pheo | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo | Xóm Phồn, Xã Tân Pheo | 139.38 | 10.528 | 76 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 99 | 04891 | Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa | Xóm Dướng, Xã Tiền Phong | 319.02 | 14.494 | 45 | Huyện Đà Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 100 | 04978 | Xã Kim Bôi | Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi | Trụ sở chính đặt tại thị trấn Bọ, sử dụng trụ sở UBND huyện Kim Bôi | 64.57 | 35.915 | 556 | Huyện Kim Bôi cũ | Xem bản đồ |
| 101 | 05014 | Xã Mường Động | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến | Xóm Bãi Chạo, Xã Mường Động | 144.69 | 26.092 | 180 | Huyện Kim Bôi cũ | Xem bản đồ |
| 102 | 05086 | Xã Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm | Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến | 101.1 | 20 | 0 | Huyện Kim Bôi cũ | Xem bản đồ |
| 103 | 05068 | Xã Hợp Kim | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy | Trụ sở xã Nam Thượng cũ | 86.29 | 21.033 | 244 | Huyện Kim Bôi cũ | Xem bản đồ |
| 104 | 04990 | Xã Nật Sơn | Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn | Xóm Khăm, Xã Nật Sơn -Trụ sở xã Bình Sơn cũ | 154.65 | 2.894 | 19 | Huyện Kim Bôi cũ | Xem bản đồ |
| 105 | 05266 | Xã Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình | Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn | 58.1 | 275 | 5 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 106 | 05287 | Xã Mường Vang | Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Qúy Hòa, Xã Tuân Đạo | Xóm Chiềng Vang 1, xã Mường Vang – Trụ sở xã Tân Lập cũ | 69.79 | 20.853 | 299 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 107 | 05347 | Xã Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp | Xóm Re, Xã Đại Đồng | 77.87 | 63.131 | 811 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 108 | 05329 | Xã Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn | Trụ sở xã Ngọc Sơn | 114.63 | 8.981 | 78 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 109 | 05290 | Xã Nhân Nghĩa | Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa | Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa | 81.37 | 19.456 | 239 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 110 | 05323 | Xã Quyết Thắng | Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng | Trụ sở xã Quyết Thắng | 59.66 | 22.746 | 381 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 111 | 05293 | Xã Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc | Xóm Lội Mương, xã Văn Sơn (cũ) | 58.38 | 1.843 | 32 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 112 | 05305 | Xã Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú | Trụ sở xã Yên Phú | 42.61 | 14.964 | 351 | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 113 | 05392 | Xã Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng | 129 đường số 22, Xã Lạc Thủy – Trụ sở TT. Chi Nê cũ | 90.69 | 24.529 | 270 | Huyện Lạc Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 114 | 05425 | Xã An Bình | Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình | Thôn Liên Phú 3, xã An Bình – Trụ sở xã Thống Nhất cũ | 61.84 | 51.382 | 831 | Huyện Lạc Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 115 | 05395 | Xã An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành | Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa | 95.73 | 27.556 | 288 | Huyện Lạc Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 116 | 04924 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) | 543 đường Trần Phú, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lương Sơn) | 159.21 | 23.912 | 150 | Huyện Lương Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 117 | 05047 | Xã Cao Dương | Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương | Thôn Chợ Bến, xã Cao Dương -Trụ sở UBND xã Thanh Cao cũ | 113.38 | 36.783 | 324 | Huyện Lương Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 118 | 04960 | Xã Liên Sơn | Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) | Xóm Rậm, Xã Liên Sơn – Trụ sở UBND xã Cư Yên cũ | 120.21 | 31.834 | 265 | Huyện Lương Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 119 | 05200 | Xã Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân | Quốc lộ 15, tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Mai Châu cũ) | 147.74 | 19.143 | 130 | Huyện Mai Châu cũ | Xem bản đồ |
| 120 | 05245 | Xã Bao La | Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La | Xóm Xuân Tiến, xã Bao La | 104.27 | 12.409 | 119 | Huyện Mai Châu cũ | Xem bản đồ |
| 121 | 05251 | Xã Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ | Trụ sở UBND xã Vạn Mai cũ | 71.86 | 10.317 | 144 | Huyện Mai Châu cũ | Xem bản đồ |
| 122 | 05212 | Xã Pà Cò | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân | Xóm Hang Kia, xã Pà Cò | 115.76 | 11.334 | 98 | Huyện Mai Châu cũ | Xem bản đồ |
| 123 | 05206 | Xã Tân Mai | Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành | Trụ sở UBND xã Tân Thành cũ | 130.71 | 7.924 | 61 | Huyện Mai Châu cũ | Xem bản đồ |
| 124 | 05128 | Xã Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê | Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc – Trụ HĐND-UBND huyện Tân Lạc cũ | 139.9 | 42.031 | 300 | Huyện Tân Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 125 | 05158 | Xã Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường | Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi -Trụ sở UBND xã Mỹ Hòa cũ | 94.79 | 20.931 | 221 | Huyện Tân Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 126 | 05134 | Xã Mường Hoa | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa | Xóm Ong, xã Mường Hoa – Trụ sở UBND xã Suối Hoa cũ | 104.54 | 8.563 | 82 | Huyện Tân Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 127 | 05191 | Xã Toàn Thắng | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ | Trụ sở UBND xã Nhân Mỹ cũ | 71.11 | 15.427 | 217 | Huyện Tân Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 128 | 05152 | Xã Vân Sơn | Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn | Trụ sở UBND xã Vân Sơn | 120.53 | 9.197 | 76 | Huyện Tân Lạc cũ | Xem bản đồ |
| 129 | 05353 | Xã Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai | Số 26 đường Hùng Vương, Khu phố Tân Bình, xã Yên Thủy | 76.19 | 24.012 | 315 | Huyện Yên Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 130 | 05362 | Xã Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương | Trụ sở UBND xã Bảo Hiệu cũ | 130.41 | 25.289 | 194 | Huyện Yên Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 131 | 05386 | Xã Yên Trị | Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị | Xóm Đồng Mai, xã Yên Trị | 81.97 | 27.005 | 329 | Huyện Yên Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 132 | 08545 | Xã Thu Cúc | Giữ nguyên như trước | Khu trung tâm 1, xã Thu Cúc | 100.51 | 11.313 | 113 | Huyện Tân Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 133 | 08311 | Xã Trung Sơn | Giữ nguyên như trước | Khu Nai, xã Trung Sơn | 76.81 | 3.254 | 42 | Huyện Yên Lập cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 133 xã mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập
1.2. Danh sách 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 07900 | Phường Việt Trì | 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì | 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | 25.83 | 73.006 | 2.826 | Thành phố Việt Trì cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 07894 | Phường Nông Trang | Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang | Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) | 15.89 | 5.777 | 364 | Thành phố Việt Trì cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 07909 | Phường Thanh Miếu | Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu | Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương) | 19.57 | 58.548 | 2.992 | Thành phố Việt Trì cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 07918 | Phường Vân Phú | Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú | Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND phường Vân Phú) | 26.26 | 3.745 | 143 | Thành phố Việt Trì cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 07942 | Phường Phú Thọ | Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ | Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở Thị ủy Phú Thọ cũ)
HĐND và UBND: Số 200 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trường Đại học Hùng Vương cũ) Trung tâm hành chính công: Số 210 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Hùng Vương cũ) |
231.408 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thị xã Phú Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 07954 | Phường Phong Châu | Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu | Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ)
Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ) |
29.61 | 32.519 | 1.098 | Thị xã Phú Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 07948 | Phường Âu Cơ | Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ | Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND thị xã Phú Thọ cũ) | 12.51 | 18.951 | 1.515 | Thị xã Phú Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 08716 | Phường Vĩnh Phúc | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ) Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ) Tổng quan về phường Vĩnh Phúc | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ)
Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ) |
25.3 | 78.371 | 3.098 | Thành phố Vĩnh Yên cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 08707 | Phường Vĩnh Yên | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Vĩnh Yên cũ)
Trung tâm Hành chính công: Số 5 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
25 | 56.428 | 2.257 | Thành phố Vĩnh Yên cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 08740 | Phường Phúc Yên | 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên | 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ) | 23.4 | 63.954 | 2.733 | Thành phố Phúc Yên cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 08746 | Phường Xuân Hòa | Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa | Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Ngọc Thanh cũ) | 2.22 | 48.464 | 21.831 | Thành phố Phúc Yên cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 04795 | Phường Hòa Bình | Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình | Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ) | 0.98 | 69.318 | 70.733 | Thành phố Hòa Bình cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 04894 | Phường Kỳ Sơn | Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ Tổng quan về phường Kỳ Sơn | Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ | 115.7 | 20.319 | 176 | Thành phố Hòa Bình cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 04792 | Phường Tân Hòa | Trụ sở chính tại trụ sở xã Tên Mông cũ Tổng quan về phường Tân Hòa | Đường Triệu Phúc Lịch, tổ 6, phường Tân Hòa | 1.47 | 93.437 | 63.563 | Thành phố Hòa Bình cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 04828 | Phường Thống Nhất | Trụ sở UBND phường Thống Nhất | Tổ 6, phường Thống Nhất | 22.92 | 48.721 | 2.126 | Thành phố Hòa Bình cũ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 15 phường mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập
1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Phú Thọ sau khi hợp nhất vùng đất Tổ với hành lang công nghiệp Vĩnh Phúc và sinh thái hồ Hòa Bình
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Phú Thọ sau tái cơ cấu địa giới năm 2025:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 148.
- Số xã: 133.
- Số phường: 15.
Mô hình chính quyền địa phương tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp áp dụng theo quy định về tổ chức chính quyền 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn.
1.5. 148 ĐVHC cấp xã tỉnh của Phú Thọ mới chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Phú Thọ chính thức hoạt động từ ngày 1-7-2025, theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 ngày 14/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Thời điểm này trùng với ngày tỉnh Phú Thọ mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 tỉnh, bảo đảm tính đồng bộ trong việc triển khai thực hiện việc sắp xếp đơn vị hành chính trên toàn địa bàn.
1.6. Tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc
Tỉnh Phú Thọ thuộc Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, vùng kinh tế – xã hội gồm 9 tỉnh, thành phố sau khi sắp xếp, sáp nhập. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có vai trò địa chiến lược về an ninh quốc phòng, bảo vệ môi trường sinh thái đầu nguồn và phát triển kinh tế lâm nghiệp, khoáng sản và thủy điện. Tỉnh Phú Thọ (mới), với địa bàn hợp nhất từ Phú Thọ (cũ), Vĩnh Phúc (cũ) và Hòa Bình (cũ), tạo thành khối địa lý liên hoàn kết nối vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng với vùng núi phía Tây Bắc, hình thành hành lang phát triển công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái theo trục sông Hồng, sông Lô và sông Đà.
2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 148 xã, phường tỉnh Phú Thọ sau đợt hợp nhất
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 08515 | Xã Hy Cương | Khu 6, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Thanh Đình cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 08494 | Xã Lâm Thao | Trụ sở HĐND – UBND huyện Lâm Thao cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 08500 | Xã Xuân Lũng | Trụ sở xã Xuân Lũng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 08521 | Xã Phùng Nguyên | Khu 2 (khu vực ngã năm), xã Phùng Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 08527 | Xã Bản Nguyên | Trụ sở xã Cao Xá cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 08230 | Xã Phù Ninh | Khu Đá Thờ, xã Phù Ninh – Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Phù Ninh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 08254 | Xã Dân Chủ | Trụ sở UBND xã Trị Quận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 08236 | Xã Phú Mỹ | Trụ sở UBND xã Liên Hoa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 08245 | Xã Trạm Thản | Trụ sở UBND xã Tiên Phú cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 08275 | Xã Bình Phú | Khu Đình, xã Bình Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 08152 | Xã Thanh Ba | Số 54, đường Hàn Thuyên, xã Thanh Ba – Trụ sở UBND huyện Thanh Ba cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 08173 | Xã Quảng Yên | Khu Minh Tân, xã Quảng Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 08203 | Xã Hoàng Cương | Khu 8, xã Hoàng Cương -Trụ sở UBND xã Hoàng Cương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 08209 | Xã Đông Thành | Trụ sở UBND xã Khải Xuân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 08218 | Xã Chí Tiên | Khu 5, xã Chí Tiên – Trụ sở UBND xã Thanh Hà cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 08227 | Xã Liên Minh | Trụ sở UBND xã Đỗ Xuyên cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 07969 | Xã Đoan Hùng | Ngõ 592 đường Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND Huyện Đoan Hùng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 08023 | Xã Tây Cốc | Trụ sở UBND xã Tây Cốc trước sáp nhập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 08038 | Xã Chân Mộng | Khu 6, Xã Chân Mộng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 07999 | Xã Chí Đám | Thôn Xuân Áng, xã Chí Đám – Trụ sở UBND xã Chí Đám trước sáp nhập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 07996 | Xã Bằng Luân | Trụ sở UBND xã Bằng Doãn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 08053 | Xã Hạ Hòa | Đường Hàn Thuyên – Âu Cơ, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Hạ Hòa cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 08071 | Xã Đan Thượng | Khu 8, xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Tứ Hiệp cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 08113 | Xã Yên Kỳ | Khu 5, xã Yên Kỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 08143 | Xã Vĩnh Chân | Khu 9, xã Vĩnh Chân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 08134 | Xã Văn Lang | Trụ sở UBND xã Văn Lang trước sáp nhập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 08110 | Xã Hiền Lương | Khu 10, xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND xã Xuân Áng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 08341 | Xã Cẩm Khê | 289 đường Hoa Khuê, Xã Cẩm Khê – Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 08398 | Xã Phú Khê | Khu Trung Thuận 2, xã Phú Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 08416 | Xã Hùng Việt | Khu Thạch Đê, xã Hùng Việt -Trụ sở UBND xã Hùng Việt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 08431 | Xã Đồng Lương | Khu xóm Sậu, Xã Đồng Lương – Trụ sở UBND xã Điêu Lương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 08344 | Xã Tiên Lương | Xóm Giữa, Xã Tiên Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 08377 | Xã Vân Bán | Khu Tranh Ngô, Xã Vân Bán | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 08434 | Xã Tam Nông | Số 9 đường Hồ Thiên Hương, xã Tam Nông -Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Nông cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 08479 | Xã Thọ Văn | Khu 3, xã Thọ Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 08467 | Xã Vạn Xuân | Khu 13, xã Vạn Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 08443 | Xã Hiền Quan | Khu 16, xã Hiền Quan – Trụ sở xã Bắc Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 08674 | Xã Thanh Thủy | Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Thủy cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 08662 | Xã Đào Xá | Khu 5, xã Đào Xá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 08686 | Xã Tu Vũ | Trụ sở xã Đồng Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 08542 | Xã Thanh Sơn | Phố Hoàng Sơn, xã Thanh Sơn – Trụ sở Huyện ủy-HDND-UBND huyện Thanh Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 08584 | Xã Võ Miếu | Khu Mạ, xã Võ Miếu, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 08611 | Xã Văn Miếu | Khu Dẹ 1, xã Văn Miếu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 08614 | Xã Cự Đồng | Khu Đồn, Xã Cự Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 08632 | Xã Hương Cần | Khu Nội Sén, xã Hương Cần -Trụ sở xã Hương Cần cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 08656 | Xã Yên Sơn | Xóm Láng Mái, xã Yên Sơn – Trụ sở xã Tinh Nhuệ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 08635 | Xã Khả Cửu | Trụ sở xã Khả Cửu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 08566 | Xã Tân Sơn | Khu 9, xã Tân Sơn – Trụ sở HĐND-UBND huyện Tân Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 08593 | Xã Minh Đài | Trụ sở xã Văn Luông cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 08560 | Xã Lai Đồng | Trụ sở xã Lai Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 08590 | Xã Xuân Đài | Trụ sở xã Kim Thượng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 08620 | Xã Long Cốc | Khu Dát Vảo, Xã Long Cốc – Trụ sở xã Tam Thanh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 08290 | Xã Yên Lập | Khu Tân An 2, xã Yên Lập – Trụ sở HĐND – UBND huyện Yên Lập cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 08323 | Xã Thượng Long | Khu Quang Trung, xã Phúc Khánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 08296 | Xã Sơn Lương | Trụ sở xã Lương Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 08305 | Xã Xuân Viên | Khu 3, xã Xuân Viên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 08338 | Xã Minh Hòa | Trụ sở xã Minh Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 08824 | Xã Tam Sơn | Thôn Lạc Kiều, xã tam Sơn (Trụ sở Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Sông Lô cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 08848 | Xã Sông Lô | Trụ sở xã Đồng Thịnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 08782 | Xã Hải Lựu | Thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 08773 | Xã Yên Lãng | Thôn Phú Cường, xã Yên Lãng – Trụ sở xã Lãng Công cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 08761 | Xã Lập Thạch | Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, ĐT307, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lập Thạch cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 08842 | Xã Tiên Lữ | Thôn Mới, xã Tiên Lữ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 08788 | Xã Thái Hòa | Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 08812 | Xã Liên Hòa | Trụ sở xã Liên Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 08770 | Xã Hợp Lý | Thôn Sơn Kịch, xã Hợp Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 08866 | Xã Sơn Đông | Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 08911 | Xã Tam Đảo | Km10 Hợp Châu, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Tam Đảo cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 08923 | Xã Đại Đình | Trại Mới, xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Đại Đình) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 08914 | Xã Đạo Trù | Thôn Tân Phú, xã Đạo Trù | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 08869 | Xã Tam Dương | Quốc lộ 2C, phố Me, xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND huyện Tam Dương cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 08905 | Xã Hội Thịnh | Trụ sở xã Duy Phiên cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 08896 | Xã Hoàng An | Thôn Hóc, xã Hoàng An -Trụ sở xã Hoàng Đan cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 08872 | Xã Tam Dương Bắc | Trụ sở xã Hoàng Hoa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 09076 | Xã Vĩnh Tường | Đường Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Vĩnh Tường cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 09112 | Xã Thổ Tang | Phố Lý Quốc Sư, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở thị trấn Thổ Tang cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 09100 | Xã Vĩnh Hưng | Thôn 2, xã Vĩnh Hưng – Trụ sở xã Đại Đồng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 09079 | Xã Vĩnh An | Trụ sở xã Kim Xá cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 09154 | Xã Vĩnh Phú | Trụ sở xã Vĩnh Thịnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 09106 | Xã Vĩnh Thành | Trụ sở xã Lũng Hòa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 09025 | Xã Yên Lạc | 154 DT305, xã Yên Lạc (Trụ sở UBND huyện Yên Lạc cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 09040 | Xã Tề Lỗ | Trụ sở xã Đồng Văn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 09064 | Xã Liên Châu | Trụ sở xã Đại Tự cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 09043 | Xã Tam Hồng | Trụ sở xã Tam Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 09052 | Xã Nguyệt Đức | Trụ sở xã Nguyệt Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 08935 | Xã Bình Nguyên | DT305, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Bình Xuyên cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 08971 | Xã Xuân Lãng | Thôn Lý Hải, xã Xuân Lãng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 08950 | Xã Bình Xuyên | Thôn Chân Sơn, xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Hương Sơn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 08944 | Xã Bình Tuyền | Trụ sở thị trấn Bá Hiến cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 04897 | Xã Thịnh Minh | Xóm Xạ Múc, xã Thịnh Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 05089 | Xã Cao Phong | Khu 2, xã Cao Phong (trụ sở HĐND – UBND huyện Cao Phong cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 05116 | Xã Mường Thàng | Trụ sở xã Dũng Phong cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 05092 | Xã Thung Nai | Xóm Lòn, Xã Thung Nai (tạm thời sử dụng trụ sở xã Nam Phong) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 04831 | Xã Đà Bắc | Tiểu khu Liên Phương, xã Đà Bắc – Trụ sở UBND huyện Đà Bắc cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 04876 | Xã Cao Sơn | Xóm Sơn Phú, xã Cao Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 04846 | Xã Đức Nhàn | Xóm Chum Nưa, Xã Đức Nhàn – xã Mường Chiềng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 04873 | Xã Quy Đức | Trụ sở chính đặt tại xã Đoàn Kết, sử dụng trụ sở xã Yên Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 04849 | Xã Tân Pheo | Xóm Phồn, Xã Tân Pheo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 04891 | Xã Tiền Phong | Xóm Dướng, Xã Tiền Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 04978 | Xã Kim Bôi | Trụ sở chính đặt tại thị trấn Bọ, sử dụng trụ sở UBND huyện Kim Bôi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 05014 | Xã Mường Động | Xóm Bãi Chạo, Xã Mường Động | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 05086 | Xã Dũng Tiến | Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 05068 | Xã Hợp Kim | Trụ sở xã Nam Thượng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 04990 | Xã Nật Sơn | Xóm Khăm, Xã Nật Sơn -Trụ sở xã Bình Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 05266 | Xã Lạc Sơn | Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 05287 | Xã Mường Vang | Xóm Chiềng Vang 1, xã Mường Vang – Trụ sở xã Tân Lập cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 05347 | Xã Đại Đồng | Xóm Re, Xã Đại Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 05329 | Xã Ngọc Sơn | Trụ sở xã Ngọc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 05290 | Xã Nhân Nghĩa | Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 05323 | Xã Quyết Thắng | Trụ sở xã Quyết Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 05293 | Xã Thượng Cốc | Xóm Lội Mương, xã Văn Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 05305 | Xã Yên Phú | Trụ sở xã Yên Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 05392 | Xã Lạc Thủy | 129 đường số 22, Xã Lạc Thủy – Trụ sở TT. Chi Nê cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 05425 | Xã An Bình | Thôn Liên Phú 3, xã An Bình – Trụ sở xã Thống Nhất cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 05395 | Xã An Nghĩa | Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 04924 | Xã Lương Sơn | 543 đường Trần Phú, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lương Sơn) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 05047 | Xã Cao Dương | Thôn Chợ Bến, xã Cao Dương -Trụ sở UBND xã Thanh Cao cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 04960 | Xã Liên Sơn | Xóm Rậm, Xã Liên Sơn – Trụ sở UBND xã Cư Yên cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 05200 | Xã Mai Châu | Quốc lộ 15, tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Mai Châu cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 05245 | Xã Bao La | Xóm Xuân Tiến, xã Bao La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 05251 | Xã Mai Hạ | Trụ sở UBND xã Vạn Mai cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 05212 | Xã Pà Cò | Xóm Hang Kia, xã Pà Cò | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 05206 | Xã Tân Mai | Trụ sở UBND xã Tân Thành cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 05128 | Xã Tân Lạc | Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc – Trụ HĐND-UBND huyện Tân Lạc cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 05158 | Xã Mường Bi | Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi -Trụ sở UBND xã Mỹ Hòa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 05134 | Xã Mường Hoa | Xóm Ong, xã Mường Hoa – Trụ sở UBND xã Suối Hoa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 05191 | Xã Toàn Thắng | Trụ sở UBND xã Nhân Mỹ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 05152 | Xã Vân Sơn | Trụ sở UBND xã Vân Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 05353 | Xã Yên Thủy | Số 26 đường Hùng Vương, Khu phố Tân Bình, xã Yên Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 130 | 05362 | Xã Lạc Lương | Trụ sở UBND xã Bảo Hiệu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 131 | 05386 | Xã Yên Trị | Xóm Đồng Mai, xã Yên Trị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 132 | 08545 | Xã Thu Cúc | Khu trung tâm 1, xã Thu Cúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 133 | 08311 | Xã Trung Sơn | Khu Nai, xã Trung Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 134 | 07900 | Phường Việt Trì | 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 135 | 07894 | Phường Nông Trang | Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 136 | 07909 | Phường Thanh Miếu | Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 137 | 07918 | Phường Vân Phú | Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND phường Vân Phú) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 138 | 07942 | Phường Phú Thọ | Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở Thị ủy Phú Thọ cũ)
HĐND và UBND: Số 200 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trường Đại học Hùng Vương cũ) Trung tâm hành chính công: Số 210 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Hùng Vương cũ) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 139 | 07954 | Phường Phong Châu | Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ)
Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 140 | 07948 | Phường Âu Cơ | Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND thị xã Phú Thọ cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 141 | 08716 | Phường Vĩnh Phúc | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ)
Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 142 | 08707 | Phường Vĩnh Yên | Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Vĩnh Yên cũ)
Trung tâm Hành chính công: Số 5 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 143 | 08740 | Phường Phúc Yên | 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 144 | 08746 | Phường Xuân Hòa | Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Ngọc Thanh cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 145 | 04795 | Phường Hòa Bình | Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 146 | 04894 | Phường Kỳ Sơn | Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 147 | 04792 | Phường Tân Hòa | Đường Triệu Phúc Lịch, tổ 6, phường Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 148 | 04828 | Phường Thống Nhất | Tổ 6, phường Thống Nhất | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng địa chỉ trụ sở làm việc của 148 xã, phường mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập
2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Phú Thọ sau gộp tỉnh nằm tọa lạc tại đâu?
Trung tâm hành chính tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất đặt tại phường Việt Trì. Ủy ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ có trụ sở tại đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 2222 555. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (một cửa) đặt tại số 398 đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Phú Thọ hiện nay gồm những cán bộ/đồng chí nào?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Phạm Đại Dương: Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Phú Thọ (từ tháng 1/2026).
- Ông Bùi Văn Quang: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2021-2026.
- Ông Trần Duy Đông: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ (từ tháng 6/2025).
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập: Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính Phú Thọ dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Mã hành chính và mã căn cước công dân của tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất 3 tỉnh bao gồm nhiều đầu số, vì thẻ căn cước công dân đã cấp giữ nguyên mã của tỉnh nơi sinh ban đầu, không thay đổi theo địa giới hành chính mới:
- Mã hành chính tỉnh Phú Thọ: 25.
- Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ: 025.
- Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Vĩnh Phúc cũ: 026.
- Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn tỉnh Hòa Bình cũ: 017.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Phú Thọ
Mã bưu chính của tỉnh Phú Thọ gồm 5 chữ số, với các đầu số khác nhau theo địa bàn từng tỉnh cũ: khu vực địa bàn Phú Thọ cũ sử dụng đầu số 35, khu vực địa bàn Vĩnh Phúc cũ sử dụng đầu số 15, khu vực địa bàn Hòa Bình cũ sử dụng đầu số 36. Tra cứu mã bưu chính chính xác theo từng xã hoặc phường sau sáp nhập bằng cách truy cập trang web: mabuuchinh.vn, nhập tên xã hoặc phường cùng tên tỉnh Phú Thọ vào ô tìm kiếm.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất sử dụng song song 3 mã vùng điện thoại cố định tương ứng với từng địa bàn trước đây: địa bàn Phú Thọ cũ sử dụng mã 0210 (+84 210), địa bàn Vĩnh Phúc cũ sử dụng mã 0211 (+84 211), địa bàn Hòa Bình cũ sử dụng mã 0218 (+84 218).
3.4. Mã biển số xe đăng ký tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Thọ mới được sáp nhập từ 3 tỉnh thành cũ có 3 đầu số biển số xe: địa bàn Phú Thọ sử dụng đầu số 19, địa bàn Vĩnh Phúc sử dụng đầu số 88, địa bàn Hòa Bình sử dụng đầu số 28. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, khi một đầu số đã sử dụng hết biển số ưu tiên theo địa bàn cũ, hệ thống chuyển sang đầu số tiếp theo theo cơ chế xét ưu tiên, không phân biệt theo địa giới hành chính.
4. Tỉnh Phú Thọ thực hiện sắp xếp, sáp nhập cấp tỉnh với đơn vị nào?
Tỉnh Phú Thọ mới được xác lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội. Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất có tổng diện tích 9.361.38 km² và dân số khoảng 4.022.638 người, tiếp nhận toàn bộ địa bàn và dân cư từ cả ba tỉnh vào một đơn vị hành chính cấp tỉnh thống nhất. Đơn vị hành chính cấp xã được sắp xếp từ hơn 500 đơn vị trên địa bàn 3 tỉnh xuống còn 148 đơn vị, gồm 133 xã và 15 phường, không có đặc khu hành chính, đạt mức tinh giản trên 70%, theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 387/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Phú Thọ, cửa ngõ Tây Bắc kết nối Thủ đô, trên bản đồ Việt Nam
5.1. Tỉnh Phú Thọ tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?
Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng với 7 tỉnh, thành phố:
- Hướng đông giáp tỉnh Thái Nguyên và Thủ đô Hà Nội.
- Hướng tây tiếp giáp tỉnh Sơn La.
- Hướng nam có ranh giới chung với tỉnh Ninh Bình và tỉnh Thanh Hóa.
- Hướng bắc tiếp giáp với tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Lào Cai.
Địa bàn tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất trải dài từ vùng đồng bằng châu thổ và trung du ven sông Hồng, sông Lô đến dải núi cao phía tây của Hòa Bình cũ, tạo thành hành lang địa lý liên thông giữa Đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Bắc theo trục sông Đà.
5.2. Tỉnh Phú Thọ có đường bờ biển sau khi hợp nhất 3 tỉnh không?
Tỉnh Phú Thọ không giáp biển. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất từ 3 tỉnh thành nội địa là địa bàn không tiếp giáp Biển Đông, không có đường bờ biển và không có hải phận thuộc địa bàn tỉnh.
5.3. Tỉnh Phú Thọ có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?
Tỉnh Phú Thọ không giáp biên giới quốc gia. Các địa bàn tiếp giáp theo 4 hướng của tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất đều thuộc lãnh thổ nội địa Việt Nam, không có đường biên giới đất liền với nước ngoài.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Phú Thọ sau khi sáp nhập cả 3 tỉnh là bao nhiêu km²?
Diện tích tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập 3 tỉnh xếp thứ 5/9 tỉnh, thành phố Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về diện tích tự nhiên, đạt 9.361.38 km². Diện tích 9.361.38 km² phản ánh quy mô địa lý của địa bàn hợp nhất, bao gồm vùng đồng bằng và trung du sông Hồng rộng lớn của Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ, cùng dải núi rừng nguyên sinh phía tây của Hòa Bình cũ.
6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất tỉnh Phú Thọ hiện tại?
Xã Tiền Phong là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Phú Thọ với 319.02 km², gấp 325 lần diện tích của phường Hòa Bình. Địa bàn xã Tiền Phong thuộc huyện Đà Bắc cũ, nằm ở vùng núi cao phía tây của Hòa Bình cũ, hình thành từ quá trình sáp nhập nhiều xã miền núi có địa hình chia cắt mạnh, diện tích rừng nguyên sinh lớn và mật độ dân số rất thấp.
6.2. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất?
Phường Hòa Bình là phường có diện tích nhỏ nhất tỉnh Phú Thọ với 0.98 km², bằng 1/325 diện tích của xã Tiền Phong. Phường Hòa Bình thuộc địa bàn thành phố Hòa Bình cũ, tích hợp 7 phường nội thành đô thị với mật độ xây dựng cao và không gian đô thị tập trung, dẫn đến diện tích tự nhiên nhỏ nhất trong tỉnh, trong khi chức năng đô thị trung tâm của thành phố Hòa Bình cũ được duy trì.
7. Tổng quy mô dân số tỉnh Phú Thọ (mới) sau khi hợp nhất Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình là bao nhiêu?
Tỉnh Phú Thọ sau sau nhập 3 tỉnh xếp thứ 1/9 trong số các tỉnh, thành phố Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô dân số với 4.022.638 người, mật độ dân số bình quân 342 người/km². Đây là tỉnh đông dân nhất vùng, với dân cư phân bố trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh có đặc trưng khác biệt: đô thị và công nghiệp (Vĩnh Phúc cũ), nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp (Phú Thọ cũ), và vùng núi thưa dân (Hòa Bình cũ).
7.1. Đơn vị hành chính đông dân nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?
Phường Hòa Bình có dân số cao nhất tỉnh Phú Thọ: 69.318 người. Địa bàn tích hợp 7 phường nội thành của thành phố Hòa Bình cũ, với hạ tầng đô thị, dịch vụ và thương mại tập trung, thu hút dân cư định cư và làm việc lâu dài tại trung tâm đô thị, là nguyên nhân chính tạo ra quy mô dân số lớn nhất trong tỉnh. Dân số phường Hòa Bình gấp 387 lần dân số xã Hương Cần: 179 người.
7.2. Đơn vị hành chính ít dân nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?
Xã Hương Cần là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Phú Thọ: 179 người. Địa hình đồi núi dốc trên diện tích 81.3 km² tại địa bàn huyện Thanh Sơn cũ, hạ tầng giao thông hạn chế và thiếu điều kiện phát triển sản xuất, hạn chế khả năng định cư, làm mật độ dân số chỉ còn 2 người/km², là nguyên nhân chính dẫn đến quy mô dân số thấp nhất trong tỉnh. Dân số xã Hương Cần bằng 1/387 dân số của phường Hòa Bình: 69.318 người.
7.3. Đơn vị hành chính mật độ dân số cao nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?
Phường Hòa Bình có mật độ dân số cao nhất trong 148 đơn vị hành chính của tỉnh Phú Thọ, đạt 70.733 người/km², gấp 70.733 lần mật độ của xã Thung Nai (1 người/km²). Mật độ cao này là kết quả trực tiếp của việc gộp 7 phường nội đô của thành phố Hòa Bình cũ trên diện tích chỉ 0.98 km², tập trung toàn bộ hạ tầng đô thị và dân cư vào một không gian địa lý nhỏ nhất trong tỉnh.
7.4. Đơn vị hành chính mật độ dân số thấp nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?
Xã Thung Nai xếp cuối về mật độ dân số trong 148 đơn vị hành chính của tỉnh Phú Thọ, chỉ đạt 1 người/km². Địa bàn thuộc vùng núi cao phía tây tỉnh Phú Thọ, với địa hình đồi núi dốc, rừng nguyên sinh có diện tích lớn và hạ tầng giao thông còn hạn chế, là những yếu tố chính khiến khả năng định cư và phát triển dân số bị hạn chế. Mật độ 1 người/km² của xã Thung Nai bằng 1/70.733 mật độ của phường Hòa Bình (70.733 người/km²), phản ánh mức cách biệt lớn nhất về mật độ dân số giữa hai đơn vị hành chính trong cùng tỉnh.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Phú Thọ sau hợp nhất 3 tỉnh đạt mức nào?
Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất ghi nhận GRDP năm 2024 đạt 345.600 tỷ VNĐ, đứng đầu Vùng Trung du và miền núi phía Bắc và xếp thứ 6 cả nước về quy mô kinh tế. Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2020-2025 của địa bàn hợp nhất đạt 7.5%/năm, cao hơn mức bình quân cả nước (6.2%/năm). Trong đó, riêng địa bàn Phú Thọ cũ đạt 9.53% năm 2024, nằm trong nhóm 10 địa phương có tốc độ tăng trưởng cao nhất cả nước.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Phú Thọ bao nhiêu triệu đồng/người/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt 96 triệu VNĐ/người/năm, xấp xỉ mức bình quân cả nước và cao hơn mức trung bình của vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Địa bàn Vĩnh Phúc cũ có thu nhập bình quân cao nhất trong 3 địa bàn hợp nhất, tập trung các nhà máy FDI của Toyota, Honda, Samsung tại Khu Công nghiệp Bình Xuyên và Khu Công nghiệp Thăng Long, trong khi địa bàn Hòa Bình ghi nhận mức thu nhập bình quân thấp nhất.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt 48.30 nghìn tỷ VNĐ, đứng đầu Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô thu ngân sách. Địa bàn Vĩnh Phúc cũ đóng góp 30.468 tỷ VNĐ, chiếm 63% tổng thu, trong đó khu vực sản xuất kinh doanh, gồm các doanh nghiệp FDI tại khu công nghiệp, chiếm 82% thu nội địa của địa bàn. Địa bàn Phú Thọ cũ ghi nhận 8.493 tỷ VNĐ (18%), tăng 23.6% so với dự toán năm 2024, trong đó, khu vực FDI tăng 34.3%. Địa bàn Hòa Bình cũ đóng góp khoảng 9.339 tỷ VNĐ, chiếm 19% tổng thu ngân sách của toàn tỉnh.
10. Hướng dẫn từng bước tra cứu và đối chiếu toàn bộ 133 xã, 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau khi gộp tỉnh thành từ nguồn dữ liệu DOSM
Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam của 34 tỉnh, thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình. Cuộn hoặc zoom đến khu vực địa bàn tỉnh Phú Thọ ở phía Bắc.
Bước 2: Nhập tên đơn vị hành chính vào ô tra cứu
Nhập “Phú Thọ” hoặc tên xã, phường cụ thể vào ô tìm kiếm để xem danh sách kết quả gồm tỉnh Phú Thọ và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống hiển thị thông tin sáp nhập bên dưới tên đơn vị, ghi rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như Tiền Phong, Hương Cần, Hòa Bình xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm theo thông tin đơn vị gốc trước đợt sắp xếp.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ
- Lăn chuột lên để phóng to bản đồ vào khu vực 15 tỉnh, thành phố miền Bắc, tiếp tục lăn chuột lên để zoom cụ thể vào địa bàn tỉnh Phú Thọ. Lăn chuột xuống để thu nhỏ về chế độ xem tổng thể 34 tỉnh, thành phố.
- Click vào đơn vị hành chính trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết (popup).
- Popup hiển thị thông tin đầy đủ của từng ĐVHC cấp xã, gồm:
- Tên ĐVHC mới (sau sắp xếp).
- Sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ.
- Trụ sở hành chính mới.
- Diện tích tự nhiên (km²).
- Dân số (người).
- Nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” cho phép tải xuống toàn bộ dữ liệu của 148 xã, phường và xem Nghị quyết căn cứ pháp lý đi kèm.
Bước 4: Lọc và xuất dữ liệu theo địa bàn cũ
Hai cột Tên và Sáp nhập từ có ô “nhập tên căn lọc” để lọc theo tên đơn vị mới hoặc tên đơn vị cũ trước sắp xếp. Nhấn “Xuất Excel…” ở góc trên phải để tải bảng về file Excel gồm các cột: TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích, Dân số, Mật độ dân số. Bộ lọc phục vụ đối chiếu địa chỉ hành chính theo địa bàn Phú Thọ cũ, Vĩnh Phúc cũ và Hòa Bình cũ sau sắp xếp năm 2025.

11. Xem bản đồ tỉnh Phú Thọ mới, cập nhật địa giới hành chính hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp thể hiện toàn bộ 148 đơn vị hành chính (133 xã, 15 phường) trên phạm vi lãnh thổ 9.361.38 km², trải dài từ vùng núi rừng nguyên sinh giáp tỉnh Sơn La và tỉnh Lào Cai ở phía tây bắc đến đồng bằng châu thổ sông Hồng giáp Thủ đô Hà Nội ở phía đông nam.
Địa bàn hợp nhất tỉnh Phú Thọ phân hóa thành hai vùng địa lý – kinh tế tương phản: phía tây là vùng núi rừng và thủy điện với Hồ Hòa Bình, Thủy điện Hòa Bình, Vườn quốc gia Xuân Sơn và dải rừng nguyên sinh Pù Luông trên địa bàn Hòa Bình cũ, phía đông là vùng trung du và đồng bằng với Đền Hùng, sông Hồng, sông Lô, sông Đà, Vườn quốc gia Tam Đảo và cụm khu công nghiệp Bình Xuyên, Thăng Long Vĩnh Phúc trên địa bàn Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ. Ranh giới hành chính được biên tập dựa trên dữ liệu hiện hành.
Ấn phẩm bản đồ hành chính Phú Thọ được in trên giấy, cung cấp trên các khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm). Tỷ lệ 1:100.000 trên khổ lớn A0 là lựa chọn tối thiểu để đọc rõ tên và ranh giới hành chính cấp xã trên một tờ tài liệu địa giới. Chất liệu Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², công nghệ Offset 4 màu hoặc UV chống phai, phù hợp để tra cứu địa giới cấp xã, hồ sơ bất động sản hành lang cao tốc Hà Nội – Lào Cai và QL2, thủ tục hành chính và lắp đặt tại trụ sở cơ quan, phòng họp, trường học, văn phòng doanh nghiệp.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ trước lúc sáp nhập

11.3. Xem bản đồ tỉnh Phú Thọ trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Phú Thọ, vùng ngã ba sông Việt Trì và hồ Hòa Bình
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Phú Thọ theo lớp siêu dữ liệu không gian

12. Căn cứ pháp lý và mục tiêu sắp xếp ĐVHC cấp xã của 3 tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới là gì?
Các văn bản pháp lý làm căn cứ thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ:
- Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, xác lập định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên toàn quốc, làm nền tảng pháp lý cho đợt sắp xếp, sáp nhập năm 2025.
- Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của Phú Thọ mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
- Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 387/ĐA-CP, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025.
- Ngày 14/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15, xác lập 148 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ, có hiệu lực áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.
Mục tiêu tái cấu trúc đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ năm 2025-2030:
- Tinh giản số lượng đơn vị hành chính cấp xã, giảm tỷ lệ đầu mối quản lý trên địa bàn 3 tỉnh hợp nhất xuống mức phù hợp với năng lực quản trị của nhà nước.
- Bảo đảm các đơn vị hành chính mới đáp ứng tiêu chí về quy mô dân số và diện tích theo quy định về phân loại đơn vị hành chính cấp xã.
- Tăng cường năng lực quản lý nhà nước ở cấp xã, hình thành các đơn vị hành chính có nền tảng phát triển kinh tế – xã hội bền vững theo mô hình chính quyền 2 cấp.
- Kết nối địa lý và hành chính giữa vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng, vùng trung du Phú Thọ cũ và vùng núi Hòa Bình cũ thành một đơn vị hành chính thống nhất, tạo điều kiện phân bổ nguồn lực và phát triển hạ tầng liên vùng.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude