Tỉnh Sơn La thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, mang mã đơn vị hành chính 14, không thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Địa bàn Sơn La đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 346/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 67 xã và 08 phường, trong đó 60 xã và 08 phường được hình thành sau sắp xếp. Riêng 07 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp gồm xã Mường Lạn, xã Phiêng Khoài, xã Suối Tọ, xã Ngọc Chiến, xã Tân Yên, xã Mường Bám, xã Mường Lèo.
Bảng danh sách tra cứu 75 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Sơn La sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu gồm mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, và bạn còn có thể xem, đọc và tra cứu bản đồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã của Sơn La nguồn dữ liệu DOSM.
1. Tổng hợp 75 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 08 phường) tỉnh Sơn La sau sắp xếp theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 trên cơ sở Đề án 346/ĐA-CP
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Sơn La sau sáp nhập |
| 1 | 04000 | Xã Đoàn Kết | Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 04045 | Xã Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 03985 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 04048 | Xã Vân Hồ | Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 04006 | Xã Song Khủa | Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 04018 | Xã Tô Múa | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 04057 | Xã Xuân Nha | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 03703 | Xã Quỳnh Nhai | Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 03688 | Xã Mường Chiên | Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 03694 | Xã Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 03712 | Xã Mường Sại | Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 03721 | Xã Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 03754 | Xã Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 03784 | Xã Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 03799 | Xã Muổi Nọi | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 03757 | Xã Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 03781 | Xã Co Mạ | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 03724 | Xã Bình Thuận | Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 03727 | Xã Mường É | Xã Phổng Lập, Xã Mường É | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 03763 | Xã Long Hẹ | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 03808 | Xã Mường La | Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 03814 | Xã Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 03847 | Xã Mường Bú | Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 03850 | Xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 03856 | Xã Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 03868 | Xã Tà Xùa | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 03880 | Xã Tạ Khoa | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 03862 | Xã Xím Vàng | Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 03871 | Xã Pắc Ngà | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 03892 | Xã Chiềng Sại | Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 03910 | Xã Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 03922 | Xã Gia Phù | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 03958 | Xã Tường Hạ | Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 03907 | Xã Mường Cơi | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 03943 | Xã Mường Bang | Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 03970 | Xã Tân Phong | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 03961 | Xã Kim Bon | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 04075 | Xã Yên Châu | Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 04078 | Xã Chiềng Hặc | Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 04096 | Xã Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 04087 | Xã Yên Sơn | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 04132 | Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 04105 | Xã Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 04159 | Xã Phiêng Pằn | Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 04123 | Xã Chiềng Mung | Xã Mường Bang, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 04144 | Xã Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 04117 | Xã Mường Chanh | Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 04136 | Xã Tà Hộc | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 04108 | Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 04171 | Xã Bó Sinh | Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 04222 | Xã Chiềng Khương | Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 04219 | Xã Mường Hung | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 04204 | Xã Chiềng Khoong | Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 04183 | Xã Mường Lầm | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 04186 | Xã Nậm Ty | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 04168 | Xã Sông Mã | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 04210 | Xã Huổi Một | Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 04195 | Xã Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 04231 | Xã Sốp Cộp | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 04228 | Xã Púng Bánh | Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 04246 | Xã Mường Lạn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 04099 | Xã Phiêng Khoài | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 03901 | Xã Suối Tọ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 03820 | Xã Ngọc Chiến | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 03997 | Xã Tân Yên | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 03760 | Xã Mường Bám | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 04240 | Xã Mường Lèo | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 03646 | Phường Tô Hiệu | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 03664 | Phường Chiềng An | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 03670 | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 03679 | Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 03980 | Phường Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hặc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 03979 | Phường Mộc Sơn | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 04033 | Phường Vân Sơn | Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 03982 | Phường Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 75 đơn vị hành chính (67 xã, 08 phường) của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, sáp nhập lại
1.1. Tra cứu 67 xã tỉnh Sơn La hình thành sau đợt sắp xếp ĐVHC cấp xã
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ xã |
| 1 | 04000 | Xã Đoàn Kết | Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết | Tiểu khu 3, xã Đoàn Kết | 240.66 | 17.938 | 75 | Xem bản đồ |
| 2 | 04045 | Xã Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập | Đang cập nhật | 211.3 | 9.629 | 46 | Xem bản đồ |
| 3 | 03985 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn | Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn | 204.9 | 14.155 | 69 | Xem bản đồ |
| 4 | 04048 | Xã Vân Hồ | Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ | Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ | 268.4 | 24.998 | 93 | Xem bản đồ |
| 5 | 04006 | Xã Song Khủa | Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa | Bản Lóng Khủa, xã Song Khủa | 192.45 | 15.845 | 82 | Xem bản đồ |
| 6 | 04018 | Xã Tô Múa | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa | Bản Mến, xã Tô Múa | 181.98 | 14.701 | 81 | Xem bản đồ |
| 7 | 04057 | Xã Xuân Nha | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha | Bản Thín, xã Xuân Nha | 263.37 | 10.127 | 38 | Xem bản đồ |
| 8 | 03703 | Xã Quỳnh Nhai | Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn | Tiểu khu 1, xã Quỳnh Nhai | 244.31 | 30.554 | 125 | Xem bản đồ |
| 9 | 03688 | Xã Mường Chiên | Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên | Bản Có Nàng, xã Mường Chiên | 382.2 | 14.028 | 37 | Xem bản đồ |
| 10 | 03694 | Xã Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn | Bản Chiềng Lề, xã Mường Giôn | 290.54 | 16.145 | 56 | Xem bản đồ |
| 11 | 03712 | Xã Mường Sại | Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại | Bản Nong, xã Mường Sại | 122.94 | 9.557 | 78 | Xem bản đồ |
| 12 | 03721 | Xã Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc | Tiểu khu 7, xã Thuận Châu | 132.83 | 46.958 | 354 | Xem bản đồ |
| 13 | 03754 | Xã Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La | Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La | 126.13 | 20.373 | 162 | Xem bản đồ |
| 14 | 03784 | Xã Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu | Bản Tra, xã Nậm Lầu | 247.63 | 18.095 | 73 | Xem bản đồ |
| 15 | 03799 | Xã Muổi Nọi | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi | Bản Muổi Nọi A, Xã Muổi Nọi | 128.7 | 15.633 | 121 | Xem bản đồ |
| 16 | 03757 | Xã Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng | Bản Khiêng, xã Mường Khiêng | 204.2 | 2.457 | 12 | Xem bản đồ |
| 17 | 03781 | Xã Co Mạ | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ | Bản Co Mạ, xã Co Mạ | 214.28 | 1.456 | 7 | Xem bản đồ |
| 18 | 03724 | Xã Bình Thuận | Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha | Bản Kiến Xương, xã Bình Thuận | 121.78 | 17.128 | 141 | Xem bản đồ |
| 19 | 03727 | Xã Mường É | Xã Phổng Lập, Xã Mường É | Đang cập nhật | 139.91 | 14.858 | 106 | Xem bản đồ |
| 20 | 03763 | Xã Long Hẹ | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ | Bản Nong Lạnh, xã Long Hẹ | 158.4 | 8.473 | 53 | Xem bản đồ |
| 21 | 03808 | Xã Mường La | Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong | Tiểu khu 3, xã Mường La | 341.86 | 32.712 | 96 | Xem bản đồ |
| 22 | 03814 | Xã Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao | Nhập xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao | 358.55 | 2.101 | 6 | Xem bản đồ |
| 23 | 03847 | Xã Mường Bú | Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú | Bản Giàn, xã Mường Bú | 213.65 | 25.284 | 118 | Xem bản đồ |
| 24 | 03850 | Xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa | Bản Tả, xã Chiềng Hoa | 296.48 | 17.644 | 60 | Xem bản đồ |
| 25 | 03856 | Xã Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe | Tiểu khu 3, xã Bắc Yên | 195.23 | 21.825 | 112 | Xem bản đồ |
| 26 | 03868 | Xã Tà Xùa | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa | Bản Tà Xùa, xã Tà Xùa | 233.67 | 11.199 | 48 | Xem bản đồ |
| 27 | 03880 | Xã Tạ Khoa | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa | Bản Phúc, xã Tạ Khoa | 191.88 | 15.522 | 81 | Xem bản đồ |
| 28 | 03862 | Xã Xím Vàng | Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng | Bản Hang Chú, xã Xím Vàng | 232.35 | 7.596 | 33 | Xem bản đồ |
| 29 | 03871 | Xã Pắc Ngà | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà | Bản Bước, xã Pắc Ngà | 122.59 | 13.274 | 108 | Xem bản đồ |
| 30 | 03892 | Xã Chiềng Sại | Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại | Bản En, xã Chiềng Sại | 124.55 | 672 | 5 | Xem bản đồ |
| 31 | 03910 | Xã Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng | Tiểu Khu 2, xã Phù Yên | 117.98 | 47.299 | 401 | Xem bản đồ |
| 32 | 03922 | Xã Gia Phù | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù | Bản Tân Ba, xã Gia Phù | 111.32 | 21.929 | 197 | Xem bản đồ |
| 33 | 03958 | Xã Tường Hạ | Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ | Bản Cóc 1, xã Tường Hạ | 120.85 | 14.076 | 116 | Xem bản đồ |
| 34 | 03907 | Xã Mường Cơi | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi | Bản Ngã Ba, xã Mường Cơi | 194.98 | 19.557 | 100 | Xem bản đồ |
| 35 | 03943 | Xã Mường Bang | Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang | Bản Lằn, xã Mường Bang | 270.15 | 12.831 | 47 | Xem bản đồ |
| 36 | 03970 | Xã Tân Phong | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong | Bản Vạn, xã Tân Phong | 135.45 | 6.787 | 50 | Xem bản đồ |
| 37 | 03961 | Xã Kim Bon | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon | Bản Kim Bon, xã Kim Bon | 104.51 | 9.873 | 94 | Xem bản đồ |
| 38 | 04075 | Xã Yên Châu | Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt | Tiểu Khu 3, xã Yên Châu | 246.55 | 33.061 | 134 | Xem bản đồ |
| 39 | 04078 | Xã Chiềng Hặc | Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc | Bản Suối Sét, xã Chiềng Hặc | 239.91 | 18.721 | 78 | Xem bản đồ |
| 40 | 04096 | Xã Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng | Đang cập nhật | 147.81 | 11.152 | 75 | Xem bản đồ |
| 41 | 04087 | Xã Yên Sơn | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn | Bản Chiềng Hưng, xã Yên Sơn | 116.62 | 12.614 | 108 | Xem bản đồ |
| 42 | 04132 | Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai | Bản Ban, xã Chiềng Mai | 151.85 | 23.786 | 157 | Xem bản đồ |
| 43 | 04105 | Xã Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi | Tiểu khu 4, xã Mai Sơn | 164.4 | 52.361 | 318 | Xem bản đồ |
| 44 | 04159 | Xã Phiêng Pằn | Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn | Bản Kết Hay, xã Phiêng Pằn | 320.65 | 24.685 | 77 | Xem bản đồ |
| 45 | 04123 | Xã Chiềng Mung | Xã Mường Bang, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung | Bản Phát, xã Chiềng Mung | 142.14 | 27.797 | 196 | Xem bản đồ |
| 46 | 04144 | Xã Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm | Bản Nong Tầu Thái, xã Phiêng Cằm | 280.33 | 14.459 | 52 | Xem bản đồ |
| 47 | 04117 | Xã Mường Chanh | Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh | Bản Cang Mường, xã Mường Chanh | 65.48 | 3.894 | 59 | Xem bản đồ |
| 48 | 04136 | Xã Tà Hộc | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc | Tiểu khu 8, xã Nà Bó, tỉnh Sơn La | 149.56 | 13.692 | 92 | Xem bản đồ |
| 49 | 04108 | Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung | Bản Nong Bình, xã Chiềng Sung | 109.28 | 14.171 | 130 | Xem bản đồ |
| 50 | 04171 | Xã Bó Sinh | Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh | Bản Phống 2, xã Bó Sinh | 153.83 | 16.461 | 107 | Xem bản đồ |
| 51 | 04222 | Xã Chiềng Khương | Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương | Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương | 149.82 | 18.712 | 125 | Xem bản đồ |
| 52 | 04219 | Xã Mường Hung | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung | Bản Cát, xã Mường Hung | 226.09 | 24.613 | 109 | Xem bản đồ |
| 53 | 04204 | Xã Chiềng Khoong | Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong | Bản Lướt, xã Chiềng Khoong | 253.87 | 23.222 | 91 | Xem bản đồ |
| 54 | 04183 | Xã Mường Lầm | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm | Bản Mường Cang, xã Mường Lầm | 167.1 | 15.647 | 94 | Xem bản đồ |
| 55 | 04186 | Xã Nậm Ty | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty | Bản Pàn, Xã Nậm Ty | 201.89 | 16.679 | 83 | Xem bản đồ |
| 56 | 04168 | Xã Sông Mã | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu | Tổ dân phố 5, xã Sông Mã | 105.99 | 26.179 | 247 | Xem bản đồ |
| 57 | 04210 | Xã Huổi Một | Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một | Bản Pá Mằn, xã Huổi Một | 240.66 | 12.349 | 51 | Xem bản đồ |
| 58 | 04195 | Xã Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ | Bản Luấn, xã Chiềng Sơ | 140.31 | 17.145 | 122 | Xem bản đồ |
| 59 | 04231 | Xã Sốp Cộp | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp | Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp | 466.95 | 24.086 | 52 | Xem bản đồ |
| 60 | 04228 | Xã Púng Bánh | Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh | Bản Kéo Hin, xã Púng Bánh | 364.64 | 17.264 | 47 | Xem bản đồ |
| 61 | 04246 | Xã Mường Lạn | Giữ nguyên như trước | Bản Mường Lạn, xã Mường Lạn | 264.89 | 10.901 | 41 | Xem bản đồ |
| 62 | 04099 | Xã Phiêng Khoài | Giữ nguyên như trước | Bản Kim chung 1, xã Phiêng Khoài | 103.77 | 12.424 | 120 | Xem bản đồ |
| 63 | 03901 | Xã Suối Tọ | Giữ nguyên như trước | Bản Lũng Khoai, xã Suối Tọ | 177.49 | 6.343 | 36 | Xem bản đồ |
| 64 | 03820 | Xã Ngọc Chiến | Giữ nguyên như trước | Bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến | 212.19 | 12.021 | 57 | Xem bản đồ |
| 65 | 03997 | Xã Tân Yên | Giữ nguyên như trước | Tiểu khu 12, xã Tân Yên | 192.79 | 1.838 | 10 | Xem bản đồ |
| 66 | 03760 | Xã Mường Bám | Giữ nguyên như trước | Bản Nà Hát, xã Mường Bám | 76.16 | 10.731 | 141 | Xem bản đồ |
| 67 | 04240 | Xã Mường Lèo | Giữ nguyên như trước | Bản Mạt, xã Mường Lèo | 375.76 | 4.277 | 11 | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 67 xã mới của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, gồm mã xã, các đơn vị hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và bản đồ xã Sơn La mới
1.2. Tra cứu 08 phường tỉnh Sơn La hình thành sau đợt sắp xếp ĐVHC cấp xã
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ phường |
| 1 | 03646 | Phường Tô Hiệu | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu | Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu | 11.92 | 51.293 | 4.303 | Xem bản đồ |
| 2 | 03664 | Phường Chiềng An | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen | Bản Bó, phường Chiềng An | 149.08 | 20.322 | 136 | Xem bản đồ |
| 3 | 03670 | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ | Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi | 93.56 | 22.694 | 243 | Xem bản đồ |
| 4 | 03679 | Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần | Điểm tiếp nhận tại trụ sở chính: Số 486, đường Lê Duẩn, Tổ 3, phường Chiềng Sinh | 68.4 | 27.099 | 396 | Xem bản đồ |
| 5 | 03980 | Phường Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hặc | Tổ dân phố 5, Phường Mộc Châu | 167.62 | 21.087 | 126 | Xem bản đồ |
| 6 | 03979 | Phường Mộc Sơn | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn | Tổ dân phố 4, phường Mộc Sơn | 37.88 | 15.025 | 397 | Xem bản đồ |
| 7 | 04033 | Phường Vân Sơn | Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn | Tổ Dân phố đoàn kết, Phường Vân Sơn | 39.61 | 15.917 | 402 | Xem bản đồ |
| 8 | 03982 | Phường Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên | Tổ dân phố 40, phường Thảo Nguyên | 53.09 | 22.479 | 423 | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 08 phường mới của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, gồm mã phường, các đơn vị hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và bản đồ phường Sơn La mới
1.3. Cơ cấu hành chính 2 cấp tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC vùng Tây Bắc
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La sau sắp xếp được xác định như sau:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 75.
- Số xã: 67.
- Số phường: 08.
Sơn La vận hành theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện, các phường và xã trực thuộc trực tiếp tỉnh.
1.4. 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày nào?
75 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, thời điểm bộ máy chính quyền hai cấp bắt đầu vận hành theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15. Trung tâm phục vụ hành chính công của mỗi xã, phường tiếp nhận hồ sơ từ thứ Hai đến thứ Sáu, buổi sáng từ 07:30 đến 11:30 và buổi chiều từ 13:30 đến 17:00, trừ ngày lễ, Tết theo quy định.
Kể từ thời điểm này, chính quyền cấp xã trực tiếp tiếp nhận và giải quyết 14 thủ tục hành chính về đất đai được phân cấp, gồm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, đăng ký biến động và truy lục hồ sơ địa chính. Người dân nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công của xã, phường nơi có thửa đất, thay vì nộp tại cấp huyện đã dừng hoạt động.
Do tên gọi và địa giới nhiều xã, phường thay đổi sau sắp xếp, người dân đối chiếu bản đồ hành chính tỉnh Sơn La mới cùng bảng tra cứu 75 đơn vị hành chính để xác định đúng xã, phường đang quản lý địa bàn trước khi nộp hồ sơ, tra cứu trụ sở hoặc truy lục giấy tờ nhà đất theo đơn vị hành chính hiện hành.
1.5. Tỉnh Sơn La sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc
Tỉnh Sơn La thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc, một trong sáu vùng kinh tế – xã hội của cả nước. Địa bàn Sơn La nằm trên thượng nguồn sông Đà, giữ vai trò về sinh thái đầu nguồn, năng lượng thủy điện và nông nghiệp vùng cao Tây Bắc.
2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 75 xã, phường tỉnh Sơn La sau khi điều chỉnh địa giới hành chính
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 04000 | Xã Đoàn Kết | Tiểu khu 3, xã Đoàn Kết | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 04045 | Xã Lóng Sập | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 03985 | Xã Chiềng Sơn | Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 04048 | Xã Vân Hồ | Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 04006 | Xã Song Khủa | Bản Lóng Khủa, xã Song Khủa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 04018 | Xã Tô Múa | Bản Mến, xã Tô Múa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 04057 | Xã Xuân Nha | Bản Thín, xã Xuân Nha | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 03703 | Xã Quỳnh Nhai | Tiểu khu 1, xã Quỳnh Nhai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 03688 | Xã Mường Chiên | Bản Có Nàng, xã Mường Chiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 03694 | Xã Mường Giôn | Bản Chiềng Lề, xã Mường Giôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 03712 | Xã Mường Sại | Bản Nong, xã Mường Sại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 03721 | Xã Thuận Châu | Tiểu khu 7, xã Thuận Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 03754 | Xã Chiềng La | Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 03784 | Xã Nậm Lầu | Bản Tra, xã Nậm Lầu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 03799 | Xã Muổi Nọi | Bản Muổi Nọi A, Xã Muổi Nọi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 03757 | Xã Mường Khiêng | Bản Khiêng, xã Mường Khiêng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 03781 | Xã Co Mạ | Bản Co Mạ, xã Co Mạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 03724 | Xã Bình Thuận | Bản Kiến Xương, xã Bình Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 03727 | Xã Mường É | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 03763 | Xã Long Hẹ | Bản Nong Lạnh, xã Long Hẹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 03808 | Xã Mường La | Tiểu khu 3, xã Mường La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 03814 | Xã Chiềng Lao | Nhập xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 03847 | Xã Mường Bú | Bản Giàn, xã Mường Bú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 03850 | Xã Chiềng Hoa | Bản Tả, xã Chiềng Hoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 03856 | Xã Bắc Yên | Tiểu khu 3, xã Bắc Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 03868 | Xã Tà Xùa | Bản Tà Xùa, xã Tà Xùa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 03880 | Xã Tạ Khoa | Bản Phúc, xã Tạ Khoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 03862 | Xã Xím Vàng | Bản Hang Chú, xã Xím Vàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 03871 | Xã Pắc Ngà | Bản Bước, xã Pắc Ngà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 03892 | Xã Chiềng Sại | Bản En, xã Chiềng Sại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 03910 | Xã Phù Yên | Tiểu Khu 2, xã Phù Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 03922 | Xã Gia Phù | Bản Tân Ba, xã Gia Phù | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 03958 | Xã Tường Hạ | Bản Cóc 1, xã Tường Hạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 03907 | Xã Mường Cơi | Bản Ngã Ba, xã Mường Cơi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 03943 | Xã Mường Bang | Bản Lằn, xã Mường Bang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 03970 | Xã Tân Phong | Bản Vạn, xã Tân Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 03961 | Xã Kim Bon | Bản Kim Bon, xã Kim Bon | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 04075 | Xã Yên Châu | Tiểu Khu 3, xã Yên Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 04078 | Xã Chiềng Hặc | Bản Suối Sét, xã Chiềng Hặc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 04096 | Xã Lóng Phiêng | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 04087 | Xã Yên Sơn | Bản Chiềng Hưng, xã Yên Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 04132 | Xã Chiềng Mai | Bản Ban, xã Chiềng Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 04105 | Xã Mai Sơn | Tiểu khu 4, xã Mai Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 04159 | Xã Phiêng Pằn | Bản Kết Hay, xã Phiêng Pằn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 04123 | Xã Chiềng Mung | Bản Phát, xã Chiềng Mung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 04144 | Xã Phiêng Cằm | Bản Nong Tầu Thái, xã Phiêng Cằm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 04117 | Xã Mường Chanh | Bản Cang Mường, xã Mường Chanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 04136 | Xã Tà Hộc | Tiểu khu 8, xã Nà Bó, tỉnh Sơn La Tổng quan về xã Tà Hộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 04108 | Xã Chiềng Sung | Bản Nong Bình, xã Chiềng Sung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 04171 | Xã Bó Sinh | Bản Phống 2, xã Bó Sinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 04222 | Xã Chiềng Khương | Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 04219 | Xã Mường Hung | Bản Cát, xã Mường Hung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 04204 | Xã Chiềng Khoong | Bản Lướt, xã Chiềng Khoong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 04183 | Xã Mường Lầm | Bản Mường Cang, xã Mường Lầm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 04186 | Xã Nậm Ty | Bản Pàn, Xã Nậm Ty | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 04168 | Xã Sông Mã | Tổ dân phố 5, xã Sông Mã | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 04210 | Xã Huổi Một | Bản Pá Mằn, xã Huổi Một | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 04195 | Xã Chiềng Sơ | Bản Luấn, xã Chiềng Sơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 04231 | Xã Sốp Cộp | Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 04228 | Xã Púng Bánh | Bản Kéo Hin, xã Púng Bánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 04246 | Xã Mường Lạn | Bản Mường Lạn, xã Mường Lạn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 04099 | Xã Phiêng Khoài | Bản Kim chung 1, xã Phiêng Khoài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 03901 | Xã Suối Tọ | Bản Lũng Khoai, xã Suối Tọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 03820 | Xã Ngọc Chiến | Bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 03997 | Xã Tân Yên | Tiểu khu 12, xã Tân Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 03760 | Xã Mường Bám | Bản Nà Hát, xã Mường Bám | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 04240 | Xã Mường Lèo | Bản Mạt, xã Mường Lèo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 03646 | Phường Tô Hiệu | Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 03664 | Phường Chiềng An | Bản Bó, phường Chiềng An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 03670 | Phường Chiềng Cơi | Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 03679 | Phường Chiềng Sinh | Điểm tiếp nhận tại trụ sở chính: Số 486, đường Lê Duẩn, Tổ 3, phường Chiềng Sinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 03980 | Phường Mộc Châu | Tổ dân phố 5, Phường Mộc Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 03979 | Phường Mộc Sơn | Tổ dân phố 4, phường Mộc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 04033 | Phường Vân Sơn | Tổ Dân phố đoàn kết, Phường Vân Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 03982 | Phường Thảo Nguyên | Tổ dân phố 40, phường Thảo Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: ảng địa chỉ trụ sở làm việc của 75 xã, phường tỉnh Sơn La sau sắp xếp, kèm liên kết Google Maps tra cứu vị trí và chỉ đường đến từng đơn vị hành chính
2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La đặt tại đâu sau khi tái cấu trúc ĐVHC?
Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La đặt tại Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La, và giữ nguyên vị trí sau khi sắp xếp đơn vị hành chính. Trụ sở là nơi làm việc chung của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh. Số điện thoại liên hệ: (0212) 3852010.
2.2. Những ai đang nắm giữ vị trí lãnh đạo chủ chốt tỉnh Sơn La hiện nay?
Bộ máy lãnh đạo chủ chốt tỉnh Sơn La được kiện toàn qua Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh khóa XVI và kỳ họp Hội đồng Nhân dân tỉnh khóa XVI, gồm ba chức danh:
- Ông Hoàng Quốc Khánh: Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, tái đắc cử tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2025-2030.
- Ông Lò Minh Hùng: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
- Ông Nguyễn Đình Việt: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Sơn La, tái đắc cử nhiệm kỳ 2026-2031.
Ba chức danh này điều hành hệ thống chính trị và bộ máy chính quyền 2 cấp của tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La: Mã tỉnh, Mã bưu chính (zip code), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính của tỉnh Sơn La được xác định theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg, dùng trên thẻ căn cước công dân và các hồ sơ hành chính:
- Mã hành chính: 14, dùng để định danh tỉnh Sơn La trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và hệ thống đơn vị hành chính.
- 3 chữ số đầu trên căn cước công dân: 014, ứng với tỉnh nơi công dân đăng ký khai sinh.
Do tỉnh Sơn La không sáp nhập cấp tỉnh, mã hành chính 14 và mã 014 trên thẻ căn cước công dân được giữ nguyên cho toàn bộ 75 xã, phường sau sắp xếp.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Sơn La hiện hành
Mã bưu chính các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La gồm 05 chữ số theo hệ mã bưu chính quốc gia, trong đó 02 chữ số đầu 34 xác định địa bàn tỉnh Sơn La. Khu vực trung tâm tỉnh dùng mã 34000, mỗi xã, phường có một mã 05 chữ số riêng trong dải 34xxx để định tuyến thư tín, bưu phẩm và khai báo địa chỉ nhận hàng. Người dùng có thể tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường tại cổng thông tin mã bưu chính quốc gia mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Sơn La
Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Sơn La là 212, giữ nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính. Khi gọi nội địa đến số cố định trên địa bàn tỉnh, người dùng quay 0212 trước số thuê bao, còn khi gọi từ nước ngoài, quay theo dạng +84 212. Mã vùng này được áp dụng thống nhất cho toàn bộ 75 xã, phường của tỉnh.
3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Sơn La
Biển số xe đăng ký tại tỉnh Sơn La dùng ký hiệu đầu số 26, áp dụng cho cả ô tô, mô tô và xe gắn máy trên toàn bộ 75 xã, phường mới.
Theo cơ chế biển số định danh gắn với mã định danh của chủ xe, khi kho số của một seri thuộc đầu số 26 dùng hết thì cơ quan đăng ký chuyển sang seri kế tiếp trong cùng đầu số, không phân chia theo địa giới huyện hay xã trước khi sắp xếp. Việc cấp và quản lý biển số được thực hiện theo Thông tư số 51/2025/TT-BCA của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung Thông tư số 79/2024/TT-BCA về đăng ký, cấp biển số xe cơ giới.
4. Tỉnh Sơn La có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15 trong đợt tinh gọn 63 xuống 34 không?
Tỉnh Sơn La không thực hiện sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Nghị quyết này sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp tỉnh trên cả nước, đưa tổng số từ 63 xuống còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, trong đó có 23 đơn vị được hình thành từ việc hợp nhất và 11 đơn vị giữ nguyên địa giới hành chính.
Tỉnh Sơn La thuộc nhóm 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên, không hợp nhất với địa phương nào. Địa bàn tỉnh giữ nguyên tên gọi và địa giới cấp tỉnh, chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã trong năm 2025, hình thành 75 xã, phường theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15. Việc giữ nguyên cấp tỉnh gắn với quy mô diện tích lớn, vị trí biên giới giáp Lào và đặc thù địa bàn miền núi Tây Bắc của tỉnh.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Sơn La, vùng thủy điện lớn nhất Đông Nam Á kết nối hành lang biên giới Lào
5.1. Tỉnh Sơn La tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?
Địa giới hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp tiếp giáp năm tỉnh trong nước và nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, phân bố theo các hướng như sau:
- Phía bắc và đông bắc: tỉnh Lào Cai.
- Phía tây bắc: tỉnh Lai Châu.
- Phía tây: tỉnh Điện Biên.
- Phía đông: tỉnh Phú Thọ.
- Phía nam và đông nam: tỉnh Thanh Hóa.
- Phía tây nam: nước Lào qua tuyến biên giới quốc gia.
Tuyến biên giới giữa Sơn La và nước Lào dài khoảng 274 km, tạo thành ranh giới quốc gia phía tây nam của tỉnh.
5.2. Tỉnh Sơn La có đường bờ biển không?
Tỉnh Sơn La là địa phương nội địa, nằm sâu trong vùng Tây Bắc, không tiếp giáp biển và không có đường bờ biển. Toàn bộ ranh giới của tỉnh là ranh giới đất liền với các tỉnh lân cận và tuyến biên giới quốc gia giáp Lào.
5.3. Tỉnh Sơn La giáp biên giới quốc gia nào?
Tỉnh Sơn La giáp biên giới quốc gia với nước Lào ở phía tây nam. Tuyến biên giới dài khoảng 274 km đi qua các khu vực Mộc Châu, Vân Hồ, Yên Châu, Mai Sơn, Sông Mã và Sốp Cộp. Hai cửa khẩu Lóng Sập và Chiềng Khương là các điểm thông thương chính giữa tỉnh Sơn La và tỉnh Hủa Phăn (Lào).
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Sơn La sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu km²?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Sơn La theo thống kê là 14.108,89 km². Xếp theo thứ tự tăng dần về diện tích tự nhiên, Sơn La xếp thứ 9/9 tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc và thứ 15/15 trong số 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc, là địa phương có diện tích tự nhiên lớn nhất trong cả hai phạm vi/khu vực này.
6.1. Xã, phường nào rộng nhất trong 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La?
Xã Sốp Cộp là xã có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên 466.95 km², nằm ở khu vực biên giới phía tây nam giáp Lào. Địa hình núi cao chia cắt nên quỹ đất tự nhiên rộng rãi. Khoảng cách về quy mô diện tích giữa xã Sốp Cộp và đơn vị nhỏ nhất là phường Tô Hiệu (11.92 km²) gấp khoảng 39 lần so với phường trung tâm, phản ánh sự chênh lệch giữa vùng biên giới rộng lớn và lõi đô thị nén chặt.
6.2. Xã, phường nào nhỏ nhất trong 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La?
Phường Tô Hiệu là phường có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên 11.92 km², thuộc khu vực đô thị lõi của thành phố Sơn La trước đây nên phạm vi ranh giới hẹp. So với xã Sốp Cộp (466.95 km²), phường Tô Hiệu chỉ bằng 1/39 diện tích tự nhiên của đơn vị rộng nhất.
7. Thống kê dân số tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC cấp xã là bao nhiêu triệu dân?
Quy mô dân số tỉnh Sơn La sau sắp xếp là khoảng 1.404.587 người. Xếp theo thứ tự tăng dần về quy mô dân số, Sơn La xếp thứ 5/9 trong số các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc và thứ 5/15 trong số 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc. Mật độ dân số bình quân của địa bàn tỉnh đạt gần 100 người/km².
7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Sơn La?
Xã Mai Sơn đạt quy mô dân số cao nhất, với khoảng 52.361 người, nhờ vị trí thung lũng dọc Quốc lộ 6 và mức độ tập trung dân cư nông nghiệp cao. Khoảng cách dân số giữa xã Mai Sơn và xã Chiềng Sại (672 người) là gần 78 lần, phản ánh mức phân hóa dân cư mạnh giữa vùng thung lũng trù phú và địa bàn núi cao.
7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Sơn La?
Xã Chiềng Sại có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 672 người, do địa hình núi cao chia cắt mạnh ở khu vực Bắc Yên khiến dân cư thưa thớt. Dân số xã Chiềng Sại bằng 1/78 dân số của đơn vị đông dân nhất là xã Mai Sơn (52.361 người).
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư cao nhất trên địa bàn Sơn La?
Phường Tô Hiệu đạt mật độ dân số cao nhất trong số 75 đơn vị hành chính cấp xã, khoảng 4.303 người/km², do dân cư đô thị tập trung trên diện tích hẹp. Mật độ dân số phường Tô Hiệu cao gấp khoảng 43 lần so với mức bình quân toàn tỉnh gần 100 người/km².
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thấp nhất trên địa bàn tỉnh Sơn La?
Xã Chiềng Sại xếp cuối về mật độ dân số toàn tỉnh, chỉ khoảng 5 người/km², do địa bàn rộng, nhiều núi cao và dân số ít. Hệ số phân hóa mật độ giữa phường Tô Hiệu và xã Chiềng Sại lên tới gần 800 lần, phản ánh sự chênh lệch mật độ rõ rệt giữa đô thị trung tâm và vùng núi cao Bắc Yên.
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Sơn La sau sắp xếp ĐVHC đạt mức nào?
GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) của tỉnh Sơn La đạt khoảng 76.626.373 tỷ đồng, thuộc nhóm quy mô trung bình trong số 09 tỉnh, thành phố thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Kinh tế địa phương tập trung vào nông nghiệp công nghệ cao, thủy điện trên sông Đà và chế biến nông sản. Phú Thọ là tỉnh có GRDP lớn nhất vùng sau khi hợp nhất Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Sơn La đạt bao nhiêu triệu đồng/người/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Sơn La đạt khoảng 54.5 triệu đồng trong 12 tháng, hình thành từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng cao, năng lượng thủy điện và du lịch sinh thái cao nguyên.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Sơn La năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Tỉnh Sơn La thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 4.106 tỷ đồng trong năm 2024, vượt dự toán được giao. Nguồn thu chủ yếu đến từ thủy điện, chế biến nông sản và hoạt động thương mại dịch vụ trên địa bàn tỉnh.
10. Các bước tra cứu và đối chiếu toàn bộ 75 ĐVHC cấp xã (67 xã, 08 phường) tỉnh Sơn La sau khi sắp xếp lại từ nguồn dữ liệu địa chính

Bước 1: Truy cập cổng thông tin Mở trình duyệt và vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn, cổng “Bản đồ tra cứu các đơn vị hành chính Việt Nam” do Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA) thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường vận hành. Giao diện gồm bản đồ nền vệ tinh ở giữa và bảng “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái.
Bước 2: Tìm kiếm và chọn tỉnh Sơn La Nhập từ khóa “Sơn La” vào ô tìm kiếm trong bảng “Danh mục đơn vị hành chính”. Danh sách gợi ý trả về mục “Tỉnh Sơn La (giữ nguyên, không sáp nhập)” ở đầu, kèm các đơn vị cấp xã như Phường Chiềng An, Phường Chiềng Cơi, Phường Chiềng Sinh và Phường Mộc Châu, mỗi mục ghi rõ các đơn vị hợp thành. Chọn dòng “Tỉnh Sơn La” để khoanh vùng toàn tỉnh.
Bước 3: Đọc cửa sổ thông tin đơn vị hành chính Sau khi chọn, ranh giới tỉnh được tô sáng bằng viền vàng trên nền bản đồ vệ tinh và một cửa sổ thông tin mở ra, hiển thị đầy đủ các trường gồm trạng thái “Giữ nguyên, không sáp nhập”, “Số đơn vị hành chính cấp xã: 75 ĐVHC (08 phường, 67 xã)”, Trung tâm hành chính giữ nguyên tại Khu quảng trường Tây Bắc phường Chiềng Cơi, Điện thoại (0212) 3852010, Diện tích 14.108.89 km², Dân số 1.404.587 người, Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg là 14 và căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4: Xuất và lọc bảng dữ liệu 75 đơn vị Nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối cửa sổ để mở bảng danh sách 75 xã, phường với bảy cột gồm STT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km2), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Nhập tên vào ô lọc ở cột “Tên” để tra nhanh một xã, phường, hoặc nhập vào ô lọc ở cột “Sáp nhập từ” để tìm đơn vị cũ nay thuộc xã, phường mới nào, sau đó nhấn “Xuất Excel” để tải toàn bộ danh sách về máy.

11. Xem bản đồ Sơn La cập nhật dữ liệu mới nhất, độ chính xác tuyệt đối
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp

Bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp bao phủ toàn bộ 75 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 08 phường, 0 đặc khu) trên toàn địa bàn tỉnh, trải theo trục cao nguyên và lưu vực thượng nguồn sông Đà. Theo trục đông-tây, lãnh thổ tỉnh kéo dài khoảng 185 km từ ranh giới tỉnh Phú Thọ đến đường biên giới phía tây nam giáp Lào, còn theo trục bắc-nam, đạt khoảng 165 km từ ranh giới tỉnh Lào Cai đến dãy Pù Luông giáp Thanh Hóa. Lớp nội dung trên tờ in gồm ranh giới 75 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành, tên từng đơn vị, tuyến biên giới quốc gia giáp Lào, vị trí trụ sở hành chính cấp xã và mạng lưới quốc lộ nối các vùng.
Lãnh thổ tỉnh Sơn La khắc họa sự tương phản giữa hai cao nguyên Mộc Châu và Nà Sản, dải lòng hồ thủy điện Sơn La trên sông Đà ở vùng Mường La và các khối núi biên giới phía tây nam. Ranh giới hành chính được biên tập theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000, dữ liệu nền do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cung cấp.
Mua/In bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp, được in theo tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000, in màu full-color, phân vùng theo từng đơn vị hành chính cấp xã, kèm 7 lớp chú giải và ký hiệu số thứ tự từ 1-75. Cơ quan quy hoạch và nhà đầu tư vùng Tây Bắc dùng bản in khổ lớn để đối chiếu địa giới cấp xã với các hành lang giao thông, doanh nghiệp du lịch dùng để xác định vị trí điểm đến theo đơn vị hành chính hiện hành.
Sản phẩm bản đồ tỉnh Sơn La có 6 khổ tiêu chuẩn gồm 75×100, 84×120 (khổ A0), 100×130, 115×155, 120×160 (khổ 2A0) và 150×200 cm, khổ theo yêu cầu từ A4 đến 4A0 và khổ đặc biệt từ M2xM6. Chất liệu in bản đồ giấy Sơn La gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² hoặc giấy mỹ thuật, công nghệ in Offset 4 màu hoặc UV chống phai màu. Khung hoàn thiện bằng gỗ, composite, nẹp kính mica, nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa (miễn phí), bảo hành 10 năm.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Sơn La trước khi sắp xếp

11.3. Xem bản đồ tỉnh Sơn La trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Sơn La, vùng thủy điện Sơn La và cao nguyên Mộc Châu
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Sơn La theo lớp siêu dữ liệu không gian

12. Nghị quyết 1681/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu vi mô, vĩ mô và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La trong giai đoạn 2025 – 2030?
Tỉnh Sơn La thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo các cơ sở pháp lý và mục tiêu sau:
Cơ sở pháp lý:
- Chính phủ ban hành Đề án số 346/ĐA-CP ngày 9/5/2025 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030, xác định tiêu chí, lộ trình và phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, thông qua phương án tổ chức lại 75 đơn vị hành chính cấp xã gồm 08 phường và 67 xã của tỉnh Sơn La, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.
Mục tiêu vi mô đối với tỉnh Sơn La:
- Tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trên địa bàn.
- Hình thành các đơn vị hành chính cấp xã có quy mô diện tích và dân số đủ lớn, bảo đảm nguồn lực phát triển kinh tế – xã hội và đầu tư cơ sở hạ tầng vùng cao.
- Điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên hoặc dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Mục tiêu vĩ mô đối với vùng Trung du và miền núi phía Bắc và cả nước
- Tăng cường năng lực cạnh tranh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc trong thu hút đầu tư và phát triển nông nghiệp, thủy điện, du lịch sinh thái theo hướng bền vững.
- Đồng bộ hóa hệ thống hành chính quốc gia theo mô hình hai cấp tỉnh và xã, phường, góp phần thực hiện lộ trình cải cách hành chính công theo Nghị quyết số 18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương.
- Tối ưu hóa nguồn lực ngân sách nhà nước thông qua việc giảm chi phí vận hành bộ máy hành chính cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh trước khi sắp xếp.
Định hướng dài hạn giai đoạn 2025-2030:
- Hoàn thiện mô hình chính quyền hai cấp tỉnh và cấp xã, phường sau khi bỏ cấp huyện, nâng cao năng lực hành chính cấp xã để đảm nhận các thẩm quyền mới theo phân cấp.
- Xây dựng hạ tầng số phục vụ công tác quản lý nhà nước cấp cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh Sơn La.
- Kết nối vùng nông nghiệp cao nguyên Mộc Châu, hành lang Quốc lộ 6 và khu vực lòng hồ thủy điện sông Đà, hình thành không gian phát triển nông nghiệp, năng lượng và du lịch đặc trưng của vùng Tây Bắc.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude