Tuyên Quang Mới Sau Sáp Nhập Với Hà Giang: Tổng Hợp 124 Xã, Phường Theo Nghị Quyết 1684/NQ-UBTVQH15, Tra Cứu ĐVHC Cấp Xã Hiện Hành

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Cao nguyên đá Đồng Văn và lưu vực sông Lô hợp nhất thành một đơn vị hành chính từ ngày 1/7/2025, khi Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập tỉnh Tuyên Quang mới trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang cũ. Lãnh thổ mới rộng 13.795,50 km², dân số khoảng 1.865.270 người, thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, với đường biên giới Việt – Trung dài 277.556 km ở hướng Bắc. Cùng thời điểm, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, tổ chức lại 330 đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh cũ thành 124 đơn vị mới, gồm 117 xã và 7 phường. Riêng 13 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Trung Hà, Kiến Thiết, Hùng Đức, Minh Sơn, Minh Tân, Thuận Hòa, Tùng Bá, Thượng Sơn, Cao Bồ, Ngọc Long, Giáp Trung, Tiên Nguyên, Quảng Nguyên.

Bộ bảng tra cứu dưới đây tổng hợp đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của tỉnh Tuyên Quang, ghi nhận từng trường dữ liệu theo thứ tự: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, danh sách các đơn vị hành chính cũ được sáp nhập vào, loại đơn vị, trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²) và liên kết xem, tra cứu bản đồ tỉnh, xã, phường.

Xem nhanh nội dung

1. Tổng hợp danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã (117 xã, 07 phường) của tỉnh Tuyên Quang mới sau sáp nhập với tỉnh Hà Giang cũ theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Tuyên Quang sau sáp nhập
1 02269 Xã Thượng Lâm Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 02266 Xã Lâm Bình Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 02302 Xã Minh Quang Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 02296 Xã Bình An Xã Thổ Bình, Xã Bình An Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 02245 Xã Côn Lôn Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 02248 Xã Yên Hoa Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 02239 Xã Thượng Nông Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 02260 Xã Hồng Thái Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 02221 Xã Nà Hang Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 02308 Xã Tân Mỹ Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 02317 Xã Yên Lập Xã Bình Phú, Xã Yên Lập Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 02320 Xã Tân An Xã Hà Lang, Xã Tân An Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 02287 Xã Chiêm Hóa Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 02353 Xã Hòa An Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 02332 Xã Kiên Đài Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 02359 Xã Tri Phú Xã Linh Phú, Xã Tri Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 02350 Xã Kim Bình Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 02365 Xã Yên Nguyên Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 02398 Xã Yên Phú Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 02380 Xã Bạch Xa Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 02392 Xã Phù Lưu Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 02374 Xã Hàm Yên Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 02404 Xã Bình Xa Xã Minh Hương, Xã Bình Xa Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 02407 Xã Thái Sơn Xã Thành Long, Xã Thái Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 02419 Xã Thái Hòa Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 02455 Xã Hùng Lợi Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 02458 Xã Trung Sơn Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 02494 Xã Thái Bình Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 02470 Xã Tân Long Xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn), Xã Tân Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 02449 Xã Xuân Vân Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 02434 Xã Lực Hành Xã Qúy Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 02473 Xã Yên Sơn Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 02530 Xã Nhữ Khê Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 02545 Xã Tân Trào Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 02554 Xã Minh Thanh Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 02536 Xã Sơn Dương Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 02548 Xã Bình Ca Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 02578 Xã Tân Thanh Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 02620 Xã Sơn Thủy Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 02611 Xã Phú Lương Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 02623 Xã Trường Sinh Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 02608 Xã Hồng Sơn Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 02572 Xã Đông Thọ Xã Đồng Qúy, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 00715 Xã Lũng Cú Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 00721 Xã Đồng Văn Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 00733 Xã Sà Phìn Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 00745 Xã Phố Bảng Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 00763 Xã Lũng Phìn Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 00787 Xã Sủng Máng Xã Lũng Chinh, Xã S���ng Trà, Xã Sủng Máng Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 00778 Xã Sơn Vĩ Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 00769 Xã Mèo Vạc Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 00802 Xã Khâu Vai Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 00817 Xã Niêm Sơn Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 00808 Xã Tát Ngà Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 00829 Xã Thắng Mố Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 00832 Xã Bạch Đích Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 00820 Xã Yên Minh Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 00847 Xã Mậu Duệ Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 00871 Xã Du Già Xã Du Tiến, Xã Du Già Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 00865 Xã Đường Thượng Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 00901 Xã Lùng Tám Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 00883 Xã Cán Tỷ Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 00889 Xã Nghĩa Thuận Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 00874 Xã Quản Bạ Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 00892 Xã Tùng Vài Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 01006 Xã Yên Cường Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 01012 Xã Đường Hồng Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 00991 Xã Bắc Mê Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 00994 Xã Minh Ngọc Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 00700 Xã Ngọc Đường Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 00937 Xã Lao Chải Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 00928 Xã Thanh Thủy Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 00706 Xã Phú Linh Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 00970 Xã Linh Hồ Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 00976 Xã Bạch Ngọc Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 00913 Xã Vị Xuyên Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 00967 Xã Việt Lâm Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 01171 Xã Tân Quang Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 01165 Xã Đồng Tâm Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 01192 Xã Liên Hiệp Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 01180 Xã Bằng Hành Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 01153 Xã Bắc Quang Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 01201 Xã Hùng An Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 01156 Xã Vĩnh Tuy Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 01216 Xã Đồng Yên Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 01261 Xã Tiên Yên Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 01255 Xã Xuân Giang Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 01246 Xã Bằng Lang Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 01234 Xã Yên Thành Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 01237 Xã Quang Bình Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 01243 Xã Tân Trịnh Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 01090 Xã Thông Nguyên Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 01084 Xã Hồ Thầu Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 01075 Xã Nậm Dịch Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 01051 Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 01021 Xã Hoàng Su Phì Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 01033 Xã Thàng Tín Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 01024 Xã Bản Máy Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 01057 Xã Pờ Ly Ngài Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 01108 Xã Xín Mần Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 01096 Xã Pà Vầy Sủ Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 01141 Xã Nấm Dẩn Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 01117 Xã Trung Thịnh Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 01147 Xã Khuôn Lùng Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 02305 Xã Trung Hà Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 02437 Xã Kiến Thiết Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
107 02425 Xã Hùng Đức Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
108 00982 Xã Minh Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
109 00919 Xã Minh Tân Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
110 00922 Xã Thuận Hòa Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
111 00925 Xã Tùng Bá Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
112 00958 Xã Thượng Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
113 00952 Xã Cao Bồ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
114 00859 Xã Ngọc Long Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
115 00985 Xã Giáp Trung Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
116 01225 Xã Tiên Nguyên Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
117 01144 Xã Quảng Nguyên Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
118 02509 Phường Mỹ Lâm Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 02215 Phường Minh Xuân Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Kim Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 02212 Phường Nông Tiến Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 02512 Phường An Tường Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 02524 Phường Bình Thuận Phường Đội Cấn, Xã Thái Long Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 00694 Phường Hà Giang 1 Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 00691 Phường Hà Giang 2 Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng cập nhật 124 đơn vị hành chính cấp xã (117 xã, 7 phường) của tỉnh Tuyên Quang sau tái cấu trúc theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025

1.1. 117 xã tỉnh Tuyên Quang mới, sau khi sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ xã
1 02269 Xã Thượng Lâm Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm Thôn Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm 277.16 9.886 36 Xem bản đồ
2 02266 Xã Lâm Bình Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập Thôn Nà Khà, xã Lâm Bình 327.65 12.399 38 Xem bản đồ
3 02302 Xã Minh Quang Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang Thôn Nà Mè, Xã Minh Quang 191.34 20.122 105 Xem bản đồ
4 02296 Xã Bình An Xã Thổ Bình, Xã Bình An Thôn Tân Hoa, xã Bình An 73.43 59.475 810 Xem bản đồ
5 02245 Xã Côn Lôn Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn Thôn Nà Thưa, xã Côn Lôn 160.76 5.734 36 Xem bản đồ
6 02248 Xã Yên Hoa Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa Thôn Tân Thành, xã Yên Hoa 143.83 7.323 51 Xem bản đồ
7 02239 Xã Thượng Nông Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông Thôn Đống Đa 2, xã Thượng Nông 79.83 7.204 90 Xem bản đồ
8 02260 Xã Hồng Thái Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái Thôn Xá Thị, xã Hồng Thái 101.64 25.049 246 Xem bản đồ
9 02221 Xã Nà Hang Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương Thôn 4, xã Nà Hang 256.53 17.364 68 Xem bản đồ
10 02308 Xã Tân Mỹ Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ Thôn Thôm Bưa, xã Tân Mỹ,  102.57 24.644 240 Xem bản đồ
11 02317 Xã Yên Lập Xã Bình Phú, Xã Yên Lập Thôn Tồng Mọoc, xã Yên Lập 69.05 29.678 430 Xem bản đồ
12 02320 Xã Tân An Xã Hà Lang, Xã Tân An Thôn An Thịnh, xã Tân An 40.61 41.922 1.032 Xem bản đồ
13 02287 Xã Chiêm Hóa Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa Thôn Vĩnh Thịnh, xã Chiêm Hóa 111.265 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
14 02353 Xã Hòa An Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An 61.62 32.937 535 Xem bản đồ
15 02332 Xã Kiên Đài Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài Thôn Tạng Khiếc, xã Kiên Đài 130.82 9.351 71 Xem bản đồ
16 02359 Xã Tri Phú Xã Linh Phú, Xã Tri Phú Thôn Tiến Thành 1, xã Tri Phú 170.26 8.686 51 Xem bản đồ
17 02350 Xã Kim Bình Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình Thôn Kim Quang, xã Kim Bình 92.09 16.873 183 Xem bản đồ
18 02365 Xã Yên Nguyên Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên Thôn Nhân Thọ 2, xã Yên Nguyên 97.36 16.024 165 Xem bản đồ
19 02398 Xã Yên Phú Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú Thôn 6 Thống Nhất, xã Yên Phú 42.61 14.964 351 Xem bản đồ
20 02380 Xã Bạch Xa Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa Thôn Phù Hương, xã Bạch Xa 127.41 15.309 120 Xem bản đồ
21 02392 Xã Phù Lưu Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu Thôn Thọ, xã Phù Lưu 120.45 16.154 134 Xem bản đồ
22 02374 Xã Hàm Yên Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục Thôn Bắc Mục – Xã  Hàm Yên 126.19 29.508 234 Xem bản đồ
23 02404 Xã Bình Xa Xã Minh Hương, Xã Bình Xa Đường 189, Xã Bình Xa 91.17 17.998 197 Xem bản đồ
24 02407 Xã Thái Sơn Xã Thành Long, Xã Thái Sơn Thôn 4, xã Thái Sơn 93.54 16.385 175 Xem bản đồ
25 02419 Xã Thái Hòa Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa Thôn Lũ Khê, xã Thái Hòa 29 23.943 826 Xem bản đồ
26 02455 Xã Hùng Lợi Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi Thôn Coóc, xã Hùng Lợi 168.93 10.882 64 Xem bản đồ
27 02458 Xã Trung Sơn Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn Thôn Lâm Sơn, xã Trung Sơn 76.81 3.254 42 Xem bản đồ
28 02494 Xã Thái Bình Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình Thôn 4, xã Thái Bình 305.25 8.346 27 Xem bản đồ
29 02470 Xã Tân Long Xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn), Xã Tân Long Thôn 5, xã Tân Long 102.12 35.492 348 Xem bản đồ
30 02449 Xã Xuân Vân Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân Thôn Đô Thượng 2, xã Xuân Vân 104.25 1.902 18 Xem bản đồ
31 02434 Xã Lực Hành Xã Qúy Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành Thôn Làng Ngoài, xã Lực Hành 87.97 11.022 125 Xem bản đồ
32 02473 Xã Yên Sơn Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn Thôn Trầm Ân, xã Yên Sơn 116.62 12.614 108 Xem bản đồ
33 02530 Xã Nhữ Khê Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê Thôn Đồng Giản, xã Nhữ Khê 59.04 21.799 369 Xem bản đồ
34 02545 Xã Tân Trào Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào Thôn Thia, xã Tân Trào 98.57 14.911 151 Xem bản đồ
35 02554 Xã Minh Thanh Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh Thôn Đồng Min, xã Minh Thanh 78.57 13.453 171 Xem bản đồ
36 02536 Xã Sơn Dương Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh đang cập nhật 123.17 41.954 341 Xem bản đồ
37 02548 Xã Bình Ca Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi Thôn Gò Hu, xã Bình Ca 69.48 24.339 350 Xem bản đồ
38 02578 Xã Tân Thanh Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh Thôn Núi Độc, Xã Tân Thanh 114.5 18.116 158 Xem bản đồ
39 02620 Xã Sơn Thủy Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Thủy 95.77 12.658 132 Xem bản đồ
40 02611 Xã Phú Lương Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương Thôn Gia Cát, Xã Phú Lương 112.39 43.914 391 Xem bản đồ
41 02623 Xã Trường Sinh Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh Thôn Thắng Lợi, xã Trường Sinh 53.36 17.615 330 Xem bản đồ
42 02608 Xã Hồng Sơn Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn Thôn Khổng, xã Hồng Sơn 189.01 29.875 158 Xem bản đồ
43 02572 Xã Đông Thọ Xã Đồng Qúy, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ Thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ 74.86 18.085 242 Xem bản đồ
44 00715 Xã Lũng Cú Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú Thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú 95.2 15.115 159 Xem bản đồ
45 00721 Xã Đồng Văn Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng QL 4C, xã Đồng Văn (TT. Đồng Văn cũ) 122.49 26.015 212 Xem bản đồ
46 00733 Xã Sà Phìn Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn Thôn Đoàn Kết, xã Sà Phìn 83.5 16.816 201 Xem bản đồ
47 00745 Xã Phố Bảng Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu Thôn Chúng Pả A, Xã Phố Bảng 77.71 15.593 201 Xem bản đồ
48 00763 Xã Lũng Phìn Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn Thôn Cán Pẩy Hở A, xã Lũng Phìn 69.46 16.476 237 Xem bản đồ
49 00787 Xã Sủng Máng Xã Lũng Chinh, Xã S���ng Trà, Xã Sủng Máng Thôn Sủng Nhì B, xã Sủng Máng 76.15 12.568 165 Xem bản đồ
50 00778 Xã Sơn Vĩ Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ Thôn Lùng Vần Chải, Xã Sơn Vĩ 110.62 19.975 181 Xem bản đồ
51 00769 Xã Mèo Vạc Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi Tổ 1, xã Mèo Vạc 92.21 19.675 213 Xem bản đồ
52 00802 Xã Khâu Vai Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai Thôn Sảng Chải A, xã Khâu Vai 107.46 22.755 212 Xem bản đồ
53 00817 Xã Niêm Sơn Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn Thôn Niêm Đồng, xã Niêm Sơn 81.73 12.255 150 Xem bản đồ
54 00808 Xã Tát Ngà Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà Thôn Nà Trào, xã Tát Ngà 90.6 7.765 86 Xem bản đồ
55 00829 Xã Thắng Mố Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố Thôn Sàng Súng, xã Thắng Mố 67.68 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
56 00832 Xã Bạch Đích Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích Thôn Mậu Long, Xã Bạch Đích 95.17 12.747 134 Xem bản đồ
57 00820 Xã Yên Minh Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải Tổ 4, xã Yên Minh 154.7 26.556 172 Xem bản đồ
58 00847 Xã Mậu Duệ Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ Thôn Phố Chợ, xã Mậu Duệ 163.31 19.005 116 Xem bản đồ
59 00871 Xã Du Già Xã Du Tiến, Xã Du Già Thôn Cốc Pàng, xã Du Già 126.94 15.829 125 Xem bản đồ
60 00865 Xã Đường Thượng Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng Thôn Lũng Hồ 3, xã Đường Thượng 103.25 14.376 139 Xem bản đồ
61 00901 Xã Lùng Tám Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám Thôn Hợp Tiến, xã Lùng Tám 124.14 10.971 88 Xem bản đồ
62 00883 Xã Cán Tỷ Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ Thôn Đầu Cầu 1, xã Cán Tỷ 85.13 9.824 115 Xem bản đồ
63 00889 Xã Nghĩa Thuận Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận Thôn Mã Hồng, xã Nghĩa Thuận 80.12 9.900 124 Xem bản đồ
64 00874 Xã Quản Bạ Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ Thôn Tam Sơn 1, Xã Quản Bạ 102.87 18.436 179 Xem bản đồ
65 00892 Xã Tùng Vài Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài Thôn Suối Vui, xã Tùng Vài 149.98 11.221 75 Xem bản đồ
66 01006 Xã Yên Cường Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường Thôn Bản Chung, xã Yên Cường 116.9 9.741 83 Xem bản đồ
67 01012 Xã Đường Hồng Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng Thôn Độc Lập, xã Đường Hồng 135.42 11.645 86 Xem bản đồ
68 00991 Xã Bắc Mê Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông Số 822 đường Quang Trung, Xã Bắc Mê 154.3 13.043 85 Xem bản đồ
69 00994 Xã Minh Ngọc Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định Thôn Nà Cau, xã Minh Ngọc 159.34 7.878 49 Xem bản đồ
70 00700 Xã Ngọc Đường Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định Thông Sơn Hà, Xã Ngọc Đường 98.07 7.858 80 Xem bản đồ
71 00937 Xã Lao Chải Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải Thôn Tả Ván, xã Lao Chải 157.99 10.135 64 Xem bản đồ
72 00928 Xã Thanh Thủy Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy 101.7 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
73 00706 Xã Phú Linh Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh Thôn Nà Ác, xã Phú Linh 112.37 1.227 11 Xem bản đồ
74 00970 Xã Linh Hồ Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ Thông Khuổi Vài, Xã Linh Hồ 181.44 21.725 120 Xem bản đồ
75 00976 Xã Bạch Ngọc Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc Thôn Phai, xã Bạch Ngọc 72.2 29.021 402 Xem bản đồ
76 00913 Xã Vị Xuyên Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm Tổ 2, Xã Vị Xuyên 80.44 23.898 297 Xem bản đồ
77 00967 Xã Việt Lâm Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm Thôn Hát, xã Việt Lâm 92.66 6.419 69 Xem bản đồ
78 01171 Xã Tân Quang Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang Thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang 174.14 12.425 71 Xem bản đồ
79 01165 Xã Đồng Tâm Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm 248.8 35.573 143 Xem bản đồ
80 01192 Xã Liên Hiệp Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp thôn Trung tâm, xã Liên Hiệp 166.67 10.566 63 Xem bản đồ
81 01180 Xã Bằng Hành Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành Thôn Minh Khai, xã Bằng Hành 151.72 1.656 11 Xem bản đồ
82 01153 Xã Bắc Quang Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh Tổ 2, xã Bắc Quang 141.93 33.644 237 Xem bản đồ
83 01201 Xã Hùng An Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An Thôn Tân Hùng, Xã Hùng An 118.57 17.224 145 Xem bản đồ
84 01156 Xã Vĩnh Tuy Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành Tổ dân phố Phố Mới, Xã Vĩnh Tuy 115.86 36.859 318 Xem bản đồ
85 01216 Xã Đồng Yên Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên Thôn Phố Cáo, xã Đồng Yên 79.36 18.326 231 Xem bản đồ
86 01261 Xã Tiên Yên Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên Thôn Yên Chung, xã Tiên Yên 97.18 14.241 147 Xem bản đồ
87 01255 Xã Xuân Giang Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang Thôn Chang, xã Xuân Giang 86.06 9.234 107 Xem bản đồ
88 01246 Xã Bằng Lang Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang Đường tỉnh 183, Xã Bằng Lang 115.66 12.167 105 Xem bản đồ
89 01234 Xã Yên Thành Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành Thôn Yên Thành, xã Yên Thành 38.13 4.778 125 Xem bản đồ
90 01237 Xã Quang Bình Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam Tổ 3 đường Trần Phú, Xã Quang Bình 130.14 10.635 82 Xem bản đồ
91 01243 Xã Tân Trịnh Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh Thôn Lủ Thượng, xã Tân Trịnh 114.75 1.078 9 Xem bản đồ
92 01090 Xã Thông Nguyên Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên Thôn Khu Chợ, Xã Thông Nguyên 108.7 6.255 58 Xem bản đồ
93 01084 Xã Hồ Thầu Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu Thôn 1 Lê Hồng Phong, xã Hồ Thầu 136.83 8.709 64 Xem bản đồ
94 01075 Xã Nậm Dịch Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch Thôn 10, xã Nậm Dịch 97.78 854 9 Xem bản đồ
95 01051 Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán Thôn 5, xã Tân Tiến 207.2 33.994 164 Xem bản đồ
96 01021 Xã Hoàng Su Phì Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván Tổ 2, xã Hoàng Su Phì 86.65 15.645 181 Xem bản đồ
97 01033 Xã Thàng Tín Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín Thôn Cóc có, xã Thàng Tín 70.78 7.638 108 Xem bản đồ
98 01024 Xã Bản Máy Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy Thôn Bản Máy, xã Bản Máy 76.17 9.792 129 Xem bản đồ
99 01057 Xã Pờ Ly Ngài Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài Thôn Chàng Chảy, xã Pờ Ly Ngài, 49.34 6.239 126 Xem bản đồ
100 01108 Xã Xín Mần Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần Thôn Xín Mần, xã Xín Mần 125.24 19.596 156 Xem bản đồ
101 01096 Xã Pà Vầy Sủ Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ Tổ 2, xã Pà Vầy Sủ 83.3 15.806 190 Xem bản đồ
102 01141 Xã Nấm Dẩn Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn Thôn Tân Sơn, xã Nấm Dẩn 86.11 11.929 139 Xem bản đồ
103 01117 Xã Trung Thịnh Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh Thôn Lùng Vai, xã Trung Thịnh 72.11 12.277 170 Xem bản đồ
104 01147 Xã Khuôn Lùng Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng Thôn Phố, xã Khuôn Lùng 120.28 802 7 Xem bản đồ
105 02305 Xã Trung Hà Giữ nguyên như trước đang cập nhật 103.18 8.303 80 Xem bản đồ
106 02437 Xã Kiến Thiết Giữ nguyên như trước Thôn Pắc Nghiêng, xã Kiến Thiết 109.48 6.783 62 Xem bản đồ
107 02425 Xã Hùng Đức Giữ nguyên như trước Tân Hùng, xã Hùng Đức 63.63 10.368 163 Xem bản đồ
108 00982 Xã Minh Sơn Giữ nguyên như trước Thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn 81.77 29.388 359 Xem bản đồ
109 00919 Xã Minh Tân Giữ nguyên như trước Thôn Bắc Xum, Xã Minh Tân 105.7 7.485 71 Xem bản đồ
110 00922 Xã Thuận Hòa Giữ nguyên như trước đang cập nhật 45.86 29.846 651 Xem bản đồ
111 00925 Xã Tùng Bá Giữ nguyên như trước Thôn Hồng Tiến, xã Tùng Bá 120.49 8.225 68 Xem bản đồ
112 00958 Xã Thượng Sơn Giữ nguyên như trước Thôn Vằng Luông, xã Thượng Sơn 142.6 6.144 43 Xem bản đồ
113 00952 Xã Cao Bồ Giữ nguyên như trước Thắc Tăng, Xã Cao Bồ 111.18 4.211 38 Xem bản đồ
114 00859 Xã Ngọc Long Giữ nguyên như trước Thôn Bản Rắn, xã Ngọc Long 84.26 9.989 119 Xem bản đồ
115 00985 Xã Giáp Trung Giữ nguyên như trước Thôn Khâu Nhòa, xã Giáp Trung 73.21 622 8 Xem bản đồ
116 01225 Xã Tiên Nguyên Giữ nguyên như trước Thôn Tân Tiến, xã Tiên Nguyên 90.13 5.027 56 Xem bản đồ
117 01144 Xã Quảng Nguyên Giữ nguyên như trước Thôn Quảng Hạ, xã Quảng Nguyên 99.48 5.949 60 Xem bản đồ

Bảng 1.2: Tổng hợp 117 xã tỉnh Tuyên Quang được xác lập theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15, kèm bản đồ xã chuẩn hệ tọa độ VN-2000

1.2. 7 phường tỉnh Tuyên Quang mới, sau khi sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ phường
1 02509 Phường Mỹ Lâm Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Mỹ Lâm 80.2 31.446 392 Xem bản đồ
2 02215 Phường Minh Xuân Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Kim Phú Số 1b, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Minh Xuân (khu vực Ỷ La) 34.9 72.000 2.063 Xem bản đồ
3 02212 Phường Nông Tiến Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình Số 118, Quốc lộ 37, phường Nông Tiến 26.99 15.393 570 Xem bản đồ
4 02512 Phường An Tường Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai Tổ DP 13, phường An Tường cũ 53.44 42.952 804 Xem bản đồ
5 02524 Phường Bình Thuận Phường Đội Cấn, Xã Thái Long Quốc lộ 2, Phường Bình Thuận (khu vực phường Đội Cấn cũ) 45.16 47.858 1.060 Xem bản đồ
6 00694 Phường Hà Giang 1 Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung số 218A – đường Nguyễn Trãi, tổ dân phố 15, phường Hà Giang 1 82.69 21.652 262 Xem bản đồ
7 00691 Phường Hà Giang 2 Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang 105 Trần Hưng Đạo, phường Hà Giang 2 61.62 34.234 556 Xem bản đồ

Bảng 1.3: Tổng hợp 7 phường tỉnh Tuyên Quang hình thành sau gộp tỉnh với Hà Giang, kèm bản đồ đường phố theo hệ tọa độ VN-2000

1.3. Vận hành mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh Tuyên Quang ra sao sau khi hợp nhất cao nguyên đá Hà Giang với vùng Việt Bắc?

Tỉnh Tuyên Quang sau điều chỉnh địa giới vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, bãi bỏ hoàn toàn cấp huyện. Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập với Hà Giang năm 2025 gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 124.
  • Số xã: 117.
  • Số phường: 7.

Chính quyền cấp xã và phường chịu trách nhiệm trực tiếp trước UBND tỉnh Tuyên Quang, không có đơn vị trung gian cấp huyện. Mô hình 2 cấp rút ngắn bộ máy quản lý nhà nước từ 3 tầng xuống còn 2 tầng, áp dụng thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025 theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15.

1.4. Kể từ thời gian nào 124 ĐVHC cấp xã của Tuyên Quang chính thức đi vào hoạt động?

Toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Tuyên Quang chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025, đúng ngày Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội có hiệu lực. 

Ngày 1/7/2025 cũng là ngày tỉnh Tuyên Quang chính thức hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội. Các đơn vị hành chính cấp xã cũ của cả hai tỉnh ngừng hoạt động từ cùng ngày này, được thay thế bởi 124 xã và phường mới theo việc tổ chức lại địa giới hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025.

1.5. Tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội nào của miền Bắc?

Tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, vùng kinh tế – xã hội trải từ đường biên giới Việt – Trung xuống đến vùng đồi núi thấp tiếp giáp đồng bằng sông Hồng. Đây là vùng có tỷ lệ dân tộc thiểu số cao nhất cả nước, địa hình đồi núi và cao nguyên đá chiếm phần lớn diện tích, với cơ cấu kinh tế tập trung vào nông – lâm nghiệp, khai khoáng và du lịch sinh thái biên giới. Tuyên Quang là tỉnh duy nhất trong vùng, ôm trọn cả cao nguyên đá Đồng Văn lẫn hành lang biên giới Lũng Cú, sau khi tiếp nhận địa bàn Hà Giang cũ kể từ ngày 1-7-2025.

2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 124 xã, phường tỉnh Tuyên Quang sau khi điều chỉnh địa giới hành chính

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới  Xem địa chỉ trụ sở làm việc mới trên Google Maps
1 02269 Xã Thượng Lâm Thôn Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
2 02266 Xã Lâm Bình Thôn Nà Khà, xã Lâm Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
3 02302 Xã Minh Quang Thôn Nà Mè, Xã Minh Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
4 02296 Xã Bình An Thôn Tân Hoa, xã Bình An Xem địa chỉ & chỉ đường
5 02245 Xã Côn Lôn Thôn Nà Thưa, xã Côn Lôn Xem địa chỉ & chỉ đường
6 02248 Xã Yên Hoa Thôn Tân Thành, xã Yên Hoa Xem địa chỉ & chỉ đường
7 02239 Xã Thượng Nông Thôn Đống Đa 2, xã Thượng Nông Xem địa chỉ & chỉ đường
8 02260 Xã Hồng Thái Thôn Xá Thị, xã Hồng Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
9 02221 Xã Nà Hang Thôn 4, xã Nà Hang Xem địa chỉ & chỉ đường
10 02308 Xã Tân Mỹ Thôn Thôm Bưa, xã Tân Mỹ,  Xem địa chỉ & chỉ đường
11 02317 Xã Yên Lập Thôn Tồng Mọoc, xã Yên Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
12 02320 Xã Tân An Thôn An Thịnh, xã Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
13 02287 Xã Chiêm Hóa Thôn Vĩnh Thịnh, xã Chiêm Hóa Xem địa chỉ & chỉ đường
14 02353 Xã Hòa An Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An Xem địa chỉ & chỉ đường
15 02332 Xã Kiên Đài Thôn Tạng Khiếc, xã Kiên Đài Xem địa chỉ & chỉ đường
16 02359 Xã Tri Phú Thôn Tiến Thành 1, xã Tri Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
17 02350 Xã Kim Bình Thôn Kim Quang, xã Kim Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
18 02365 Xã Yên Nguyên Thôn Nhân Thọ 2, xã Yên Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
19 02398 Xã Yên Phú Thôn 6 Thống Nhất, xã Yên Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
20 02380 Xã Bạch Xa Thôn Phù Hương, xã Bạch Xa Xem địa chỉ & chỉ đường
21 02392 Xã Phù Lưu Thôn Thọ, xã Phù Lưu Xem địa chỉ & chỉ đường
22 02374 Xã Hàm Yên Thôn Bắc Mục – Xã  Hàm Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
23 02404 Xã Bình Xa Đường 189, Xã Bình Xa Xem địa chỉ & chỉ đường
24 02407 Xã Thái Sơn Thôn 4, xã Thái Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
25 02419 Xã Thái Hòa Thôn Lũ Khê, xã Thái Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
26 02455 Xã Hùng Lợi Thôn Coóc, xã Hùng Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
27 02458 Xã Trung Sơn Thôn Lâm Sơn, xã Trung Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
28 02494 Xã Thái Bình Thôn 4, xã Thái Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
29 02470 Xã Tân Long Thôn 5, xã Tân Long Xem địa chỉ & chỉ đường
30 02449 Xã Xuân Vân Thôn Đô Thượng 2, xã Xuân Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
31 02434 Xã Lực Hành Thôn Làng Ngoài, xã Lực Hành Xem địa chỉ & chỉ đường
32 02473 Xã Yên Sơn Thôn Trầm Ân, xã Yên Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
33 02530 Xã Nhữ Khê Thôn Đồng Giản, xã Nhữ Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
34 02545 Xã Tân Trào Thôn Thia, xã Tân Trào Xem địa chỉ & chỉ đường
35 02554 Xã Minh Thanh Thôn Đồng Min, xã Minh Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
36 02536 Xã Sơn Dương đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
37 02548 Xã Bình Ca Thôn Gò Hu, xã Bình Ca Xem địa chỉ & chỉ đường
38 02578 Xã Tân Thanh Thôn Núi Độc, Xã Tân Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
39 02620 Xã Sơn Thủy Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
40 02611 Xã Phú Lương Thôn Gia Cát, Xã Phú Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
41 02623 Xã Trường Sinh Thôn Thắng Lợi, xã Trường Sinh Xem địa chỉ & chỉ đường
42 02608 Xã Hồng Sơn Thôn Khổng, xã Hồng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
43 02572 Xã Đông Thọ Thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
44 00715 Xã Lũng Cú Thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú Xem địa chỉ & chỉ đường
45 00721 Xã Đồng Văn QL 4C, xã Đồng Văn (TT. Đồng Văn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
46 00733 Xã Sà Phìn Thôn Đoàn Kết, xã Sà Phìn Xem địa chỉ & chỉ đường
47 00745 Xã Phố Bảng Thôn Chúng Pả A, Xã Phố Bảng Xem địa chỉ & chỉ đường
48 00763 Xã Lũng Phìn Thôn Cán Pẩy Hở A, xã Lũng Phìn Xem địa chỉ & chỉ đường
49 00787 Xã Sủng Máng Thôn Sủng Nhì B, xã Sủng Máng Xem địa chỉ & chỉ đường
50 00778 Xã Sơn Vĩ Thôn Lùng Vần Chải, Xã Sơn Vĩ Xem địa chỉ & chỉ đường
51 00769 Xã Mèo Vạc Tổ 1, xã Mèo Vạc Xem địa chỉ & chỉ đường
52 00802 Xã Khâu Vai Thôn Sảng Chải A, xã Khâu Vai Xem địa chỉ & chỉ đường
53 00817 Xã Niêm Sơn Thôn Niêm Đồng, xã Niêm Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
54 00808 Xã Tát Ngà Thôn Nà Trào, xã Tát Ngà Xem địa chỉ & chỉ đường
55 00829 Xã Thắng Mố Thôn Sàng Súng, xã Thắng Mố Xem địa chỉ & chỉ đường
56 00832 Xã Bạch Đích Thôn Mậu Long, Xã Bạch Đích Xem địa chỉ & chỉ đường
57 00820 Xã Yên Minh Tổ 4, xã Yên Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
58 00847 Xã Mậu Duệ Thôn Phố Chợ, xã Mậu Duệ Xem địa chỉ & chỉ đường
59 00871 Xã Du Già Thôn Cốc Pàng, xã Du Già Xem địa chỉ & chỉ đường
60 00865 Xã Đường Thượng Thôn Lũng Hồ 3, xã Đường Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
61 00901 Xã Lùng Tám Thôn Hợp Tiến, xã Lùng Tám Xem địa chỉ & chỉ đường
62 00883 Xã Cán Tỷ Thôn Đầu Cầu 1, xã Cán Tỷ Xem địa chỉ & chỉ đường
63 00889 Xã Nghĩa Thuận Thôn Mã Hồng, xã Nghĩa Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
64 00874 Xã Quản Bạ Thôn Tam Sơn 1, Xã Quản Bạ Xem địa chỉ & chỉ đường
65 00892 Xã Tùng Vài Thôn Suối Vui, xã Tùng Vài Xem địa chỉ & chỉ đường
66 01006 Xã Yên Cường Thôn Bản Chung, xã Yên Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
67 01012 Xã Đường Hồng Thôn Độc Lập, xã Đường Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
68 00991 Xã Bắc Mê Số 822 đường Quang Trung, Xã Bắc Mê Xem địa chỉ & chỉ đường
69 00994 Xã Minh Ngọc Thôn Nà Cau, xã Minh Ngọc Xem địa chỉ & chỉ đường
70 00700 Xã Ngọc Đường Thông Sơn Hà, Xã Ngọc Đường Xem địa chỉ & chỉ đường
71 00937 Xã Lao Chải Thôn Tả Ván, xã Lao Chải Xem địa chỉ & chỉ đường
72 00928 Xã Thanh Thủy Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
73 00706 Xã Phú Linh Thôn Nà Ác, xã Phú Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
74 00970 Xã Linh Hồ Thông Khuổi Vài, Xã Linh Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 00976 Xã Bạch Ngọc Thôn Phai, xã Bạch Ngọc Xem địa chỉ & chỉ đường
76 00913 Xã Vị Xuyên Tổ 2, Xã Vị Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
77 00967 Xã Việt Lâm Thôn Hát, xã Việt Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
78 01171 Xã Tân Quang Thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
79 01165 Xã Đồng Tâm Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
80 01192 Xã Liên Hiệp thôn Trung tâm, xã Liên Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
81 01180 Xã Bằng Hành Thôn Minh Khai, xã Bằng Hành Xem địa chỉ & chỉ đường
82 01153 Xã Bắc Quang Tổ 2, xã Bắc Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
83 01201 Xã Hùng An Thôn Tân Hùng, Xã Hùng An Xem địa chỉ & chỉ đường
84 01156 Xã Vĩnh Tuy Tổ dân phố Phố Mới, Xã Vĩnh Tuy Xem địa chỉ & chỉ đường
85 01216 Xã Đồng Yên Thôn Phố Cáo, xã Đồng Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
86 01261 Xã Tiên Yên Thôn Yên Chung, xã Tiên Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
87 01255 Xã Xuân Giang Thôn Chang, xã Xuân Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
88 01246 Xã Bằng Lang Đường tỉnh 183, Xã Bằng Lang Xem địa chỉ & chỉ đường
89 01234 Xã Yên Thành Thôn Yên Thành, xã Yên Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
90 01237 Xã Quang Bình Tổ 3 đường Trần Phú, Xã Quang Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
91 01243 Xã Tân Trịnh Thôn Lủ Thượng, xã Tân Trịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
92 01090 Xã Thông Nguyên Thôn Khu Chợ, Xã Thông Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
93 01084 Xã Hồ Thầu Thôn 1 Lê Hồng Phong, xã Hồ Thầu Xem địa chỉ & chỉ đường
94 01075 Xã Nậm Dịch Thôn 10, xã Nậm Dịch Xem địa chỉ & chỉ đường
95 01051 Xã Tân Tiến Thôn 5, xã Tân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
96 01021 Xã Hoàng Su Phì Tổ 2, xã Hoàng Su Phì Xem địa chỉ & chỉ đường
97 01033 Xã Thàng Tín Thôn Cóc có, xã Thàng Tín Xem địa chỉ & chỉ đường
98 01024 Xã Bản Máy Thôn Bản Máy, xã Bản Máy Xem địa chỉ & chỉ đường
99 01057 Xã Pờ Ly Ngài Thôn Chàng Chảy, xã Pờ Ly Ngài, Xem địa chỉ & chỉ đường
100 01108 Xã Xín Mần Thôn Xín Mần, xã Xín Mần Xem địa chỉ & chỉ đường
101 01096 Xã Pà Vầy Sủ Tổ 2, xã Pà Vầy Sủ Xem địa chỉ & chỉ đường
102 01141 Xã Nấm Dẩn Thôn Tân Sơn, xã Nấm Dẩn Xem địa chỉ & chỉ đường
103 01117 Xã Trung Thịnh Thôn Lùng Vai, xã Trung Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
104 01147 Xã Khuôn Lùng Thôn Phố, xã Khuôn Lùng Xem địa chỉ & chỉ đường
105 02305 Xã Trung Hà đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
106 02437 Xã Kiến Thiết Thôn Pắc Nghiêng, xã Kiến Thiết Xem địa chỉ & chỉ đường
107 02425 Xã Hùng Đức Tân Hùng, xã Hùng Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
108 00982 Xã Minh Sơn Thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
109 00919 Xã Minh Tân Thôn Bắc Xum, Xã Minh Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
110 00922 Xã Thuận Hòa đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
111 00925 Xã Tùng Bá Thôn Hồng Tiến, xã Tùng Bá Xem địa chỉ & chỉ đường
112 00958 Xã Thượng Sơn Thôn Vằng Luông, xã Thượng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
113 00952 Xã Cao Bồ Thắc Tăng, Xã Cao Bồ Xem địa chỉ & chỉ đường
114 00859 Xã Ngọc Long Thôn Bản Rắn, xã Ngọc Long Xem địa chỉ & chỉ đường
115 00985 Xã Giáp Trung Thôn Khâu Nhòa, xã Giáp Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
116 01225 Xã Tiên Nguyên Thôn Tân Tiến, xã Tiên Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
117 01144 Xã Quảng Nguyên Thôn Quảng Hạ, xã Quảng Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
118 02509 Phường Mỹ Lâm Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Mỹ Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
119 02215 Phường Minh Xuân Số 1b, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Minh Xuân (khu vực Ỷ La) Xem địa chỉ & chỉ đường
120 02212 Phường Nông Tiến Số 118, Quốc lộ 37, phường Nông Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
121 02512 Phường An Tường Tổ DP 13, phường An Tường cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
122 02524 Phường Bình Thuận Quốc lộ 2, Phường Bình Thuận (khu vực phường Đội Cấn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
123 00694 Phường Hà Giang 1 số 218A – đường Nguyễn Trãi, tổ dân phố 15, phường Hà Giang 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
124 00691 Phường Hà Giang 2 105 Trần Hưng Đạo, phường Hà Giang 2 Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Tìm địa chỉ trụ sở hành chính mới của 124 xã, phường mới tỉnh Tuyên Quang sau điều chỉnh địa giới từ ngày 1/7/2025 

2.1. Sau gộp tỉnh với Hà Giang, Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang đặt trụ sở tại đâu?

Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang đặt trụ sở tại số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang. Đây là địa điểm làm việc chính thức của các cơ quan hành chính cấp tỉnh sau khi thực hiện sáp nhập địa giới giữa tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.

2.2. Những ai đang nắm giữ chức vụ lãnh đạo cấp cao tỉnh Tuyên Quang hiện nay?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông Hầu A Lềnh: Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang.
  • Ông Nguyễn Văn Sơn: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
  • Ông Phan Huy Ngọc: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Bí thư Tỉnh ủy Hầu A Lềnh lãnh đạo Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất, chịu trách nhiệm định hướng chính trị và tổ chức thực hiện Nghị quyết số 202/2025/QH15 trên toàn địa bàn của hai đơn vị cũ. 

Chủ tịch Hội đồng nhân dân Nguyễn Văn Sơn chủ trì cơ quan quyền lực nhà nước cấp tỉnh, giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân và thông qua các quyết nghị về ngân sách, đầu tư và tổ chức bộ máy sau sắp xếp. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Phan Huy Ngọc điều hành trực tiếp chính quyền hành chính, bao gồm toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã trong mô hình 2 cấp không có huyện trung gian, tại trụ sở số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập: Mã tỉnh 08, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính Tuyên Quang (Dùng cho CCCD, hồ sơ hành chính)

Tỉnh Tuyên Quang sử dụng hai nhóm mã CCCD tương ứng với hai địa bàn cũ trước lúc sáp nhập. Cư dân giữ nguyên mã tỉnh nơi sinh trên thẻ căn cước công dân, không thay đổi theo ranh giới của tỉnh mới. Danh sách mã áp dụng theo từng địa bàn:

  1. Mã hành chính tỉnh Tuyên Quang mới: 08.
  2. 3 chữ số đầu CCCD, địa bàn Tuyên Quang cũ: 008.
  3. 3 chữ số đầu CCCD, địa bàn Hà Giang cũ: 002.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường Tuyên Quang hiện hành

Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập gồm 5 chữ số. Địa bàn Tuyên Quang cũ sử dụng dãy mã bắt đầu bằng 220, địa bàn Hà Giang cũ sử dụng dãy mã bắt đầu bằng 310. Thông tin chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã có thể tra cứu, truy lục trực tiếp tại mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập

Tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn cũ: 0207 (+84207) áp dụng cho địa bàn Tuyên Quang cũ và 0219 (+84219) áp dụng cho địa bàn Hà Giang cũ. Các thuê bao cố định đã kích hoạt trước ngày 1/7/2025 giữ nguyên mã vùng đang sử dụng, không bắt buộc chuyển đổi.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Tuyên Quang sau gộp tỉnh

Tỉnh Tuyên Quang, sau khi gộp tỉnh, sử dụng hai đầu biển số xe: 22 áp dụng cho địa bàn Tuyên Quang cũ và 23 áp dụng cho địa bàn Hà Giang cũ. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, phương tiện đăng ký mới tại tỉnh Tuyên Quang ưu tiên cấp biển số 22 đến khi hết dải số, sau đó cấp tiếp biển số 23 không phân biệt địa giới hành chính cũ. Phương tiện giao thông đã đăng ký trước tháng 7/2025 được giữ nguyên biển số hiện có.

4. Tuyên Quang gộp tỉnh với đơn vị hành chính nào trong đợt tinh gọn bộ máy?

Tỉnh Tuyên Quang đã thực hiện sắp xếp lại cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội ngày 12/6/2025, trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Tỉnh có tổng diện tích 13.795,50 km² và dân số khoảng 1.865.270 người. Trước khi thực hiện sáp nhập, tổng số đơn vị hành chính cấp xã của hai tỉnh là 330 đơn vị, sau khi tổ chức lại, rút xuống còn 124 đơn vị, tương đương giảm 62,4% số lượng đơn vị hành chính cấp xã. Đây là một trong những đợt tinh gọn bộ máy hành chính quy mô lớn nhất tại vùng trung du và miền núi phía Bắc, đặt nền tảng cho mô hình quản trị nhà nước theo mô hình 2 cấp mới, không có cấp huyện trung gian.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Tuyên Quang hiện tại

5.1. Tỉnh Tuyên Quang mới tiếp giáp với những địa phương nào?

Sau hợp nhất, tỉnh Tuyên Quang là tỉnh nội địa biên giới trong nhóm 15 tỉnh, thành phố miền Bắc, tiếp giáp địa giới theo 4 hướng với các tỉnh trong nước và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa:

  1. Giáp tỉnh Cao Bằng và tỉnh Thái Nguyên về phía đông.
  2. Giáp tỉnh Lào Cai về phía tây.
  3. Giáp tỉnh Phú Thọ về phía nam.
  4. Giáp Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam) về phía bắc, với đường biên giới dài 277.556 km, trong đó có cột cờ Lũng Cú tại điểm cực Bắc quốc gia (23°23′ vĩ Bắc).

Tỉnh Tuyên Quang là một trong 4 tỉnh miền Bắc có đường biên giới đất liền với Trung Quốc (cùng Lào Cai, Cao Bằng và Lạng Sơn), đồng thời là tỉnh duy nhất trong nhóm này ôm trọn toàn bộ cao nguyên đá Đồng Văn và hành lang biên giới từ Lũng Cú đến vùng tiếp giáp với Lào Cai. Lãnh thổ trải dài theo trục bắc – nam từ đường biên giới xuống đến hạ lưu lưu vực sông Lô tại giáp ranh với Phú Thọ.

5.2. Tỉnh Tuyên Quang mới có đường bờ biển sau khi hợp nhất không?

Tỉnh Tuyên Quang không có đường bờ biển. Toàn bộ lãnh thổ Tuyên Quang nằm trong nội địa, không tiếp giáp Biển Đông. Đây là tỉnh nội địa thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, địa hình chủ yếu là đồi núi, cao nguyên đá và các lưu vực sông.

5.3. Tỉnh Tuyên Quang mới tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau đợt tái cấu trúc hành chính?

Tỉnh Tuyên Quang (mới) tiếp giáp biên giới với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc, đoạn biên giới giáp tỉnh Vân Nam của Trung Quốc dài 277.556 km. Đây là đường biên giới đất liền Việt – Trung trên địa bàn vốn thuộc tỉnh Hà Giang cũ, nay thuộc phần phía bắc của tỉnh Tuyên Quang sau khi hợp nhất.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Tuyên Quang sau khi sáp nhập với tỉnh Hà Giang là bao nhiêu km²?

Tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất địa giới xếp thứ 2/15 tỉnh, thành phố miền Bắc về diện tích tự nhiên, với tổng diện tích 13.795,50 km². Sự mở rộng diện tích đến từ việc tiếp nhận toàn bộ lãnh thổ tỉnh Hà Giang cũ (gồm cao nguyên đá Đồng Văn, thung lũng sông Lô phía bắc và các khu vực núi cao biên giới) vào địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất Tuyên Quang hiện tại?

Xã Lâm Bình có diện tích lớn nhất tỉnh Tuyên Quang, đạt 327.65 km², lớn gấp 12.1 lần so với phường Nông Tiến (26.99 km²). Địa hình đồi núi dốc đứng chiếm phần lớn diện tích xã, thuộc vùng lõi lâm phần bảo vệ hồ Na Hang và lưu vực sông Gâm, nên không thể phân chia thành các đơn vị nhỏ hơn theo mật độ dân cư như các xã vùng thung lũng. Dân số xã là 12.399 người, trải rộng trên diện tích rừng núi liên tiếp, tạo ra mật độ dân cư thưa thớt, điển hình cho đơn vị hành chính vùng sinh thái biên giới.

6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất Tuyên Quang hiện tại?

Phường Nông Tiến là đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong tỉnh Tuyên Quang, với 26.99 km², bằng 8.2% diện tích xã Lâm Bình (327.65 km²). Ranh giới nhỏ phản ánh chức năng đô thị hành chính: phường thuộc khu vực mở rộng của thành phố Tuyên Quang cũ, được phân định theo lưới đường nội thị và quy hoạch phân khu chức năng, không còn quỹ đất lâm nghiệp hoặc canh tác nông nghiệp quy mô lớn. Mật độ dân số phường đạt 570 người/km², cao hơn 4 lần mức bình quân của toàn tỉnh (135 người/km²).

7. Quy mô dân số tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu triệu dân?

Tỉnh Tuyên Quang sau đợt sắp xếp, sáp nhập đứng thứ 7/15 trong số các tỉnh, thành phố miền Bắc về quy mô dân số, với tổng dân số khoảng 1.865.270 người. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 135 người/km², phản ánh sự phân bố dân cư không đồng đều giữa vùng đô thị trung tâm và vùng núi cao biên giới. Sự chênh lệch mật độ dân số giữa đơn vị hành chính đông dân nhất và thưa dân nhất trong tỉnh lên đến 308 lần cho thấy sự phân hóa về địa hình và lịch sử định cư của hai địa bàn trước sáp nhập.

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào đông dân nhất Tuyên Quang hiện tại?

Phường Minh Xuân đạt dân số cao nhất tỉnh Tuyên Quang với 72.000 người trên diện tích 34.9 km². Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh tại số 160 đường Trần Hưng Đạo đặt trên địa bàn phường, kéo theo lượng lớn cán bộ, công chức, lực lượng dịch vụ và khu dân cư đô thị tập trung ở mức cao nhất trong 124 đơn vị của tỉnh. Dân số phường gấp 115 lần dân số xã Giáp Trung (622 người), đơn vị có dân số ít nhất tỉnh, nằm trong điều kiện cao nguyên đá của địa bàn Hà Giang cũ.

7.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào ít dân nhất Tuyên Quang hiện tại?

Thuộc nhóm 13 xã giữ nguyên địa giới sau sắp xếp trên địa bàn Hà Giang cũ, xã Giáp Trung duy trì ranh giới cũ với đặc trưng cao nguyên đá, độ dốc lớn và ít đất canh tác, khiến dân cư là đồng bào dân tộc thiểu số phân tán trong các bản nhỏ, cách xa nhau. Xã là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Tuyên Quang với 622 người trên diện tích 73.21 km², bằng 1/115 dân số phường Minh Xuân (72.000 người).

7.3. Đơn vị hành chính cấp xã nào mật độ dân số cao nhất Tuyên Quang hiện tại?

Phường Minh Xuân có mật độ dân số cao nhất tỉnh Tuyên Quang, đạt 2.063 người/km², cao hơn 15 lần so với mức bình quân toàn tỉnh là 135 người/km². Vai trò đô thị hành chính trung tâm là nguyên nhân trực tiếp: phường là nơi đặt trụ sở tỉnh, các sở, ban, ngành chủ chốt, cùng hệ thống khu dân cư được quy hoạch theo trục đường đô thị, tập trung cả dân số đô thị lõi lẫn lực lượng lao động dịch vụ. Mật độ này gấp 308 lần so với xã Khuôn Lùng (6.7 người/km²), đơn vị thưa dân nhất tỉnh.

7.4. Đơn vị hành chính cấp xã nào mật độ dân số thấp nhất Tuyên Quang hiện tại?

Xã Khuôn Lùng xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh Tuyên Quang, chỉ đạt 6.7 người/km², thấp hơn 308 lần so với phường Minh Xuân (2.063 người/km²). Địa bàn xã thuộc vùng núi đá cao phía Hà Giang cũ, diện tích 120.28 km² phần lớn là đất rừng và núi đá không canh tác được, khiến 802 cư dân phân bố rải rác trên địa bàn rộng mà không hình thành khu tập trung đáng kể. Mức 6.7 người/km² thấp hơn 20 lần so với mức bình quân toàn tỉnh là 135 người/km².

8. Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) sau khi sáp nhập 2 tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang là bao nhiêu nghìn tỷ?

GRDP tỉnh Tuyên Quang tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang đạt 86.246,356 tỷ đồng. Địa bàn Tuyên Quang cũ có cơ cấu kinh tế công nghiệp chế biến, thủy điện và nông lâm nghiệp. Địa bàn Hà Giang cũ có cơ cấu kinh tế gồm du lịch địa chất, thương mại biên giới và nông nghiệp đặc sản vùng cao.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Tuyên Quang bao nhiêu triệu đồng/12 tháng?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Tuyên Quang đạt 46.2 triệu đồng/người/năm, tính trên địa bàn hợp nhất từ tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Địa bàn Tuyên Quang cũ có mức thu nhập bình quân cao hơn, phản ánh cơ cấu công nghiệp chế biến và thủy điện phát triển hơn. Địa bàn Hà Giang cũ có mức thu nhập bình quân thấp hơn, phản ánh cơ cấu nông nghiệp vùng cao và du lịch địa chất còn hạn chế trong khả năng tạo thu nhập đều trên toàn địa bàn.

9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ?

Thu ngân sách nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2024 đạt 6.657,963 tỷ đồng, tính gộp trên địa bàn hợp nhất của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang.

Địa bàn Tuyên Quang cũ đóng góp 4.041,4 tỷ đồng thu nội địa (tăng 37% so với cùng kỳ), với nguồn thu chủ lực từ doanh nghiệp nhà nước trung ương như Công ty Thủy điện Tuyên Quang thuộc EVN và Công ty Cơ khí Hóa chất 13, cùng thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản. Địa bàn Hà Giang cũ đóng góp phần còn lại khoảng 2.617 tỷ đồng, cơ cấu thu tập trung vào dịch vụ du lịch, nông nghiệp và thương mại, trong khi thu hải quan biên giới còn ở mức thấp (161.5 tỷ đồng trong 8 tháng đầu năm 2024).

10. Các bước truy lục và đối chiếu chính xác toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện tại của tỉnh Tuyên Quang

Tra cứu và đối chiếu 124 đơn vị Tuyên Quang qua ô tìm kiếm sidebar trái, danh sách mở rộng "sáp nhập từ" từng phường/xã, popup card hiển thị 7 phường + 117 xã (NQ 202/2025/QH15), bản đồ ranh giới vàng phân vùng màu chi tiế
Tra cứu và đối chiếu 124 đơn vị Tuyên Quang qua ô tìm kiếm sidebar trái, danh sách mở rộng “sáp nhập từ” từng phường/xã, popup card hiển thị 7 phường + 117 xã (NQ 202/2025/QH15), bản đồ ranh giới vàng phân vùng màu chi tiế

Hệ thống tra cứu tương tác tại sapnhap.bando.com.vn cho phép truy lục và đối chiếu đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của tỉnh Tuyên Quang theo 6 bước:

Bước 1: Truy cập hệ thống. Mở trình duyệt và nhập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn. Giao diện tải bản đồ tương tác toàn quốc, hiển thị ranh giới hành chính cấp tỉnh sau sáp nhập. Không cần đăng ký tài khoản.

Bước 2: Tìm tỉnh Tuyên Quang trong danh mục. Mở bảng điều hướng bên trái có tiêu đề “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH”. Nhập hoặc cuộn tìm tên “Tuyên Quang”, nhấp vào mục:

  • “Tỉnh Tuyên Quang (sáp nhập từ: tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang)”

Bước 3: Xem thông tin tổng quan về tỉnh. Nhấp vào vùng tỉnh Tuyên Quang trên bản đồ. Cửa sổ thông tin bật lên hiển thị các chỉ tiêu cấp tỉnh để đối chiếu nhanh:

  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 124 ĐVHC (07 phường, 117 xã).
  • Trung tâm hành chính: Tuyên Quang (cũ), địa chỉ số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, điện thoại (0207) 3822484.
  • Diện tích: 13.795,50 km². Dân số: 1.865.270 người.
  • Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 08.
  • Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
  • Nút hành động: “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu”.

Bước 4: Mở bảng biểu dữ liệu của 124 đơn vị. Nhấp vào nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong cửa sổ thông tin tỉnh. Bảng hiển thị đầy đủ 124 xã và phường với 5 cột:

  • TT (số thứ tự từ 1 đến 124).
  • Tên (tên đơn vị hành chính sau sáp nhập, có ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột).
  • Sáp nhập từ (danh sách các đơn vị hành chính cũ được gộp vào, có ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột).
  • Trung tâm hành chính mới.
  • Diện tích (km²).

Bước 5: Xuất dữ liệu ra Excel. Nhấp nút “Xuất Excel” ở góc trên bên phải của bảng để tải toàn bộ 124 dòng dữ liệu. File Excel cho phép phân tích, lọc và đối chiếu thông tin theo nhu cầu tra cứu nội bộ hoặc báo cáo.

Bước 6: Lọc theo tên đơn vị hoặc nguồn sáp nhập. Sử dụng ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề của mỗi cột để thu hẹp kết quả. Hai trường hợp tra cứu phổ biến nhất:

  • Nhập “Hà Giang” vào ô lọc cột “Sáp nhập từ” để tổng hợp toàn bộ xã, phường có nguồn gốc từ địa bàn Hà Giang cũ, đối chiếu với ranh giới mới.
  • Nhập tên xã cụ thể để xác định xã giữ nguyên địa giới, trung tâm hành chính và diện tích không thay đổi sau khi sắp xếp.
Lọc danh sách 124 xã/phường Tuyên Quang theo nguồn dữ liệu DOSM
Lọc danh sách 124 xã/phường Tuyên Quang theo nguồn dữ liệu DOSM

11. Xem bản đồ của tỉnh Tuyên Quang mới nhất

11.1. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang phân vùng màu 124 ĐVHC cấp xã phường sau sáp nhập Hà Giang 2025
Bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang phân vùng màu 124 ĐVHC cấp xã phường sau sáp nhập Hà Giang 2025

Bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ A0 (84 × 119 cm) và tỷ lệ 1:250.000 trên khổ 2A0 (119 × 168 cm), trên chất liệu giấy Couche 150-200 g/m², in offset 4 màu phủ UV chống phai, bảo hành 10 năm. Lớp nội dung gồm: ranh giới tỉnh bằng nét đứt hồng đậm, ranh giới 124 đơn vị hành chính cấp xã theo màu nền tương đối từng đơn vị, số thứ tự 1-124 tương ứng từng đơn vị, đường cao tốc và trục giao thông chính, đường tỉnh và đường phố nội thị, sông suối và mặt nước màu xanh dương nhạt, đường bình độ địa hình màu vàng nâu nhạt. Phiên bản tỉnh Tuyên Quang in thêm vị trí cột cờ Lũng Cú tại điểm cực Bắc quốc gia (23°23′ vĩ Bắc) và đường biên giới Việt – Trung dài 277.5 km trong cùng khung bản đồ với vùng trung du sông Lô.

Cơ quan quy hoạch và đơn vị nghiên cứu địa giới tra cứu phiên bản 1:100.000 để đối chiếu ranh giới chính xác giữa 124 đơn vị hành chính cấp xã và xác định hành lang kinh tế biên giới Việt – Trung trực tiếp qua tỉnh Vân Nam. Nhà đầu tư địa chiến lược và doanh nghiệp du lịch sinh thái đặt in khổ 2A0 để định vị địa bàn tỷ lệ lớn, lập sơ đồ tiếp cận cao nguyên đá Đồng Văn, hồ Na Hang và tuyến hành lang biên giới phía bắc.

11.2. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang cũ, trước sáp nhập

Xem bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang cũ với đường ranh giới trước sáp nhập năm 2025
Xem bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang cũ với đường ranh giới trước sáp nhập năm 2025

11.3. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Tuyên Quang, cao nguyên đá Đồng Văn và vùng hồ Na Hang

11.5. Xem bản đồ GIS Tuyên Quang

Bản đồ GIS của Tuyên Quang với các lớp địa lý số hóa thể hiện ranh giới hành chính
Bản đồ GIS của Tuyên Quang với các lớp địa lý số hóa thể hiện ranh giới hành chính

12. Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang kể từ ngày 1/7/2025 đến năm 2030?

Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội xác lập lộ trình và mục tiêu pháp lý cho việc sắp xếp 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang là văn bản cuối cùng trong chuỗi pháp lý 4 tầng. Nền tảng chính sách được Ban Chấp hành Trung ương đặt ra từ ngày 25/10/2017 thông qua Nghị quyết số 18-NQ/TW, định hướng tổ chức lại hệ thống chính quyền địa phương trên toàn quốc.

Chính phủ xây dựng Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tuyên Quang năm 2025, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê duyệt phương án cụ thể. Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của tỉnh Tuyên Quang mới, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15, xác lập 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang, có hiệu lực áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.

Việc sắp xếp, sáp nhập của tỉnh Tuyên Quang hướng tới 4 mục tiêu cụ thể:

  1. Tinh gọn bộ máy chính quyền địa phương: giảm từ 330 xuống 124 đơn vị hành chính cấp xã, tương đương giảm 62.4%, loại bỏ cấp huyện trung gian để rút ngắn thủ tục hành chính giữa tỉnh và xã.
  2. Mở rộng địa giới đơn vị hành chính cấp xã: tăng năng lực quản lý nguồn lực tự nhiên, đất lâm nghiệp và hạ tầng giao thông trên địa bàn vùng núi biên giới phía Bắc, nơi diện tích bình quân mỗi xã sau sắp xếp đạt 111.3 km².
  3. Thống nhất quản lý hành chính: tích hợp 2 hệ thống hành chính công cũ (Hà Giang và Tuyên Quang) vào một đầu mối tỉnh, tạo liên thông kinh tế – xã hội và hợp tác biên giới Việt – Trung trực tiếp qua tỉnh Vân Nam.
  4. Xác lập mô hình chính quyền 2 cấp (tỉnh và xã), không có cấp huyện trung gian, giảm tầng quản lý và chi phí hành chính thường xuyên trên toàn bộ địa bàn 13.795,50 km².
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *