Thành phố Đồng Nai được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Đơn vị hành chính mới chính thức mang tên gọi Thành phố Đồng Nai, trực thuộc Trung ương, kể từ ngày 30/4/2026. Đơn vị hành chính mới có tổng diện tích tự nhiên 12.737,18 km², dân số khoảng 4.491.408 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn công nghiệp Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành (thuộc Đồng Nai cũ) và địa bàn nông, lâm nghiệp tại Đồng Phú, Lộc Ninh, Bình Long (thuộc Bình Phước trước đây).
Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, thành phố Đồng Nai hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 379/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai (mới) năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 95 đơn vị hành chính cấp xã: 72 xã và 23 phường. Riêng 7 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Thanh Sơn, xã Đak Lua, xã Phú Lý, xã Bù Gia Mập, xã Đăk Ơ, phường Phước Tân và phường Tam Phước.
Bảng danh sách tra cứu 95 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Đồng Nai sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường mới, đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp, trụ sở làm việc chính thức, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, quận, huyện cũ và liên kết bản đồ hành chính TP. Đồng Nai cùng bản đồ của từng xã, phường.
1. Bảng danh sách tra cứu 95 đơn vị hành chính: 72 xã và 23 phường của TP. Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bình Phước (cũ)
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Đồng Nai sau sáp nhập |
| 1 | 26491 | Xã Đại Phước | Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 26485 | Xã Nhơn Trạch | Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 26503 | Xã Phước An | Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 26422 | Xã Phước Thái | Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 26413 | Xã Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 26368 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 26389 | Xã Bình An | Xã Long Đức, Xã Bình An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 26383 | Xã An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 26296 | Xã An Viễn | Xã Đồi 61, Xã An Viễn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 26278 | Xã Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 26248 | Xã Trảng Bom | Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 26254 | Xã Bàu Hàm | Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 26281 | Xã Hưng Thịnh | Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 26326 | Xã Dầu Giây | Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 26311 | Xã Gia Kiệm | Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 26299 | Xã Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 26332 | Xã Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 26347 | Xã Xuân Đường | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 26341 | Xã Cẩm Mỹ | Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 26362 | Xã Sông Ray | Xã Lâm San, Xã Sông Ray | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 26359 | Xã Xuân Đông | Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 26461 | Xã Xuân Định | Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 26458 | Xã Xuân Phú | Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 26425 | Xã Xuân Lộc | Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 26446 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 26434 | Xã Xuân Thành | Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 26428 | Xã Xuân Bắc | Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 26227 | Xã La Ngà | Xã Túc Trưng, Xã La Ngà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 26206 | Xã Định Quán | Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 26215 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 26221 | Xã Phú Hòa | Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 26134 | Xã Tà Lài | Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 26122 | Xã Nam Cát Tiên | Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 26116 | Xã Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 26158 | Xã Phú Lâm | Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 26170 | Xã Trị An | Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 26179 | Xã Tân An | Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 25450 | Xã Nha Bích | Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 25351 | Xã Tân Quan | Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 25345 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 25357 | Xã Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 25349 | Xã Minh Đức | Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 25294 | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 25270 | Xã Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 25303 | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 25279 | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 25280 | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 25292 | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 25318 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 25308 | Xã Thiện Hưng | Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 25309 | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 25267 | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 25231 | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 25246 | Xã Bình Tân | Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 25255 | Xã Long Hà | Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 25252 | Xã Phú Riềng | Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 25261 | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân, Xã Phú Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 25387 | Xã Thuận Lợi | Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 25390 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 25378 | Xã Tân Lợi | Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 25363 | Xã Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 25420 | Xã Phước Sơn | Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 25417 | Xã Nghĩa Trung | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 25396 | Xã Bù Đăng | Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 25402 | Xã Thọ Sơn | Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 25399 | Xã Đak Nhau | Xã Đường 10, Xã Đak Nhau | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 25405 | Xã Bom Bo | Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 26209 | Xã Thanh Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 26119 | Xã Đak Lua | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 26173 | Xã Phú Lý | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 25222 | Xã Bù Gia Mập | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 25225 | Xã Đăk Ơ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 26068 | Phường Biên Hòa | Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 26041 | Phường Trấn Biên | Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 26017 | Phường Tam Hiệp | Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 26020 | Phường Long Bình | Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 25993 | Phường Trảng Dài | Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 26005 | Phường Hố Nai | Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 26380 | Phường Long Hưng | Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 26089 | Phường Bình Lộc | Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 26098 | Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 26104 | Phường Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 26080 | Phường Long Khánh | Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 26113 | Phường Hàng Gòn | Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 26188 | Phường Tân Triều | Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 25441 | Phường Minh Hưng | Phường Minh Long, Phường Minh Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 25432 | Phường Chơn Thành | Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 25326 | Phường Bình Long | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 25333 | Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 25220 | Phường Phước Bình | Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 25217 | Phường Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 25210 | Phường Đồng Xoài | Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 25195 | Phường Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 26377 | Phường Phước Tân | Giữ nguyên như trước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 26374 | Phường Tam Phước | Giữ nguyên như trước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Danh mục 95 đơn vị hành chính (72 xã, 23 phường) thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh Bình Phước cũ
1.1. Bảng tra cứu 72 xã mới của thành phố Đồng Nai
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 26491 | Xã Đại Phước | Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước | Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước | 98 | 55.364 | 565 | Huyện Nhơn Trạch cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 26485 | Xã Nhơn Trạch | Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền | Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội | 108 | 78.589 | 728 | Huyện Nhơn Trạch cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 26503 | Xã Phước An | Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ | Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An | 170.7 | 51.088 | 299 | Huyện Nhơn Trạch cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 26422 | Xã Phước Thái | Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái | Ấp Long Phú, xã Phước Thái | 85.9 | 55.914 | 651 | Huyện Long Thành cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 26413 | Xã Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước | Ấp Phước Hòa, xã Long Phước | 81.8 | 42.453 | 519 | Huyện Long Thành cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 26368 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An | Số 1 Trần Quốc Toản, phường Long Thành | 130.1 | 93.006 | 715 | Huyện Long Thành cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 26389 | Xã Bình An | Xã Long Đức, Xã Bình An | Đường Nguyễn Thị Giờ, khu 13, xã Bình An | 73.43 | 59.475 | 810 | Huyện Long Thành cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 26383 | Xã An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước | Ấp 7, xã An Phước | 64.9 | 23.788 | 367 | Huyện Long Thành cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 26296 | Xã An Viễn | Xã Đồi 61, Xã An Viễn | Đường ĐT 777, ấp 3, xã An Viễn | 47.7 | 24.150 | 506 | Huyện Trảng Bom cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 26278 | Xã Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn | Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh | 36.7 | 83.354 | 2.271 | Huyện Trảng Bom cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 26248 | Xã Trảng Bom | Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom | 68.8 | 92.712 | 1.348 | Huyện Trảng Bom cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 26254 | Xã Bàu Hàm | Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm | Đường Trảng Bom – Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm | 97.5 | 55.559 | 570 | Huyện Trảng Bom cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 26281 | Xã Hưng Thịnh | Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh | Quốc lộ 1, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh | 57.6 | 57.825 | 1.004 | Huyện Trảng Bom cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 26326 | Xã Dầu Giây | Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 | Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây | 98.9 | 71.921 | 727 | Huyện Thống Nhất cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 26311 | Xã Gia Kiệm | Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm | Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm | 82.7 | 79.274 | 959 | Huyện Thống Nhất cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 26299 | Xã Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc | Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất | 120.1 | 71.665 | 597 | Huyện Thống Nhất cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 26332 | Xã Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế | Ấp 2, xã Xuân Quế | 92.9 | 21.189 | 228 | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 26347 | Xã Xuân Đường | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường | Ấp 3, xã Thừa Đức | 82.1 | 26.565 | 324 | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 26341 | Xã Cẩm Mỹ | Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình | Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao | 113.1 | 45.728 | 404 | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 26362 | Xã Sông Ray | Xã Lâm San, Xã Sông Ray | Ấp 1, xã Sông Ray | 65.6 | 31.346 | 478 | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 26359 | Xã Xuân Đông | Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm | Ấp Bể Bạc, xã Xuân Đông | 108 | 47.623 | 441 | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 26461 | Xã Xuân Định | Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định | Quốc lộ 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định | 52.3 | 36.870 | 705 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 26458 | Xã Xuân Phú | Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú | Quốc lộ 1, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú | 55.6 | 29.608 | 533 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 26425 | Xã Xuân Lộc | Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp | Số 8 Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc | 140.5 | 104.304 | 742 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 26446 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) | Tổ 1, ấp 3, đường quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa | 306 | 78.491 | 257 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 26434 | Xã Xuân Thành | Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành | Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành | 122.7 | 22.007 | 179 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 26428 | Xã Xuân Bắc | Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc | Ấp 2B, xã Xuân Bắc | 96.4 | 44.866 | 465 | Huyện Xuân Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 26227 | Xã La Ngà | Xã Túc Trưng, Xã La Ngà | Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà | 133.5 | 33.311 | 250 | Huyện Định Quán cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 26206 | Xã Định Quán | Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định | Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán | 295.8 | 85.523 | 289 | Huyện Định Quán cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 26215 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh | Đường quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh | 69.5 | 31.328 | 451 | Huyện Định Quán cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 26221 | Xã Phú Hòa | Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa | Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa | 71.8 | 41.306 | 575 | Huyện Định Quán cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 26134 | Xã Tà Lài | Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài | Ấp 4, xã Tà Lài | 83.3 | 34.158 | 410 | Huyện Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 26122 | Xã Nam Cát Tiên | Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên | Đường 774B Trà Cổ – Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên | 82.9 | 15.922 | 192 | Huyện Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 26116 | Xã Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân | Số 789 Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú | 105.8 | 76.765 | 726 | Huyện Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 26158 | Xã Phú Lâm | Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm | Số 2713 quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Lâm | 43.07 | 33.186 | 771 | Huyện Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 26170 | Xã Trị An | Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An | Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An | 660.5 | 51.028 | 77 | Huyện Vĩnh Cửu cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 26179 | Xã Tân An | Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An | Ấp 2, xã Tân An | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Huyện Vĩnh Cửu cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 25450 | Xã Nha Bích | Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích | Quốc lộ 14, ấp 5, xã Nha Bích | 137.1 | 22.278 | 162 | Thị xã Chơn Thành cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 25351 | Xã Tân Quan | Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan | Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan | 148.3 | 30.385 | 205 | Huyện Hớn Quản cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 25345 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An | Đường ĐT 756, xã Tân Hưng | 92.41 | 35.222 | 381 | Huyện Hớn Quản cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 25357 | Xã Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ | Khu phố 1, xã Tân Khai | 161.8 | 36.140 | 223 | Huyện Hớn Quản cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 25349 | Xã Minh Đức | Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức | Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức | 167.1 | 16.944 | 101 | Huyện Hớn Quản cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 25294 | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành | Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành | 206.1 | 15.338 | 74 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 25270 | Xã Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận | Số 1 đường 3/2, khu phố Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh | 67.4 | 32.213 | 478 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 25303 | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng | Ấp 2, xã Lộc Hưng | 99 | 26.600 | 269 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 25279 | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn | Ấp 5A, xã Lộc Tấn | 183.36 | 23.697 | 129 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 25280 | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh | Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành | 206.1 | 15.338 | 74 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 25292 | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang | Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú | 105 | 26.314 | 251 | Huyện Lộc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 25318 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) | Đường ĐT 759B, ấp Tân Định, xã Tân Tiến | 207.2 | 33.994 | 164 | Huyện Bù Đốp cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 25308 | Xã Thiện Hưng | Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng | Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng | 111 | 35.041 | 316 | Huyện Bù Đốp cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 25309 | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước | Ấp 4, xã Hưng Phước | 187.2 | 12.427 | 66 | Huyện Bù Đốp cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 25267 | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa | 279.4 | 33.920 | 121 | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 25231 | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia | Thôn 4, xã Đa Kia | 196.3 | 31.752 | 162 | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 25246 | Xã Bình Tân | Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân | Thôn 1, xã Bình Tân | 190.9 | 28.642 | 150 | Huyện Phú Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 25255 | Xã Long Hà | Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà | Thôn 8, xã Long Hà | 168.4 | 27.614 | 164 | Huyện Phú Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 25252 | Xã Phú Riềng | Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng | Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng | 117.4 | 36.232 | 309 | Huyện Phú Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 25261 | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân, Xã Phú Trung | Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung | 172 | 13.585 | 79 | Huyện Phú Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 25387 | Xã Thuận Lợi | Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi | Đường ĐT 741, ấp 1, xã Thuận Lợi | 167.2 | 23.655 | 141 | Huyện Đồng Phú cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 25390 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm | Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm | 248.8 | 35.573 | 143 | Huyện Đồng Phú cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 25378 | Xã Tân Lợi | Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa | Đường liên xã Tân Hòa – Tân Lợi, ấp Trăng Tranh, xã Tân Lợi | 379.8 | 22.774 | 60 | Huyện Đồng Phú cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 25363 | Xã Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập | Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú | 138.7 | 45.557 | 328 | Huyện Đồng Phú cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 25420 | Xã Phước Sơn | Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn | Thôn 3, xã Phước Sơn | 386.6 | 31.005 | 80 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 25417 | Xã Nghĩa Trung | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | Quốc lộ 14, thôn 2, xã Nghĩa Trung | 222 | 32.897 | 148 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 25396 | Xã Bù Đăng | Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng | Quốc lộ 14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng | 156.1 | 32.145 | 206 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 25402 | Xã Thọ Sơn | Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn | Quốc lộ 14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn | 307.7 | 21.457 | 70 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 25399 | Xã Đak Nhau | Xã Đường 10, Xã Đak Nhau | Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai | 182.57 | 23.685 | 130 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 25405 | Xã Bom Bo | Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo | Thôn 3, xã Bom Bo | 245.9 | 27.064 | 110 | Huyện Bù Đăng cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 26209 | Xã Thanh Sơn | Giữ nguyên như trước | Đường ĐT 776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn | 315.4 | 33.342 | 106 | Huyện Định Quán cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 26119 | Xã Đak Lua | Giữ nguyên như trước | Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua | 415.6 | 8.234 | 20 | Huyện Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 26173 | Xã Phú Lý | Giữ nguyên như trước | Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý | 279 | 15.992 | 57 | Huyện Vĩnh Cửu cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 25222 | Xã Bù Gia Mập | Giữ nguyên như trước | Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập | 342.5 | 8.274 | 24 | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 25225 | Xã Đăk Ơ | Giữ nguyên như trước | Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ | 246.71 | 19.369 | 79 | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng tra cứu chi tiết 72 xã mới hình thành tại thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025
1.2. Bảng tra cứu 23 phường mới của thành phố Đồng Nai
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 26068 | Phường Biên Hòa | Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn | Số 277 Nguyễn Tri Phương, khu phố 2, phường Biên Hòa | 21.5 | 74.919 | 3.485 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 26041 | Phường Trấn Biên | Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình | Số 63 Võ Thị Sáu, khu phố 11, phường Trấn Biên | 31 | 197.060 | 6.357 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 26017 | Phường Tam Hiệp | Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp | Đường Trần Quốc Toản, tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp | 10.8 | 139.441 | 12.911 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 26020 | Phường Long Bình | Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình | Số 68 Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình | 40.2 | 26.378 | 656 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 25993 | Phường Trảng Dài | Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân | Số 462 Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài | 37.3 | 104.972 | 2.814 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 26005 | Phường Hố Nai | Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 | Số 386 quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai | 22.9 | 78.902 | 3.446 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 26380 | Phường Long Hưng | Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) | Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng | 32.4 | 74.184 | 2.290 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 26089 | Phường Bình Lộc | Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc | Đường N5, phường Bình Lộc | 77.2 | 36.195 | 469 | Thành phố Long Khánh cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 26098 | Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang | Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh | 50.9 | 36.989 | 727 | Thành phố Long Khánh cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 26104 | Phường Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập | Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập | 29.2 | 18.947 | 649 | Thành phố Long Khánh cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 26080 | Phường Long Khánh | Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh | 21.3 | 77.070 | 3.618 | Thành phố Long Khánh cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 26113 | Phường Hàng Gòn | Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn | Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn | 45.6 | 24.931 | 547 | Thành phố Long Khánh cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 26188 | Phường Tân Triều | Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú | Đường 768, ấp 2, xã Thạnh Phú | 63.3 | 101.608 | 1.605 | Huyện Vĩnh Cửu cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 25441 | Phường Minh Hưng | Phường Minh Long, Phường Minh Hưng | Quốc lộ 13, khu phố 3B, phường Minh Hưng | 99.7 | 34.123 | 342 | Thị xã Chơn Thành cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 25432 | Phường Chơn Thành | Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành | Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành | 124.4 | 41.500 | 334 | Thị xã Chơn Thành cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 25326 | Phường Bình Long | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) | Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long | 49.1 | 41.048 | 836 | Thị xã Bình Long cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 25333 | Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương | Ấp Vườn Rau, phường Bình Long | 88.7 | 35.531 | 401 | Thị xã Bình Long cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 25220 | Phường Phước Bình | Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang | Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình | 72.6 | 44.771 | 617 | Thị xã Phước Long cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 25217 | Phường Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín | Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long | 71.9 | 33.145 | 461 | Thị xã Phước Long cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 25210 | Phường Đồng Xoài | Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) | Quốc lộ 14, phường Đồng Xoài | 81.3 | 35.887 | 441 | Thành phố Đồng Xoài cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 25195 | Phường Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước | 86.4 | 111.440 | 1.290 | Thành phố Đồng Xoài cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 26377 | Phường Phước Tân | Giữ nguyên như trước | 1393 quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân | 42.8 | 64.181 | 1.500 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 26374 | Phường Tam Phước | Giữ nguyên như trước | Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước | 45.1 | 48.313 | 1.071 | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng tra cứu chi tiết 23 phường mới tại TP. Đồng Nai, có hiệu lực từ 01/07/2025, sau hợp nhất tỉnh Bình Phước
1.3. Cơ cấu hành chính mới của thành phố Đồng Nai, hợp nhất từ tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ
Cơ cấu hành chính của thành phố Đồng Nai theo mô hình chính quyền đô thị hai cấp (cấp thành phố – cấp xã/phường):
- Tổng số ĐVHC cấp xã sau sắp xếp: 95.
- Số xã: 72.
- Số phường: 23.
- Số đặc khu: 0.
1.4. Thời điểm các đơn vị hành chính cấp xã mới của TP Đồng Nai chính thức hoạt động
Tỉnh Đồng Nai (mới) hoàn tất việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025, với 95 đơn vị đi vào hoạt động trên địa giới đã được điều chỉnh, bao gồm 72 xã và 23 phường. Cụ thể, 67 xã và 21 phường được hình thành sau quá trình sắp xếp, ví dụ: xã Gia Tân (hợp nhất từ Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3 cũ), xã Phong Xá, xã Lộ 25. Còn lại 7 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp.
Kể từ ngày 30/04/2026, khi tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển lên thành phố trực thuộc Trung ương, cơ cấu được kiện toàn thành 62 xã và 33 phường, tăng 10 phường và giảm 10 xã so với ngày 1 tháng 7 năm 2025. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã vẫn giữ nguyên là 95.
1.5. Thành phố Đồng Nai sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ
Thành phố Đồng Nai thuộc Vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là vùng công nghiệp và xuất khẩu trọng điểm phía Nam. Toàn bộ diện tích hơn 12.730 km² của thành phố, trải rộng từ vùng công nghiệp Biên Hòa đến vùng rừng biên giới Bình Phước cũ, đều nằm trong quy hoạch của vùng Đông Nam Bộ.
Trong cụm kinh tế trọng điểm phía Nam, TP. Đồng Nai cùng với TP. Hồ Chí Minh và tỉnh Tây Ninh mới hình thành tam giác công nghiệp – cảng biển – cửa khẩu quốc tế lớn nhất khu vực Đông Nam Bộ, với hơn 57 khu công nghiệp đã được quy hoạch và Cảng hàng không quốc tế Long Thành đang được xây dựng.
2. Danh sách trụ sở làm việc của 95 xã, phường của TP Đồng Nai theo dữ liệu hiện hành
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 26491 | Xã Đại Phước | Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 26485 | Xã Nhơn Trạch | Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 26503 | Xã Phước An | Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 26422 | Xã Phước Thái | Ấp Long Phú, xã Phước Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 26413 | Xã Long Phước | Ấp Phước Hòa, xã Long Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 26368 | Xã Long Thành | Số 1 Trần Quốc Toản, phường Long Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 26389 | Xã Bình An | Đường Nguyễn Thị Giờ, khu 13, xã Bình An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 26383 | Xã An Phước | Ấp 7, xã An Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 26296 | Xã An Viễn | Đường ĐT 777, ấp 3, xã An Viễn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 26278 | Xã Bình Minh | Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 26248 | Xã Trảng Bom | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 26254 | Xã Bàu Hàm | Đường Trảng Bom – Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 26281 | Xã Hưng Thịnh | Quốc lộ 1, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 26326 | Xã Dầu Giây | Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 26311 | Xã Gia Kiệm | Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 26299 | Xã Thống Nhất | Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 26332 | Xã Xuân Quế | Ấp 2, xã Xuân Quế | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 26347 | Xã Xuân Đường | Ấp 3, xã Thừa Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 26341 | Xã Cẩm Mỹ | Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 26362 | Xã Sông Ray | Ấp 1, xã Sông Ray | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 26359 | Xã Xuân Đông | Ấp Bể Bạc, xã Xuân Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 26461 | Xã Xuân Định | Quốc lộ 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 26458 | Xã Xuân Phú | Quốc lộ 1, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 26425 | Xã Xuân Lộc | Số 8 Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 26446 | Xã Xuân Hòa | Tổ 1, ấp 3, đường quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 26434 | Xã Xuân Thành | Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 26428 | Xã Xuân Bắc | Ấp 2B, xã Xuân Bắc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 26227 | Xã La Ngà | Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 26206 | Xã Định Quán | Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 26215 | Xã Phú Vinh | Đường quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 26221 | Xã Phú Hòa | Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 26134 | Xã Tà Lài | Ấp 4, xã Tà Lài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 26122 | Xã Nam Cát Tiên | Đường 774B Trà Cổ – Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 26116 | Xã Tân Phú | Số 789 Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 26158 | Xã Phú Lâm | Số 2713 quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 26170 | Xã Trị An | Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 26179 | Xã Tân An | Ấp 2, xã Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 25450 | Xã Nha Bích | Quốc lộ 14, ấp 5, xã Nha Bích | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 25351 | Xã Tân Quan | Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 25345 | Xã Tân Hưng | Đường ĐT 756, xã Tân Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 25357 | Xã Tân Khai | Khu phố 1, xã Tân Khai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 25349 | Xã Minh Đức | Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 25294 | Xã Lộc Thành | Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 25270 | Xã Lộc Ninh | Số 1 đường 3/2, khu phố Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 25303 | Xã Lộc Hưng | Ấp 2, xã Lộc Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 25279 | Xã Lộc Tấn | Ấp 5A, xã Lộc Tấn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 25280 | Xã Lộc Thạnh | Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 25292 | Xã Lộc Quang | Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 25318 | Xã Tân Tiến | Đường ĐT 759B, ấp Tân Định, xã Tân Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 25308 | Xã Thiện Hưng | Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 25309 | Xã Hưng Phước | Ấp 4, xã Hưng Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 25267 | Xã Phú Nghĩa | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 25231 | Xã Đa Kia | Thôn 4, xã Đa Kia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 25246 | Xã Bình Tân | Thôn 1, xã Bình Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 25255 | Xã Long Hà | Thôn 8, xã Long Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 25252 | Xã Phú Riềng | Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 25261 | Xã Phú Trung | Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 25387 | Xã Thuận Lợi | Đường ĐT 741, ấp 1, xã Thuận Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 25390 | Xã Đồng Tâm | Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 25378 | Xã Tân Lợi | Đường liên xã Tân Hòa – Tân Lợi, ấp Trăng Tranh, xã Tân Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 25363 | Xã Đồng Phú | Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 25420 | Xã Phước Sơn | Thôn 3, xã Phước Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 25417 | Xã Nghĩa Trung | Quốc lộ 14, thôn 2, xã Nghĩa Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 25396 | Xã Bù Đăng | Quốc lộ 14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 25402 | Xã Thọ Sơn | Quốc lộ 14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 25399 | Xã Đak Nhau | Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 25405 | Xã Bom Bo | Thôn 3, xã Bom Bo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 26209 | Xã Thanh Sơn | Đường ĐT 776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 26119 | Xã Đak Lua | Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 26173 | Xã Phú Lý | Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 25222 | Xã Bù Gia Mập | Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 25225 | Xã Đăk Ơ | Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 26068 | Phường Biên Hòa | Số 277 Nguyễn Tri Phương, khu phố 2, phường Biên Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 26041 | Phường Trấn Biên | Số 63 Võ Thị Sáu, khu phố 11, phường Trấn Biên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 26017 | Phường Tam Hiệp | Đường Trần Quốc Toản, tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 26020 | Phường Long Bình | Số 68 Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 25993 | Phường Trảng Dài | Số 462 Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 26005 | Phường Hố Nai | Số 386 quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 26380 | Phường Long Hưng | Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 26089 | Phường Bình Lộc | Đường N5, phường Bình Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 26098 | Phường Bảo Vinh | Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 26104 | Phường Xuân Lập | Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 26080 | Phường Long Khánh | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 26113 | Phường Hàng Gòn | Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 26188 | Phường Tân Triều | Đường 768, ấp 2, xã Thạnh Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 25441 | Phường Minh Hưng | Quốc lộ 13, khu phố 3B, phường Minh Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 25432 | Phường Chơn Thành | Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 25326 | Phường Bình Long | Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 25333 | Phường An Lộc | Ấp Vườn Rau, phường Bình Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 25220 | Phường Phước Bình | Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 25217 | Phường Phước Long | Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 25210 | Phường Đồng Xoài | Quốc lộ 14, phường Đồng Xoài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 25195 | Phường Bình Phước | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 26377 | Phường Phước Tân | 1393 quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 26374 | Phường Tam Phước | Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Địa chỉ trụ sở UBND các xã, phường mới của thành phố Đồng Nai theo dữ liệu hiện hành từ ngày 01/07/2025
2.1. Trụ sở hành chính thành phố Đồng Nai sau khi gộp tỉnh tọa lạc ở đâu?
Trụ sở hành chính của thành phố Đồng Nai đặt tại số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, là địa điểm làm việc chính thức của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành trực thuộc.
2.2. Ban lãnh đạo mới của thành phố Đồng Nai là ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Đồng Nai sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông/Đồng chí Vũ Hồng Văn: Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Đồng Nai, kiêm Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh.
- Bà/Đồng chí Tôn Ngọc Hạnh: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Ông/Đồng chí Võ Tấn Đức: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai.
3. Mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số thành phố Đồng Nai sau khi sáp nhập
3.1. Mã đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai (Dùng cho CCCD, giấy tờ thủ tục hành chính)
Mã đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai vẫn giữ nguyên là 75 (đối với mã hành chính) hoặc 075 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Mã này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Bình Phước (cũ).
- Mã hành chính (mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 75.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân: 075.
3.2. Mã bưu chính (zip code) các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai
Mã bưu chính (zip code) các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai hiện có 5 chữ số, thay cho hệ thống 6 chữ số trước đây, mở đầu bằng số 76 đối với địa bàn Đồng Nai cũ và 83 đối với địa bàn Bình Phước cũ. Người dùng có thể tra mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường tại mabuuchinh.vn, phục vụ các nhu cầu như gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, hoàn thiện hồ sơ hành chính và giao dịch mua bán trực tuyến.
3.3. Mã vùng điện thoại của thành phố Đồng Nai
Mã vùng điện thoại cố định của TP Đồng Nai mới gồm 0251 (+0084 – 0251) áp dụng cho khu vực địa bàn Đồng Nai cũ và 0271 (+0084 – 0271) áp dụng cho khu vực địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bình Phước (cũ). Cả 2 mã vùng hiện vẫn tiếp tục có hiệu lực trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai sau khi hợp nhất cấp tỉnh.
3.4. Mã số biển số xe của thành phố Đồng Nai
Biển số xe đăng ký tại thành phố Đồng Nai sử dụng đồng thời 3 đầu số: 60 (ưu tiên cấp cho phần lớn phương tiện thuộc địa bàn Đồng Nai cũ), 93 (áp dụng cho địa bàn Bình Phước cũ) và 39 (đầu số bổ sung, từng được sử dụng tại Đồng Nai trước đây, nay được tái áp dụng nhằm giảm áp lực cấp số cho đầu số 60). Phương tiện đã đăng ký trước ngày 01/07/2025 tại 2 tỉnh cũ vẫn có giá trị pháp lý và không bắt buộc người dân phải đổi biển số.
4. Thành phố Đồng Nai sáp nhập với tỉnh nào?
Thành phố Đồng Nai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đồng Nai (cũ) và tỉnh Bình Phước (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Đây là lần đầu tiên trong lịch sử, địa bàn Đồng Nai và Bình Phước được hợp nhất thành một đơn vị hành chính cấp tỉnh duy nhất trong hệ thống 34 tỉnh, thành mới, tạo thành thành phố trực thuộc Trung ương thứ 7 của Việt Nam từ ngày 30/04/2026 với tổng diện tích tự nhiên 12.737,18 km² và quy mô dân số khoảng 4.491.408 người.
Sau khi thực hiện mở rộng địa giới cấp tỉnh, các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn được sắp xếp lại theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15, giảm từ 268 đơn vị xuống còn 95 đơn vị, tương đương mức giảm 64.6%.
5. Vị trí địa lý và ranh giới của Thành phố Đồng Nai mới, sau sáp nhập
5.1. TP. Đồng Nai tiếp giáp những tỉnh, thành nào sau khi sáp nhập?
Ranh giới hành chính của thành phố Đồng Nai sau hợp nhất cấp tỉnh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố sau:
- Phía đông: tỉnh Lâm Đồng mới được hình thành từ việc gộp tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Đắk Nông và tỉnh Bình Thuận trước lúc sáp nhập.
- Phía tây và phía nam: Thành phố Hồ Chí Minh, mở rộng địa giới từ TP. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây.
- Phía bắc: Vương quốc Campuchia, qua Cửa khẩu quốc tế Hoa Lư (Bình Long) và Cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn (Lộc Ninh).
- Phía tây bắc: tỉnh Tây Ninh mới, được tổ chức lại từ tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An trong giai đoạn trước sắp xếp.
Thành phố Đồng Nai có chiều dài Bắc – Nam vượt 200 km, trải từ vùng biên giới Campuchia ở phía bắc (địa bàn Bình Phước cũ) xuống vùng tiếp giáp Thành phố Hồ Chí Minh ở phía nam.
5.2. Thành phố Đồng Nai sau gộp tỉnh có tiếp giáp với biển không?
Thành phố Đồng Nai không có đường bờ biển. Toàn bộ địa giới thành phố là đất liền, tiếp giáp với các tỉnh thành khác ở cả bốn hướng. Đây là đặc điểm địa lý phân biệt thành phố Đồng Nai với các đô thị trực thuộc Trung ương có tiếp giáp biển như Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Hải Phòng.
5.3. TP. Đồng Nai sau khi gộp tỉnh giáp biên giới với quốc gia nào?
Thành phố Đồng Nai tiếp giáp đường biên giới đất liền với Vương quốc Campuchia, qua phần địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bình Phước. Hai cửa khẩu quốc tế chính trên địa bàn là cửa khẩu quốc tế Hoa Lư (huyện Bình Long cũ, nay thuộc thành phố Đồng Nai) và cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn (huyện Lộc Ninh cũ). Đường biên giới với Campuchia là lợi thế trong giao thương quốc tế và trong việc kết nối các hành lang kinh tế xuyên biên giới
6. Diện tích tự nhiên thành phố Đồng Nai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Diện tích thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập thống kê đạt 12.737,18 km², xếp thứ 1/3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và thứ 1/8 tỉnh, thành phố miền Nam về diện tích tự nhiên.
6.1. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích lớn nhất?
Phường Trị An là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai, có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê 660.50 km², bao phủ phần lớn mặt hồ Trị An và vùng rừng đệm xung quanh, là hồ chứa nước lớn nhất Đông Nam Bộ với diện tích mặt nước khoảng 323 km². Diện tích phường Trị An gấp 61 lần diện tích của đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Tam Hiệp (10.80 km²).
6.2. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất?
Phường Tam Hiệp là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên chỉ 10.80 km², nằm trong lõi đô thị Biên Hòa cũ – khu vực đô thị hóa tập trung, mật độ xây dựng cao. Diện tích phường Tam Hiệp bằng 1/61 diện tích của đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Trị An (660.50 km²).
7. Quy mô dân số của TP. Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
Quy mô dân số của thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.491.408 người, mật độ dân số bình quân khoảng 352 người/km², xếp thứ 2/3 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ về quy mô dân số. Trong 8 tỉnh, thành phố miền Nam, xếp thứ 6/8 theo thứ tự tăng dần (từ thấp đến cao) và thứ 3/8 theo thứ tự giảm dần (từ cao đến thấp).
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của Đồng Nai có dân số cao nhất?
Phường Trấn Biên là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có quy mô dân số cao nhất, khoảng 197.060 người – đây cũng là đơn vị đặt trụ sở hành chính chính thức của thành phố tại số 225 đường Võ Thị Sáu. Dân số phường Trấn Biên gấp khoảng 24 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Đak Lua.
7.2. Đơn vị hành chính nào của Đồng Nai có dân số thấp nhất?
Xã Đak Lua là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 8.234 người, nằm tại vùng biên giới phía bắc (địa bàn huyện Tân Phú cũ, tỉnh Đồng Nai). Dân số xã Đak Lua bằng 1/24 dân số của đơn vị có dân số cao nhất là phường Trấn Biên.
7.3. Đơn vị nào có mật độ dân số cao nhất tại thành phố Đồng Nai?
Phường Tam Hiệp là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có mật độ dân số cao nhất, khoảng 12.911 người/km², phản ánh mức độ đô thị hóa tập trung tại lõi nội đô Biên Hòa cũ. Mật độ dân số phường Tam Hiệp gấp khoảng 646 lần so với đơn vị có mật độ thấp nhất là xã Đak Lua.
7.4. Đơn vị nào có mật độ dân số thấp nhất tại thành phố Đồng Nai?
Xã Đak Lua là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có mật độ dân số thấp nhất, khoảng 20 người/km², phản ánh địa hình rừng núi và khu vực biên giới thưa dân cư của vùng Tân Phú cũ. Mật độ dân số của xã Đak Lua bằng 1/646 lần so với đơn vị có mật độ cao nhất, đó là phường Tam Hiệp.
8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của TP. Đồng Nai là bao nhiêu?
Quy mô GRDP của TP. Đồng Nai đạt khoảng 609.176,602 tỷ VNĐ, xếp thứ 2 trong 3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và thứ 2 trong 8 tỉnh, thành phố miền Nam. Địa phương xếp thứ nhất trong cả vùng Đông Nam Bộ và miền Nam là Thành phố Hồ Chí Minh, với GRDP năm 2025 khoảng 2.715.782,233 tỷ VNĐ, chiếm khoảng 23.5% GDP cả nước, là địa phương có đóng góp lớn nhất vào tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam. GRDP của TP. HCM năm 2025 tăng so với tổng GRDP gộp của 3 địa phương năm 2024 nhờ liên thông hạ tầng và mở rộng thị trường sau khi hợp nhất thể chế.
8.1. GRDP bình quân đầu người của thành phố Đồng Nai là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Đồng Nai đạt khoảng 135.6 triệu đồng/năm (~ 5.400 USD/năm theo tỷ giá tham chiếu), dẫn đầu trong số 8 tỉnh/thành phố miền Nam. Đây là chỉ số phản ánh mức độ phát triển công nghiệp tập trung cao của địa bàn, với hơn 57 khu công nghiệp đã được quy hoạch và vượt mốc 1.4 triệu lao động đang làm việc trong các khu công nghiệp đang hoạt động.
9. Thu ngân sách năm 2024 của thành phố Đồng Nai đạt bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách nhà nước trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai mới, tính gộp từ tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ, năm 2024 đạt khoảng 73.50 nghìn tỷ VNĐ, đưa địa phương vào nhóm các tỉnh, thành có quy mô ngân sách lớn của cả nước. Riêng địa bàn Đồng Nai cũ đóng góp phần lớn, với hơn 62.700 tỷ đồng, xếp thứ 6 toàn quốc; trong đó, thu nội địa chiếm hơn 41.600 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt 21.100 tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn thu trên toàn địa bàn hợp nhất tập trung ở 2 mảng chính: thu nội địa từ hoạt động sản xuất công nghiệp và dịch vụ tại các khu công nghiệp Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành (địa bàn tỉnh Đồng Nai cũ) và thu từ xuất nhập khẩu qua các cửa khẩu biên giới, cùng hoạt động công nghiệp chế biến nông sản (địa bàn tỉnh Bình Phước cũ). Từ năm ngân sách 2026, thành phố Đồng Nai áp dụng cơ chế quản lý ngân sách thống nhất trên toàn địa bàn thay vì tính riêng theo từng địa phương như giai đoạn trước sáp nhập.
10. Các bước tra cứu 95 xã, phường mới của thành phố Đồng Nai sau khi sáp nhập tỉnh với Bình Phước (cũ) từ nguồn của DOSM
Bước 1: Mở cổng thông tin bản đồ
Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam của 34 tỉnh, thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình.

Bước 2: Gõ tên đơn vị hành chính cần tra
Gõ “Đồng Nai” vào ô tìm kiếm để hiển thị danh sách kết quả gồm thành phố Đồng Nai và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống liệt kê thông tin sáp nhập ngay bên dưới tên đơn vị, nêu rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như phường An Lộc, phường Bảo Vinh, phường Biên Hòa xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp.
Bước 3: Mở thông tin chi tiết trên bản đồ
Nhấp vào đơn vị hành chính trên bản đồ số để mở cửa sổ thông tin chi tiết (popup). Popup cung cấp đầy đủ dữ liệu của từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm:
- Tên đơn vị hành chính mới (sau sắp xếp).
- Danh sách đơn vị hành chính cũ đã sáp nhập.
- Trụ sở hành chính mới.
- Diện tích tự nhiên (km²).
- Dân số (người).
- Căn cứ pháp lý.
- Xuất dữ liệu về file excel.

11. Xem bản đồ thành phố Đồng Nai cập nhật mới nhất, độ chính xác tuyệt đối
11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Đồng Nai, thể hiện đầy đủ ranh giới 95 xã, phường

Xem bản đồ hành chính thành phố Đồng Nai sau sáp nhập, thể hiện đầy đủ ranh giới của 95 đơn vị hành chính (72 xã, 23 phường) trên diện tích 12.737,18 km², trải dài hơn 200 km theo trục Bắc – Nam, từ vùng biên giới Campuchia (địa bàn Bình Phước cũ) đến vùng tiếp giáp Thành phố Hồ Chí Minh. Bản đồ ghi nhận các địa danh tiêu biểu như Hồ Trị An, Vườn quốc gia Cát Tiên, Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Cửa khẩu quốc tế Hoa Lư và Cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn, biên tập theo Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000.
Bản đồ Đồng Nai có nhiều khổ giấy, từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 và 2A0, phù hợp để tra cứu bất động sản, kết nối giao thông công nghiệp hoặc treo tại cơ quan, văn phòng, phòng họp. Mỗi đơn vị hành chính được tô màu tương phản với các đơn vị liền kề, giúp phân biệt rõ ranh giới, đặc biệt hữu ích tại các khu đô thị Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch, nơi các phường có diện tích nhỏ nằm sát nhau.
11.2. Xem bản đồ hành chính khu vực Đồng Nai giai đoạn trước sắp xếp

11.3. Xem vị trí thành phố Đồng Nai qua nền tảng Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh khu vực Đồng Nai, phản ánh địa hình thực tế sau điều chỉnh địa giới
11.5. Xem dữ liệu GIS thành phố Đồng Nai, kèm thông tin metadata chi tiết sau hợp nhất

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã, phường của thành phố Đồng Nai
Cơ sở pháp lý:
- Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đồng Nai năm 2025, ngày 16/06/2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Đề án của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đồng Nai năm 2025.
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai năm 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (CHXHCN Việt Nam) quy định việc hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh giữa tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước, hình thành thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương.
Mục tiêu sáp nhập:
- Tinh gọn bộ máy hành chính: trước khi sắp xếp, tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hai tỉnh Đồng Nai cũ và Bình Phước cũ là 268 đơn vị. Sau sắp xếp, còn 95 đơn vị (72 xã và 23 phường), giảm 173 đơn vị, tương đương gần 65%.
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua hợp nhất các đơn vị hành chính có quy mô nhỏ không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đặc biệt tại các khu vực huyện Bình Long, Lộc Ninh, Đồng Phú (Bình Phước cũ) có nhiều xã diện tích nhỏ hình thành từ phân chia hành chính cũ.
- Tối ưu hóa nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại thành phố Đồng Nai trong giai đoạn mới, đặc biệt trong bối cảnh Cảng hàng không quốc tế Long Thành đi vào hoạt động và hành lang kinh tế TP.HCM – Đồng Nai – Campuchia đã được hình thành hoàn chỉnh.
- Tăng cường kết nối không gian kinh tế – hành chính giữa vùng công nghiệp Đông Nam Bộ (địa bàn Đồng Nai cũ) và vùng nông nghiệp – lâm nghiệp – khoáng sản Đông Nam Bộ (địa bàn Bình Phước cũ), tạo cơ sở cho tái cơ cấu kinh tế đồng đều hơn trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai sau hợp nhất.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude