Tỉnh Hưng Yên (mới) hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính cấp tỉnh của tỉnh Hưng Yên cũ và tỉnh Thái Bình cũ, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Hưng Yên mới mang tên chính thức là tỉnh Hưng Yên, trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 2.514,81 km², dân số khoảng 3.567.943 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn đồng bằng phù sa nội đồng của Hưng Yên cũ và địa bàn đồng bằng ven biển Vịnh Bắc Bộ của Thái Bình cũ.
Cùng thời gian hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Hưng Yên hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 360/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 104 đơn vị hành chính cấp xã: 93 xã và 11 phường.
Bảng danh sách tra cứu 104 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, tên các đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, địa chỉ trụ sở mới, diện tích tự nhiên theo km², dân số theo người, mật độ dân số theo người/km², quận hoặc huyện cũ quản lý, và liên kết bản đồ xã tương ứng. Bảng phục vụ 3 nhu cầu chính: xác định tên xã mới từ tên xã cũ theo cột “Sáp nhập từ”, tìm mã đơn vị hành chính để điền vào hồ sơ và biểu mẫu hành chính, và xác định địa chỉ trụ sở UBND mới theo địa bàn huyện cũ.
1. Bảng danh sách tra cứu chi tiết 104 xã, phường tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập với tỉnh Thái Bình theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập |
| 1 | 11977 | Xã Tân Hưng | Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 12337 | Xã Hoàng Hoa Thám | Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 12364 | Xã Tiên Lữ | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 12361 | Xã Tiên Hoa | Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 12391 | Xã Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 12406 | Xã Đoàn Đào | Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 12424 | Xã Tiên Tiến | Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 12427 | Xã Tống Trân | Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 12280 | Xã Lương Bằng | Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 12286 | Xã Nghĩa Dân | Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 12322 | Xã Hiệp Cường | Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 12313 | Xã Đức Hợp | Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 12142 | Xã Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 12166 | Xã Xuân Trúc | Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 12148 | Xã Phạm Ngũ Lão | Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 12184 | Xã Nguyễn Trãi | Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 12196 | Xã Hồng Quang | Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 12205 | Xã Khoái Châu | Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 12223 | Xã Triệu Việt Vương | Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 12238 | Xã Việt Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 12271 | Xã Chí Minh | Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 12247 | Xã Châu Ninh | Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 12073 | Xã Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 12091 | Xã Việt Yên | Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 12070 | Xã Hoàn Long | Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 12064 | Xã Nguyễn Văn Linh | Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 12004 | Xã Như Quỳnh | Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 11992 | Xã Lạc Đạo | Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 11995 | Xã Đại Đồng | Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù, Xã Lạc Đạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 12031 | Xã Nghĩa Trụ | Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 12025 | Xã Phụng Công | Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 12019 | Xã Văn Giang | Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 12049 | Xã Mễ Sở | Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 12826 | Xã Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 12862 | Xã Đông Thụy Anh | Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 12859 | Xã Bắc Thụy Anh | Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 12865 | Xã Thụy Anh | Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 12904 | Xã Nam Thụy Anh | Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 12916 | Xã Bắc Thái Ninh | Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 12922 | Xã Thái Ninh | Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 12943 | Xã Đông Thái Ninh | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 12961 | Xã Nam Thái Ninh | Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 12919 | Xã Tây Thái Ninh | Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 12850 | Xã Tây Thụy Anh | Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 12970 | Xã Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 13039 | Xã Tây Tiền Hải | Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 13021 | Xã Ái Quốc | Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 13003 | Xã Đồng Châu | Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 12988 | Xã Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 13057 | Xã Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 13066 | Xã Hưng Phú | Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 13063 | Xã Nam Tiền Hải | Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 12688 | Xã Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 12700 | Xã Bắc Tiên Hưng | Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 12736 | Xã Đông Tiên Hưng | Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 12775 | Xã Nam Đông Hưng | Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 12745 | Xã Bắc Đông Quan | Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 12694 | Xã Bắc Đông Hưng | Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 12793 | Xã Đông Quan | Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 12763 | Xã Nam Tiên Hưng | Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 12754 | Xã Tiên Hưng | Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 12472 | Xã Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 12511 | Xã Minh Thọ | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 12532 | Xã Nguyễn Du | Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 12577 | Xã Quỳnh An | Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 12517 | Xã Ngọc Lâm | Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 12526 | Xã Đồng Bằng | Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Qúy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 12499 | Xã A Sào | Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 12523 | Xã Phụ Dực | Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 12583 | Xã Tân Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 12586 | Xã Hưng Hà | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 12634 | Xã Tiên La | Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 12676 | Xã Lê Qúy Đôn | Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 12685 | Xã Hồng Minh | Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 12631 | Xã Thần Khê | Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 12619 | Xã Diên Hà | Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 12595 | Xã Ngự Thiên | Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 12613 | Xã Long Hưng | Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 13075 | Xã Kiến Xương | Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 13120 | Xã Lê Lợi | Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 13132 | Xã Quang Lịch | Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 13141 | Xã Vũ Qúy | Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Qúy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 13183 | Xã Bình Thanh | Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 13186 | Xã Bình Định | Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 13159 | Xã Hồng Vũ | Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 13096 | Xã Bình Nguyên | Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 13093 | Xã Trà Giang | Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 13192 | Xã Vũ Thư | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 13222 | Xã Thư Trì | Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 13246 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 13264 | Xã Thư Vũ | Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 13279 | Xã Vũ Tiên | Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 13219 | Xã Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 11953 | Phường Phố Hiến | Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 11983 | Phường Sơn Nam | Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 11980 | Phường Hồng Châu | Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 12103 | Phường Mỹ Hào | Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 12133 | Phường Đường Hào | Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 12127 | Phường Thượng Hồng | Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 13225 | Phường Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 12454 | Phường Trần Lãm | Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 12452 | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 12817 | Phường Trà Lý | Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hòa, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 12466 | Phường Vũ Phúc | Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng dữ liệu cứu 104 đơn vị hành chính (93 xã, 11 phường) của tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 từ 1/7/2025
1.1. Bảng tra cứu 93 xã mới của Hưng Yên sau khi sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 11977 | Xã Tân Hưng | Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng | Thôn Phương Thượng, xã Tân Hưng | 92.41 | 35.222 | 381 | Thành phố Hưng Yên cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 12337 | Xã Hoàng Hoa Thám | Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên | thôn Tiên Xá, xã Hoàng Hoa Thám | 31.85 | 46.868 | 1.472 | Huyện Tiên Lữ cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 12364 | Xã Tiên Lữ | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi | Thôn An Lạc, xã Tiên Lữ | 31.8 | 3.271 | 103 | Huyện Tiên Lữ cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 12361 | Xã Tiên Hoa | Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính | Thôn Canh Hoạch, xã Tiên Hoa | 21.65 | 26.152 | 1.208 | Huyện Tiên Lữ cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 12391 | Xã Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng | Thôn Cao Xá, xã Quang Hưng | 15.89 | 20.701 | 1.303 | Huyện Phù Cừ cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 12406 | Xã Đoàn Đào | Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào | Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào | 22.39 | 22.781 | 1.017 | Huyện Phù Cừ cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 12424 | Xã Tiên Tiến | Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến | Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến | 25.8 | 28.936 | 1.122 | Huyện Phù Cừ cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 12427 | Xã Tống Trân | Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân | Thôn Thị Giang, xã Tống Trân | 20.73 | 19.937 | 962 | Huyện Phù Cừ cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 12280 | Xã Lương Bằng | Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng | Số 221 Nguyễn Lương Bằng, Xã Lương Bằng | 29.08 | 3.942 | 136 | Huyện Kim Động cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 12286 | Xã Nghĩa Dân | Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân | Thôn Đồng An – xã Nghĩa Dân | 23.29 | 34.669 | 1.489 | Huyện Kim Động cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 12322 | Xã Hiệp Cường | Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh | Thôn Thanh Cù, xã Hiệp Cường | 28.37 | 32.364 | 1.141 | Huyện Kim Động cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 12313 | Xã Đức Hợp | Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp | Thôn Nho Lâm, xã Đức Hợp | 22.37 | 29.424 | 1.315 | Huyện Kim Động cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 12142 | Xã Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám | Phố Hoàng Văn Thụ – Xã Ân Thi | 24.39 | 30.582 | 1.254 | Huyện Ân Thi cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 12166 | Xã Xuân Trúc | Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc | Thôn Cù Tu, xã Xuân Trúc | 20.04 | 2.577 | 129 | Huyện Ân Thi cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 12148 | Xã Phạm Ngũ Lão | Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy | Thôn Phần Hà, xã Thạm Ngũ Lão | 29.32 | 37.053 | 1.264 | Huyện Ân Thi cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 12184 | Xã Nguyễn Trãi | Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi | Thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi | 30.68 | 31.648 | 1.032 | Huyện Ân Thi cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 12196 | Xã Hồng Quang | Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang | Thôn Ân Thi 1, xã Hồng Quang | 25.53 | 3.159 | 124 | Huyện Ân Thi cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 12205 | Xã Khoái Châu | Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết | Số 66 đường nguyễn khoái, xã Khoái Châu | 29.35 | 48.795 | 1.663 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 12223 | Xã Triệu Việt Vương | Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ | Thôn Dương Trạch, xã Triệu Việt Vương | 27.15 | 44.554 | 1.641 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 12238 | Xã Việt Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa | Thôn Thổ Khối, xã Việt Tiến | 20.18 | 35.161 | 1.742 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 12271 | Xã Chí Minh | Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh | Thôn 3 Thuần Hưng, xã Chí Minh | 20.73 | 35.259 | 1.701 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 12247 | Xã Châu Ninh | Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh | Thôn Hồng Quang, xã Châu Ninh | 22.22 | 36.218 | 1.630 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 12073 | Xã Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh | Thôn Thư Thị, xã Yên Mỹ | 33.12 | 75.876 | 2.291 | Huyện Yên Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 12091 | Xã Việt Yên | Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên | Thôn Châu Xá, xã Việt Yên | 239.845 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Yên Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 12070 | Xã Hoàn Long | Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long | thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long | 19.6 | 32.997 | 1.684 | Huyện Yên Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 12064 | Xã Nguyễn Văn Linh | Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh | Thôn Ngọc Tỉnh, xã Ngọc Long cũ | 20.9 | 47.867 | 2.290 | Huyện Yên Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 12004 | Xã Như Quỳnh | Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù | Thôn Đình Dù, Xã Như Quỳnh | 27.32 | 77.703 | 2.844 | Huyện Văn Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 11992 | Xã Lạc Đạo | Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo | Thôn Nghĩa Lộ, xã Lạc Đạo | 22.22 | 42.213 | 1.900 | Huyện Văn Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 11995 | Xã Đại Đồng | Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù, Xã Lạc Đạo | Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng | 77.87 | 63.131 | 811 | Huyện Văn Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 12031 | Xã Nghĩa Trụ | Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ | Thôn Phúc Thọ, xã Nghĩa Trụ | 22.8 | 46.561 | 2.042 | Huyện Văn Giang cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 12025 | Xã Phụng Công | Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công | Đường bao Phụng Công, Xã Phụng Công | 14.62 | 31.524 | 2.156 | Huyện Văn Giang cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 12019 | Xã Văn Giang | Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang | Thôn Công Luận 1, xã Văn Giang | 22.96 | 40.599 | 1.768 | Huyện Văn Giang cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 12049 | Xã Mễ Sở | Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở | Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở | 17.51 | 30.138 | 1.721 | Huyện Khoái Châu cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 12826 | Xã Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên | Tổ dân phố số 6, xã Thái Thuỵ | 35.5 | 51.837 | 1.460 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 12862 | Xã Đông Thụy Anh | Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng | Thôn Vạn Xuân Đông, xã Đông Thụy Anh | 34.9 | 38.299 | 1.097 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 12859 | Xã Bắc Thụy Anh | Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt | Thôn 2 An Định, xã Bắc Thụy Anh | 17.38 | 19.194 | 1.104 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 12865 | Xã Thụy Anh | Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng | Thôn Lai Triều, xã Thụy Anh | 20.07 | 23.489 | 1.170 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 12904 | Xã Nam Thụy Anh | Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên | Thôn 1 Phong Lẫm, xã Nam Thụy Anh | 17.4 | 2.226 | 128 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 12916 | Xã Bắc Thái Ninh | Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy | Thôn Đoàn Kết, xã Bắc Thái Ninh | 23.12 | 17.908 | 775 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 12922 | Xã Thái Ninh | Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên | thôn Tiền Phong, xã Thái Ninh | 27.57 | 31.269 | 1.134 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 12943 | Xã Đông Thái Ninh | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên | Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh | 31.08 | 2.713 | 87 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 12961 | Xã Nam Thái Ninh | Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành | Thôn Trung thịnh, Xã Nam Thái Ninh | 26.4 | 19.959 | 756 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 12919 | Xã Tây Thái Ninh | Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang | Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh | 16.56 | 17.388 | 1.050 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 12850 | Xã Tây Thụy Anh | Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh | Thôn Đông Mai, Xã Tây Thụy Anh | 16.68 | 16.565 | 993 | Huyện Thái Thụy cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 12970 | Xã Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng | Đường Hoàng Văn Thái, xã Tiền Hải | 32.99 | 42.707 | 1.295 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 13039 | Xã Tây Tiền Hải | Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải | Thôn Quân Bác Đoài, xã Tây Tiền Hải | 17.56 | 25.235 | 1.437 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 13021 | Xã Ái Quốc | Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc | Thôn Bắc, xã Ái Quốc | 14.98 | 16.704 | 1.115 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 13003 | Xã Đồng Châu | Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh | Thôn Minh Châu, xã Đồng Châu | 30.67 | 30.501 | 994 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 12988 | Xã Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà | Thôn Kênh Xuyên, xã Đông Tiền Hải | 38.64 | 37.027 | 958 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 13057 | Xã Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường | Thôn Ái Quốc, xã Nam Cường | 149.65 | 10.793 | 72 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 13066 | Xã Hưng Phú | Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung | Thôn Tân Trào, xã Hưng Phú | 45.08 | 25.802 | 572 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 13063 | Xã Nam Tiền Hải | Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải | Thôn Tam Bảo, xã Nam Tiền Hải | 22.62 | 30.698 | 1.357 | Huyện Tiền Hải cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 12688 | Xã Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp | Số 18 Đường Nguyễn Văn Năng, xã Đông Hưng | 81.62 | 22.281 | 273 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 12700 | Xã Bắc Tiên Hưng | Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương | Thôn Kim Châu 2, xã Bắc Tiên Hưng | 28.03 | 40.641 | 1.450 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 12736 | Xã Đông Tiên Hưng | Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu | Thôn Tiến Thắng xã Đông Tiên Hưng | 16.32 | 23.495 | 1.440 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 12775 | Xã Nam Đông Hưng | Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động | Thôn Trung Thành xã Nam Đông Hưng | 16.25 | 25.296 | 1.557 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 12745 | Xã Bắc Đông Quan | Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh | Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan | 20.67 | 25.263 | 1.222 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 12694 | Xã Bắc Đông Hưng | Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương | Thôn Trần Phú, xã Bắc Đông Hưng | 20.84 | 23.729 | 1.139 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 12793 | Xã Đông Quan | Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan | Thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan | 23.62 | 25.167 | 1.065 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 12763 | Xã Nam Tiên Hưng | Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú | Thôn Kim Bôi xã Nam Tiên Hưng | 23.94 | 30.738 | 1.284 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 12754 | Xã Tiên Hưng | Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt | Thôn Cộng Hòa, xã Tiên Hưng | 22.41 | 26.172 | 1.168 | Huyện Đông Hưng cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 12472 | Xã Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng | Số 215, đường Trần Hưng Đạo, xã Quỳnh Phụ | 31.98 | 5.182 | 162 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 12511 | Xã Minh Thọ | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ | Thôn An Ký Trung, xã Minh Thọ | 22.11 | 24.659 | 1.115 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 12532 | Xã Nguyễn Du | Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên | Thôn Thượng Thọ, xã Nguyễn Du | 16.75 | 22.374 | 1.336 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 12577 | Xã Quỳnh An | Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải | Thôn Khang Ninh, xã Quỳnh An | 26 | 3.557 | 137 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 12517 | Xã Ngọc Lâm | Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc | Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm | 19.82 | 24.482 | 1.235 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 12526 | Xã Đồng Bằng | Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Qúy | Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng | 20.04 | 25 | 1 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 12499 | Xã A Sào | Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê | Thôn Trung, xã A Sào | 20.46 | 27.967 | 1.367 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 12523 | Xã Phụ Dực | Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh | Số 121, đường Trần Hưng Đạo, xã Phụ Dực | 33.16 | 42.522 | 1.282 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 12583 | Xã Tân Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng | Thôn Đông Hoè, xã Tân Tiến | 207.2 | 33.994 | 164 | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 12586 | Xã Hưng Hà | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà | Số 112 – Đường Long Hưng, xã Hưng Hà | 38.93 | 54.891 | 1.410 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 12634 | Xã Tiên La | Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh | Thôn Khánh Mỹ, xã Tiên La | 22.54 | 32.805 | 1.455 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 12676 | Xã Lê Qúy Đôn | Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An | UBND xã Lê Quý Đôn | 21.72 | 23.534 | 1.084 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 12685 | Xã Hồng Minh | Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh | Đường Lý Nam Đế – xã Hồng Minh | 23.32 | 24.579 | 1.054 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 12631 | Xã Thần Khê | Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng | Thôn Hữu Đô Kỳ, xã Thần Khê | 20.39 | 29.648 | 1.454 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 12619 | Xã Diên Hà | Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải | Thôn Khả Tân, xã Diên Hà | 27.3 | 40.167 | 1.471 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 12595 | Xã Ngự Thiên | Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến | Thôn Đồng Thái, xã Ngự Thiên | 224.206 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 12613 | Xã Long Hưng | Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp | Số 112, Đ. Lê Thái Tổ, thôn Thị An Tiền Phong, xã Long Hưng | 79.71 | 33.579 | 421 | Huyện Hưng Hà cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 13075 | Xã Kiến Xương | Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương | Số 10, đường 05, Khu Đô thị Tân Tiến, xã Kiến Xương | 36.73 | 4.795 | 131 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 13120 | Xã Lê Lợi | Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi | Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi | 288.36 | 911 | 3 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 13132 | Xã Quang Lịch | Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch | Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch | 14.92 | 18.832 | 1.262 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 13141 | Xã Vũ Qúy | Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Qúy | UBND xã Vũ Quý | 150.829 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 13183 | Xã Bình Thanh | Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh | Thôn Khả Phú, xã Bình Thanh | 22.37 | 24.517 | 1.096 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 13186 | Xã Bình Định | Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định | Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định | 24.47 | 22.133 | 904 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 13159 | Xã Hồng Vũ | Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ | Thôn 3, xã Hồng Vũ | 18.77 | 23.172 | 1.235 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 86 | 13096 | Xã Bình Nguyên | Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên | Thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên, | 30.6 | 46.425 | 1.517 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 87 | 13093 | Xã Trà Giang | Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang | Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang | 91.72 | 20.801 | 227 | Huyện Kiến Xương cũ | Xem bản đồ |
| 88 | 13192 | Xã Vũ Thư | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư | Thôn An Bình, xã Vũ Thư | 29.07 | 4.392 | 151 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
| 89 | 13222 | Xã Thư Trì | Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng | Thôn Bùi Xá,xã Thư Trì | 20.97 | 27.178 | 1.296 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
| 90 | 13246 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận | Thôn Phú Lễ Thượng, xã Tân Thuận | 169.8 | 35.473 | 209 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
| 91 | 13264 | Xã Thư Vũ | Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân | Thôn Hợp Long, xã Thư Vũ | 24.99 | 3.554 | 142 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
| 92 | 13279 | Xã Vũ Tiên | Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến | Thôn Minh Hồng, xã Vũ Tiên | 32.68 | 37.469 | 1.147 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
| 93 | 13219 | Xã Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa | Thôn Mỹ Lộc 1, xã Vạn Xuân | 139.49 | 6.125 | 44 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 93 xã mới của tỉnh Hưng Yên mới, sau sáp nhập
1.2. Danh sách 11 phường mới của Hưng Yên sau hợp nhất
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 11953 | Phường Phố Hiến | Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương | Số 568, đường Triệu Quang Phục | 21.5 | 68.982 | 3.208 | Thành phố Hưng Yên cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 11983 | Phường Sơn Nam | Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh | Tổ dân phố Cao, phường Sơn Nam | 23.62 | 30.471 | 1.290 | Thành phố Hưng Yên cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 11980 | Phường Hồng Châu | Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh | Số 01 Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu | 15.41 | 18.714 | 1.214 | Thành phố Hưng Yên cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 12103 | Phường Mỹ Hào | Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá | Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào | 28.36 | 57.676 | 2.034 | Thị xã Mỹ Hào cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 12133 | Phường Đường Hào | Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm | Số 126, đường Trần Thị Khang, phường Đường Hào | 25.62 | 39.028 | 1.523 | Thị xã Mỹ Hào cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 12127 | Phường Thượng Hồng | Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong | Số 1288, Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng | 25.41 | 37.153 | 1.462 | Thị xã Mỹ Hào cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 13225 | Phường Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình | Thôn Dinh, Phường Thái Bình | 28.03 | 67.922 | 2.423 | Thành phố Thái Bình cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 12454 | Phường Trần Lãm | Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn | Số 418, đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm | 34.63 | 92.136 | 2.661 | Thành phố Thái Bình cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 12452 | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân | Số 71, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo | 9.32 | 45.657 | 4.899 | Thành phố Thái Bình cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 12817 | Phường Trà Lý | Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hòa, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương | Thôn An Lễ, Phường Trà Lý | 20.94 | 43.929 | 2.098 | Thành phố Thái Bình cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 12466 | Phường Vũ Phúc | Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc | Thôn Bắc Sơn, đường Trần Lãm kéo dài, phường Vũ Phúc | 23.99 | 41.428 | 1.727 | Huyện Vũ Thư cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 11 phường mới của tỉnh Hưng Yên mới, sau sáp nhập
1.3. Bộ máy hành chính 2 cấp tỉnh Hưng Yên mới sau khi hợp nhất với tỉnh Thái Bình cũ
Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, bao gồm:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 104.
- Số xã: 93.
- Số phường: 11.
- Số đặc khu: 0.
Cấp huyện bị xóa bỏ hoàn toàn, toàn bộ 93 xã và 11 phường trực thuộc trực tiếp Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên.
1.4. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên chính thức hoạt động từ khi nào?
Tất cả 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, đúng thời điểm Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực. Các đơn vị hành chính cũ ở cả địa bàn Hưng Yên trước đây và địa bàn Thái Bình trước đây đồng thời chấm dứt hoạt động từ cùng ngày, chuyển giao toàn bộ chức năng quản lý nhà nước sang các đơn vị hành chính mới được thành lập.
1.5. Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng
Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng, cùng với 5 tỉnh, thành phố khác trong vùng: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh và Ninh Bình. Vị trí của Hưng Yên trong vùng là khu vực chuyển tiếp từ vùng lõi công nghiệp nội đồng ra phía ven biển Vịnh Bắc Bộ, với địa giới tiếp giáp cả thủ đô Hà Nội ở phía tây và đường bờ biển dài 54 km ở phía đông nam.
2. Bảng danh sách địa chỉ trụ sở làm việc 104 xã, phường tỉnh Hưng Yên sau khi tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 11977 | Xã Tân Hưng | Thôn Phương Thượng, xã Tân Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 12337 | Xã Hoàng Hoa Thám | thôn Tiên Xá, xã Hoàng Hoa Thám | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 12364 | Xã Tiên Lữ | Thôn An Lạc, xã Tiên Lữ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 12361 | Xã Tiên Hoa | Thôn Canh Hoạch, xã Tiên Hoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 12391 | Xã Quang Hưng | Thôn Cao Xá, xã Quang Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 12406 | Xã Đoàn Đào | Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 12424 | Xã Tiên Tiến | Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 12427 | Xã Tống Trân | Thôn Thị Giang, xã Tống Trân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 12280 | Xã Lương Bằng | Số 221 Nguyễn Lương Bằng, Xã Lương Bằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 12286 | Xã Nghĩa Dân | Thôn Đồng An – xã Nghĩa Dân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 12322 | Xã Hiệp Cường | Thôn Thanh Cù, xã Hiệp Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 12313 | Xã Đức Hợp | Thôn Nho Lâm, xã Đức Hợp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 12142 | Xã Ân Thi | Phố Hoàng Văn Thụ – Xã Ân Thi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 12166 | Xã Xuân Trúc | Thôn Cù Tu, xã Xuân Trúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 12148 | Xã Phạm Ngũ Lão | Thôn Phần Hà, xã Thạm Ngũ Lão | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 12184 | Xã Nguyễn Trãi | Thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 12196 | Xã Hồng Quang | Thôn Ân Thi 1, xã Hồng Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 12205 | Xã Khoái Châu | Số 66 đường nguyễn khoái, xã Khoái Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 12223 | Xã Triệu Việt Vương | Thôn Dương Trạch, xã Triệu Việt Vương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 12238 | Xã Việt Tiến | Thôn Thổ Khối, xã Việt Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 12271 | Xã Chí Minh | Thôn 3 Thuần Hưng, xã Chí Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 12247 | Xã Châu Ninh | Thôn Hồng Quang, xã Châu Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 12073 | Xã Yên Mỹ | Thôn Thư Thị, xã Yên Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 12091 | Xã Việt Yên | Thôn Châu Xá, xã Việt Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 12070 | Xã Hoàn Long | thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 12064 | Xã Nguyễn Văn Linh | Thôn Ngọc Tỉnh, xã Ngọc Long cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 12004 | Xã Như Quỳnh | Thôn Đình Dù, Xã Như Quỳnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 11992 | Xã Lạc Đạo | Thôn Nghĩa Lộ, xã Lạc Đạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 11995 | Xã Đại Đồng | Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 12031 | Xã Nghĩa Trụ | Thôn Phúc Thọ, xã Nghĩa Trụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 12025 | Xã Phụng Công | Đường bao Phụng Công, Xã Phụng Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 12019 | Xã Văn Giang | Thôn Công Luận 1, xã Văn Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 12049 | Xã Mễ Sở | Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 12826 | Xã Thái Thụy | Tổ dân phố số 6, xã Thái Thuỵ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 12862 | Xã Đông Thụy Anh | Thôn Vạn Xuân Đông, xã Đông Thụy Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 12859 | Xã Bắc Thụy Anh | Thôn 2 An Định, xã Bắc Thụy Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 12865 | Xã Thụy Anh | Thôn Lai Triều, xã Thụy Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 12904 | Xã Nam Thụy Anh | Thôn 1 Phong Lẫm, xã Nam Thụy Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 12916 | Xã Bắc Thái Ninh | Thôn Đoàn Kết, xã Bắc Thái Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 12922 | Xã Thái Ninh | thôn Tiền Phong, xã Thái Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 12943 | Xã Đông Thái Ninh | Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 12961 | Xã Nam Thái Ninh | Thôn Trung thịnh, Xã Nam Thái Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 12919 | Xã Tây Thái Ninh | Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 12850 | Xã Tây Thụy Anh | Thôn Đông Mai, Xã Tây Thụy Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 12970 | Xã Tiền Hải | Đường Hoàng Văn Thái, xã Tiền Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 13039 | Xã Tây Tiền Hải | Thôn Quân Bác Đoài, xã Tây Tiền Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 13021 | Xã Ái Quốc | Thôn Bắc, xã Ái Quốc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 13003 | Xã Đồng Châu | Thôn Minh Châu, xã Đồng Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 12988 | Xã Đông Tiền Hải | Thôn Kênh Xuyên, xã Đông Tiền Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 13057 | Xã Nam Cường | Thôn Ái Quốc, xã Nam Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 13066 | Xã Hưng Phú | Thôn Tân Trào, xã Hưng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 13063 | Xã Nam Tiền Hải | Thôn Tam Bảo, xã Nam Tiền Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 12688 | Xã Đông Hưng | Số 18 Đường Nguyễn Văn Năng, xã Đông Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 12700 | Xã Bắc Tiên Hưng | Thôn Kim Châu 2, xã Bắc Tiên Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 12736 | Xã Đông Tiên Hưng | Thôn Tiến Thắng xã Đông Tiên Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 12775 | Xã Nam Đông Hưng | Thôn Trung Thành xã Nam Đông Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 12745 | Xã Bắc Đông Quan | Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 12694 | Xã Bắc Đông Hưng | Thôn Trần Phú, xã Bắc Đông Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 12793 | Xã Đông Quan | Thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 12763 | Xã Nam Tiên Hưng | Thôn Kim Bôi xã Nam Tiên Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 12754 | Xã Tiên Hưng | Thôn Cộng Hòa, xã Tiên Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 12472 | Xã Quỳnh Phụ | Số 215, đường Trần Hưng Đạo, xã Quỳnh Phụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 12511 | Xã Minh Thọ | Thôn An Ký Trung, xã Minh Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 12532 | Xã Nguyễn Du | Thôn Thượng Thọ, xã Nguyễn Du | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 12577 | Xã Quỳnh An | Thôn Khang Ninh, xã Quỳnh An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 12517 | Xã Ngọc Lâm | Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 12526 | Xã Đồng Bằng | Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 12499 | Xã A Sào | Thôn Trung, xã A Sào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 12523 | Xã Phụ Dực | Số 121, đường Trần Hưng Đạo, xã Phụ Dực | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 12583 | Xã Tân Tiến | Thôn Đông Hoè, xã Tân Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 12586 | Xã Hưng Hà | Số 112 – Đường Long Hưng, xã Hưng Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 12634 | Xã Tiên La | Thôn Khánh Mỹ, xã Tiên La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 12676 | Xã Lê Qúy Đôn | UBND xã Lê Quý Đôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 12685 | Xã Hồng Minh | Đường Lý Nam Đế – xã Hồng Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 12631 | Xã Thần Khê | Thôn Hữu Đô Kỳ, xã Thần Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 12619 | Xã Diên Hà | Thôn Khả Tân, xã Diên Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 12595 | Xã Ngự Thiên | Thôn Đồng Thái, xã Ngự Thiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 12613 | Xã Long Hưng | Số 112, Đ. Lê Thái Tổ, thôn Thị An Tiền Phong, xã Long Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 13075 | Xã Kiến Xương | Số 10, đường 05, Khu Đô thị Tân Tiến, xã Kiến Xương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 13120 | Xã Lê Lợi | Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 13132 | Xã Quang Lịch | Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 13141 | Xã Vũ Qúy | UBND xã Vũ Quý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 13183 | Xã Bình Thanh | Thôn Khả Phú, xã Bình Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 13186 | Xã Bình Định | Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 13159 | Xã Hồng Vũ | Thôn 3, xã Hồng Vũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 13096 | Xã Bình Nguyên | Thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 13093 | Xã Trà Giang | Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 13192 | Xã Vũ Thư | Thôn An Bình, xã Vũ Thư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 13222 | Xã Thư Trì | Thôn Bùi Xá,xã Thư Trì | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 13246 | Xã Tân Thuận | Thôn Phú Lễ Thượng, xã Tân Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 13264 | Xã Thư Vũ | Thôn Hợp Long, xã Thư Vũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 13279 | Xã Vũ Tiên | Thôn Minh Hồng, xã Vũ Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 13219 | Xã Vạn Xuân | Thôn Mỹ Lộc 1, xã Vạn Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 11953 | Phường Phố Hiến | Số 568, đường Triệu Quang Phục | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 11983 | Phường Sơn Nam | Tổ dân phố Cao, phường Sơn Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 11980 | Phường Hồng Châu | Số 01 Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 12103 | Phường Mỹ Hào | Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 12133 | Phường Đường Hào | Số 126, đường Trần Thị Khang, phường Đường Hào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 12127 | Phường Thượng Hồng | Số 1288, Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 13225 | Phường Thái Bình | Thôn Dinh, Phường Thái Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 12454 | Phường Trần Lãm | Số 418, đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 12452 | Phường Trần Hưng Đạo | Số 71, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 12817 | Phường Trà Lý | Thôn An Lễ, Phường Trà Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 12466 | Phường Vũ Phúc | Thôn Bắc Sơn, đường Trần Lãm kéo dài, phường Vũ Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc 104 đơn vị hành chính của tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập
2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Hưng Yên sau gộp tỉnh với Thái Bình tọa lạc tại đâu?
Trung tâm hành chính tỉnh Hưng Yên đặt tại trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh, địa chỉ số 10, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên. Phường Phố Hiến được thành lập từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập các phường An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai và các xã Trung Nghĩa, Liên Phương của thành phố Hưng Yên cũ.
2.2. Lãnh đạo tỉnh Hưng Yên hiện nay gồm những ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Nguyễn Hữu Nghĩa: Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên.
- Ông Trần Quốc Toản: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên.
- Ông Nguyễn Mạnh Quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2026 – 2031.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập: Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số xe đăng ký
3.1. Mã đơn vị hành chính Hưng Yên (CCCD/Hành chính)
Tỉnh Hưng Yên mới được hình thành từ sáp nhập hai địa bàn cũ, mỗi địa bàn giữ nguyên mã căn cước công dân 3 chữ số riêng theo nơi sinh đăng ký ban đầu, không thống nhất thành một mã chung:
- Mã hành chính tỉnh (2 chữ số): 33.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của người sinh tại địa bàn Hưng Yên (cũ): 033.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân, người sinh tại địa bàn Thái Bình (cũ): 034.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Hưng Yên hiện hành
Mã bưu chính tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập gồm 2 đầu số, theo Quyết định số 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: đầu số 06 áp dụng cho các xã, phường thuộc địa bàn Thái Bình cũ, đầu số 17 áp dụng cho các xã, phường thuộc địa bàn Hưng Yên cũ. Mỗi đơn vị hành chính cấp xã có một mã bưu chính 5 chữ số riêng. Bạn có thể tìm thông tin và tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường tại cổng thông tin mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất tỉnh
Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập sử dụng 2 mã vùng điện thoại cố định: mã vùng 0221 (+84-221) áp dụng cho địa bàn Hưng Yên cũ, mã vùng 0227 (+84-227) áp dụng cho địa bàn tỉnh Thái Bình cũ.
3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, sáp nhập sử dụng 2 đầu số biển số xe: đầu số 89 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại địa bàn Hưng Yên cũ, đầu số 17 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại địa bàn Thái Bình trước sáp nhập. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, khi đầu số ưu tiên của một địa bàn hết số thì chuyển sang đầu số tiếp theo theo thứ tự quy định, không phân chia cứng theo địa giới hành chính cũ.
4. Tỉnh Hưng Yên hợp nhất với tỉnh, thành phố nào trong đợt tinh gọn từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34?
Tỉnh Hưng Yên mới được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích 930.20 km² và dân số của tỉnh Hưng Yên cũ với toàn bộ diện tích 1.584,61 km² và dân số của tỉnh Thái Bình cũ, tạo thành đơn vị hành chính mới có tổng diện tích 2.514,81 km² và dân số khoảng 3.567.943 người.
Đồng thời với hợp nhất cấp tỉnh, việc tái cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã của cả hai địa bàn theo Đề án 360/ĐA-CP và Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 đã gộp toàn bộ các xã, phường, thị trấn trước đây của hai tỉnh vào 104 đơn vị hành chính mới, giảm tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất xuống còn 104 đơn vị, có hiệu lực từ thời điểm 1/7/2025.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập ở đâu trên dữ liệu bản đồ hành chính Việt Nam hiện hành?
5.1. Tỉnh Hưng Yên tiếp giáp với những địa phương nào sau khi gộp tỉnh?
Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập nằm ở trung tâm và rìa đông nam vùng Đồng bằng sông Hồng, tại tọa độ từ 20°17′ đến 21°01′ vĩ độ Bắc và 105°53′ đến 106°39′ kinh độ Đông, địa giới tiếp giáp theo 4 hướng:
- Giáp Hải Phòng (gồm Hải Dương cũ và TP. Hải Phòng cũ) ở phía đông và đông bắc, đồng thời giáp Biển Đông thuộc Vịnh Bắc Bộ ở phía đông nam với 54 km đường bờ biển.
- Giáp Hà Nội (gồm Hà Nội, Hòa Bình và Vĩnh Phúc cũ) ở phía tây và tây bắc, chủ yếu được ngăn cách bởi sông Hồng.
- Giáp Ninh Bình (gồm Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình cũ) ở phía nam và tây nam.
- Giáp Bắc Ninh (gồm Bắc Ninh và Bắc Giang cũ) ở phía bắc.
Lãnh thổ tỉnh trải theo chiều bắc – nam khoảng 90 km, từ vùng đồng bằng phù sa nội đồng tiếp giáp thủ đô đến dải ven biển Tiền Hải, Thái Thụy.
5.2. Tỉnh Hưng Yên có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh với Thái Bình không?
Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập có đường bờ biển dài 54 km giáp Biển Đông thuộc Vịnh Bắc Bộ, hình thành từ địa bàn ven biển của tỉnh Thái Bình cũ. Vùng ven biển này thuộc khu vực các xã Tiền Hải, Đồng Châu, Nam Cường, Hưng Phú, Nam Tiền Hải, Thái Thụy, Đông Thụy Anh và các xã lân cận, đặc trưng bởi hệ thống bãi triều, cồn cát và bãi bồi ven biển. Trước thời điểm sắp xếp, địa bàn Hưng Yên cũ không có đường bờ biển.
5.3. Tỉnh Hưng Yên mới có giáp biên giới quốc gia nào không?
Tỉnh Hưng Yên không giáp biên giới quốc gia với bất kỳ nước nào. Địa giới tỉnh tiếp giáp hoàn toàn với các tỉnh, thành phố trong nước theo bốn hướng, không có đường biên giới đất liền với Trung Quốc, Lào hay Campuchia.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Hưng Yên sau đợt sáp nhập là bao nhiêu km²?
Diện tích tỉnh Hưng Yên sau khi gộp đạt 2.514,81 km², đứng thứ 1/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng (nhỏ nhất vùng) và đứng thứ 1/34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về diện tích tự nhiên (xếp theo chiều tăng dần). Trên tổng diện tích nén chặt này, 104 đơn vị hành chính cấp xã được phân bổ không đều giữa vùng đồng bằng nội đồng và vùng dải ven biển.
6.1. ĐVHC cấp xã nào của tỉnh Hưng Yên có diện tích lớn nhất?
Xã Nam Cường là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Hưng Yên với 149.65 km², lớn gấp 16 lần diện tích phường Trần Hưng Đạo (9.32 km²), phường có diện tích nhỏ nhất trong toàn tỉnh. Xã Nam Cường hình thành từ việc sáp nhập bốn xã ven biển cũ: Nam Thịnh, Nam Tiến, Nam Chính và Nam Cường, thuộc huyện Tiền Hải cũ, có diện tích lớn do bao gồm phần lớn bãi triều và vùng bồi tích ven biển Vịnh Bắc Bộ. Đây là loại địa hình chiếm diện tích lớn nhưng mật độ dân cư rất thấp, đặc trưng của các xã ven biển đồng bằng châu thổ.
6.2. ĐVHC cấp xã nào của tỉnh Hưng Yên có diện tích nhỏ nhất?
Phường Trần Hưng Đạo là phường có diện tích nhỏ nhất tỉnh Hưng Yên với 9.32 km², bằng 1/16 diện tích xã Nam Cường (149.65 km²). Phường Trần Hưng Đạo được thành lập từ việc sáp nhập các phường nội đô của thành phố Thái Bình cũ: Trần Hưng Đạo, Đề Thám, Quang Trung và Phú Xuân. Diện tích nhỏ phản ánh mật độ xây dựng đô thị dày đặc của khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũ, nơi hầu hết quỹ đất đã được phát triển thành hạ tầng đô thị từ nhiều thập niên trước.
7. Quy mô dân số tỉnh Hưng Yên sau sắp xếp, hợp nhất với Thái Bình là bao nhiêu triệu dân?
Tỉnh Hưng Yên mới, sau gộp tỉnh có dân số khoảng 3.567.943 người, mật độ dân số bình quân khoảng 1.419 người/km², xếp thứ 5/6 trong số các tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng về quy mô dân số. Phân bổ dân số giữa 104 đơn vị hành chính phản ánh rõ sự tương phản giữa vùng đô thị hóa cao ở nội đô của hai thành phố cũ và vùng sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản ven biển.
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào đông dân nhất tỉnh Hưng Yên?
Phường Trần Lãm có dân số cao nhất tỉnh Hưng Yên với 92.136 người, gấp hơn 41 lần dân số của xã Nam Thụy Anh (2.226 người), xã có dân số thấp nhất toàn tỉnh. Phường Trần Lãm được hình thành từ việc sáp nhập sáu phường của thành phố Thái Bình cũ: Trần Lãm, Kỳ Bá, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Chính và Tây Sơn, là khu vực đô thị hóa hoàn toàn, với mật độ xây dựng cao, hạ tầng giao thông dày đặc và tỷ lệ phi nông nghiệp lớn. Mức dân số tập trung của phường phản ánh vai trò trung tâm về kinh tế – xã hội của thành phố Thái Bình trước khi sáp nhập.
7.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào ít dân nhất tỉnh Hưng Yên?
Xã Nam Thụy Anh là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Hưng Yên với 2.226 người, bằng 1/41 dân số của phường Trần Lãm (92.136 người), phường có dân số cao nhất tỉnh. Xã hình thành từ việc sáp nhập 3 xã ven biển Thụy Thanh, Thụy Phong và Thụy Duyên thuộc huyện Thái Thụy cũ, là địa bàn thuần nông – ngư nghiệp, với phần lớn diện tích là mặt nước nuôi trồng thủy sản và đất bãi triều. Đặc điểm địa bàn chuyên canh thủy sản ven biển, nơi diện tích đất ở thấp hơn nhiều so với diện tích mặt nước, tạo ra quy mô dân số thấp nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.
7.3. Mật độ dân số cao nhất tại tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?
Phường Trần Hưng Đạo có mật độ dân số cao nhất tỉnh Hưng Yên, đạt 4.899 người/km², gấp khoảng 68 lần mật độ của xã Nam Cường (72 người/km²), xã có mật độ thấp nhất toàn tỉnh. Với diện tích 9.32 km² và vị trí là khu vực trung tâm hành chính của thành phố Thái Bình cũ, phường Trần Hưng Đạo tập trung dân cư đô thị dày đặc, kết hợp chức năng thương mại, dịch vụ và hành chính, tạo thành mật độ cư trú cao nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.
7.4. Mật độ dân số thấp nhất của tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?
Xã Nam Cường xếp cuối về mật độ dân số toàn tỉnh Hưng Yên với 72 người/km², bằng 1/68 mật độ của phường Trần Hưng Đạo (4.899 người/km²), phường có mật độ dân số cao nhất tỉnh. Với diện tích 149.65 km² và phần lớn địa bàn là bãi triều, vùng bồi tích ven biển Vịnh Bắc Bộ không phù hợp để cư trú. Xã Nam Cường tập trung dân cư tại phần đất ở chiếm tỷ lệ nhỏ, hình thành mật độ cư trú thấp nhất trong số 104 đơn vị hành chính của tỉnh.
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn, tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Hưng Yên, hành lang công nghiệp phía Đông Thủ đô
Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất ước đạt khoảng 292.602,496 tỷ VNĐ, tính gộp từ địa bàn Hưng Yên cũ (159.844 tỷ đồng, tăng trưởng 7.70% năm 2024) và địa bàn Thái Bình cũ (72.593 tỷ đồng, tăng trưởng 7.32% năm 2024).
Các ngành công nghiệp chế biến, cơ khí, dệt may, vận tải và nông nghiệp công nghệ cao tiếp tục là động lực tăng trưởng chủ đạo. Không gian phát triển kinh tế trải dài từ các khu công nghiệp giáp Hà Nội đến vùng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển phía Đông Nam, từng bước hình thành cực phát triển công nghiệp – đô thị – dịch vụ liên vùng giữa Hưng Yên, Hải Phòng và Quảng Ninh.
8.1. GRDP bình quân đầu người tỉnh Hưng Yên đạt mức nào?
GRDP bình quân đầu người của tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất ước đạt khoảng 82 triệu VNĐ/người/năm. Chỉ số này được tính bình quân trên toàn bộ dân cư tỉnh, bao gồm cả địa bàn nội đồng công nghiệp có thu nhập cao hơn (121.27 triệu đồng/người/năm tại địa bàn Hưng Yên cũ) và địa bàn nông – ngư nghiệp ven biển có thu nhập thấp hơn, phản ánh cơ cấu kinh tế đa dạng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên năm 2024, tính gộp trên cả hai địa bàn hợp nhất, đạt khoảng 53.10 nghìn tỷ đồng. Nguồn thu chủ yếu đến từ các khu công nghiệp tập trung và doanh nghiệp chế xuất trên địa bàn Hưng Yên cũ dọc hành lang kinh tế phía Đông Thủ đô, được bổ sung bởi nguồn thu từ khu công nghiệp, nông nghiệp và kinh tế biển trên địa bàn Thái Bình cũ.
10. Hướng dẫn tra cứu và truy lục toàn bộ 104 ĐVHC cấp xã (93 xã, 11 phường) tỉnh Hưng Yên sau khi sắp xếp, sáp nhập

Tra cứu 104 đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên tại sapnhap.bando.com.vn theo 4 bước tuần tự:
- Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập vào BẢN ĐỒ TRA CỨU CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM (NARENCA – BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGNHÀ XUẤT BẢN TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM). Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh, thành phố với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới từng tỉnh và panel “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái màn hình.
- Bước 2: Gõ “Hưng Yên” vào ô tìm kiếm trong panel danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh Hưng Yên” kèm dòng chú thích “sáp nhập từ: tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên”. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 104 đơn vị hành chính, mỗi đơn vị hiển thị kèm đơn vị gốc trước khi sắp xếp, ví dụ: Phường Đường Hào (sáp nhập từ Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm), Phường Hồng Châu (sáp nhập từ Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh), Phường Mỹ Hào (sáp nhập từ Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cấm Xá).
- Bước 3: Click vào tên “Tỉnh Hưng Yên” trong panel danh mục hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới Hưng Yên trên bản đồ. Hệ thống mở popup thông tin gồm: số đơn vị hành chính cấp xã 104 ĐVHC (11 phường, 93 xã), trung tâm hành chính tại Số 10 đường Chùa Chuông, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên, điện thoại (0221) 3863823, diện tích 2.514,81 km², dân số 3.567.943 người, mã số ĐVHC 33 (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg), căn cứ pháp lý Nghị quyết số 202/2025/QH15.
- Bước 4: Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để chuyển sang bảng dữ liệu 104 đơn vị hành chính với các cột TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km²) và Dân số. Dùng ô lọc ở đầu cột “Tên” hoặc “Sáp nhập từ” để tra cứu tên xã, phường cũ và xác định đơn vị hành chính mới tiếp nhận địa bàn đó. Nhấn “Xuất Excel” ở góc trên phải để tải toàn bộ bảng dữ liệu của 104 ĐVHC.

11. Xem bản đồ tỉnh Hưng Yên cập nhật mới nhất, độ chính xác tuyệt đối
11.1. Xem bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên mới, được in theo các tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 trên khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, biên tập theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cập nhật toàn bộ 104 đơn vị hành chính cấp xã theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia. Nội dung bản đồ gồm 6 lớp ký hiệu: ranh giới hành chính cấp tỉnh (nét đứt hồng đậm), ranh giới cấp xã và phường (nét chấm mảnh), đường cao tốc và trục giao thông chính (nét liền đậm), đường tỉnh và đường nội bộ (nét liền mỏng), sông, hồ và vùng mặt nước (xanh dương nhạt), đường bờ biển và ký hiệu bãi triều ven Vịnh Bắc Bộ (nét liền đậm xanh). Phần bờ biển dài 54 km thuộc địa bàn Thái Bình cũ được ký hiệu riêng bằng cồn cát, bãi bồi và đường mép nước, phản ánh địa hình ven biển đặc trưng, khác biệt hoàn toàn so với vùng nội đồng Hưng Yên cũ.
Bản đồ hành chính Hưng Yên sau sáp nhập phục vụ 2 nhóm đối tượng chính. Nhóm thứ nhất gồm các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị quy hoạch và nhà đầu tư chiến lược cần đối chiếu địa giới hành chính mới sau sáp nhập, xác định hành lang kinh tế phía Đông thủ đô và xác định ranh giới thửa theo địa phận xã, phường trên địa bàn hợp nhất. Nhóm thứ hai gồm doanh nghiệp bất động sản ven biển, đơn vị kinh doanh du lịch và cơ sở nuôi trồng thủy sản cần xác định vị trí địa bàn theo tên xã mới trên bản đồ giấy khổ lớn tại khu vực ven biển Tiền Hải và Thái Thụy.
11.2. Xem bản đồ hành chính Hưng Yên trước lúc sáp nhập

11.3. Xem bản đồ Hưng Yên online trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Hưng Yên, vùng đồng bằng và ven biển Thái Bình
11.5. Xem bản đồ GIS Hưng Yên theo các lớp siêu dữ liệu không gian
12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu của việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?
Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (cũ) được thực hiện dựa trên các văn bản pháp lý:
- Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, xác lập chủ trương tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên phạm vi toàn quốc.
- Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của tỉnh Hưng Yên mới trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
- Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 360/ĐA-CP về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình năm 2025, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp.
- Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15, xác lập 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.
Mục tiêu của việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (cũ):
- Tinh gọn bộ máy hành chính, giảm đầu mối quản lý cấp xã trên địa bàn hợp nhất, tăng hiệu quả phân bổ nguồn lực cán bộ và ngân sách địa phương.
- Bảo đảm các đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp đạt tiêu chí tối thiểu về diện tích tự nhiên và quy mô dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phù hợp với điều kiện thực tế của vùng đồng bằng châu thổ có mật độ cao.
- Tổ chức lại không gian quản lý hành chính tương thích với cơ cấu kinh tế – xã hội mới của tỉnh Hưng Yên sau hợp nhất, gắn kết địa bàn nội đồng công nghiệp phía Đông Thủ đô với địa bàn ven biển nông – ngư nghiệp.
- Xây dựng nền tảng quản trị địa phương theo mô hình chính quyền 2 cấp, tăng tính linh hoạt trong điều hành và nâng cao trách nhiệm giải trình của cấp chính quyền cơ sở trực tiếp với người dân.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude