Vĩnh Long được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025, với tổng diện tích tự nhiên 6.296,20 km² và dân số 4.257.581 người. Tỉnh Vĩnh Long mang tên chính thức là tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày 01/07/2025, là đơn vị hành chính cấp tỉnh trực thuộc Trung ương, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm vùng đồng bằng sông Tiền, sông Hậu thuộc tỉnh Vĩnh Long (cũ), vùng cù lao sông Tiền thuộc tỉnh Bến Tre (cũ), và vùng duyên hải ven biển Đông thuộc tỉnh Trà Vinh trước đây.
Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Vĩnh Long đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Văn bản căn cứ là Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về việc việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2025-2030. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp là 124, gồm 105 xã và 19 phường, trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh cũ. Riêng 4 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Long Hòa (huyện Châu Thành), xã Đông Hải, xã Long Vĩnh và xã Hòa Minh.
Danh sách tra cứu 124 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp được tổng hợp trong nội dung dưới đây, trình bày theo từng đơn vị với các thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã phường sau sáp nhập, thông tin các đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), đơn vị hành chính cấp huyện cũ trước khi sắp xếp, cùng liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long và bản đồ từng xã, phường trên địa bàn tỉnh.
1. Bảng tổng hợp 124 xã, phường mới của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập với Trà Vinh, Bến Tre theo Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực từ ngày 1/7/2025
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Vĩnh Long sau sáp nhập |
| 1 | 29641 | Xã Cái Nhum | Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 29653 | Xã Tân Long Hội | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 29623 | Xã Nhơn Phú | Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 29638 | Xã Bình Phước | Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 29584 | Xã An Bình | Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 29602 | Xã Long Hồ | Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 29611 | Xã Phú Quới | Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 29677 | Xã Quới Thiện | Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 29659 | Xã Trung Thành | Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 29698 | Xã Trung Ngãi | Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 29668 | Xã Quới An | Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 29683 | Xã Trung Hiệp | Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 29701 | Xã Hiếu Phụng | Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 29713 | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 29857 | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 29821 | Xã Trà Ôn | Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 29836 | Xã Trà Côn | Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 29845 | Xã Vĩnh Xuân | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 29830 | Xã Hòa Bình | Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 29734 | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 29719 | Xã Tam Bình | Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 29767 | Xã Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 29740 | Xã Song Phú | Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 29728 | Xã Cái Ngang | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 29800 | Xã Tân Quới | Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 29785 | Xã Tân Lược | Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 29788 | Xã Mỹ Thuận | Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 29518 | Xã Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 29266 | Xã Càng Long | Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 29275 | Xã An Trường | Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 29278 | Xã Tân An | Xã Huyền Hội, Xã Tân An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 29302 | Xã Nhị Long | Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 29287 | Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 29374 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 29386 | Xã Song Lộc | Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 29407 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 29308 | Xã Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 29329 | Xã Phong Thạnh | Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 29317 | Xã An Phú Tân | Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 29335 | Xã Tam Ngãi | Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 29341 | Xã Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 29371 | Xã Tân Hòa | Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 29362 | Xã Hùng Hòa | Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 29365 | Xã Tập Ngãi | Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 29416 | Xã Cầu Ngang | Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 29419 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 29431 | Xã Vinh Kim | Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 29446 | Xã Nhị Trường | Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 29455 | Xã Hiệp Mỹ | Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 29461 | Xã Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 29491 | Xã Đại An | Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 29489 | Xã Hàm Giang | Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 29506 | Xã Long Hiệp | Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 29467 | Xã Tập Sơn | Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 29513 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 29497 | Xã Đôn Châu | Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 29530 | Xã Ngũ Lạc | Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 28810 | Xã Phú Túc | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 28807 | Xã Giao Long | Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 28861 | Xã Tiên Thủy | Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 28840 | Xã Tân Phú | Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 28879 | Xã Phú Phụng | Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 28870 | Xã Chợ Lách | Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 28894 | Xã Vĩnh Thành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 28901 | Xã Hưng Khánh Trung | Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 28915 | Xã Phước Mỹ Trung | Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 28921 | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 28948 | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 28945 | Xã Đồng Khởi | Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 28903 | Xã Mỏ Cày | Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 28969 | Xã Thành Thới | Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 28957 | Xã An Định | Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 28981 | Xã Hương Mỹ | Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 29194 | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 29191 | Xã Quới Điền | Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 29182 | Xã Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 29224 | Xã An Qui | Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 29221 | Xã Thạnh Hải | Xã An Điền, Xã Thạnh Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 29227 | Xã Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 29167 | Xã Tân Thủy | Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 29125 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 29110 | Xã Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 29137 | Xã Tân Xuân | Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 29143 | Xã An Ngãi Trung | Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 29158 | Xã An Hiệp | Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 29044 | Xã Hưng Nhượng | Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 28984 | Xã Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 29029 | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 29020 | Xã Phước Long | Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 28993 | Xã Lương Phú | Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 28996 | Xã Châu Hòa | Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 28987 | Xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 29107 | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 29104 | Xã Thạnh Phước | Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 29050 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 29089 | Xã Thạnh Trị | Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 29077 | Xã Lộc Thuận | Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 29083 | Xã Châu Hưng | Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 29062 | Xã Phú Thuận | Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 29413 | Xã Long Hòa | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 29536 | Xã Đông Hải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 29533 | Xã Long Vĩnh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 29410 | Xã Hòa Minh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 29590 | Phường Thanh Đức | Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 29551 | Phường Long Châu | Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 29557 | Phường Phước Hậu | Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 29593 | Phường Tân Hạnh | Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 29566 | Phường Tân Ngãi | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 29771 | Phường Bình Minh | Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 29770 | Phường Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 29812 | Phường Đông Thành | Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 29242 | Phường Trà Vinh | Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 29263 | Phường Long Đức | Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 29254 | Phường Nguyệt Hóa | Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 29398 | Phường Hòa Thuận | Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 29512 | Phường Duyên Hải | Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 29516 | Phường Trường Long Hòa | Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 28777 | Phường An Hội | Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 28756 | Phường Phú Khương | Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 28789 | Phường Bến Tre | Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 28783 | Phường Sơn Đông | Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 28858 | Phường Phú Tân | Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Danh mục 124 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long mới, gồm 105 xã và 19 phường, hiệu lực từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15
1.1. Tra cứu danh sách 105 xã mới của Vĩnh Long sau sắp xếp lại địa giới hành chính
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 29641 | Xã Cái Nhum | Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum | UBND xã Cái Nhum | 52.45 | 38.538 | 735 | Huyện Mang Thít cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 29653 | Xã Tân Long Hội | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội | UBND xã Tân Long | 36.27 | 26.358 | 727 | Huyện Mang Thít cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 29623 | Xã Nhơn Phú | Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú | UBND xã Nhơn Phú | 38.09 | 34.898 | 916 | Huyện Mang Thít cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 29638 | Xã Bình Phước | Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước | UBND xã Bình Phước | 35.67 | 29.418 | 825 | Huyện Mang Thít cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 29584 | Xã An Bình | Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình | UBND xã An Bình | 61.84 | 51.382 | 831 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 29602 | Xã Long Hồ | Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước | UBND xã Long Hồ | 47.64 | 54.312 | 1.140 | Huyện Long Hồ cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 29611 | Xã Phú Quới | Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới | UBND xã Phú Quới | 50.58 | 49.669 | 982 | Huyện Long Hồ cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 29677 | Xã Quới Thiện | Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện | UBND xã Thanh Bình | 46.95 | 2.624 | 56 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 29659 | Xã Trung Thành | Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành | Trung tâm hành chính huyện Vũng Liêm | 35.88 | 35.593 | 992 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 29698 | Xã Trung Ngãi | Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi | UBND xã Trung Ngãi | 39.25 | 27.309 | 696 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 29668 | Xã Quới An | Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An | UBND xã Quới An | 44.93 | 29.101 | 648 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 29683 | Xã Trung Hiệp | Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp | UBND xã Trung Hiệp | 46.73 | 34.451 | 737 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 29701 | Xã Hiếu Phụng | Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng | UBND xã Hiếu Thuận | 42.46 | 28.418 | 669 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 29713 | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành | UBND xã Hiếu Thành | 53.41 | 34.331 | 643 | Huyện Vũng Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 29857 | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành | UBND xã Lục Sĩ Thành | 439.18 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Trà Ôn cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 29821 | Xã Trà Ôn | Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn | Trung tâm hành chính huyện Trà Ôn | 42.78 | 37.869 | 885 | Huyện Trà Ôn cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 29836 | Xã Trà Côn | Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình | UBND xã Trà Côn | 59.37 | 45.778 | 771 | Huyện Trà Ôn cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 29845 | Xã Vĩnh Xuân | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân | UBND xã Vĩnh Xuân | 57.79 | 4.237 | 73 | Huyện Trà Ôn cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 29830 | Xã Hòa Bình | Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình | UBND xã Hòa Bình | 26.54 | 25.794 | 972 | Huyện Trà Ôn cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 29734 | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp | UBND xã Hòa Lộc | 44.1 | 31.099 | 705 | Huyện Tam Bình cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 29719 | Xã Tam Bình | Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình | Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Tam Bình | 34.63 | 32.612 | 942 | Huyện Tam Bình cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 29767 | Xã Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn | UBND xã Bình Ninh | 69.12 | 48.795 | 706 | Huyện Tam Bình cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 29740 | Xã Song Phú | Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú | UBND xã Song Phú | 76.58 | 50.646 | 661 | Huyện Tam Bình cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 29728 | Xã Cái Ngang | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc | UBND xã Hậu Lộc | 63.14 | 36.654 | 581 | Huyện Tam Bình cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 29800 | Xã Tân Quới | Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới | Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Bình Tân | 45.66 | 50.858 | 1.114 | Huyện Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 29785 | Xã Tân Lược | Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược | UBND xã Tân Lược | 56.39 | 38.844 | 689 | Huyện Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 29788 | Xã Mỹ Thuận | Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận | UBND xã Nguyễn Văn Thảnh | 210.5 | 60.747 | 289 | Huyện Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 29518 | Xã Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu | UBND xã Long Hữu | 67.28 | 15.321 | 228 | Thị xã Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 29266 | Xã Càng Long | Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú | UBND xã Càng Long | 46.87 | 41.542 | 886 | Huyện Càng Long cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 29275 | Xã An Trường | Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường | UBND xã An Trường | 72.61 | 45.505 | 627 | Huyện Càng Long cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 29278 | Xã Tân An | Xã Huyền Hội, Xã Tân An | UBND xã Huyền Hội | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Huyện Càng Long cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 29302 | Xã Nhị Long | Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long | UBND xã Nhị Long | 57.95 | 34.633 | 598 | Huyện Càng Long cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 29287 | Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh | UBND xã Bình Phú | 47.3 | 51.081 | 1.080 | Huyện Càng Long cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 29374 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc | UBND xã Châu Thành | 47.71 | 39.104 | 820 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 29386 | Xã Song Lộc | Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc | UBND xã Song Lộc | 80.1 | 42.628 | 532 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 29407 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ | UBND xã Hưng Mỹ | 98.4 | 38.687 | 393 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 29308 | Xã Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền | UBND xã Cầu Kè | 54.12 | 35.491 | 656 | Huyện Cầu Kè cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 29329 | Xã Phong Thạnh | Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh | UBND xã Phong Thạnh | 27.08 | 1.111 | 41 | Huyện Cầu Kè cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 29317 | Xã An Phú Tân | Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân | UBND xã An Phú Tân | 53.91 | 27.473 | 510 | Huyện Cầu Kè cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 29335 | Xã Tam Ngãi | Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi | UBND xã Tam Ngãi | 61.31 | 40.282 | 657 | Huyện Cầu Kè cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 29341 | Xã Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung | UBND xã Tiểu Cần | 49.73 | 3.415 | 69 | Huyện Tiểu Cần cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 29371 | Xã Tân Hòa | Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan | UBND xã Tân Hòa | 58.6 | 50.989 | 870 | Huyện Tiểu Cần cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 29362 | Xã Hùng Hòa | Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa | UBND xã Hùng Hòa | 57.51 | 28.221 | 491 | Huyện Tiểu Cần cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 29365 | Xã Tập Ngãi | Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi | UBND xã Tập Ngãi | 58.77 | 31.825 | 542 | Huyện Tiểu Cần cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 29416 | Xã Cầu Ngang | Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang | UBND xã Cầu Ngang | 35.32 | 28.986 | 821 | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 29419 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam | UBND xã Mỹ Long | 73.61 | 25.385 | 345 | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 29431 | Xã Vinh Kim | Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim | UBND xã Vinh Kim | 25.6 | 31.466 | 1.229 | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 29446 | Xã Nhị Trường | Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường | UBND xã Nhị Trường | 72.34 | 38.184 | 528 | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 29455 | Xã Hiệp Mỹ | Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây | UBND xã Hiệp Mỹ | 67.45 | 3.146 | 47 | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 29461 | Xã Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn | UBND xã Trà Cú | 37.33 | 30.037 | 805 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 29491 | Xã Đại An | Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An | UBND xã Hiệp MỹĐại An | 32.32 | 22.672 | 701 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh | UBND xã Lưu Nghiệp Anh | 54.62 | 29.658 | 543 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 29489 | Xã Hàm Giang | Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang | UBND xã Hàm Giang | 60.66 | 30.752 | 507 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 29506 | Xã Long Hiệp | Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp | UBND xã Long Hiệp | 65.17 | 32.425 | 498 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 29467 | Xã Tập Sơn | Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn | UBND xã Tập Sơn | 67.44 | 39.985 | 593 | Huyện Trà Cú cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 29513 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh | UBND xã Long Thành | 51.51 | 15.429 | 300 | Huyện Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 29497 | Xã Đôn Châu | Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu | UBND xã Đôn Châu | 58.93 | 3.205 | 54 | Huyện Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 29530 | Xã Ngũ Lạc | Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc | UBND xã Ngũ Lạc | 60.92 | 32.309 | 530 | Huyện Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 28810 | Xã Phú Túc | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc | UBND huyện Châu Thành | 63.14 | 62.073 | 983 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 28807 | Xã Giao Long | Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long | UBND xã Quới Sơn | 42.45 | 4.015 | 95 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 28861 | Xã Tiên Thủy | Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành | UBND thị trấn Tiên Thủy | 33.81 | 31.792 | 940 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 28840 | Xã Tân Phú | Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức | UBND xã Tân Phú | 38.6 | 3.136 | 81 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 28879 | Xã Phú Phụng | Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng | UBND xã Vĩnh Bình | 47.89 | 38.495 | 804 | Huyện Chợ Lách cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 28870 | Xã Chợ Lách | Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách | UBND huyện Chợ Lách | 49.72 | 44.316 | 891 | Huyện Chợ Lách cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 28894 | Xã Vĩnh Thành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành | UBND xã Vĩnh Thành | 52.01 | 42.885 | 825 | Huyện Chợ Lách cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 28901 | Xã Hưng Khánh Trung | Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B | UBND xã Hưng Khánh Trung | 32.14 | 27.672 | 861 | Huyện Chợ Lách cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 28915 | Xã Phước Mỹ Trung | Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây | UBND thị trấn Phước Mỹ Trung | 38.19 | 36.526 | 956 | Huyện Mỏ Cày Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 28921 | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình | UBND xã Thành An | 52.65 | 46.858 | 890 | Huyện Mỏ Cày Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 28948 | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân | UBND xã Khánh Thạnh Tân | 41.64 | 38.837 | 933 | Huyện Mỏ Cày Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 28945 | Xã Đồng Khởi | Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh | UBND xã Bình Khánh | 41.12 | 35.384 | 861 | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 28903 | Xã Mỏ Cày | Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội | UBND thị trấn Mỏ Cày | 388.8 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 28969 | Xã Thành Thới | Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B | UBND xã Thành Thới | 49.35 | 35.102 | 711 | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 28957 | Xã An Định | Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định | UBND xã An Định | 46.59 | 37.688 | 809 | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 28981 | Xã Hương Mỹ | Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ | UBND xã Hương Mỹ | 55.01 | 38.427 | 699 | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 29194 | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền | UBND xã Tân Phong | 59.26 | 37.267 | 629 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 29191 | Xã Quới Điền | Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền | UBND xã Quới Điền | 49.58 | 30.012 | 605 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 29182 | Xã Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An | UBND thị trấn Thạnh Phú | 99.07 | 25.699 | 259 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 29224 | Xã An Qui | Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui | UBND xã An Nhơn | 73.53 | 28.342 | 385 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 29221 | Xã Thạnh Hải | Xã An Điền, Xã Thạnh Hải | UBND xã Thạnh Hải | 100.71 | 18.261 | 181 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 29227 | Xã Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong | UBND xã Giao Thạnh | 77.97 | 20.255 | 260 | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 29167 | Xã Tân Thủy | Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy | UBND xã Tân Thủy | 52.55 | 45.743 | 870 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 29125 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh | UBND xã Bảo Thạnh | 62.28 | 25.225 | 405 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 29110 | Xã Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây | UBND huyện Ba Tri | 49.47 | 52.154 | 1.054 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 29137 | Xã Tân Xuân | Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân | UBND xã Phước Ngãi | 50.44 | 36.387 | 721 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn | UBND xã Mỹ Chánh | 50.61 | 29.376 | 580 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 86 | 29143 | Xã An Ngãi Trung | Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung | UBND xã An Ngãi Trung | 338.57 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 87 | 29158 | Xã An Hiệp | Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp | UBND xã An Ngãi Tây | 56.33 | 31.248 | 555 | Huyện Ba Tri cũ | Xem bản đồ |
| 88 | 29044 | Xã Hưng Nhượng | Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng | UBND xã Hưng Nhượng | 53.66 | 37.568 | 700 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 89 | 28984 | Xã Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | UBND huyện Giồng Trôm | 42.39 | 37.599 | 887 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 90 | 29029 | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào | UBND xã Tân Hào | 44.45 | 30.694 | 691 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 91 | 29020 | Xã Phước Long | Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long | UBND xã Phước Long | 49.48 | 24.984 | 505 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 92 | 28993 | Xã Lương Phú | Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú | UBND xã Lương Phú | 27.88 | 25.554 | 917 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 93 | 28996 | Xã Châu Hòa | Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa | UBND xã Châu Hòa | 52.05 | 28.425 | 546 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 94 | 28987 | Xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm | UBND xã Phong Nẫm | 37.48 | 2.594 | 69 | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem bản đồ |
| 95 | 29107 | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận | UBND xã Thới Thuận | 116.95 | 20.968 | 179 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 96 | 29104 | Xã Thạnh Phước | Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước | UBND xã Thạnh Phước | 76.99 | 21.208 | 275 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 97 | 29050 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng | Huyện ủy, UBND huyện Bình Đại | 44.7 | 33.881 | 758 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 98 | 29089 | Xã Thạnh Trị | Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị | UBND xã Phú Long | 73.26 | 29.457 | 402 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 99 | 29077 | Xã Lộc Thuận | Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận | UBND xã Lộc Thuận | 42.7 | 28.704 | 672 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 100 | 29083 | Xã Châu Hưng | Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng | UBND xã Thới Lai | 35.22 | 23.229 | 660 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 101 | 29062 | Xã Phú Thuận | Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận | UBND xã Phú Thuận | 29.28 | 16.883 | 577 | Huyện Bình Đại cũ | Xem bản đồ |
| 102 | 29413 | Xã Long Hòa | Giữ nguyên như trước | UBND xã Long Hòa | 52.67 | 13.309 | 253 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 103 | 29536 | Xã Đông Hải | Giữ nguyên như trước | UBND xã Đông Hải | 100.16 | 23.062 | 230 | Huyện Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 104 | 29533 | Xã Long Vĩnh | Giữ nguyên như trước | UBND xã Long Vĩnh | 96.37 | 16.344 | 170 | Huyện Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 105 | 29410 | Xã Hòa Minh | Giữ nguyên như trước | UBND xã Hòa Minh | 35.75 | 16.843 | 471 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách chi tiết 105 xã mới tỉnh Vĩnh Long, gồm mã ĐVHC, diện tích, dân số và mật độ dân số cập nhật sau sắp xếp
1.2. Tra cứu danh sách 19 phường mới của Vĩnh Long sau khi tổ chức lại địa giới hành chính
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 29590 | Phường Thanh Đức | Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức | UBND phường Thanh Đức | 16.49 | 35.158 | 2.132 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 29551 | Phường Long Châu | Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An | UBND phường 1 | 12.63 | 4.948 | 392 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 29557 | Phường Phước Hậu | Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu | UBND phường 3 | 15.52 | 50.839 | 3.276 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 29593 | Phường Tân Hạnh | Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh | UBND phường Tân Hạnh | 17.84 | 32.093 | 1.799 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 29566 | Phường Tân Ngãi | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi | UBND phường Tân Hòa | 21.7 | 31.294 | 1.442 | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 29771 | Phường Bình Minh | Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | UBND phường Bình Minh | 23.86 | 34.193 | 1.433 | Thị xã Bình Minh cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 29770 | Phường Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | UBND phường Cái Vồn | 26.52 | 36.031 | 1.359 | Thị xã Bình Minh cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 29812 | Phường Đông Thành | Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành | UBND xã Đông Bình | 44.35 | 41.793 | 942 | Thị xã Bình Minh cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 29242 | Phường Trà Vinh | Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) | UBND phường Trà Vinh | 15.73 | 45.397 | 2.886 | Thành phố Trà Vinh cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 29263 | Phường Long Đức | Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức | UBND phường Long Đức | 40.62 | 33.662 | 829 | Thành phố Trà Vinh cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 29254 | Phường Nguyệt Hóa | Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa | UBND phường Nguyệt Hóa | 21.14 | 37.066 | 1.753 | Thành phố Trà Vinh cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 29398 | Phường Hòa Thuận | Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận | UBND phường Hòa Thuận | 16.51 | 25.384 | 1.537 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 29512 | Phường Duyên Hải | Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành | UBND phường Duyên Hải | 69.63 | 24.356 | 350 | Thị xã Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 29516 | Phường Trường Long Hòa | Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa | UBND phường Trường Long Hòa | 56.49 | 1.615 | 29 | Thị xã Duyên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 28777 | Phường An Hội | Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú | UBND thành phố Bến Tre | 31.9 | 53.476 | 1.676 | Thành phố Bến Tre cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 28756 | Phường Phú Khương | Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh | UBND phường Phú Khương | 24.97 | 47.059 | 1.885 | Thành phố Bến Tre cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 28789 | Phường Bến Tre | Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân | UBND phường Bến Tre | 31.99 | 35.917 | 1.123 | Thành phố Bến Tre cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 28783 | Phường Sơn Đông | Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước | UBND phường Sơn Đông | 23.48 | 34.188 | 1.456 | Thành phố Bến Tre cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 28858 | Phường Phú Tân | Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh | UBND phường Phú Tân | 26.58 | 28.568 | 1.075 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Danh sách chi tiết 19 phường mới tỉnh Vĩnh Long, gồm mã ĐVHC, diện tích, dân số và mật độ dân số sau sáp nhập 3 tỉnh thành cũ: Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre
1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp Vĩnh Long mới vận hành ra sao sau khi tinh gọn bộ máy?
Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Trà Vinh và tỉnh Bến Tre năm 2025 gồm:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 124.
- Số xã: 105.
- Số phường: 19.
- Số đặc khu: 0.
Tỉnh Vĩnh Long tổ chức lại theo mô hình chính quyền 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, phường, bãi bỏ cấp huyện theo quy định tại Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và chủ trương tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước giai đoạn 2025-2030. Toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long sau khi hoàn tất tổ chức lại địa giới hành chính từ 1/7/2025.
1.5. 124 đơn vị cấp xã hiện tại của tỉnh Vĩnh Long chính thức đi vào hoạt động từ thời điểm nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại tỉnh Vĩnh Long chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025 theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Ngày này trùng với thời điểm tỉnh Vĩnh Long được hình thành từ việc hợp nhất 3 tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội.
Các đơn vị hành chính cấp xã trước đó thuộc tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ đồng thời chấm dứt hoạt động theo tên gọi và địa giới cũ kể từ cùng thời điểm này.
1.6. Vùng kinh tế – xã hội mà Vĩnh Long trực thuộc sau khi thay đổi địa giới là gì?
Tỉnh Vĩnh Long sau khi thay đổi địa giới trực thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long, hình thành từ việc hợp nhất 3 tỉnh cùng vùng. Vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long gồm 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau đợt sắp xếp, sáp nhập năm 2025, gồm TP. Cần Thơ, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và tỉnh Vĩnh Long.
Đây là vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và xuất khẩu lúa gạo của cả nước. Trong 5 địa phương thuộc vùng, tỉnh Vĩnh Long xếp ở nhóm giữa về dân số và thuộc nhóm diện tích nhỏ hơn so với các địa phương còn lại sau sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh.
2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc từng xã, phường tại Vĩnh Long cho người dân
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 29641 | Xã Cái Nhum | UBND xã Cái Nhum | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 29653 | Xã Tân Long Hội | UBND xã Tân Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 29623 | Xã Nhơn Phú | UBND xã Nhơn Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 29638 | Xã Bình Phước | UBND xã Bình Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 29584 | Xã An Bình | UBND xã An Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 29602 | Xã Long Hồ | UBND xã Long Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 29611 | Xã Phú Quới | UBND xã Phú Quới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 29677 | Xã Quới Thiện | UBND xã Thanh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 29659 | Xã Trung Thành | Trung tâm hành chính huyện Vũng Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 29698 | Xã Trung Ngãi | UBND xã Trung Ngãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 29668 | Xã Quới An | UBND xã Quới An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 29683 | Xã Trung Hiệp | UBND xã Trung Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 29701 | Xã Hiếu Phụng | UBND xã Hiếu Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 29713 | Xã Hiếu Thành | UBND xã Hiếu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 29857 | Xã Lục Sĩ Thành | UBND xã Lục Sĩ Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 29821 | Xã Trà Ôn | Trung tâm hành chính huyện Trà Ôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 29836 | Xã Trà Côn | UBND xã Trà Côn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 29845 | Xã Vĩnh Xuân | UBND xã Vĩnh Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 29830 | Xã Hòa Bình | UBND xã Hòa Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 29734 | Xã Hòa Hiệp | UBND xã Hòa Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 29719 | Xã Tam Bình | Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Tam Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 29767 | Xã Ngãi Tứ | UBND xã Bình Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 29740 | Xã Song Phú | UBND xã Song Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 29728 | Xã Cái Ngang | UBND xã Hậu Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 29800 | Xã Tân Quới | Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Bình Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 29785 | Xã Tân Lược | UBND xã Tân Lược | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 29788 | Xã Mỹ Thuận | UBND xã Nguyễn Văn Thảnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 29518 | Xã Long Hữu | UBND xã Long Hữu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 29266 | Xã Càng Long | UBND xã Càng Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 29275 | Xã An Trường | UBND xã An Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 29278 | Xã Tân An | UBND xã Huyền Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 29302 | Xã Nhị Long | UBND xã Nhị Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 29287 | Xã Bình Phú | UBND xã Bình Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 29374 | Xã Châu Thành | UBND xã Châu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 29386 | Xã Song Lộc | UBND xã Song Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 29407 | Xã Hưng Mỹ | UBND xã Hưng Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 29308 | Xã Cầu Kè | UBND xã Cầu Kè | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 29329 | Xã Phong Thạnh | UBND xã Phong Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 29317 | Xã An Phú Tân | UBND xã An Phú Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 29335 | Xã Tam Ngãi | UBND xã Tam Ngãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 29341 | Xã Tiểu Cần | UBND xã Tiểu Cần | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 29371 | Xã Tân Hòa | UBND xã Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 29362 | Xã Hùng Hòa | UBND xã Hùng Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 29365 | Xã Tập Ngãi | UBND xã Tập Ngãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 29416 | Xã Cầu Ngang | UBND xã Cầu Ngang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 29419 | Xã Mỹ Long | UBND xã Mỹ Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 29431 | Xã Vinh Kim | UBND xã Vinh Kim | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 29446 | Xã Nhị Trường | UBND xã Nhị Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 29455 | Xã Hiệp Mỹ | UBND xã Hiệp Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 29461 | Xã Trà Cú | UBND xã Trà Cú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 29491 | Xã Đại An | UBND xã Hiệp MỹĐại An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | UBND xã Lưu Nghiệp Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 29489 | Xã Hàm Giang | UBND xã Hàm Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 29506 | Xã Long Hiệp | UBND xã Long Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 29467 | Xã Tập Sơn | UBND xã Tập Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 29513 | Xã Long Thành | UBND xã Long Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 29497 | Xã Đôn Châu | UBND xã Đôn Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 29530 | Xã Ngũ Lạc | UBND xã Ngũ Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 28810 | Xã Phú Túc | UBND huyện Châu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 28807 | Xã Giao Long | UBND xã Quới Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 28861 | Xã Tiên Thủy | UBND thị trấn Tiên Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 28840 | Xã Tân Phú | UBND xã Tân Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 28879 | Xã Phú Phụng | UBND xã Vĩnh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 28870 | Xã Chợ Lách | UBND huyện Chợ Lách | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 28894 | Xã Vĩnh Thành | UBND xã Vĩnh Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 28901 | Xã Hưng Khánh Trung | UBND xã Hưng Khánh Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 28915 | Xã Phước Mỹ Trung | UBND thị trấn Phước Mỹ Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 28921 | Xã Tân Thành Bình | UBND xã Thành An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 28948 | Xã Nhuận Phú Tân | UBND xã Khánh Thạnh Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 28945 | Xã Đồng Khởi | UBND xã Bình Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 28903 | Xã Mỏ Cày | UBND thị trấn Mỏ Cày | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 28969 | Xã Thành Thới | UBND xã Thành Thới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 28957 | Xã An Định | UBND xã An Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 28981 | Xã Hương Mỹ | UBND xã Hương Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 29194 | Xã Đại Điền | UBND xã Tân Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 29191 | Xã Quới Điền | UBND xã Quới Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 29182 | Xã Thạnh Phú | UBND thị trấn Thạnh Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 29224 | Xã An Qui | UBND xã An Nhơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 29221 | Xã Thạnh Hải | UBND xã Thạnh Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 29227 | Xã Thạnh Phong | UBND xã Giao Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 29167 | Xã Tân Thủy | UBND xã Tân Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 29125 | Xã Bảo Thạnh | UBND xã Bảo Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 29110 | Xã Ba Tri | UBND huyện Ba Tri | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 29137 | Xã Tân Xuân | UBND xã Phước Ngãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa | UBND xã Mỹ Chánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 29143 | Xã An Ngãi Trung | UBND xã An Ngãi Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 29158 | Xã An Hiệp | UBND xã An Ngãi Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 29044 | Xã Hưng Nhượng | UBND xã Hưng Nhượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 28984 | Xã Giồng Trôm | UBND huyện Giồng Trôm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 29029 | Xã Tân Hào | UBND xã Tân Hào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 29020 | Xã Phước Long | UBND xã Phước Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 28993 | Xã Lương Phú | UBND xã Lương Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 28996 | Xã Châu Hòa | UBND xã Châu Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 28987 | Xã Lương Hòa | UBND xã Phong Nẫm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 29107 | Xã Thới Thuận | UBND xã Thới Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 29104 | Xã Thạnh Phước | UBND xã Thạnh Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 29050 | Xã Bình Đại | Huyện ủy, UBND huyện Bình Đại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 29089 | Xã Thạnh Trị | UBND xã Phú Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 29077 | Xã Lộc Thuận | UBND xã Lộc Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 29083 | Xã Châu Hưng | UBND xã Thới Lai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 29062 | Xã Phú Thuận | UBND xã Phú Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 29413 | Xã Long Hòa | UBND xã Long Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 29536 | Xã Đông Hải | UBND xã Đông Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 29533 | Xã Long Vĩnh | UBND xã Long Vĩnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 29410 | Xã Hòa Minh | UBND xã Hòa Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 29590 | Phường Thanh Đức | UBND phường Thanh Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 29551 | Phường Long Châu | UBND phường 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 29557 | Phường Phước Hậu | UBND phường 3 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 29593 | Phường Tân Hạnh | UBND phường Tân Hạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 29566 | Phường Tân Ngãi | UBND phường Tân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 29771 | Phường Bình Minh | UBND phường Bình Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 29770 | Phường Cái Vồn | UBND phường Cái Vồn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 29812 | Phường Đông Thành | UBND xã Đông Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 29242 | Phường Trà Vinh | UBND phường Trà Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 29263 | Phường Long Đức | UBND phường Long Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 29254 | Phường Nguyệt Hóa | UBND phường Nguyệt Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 29398 | Phường Hòa Thuận | UBND phường Hòa Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 29512 | Phường Duyên Hải | UBND phường Duyên Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 29516 | Phường Trường Long Hòa | UBND phường Trường Long Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 28777 | Phường An Hội | UBND thành phố Bến Tre | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 28756 | Phường Phú Khương | UBND phường Phú Khương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 28789 | Phường Bến Tre | UBND phường Bến Tre | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 28783 | Phường Sơn Đông | UBND phường Sơn Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 28858 | Phường Phú Tân | UBND phường Phú Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Địa chỉ trụ sở làm việc UBND 124 xã, phường tỉnh Vĩnh Long mới sau sắp xếp, kèm chỉ dẫn tìm vị trí trên Google Maps
2.1. Trung tâm hành chính – chính trị Vĩnh Long đặt tại đâu sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành?
Trung tâm hành chính tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất 3 tỉnh đặt tại phường Long Châu, địa chỉ cụ thể là tầng 2, 3, 4 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 88 Võ Văn Kiệt, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại (0270) 3825531. Phường Long Châu là trụ sở của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long và các cơ quan hành chính cấp tỉnh sau khi hoàn tất quá trình sắp xếp, nằm trên địa bàn thành phố Vĩnh Long trước sáp nhập.
2.2. Danh sách ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Vĩnh Long mới gồm những ai?
Ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Vĩnh Long mới sau sắp xếp đơn vị hành chính gồm ba chức danh chủ chốt:
- Ông Trần Văn Lâu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long.
- Ông Nguyễn Minh Dũng giữ chức Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Ông Trần Trí Quang giữ chức Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
3. Mã hành chính cấp tỉnh, mã bưu chính, đầu số điện thoại và biển số xe Vĩnh Long đổi thế nào sau sắp xếp, sáp nhập
3.1. Mã ĐVHC tỉnh Vĩnh Long ghi trên CCCD và các loại hồ sơ hành chính
Mã hành chính của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, hợp nhất 3 tỉnh Bến Tre, Trà Vinh và Vĩnh Long là 86.
Về 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân (CCCD) và số định danh cá nhân, quy định hiện hành quy định 3 chữ số này gắn liền với nơi đăng ký khai sinh của công dân, không thay đổi theo địa bàn cư trú hay sự kiện sáp nhập hành chính. Công dân đã có số định danh cá nhân (12 chữ số) giữ nguyên dãy số này theo nguyên tắc ổn định, không bị cấp đổi do thay đổi địa giới.
Mã căn cước công dân 3 chữ số đầu theo địa trước khi gộp tỉnh:
- Mã CCCD 086: công dân thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long (cũ).
- Mã CCCD 083: công dân thuộc địa bàn tỉnh Bến Tre (cũ).
- Mã CCCD 084: công dân thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh (cũ).
3.2. Mã bưu chính từng đơn vị xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long
Mã bưu chính (zip code) của các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long gồm 5 chữ số, được điều chỉnh theo địa bàn hành chính mới sau ngày 01/07/2025 theo Quyết định số 2334/QĐ-BKHCN. Tỉnh Vĩnh Long mới sử dụng 3 đầu số chính, phân theo địa bàn 3 tỉnh cũ trước sáp nhập: địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ sử dụng đầu số 85, địa bàn tỉnh Bến Tre cũ sử dụng đầu số 86, và địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ sử dụng đầu số 87. 3 chữ số còn lại của mỗi mã xác định cụ thể xã, phường trên địa bàn.
3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Long mới có 3 mã vùng điện thoại cố định, tương ứng với 3 địa bàn tỉnh cũ trước lúc sáp nhập. Địa bàn Vĩnh Long cũ sử dụng mã vùng 0270 (+0084 270), địa bàn Bến Tre cũ sử dụng mã vùng 0275 (+0084 275) và địa bàn Trà Vinh cũ sử dụng mã vùng 0294 (+0084 294). Các mã vùng điện thoại cố định này tiếp tục được duy trì trên địa bàn hành chính tương ứng sau ngày 1/7/2025.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Long mới có 3 đầu số biển số xe đăng ký, tương ứng với 3 địa bàn của tỉnh cũ. Biển số 64 áp dụng cho phương tiện đăng ký trên địa bàn Vĩnh Long cũ, biển số 71 áp dụng cho địa bàn Bến Tre cũ, và biển số 84 áp dụng cho địa bàn Trà Vinh cũ. Phương tiện đăng ký mới sau ngày 1/7 năm 2025 trên toàn địa bàn tỉnh phải sử dụng đầu số 64 theo quy định thống nhất của cơ quan quản lý.
4. Tỉnh Vĩnh Long thực hiện gộp tỉnh với những địa phương nào trong đợt sắp xếp lại lần này?
Tỉnh Vĩnh Long thực hiện hợp nhất 3 đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội: tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. Địa bàn hợp nhất có tổng diện tích 6.296,20 km² và dân số 4.257.581 người, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Cùng với quá trình hợp nhất cấp tỉnh, toàn bộ hệ thống đơn vị hành chính cấp xã của 3 tỉnh cũ được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15, giảm xuống còn 124 đơn vị hành chính cấp xã theo phương án sắp xếp. Mục tiêu của quá trình sáp nhập là tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước, nâng cao hiệu quả quản lý và tạo điều kiện phát triển kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo định hướng giai đoạn 2025-2030.
5. Vị trí địa lý và ranh giới hành chính của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính
5.1. Vĩnh Long tiếp giáp những tỉnh, thành nào sau khi hợp nhất với Trà Vinh, Bến Tre?
Sau khi thực hiện điều chỉnh địa giới, lãnh thổ tỉnh Vĩnh Long tiếp giáp theo 3 hướng chính:
- Phía bắc: giáp tỉnh Đồng Tháp.
- Phía tây và phía nam: giáp thành phố Cần Thơ.
- Phía đông nam: giáp Biển Đông.
Lãnh thổ tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất có vị trí trung tâm khu vực Tây Nam Bộ, trải dài từ sông Tiền đến sông Hậu, với phần đất liền được phân chia bởi mạng lưới sông và kênh rạch dày đặc, đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
5.2. Vĩnh Long sau sáp nhập có đường bờ biển hay không?
Tỉnh Vĩnh Long mới có đường bờ biển Đông, do địa bàn hợp nhất bao gồm tỉnh Trà Vinh cũ và tỉnh Bến Tre cũ, cả hai tỉnh đều có bờ biển giáp Biển Đông. Đường bờ biển của tỉnh Vĩnh Long mới kéo dài theo hướng đông nam, thuộc địa bàn các đơn vị hành chính cấp xã của Trà Vinh cũ và Bến Tre cũ sau khi sắp xếp.
5.3. Vĩnh Long có chung đường biên giới với quốc gia nào không?
Tỉnh Vĩnh Long không có đường biên giới chung với bất kỳ quốc gia nào. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh nằm trọn trong nội địa Việt Nam, được thể hiện rõ trên bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
6. Diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Long sau khi ba tỉnh hợp nhất là bao nhiêu km²?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Long sau khi ba tỉnh hợp nhất đạt 6.296,20 km², xếp thứ 4/5 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Cửu Long về diện tích tự nhiên (theo thứ tự giảm dần: An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp), chỉ lớn hơn tỉnh Đồng Tháp trong vùng kinh tế – xã hội.
6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất trong 124 ĐVHC cấp xã của Vĩnh Long?
Xã Lục Sĩ Thành là xã có diện tích lớn nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long, với diện tích 439.18 km², lớn gấp 34.77 lần phường Long Châu (12.63 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất. Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập xã Phú Thành và xã Lục Sĩ Thành cũ, thuộc địa bàn huyện Trà Ôn (tỉnh Vĩnh Long cũ), có mã ĐVHC 29857.
6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất trong 124 ĐVHC cấp xã của Vĩnh Long?
Phường Long Châu là phường có diện tích nhỏ nhất trong 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, với diện tích 12.63 km². Phường được hình thành từ phường 1 và phường 9 (thành phố Vĩnh Long) và phường Trường An, thuộc địa bàn thành phố Vĩnh Long cũ, có mã ĐVHC 29551, đồng thời là nơi đặt trụ sở Ủy ban Nhân dân Vĩnh Long.
7. Quy mô dân số tỉnh Vĩnh Long ghi nhận được sau khi sáp nhập là bao nhiêu?
Quy mô dân số tỉnh Vĩnh Long sau khi sáp nhập đạt 4.257.581 người, xếp thứ 3/5 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Cửu Long về quy mô dân số, với mật độ bình quân khoảng 676 người/km² trên toàn bộ địa bàn hợp nhất.
7.1. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có dân số đông nhất?
Xã Phú Túc là xã có dân số đông nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long, với 62.073 người, lớn gấp 55.87 lần xã Phong Thạnh (1.111 người), đơn vị có dân số ít nhất. Xã được hình thành từ thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), xã Tân Thạch, xã Tường Đa và xã Phú Túc cũ, thuộc địa bàn huyện Châu Thành cũ (tỉnh Bến Tre cũ), có mã ĐVHC 28810.
7.2. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có dân số ít nhất?
Xã Phong Thạnh là xã có dân số ít nhất trong 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long, với 1.111 người. Xã được hình thành từ xã Ninh Thới, xã Phong Phú và xã Phong Thạnh cũ, thuộc địa bàn huyện Cầu Kè cũ (tỉnh Trà Vinh cũ), có diện tích 27.08 km² và mã ĐVHC 29329.
7.3. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có mật độ dân số cao nhất?
Với mật độ dân số đạt 3.276 người/km², phường Phước Hậu là phường có mật độ dân số cao nhất trong số 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long. Phường được hình thành từ phường 3 và phường 4 (thành phố Vĩnh Long) cùng xã Phước Hậu, thuộc địa bàn thành phố Vĩnh Long cũ, có diện tích 15.52 km², dân số 50.839 người và mã ĐVHC 29557.
7.4. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có mật độ dân số thấp nhất?
Với mật độ dân số chỉ 29 người/km², phường Trường Long Hòa là phường có mật độ dân số thấp nhất trong số 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long. Phường được hình thành từ phường 2 (thị xã Duyên Hải) và xã Trường Long Hòa cũ, thuộc địa bàn thị xã Duyên Hải cũ (tỉnh Trà Vinh cũ), có diện tích 56.49 km², dân số 1.615 người và mã ĐVHC, là phường ven biển Đông có mật độ dân cư thưa nhất toàn tỉnh.
8. GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) và tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập đạt 254.479,941 tỷ VNĐ, tính gộp trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 địa phương.
Cơ cấu kinh tế tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất bao gồm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là trụ cột chính, kết hợp với ngành công nghiệp, xây dựng và dịch vụ thương mại, du lịch trên địa bàn 124 đơn vị hành chính cấp xã. Địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ nổi bật về cây ăn trái và nuôi trồng thủy sản, địa bàn tỉnh Bến Tre cũ có thế mạnh về dừa và cây ăn trái đặc sản, trong khi địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ có lợi thế về thủy sản ven biển và nuôi tôm.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tại tỉnh Vĩnh Long đạt mức nào?
Thu nhập bình quân đầu người tại tỉnh Vĩnh Long đạt 59.8 triệu VND/năm, ghi nhận trên địa bàn toàn tỉnh hợp nhất theo số liệu sau 01/07/2025. Tổng thu nhập bình quân này phản ánh tổng hợp năng lực kinh tế của 3 địa bàn cũ sau khi được tổ chức lại thành các đơn vị hành chính cấp tỉnh mới.
9. Thu ngân sách nhà nước của tỉnh Vĩnh Long trong năm 2024 đạt bao nhiêu?
Thu ngân sách nhà nước tỉnh Vĩnh Long năm 2024 đạt 21.789,629 tỷ VNĐ, tính gộp trên địa bàn hợp nhất của 3 địa phương. Mức thu ngân sách này phản ánh tổng thu từ các nguồn thuế, phí và lệ phí trên toàn địa bàn tỉnh Vĩnh Long mới, bao gồm cả địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ, địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ và địa bàn tỉnh Bến Tre cũ đã được sắp xếp, sáp nhập lại.
10. Hướng dẫn tra cứu, đối chiếu toàn bộ danh sách 124 xã, phường, mới của tỉnh Vĩnh Long sau khi hợp nhất
Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long sau khi tổ chức lại, người dùng thực hiện theo 4 bước trên cổng Bản đồ tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam:

Bước 1:
Truy cập website https://sapnhap.bando.com.vn/ và nhập từ khóa “Vĩnh Long” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái của giao diện bản đồ. Hệ thống hiển thị kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” theo cấu trúc cây: tên tỉnh ở trên, bên dưới là danh sách toàn bộ 124 phường, xã thụt lề, mỗi mục kèm nguồn sáp nhập hiển thị trực tiếp trong danh mục (ví dụ: “Phường An Hội – sáp nhập từ: Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú”, “Phường Bến Tre – sáp nhập từ: Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân”, “Phường Bình Minh – sáp nhập từ: Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn”).
Bước 2:
Nhấn vào tên tỉnh Vĩnh Long trong khung danh mục, hoặc nhấn trực tiếp vào vùng địa giới màu tím trên bản đồ, để mở cửa sổ thông tin chi tiết cấp tỉnh.
Bước 3:
Đọc và đối chiếu thông tin trong cửa sổ chi tiết: tên tỉnh sáp nhập từ (tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long), số đơn vị hành chính cấp xã (124 ĐVHC, gồm 19 phường và 105 xã), trung tâm hành chính (Vĩnh Long cũ) kèm địa chỉ (số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) và số điện thoại liên hệ ((0270) 3825531), diện tích (6.296,20 km²), dân số (4.257.581 người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg (mã TỈNH 86).
Để xem chi tiết từng phường, xã, người dùng di chuột đến vùng địa giới có viền màu hồng trên bản đồ, sau đó click vào vùng đó hoặc click trực tiếp vào từng mục trong khung danh mục để mở popup thông tin chi tiết tương ứng.
Bước 4:
Nhấn liên kết “Căn cứ” để truy cập văn bản pháp lý gốc (Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sáp nhập tỉnh), hoặc nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tải toàn bộ danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long dưới dạng bảng, phục vụ đối chiếu và so sánh chi tiết.

11. Xem bản đồ tỉnh Vĩnh Long
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập thể hiện đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 105 xã và 19 phường. Bản đồ được sản xuất theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cung cấp đầy đủ 7 lớp chú giải và ký hiệu, thể hiện rõ ranh giới của từng đơn vị hành chính cấp xã theo mốc địa giới hành chính mới, tên xã, phường, vị trí trụ sở hành chính và ranh giới tiếp giáp với các đơn vị lân cận.
Bản đồ Vĩnh Long khổ lớn, tỷ lệ từ 1:100.000 đến 1:250.000, khổ in A0 (84×119 cm/ 33.1×46.9 inch) đến 2A0 (119×168 cm / 46.9×66.1 inch), thể hiện đồng thời toàn bộ 124 đơn vị hành chính trên cùng một tờ, in trên giấy Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², màu sắc full color, phân vùng riêng biệt theo từng xã, phường, độ bền cao, chống rách, chống nước. Bản đồ Vĩnh Long sau sáp nhập khổ lớn, phù hợp để treo tường tại cơ quan, phòng họp, trường học hoặc trưng bày tại các hội nghị lớn.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ, trước khi gộp tỉnh

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Vĩnh Long trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh tỉnh Vĩnh Long trên Google Maps
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Vĩnh Long theo lớp không gian

12. Nghị quyết, văn bản pháp lý nào quy định việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã Vĩnh Long và định hướng phát triển trong tương lai?
Các văn bản pháp lý quy định việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã và định hướng phát triển tỉnh Vĩnh Long, phần lớn có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025, gồm:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, quy định việc hợp nhất tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và tỉnh Trà Vinh thành tỉnh Vĩnh Long mới.
- Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã Vĩnh Long.
- Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ quy định định hướng sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long trong giai đoạn 2025-2030.
Mục tiêu của đợt sắp xếp, sáp nhập được xác định trong Đề án số 337/ĐA-CP gồm:
- Tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước, giảm đầu mối quản lý cấp xã trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh cũ xuống còn 124 đơn vị hành chính cấp xã.
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cấp xã sau khi thực hiện mô hình chính quyền 2 cấp (tỉnh và xã), bãi bỏ cấp huyện trên toàn địa bàn.
- Tạo điều kiện phát triển kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long, phát huy lợi thế tổng hợp của địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh theo định hướng giai đoạn 2025-2030.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude