Tỉnh Thái Nguyên tiếp nhận toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Kạn cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, mở rộng lãnh thổ lên 8.375,21 km² và dân số khoảng 1.799.489 người, thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ với các khu công nghiệp và đô thị trung du phía nam và địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ với vùng rừng núi và các hồ tự nhiên phía bắc.
Tỉnh Thái Nguyên đồng thời hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Kết quả sắp xếp hình thành 92 đơn vị hành chính cấp xã: 77 xã và 15 phường. Riêng 2 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Sảng Mộc (huyện Võ Nhai cũ, tỉnh Thái Nguyên) và xã Thượng Quan (huyện Ngân Sơn cũ, tỉnh Bắc Kạn).
Bảng danh sách tra cứu 92 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, loại đơn vị, địa chỉ trụ sở làm việc mới, diện tích tính bằng km², dân số tính bằng người, mật độ dân số tính bằng người trên km², và liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh, xã, phường Thái Nguyên sau sáp nhập.
1. Tổng hợp danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã: 77 xã, 15 phường của tỉnh Thái Nguyên mới sau sáp nhập với tỉnh Bắc Kạn cũ theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Thái Nguyên sau sáp nhập |
| 1 | 05503 | Xã Tân Cương | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 05488 | Xã Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 05881 | Xã Thành Công | Xã Vạn Phái, Xã Thành Công | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 05569 | Xã Định Hóa | Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 05587 | Xã Bình Yên | Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 05581 | Xã Trung Hội | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 05563 | Xã Phượng Tiến | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 05602 | Xã Phú Đình | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 05605 | Xã Bình Thành | Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 05551 | Xã Kim Phượng | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 05542 | Xã Lam Vỹ | Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 05716 | Xã Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 05755 | Xã Dân Tiến | Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 05722 | Xã Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 05725 | Xã Thần Sa | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 05740 | Xã La Hiên | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 05746 | Xã Tràng Xá | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 05611 | Xã Phú Lương | Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 05641 | Xã Vô Tranh | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 05620 | Xã Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 05632 | Xã Hợp Thành | Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 05692 | Xã Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 05674 | Xã Quang Sơn | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 05662 | Xã Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 05707 | Xã Nam Hòa | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 05680 | Xã Văn Hán | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 02143 | Xã Văn Lăng | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 05830 | Xã Đại Từ | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 05776 | Xã Đức Lương | Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 05800 | Xã Phú Thịnh | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 05818 | Xã La Bằng | Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 05788 | Xã Phú Lạc | Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 05809 | Xã An Khánh | Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 05851 | Xã Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 05845 | Xã Vạn Phú | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 05773 | Xã Phú Xuyên | Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 05908 | Xã Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 05923 | Xã Tân Thành | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 05941 | Xã Điềm Thụy | Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 05953 | Xã Kha Sơn | Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 05917 | Xã Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 01864 | Xã Bằng Thành | Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 01882 | Xã Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 01879 | Xã Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 01906 | Xã Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 01912 | Xã Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 01894 | Xã Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 01921 | Xã Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 01933 | Xã Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 01942 | Xã Bằng Vân | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 01954 | Xã Ngân Sơn | Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 01936 | Xã Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 01960 | Xã Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 02026 | Xã Nam Cường | Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 02038 | Xã Quảng Bạch | Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 02044 | Xã Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 02020 | Xã Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 02083 | Xã Yên Phong | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 02071 | Xã Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 01969 | Xã Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 02008 | Xã Cẩm Giàng | Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 01981 | Xã Vĩnh Thông | Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 02014 | Xã Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 01849 | Xã Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 02143 | Xã Văn Lang | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 02152 | Xã Cường Lợi | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 02155 | Xã Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 02176 | Xã Trần Phú | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 02185 | Xã Côn Minh | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 02191 | Xã Xuân Dương | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 02104 | Xã Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 02101 | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 02107 | Xã Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 02086 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 02116 | Xã Yên Bình | Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 05719 | Xã Sảng Mộc | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 01957 | Xã Thượng Quan | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 05443 | Phường Phan Đình Phùng | Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 05710 | Phường Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 05500 | Phường Tích Lương | Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 05467 | Phường Gia Sàng | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 05455 | Phường Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 05482 | Phường Quan Triều | Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 05518 | Phường Sông Công | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 05533 | Phường Bá Xuyên | Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 05528 | Phường Bách Quang | Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 05860 | Phường Phổ Yên | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 05890 | Phường Vạn Xuân | Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 05899 | Phường Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 05857 | Phường Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 01840 | Phường Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 01843 | Phường Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 92 đơn vị hành chính (77 xã, 15 phường) của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập theo Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15
1.1. Tra cứu 77 xã mới tỉnh Thái Nguyên hình thành sau sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 05503 | Xã Tân Cương | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Cương | 57.92 | 25.525 | 441 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 05488 | Xã Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Xuân | 107.47 | 3.922 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 05881 | Xã Thành Công | Xã Vạn Phái, Xã Thành Công | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thành Công | 43.45 | 28.281 | 651 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 05569 | Xã Định Hóa | Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Định Hóa hiện nay | 67.3 | 22.333 | 332 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 05587 | Xã Bình Yên | Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Yên | 48.36 | 16.106 | 333 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 05581 | Xã Trung Hội | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Hội | 54.21 | 13.863 | 256 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 05563 | Xã Phượng Tiến | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dương | 102.7 | 13.312 | 130 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 05602 | Xã Phú Đình | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Đình | 47.89 | 11.746 | 245 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 05605 | Xã Bình Thành | Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thành | 72.1 | 32.182 | 446 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 05551 | Xã Kim Phượng | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kim Phượng | 78.61 | 11.104 | 141 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 05542 | Xã Lam Vỹ | Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Vỹ | 71.42 | 8.073 | 113 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 05716 | Xã Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Võ Nhai hiện nay | 99.78 | 17.509 | 175 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 05755 | Xã Dân Tiến | Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dân Tiến | 144.28 | 1.939 | 13 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 05722 | Xã Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghinh Tường | 160.73 | 6.554 | 41 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 05725 | Xã Thần Sa | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thần Sa | 146.08 | 601 | 4 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 05740 | Xã La Hiên | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã La Hiên | 71.55 | 12.269 | 171 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 05746 | Xã Tràng Xá | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tràng Xá | 119.18 | 14.609 | 123 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 05611 | Xã Phú Lương | Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Phú Lương hiện nay | 112.39 | 43.914 | 391 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 05641 | Xã Vô Tranh | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tức Tranh | 83.53 | 38.253 | 458 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 05620 | Xã Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ | 112.68 | 23.543 | 209 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 05632 | Xã Hợp Thành | Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Lý | 41.2 | 10.828 | 263 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 05692 | Xã Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ hiện nay | 53.72 | 31.012 | 577 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 05674 | Xã Quang Sơn | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Sơn | 58.63 | 10.837 | 185 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 05662 | Xã Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Trại Cau | 82.85 | 17.327 | 209 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 05707 | Xã Nam Hòa | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Hòa | 65.02 | 16.237 | 250 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 05680 | Xã Văn Hán | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Hán | 96.26 | 19.935 | 207 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 02143 | Xã Văn Lăng | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lăng | 54.06 | 17.949 | 332 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 05830 | Xã Đại Từ | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thuận | 69.42 | 27.021 | 389 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 05776 | Xã Đức Lương | Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Lương | 60.9 | 13.181 | 216 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 05800 | Xã Phú Thịnh | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bản Ngoại | 45.37 | 21.333 | 470 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 05818 | Xã La Bằng | Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Nông | 60.84 | 18.237 | 300 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 05788 | Xã Phú Lạc | Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Linh | 58.07 | 21.105 | 363 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 05809 | Xã An Khánh | Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cù Vân | 45.09 | 20.104 | 446 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 05851 | Xã Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Quân Chu | 79.38 | 13.096 | 165 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 05845 | Xã Vạn Phú | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vạn Phú | 51.2 | 22.062 | 431 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 05773 | Xã Phú Xuyên | Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Lãng | 64.58 | 23.053 | 357 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 05908 | Xã Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Huyện ủy Phú Bình | 44.18 | 44.845 | 1.015 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 05923 | Xã Tân Thành | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Thành | 69.03 | 25.724 | 373 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 05941 | Xã Điềm Thụy | Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điềm Thụy | 42.03 | 4.186 | 100 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 05953 | Xã Kha Sơn | Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Lương | 37.85 | 4.224 | 112 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 05917 | Xã Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Khánh | 48.31 | 23.724 | 491 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 01864 | Xã Bằng Thành | Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Pác Nặm | 208.22 | 13.984 | 67 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 01882 | Xã Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghiên Loan | 130.33 | 1.104 | 8 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 01879 | Xã Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cổ Linh | 134.89 | 12.807 | 95 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 01906 | Xã Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Khang Ninh | 148.08 | 11.773 | 80 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 01912 | Xã Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Ba Bể | 92.81 | 14.507 | 156 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 01894 | Xã Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Lộc | 70.5 | 28.236 | 401 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 01921 | Xã Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chu Hương | 131.64 | 1.103 | 8 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 01933 | Xã Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Phúc | 199.11 | 11.722 | 59 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 01942 | Xã Bằng Vân | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bằng Vân | 133.01 | 5.643 | 42 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 01954 | Xã Ngân Sơn | Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngân Sơn | 145.57 | 826 | 6 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 01936 | Xã Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nà Phặc | 101.18 | 9.231 | 91 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 01960 | Xã Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hiệp Lực | 105.02 | 7.317 | 70 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 02026 | Xã Nam Cường | Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Cường | 149.65 | 10.793 | 72 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 02038 | Xã Quảng Bạch | Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Bạch | 75.22 | 3.815 | 51 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 02044 | Xã Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Thịnh | 165.8 | 5.476 | 33 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 02020 | Xã Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chợ Đồn | 142.1 | 16.252 | 114 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 02083 | Xã Yên Phong | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Phong | 115.98 | 7.379 | 64 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 02071 | Xã Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Tá | 166.89 | 7.787 | 47 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 01969 | Xã Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Thông | 96.94 | 1.332 | 14 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 02008 | Xã Cẩm Giàng | Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Giàng | 110.79 | 11.342 | 102 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 01981 | Xã Vĩnh Thông | Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vũ Muộn | 129.55 | 4.631 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 02014 | Xã Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Phong | 127.84 | 8.251 | 65 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 01849 | Xã Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Quang | 153.46 | 6.144 | 40 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 02143 | Xã Văn Lang | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lang | 54.06 | 17.949 | 332 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 02152 | Xã Cường Lợi | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cường Lợi | 117.85 | 5.731 | 49 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 02155 | Xã Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Yến Lạc | 112.73 | 11.494 | 102 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 02176 | Xã Trần Phú | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cư Lễ | 145.29 | 7.049 | 49 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 02185 | Xã Côn Minh | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Phong | 146.26 | 6.635 | 45 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 70 | 02191 | Xã Xuân Dương | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Xuân Dương | 206.7 | 6.621 | 32 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 71 | 02104 | Xã Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Kỳ | 116.5 | 32.974 | 283 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 72 | 02101 | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thanh Mai | 111.08 | 7.406 | 67 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 02107 | Xã Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nông Hạ | 112.31 | 8.802 | 78 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 74 | 02086 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Chợ Mới | 50.43 | 80.832 | 1.603 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 02116 | Xã Yên Bình | Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Hân | 119.22 | 14.813 | 124 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 76 | 05719 | Xã Sảng Mộc | Giữ nguyên như trước | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Sảng Mộc | 96.79 | 3.286 | 34 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 77 | 01957 | Xã Thượng Quan | Giữ nguyên như trước | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thượng Quan | 154.86 | 3.753 | 24 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 77 xã mới của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập tỉnh với Bắc Kạn năm 2025
1.2. Tra cứu 15 phường mới tỉnh Thái Nguyên hình thành sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 05443 | Phường Phan Đình Phùng | Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND | 14.73 | 111.482 | 7.568 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 05710 | Phường Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Bẩm | 39.28 | 46.733 | 1.190 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 05500 | Phường Tích Lương | Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tích Lương | 23.56 | 55.278 | 2.346 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 05467 | Phường Gia Sàng | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá | 25.47 | 44.094 | 1.731 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 05455 | Phường Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thịnh Đán | 24.43 | 29.933 | 1.225 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 05482 | Phường Quan Triều | Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Long | 24.72 | 42.292 | 1.711 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 05518 | Phường Sông Công | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy Sông Công hiện nay | 13.98 | 21.039 | 1.505 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 05533 | Phường Bá Xuyên | Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bá Xuyên | 21.13 | 20.065 | 950 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 05528 | Phường Bách Quang | Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bách Quang | 35.02 | 26.668 | 762 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 05860 | Phường Phổ Yên | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND TP Phổ Yên | 40.7 | 49.162 | 1.208 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 05890 | Phường Vạn Xuân | Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Tiến | 40.2 | 61.610 | 1.533 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 05899 | Phường Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trung Thành | 25.84 | 37.075 | 1.435 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 05857 | Phường Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bắc Sơn | 74.16 | 29.051 | 392 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 01840 | Phường Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Sở Tài chính Bắc Kạn cũ | 34.46 | 2.266 | 66 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 01843 | Phường Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy – HĐND – UBND TP Bắc Kạn | 72 | 25.387 | 353 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 15 phường mới của tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất với địa bàn Bắc Kạn cũ
1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất vùng chè Tân Cương với sinh thái hồ Ba Bể Bắc Kạn
Tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã, phường, không còn cấp huyện trung gian. Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp gồm:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 92.
- Số xã: 77.
- Số phường: 15.
Mô hình chính quyền 2 cấp của tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ ngày 1/7/2025, trong đó chính quyền cấp xã, phường tiếp nhận toàn bộ thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn, thay thế bộ máy cấp huyện đã chấm dứt hoạt động sau đợt sắp xếp.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên chính thức đi vào hoạt động kể từ thời điểm nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Thái Nguyên, hình thành theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025. Tính từ thời điểm này, toàn bộ 92 xã và phường của tỉnh Thái Nguyên đã thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn được giao trong đợt hợp nhất.
1.6. Tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc
Tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất với địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, theo phân vùng kinh tế – xã hội do Chính phủ áp dụng thống nhất từ ngày 01/7/2025. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc bao gồm các tỉnh Thái Nguyên, Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ và một số tỉnh, thành phố khác trong khu vực sau khi điều chỉnh địa giới hành chính.
2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 148 xã, phường tỉnh Thái Nguyên sau đợt hợp nhất
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 05503 | Xã Tân Cương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Cương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 05488 | Xã Đại Phúc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 05881 | Xã Thành Công | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thành Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 05569 | Xã Định Hóa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Định Hóa hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 05587 | Xã Bình Yên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 05581 | Xã Trung Hội | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 05563 | Xã Phượng Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 05602 | Xã Phú Đình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Đình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 05605 | Xã Bình Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 05551 | Xã Kim Phượng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kim Phượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 05542 | Xã Lam Vỹ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Vỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 05716 | Xã Võ Nhai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Võ Nhai hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 05755 | Xã Dân Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dân Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 05722 | Xã Nghinh Tường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghinh Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 05725 | Xã Thần Sa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thần Sa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 05740 | Xã La Hiên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã La Hiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 05746 | Xã Tràng Xá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tràng Xá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 05611 | Xã Phú Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Phú Lương hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 05641 | Xã Vô Tranh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tức Tranh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 05620 | Xã Yên Trạch | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 05632 | Xã Hợp Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 05692 | Xã Đồng Hỷ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 05674 | Xã Quang Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 05662 | Xã Trại Cau | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Trại Cau | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 05707 | Xã Nam Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 05680 | Xã Văn Hán | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Hán | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 02143 | Xã Văn Lăng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 05830 | Xã Đại Từ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 05776 | Xã Đức Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 05800 | Xã Phú Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bản Ngoại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 05818 | Xã La Bằng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Nông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 05788 | Xã Phú Lạc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 05809 | Xã An Khánh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cù Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 05851 | Xã Quân Chu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Quân Chu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 05845 | Xã Vạn Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vạn Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 05773 | Xã Phú Xuyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Lãng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 05908 | Xã Phú Bình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Huyện ủy Phú Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 05923 | Xã Tân Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 05941 | Xã Điềm Thụy | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điềm Thụy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 05953 | Xã Kha Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 05917 | Xã Tân Khánh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 01864 | Xã Bằng Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Pác Nặm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 01882 | Xã Nghiên Loan | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghiên Loan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 01879 | Xã Cao Minh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cổ Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 01906 | Xã Ba Bể | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Khang Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 01912 | Xã Chợ Rã | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Ba Bể | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 01894 | Xã Phúc Lộc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 01921 | Xã Thượng Minh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chu Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 01933 | Xã Đồng Phúc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 01942 | Xã Bằng Vân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bằng Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 01954 | Xã Ngân Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngân Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 01936 | Xã Nà Phặc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nà Phặc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 01960 | Xã Hiệp Lực | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hiệp Lực | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 02026 | Xã Nam Cường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 02038 | Xã Quảng Bạch | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Bạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 02044 | Xã Yên Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 02020 | Xã Chợ Đồn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chợ Đồn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 02083 | Xã Yên Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 02071 | Xã Nghĩa Tá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Tá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 01969 | Xã Phủ Thông | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Thông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 02008 | Xã Cẩm Giàng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Giàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 01981 | Xã Vĩnh Thông | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vũ Muộn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 02014 | Xã Bạch Thông | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 01849 | Xã Phong Quang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 02143 | Xã Văn Lang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 02152 | Xã Cường Lợi | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cường Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 02155 | Xã Na Rì | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Yến Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 02176 | Xã Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cư Lễ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 02185 | Xã Côn Minh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 02191 | Xã Xuân Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Xuân Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 02104 | Xã Tân Kỳ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Kỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 02101 | Xã Thanh Mai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thanh Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 02107 | Xã Thanh Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nông Hạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 02086 | Xã Chợ Mới | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Chợ Mới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 02116 | Xã Yên Bình | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Hân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 05719 | Xã Sảng Mộc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Sảng Mộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 01957 | Xã Thượng Quan | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thượng Quan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 05443 | Phường Phan Đình Phùng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 05710 | Phường Linh Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Bẩm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 05500 | Phường Tích Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tích Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 05467 | Phường Gia Sàng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 05455 | Phường Quyết Thắng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thịnh Đán | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 05482 | Phường Quan Triều | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 05518 | Phường Sông Công | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy Sông Công hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 05533 | Phường Bá Xuyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bá Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 05528 | Phường Bách Quang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bách Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 05860 | Phường Phổ Yên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND TP Phổ Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 05890 | Phường Vạn Xuân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 05899 | Phường Trung Thành | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trung Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 05857 | Phường Phúc Thuận | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bắc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 01840 | Phường Đức Xuân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Sở Tài chính Bắc Kạn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 01843 | Phường Bắc Kạn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy – HĐND – UBND TP Bắc Kạn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc 92 xã, phường của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập tỉnh
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên sau gộp tỉnh với Bắc Kạn đặt tại đâu?
Trung tâm hành chính tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập đặt tại phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên (cũ). Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên có địa chỉ tại số 18, đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên, tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính từ thứ 2 – thứ 6 trong giờ hành chính.
Công dân và tổ chức giải quyết thủ tục liên quan đến đất đai, đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh hoặc cấp phép xây dựng trên địa bàn mới cần đối chiếu địa giới xã, phường theo bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phiên bản 2026, phản ánh ranh giới chính xác của 92 đơn vị hành chính cấp xã áp dụng thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
2.2. Ban lãnh đạo cấp cao tỉnh Thái Nguyên hiện nay gồm những ai
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Đồng chí Trịnh Việt Hùng: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên.
- Đồng chí Nguyễn Đăng Bình: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
- Ông Phạm Hoàng Sơn: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên sau gộp tỉnh: Mã tỉnh, Mã bưu chính (ZIP code), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính Thái Nguyên sử dụng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập vẫn duy trì 2 mã đơn vị hành chính riêng biệt theo từng địa bàn, do Bộ Công an không thay đổi mã CCCD khi thực hiện hợp nhất cấp tỉnh. Căn cước công dân cấp trước và sau ngày 1/7/2025 giữ nguyên 3 chữ số đầu theo nơi đăng ký hộ khẩu cũ, cụ thể:
- Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ: mã hành chính 19, ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 019.
- Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ: mã hành chính 06, ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 006.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành tỉnh Thái Nguyên
Mã bưu chính (zip code) tại tỉnh Thái Nguyên gồm 5 chữ số. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng 23, địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng 24. Tra cứu mã bưu chính chi tiết đến từng xã, phường tại mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Thái Nguyên sau khi hợp nhất với Bắc Kạn
Tỉnh Thái Nguyên duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ sử dụng mã vùng 0208 (mã quốc tế +840208). Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ sử dụng mã vùng 0209 (mã quốc tế +840209).
3.4. Biển số xe đăng ký tại Thái Nguyên sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính còn 34 tỉnh, thành phố
Tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập sẽ lưu hành hai đầu số biển xe. Biển số xe 20 được cấp cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ, biển số xe 97 được cấp cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, cơ chế phân bổ biển số áp dụng nguyên tắc ưu tiên: khi hết mã ưu tiên của đầu số này, hệ thống tự động chuyển sang đầu số tiếp theo, không phân định cứng theo ranh giới địa bàn cũ.
4. Tỉnh Thái Nguyên thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34?
Tỉnh Thái Nguyên thực hiện hợp nhất cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Kạn vào tỉnh Thái Nguyên. Sau hợp nhất, tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích 8.375,21 km² và dân số khoảng 1.799.489 người. Đồng thời, tỉnh Thái Nguyên triển khai điều chỉnh địa giới và tổ chức lại 280 đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất, giảm xuống còn 92 đơn vị, tương đương giảm 188 đơn vị, tỷ lệ tinh gọn 67.14%.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Thái Nguyên, vùng ATK lịch sử kết nối Thủ đô, trên bản đồ hành chính Việt Nam
5.1. Tỉnh Thái Nguyên tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?
Tỉnh Thái Nguyên sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập tiếp giáp với 6 tỉnh, thành phố theo các hướng trên hệ thống tọa đôạ địa lý mới:
- Tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn về phía đông, dọc địa phận vùng núi Võ Nhai và Na Rì cũ.
- Liền kề tỉnh Tuyên Quang (gồm Hà Giang cũ) về phía tây, qua vùng hồ và rừng Chợ Đồn, Định Hóa.
- Có ranh giới chung với Thủ đô Hà Nội về phía nam trên dải Phổ Yên và Phú Bình, với tỉnh Bắc Ninh (gồm Bắc Giang cũ) về phía đông nam, và với tỉnh Phú Thọ (gồm Vĩnh Phúc và Hòa Bình cũ) về phía tây nam, dọc dãy Tam Đảo.
- Nối tiếp địa giới tỉnh Cao Bằng về phía bắc qua vùng đèo Ngân Sơn.
Ranh giới phía nam của tỉnh Thái Nguyên kéo dài từ dải Phổ Yên, Phú Bình giáp Hà Nội đến dãy Tam Đảo giáp Phú Thọ, tạo thành đường tiếp giáp phức hợp ba chiều với 3 tỉnh, thành phố khác nhau.
5.2. Tỉnh Thái Nguyên có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Bắc Kạn không?
Tỉnh Thái Nguyên (mới) không có đường bờ biển. Lãnh thổ toàn tỉnh nằm sâu trong nội địa, không tiếp giáp với bất kỳ vùng biển hay vùng ven biển nào.
5.3. Tỉnh Thái Nguyên có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?
Tỉnh Thái Nguyên (mới) không có đường biên giới quốc tế. Lãnh thổ tỉnh không tiếp giáp với bất kỳ quốc gia nào, dù nằm liền kề tỉnh Cao Bằng và tỉnh Lạng Sơn, hai tỉnh có đường biên giới với nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc và phía đông bắc.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Thái Nguyên sau khi sáp nhập cấp tỉnh là bao nhiêu km²?
Diện tích tỉnh Thái Nguyên sau khi sáp nhập với tỉnh Bắc Kạn đạt 8.375,21 km², xếp thứ 7/9 tỉnh trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc về diện tích tự nhiên. Phần lớn diện tích mở rộng so với tỉnh Thái Nguyên cũ đến từ địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ với 4.857 km² vùng núi rừng Việt Bắc phía bắc.
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Thái Nguyên?
Xã Bằng Thành thuộc huyện Pác Nặm cũ của tỉnh Bắc Kạn là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp, với 208.22 km², lớn gấp khoảng 15 lần diện tích của phường Sông Công (13.98 km²). Địa bàn xã Bằng Thành trải trên vùng núi đá vôi phía bắc, nơi mật độ dân cư thấp và phần lớn diện tích là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ thuộc cánh cung Ngân Sơn và Sông Gâm.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Thái Nguyên?
Phường Sông Công thuộc thành phố Sông Công cũ là đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất tỉnh Thái Nguyên, với 13.98 km², tương đương khoảng 1/15 diện tích của xã Bằng Thành (208.22 km²). Diện tích nhỏ của phường Sông Công phản ánh đặc điểm đô thị nén của khu vực thành phố Sông Công cũ, nơi đất dân sinh và đất công nghiệp được bố trí dày đặc trên diện hẹp dọc theo hành lang sông Công.
7. Thống kê quy mô dân số tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất cấp tỉnh
Tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất có dân số khoảng 1.799.489 người, đứng thứ 3/9 tỉnh, thành phố vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô dân số. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 215 người/km², thuộc nhóm dẫn đầu trong vùng, chỉ sau tỉnh Phú Thọ.
7.1. Xã, phường nào tập trung đông dân nhất tỉnh Thái Nguyên?
Phường Phan Đình Phùng có dân số cao nhất tỉnh Thái Nguyên với khoảng 111.482 người, gấp khoảng 185 lần dân số của xã Thần Sa (601 người). Phường Phan Đình Phùng được hình thành từ việc hợp nhất nhiều phường lõi của thành phố Thái Nguyên cũ, tiếp nhận chức năng trung tâm hành chính, thương mại và giáo dục đại học của cả tỉnh, tạo áp lực tập trung dân cư cao trên diện tích đô thị còn hạn chế.
7.2. Xã, phường nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Thái Nguyên?
Xã Thần Sa là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Thái Nguyên với khoảng 601 người, tương đương khoảng 1/185 dân số phường Phan Đình Phùng (111.482 người). Xã Thần Sa thuộc huyện Võ Nhai cũ, nằm trong vùng khu bảo tồn thiên nhiên Thần Sa – Phượng Hoàng, nơi phần lớn diện tích là rừng đặc dụng, hạn chế khả năng mở rộng khu dân cư.
7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên?
Phường Phan Đình Phùng có mật độ dân số cao nhất tỉnh Thái Nguyên với 7.568 người/km², gấp 1.892 lần so với mật độ 4 người/km² của xã Thần Sa. Mật độ này phản ánh chức năng đô thị trung tâm của phường, nơi hội tụ bộ máy hành chính cấp tỉnh, hệ thống trường đại học lớn nhất vùng và hoạt động thương mại – dịch vụ dọc theo các tuyến đường Nha Trang và Lương Ngọc Quyến.
7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Thái Nguyên?
Xã Thần Sa xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh Thái Nguyên với 4 người/km². Phân hóa mật độ giữa phường Phan Đình Phùng với 7.568 người/km² và xã Thần Sa với 4 người/km² đạt hệ số 1.892 lần, là một trong các mức chênh lệch mật độ lớn nhất trong số các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc, xuất phát từ đặc điểm lãnh thổ hợp nhất gồm cả đô thị công nghiệp phát triển lẫn vùng rừng núi bảo tồn.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất đạt bao nhiêu?
Tỉnh Thái Nguyên đạt tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) 185.613,943 tỷ đồng. Cấu trúc kinh tế của địa bàn hợp nhất kết hợp hai nền kinh tế có đặc thù khác nhau. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên (cũ) tập trung vào công nghiệp điện tử và chế tạo do tổ hợp Samsung Electronics tại Khu công nghiệp Yên Bình dẫn dắt, cùng với công nghiệp luyện kim, gang thép và chế biến chè truyền thống. Địa bàn tỉnh Bắc Kạn (cũ) có cơ cấu nông lâm nghiệp, khai thác khoáng sản chì và kẽm tại Chợ Đồn, cùng du lịch sinh thái hồ Ba Bể.
8.1. Mức thu nhập bình quân đầu người tỉnh Thái Nguyên bao nhiêu triệu đồng/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất đạt khoảng 103.2 triệu đồng mỗi năm. Mức thu nhập này phản ánh vai trò của khu công nghiệp điện tử Yên Bình và Điềm Thụy trong việc nâng cao thu nhập của người dân trên địa bàn thành phố Sông Công và Phổ Yên trước lúc sáp nhập, trong khi địa bàn vùng núi rừng Bắc Kạn cũ có thu nhập bình quân thấp hơn do cơ cấu kinh tế nông lâm là chủ đạo.
9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Tỉnh Thái Nguyên tính gộp trên địa bàn hợp nhất đạt thu ngân sách nhà nước năm 2024 ước khoảng 20.710 tỷ đồng, trong đó riêng địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ trước sáp nhập đạt 19.780 tỷ đồng, vượt 20.9% dự toán, thuộc nhóm 10 địa phương dẫn đầu miền Bắc về thu ngân sách. Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ đóng góp khoảng 930 tỷ đồng, hoàn thành 100% dự toán năm 2024.
10. Hướng dẫn cách thức truy lục và đối chiếu toàn bộ 92 ĐVHC cấp xã (77 xã, 15 phường) tỉnh Thái Nguyên sau khi sắp xếp lại từ nguồn dữ liệu địa chính

Hệ thống tra cứu trực tuyến đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập trên cổng sapnhap.bando.com.vn hỗ trợ tra cứu tên, địa chỉ trụ sở, diện tích và thông tin sáp nhập của 92 xã, phường theo 2 chế độ: xem bản đồ và xem bảng dữ liệu. Các bước thực hiện tra cứu, truy lục theo thứ tự sau:
Bước 1: Truy cập sapnhap.bando.com.vn. Trang tải với giao diện bản đồ toàn quốc và panel “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” ở bên trái màn hình.
Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Thái Nguyên trong panel bên trái. Nhập “Thái Nguyên” vào ô tìm kiếm trong panel. Kết quả trả về dòng “Tỉnh Thái Nguyên (sáp nhập từ: tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên)”. Nhấp vào dòng này để bản đồ tự động thu phóng và tô màu phạm vi của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập.
Bước 3: Đọc thông tin tổng quan từ popup trên bản đồ. Popup xuất hiện tự động khi chọn tỉnh, hiển thị: số đơn vị hành chính cấp xã (92 ĐVHC, gồm 15 phường và 77 xã), địa chỉ trung tâm hành chính (Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng), số điện thoại văn phòng, diện tích 8.375,21 km², dân số 1.799.489 người và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
Bước 4: Mở bảng dữ liệu 92 đơn vị hành chính. Nhấn nút Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu ở cuối popup để chuyển sang chế độ xem bảng. Bảng hiển thị toàn bộ 92 xã, phường với 5 cột: Tên (đơn vị mới sau sáp nhập), Sáp nhập từ (tên các đơn vị cũ), Trung tâm hành chính (địa chỉ trụ sở mới) và Diện tích (km²).
Bước 5: Lọc theo tên đơn vị mới hoặc theo đơn vị cũ. Dưới tiêu đề cột Tên và cột Sáp nhập từ có ô “nhập tên cần lọc”. Nhập tên xã hoặc phường mới vào ô dưới cột Tên để tìm đơn vị cụ thể. Nhập tên đơn vị cũ (ví dụ: “Pác Nặm”, “Võ Nhai”, “Đồng Hỷ”, “Bắc Kạn”) vào ô dưới cột Sáp nhập từ để lọc toàn bộ xã, phường mới hình thành từ địa bàn đó, phục vụ đối chiếu hồ sơ đất đai và giấy tờ hành chính cũ.
Bước 6: Xuất toàn bộ danh sách về máy. Nhấn nút “Xuất Excel” ở góc trên bên phải bảng để tải về file danh sách 92 đơn vị hành chính ở định dạng Excel, phục vụ đối chiếu hàng loạt hoặc lập danh sách hành chính nội bộ.

11. Xem bản đồ tỉnh Thái Nguyên
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên mới sau khi sáp nhập với Bắc Kạn

Tờ bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phiên bản 2026 được in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ A0 (84×120 cm) và tỷ lệ 1:250.000 trên khổ 2A0 (120×160 cm), do Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành. Lớp nội dung ghi nhận ranh giới và tên gọi của 92 đơn vị hành chính cấp xã, vị trí trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã trên toàn tỉnh, đường địa giới cũ của 280 đơn vị trước sắp xếp phục vụ đối chiếu hồ sơ, mạng lưới giao thông chính gồm cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 3, cùng các địa vật tự nhiên sông Cầu, sông Công và hồ Núi Cốc.
Bản đồ Thái Nguyên có mặt giấy Couche 150 đến 200 g/m², in UV chống phai màu, phân vùng nền theo 92 đơn vị hành chính với nguyên tắc màu tương đối, cho phép nhận diện ranh giới xã, phường ngay trên bề mặt mà không cần tra chú giải. Cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập đặt in khổ A0 để tra cứu địa giới và đối chiếu hồ sơ đất đai sau khi thay đổi địa giới hành chính. Doanh nghiệp bất động sản và đơn vị quy hoạch đặt mua bản đồ hành chính Thái Nguyên khổ lớn từ 2A0 để xác định vị trí dự án và theo dõi hành lang đầu tư dọc theo trục khu công nghiệp Yên Bình, Điềm Thụy và Sông Công. Mua bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên và cập nhật thông tin để đặt in theo nhu cầu tại bandoviet.com.vn.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên cũ trước đợt sáp nhập

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Thái Nguyên trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Thái Nguyên, vùng ATK Định Hóa và hồ Ba Bể Bắc Kạn
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Thái Nguyên theo lớp metadata không gian

12. Văn bản pháp lý và mục tiêu sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh của Thái Nguyên và Bắc Kạn từ năm 2025 – 2030 là gì?
Cơ sở pháp lý cho việc thực hiện sắp xếp, hợp nhất và tổ chức lại đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên gồm các văn bản sau:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, xác lập 92 đơn vị hành chính cấp xã gồm 77 xã và 15 phường của tỉnh Thái Nguyên sau tinh gọn bộ máy, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.
- Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
- Chính phủ trình Đề án về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thái Nguyên năm 2025, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án quy định tại Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15.
- Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017, đặt ra định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, làm nền tảng cho đợt sắp xếp toàn quốc năm 2025.
Mục tiêu của việc sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên bao gồm:
- Bộ máy hành chính tỉnh Thái Nguyên được tinh gọn từ 3 cấp xuống 2 cấp, cấp huyện chấm dứt hoạt động kể từ ngày 1-7-2025.
- Số lượng đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 280 xuống còn 92 đơn vị, tương đương tỷ lệ tinh giả 67.14% với 188 đơn vị được hợp nhất.
- Diện tích tự nhiên của tỉnh Thái Nguyên mở rộng từ 3.536 km² lên 8.375,21 km² sau khi tiếp nhận toàn bộ địa bàn của tỉnh Bắc Kạn cũ.
- Năng lực quản lý nhà nước tại cơ sở được tăng cường theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp trên địa bàn hợp nhất.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude