Danh Sách 104 Xã, Phường Của Tỉnh Hưng Yên Mới Sau Sáp Nhập Trên Cơ Sở Nghị Quyết Số 1666/NQ-UBTVQH15: Bảng Tra Cứu, Đối Chiếu ĐVHC Cũ Và Mới Sau Sắp Xếp

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Hưng Yên (mới) hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính cấp tỉnh của tỉnh Hưng Yên cũ và tỉnh Thái Bình cũ, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Hưng Yên mới mang tên chính thức là tỉnh Hưng Yên, trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 2.514,81 km², dân số khoảng 3.567.943 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn đồng bằng phù sa nội đồng của Hưng Yên cũ và địa bàn đồng bằng ven biển Vịnh Bắc Bộ của Thái Bình cũ.

Cùng thời gian hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Hưng Yên hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 360/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 104 đơn vị hành chính cấp xã: 93 xã và 11 phường.

Bảng danh sách tra cứu 104 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, tên các đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, địa chỉ trụ sở mới, diện tích tự nhiên theo km², dân số theo người, mật độ dân số theo người/km², quận hoặc huyện cũ quản lý, và liên kết bản đồ xã tương ứng. Bảng phục vụ 3 nhu cầu chính: xác định tên xã mới từ tên xã cũ theo cột “Sáp nhập từ”, tìm mã đơn vị hành chính để điền vào hồ sơ và biểu mẫu hành chính, và xác định địa chỉ trụ sở UBND mới theo địa bàn huyện cũ.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng danh sách tra cứu chi tiết 104 xã, phường tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập với tỉnh Thái Bình theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập
1 11977 Xã Tân Hưng Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 12337 Xã Hoàng Hoa Thám Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 12364 Xã Tiên Lữ Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 12361 Xã Tiên Hoa Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 12391 Xã Quang Hưng Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 12406 Xã Đoàn Đào Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 12424 Xã Tiên Tiến Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 12427 Xã Tống Trân Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 12280 Xã Lương Bằng Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 12286 Xã Nghĩa Dân Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 12322 Xã Hiệp Cường Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 12313 Xã Đức Hợp Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 12142 Xã Ân Thi Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 12166 Xã Xuân Trúc Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 12148 Xã Phạm Ngũ Lão Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 12184 Xã Nguyễn Trãi Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 12196 Xã Hồng Quang Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 12205 Xã Khoái Châu Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 12223 Xã Triệu Việt Vương Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 12238 Xã Việt Tiến Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 12271 Xã Chí Minh Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 12247 Xã Châu Ninh Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 12073 Xã Yên Mỹ Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 12091 Xã Việt Yên Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 12070 Xã Hoàn Long Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 12064 Xã Nguyễn Văn Linh Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 12004 Xã Như Quỳnh Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 11992 Xã Lạc Đạo Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 11995 Xã Đại Đồng Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù, Xã Lạc Đạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 12031 Xã Nghĩa Trụ Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 12025 Xã Phụng Công Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 12019 Xã Văn Giang Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 12049 Xã Mễ Sở Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 12826 Xã Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 12862 Xã Đông Thụy Anh Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 12859 Xã Bắc Thụy Anh Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 12865 Xã Thụy Anh Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 12904 Xã Nam Thụy Anh Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 12916 Xã Bắc Thái Ninh Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 12922 Xã Thái Ninh Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 12943 Xã Đông Thái Ninh Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 12961 Xã Nam Thái Ninh Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 12919 Xã Tây Thái Ninh Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 12850 Xã Tây Thụy Anh Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 12970 Xã Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 13039 Xã Tây Tiền Hải Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 13021 Xã Ái Quốc Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 13003 Xã Đồng Châu Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 12988 Xã Đông Tiền Hải Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 13057 Xã Nam Cường Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 13066 Xã Hưng Phú Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 13063 Xã Nam Tiền Hải Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 12688 Xã Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 12700 Xã Bắc Tiên Hưng Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 12736 Xã Đông Tiên Hưng Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 12775 Xã Nam Đông Hưng Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 12745 Xã Bắc Đông Quan Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 12694 Xã Bắc Đông Hưng Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 12793 Xã Đông Quan Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 12763 Xã Nam Tiên Hưng Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 12754 Xã Tiên Hưng Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 12472 Xã Quỳnh Phụ Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 12511 Xã Minh Thọ Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 12532 Xã Nguyễn Du Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 12577 Xã Quỳnh An Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 12517 Xã Ngọc Lâm Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 12526 Xã Đồng Bằng Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Qúy Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 12499 Xã A Sào Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 12523 Xã Phụ Dực Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 12583 Xã Tân Tiến Xã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 12586 Xã Hưng Hà Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 12634 Xã Tiên La Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 12676 Xã Lê Qúy Đôn Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 12685 Xã Hồng Minh Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 12631 Xã Thần Khê Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 12619 Xã Diên Hà Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 12595 Xã Ngự Thiên Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 12613 Xã Long Hưng Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 13075 Xã Kiến Xương Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 13120 Xã Lê Lợi Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 13132 Xã Quang Lịch Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 13141 Xã Vũ Qúy Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Qúy Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 13183 Xã Bình Thanh Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 13186 Xã Bình Định Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 13159 Xã Hồng Vũ Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 13096 Xã Bình Nguyên Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 13093 Xã Trà Giang Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 13192 Xã Vũ Thư Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 13222 Xã Thư Trì Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 13246 Xã Tân Thuận Xã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 13264 Xã Thư Vũ Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 13279 Xã Vũ Tiên Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 13219 Xã Vạn Xuân Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 11953 Phường Phố Hiến Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 11983 Phường Sơn Nam Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 11980 Phường Hồng Châu Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 12103 Phường Mỹ Hào Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 12133 Phường Đường Hào Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 12127 Phường Thượng Hồng Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 13225 Phường Thái Bình Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 12454 Phường Trần Lãm Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 12452 Phường Trần Hưng Đạo Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 12817 Phường Trà Lý Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hòa, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương Phường Tra cứu bản đồ ngay
104 12466 Phường Vũ Phúc Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng dữ liệu cứu 104 đơn vị hành chính (93 xã, 11 phường) của tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 từ 1/7/2025

1.1. Bảng tra cứu 93 xã mới của Hưng Yên sau khi sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 11977 Xã Tân Hưng Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng Thôn Phương Thượng, xã Tân Hưng 92.41 35.222 381 Thành phố Hưng Yên cũ Xem bản đồ
2 12337 Xã Hoàng Hoa Thám Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên thôn Tiên Xá, xã Hoàng Hoa Thám 31.85 46.868 1.472 Huyện Tiên Lữ cũ Xem bản đồ
3 12364 Xã Tiên Lữ Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi Thôn An Lạc, xã Tiên Lữ 31.8 3.271 103 Huyện Tiên Lữ cũ Xem bản đồ
4 12361 Xã Tiên Hoa Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính Thôn Canh Hoạch, xã Tiên Hoa 21.65 26.152 1.208 Huyện Tiên Lữ cũ Xem bản đồ
5 12391 Xã Quang Hưng Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng Thôn Cao Xá, xã Quang Hưng 15.89 20.701 1.303 Huyện Phù Cừ cũ Xem bản đồ
6 12406 Xã Đoàn Đào Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào 22.39 22.781 1.017 Huyện Phù Cừ cũ Xem bản đồ
7 12424 Xã Tiên Tiến Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến 25.8 28.936 1.122 Huyện Phù Cừ cũ Xem bản đồ
8 12427 Xã Tống Trân Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân Thôn Thị Giang, xã Tống Trân 20.73 19.937 962 Huyện Phù Cừ cũ Xem bản đồ
9 12280 Xã Lương Bằng Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng Số 221 Nguyễn Lương Bằng, Xã Lương Bằng 29.08 3.942 136 Huyện Kim Động cũ Xem bản đồ
10 12286 Xã Nghĩa Dân Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân Thôn Đồng An – xã Nghĩa Dân  23.29 34.669 1.489 Huyện Kim Động cũ Xem bản đồ
11 12322 Xã Hiệp Cường Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh Thôn Thanh Cù, xã Hiệp Cường 28.37 32.364 1.141 Huyện Kim Động cũ Xem bản đồ
12 12313 Xã Đức Hợp Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp Thôn Nho Lâm, xã Đức Hợp 22.37 29.424 1.315 Huyện Kim Động cũ Xem bản đồ
13 12142 Xã Ân Thi Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám Phố Hoàng Văn Thụ – Xã Ân Thi 24.39 30.582 1.254 Huyện Ân Thi cũ Xem bản đồ
14 12166 Xã Xuân Trúc Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc Thôn Cù Tu, xã Xuân Trúc 20.04 2.577 129 Huyện Ân Thi cũ Xem bản đồ
15 12148 Xã Phạm Ngũ Lão Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy Thôn Phần Hà, xã Thạm Ngũ Lão 29.32 37.053 1.264 Huyện Ân Thi cũ Xem bản đồ
16 12184 Xã Nguyễn Trãi Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi Thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi 30.68 31.648 1.032 Huyện Ân Thi cũ Xem bản đồ
17 12196 Xã Hồng Quang Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang Thôn Ân Thi 1, xã Hồng Quang 25.53 3.159 124 Huyện Ân Thi cũ Xem bản đồ
18 12205 Xã Khoái Châu Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết Số 66 đường nguyễn khoái, xã Khoái Châu 29.35 48.795 1.663 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
19 12223 Xã Triệu Việt Vương Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ Thôn Dương Trạch, xã Triệu Việt Vương 27.15 44.554 1.641 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
20 12238 Xã Việt Tiến Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa Thôn Thổ Khối, xã Việt Tiến 20.18 35.161 1.742 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
21 12271 Xã Chí Minh Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh Thôn 3 Thuần Hưng, xã Chí Minh 20.73 35.259 1.701 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
22 12247 Xã Châu Ninh Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh Thôn Hồng Quang, xã Châu Ninh 22.22 36.218 1.630 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
23 12073 Xã Yên Mỹ Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh Thôn Thư Thị, xã Yên Mỹ 33.12 75.876 2.291 Huyện Yên Mỹ cũ Xem bản đồ
24 12091 Xã Việt Yên Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên Thôn Châu Xá, xã Việt Yên 239.845 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Yên Mỹ cũ Xem bản đồ
25 12070 Xã Hoàn Long Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long 19.6 32.997 1.684 Huyện Yên Mỹ cũ Xem bản đồ
26 12064 Xã Nguyễn Văn Linh Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh Thôn Ngọc Tỉnh, xã Ngọc Long cũ 20.9 47.867 2.290 Huyện Yên Mỹ cũ Xem bản đồ
27 12004 Xã Như Quỳnh Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù Thôn Đình Dù, Xã Như Quỳnh 27.32 77.703 2.844 Huyện Văn Lâm cũ Xem bản đồ
28 11992 Xã Lạc Đạo Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo Thôn Nghĩa Lộ, xã Lạc Đạo 22.22 42.213 1.900 Huyện Văn Lâm cũ Xem bản đồ
29 11995 Xã Đại Đồng Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù, Xã Lạc Đạo Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng 77.87 63.131 811 Huyện Văn Lâm cũ Xem bản đồ
30 12031 Xã Nghĩa Trụ Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ Thôn Phúc Thọ, xã Nghĩa Trụ 22.8 46.561 2.042 Huyện Văn Giang cũ Xem bản đồ
31 12025 Xã Phụng Công Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công Đường bao Phụng Công, Xã Phụng Công 14.62 31.524 2.156 Huyện Văn Giang cũ Xem bản đồ
32 12019 Xã Văn Giang Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang Thôn Công Luận 1, xã Văn Giang 22.96 40.599 1.768 Huyện Văn Giang cũ Xem bản đồ
33 12049 Xã Mễ Sở Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở 17.51 30.138 1.721 Huyện Khoái Châu cũ Xem bản đồ
34 12826 Xã Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên Tổ dân phố số 6, xã Thái Thuỵ 35.5 51.837 1.460 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
35 12862 Xã Đông Thụy Anh Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng Thôn Vạn Xuân Đông, xã Đông Thụy Anh 34.9 38.299 1.097 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
36 12859 Xã Bắc Thụy Anh Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt Thôn 2 An Định, xã Bắc Thụy Anh 17.38 19.194 1.104 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
37 12865 Xã Thụy Anh Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng Thôn Lai Triều, xã Thụy Anh 20.07 23.489 1.170 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
38 12904 Xã Nam Thụy Anh Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên Thôn 1 Phong Lẫm, xã Nam Thụy Anh 17.4 2.226 128 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
39 12916 Xã Bắc Thái Ninh Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy Thôn Đoàn Kết, xã Bắc Thái Ninh 23.12 17.908 775 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
40 12922 Xã Thái Ninh Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên thôn Tiền Phong, xã Thái Ninh 27.57 31.269 1.134 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
41 12943 Xã Đông Thái Ninh Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh 31.08 2.713 87 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
42 12961 Xã Nam Thái Ninh Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành Thôn Trung thịnh, Xã Nam Thái Ninh 26.4 19.959 756 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
43 12919 Xã Tây Thái Ninh Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh 16.56 17.388 1.050 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
44 12850 Xã Tây Thụy Anh Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh Thôn Đông Mai, Xã Tây Thụy Anh 16.68 16.565 993 Huyện Thái Thụy cũ Xem bản đồ
45 12970 Xã Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng Đường Hoàng Văn Thái, xã Tiền Hải 32.99 42.707 1.295 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
46 13039 Xã Tây Tiền Hải Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải Thôn Quân Bác Đoài, xã Tây Tiền Hải 17.56 25.235 1.437 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
47 13021 Xã Ái Quốc Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc Thôn Bắc, xã Ái Quốc 14.98 16.704 1.115 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
48 13003 Xã Đồng Châu Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh Thôn Minh Châu, xã Đồng Châu 30.67 30.501 994 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
49 12988 Xã Đông Tiền Hải Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà Thôn Kênh Xuyên, xã Đông Tiền Hải 38.64 37.027 958 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
50 13057 Xã Nam Cường Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường Thôn Ái Quốc, xã Nam Cường 149.65 10.793 72 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
51 13066 Xã Hưng Phú Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung Thôn Tân Trào, xã Hưng Phú 45.08 25.802 572 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
52 13063 Xã Nam Tiền Hải Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải Thôn Tam Bảo, xã Nam Tiền Hải 22.62 30.698 1.357 Huyện Tiền Hải cũ Xem bản đồ
53 12688 Xã Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp Số 18 Đường Nguyễn Văn Năng, xã Đông Hưng 81.62 22.281 273 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
54 12700 Xã Bắc Tiên Hưng Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương Thôn Kim Châu 2, xã Bắc Tiên Hưng 28.03 40.641 1.450 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
55 12736 Xã Đông Tiên Hưng Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu Thôn Tiến Thắng xã Đông Tiên Hưng 16.32 23.495 1.440 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
56 12775 Xã Nam Đông Hưng Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động Thôn Trung Thành xã Nam Đông Hưng 16.25 25.296 1.557 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
57 12745 Xã Bắc Đông Quan Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan 20.67 25.263 1.222 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
58 12694 Xã Bắc Đông Hưng Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương Thôn Trần Phú, xã Bắc Đông Hưng 20.84 23.729 1.139 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
59 12793 Xã Đông Quan Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan Thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan 23.62 25.167 1.065 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
60 12763 Xã Nam Tiên Hưng Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú Thôn Kim Bôi xã Nam Tiên Hưng 23.94 30.738 1.284 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
61 12754 Xã Tiên Hưng Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt Thôn Cộng Hòa, xã Tiên Hưng 22.41 26.172 1.168 Huyện Đông Hưng cũ Xem bản đồ
62 12472 Xã Quỳnh Phụ Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng Số 215, đường Trần Hưng Đạo, xã Quỳnh Phụ 31.98 5.182 162 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
63 12511 Xã Minh Thọ Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ Thôn An Ký Trung, xã Minh Thọ 22.11 24.659 1.115 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
64 12532 Xã Nguyễn Du Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên Thôn Thượng Thọ, xã Nguyễn Du 16.75 22.374 1.336 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
65 12577 Xã Quỳnh An Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải Thôn Khang Ninh, xã Quỳnh An 26 3.557 137 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
66 12517 Xã Ngọc Lâm Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm 19.82 24.482 1.235 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
67 12526 Xã Đồng Bằng Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Qúy Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng 20.04 25 1 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
68 12499 Xã A Sào Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê Thôn Trung, xã A Sào 20.46 27.967 1.367 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
69 12523 Xã Phụ Dực Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh Số 121, đường Trần Hưng Đạo, xã Phụ Dực 33.16 42.522 1.282 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
70 12583 Xã Tân Tiến Xã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng Thôn Đông Hoè, xã Tân Tiến 207.2 33.994 164 Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem bản đồ
71 12586 Xã Hưng Hà Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà Số 112 – Đường Long Hưng, xã Hưng Hà  38.93 54.891 1.410 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
72 12634 Xã Tiên La Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh Thôn Khánh Mỹ, xã Tiên La 22.54 32.805 1.455 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
73 12676 Xã Lê Qúy Đôn Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An UBND xã Lê Quý Đôn 21.72 23.534 1.084 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
74 12685 Xã Hồng Minh Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh Đường Lý Nam Đế – xã Hồng Minh 23.32 24.579 1.054 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
75 12631 Xã Thần Khê Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng Thôn Hữu Đô Kỳ, xã Thần Khê 20.39 29.648 1.454 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
76 12619 Xã Diên Hà Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải Thôn Khả Tân, xã Diên Hà 27.3 40.167 1.471 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
77 12595 Xã Ngự Thiên Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến Thôn Đồng Thái, xã Ngự Thiên 224.206 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
78 12613 Xã Long Hưng Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp Số 112, Đ. Lê Thái Tổ, thôn Thị An Tiền Phong, xã Long Hưng 79.71 33.579 421 Huyện Hưng Hà cũ Xem bản đồ
79 13075 Xã Kiến Xương Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương Số 10, đường 05, Khu Đô thị Tân Tiến, xã Kiến Xương 36.73 4.795 131 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
80 13120 Xã Lê Lợi Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi 288.36 911 3 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
81 13132 Xã Quang Lịch Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch 14.92 18.832 1.262 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
82 13141 Xã Vũ Qúy Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Qúy UBND xã Vũ Quý 150.829 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
83 13183 Xã Bình Thanh Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh Thôn Khả Phú, xã Bình Thanh 22.37 24.517 1.096 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
84 13186 Xã Bình Định Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định 24.47 22.133 904 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
85 13159 Xã Hồng Vũ Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ Thôn 3, xã Hồng Vũ 18.77 23.172 1.235 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
86 13096 Xã Bình Nguyên Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên Thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên, 30.6 46.425 1.517 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
87 13093 Xã Trà Giang Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang 91.72 20.801 227 Huyện Kiến Xương cũ Xem bản đồ
88 13192 Xã Vũ Thư Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư Thôn An Bình, xã Vũ Thư 29.07 4.392 151 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ
89 13222 Xã Thư Trì Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng Thôn Bùi Xá,xã Thư Trì 20.97 27.178 1.296 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ
90 13246 Xã Tân Thuận Xã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận Thôn Phú Lễ Thượng, xã Tân Thuận 169.8 35.473 209 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ
91 13264 Xã Thư Vũ Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân Thôn Hợp Long, xã Thư Vũ 24.99 3.554 142 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ
92 13279 Xã Vũ Tiên Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến Thôn Minh Hồng, xã Vũ Tiên 32.68 37.469 1.147 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ
93 13219 Xã Vạn Xuân Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa Thôn Mỹ Lộc 1, xã Vạn Xuân 139.49 6.125 44 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 93 xã mới của tỉnh Hưng Yên mới, sau sáp nhập

1.2. Danh sách 11 phường mới của Hưng Yên sau hợp nhất

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 11953 Phường Phố Hiến Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương Số 568, đường Triệu Quang Phục 21.5 68.982 3.208 Thành phố Hưng Yên cũ Xem bản đồ
2 11983 Phường Sơn Nam Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh Tổ dân phố Cao, phường Sơn Nam 23.62 30.471 1.290 Thành phố Hưng Yên cũ Xem bản đồ
3 11980 Phường Hồng Châu Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh Số 01 Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu 15.41 18.714 1.214 Thành phố Hưng Yên cũ Xem bản đồ
4 12103 Phường Mỹ Hào Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào 28.36 57.676 2.034 Thị xã Mỹ Hào cũ Xem bản đồ
5 12133 Phường Đường Hào Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm Số 126, đường Trần Thị Khang, phường Đường Hào 25.62 39.028 1.523 Thị xã Mỹ Hào cũ Xem bản đồ
6 12127 Phường Thượng Hồng Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong Số 1288, Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng 25.41 37.153 1.462 Thị xã Mỹ Hào cũ Xem bản đồ
7 13225 Phường Thái Bình Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình Thôn Dinh, Phường Thái Bình 28.03 67.922 2.423 Thành phố Thái Bình cũ Xem bản đồ
8 12454 Phường Trần Lãm Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn Số 418, đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm 34.63 92.136 2.661 Thành phố Thái Bình cũ Xem bản đồ
9 12452 Phường Trần Hưng Đạo Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân Số 71, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo 9.32 45.657 4.899 Thành phố Thái Bình cũ Xem bản đồ
10 12817 Phường Trà Lý Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hòa, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương Thôn An Lễ, Phường Trà Lý 20.94 43.929 2.098 Thành phố Thái Bình cũ Xem bản đồ
11 12466 Phường Vũ Phúc Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc Thôn Bắc Sơn, đường Trần Lãm kéo dài, phường Vũ Phúc 23.99 41.428 1.727 Huyện Vũ Thư cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 11 phường mới của tỉnh Hưng Yên mới, sau sáp nhập

1.3. Bộ máy hành chính 2 cấp tỉnh Hưng Yên mới sau khi hợp nhất với tỉnh Thái Bình cũ

Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, bao gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 104.
  • Số xã: 93.
  • Số phường: 11.
  • Số đặc khu: 0.

Cấp huyện bị xóa bỏ hoàn toàn, toàn bộ 93 xã và 11 phường trực thuộc trực tiếp Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên.

1.4. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên chính thức hoạt động từ khi nào?

Tất cả 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, đúng thời điểm Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực. Các đơn vị hành chính cũ ở cả địa bàn Hưng Yên trước đây và địa bàn Thái Bình trước đây đồng thời chấm dứt hoạt động từ cùng ngày, chuyển giao toàn bộ chức năng quản lý nhà nước sang các đơn vị hành chính mới được thành lập.

1.5. Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng

Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng, cùng với 5 tỉnh, thành phố khác trong vùng: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh và Ninh Bình. Vị trí của Hưng Yên trong vùng là khu vực chuyển tiếp từ vùng lõi công nghiệp nội đồng ra phía ven biển Vịnh Bắc Bộ, với địa giới tiếp giáp cả thủ đô Hà Nội ở phía tây và đường bờ biển dài 54 km ở phía đông nam.

2. Bảng danh sách địa chỉ trụ sở làm việc 104 xã, phường tỉnh Hưng Yên sau khi tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 11977 Xã Tân Hưng Thôn Phương Thượng, xã Tân Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
2 12337 Xã Hoàng Hoa Thám thôn Tiên Xá, xã Hoàng Hoa Thám Xem địa chỉ & chỉ đường
3 12364 Xã Tiên Lữ Thôn An Lạc, xã Tiên Lữ Xem địa chỉ & chỉ đường
4 12361 Xã Tiên Hoa Thôn Canh Hoạch, xã Tiên Hoa Xem địa chỉ & chỉ đường
5 12391 Xã Quang Hưng Thôn Cao Xá, xã Quang Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
6 12406 Xã Đoàn Đào Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào Xem địa chỉ & chỉ đường
7 12424 Xã Tiên Tiến Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
8 12427 Xã Tống Trân Thôn Thị Giang, xã Tống Trân Xem địa chỉ & chỉ đường
9 12280 Xã Lương Bằng Số 221 Nguyễn Lương Bằng, Xã Lương Bằng Xem địa chỉ & chỉ đường
10 12286 Xã Nghĩa Dân Thôn Đồng An – xã Nghĩa Dân  Xem địa chỉ & chỉ đường
11 12322 Xã Hiệp Cường Thôn Thanh Cù, xã Hiệp Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
12 12313 Xã Đức Hợp Thôn Nho Lâm, xã Đức Hợp Xem địa chỉ & chỉ đường
13 12142 Xã Ân Thi Phố Hoàng Văn Thụ – Xã Ân Thi Xem địa chỉ & chỉ đường
14 12166 Xã Xuân Trúc Thôn Cù Tu, xã Xuân Trúc Xem địa chỉ & chỉ đường
15 12148 Xã Phạm Ngũ Lão Thôn Phần Hà, xã Thạm Ngũ Lão Xem địa chỉ & chỉ đường
16 12184 Xã Nguyễn Trãi Thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi Xem địa chỉ & chỉ đường
17 12196 Xã Hồng Quang Thôn Ân Thi 1, xã Hồng Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
18 12205 Xã Khoái Châu Số 66 đường nguyễn khoái, xã Khoái Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
19 12223 Xã Triệu Việt Vương Thôn Dương Trạch, xã Triệu Việt Vương Xem địa chỉ & chỉ đường
20 12238 Xã Việt Tiến Thôn Thổ Khối, xã Việt Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
21 12271 Xã Chí Minh Thôn 3 Thuần Hưng, xã Chí Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
22 12247 Xã Châu Ninh Thôn Hồng Quang, xã Châu Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
23 12073 Xã Yên Mỹ Thôn Thư Thị, xã Yên Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
24 12091 Xã Việt Yên Thôn Châu Xá, xã Việt Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
25 12070 Xã Hoàn Long thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long Xem địa chỉ & chỉ đường
26 12064 Xã Nguyễn Văn Linh Thôn Ngọc Tỉnh, xã Ngọc Long cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
27 12004 Xã Như Quỳnh Thôn Đình Dù, Xã Như Quỳnh Xem địa chỉ & chỉ đường
28 11992 Xã Lạc Đạo Thôn Nghĩa Lộ, xã Lạc Đạo Xem địa chỉ & chỉ đường
29 11995 Xã Đại Đồng Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
30 12031 Xã Nghĩa Trụ Thôn Phúc Thọ, xã Nghĩa Trụ Xem địa chỉ & chỉ đường
31 12025 Xã Phụng Công Đường bao Phụng Công, Xã Phụng Công Xem địa chỉ & chỉ đường
32 12019 Xã Văn Giang Thôn Công Luận 1, xã Văn Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
33 12049 Xã Mễ Sở Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở Xem địa chỉ & chỉ đường
34 12826 Xã Thái Thụy Tổ dân phố số 6, xã Thái Thuỵ Xem địa chỉ & chỉ đường
35 12862 Xã Đông Thụy Anh Thôn Vạn Xuân Đông, xã Đông Thụy Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
36 12859 Xã Bắc Thụy Anh Thôn 2 An Định, xã Bắc Thụy Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
37 12865 Xã Thụy Anh Thôn Lai Triều, xã Thụy Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
38 12904 Xã Nam Thụy Anh Thôn 1 Phong Lẫm, xã Nam Thụy Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
39 12916 Xã Bắc Thái Ninh Thôn Đoàn Kết, xã Bắc Thái Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
40 12922 Xã Thái Ninh thôn Tiền Phong, xã Thái Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
41 12943 Xã Đông Thái Ninh Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
42 12961 Xã Nam Thái Ninh Thôn Trung thịnh, Xã Nam Thái Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
43 12919 Xã Tây Thái Ninh Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
44 12850 Xã Tây Thụy Anh Thôn Đông Mai, Xã Tây Thụy Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
45 12970 Xã Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái, xã Tiền Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
46 13039 Xã Tây Tiền Hải Thôn Quân Bác Đoài, xã Tây Tiền Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
47 13021 Xã Ái Quốc Thôn Bắc, xã Ái Quốc Xem địa chỉ & chỉ đường
48 13003 Xã Đồng Châu Thôn Minh Châu, xã Đồng Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
49 12988 Xã Đông Tiền Hải Thôn Kênh Xuyên, xã Đông Tiền Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
50 13057 Xã Nam Cường Thôn Ái Quốc, xã Nam Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
51 13066 Xã Hưng Phú Thôn Tân Trào, xã Hưng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
52 13063 Xã Nam Tiền Hải Thôn Tam Bảo, xã Nam Tiền Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
53 12688 Xã Đông Hưng Số 18 Đường Nguyễn Văn Năng, xã Đông Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
54 12700 Xã Bắc Tiên Hưng Thôn Kim Châu 2, xã Bắc Tiên Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
55 12736 Xã Đông Tiên Hưng Thôn Tiến Thắng xã Đông Tiên Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
56 12775 Xã Nam Đông Hưng Thôn Trung Thành xã Nam Đông Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
57 12745 Xã Bắc Đông Quan Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan Xem địa chỉ & chỉ đường
58 12694 Xã Bắc Đông Hưng Thôn Trần Phú, xã Bắc Đông Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
59 12793 Xã Đông Quan Thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan Xem địa chỉ & chỉ đường
60 12763 Xã Nam Tiên Hưng Thôn Kim Bôi xã Nam Tiên Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
61 12754 Xã Tiên Hưng Thôn Cộng Hòa, xã Tiên Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
62 12472 Xã Quỳnh Phụ Số 215, đường Trần Hưng Đạo, xã Quỳnh Phụ Xem địa chỉ & chỉ đường
63 12511 Xã Minh Thọ Thôn An Ký Trung, xã Minh Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
64 12532 Xã Nguyễn Du Thôn Thượng Thọ, xã Nguyễn Du Xem địa chỉ & chỉ đường
65 12577 Xã Quỳnh An Thôn Khang Ninh, xã Quỳnh An Xem địa chỉ & chỉ đường
66 12517 Xã Ngọc Lâm Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
67 12526 Xã Đồng Bằng Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng Xem địa chỉ & chỉ đường
68 12499 Xã A Sào Thôn Trung, xã A Sào Xem địa chỉ & chỉ đường
69 12523 Xã Phụ Dực Số 121, đường Trần Hưng Đạo, xã Phụ Dực Xem địa chỉ & chỉ đường
70 12583 Xã Tân Tiến Thôn Đông Hoè, xã Tân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
71 12586 Xã Hưng Hà Số 112 – Đường Long Hưng, xã Hưng Hà  Xem địa chỉ & chỉ đường
72 12634 Xã Tiên La Thôn Khánh Mỹ, xã Tiên La Xem địa chỉ & chỉ đường
73 12676 Xã Lê Qúy Đôn UBND xã Lê Quý Đôn Xem địa chỉ & chỉ đường
74 12685 Xã Hồng Minh Đường Lý Nam Đế – xã Hồng Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
75 12631 Xã Thần Khê Thôn Hữu Đô Kỳ, xã Thần Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
76 12619 Xã Diên Hà Thôn Khả Tân, xã Diên Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
77 12595 Xã Ngự Thiên Thôn Đồng Thái, xã Ngự Thiên Xem địa chỉ & chỉ đường
78 12613 Xã Long Hưng Số 112, Đ. Lê Thái Tổ, thôn Thị An Tiền Phong, xã Long Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
79 13075 Xã Kiến Xương Số 10, đường 05, Khu Đô thị Tân Tiến, xã Kiến Xương Xem địa chỉ & chỉ đường
80 13120 Xã Lê Lợi Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
81 13132 Xã Quang Lịch Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch Xem địa chỉ & chỉ đường
82 13141 Xã Vũ Qúy UBND xã Vũ Quý Xem địa chỉ & chỉ đường
83 13183 Xã Bình Thanh Thôn Khả Phú, xã Bình Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
84 13186 Xã Bình Định Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định Xem địa chỉ & chỉ đường
85 13159 Xã Hồng Vũ Thôn 3, xã Hồng Vũ Xem địa chỉ & chỉ đường
86 13096 Xã Bình Nguyên Thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên, Xem địa chỉ & chỉ đường
87 13093 Xã Trà Giang Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
88 13192 Xã Vũ Thư Thôn An Bình, xã Vũ Thư Xem địa chỉ & chỉ đường
89 13222 Xã Thư Trì Thôn Bùi Xá,xã Thư Trì Xem địa chỉ & chỉ đường
90 13246 Xã Tân Thuận Thôn Phú Lễ Thượng, xã Tân Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
91 13264 Xã Thư Vũ Thôn Hợp Long, xã Thư Vũ Xem địa chỉ & chỉ đường
92 13279 Xã Vũ Tiên Thôn Minh Hồng, xã Vũ Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
93 13219 Xã Vạn Xuân Thôn Mỹ Lộc 1, xã Vạn Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
94 11953 Phường Phố Hiến Số 568, đường Triệu Quang Phục Xem địa chỉ & chỉ đường
95 11983 Phường Sơn Nam Tổ dân phố Cao, phường Sơn Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
96 11980 Phường Hồng Châu Số 01 Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
97 12103 Phường Mỹ Hào Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào Xem địa chỉ & chỉ đường
98 12133 Phường Đường Hào Số 126, đường Trần Thị Khang, phường Đường Hào Xem địa chỉ & chỉ đường
99 12127 Phường Thượng Hồng Số 1288, Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
100 13225 Phường Thái Bình Thôn Dinh, Phường Thái Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
101 12454 Phường Trần Lãm Số 418, đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm Xem địa chỉ & chỉ đường
102 12452 Phường Trần Hưng Đạo Số 71, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo Xem địa chỉ & chỉ đường
103 12817 Phường Trà Lý Thôn An Lễ, Phường Trà Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
104 12466 Phường Vũ Phúc Thôn Bắc Sơn, đường Trần Lãm kéo dài, phường Vũ Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc 104 đơn vị hành chính của tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập

2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Hưng Yên sau gộp tỉnh với Thái Bình tọa lạc tại đâu?

Trung tâm hành chính tỉnh Hưng Yên đặt tại trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh, địa chỉ số 10, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên. Phường Phố Hiến được thành lập từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập các phường An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai và các xã Trung Nghĩa, Liên Phương của thành phố Hưng Yên cũ.

2.2. Lãnh đạo tỉnh Hưng Yên hiện nay gồm những ai?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông Nguyễn Hữu Nghĩa: Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên.
  • Ông Trần Quốc Toản: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên.
  • Ông Nguyễn Mạnh Quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2026 – 2031.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập: Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số xe đăng ký

3.1. Mã đơn vị hành chính Hưng Yên (CCCD/Hành chính)

Tỉnh Hưng Yên mới được hình thành từ sáp nhập hai địa bàn cũ, mỗi địa bàn giữ nguyên mã căn cước công dân 3 chữ số riêng theo nơi sinh đăng ký ban đầu, không thống nhất thành một mã chung:

  1. Mã hành chính tỉnh (2 chữ số): 33.
  2. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của người sinh tại địa bàn Hưng Yên (cũ): 033.
  3. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân, người sinh tại địa bàn Thái Bình (cũ): 034.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Hưng Yên hiện hành

Mã bưu chính tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập gồm 2 đầu số, theo Quyết định số 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: đầu số 06 áp dụng cho các xã, phường thuộc địa bàn Thái Bình cũ, đầu số 17 áp dụng cho các xã, phường thuộc địa bàn Hưng Yên cũ. Mỗi đơn vị hành chính cấp xã có một mã bưu chính 5 chữ số riêng. Bạn có thể tìm thông tin và tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường tại cổng thông tin mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất tỉnh

Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập sử dụng 2 mã vùng điện thoại cố định: mã vùng 0221 (+84-221) áp dụng cho địa bàn Hưng Yên cũ, mã vùng 0227 (+84-227) áp dụng cho địa bàn tỉnh Thái Bình cũ.

3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập sử dụng 2 đầu số biển số xe: đầu số 89 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại địa bàn Hưng Yên cũ, đầu số 17 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại địa bàn Thái Bình trước sáp nhập. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, khi đầu số ưu tiên của một địa bàn hết số thì chuyển sang đầu số tiếp theo theo thứ tự quy định, không phân chia cứng theo địa giới hành chính cũ.

4. Tỉnh Hưng Yên hợp nhất với tỉnh, thành phố nào trong đợt tinh gọn từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34?

Tỉnh Hưng Yên mới được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích 930.20 km² và dân số của tỉnh Hưng Yên cũ với toàn bộ diện tích 1.584,61 km² và dân số của tỉnh Thái Bình cũ, tạo thành đơn vị hành chính mới có tổng diện tích 2.514,81 km² và dân số khoảng 3.567.943 người. 

Đồng thời với hợp nhất cấp tỉnh, việc tái cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã của cả hai địa bàn theo Đề án 360/ĐA-CP và Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 đã gộp toàn bộ các xã, phường, thị trấn trước đây của hai tỉnh vào 104 đơn vị hành chính mới, giảm tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất xuống còn 104 đơn vị, có hiệu lực từ thời điểm 1/7/2025.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập ở đâu trên dữ liệu bản đồ hành chính Việt Nam hiện hành?

5.1. Tỉnh Hưng Yên tiếp giáp với những địa phương nào sau khi gộp tỉnh?

Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập nằm ở trung tâm và rìa đông nam vùng Đồng bằng sông Hồng, tại tọa độ từ 20°17′ đến 21°01′ vĩ độ Bắc và 105°53′ đến 106°39′ kinh độ Đông, địa giới tiếp giáp theo 4 hướng:

  • Giáp Hải Phòng (gồm Hải Dương cũ và TP. Hải Phòng cũ) ở phía đông và đông bắc, đồng thời giáp Biển Đông thuộc Vịnh Bắc Bộ ở phía đông nam với 54 km đường bờ biển.
  • Giáp Hà Nội (gồm Hà Nội, Hòa Bình và Vĩnh Phúc cũ) ở phía tây và tây bắc, chủ yếu được ngăn cách bởi sông Hồng.
  • Giáp Ninh Bình (gồm Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình cũ) ở phía nam và tây nam.
  • Giáp Bắc Ninh (gồm Bắc Ninh và Bắc Giang cũ) ở phía bắc.

Lãnh thổ tỉnh trải theo chiều bắc – nam khoảng 90 km, từ vùng đồng bằng phù sa nội đồng tiếp giáp thủ đô đến dải ven biển Tiền Hải, Thái Thụy.

5.2. Tỉnh Hưng Yên có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh với Thái Bình không?

Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập có đường bờ biển dài 54 km giáp Biển Đông thuộc Vịnh Bắc Bộ, hình thành từ địa bàn ven biển của tỉnh Thái Bình cũ. Vùng ven biển này thuộc khu vực các xã Tiền Hải, Đồng Châu, Nam Cường, Hưng Phú, Nam Tiền Hải, Thái Thụy, Đông Thụy Anh và các xã lân cận, đặc trưng bởi hệ thống bãi triều, cồn cát và bãi bồi ven biển. Trước thời điểm sắp xếp, địa bàn Hưng Yên cũ không có đường bờ biển.

5.3. Tỉnh Hưng Yên mới có giáp biên giới quốc gia nào không?

Tỉnh Hưng Yên không giáp biên giới quốc gia với bất kỳ nước nào. Địa giới tỉnh tiếp giáp hoàn toàn với các tỉnh, thành phố trong nước theo bốn hướng, không có đường biên giới đất liền với Trung Quốc, Lào hay Campuchia.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Hưng Yên sau đợt sáp nhập là bao nhiêu km²?

Diện tích tỉnh Hưng Yên sau khi gộp đạt 2.514,81 km², đứng thứ 1/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng (nhỏ nhất vùng) và đứng thứ 1/34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về diện tích tự nhiên (xếp theo chiều tăng dần). Trên tổng diện tích nén chặt này, 104 đơn vị hành chính cấp xã được phân bổ không đều giữa vùng đồng bằng nội đồng và vùng dải ven biển.

6.1. ĐVHC cấp xã nào của tỉnh Hưng Yên có diện tích lớn nhất?

Xã Nam Cường là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Hưng Yên với 149.65 km², lớn gấp 16 lần diện tích phường Trần Hưng Đạo (9.32 km²), phường có diện tích nhỏ nhất trong toàn tỉnh. Xã Nam Cường hình thành từ việc sáp nhập bốn xã ven biển cũ: Nam Thịnh, Nam Tiến, Nam Chính và Nam Cường, thuộc huyện Tiền Hải cũ, có diện tích lớn do bao gồm phần lớn bãi triều và vùng bồi tích ven biển Vịnh Bắc Bộ. Đây là loại địa hình chiếm diện tích lớn nhưng mật độ dân cư rất thấp, đặc trưng của các xã ven biển đồng bằng châu thổ.

6.2. ĐVHC cấp xã nào của tỉnh Hưng Yên có diện tích nhỏ nhất?

Phường Trần Hưng Đạo là phường có diện tích nhỏ nhất tỉnh Hưng Yên với 9.32 km², bằng 1/16 diện tích xã Nam Cường (149.65 km²). Phường Trần Hưng Đạo được thành lập từ việc sáp nhập các phường nội đô của thành phố Thái Bình cũ: Trần Hưng Đạo, Đề Thám, Quang Trung và Phú Xuân. Diện tích nhỏ phản ánh mật độ xây dựng đô thị dày đặc của khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũ, nơi hầu hết quỹ đất đã được phát triển thành hạ tầng đô thị từ nhiều thập niên trước.

7. Quy mô dân số tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, hợp nhất với Thái Bình là bao nhiêu triệu dân?

Tỉnh Hưng Yên mới, sau gộp tỉnh có dân số khoảng 3.567.943 người, mật độ dân số bình quân khoảng 1.419 người/km², xếp thứ 5/6 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng về quy mô dân số. Phân bổ dân số giữa 104 đơn vị hành chính phản ánh rõ sự tương phản giữa vùng đô thị hóa cao ở nội đô của hai thành phố cũ và vùng sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản ven biển.

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào đông dân nhất tỉnh Hưng Yên?

Phường Trần Lãm có dân số cao nhất tỉnh Hưng Yên với 92.136 người, gấp hơn 41 lần dân số của xã Nam Thụy Anh (2.226 người), xã có dân số thấp nhất toàn tỉnh. Phường Trần Lãm được hình thành từ việc sáp nhập sáu phường của thành phố Thái Bình cũ: Trần Lãm, Kỳ Bá, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Chính và Tây Sơn, là khu vực đô thị hóa hoàn toàn, với mật độ xây dựng cao, hạ tầng giao thông dày đặc và tỷ lệ phi nông nghiệp lớn. Mức dân số tập trung của phường phản ánh vai trò trung tâm về kinh tế – xã hội của thành phố Thái Bình trước khi sáp nhập.

7.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào ít dân nhất tỉnh Hưng Yên?

Xã Nam Thụy Anh là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Hưng Yên với 2.226 người, bằng 1/41 dân số của phường Trần Lãm (92.136 người), phường có dân số cao nhất tỉnh. Xã hình thành từ việc sáp nhập 3 xã ven biển Thụy Thanh, Thụy Phong và Thụy Duyên thuộc huyện Thái Thụy cũ, là địa bàn thuần nông – ngư nghiệp, với phần lớn diện tích là mặt nước nuôi trồng thủy sản và đất bãi triều. Đặc điểm địa bàn chuyên canh thủy sản ven biển, nơi diện tích đất ở thấp hơn nhiều so với diện tích mặt nước, tạo ra quy mô dân số thấp nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.

7.3. Mật độ dân số cao nhất tại tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Phường Trần Hưng Đạo có mật độ dân số cao nhất tỉnh Hưng Yên, đạt 4.899 người/km², gấp khoảng 68 lần mật độ của xã Nam Cường (72 người/km²), xã có mật độ thấp nhất toàn tỉnh. Với diện tích 9.32 km² và vị trí là khu vực trung tâm hành chính của thành phố Thái Bình cũ, phường Trần Hưng Đạo tập trung dân cư đô thị dày đặc, kết hợp chức năng thương mại, dịch vụ và hành chính, tạo thành mật độ cư trú cao nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.

7.4. Mật độ dân số thấp nhất của tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Xã Nam Cường xếp cuối về mật độ dân số toàn tỉnh Hưng Yên với 72 người/km², bằng 1/68 mật độ của phường Trần Hưng Đạo (4.899 người/km²), phường có mật độ dân số cao nhất tỉnh. Với diện tích 149.65 km² và phần lớn địa bàn là bãi triều, vùng bồi tích ven biển Vịnh Bắc Bộ không phù hợp để cư trú. Xã Nam Cường tập trung dân cư tại phần đất ở chiếm tỷ lệ nhỏ, hình thành mật độ cư trú thấp nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.

8. Tổng sản phẩm trên địa bàn, tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Hưng Yên, hành lang công nghiệp phía Đông Thủ đô

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất ước đạt khoảng 292.602,496 tỷ VNĐ, tính gộp từ địa bàn Hưng Yên cũ (159.844 tỷ đồng, tăng trưởng 7.70% năm 2024) và địa bàn Thái Bình cũ (72.593 tỷ đồng, tăng trưởng 7.32% năm 2024). 

Các ngành công nghiệp chế biến, cơ khí, dệt may, vận tải và nông nghiệp công nghệ cao tiếp tục là động lực tăng trưởng chủ đạo. Không gian phát triển kinh tế trải dài từ các khu công nghiệp giáp Hà Nội đến vùng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển phía Đông Nam, từng bước hình thành cực phát triển công nghiệp – đô thị – dịch vụ liên vùng giữa Hưng Yên, Hải Phòng và Quảng Ninh.

8.1. GRDP bình quân đầu người tỉnh Hưng Yên đạt mức nào?

GRDP bình quân đầu người của tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất ước đạt khoảng 82 triệu VNĐ/người/năm. Chỉ số này được tính bình quân trên toàn bộ dân cư tỉnh, bao gồm cả địa bàn nội đồng công nghiệp có thu nhập cao hơn (121.27 triệu đồng/người/năm tại địa bàn Hưng Yên cũ) và địa bàn nông – ngư nghiệp ven biển có thu nhập thấp hơn, phản ánh cơ cấu kinh tế đa dạng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên năm 2024, tính gộp trên cả hai địa bàn hợp nhất, đạt khoảng 53.10 nghìn tỷ đồng. Nguồn thu chủ yếu đến từ các khu công nghiệp tập trung và doanh nghiệp chế xuất trên địa bàn Hưng Yên cũ dọc hành lang kinh tế phía Đông Thủ đô, được bổ sung bởi nguồn thu từ khu công nghiệp, nông nghiệp và kinh tế biển trên địa bàn Thái Bình cũ.

10. Hướng dẫn tra cứu và truy lục toàn bộ 104 ĐVHC cấp xã (93 xã, 11 phường) tỉnh Hưng Yên sau khi sắp xếp, sáp nhập

Hướng dẫn từng bước tra cứu và truy lục toàn bộ 93 xã, 11 phường tỉnh Hưng Yên sau khi sắp xếp, sáp nhập trên cổng bản đồ số
Hướng dẫn từng bước tra cứu và truy lục toàn bộ 93 xã, 11 phường tỉnh Hưng Yên sau khi sắp xếp, sáp nhập trên cổng bản đồ số

Tra cứu 104 đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên tại sapnhap.bando.com.vn theo 4 bước tuần tự:

  • Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập vào BẢN ĐỒ TRA CỨU CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM (NARENCA – BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGNHÀ XUẤT BẢN TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM). Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh, thành phố với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới từng tỉnh và panel “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái màn hình.
  • Bước 2: Gõ “Hưng Yên” vào ô tìm kiếm trong panel danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh Hưng Yên” kèm dòng chú thích “sáp nhập từ: tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên”. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 104 đơn vị hành chính, mỗi đơn vị hiển thị kèm đơn vị gốc trước khi sắp xếp, ví dụ: Phường Đường Hào (sáp nhập từ Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm), Phường Hồng Châu (sáp nhập từ Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh), Phường Mỹ Hào (sáp nhập từ Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cấm Xá).
  • Bước 3: Click vào tên “Tỉnh Hưng Yên” trong panel danh mục hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới Hưng Yên trên bản đồ. Hệ thống mở popup thông tin gồm: số đơn vị hành chính cấp xã 104 ĐVHC (11 phường, 93 xã), trung tâm hành chính tại Số 10 đường Chùa Chuông, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên, điện thoại (0221) 3863823, diện tích 2.514,81 km², dân số 3.567.943 người, mã số ĐVHC 33 (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg), căn cứ pháp lý Nghị quyết số 202/2025/QH15.
  • Bước 4: Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để chuyển sang bảng dữ liệu 104 đơn vị hành chính với các cột TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km²) và Dân số. Dùng ô lọc ở đầu cột “Tên” hoặc “Sáp nhập từ” để tra cứu tên xã, phường cũ và xác định đơn vị hành chính mới tiếp nhận địa bàn đó. Nhấn “Xuất Excel” ở góc trên phải để tải toàn bộ bảng dữ liệu của 104 ĐVHC.
Bảng dữ liệu 104 đơn vị hành chính cấp xã của Hưng Yên ghép từng xã, phường mới với các đơn vị cũ hợp thành và địa chỉ trụ sở, lưu được thành tệp .xlsx
Bảng dữ liệu 104 đơn vị hành chính cấp xã của Hưng Yên ghép từng xã, phường mới với các đơn vị cũ hợp thành và địa chỉ trụ sở, lưu được thành tệp .xlsx

11. Xem bản đồ tỉnh Hưng Yên cập nhật mới nhất, độ chính xác tuyệt đối

11.1. Xem bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất với tỉnh Thái Bình cũ thành 104 đơn vị cấp xã mới: 93 xã, 11 phường
Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất với tỉnh Thái Bình cũ thành 104 đơn vị cấp xã mới: 93 xã, 11 phường

Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên mới, được in theo các tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 trên khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, biên tập theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cập nhật toàn bộ 104 đơn vị hành chính cấp xã theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia. Nội dung bản đồ gồm 6 lớp ký hiệu: ranh giới hành chính cấp tỉnh (nét đứt hồng đậm), ranh giới cấp xã và phường (nét chấm mảnh), đường cao tốc và trục giao thông chính (nét liền đậm), đường tỉnh và đường nội bộ (nét liền mỏng), sông, hồ và vùng mặt nước (xanh dương nhạt), đường bờ biển và ký hiệu bãi triều ven Vịnh Bắc Bộ (nét liền đậm xanh). Phần bờ biển dài 54 km thuộc địa bàn Thái Bình cũ được ký hiệu riêng bằng cồn cát, bãi bồi và đường mép nước, phản ánh địa hình ven biển đặc trưng, khác biệt hoàn toàn so với vùng nội đồng Hưng Yên cũ.

Bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập phục vụ 2 nhóm đối tượng chính. Nhóm thứ nhất gồm các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị quy hoạch và nhà đầu tư chiến lược cần đối chiếu địa giới hành chính mới sau sáp nhập, xác định hành lang kinh tế phía Đông thủ đô và xác định ranh giới thửa theo địa phận xã, phường trên địa bàn hợp nhất. Nhóm thứ hai gồm doanh nghiệp bất động sản ven biển, đơn vị kinh doanh du lịch và cơ sở nuôi trồng thủy sản cần xác định vị trí địa bàn theo tên xã mới trên bản đồ giấy khổ lớn tại khu vực ven biển Tiền Hải và Thái Thụy.

11.2. Xem bản đồ hành chính Hưng Yên trước lúc sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên cũ trước khi hợp nhất với tỉnh Thái Bình
Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên cũ trước khi hợp nhất với tỉnh Thái Bình

11.3. Xem bản đồ Hưng Yên online trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Hưng Yên, vùng đồng bằng và ven biển Thái Bình

11.5. Xem bản đồ GIS Hưng Yên theo các lớp siêu dữ liệu không gian

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu của việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?

Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (cũ) được thực hiện dựa trên các văn bản pháp lý:

  • Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, xác lập chủ trương tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên phạm vi toàn quốc.
  • Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của tỉnh Hưng Yên mới trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
  • Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 360/ĐA-CP về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình năm 2025, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp.
  • Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15, xác lập 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.

Mục tiêu của việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (cũ):

  • Tinh gọn bộ máy hành chính, giảm đầu mối quản lý cấp xã trên địa bàn hợp nhất, tăng hiệu quả phân bổ nguồn lực cán bộ và ngân sách địa phương.
  • Bảo đảm các đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp đạt tiêu chí tối thiểu về diện tích tự nhiên và quy mô dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phù hợp với điều kiện thực tế của vùng đồng bằng châu thổ có mật độ cao.
  • Tổ chức lại không gian quản lý hành chính tương thích với cơ cấu kinh tế – xã hội mới của tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất, gắn kết địa bàn nội đồng công nghiệp phía Đông Thủ đô với địa bàn ven biển nông – ngư nghiệp.
  • Xây dựng nền tảng quản trị địa phương theo mô hình chính quyền 2 cấp, tăng tính linh hoạt trong điều hành và nâng cao trách nhiệm giải trình của cấp chính quyền cơ sở trực tiếp với người dân.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *