Hai tỉnh Lào Cai và Yên Bái hợp nhất thành tỉnh Lào Cai mới theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Lào Cai trực thuộc trung ương, thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, với tổng diện tích tự nhiên 13.256,92 km² và dân số 1.778.785 người. Địa bàn hợp nhất kéo dài từ cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu và đỉnh Fansipan, cao nhất Đông Dương, ở phía bắc đến hồ Thác Bà và vùng chè đặc sản Suối Giàng ở phía đông nam.
89 xã và 10 phường được xác lập theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 389/ĐA-CP của Chính phủ, và được áp dụng đồng thời với việc hợp nhất cấp tỉnh từ ngày đầu tháng 7 năm 2025. Trong số 99 đơn vị mới, 8 đơn vị giữ nguyên địa giới và không thuộc diện sắp xếp: xã Nậm Xé, xã Ngũ Chỉ Sơn, xã Chế Tạo, xã Lao Chải, xã Nậm Có, xã Tà Xi Láng, xã Cát Thịnh và xã Phong Dụ Thượng.
Mỗi đơn vị hành chính trong danh sách dưới đây có thể tra cứu theo 5 trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính hợp nhất, loại ĐVHC và liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập.
1. Bảng tra cứu 99 đơn vị hành chính cấp xã: 89 xã, 10 phường của tỉnh Lào Cai mới sau sáp nhập với Yên Bái theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 trên cơ sở của Đề án 389/ĐA-CP
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Lào Cai sau sáp nhập |
| 1 | 04465 | Xã Khao Mang | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 04456 | Xã Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 04492 | Xã Púng Luông | Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 04630 | Xã Tú Lệ | Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 04606 | Xã Trạm Tấu | Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 04585 | Xã Hạnh Phúc | Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 04609 | Xã Phình Hồ | Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 04660 | Xã Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 04636 | Xã Gia Hội | Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 04651 | Xã Sơn Lương | Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 04672 | Xã Văn Chấn | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 04705 | Xã Thượng Bằng La | Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 04699 | Xã Chấn Thịnh | Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 04711 | Xã Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 04387 | Xã Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 04381 | Xã Lâm Giang | Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 04399 | Xã Đông Cuông | Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 04429 | Xã Tân Hợp | Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 04375 | Xã Mậu A | Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 04441 | Xã Xuân Ái | Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 04450 | Xã Mỏ Vàng | Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 04309 | Xã Lâm Thượng | Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 04303 | Xã Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 04336 | Xã Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 04342 | Xã Khánh Hòa | Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 04363 | Xã Phúc Lợi | Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 04345 | Xã Mường Lai | Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 04726 | Xã Cảm Nhân | Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 04744 | Xã Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 04717 | Xã Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 04714 | Xã Yên Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 04750 | Xã Bảo Ái | Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 04498 | Xã Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 04576 | Xã Hưng Khánh | Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 04537 | Xã Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 04564 | Xã Việt Hồng | Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 04531 | Xã Quy Mông | Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 02746 | Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 02680 | Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 02902 | Xã Phong Hải | Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 02926 | Xã Xuân Quang | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 02905 | Xã Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 02908 | Xã Tằng Loỏng | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 02923 | Xã Gia Phú | Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 02728 | Xã Mường Hum | Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 02707 | Xã Dền Sáng | Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 02701 | Xã Y Tý | Xã A Lù, Xã Y Tý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 02686 | Xã A Mú Sung | Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 02695 | Xã Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 02725 | Xã Bản Xèo | Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 02683 | Xã Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 03061 | Xã Võ Lao | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 03103 | Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 03082 | Xã Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thủy, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 03106 | Xã Dương Qùy | Xã Thẳm Dương, Xã Dương Qùy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 03091 | Xã Chiềng Ken | Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 03121 | Xã Minh Lương | Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 03076 | Xã Nậm Chày | Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 02947 | Xã Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 02953 | Xã Nghĩa Đô | Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 02968 | Xã Thượng Hà | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 02962 | Xã Xuân Hòa | Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 02998 | Xã Phúc Khánh | Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 02989 | Xã Bảo Hà | Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 03043 | Xã Mường Bo | Xã Liên Minh, Xã Mường Bo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 03046 | Xã Bản Hồ | Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 03037 | Xã Tả Van | Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 03013 | Xã Tả Phìn | Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 02896 | Xã Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 02890 | Xã Bảo Nhai | Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 02869 | Xã Bản Liền | Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 02839 | Xã Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 02848 | Xã Lùng Phình | Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 02752 | Xã Pha Long | Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 02761 | Xã Mường Khương | Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 02788 | Xã Bản Lầu | Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 02782 | Xã Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 02809 | Xã Si Ma Cai | Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 02824 | Xã Sín Chéng | Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 03085 | Xã Nậm Xé | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 04489 | Xã Chế Tạo | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 04474 | Xã Lao Chải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 04462 | Xã Nậm Có | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 04603 | Xã Tà Xi Láng | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 04693 | Xã Cát Thịnh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 04288 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 04663 | Phường Trung Tâm | Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 04681 | Phường Cầu Thia | Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 04279 | Phường Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 04252 | Phường Yên Bái | Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 04273 | Phường Nam Cường | Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 04543 | Phường Âu Lâu | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 02671 | Phường Cam Đường | Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 02647 | Phường Lào Cai | Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 03006 | Phường Sa Pa | Phường Hàm Rồng, Phường Ô Qúy Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 99 đơn vị hành chính (89 xã, 10 phường) của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15
1.1. Xem danh sách 89 xã tỉnh Lào Cai mới, sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ xã |
| 1 | 04465 | Xã Khao Mang | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang | Thôn Khao Mang, xã Khao Mang | 120.06 | 9.343 | 78 | Xem bản đồ |
| 2 | 04456 | Xã Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha | Thôn 3, xã Mù Cang Chải, | 146.95 | 14.773 | 101 | Xem bản đồ |
| 3 | 04492 | Xã Púng Luông | Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông | Bản Mí Háng Tâu, xã Púng Luông | 253.24 | 19.516 | 77 | Xem bản đồ |
| 4 | 04630 | Xã Tú Lệ | Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ | Thôn Pom Ban, xã Tú Lệ | 115.35 | 13.301 | 115 | Xem bản đồ |
| 5 | 04606 | Xã Trạm Tấu | Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu | Thôn Pá Lau, xã Pá Lau | 238.29 | 11.493 | 48 | Xem bản đồ |
| 6 | 04585 | Xã Hạnh Phúc | Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ | Tổ dân phố 2, xã Hạnh Phúc | 193.85 | 13.763 | 71 | Xem bản đồ |
| 7 | 04609 | Xã Phình Hồ | Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ | Thôn Làng Nhì, xã Phình Hồ | 226.02 | 10.957 | 48 | Xem bản đồ |
| 8 | 04660 | Xã Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc | Bản Viềng, xã Liên Sơn | 120.21 | 31.834 | 265 | Xem bản đồ |
| 9 | 04636 | Xã Gia Hội | Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội | Thôn Nà Kè, xã Gia Hội | 213.25 | 14.908 | 70 | Xem bản đồ |
| 10 | 04651 | Xã Sơn Lương | Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương | Thôn Nà La, xã Sơn Lương | 96.92 | 23.365 | 241 | Xem bản đồ |
| 11 | 04672 | Xã Văn Chấn | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng | Thôn Trung Tâm, xã Văn Chấn | 140.24 | 23.772 | 170 | Xem bản đồ |
| 12 | 04705 | Xã Thượng Bằng La | Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La | Thôn Vằm, xã Thượng Bằng La | 111.61 | 14.697 | 132 | Xem bản đồ |
| 13 | 04699 | Xã Chấn Thịnh | Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh | Thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh | 120.54 | 1.879 | 16 | Xem bản đồ |
| 14 | 04711 | Xã Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm | Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm | 133.1 | 18.979 | 143 | Xem bản đồ |
| 15 | 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ | Thôn Lắc Mường, xã Phong Dụ Hạ | 138.39 | 8.025 | 58 | Xem bản đồ |
| 16 | 04387 | Xã Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ | Thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế | 162.25 | 13.457 | 83 | Xem bản đồ |
| 17 | 04381 | Xã Lâm Giang | Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang | Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang | 179.48 | 16.452 | 92 | Xem bản đồ |
| 18 | 04399 | Xã Đông Cuông | Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông | Thôn Trung Tâm, xã Đông Cuông | 146.3 | 21.938 | 150 | Xem bản đồ |
| 19 | 04429 | Xã Tân Hợp | Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp | Thôn Làng Mới, xã Tân Hợp | 200.45 | 11.506 | 57 | Xem bản đồ |
| 20 | 04375 | Xã Mậu A | Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A | Tổ dân phố số 5, xã Mậu A | 144.52 | 40.652 | 281 | Xem bản đồ |
| 21 | 04441 | Xã Xuân Ái | Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái | Thôn Trung Tâm, xã Xuân Ái | 123.93 | 24.747 | 200 | Xem bản đồ |
| 22 | 04450 | Xã Mỏ Vàng | Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng | Thôn Trung Tâm, xã Mỏ Vàng | 167.617 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 04309 | Xã Lâm Thượng | Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng | Thôn Hin Lạn, xã Lâm Thượng | 128 | 19.576 | 153 | Xem bản đồ |
| 24 | 04303 | Xã Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô | Tổ 4, xã Lục Yên | 79.94 | 30.159 | 377 | Xem bản đồ |
| 25 | 04336 | Xã Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh | Thôn Trung Tâm, xã Tân Lĩnh | 147.75 | 20.155 | 136 | Xem bản đồ |
| 26 | 04342 | Xã Khánh Hòa | Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa | Thôn Làng Nộc, xã Khánh Hòa | 149.77 | 17.589 | 117 | Xem bản đồ |
| 27 | 04363 | Xã Phúc Lợi | Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi | Thôn 3 Túc, xã Phúc Lợi | 160.71 | 15.369 | 96 | Xem bản đồ |
| 28 | 04345 | Xã Mường Lai | Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai | Thôn Yên Thịnh, xã Vĩnh Lạc (cũ) | 143.84 | 25.574 | 178 | Xem bản đồ |
| 29 | 04726 | Xã Cảm Nhân | Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân | Thôn Phạ 1, xã Cảm Nhân | 151.77 | 1.734 | 11 | Xem bản đồ |
| 30 | 04744 | Xã Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành | Thôn Trung Tâm, xã Yên Thành | 38.13 | 4.778 | 125 | Xem bản đồ |
| 31 | 04717 | Xã Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh | Tổ 2, xã Thác Bà | 142.54 | 35.122 | 246 | Xem bản đồ |
| 32 | 04714 | Xã Yên Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng | Thôn 6, xã Yên Bình | 9 | 653 | 73 | Xem bản đồ |
| 33 | 04750 | Xã Bảo Ái | Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái | Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái | 163.41 | 24.303 | 149 | Xem bản đồ |
| 34 | 04498 | Xã Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán | Tổ 6, xã Trấn Yên | 110.72 | 29.258 | 264 | Xem bản đồ |
| 35 | 04576 | Xã Hưng Khánh | Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh | Thôn Lương An, xã Hưng Khánh | 122.18 | 14.054 | 115 | Xem bản đồ |
| 36 | 04537 | Xã Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh | Thôn Lương Thiện, xã Lương Thịnh | 94.21 | 12.692 | 135 | Xem bản đồ |
| 37 | 04564 | Xã Việt Hồng | Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng | Thôn 3A, Xã Việt Hồng | 101.37 | 10.802 | 107 | Xem bản đồ |
| 38 | 04531 | Xã Quy Mông | Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông | Thôn Thắng Lợi, xã Quy Mông | 149.17 | 16.169 | 108 | Xem bản đồ |
| 39 | 02746 | Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San | Thôn Tòng Chú 3, xã Cốc San (Trụ sở xã Cốc San cũ) | 57.2 | 11.085 | 194 | Xem bản đồ |
| 40 | 02680 | Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành | Thôn Cóc 2, xã Hợp Thành (Trụ sở xã Tả Phời cũ) | 41.2 | 10.828 | 263 | Xem bản đồ |
| 41 | 02902 | Xã Phong Hải | Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm | Tổ dân phố số 4, xã Phong Hải (Trụ sở xã Phong Hải cũ) | 120.9 | 16.942 | 140 | Xem bản đồ |
| 42 | 02926 | Xã Xuân Quang | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang | Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang (Trụ sở HĐND đặt tại trụ sở UBND xã Phong Niên cũ) | 137.7 | 27.218 | 198 | Xem bản đồ |
| 43 | 02905 | Xã Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên | Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ) | 160.4 | 328 | 2 | Xem bản đồ |
| 44 | 02908 | Xã Tằng Loỏng | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ) | 125.718 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 02923 | Xã Gia Phú | Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú | Thôn Phú Xuân, xã Gia Phú (Trụ sở xã Gia Phú cũ) | 102.4 | 28.458 | 278 | Xem bản đồ |
| 46 | 02728 | Xã Mường Hum | Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum | Thôn Mường Hum, xã Mường Hum (Trụ sở xã Mường Hum cũ) | 212.8 | 6.814 | 32 | Xem bản đồ |
| 47 | 02707 | Xã Dền Sáng | Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng | Thôn Dền Sáng, xã Dền Sáng (Trụ sở xã Dền Sáng cũ) | 148.2 | 1.216 | 8 | Xem bản đồ |
| 48 | 02701 | Xã Y Tý | Xã A Lù, Xã Y Tý | Thôn Ngải Trồ, xã Y Tý (Trụ sở xã Y Tý cũ) | 127.6 | 10.304 | 81 | Xem bản đồ |
| 49 | 02686 | Xã A Mú Sung | Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung | Thôn Y Giang, xã A Mú Sung (Trụ sở xã A Mú Sung cũ) | 104.4 | 5.955 | 57 | Xem bản đồ |
| 50 | 02695 | Xã Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường | Thôn Phố Mới 1, xã Trịnh Tường (Trụ sở xã Trịnh Tường cũ) | 146.6 | 12.376 | 84 | Xem bản đồ |
| 51 | 02725 | Xã Bản Xèo | Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo | Thôn Bản Xèo, xã Bản Xèo (Trụ sở xã Bản Xèo cũ) | 78.3 | 856 | 11 | Xem bản đồ |
| 52 | 02683 | Xã Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim | Số 479, đường Hùng Vương, xã Bát Xát (Trụ sở thị trấn Bát Xát cũ) | 190 | 27.229 | 143 | Xem bản đồ |
| 53 | 03061 | Xã Võ Lao | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao | Thôn Là 1, Xã Võ Lao (Trụ sở xã Võ Lao cũ) | 152.8 | 17.912 | 117 | Xem bản đồ |
| 54 | 03103 | Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ | Thôn Độc Lập (Trụ sở xã Khánh Yên Hạ cũ) | 173.6 | 14.272 | 82 | Xem bản đồ |
| 55 | 03082 | Xã Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thủy, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc | Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ) | 156.7 | 23.943 | 153 | Xem bản đồ |
| 56 | 03106 | Xã Dương Qùy | Xã Thẳm Dương, Xã Dương Qùy | UBND Xã Dương Quỳ | 157.1 | 8.925 | 57 | Xem bản đồ |
| 57 | 03091 | Xã Chiềng Ken | Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken | Thôn Bẻ 3, xã Chiềng Ken (Trụ sở xã Chiềng Ken cũ) | 191.3 | 9.306 | 49 | Xem bản đồ |
| 58 | 03121 | Xã Minh Lương | Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương | Thôn Nậm Van, xã Minh Lương (Trụ sở xã Minh Lương cũ) | 206.6 | 9.155 | 44 | Xem bản đồ |
| 59 | 03076 | Xã Nậm Chày | Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày | Thôn Hỏm Dưới, xã Nậm Chày (Trụ sở xã Nậm Chày cũ) | 142.1 | 5.605 | 39 | Xem bản đồ |
| 60 | 02947 | Xã Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng | Tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng (Trụ sở UBND xã Bảo Yên cũ) | 119.1 | 2.156 | 18 | Xem bản đồ |
| 61 | 02953 | Xã Nghĩa Đô | Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô | Bản Nà Đình, xã Nghĩa Đô | 159.4 | 13.906 | 87 | Xem bản đồ |
| 62 | 02968 | Xã Thượng Hà | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà | Bản 3 Vài Siêu, xã Thượng Hà (Trụ sở Đảng uỷ đặt tại trụ sở xã Minh Tân cũ) | 143.8 | 1.416 | 10 | Xem bản đồ |
| 63 | 02962 | Xã Xuân Hòa | Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa | Bản Mai Thượng, xã Xuân Hòa | 306 | 78.491 | 257 | Xem bản đồ |
| 64 | 02998 | Xã Phúc Khánh | Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh | Thôn Đòng Mòng 2, xã Phúc Khánh | 114 | 8.534 | 75 | Xem bản đồ |
| 65 | 02989 | Xã Bảo Hà | Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà | Bản Lâm Sản, xã Bảo Hà (Trụ sở xã Bảo Hà cũ) | 243 | 34.115 | 140 | Xem bản đồ |
| 66 | 03043 | Xã Mường Bo | Xã Liên Minh, Xã Mường Bo | Thôn Mường Bo 1, xã Mường Bo (Trụ sở xã Mường Bo cũ) | 148.3 | 7.225 | 49 | Xem bản đồ |
| 67 | 03046 | Xã Bản Hồ | Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ | Thôn Bản Sái, Xã Bản Hồ (Trụ sở xã Bản Hồ cũ) | 166.2 | 9.351 | 56 | Xem bản đồ |
| 68 | 03037 | Xã Tả Van | Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van | Thôn Hòa Sử Pán 1, xã Tả Van | 158.5 | 18.636 | 118 | Xem bản đồ |
| 69 | 03013 | Xã Tả Phìn | Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn | Thôn Sả Xéng, xã Tả Phìn (Trụ sở xã Tả Phìn cũ) | 74.68 | 9.928 | 133 | Xem bản đồ |
| 70 | 02896 | Xã Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu | Thôn Nậm Kha 2, xã Cốc Lầu | 135.8 | 88 | 1 | Xem bản đồ |
| 71 | 02890 | Xã Bảo Nhai | Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai | Thôn Bảo Tấn 1, xã Bảo Nhai (Trụ sở xã Bảo Nhai cũ) | 156 | 17.349 | 111 | Xem bản đồ |
| 72 | 02869 | Xã Bản Liền | Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền | Thôn Đội 2, xã Bản Liền (Trụ sở xã Bản Liền cũ) | 76.7 | 4.221 | 55 | Xem bản đồ |
| 73 | 02839 | Xã Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn | TDP Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà (Trụ sở thị trấn Bắc Hà cũ) | 179.7 | 30.521 | 170 | Xem bản đồ |
| 74 | 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ | Thôn Sín Chải Lùng Chín, xã Tả Củ Tỷ | 671.45 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 02848 | Xã Lùng Phình | Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn | Thôn Lùng Phình, xã Lùng Phình (Trụ sở xã Lùng Phình cũ) | 101 | 12.131 | 120 | Xem bản đồ |
| 76 | 02752 | Xã Pha Long | Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long | Thôn Pha Long 1, xã Pha Long mới (Trụ sở xã Pha Long cũ) | 105.6 | 14.449 | 137 | Xem bản đồ |
| 77 | 02761 | Xã Mường Khương | Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư | Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương cũ) | 169.2 | 24.433 | 144 | Xem bản đồ |
| 78 | 02788 | Xã Bản Lầu | Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu | Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu mới (Trụ sở xã Bản Sen cũ) | 125.3 | 18.559 | 148 | Xem bản đồ |
| 79 | 02782 | Xã Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn | Thôn Lồ Suối Tủng, xã Cao Sơn mới (Trụ sở xã Cao Sơn cũ) | 124.93 | 8.872 | 71 | Xem bản đồ |
| 80 | 02809 | Xã Si Ma Cai | Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn | Thôn Hoàng Thu Phố, xã Si Ma Cai (Trụ sở HĐND-UBND huyện cũ) | 109 | 22.871 | 210 | Xem bản đồ |
| 81 | 02824 | Xã Sín Chéng | Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng | Thôn Mào Sao Chải, xã Sín Chéng (Trụ sở UBND xã Sín Chéng cũ) | 88 | 5.703 | 65 | Xem bản đồ |
| 82 | 03085 | Xã Nậm Xé | Giữ nguyên như trước | Thôn Tu Hạ, xã Nậm Xé (Trụ sở xã Nậm Xé cũ) | 170.96 | 1.478 | 9 | Xem bản đồ |
| 83 | 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Giữ nguyên như trước | Thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn (Trụ sở xã Ngũ Chỉ Sơn cũ) | 82.47 | 7.503 | 91 | Xem bản đồ |
| 84 | 04489 | Xã Chế Tạo | Giữ nguyên như trước | Thôn Chế Tạo, xã Chế Tạo | 234.44 | 265 | 1 | Xem bản đồ |
| 85 | 04474 | Xã Lao Chải | Giữ nguyên như trước | Thôn Dào Xa, xã Lao Chải | 157.99 | 10.135 | 64 | Xem bản đồ |
| 86 | 04462 | Xã Nậm Có | Giữ nguyên như trước | Bản Có Thái, xã Nậm Có | 201.6 | 10.019 | 50 | Xem bản đồ |
| 87 | 04603 | Xã Tà Xi Láng | Giữ nguyên như trước | Thôn Xá Nhù, xã Tà Xi Láng | 885.02 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 88 | 04693 | Xã Cát Thịnh | Giữ nguyên như trước | Thôn Ngã Ba, xã Cát Thịnh | 169.11 | 11.369 | 67 | Xem bản đồ |
| 89 | 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | Giữ nguyên như trước | Thông Làng Chạng, xã Phong Dụ Thượng | 195.21 | 6.691 | 34 | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng xem thông tin tra cứu 89 xã mới của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập
1.2. Xem danh sách 10 phường tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ phường |
| 1 | 04288 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn | Đường An Hòa, tổ 1, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | 17.07 | 73.556 | 4.309 | Xem bản đồ |
| 2 | 04663 | Phường Trung Tâm | Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ | Tổ 11, phường Trung Tâm | 43.15 | 26.888 | 623 | Xem bản đồ |
| 3 | 04681 | Phường Cầu Thia | Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn | Tổ dân phố Đình Cại, Phường Cầu Thia | 31.84 | 25.234 | 793 | Xem bản đồ |
| 4 | 04279 | Phường Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh | Thôn Văn Liên, Phường Văn Phú | 51.46 | 26.573 | 516 | Xem bản đồ |
| 5 | 04252 | Phường Yên Bái | Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà | Tổ 2 (Yên Ninh cũ), phường Yên Bái | 16.92 | 70.391 | 4.160 | Xem bản đồ |
| 6 | 04273 | Phường Nam Cường | Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh | Tdp Cầu Đền, Phường Nam Cường | 46.09 | 17.754 | 385 | Xem bản đồ |
| 7 | 04543 | Phường Âu Lâu | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu | Đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu | 66.17 | 23.245 | 351 | Xem bản đồ |
| 8 | 02671 | Phường Cam Đường | Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường | Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ) | 59.9 | 67.877 | 1.133 | Xem bản đồ |
| 9 | 02647 | Phường Lào Cai | Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt | Số 591 đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai (Trụ sở HĐND&UBND thành phố Lào Cai cũ) | 72.32 | 76.981 | 1.064 | Xem bản đồ |
| 10 | 03006 | Phường Sa Pa | Phường Hàm Rồng, Phường Ô Qúy Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa | Số 08 đường Lê Hồng Phong, phường Sa Pa | 54.63 | 22.882 | 419 | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng xem thôxng tin tra cứu 10 phường mới của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập
1.3. Bộ máy chính quyền 2 cấp tỉnh Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái vận hành như thế nào?
Cơ cấu hành chính của tỉnh Lào Cai sau khi điều chỉnh địa giới và sắp xếp lại:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã mới: 99.
- Số xã: 89.
- Số phường: 10.
- Số đặc khu: 0.
Tỉnh Lào Cai tổ chức bộ máy chính quyền theo mô hình 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã. Cấp huyện không còn là đơn vị hành chính theo quy định tổ chức lại áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.
1.4. 99 ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai bắt đầu hoạt động chính thức từ thời điểm nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Lào Cai chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025, theo mốc hiệu lực do Ủy ban Thường vụ Quốc hội xác lập tại Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15. Thời điểm này trùng với ngày tỉnh Lào Cai mới hợp nhất từ tỉnh Lào Cai cũ và tỉnh Yên Bái cũ có hiệu lực.
1.6. Tỉnh Lào Cai sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc
Tỉnh Lào Cai sau khi gộp tỉnh thuộc Vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc. Toàn bộ địa bàn Lào Cai cũ và Yên Bái cũ đều nằm trong vùng này trước thời điểm sáp nhập, nên tỉnh Lào Cai mới giữ nguyên phân vùng kinh tế – xã hội theo quy hoạch vùng hiện hành.
2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 99 xã, phường tỉnh Lào Cai sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp xã trong đợt hợp nhất
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 04465 | Xã Khao Mang | Thôn Khao Mang, xã Khao Mang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 04456 | Xã Mù Cang Chải | Thôn 3, xã Mù Cang Chải, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 04492 | Xã Púng Luông | Bản Mí Háng Tâu, xã Púng Luông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 04630 | Xã Tú Lệ | Thôn Pom Ban, xã Tú Lệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 04606 | Xã Trạm Tấu | Thôn Pá Lau, xã Pá Lau | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 04585 | Xã Hạnh Phúc | Tổ dân phố 2, xã Hạnh Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 04609 | Xã Phình Hồ | Thôn Làng Nhì, xã Phình Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 04660 | Xã Liên Sơn | Bản Viềng, xã Liên Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 04636 | Xã Gia Hội | Thôn Nà Kè, xã Gia Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 04651 | Xã Sơn Lương | Thôn Nà La, xã Sơn Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 04672 | Xã Văn Chấn | Thôn Trung Tâm, xã Văn Chấn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 04705 | Xã Thượng Bằng La | Thôn Vằm, xã Thượng Bằng La | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 04699 | Xã Chấn Thịnh | Thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 04711 | Xã Nghĩa Tâm | Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | Thôn Lắc Mường, xã Phong Dụ Hạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 04387 | Xã Châu Quế | Thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 04381 | Xã Lâm Giang | Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 04399 | Xã Đông Cuông | Thôn Trung Tâm, xã Đông Cuông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 04429 | Xã Tân Hợp | Thôn Làng Mới, xã Tân Hợp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 04375 | Xã Mậu A | Tổ dân phố số 5, xã Mậu A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 04441 | Xã Xuân Ái | Thôn Trung Tâm, xã Xuân Ái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 04450 | Xã Mỏ Vàng | Thôn Trung Tâm, xã Mỏ Vàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 04309 | Xã Lâm Thượng | Thôn Hin Lạn, xã Lâm Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 04303 | Xã Lục Yên | Tổ 4, xã Lục Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 04336 | Xã Tân Lĩnh | Thôn Trung Tâm, xã Tân Lĩnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 04342 | Xã Khánh Hòa | Thôn Làng Nộc, xã Khánh Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 04363 | Xã Phúc Lợi | Thôn 3 Túc, xã Phúc Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 04345 | Xã Mường Lai | Thôn Yên Thịnh, xã Vĩnh Lạc (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 04726 | Xã Cảm Nhân | Thôn Phạ 1, xã Cảm Nhân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 04744 | Xã Yên Thành | Thôn Trung Tâm, xã Yên Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 04717 | Xã Thác Bà | Tổ 2, xã Thác Bà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 04714 | Xã Yên Bình | Thôn 6, xã Yên Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 04750 | Xã Bảo Ái | Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 04498 | Xã Trấn Yên | Tổ 6, xã Trấn Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 04576 | Xã Hưng Khánh | Thôn Lương An, xã Hưng Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 04537 | Xã Lương Thịnh | Thôn Lương Thiện, xã Lương Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 04564 | Xã Việt Hồng | Thôn 3A, Xã Việt Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 04531 | Xã Quy Mông | Thôn Thắng Lợi, xã Quy Mông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 02746 | Xã Cốc San | Thôn Tòng Chú 3, xã Cốc San (Trụ sở xã Cốc San cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 02680 | Xã Hợp Thành | Thôn Cóc 2, xã Hợp Thành (Trụ sở xã Tả Phời cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 02902 | Xã Phong Hải | Tổ dân phố số 4, xã Phong Hải (Trụ sở xã Phong Hải cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 02926 | Xã Xuân Quang | Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang (Trụ sở HĐND đặt tại trụ sở UBND xã Phong Niên cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 02905 | Xã Bảo Thắng | Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 02908 | Xã Tằng Loỏng | TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 02923 | Xã Gia Phú | Thôn Phú Xuân, xã Gia Phú (Trụ sở xã Gia Phú cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 02728 | Xã Mường Hum | Thôn Mường Hum, xã Mường Hum (Trụ sở xã Mường Hum cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 02707 | Xã Dền Sáng | Thôn Dền Sáng, xã Dền Sáng (Trụ sở xã Dền Sáng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 02701 | Xã Y Tý | Thôn Ngải Trồ, xã Y Tý (Trụ sở xã Y Tý cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 02686 | Xã A Mú Sung | Thôn Y Giang, xã A Mú Sung (Trụ sở xã A Mú Sung cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 02695 | Xã Trịnh Tường | Thôn Phố Mới 1, xã Trịnh Tường (Trụ sở xã Trịnh Tường cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 02725 | Xã Bản Xèo | Thôn Bản Xèo, xã Bản Xèo (Trụ sở xã Bản Xèo cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 02683 | Xã Bát Xát | Số 479, đường Hùng Vương, xã Bát Xát (Trụ sở thị trấn Bát Xát cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 03061 | Xã Võ Lao | Thôn Là 1, Xã Võ Lao (Trụ sở xã Võ Lao cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 03103 | Xã Khánh Yên | Thôn Độc Lập (Trụ sở xã Khánh Yên Hạ cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 03082 | Xã Văn Bàn | Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 03106 | Xã Dương Qùy | UBND Xã Dương Quỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 03091 | Xã Chiềng Ken | Thôn Bẻ 3, xã Chiềng Ken (Trụ sở xã Chiềng Ken cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 03121 | Xã Minh Lương | Thôn Nậm Van, xã Minh Lương (Trụ sở xã Minh Lương cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 03076 | Xã Nậm Chày | Thôn Hỏm Dưới, xã Nậm Chày (Trụ sở xã Nậm Chày cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 02947 | Xã Bảo Yên | Tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng (Trụ sở UBND xã Bảo Yên cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 02953 | Xã Nghĩa Đô | Bản Nà Đình, xã Nghĩa Đô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 02968 | Xã Thượng Hà | Bản 3 Vài Siêu, xã Thượng Hà (Trụ sở Đảng uỷ đặt tại trụ sở xã Minh Tân cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 02962 | Xã Xuân Hòa | Bản Mai Thượng, xã Xuân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 02998 | Xã Phúc Khánh | Thôn Đòng Mòng 2, xã Phúc Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 02989 | Xã Bảo Hà | Bản Lâm Sản, xã Bảo Hà (Trụ sở xã Bảo Hà cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 03043 | Xã Mường Bo | Thôn Mường Bo 1, xã Mường Bo (Trụ sở xã Mường Bo cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 03046 | Xã Bản Hồ | Thôn Bản Sái, Xã Bản Hồ (Trụ sở xã Bản Hồ cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 03037 | Xã Tả Van | Thôn Hòa Sử Pán 1, xã Tả Van | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 03013 | Xã Tả Phìn | Thôn Sả Xéng, xã Tả Phìn (Trụ sở xã Tả Phìn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 02896 | Xã Cốc Lầu | Thôn Nậm Kha 2, xã Cốc Lầu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 02890 | Xã Bảo Nhai | Thôn Bảo Tấn 1, xã Bảo Nhai (Trụ sở xã Bảo Nhai cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 02869 | Xã Bản Liền | Thôn Đội 2, xã Bản Liền (Trụ sở xã Bản Liền cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 02839 | Xã Bắc Hà | TDP Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà (Trụ sở thị trấn Bắc Hà cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | Thôn Sín Chải Lùng Chín, xã Tả Củ Tỷ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 02848 | Xã Lùng Phình | Thôn Lùng Phình, xã Lùng Phình (Trụ sở xã Lùng Phình cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 02752 | Xã Pha Long | Thôn Pha Long 1, xã Pha Long mới (Trụ sở xã Pha Long cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 02761 | Xã Mường Khương | Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 02788 | Xã Bản Lầu | Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu mới (Trụ sở xã Bản Sen cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 02782 | Xã Cao Sơn | Thôn Lồ Suối Tủng, xã Cao Sơn mới (Trụ sở xã Cao Sơn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 02809 | Xã Si Ma Cai | Thôn Hoàng Thu Phố, xã Si Ma Cai (Trụ sở HĐND-UBND huyện cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 02824 | Xã Sín Chéng | Thôn Mào Sao Chải, xã Sín Chéng (Trụ sở UBND xã Sín Chéng cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 03085 | Xã Nậm Xé | Thôn Tu Hạ, xã Nậm Xé (Trụ sở xã Nậm Xé cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn (Trụ sở xã Ngũ Chỉ Sơn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 04489 | Xã Chế Tạo | Thôn Chế Tạo, xã Chế Tạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 04474 | Xã Lao Chải | Thôn Dào Xa, xã Lao Chải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 04462 | Xã Nậm Có | Bản Có Thái, xã Nậm Có | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 04603 | Xã Tà Xi Láng | Thôn Xá Nhù, xã Tà Xi Láng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 04693 | Xã Cát Thịnh | Thôn Ngã Ba, xã Cát Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | Thông Làng Chạng, xã Phong Dụ Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 04288 | Phường Nghĩa Lộ | Đường An Hòa, tổ 1, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 04663 | Phường Trung Tâm | Tổ 11, phường Trung Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 04681 | Phường Cầu Thia | Tổ dân phố Đình Cại, Phường Cầu Thia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 04279 | Phường Văn Phú | Thôn Văn Liên, Phường Văn Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 04252 | Phường Yên Bái | Tổ 2 (Yên Ninh cũ), phường Yên Bái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 04273 | Phường Nam Cường | Tdp Cầu Đền, Phường Nam Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 04543 | Phường Âu Lâu | Đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 02671 | Phường Cam Đường | Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 02647 | Phường Lào Cai | Số 591 đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai (Trụ sở HĐND&UBND thành phố Lào Cai cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 03006 | Phường Sa Pa | Số 08 đường Lê Hồng Phong, phường Sa Pa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở 99 xã, phường tỉnh Lào Cai sau sắp xếp
2.1. Ủy ban Nhân dân mới tỉnh Lào Cai đặt trụ sở tại đâu sau khi hợp nhất với tỉnh Yên Bái cũ?
Trung tâm hành chính tỉnh Lào Cai đặt tại phường Yên Bái, địa chỉ: số 1227, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. Đây là địa điểm tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban Nhân dân tỉnh Lào Cai từ ngày 1/7/2025.
2.2. Ban lãnh đạo cấp cao tỉnh Lào Cai hiện nay gồm những ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh của Lào Cai sau sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã:
- Ông Dương Quốc Huy: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (Ủy viên Trung ương Đảng).
- Ông Hoàng Giang: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lào Cai (Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy).
- Ông Nguyễn Tuấn Anh: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Lào Cai.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập với Yên Bái: Mã tỉnh, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
Tỉnh Lào Cai có mã đơn vị hành chính là 15 theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg. Ngoài mã tỉnh, người dùng cần đối chiếu thêm mã CCCD, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số xe để tra cứu chính xác thông tin cư trú và đăng ký phương tiện trên địa bàn Lào Cai mới.
3.1. Mã đơn vị hành chính Lào Cai (CCCD/Giấy tờ, Hồ sơ hành chính)
Ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân không thay đổi sau khi sáp nhập cấp tỉnh. Mỗi địa bàn cũ giữ nguyên mã CCCD ban đầu, không hợp nhất thành một mã chung. Tra cứu theo địa bàn cũ:
- Mã hành chính tỉnh Lào Cai mới: 15.
- Ba chữ số đầu của thẻ CCCD cho cư dân địa bàn Lào Cai cũ: 010.
- Ba chữ số đầu của thẻ CCCD cho cư dân địa bàn tỉnh Yên Bái cũ: 015.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường Lào Cai hiện hành
Mã bưu chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới, hiện hành gồm 5 chữ số. Các xã, phường thuộc địa bàn Lào Cai cũ có mã bưu chính bắt đầu bằng 31, trong khi các xã, phường thuộc địa bàn Yên Bái cũ có mã bưu chính bắt đầu bằng 34. Tra cứu đầy đủ mã 5 chữ số của từng xã, phường tại web: mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại Lào Cai sau khi sáp nhập
Tỉnh Lào Cai sau sáp nhập vẫn tiếp tục duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn cũ. Thuê bao trên địa bàn Lào Cai cũ dùng mã vùng 0214 (+0084-214). Thuê bao trên địa bàn Yên Bái cũ dùng mã vùng 0216 (+0084-216).
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Lào Cai sau gộp tỉnh
Tỉnh Lào Cai lưu hành song song cả hai đầu số biển xe theo địa bàn đăng ký cũ. Biển số 24 áp dụng cho phương tiện đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Lào Cai trước đây. Biển số 21 áp dụng cho phương tiện đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Yên Bái cũ. Các phương tiện này không bắt buộc phải đổi sang biển số mới. Đối với phương tiện đăng ký mới, cơ quan chức năng áp dụng mã định danh theo quy định hiện hành của Bộ Công an cho tỉnh Lào Cai hợp nhất, căn cứ Thông tư 79/2024/TT-BCA và các văn bản liên quan.
4. Tỉnh Lào Cai hợp nhất với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc hành chính?
Tỉnh Lào Cai hợp nhất với tỉnh Yên Bái theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội ngày 12/6/2025. Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích 13.256,92 km² và dân số khoảng 1.778.785 người. Sau khi tổ chức lại, số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ hơn 240 đơn vị trước khi sáp nhập xuống còn 99 ĐVHC, tương đương mức giảm hơn 58%.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Lào Cai, cửa khẩu giao thương Tây Bắc và đỉnh Fansipan cao nhất Đông Dương trên bản đồ hành chính Việt Nam
5.1. Tỉnh Lào Cai tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?
Tỉnh Lào Cai xác định địa giới tiếp giáp theo 4 hướng sau khi mở rộng địa giới hành chính trên cơ sở hợp nhất với tỉnh Yên Bái:
- Phía bắc: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam), với đường biên giới dài hơn 182 km, thông qua hệ thống cửa khẩu quốc tế và hành lang kinh tế biên giới Tây Bắc.
- Phía đông: tỉnh Tuyên Quang.
- Phía tây: tỉnh Lai Châu.
- Phía nam: tỉnh Phú Thọ và tỉnh Sơn La.
Lãnh thổ tỉnh Lào Cai mới kéo dài theo trục bắc – nam, nối liên thông từ cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu giáp Vân Nam đến địa phận phía nam thuộc địa bàn Yên Bái cũ.
5.2. Tỉnh Lào Cai mới có đường bờ biển không?
Tỉnh Lào Cai không có đường bờ biển. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh Lào Cai nằm sâu trong nội địa khu vực Tây Bắc và Trung du, tiếp giáp biên giới đất liền với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc và các tỉnh nội địa ở ba hướng còn lại.
5.3. Tỉnh Lào Cai giáp biên giới quốc gia nào?
Tỉnh Lào Cai giáp Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam) với đường biên giới dài 182.086 km km. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu là cửa khẩu đường bộ lớn nhất khu vực Tây Bắc, đồng thời là điểm kết nối tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai – Côn Minh.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Lào Cai sau khi sáp nhập với tỉnh Yên Bái là bao nhiêu?
Tỉnh Lào Cai có diện tích lớn thứ 3/15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc khi xếp theo thứ tự diện tích giảm dần, với tổng diện tích tự nhiên 13.256,92 km² sau khi điều chỉnh địa giới cấp tỉnh và cấp xã. Địa hình toàn tỉnh phân hóa mạnh từ vùng núi cao phía tây bắc, nơi dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnh Fansipan cao 3.143 m so với mực nước biển, xuống đến vùng thung lũng và trung du phía đông nam thuộc địa bàn Yên Bái trước sáp nhập.
6.1. Đơn vị hành chính nào rộng nhất tỉnh Lào Cai?
Xã Tà Xi Láng là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Lào Cai với 885,02 km², giữ nguyên địa giới và không thuộc diện sắp xếp. Diện tích xã Tà Xi Láng lớn gấp 98 lần xã Yên Bình: 9 km², là đơn vị nhỏ nhất toàn tỉnh. Địa bàn xã Tà Xi Láng trải rộng trong khối núi huyện Trạm Tấu cũ, nơi hơn 19/20 diện tích là rừng đặc dụng và đất lâm nghiệp dốc cao thuộc lưu vực thượng nguồn sông Đà.
6.2. Đơn vị hành chính nào nhỏ nhất tỉnh Lào Cai?
Xã Yên Bình là xã có diện tích nhỏ nhất tỉnh Lào Cai với 9 km², hình thành từ việc sáp nhập thị trấn Yên Bình cũ với xã Tân Hương, xã Thịnh Hưng và xã Đại Đồng thuộc huyện Yên Bình cũ. Diện tích 9 km² bằng 1/98 diện tích xã Tà Xi Láng: 885,02 km², phản ánh khoảng cách lãnh thổ giữa đơn vị đô thị ven hồ và đơn vị rừng núi trong cùng một tỉnh.
7. Dân số tỉnh Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái là bao nhiêu?
Tỉnh Lào Cai xếp thứ 9/15 về quy mô dân số trong 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc, với tổng dân số 1.778.785 người theo số liệu thống kê tại thời điểm hợp nhất. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh khoảng 134 người/km², thấp hơn 2.5 lần so với mức bình quân 344 người/km² của khu vực. Phân bố dân cư có sự phân hóa rõ rệt giữa các trung tâm đô thị dọc thung lũng sông Hồng và sông Chảy với vùng núi cao biên giới phía tây bắc.
7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Lào Cai?
Xã Xuân Hòa có dân số cao nhất tỉnh Lào Cai với 78.491 người, được hình thành từ việc sáp nhập xã Tân Dương và xã Xuân Hòa thuộc huyện Bảo Yên (cũ). Dân số xã Xuân Hòa gấp hơn 891 lần dân số xã Cốc Lầu (88 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh. Xã Xuân Hòa nằm dọc Quốc lộ 279, tuyến kết nối huyện Bảo Yên cũ với Quốc lộ 70 đi thành phố Lào Cai cũ, hạ tầng giao thông thuận lợi, tạo điều kiện tập trung dân cư và phát triển thương mại dịch vụ dọc trục đường chính của vùng.
7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Lào Cai?
Xã Cốc Lầu là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Lào Cai với 88 người, được hình thành từ việc sáp nhập xã Nậm Lúc, xã Bản Cái và xã Cốc Lầu thuộc huyện Bắc Hà (cũ). Địa bàn xã Cốc Lầu nằm trên vùng cao nguyên đá phía bắc huyện Bắc Hà, tiếp giáp địa phận tỉnh Hà Giang, nơi địa hình phân cắt theo các dải núi đá vôi dốc đứng, không có thung lũng lúa nước tập trung và không có đường quốc lộ đi qua, hạn chế khả năng định cư. Dân số 88 người trên diện tích 135.8 km², chỉ bằng 1/892 dân số xã Xuân Hòa (78.491 người), đơn vị đông dân nhất tỉnh.
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư cao nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai?
Phường Nghĩa Lộ dẫn đầu toàn tỉnh Lào Cai về mật độ dân số, với 4.309 người/km² trên diện tích 17.07 km², và tổng dân số là 73.556 người. Phường Nghĩa Lộ hình thành từ phường Tân An, phường Pú Trạng, xã Nghĩa An và xã Nghĩa Sơn thuộc thị xã Nghĩa Lộ cũ, vốn là đô thị lòng chảo Mường Lò, tập trung dân cư trong phạm vi địa hình bằng phẳng của vùng trũng lớn nhất phía tây địa bàn Yên Bái cũ. Mật độ dân số phường Nghĩa Lộ cao gấp hơn 4.300 lần so với xã Chế Tạo: 1 người/km², là đơn vị thưa dân nhất toàn tỉnh.
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thấp nhất trên địa bàn Lào Cai?
Xã Chế Tạo ghi nhận mật độ dân số thấp nhất toàn tỉnh Lào Cai, với 1 người/km² trên diện tích 234.44 km², tương đương 265 người. Mật độ 1 người/km² chiếm 1/4.309. Mật độ dân số phường Nghĩa Lộ: 4.309 người/km². Địa bàn xã Chế Tạo nằm trong vùng núi cao huyện Mù Cang Chải cũ, trên đai địa hình dãy Hoàng Liên Sơn phía tây, với độ cao trung bình trên 1.400 m, rừng nguyên sinh che phủ hơn 4/5 diện tích.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái đạt mức nào?
Quy mô GRDP của tỉnh Lào Cai sau hợp nhất ước đạt 125.885.803 tỷ đồng. Động lực tăng trưởng của địa phương đến từ kinh tế cửa khẩu, khai khoáng, thủy điện, nông nghiệp vùng cao, du lịch sinh thái và dịch vụ thương mại xuyên biên giới.
Không gian phát triển kinh tế tập trung dọc trục Lào Cai – Sa Pa – Yên Bái, từng bước hình thành hành lang kinh tế sinh thái, thương mại và du lịch quan trọng của khu vực Tây Bắc. Số liệu GRDP gộp trên địa bàn sáp nhập được Cục Thống kê tỉnh Lào Cai tổng hợp và công bố theo lộ trình hướng dẫn nghiệp vụ của Tổng cục Thống kê.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Lào Cai bao nhiêu triệu đồng/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Lào Cai sau hợp nhất ước đạt 70.8 triệu VNĐ/người/năm. Mức thu nhập này phản ánh đặc trưng của nền kinh tế địa phương với đóng góp chủ đạo từ hoạt động thương mại biên giới qua hệ thống cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu, bên cạnh đóng góp từ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các xã vùng cao và khai thác khoáng sản.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?
Riêng địa bàn Lào Cai cũ, tổng thu ngân sách nhà nước năm 2024 đạt 12.989 tỷ đồng, bằng 141.5% dự toán Trung ương giao và bằng 138% so với cùng kỳ năm 2023. Nếu tính gộp tổng thu ngân sách của cả hai địa phương trước hợp nhất, con số ước đạt khoảng 16.241 tỷ đồng trong năm 2024. Số liệu thu ngân sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới, tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ 2 địa phương, được cơ quan thuế và Kho bạc Nhà nước tỉnh Lào Cai tổng hợp theo năm ngân sách, bắt đầu từ năm 2026.
10. Hướng dẫn tra cứu và truy lục 99 ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai sau khi sắp xếp lại theo nguồn dữ liệu hiện hành, sau sáp nhập
Người dùng tra cứu thông tin 99 xã, phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập trên trang sapnhap.bando.com.vn theo 7 bước:
Bước 1:
Truy cập cổng bản đồ hành chính số trên trình duyệt của máy tính hoặc điện thoại.

Bước 2:
Nhập “Lào Cai” vào ô tìm kiếm trong bảng “Danh mục đơn vị hành chính” ở phía trái màn hình. Ngoài ra, người dùng có thể chọn chức năng “Tìm nhanh” trên thanh công cụ để tìm theo tên đơn vị, hoặc chọn “Tọa độ cần tìm: [long,lat]” để định vị trực tiếp theo kinh độ và vĩ độ.
Bước 3:
Chọn “Tỉnh Lào Cai” trong danh sách kết quả. Danh mục mở rộng hiển thị toàn bộ 99 xã, phường kèm thông tin sáp nhập từ đơn vị nào, có thể cuộn để xem từng mục.
Bước 4:
Xem thông tin tổng hợp tỉnh Lào Cai trong hộp thông tin xuất hiện trên bản đồ, gồm: số ĐVHC cấp xã (89 xã và 10 phường), địa chỉ và số điện thoại trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý (Nghị quyết số 202/2025/QH15).
Bước 5:
Nhấn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong hộp thông tin để mở bảng chi tiết toàn bộ 99 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai.
Bước 6:
Đối chiếu từng đơn vị theo 7 cột dữ liệu trong bảng: TT, Tên (tên xã hoặc phường mới), Sáp nhập từ (các đơn vị cũ hợp nhất), Trung tâm hành chính (địa chỉ trụ sở UBND mới), Diện tích (km²), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg).

Bước 7:
Nhập từ khóa vào ô “nhập tên cần lọc” ở cột Tên hoặc cột Sáp nhập từ để lọc nhanh đơn vị cần tra cứu. Ví dụ: nhập “Phường Nam Cường” vào cột Sáp nhập từ để xác định địa bàn Nam Cường cũ (thành phố Lào Cai cũ) được tích hợp vào đơn vị hành chính mới nào, hoặc nhập “Thị trấn Mù Cang Chải” để tìm đơn vị mới tiếp nhận địa bàn thị trấn đó.
11. Xem bản đồ tỉnh Lào Cai
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập được in theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cung cấp theo 7 tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000, trên các khổ chuẩn 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm, 150×200 cm và in theo yêu cầu đặc biệt đến khổ 200×600 cm.
Lớp nội dung bản đồ gồm 7 lớp ký hiệu: L1 nét đứt hồng đỏ đậm thể hiện địa giới tỉnh và đường biên giới 182.086 km với tỉnh Vân Nam, L2 nét chấm đoạn ngắn thể hiện địa giới 99 xã phường, L3 số thứ tự 1-99 tra bảng ký hiệu góc dưới trái, L4 nét liền rộng và nét gạch ngang đều thể hiện cao tốc Nội Bài – Lào Cai và tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai kèm ký hiệu ga và cửa khẩu, L5 nét liền hẹp thể hiện đường tỉnh và đường phố, L6 dải xanh dương nhạt thể hiện sông suối hồ trong đó sông Hồng cắt ngang theo hướng tây bắc – đông nam và hồ Thác Bà phía nam, L7 nét mảnh vàng nâu thể hiện đường bình độ chi chít tại khối núi Hoàng Liên Sơn phía tây. Ranh giới hành chính cũ của các đơn vị trước sáp nhập được tích hợp trên bản đồ để đối chiếu ranh giới cũ và mới.
Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai được cung cấp theo 2 phiên bản: phiên bản ủy ban ghi đầy đủ 99 tên xã, phường và trụ sở UBND từng đơn vị, phiên bản xuất nhập khẩu và kho vận thể hiện toàn bộ hạ tầng logistics gồm cao tốc Nội Bài – Lào Cai, tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai và các cửa khẩu quốc tế, quốc gia trên địa bàn. Cơ quan nhà nước và đơn vị nghiên cứu sử dụng phiên bản ủy ban để đối chiếu địa giới hành chính mới, xác định vị trí trụ sở và phân định địa bàn quản lý sau khi tinh gọn bộ máy. Doanh nghiệp logistics, xuất nhập khẩu và nhà đầu tư xác định vị trí cửa khẩu, hành lang vận tải và kết nối hạ tầng khu vực Tây Bắc – Vân Nam thông qua phiên bản xuất nhập khẩu và kho vận.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai cũ, trước đợt sáp nhập
11.3. Xem bản đồ tỉnh Lào Cai trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Lào Cai, Sa Pa và ruộng bậc thang Mù Cang Chải
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Lào Cai theo lớp metadata không gian

12. Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai và Yên Bái kể từ ngày 01/07/2025 đến năm 2030?
Cơ sở pháp lý hình thành tỉnh Lào Cai mới và sắp xếp 99 đơn vị hành chính cấp xã:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 do Quốc hội ban hành ngày 12/6/2025, xác lập địa giới hành chính tỉnh Lào Cai trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của tỉnh Lào Cai cũ và tỉnh Yên Bái cũ, có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2025.
- Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025 xác lập 99 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai, áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.
- Đề án số 389/ĐA-CP do Chính phủ trình, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025.
- Nghị quyết số 18-NQ/TW do Ban Chấp hành Trung ương ban hành ngày 25/10/2017, xác định định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên phạm vi cả nước.
Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Lào Cai:
- Đầu mối quản lý hành chính cấp xã giảm từ hơn 240 đơn vị xuống 99 đơn vị, giúp tiết kiệm chi phí vận hành bộ máy chính quyền cơ sở trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới.
- Địa giới các đơn vị hành chính cấp xã được mở rộng, đáp ứng đủ điều kiện triển khai hạ tầng và dịch vụ công thiết yếu theo tiêu chuẩn quản lý 2 cấp, đặc biệt tại các địa bàn vùng núi cao biên giới phía Bắc và vùng trung du phía Đông Nam.
- Bộ máy chính quyền cơ sở được tái cấu trúc sau khi hợp nhất 2 địa bàn tỉnh có đặc điểm địa lý, kinh tế và dân cư khác nhau, hướng đến phương thức quản trị hành chính gọn nhẹ, hiệu quả trên địa bàn 13.256,92 km².
- Lộ trình hoàn thiện tổ chức chính quyền địa phương được xác lập, hướng đến tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030 theo Kết luận của Bộ Chính trị về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude