Thành phố Hải Phòng thực hiện hợp nhất địa giới hành chính theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Hải Dương (cũ) vào TP. Hải Phòng (cũ) có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Đơn vị hành chính mới giữ nguyên tên gọi Thành phố Hải Phòng và vị thế là thành phố trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 3.194,72 km², dân số 4.664.124 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn cảng biển và công nghiệp Hồng Bàng, Hải An, Thủy Nguyên thuộc Hải Phòng cũ và địa bàn công nghiệp, nông nghiệp tại Chí Linh, Kinh Môn, Bình Giang thuộc Hải Dương trước đây.
Trong khuôn khổ đợt tinh gọn bộ máy toàn quốc 34 tỉnh, thành phố, Hải Phòng đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025, trên cơ sở Đề án số 381/ĐA-CP của Chính phủ. Kết quả sắp xếp hình thành 114 đơn vị hành chính cấp xã: 67 xã, 45 phường và 2 đặc khu. 2 đặc khu Cát Hải và Bạch Long Vĩ là các đơn vị hành chính đảo, được lập trên cơ sở nguyên trạng của huyện Cát Hải cũ và huyện Bạch Long Vĩ cũ.
Bảng danh sách tra cứu 114 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Hải Phòng sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường, đặc khu mới, đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp, trụ sở làm việc chính thức, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, quận, huyện cũ và liên kết bản đồ hành chính TP. Hải Phòng cùng bản đồ hành chính của từng xã, phường, đặc khu.
1. Danh sách tra cứu 114 đơn vị hành chính hiện tại (67 xã, 45 phường, 2 đặc khu) của thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập từ ngày 1/7/2025
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Hải Phòng sau sáp nhập |
| 1 | 11674 | Xã An Hưng | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 11668 | Xã An Khánh | Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 11647 | Xã An Quang | Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 11635 | Xã An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 11629 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 11680 | Xã Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 11725 | Xã Kiến Minh | Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 11749 | Xã Kiến Hải | Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 11728 | Xã Kiến Hưng | Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 11713 | Xã Nghi Dương | Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 11761 | Xã Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 11755 | Xã Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 11779 | Xã Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 11791 | Xã Tiên Minh | Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 11806 | Xã Chấn Hưng | Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 11809 | Xã Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 11824 | Xã Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 11887 | Xã Vĩnh Am | Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 11875 | Xã Vĩnh Hải | Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 11848 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 11836 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 11842 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 11503 | Xã Việt Khê | Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 10705 | Xã Nam An Phụ | Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 10606 | Xã Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 10642 | Xã Thái Tân | Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 10633 | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 10615 | Xã Hợp Tiến | Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 10645 | Xã An Phú | Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 10813 | Xã Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 10846 | Xã Hà Tây | Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 10816 | Xã Hà Bắc | Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 10843 | Xã Hà Nam | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 10882 | Xã Hà Đông | Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 10930 | Xã Mao Điền | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 10903 | Xã Cẩm Giàng | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 10888 | Xã Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 10909 | Xã Tuệ Tĩnh | Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 10945 | Xã Kẻ Sặt | Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 10966 | Xã Bình Giang | Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 10972 | Xã Đường An | Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 10993 | Xã Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 10999 | Xã Gia Lộc | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 11020 | Xã Yết Kiêu | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 11050 | Xã Gia Phúc | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 11065 | Xã Trường Tân | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 11074 | Xã Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 11113 | Xã Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 11086 | Xã Đại Sơn | Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 11131 | Xã Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 11140 | Xã Lạc Phượng | Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 11146 | Xã Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 11203 | Xã Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 11164 | Xã Vĩnh Lại | Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 11224 | Xã Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 11167 | Xã Tân An | Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 11218 | Xã Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 11239 | Xã Thanh Miện | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 11254 | Xã Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 11257 | Xã Hải Hưng | Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 11284 | Xã Nam Thanh Miện | Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 10750 | Xã Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 10756 | Xã Lai Khê | Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hòa, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 10792 | Xã An Thành | Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 10804 | Xã Kim Thành | Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 11560 | Phường Thủy Nguyên | Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 11557 | Phường Thiên Hương | Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 11533 | Phường Hòa Bình | Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 11542 | Phường Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 11473 | Phường Bạch Đằng | Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 11488 | Phường Lưu Kiếm | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 11506 | Phường Lê Ích Mộc | Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 11311 | Phường Hồng Bàng | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 11602 | Phường Hồng An | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 11329 | Phường Ngô Quyền | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 11359 | Phường Gia Viên | Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 11383 | Phường Lê Chân | Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 11407 | Phường An Biên | Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 11413 | Phường Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 11411 | Phường Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 11443 | Phường Kiến An | Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 11446 | Phường Phù Liễn | Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 11737 | Phường Nam Đồ Sơn | Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 11455 | Phường Đồ Sơn | Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 11689 | Phường Hưng Đạo | Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 11692 | Phường Dương Kinh | Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 11581 | Phường An Dương | Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 11617 | Phường An Hải | Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 11593 | Phường An Phong | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 10525 | Phường Hải Dương | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 10532 | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 10543 | Phường Việt Hòa | Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 10507 | Phường Thành Đông | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 10837 | Phường Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 10537 | Phường Tân Hưng | Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 11002 | Phường Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 10891 | Phường Tứ Minh | Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 10660 | Phường Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 10549 | Phường Chu Văn An | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 10546 | Phường Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 10570 | Phường Trần Hưng Đạo | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 10552 | Phường Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 10573 | Phường Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 10603 | Phường Lê Đại Hành | Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 10675 | Phường Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 10744 | Phường Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 10729 | Phường Trần Liễu | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 10678 | Phường Bắc An Phụ | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 10726 | Phường Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 10714 | Phường Nhị Chiểu | Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 11914 | Đặc khu Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tra cứu tất cả 114 đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng sau sắp xếp theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 sau ngày 1/7/2025
1.1. Danh sách 67 xã mới của thành phố Hải Phòng
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 11674 | Xã An Hưng | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng | Trụ sở cũ của UBND An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão | 20.23 | 25.535 | 1.262 | Huyện An Lão cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 11668 | Xã An Khánh | Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn | Trụ sở cũ của UBND Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức | 45.09 | 20.104 | 446 | Huyện An Lão cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 11647 | Xã An Quang | Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng | Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung | 21.4 | 29.091 | 1.359 | Huyện An Lão cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 11635 | Xã An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | Trụ sở cũ của UBND Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ | 72.61 | 45.505 | 627 | Huyện An Lão cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 11629 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn | Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão | 103.87 | 10.703 | 103 | Huyện An Lão cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 11680 | Xã Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng | Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ | 20.18 | 3.802 | 188 | Huyện Kiến Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 11725 | Xã Kiến Minh | Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương | Trụ sở cũ của UBND Minh Tân, thôn Vũ Vị | 16.32 | 26.181 | 1.604 | Huyện Kiến Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 11749 | Xã Kiến Hải | Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá | Trụ sở cũ của UBND Tú Sơn, thôn 3 | 31.86 | 44.862 | 1.408 | Huyện Kiến Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 11728 | Xã Kiến Hưng | Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá | Trụ sở UBND Kiến Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ | 21.02 | 28.044 | 1.334 | Huyện Kiến Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 11713 | Xã Nghi Dương | Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | Trụ sở cũ của UBND Kiến Quốc, thôn 4 | 19.48 | 25.660 | 1.317 | Huyện Kiến Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 11761 | Xã Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | Trụ sở cũ của UBND Tiên Cường, thôn Sinh Đan | 59.66 | 22.746 | 381 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 11755 | Xã Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa | Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng | 27.89 | 40.446 | 1.450 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 11779 | Xã Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh | Trụ sở cũ của UBND Cấp Tiến | 223.76 | 22.292 | 100 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 11791 | Xã Tiên Minh | Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh | Trụ sở cũ của UBND Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ) | 36.48 | 36.236 | 993 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 11806 | Xã Chấn Hưng | Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng | Trụ sở cũ của UBND Nam Hưng | 32.11 | 26.092 | 813 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 11809 | Xã Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang | Trụ sở của UBND Hùng Thắng, thôn Vấn Đông | 43.59 | 26.877 | 617 | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 11824 | Xã Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên | Trụ sở của UBND huyện Vĩnh Bảo hiện tại | 30.6 | 45.332 | 1.481 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học | Trụ sở cũ của UBND Trấn Dương | 26.37 | 24.575 | 932 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 11887 | Xã Vĩnh Am | Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am | Trụ sở cũ của UBND Tam Cường | 27.34 | 34.562 | 1.264 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 11875 | Xã Vĩnh Hải | Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải | Trụ sở của UBND Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ) | 32.21 | 37.574 | 1.167 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 11848 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến | Trụ sở của UBND Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ) | 21.66 | 28.176 | 1.301 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 11836 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | Trụ sở của UBND Trung Lập | 133.91 | 10.839 | 81 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 11842 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến | Trụ sở của UBND Vĩnh An | 95.46 | 30.511 | 320 | Huyện Vĩnh Bảo cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 11503 | Xã Việt Khê | Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân | Trụ sở của UBND Ninh Sơn (Phù Ninh cũ) | 30.98 | 37.936 | 1.225 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 10705 | Xã Nam An Phụ | Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Quang Thành | 25.9 | 27.841 | 1.075 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 10606 | Xã Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại | 19.75 | 36.758 | 1.861 | Huyện Nam Sách cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 10642 | Xã Thái Tân | Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại | 20.73 | 20.334 | 981 | Huyện Nam Sách cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 10633 | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Trần Phú hiện tại | 24.99 | 35.937 | 1.438 | Huyện Nam Sách cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 10615 | Xã Hợp Tiến | Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại | 43.11 | 33.086 | 767 | Huyện Nam Sách cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 10645 | Xã An Phú | Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND An Phú hiện tại | 34.7 | 49.051 | 1.414 | Huyện Nam Sách cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 10813 | Xã Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà | 25.9 | 36.173 | 1.397 | Huyện Thanh Hà cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 10846 | Xã Hà Tây | Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Hải | 24.41 | 34.187 | 1.401 | Huyện Thanh Hà cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 10816 | Xã Hà Bắc | Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt | 26.29 | 36.429 | 1.386 | Huyện Thanh Hà cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 10843 | Xã Hà Nam | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Liên Mạc | 27.78 | 27.800 | 1.001 | Huyện Thanh Hà cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 10882 | Xã Hà Đông | Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Quang | 33.15 | 33.499 | 1.011 | Huyện Thanh Hà cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 10930 | Xã Mao Điền | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trường | 24.37 | 43.333 | 1.778 | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 10903 | Xã Cẩm Giàng | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên | 26.64 | 34.523 | 1.296 | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 10888 | Xã Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang | 26.64 | 34.523 | 1.296 | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 10909 | Xã Tuệ Tĩnh | Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ | 17.78 | 27.202 | 1.530 | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 10945 | Xã Kẻ Sặt | Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang | 24.67 | 39.554 | 1.603 | Huyện Bình Giang cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 10966 | Xã Bình Giang | Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Việt | 163.7 | 18.257 | 112 | Huyện Bình Giang cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 10972 | Xã Đường An | Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Hồng | 25.53 | 34.341 | 1.345 | Huyện Bình Giang cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 10993 | Xã Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Hòa | 24.01 | 24.584 | 1.024 | Huyện Bình Giang cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 10999 | Xã Gia Lộc | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) | Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại | 21.78 | 46.735 | 2.146 | Huyện Gia Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 11020 | Xã Yết Kiêu | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại | 21.53 | 33.499 | 1.556 | Huyện Gia Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 11050 | Xã Gia Phúc | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng | 21.78 | 46.735 | 2.146 | Huyện Gia Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 11065 | Xã Trường Tân | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nhật Quang | 24.56 | 31.736 | 1.292 | Huyện Gia Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 11074 | Xã Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ | 30.86 | 37.792 | 1.225 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 11113 | Xã Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại | 116.5 | 32.974 | 283 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 11086 | Xã Đại Sơn | Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo | 22.99 | 30.616 | 1.332 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 11131 | Xã Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Tố | 20.73 | 35.259 | 1.701 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 11140 | Xã Lạc Phượng | Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại | 24.71 | 28.613 | 1.158 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 11146 | Xã Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại | 27.21 | 28.127 | 1.034 | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 11203 | Xã Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | Trụ sở của HĐND, UBND huyện Ninh Giang hiện tại | 23.69 | 38.745 | 1.636 | Huyện Ninh Giang cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 11164 | Xã Vĩnh Lại | Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An | 26.15 | 38.963 | 1.490 | Huyện Ninh Giang cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 11224 | Xã Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Phong | 28.79 | 33.784 | 1.173 | Huyện Ninh Giang cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 11167 | Xã Tân An | Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đức Phúc | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Huyện Ninh Giang cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 11218 | Xã Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Hội | 29.59 | 32.742 | 1.107 | Huyện Ninh Giang cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 11239 | Xã Thanh Miện | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại | 33.47 | 45.388 | 1.356 | Huyện Thanh Miện cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 11254 | Xã Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Quang | 25.27 | 27.227 | 1.077 | Huyện Thanh Miện cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 11257 | Xã Hải Hưng | Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trào | 39.89 | 64.918 | 1.627 | Huyện Thanh Miện cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng | 21.78 | 33.838 | 1.554 | Huyện Thanh Miện cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 11284 | Xã Nam Thanh Miện | Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam | 23.99 | 33.230 | 1.385 | Huyện Thanh Miện cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 10750 | Xã Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành | 28.89 | 46.234 | 1.600 | Huyện Kim Thành cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 10756 | Xã Lai Khê | Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hòa, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại | 30.07 | 42.875 | 1.426 | Huyện Kim Thành cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 10792 | Xã An Thành | Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Kim Đính | 23.66 | 28.785 | 1.217 | Huyện Kim Thành cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 10804 | Xã Kim Thành | Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm | 33.79 | 42.915 | 1.270 | Huyện Kim Thành cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng truy lục, so sánh 67 xã mới của thành phố Hải Phòng, kèm trụ sở hành chính, diện tích, dân số và mật độ từng đơn vị
1.2. Danh sách 45 phường mới của thành phố Hải Phòng
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 11560 | Phường Thủy Nguyên | Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | Trụ sở của UBND TP Thủy Nguyên hiện tại | 45.34 | 71.731 | 1.582 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 11557 | Phường Thiên Hương | Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động | Trụ sở của UBND Thiên Hương | 21.1 | 45.140 | 2.139 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 11533 | Phường Hòa Bình | Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | Trụ sở cũ của UBND An Lư | 0.98 | 69.318 | 70.733 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 11542 | Phường Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng | Trụ sở cũ của UBND Nam Triệu Giang | 29.51 | 40.224 | 1.363 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 11473 | Phường Bạch Đằng | Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão | Trụ sở cũ của UBND Minh Đức | 53.49 | 51.633 | 965 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 11488 | Phường Lưu Kiếm | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Trụ sở của UBND Lưu Kiếm | 42.17 | 49.376 | 1.171 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 11506 | Phường Lê Ích Mộc | Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Trụ sở cũ của UBND Quảng Thanh | 27.04 | 51.853 | 1.918 | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 11311 | Phường Hồng Bàng | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên | -Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở Sở Tài chính)
-Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng |
12.11 | 113.200 | 9.348 | Quận Hồng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 11602 | Phường Hồng An | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến | Trụ sở UBND phường An Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2) | 27.64 | 64.771 | 2.343 | Quận Hồng Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 11329 | Phường Ngô Quyền | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | 226 Lê Lai (trụ sở cơ quan Đảng)
46 Lê Lai (UBND, Trung tâm phục vụ hành chính công) |
5.81 | 88.595 | 15.249 | Quận Ngô Quyền cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 11359 | Phường Gia Viên | Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | – 212 Lê Lợi (trụ sở cơ quan Đảng)
– Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà (trụ sở HĐND-UBND) – 201 Lạch Tray (Trung tâm phục vụ Hành chính công) |
5.01 | 102.246 | 20.408 | Quận Ngô Quyền cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 11383 | Phường Lê Chân | Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray | Số 10G, 10H, 10A Hồ Sen | 5.65 | 161.051 | 28.505 | Quận Lê Chân cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 11407 | Phường An Biên | Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm | Trụ sở của Đảng ủy – HĐND – UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi | 6.56 | 116.091 | 17.697 | Quận Lê Chân cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 11413 | Phường Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 | Số 10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở Sở Tài chính) | 39.99 | 102.648 | 2.567 | Quận Hải An cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 11411 | Phường Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | – Số 40 đường Nam Phong (trụ sở cơ quan Đảng)
– Số 433 đường Đông Hải (trụ sở HĐND, UBND, Trung tâm Phục vụ Hành chính công) |
57.65 | 50.748 | 880 | Quận Hải An cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 11443 | Phường Kiến An | Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn | 11.18 | 67.236 | 6.014 | Quận Kiến An cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 11446 | Phường Phù Liễn | Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | Trụ sở cũ của UBND Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng | 18.46 | 60.733 | 3.290 | Quận Kiến An cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 11737 | Phường Nam Đồ Sơn | Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | Trụ sở cũ của UBND Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu | 21 | 30.372 | 1.446 | Quận Đồ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 11455 | Phường Đồ Sơn | Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | Trụ sở cũ của UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông | 25.54 | 36.494 | 1.429 | Quận Đồ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 11689 | Phường Hưng Đạo | Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh | 18.64 | 37.859 | 2.031 | Quận Dương Kinh cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 11692 | Phường Dương Kinh | Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | Trụ sở cũ của UBND Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng | 27.96 | 27.339 | 978 | Quận Dương Kinh cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 11581 | Phường An Dương | Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng | Trung tâm hành chính – chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351 | 31.23 | 76.879 | 2.462 | Quận An Dương cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 11617 | Phường An Hải | Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái | Trụ sở cũ của UBND phường Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai | 19.96 | 77.086 | 3.862 | Quận An Dương cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 11593 | Phường An Phong | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi | Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ | 27.92 | 44.660 | 1.600 | Quận An Dương cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 10525 | Phường Hải Dương | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung | Trụ sở HĐND, UBND TP Hải Dương hiện tại | 6.51 | 51.522 | 7.914 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 10532 | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình | 8.04 | 81.500 | 10.137 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 10543 | Phường Việt Hòa | Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại | 17.02 | 31.001 | 1.821 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 10507 | Phường Thành Đông | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng | 12.22 | 50.307 | 4.117 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 10837 | Phường Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến | 19.67 | 24.900 | 1.266 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 10537 | Phường Tân Hưng | Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hải Tân | 14.18 | 38.794 | 2.736 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 11002 | Phường Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại | 19.94 | 34.432 | 1.727 | Huyện Gia Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 10891 | Phường Tứ Minh | Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng | 14.77 | 30.416 | 2.059 | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 10660 | Phường Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại | 17.6 | 24.736 | 1.405 | Thành phố Hải Dương cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 10549 | Phường Chu Văn An | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức | Trụ sở cũ của Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh | 40.86 | 56.251 | 1.377 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 10546 | Phường Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phả Lại | 26.79 | 31.983 | 1.194 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 10570 | Phường Trần Hưng Đạo | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa | 9.32 | 45.657 | 4.899 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 10552 | Phường Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bến Tắm | 76.28 | 16.098 | 211 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 10573 | Phường Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân | 39.97 | 27.053 | 677 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 10603 | Phường Lê Đại Hành | Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Dân | 31.62 | 24.638 | 779 | Thành phố Chí Linh cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 10675 | Phường Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên | Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại | 11.47 | 24.948 | 2.175 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 10744 | Phường Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành | 17.4 | 29.083 | 1.671 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 10729 | Phường Trần Liễu | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận | 23.87 | 26.696 | 1.118 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 10678 | Phường Bắc An Phụ | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng | 26.1 | 22.780 | 873 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 10726 | Phường Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn | 22.34 | 24.919 | 1.115 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 10714 | Phường Nhị Chiểu | Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ | 39.28 | 43.799 | 1.115 | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng truy lục, so sánh 45 phường mới của thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất với tỉnh Hải Dương cũ
1.3. Danh sách 2 đặc khu của thành phố Hải Phòng
| STT | Mã đặc khu | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ đặc khu |
| 1 | 11914 | Đặc khu Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám | Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải | 286.98 | 71.211 | 248 | Huyện Cát Hải cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ | Trụ sở huyện Bạch Long Vĩ hiện trạng | 3.07 | 686 | 223 | Huyện Bạch Long Vĩ cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Bảng tra cứu 2 đặc khu của thành phố Hải Phòng sau khi sắp xếp, gồm đặc khu Cát Hải và đặc khu Bạch Long Vĩ
1.4. Cơ cấu hành chính mới của thành phố Hải Phòng, hợp nhất từ TP. Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ
Cơ cấu hành chính mới của thành phố Hải Phòng, hợp nhất từ TP. Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương (cũ):
- Tổng đơn vị hành chính cấp xã mới: 114.
- Số xã: 67.
- Số phường: 45.
- Số đặc khu: 2 (Cát Hải và Bạch Long Vĩ).
Thành phố vận hành theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp, gồm cấp thành phố và cấp xã, phường, đặc khu. Cấp huyện trung gian không còn tồn tại, nên toàn bộ các quận, huyện và thành phố trực thuộc Hải Phòng trước đây, cùng các thành phố, thị xã và huyện của Hải Dương trước đây, đều được thay thế bằng 114 đơn vị hành chính cấp xã nêu trên.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Hải Phòng chính thức hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Trong đợt sắp xếp lại này, thành phố đã tổ chức lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ thành 114 xã, phường và đặc khu, vận hành đồng thời với việc bỏ cấp huyện.
1.6. Thành phố Hải Phòng sau hợp nhất thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Thành phố Hải Phòng sau hợp nhất thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, đồng thời là một trong bảy địa phương của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Căn cứ quy hoạch vùng, thành phố giữ vai trò cửa ngõ ra biển của toàn miền Bắc thông qua cụm cảng Hải Phòng và cảng nước sâu Lạch Huyện. Sau khi tiếp nhận địa bàn Hải Dương cũ, TP Hải Phòng liên thông trực tiếp với Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên và Quảng Ninh trong tam giác phát triển Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh.
2. Danh sách trụ sở làm việc của 114 xã/phường/đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng theo Nghị quyết 202/2025/QH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 11674 | Xã An Hưng | Trụ sở cũ của UBND An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 11668 | Xã An Khánh | Trụ sở cũ của UBND Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 11647 | Xã An Quang | Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 11635 | Xã An Trường | Trụ sở cũ của UBND Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 11629 | Xã An Lão | Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 11680 | Xã Kiến Thụy | Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 11725 | Xã Kiến Minh | Trụ sở cũ của UBND Minh Tân, thôn Vũ Vị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 11749 | Xã Kiến Hải | Trụ sở cũ của UBND Tú Sơn, thôn 3 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 11728 | Xã Kiến Hưng | Trụ sở UBND Kiến Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 11713 | Xã Nghi Dương | Trụ sở cũ của UBND Kiến Quốc, thôn 4 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 11761 | Xã Quyết Thắng | Trụ sở cũ của UBND Tiên Cường, thôn Sinh Đan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 11755 | Xã Tiên Lãng | Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 11779 | Xã Tân Minh | Trụ sở cũ của UBND Cấp Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 11791 | Xã Tiên Minh | Trụ sở cũ của UBND Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 11806 | Xã Chấn Hưng | Trụ sở cũ của UBND Nam Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 11809 | Xã Hùng Thắng | Trụ sở của UBND Hùng Thắng, thôn Vấn Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 11824 | Xã Vĩnh Bảo | Trụ sở của UBND huyện Vĩnh Bảo hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trụ sở cũ của UBND Trấn Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 11887 | Xã Vĩnh Am | Trụ sở cũ của UBND Tam Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 11875 | Xã Vĩnh Hải | Trụ sở của UBND Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 11848 | Xã Vĩnh Hòa | Trụ sở của UBND Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 11836 | Xã Vĩnh Thịnh | Trụ sở của UBND Trung Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 11842 | Xã Vĩnh Thuận | Trụ sở của UBND Vĩnh An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 11503 | Xã Việt Khê | Trụ sở của UBND Ninh Sơn (Phù Ninh cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 10705 | Xã Nam An Phụ | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Quang Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 10606 | Xã Nam Sách | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 10642 | Xã Thái Tân | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 10633 | Xã Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Trần Phú hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 10615 | Xã Hợp Tiến | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 10645 | Xã An Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND An Phú hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 10813 | Xã Thanh Hà | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 10846 | Xã Hà Tây | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 10816 | Xã Hà Bắc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 10843 | Xã Hà Nam | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Liên Mạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 10882 | Xã Hà Đông | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 10930 | Xã Mao Điền | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 10903 | Xã Cẩm Giàng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 10888 | Xã Cẩm Giang | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 10909 | Xã Tuệ Tĩnh | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 10945 | Xã Kẻ Sặt | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 10966 | Xã Bình Giang | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Việt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 10972 | Xã Đường An | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 10993 | Xã Thượng Hồng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 10999 | Xã Gia Lộc | Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 11020 | Xã Yết Kiêu | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 11050 | Xã Gia Phúc | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 11065 | Xã Trường Tân | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nhật Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 11074 | Xã Tứ Kỳ | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 11113 | Xã Tân Kỳ | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 11086 | Xã Đại Sơn | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 11131 | Xã Chí Minh | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Tố | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 11140 | Xã Lạc Phượng | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 11146 | Xã Nguyên Giáp | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 11203 | Xã Ninh Giang | Trụ sở của HĐND, UBND huyện Ninh Giang hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 11164 | Xã Vĩnh Lại | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 11224 | Xã Khúc Thừa Dụ | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 11167 | Xã Tân An | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đức Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 11218 | Xã Hồng Châu | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 11239 | Xã Thanh Miện | Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 11254 | Xã Bắc Thanh Miện | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 11257 | Xã Hải Hưng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 11284 | Xã Nam Thanh Miện | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 10750 | Xã Phú Thái | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 10756 | Xã Lai Khê | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 10792 | Xã An Thành | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Kim Đính | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 10804 | Xã Kim Thành | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 11560 | Phường Thủy Nguyên | Trụ sở của UBND TP Thủy Nguyên hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 11557 | Phường Thiên Hương | Trụ sở của UBND Thiên Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 11533 | Phường Hòa Bình | Trụ sở cũ của UBND An Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 11542 | Phường Nam Triệu | Trụ sở cũ của UBND Nam Triệu Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 11473 | Phường Bạch Đằng | Trụ sở cũ của UBND Minh Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 11488 | Phường Lưu Kiếm | Trụ sở của UBND Lưu Kiếm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 11506 | Phường Lê Ích Mộc | Trụ sở cũ của UBND Quảng Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 11311 | Phường Hồng Bàng | -Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở Sở Tài chính)
-Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 11602 | Phường Hồng An | Trụ sở UBND phường An Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 11329 | Phường Ngô Quyền | 226 Lê Lai (trụ sở cơ quan Đảng)
46 Lê Lai (UBND, Trung tâm phục vụ hành chính công) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 11359 | Phường Gia Viên | – 212 Lê Lợi (trụ sở cơ quan Đảng)
– Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà (trụ sở HĐND-UBND) – 201 Lạch Tray (Trung tâm phục vụ Hành chính công) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 11383 | Phường Lê Chân | Số 10G, 10H, 10A Hồ Sen | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 11407 | Phường An Biên | Trụ sở của Đảng ủy – HĐND – UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 11413 | Phường Hải An | Số 10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở Sở Tài chính) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 11411 | Phường Đông Hải | – Số 40 đường Nam Phong (trụ sở cơ quan Đảng)
– Số 433 đường Đông Hải (trụ sở HĐND, UBND, Trung tâm Phục vụ Hành chính công) |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 11443 | Phường Kiến An | Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 11446 | Phường Phù Liễn | Trụ sở cũ của UBND Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 11737 | Phường Nam Đồ Sơn | Trụ sở cũ của UBND Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 11455 | Phường Đồ Sơn | Trụ sở cũ của UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 11689 | Phường Hưng Đạo | Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 11692 | Phường Dương Kinh | Trụ sở cũ của UBND Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 11581 | Phường An Dương | Trung tâm hành chính – chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 11617 | Phường An Hải | Trụ sở cũ của UBND phường Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 11593 | Phường An Phong | Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 10525 | Phường Hải Dương | Trụ sở HĐND, UBND TP Hải Dương hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 10532 | Phường Lê Thanh Nghị | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 10543 | Phường Việt Hòa | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 10507 | Phường Thành Đông | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 10837 | Phường Nam Đồng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 10537 | Phường Tân Hưng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hải Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 11002 | Phường Thạch Khôi | Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 10891 | Phường Tứ Minh | Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 10660 | Phường Ái Quốc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 10549 | Phường Chu Văn An | Trụ sở cũ của Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 10546 | Phường Chí Linh | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phả Lại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 10570 | Phường Trần Hưng Đạo | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 10552 | Phường Nguyễn Trãi | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bến Tắm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 10573 | Phường Trần Nhân Tông | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 10603 | Phường Lê Đại Hành | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Dân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 10675 | Phường Kinh Môn | Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 10744 | Phường Nguyễn Đại Năng | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 10729 | Phường Trần Liễu | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 10678 | Phường Bắc An Phụ | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 10726 | Phường Phạm Sư Mạnh | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 10714 | Phường Nhị Chiểu | Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 11914 | Đặc khu Cát Hải | Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Trụ sở huyện Bạch Long Vĩ hiện trạng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Danh sách trụ sở làm việc của 114 xã, phường, đặc khu thành phố Hải Phòng, áp dụng chính thức từ ngày 1/7/2025
2.1. Trụ sở hành chính thành phố Hải Phòng sau hợp nhất đặt tại đâu?
Trung tâm Chính trị – Hành chính của thành phố Hải Phòng đặt tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm, thuộc địa bàn phường Thủy Nguyên, là địa điểm làm việc chính của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành trực thuộc. Vị trí này nằm ở trung độ giữa khu vực nội đô Hải Phòng cũ và phần địa bàn Hải Dương cũ, kết nối với trung tâm cũ qua cầu Hoàng Văn Thụ và hệ thống đường vành đai của thành phố.
Đối với các thủ tục và hồ sơ liên quan đến đất đai, người dân thực hiện giao dịch tại địa chỉ 219 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả làm việc trong giờ hành chính từ Thứ Hai đến Thứ Sáu (Sáng: 7h30 – 11h30, Chiều: 13h30 – 16h30, trừ các ngày lễ, Tết theo quy định).
2.2. Ban lãnh đạo hiện nay của thành phố Hải Phòng là ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt thành phố Hải Phòng sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông/Đồng chí Lê Ngọc Châu: Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025 – 2030, được chuẩn y ngày 10 tháng 4 năm 2026, trước đó giữ chức Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố từ tháng 7/2025.
- Ông/Đồng chí Lê Văn Hiệu: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.
- Ông/Đồng chí Lê Anh Quân: Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, theo Quyết định số 1289/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- Các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: ông Hoàng Minh Cường, ông Nguyễn Minh Hùng và ông Trần Văn Quân.
3. Mã tỉnh, mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập
3.1. Mã đơn vị hành chính TP. Hải Phòng, dùng trong định danh CCCD và giấy tờ hành chính
Mã đơn vị hành chính của thành phố Hải Phòng vẫn giữ nguyên là 31 (đối với mã hành chính) hoặc 031 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Mã này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Hải Dương (cũ).
- Mã hành chính (mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 31.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân: 031.
Mã hành chính 30 của tỉnh Hải Dương (cũ) dừng sử dụng từ ngày 01/07/2025. Thẻ căn cước công dân mang 3 chữ số đầu 030 đã cấp trước thời điểm này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý, người dân không bắt buộc phải làm thủ tục cấp đổi.
3.2. Mã bưu chính (ZIP code) từng xã, phường, đặc khu thuộc TP. Hải Phòng
Mã bưu chính (ZIP code) các xã, phường, đặc khu thuộc TP. Hải Phòng hiện có 5 chữ số, thay cho hệ thống 6 chữ số trước đây, mở đầu bằng số 18 đối với địa bàn Hải Phòng trước sắp xếp và số 17 đối với địa bàn Hải Dương trước sáp nhập. Người dùng có thể tra cứu mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường, đặc khu tại mabuuchinh.vn, phục vụ các nhu cầu như gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, hoàn thiện hồ sơ hành chính và giao dịch mua bán trực tuyến.
3.3. Mã vùng điện thoại của TP. Hải Phòng
Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hải Phòng mới gồm 0225 (+0084 – 0225) cho khu vực địa bàn Hải Phòng cũ và 0220 (+0084 – 0220) cho khu vực địa bàn trước đây thuộc tỉnh Hải Dương cũ. Cả 2 mã vùng hiện vẫn tiếp tục có hiệu lực trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất cấp tỉnh.
3.4. Mã số biển số xe của TP. Hải Phòng
Biển số xe đăng ký tại TP. Hải Phòng mới sử dụng đồng thời 3 đầu số: 15 và 16 (cấp cho phương tiện thuộc địa bàn Hải Phòng cũ, trong đó 16 là đầu số bổ sung nhằm giảm áp lực cấp số cho đầu số 15) và 34 (dùng cho địa bàn Hải Dương cũ). Phương tiện đã đăng ký trước ngày 1/7/2025 tại 2 địa phương cũ vẫn có giá trị pháp lý và không bắt buộc người dân phải đổi biển số.
4. Thành phố Hải Phòng được sáp nhập với những tỉnh, thành nào?
Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Đây là lần đầu tiên địa bàn Hải Phòng và Hải Dương được hợp nhất thành một đơn vị hành chính cấp tỉnh duy nhất trong hệ thống 34 tỉnh, thành mới, với tổng diện tích tự nhiên 3.194.72 km² và quy mô dân số 4.664.124 người. Việc sáp nhập đưa toàn bộ hành lang công nghiệp Hải Dương vào một đơn vị hành chính với hệ thống cảng biển Hải Phòng, rút ngắn khoảng cách quản lý giữa vùng sản xuất và cửa ngõ xuất khẩu đường biển ở miền Bắc.
5. Vị trí địa lý và ranh giới của Thành phố Hải Phòng mới, sau sáp nhập
5.1. Thành phố Hải Phòng tiếp giáp những đơn vị nào sau khi sắp xếp?
Ranh giới hành chính của thành phố Hải Phòng sau hợp nhất cấp tỉnh tiếp giáp với các đơn vị sau:
- Giáp Biển Đông ở phía đông, cụ thể là vịnh Bắc Bộ, với quần đảo Cát Bà, đảo Long Châu và đảo Bạch Long Vĩ nằm ngoài khơi.
- Giáp tỉnh Hưng Yên ở phía tây và phía nam, tức là địa bàn Hưng Yên và Thái Bình cũ, phân cách bởi sông Luộc và sông Hóa.
- Giáp tỉnh Quảng Ninh ở phía bắc, đơn vị giữ nguyên địa giới sau sắp xếp.
- Giáp tỉnh Bắc Ninh mới ở phía tây bắc, tức là địa bàn Bắc Giang cũ sau khi gộp với Bắc Ninh.
Sau hợp nhất, tỉnh Hải Dương không còn xuất hiện trên viền bản đồ ở phía tây vì đã nằm trọn trong nội địa của thành phố. Toàn bộ tên các đơn vị được in trên viền bản đồ hành chính Hải Phòng đều là tên tỉnh sau đợt sắp xếp.
5.2. Thành phố Hải Phòng sau gộp tỉnh có giáp biển không?
Thành phố Hải Phòng có đường bờ biển dài khoảng 125 km tiếp giáp Biển Đông ở phía đông, kéo dài từ cửa sông Thái Bình tới cửa Nam Triệu, kèm theo vùng biển đảo gồm quần đảo Cát Bà, đảo Long Châu và đảo Bạch Long Vĩ. Đây là cơ sở hình thành cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện, đồng thời là đặc điểm địa lý phân biệt Hải Phòng với các tỉnh nội địa trong vùng Đồng bằng sông Hồng.
5.3. Thành phố Hải Phòng (mới) có giáp biên giới quốc gia nào không?
Thành phố Hải Phòng không tiếp giáp đường biên giới đất liền với quốc gia nào. Địa giới thành phố chỉ tiếp giáp 3 tỉnh trong nước là Quảng Ninh, Bắc Ninh và Hưng Yên, cùng vùng biển Biển Đông ở phía đông. Hoạt động giao thương quốc tế của thành phố diễn ra qua đường biển tại cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện, thay vì qua đường bộ.
6. Diện tích tự nhiên thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
Diện tích thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập đạt 3.194,72 km², hình thành từ diện tích tự nhiên của thành phố Hải Phòng cũ (1.526,72 km²) và tỉnh Hải Dương cũ (1.668 km²), gấp khoảng 2.1 lần diện tích của thành phố Hải Phòng trước ngày 1/7/2025, xếp thứ 3/15 tỉnh, thành phố miền Bắc và thứ 5/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng về diện tích tự nhiên.
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hải Phòng có diện tích lớn nhất?
Đặc khu Cát Hải có diện tích tự nhiên 286.98 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất thành phố Hải Phòng, lớn gấp khoảng 93 lần đặc khu Bạch Long Vĩ (3.07 km²) ở vị trí nhỏ nhất. Đơn vị được lập nguyên trạng từ huyện Cát Hải cũ, gồm quần đảo Cát Bà và đảo Cát Hải, trong đó, Vườn quốc gia Cát Bà là khu dự trữ sinh quyển thế giới được UNESCO công nhận.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hải Phòng có diện tích nhỏ nhất?
Đặc khu Bạch Long Vĩ có diện tích tự nhiên 3.07 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất của thành phố Hải Phòng, nhỏ hơn khoảng 93 lần so với đặc khu Cát Hải (286.98 km²) ở vị trí lớn nhất. Đơn vị được lập nguyên trạng từ huyện Bạch Long Vĩ cũ, là đảo tiền tiêu nằm giữa Vịnh Bắc Bộ, cách đất liền khoảng 110 km, được biên tập trong ô bản đồ phụ riêng trên bản đồ hành chính của thành phố.
7. Quy mô dân số của Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
Quy mô dân số của Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là 4.664.124 người, mật độ dân số bình quân 1.460 người/km², xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng và thứ 2/15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc về cả quy mô dân số lẫn mật độ dân số.
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP Hải Phòng có dân số cao nhất?
Phường Lê Chân là đơn vị hành chính cấp xã đông dân nhất thành phố Hải Phòng, với 161.051 người, gấp khoảng 235 lần dân số của đặc khu Bạch Long Vĩ (686 người) ở vị trí thấp nhất. Phường được hình thành từ các phường Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương cùng một phần hai phường An Biên và Trần Nguyên Hãn thuộc quận Lê Chân cũ, nằm trong lõi nội đô Hải Phòng trước đây, nơi tập trung mật độ nhà ở cao tầng, chợ truyền thống, trục thương mại và hạ tầng dịch vụ đô thị phát triển từ thời Pháp thuộc, dẫn đến tích lũy dân cư qua nhiều thế hệ với mật độ thuộc nhóm cao nhất vùng duyên hải Bắc Bộ.
7.2. Đơn vị hành chính nào của TP Hải Phòng có dân số thấp nhất?
Đặc khu Bạch Long Vĩ là đơn vị hành chính cấp xã thưa dân nhất thành phố Hải Phòng, chỉ đạt 686 người, bằng 1/235 dân số phường Lê Chân (161.051 người) ở vị trí cao nhất. Dân số thấp phản ánh đặc thù địa lý hải đảo tiền tiêu, cách đất liền khoảng 110 km qua Vịnh Bắc Bộ, điều kiện sinh sống khắc nghiệt và hạ tầng dân sinh hạn chế, khiến cư dân thường trú chủ yếu là lực lượng vũ trang, cán bộ luân phiên và một số hộ dân làm nghề khai thác hải sản tại ngư trường Vịnh Bắc Bộ.
7.3. Đơn vị hành chính nào của thành phố Hải Phòng có mật độ dân số cao nhất?
Phường Lê Chân có mật độ dân số cao nhất thành phố Hải Phòng, đạt 28.505 người/km², khi 161.051 người cùng sinh sống trên 5.65 km² tại lõi nội đô Hải Phòng cũ, gấp khoảng 135 lần mật độ của phường Nguyễn Trãi ở vị trí thấp nhất. Mật độ cao phản ánh quá trình tích lũy dân cư đô thị dày đặc trên nền hạ tầng thương mại và nhà ở hình thành từ lâu đời ở trung tâm thành phố.
7.4. Đơn vị hành chính nào của thành phố Hải Phòng có mật độ dân số thấp nhất?
Phường Nguyễn Trãi có mật độ dân số thấp nhất thành phố Hải Phòng, chỉ đạt 211 người/km², khi 16.098 dân phân bố trên địa hình đồi rừng rộng 76.28 km² của vùng Chí Linh cũ, chỉ bằng 0.74% mật độ của phường Lê Chân ở vị trí cao nhất. Địa hình đồi núi xen lẫn rừng phòng hộ và thiếu trục đô thị kết nối là nguyên nhân chính khiến dân cư phân bố thưa thớt trên diện rộng.
8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP của TP. Hải Phòng sau hợp nhất là bao nhiêu?
Quy mô GRDP của TP. Hải Phòng đạt khoảng 658.381 tỷ VNĐ, tính gộp từ 445.995 tỷ VNĐ của Hải Phòng cũ và 212.386 tỷ VNĐ của Hải Dương cũ theo số liệu năm 2024. Trước đợt hợp nhất, Hải Phòng xếp thứ 5 và Hải Dương cũ xếp thứ 11 cả nước về quy mô kinh tế. Trong 6 tháng đầu năm 2025, GRDP của thành phố sau hợp nhất tăng 11.04% so với cùng kỳ theo giá so sánh 2010, trong đó khu vực công nghiệp và xây dựng tăng 12.24% và đóng góp 6.68 điểm phần trăm vào mức tăng chung, khu vực dịch vụ tăng 10.26%, khu vực nông nghiệp tăng 0.66%.
8.1. GRDP bình quân đầu người của thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?
Quy mô GRDP thành phố Hải Phòng sau hợp nhất đạt khoảng 658.381 tỷ đồng, tính gộp từ 445.995 tỷ đồng của Hải Phòng cũ và 212.386 tỷ đồng của Hải Dương cũ theo số liệu năm 2024, đưa Hải Phòng vào nhóm 5 địa phương có quy mô kinh tế lớn nhất cả nước. Trong 6 tháng đầu năm 2025, GRDP tăng 11.04% so với cùng kỳ, trong đó công nghiệp và xây dựng tăng 12.24%, đóng góp 6.68% vào mức tăng trưởng chung, dịch vụ tăng 10.26% và nông nghiệp tăng 0.66%.
9. Mức thu ngân sách năm 2024 của TP. Hải Phòng đạt bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024 ước đạt 118.255,3 tỷ đồng, mức cao kỷ lục của địa phương và thuộc nhóm các tỉnh, thành có quy mô ngân sách lớn nhất cả nước. Sau hợp nhất, số liệu 6 tháng đầu năm 2025 của toàn địa bàn đạt 77.319 tỷ đồng, bằng 65.48% dự toán năm và tăng 27.14% so với cùng kỳ. Trong đó, thu nội địa đạt 38.647 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt 38.077 tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn thu trên toàn địa bàn hợp nhất tập trung ở 2 mảng cân bằng nhau: thu nội địa từ hoạt động sản xuất công nghiệp và dịch vụ tại các khu công nghiệp thuộc Hải Phòng và Hải Dương cũ, và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu qua cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện. Từ năm ngân sách 2026, thành phố Hải Phòng áp dụng cơ chế quản lý ngân sách thống nhất trên toàn địa bàn thay vì tính riêng theo từng địa phương như giai đoạn trước sáp nhập.
10. 6 bước tra cứu 114 xã, phường, đặc khu thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất với tỉnh Hải Dương (cũ)
Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ hành chính
Mở trình duyệt và truy cập sapnhap.bando.com.vn, cổng thông tin do Bộ Nông nghiệp và Môi trường phát hành, hiển thị bản đồ hành chính 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 2: Tìm kiếm thành phố Hải Phòng
Nhập “Hải Phòng” vào ô tìm kiếm. Hệ thống trả về “Thành Phố Hải Phòng (sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương)” kèm danh sách 114 đơn vị hành chính liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái, mỗi đơn vị ghi rõ trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Đặc khu Bạch Long Vĩ (sáp nhập từ: Huyện Bạch Long Vĩ)” và “Đặc khu Cát Hải (sáp nhập từ: Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu…)”.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết từng đơn vị trên bản đồ
Nhấp vào tên xã, phường hoặc đặc khu trong danh sách bên trái, hoặc zoom vào khu vực miền Bắc (Đồng bằng sông Hồng) trên nền bản đồ số, di chuyển đến vùng duyên hải Đông Bắc và click chuột trực tiếp vào vùng lãnh thổ thành phố Hải Phòng để chọn đơn vị. Bản đồ số tự động phóng to đến khu vực tương ứng và hiển thị popup thông tin gồm:
- Tên đơn vị hành chính mới và danh sách đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập.
- Địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích tự nhiên, dân số.
- Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15.
Bước 4: Đọc các trường dữ liệu của ĐVHC
Cửa sổ thông tin cung cấp đầy đủ dữ liệu của từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm tên đơn vị mới sau sắp xếp, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên, dân số và căn cứ pháp lý. Cuối popup có nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để chuyển sang bảng tra cứu đầy đủ.
Bước 5: Xuất bảng biểu dữ liệu
Nhấp nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để mở bảng tra cứu toàn bộ 114 đơn vị hành chính, với các cột:
- Tên đơn vị sau sáp nhập và danh sách các đơn vị được sáp nhập.
- Trung tâm hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số.
Bước 6: Lọc và đối chiếu/truy lục theo đơn vị cũ
2 ô “nhập tên cần lọc” nằm ngay bên dưới tiêu đề cột “Tên” và “Sáp nhập từ” cho phép lọc nhanh theo tên đơn vị hành chính mới hoặc theo tên đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập, phục vụ hai nhu cầu phổ biến: người dân đối chiếu địa chỉ cư trú cũ sang tên đơn vị mới khi làm thủ tục hành chính, và doanh nghiệp cập nhật địa chỉ đăng ký kinh doanh theo đơn vị hành chính hiện hành.

11. Xem bản đồ thành phố Hải Phòng cập nhật chính xác, đầy đủ nhất
11.1. Xem bản đồ hành chính TP. Hải Phòng mới, sau sáp nhập

Xem bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng mới sau sáp nhập để nhận diện trực quan 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 67 xã, 45 phường và 02 đặc khu Cát Hải, Bạch Long Vĩ. Bản đồ giấy Hải Phòng sử dụng màu nền riêng cho từng đơn vị, các khu vực liền kề có màu tương phản để dễ phân biệt ranh giới, tên ĐVHC hiện hành được đặt trực tiếp trên từng vùng, kết hợp với địa giới, trung tâm hành chính, đường giao thông, sông, hồ và địa danh tiêu biểu. Các khu vực đảo và ngoài khơi được thể hiện bằng ô bản đồ phụ, trong khi lưới tọa độ VN-2000 hỗ trợ xác định vị trí. Tùy nhu cầu quan sát tổng thể hay tra cứu chi tiết, bạn có thể chọn bản đồ TP. Hải Phòng có các tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 và nhiều khổ in như 75×100 cm, 100×130 cm, 120×160 cm, 150×200 cm, A0, 2A0. Trong đó, tỷ lệ 1:25.000 – 1:50.000 phù hợp để đọc chi tiết địa giới và địa danh, còn 1:100.000 – 1:250.000 phù hợp để xem toàn bộ 114 ĐVHC.
Bản đồ hành chính Hải Phòng được trình bày theo hệ thống chú giải và ký hiệu phân lớp, giúp phân biệt rõ các thông tin trên cùng một mặt bản đồ. Chú giải gồm địa giới cấp tỉnh, địa giới cấp xã, địa giới điều chỉnh sau sắp xếp, tên ĐVHC trước và sau sắp xếp, trung tâm hành chính, đường giao thông và sông, suối, hồ. Ranh giới cấp tỉnh sử dụng nét nổi bật, ranh giới cấp xã kết hợp kiểu nét và nền màu riêng, tên ĐVHC mới được in nổi bật. Các tuyến cao tốc, quốc lộ và các tuyến đường khác có kiểu nét riêng, còn sông, hồ và vùng biển được nhận biết bằng hệ thống ký hiệu thủy hệ. Ở tỷ lệ chi tiết 1:25.000, bản đồ hành chính TP. Hải Phòng cấp xã có thể bổ sung ký hiệu trường học, bệnh viện, trạm y tế, cơ sở tôn giáo, chợ, khu công nghiệp, cảng biển và bến tàu, giúp tăng lượng thông tin trực quan mà người xem có thể đọc được trên mặt bản đồ.
11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng cũ, trước sắp xếp

11.3. Xem vị trí thành phố Hải Phòng hiện tại trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh khu vực Hải Phòng, cập nhật hiện trạng địa hình sau thay đổi địa giới
11.5. Xem bản đồ GIS và metadata thành phố Hải Phòng sau khi mở rộng địa giới

12. Quy định pháp lý và mục tiêu nào làm căn cứ để sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng?
Cơ sở pháp lý để sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025:
- Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025, thông qua ngày 16/06/2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Đề án số 381/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025.
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương năm 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và hợp nhất hai địa phương.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quy định việc hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh giữa thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương, hình thành thành phố Hải Phòng trực thuộc Trung ương.
Mục tiêu sắp xếp, sáp nhập toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng:
- Tinh gọn bộ máy hành chính: trước khi sắp xếp, tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ là 374 đơn vị, gồm 167 đơn vị thuộc Hải Phòng và 207 đơn vị thuộc Hải Dương. Sau sắp xếp, còn 114 đơn vị (67 xã, 45 phường, 2 đặc khu), giảm 260 đơn vị, tương đương 69.52%.
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua hợp nhất các đơn vị hành chính có quy mô nhỏ không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đặc biệt tại các huyện Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão (Hải Phòng cũ) và Bình Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc (Hải Dương cũ) có nhiều xã diện tích nhỏ hình thành từ phân chia hành chính cũ.
- Tối ưu hóa nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại thành phố Hải Phòng trong giai đoạn mới, đặc biệt trong bối cảnh cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện mở rộng và hành lang kinh tế Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh đã hình thành hoàn chỉnh.
- Tăng cường kết nối không gian kinh tế – hành chính giữa vùng cảng biển và công nghiệp ven biển (địa bàn Hải Phòng trước đây) với vùng công nghiệp chế biến và nông nghiệp đồng bằng (địa bàn Hải Dương cũ), tạo cơ sở cho tái cơ cấu kinh tế đồng đều hơn trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng mới.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude