Tỉnh Đồng Tháp thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025, căn cứ Đề án số 377/ĐA-CP ngày 09/05/2025 của Chính phủ. Toàn bộ 308 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn được tổ chức lại thành 102 đơn vị, bao gồm 82 xã và 20 phường, tương ứng với mức giảm khoảng 66.9%.
Tổng số 308 đơn vị hành chính cấp xã nêu trên là quy mô thực tế trên địa bàn hợp nhất trước khi thực hiện sắp xếp, gồm 144 đơn vị thuộc tỉnh Đồng Tháp (cũ) và 164 đơn vị thuộc tỉnh Tiền Giang (cũ). Việc sáp nhập hai địa bàn cấp tỉnh được thực hiện theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, có hiệu lực đồng thời với đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025.
Bảng tra cứu đơn vị hành chính chi tiết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về 102 ĐVHC cấp xã của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp, gồm: mã số ĐVHC 5 chữ số, tên xã và phường mới, các đơn vị hành chính cũ gộp vào (nguồn sáp nhập), diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), huyện/thị xã/thành phố cũ trực thuộc, địa chỉ trụ sở UBND mới, bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp và liên kết bản đồ ranh giới từng xã, phường.
Bên cạnh danh sách tra cứu, người dùng có thể xem/tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập, khổ lớn cập nhật đủ 102 đơn vị hành chính sau sắp xếp, sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia (VN-2000, kinh tuyến trục 105°30′ Đông), in trên giấy Couche hoặc Ford tráng phủ UV, khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, phục vụ trưng bày tại hội trường, phòng họp, lớp học và văn phòng hành chính.
1. Tra cứu chi tiết 102 xã, phường (82 xã, 20 phường) tỉnh Đồng Tháp mới, sau sáp nhập với Tiền Giang (cũ) theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Đồng Tháp sau sáp nhập |
| 1 | 29926 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 29938 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 29929 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 29944 | Xã An Phước | Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 29971 | Xã Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 29983 | Xã Long Khánh | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 29992 | Xã Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 30019 | Xã An Hòa | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 30010 | Xã Tam Nông | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 30034 | Xã Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 30001 | Xã Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 30025 | Xã Phú Cường | Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 30028 | Xã An Long | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 30130 | Xã Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 30157 | Xã Tân Thạnh | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 30163 | Xã Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 30154 | Xã Tân Long | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 30037 | Xã Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 30073 | Xã Thanh Mỹ | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 30055 | Xã Mỹ Quí | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 30061 | Xã Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 30046 | Xã Trường Xuân | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 30043 | Xã Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 30088 | Xã Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 30085 | Xã Ba Sao | Xã Phương Trà, Xã Ba Sao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 30076 | Xã Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 30118 | Xã Bình Hàng Trung | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 30112 | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 30178 | Xã Mỹ An Hưng | Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 30184 | Xã Tân Khánh Trung | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 30169 | Xã Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 30226 | Xã Lai Vung | Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 30208 | Xã Hòa Long | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 30235 | Xã Phong Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 30214 | Xã Tân Dương | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 30244 | Xã Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 30253 | Xã Tân Nhuận Đông | Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 30259 | Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 28468 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 28426 | Xã Thanh Hưng | Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 28429 | Xã An Hữu | Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 28414 | Xã Mỹ Lợi | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 28405 | Xã Mỹ Đức Tây | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 28378 | Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 28366 | Xã Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 28393 | Xã Hội Cư | Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 28360 | Xã Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 28456 | Xã Mỹ Thành | Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 28444 | Xã Thạnh Phú | Xã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 28471 | Xã Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 28501 | Xã Hiệp Đức | Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 28504 | Xã Long Tiên | Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 28516 | Xã Ngũ Hiệp | Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 28321 | Xã Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 28327 | Xã Tân Phước 2 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 28345 | Xã Tân Phước 3 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 28336 | Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 28525 | Xã Tân Hương | Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 28519 | Xã Châu Thành | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 28537 | Xã Long Hưng | Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 28543 | Xã Long Định | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 28564 | Xã Bình Trưng | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 28576 | Xã Vĩnh Kim | Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 28582 | Xã Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 28603 | Xã Mỹ Tịnh An | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 28615 | Xã Lương Hòa Lạc | Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 28627 | Xã Tân Thuận Bình | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 28594 | Xã Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 28633 | Xã An Thạnh Thủy | Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 28648 | Xã Bình Ninh | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 28651 | Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 28660 | Xã Đồng Sơn | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 28663 | Xã Phú Thành | Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 28687 | Xã Long Bình | Xã Bình Tân, Xã Long Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 28678 | Xã Vĩnh Hựu | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 28747 | Xã Gò Công Đông | Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 28738 | Xã Tân Điền | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 28702 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 28723 | Xã Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 28720 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 28693 | Xã Tân Thới | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 28696 | Xã Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 28261 | Phường Mỹ Tho | Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 28249 | Phường Đạo Thạnh | Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 28273 | Phường Mỹ Phong | Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 28270 | Phường Thới Sơn | Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 28285 | Phường Trung An | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 28306 | Phường Gò Công | Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 28297 | Phường Long Thuận | Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 28315 | Phường Bình Xuân | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 28729 | Phường Sơn Qui | Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 29954 | Phường An Bình | Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 29955 | Phường Hồng Ngự | Phường An Thạnh, Xã Bình Thành, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 29978 | Phường Thường Lạc | Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 29869 | Phường Cao Lãnh | Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 29884 | Phường Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 29888 | Phường Mỹ Trà | Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 29905 | Phường Sa Đéc | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 28435 | Phường Mỹ Phước Tây | Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 28436 | Phường Thanh Hòa | Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 28439 | Phường Cai Lậy | Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 28477 | Phường Nhị Qúy | Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Qúy, Xã Nhị Qúy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tổng hợp danh sách 102 đơn vị hành chính (20 phường, 82 xã) của tỉnh Đồng Tháp được tổ chức lại theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025
1.1. Danh sách chi tiết 82 xã tỉnh Đồng Tháp mới hình thành sau sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 29926 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí | UBND thị trấn Sa Rài | 102.8 | 39.974 | 389 | Huyện Tân Hồng cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 29938 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A | UBND xã Tân Thành | 64.8 | 30.611 | 472 | Huyện Tân Hồng cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 29929 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ | UBND xã Tân Hộ Cơ | 77.5 | 25.026 | 323 | Huyện Tân Hồng cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 29944 | Xã An Phước | Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước | UBND xã Tân Phước | 64.9 | 23.788 | 367 | Huyện Tân Hồng cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 29971 | Xã Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 | UBND thị trấn Thường Thới Tiền | 80.7 | 59.864 | 742 | Thành phố Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 29983 | Xã Long Khánh | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B | UBND xã Long Khánh | 21.3 | 7.707 | 362 | Huyện Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 29992 | Xã Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B | UBND xã Long Thuận | 56.6 | 61.107 | 1.080 | Huyện Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 30019 | Xã An Hòa | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa | UBND xã An Hòa | 77.9 | 19.033 | 244 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 30010 | Xã Tam Nông | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp | UBND xã Phú Hiệp | 102.7 | 21.031 | 205 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 30034 | Xã Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ | UBND xã Phú Thành A | 84.9 | 30.372 | 358 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 30001 | Xã Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính | UBND thị trấn Tràm Chim | 90.2 | 22.725 | 252 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 30025 | Xã Phú Cường | Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng | UBND xã Phú Cường | 89.9 | 21.122 | 235 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 30028 | Xã An Long | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long | UBND xã Phú Ninh | 72.2 | 5.005 | 69 | Huyện Tam Nông cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 30130 | Xã Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) | UBND thị trấn Thanh Bình | 86 | 4.741 | 55 | Huyện Thanh Bình cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 30157 | Xã Tân Thạnh | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình) | UBND xã Tân Thành A | 64.8 | 30.611 | 472 | Huyện Thanh Bình cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 30163 | Xã Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn | UBND xã Bình Thành | 72.1 | 32.182 | 446 | Huyện Thanh Bình cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 30154 | Xã Tân Long | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận) | UBND xã Tân Bình | 102.12 | 35.492 | 348 | Huyện Thanh Bình cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 30037 | Xã Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa | UBND thị trấn Mỹ An | 70.4 | 44.427 | 631 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 30073 | Xã Thanh Mỹ | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ | UBND xã Thanh Mỹ | 93.1 | 33.096 | 355 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 30055 | Xã Mỹ Quí | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí | UBND xã Mỹ Quí | 119.9 | 36.223 | 302 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 30061 | Xã Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều | UBND xã Đốc Binh Kiều | 77.8 | 28.797 | 370 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 30046 | Xã Trường Xuân | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân | UBND xã Trường Xuân | 67.94 | 36.405 | 536 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 30043 | Xã Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh | UBND xã Hưng Thạnh | 104.7 | 21.675 | 207 | Huyện Tháp Mười cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 30088 | Xã Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) | UBND xã Phong Mỹ | 78.6 | 31.182 | 397 | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 30085 | Xã Ba Sao | Xã Phương Trà, Xã Ba Sao | UBND xã Ba Sao | 81.1 | 28.463 | 351 | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 30076 | Xã Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ | UBND xã Mỹ Thọ | 61.5 | 51.191 | 832 | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 30118 | Xã Bình Hàng Trung | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung | UBND xã Bình Hàng Trung | 78.2 | 39.533 | 506 | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 30112 | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp | UBND xã Mỹ Hiệp | 79.4 | 54.577 | 687 | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 30178 | Xã Mỹ An Hưng | Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B | UBND xã Mỹ An Hưng | 65.3 | 55.371 | 848 | Huyện Lấp Vò cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 30184 | Xã Tân Khánh Trung | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung | UBND xã Long Hưng A | 60.1 | 46.858 | 780 | Huyện Lấp Vò cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 30169 | Xã Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung | UBND thị trấn Lấp Vò | 85.2 | 73.883 | 867 | Huyện Lấp Vò cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 30226 | Xã Lai Vung | Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên | UBND xã Tân Thành | 71.2 | 80.649 | 1.133 | Huyện Lai Vung cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 30208 | Xã Hòa Long | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long | Đang cập nhật | 81.3 | 68.886 | 847 | Huyện Lai Vung cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 30235 | Xã Phong Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa | UBND xã Tân Hòa | 87.9 | 71.537 | 814 | Huyện Lai Vung cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 30214 | Xã Tân Dương | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương | UBND xã Hòa Thành | 46.7 | 46.069 | 986 | Huyện Lai Vung cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 30244 | Xã Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu | UBND thị trấn Cái Tàu Hạ | 71.3 | 68.475 | 960 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 30253 | Xã Tân Nhuận Đông | Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông | UBND Tân Nhuận Đông | 92 | 59.576 | 648 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 30259 | Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung | UBND xã Tân Phú Trung | 82.6 | 62.831 | 761 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 28468 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông | UBND xã Tân Phú | 38.6 | 31.360 | 812 | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 28426 | Xã Thanh Hưng | Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung | UBND xã An Thái Trung | 51.9 | 46.314 | 892 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 28429 | Xã An Hữu | Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu | UBND xã An Hữu | 43.9 | 52.177 | 1.189 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 28414 | Xã Mỹ Lợi | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B | UBND xã An Thái Đông | 43.8 | 33.781 | 771 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 28405 | Xã Mỹ Đức Tây | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây | UBND xã Mỹ Đức Đông | 45.8 | 36.897 | 806 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 28378 | Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung | Đang cập nhật | 62.6 | 27.745 | 443 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 28366 | Xã Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh | UBND xã Mỹ Tân | 78.6 | 40.097 | 510 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 28393 | Xã Hội Cư | Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú | UBND xã Hậu Thành | 48.7 | 52.774 | 1.084 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 28360 | Xã Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh | UBND xã thị trấn Cái Bè | 41.1 | 59.611 | 1.450 | Huyện Cái Bè cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 28456 | Xã Mỹ Thành | Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam | UBND xã Mỹ Thành | 52.3 | 35.768 | 684 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 28444 | Xã Thạnh Phú | Xã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc | UBND xã Phú Cường | 56.6 | 28.431 | 502 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 28471 | Xã Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn | UBND xã thị Bình Phú | 47.3 | 51.081 | 1.080 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 28501 | Xã Hiệp Đức | Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức | UBND xã Hội Xuân | 46 | 35.734 | 777 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 28504 | Xã Long Tiên | Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên | UBND xã Long Tiên | 44.6 | 43.997 | 986 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 28516 | Xã Ngũ Hiệp | Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp | UBND xã Ngũ Hiệp | 47.9 | 40.635 | 848 | Huyện Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 28321 | Xã Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông | UBND thị trấn Tân Phước | 95.4 | 12.836 | 135 | Huyện Tân Phước cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 28327 | Xã Tân Phước 2 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây | UBND xã Thạnh Tân | 89.4 | 10.849 | 121 | Huyện Tân Phước cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 28345 | Xã Tân Phước 3 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 | UBND xã Tân Lập 1 | 80.2 | 75.927 | 947 | Huyện Tân Phước cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 28336 | Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành | UBND xã Phú Mỹ | 65.2 | 31.368 | 481 | Huyện Tân Phước cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 28525 | Xã Tân Hương | Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương | UBND xã Tân Hương | 35.1 | 6.721 | 191 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 28519 | Xã Châu Thành | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An | UBND thị trấn Tân Hiệp | 47.71 | 39.104 | 820 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 28537 | Xã Long Hưng | Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng | UBND xã Tam Hiệp | 79.71 | 33.579 | 421 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 28543 | Xã Long Định | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định | UBND xã Đông Hòa | 43.8 | 48.391 | 1.105 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 28564 | Xã Bình Trưng | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng | UBND xã Bình Trưng | 31.2 | 34.618 | 1.110 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 28576 | Xã Vĩnh Kim | Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim | UBND xã Vĩnh Kim | 25.6 | 31.466 | 1.229 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 28582 | Xã Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn | UBND xã Song Thuận | 29.4 | 29.382 | 999 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 28603 | Xã Mỹ Tịnh An | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An | UBND xã Mỹ Tịnh An | 41.2 | 36.958 | 897 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 28615 | Xã Lương Hòa Lạc | Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc | UBND xã Thanh Bình | 86 | 4.741 | 55 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 28627 | Xã Tân Thuận Bình | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình | UBND xã Tân Thuận Bình | 39.9 | 40.031 | 1.003 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 28594 | Xã Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình | UBND thị trấn Chợ Gạo | 25.2 | 33.793 | 1.341 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 28633 | Xã An Thạnh Thủy | Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy | UBND xã Bình Phan | 42.7 | 41.198 | 965 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 28648 | Xã Bình Ninh | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh | UBND xã Bình Ninh | 46.6 | 36.131 | 775 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 28651 | Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị | UBND thị trấn Vĩnh Bình | 159.68 | 43.575 | 273 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 28660 | Xã Đồng Sơn | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn | UBND xã Đồng Thạnh | 44.3 | 40.405 | 912 | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 28663 | Xã Phú Thành | Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông | UBND xã Thành Công | 31.9 | 25.135 | 788 | Huyện Gò Công Tây cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 28687 | Xã Long Bình | Xã Bình Tân, Xã Long Bình | UBND xã Long Bình | 36.6 | 30.788 | 841 | Huyện Gò Công Tây cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 28678 | Xã Vĩnh Hựu | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu | UBND xã Long Vĩnh | 31.9 | 2.421 | 76 | Huyện Gò Công Tây cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 28747 | Xã Gò Công Đông | Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa | UBND xã Tân Thành | 106.4 | 30.104 | 283 | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 28738 | Xã Tân Điền | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền | UBND xã Tân Điền | 39 | 2.213 | 57 | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 28702 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị | UBND thị trấn Tân Hòa | 58.6 | 50.989 | 870 | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 28723 | Xã Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông | UBND xã Tân Tây | 50.4 | 51.413 | 1.020 | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 28720 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận | UBND thị trấn Vàm Láng | 67.4 | 45.907 | 681 | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 28693 | Xã Tân Thới | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới | UBND xã Tân Phú | 65.8 | 32.116 | 488 | Huyện Tân Phú Đông cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 28696 | Xã Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân | Trung tâm hành chính – chính trị của huyện Tân Phú Đông | 175.2 | 2.363 | 13 | Huyện Tân Phú Đông cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng tra cứu chi tiết 82 xã thuộc tỉnh Đồng Tháp sau thay đổi địa giới hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025
1.2. Danh sách chi tiết 20 phường tỉnh Đồng Tháp mới hình thành sau sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 28261 | Phường Mỹ Tho | Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long | UBND TP Mỹ Tho | 6.4 | 66.766 | 10.432 | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 28249 | Phường Đạo Thạnh | Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh | UBND phường 5 | 14.3 | 73.370 | 5.131 | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 28273 | Phường Mỹ Phong | Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong | UBND phường 9 | 23 | 50.731 | 2.206 | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 28270 | Phường Thới Sơn | Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn | UBND phường 6 | 49.36 | 33.045 | 669 | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 28285 | Phường Trung An | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An | UBND xã Trung An | 23.4 | 70.479 | 3.012 | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 28306 | Phường Gò Công | Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa | UBND phường 1 | 10.1 | 36.124 | 3.577 | Thành phố Gò Công cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 28297 | Phường Long Thuận | Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận | UBND TP Gò Công | 8.3 | 29.715 | 3.580 | Thành phố Gò Công cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 28315 | Phường Bình Xuân | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân | UBND phường Long Chánh | 34.4 | 32.574 | 947 | Thành phố Gò Công cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 28729 | Phường Sơn Qui | Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông | UBND xã Tân Trung | 494.93 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 29954 | Phường An Bình | Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B | UBND phường An Lộc | 50.1 | 33.341 | 665 | Thành phố Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 29955 | Phường Hồng Ngự | Phường An Thạnh, Xã Bình Thành, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) | UBND phường An Thạnh | 64.2 | 53.945 | 840 | Thành phố Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 29978 | Phường Thường Lạc | Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc | UBND phường An Lạc | 43.7 | 38.225 | 875 | Huyện Hồng Ngự cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 29869 | Phường Cao Lãnh | Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông | UBND phường 1 | 73.3 | 137.387 | 1.874 | Thành phố Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 29884 | Phường Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa | UBND xã Mỹ Tân | 49 | 50.504 | 1.031 | Thành phố Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 29888 | Phường Mỹ Trà | Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà | UBND phường Mỹ Phú | 46.3 | 46.757 | 1.010 | Thành phố Cao Lãnh cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 29905 | Phường Sa Đéc | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây | UBND phường 1 | 46.9 | 104.509 | 2.228 | Thành phố Sa Đéc cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 28435 | Phường Mỹ Phước Tây | Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây | Thị ủy – UBND TX Cai Lậy | 36.1 | 40.730 | 1.128 | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 28436 | Phường Thanh Hòa | Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa | UBND phường 2 | 19.5 | 20.903 | 1.072 | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 28439 | Phường Cai Lậy | Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh | Trung tâm hành chính công TX Cai Lậy | 25.5 | 34.117 | 1.338 | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 28477 | Phường Nhị Qúy | Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Qúy, Xã Nhị Qúy | UBND xã Nhị Qúy | 21.4 | 27.568 | 1.288 | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng tra cứu chi tiết 20 phường thuộc tỉnh Đồng Tháp sau điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã từ ngày 1 tháng 7 năm 2025
1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã tỉnh Đồng Tháp sau khi sáp nhập
Tỉnh Đồng Tháp vận hành theo mô hình chính quyền hai cấp tỉnh – xã/phường kể từ ngày 1/7/2025, thực hiện tinh gọn bộ máy tổ chức từ hệ thống ba cấp hành chính trước đây (tỉnh – huyện – xã).
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 102.
- Số xã: 82.
- Số phường: 20.
- Số đặc khu: 0.
- Mô hình chính quyền: Hai cấp (cấp tỉnh – cấp xã/phường), không còn cấp huyện.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã của Đồng Tháp chính thức đi vào vận hành từ khi nào?
102 đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Đồng Tháp chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
1.6. Tỉnh Đồng Tháp sau đợt tổ chức lại hành chính thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh Đồng Tháp mới sau sắp xếp, sáp nhập hành chính thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long. Khu vực này gồm 5 tỉnh, thành phố trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới của Việt Nam: tỉnh Đồng Tháp, tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ.
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc trưng kinh tế nông nghiệp sông nước với mạng lưới kênh rạch dày đặc, sản xuất lúa gạo và thủy sản quy mô lớn. Trong đó, tỉnh Đồng Tháp kết hợp vùng trồng lúa Đồng Tháp Mười với khu vực cảng biển và công nghiệp ven biển Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang cũ.
2. Tìm địa chỉ trụ sở mới của 102 xã, phường tỉnh Đồng Tháp sau khi điều chỉnh địa giới
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 29926 | Xã Tân Hồng | UBND thị trấn Sa Rài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 29938 | Xã Tân Thành | UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 29929 | Xã Tân Hộ Cơ | UBND xã Tân Hộ Cơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 29944 | Xã An Phước | UBND xã Tân Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 29971 | Xã Thường Phước | UBND thị trấn Thường Thới Tiền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 29983 | Xã Long Khánh | UBND xã Long Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 29992 | Xã Long Phú Thuận | UBND xã Long Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 30019 | Xã An Hòa | UBND xã An Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 30010 | Xã Tam Nông | UBND xã Phú Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 30034 | Xã Phú Thọ | UBND xã Phú Thành A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 30001 | Xã Tràm Chim | UBND thị trấn Tràm Chim | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 30025 | Xã Phú Cường | UBND xã Phú Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 30028 | Xã An Long | UBND xã Phú Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 30130 | Xã Thanh Bình | UBND thị trấn Thanh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 30157 | Xã Tân Thạnh | UBND xã Tân Thành A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 30163 | Xã Bình Thành | UBND xã Bình Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 30154 | Xã Tân Long | UBND xã Tân Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 30037 | Xã Tháp Mười | UBND thị trấn Mỹ An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 30073 | Xã Thanh Mỹ | UBND xã Thanh Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 30055 | Xã Mỹ Quí | UBND xã Mỹ Quí | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 30061 | Xã Đốc Binh Kiều | UBND xã Đốc Binh Kiều | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 30046 | Xã Trường Xuân | UBND xã Trường Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 30043 | Xã Phương Thịnh | UBND xã Hưng Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 30088 | Xã Phong Mỹ | UBND xã Phong Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 30085 | Xã Ba Sao | UBND xã Ba Sao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 30076 | Xã Mỹ Thọ | UBND xã Mỹ Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 30118 | Xã Bình Hàng Trung | UBND xã Bình Hàng Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 30112 | Xã Mỹ Hiệp | UBND xã Mỹ Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 30178 | Xã Mỹ An Hưng | UBND xã Mỹ An Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 30184 | Xã Tân Khánh Trung | UBND xã Long Hưng A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 30169 | Xã Lấp Vò | UBND thị trấn Lấp Vò | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 30226 | Xã Lai Vung | UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 30208 | Xã Hòa Long | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 30235 | Xã Phong Hòa | UBND xã Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 30214 | Xã Tân Dương | UBND xã Hòa Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 30244 | Xã Phú Hựu | UBND thị trấn Cái Tàu Hạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 30253 | Xã Tân Nhuận Đông | UBND Tân Nhuận Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 30259 | Xã Tân Phú Trung | UBND xã Tân Phú Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 28468 | Xã Tân Phú | UBND xã Tân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 28426 | Xã Thanh Hưng | UBND xã An Thái Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 28429 | Xã An Hữu | UBND xã An Hữu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 28414 | Xã Mỹ Lợi | UBND xã An Thái Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 28405 | Xã Mỹ Đức Tây | UBND xã Mỹ Đức Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 28378 | Xã Mỹ Thiện | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 28366 | Xã Hậu Mỹ | UBND xã Mỹ Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 28393 | Xã Hội Cư | UBND xã Hậu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 28360 | Xã Cái Bè | UBND xã thị trấn Cái Bè | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 28456 | Xã Mỹ Thành | UBND xã Mỹ Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 28444 | Xã Thạnh Phú | UBND xã Phú Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 28471 | Xã Bình Phú | UBND xã thị Bình Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 28501 | Xã Hiệp Đức | UBND xã Hội Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 28504 | Xã Long Tiên | UBND xã Long Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 28516 | Xã Ngũ Hiệp | UBND xã Ngũ Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 28321 | Xã Tân Phước 1 | UBND thị trấn Tân Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 28327 | Xã Tân Phước 2 | UBND xã Thạnh Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 28345 | Xã Tân Phước 3 | UBND xã Tân Lập 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 28336 | Xã Hưng Thạnh | UBND xã Phú Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 28525 | Xã Tân Hương | UBND xã Tân Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 28519 | Xã Châu Thành | UBND thị trấn Tân Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 28537 | Xã Long Hưng | UBND xã Tam Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 28543 | Xã Long Định | UBND xã Đông Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 28564 | Xã Bình Trưng | UBND xã Bình Trưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 28576 | Xã Vĩnh Kim | UBND xã Vĩnh Kim | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 28582 | Xã Kim Sơn | UBND xã Song Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 28603 | Xã Mỹ Tịnh An | UBND xã Mỹ Tịnh An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 28615 | Xã Lương Hòa Lạc | UBND xã Thanh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 28627 | Xã Tân Thuận Bình | UBND xã Tân Thuận Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 28594 | Xã Chợ Gạo | UBND thị trấn Chợ Gạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 28633 | Xã An Thạnh Thủy | UBND xã Bình Phan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 28648 | Xã Bình Ninh | UBND xã Bình Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 28651 | Xã Vĩnh Bình | UBND thị trấn Vĩnh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 28660 | Xã Đồng Sơn | UBND xã Đồng Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 28663 | Xã Phú Thành | UBND xã Thành Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 28687 | Xã Long Bình | UBND xã Long Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 28678 | Xã Vĩnh Hựu | UBND xã Long Vĩnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 28747 | Xã Gò Công Đông | UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 28738 | Xã Tân Điền | UBND xã Tân Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 28702 | Xã Tân Hòa | UBND thị trấn Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 28723 | Xã Tân Đông | UBND xã Tân Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 28720 | Xã Gia Thuận | UBND thị trấn Vàm Láng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 28693 | Xã Tân Thới | UBND xã Tân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 28696 | Xã Tân Phú Đông | Trung tâm hành chính – chính trị của huyện Tân Phú Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 28261 | Phường Mỹ Tho | UBND TP Mỹ Tho | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 28249 | Phường Đạo Thạnh | UBND phường 5 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 28273 | Phường Mỹ Phong | UBND phường 9 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 28270 | Phường Thới Sơn | UBND phường 6 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 28285 | Phường Trung An | UBND xã Trung An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 28306 | Phường Gò Công | UBND phường 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 28297 | Phường Long Thuận | UBND TP Gò Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 28315 | Phường Bình Xuân | UBND phường Long Chánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 28729 | Phường Sơn Qui | UBND xã Tân Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 29954 | Phường An Bình | UBND phường An Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 29955 | Phường Hồng Ngự | UBND phường An Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 29978 | Phường Thường Lạc | UBND phường An Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 29869 | Phường Cao Lãnh | UBND phường 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 29884 | Phường Mỹ Ngãi | UBND xã Mỹ Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 29888 | Phường Mỹ Trà | UBND phường Mỹ Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 29905 | Phường Sa Đéc | UBND phường 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 28435 | Phường Mỹ Phước Tây | Thị ủy – UBND TX Cai Lậy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 28436 | Phường Thanh Hòa | UBND phường 2 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 28439 | Phường Cai Lậy | Trung tâm hành chính công TX Cai Lậy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 28477 | Phường Nhị Qúy | UBND xã Nhị Qúy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tra cứu/tìm địa chỉ trụ sở hành chính mới của 102 xã, phường tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã hiện tại
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp mới nằm ở đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp mới được đặt tại khu vực thành phố Mỹ Tho (cũ), nay thuộc phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp. Trung tâm Phục vụ hành chính công cơ sở 1 của tỉnh đặt tại số 377 đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh.
2.2. Những ai đang giữ chức vụ lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập với tỉnh Tiền Giang theo Nghị quyết 202/2025/QH15?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Đồng Tháp sau khi hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập lại ĐVHC:
- Ông/Đồng chí Ngô Chí Cường: Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp.
- Ông/Đồng chí Phạm Thành Ngại: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
3. Cập nhật mã tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập: mã hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe
3.1. Mã đơn vị hành chính Đồng Tháp dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp trong hệ thống định danh sau sắp xếp là 82, áp dụng cho các hồ sơ hành chính kể từ ngày 01/07/2025 theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Đối với 3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân, đây là mã tỉnh, thành phố nơi công dân đăng ký khai sinh, không phải mã theo hộ khẩu thường trú và không thay đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập. Công dân đăng ký khai sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) giữ nguyên mã 087, công dân đăng ký khai sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (cũ) giữ nguyên mã 082, kể cả khi cấp mới thẻ Căn cước.
- Mã hành chính tỉnh Đồng Tháp: 82.
- 3 số đầu CCCD khai sinh tại Đồng Tháp (cũ): 087.
- 3 số đầu CCCD khai sinh tại Tiền Giang (cũ): 082.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành tỉnh Đồng Tháp
Mã bưu chính tại tỉnh Đồng Tháp hiện có 5 chữ số. Các xã, phường thuộc địa bàn Đồng Tháp (trước đây) sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng các tiền tố 81 và 82. Các đơn vị hành chính thuộc địa bàn Tiền Giang (trước đây) sử dụng tiền tố bắt đầu bằng 84. Để đối chiếu mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường cụ thể, người dùng có thể tra cứu tại https://mabuuchinh.vn/ theo tên đơn vị hành chính hiện hành sau đợt sắp xếp.
3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Đồng Tháp hiện có 2 mã vùng điện thoại cố định: mã 0277 (+0084-277) áp dụng cho các số điện thoại cố định đã đăng ký trên địa bàn Đồng Tháp (cũ) và mã 0273 (+0084-273) áp dụng cho các số điện thoại cố định đã đăng ký trên địa bàn Tiền Giang (cũ). Sau hợp nhất tỉnh, cả 2 mã vùng tiếp tục có hiệu lực trên toàn bộ địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới, tùy theo địa bàn đăng ký của số cố định ban đầu.
3.4. Biển số xe đăng ký tại Đồng Tháp sau sau khi sáp nhập với Tiền Giang
Biển số xe đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp (mới) gồm 2 đầu số: 66 (đầu số của tỉnh Đồng Tháp cũ) và 63 (đầu số của tỉnh Tiền Giang cũ). Từ ngày 01/07/2025, phương tiện đăng ký mới tại tỉnh Đồng Tháp được cấp biển số bắt đầu bằng 66 hoặc 63 theo quỹ số hiện hành tại thời điểm đăng ký. Các phương tiện đã có biển số 66 hoặc 63 từ trước ngày 01/07/2025 được giữ nguyên biển số cũ, không cần đổi biển số.
4. Tỉnh Đồng Tháp thực hiện sắp xếp, sáp nhập lại với đơn vị nào trong 63 tỉnh, thành cũ?
Tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang (cũ) và tỉnh Đồng Tháp (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Địa bàn hợp nhất của tỉnh Đồng Tháp mới thống kê diện tích tự nhiên 5.938,64 km² và quy mô dân số 4.370.046 người, phân bổ trên 2 vùng địa lý chính: châu thổ Đồng Tháp Mười ở phía tây và đồng bằng sông Tiền phía đông, thuộc địa bàn Tiền Giang (cũ).
Các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang (cũ) được sắp xếp và tổ chức lại theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025, giảm từ 308 đơn vị xuống chỉ còn 102 đơn vị hành chính cấp xã (82 xã và 20 phường).
5. Vị trí địa lý và địa giới hiện hành tỉnh Đồng Tháp sau đợt sắp xếp, sáp nhập
5.1. Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp với những tỉnh, thành nào sau đợt sắp xếp?
Sau khi thực hiện mở rộng địa giới với tỉnh Tiền Giang, tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp 5 tỉnh, thành phố và Vương quốc Campuchia:
- Phía đông: Biển Đông với đường bờ biển khoảng 32 km tại khu vực duyên hải Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang (cũ), phía đông bắc giáp TP. Hồ Chí Minh.
- Phía tây: tỉnh An Giang (gồm Kiên Giang cũ), phía tây bắc giáp Campuchia với đường biên giới khoảng 50 km.
- Phía nam: thành phố Cần Thơ (gồm Sóc Trăng, Hậu Giang cũ) và tỉnh Vĩnh Long (gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ).
- Phía bắc: tỉnh Tây Ninh (gồm Long An cũ).
5.2. Tỉnh Đồng Tháp có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh không?
Tỉnh Đồng Tháp có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh với Tiền Giang (cũ), với chiều dài khoảng 32 km dọc Biển Đông tại khu vực duyên hải Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang (trước đây). Đây là phần đường bờ biển nằm ở phía đông địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới, giúp tỉnh tiếp cận trực tiếp vùng biển phía đông thuộc vùng ĐBSCL.
5.3. Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp biên giới quốc gia nào?
Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp Campuchia với đường biên giới quốc tế dài khoảng 50 km về phía tây bắc, kế thừa từ địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ). Cửa khẩu quốc tế Thường Phước và cửa khẩu Dinh Bà là hai cửa khẩu chính trên tuyến biên giới này, đảm bảo kết nối thương mại và giao thương giữa tỉnh Đồng Tháp và khu vực phía đông Campuchia.
6. Diện tích tự nhiên Đồng Tháp thay đổi ra sao sau khi thực hiện sáp nhập cấp tỉnh?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp sau thay đổi địa giới hành chính cấp tỉnh theo thống kê đạt khoảng 5.938,64 km², hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích tỉnh Đồng Tháp (cũ) với 3.374,08 km² và tỉnh Tiền Giang (cũ) với 2.564,56 km² theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
6.1. Xã, phường nào rộng nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới?
Phường Sơn Qui là đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê khoảng 494.93 km², gấp khoảng 77 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Mỹ Tho. Phường Sơn Qui nằm trên địa bàn huyện Tân Phú Đông (cũ) của tỉnh Tiền Giang, là vùng đất cồn bãi ven biển có đặc điểm địa hình đặc trưng với diện tích mặt nước và bãi bồi chiếm tỷ lệ lớn.
6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất trong địa bàn Đồng Tháp?
Phường Mỹ Tho là đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên chỉ khoảng 6.4 km², bằng khoảng 1/77 so với đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Sơn Qui. Phường Mỹ Tho nằm tại khu vực lõi đô thị thành phố Mỹ Tho (cũ), nơi đặt trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp sắp xếp, sáp nhập.
7. Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới) thay đổi thế nào sau khi sáp nhập với Tiền Giang (cũ)?
Quy mô dân số của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.370.046 người, hình thành từ tổng dân số của tỉnh Đồng Tháp (cũ) và tỉnh Tiền Giang (cũ), phân bổ trên diện tích khoảng 5.938,64 km² với mật độ dân số bình quân đạt 736 người/km².
7.1. Đơn vị hành chính nào có dân số đông nhất tỉnh Đồng Tháp?
Phường Cao Lãnh ghi nhận quy mô dân số khoảng 137.387 người, là đơn vị hành chính của Đồng Tháp có dân số cao nhất, gấp khoảng 62 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Tân Điền. Phường Cao Lãnh hình thành từ khu vực thành phố Cao Lãnh (cũ) – trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Tháp (cũ), nơi tập trung phần lớn cơ quan nhà nước, dịch vụ thương mại và dân cư đô thị trước đợt sáp nhập.
7.2. Đơn vị hành chính nào có dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp?
Xã Tân Điền thống kê dân số khoảng 2.213 người, là đơn vị hành chính của Đồng Tháp có dân số thấp nhất, chỉ bằng khoảng 1/62 so với đơn vị có dân số cao nhất là phường Cao Lãnh. Xã Tân Điền thuộc địa bàn huyện Gò Công Đông (cũ) của tỉnh Tiền Giang, có đặc điểm địa hình ven biển và đất nông nghiệp với mật độ dân cư thấp.
7.3. Đơn vị hành chính nào có mật độ dân số cao nhất tỉnh Đồng Tháp?
Phường Mỹ Tho là đơn vị hành chính có mật độ dân số cao nhất tỉnh Đồng Tháp, đạt khoảng 10.432 người/km², với diện tích chỉ 6.4 km² nhưng dân số khoảng 66.766 người. Mật độ dân số của phường Mỹ Tho phản ánh đặc trưng đô thị tập trung của khu vực lõi thành phố Mỹ Tho (cũ), nơi đặt trụ sở hành chính, trung tâm thương mại và khu dân cư nội thị dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh.
7.4. Đơn vị hành chính nào có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp?
Xã Tân Phú Đông xếp vào nhóm đơn vị hành chính có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp, với mật độ chỉ khoảng 13 người/km², diện tích 175.2 km² nhưng dân số khoảng 2.363 người. Đặc điểm này phản ánh điều kiện địa hình vùng cồn bãi, đất ngập mặn ven biển của xã Tân Phú Đông – thuộc địa bàn huyện Tân Phú Đông (trước sáp nhập) của tỉnh Tiền Giang, nơi có tỷ lệ đất canh tác nông nghiệp lớn và dân cư phân bổ thưa thớt.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế Đồng Tháp đạt mức nào sau khi hợp nhất?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Đồng Tháp sau hợp nhất đạt khoảng 249.534,461 tỷ VNĐ, phản ánh quy mô kinh tế được mở rộng đáng kể so với thời điểm Đồng Tháp (cũ) và Tiền Giang (cũ) hoạt động riêng biệt.
Cơ cấu kinh tế tỉnh Đồng Tháp mang đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, với thế mạnh tập trung vào sản xuất lúa gạo, nuôi trồng thủy sản, cây ăn trái và công nghiệp chế biến nông sản. Địa bàn Tiền Giang (cũ) bổ sung năng lực xuất khẩu qua cảng biển Gò Công và công nghiệp ven biển phía đông vào tổng thể kinh tế của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Đồng Tháp sau gộp tỉnh đạt khoảng 57.1 triệu VNĐ/người/năm, phản ánh mức sống bình quân trên toàn địa bàn hợp nhất, bao gồm cả địa bàn tỉnh Tiền Giang (cũ) và tỉnh Đồng Tháp (cũ). Chỉ số thu nhập bình quân đầu người này được tổng hợp trên cơ sở dân số hơn 4.37 triệu người trên toàn bộ địa bàn.
9. Ngân sách nhà nước tỉnh Đồng Tháp thu được bao nhiêu trong năm 2024?
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) năm 2024, trước khi thực hiện hợp nhất, đạt khoảng 9.266 tỷ đồng. Thu ngân sách tính gộp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới ước đạt khoảng 21.630 tỷ đồng theo số liệu tổng hợp từ cả hai địa bàn Đồng Tháp (cũ) và Tiền Giang (cũ).
Sau khi hoàn thành việc sáp nhập tỉnh, nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được thực hiện thống nhất theo bộ máy tài chính – ngân sách.
10. Cách tra cứu, so sánh và đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã Đồng Tháp sau khi tổ chức lại thành 82 xã và 20 phường
Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Đồng Tháp sau khi tổ chức lại, người dùng thực hiện theo 5 bước trên cổng Bản đồ tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (Bộ Nông nghiệp và Môi trường):
- Nhập tên xã, phường hoặc tỉnh cần tra cứu vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái giao diện bản đồ (ví dụ: gõ “đồng tháp”), hệ thống hiển thị kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” phía dưới ô tìm kiếm theo cấu trúc cây: cấp tỉnh ở trên (ví dụ: “▼ Tỉnh Đồng Tháp – sáp nhập từ: tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp”), bên dưới là danh sách toàn bộ 102 xã và phường thụt lề có dấu “…” với tên đơn vị mới và nguồn sáp nhập hiển thị ngay trong danh mục (ví dụ: “Phường An Bình – sáp nhập từ: Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B”).
- Nhấn vào tên tỉnh hoặc tên xã/phường trong khung danh mục bên trái để bản đồ tự động di chuyển và phóng to đến vùng địa giới tương ứng, đồng thời mở cửa sổ thông tin chi tiết, hoặc nhấn trực tiếp vào vùng màu trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết của đơn vị đó.
- Đọc thông tin trong cửa sổ chi tiết hiển thị cho từng xã, phường: tên xã/phường mới (in đậm) kèm tên tỉnh trong ngoặc, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập từ (các đơn vị cũ gộp vào), tên trụ sở UBND là trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC 5 chữ số theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, khác với mã số ĐVHC 2 chữ số của cấp tỉnh.
- Nhấn liên kết “Căn cứ” trong cửa sổ chi tiết để truy cập văn bản pháp lý tương ứng: cấp tỉnh dẫn đến Nghị quyết số 202/2025/QH15 (sáp nhập tỉnh), cấp xã/phường dẫn đến Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 (sắp xếp ĐVHC cấp xã), phục vụ việc xác minh thông tin nguồn gốc sáp nhập của từng đơn vị.
- Nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong cửa sổ chi tiết để tải toàn bộ danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp, kèm số liệu diện tích, dân số và mật độ dân số, dưới dạng bảng có thể xuất file, phục vụ đối chiếu và so sánh chi tiết.

11. Xem bản đồ tỉnh Đồng Tháp mới, cập nhật địa giới hành chính sau sáp nhập
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp mới

Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp mới, sau sáp nhập, thể hiện đầy đủ địa giới, hệ thống đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, mạng lưới giao thông thủy bộ và các địa danh hành chính chính thức theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15. Sản phẩm được sản xuất bởi Bandoviet.com.vn theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia, sử dụng hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 105°30′ Đông và tỷ lệ phù hợp với từng khổ giấy in.
Bản đồ hành chính Đồng Tháp có sẵn các khổ in chuẩn: 75×100 cm / 84×120 cm (khổ A0) / 100×130 cm / 115×155 cm / 120×160 cm (khổ 2A0) / 150×200 cm. Chất liệu in gồm giấy Couche định lượng 150 – 200 g/m², giấy Ford tráng phủ UV chống nhòe và chống ẩm. Khổ lớn từ A0 trở lên phù hợp để trưng bày trong hội trường, phòng họp, văn phòng hành chính, lớp học hoặc không gian triển lãm, với đường nét địa giới và chữ địa danh đảm bảo độ rõ khi quan sát và tra cứu thông tin địa giới.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp cũ

11.3. Xem bản đồ tỉnh Đồng Tháp trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh tỉnh Đồng Tháp
11.5. Xem dữ liệu GIS tỉnh Đồng Tháp phân lớp theo metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp lại ĐVHC cấp xã của các tỉnh Đồng Tháp và Tiền Giang trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?
Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang (cũ) được thực hiện dựa trên 3 văn bản pháp lý chính. Thứ nhất, Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về việc sáp nhập tỉnh Tiền Giang vào tỉnh Đồng Tháp. Thứ hai, Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Tháp. Thứ ba, Đề án số 377/ĐA-CP ngày 9/0/2025 của Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập.
Việc sắp xếp, sáp nhập tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang nằm trong lộ trình tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước toàn quốc năm 2025, theo đó, số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được điều chỉnh từ 63 xuống còn 34 đơn vị. Tỉnh Đồng Tháp mới đóng vai trò là một trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng ĐBSCL trong cơ cấu hành chính mới.
Định hướng phát triển tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2025-2030 tập trung vào 3 mục tiêu cốt lõi:
(1) Vi mô: hoàn thiện bộ máy hành chính hai cấp tỉnh – xã/phường, phát triển hạ tầng đô thị tại trung tâm hành chính mới Mỹ Tho và các đô thị vệ tinh Cao Lãnh, Sa Đéc, Cai Lậy trên địa bàn hiện tại.
(2) Vĩ mô: phát huy hành lang kinh tế dọc sông Tiền và sông Hậu kết nối vùng nông nghiệp Đồng Tháp Mười với khu vực công nghiệp và cảng biển Gò Công, thu hút đầu tư vào công nghiệp chế biến nông sản và logistics.
(3) Định hướng dài hạn 2025-2030: xây dựng tỉnh Đồng Tháp theo Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2026-2030, hướng đến tăng trưởng GRDP bền vững, kết hợp chuyển đổi số trong nông nghiệp và phát triển kinh tế biển tại vùng duyên hải Gò Công theo lộ trình tái cơ cấu kinh tế – xã hội sau sáp nhập.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude