Tỉnh Gia Lai mới là kết quả của việc sáp nhập theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính, diện tích và dân số của tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Tỉnh Gia Lai mới có tổng diện tích tự nhiên 21.576,53 km², dân số 3.583.693 người, thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (Tây Nguyên). Lãnh thổ mới gồm khu vực cao nguyên Pleiku, thung lũng Ayun Pa và vùng cửa khẩu biên giới phía tây, tiếp giáp Vương quốc Campuchia, từ tỉnh Gia Lai cũ, kết hợp với vùng đồng bằng duyên hải ven Biển Đông có cảng nước sâu Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội và địa bàn huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, vùng núi phía bắc từ tỉnh Bình Định cũ.
Cùng thời điểm gộp tỉnh, tỉnh Gia Lai hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 393/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030. Kết quả sắp xếp hình thành 135 đơn vị hành chính cấp xã: 110 xã và 25 phường. Riêng 9 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp là: xã Ia O, xã Nhơn Châu, xã Ia Púch, xã Ia Mơ, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom, xã Ia Chia, xã Krong.
Bảng danh sách tra cứu chi tiết, đầy đủ 135 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: số thứ tự, mã đơn vị hành chính, tên xã/phường sau sáp nhập, danh sách các đơn vị hành chính sáp nhập thành, loại đơn vị hành chính, liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai sau sáp nhập.
1. Bảng tổng hợp 135 đơn vị hành chính cấp xã: 110 xã, 25 phường của tỉnh Gia Lai mới, sau sáp nhập với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Gia Lai sau sáp nhập |
| 1 | 21940 | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 21853 | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 21892 | Xã Xuân An | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 21901 | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 21880 | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 21859 | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 21871 | Xã Hòa Hội | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 21868 | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 21730 | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 21769 | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 21733 | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 21751 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 21757 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 21775 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 21739 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 21952 | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 21970 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 21985 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An, Xã Phước Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 21964 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 21808 | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 21820 | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 21835 | Xã Bình Phú | Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 21817 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 21829 | Xã Bình An | Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 21688 | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 21715 | Xã Ân Tường | Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 21727 | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 21703 | Xã Vạn Đức | Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 21697 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 21994 | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 22006 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 21997 | Xã Canh Liên | , Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 21786 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 21796 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 21805 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 21787 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 21628 | Xã An Hòa | Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 21609 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 21616 | Xã An Vinh | Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 21622 | Xã An Toàn | Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 23590 | Xã Biển Hồ | Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 23611 | Xã Gào | Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 23734 | Xã Ia Ly | Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 23722 | Xã Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 23728 | Xã Ia Khươl | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 23749 | Xã Ia Phí | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 23887 | Xã Chư Prông | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 23896 | Xã Bàu Cạn | Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 23911 | Xã Ia Boòng | Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 23935 | Xã Ia Lâu | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 23926 | Xã Ia Pia | Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 23908 | Xã Ia Tôr | Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 23941 | Xã Chư Sê | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 23947 | Xã Bờ Ngoong | Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 23977 | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 23954 | Xã Al Bá | Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 23942 | Xã Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 23986 | Xã Ia Le | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 23971 | Xã Ia Hrú | Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 23629 | Xã Cửu An | Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 23995 | Xã Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 24007 | Xã Ya Hội | Xã Phú An, Xã Ya Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 23638 | Xã Kbang | Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 23674 | Xã Kông Bơ La | Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 23668 | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 23647 | Xã Sơn Lang | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 23644 | Xã Đak Rong | Xã Kon Pne, Xã Đak Rong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 23824 | Xã Kông Chro | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 23833 | Xã Ya Ma | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 23830 | Xã Chư Krey | Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 23839 | Xã SRó | Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 23842 | Xã Đăk Song | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 23851 | Xã Chơ Long | Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 24065 | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 24073 | Xã Ia Sao | Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 24043 | Xã Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 24049 | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 24061 | Xã Ia Hiao | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 24013 | Xã Pờ Tó | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 24022 | Xã Ia Pa | Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 24028 | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 24076 | Xã Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 24100 | Xã Ia Dreh | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 24112 | Xã Ia Rsai | Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 24109 | Xã Uar | Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 23677 | Xã Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 23701 | Xã Kon Gang | Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 23710 | Xã Ia Băng | Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 23714 | Xã KDang | Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 23683 | Xã Đak Sơmei | Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 23794 | Xã Mang Yang | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 23812 | Xã Lơ Pang | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 23818 | Xã Kon Chiêng | Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 23799 | Xã Hra | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 23798 | Xã Ayun | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 23764 | Xã Ia Grai | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 23776 | Xã Ia Krái | Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 23767 | Xã Ia Hrung | Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 23857 | Xã Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 23869 | Xã Ia Dơk | Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 23866 | Xã Ia Krêl | Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 23782 | Xã Ia O | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 21607 | Xã Nhơn Châu | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 23917 | Xã Ia Púch | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 23938 | Xã Ia Mơ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 23881 | Xã Ia Pnôn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 23884 | Xã Ia Nan | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 23872 | Xã Ia Dom | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 23788 | Xã Ia Chia | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 23650 | Xã Krong | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 21583 | Phường Quy Nhơn | Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 21601 | Phường Quy Nhơn Đông | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 21589 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 21592 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 21553 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 21907 | Phường Bình Định | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 21910 | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 21934 | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 21943 | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 21925 | Phường An Nhơn Bắc | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 21640 | Phường Bồng Sơn | Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 21664 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 21637 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 21670 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 21661 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 21673 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 23575 | Phường Pleiku | Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 23586 | Phường Hội Phú | Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 130 | 23584 | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 131 | 23563 | Phường Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 132 | 23602 | Phường An Phú | Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 133 | 23617 | Phường An Khê | Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 134 | 23614 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 135 | 24044 | Phường Ayun Pa | Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tổng hợp danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới (110 xã, 25 phường) sau khi điều chỉnh địa giới hành chính theo nghị quyết sắp xếp cấp xã năm 2025, bao gồm mã ĐVHC, tên xã/phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính sáp nhập thành, loại ĐVHC và liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai
1.1. Tra cứu danh sách 110 xã của tỉnh Gia Lai mới, sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 21940 | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân | Xã Nhơn Lộc | 77.7 | 40.896 | 526 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 21853 | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân | Thị trấn Ngô Mây | 83.96 | 51.436 | 613 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 21892 | Xã Xuân An | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường | Xã Cát Tường | 67.61 | 30.502 | 451 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 21901 | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh | Xã Cát Hưng | 61.42 | 25.651 | 418 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 21880 | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải | Thị trấn Cát Tiến | 103.36 | 33.523 | 324 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 21859 | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài | Thị trấn Cát Khánh | 94.97 | 4.555 | 48 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 21871 | Xã Hòa Hội | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp | Xã Cát Hanh | 136.27 | 36.174 | 265 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 21868 | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn | Xã Cát Lâm | 182.34 | 14.314 | 79 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 21730 | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây | Thị trấn Phù Mỹ | 54.47 | 28.496 | 523 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 21769 | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát | Xã Mỹ Chánh | 66.57 | 37.958 | 570 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 21733 | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong | Thị trấn Bình Dương | 65.81 | 27.314 | 415 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 21751 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng | Xã Mỹ An | 85.62 | 43.428 | 507 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 21757 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Trinh | 97.53 | 18.543 | 190 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 21775 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Hiệp | 85.1 | 27.185 | 319 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 21739 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Châu | 100.98 | 28.766 | 285 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 21952 | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc | Thị trấn Tuy Phước | 53.37 | 77.452 | 1.451 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 21970 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng | Xã Phước Sơn | 60.66 | 5.844 | 96 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 21985 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An, Xã Phước Thành | Xã Phước An | 68.81 | 36.006 | 523 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 21964 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang | Xã Phước Quang | 37.03 | 49.495 | 1.337 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 21808 | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi | Thị trấn Phú Phong | 334.62 | 11.052 | 33 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 21820 | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận | Xã Tây Giang | 151.83 | 2.168 | 14 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 21835 | Xã Bình Phú | Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú | Xã Bình Tường | 47.3 | 51.081 | 1.080 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 21817 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An | Xã Bình Hòa | 123.68 | 2.142 | 17 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 21829 | Xã Bình An | Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | Xã Bình Hòa | 73.43 | 59.475 | 810 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 21688 | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông | Thị trấn Tăng Bạt Hổ | 115.72 | 35.037 | 303 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 21715 | Xã Ân Tường | Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang | Xã Ân Hữu | 227.45 | 18.582 | 82 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 21727 | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới | Xã Ân Nghĩa | 29.4 | 29.382 | 999 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 21703 | Xã Vạn Đức | Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh | Xã Ân Tín | 111.88 | 21.617 | 193 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 21697 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ | Xã Ân Mỹ | 95.46 | 2.239 | 23 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 21994 | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp | Thị trấn Vân Canh | 208.75 | 1.385 | 7 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 22006 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) | Xã Canh Vinh | 258.72 | 16.832 | 65 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 21997 | Xã Canh Liên | , Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) | Xã Canh Liên | 331.67 | 2.357 | 7 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 21786 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 65.9 | 30.522 | 463 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 21796 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp | 133.91 | 10.839 | 81 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 21805 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang | 89.35 | 9.074 | 102 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 21787 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn | 328.89 | 6.029 | 18 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 21628 | Xã An Hòa | Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa | Xã An Hòa | 77.9 | 19.033 | 244 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 21609 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng | Thị trấn An Lão | 103.87 | 10.703 | 103 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 21616 | Xã An Vinh | Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh | Xã An Dũng | 196.19 | 6.522 | 33 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 21622 | Xã An Toàn | Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) | Xã An Toàn | 295.34 | 179 | 1 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 23590 | Xã Biển Hồ | Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ | UBND xã Biển Hồ | 170.44 | 40.983 | 240 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 23611 | Xã Gào | Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào | UBND xã | 182.47 | 15.957 | 87 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 23734 | Xã Ia Ly | Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng | UBND thị trấn Ia Ly | 210.56 | 13.847 | 66 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 23722 | Xã Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú | UBND huyện Chư Păh | 103.58 | 19.446 | 188 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 23728 | Xã Ia Khươl | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl | UBND xã Ia Khươl | 351.97 | 17.151 | 49 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 23749 | Xã Ia Phí | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí | UBND xã Ia Ka | 212.03 | 23.325 | 110 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 23887 | Xã Chư Prông | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang | UBND huyện Chư | 124.77 | 33.892 | 272 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 23896 | Xã Bàu Cạn | Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn | UBND xã Thăng Hưng | 114.25 | 22.266 | 195 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 23911 | Xã Ia Boòng | Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng | UBND xã Ia Boòng | 196.07 | 1.884 | 10 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 23935 | Xã Ia Lâu | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu | UBND xã Ia Piơr | 215.02 | 23.105 | 107 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 23926 | Xã Ia Pia | Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia | UBND xã Ia Pia | 238.59 | 20.326 | 85 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 23908 | Xã Ia Tôr | Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr | UBND xã Ia Tôr | 102.31 | 17.449 | 171 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 23941 | Xã Chư Sê | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai | UBND huyện Chư Sê | 124.93 | 68.975 | 552 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 23947 | Xã Bờ Ngoong | Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong | UBND xã Bờ Ngoong | 172.11 | 31.436 | 183 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 23977 | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko | UBND xã Ia Ko | 210.72 | 24.935 | 118 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 23954 | Xã Al Bá | Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá | Đang cập nhật | 109.18 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 23942 | Xã Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang | Huyện ủy Chư Pưh | 184.44 | 33.374 | 181 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 23986 | Xã Ia Le | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le | UBND xã Ia Le | 316.88 | 24.289 | 77 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 23971 | Xã Ia Hrú | Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú | UBND xã Ia Hrú | 242.33 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 23629 | Xã Cửu An | Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An | UBND xã Cửu An | 132.96 | 19.874 | 149 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 23995 | Xã Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc | Trụ sở UBND huyện Đak Pơ | 223.33 | 1.858 | 8 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 24007 | Xã Ya Hội | Xã Phú An, Xã Ya Hội | UBND xã Phú An | 215.75 | 8.753 | 41 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 23638 | Xã Kbang | Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar | Trụ sở UBND huyện Kbang | 288.83 | 25.281 | 88 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 23674 | Xã Kông Bơ La | Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La | UBND xã Kông Bơ La | 133.42 | 17.468 | 131 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 23668 | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung | UBND xã Kông Lơng Khơng | 141.35 | 10.952 | 77 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 23647 | Xã Sơn Lang | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang | UBND xã Sơn Lang | 451.01 | 11.106 | 25 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 23644 | Xã Đak Rong | Xã Kon Pne, Xã Đak Rong | UBND Đak Rong | 517.94 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 23824 | Xã Kông Chro | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam | Trụ sở UBND huyện Kông Chro | 200.79 | 20.936 | 104 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 23833 | Xã Ya Ma | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma | UBND xã Kông Yang | 176.88 | 883 | 5 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 70 | 23830 | Xã Chư Krey | Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey | UBND xã An Trung | 195.59 | 9.468 | 48 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 71 | 23839 | Xã SRó | Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó | UBND xã SRó | 344.72 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 72 | 23842 | Xã Đăk Song | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song | UBND xã Đăk Song | 327.49 | 4.764 | 15 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 23851 | Xã Chơ Long | Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong | UBND xã Chơ Long | 195.07 | 7.739 | 40 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 74 | 24065 | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol | UBND xã Chư Băh | 154.97 | 1.022 | 7 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 24073 | Xã Ia Sao | Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô | UBND xã Ia Sao | 114.6 | 8.397 | 73 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 76 | 24043 | Xã Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng | Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ | 262.87 | 49.393 | 188 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 77 | 24049 | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai | UBND xã Ia AKe | 133.92 | 21.654 | 162 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 78 | 24061 | Xã Ia Hiao | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao | UBND Ia Hiao | 108.38 | 21.352 | 197 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 79 | 24013 | Xã Pờ Tó | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó | UBND xã Pờ Tó | 177.9 | 14.378 | 81 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 80 | 24022 | Xã Ia Pa | Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk | UBND huyện Ia Pa | 103.19 | 31.021 | 301 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 81 | 24028 | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul | UBND xã Ia Tul | 587.51 | 20.304 | 35 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 82 | 24076 | Xã Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng | Trụ sở UBND huyện Krông Pa | 63.14 | 62.073 | 983 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 83 | 24100 | Xã Ia Dreh | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh | Đang cập nhật | 379.69 | 16.643 | 44 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 84 | 24112 | Xã Ia Rsai | Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai | UBND xã Chư Rcăm | 473.69 | 22.578 | 48 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 85 | 24109 | Xã Uar | Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar | UBND xã Uar | 412.31 | 22.215 | 54 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 86 | 23677 | Xã Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar | Trụ sở UBND huyện Đak Đoa | 83.37 | 37.049 | 444 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 87 | 23701 | Xã Kon Gang | Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang | UBND xã HNeng | 145.84 | 22.529 | 154 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 88 | 23710 | Xã Ia Băng | Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết | UBND xã ADơk | 116.24 | 31.035 | 267 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 89 | 23714 | Xã KDang | Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang | UBND xã HNol | 179.38 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 90 | 23683 | Xã Đak Sơmei | Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei | UBND xã Đak Sơmei | 345.14 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 91 | 23794 | Xã Mang Yang | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang | UBND huyện Mang Yang | 173.59 | 30.302 | 175 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 92 | 23812 | Xã Lơ Pang | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang | UBND xã Kon Thụp | 316.16 | 17.666 | 56 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 93 | 23818 | Xã Kon Chiêng | Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng | BND xã Kon Chiêng | 273.51 | 9.971 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 94 | 23799 | Xã Hra | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra | UBND xã Đak Ta Ley | 230.89 | 14.355 | 62 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 95 | 23798 | Xã Ayun | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) | UBND xã Đak Jơ Ta | 202.24 | 12.692 | 63 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 96 | 23764 | Xã Ia Grai | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng | UBND huyện Ia Grai | 239.84 | 24.625 | 103 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 97 | 23776 | Xã Ia Krái | Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái | UBND xã Ia Krái | 307.83 | 28.889 | 94 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 98 | 23767 | Xã Ia Hrung | Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung | UBND xã Ia Sao | 169.15 | 37.219 | 220 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 99 | 23857 | Xã Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng | Trụ sở UBND huyện Đức Cơ | 124.66 | 23.575 | 189 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 100 | 23869 | Xã Ia Dơk | Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk | UBND xã Ia Kla | 100.53 | 17.829 | 177 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 101 | 23866 | Xã Ia Krêl | Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl | UBND xã Ia Din | 146.92 | 22.944 | 156 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 102 | 23782 | Xã Ia O | Giữ nguyên như trước | xã Ia O | 137.39 | 11.301 | 82 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 103 | 21607 | Xã Nhơn Châu | Giữ nguyên như trước | xã Nhơn Châu | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 104 | 23917 | Xã Ia Púch | Giữ nguyên như trước | Ia Púch | 267.3 | 4.185 | 16 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 105 | 23938 | Xã Ia Mơ | Giữ nguyên như trước | Ia Mơ | 435.6 | 338 | 1 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 106 | 23881 | Xã Ia Pnôn | Giữ nguyên như trước | Ia Pnôn | 114.01 | 5.922 | 52 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 107 | 23884 | Xã Ia Nan | Giữ nguyên như trước | Ia Nan | 90.31 | 8.663 | 96 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 108 | 23872 | Xã Ia Dom | Giữ nguyên như trước | Ia Dom | 145.43 | 9.157 | 63 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 109 | 23788 | Xã Ia Chia | Giữ nguyên như trước | Ia Chia | 172.86 | 9.065 | 52 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 110 | 23650 | Xã Krong | Giữ nguyên như trước | Xã Krong | 311.58 | 6.046 | 19 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 110 xã mới của tỉnh Gia Lai sau sắp xếp, gồm mã xã, địa chỉ trụ sở UBND, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trước sáp nhập và liên kết xem bản đồ cấp xã tương ứng
1.2. Tra cứu danh sách 25 phường của tỉnh Gia Lai mới, sau sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 21583 | Phường Quy Nhơn | Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú | Thành ủy Quy Nhơn | 21.78 | 129.326 | 5.938 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 21601 | Phường Quy Nhơn Đông | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải | Xã Nhơn Hội | 81.97 | 47.067 | 574 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 21589 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ | Phường Bùi Thị Xuân | 118.63 | 24.859 | 210 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 21592 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng | Phường Nguyễn Văn Cừ | 36.36 | 73.296 | 2.016 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 21553 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú | Phường Nhơn Phú | 23.7 | 45.746 | 1.930 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 21907 | Phường Bình Định | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc | Phường Bình Định | 25.16 | 42.768 | 1.700 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 21910 | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu | Phường Đập Đá | 3.23 | 114.498 | 35.448 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 21934 | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An | Phường Nhơn Hưng | 17.21 | 26.443 | 1.536 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 21943 | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ | Phường Nhơn Hòa | 60.05 | 31.651 | 527 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 21925 | Phường An Nhơn Bắc | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh | Xã Nhơn Phong | 31.95 | 38.484 | 1.205 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 21640 | Phường Bồng Sơn | Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn | 81.11 | 41.435 | 511 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 21664 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Thanh Tây | 40.32 | 43.167 | 1.071 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 21637 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu | Phường Tam Quan | 29.82 | 24.858 | 834 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 21670 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Hương | 64.36 | 44.634 | 694 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 21661 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú | Phường Hoài Hảo | 78.15 | 25.572 | 327 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 21673 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân | Phường Hoài Tân | 37.67 | 32.707 | 868 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc | Phường Tam Quan Bắc | 89.45 | 44.581 | 498 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 23575 | Phường Pleiku | Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa | UBND thành phố Pleiku | 25 | 79.466 | 3.179 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 23586 | Phường Hội Phú | Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú | UBND phường Chi Lăng | 34.86 | 46.358 | 1.330 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 23584 | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất | UBND phường Yên Thế | 22.92 | 48.721 | 2.126 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 23563 | Phường Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú | Thành ủy Pleiku | 1.86 | 75.633 | 40.663 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 23602 | Phường An Phú | Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú | UBND xã An Phú | 16.85 | 16.293 | 967 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 23617 | Phường An Khê | Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An | UBND thị xã An Khê | 57.44 | 50.495 | 879 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 23614 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An | UBND phường An Bình | 18.39 | 5.015 | 273 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 24044 | Phường Ayun Pa | Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình | UBND thị xã Ayun Pa | 17.61 | 2.682 | 152 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 25 phường mới của tỉnh Gia Lai sau sáp nhập, gồm mã phường, địa chỉ trụ sở UBND, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²) và liên kết xem bản đồ cấp phường tương ứng
1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất vùng Tây Nguyên với duyên hải Bình Định (cũ)
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai sau sắp xếp năm 2025:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 135.
- Số xã: 110.
- Số phường: 25.
- Số đặc khu: 0.
Tỉnh Gia Lai tổ chức bộ máy hành chính theo mô hình 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã/phường, không duy trì cấp huyện làm trung gian. Toàn bộ 135 xã, phường đều trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai và thực hiện đầy đủ thẩm quyền quản lý hành chính trên địa bàn.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới chính thức vận hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, tức đầu quý III năm 2025, cùng thời điểm Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15 và các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 có hiệu lực trên toàn địa bàn. Đây là mốc thống nhất cho cả việc tái cơ cấu cấp tỉnh và việc hoàn tất sắp xếp 135 đơn vị hành chính cấp xã.
1.6. Tỉnh Gia Lai sau hợp nhất tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh Gia Lai thuộc Vùng Tây Nguyên (Duyên hải Nam Trung Bộ) theo phân vùng kinh tế – xã hội của Chính phủ. Phần địa bàn tiếp nhận từ tỉnh Bình Định cũ, bao gồm các đô thị ven biển Quy Nhơn, Hoài Nhơn, Bồng Sơn và các huyện phía đông, trước đây thuộc Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, nay được tích hợp vào cơ cấu quản lý của tỉnh Gia Lai trong Vùng Tây Nguyên mở rộng.
2. Tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc 135 xã, phường tỉnh Gia Lai sau khi điều chỉnh địa giới hành chính
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 21940 | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 21853 | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 21892 | Xã Xuân An | Xã Cát Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 21901 | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 21880 | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 21859 | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 21871 | Xã Hòa Hội | Xã Cát Hanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 21868 | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 21730 | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 21769 | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 21733 | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 21751 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 21757 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 21775 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 21739 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 21952 | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 21970 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 21985 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 21964 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 21808 | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 21820 | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 21835 | Xã Bình Phú | Xã Bình Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 21817 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 21829 | Xã Bình An | Xã Bình Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 21688 | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 21715 | Xã Ân Tường | Xã Ân Hữu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 21727 | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 21703 | Xã Vạn Đức | Xã Ân Tín | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 21697 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 21994 | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 22006 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 21997 | Xã Canh Liên | Xã Canh Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 21786 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 21796 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 21805 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 21787 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 21628 | Xã An Hòa | Xã An Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 21609 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 21616 | Xã An Vinh | Xã An Dũng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 21622 | Xã An Toàn | Xã An Toàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 23590 | Xã Biển Hồ | UBND xã Biển Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 23611 | Xã Gào | UBND xã | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 23734 | Xã Ia Ly | UBND thị trấn Ia Ly | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 23722 | Xã Chư Păh | UBND huyện Chư Păh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 23728 | Xã Ia Khươl | UBND xã Ia Khươl | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 23749 | Xã Ia Phí | UBND xã Ia Ka | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 23887 | Xã Chư Prông | UBND huyện Chư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 23896 | Xã Bàu Cạn | UBND xã Thăng Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 23911 | Xã Ia Boòng | UBND xã Ia Boòng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 23935 | Xã Ia Lâu | UBND xã Ia Piơr | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 23926 | Xã Ia Pia | UBND xã Ia Pia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 23908 | Xã Ia Tôr | UBND xã Ia Tôr | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 23941 | Xã Chư Sê | UBND huyện Chư Sê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 23947 | Xã Bờ Ngoong | UBND xã Bờ Ngoong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 23977 | Xã Ia Ko | UBND xã Ia Ko | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 23954 | Xã Al Bá | #N/A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 23942 | Xã Chư Pưh | Huyện ủy Chư Pưh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 23986 | Xã Ia Le | UBND xã Ia Le | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 23971 | Xã Ia Hrú | UBND xã Ia Hrú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 23629 | Xã Cửu An | UBND xã Cửu An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 23995 | Xã Đak Pơ | Trụ sở UBND huyện Đak Pơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 24007 | Xã Ya Hội | UBND xã Phú An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 23638 | Xã Kbang | Trụ sở UBND huyện Kbang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 23674 | Xã Kông Bơ La | UBND xã Kông Bơ La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 23668 | Xã Tơ Tung | UBND xã Kông Lơng Khơng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 23647 | Xã Sơn Lang | UBND xã Sơn Lang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 23644 | Xã Đak Rong | UBND Đak Rong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 23824 | Xã Kông Chro | Trụ sở UBND huyện Kông Chro | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 23833 | Xã Ya Ma | UBND xã Kông Yang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 23830 | Xã Chư Krey | UBND xã An Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 23839 | Xã SRó | UBND xã SRó | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 23842 | Xã Đăk Song | UBND xã Đăk Song | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 23851 | Xã Chơ Long | UBND xã Chơ Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 24065 | Xã Ia Rbol | UBND xã Chư Băh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 24073 | Xã Ia Sao | UBND xã Ia Sao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 24043 | Xã Phú Thiện | Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 24049 | Xã Chư A Thai | UBND xã Ia AKe | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 24061 | Xã Ia Hiao | UBND Ia Hiao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 24013 | Xã Pờ Tó | UBND xã Pờ Tó | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 24022 | Xã Ia Pa | UBND huyện Ia Pa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 24028 | Xã Ia Tul | UBND xã Ia Tul | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 24076 | Xã Phú Túc | Trụ sở UBND huyện Krông Pa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 24100 | Xã Ia Dreh | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 24112 | Xã Ia Rsai | UBND xã Chư Rcăm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 24109 | Xã Uar | UBND xã Uar | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 23677 | Xã Đak Đoa | Trụ sở UBND huyện Đak Đoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 23701 | Xã Kon Gang | UBND xã HNeng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 23710 | Xã Ia Băng | #N/A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 23714 | Xã KDang | UBND xã HNol | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 23683 | Xã Đak Sơmei | UBND xã Đak Sơmei | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 23794 | Xã Mang Yang | UBND huyện Mang Yang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 23812 | Xã Lơ Pang | UBND xã Kon Thụp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 23818 | Xã Kon Chiêng | BND xã Kon Chiêng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 23799 | Xã Hra | UBND xã Đak Ta Ley | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 23798 | Xã Ayun | UBND xã Đak Jơ Ta | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 23764 | Xã Ia Grai | UBND huyện Ia Grai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 23776 | Xã Ia Krái | UBND xã Ia Krái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 23767 | Xã Ia Hrung | UBND xã Ia Sao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 23857 | Xã Đức Cơ | Trụ sở UBND huyện Đức Cơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 23869 | Xã Ia Dơk | UBND xã Ia Kla | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 23866 | Xã Ia Krêl | UBND xã Ia Din | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 23782 | Xã Ia O | xã Ia O | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 21607 | Xã Nhơn Châu | xã Nhơn Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 23917 | Xã Ia Púch | Ia Púch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 23938 | Xã Ia Mơ | Ia Mơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 23881 | Xã Ia Pnôn | Ia Pnôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 23884 | Xã Ia Nan | Ia Nan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 23872 | Xã Ia Dom | Ia Dom | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 23788 | Xã Ia Chia | Ia Chia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 23650 | Xã Krong | Xã Krong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 21583 | Phường Quy Nhơn | Thành ủy Quy Nhơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 21601 | Phường Quy Nhơn Đông | Xã Nhơn Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 21589 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 21592 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Nguyễn Văn Cừ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 21553 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Nhơn Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 21907 | Phường Bình Định | Phường Bình Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 21910 | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 21934 | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 21943 | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 21925 | Phường An Nhơn Bắc | Xã Nhơn Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 21640 | Phường Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 21664 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 21637 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 21670 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 21661 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 21673 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 23575 | Phường Pleiku | UBND thành phố Pleiku | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 23586 | Phường Hội Phú | UBND phường Chi Lăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 130 | 23584 | Phường Thống Nhất | UBND phường Yên Thế | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 131 | 23563 | Phường Diên Hồng | Thành ủy Pleiku | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 132 | 23602 | Phường An Phú | UBND xã An Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 133 | 23617 | Phường An Khê | UBND thị xã An Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 134 | 23614 | Phường An Bình | UBND phường An Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 135 | 24044 | Phường Ayun Pa | UBND thị xã Ayun Pa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc mới của 135 xã, phường tỉnh Gia Lai sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, kèm liên kết chỉ đường Google Maps đến từng Ủy ban Nhân dân xã, phường
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân Gia Lai sau gộp tỉnh với Bình Định đặt tại đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai đặt tại địa chỉ 01 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại tiếp nhận liên hệ hành chính: (0256) 3822294. Giờ làm việc: 7:30-11:30 và 13:30-17:00, từ thứ Hai đến thứ Sáu. Trung tâm hành chính tỉnh đặt trên địa bàn tỉnh Bình Định cũ, tại đô thị Quy Nhơn.
Người dân cần xác nhận ranh giới xã, phường trên giấy tờ đất đai, trích lục bản đồ địa chính hoặc xác minh địa giới hành chính sau sáp nhập, liên hệ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai hoặc UBND xã, phường nơi thửa đất tọa lạc để được hướng dẫn thủ tục phù hợp.
2.2. Ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Gia Lai hiện hành gồm những ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Gia Lai sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Thái Đại Ngọc: Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai (thay ông Hồ Quốc Dũng, người đã được điều động giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ).
- Ông Rah Lan Chung: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai (Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy).
- Ông Phạm Anh Tuấn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai, tái đắc cử nhiệm kỳ 2026-2031 tại kỳ họp thứ nhất của HĐND tỉnh khóa XIII ngày 30/3/2026.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai sau gộp tỉnh: Mã tỉnh, Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số xe
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính
Mã số đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai sau sắp xếp là 52, theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về phân loại đơn vị hành chính. Đối với thẻ căn cước công dân, 3 chữ số đầu gắn với địa bàn nơi đăng ký khai sinh, không thay đổi theo việc sắp xếp, sáp nhập địa giới cấp tỉnh:
- Địa bàn tỉnh Bình Định cũ: 3 chữ số đầu của CCCD là 052.
- Địa bàn tỉnh Gia Lai cũ: 3 chữ số đầu của CCCD là 059.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường mới tỉnh Gia Lai sau sắp xếp
Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai mới gồm 5 chữ số, phân theo địa bàn tỉnh cũ trước khi điều chỉnh địa giới. Công cụ tra cứu mã bưu chính được cập nhật chính xác theo từng xã, phường sau khi sắp xếp tại website mabuuchinh.vn. Nhập đúng tên ĐVHC hiện hành của tỉnh Gia Lai vào ô tìm kiếm để xem mã bưu chính áp dụng cho địa bàn tương ứng.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất
Tỉnh Gia Lai sử dụng 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn: mã vùng 0269 (+84 269) áp dụng tại khu vực tỉnh Gia Lai trước sắp xếp, gồm các xã, phường vùng cao nguyên Pleiku, An Khê, Ayun Pa, và mã vùng 0256 (+84 256) áp dụng tại khu vực tỉnh Bình Định trước sáp nhập, gồm các đô thị Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn. Mã vùng điện thoại giữ nguyên, không thay đổi theo việc sắp xếp địa giới cấp tỉnh.
3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Gia Lai sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính
Tỉnh Gia Lai áp dụng 2 đầu số biển kiểm soát xe cơ giới theo địa bàn đăng ký phương tiện:
- Biển số 77: áp dụng cho phương tiện đăng ký tại khu vực Bình Định trước sáp nhập, bao gồm các đô thị Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn, Tây Sơn và các huyện phía đông của tỉnh Gia Lai mới.
- Biển số 81: áp dụng cho phương tiện đăng ký tại khu vực Gia Lai trước sáp nhập, bao gồm các xã, phường thuộc vùng Pleiku, An Khê, Ayun Pa và các huyện Tây Nguyên.
Phương tiện đăng ký mới tại Gia Lai sau ngày 1/7/2025 vẫn được cấp theo đúng 2 đầu số 77 và 81 tùy địa bàn đăng ký của chủ xe, chỉ chuyển sang mã khác khi đã dùng hết toàn bộ 20 seri chữ cái của đầu số hiện hành. Biển số đã cấp trước đó không bắt buộc phải đổi.
4. Tỉnh Gia Lai thực hiện sáp nhập với tỉnh, thành phố nào?
Tỉnh Gia Lai thực hiện hợp nhất với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội. Sau sắp xếp, tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên 21.576,53 km² và quy mô dân số 3.583.693 người. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh cũ trước sắp xếp là 379 đơn vị, gồm các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định cũ. Sau khi tổ chức lại theo nghị quyết sắp xếp cấp xã, số lượng giảm xuống còn 135 đơn vị hành chính cấp xã, tương đương giảm 244 đơn vị, đạt tỷ lệ giảm 64.4% so với tổng số ĐVHC ban đầu.
5. Cập nhật vị trí địa lý và ranh giới hành chính của tỉnh Gia Lai
5.1. Tỉnh Gia Lai tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?
Tỉnh Gia Lai sau sắp xếp có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng với các tỉnh, thành phố và quốc gia láng giềng:
- Phía bắc: giáp tỉnh Quảng Ngãi (gộp từ tỉnh Quảng Ngãi cũ và tỉnh Kon Tum cũ).
- Phía đông: giáp Biển Đông, với đường bờ biển trải dài qua địa bàn Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn, bao gồm Khu kinh tế Nhơn Hội, Cảng biển nước sâu Quy Nhơn và đảo Cù Lao Xanh (xã Nhơn Châu).
- Phía nam: giáp tỉnh Đắk Lắk.
- Phía tây: giáp Vương quốc Campuchia, qua Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh trên Quốc lộ 19E và Cửa khẩu quốc tế Đức Cơ.
Địa bàn tỉnh Gia Lai trải dài khoảng 180 km theo hướng bắc-nam và khoảng 300 km theo hướng đông-tây, bao phủ cả cao nguyên Tây Nguyên và dải đồng bằng duyên hải phía đông.
5.2. Tỉnh Gia Lai có đường bờ biển không?
Tỉnh Gia Lai có đường bờ biển, tiếp nhận từ địa bàn tỉnh Bình Định cũ khi thực hiện sắp xếp địa giới năm 2025. Bờ biển kéo dài khoảng 134 km dọc theo Biển Đông, từ địa bàn Hoài Nhơn phía bắc, tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi, đến địa bàn Vân Canh phía nam, tiếp giáp tỉnh Đắk Lắk, bao gồm Cảng biển nước sâu Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội, Đầm Thị Nại và xã đảo Nhơn Châu (Cù Lao Xanh).
5.3. Tỉnh Gia Lai giáp biên giới với quốc gia nào không?
Tỉnh Gia Lai tiếp giáp Vương quốc Campuchia với đường biên giới quốc tế dài hơn 80 km, thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai trước đây, không thay đổi về chiều dài vật lý sau khi hợp nhất với Bình Định. Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, nằm ở điểm cuối Quốc lộ 19 kết nối từ cảng Quy Nhơn qua trung tâm Pleiku đến biên giới Campuchia, là cửa khẩu quốc tế duy nhất phục vụ thông thương hàng hóa và lưu thông dân cư với nước bạn.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Gia Lai mới là bao nhiêu km² sau khi sáp nhập với tỉnh Bình Định?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất với tỉnh Bình Định cũ đạt 21.576,53 km², xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên theo thứ tự diện tích giảm dần, đồng thời xếp thứ 2 toàn quốc về diện tích tự nhiên, chỉ sau tỉnh Lâm Đồng. Quy mô lãnh thổ này trải từ cao nguyên Pleiku, thung lũng Ayun Pa và vùng biên giới Campuchia ở phía tây đến bờ Biển Đông, Cảng Quy Nhơn và đảo Cù Lao Xanh ở phía đông, bao gồm cả đường biên giới quốc tế và đường bờ biển trên cùng một địa bàn của tỉnh.
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất Gia Lai hiện tại?
Xã Ia Tul là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất tỉnh Gia Lai, với 587.51 km², gấp hơn 315 lần so với phường Diên Hồng (1.86 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong toàn tỉnh. Diện tích lớn của xã Ia Tul hình thành từ đặc điểm địa lý vùng bán sơn địa phía đông nam cao nguyên Gia Lai cũ: địa bàn huyện Ia Pa cũ có mật độ dân cư thấp, phần lớn diện tích là rừng tự nhiên và đất nông nghiệp rộng lớn dọc lưu vực sông Ba, nên khi sáp nhập các xã cũ thành đơn vị mới, ranh giới địa lý được giữ nguyên theo địa hình tự nhiên thay vì thu hẹp theo quy mô dân số.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất Gia Lai hiện tại?
Phường Diên Hồng là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất tỉnh Gia Lai, với 1.86 km², tương đương chưa đến 1/315 diện tích của xã Ia Tul. Diện tích nhỏ của phường Diên Hồng phản ánh đặc trưng của đơn vị đô thị lõi: phường hình thành từ sáp nhập các phường nội thành thành phố Pleiku cũ gồm phường Yên Đỗ, phường Ia Kring, phường Diên Hồng và xã Diên Phú, nơi ranh giới hành chính được xác định theo ô phố và hạ tầng đô thị hiện hữu thay vì theo địa hình tự nhiên, dẫn đến phạm vi địa lý cực kỳ nhỏ gọn so với các xã vùng cao nguyên cùng tỉnh.
7. Thống kê quy mô dân số của tỉnh Gia Lai sau khi sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu triệu người?
Dân số tỉnh Gia Lai sau sắp xếp đạt 3.583.693 người, xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên theo thứ tự dân số giảm dần, chỉ sau tỉnh Lâm Đồng. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 166 người/km². Sự phân bố dân cư trên địa bàn tỉnh thể hiện mức phân hóa cao giữa vùng đô thị duyên hải phía đông và vùng cao nguyên thưa dân phía tây.
7.1. Xã, phường nào tập trung đông dân nhất tỉnh Gia Lai?
Phường Quy Nhơn là đơn vị hành chính cấp xã có dân số đông nhất tỉnh Gia Lai, với 129.326 người, gấp hơn 722 lần so với xã An Toàn (179 người), đơn vị có dân số ít nhất trong toàn tỉnh.
Quy mô dân số lớn của phường Quy Nhơn phản ánh vai trò trung tâm đô thị cảng biển: phường hình thành từ sáp nhập 4 phường lõi thành phố Quy Nhơn cũ gồm phường Đống Đa, phường Hải Cảng, phường Thị Nại và phường Trần Phú, nơi tập trung lao động thương mại, dịch vụ cảng và dân cư nội thành tích lũy qua nhiều thế hệ trên địa bàn đô thị biển có hạ tầng phát triển nhất tỉnh.
7.2. Xã, phường nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Gia Lai?
Xã An Toàn là đơn vị hành chính cấp xã có dân số ít nhất tỉnh Gia Lai, với 179 người, bằng chưa đến 1/722 so với phường Quy Nhơn (129.326 người), đơn vị có dân số đông nhất tỉnh.
Quy mô dân số thấp của xã An Toàn phản ánh đặc điểm địa hình cô lập: xã giữ nguyên địa giới từ tỉnh Bình Định cũ, nằm sâu trong vùng núi cao huyện An Lão phía tây bắc tỉnh Gia Lai tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi, địa hình hiểm trở hạn chế khả năng canh tác và định cư nên dân số không tăng qua nhiều thế hệ dù diện tích tự nhiên lên đến 295.34 km².
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Gia Lai?
Phường Diên Hồng được thống kê với mật độ dân cư 40.663 người/km², là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân cư cao nhất tỉnh Gia Lai, cao hơn khoảng 67 nghìn lần so với xã An Toàn (0.61 người/km²). Mật độ cực cao của phường Diên Hồng không đến từ tổng dân số tuyệt đối mà từ diện tích nhỏ (1.86 km²) tích hợp dân cư từ 4 phường nội thành Pleiku cũ, tạo ra hệ số nén đô thị đặc trưng của lõi thành phố cao nguyên, nơi đất đô thị bị giới hạn bởi địa hình và quy hoạch hiện hữu.
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn tỉnh Gia Lai?
Xã An Toàn được thống kê với mật độ dân cư 0.61 người/km² (làm tròn 1 người/km² trong thống kê), là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ thấp nhất tỉnh Gia Lai, bằng chưa đến 1/66.000 mật độ của phường Diên Hồng (40.663 người/km²). Mật độ cực thấp phản ánh tỷ lệ đất-người nghịch chiều hoàn toàn với đô thị: 295.34 km² lãnh thổ chỉ có 179 cư dân, tương đương bình quân mỗi người gắn với hơn 1.6 km² đất tự nhiên, phần lớn là rừng nguyên sinh và sườn núi không canh tác được.
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Gia Lai sau hợp nhất đạt mức bao nhiêu tỷ đồng?
Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024, tính gộp cả địa bàn tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định cũ, đạt khoảng 242.007.551 tỷ đồng. Quy mô kinh tế này phản ánh sự kết hợp giữa nền kinh tế nông nghiệp cao nguyên (cà phê, hồ tiêu, cao su, mía đường) ở địa bàn Gia Lai và kinh tế công nghiệp, dịch vụ cảng biển ở địa bàn Bình Định.
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2020 đến 2025 đạt 6.71%/năm, tính chung cả năm 2025 đạt 7.2%, và tiếp tục bứt phá lên 8.21% trong 6 tháng đầu năm 2026, mức tăng cao nhất từ trước đến nay của địa phương. Tỉnh đặt mục tiêu duy trì tốc độ tăng trưởng trong các năm tiếp theo ở mức 7.3% đến 7.7%, phấn đấu đạt 8%, dựa trên 3 động lực chính gồm nông nghiệp công nghệ cao phía tây, công nghiệp chế biến – xây dựng và dịch vụ logistics cảng biển phía đông.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Gia Lai bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Gia Lai đạt 67.5 triệu đồng/năm. Chỉ số này được tính bình quân trên toàn bộ dân cư tỉnh, bao gồm cả dân cư đô thị duyên hải có thu nhập cao hơn và dân cư miền núi, biên giới có thu nhập thấp hơn, phản ánh cơ cấu kinh tế đa dạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024 đạt 22.736,658 tỷ đồng, tương đương tổng số thu ngân sách của tỉnh Bình Định cũ và tỉnh Gia Lai cũ.
Bình Định cũ đóng góp phần lớn với 16.533,180 tỷ đồng, trong đó thu nội địa đạt 15.695,933 tỷ đồng, chiếm khoảng 95% tổng thu. Thu nội địa cốt lõi, loại trừ tiền sử dụng đất, xổ số và cổ tức, đạt 8.099,457 tỷ đồng, còn lại hơn 837 tỷ đồng từ hoạt động xuất nhập khẩu. Gia Lai cũ đóng góp 6.334,7 tỷ đồng, đạt 112,6% dự toán Trung ương giao, trong đó thu nội địa đạt 6.194 tỷ đồng, chiếm gần 98% tổng thu địa bàn, với các nguồn thu chủ lực từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh, tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết, phần còn lại, khoảng 140 tỷ đồng, đến từ hoạt động xuất nhập khẩu.
10. Hướng dẫn từng bước tra cứu chi tiết tất cả 135 ĐVHC cấp xã hiện hành (25 phường, 110 xã) của tỉnh Gia Lai
Trang sapnhap.bando.com.vn của Nhà xuất bản Tài nguyên, Môi trường và Bản đồ Việt Nam cung cấp công cụ tra cứu chính thức toàn bộ 135 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai sau sắp xếp năm 2025.

Mỗi xã, phường trong bảng tra cứu được ghi nhận 7 trường dữ liệu: số thứ tự, tên ĐVHC sau sáp nhập, danh sách ĐVHC cũ cấu thành, địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích (km²), dân số năm 2025 (người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Thực hiện tra cứu theo 5 bước sau:
Bước 1: Truy cập công cụ tra cứu
Truy cập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn trên trình duyệt web hoặc thiết bị di động. Giao diện hiển thị bản đồ hành chính toàn quốc với 34 tỉnh, thành phố mới sau sắp xếp năm 2025. Thanh bên trái “Danh mục đơn vị hành chính” chứa ô tìm kiếm và danh sách ĐVHC dạng cây phân cấp hai cấp: tỉnh/thành phố ở cấp cha và xã/phường ở cấp con.
Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Gia Lai
Nhập/Gõ “Gia Lai” hoặc “gia lai” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái (biểu tượng kính lúp). Hệ thống trả về danh sách gợi ý gồm các cấp tỉnh và các ĐVHC cấp xã khớp với từ khóa. Chọn mục “Tỉnh Gia Lai (sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai)” ở dòng đầu danh sách để tải thông tin tổng quan cấp tỉnh và hiển thị ranh giới toàn tỉnh trên bản đồ.
Bước 3: Đọc thông tin tổng quan cấp tỉnh từ cửa sổ popup
Cửa sổ thông tin bật lên trên bản đồ, hiển thị các trường dữ liệu chính thức theo thứ tự:
- Tên đơn vị: tỉnh Gia Lai.
- Sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai.
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 135 ĐVHC, gồm 25 phường và 110 xã.
- Trung tâm hành chính: Bình Định (cũ).
- Địa chỉ trụ sở UBND tỉnh: 01 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
- Điện thoại liên hệ: (0256) 3822294.
- Diện tích tự nhiên: 21.576,53 km².
- Dân số: 3.583.693 người.
- Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 52.
- Căn cứ pháp lý hợp nhất cấp tỉnh: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
- Liên kết hành động cuối popup: “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để mở bảng danh sách 135 ĐVHC.
Bước 4: Mở và đọc bảng danh sách đầy đủ 135 ĐVHC cấp xã
Nhấn liên kết “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối cửa sổ popup. Bảng mở ra với tiêu đề: “TỈNH GIA LAI (sáp nhập từ tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai) [135 ĐVHC (25 phường, 110 xã) – Theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15]”. Bảng gồm 135 dòng với 7 cột theo thứ tự từ trái sang phải:
- Cột 1 “TT”: số thứ tự từ 1 đến 135, các ĐVHC được sắp xếp theo bảng chữ cái tên đơn vị.
- Cột 2 “Tên”: tên xã hoặc phường chính thức sau sáp nhập. Nhập từ khóa vào ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột để lọc theo tên ĐVHC mới.
- Cột 3 “Sáp nhập từ”: danh sách tên đầy đủ của các ĐVHC cũ cấu thành đơn vị mới. Nhập tên ĐVHC cũ vào ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột này để xác định xã, phường mới nào chứa đơn vị cũ đó.
- Cột 4 “Trung tâm hành chính”: tên UBND hoặc địa chỉ trụ sở làm việc của xã, phường mới.
- Cột 5 “Diện tích (km²)”: diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính, đơn vị km².
- Cột 6 “Dân số 2025 (người)”: dân số theo thống kê năm 2025.
- Cột 7 “Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg)”: mã ĐVHC 5 chữ số dùng trong hệ thống quản lý nhà nước và để tra cứu thủ tục hành chính.
Bước 5: Tra cứu chi tiết từng xã, phường
Nhấn vào tên xã, phường trong danh sách “Danh mục đơn vị hành chính” ở thanh bên trái hoặc nhấn trực tiếp vào vùng lãnh thổ tương ứng trên bản đồ. Cửa sổ popup của từng ĐVHC mở ra, hiển thị các trường dữ liệu: tên ĐVHC mới, loại đơn vị (xã hoặc phường), danh sách ĐVHC cũ sáp nhập, địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), mã ĐVHC 5 chữ số và liên kết xem bản đồ hành chính riêng của đơn vị đó.
11. Xem bản đồ tỉnh Gia Lai
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai sau sắp xếp, sáp nhập

Tỉnh Gia Lai mới trải rộng trên địa bàn cao nguyên Tây Nguyên và đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ, từ độ cao 400-1.200 m so với mực nước biển trên cao nguyên Pleiku đến bờ Biển Đông phía đông. Địa hình phân hóa rõ rệt từ tây sang đông: dãy Trường Sơn Nam hình thành sườn tây với thung lũng Ayun Pa và Krông Pa, cao nguyên trung tâm bao gồm vùng Pleiku, Đak Đoa, Mang Yang với đất đỏ bazan, và vùng đồng bằng duyên hải Quy Nhơn, Hoài Nhơn, An Nhơn tiếp giáp Biển Đông. Toàn bộ ranh giới 135 đơn vị hành chính cấp xã đã được cập nhật trên bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai theo NQ 1664.
Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai thể hiện sự tương phản địa lý giữa hai vùng lãnh thổ sau đợt sắp xếp: phía tây là địa bàn cao nguyên với mạng lưới sông Ba, sông Ayun, vùng trồng cà phê Chư Prông, Ia Grai, hồ tiêu Chư Pưh, Chư Sê và cao su Đức Cơ. Phía đông là dải đồng bằng ven biển với sông Kôn, sông Hà Thanh đổ ra Vịnh Quy Nhơn và Đầm Thị Nại, cảng nước sâu Quy Nhơn và Khu công nghiệp Nhơn Hội. Ranh giới hai vùng đi qua dãy núi An Toàn, hành lang Vĩnh Thạnh – Vân Canh và các hành lang đường bộ QL19, QL19C nối cao nguyên với đồng bằng.
Bản đồ giấy tỉnh Gia Lai phục vụ tra cứu đất nông nghiệp, in theo tỷ lệ 1:50.000 đến 1:100.000, khổ 84×120 cm và 100×130 cm. Lớp nội dung gồm tên và ranh giới của từng xã vùng cao nguyên, trục đường từ quốc lộ và tỉnh lộ vào từng xã, vị trí Ủy ban Nhân dân xã; hệ thống sông, suối và hồ chứa lớn tham chiếu nguồn nước tưới. Chú giải nguồn nước phân tầng theo 3 lớp: sông trục chính (sông Ba, sông Ayun, sông Sê San), hồ chứa lớn (hồ Ia Ly, hồ Ayun Hạ, hồ An Khê – Ka Nak) và kênh tưới tiêu nội đồng theo từng tiểu vùng xã. Người mua đất cà phê Robusta vùng Pleiku, Chư Prông, Đức Cơ, Ia Grai, đất hồ tiêu Chư Sê, Chư Pưh hoặc đất cao su Kbang sử dụng bản đồ để khoanh vùng xã mục tiêu, đối chiếu ranh giới xã với lô đất đang xem xét và đánh giá mức độ liên thông với nguồn nước tưới trước khi khảo sát thực địa.
Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai khổ lớn cập nhật ranh giới 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 110 xã và 25 phường, theo hai nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Sản phẩm bản đồ gồm các loại: bản đồ hành chính in màu tỷ lệ lớn phục vụ tra cứu địa danh và ranh giới, bản đồ địa hình thể hiện đường đồng mức và độ cao, bản đồ vệ tinh kết hợp địa giới hành chính, bản đồ chuyên đề nông nghiệp thể hiện phân bố đất canh tác vùng cao nguyên.
11.2. Xem bản đồ hành chính Gia Lai trước sắp xếp, sáp nhập

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Gia Lai trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Gia Lai, vùng Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung
11.5. Xem bản đồ GIS Gia Lai theo từng lớp dữ liệu địa lý

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh: Gia Lai và Bình Định trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới là gì?
Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định được triển khai trên cơ sở các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, nhập tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định thành tỉnh Gia Lai mới, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Đề án số 393/ĐA-CP ngày 09/05/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030.
- Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai, ban hành trên cơ sở Đề án 393/ĐA-CP.
Việc sắp xếp nhằm tinh gọn bộ máy, giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 379 xuống còn 135, tương đương tỷ lệ giảm gần 65%, đồng thời tập trung nguồn lực cán bộ, hạ tầng công vụ và ngân sách về các đơn vị có quy mô dân số và diện tích phù hợp với mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã, loại bỏ cấp huyện trung gian trên toàn địa bàn.
Trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới, tỉnh Gia Lai đảm nhận vai trò quản lý hành chính thống nhất trên địa bàn Tây Nguyên mở rộng kết nối với duyên hải miền Trung, liên thông qua hành lang Quốc lộ 19 từ Cảng Quy Nhơn đến Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh tại biên giới Campuchia, hướng tới tích hợp nền kinh tế nông nghiệp cao nguyên với hạ tầng giao thương cảng biển thành một hành lang kinh tế liên vùng.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude