Danh Sách 102 Xã, Phường Chi Tiết Của Tỉnh Đồng Tháp Mới, Sau Sắp Xếp – Bảng Tra Cứu 102 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã Sau Sáp Nhập Từ Ngày 01/07/2025

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Đồng Tháp thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025, căn cứ Đề án số 377/ĐA-CP ngày 09/05/2025 của Chính phủ. Toàn bộ 308 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn được tổ chức lại thành 102 đơn vị, bao gồm 82 xã và 20 phường, tương ứng với mức giảm khoảng 66.9%.

Tổng số 308 đơn vị hành chính cấp xã nêu trên là quy mô thực tế trên địa bàn hợp nhất trước khi thực hiện sắp xếp, gồm 144 đơn vị thuộc tỉnh Đồng Tháp (cũ) và 164 đơn vị thuộc tỉnh Tiền Giang (cũ). Việc sáp nhập hai địa bàn cấp tỉnh được thực hiện theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, có hiệu lực đồng thời với đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025.

Bảng tra cứu đơn vị hành chính chi tiết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về 102 ĐVHC cấp xã của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp, gồm: mã số ĐVHC 5 chữ số, tên xã và phường mới, các đơn vị hành chính cũ gộp vào (nguồn sáp nhập), diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), huyện/thị xã/thành phố cũ trực thuộc, địa chỉ trụ sở UBND mới, bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp và liên kết bản đồ ranh giới từng xã, phường.

Bên cạnh danh sách tra cứu, người dùng có thể xem/tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập, khổ lớn cập nhật đủ 102 đơn vị hành chính sau sắp xếp, sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia (VN-2000, kinh tuyến trục 105°30′ Đông), in trên giấy Couche hoặc Ford tráng phủ UV, khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, phục vụ trưng bày tại hội trường, phòng họp, lớp học và văn phòng hành chính.

Xem nhanh nội dung

1. Tra cứu chi tiết 102 xã, phường (82 xã, 20 phường) tỉnh Đồng Tháp mới, sau sáp nhập với Tiền Giang (cũ) theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Đồng Tháp sau sáp nhập
1 29926 Xã Tân Hồng Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 29938 Xã Tân Thành Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 29929 Xã Tân Hộ Cơ Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 29944 Xã An Phước Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 29971 Xã Thường Phước Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 29983 Xã Long Khánh Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 29992 Xã Long Phú Thuận Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 30019 Xã An Hòa Xã Phú Thành B, Xã An Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 30010 Xã Tam Nông Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 30034 Xã Phú Thọ Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 30001 Xã Tràm Chim Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 30025 Xã Phú Cường Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 30028 Xã An Long Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 30130 Xã Thanh Bình Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 30157 Xã Tân Thạnh Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình) Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 30163 Xã Bình Thành Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 30154 Xã Tân Long Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận) Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 30037 Xã Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 30073 Xã Thanh Mỹ Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 30055 Xã Mỹ Quí Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 30061 Xã Đốc Binh Kiều Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 30046 Xã Trường Xuân Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 30043 Xã Phương Thịnh Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 30088 Xã Phong Mỹ Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 30085 Xã Ba Sao Xã Phương Trà, Xã Ba Sao Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 30076 Xã Mỹ Thọ Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 30118 Xã Bình Hàng Trung Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 30112 Xã Mỹ Hiệp Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 30178 Xã Mỹ An Hưng Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 30184 Xã Tân Khánh Trung Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 30169 Xã Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 30226 Xã Lai Vung Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 30208 Xã Hòa Long Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 30235 Xã Phong Hòa Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 30214 Xã Tân Dương Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 30244 Xã Phú Hựu Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 30253 Xã Tân Nhuận Đông Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 30259 Xã Tân Phú Trung Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 28468 Xã Tân Phú Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 28426 Xã Thanh Hưng Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 28429 Xã An Hữu Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 28414 Xã Mỹ Lợi Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 28405 Xã Mỹ Đức Tây Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 28378 Xã Mỹ Thiện Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 28366 Xã Hậu Mỹ Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 28393 Xã Hội Cư Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 28360 Xã Cái Bè Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 28456 Xã Mỹ Thành Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 28444 Xã Thạnh Phú Xã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 28471 Xã Bình Phú Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 28501 Xã Hiệp Đức Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 28504 Xã Long Tiên Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 28516 Xã Ngũ Hiệp Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 28321 Xã Tân Phước 1 Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 28327 Xã Tân Phước 2 Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 28345 Xã Tân Phước 3 Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 28336 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 28525 Xã Tân Hương Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 28519 Xã Châu Thành Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 28537 Xã Long Hưng Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 28543 Xã Long Định Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 28564 Xã Bình Trưng Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 28576 Xã Vĩnh Kim Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 28582 Xã Kim Sơn Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 28603 Xã Mỹ Tịnh An Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 28615 Xã Lương Hòa Lạc Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 28627 Xã Tân Thuận Bình Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 28594 Xã Chợ Gạo Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 28633 Xã An Thạnh Thủy Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 28648 Xã Bình Ninh Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 28651 Xã Vĩnh Bình Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 28660 Xã Đồng Sơn Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 28663 Xã Phú Thành Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 28687 Xã Long Bình Xã Bình Tân, Xã Long Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 28678 Xã Vĩnh Hựu Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 28747 Xã Gò Công Đông Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 28738 Xã Tân Điền Xã Bình Ân, Xã Tân Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 28702 Xã Tân Hòa Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 28723 Xã Tân Đông Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 28720 Xã Gia Thuận Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 28693 Xã Tân Thới Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 28696 Xã Tân Phú Đông Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 28261 Phường Mỹ Tho Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 28249 Phường Đạo Thạnh Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 28273 Phường Mỹ Phong Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 28270 Phường Thới Sơn Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 28285 Phường Trung An Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 28306 Phường Gò Công Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 28297 Phường Long Thuận Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 28315 Phường Bình Xuân Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 28729 Phường Sơn Qui Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 29954 Phường An Bình Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 29955 Phường Hồng Ngự Phường An Thạnh, Xã Bình Thành, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 29978 Phường Thường Lạc Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 29869 Phường Cao Lãnh Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 29884 Phường Mỹ Ngãi Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 29888 Phường Mỹ Trà Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 29905 Phường Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 28435 Phường Mỹ Phước Tây Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 28436 Phường Thanh Hòa Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 28439 Phường Cai Lậy Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 28477 Phường Nhị Qúy Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Qúy, Xã Nhị Qúy Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng tổng hợp danh sách 102 đơn vị hành chính (20 phường, 82 xã) của tỉnh Đồng Tháp được tổ chức lại theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025

1.1. Danh sách chi tiết 82 xã tỉnh Đồng Tháp mới hình thành sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 29926 Xã Tân Hồng Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí UBND thị trấn Sa Rài 102.8 39.974 389 Huyện Tân Hồng cũ Xem bản đồ
2 29938 Xã Tân Thành Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A UBND xã Tân Thành 64.8 30.611 472 Huyện Tân Hồng cũ Xem bản đồ
3 29929 Xã Tân Hộ Cơ Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ UBND xã Tân Hộ Cơ 77.5 25.026 323 Huyện Tân Hồng cũ Xem bản đồ
4 29944 Xã An Phước Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước UBND xã Tân Phước 64.9 23.788 367 Huyện Tân Hồng cũ Xem bản đồ
5 29971 Xã Thường Phước Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 UBND thị trấn Thường Thới Tiền 80.7 59.864 742 Thành phố Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
6 29983 Xã Long Khánh Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B UBND xã Long Khánh 21.3 7.707 362 Huyện Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
7 29992 Xã Long Phú Thuận Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B UBND xã Long Thuận 56.6 61.107 1.080 Huyện Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
8 30019 Xã An Hòa Xã Phú Thành B, Xã An Hòa UBND xã An Hòa 77.9 19.033 244 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
9 30010 Xã Tam Nông Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp UBND xã Phú Hiệp 102.7 21.031 205 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
10 30034 Xã Phú Thọ Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ UBND xã Phú Thành A 84.9 30.372 358 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
11 30001 Xã Tràm Chim Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính UBND thị trấn Tràm Chim 90.2 22.725 252 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
12 30025 Xã Phú Cường Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng UBND xã Phú Cường 89.9 21.122 235 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
13 30028 Xã An Long Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long UBND xã Phú Ninh 72.2 5.005 69 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
14 30130 Xã Thanh Bình Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) UBND thị trấn Thanh Bình 86 4.741 55 Huyện Thanh Bình cũ Xem bản đồ
15 30157 Xã Tân Thạnh Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình) UBND xã Tân Thành A 64.8 30.611 472 Huyện Thanh Bình cũ Xem bản đồ
16 30163 Xã Bình Thành Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn UBND xã Bình Thành 72.1 32.182 446 Huyện Thanh Bình cũ Xem bản đồ
17 30154 Xã Tân Long Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận) UBND xã Tân Bình 102.12 35.492 348 Huyện Thanh Bình cũ Xem bản đồ
18 30037 Xã Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa UBND thị trấn Mỹ An 70.4 44.427 631 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
19 30073 Xã Thanh Mỹ Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ UBND xã Thanh Mỹ 93.1 33.096 355 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
20 30055 Xã Mỹ Quí Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí UBND xã Mỹ Quí 119.9 36.223 302 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
21 30061 Xã Đốc Binh Kiều Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều UBND xã Đốc Binh Kiều 77.8 28.797 370 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
22 30046 Xã Trường Xuân Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân UBND xã Trường Xuân 67.94 36.405 536 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
23 30043 Xã Phương Thịnh Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh UBND xã Hưng Thạnh 104.7 21.675 207 Huyện Tháp Mười cũ Xem bản đồ
24 30088 Xã Phong Mỹ Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) UBND xã Phong Mỹ 78.6 31.182 397 Huyện Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
25 30085 Xã Ba Sao Xã Phương Trà, Xã Ba Sao UBND xã Ba Sao 81.1 28.463 351 Huyện Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
26 30076 Xã Mỹ Thọ Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ UBND xã Mỹ Thọ 61.5 51.191 832 Huyện Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
27 30118 Xã Bình Hàng Trung Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung UBND xã Bình Hàng Trung 78.2 39.533 506 Huyện Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
28 30112 Xã Mỹ Hiệp Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp UBND xã Mỹ Hiệp 79.4 54.577 687 Huyện Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
29 30178 Xã Mỹ An Hưng Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B UBND xã Mỹ An Hưng 65.3 55.371 848 Huyện Lấp Vò cũ Xem bản đồ
30 30184 Xã Tân Khánh Trung Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung UBND xã Long Hưng A 60.1 46.858 780 Huyện Lấp Vò cũ Xem bản đồ
31 30169 Xã Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung UBND thị trấn Lấp Vò 85.2 73.883 867 Huyện Lấp Vò cũ Xem bản đồ
32 30226 Xã Lai Vung Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên UBND xã Tân Thành 71.2 80.649 1.133 Huyện Lai Vung cũ Xem bản đồ
33 30208 Xã Hòa Long Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long Đang cập nhật 81.3 68.886 847 Huyện Lai Vung cũ Xem bản đồ
34 30235 Xã Phong Hòa Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa UBND xã Tân Hòa 87.9 71.537 814 Huyện Lai Vung cũ Xem bản đồ
35 30214 Xã Tân Dương Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương UBND xã Hòa Thành 46.7 46.069 986 Huyện Lai Vung cũ Xem bản đồ
36 30244 Xã Phú Hựu Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu UBND thị trấn Cái Tàu Hạ 71.3 68.475 960 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
37 30253 Xã Tân Nhuận Đông Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông UBND Tân Nhuận Đông 92 59.576 648 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
38 30259 Xã Tân Phú Trung Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung UBND xã Tân Phú Trung 82.6 62.831 761 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
39 28468 Xã Tân Phú Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông UBND xã Tân Phú 38.6 31.360 812 Thị xã Cai Lậy cũ Xem bản đồ
40 28426 Xã Thanh Hưng Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung UBND xã An Thái Trung 51.9 46.314 892 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
41 28429 Xã An Hữu Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu UBND xã An Hữu 43.9 52.177 1.189 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
42 28414 Xã Mỹ Lợi Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B UBND xã An Thái Đông 43.8 33.781 771 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
43 28405 Xã Mỹ Đức Tây Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây UBND xã Mỹ Đức Đông 45.8 36.897 806 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
44 28378 Xã Mỹ Thiện Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung Đang cập nhật 62.6 27.745 443 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
45 28366 Xã Hậu Mỹ Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh UBND xã Mỹ Tân 78.6 40.097 510 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
46 28393 Xã Hội Cư Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú UBND xã Hậu Thành 48.7 52.774 1.084 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
47 28360 Xã Cái Bè Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh UBND xã thị trấn Cái Bè 41.1 59.611 1.450 Huyện Cái Bè cũ Xem bản đồ
48 28456 Xã Mỹ Thành Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam UBND xã Mỹ Thành 52.3 35.768 684 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
49 28444 Xã Thạnh Phú Xã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc UBND xã Phú Cường 56.6 28.431 502 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
50 28471 Xã Bình Phú Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn UBND xã thị Bình Phú 47.3 51.081 1.080 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
51 28501 Xã Hiệp Đức Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức UBND xã Hội Xuân 46 35.734 777 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
52 28504 Xã Long Tiên Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên UBND xã Long Tiên 44.6 43.997 986 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
53 28516 Xã Ngũ Hiệp Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp UBND xã Ngũ Hiệp 47.9 40.635 848 Huyện Cai Lậy cũ Xem bản đồ
54 28321 Xã Tân Phước 1 Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông UBND thị trấn Tân Phước 95.4 12.836 135 Huyện Tân Phước cũ Xem bản đồ
55 28327 Xã Tân Phước 2 Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây UBND xã Thạnh Tân 89.4 10.849 121 Huyện Tân Phước cũ Xem bản đồ
56 28345 Xã Tân Phước 3 Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 UBND xã Tân Lập 1 80.2 75.927 947 Huyện Tân Phước cũ Xem bản đồ
57 28336 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành UBND xã Phú Mỹ 65.2 31.368 481 Huyện Tân Phước cũ Xem bản đồ
58 28525 Xã Tân Hương Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương UBND xã Tân Hương 35.1 6.721 191 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
59 28519 Xã Châu Thành Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An UBND thị trấn Tân Hiệp 47.71 39.104 820 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
60 28537 Xã Long Hưng Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng UBND xã Tam Hiệp 79.71 33.579 421 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
61 28543 Xã Long Định Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định UBND xã Đông Hòa 43.8 48.391 1.105 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
62 28564 Xã Bình Trưng Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng UBND xã Bình Trưng 31.2 34.618 1.110 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
63 28576 Xã Vĩnh Kim Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim UBND xã Vĩnh Kim 25.6 31.466 1.229 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
64 28582 Xã Kim Sơn Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn UBND xã Song Thuận 29.4 29.382 999 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
65 28603 Xã Mỹ Tịnh An Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An UBND xã Mỹ Tịnh An 41.2 36.958 897 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
66 28615 Xã Lương Hòa Lạc Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc UBND xã Thanh Bình 86 4.741 55 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
67 28627 Xã Tân Thuận Bình Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình UBND xã Tân Thuận Bình 39.9 40.031 1.003 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
68 28594 Xã Chợ Gạo Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình UBND thị trấn Chợ Gạo 25.2 33.793 1.341 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
69 28633 Xã An Thạnh Thủy Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy UBND xã Bình Phan 42.7 41.198 965 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
70 28648 Xã Bình Ninh Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh UBND xã Bình Ninh 46.6 36.131 775 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
71 28651 Xã Vĩnh Bình Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị UBND thị trấn Vĩnh Bình 159.68 43.575 273 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
72 28660 Xã Đồng Sơn Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn UBND xã Đồng Thạnh 44.3 40.405 912 Huyện Chợ Gạo cũ Xem bản đồ
73 28663 Xã Phú Thành Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông UBND xã Thành Công 31.9 25.135 788 Huyện Gò Công Tây cũ Xem bản đồ
74 28687 Xã Long Bình Xã Bình Tân, Xã Long Bình UBND xã Long Bình 36.6 30.788 841 Huyện Gò Công Tây cũ Xem bản đồ
75 28678 Xã Vĩnh Hựu Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu UBND xã Long Vĩnh 31.9 2.421 76 Huyện Gò Công Tây cũ Xem bản đồ
76 28747 Xã Gò Công Đông Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa UBND xã Tân Thành 106.4 30.104 283 Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
77 28738 Xã Tân Điền Xã Bình Ân, Xã Tân Điền UBND xã Tân Điền 39 2.213 57 Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
78 28702 Xã Tân Hòa Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị UBND thị trấn Tân Hòa 58.6 50.989 870 Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
79 28723 Xã Tân Đông Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông UBND xã Tân Tây 50.4 51.413 1.020 Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
80 28720 Xã Gia Thuận Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận UBND thị trấn Vàm Láng 67.4 45.907 681 Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
81 28693 Xã Tân Thới Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới UBND xã Tân Phú 65.8 32.116 488 Huyện Tân Phú Đông cũ Xem bản đồ
82 28696 Xã Tân Phú Đông Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân Trung tâm hành chính – chính trị của huyện Tân Phú Đông 175.2 2.363 13 Huyện Tân Phú Đông cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng tra cứu chi tiết 82 xã thuộc tỉnh Đồng Tháp sau thay đổi địa giới hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025

1.2. Danh sách chi tiết 20 phường tỉnh Đồng Tháp mới hình thành sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 28261 Phường Mỹ Tho Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long UBND TP Mỹ Tho 6.4 66.766 10.432 Thành phố Mỹ Tho cũ Xem bản đồ
2 28249 Phường Đạo Thạnh Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh UBND phường 5 14.3 73.370 5.131 Thành phố Mỹ Tho cũ Xem bản đồ
3 28273 Phường Mỹ Phong Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong UBND phường 9 23 50.731 2.206 Thành phố Mỹ Tho cũ Xem bản đồ
4 28270 Phường Thới Sơn Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn UBND phường 6 49.36 33.045 669 Thành phố Mỹ Tho cũ Xem bản đồ
5 28285 Phường Trung An Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An UBND xã Trung An 23.4 70.479 3.012 Thành phố Mỹ Tho cũ Xem bản đồ
6 28306 Phường Gò Công Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa UBND phường 1 10.1 36.124 3.577 Thành phố Gò Công cũ Xem bản đồ
7 28297 Phường Long Thuận Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận UBND TP Gò Công 8.3 29.715 3.580 Thành phố Gò Công cũ Xem bản đồ
8 28315 Phường Bình Xuân Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân UBND phường Long Chánh 34.4 32.574 947 Thành phố Gò Công cũ Xem bản đồ
9 28729 Phường Sơn Qui Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông UBND xã Tân Trung 494.93 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Gò Công Đông cũ Xem bản đồ
10 29954 Phường An Bình Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B UBND phường An Lộc 50.1 33.341 665 Thành phố Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
11 29955 Phường Hồng Ngự Phường An Thạnh, Xã Bình Thành, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) UBND phường An Thạnh 64.2 53.945 840 Thành phố Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
12 29978 Phường Thường Lạc Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc UBND phường An Lạc 43.7 38.225 875 Huyện Hồng Ngự cũ Xem bản đồ
13 29869 Phường Cao Lãnh Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông UBND phường 1 73.3 137.387 1.874 Thành phố Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
14 29884 Phường Mỹ Ngãi Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa UBND xã Mỹ Tân 49 50.504 1.031 Thành phố Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
15 29888 Phường Mỹ Trà Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà UBND phường Mỹ Phú 46.3 46.757 1.010 Thành phố Cao Lãnh cũ Xem bản đồ
16 29905 Phường Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây UBND phường 1 46.9 104.509 2.228 Thành phố Sa Đéc cũ Xem bản đồ
17 28435 Phường Mỹ Phước Tây Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây Thị ủy – UBND TX Cai Lậy 36.1 40.730 1.128 Thị xã Cai Lậy cũ Xem bản đồ
18 28436 Phường Thanh Hòa Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa UBND phường 2 19.5 20.903 1.072 Thị xã Cai Lậy cũ Xem bản đồ
19 28439 Phường Cai Lậy Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh Trung tâm hành chính công TX Cai Lậy 25.5 34.117 1.338 Thị xã Cai Lậy cũ Xem bản đồ
20 28477 Phường Nhị Qúy Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Qúy, Xã Nhị Qúy UBND xã Nhị Qúy 21.4 27.568 1.288 Thị xã Cai Lậy cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng tra cứu chi tiết 20 phường thuộc tỉnh Đồng Tháp sau điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã từ ngày 1 tháng 7 năm 2025

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã tỉnh Đồng Tháp sau khi sáp nhập

Tỉnh Đồng Tháp vận hành theo mô hình chính quyền hai cấp tỉnh – xã/phường kể từ ngày 1/7/2025, thực hiện tinh gọn bộ máy tổ chức từ hệ thống ba cấp hành chính trước đây (tỉnh – huyện – xã).

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 102.
  • Số xã: 82.
  • Số phường: 20.
  • Số đặc khu: 0.
  • Mô hình chính quyền: Hai cấp (cấp tỉnh – cấp xã/phường), không còn cấp huyện.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã của Đồng Tháp chính thức đi vào vận hành từ khi nào?

102 đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Đồng Tháp chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

1.6. Tỉnh Đồng Tháp sau đợt tổ chức lại hành chính thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh Đồng Tháp mới sau sắp xếp, sáp nhập hành chính thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long. Khu vực này gồm 5 tỉnh, thành phố trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới của Việt Nam: tỉnh Đồng Tháp, tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc trưng kinh tế nông nghiệp sông nước với mạng lưới kênh rạch dày đặc, sản xuất lúa gạo và thủy sản quy mô lớn. Trong đó, tỉnh Đồng Tháp kết hợp vùng trồng lúa Đồng Tháp Mười với khu vực cảng biển và công nghiệp ven biển Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang cũ.

2. Tìm địa chỉ trụ sở mới của 102 xã, phường tỉnh Đồng Tháp sau khi điều chỉnh địa giới

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 29926 Xã Tân Hồng UBND thị trấn Sa Rài Xem địa chỉ & chỉ đường
2 29938 Xã Tân Thành UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
3 29929 Xã Tân Hộ Cơ UBND xã Tân Hộ Cơ Xem địa chỉ & chỉ đường
4 29944 Xã An Phước UBND xã Tân Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
5 29971 Xã Thường Phước UBND thị trấn Thường Thới Tiền Xem địa chỉ & chỉ đường
6 29983 Xã Long Khánh UBND xã Long Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
7 29992 Xã Long Phú Thuận UBND xã Long Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
8 30019 Xã An Hòa UBND xã An Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
9 30010 Xã Tam Nông UBND xã Phú Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
10 30034 Xã Phú Thọ UBND xã Phú Thành A Xem địa chỉ & chỉ đường
11 30001 Xã Tràm Chim UBND thị trấn Tràm Chim Xem địa chỉ & chỉ đường
12 30025 Xã Phú Cường UBND xã Phú Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
13 30028 Xã An Long UBND xã Phú Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
14 30130 Xã Thanh Bình UBND thị trấn Thanh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
15 30157 Xã Tân Thạnh UBND xã Tân Thành A Xem địa chỉ & chỉ đường
16 30163 Xã Bình Thành UBND xã Bình Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
17 30154 Xã Tân Long UBND xã Tân Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
18 30037 Xã Tháp Mười UBND thị trấn Mỹ An Xem địa chỉ & chỉ đường
19 30073 Xã Thanh Mỹ UBND xã Thanh Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
20 30055 Xã Mỹ Quí UBND xã Mỹ Quí Xem địa chỉ & chỉ đường
21 30061 Xã Đốc Binh Kiều UBND xã Đốc Binh Kiều Xem địa chỉ & chỉ đường
22 30046 Xã Trường Xuân UBND xã Trường Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
23 30043 Xã Phương Thịnh UBND xã Hưng Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
24 30088 Xã Phong Mỹ UBND xã Phong Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
25 30085 Xã Ba Sao UBND xã Ba Sao Xem địa chỉ & chỉ đường
26 30076 Xã Mỹ Thọ UBND xã Mỹ Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
27 30118 Xã Bình Hàng Trung UBND xã Bình Hàng Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
28 30112 Xã Mỹ Hiệp UBND xã Mỹ Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
29 30178 Xã Mỹ An Hưng UBND xã Mỹ An Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
30 30184 Xã Tân Khánh Trung UBND xã Long Hưng A Xem địa chỉ & chỉ đường
31 30169 Xã Lấp Vò UBND thị trấn Lấp Vò Xem địa chỉ & chỉ đường
32 30226 Xã Lai Vung UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
33 30208 Xã Hòa Long Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
34 30235 Xã Phong Hòa UBND xã Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
35 30214 Xã Tân Dương UBND xã Hòa Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
36 30244 Xã Phú Hựu UBND thị trấn Cái Tàu Hạ Xem địa chỉ & chỉ đường
37 30253 Xã Tân Nhuận Đông UBND Tân Nhuận Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
38 30259 Xã Tân Phú Trung UBND xã Tân Phú Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
39 28468 Xã Tân Phú UBND xã Tân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
40 28426 Xã Thanh Hưng UBND xã An Thái Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
41 28429 Xã An Hữu UBND xã An Hữu Xem địa chỉ & chỉ đường
42 28414 Xã Mỹ Lợi UBND xã An Thái Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
43 28405 Xã Mỹ Đức Tây UBND xã Mỹ Đức Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
44 28378 Xã Mỹ Thiện Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
45 28366 Xã Hậu Mỹ UBND xã Mỹ Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
46 28393 Xã Hội Cư UBND xã Hậu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
47 28360 Xã Cái Bè UBND xã thị trấn Cái Bè Xem địa chỉ & chỉ đường
48 28456 Xã Mỹ Thành UBND xã Mỹ Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
49 28444 Xã Thạnh Phú UBND xã Phú Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
50 28471 Xã Bình Phú UBND xã thị Bình Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
51 28501 Xã Hiệp Đức UBND xã Hội Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
52 28504 Xã Long Tiên UBND xã Long Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
53 28516 Xã Ngũ Hiệp UBND xã Ngũ Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
54 28321 Xã Tân Phước 1 UBND thị trấn Tân Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
55 28327 Xã Tân Phước 2 UBND xã Thạnh Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
56 28345 Xã Tân Phước 3 UBND xã Tân Lập 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
57 28336 Xã Hưng Thạnh UBND xã Phú Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
58 28525 Xã Tân Hương UBND xã Tân Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
59 28519 Xã Châu Thành UBND thị trấn Tân Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
60 28537 Xã Long Hưng UBND xã Tam Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
61 28543 Xã Long Định UBND xã Đông Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
62 28564 Xã Bình Trưng UBND xã Bình Trưng Xem địa chỉ & chỉ đường
63 28576 Xã Vĩnh Kim UBND xã Vĩnh Kim Xem địa chỉ & chỉ đường
64 28582 Xã Kim Sơn UBND xã Song Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
65 28603 Xã Mỹ Tịnh An UBND xã Mỹ Tịnh An Xem địa chỉ & chỉ đường
66 28615 Xã Lương Hòa Lạc UBND xã Thanh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
67 28627 Xã Tân Thuận Bình UBND xã Tân Thuận Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
68 28594 Xã Chợ Gạo UBND thị trấn Chợ Gạo Xem địa chỉ & chỉ đường
69 28633 Xã An Thạnh Thủy UBND xã Bình Phan Xem địa chỉ & chỉ đường
70 28648 Xã Bình Ninh UBND xã Bình Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
71 28651 Xã Vĩnh Bình UBND thị trấn Vĩnh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
72 28660 Xã Đồng Sơn UBND xã Đồng Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
73 28663 Xã Phú Thành UBND xã Thành Công Xem địa chỉ & chỉ đường
74 28687 Xã Long Bình UBND xã Long Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
75 28678 Xã Vĩnh Hựu UBND xã Long Vĩnh Xem địa chỉ & chỉ đường
76 28747 Xã Gò Công Đông UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
77 28738 Xã Tân Điền UBND xã Tân Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
78 28702 Xã Tân Hòa UBND thị trấn Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
79 28723 Xã Tân Đông UBND xã Tân Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
80 28720 Xã Gia Thuận UBND thị trấn Vàm Láng Xem địa chỉ & chỉ đường
81 28693 Xã Tân Thới UBND xã Tân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
82 28696 Xã Tân Phú Đông Trung tâm hành chính – chính trị của huyện Tân Phú Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
83 28261 Phường Mỹ Tho UBND TP Mỹ Tho Xem địa chỉ & chỉ đường
84 28249 Phường Đạo Thạnh UBND phường 5 Xem địa chỉ & chỉ đường
85 28273 Phường Mỹ Phong UBND phường 9 Xem địa chỉ & chỉ đường
86 28270 Phường Thới Sơn UBND phường 6 Xem địa chỉ & chỉ đường
87 28285 Phường Trung An UBND xã Trung An Xem địa chỉ & chỉ đường
88 28306 Phường Gò Công UBND phường 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
89 28297 Phường Long Thuận UBND TP Gò Công Xem địa chỉ & chỉ đường
90 28315 Phường Bình Xuân UBND phường Long Chánh Xem địa chỉ & chỉ đường
91 28729 Phường Sơn Qui UBND xã Tân Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
92 29954 Phường An Bình UBND phường An Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
93 29955 Phường Hồng Ngự UBND phường An Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
94 29978 Phường Thường Lạc UBND phường An Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
95 29869 Phường Cao Lãnh UBND phường 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
96 29884 Phường Mỹ Ngãi UBND xã Mỹ Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
97 29888 Phường Mỹ Trà UBND phường Mỹ Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
98 29905 Phường Sa Đéc UBND phường 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
99 28435 Phường Mỹ Phước Tây Thị ủy – UBND TX Cai Lậy Xem địa chỉ & chỉ đường
100 28436 Phường Thanh Hòa UBND phường 2 Xem địa chỉ & chỉ đường
101 28439 Phường Cai Lậy Trung tâm hành chính công TX Cai Lậy Xem địa chỉ & chỉ đường
102 28477 Phường Nhị Qúy UBND xã Nhị Qúy Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tra cứu/tìm địa chỉ trụ sở hành chính mới của 102 xã, phường tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã hiện tại

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp mới nằm ở đâu?

Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp mới được đặt tại khu vực thành phố Mỹ Tho (cũ), nay thuộc phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp. Trung tâm Phục vụ hành chính công cơ sở 1 của tỉnh đặt tại số 377 đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh.

2.2. Những ai đang giữ chức vụ lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập với tỉnh Tiền Giang theo Nghị quyết 202/2025/QH15?

Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Đồng Tháp sau khi hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập lại ĐVHC:

  1. Ông/Đồng chí Ngô Chí Cường: Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp.
  2. Ông/Đồng chí Phạm Thành Ngại: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

3. Cập nhật mã tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập: mã hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe

3.1. Mã đơn vị hành chính Đồng Tháp dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính

Mã đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp trong hệ thống định danh sau sắp xếp là 82, áp dụng cho các hồ sơ hành chính kể từ ngày 01/07/2025 theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Đối với 3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân, đây là mã tỉnh, thành phố nơi công dân đăng ký khai sinh, không phải mã theo hộ khẩu thường trú và không thay đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập. Công dân đăng ký khai sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) giữ nguyên mã 087, công dân đăng ký khai sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (cũ) giữ nguyên mã 082, kể cả khi cấp mới thẻ Căn cước.

  • Mã hành chính tỉnh Đồng Tháp: 82.
  • 3 số đầu CCCD khai sinh tại Đồng Tháp (cũ): 087.
  • 3 số đầu CCCD khai sinh tại Tiền Giang (cũ): 082.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành tỉnh Đồng Tháp

Mã bưu chính tại tỉnh Đồng Tháp hiện có 5 chữ số. Các xã, phường thuộc địa bàn Đồng Tháp (trước đây) sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng các tiền tố 81 và 82. Các đơn vị hành chính thuộc địa bàn Tiền Giang (trước đây) sử dụng tiền tố bắt đầu bằng 84. Để đối chiếu mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường cụ thể, người dùng có thể tra cứu tại https://mabuuchinh.vn/ theo tên đơn vị hành chính hiện hành sau đợt sắp xếp.

3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Đồng Tháp

Tỉnh Đồng Tháp hiện có 2 mã vùng điện thoại cố định: mã 0277 (+0084-277) áp dụng cho các số điện thoại cố định đã đăng ký trên địa bàn Đồng Tháp (cũ) và mã 0273 (+0084-273) áp dụng cho các số điện thoại cố định đã đăng ký trên địa bàn Tiền Giang (cũ). Sau hợp nhất tỉnh, cả 2 mã vùng tiếp tục có hiệu lực trên toàn bộ địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới, tùy theo địa bàn đăng ký của số cố định ban đầu.

3.4. Biển số xe đăng ký tại Đồng Tháp sau sau khi sáp nhập với Tiền Giang

Biển số xe đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp (mới) gồm 2 đầu số: 66 (đầu số của tỉnh Đồng Tháp cũ) và 63 (đầu số của tỉnh Tiền Giang cũ). Từ ngày 01/07/2025, phương tiện đăng ký mới tại tỉnh Đồng Tháp được cấp biển số bắt đầu bằng 66 hoặc 63 theo quỹ số hiện hành tại thời điểm đăng ký. Các phương tiện đã có biển số 66 hoặc 63 từ trước ngày 01/07/2025 được giữ nguyên biển số cũ, không cần đổi biển số.

4. Tỉnh Đồng Tháp thực hiện sắp xếp, sáp nhập lại với đơn vị nào trong 63 tỉnh, thành cũ?

Tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang (cũ) và tỉnh Đồng Tháp (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.

Địa bàn hợp nhất của tỉnh Đồng Tháp mới thống kê diện tích tự nhiên 5.938,64 km² và quy mô dân số 4.370.046 người, phân bổ trên 2 vùng địa lý chính: châu thổ Đồng Tháp Mười ở phía tây và đồng bằng sông Tiền phía đông, thuộc địa bàn Tiền Giang (cũ).

Các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang (cũ) được sắp xếp và tổ chức lại theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025, giảm từ 308 đơn vị xuống chỉ còn 102 đơn vị hành chính cấp xã (82 xã và 20 phường).

5. Vị trí địa lý và địa giới hiện hành tỉnh Đồng Tháp sau đợt sắp xếp, sáp nhập

5.1. Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp với những tỉnh, thành nào sau đợt sắp xếp?

Sau khi thực hiện mở rộng địa giới với tỉnh Tiền Giang, tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp 5 tỉnh, thành phố và Vương quốc Campuchia:

  • Phía đông: Biển Đông với đường bờ biển khoảng 32 km tại khu vực duyên hải Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang (cũ), phía đông bắc giáp TP. Hồ Chí Minh.
  • Phía tây: tỉnh An Giang (gồm Kiên Giang cũ), phía tây bắc giáp  Campuchia với đường biên giới khoảng 50 km.
  • Phía nam: thành phố Cần Thơ (gồm Sóc Trăng, Hậu Giang cũ) và tỉnh Vĩnh Long (gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ).
  • Phía bắc: tỉnh Tây Ninh (gồm Long An cũ).

5.2. Tỉnh Đồng Tháp có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh không?

Tỉnh Đồng Tháp có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh với Tiền Giang (cũ), với chiều dài khoảng 32 km dọc Biển Đông tại khu vực duyên hải Gò Công thuộc địa bàn Tiền Giang (trước đây). Đây là phần đường bờ biển nằm ở phía đông địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới, giúp tỉnh tiếp cận trực tiếp vùng biển phía đông thuộc vùng ĐBSCL.

5.3. Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp biên giới quốc gia nào?

Tỉnh Đồng Tháp tiếp giáp Campuchia với đường biên giới quốc tế dài khoảng 50 km về phía tây bắc, kế thừa từ địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ). Cửa khẩu quốc tế Thường Phước và cửa khẩu Dinh Bà là hai cửa khẩu chính trên tuyến biên giới này, đảm bảo kết nối thương mại và giao thương giữa tỉnh Đồng Tháp và khu vực phía đông Campuchia.

6. Diện tích tự nhiên Đồng Tháp thay đổi ra sao sau khi thực hiện sáp nhập cấp tỉnh?

Diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp sau thay đổi địa giới hành chính cấp tỉnh theo thống kê đạt khoảng 5.938,64 km², hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích tỉnh Đồng Tháp (cũ) với 3.374,08 km² và tỉnh Tiền Giang (cũ) với 2.564,56 km² theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

6.1. Xã, phường nào rộng nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới?

Phường Sơn Qui là đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê khoảng 494.93 km², gấp khoảng 77 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Mỹ Tho. Phường Sơn Qui nằm trên địa bàn huyện Tân Phú Đông (cũ) của tỉnh Tiền Giang, là vùng đất cồn bãi ven biển có đặc điểm địa hình đặc trưng với diện tích mặt nước và bãi bồi chiếm tỷ lệ lớn.

6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất trong địa bàn Đồng Tháp?

Phường Mỹ Tho là đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Tháp có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên chỉ khoảng 6.4 km², bằng khoảng 1/77 so với đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Sơn Qui. Phường Mỹ Tho nằm tại khu vực lõi đô thị thành phố Mỹ Tho (cũ), nơi đặt trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp sắp xếp, sáp nhập.

7. Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới) thay đổi thế nào sau khi sáp nhập với Tiền Giang (cũ)?

Quy mô dân số của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.370.046 người, hình thành từ tổng dân số của tỉnh Đồng Tháp (cũ) và tỉnh Tiền Giang (cũ), phân bổ trên diện tích khoảng 5.938,64 km² với mật độ dân số bình quân đạt 736 người/km².

7.1. Đơn vị hành chính nào có dân số đông nhất tỉnh Đồng Tháp?

Phường Cao Lãnh ghi nhận quy mô dân số khoảng 137.387 người, là đơn vị hành chính của Đồng Tháp có dân số cao nhất, gấp khoảng 62 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Tân Điền. Phường Cao Lãnh hình thành từ khu vực thành phố Cao Lãnh (cũ) – trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Tháp (cũ), nơi tập trung phần lớn cơ quan nhà nước, dịch vụ thương mại và dân cư đô thị trước đợt sáp nhập.

7.2. Đơn vị hành chính nào có dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp?

Xã Tân Điền thống kê dân số khoảng 2.213 người, là đơn vị hành chính của Đồng Tháp có dân số thấp nhất, chỉ bằng khoảng 1/62 so với đơn vị có dân số cao nhất là phường Cao Lãnh. Xã Tân Điền thuộc địa bàn huyện Gò Công Đông (cũ) của tỉnh Tiền Giang, có đặc điểm địa hình ven biển và đất nông nghiệp với mật độ dân cư thấp.

7.3. Đơn vị hành chính nào có mật độ dân số cao nhất tỉnh Đồng Tháp?

Phường Mỹ Tho là đơn vị hành chính có mật độ dân số cao nhất tỉnh Đồng Tháp, đạt khoảng 10.432 người/km², với diện tích chỉ 6.4 km² nhưng dân số khoảng 66.766 người. Mật độ dân số của phường Mỹ Tho phản ánh đặc trưng đô thị tập trung của khu vực lõi thành phố Mỹ Tho (cũ), nơi đặt trụ sở hành chính, trung tâm thương mại và khu dân cư nội thị dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh.

7.4. Đơn vị hành chính nào có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp?

Xã Tân Phú Đông xếp vào nhóm đơn vị hành chính có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Đồng Tháp, với mật độ chỉ khoảng 13 người/km², diện tích 175.2 km² nhưng dân số khoảng 2.363 người. Đặc điểm này phản ánh điều kiện địa hình vùng cồn bãi, đất ngập mặn ven biển của xã Tân Phú Đông – thuộc địa bàn huyện Tân Phú Đông (trước sáp nhập) của tỉnh Tiền Giang, nơi có tỷ lệ đất canh tác nông nghiệp lớn và dân cư phân bổ thưa thớt.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế Đồng Tháp đạt mức nào sau khi hợp nhất?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Đồng Tháp sau hợp nhất đạt khoảng 249.534,461 tỷ VNĐ, phản ánh quy mô kinh tế được mở rộng đáng kể so với thời điểm Đồng Tháp (cũ) và Tiền Giang (cũ) hoạt động riêng biệt.

Cơ cấu kinh tế tỉnh Đồng Tháp mang đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, với thế mạnh tập trung vào sản xuất lúa gạo, nuôi trồng thủy sản, cây ăn trái và công nghiệp chế biến nông sản. Địa bàn Tiền Giang (cũ) bổ sung năng lực xuất khẩu qua cảng biển Gò Công và công nghiệp ven biển phía đông vào tổng thể kinh tế của tỉnh Đồng Tháp sau sắp xếp.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Đồng Tháp sau gộp tỉnh đạt khoảng 57.1 triệu VNĐ/người/năm, phản ánh mức sống bình quân trên toàn địa bàn hợp nhất, bao gồm cả địa bàn tỉnh Tiền Giang (cũ) và tỉnh Đồng Tháp (cũ). Chỉ số thu nhập bình quân đầu người này được tổng hợp trên cơ sở dân số hơn 4.37 triệu người trên toàn bộ địa bàn.

9. Ngân sách nhà nước tỉnh Đồng Tháp thu được bao nhiêu trong năm 2024?

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) năm 2024, trước khi thực hiện hợp nhất, đạt khoảng 9.266 tỷ đồng. Thu ngân sách tính gộp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp mới ước đạt khoảng 21.630 tỷ đồng theo số liệu tổng hợp từ cả hai địa bàn Đồng Tháp (cũ) và Tiền Giang (cũ).

Sau khi hoàn thành việc sáp nhập tỉnh, nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được thực hiện thống nhất theo bộ máy tài chính – ngân sách.

10. Cách tra cứu, so sánh và đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã Đồng Tháp sau khi tổ chức lại thành 82 xã và 20 phường

Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Đồng Tháp sau khi tổ chức lại, người dùng thực hiện theo 5 bước trên cổng Bản đồ tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (Bộ Nông nghiệp và Môi trường):

  1. Nhập tên xã, phường hoặc tỉnh cần tra cứu vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái giao diện bản đồ (ví dụ: gõ “đồng tháp”), hệ thống hiển thị kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” phía dưới ô tìm kiếm theo cấu trúc cây: cấp tỉnh ở trên (ví dụ: “▼ Tỉnh Đồng Tháp – sáp nhập từ: tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp”), bên dưới là danh sách toàn bộ 102 xã và phường thụt lề có dấu “…” với tên đơn vị mới và nguồn sáp nhập hiển thị ngay trong danh mục (ví dụ: “Phường An Bình – sáp nhập từ: Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B”).
  2. Nhấn vào tên tỉnh hoặc tên xã/phường trong khung danh mục bên trái để bản đồ tự động di chuyển và phóng to đến vùng địa giới tương ứng, đồng thời mở cửa sổ thông tin chi tiết, hoặc nhấn trực tiếp vào vùng màu trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết của đơn vị đó.
  3. Đọc thông tin trong cửa sổ chi tiết hiển thị cho từng xã, phường: tên xã/phường mới (in đậm) kèm tên tỉnh trong ngoặc, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập từ (các đơn vị cũ gộp vào), tên trụ sở UBND là trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC 5 chữ số theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, khác với mã số ĐVHC 2 chữ số của cấp tỉnh.
  4. Nhấn liên kết “Căn cứ” trong cửa sổ chi tiết để truy cập văn bản pháp lý tương ứng: cấp tỉnh dẫn đến Nghị quyết số 202/2025/QH15 (sáp nhập tỉnh), cấp xã/phường dẫn đến Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 (sắp xếp ĐVHC cấp xã), phục vụ việc xác minh thông tin nguồn gốc sáp nhập của từng đơn vị.
  5. Nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong cửa sổ chi tiết để tải toàn bộ danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp, kèm số liệu diện tích, dân số và mật độ dân số, dưới dạng bảng có thể xuất file, phục vụ đối chiếu và so sánh chi tiết.
Cách tìm kiếm, so sánh và đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã Đồng Tháp qua danh mục và khung thông tin trên cổng NARENCA sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp tỉnh, cấp xã
Cách tìm kiếm, so sánh và đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã Đồng Tháp qua danh mục và khung thông tin trên cổng NARENCA sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp tỉnh, cấp xã

11. Xem bản đồ tỉnh Đồng Tháp mới, cập nhật địa giới hành chính sau sáp nhập

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp mới

Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp sau khi sáp nhập, cập nhật mới 82 xã và 20 phường sau khi sáp nhập với Tiền Giang cũ
Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp sau khi sáp nhập, cập nhật mới 82 xã và 20 phường sau khi sáp nhập với Tiền Giang cũ

Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp mới, sau sáp nhập, thể hiện đầy đủ địa giới, hệ thống đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, mạng lưới giao thông thủy bộ và các địa danh hành chính chính thức theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15. Sản phẩm được sản xuất bởi Bandoviet.com.vn theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia, sử dụng hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 105°30′ Đông và tỷ lệ phù hợp với từng khổ giấy in.

Bản đồ hành chính Đồng Tháp có sẵn các khổ in chuẩn: 75×100 cm / 84×120 cm (khổ A0) / 100×130 cm / 115×155 cm / 120×160 cm (khổ 2A0) / 150×200 cm. Chất liệu in gồm giấy Couche định lượng 150 – 200 g/m², giấy Ford tráng phủ UV chống nhòe và chống ẩm. Khổ lớn từ A0 trở lên phù hợp để trưng bày trong hội trường, phòng họp, văn phòng hành chính, lớp học hoặc không gian triển lãm, với đường nét địa giới và chữ địa danh đảm bảo độ rõ khi quan sát và tra cứu thông tin địa giới.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp cũ

Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp cũ phân vùng màu 11 huyện, thị, thành trước khi hợp nhất với tỉnh Tiền Giang
Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp cũ phân vùng màu 11 huyện, thị, thành trước khi hợp nhất với tỉnh Tiền Giang

11.3. Xem bản đồ tỉnh Đồng Tháp trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh tỉnh Đồng Tháp

11.5. Xem dữ liệu GIS tỉnh Đồng Tháp phân lớp theo metadata không gian

Lớp địa giới của tỉnh Đồng Tháp tô xanh dương nhiều sắc độ, tách bạch 82 xã, 20 phường bằng đường ranh trắng trên nền vệ tinh
Lớp địa giới của tỉnh Đồng Tháp tô xanh dương nhiều sắc độ, tách bạch 82 xã, 20 phường bằng đường ranh trắng trên nền vệ tinh

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp lại ĐVHC cấp xã của các tỉnh Đồng Tháp và Tiền Giang trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?

Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang (cũ) được thực hiện dựa trên 3 văn bản pháp lý chính. Thứ nhất, Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội về việc sáp nhập tỉnh Tiền Giang vào tỉnh Đồng Tháp. Thứ hai, Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Tháp. Thứ ba, Đề án số 377/ĐA-CP ngày 9/0/2025 của Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập.

Việc sắp xếp, sáp nhập tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang nằm trong lộ trình tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước toàn quốc năm 2025, theo đó, số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được điều chỉnh từ 63 xuống còn 34 đơn vị. Tỉnh Đồng Tháp mới đóng vai trò là một trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng ĐBSCL trong cơ cấu hành chính mới.

Định hướng phát triển tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2025-2030 tập trung vào 3 mục tiêu cốt lõi:

(1) Vi mô: hoàn thiện bộ máy hành chính hai cấp tỉnh – xã/phường, phát triển hạ tầng đô thị tại trung tâm hành chính mới Mỹ Tho và các đô thị vệ tinh Cao Lãnh, Sa Đéc, Cai Lậy trên địa bàn hiện tại.

(2) Vĩ mô: phát huy hành lang kinh tế dọc sông Tiền và sông Hậu kết nối vùng nông nghiệp Đồng Tháp Mười với khu vực công nghiệp và cảng biển Gò Công, thu hút đầu tư vào công nghiệp chế biến nông sản và logistics.

(3) Định hướng dài hạn 2025-2030: xây dựng tỉnh Đồng Tháp theo Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2026-2030, hướng đến tăng trưởng GRDP bền vững, kết hợp chuyển đổi số trong nông nghiệp và phát triển kinh tế biển tại vùng duyên hải Gò Công theo lộ trình tái cơ cấu kinh tế – xã hội sau sáp nhập.

Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *