Bảng Tra Cứu 95 Xã, Phường Của Thành Phố Đồng Nai Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập | Danh Sách Tất Cả ĐVHC Hiện Hành, Chính Xác

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Thành phố Đồng Nai được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Đơn vị hành chính mới chính thức mang tên gọi Thành phố Đồng Nai, trực thuộc Trung ương, kể từ ngày 30/4/2026. Đơn vị hành chính mới có tổng diện tích tự nhiên 12.737,18 km², dân số khoảng 4.491.408 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn công nghiệp Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành (thuộc Đồng Nai cũ) và địa bàn nông, lâm nghiệp tại Đồng Phú, Lộc Ninh, Bình Long (thuộc Bình Phước trước đây).

Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, thành phố Đồng Nai hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 379/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai (mới) năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 95 đơn vị hành chính cấp xã: 72 xã và 23 phường. Riêng 7 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Thanh Sơn, xã Đak Lua, xã Phú Lý, xã Bù Gia Mập, xã Đăk Ơ, phường Phước Tân và phường Tam Phước.

Bảng danh sách tra cứu 95 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Đồng Nai sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường mới, đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp, trụ sở làm việc chính thức, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, quận, huyện cũ và liên kết bản đồ hành chính TP. Đồng Nai cùng bản đồ của từng xã, phường.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng danh sách tra cứu 95 đơn vị hành chính: 72 xã và 23 phường của TP. Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bình Phước (cũ)

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Đồng Nai sau sáp nhập
1 26491 Xã Đại Phước Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 26485 Xã Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 26503 Xã Phước An Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 26422 Xã Phước Thái Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 26413 Xã Long Phước Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 26368 Xã Long Thành Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 26389 Xã Bình An Xã Long Đức, Xã Bình An Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 26383 Xã An Phước Xã Tam An, Xã An Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 26296 Xã An Viễn Xã Đồi 61, Xã An Viễn Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 26278 Xã Bình Minh Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 26248 Xã Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 26254 Xã Bàu Hàm Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 26281 Xã Hưng Thịnh Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 26326 Xã Dầu Giây Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 26311 Xã Gia Kiệm Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 26299 Xã Thống Nhất Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 26332 Xã Xuân Quế Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 26347 Xã Xuân Đường Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 26341 Xã Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 26362 Xã Sông Ray Xã Lâm San, Xã Sông Ray Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 26359 Xã Xuân Đông Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 26461 Xã Xuân Định Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 26458 Xã Xuân Phú Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 26425 Xã Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 26446 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 26434 Xã Xuân Thành Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 26428 Xã Xuân Bắc Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 26227 Xã La Ngà Xã Túc Trưng, Xã La Ngà Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 26206 Xã Định Quán Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 26215 Xã Phú Vinh Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 26221 Xã Phú Hòa Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 26134 Xã Tà Lài Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 26122 Xã Nam Cát Tiên Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 26116 Xã Tân Phú Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 26158 Xã Phú Lâm Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 26170 Xã Trị An Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 26179 Xã Tân An Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 25450 Xã Nha Bích Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 25351 Xã Tân Quan Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 25345 Xã Tân Hưng Xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 25357 Xã Tân Khai Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 25349 Xã Minh Đức Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 25294 Xã Lộc Thành Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 25270 Xã Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 25303 Xã Lộc Hưng Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 25279 Xã Lộc Tấn Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 25280 Xã Lộc Thạnh Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 25292 Xã Lộc Quang Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 25318 Xã Tân Tiến Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 25308 Xã Thiện Hưng Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 25309 Xã Hưng Phước Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 25267 Xã Phú Nghĩa Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 25231 Xã Đa Kia Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 25246 Xã Bình Tân Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 25255 Xã Long Hà Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 25252 Xã Phú Riềng Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 25261 Xã Phú Trung Xã Phước Tân, Xã Phú Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 25387 Xã Thuận Lợi Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 25390 Xã Đồng Tâm Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 25378 Xã Tân Lợi Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 25363 Xã Đồng Phú Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 25420 Xã Phước Sơn Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 25417 Xã Nghĩa Trung Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 25396 Xã Bù Đăng Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 25402 Xã Thọ Sơn Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 25399 Xã Đak Nhau Xã Đường 10, Xã Đak Nhau Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 25405 Xã Bom Bo Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 26209 Xã Thanh Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 26119 Xã Đak Lua Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 26173 Xã Phú Lý Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 25222 Xã Bù Gia Mập Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 25225 Xã Đăk Ơ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 26068 Phường Biên Hòa Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 26041 Phường Trấn Biên Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 26017 Phường Tam Hiệp Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp Phường Tra cứu bản đồ ngay
76 26020 Phường Long Bình Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 25993 Phường Trảng Dài Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 26005 Phường Hố Nai Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 26380 Phường Long Hưng Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 26089 Phường Bình Lộc Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 26098 Phường Bảo Vinh Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 26104 Phường Xuân Lập Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 26080 Phường Long Khánh Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 26113 Phường Hàng Gòn Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 26188 Phường Tân Triều Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 25441 Phường Minh Hưng Phường Minh Long, Phường Minh Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 25432 Phường Chơn Thành Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 25326 Phường Bình Long Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 25333 Phường An Lộc Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 25220 Phường Phước Bình Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 25217 Phường Phước Long Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 25210 Phường Đồng Xoài Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 25195 Phường Bình Phước Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 26377 Phường Phước Tân Giữ nguyên như trước Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 26374 Phường Tam Phước Giữ nguyên như trước Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Danh mục 95 đơn vị hành chính (72 xã, 23 phường) thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh Bình Phước cũ

1.1. Bảng tra cứu 72 xã mới của thành phố Đồng Nai

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 26491 Xã Đại Phước Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước 98 55.364 565 Huyện Nhơn Trạch cũ Xem bản đồ
2 26485 Xã Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội 108 78.589 728 Huyện Nhơn Trạch cũ Xem bản đồ
3 26503 Xã Phước An Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An 170.7 51.088 299 Huyện Nhơn Trạch cũ Xem bản đồ
4 26422 Xã Phước Thái Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái Ấp Long Phú, xã Phước Thái 85.9 55.914 651 Huyện Long Thành cũ Xem bản đồ
5 26413 Xã Long Phước Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước Ấp Phước Hòa, xã Long Phước 81.8 42.453 519 Huyện Long Thành cũ Xem bản đồ
6 26368 Xã Long Thành Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An Số 1 Trần Quốc Toản, phường Long Thành 130.1 93.006 715 Huyện Long Thành cũ Xem bản đồ
7 26389 Xã Bình An Xã Long Đức, Xã Bình An Đường Nguyễn Thị Giờ, khu 13, xã Bình An 73.43 59.475 810 Huyện Long Thành cũ Xem bản đồ
8 26383 Xã An Phước Xã Tam An, Xã An Phước Ấp 7, xã An Phước 64.9 23.788 367 Huyện Long Thành cũ Xem bản đồ
9 26296 Xã An Viễn Xã Đồi 61, Xã An Viễn Đường ĐT 777, ấp 3, xã An Viễn 47.7 24.150 506 Huyện Trảng Bom cũ Xem bản đồ
10 26278 Xã Bình Minh Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh 36.7 83.354 2.271 Huyện Trảng Bom cũ Xem bản đồ
11 26248 Xã Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom 68.8 92.712 1.348 Huyện Trảng Bom cũ Xem bản đồ
12 26254 Xã Bàu Hàm Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom – Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm 97.5 55.559 570 Huyện Trảng Bom cũ Xem bản đồ
13 26281 Xã Hưng Thịnh Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh Quốc lộ 1, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh 57.6 57.825 1.004 Huyện Trảng Bom cũ Xem bản đồ
14 26326 Xã Dầu Giây Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây 98.9 71.921 727 Huyện Thống Nhất cũ Xem bản đồ
15 26311 Xã Gia Kiệm Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm 82.7 79.274 959 Huyện Thống Nhất cũ Xem bản đồ
16 26299 Xã Thống Nhất Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất 120.1 71.665 597 Huyện Thống Nhất cũ Xem bản đồ
17 26332 Xã Xuân Quế Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế Ấp 2, xã Xuân Quế 92.9 21.189 228 Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem bản đồ
18 26347 Xã Xuân Đường Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường Ấp 3, xã Thừa Đức 82.1 26.565 324 Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem bản đồ
19 26341 Xã Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao 113.1 45.728 404 Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem bản đồ
20 26362 Xã Sông Ray Xã Lâm San, Xã Sông Ray Ấp 1, xã Sông Ray 65.6 31.346 478 Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem bản đồ
21 26359 Xã Xuân Đông Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm Ấp Bể Bạc, xã Xuân Đông 108 47.623 441 Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem bản đồ
22 26461 Xã Xuân Định Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định Quốc lộ 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định 52.3 36.870 705 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
23 26458 Xã Xuân Phú Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú Quốc lộ 1, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú 55.6 29.608 533 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
24 26425 Xã Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp Số 8 Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc 140.5 104.304 742 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
25 26446 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) Tổ 1, ấp 3, đường quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa 306 78.491 257 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
26 26434 Xã Xuân Thành Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành 122.7 22.007 179 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
27 26428 Xã Xuân Bắc Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc Ấp 2B, xã Xuân Bắc 96.4 44.866 465 Huyện Xuân Lộc cũ Xem bản đồ
28 26227 Xã La Ngà Xã Túc Trưng, Xã La Ngà Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà 133.5 33.311 250 Huyện Định Quán cũ Xem bản đồ
29 26206 Xã Định Quán Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán 295.8 85.523 289 Huyện Định Quán cũ Xem bản đồ
30 26215 Xã Phú Vinh Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh Đường quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh 69.5 31.328 451 Huyện Định Quán cũ Xem bản đồ
31 26221 Xã Phú Hòa Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa 71.8 41.306 575 Huyện Định Quán cũ Xem bản đồ
32 26134 Xã Tà Lài Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài Ấp 4, xã Tà Lài 83.3 34.158 410 Huyện Tân Phú cũ Xem bản đồ
33 26122 Xã Nam Cát Tiên Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên Đường 774B Trà Cổ – Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên 82.9 15.922 192 Huyện Tân Phú cũ Xem bản đồ
34 26116 Xã Tân Phú Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân Số 789 Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú 105.8 76.765 726 Huyện Tân Phú cũ Xem bản đồ
35 26158 Xã Phú Lâm Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm Số 2713 quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Lâm 43.07 33.186 771 Huyện Tân Phú cũ Xem bản đồ
36 26170 Xã Trị An Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An 660.5 51.028 77 Huyện Vĩnh Cửu cũ Xem bản đồ
37 26179 Xã Tân An Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An Ấp 2, xã Tân An 40.61 41.922 1.032 Huyện Vĩnh Cửu cũ Xem bản đồ
38 25450 Xã Nha Bích Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích Quốc lộ 14, ấp 5, xã Nha Bích 137.1 22.278 162 Thị xã Chơn Thành cũ Xem bản đồ
39 25351 Xã Tân Quan Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan 148.3 30.385 205 Huyện Hớn Quản cũ Xem bản đồ
40 25345 Xã Tân Hưng Xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An Đường ĐT 756, xã Tân Hưng 92.41 35.222 381 Huyện Hớn Quản cũ Xem bản đồ
41 25357 Xã Tân Khai Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ Khu phố 1, xã Tân Khai 161.8 36.140 223 Huyện Hớn Quản cũ Xem bản đồ
42 25349 Xã Minh Đức Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức 167.1 16.944 101 Huyện Hớn Quản cũ Xem bản đồ
43 25294 Xã Lộc Thành Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành 206.1 15.338 74 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
44 25270 Xã Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận Số 1 đường 3/2, khu phố Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh 67.4 32.213 478 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
45 25303 Xã Lộc Hưng Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng Ấp 2, xã Lộc Hưng 99 26.600 269 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
46 25279 Xã Lộc Tấn Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn Ấp 5A, xã Lộc Tấn 183.36 23.697 129 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
47 25280 Xã Lộc Thạnh Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành 206.1 15.338 74 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
48 25292 Xã Lộc Quang Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú 105 26.314 251 Huyện Lộc Ninh cũ Xem bản đồ
49 25318 Xã Tân Tiến Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) Đường ĐT 759B, ấp Tân Định, xã Tân Tiến 207.2 33.994 164 Huyện Bù Đốp cũ Xem bản đồ
50 25308 Xã Thiện Hưng Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng 111 35.041 316 Huyện Bù Đốp cũ Xem bản đồ
51 25309 Xã Hưng Phước Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước Ấp 4, xã Hưng Phước 187.2 12.427 66 Huyện Bù Đốp cũ Xem bản đồ
52 25267 Xã Phú Nghĩa Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa 279.4 33.920 121 Huyện Bù Gia Mập cũ Xem bản đồ
53 25231 Xã Đa Kia Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia Thôn 4, xã Đa Kia 196.3 31.752 162 Huyện Bù Gia Mập cũ Xem bản đồ
54 25246 Xã Bình Tân Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân Thôn 1, xã Bình Tân 190.9 28.642 150 Huyện Phú Riềng cũ Xem bản đồ
55 25255 Xã Long Hà Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà Thôn 8, xã Long Hà 168.4 27.614 164 Huyện Phú Riềng cũ Xem bản đồ
56 25252 Xã Phú Riềng Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng 117.4 36.232 309 Huyện Phú Riềng cũ Xem bản đồ
57 25261 Xã Phú Trung Xã Phước Tân, Xã Phú Trung Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung 172 13.585 79 Huyện Phú Riềng cũ Xem bản đồ
58 25387 Xã Thuận Lợi Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741, ấp 1, xã Thuận Lợi 167.2 23.655 141 Huyện Đồng Phú cũ Xem bản đồ
59 25390 Xã Đồng Tâm Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm 248.8 35.573 143 Huyện Đồng Phú cũ Xem bản đồ
60 25378 Xã Tân Lợi Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa Đường liên xã Tân Hòa – Tân Lợi, ấp Trăng Tranh, xã Tân Lợi 379.8 22.774 60 Huyện Đồng Phú cũ Xem bản đồ
61 25363 Xã Đồng Phú Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú 138.7 45.557 328 Huyện Đồng Phú cũ Xem bản đồ
62 25420 Xã Phước Sơn Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn Thôn 3, xã Phước Sơn 386.6 31.005 80 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
63 25417 Xã Nghĩa Trung Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung Quốc lộ 14, thôn 2, xã Nghĩa Trung 222 32.897 148 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
64 25396 Xã Bù Đăng Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng Quốc lộ 14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng 156.1 32.145 206 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
65 25402 Xã Thọ Sơn Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn Quốc lộ 14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn 307.7 21.457 70 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
66 25399 Xã Đak Nhau Xã Đường 10, Xã Đak Nhau Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai 182.57 23.685 130 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
67 25405 Xã Bom Bo Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo Thôn 3, xã Bom Bo 245.9 27.064 110 Huyện Bù Đăng cũ Xem bản đồ
68 26209 Xã Thanh Sơn Giữ nguyên như trước Đường ĐT 776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn 315.4 33.342 106 Huyện Định Quán cũ Xem bản đồ
69 26119 Xã Đak Lua Giữ nguyên như trước Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua 415.6 8.234 20 Huyện Tân Phú cũ Xem bản đồ
70 26173 Xã Phú Lý Giữ nguyên như trước Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý 279 15.992 57 Huyện Vĩnh Cửu cũ Xem bản đồ
71 25222 Xã Bù Gia Mập Giữ nguyên như trước Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập 342.5 8.274 24 Huyện Bù Gia Mập cũ Xem bản đồ
72 25225 Xã Đăk Ơ Giữ nguyên như trước Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ 246.71 19.369 79 Huyện Bù Gia Mập cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng tra cứu chi tiết 72 xã mới hình thành tại thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025

1.2. Bảng tra cứu 23 phường mới của thành phố Đồng Nai

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 26068 Phường Biên Hòa Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn Số 277 Nguyễn Tri Phương, khu phố 2, phường Biên Hòa 21.5 74.919 3.485 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
2 26041 Phường Trấn Biên Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình Số 63 Võ Thị Sáu, khu phố 11, phường Trấn Biên 31 197.060 6.357 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
3 26017 Phường Tam Hiệp Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp Đường Trần Quốc Toản, tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp 10.8 139.441 12.911 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
4 26020 Phường Long Bình Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình Số 68 Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình 40.2 26.378 656 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
5 25993 Phường Trảng Dài Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân Số 462 Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài 37.3 104.972 2.814 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
6 26005 Phường Hố Nai Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 Số 386 quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai 22.9 78.902 3.446 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
7 26380 Phường Long Hưng Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng 32.4 74.184 2.290 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
8 26089 Phường Bình Lộc Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc Đường N5, phường Bình Lộc 77.2 36.195 469 Thành phố Long Khánh cũ Xem bản đồ
9 26098 Phường Bảo Vinh Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh 50.9 36.989 727 Thành phố Long Khánh cũ Xem bản đồ
10 26104 Phường Xuân Lập Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập 29.2 18.947 649 Thành phố Long Khánh cũ Xem bản đồ
11 26080 Phường Long Khánh Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh 21.3 77.070 3.618 Thành phố Long Khánh cũ Xem bản đồ
12 26113 Phường Hàng Gòn Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn 45.6 24.931 547 Thành phố Long Khánh cũ Xem bản đồ
13 26188 Phường Tân Triều Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú Đường 768, ấp 2, xã Thạnh Phú 63.3 101.608 1.605 Huyện Vĩnh Cửu cũ Xem bản đồ
14 25441 Phường Minh Hưng Phường Minh Long, Phường Minh Hưng Quốc lộ 13, khu phố 3B, phường Minh Hưng 99.7 34.123 342 Thị xã Chơn Thành cũ Xem bản đồ
15 25432 Phường Chơn Thành Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành 124.4 41.500 334 Thị xã Chơn Thành cũ Xem bản đồ
16 25326 Phường Bình Long Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long 49.1 41.048 836 Thị xã Bình Long cũ Xem bản đồ
17 25333 Phường An Lộc Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương Ấp Vườn Rau, phường Bình Long 88.7 35.531 401 Thị xã Bình Long cũ Xem bản đồ
18 25220 Phường Phước Bình Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình 72.6 44.771 617 Thị xã Phước Long cũ Xem bản đồ
19 25217 Phường Phước Long Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long 71.9 33.145 461 Thị xã Phước Long cũ Xem bản đồ
20 25210 Phường Đồng Xoài Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) Quốc lộ 14, phường Đồng Xoài 81.3 35.887 441 Thành phố Đồng Xoài cũ Xem bản đồ
21 25195 Phường Bình Phước Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước 86.4 111.440 1.290 Thành phố Đồng Xoài cũ Xem bản đồ
22 26377 Phường Phước Tân Giữ nguyên như trước 1393 quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân 42.8 64.181 1.500 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ
23 26374 Phường Tam Phước Giữ nguyên như trước Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước 45.1 48.313 1.071 Thành phố Biên Hòa cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng tra cứu chi tiết 23 phường mới tại TP. Đồng Nai, có hiệu lực từ 01/07/2025, sau hợp nhất tỉnh Bình Phước

1.3. Cơ cấu hành chính mới của thành phố Đồng Nai, hợp nhất từ tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ

Cơ cấu hành chính của thành phố Đồng Nai theo mô hình chính quyền đô thị hai cấp (cấp thành phố – cấp xã/phường):

  • Tổng số ĐVHC cấp xã sau sắp xếp: 95.
  • Số xã: 72.
  • Số phường: 23.
  • Số đặc khu: 0.

1.4. Thời điểm các đơn vị hành chính cấp xã mới của TP Đồng Nai chính thức hoạt động

Tỉnh Đồng Nai (mới) hoàn tất việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025, với 95 đơn vị đi vào hoạt động trên địa giới đã được điều chỉnh, bao gồm 72 xã và 23 phường. Cụ thể, 67 xã và 21 phường được hình thành sau quá trình sắp xếp, ví dụ: xã Gia Tân (hợp nhất từ Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3 cũ), xã Phong Xá, xã Lộ 25. Còn lại 7 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp.

Kể từ ngày 30/04/2026, khi tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển lên thành phố trực thuộc Trung ương, cơ cấu được kiện toàn thành 62 xã và 33 phường, tăng 10 phường và giảm 10 xã so với ngày 1 tháng 7 năm 2025. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã vẫn giữ nguyên là 95.

1.5. Thành phố Đồng Nai sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ

Thành phố Đồng Nai thuộc Vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là vùng công nghiệp và xuất khẩu trọng điểm phía Nam. Toàn bộ diện tích hơn 12.730 km² của thành phố, trải rộng từ vùng công nghiệp Biên Hòa đến vùng rừng biên giới Bình Phước cũ, đều nằm trong quy hoạch của vùng Đông Nam Bộ.

Trong cụm kinh tế trọng điểm phía Nam, TP. Đồng Nai cùng với TP. Hồ Chí Minh và tỉnh Tây Ninh mới hình thành tam giác công nghiệp – cảng biển – cửa khẩu quốc tế lớn nhất khu vực Đông Nam Bộ, với hơn 57 khu công nghiệp đã được quy hoạch và Cảng hàng không quốc tế Long Thành đang được xây dựng.

2. Danh sách trụ sở làm việc của 95 xã, phường của TP Đồng Nai theo dữ liệu hiện hành

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 26491 Xã Đại Phước Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
2 26485 Xã Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
3 26503 Xã Phước An Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An Xem địa chỉ & chỉ đường
4 26422 Xã Phước Thái Ấp Long Phú, xã Phước Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
5 26413 Xã Long Phước Ấp Phước Hòa, xã Long Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
6 26368 Xã Long Thành Số 1 Trần Quốc Toản, phường Long Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
7 26389 Xã Bình An Đường Nguyễn Thị Giờ, khu 13, xã Bình An Xem địa chỉ & chỉ đường
8 26383 Xã An Phước Ấp 7, xã An Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
9 26296 Xã An Viễn Đường ĐT 777, ấp 3, xã An Viễn Xem địa chỉ & chỉ đường
10 26278 Xã Bình Minh Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
11 26248 Xã Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom Xem địa chỉ & chỉ đường
12 26254 Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom – Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm Xem địa chỉ & chỉ đường
13 26281 Xã Hưng Thịnh Quốc lộ 1, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
14 26326 Xã Dầu Giây Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây Xem địa chỉ & chỉ đường
15 26311 Xã Gia Kiệm Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm Xem địa chỉ & chỉ đường
16 26299 Xã Thống Nhất Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất Xem địa chỉ & chỉ đường
17 26332 Xã Xuân Quế Ấp 2, xã Xuân Quế Xem địa chỉ & chỉ đường
18 26347 Xã Xuân Đường Ấp 3, xã Thừa Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
19 26341 Xã Cẩm Mỹ Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao Xem địa chỉ & chỉ đường
20 26362 Xã Sông Ray Ấp 1, xã Sông Ray Xem địa chỉ & chỉ đường
21 26359 Xã Xuân Đông Ấp Bể Bạc, xã Xuân Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
22 26461 Xã Xuân Định Quốc lộ 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định Xem địa chỉ & chỉ đường
23 26458 Xã Xuân Phú Quốc lộ 1, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
24 26425 Xã Xuân Lộc Số 8 Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
25 26446 Xã Xuân Hòa Tổ 1, ấp 3, đường quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
26 26434 Xã Xuân Thành Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
27 26428 Xã Xuân Bắc Ấp 2B, xã Xuân Bắc Xem địa chỉ & chỉ đường
28 26227 Xã La Ngà Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà Xem địa chỉ & chỉ đường
29 26206 Xã Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán Xem địa chỉ & chỉ đường
30 26215 Xã Phú Vinh Đường quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
31 26221 Xã Phú Hòa Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
32 26134 Xã Tà Lài Ấp 4, xã Tà Lài Xem địa chỉ & chỉ đường
33 26122 Xã Nam Cát Tiên Đường 774B Trà Cổ – Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
34 26116 Xã Tân Phú Số 789 Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
35 26158 Xã Phú Lâm Số 2713 quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
36 26170 Xã Trị An Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An Xem địa chỉ & chỉ đường
37 26179 Xã Tân An Ấp 2, xã Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
38 25450 Xã Nha Bích Quốc lộ 14, ấp 5, xã Nha Bích Xem địa chỉ & chỉ đường
39 25351 Xã Tân Quan Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan Xem địa chỉ & chỉ đường
40 25345 Xã Tân Hưng Đường ĐT 756, xã Tân Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
41 25357 Xã Tân Khai Khu phố 1, xã Tân Khai Xem địa chỉ & chỉ đường
42 25349 Xã Minh Đức Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
43 25294 Xã Lộc Thành Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
44 25270 Xã Lộc Ninh Số 1 đường 3/2, khu phố Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
45 25303 Xã Lộc Hưng Ấp 2, xã Lộc Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
46 25279 Xã Lộc Tấn Ấp 5A, xã Lộc Tấn Xem địa chỉ & chỉ đường
47 25280 Xã Lộc Thạnh Ấp K’Liêu, xã Lộc Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
48 25292 Xã Lộc Quang Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
49 25318 Xã Tân Tiến Đường ĐT 759B, ấp Tân Định, xã Tân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
50 25308 Xã Thiện Hưng Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
51 25309 Xã Hưng Phước Ấp 4, xã Hưng Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
52 25267 Xã Phú Nghĩa Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
53 25231 Xã Đa Kia Thôn 4, xã Đa Kia Xem địa chỉ & chỉ đường
54 25246 Xã Bình Tân Thôn 1, xã Bình Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
55 25255 Xã Long Hà Thôn 8, xã Long Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
56 25252 Xã Phú Riềng Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng Xem địa chỉ & chỉ đường
57 25261 Xã Phú Trung Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
58 25387 Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741, ấp 1, xã Thuận Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
59 25390 Xã Đồng Tâm Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
60 25378 Xã Tân Lợi Đường liên xã Tân Hòa – Tân Lợi, ấp Trăng Tranh, xã Tân Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
61 25363 Xã Đồng Phú Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
62 25420 Xã Phước Sơn Thôn 3, xã Phước Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
63 25417 Xã Nghĩa Trung Quốc lộ 14, thôn 2, xã Nghĩa Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
64 25396 Xã Bù Đăng Quốc lộ 14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng Xem địa chỉ & chỉ đường
65 25402 Xã Thọ Sơn Quốc lộ 14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
66 25399 Xã Đak Nhau Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai Xem địa chỉ & chỉ đường
67 25405 Xã Bom Bo Thôn 3, xã Bom Bo Xem địa chỉ & chỉ đường
68 26209 Xã Thanh Sơn Đường ĐT 776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
69 26119 Xã Đak Lua Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua Xem địa chỉ & chỉ đường
70 26173 Xã Phú Lý Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
71 25222 Xã Bù Gia Mập Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập Xem địa chỉ & chỉ đường
72 25225 Xã Đăk Ơ Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ Xem địa chỉ & chỉ đường
73 26068 Phường Biên Hòa Số 277 Nguyễn Tri Phương, khu phố 2, phường Biên Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
74 26041 Phường Trấn Biên Số 63 Võ Thị Sáu, khu phố 11, phường Trấn Biên Xem địa chỉ & chỉ đường
75 26017 Phường Tam Hiệp Đường Trần Quốc Toản, tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
76 26020 Phường Long Bình Số 68 Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
77 25993 Phường Trảng Dài Số 462 Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài Xem địa chỉ & chỉ đường
78 26005 Phường Hố Nai Số 386 quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai Xem địa chỉ & chỉ đường
79 26380 Phường Long Hưng Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
80 26089 Phường Bình Lộc Đường N5, phường Bình Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
81 26098 Phường Bảo Vinh Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
82 26104 Phường Xuân Lập Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
83 26080 Phường Long Khánh Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
84 26113 Phường Hàng Gòn Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn Xem địa chỉ & chỉ đường
85 26188 Phường Tân Triều Đường 768, ấp 2, xã Thạnh Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
86 25441 Phường Minh Hưng Quốc lộ 13, khu phố 3B, phường Minh Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
87 25432 Phường Chơn Thành Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
88 25326 Phường Bình Long Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long Xem địa chỉ & chỉ đường
89 25333 Phường An Lộc Ấp Vườn Rau, phường Bình Long Xem địa chỉ & chỉ đường
90 25220 Phường Phước Bình Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
91 25217 Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long Xem địa chỉ & chỉ đường
92 25210 Phường Đồng Xoài Quốc lộ 14, phường Đồng Xoài Xem địa chỉ & chỉ đường
93 25195 Phường Bình Phước Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
94 26377 Phường Phước Tân 1393 quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
95 26374 Phường Tam Phước Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Địa chỉ trụ sở UBND các xã, phường mới của thành phố Đồng Nai theo dữ liệu hiện hành từ ngày 01/07/2025

2.1. Trụ sở hành chính thành phố Đồng Nai sau khi gộp tỉnh tọa lạc ở đâu?

Trụ sở hành chính của thành phố Đồng Nai đặt tại số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, là địa điểm làm việc chính thức của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành trực thuộc.

2.2. Ban lãnh đạo mới của thành phố Đồng Nai là ai?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Đồng Nai sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông/Đồng chí Vũ Hồng Văn: Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Đồng Nai, kiêm Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh.
  • Bà/Đồng chí Tôn Ngọc Hạnh: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai.
  • Ông/Đồng chí Võ Tấn Đức: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai.

3. Mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số thành phố Đồng Nai sau khi sáp nhập

3.1. Mã đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai (Dùng cho CCCD, giấy tờ thủ tục hành chính)

Mã đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai vẫn giữ nguyên là 75 (đối với mã hành chính) hoặc 075 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Mã này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Bình Phước (cũ).

  1. Mã hành chính (mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 75.
  2. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân: 075.

3.2. Mã bưu chính (zip code) các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai

Mã bưu chính (zip code) các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai hiện có 5 chữ số, thay cho hệ thống 6 chữ số trước đây, mở đầu bằng số 76 đối với địa bàn Đồng Nai cũ và 83 đối với địa bàn Bình Phước cũ. Người dùng có thể tra mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường tại mabuuchinh.vn, phục vụ các nhu cầu như gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, hoàn thiện hồ sơ hành chính và giao dịch mua bán trực tuyến.

3.3. Mã vùng điện thoại của thành phố Đồng Nai

Mã vùng điện thoại cố định của TP Đồng Nai mới gồm 0251 (+0084 – 0251) áp dụng cho khu vực địa bàn Đồng Nai cũ và 0271 (+0084 – 0271) áp dụng cho khu vực địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bình Phước (cũ). Cả 2 mã vùng hiện vẫn tiếp tục có hiệu lực trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai sau khi hợp nhất cấp tỉnh.

3.4. Mã số biển số xe của thành phố Đồng Nai

Biển số xe đăng ký tại thành phố Đồng Nai sử dụng đồng thời 3 đầu số: 60 (ưu tiên cấp cho phần lớn phương tiện thuộc địa bàn Đồng Nai cũ), 93 (áp dụng cho địa bàn Bình Phước cũ) và 39 (đầu số bổ sung, từng được sử dụng tại Đồng Nai trước đây, nay được tái áp dụng nhằm giảm áp lực cấp số cho đầu số 60). Phương tiện đã đăng ký trước ngày 01/07/2025 tại 2 tỉnh cũ vẫn có giá trị pháp lý và không bắt buộc người dân phải đổi biển số.

4. Thành phố Đồng Nai sáp nhập với tỉnh nào?

Thành phố Đồng Nai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đồng Nai (cũ) và tỉnh Bình Phước (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Đây là lần đầu tiên trong lịch sử, địa bàn Đồng Nai và Bình Phước được hợp nhất thành một đơn vị hành chính cấp tỉnh duy nhất trong hệ thống 34 tỉnh, thành mới, tạo thành thành phố trực thuộc Trung ương thứ 7 của Việt Nam từ ngày 30/04/2026 với tổng diện tích tự nhiên 12.737,18 km² và quy mô dân số khoảng 4.491.408 người.

Sau khi thực hiện mở rộng địa giới cấp tỉnh, các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn được sắp xếp lại theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15, giảm từ 268 đơn vị xuống còn 95 đơn vị, tương đương mức giảm 64.6%.

5. Vị trí địa lý và ranh giới của Thành phố Đồng Nai mới, sau sáp nhập

5.1. TP. Đồng Nai tiếp giáp những tỉnh, thành nào sau khi sáp nhập?

Ranh giới hành chính của thành phố Đồng Nai sau hợp nhất cấp tỉnh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố sau:

  • Phía đông: tỉnh Lâm Đồng mới được hình thành từ việc gộp tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Đắk Nông và tỉnh Bình Thuận trước lúc sáp nhập.
  • Phía tây và phía nam: Thành phố Hồ Chí Minh, mở rộng địa giới từ TP. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây.
  • Phía bắc: Vương quốc Campuchia, qua Cửa khẩu quốc tế Hoa Lư (Bình Long) và Cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn (Lộc Ninh).
  • Phía tây bắc: tỉnh Tây Ninh mới, được tổ chức lại từ tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An trong giai đoạn trước sắp xếp.

Thành phố Đồng Nai có chiều dài Bắc – Nam vượt 200 km, trải từ vùng biên giới Campuchia ở phía bắc (địa bàn Bình Phước cũ) xuống vùng tiếp giáp Thành phố Hồ Chí Minh ở phía nam.

5.2. Thành phố Đồng Nai sau gộp tỉnh có tiếp giáp với biển không?

Thành phố Đồng Nai không có đường bờ biển. Toàn bộ địa giới thành phố là đất liền, tiếp giáp với các tỉnh thành khác ở cả bốn hướng. Đây là đặc điểm địa lý phân biệt thành phố Đồng Nai với các đô thị trực thuộc Trung ương có tiếp giáp biển như Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Hải Phòng.

5.3. TP. Đồng Nai sau khi gộp tỉnh giáp biên giới với quốc gia nào?

Thành phố Đồng Nai tiếp giáp đường biên giới đất liền với Vương quốc Campuchia, qua phần địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bình Phước. Hai cửa khẩu quốc tế chính trên địa bàn là cửa khẩu quốc tế Hoa Lư (huyện Bình Long cũ, nay thuộc thành phố Đồng Nai) và cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn (huyện Lộc Ninh cũ). Đường biên giới với Campuchia là lợi thế trong giao thương quốc tế và trong việc kết nối các hành lang kinh tế xuyên biên giới

6. Diện tích tự nhiên thành phố Đồng Nai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Diện tích thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập thống kê đạt 12.737,18 km², xếp thứ 1/3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và thứ 1/8 tỉnh, thành phố miền Nam về diện tích tự nhiên.

6.1. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích lớn nhất?

Phường Trị An là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai, có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên thống kê 660.50 km², bao phủ phần lớn mặt hồ Trị An và vùng rừng đệm xung quanh, là hồ chứa nước lớn nhất Đông Nam Bộ với diện tích mặt nước khoảng 323 km². Diện tích phường Trị An gấp 61 lần diện tích của đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Tam Hiệp (10.80 km²).

6.2. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất?

Phường Tam Hiệp là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên chỉ 10.80 km², nằm trong lõi đô thị Biên Hòa cũ – khu vực đô thị hóa tập trung, mật độ xây dựng cao. Diện tích phường Tam Hiệp bằng 1/61 diện tích của đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Trị An (660.50 km²).

7. Quy mô dân số của TP. Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

Quy mô dân số của thành phố Đồng Nai sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.491.408 người, mật độ dân số bình quân khoảng 352 người/km², xếp thứ 2/3 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ về quy mô dân số. Trong 8 tỉnh, thành phố miền Nam, xếp thứ 6/8 theo thứ tự tăng dần (từ thấp đến cao) và thứ 3/8 theo thứ tự giảm dần (từ cao đến thấp).

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của Đồng Nai có dân số cao nhất?

Phường Trấn Biên là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có quy mô dân số cao nhất, khoảng 197.060 người – đây cũng là đơn vị đặt trụ sở hành chính chính thức của thành phố tại số 225 đường Võ Thị Sáu. Dân số phường Trấn Biên gấp khoảng 24 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Đak Lua.

7.2. Đơn vị hành chính nào của Đồng Nai có dân số thấp nhất?

Xã Đak Lua là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 8.234 người, nằm tại vùng biên giới phía bắc (địa bàn huyện Tân Phú cũ, tỉnh Đồng Nai). Dân số xã Đak Lua bằng 1/24 dân số của đơn vị có dân số cao nhất là phường Trấn Biên.

7.3. Đơn vị nào có mật độ dân số cao nhất tại thành phố Đồng Nai?

Phường Tam Hiệp là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có mật độ dân số cao nhất, khoảng 12.911 người/km², phản ánh mức độ đô thị hóa tập trung tại lõi nội đô Biên Hòa cũ. Mật độ dân số phường Tam Hiệp gấp khoảng 646 lần so với đơn vị có mật độ thấp nhất là xã Đak Lua.

7.4. Đơn vị nào có mật độ dân số thấp nhất tại thành phố Đồng Nai?

Xã Đak Lua là đơn vị hành chính của thành phố Đồng Nai có mật độ dân số thấp nhất, khoảng 20 người/km², phản ánh địa hình rừng núi và khu vực biên giới thưa dân cư của vùng Tân Phú cũ. Mật độ dân số của xã Đak Lua bằng 1/646 lần so với đơn vị có mật độ cao nhất, đó là phường Tam Hiệp.

8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của TP. Đồng Nai là bao nhiêu?

Quy mô GRDP của TP. Đồng Nai đạt khoảng 609.176,602 tỷ VNĐ, xếp thứ 2 trong 3 tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ và thứ 2 trong 8 tỉnh, thành phố miền Nam. Địa phương xếp thứ nhất trong cả vùng Đông Nam Bộ và miền Nam là Thành phố Hồ Chí Minh, với GRDP năm 2025 khoảng 2.715.782,233 tỷ VNĐ, chiếm khoảng 23.5% GDP cả nước, là địa phương có đóng góp lớn nhất vào tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam. GRDP của TP. HCM năm 2025 tăng so với tổng GRDP gộp của 3 địa phương năm 2024 nhờ liên thông hạ tầng và mở rộng thị trường sau khi hợp nhất thể chế.

8.1. GRDP bình quân đầu người của thành phố Đồng Nai là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Đồng Nai đạt khoảng 135.6 triệu đồng/năm (~ 5.400 USD/năm theo tỷ giá tham chiếu), dẫn đầu trong số 8 tỉnh/thành phố miền Nam. Đây là chỉ số phản ánh mức độ phát triển công nghiệp tập trung cao của địa bàn, với hơn 57 khu công nghiệp đã được quy hoạch và vượt mốc 1.4 triệu lao động đang làm việc trong các khu công nghiệp đang hoạt động.

9. Thu ngân sách năm 2024 của thành phố Đồng Nai đạt bao nhiêu?

Tổng thu ngân sách nhà nước trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai mới, tính gộp từ tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ, năm 2024 đạt khoảng 73.50 nghìn tỷ VNĐ, đưa địa phương vào nhóm các tỉnh, thành có quy mô ngân sách lớn của cả nước. Riêng địa bàn Đồng Nai cũ đóng góp phần lớn, với hơn 62.700 tỷ đồng, xếp thứ 6 toàn quốc; trong đó, thu nội địa chiếm hơn 41.600 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt 21.100 tỷ đồng.

Cơ cấu nguồn thu trên toàn địa bàn hợp nhất tập trung ở 2 mảng chính: thu nội địa từ hoạt động sản xuất công nghiệp và dịch vụ tại các khu công nghiệp Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành (địa bàn tỉnh Đồng Nai cũ) và thu từ xuất nhập khẩu qua các cửa khẩu biên giới, cùng hoạt động công nghiệp chế biến nông sản (địa bàn tỉnh Bình Phước cũ). Từ năm ngân sách 2026, thành phố Đồng Nai áp dụng cơ chế quản lý ngân sách thống nhất trên toàn địa bàn thay vì tính riêng theo từng địa phương như giai đoạn trước sáp nhập.

10. Các bước tra cứu 95 xã, phường mới của thành phố Đồng Nai sau khi sáp nhập tỉnh với Bình Phước (cũ) từ nguồn của DOSM

Bước 1: Mở cổng thông tin bản đồ
Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam của 34 tỉnh, thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình.

Hướng dẫn tra cứu 95 ĐVHC cấp xã của TP. Đồng Nai trên cổng bản đồ quốc gia với popup hiển thị thông tin chi tiết
Hướng dẫn tra cứu 95 ĐVHC cấp xã của TP. Đồng Nai trên cổng bản đồ quốc gia với popup hiển thị thông tin chi tiết

Bước 2: Gõ tên đơn vị hành chính cần tra
Gõ “Đồng Nai” vào ô tìm kiếm để hiển thị danh sách kết quả gồm thành phố Đồng Nai và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống liệt kê thông tin sáp nhập ngay bên dưới tên đơn vị, nêu rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như phường An Lộc, phường Bảo Vinh, phường Biên Hòa xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp.

Bước 3: Mở thông tin chi tiết trên bản đồ
Nhấp vào đơn vị hành chính trên bản đồ số để mở cửa sổ thông tin chi tiết (popup). Popup cung cấp đầy đủ dữ liệu của từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm:

  • Tên đơn vị hành chính mới (sau sắp xếp).
  • Danh sách đơn vị hành chính cũ đã sáp nhập.
  • Trụ sở hành chính mới.
  • Diện tích tự nhiên (km²).
  • Dân số (người).
  • Căn cứ pháp lý.
  • Xuất dữ liệu về file excel.
Cách lọc tên trong bảng tra cứu 95 xã phường Thành phố Đồng Nai qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15
Cách lọc tên trong bảng tra cứu 95 xã phường Thành phố Đồng Nai qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15

11. Xem bản đồ thành phố Đồng Nai cập nhật mới nhất, độ chính xác tuyệt đối

11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Đồng Nai, thể hiện đầy đủ ranh giới 95 xã, phường

Bản đồ hành chính TP. Đồng Nai gồm 72 xã và 23 phường sau khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bình Phước cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15
Bản đồ hành chính TP. Đồng Nai gồm 72 xã và 23 phường sau khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bình Phước cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15

Xem bản đồ hành chính thành phố Đồng Nai sau sáp nhập, thể hiện đầy đủ ranh giới của 95 đơn vị hành chính (72 xã, 23 phường) trên diện tích 12.737,18 km², trải dài hơn 200 km theo trục Bắc – Nam, từ vùng biên giới Campuchia (địa bàn Bình Phước cũ) đến vùng tiếp giáp Thành phố Hồ Chí Minh. Bản đồ ghi nhận các địa danh tiêu biểu như Hồ Trị An, Vườn quốc gia Cát Tiên, Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Cửa khẩu quốc tế Hoa Lư và Cửa khẩu quốc tế Lộc Tấn, biên tập theo Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000.

Bản đồ Đồng Nai có nhiều khổ giấy, từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 và 2A0, phù hợp để tra cứu bất động sản, kết nối giao thông công nghiệp hoặc treo tại cơ quan, văn phòng, phòng họp. Mỗi đơn vị hành chính được tô màu tương phản với các đơn vị liền kề, giúp phân biệt rõ ranh giới, đặc biệt hữu ích tại các khu đô thị Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch, nơi các phường có diện tích nhỏ nằm sát nhau.

11.2. Xem bản đồ hành chính khu vực Đồng Nai giai đoạn trước sắp xếp

Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Nai cũ thể hiện hồ Trị An ở trung tâm vườn quốc gia Cát Tiên phía bắc và đô thị Biên Hòa phía tây nam
Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Nai cũ thể hiện hồ Trị An ở trung tâm vườn quốc gia Cát Tiên phía bắc và đô thị Biên Hòa phía tây nam

11.3. Xem vị trí thành phố Đồng Nai qua nền tảng Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh khu vực Đồng Nai, phản ánh địa hình thực tế sau điều chỉnh địa giới

11.5. Xem dữ liệu GIS thành phố Đồng Nai, kèm thông tin metadata chi tiết sau hợp nhất

Bản đồ GIS Thành phố Đồng Nai phân vùng cấp xã gam hồng magenta thể hiện 95 đơn vị hành chính gồm 62 xã và 33 phường sau hợp nhất tỉnh Bình Phước trên diện tích 12.737,18 km²
Bản đồ GIS Thành phố Đồng Nai phân vùng cấp xã gam hồng magenta thể hiện 95 đơn vị hành chính gồm 62 xã và 33 phường sau hợp nhất tỉnh Bình Phước trên diện tích 12.737,18 km²

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã, phường của thành phố Đồng Nai

Cơ sở pháp lý:

  1. Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đồng Nai năm 2025, ngày 16/06/2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
  2. Đề án của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đồng Nai năm 2025.
  3. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai năm 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.
  4. Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (CHXHCN Việt Nam) quy định việc hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh giữa tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước, hình thành thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương.

Mục tiêu sáp nhập:

  1. Tinh gọn bộ máy hành chính: trước khi sắp xếp, tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hai tỉnh Đồng Nai cũ và Bình Phước cũ là 268 đơn vị. Sau sắp xếp, còn 95 đơn vị (72 xã và 23 phường), giảm 173 đơn vị, tương đương gần 65%.
  2. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua hợp nhất các đơn vị hành chính có quy mô nhỏ không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đặc biệt tại các khu vực huyện Bình Long, Lộc Ninh, Đồng Phú (Bình Phước cũ) có nhiều xã diện tích nhỏ hình thành từ phân chia hành chính cũ.
  3. Tối ưu hóa nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại thành phố Đồng Nai trong giai đoạn mới, đặc biệt trong bối cảnh Cảng hàng không quốc tế Long Thành đi vào hoạt động và hành lang kinh tế TP.HCM – Đồng Nai – Campuchia đã được hình thành hoàn chỉnh.
  4. Tăng cường kết nối không gian kinh tế – hành chính giữa vùng công nghiệp Đông Nam Bộ (địa bàn Đồng Nai cũ) và vùng nông nghiệp – lâm nghiệp – khoáng sản Đông Nam Bộ (địa bàn Bình Phước cũ), tạo cơ sở cho tái cơ cấu kinh tế đồng đều hơn trên toàn địa bàn thành phố Đồng Nai sau hợp nhất.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *