Thành phố Đà Nẵng hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thành phố Đà Nẵng trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 11.859,59 km², dân số khoảng 3.065.628 người, là đô thị hạt nhân của Duyên hải Nam Trung Bộ và đầu mối phía đông của hành lang kinh tế Đông-Tây, nối Biển Đông với Cửa khẩu Nam Giang và Cửa khẩu Tây Giang tiếp giáp Lào. Lãnh thổ hợp nhất gồm đô thị ven biển của thành phố Đà Nẵng cũ và địa bàn từ đồng bằng ven biển đến vùng núi biên giới với Lào của tỉnh Quảng Nam cũ.
Thành phố Đà Nẵng đã hoàn tất việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 403/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ. Quá trình sắp xếp giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 249 xuống còn 94, tương đương mức giảm 62.2%. Cụ thể, có 92 đơn vị được hình thành từ việc sắp xếp mới và 2 đơn vị giữ nguyên địa giới không thuộc diện sắp xếp, đó là xã Tam Hải và xã Tân Hiệp.
Trong cơ cấu 94 đơn vị hành chính hiện hành, bao gồm 70 xã, 23 phường và 01 đặc khu, đặc khu Hoàng Sa là đơn vị hành chính hải đảo trực thuộc thành phố Đà Nẵng, quản lý quần đảo Hoàng Sa trên Biển Đông và là đặc khu hành chính hải đảo duy nhất trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Từ 1/7/2025, TP. Đà Nẵng vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, trong đó cấp huyện đã được xóa bỏ và thành phố trực thuộc cấp tỉnh, với 94 đơn vị hành chính cấp xã.
5 bảng tra cứu chi tiết trong nội dung dưới đây tổng hợp dữ liệu cho 94 đơn vị hành chính, ghi nhận các trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, có thể xem/tra cứu bản đồ hành chính thành phố Đà Nẵng ở cả cấp thành phố và cấp xã/phường, kèm chỉ đường tới từng trụ sở trên Google Maps.
1. Tra cứu 94 đơn vị hành chính (70 xã, 23 phường, 01 đặc khu) thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam (cũ) theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Đà Nẵng sau sáp nhập |
| 1 | 20458 | Xã Hòa Vang | Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 20308 | Xã Hòa Tiến | Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 20710 | Xã Bà Nà | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 20494 | Xã Núi Thành | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 20364 | Xã Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 20635 | Xã Tam Anh | Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 20623 | Xã Đức Phú | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 20716 | Xã Tam Xuân | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 20500 | Xã Tây Hồ | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 20569 | Xã Chiên Đàn | Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 20467 | Xã Phú Ninh | Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 20818 | Xã Lãnh Ngọc | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 20977 | Xã Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 20587 | Xã Thạnh Bình | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 20515 | Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 20779 | Xã Trà Liên | Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 20332 | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 20320 | Xã Trà Tân | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 20443 | Xã Trà Đốc | Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 20722 | Xã Trà My | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 20704 | Xã Nam Trà My | Xã Trà Mai, Xã Trà Don | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 20698 | Xã Trà Tập | Xã Trà Cang, Xã Trà Tập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 20875 | Xã Trà Vân | Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 20707 | Xã Trà Linh | Xã Trà Nam, Xã Trà Linh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 20599 | Xã Trà Leng | Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 20944 | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Qúy, Xã Bình Phục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 20656 | Xã Thăng An | Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 20965 | Xã Thăng Trường | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 20740 | Xã Thăng Điền | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 20728 | Xã Thăng Phú | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 20734 | Xã Đồng Dương | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 20752 | Xã Quế Sơn Trung | Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 20770 | Xã Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 20392 | Xã Xuân Phú | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 20542 | Xã Nông Sơn | Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 20669 | Xã Quế Phước | Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 20641 | Xã Duy Nghĩa | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 20662 | Xã Nam Phước | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 20476 | Xã Duy Xuyên | Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 20485 | Xã Thu Bồn | Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 20857 | Xã Điện Bàn Tây | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 20984 | Xã Gò Nổi | Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 20992 | Xã Đại Lộc | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 21004 | Xã Hà Nha | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 20971 | Xã Thượng Đức | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 20434 | Xã Vu Gia | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 20455 | Xã Phú Thuận | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 20380 | Xã Thạnh Mỹ | Thị trấn Thạnh Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 20794 | Xã Bến Giằng | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 20791 | Xã Nam Giang | Xã Zuôih, Xã Chà Vàl | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 20848 | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 20827 | Xã La Dêê | Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 20836 | Xã La Êê | Xã Chơ Chun, Xã La Êê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 20878 | Xã Sông Vàng | Xã Tư, Xã Ba | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 20695 | Xã Sông Kôn | Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 20611 | Xã Đông Giang | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 20506 | Xã Bến Hiên | Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 20854 | Xã Avương | Xã Bhalêê, Xã Avương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 20920 | Xã Tây Giang | Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 20929 | Xã Hùng Sơn | Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 20938 | Xã Hiệp Đức | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 20908 | Xã Việt An | Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 20950 | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 20900 | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 20923 | Xã Phước Năng | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 20941 | Xã Phước Chánh | Xã Phước Công, Xã Phước Chánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 20959 | Xã Phước Thành | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 20767 | Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 20539 | Xã Tam Hải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 20650 | Xã Tân Hiệp | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 20275 | Phường Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 20305 | Phường Hòa Cường | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 20575 | Phường Thanh Khê | Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 20335 | Phường An Khê | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 20260 | Phường An Hải | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 20551 | Phường Sơn Trà | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 20557 | Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Qúy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 20579 | Phường Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 20242 | Phường Hải Vân | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 20194 | Phường Liên Chiểu | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 20257 | Phường Cẩm Lệ | Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 20200 | Phường Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 20314 | Phường Tam Kỳ | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 20410 | Phường Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 20413 | Phường Hương Trà | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 20401 | Phường Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 20350 | Phường Điện Bàn | Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 20197 | Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 20285 | Phường An Thắng | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 20356 | Phường Điện Bàn Bắc | Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 20263 | Phường Hội An | Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 20341 | Phường Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 20209 | Phường Hội An Tây | Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 20333 | Đặc khu Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tra cứu tổng quan 94 đơn vị hành chính (70 xã, 23 phường, 1 đặc khu Hoàng Sa) của thành phố Đà Nẵng sau khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15
1.1. Tra cứu 70 xã mới thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 20458 | Xã Avương | Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú | Đang cập nhật | 29.28 | 16.883 | 577 | Huyện Đại Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 20308 | Xã Bà Nà | Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến | Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà | 225.3 | 5.463 | 24 | Huyện Tây Giang cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 20710 | Xã Bến Giằng | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn | Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng | 136.41 | 25.267 | 185 | Huyện Hòa Vang cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 20494 | Xã Bến Hiên | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang | Thôn AXờ, xã Bến Hiên | 535.96 | 8.277 | 15 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 20364 | Xã Chiên Đàn | Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà | Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn | 255.85 | 4.588 | 18 | Huyện Đông Giang cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 20635 | Xã Duy Nghĩa | Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam | Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa | 48.63 | 32.145 | 661 | Huyện Phú Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 20623 | Xã Duy Xuyên | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh | Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên | 35.36 | 32.143 | 909 | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 20716 | Xã Đắc Pring | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến | Thôn 56B, xã Đắc Pring | 125.78 | 32.243 | 256 | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 20500 | Xã Đại Lộc | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc | Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc | 412.49 | 3.060 | 7 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 20569 | Xã Điện Bàn Tây | Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái | Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây | 73.97 | 61.217 | 828 | Huyện Đại Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 20467 | Xã Đông Giang | Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh | Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang | 43.31 | 44.473 | 1.027 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 20818 | Xã Đồng Dương | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp | Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương | 205.23 | 5.131 | 25 | Huyện Đông Giang cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 20977 | Xã Đức Phú | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ | Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú | 76.49 | 24.773 | 324 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 20587 | Xã Gò Nổi | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh | Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi | 108.97 | 9.240 | 85 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 20515 | Xã Hà Nha | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu | Thôn Hà Nha, xã Hà Nha | 36.2 | 29.968 | 828 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 20779 | Xã Hiệp Đức | Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót | Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức | 132.69 | 38.199 | 288 | Huyện Đại Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 20332 | Xã Hòa Tiến | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp | Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến | 150.47 | 14.931 | 99 | Huyện Hiệp Đức cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 20320 | Xã Hòa Vang | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân | Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang | 65.9 | 38.823 | 589 | Huyện Hòa Vang cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 20443 | Xã Hùng Sơn | Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc | Thôn Arâng, xã Hùng Sơn | 107.61 | 26.712 | 248 | Huyện Hòa Vang cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 20722 | Xã Khâm Đức | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương | Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức | 287.95 | 7.958 | 28 | Huyện Tây Giang cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 20704 | Xã La Dêê | Xã Trà Mai, Xã Trà Don | Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê | 161.98 | 9.741 | 60 | Huyện Phước Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 20698 | Xã La Êê | Xã Trà Cang, Xã Trà Tập | Thôn Pà Ooi, xã La Êê | 184.81 | 293 | 2 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 20875 | Xã Lãnh Ngọc | Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân | Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc | 243.12 | 2.371 | 10 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 20707 | Xã Nam Giang | Xã Trà Nam, Xã Trà Linh | Thôn A Bát, xã Chà Vàl | 161.14 | 14.847 | 92 | Huyện Tiên Phước cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 20599 | Xã Nam Phước | Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng | Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước | 262.94 | 4.979 | 19 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 20944 | Xã Nam Trà My | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Qúy, Xã Bình Phục | Thôn 1, xã Nam Trà My | 38.85 | 53.498 | 1.377 | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 20656 | Xã Nông Sơn | Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương | Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn | 178.31 | 7.395 | 41 | Huyện Nam Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 20965 | Xã Núi Thành | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa | Khối 3, xã Núi Thành | 112.53 | 21.018 | 187 | Huyện Quế Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 20740 | Xã Phước Chánh | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú | Thôn 3, xã Phước Chánh | 124.75 | 69.406 | 556 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 20728 | Xã Phước Hiệp | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế | Thôn 1, xã Phước Hiệp | 107.56 | 4.466 | 42 | Huyện Phước Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 20734 | Xã Phước Năng | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định | Thôn 2, xã Phước Năng | 340.05 | 4.529 | 13 | Huyện Phước Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 20752 | Xã Phước Thành | Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu | Thôn 2, xã Phước Thành | 257.1 | 8.452 | 33 | Huyện Phước Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 20770 | Xã Phước Trà | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong | Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà | 123.49 | 15.803 | 128 | Huyện Phước Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 20392 | Xã Phú Ninh | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú | Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh | 196.22 | 6.933 | 35 | Huyện Hiệp Đức cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 20542 | Xã Phú Thuận | Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc | Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận | 131.35 | 26.954 | 205 | Huyện Phú Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 20669 | Xã Quế Phước | Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước | Thôn Bình Yên, xã Quế Phước | 359.11 | 14.162 | 39 | Huyện Quế Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 20641 | Xã Quế Sơn | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa | Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn | 94.1 | 34.122 | 363 | Huyện Quế Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 20662 | Xã Quế Sơn Trung | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh | Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung | 111.37 | 33.300 | 299 | Huyện Quế Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 20476 | Xã Sông Kôn | Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh | Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn | 212.94 | 8.746 | 41 | Huyện Đông Giang cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 20485 | Xã Sông Vàng | Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân | Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng | 183.63 | 7.024 | 38 | Huyện Đông Giang cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 20857 | Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước | Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà | 118.75 | 17.608 | 148 | Huyện Tiên Phước cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 20984 | Xã Tam Anh | Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang | Thôn Nam Định, xã Tam Anh | 68.84 | 31.026 | 451 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 20992 | Xã Tam Hải | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa | thôn Tân Lập, xã Tam Hải | 13.32 | 10.312 | 774 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 21004 | Xã Tam Mỹ | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang | Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ | 173.14 | 18.064 | 104 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 20971 | Xã Tam Xuân | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn | Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân | 66.92 | 42.834 | 640 | Huyện Núi Thành cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 20434 | Xã Tân Hiệp | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường | Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp | 16.43 | 2.614 | 159 | Thành phố Hội An cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 20455 | Xã Tây Giang | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh | Thôn Agrồng, xã Tây Giang | 400.45 | 8.629 | 22 | Huyện Tây Giang cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 20380 | Xã Tây Hồ | Thị trấn Thạnh Mỹ | Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ | 75.67 | 35.493 | 469 | Huyện Phú Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 20794 | Xã Thăng An | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ | Thôn Nam Hà, xã Thăng An | 80.98 | 51.988 | 642 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 20791 | Xã Thăng Bình | Xã Zuôih, Xã Chà Vàl | Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình | 68.91 | 54.415 | 790 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 20848 | Xã Thăng Điền | Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring | Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền | 61.59 | 4.228 | 69 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 20827 | Xã Thăng Phú | Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê | Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú | 60.5 | 17.266 | 285 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 20836 | Xã Thăng Trường | Xã Chơ Chun, Xã La Êê | Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường | 63.79 | 24.803 | 389 | Huyện Thăng Bình cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 20878 | Xã Thạnh Bình | Xã Tư, Xã Ba | Thôn 5, xã Thạnh Bình | 174.92 | 30.764 | 176 | Huyện Tiên Phước cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 20695 | Xã Thạnh Mỹ | Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn | Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ | 207.28 | 9.072 | 44 | Huyện Nam Giang cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 20611 | Xã Thu Bồn | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung | Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn | 108.77 | 36.909 | 339 | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 20506 | Xã Thượng Đức | Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih | Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức | 216.37 | 2.252 | 10 | Huyện Đại Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 20854 | Xã Tiên Phước | Xã Bhalêê, Xã Avương | Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước | 74.63 | 28.137 | 377 | Huyện Tiên Phước cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 20920 | Xã Trà Đốc | Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng | Thôn 2, xã Trà Đốc | 233.61 | 10.475 | 45 | Huyện Bắc Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 20929 | Xã Trà Giáp | Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan | Thôn 2, xã Trà Giáp | 121.55 | 5.939 | 49 | Huyện Bắc Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 20938 | Xã Trà Leng | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu | Thôn 2 xã Trà Leng | 221.15 | 6.586 | 30 | Huyện Nam Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 20908 | Xã Trà Liên | Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm | Thôn Định Yên, xã Trà Liên | 178.15 | 7.052 | 40 | Huyện Bắc Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 20950 | Xã Trà Linh | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà | Thôn 3, Xã Trà Linh | 158.19 | 7.088 | 45 | Huyện Nam Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 20900 | Xã Trà My | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân | Thôn Dương Hoà, xã Trà My | 130.6 | 19.956 | 153 | Huyện Bắc Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 20923 | Xã Trà Tân | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng | Thôn 1, xã Trà Tân | 135.94 | 29.638 | 218 | Huyện Bắc Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 20941 | Xã Trà Tập | Xã Phước Công, Xã Phước Chánh | Thôn 1, Xã Trà Tập | 183.17 | 8.384 | 46 | Huyện Nam Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 20959 | Xã Trà Vân | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành | Thôn 2, Xã Trà Vân | 85.58 | 5.342 | 62 | Huyện Nam Trà My cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 20767 | Xã Việt An | Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp | Thôn Việt An, xã Việt An | 150.17 | 26.196 | 174 | Huyện Hiệp Đức cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 20539 | Xã Vu Gia | Giữ nguyên như trước | Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia | 25.12 | 27.649 | 1.101 | Huyện Đại Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 20650 | Xã Xuân Phú | Giữ nguyên như trước | Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú | 55.6 | 29.608 | 533 | Huyện Quế Sơn cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng danh sách chi tiết 70 xã mới của thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất tỉnh theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15
1.2. Tra cứu 23 phường mới thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 20275 | Phường Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu | Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải | 7.37 | 82.635 | 11.212 | Quận Sơn Trà cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 20305 | Phường Hòa Cường | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam | Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê | 57.44 | 50.495 | 879 | Quận Thanh Khê cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 20575 | Phường Thanh Khê | Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông | Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng | 19.64 | 34.176 | 1.740 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 20335 | Phường An Khê | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê | Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch | 34.77 | 36.800 | 1.058 | Thành phố Tam Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 20260 | Phường An Hải | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam | Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ | 14.05 | 78.837 | 5.611 | Quận Cẩm Lệ cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 20551 | Phường Sơn Trà | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái | Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn | 19.78 | 41.270 | 2.086 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 20557 | Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Qúy | Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc | 36.39 | 30.780 | 846 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 20579 | Phường Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn | Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B | 61.02 | 72.273 | 1.184 | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 20242 | Phường Hải Vân | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên | Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu | 7.58 | 131.427 | 17.339 | Quận Hải Châu cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 20194 | Phường Liên Chiểu | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) | Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân | 406.09 | 48.992 | 121 | Quận Liên Chiểu cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 20257 | Phường Cẩm Lệ | Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung | Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường | 15.72 | 119.363 | 7.593 | Quận Hải Châu cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 20200 | Phường Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước | Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh | 40.93 | 112.518 | 2.749 | Quận Liên Chiểu cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 20314 | Phường Tam Kỳ | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân | Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân | 27.96 | 8.558 | 306 | Quận Cẩm Lệ cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 20410 | Phường Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú | Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An | 10.81 | 37.222 | 3.443 | Thành phố Hội An cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 20413 | Phường Hương Trà | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc | Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông, | 18.22 | 31.109 | 1.707 | Thành phố Hội An cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 20401 | Phường Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng | Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây | 18.09 | 42.370 | 2.342 | Thành phố Hội An cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 20350 | Phường Điện Bàn | Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện | Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà | 14.64 | 33.523 | 2.290 | Thành phố Tam Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 20197 | Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc | Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu | 41.19 | 70.628 | 1.715 | Quận Liên Chiểu cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 20285 | Phường An Thắng | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung | Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn | 40.19 | 115.944 | 2.885 | Quận Ngũ Hành Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 20356 | Phường Điện Bàn Bắc | Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến | Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú | 36.21 | 29.401 | 812 | Thành phố Tam Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 20263 | Phường Hội An | Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim | Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà | 56.03 | 8.689 | 155 | Quận Sơn Trà cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 20341 | Phường Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh | Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ | 8.36 | 44.075 | 5.272 | Thành phố Tam Kỳ cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 20209 | Phường Hội An Tây | Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà | Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê | 7.92 | 201.240 | 25.409 | Quận Thanh Khê cũ | Xem bản đồ |
| Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà |
Bảng 1.3: Bảng dữ liệu hành chính 23 phường mới của TP. Đà Nẵng sau sáp nhập theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025
1.3. Tra cứu đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh
| STT | Mã phường | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 20333 | Đặc khu Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa | Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà | 350 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Hoàng Sa cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Bảng tổng hợp thông tin đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp lại ĐVHC
1.4. Cơ cấu hành chính thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam năm 2025
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã Đà Nẵng sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập năm 2025:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện hành: 94.
- Số xã: 70.
- Số phường: 23.
- Số đặc khu: 01.
Thành phố Đà Nẵng tổ chức chính quyền địa phương theo mô hình hai cấp, gồm cấp thành phố và cấp xã/phường/đặc khu, không còn cấp huyện trung gian.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã TP. Đà Nẵng chính thức hoạt động từ thời gian nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã của TP Đà Nẵng chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, cùng thời điểm Nghị quyết số 202/2025/QH15 có hiệu lực và TP Đà Nẵng (mới) được thành lập mới trên cơ sở hợp nhất với tỉnh Quảng Nam (cũ).
1.6. Thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất với tỉnh Quảng Nam thuộc vùng kinh tế nào?
Thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, đồng thời là đô thị hạt nhân của Duyên hải Nam Trung Bộ. Địa bàn thành phố bao gồm cả phần thuộc khu vực Tây Nguyên giáp biên giới Lào (địa bàn huyện Nam Giang, Tây Giang, Đông Giang cũ của tỉnh Quảng Nam), tạo nên cấu trúc lãnh thổ liên kết đặc trưng từ Biển Đông đến biên giới Lào.
2. Tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc hiện tại của 94 xã, phường, đặc khu thành phố Đà Nẵng (mới)
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 20320 | Xã Hòa Vang | Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 20332 | Xã Hòa Tiến | Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 20308 | Xã Bà Nà | Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 20965 | Xã Núi Thành | Khối 3, xã Núi Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 21004 | Xã Tam Mỹ | Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 20984 | Xã Tam Anh | Thôn Nam Định, xã Tam Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 20977 | Xã Đức Phú | Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 20971 | Xã Tam Xuân | Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 20380 | Xã Tây Hồ | Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 20364 | Xã Chiên Đàn | Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 20392 | Xã Phú Ninh | Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 20875 | Xã Lãnh Ngọc | Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 20854 | Xã Tiên Phước | Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 20878 | Xã Thạnh Bình | Thôn 5, xã Thạnh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 20857 | Xã Sơn Cẩm Hà | Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 20908 | Xã Trà Liên | Thôn Định Yên, xã Trà Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 20929 | Xã Trà Giáp | Thôn 2, xã Trà Giáp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 20923 | Xã Trà Tân | Thôn 1, xã Trà Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 20920 | Xã Trà Đốc | Thôn 2, xã Trà Đốc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 20900 | Xã Trà My | Thôn Dương Hòa, xã Trà My | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 20944 | Xã Nam Trà My | Thôn 1, xã Nam Trà My | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 20941 | Xã Trà Tập | Thôn 1, Xã Trà Tập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 20959 | Xã Trà Vân | Thôn 2, Xã Trà Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 20950 | Xã Trà Linh | Thôn 3, Xã Trà Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 20938 | Xã Trà Leng | Thôn 2 xã Trà Leng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 20791 | Xã Thăng Bình | Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 20794 | Xã Thăng An | Thôn Nam Hà, xã Thăng An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 20836 | Xã Thăng Trường | Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 20848 | Xã Thăng Điền | Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 20827 | Xã Thăng Phú | Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 20818 | Xã Đồng Dương | Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 20662 | Xã Quế Sơn Trung | Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 20641 | Xã Quế Sơn | Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 20650 | Xã Xuân Phú | Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 20656 | Xã Nông Sơn | Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 20669 | Xã Quế Phước | Thôn Bình Yên, xã Quế Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 20635 | Xã Duy Nghĩa | Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 20599 | Xã Nam Phước | Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 20623 | Xã Duy Xuyên | Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 20611 | Xã Thu Bồn | Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 20569 | Xã Điện Bàn Tây | Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 20587 | Xã Gò Nổi | Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 20500 | Xã Đại Lộc | Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 20515 | Xã Hà Nha | Thôn Hà Nha, xã Hà Nha | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 20506 | Xã Thượng Đức | Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 20539 | Xã Vu Gia | Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 20542 | Xã Phú Thuận | Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 20695 | Xã Thạnh Mỹ | Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 20710 | Xã Bến Giằng | Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 20707 | Xã Nam Giang | Thôn A Bát, xã Chà Vàl | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 20716 | Xã Đắc Pring | Thôn 56B, xã Đắc Pring | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 20704 | Xã La Dêê | Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 20698 | Xã La Êê | Thôn Pà Ooi, xã La Êê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 20485 | Xã Sông Vàng | Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 20476 | Xã Sông Kôn | Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 20467 | Xã Đông Giang | Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 20494 | Xã Bến Hiên | Thôn AXờ, xã Bến Hiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 20458 | Xã Avương | UBND xã Avương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 20455 | Xã Tây Giang | Thôn Agrồng, xã Tây Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 20443 | Xã Hùng Sơn | Thôn Arâng, xã Hùng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 20779 | Xã Hiệp Đức | Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 20767 | Xã Việt An | Thôn Việt An, xã Việt An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 20770 | Xã Phước Trà | Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 20722 | Xã Khâm Đức | Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 20734 | Xã Phước Năng | Thôn 2, xã Phước Năng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 20740 | Xã Phước Chánh | Thôn 3, xã Phước Chánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 20752 | Xã Phước Thành | Thôn 2, xã Phước Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 20728 | Xã Phước Hiệp | Thôn 1, xã Phước Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 20992 | Xã Tam Hải | thôn Tân Lập, xã Tam Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 20434 | Xã Tân Hiệp | Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 20242 | Phường Hải Châu | Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 20257 | Phường Hòa Cường | Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 20209 | Phường Thanh Khê | Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 20305 | Phường An Khê | Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 20275 | Phường An Hải | Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 20263 | Phường Sơn Trà | Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 20285 | Phường Ngũ Hành Sơn | Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 20200 | Phường Hòa Khánh | Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 20194 | Phường Hải Vân | Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 20197 | Phường Liên Chiểu | Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 20260 | Phường Cẩm Lệ | Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 20314 | Phường Hòa Xuân | Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 20341 | Phường Tam Kỳ | Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 20356 | Phường Quảng Phú | Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 20350 | Phường Hương Trà | Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 20335 | Phường Bàn Thạch | Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 20551 | Phường Điện Bàn | Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 20579 | Phường Điện Bàn Đông | Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 20575 | Phường An Thắng | Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 20557 | Phường Điện Bàn Bắc | Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 20410 | Phường Hội An | Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 20413 | Phường Hội An Đông | Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 20401 | Phường Hội An Tây | Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 20333 | Đặc khu Hoàng Sa | Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tra cứu mã ĐVHC, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, địa chỉ trụ sở làm việc mới và liên kết chỉ đường Google Maps của 94 ĐVHC cấp xã
2.1. Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập có địa chỉ ở đâu?
Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập có địa chỉ tại số 24 Trần Phú, phường Hải Châu. Đây là địa chỉ của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, tiếp tục giữ nguyên so với thời điểm hợp nhất. Số điện thoại Ủy ban Nhân dân thành phố: (0236) 3825321.
2.2. Ban lãnh đạo thành phố Đà Nẵng hiện nay gồm những ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt của thành phố Đà Nẵng hiện nay gồm các đồng chí:
- Đồng chí Nguyễn Văn Quảng: Bí thư Thành ủy Đà Nẵng.
- Đồng chí Nguyễn Đức Dũng: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Nẵng.
- Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Đà Nẵng.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh: mã cấp thành phố, mã bưu chính, mã vùng điện thoại, mã biển số xe
3.1. Mã đơn vị hành chính cấp thành phố của Đà Nẵng (CCCD/Hồ sơ hành chính)
Mã hành chính và mã số thẻ căn cước công dân thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất:
- Mã hành chính: 48.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ: 048.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ: 049.
Sau khi hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh, 3 chữ số đầu của CCCD không thay đổi theo địa giới hành chính mới. Công dân sinh tại địa bàn Đà Nẵng cũ giữ mã 048. Công dân sinh tại địa bàn Quảng Nam cũ giữ mã 049.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu Đà Nẵng
Mã bưu chính (zip code) của thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập sử dụng hệ thống 5 chữ số theo chuẩn của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa bàn thành phố trước đây sử dụng dải mã bưu chính bắt đầu từ 50. Địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ sử dụng dải mã bưu chính riêng theo từng xã, phường.
Bạn có thể tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng đơn vị hành chính của Đà Nẵng tại mabuuchinh.vn, bằng cách nhập chính xác tên xã, phường, đặc khu để tìm kiếm.
3.3. Mã vùng điện thoại Đà Nẵng
Mã vùng điện thoại cố định thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất gồm 2 mã, áp dụng riêng theo từng địa bàn trước sáp nhập: mã vùng 0236 (+84-236) dùng cho địa bàn thành phố Đà Nẵng và mã vùng 0235 (+84-235) dùng cho địa bàn tỉnh Quảng Nam.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Đà Nẵng
Biển số xe đăng ký tại Đà Nẵng sau hợp nhất sử dụng song song hai đầu số: 43 (đầu số truyền thống của thành phố Đà Nẵng trước sáp nhập) và 92 (đầu số truyền thống của tỉnh Quảng Nam trước sáp nhập). Khi đăng ký xe mới, hệ thống cấp ngẫu nhiên một trong hai đầu số này, áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn, không còn phân biệt theo nơi cư trú hay khu vực đăng ký như trước đây.
Phương tiện đã đăng ký biển số trước 01/07/2025 tiếp tục giữ nguyên, không bắt buộc đổi.
4. Thành phố Đà Nẵng thực hiện sáp nhập, mở rộng địa giới với tỉnh, thành nào theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội?
Thành phố Đà Nẵng thực hiện sáp nhập, mở rộng địa giới hành chính cấp tỉnh với tỉnh Quảng Nam theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 6 năm 2025 (ngày được thông qua); chính quyền địa phương của thành phố Đà Nẵng mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích tự nhiên 11.859,59 km² và dân số khoảng 3.065.628 người. Quá trình tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 249 đơn vị (gồm 16 đơn vị của thành phố Đà Nẵng cũ và 233 đơn vị của tỉnh Quảng Nam cũ) xuống còn 94 đơn vị, tương đương mức giảm hơn 62%.
5. Vị trí địa lý và ranh giới hành chính thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập tỉnh
5.1. TP. Đà Nẵng tiếp giáp với những tỉnh, thành nào sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập?
Địa giới tiếp giáp của thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập:
- Phía bắc: tiếp giáp thành phố Huế, ranh giới tại đèo Hải Vân.
- Phía nam: tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi mới (sáp nhập từ tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum cũ).
- Phía đông: giáp Biển Đông, với đường bờ biển dài hơn 200 km, từ khu vực bán đảo Sơn Trà và đèo Hải Vân ở phía bắc xuống đến khu vực Cảng Kỳ Hà và Cửa Lở ở phía nam.
- Phía tây: tiếp giáp Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào với đường biên giới quốc tế dài 157.42 km, qua Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu phụ Tây Giang.
Lãnh thổ TP. Đà Nẵng trải dài từ đồng bằng ven biển đến núi cao ở biên giới, với chiều dài đường biên giới quốc gia và đường bờ biển đều thuộc nhóm dài nhất miền Trung.
5.2. TP. Đà Nẵng sau gộp tỉnh có đường bờ biển không?
Thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập có đường bờ biển phía Đông dài hơn 200 km (Quảng Nam cũ khoảng 125 km và Đà Nẵng cũ khoảng 92 km), kéo dài liên tục từ địa bàn thành phố Đà Nẵng (bán đảo Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Mỹ Khê) đến địa bàn tỉnh Quảng Nam (Điện Bàn, Thăng Bình, Núi Thành). Thành phố Đà Nẵng đồng thời quản lý đặc khu Hoàng Sa, quần đảo nằm giữa Biển Đông
5.3. TP. Đà Nẵng sau hợp nhất có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?
Thành phố Đà Nẵng, sau hợp nhất, tiếp giáp Lào với đường biên giới quốc tế dài 157.42 km, trải dọc địa bàn hai huyện Nam Giang và Tây Giang cũ của tỉnh Quảng Nam. Tuyến biên giới này có Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu phụ Tây Giang, tạo thành mắt xích kết nối hành lang kinh tế Đông Tây giữa Việt Nam, Lào và Thái Lan.
6. Diện tích tự nhiên của thành phố Đà Nẵng sau khi mở rộng địa giới với tỉnh Quảng Nam là bao nhiêu?
Diện tích thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh đạt 11.832,59 km², xếp thứ 5/11 tỉnh, thành phố khu vực miền Trung về diện tích tự nhiên, theo thứ tự tăng dần từ thành phố Huế (nhỏ nhất) đến tỉnh Lâm Đồng (lớn nhất). Trong đó, diện tích tự nhiên của thành phố Đà Nẵng cũ đạt 1.284,9 km², diện tích tự nhiên của tỉnh Quảng Nam cũ đạt khoảng 10.547,69 km². Phần lớn diện tích tự nhiên của thành phố mới thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ, với đặc trưng là địa hình miền núi phía tây giáp biên giới với Lào.
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Đà Nẵng có diện tích lớn nhất?
Xã Bến Giằng có diện tích 535,96 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất của thành phố Đà Nẵng. Xã Bến Giằng lớn gấp 73 lần phường An Hải (7.37 km²), đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất trong thành phố. Xã Bến Giằng được hình thành từ việc sáp nhập xã Cà Dy, xã Tà Bhing và xã Tà Pơơ thuộc huyện Nam Giang cũ, nằm ở vùng núi phía tây, giáp biên giới với Lào.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Đà Nẵng có diện tích nhỏ nhất?
Phường An Hải có diện tích 7.37 km², là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất của thành phố Đà Nẵng, nhỏ hơn 73 lần so với xã Bến Giằng (535.96 km²), đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất của thành phố. Phường An Hải được hình thành từ việc sáp nhập phường Phước Mỹ, phường An Hải Bắc và phường An Hải Nam thuộc quận Sơn Trà cũ, nằm trong khu đô thị ven biển phía đông thành phố.
7. Quy mô dân số thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam là bao nhiêu?
Dân số thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập đạt 3.065.628 người, trong đó dân số thành phố Đà Nẵng cũ đạt xấp xỉ 1.276 triệu người, còn dân số tỉnh Quảng Nam cũ đạt gần 1.79 triệu người. Mật độ dân số bình quân toàn thành phố ở mức 258 người/km², phản ánh sự phân hóa sâu sắc giữa khu vực đô thị ven biển đông đúc và vùng núi biên giới thưa dân.
7.1. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có dân số cao nhất?
Phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, đạt 201.240 người, gấp khoảng 687 lần xã La Dêê (293 người), đơn vị có dân số thấp nhất. Phường được hình thành từ sáp nhập phường Xuân Hà, phường Chính Gián, phường Thạc Gián, phường Thanh Khê Tây và phường Thanh Khê Đông thuộc quận Thanh Khê cũ.
7.2. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có dân số thấp nhất?
Với mật độ dân số đạt 25.409 người/km², phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, cao gấp khoảng 12.704 lần xã La Dêê (2 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất, phản ánh đặc trưng khu đô thị nội thành tập trung dân cư thương mại và dịch vụ.
7.3. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có mật độ dân số cao nhất?
Với mật độ dân số đạt 25.409 người/km², phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, cao gấp khoảng 12.704 lần xã La Dêê (2 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất, phản ánh đặc trưng khu đô thị nội thành tập trung dân cư thương mại và dịch vụ.
7.4. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có mật độ dân số thấp nhất?
Với mật độ dân số rất thấp 2 người/km², xã La Dêê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số thấp nhất thành phố Đà Nẵng, thấp hơn phường Thanh Khê (25.409 người/km²) khoảng 12.704 lần, phản ánh đặc trưng địa lý vùng núi biên giới thưa dân của đô thị hợp nhất trải dài từ ven biển đến biên giới Lào.
8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP của thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất tỉnh là bao nhiêu?
Quy mô tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của thành phố Đà Nẵng mới, tính gộp cả địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ và tỉnh Quảng Nam cũ sau hợp nhất ngày 01/7/2025, đạt 279.900 tỷ đồng. Trước đó, năm 2024, GRDP của thành phố Đà Nẵng cũ (trước sáp nhập) đạt khoảng 151.307 tỷ đồng theo giá hiện hành, tăng 7.51% so với năm 2023.
8.1. GRDP bình quân đầu người thành phố Đà Nẵng đạt mức nào?
GRDP bình quân đầu người thành phố Đà Nẵng đạt 91.3 triệu đồng/người/năm, tính theo quy mô GRDP 279.900 tỷ đồng và dân số 3.065.628 người sau hợp nhất với tỉnh Quảng Nam. Trước sáp nhập, năm 2024, GRDP bình quân đầu người của TP. Đà Nẵng cũ đạt khoảng 118.6 triệu đồng, tương đương 4.719 USD/người, tăng 4.95% so với năm 2023.
9. Thu ngân sách nhà nước Đà Nẵng năm 2024 đạt bao nhiêu?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (đã hợp nhất với tỉnh Quảng Nam) sơ bộ tính đến ngày 25/11/2025 đạt hơn 54.90 nghìn tỷ đồng, tăng 17.8% so với cùng kỳ năm 2024. Trước khi sáp nhập, thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ niên độ 2024 đạt 26.845 tỷ đồng, đạt 138,93% dự toán HĐND thành phố giao, tăng 25,23% so với cùng kỳ năm 2023.
10. Cách thức tra cứu chi tiết 94 xã, phường, đặc khu của thành phố Đà Nẵng mới, sau sáp nhập

Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, thực hiện 4 bước trên cổng tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam tại https://sapnhap.bando.com.vn, do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (NARENCA) thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
Bước 1:
Truy cập https://sapnhap.bando.com.vn, nhập từ khóa “Đà Nẵng” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái của giao diện bản đồ.
Hệ thống trả về kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” theo cấu trúc cây: tên thành phố Đà Nẵng ở hàng đầu, bên dưới là danh sách 94 xã, phường, đặc khu thụt lề, mỗi mục kèm nguồn sáp nhập hiển thị trực tiếp trong danh mục, ví dụ: “Đặc khu Hoàng Sa – sáp nhập từ: Huyện Hoàng Sa”, “Phường An Hải – sáp nhập từ: Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam”, “Phường An Khê – sáp nhập từ: Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê”, “Phường An Thắng – sáp nhập từ: Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung”.
Bước 2:
Click chọn tên “Thành phố Đà Nẵng” trong khung danh mục, hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới màu tím trên bản đồ, để mở popup thông tin chi tiết cấp thành phố.
Bước 3:
Đọc và đối chiếu thông tin hiển thị trong popup: tên thành phố sáp nhập từ (thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam), số đơn vị hành chính cấp xã (94 ĐVHC, gồm 01 đặc khu, 23 phường và 70 xã), trung tâm hành chính (Đà Nẵng cũ) kèm địa chỉ (Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng) và số điện thoại liên hệ ((0236) 3825321), diện tích tự nhiên (11.859,59 km²), quy mô dân số (3.065.628 người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg (mã 48).
Để xem chi tiết từng xã, phường, đặc khu, di chuột đến vùng địa giới có viền màu hồng trên bản đồ rồi click vào vùng đó, hoặc click trực tiếp vào từng mục trong khung danh mục để mở popup thông tin chi tiết tương ứng.
Bước 4:
Nhấp trực tiếp vào liên kết “Căn cứ” trong popup để truy cập văn bản pháp lý gốc (Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sáp nhập cấp tỉnh, hoặc Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã), hoặc click nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tải toàn bộ danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã dưới dạng bảng excel, phục vụ đối chiếu và tổng hợp dữ liệu.

11. Xem bản đồ của thành phố Đà Nẵng
11.1. Xem bản đồ thành phố Đà Nẵng mới, sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính 94 ĐVHC cấp xã

Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng mới sau sáp nhập thể hiện đầy đủ địa giới của 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 70 xã, 23 phường và 1 đặc khu Hoàng Sa, trên toàn bộ diện tích tự nhiên 11.832,59 km², trải rộng từ vùng đô thị ven biển phía đông đến địa bàn miền núi biên giới với Lào phía tây. Ranh giới của từng xã, phường và đặc khu trên bản đồ hành chính Đà Nẵng được phân vùng bằng gam màu riêng biệt, kết hợp với hệ thống đường địa giới hành chính rõ ràng theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000. Dữ liệu được Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (DOSM) cấp phép và kiểm duyệt. Đặc khu Hoàng Sa được thể hiện trong ô phụ đặt tại góc bản đồ, kèm theo vị trí tương quan với đất liền theo tỷ lệ thu nhỏ.
Để xem và đọc rõ đồng thời tên và ranh giới của cả 94 đơn vị hành chính cấp xã, bản đồ hành chính Đà Nẵng được in từ khổ lớn A0 (84×119 cm) đến 150×200 cm ở các tỷ lệ 1:100.000 đến 1:250.000. Người dùng cần tra cứu chi tiết từng phường trong vùng đô thị lõi ven biển có thể chọn tỷ lệ 1:25.000 đến 1:50.000, trong khi tỷ lệ 1:100.000 đến 1:250.000 phù hợp để bao quát toàn bộ 94 đơn vị bao gồm các xã miền núi rộng lớn phía tây. Bản đồ giấy Đà Nẵng được in trên chất liệu Couche 150 đến 200 g/m² hoặc Ford 160 đến 180 g/m², tùy chọn khung gỗ, khung composite hoặc nẹp kính mica bảo vệ, đảm bảo chống rách, chống nước, bảo hành 10 năm.
Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng sau sáp nhập tích hợp hệ thống chú giải 7 lớp ký hiệu in đầy đủ trên mặt bản đồ giấy, gồm địa giới hành chính cấp tỉnh và cấp xã, trung tâm hành chính cấp xã, hệ thống đường bộ, đường sắt và thủy hệ. Bản đồ Đà Nẵng in màu full color, phân vùng màu theo từng đơn vị hành chính cấp xã, hỗ trợ nhận diện trực quan toàn bộ 94 ĐVHC mà không cần tài liệu địa lý tham chiếu bổ sung.
11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Đà Nẵng cũ, trước sáp nhập

11.3. Xem bản đồ thành phố Đà Nẵng online trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh thành phố Đà Nẵng thể hiện địa hình thực tế sau khi điều chỉnh địa giới
11.5. Xem bản đồ GIS thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh, chi tiết metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý, căn cứ pháp lý và mục tiêu sắp xếp, hợp nhất, tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã bao gồm xã, phường và đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng mới sau khi hợp nhất với tỉnh Quảng Nam từ ngày 1/7/2025 là gì?
Căn cứ và cơ sở pháp lý điều chỉnh việc sắp xếp:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội (14/5/2025) về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, hợp nhất thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, có hiệu lực từ 1/7/2025.
- Đề án số 403/ĐA-CP của Chính phủ (09/05/2025) về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025.
- Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (16/6/2025) về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng.
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan đến mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
Mục tiêu tổ chức lại, tinh gọn và tái cấu trúc đơn vị hành chính:
- Tinh gọn bộ máy hành chính, giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 249 xuống còn 94 đơn vị, tương đương mức giảm 62.2%.
- Mở rộng địa giới hành chính thành phố Đà Nẵng, tăng cường năng lực quản lý không gian kinh tế trọng điểm miền Trung trên cả địa bàn đô thị ven biển và địa bàn miền núi biên giới.
- Tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã theo tiêu chuẩn về diện tích và dân số, phù hợp với quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, hướng đến mô hình đô thị quản trị hiệu quả.
- Tái cấu trúc nền hành chính địa phương, phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và điều chỉnh địa giới hành lang kinh tế Đông – Tây qua Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu Quốc tế Tây Giang.
- Duy trì huyện Hoàng Sa trong cơ cấu hành chính thành phố Đà Nẵng để xác lập tư cách pháp lý hành chính và củng cố chủ quyền quốc gia đối với quần đảo Hoàng Sa trên Biển Đông theo quy định của UNCLOS 1982, không thuộc phạm vi sắp xếp, tinh giản đơn vị hành chính cấp xã.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude