Danh Sách 124 Xã, Phường Của Tỉnh Vĩnh Long Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập: Bảng Tra Cứu Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã Mới Theo Nghị Quyết 1687/NQ-UBTVQH15 Mới Nhất

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Vĩnh Long được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025, với tổng diện tích tự nhiên 6.296,20 km² và dân số 4.257.581 người. Tỉnh Vĩnh Long mang tên chính thức là tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày 01/07/2025, là đơn vị hành chính cấp tỉnh trực thuộc Trung ương, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm vùng đồng bằng sông Tiền, sông Hậu thuộc tỉnh Vĩnh Long (cũ), vùng cù lao sông Tiền thuộc tỉnh Bến Tre (cũ), và vùng duyên hải ven biển Đông thuộc tỉnh Trà Vinh trước đây.

Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Vĩnh Long đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Văn bản căn cứ là Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về việc việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2025-2030. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp là 124, gồm 105 xã và 19 phường, trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh cũ. Riêng 4 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Long Hòa (huyện Châu Thành), xã Đông Hải, xã Long Vĩnh và xã Hòa Minh.

Danh sách tra cứu 124 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp được tổng hợp trong nội dung dưới đây, trình bày theo từng đơn vị với các thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã phường sau sáp nhập, thông tin các đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), đơn vị hành chính cấp huyện cũ trước khi sắp xếp, cùng liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long và bản đồ từng xã, phường trên địa bàn tỉnh.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tổng hợp 124 xã, phường mới của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập với Trà Vinh, Bến Tre theo Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực từ ngày 1/7/2025

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Vĩnh Long sau sáp nhập
1 29641 Xã Cái Nhum Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 29653 Xã Tân Long Hội Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 29623 Xã Nhơn Phú Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 29638 Xã Bình Phước Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 29584 Xã An Bình Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 29602 Xã Long Hồ Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 29611 Xã Phú Quới Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 29677 Xã Quới Thiện Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 29659 Xã Trung Thành Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 29698 Xã Trung Ngãi Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 29668 Xã Quới An Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 29683 Xã Trung Hiệp Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 29701 Xã Hiếu Phụng Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 29713 Xã Hiếu Thành Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 29857 Xã Lục Sĩ Thành Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 29821 Xã Trà Ôn Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 29836 Xã Trà Côn Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 29845 Xã Vĩnh Xuân Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 29830 Xã Hòa Bình Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 29734 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 29719 Xã Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 29767 Xã Ngãi Tứ Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 29740 Xã Song Phú Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 29728 Xã Cái Ngang Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 29800 Xã Tân Quới Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 29785 Xã Tân Lược Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 29788 Xã Mỹ Thuận Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 29518 Xã Long Hữu Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 29266 Xã Càng Long Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 29275 Xã An Trường Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 29278 Xã Tân An Xã Huyền Hội, Xã Tân An Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 29302 Xã Nhị Long Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 29287 Xã Bình Phú Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 29374 Xã Châu Thành Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 29386 Xã Song Lộc Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 29407 Xã Hưng Mỹ Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 29308 Xã Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 29329 Xã Phong Thạnh Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 29317 Xã An Phú Tân Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 29335 Xã Tam Ngãi Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 29341 Xã Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 29371 Xã Tân Hòa Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 29362 Xã Hùng Hòa Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 29365 Xã Tập Ngãi Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 29416 Xã Cầu Ngang Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 29419 Xã Mỹ Long Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 29431 Xã Vinh Kim Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 29446 Xã Nhị Trường Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 29455 Xã Hiệp Mỹ Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 29461 Xã Trà Cú Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 29491 Xã Đại An Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 29476 Xã Lưu Nghiệp Anh Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 29489 Xã Hàm Giang Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 29506 Xã Long Hiệp Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 29467 Xã Tập Sơn Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 29513 Xã Long Thành Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 29497 Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 29530 Xã Ngũ Lạc Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 28810 Xã Phú Túc Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 28807 Xã Giao Long Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 28861 Xã Tiên Thủy Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 28840 Xã Tân Phú Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 28879 Xã Phú Phụng Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 28870 Xã Chợ Lách Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 28894 Xã Vĩnh Thành Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 28901 Xã Hưng Khánh Trung Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 28915 Xã Phước Mỹ Trung Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 28921 Xã Tân Thành Bình Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 28948 Xã Nhuận Phú Tân Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 28945 Xã Đồng Khởi Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 28903 Xã Mỏ Cày Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 28969 Xã Thành Thới Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 28957 Xã An Định Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 28981 Xã Hương Mỹ Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 29194 Xã Đại Điền Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 29191 Xã Quới Điền Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 29182 Xã Thạnh Phú Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 29224 Xã An Qui Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 29221 Xã Thạnh Hải Xã An Điền, Xã Thạnh Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 29227 Xã Thạnh Phong Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 29167 Xã Tân Thủy Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 29125 Xã Bảo Thạnh Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 29110 Xã Ba Tri Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 29137 Xã Tân Xuân Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 29122 Xã Mỹ Chánh Hòa Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 29143 Xã An Ngãi Trung Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 29158 Xã An Hiệp Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 29044 Xã Hưng Nhượng Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 28984 Xã Giồng Trôm Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 29029 Xã Tân Hào Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 29020 Xã Phước Long Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 28993 Xã Lương Phú Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 28996 Xã Châu Hòa Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 28987 Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 29107 Xã Thới Thuận Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 29104 Xã Thạnh Phước Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 29050 Xã Bình Đại Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 29089 Xã Thạnh Trị Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 29077 Xã Lộc Thuận Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 29083 Xã Châu Hưng Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 29062 Xã Phú Thuận Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 29413 Xã Long Hòa Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 29536 Xã Đông Hải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 29533 Xã Long Vĩnh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 29410 Xã Hòa Minh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 29590 Phường Thanh Đức Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 29551 Phường Long Châu Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 29557 Phường Phước Hậu Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 29593 Phường Tân Hạnh Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 29566 Phường Tân Ngãi Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 29771 Phường Bình Minh Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 29770 Phường Cái Vồn Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 29812 Phường Đông Thành Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 29242 Phường Trà Vinh Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 29263 Phường Long Đức Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 29254 Phường Nguyệt Hóa Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 29398 Phường Hòa Thuận Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 29512 Phường Duyên Hải Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 29516 Phường Trường Long Hòa Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 28777 Phường An Hội Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 28756 Phường Phú Khương Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 28789 Phường Bến Tre Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 28783 Phường Sơn Đông Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 28858 Phường Phú Tân Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Danh mục 124 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long mới, gồm 105 xã và 19 phường, hiệu lực từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 

1.1. Tra cứu danh sách 105 xã mới của Vĩnh Long sau sắp xếp lại địa giới hành chính

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 29641 Xã Cái Nhum Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum UBND xã Cái Nhum 52.45 38.538 735 Huyện Mang Thít cũ Xem bản đồ
2 29653 Xã Tân Long Hội Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội UBND xã Tân Long 36.27 26.358 727 Huyện Mang Thít cũ Xem bản đồ
3 29623 Xã Nhơn Phú Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú UBND xã Nhơn Phú 38.09 34.898 916 Huyện Mang Thít cũ Xem bản đồ
4 29638 Xã Bình Phước Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước 35.67 29.418 825 Huyện Mang Thít cũ Xem bản đồ
5 29584 Xã An Bình Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình UBND xã An Bình 61.84 51.382 831 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
6 29602 Xã Long Hồ Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước UBND xã Long Hồ 47.64 54.312 1.140 Huyện Long Hồ cũ Xem bản đồ
7 29611 Xã Phú Quới Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới UBND xã Phú Quới 50.58 49.669 982 Huyện Long Hồ cũ Xem bản đồ
8 29677 Xã Quới Thiện Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện UBND xã Thanh Bình 46.95 2.624 56 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
9 29659 Xã Trung Thành Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành Trung tâm hành chính huyện Vũng Liêm 35.88 35.593 992 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
10 29698 Xã Trung Ngãi Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi UBND xã Trung Ngãi 39.25 27.309 696 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
11 29668 Xã Quới An Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An UBND xã Quới An 44.93 29.101 648 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
12 29683 Xã Trung Hiệp Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp UBND xã Trung Hiệp 46.73 34.451 737 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
13 29701 Xã Hiếu Phụng Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng UBND xã Hiếu Thuận 42.46 28.418 669 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
14 29713 Xã Hiếu Thành Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành UBND xã Hiếu Thành 53.41 34.331 643 Huyện Vũng Liêm cũ Xem bản đồ
15 29857 Xã Lục Sĩ Thành Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành UBND xã Lục Sĩ Thành 439.18 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Trà Ôn cũ Xem bản đồ
16 29821 Xã Trà Ôn Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn Trung tâm hành chính huyện Trà Ôn 42.78 37.869 885 Huyện Trà Ôn cũ Xem bản đồ
17 29836 Xã Trà Côn Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình UBND xã Trà Côn 59.37 45.778 771 Huyện Trà Ôn cũ Xem bản đồ
18 29845 Xã Vĩnh Xuân Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân UBND xã Vĩnh Xuân 57.79 4.237 73 Huyện Trà Ôn cũ Xem bản đồ
19 29830 Xã Hòa Bình Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình UBND xã Hòa Bình 26.54 25.794 972 Huyện Trà Ôn cũ Xem bản đồ
20 29734 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp UBND xã Hòa Lộc 44.1 31.099 705 Huyện Tam Bình cũ Xem bản đồ
21 29719 Xã Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Tam Bình 34.63 32.612 942 Huyện Tam Bình cũ Xem bản đồ
22 29767 Xã Ngãi Tứ Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn UBND xã Bình Ninh 69.12 48.795 706 Huyện Tam Bình cũ Xem bản đồ
23 29740 Xã Song Phú Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú UBND xã Song Phú 76.58 50.646 661 Huyện Tam Bình cũ Xem bản đồ
24 29728 Xã Cái Ngang Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc UBND xã Hậu Lộc 63.14 36.654 581 Huyện Tam Bình cũ Xem bản đồ
25 29800 Xã Tân Quới Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Bình Tân 45.66 50.858 1.114 Huyện Bình Tân cũ Xem bản đồ
26 29785 Xã Tân Lược Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược UBND xã Tân Lược 56.39 38.844 689 Huyện Bình Tân cũ Xem bản đồ
27 29788 Xã Mỹ Thuận Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận UBND xã Nguyễn Văn Thảnh 210.5 60.747 289 Huyện Bình Tân cũ Xem bản đồ
28 29518 Xã Long Hữu Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu UBND xã Long Hữu 67.28 15.321 228 Thị xã Duyên Hải cũ Xem bản đồ
29 29266 Xã Càng Long Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú UBND xã Càng Long 46.87 41.542 886 Huyện Càng Long cũ Xem bản đồ
30 29275 Xã An Trường Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường UBND xã An Trường 72.61 45.505 627 Huyện Càng Long cũ Xem bản đồ
31 29278 Xã Tân An Xã Huyền Hội, Xã Tân An UBND xã Huyền Hội 40.61 41.922 1.032 Huyện Càng Long cũ Xem bản đồ
32 29302 Xã Nhị Long Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long UBND xã Nhị Long 57.95 34.633 598 Huyện Càng Long cũ Xem bản đồ
33 29287 Xã Bình Phú Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh UBND xã Bình Phú 47.3 51.081 1.080 Huyện Càng Long cũ Xem bản đồ
34 29374 Xã Châu Thành Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc UBND xã Châu Thành 47.71 39.104 820 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
35 29386 Xã Song Lộc Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc UBND xã Song Lộc 80.1 42.628 532 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
36 29407 Xã Hưng Mỹ Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ UBND xã Hưng Mỹ 98.4 38.687 393 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
37 29308 Xã Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền UBND xã Cầu Kè 54.12 35.491 656 Huyện Cầu Kè cũ Xem bản đồ
38 29329 Xã Phong Thạnh Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh UBND xã Phong Thạnh 27.08 1.111 41 Huyện Cầu Kè cũ Xem bản đồ
39 29317 Xã An Phú Tân Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân UBND xã An Phú Tân 53.91 27.473 510 Huyện Cầu Kè cũ Xem bản đồ
40 29335 Xã Tam Ngãi Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi UBND xã Tam Ngãi 61.31 40.282 657 Huyện Cầu Kè cũ Xem bản đồ
41 29341 Xã Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung UBND xã Tiểu Cần 49.73 3.415 69 Huyện Tiểu Cần cũ Xem bản đồ
42 29371 Xã Tân Hòa Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan UBND xã Tân Hòa 58.6 50.989 870 Huyện Tiểu Cần cũ Xem bản đồ
43 29362 Xã Hùng Hòa Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa UBND xã Hùng Hòa 57.51 28.221 491 Huyện Tiểu Cần cũ Xem bản đồ
44 29365 Xã Tập Ngãi Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi UBND xã Tập Ngãi 58.77 31.825 542 Huyện Tiểu Cần cũ Xem bản đồ
45 29416 Xã Cầu Ngang Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang UBND xã Cầu Ngang 35.32 28.986 821 Huyện Cầu Ngang cũ Xem bản đồ
46 29419 Xã Mỹ Long Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam UBND xã Mỹ Long 73.61 25.385 345 Huyện Cầu Ngang cũ Xem bản đồ
47 29431 Xã Vinh Kim Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim UBND xã Vinh Kim 25.6 31.466 1.229 Huyện Cầu Ngang cũ Xem bản đồ
48 29446 Xã Nhị Trường Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường UBND xã Nhị Trường 72.34 38.184 528 Huyện Cầu Ngang cũ Xem bản đồ
49 29455 Xã Hiệp Mỹ Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây UBND xã Hiệp Mỹ 67.45 3.146 47 Huyện Cầu Ngang cũ Xem bản đồ
50 29461 Xã Trà Cú Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn UBND xã Trà Cú 37.33 30.037 805 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
51 29491 Xã Đại An Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An UBND xã Hiệp MỹĐại An 32.32 22.672 701 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
52 29476 Xã Lưu Nghiệp Anh Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh UBND xã Lưu Nghiệp Anh 54.62 29.658 543 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
53 29489 Xã Hàm Giang Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang UBND xã Hàm Giang 60.66 30.752 507 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
54 29506 Xã Long Hiệp Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp UBND xã Long Hiệp 65.17 32.425 498 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
55 29467 Xã Tập Sơn Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn UBND xã Tập Sơn 67.44 39.985 593 Huyện Trà Cú cũ Xem bản đồ
56 29513 Xã Long Thành Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh UBND xã Long Thành 51.51 15.429 300 Huyện Duyên Hải cũ Xem bản đồ
57 29497 Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu UBND xã Đôn Châu 58.93 3.205 54 Huyện Duyên Hải cũ Xem bản đồ
58 29530 Xã Ngũ Lạc Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc UBND xã Ngũ Lạc 60.92 32.309 530 Huyện Duyên Hải cũ Xem bản đồ
59 28810 Xã Phú Túc Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc UBND huyện Châu Thành 63.14 62.073 983 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
60 28807 Xã Giao Long Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long UBND xã Quới Sơn 42.45 4.015 95 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
61 28861 Xã Tiên Thủy Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành UBND thị trấn Tiên Thủy 33.81 31.792 940 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
62 28840 Xã Tân Phú Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức UBND xã Tân Phú 38.6 3.136 81 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
63 28879 Xã Phú Phụng Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng UBND xã Vĩnh Bình 47.89 38.495 804 Huyện Chợ Lách cũ Xem bản đồ
64 28870 Xã Chợ Lách Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách UBND huyện Chợ Lách 49.72 44.316 891 Huyện Chợ Lách cũ Xem bản đồ
65 28894 Xã Vĩnh Thành Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành UBND xã Vĩnh Thành 52.01 42.885 825 Huyện Chợ Lách cũ Xem bản đồ
66 28901 Xã Hưng Khánh Trung Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B UBND xã Hưng Khánh Trung 32.14 27.672 861 Huyện Chợ Lách cũ Xem bản đồ
67 28915 Xã Phước Mỹ Trung Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây UBND thị trấn Phước Mỹ Trung 38.19 36.526 956 Huyện Mỏ Cày Bắc cũ Xem bản đồ
68 28921 Xã Tân Thành Bình Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình UBND xã Thành An 52.65 46.858 890 Huyện Mỏ Cày Bắc cũ Xem bản đồ
69 28948 Xã Nhuận Phú Tân Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân UBND xã Khánh Thạnh Tân 41.64 38.837 933 Huyện Mỏ Cày Bắc cũ Xem bản đồ
70 28945 Xã Đồng Khởi Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh UBND xã Bình Khánh 41.12 35.384 861 Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem bản đồ
71 28903 Xã Mỏ Cày Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội UBND thị trấn Mỏ Cày 388.8 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem bản đồ
72 28969 Xã Thành Thới Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B UBND xã Thành Thới 49.35 35.102 711 Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem bản đồ
73 28957 Xã An Định Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định UBND xã An Định 46.59 37.688 809 Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem bản đồ
74 28981 Xã Hương Mỹ Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ UBND xã Hương Mỹ 55.01 38.427 699 Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem bản đồ
75 29194 Xã Đại Điền Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền UBND xã Tân Phong 59.26 37.267 629 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
76 29191 Xã Quới Điền Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền UBND xã Quới Điền 49.58 30.012 605 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
77 29182 Xã Thạnh Phú Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An UBND thị trấn Thạnh Phú 99.07 25.699 259 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
78 29224 Xã An Qui Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui UBND xã An Nhơn 73.53 28.342 385 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
79 29221 Xã Thạnh Hải Xã An Điền, Xã Thạnh Hải UBND xã Thạnh Hải 100.71 18.261 181 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
80 29227 Xã Thạnh Phong Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong UBND xã Giao Thạnh 77.97 20.255 260 Huyện Thạnh Phú cũ Xem bản đồ
81 29167 Xã Tân Thủy Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy UBND xã Tân Thủy 52.55 45.743 870 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
82 29125 Xã Bảo Thạnh Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh UBND xã Bảo Thạnh 62.28 25.225 405 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
83 29110 Xã Ba Tri Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây UBND huyện Ba Tri 49.47 52.154 1.054 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
84 29137 Xã Tân Xuân Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân UBND xã Phước Ngãi 50.44 36.387 721 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
85 29122 Xã Mỹ Chánh Hòa Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn UBND xã Mỹ Chánh 50.61 29.376 580 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
86 29143 Xã An Ngãi Trung Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung UBND xã An Ngãi Trung 338.57 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
87 29158 Xã An Hiệp Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp UBND xã An Ngãi Tây 56.33 31.248 555 Huyện Ba Tri cũ Xem bản đồ
88 29044 Xã Hưng Nhượng Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng UBND xã Hưng Nhượng 53.66 37.568 700 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
89 28984 Xã Giồng Trôm Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành UBND huyện Giồng Trôm 42.39 37.599 887 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
90 29029 Xã Tân Hào Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào UBND xã Tân Hào 44.45 30.694 691 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
91 29020 Xã Phước Long Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long UBND xã Phước Long 49.48 24.984 505 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
92 28993 Xã Lương Phú Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú UBND xã Lương Phú 27.88 25.554 917 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
93 28996 Xã Châu Hòa Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa UBND xã Châu Hòa 52.05 28.425 546 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
94 28987 Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm UBND xã Phong Nẫm 37.48 2.594 69 Huyện Giồng Trôm cũ Xem bản đồ
95 29107 Xã Thới Thuận Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận UBND xã Thới Thuận 116.95 20.968 179 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
96 29104 Xã Thạnh Phước Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước UBND xã Thạnh Phước 76.99 21.208 275 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
97 29050 Xã Bình Đại Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng Huyện ủy, UBND huyện Bình Đại 44.7 33.881 758 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
98 29089 Xã Thạnh Trị Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị UBND xã Phú Long 73.26 29.457 402 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
99 29077 Xã Lộc Thuận Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận UBND xã Lộc Thuận 42.7 28.704 672 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
100 29083 Xã Châu Hưng Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng UBND xã Thới Lai 35.22 23.229 660 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
101 29062 Xã Phú Thuận Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận UBND xã Phú Thuận 29.28 16.883 577 Huyện Bình Đại cũ Xem bản đồ
102 29413 Xã Long Hòa Giữ nguyên như trước UBND xã Long Hòa 52.67 13.309 253 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
103 29536 Xã Đông Hải Giữ nguyên như trước UBND xã Đông Hải 100.16 23.062 230 Huyện Duyên Hải cũ Xem bản đồ
104 29533 Xã Long Vĩnh Giữ nguyên như trước UBND xã Long Vĩnh 96.37 16.344 170 Huyện Duyên Hải cũ Xem bản đồ
105 29410 Xã Hòa Minh Giữ nguyên như trước UBND xã Hòa Minh 35.75 16.843 471 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Danh sách chi tiết 105 xã mới tỉnh Vĩnh Long, gồm mã ĐVHC, diện tích, dân số và mật độ dân số cập nhật sau sắp xếp

1.2. Tra cứu danh sách 19 phường mới của Vĩnh Long sau khi tổ chức lại địa giới hành chính

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 29590 Phường Thanh Đức Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức UBND phường Thanh Đức 16.49 35.158 2.132 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
2 29551 Phường Long Châu Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An UBND phường 1 12.63 4.948 392 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
3 29557 Phường Phước Hậu Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu UBND phường 3 15.52 50.839 3.276 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
4 29593 Phường Tân Hạnh Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh UBND phường Tân Hạnh 17.84 32.093 1.799 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
5 29566 Phường Tân Ngãi Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi UBND phường Tân Hòa 21.7 31.294 1.442 Thành phố Vĩnh Long cũ Xem bản đồ
6 29771 Phường Bình Minh Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn UBND phường Bình Minh 23.86 34.193 1.433 Thị xã Bình Minh cũ Xem bản đồ
7 29770 Phường Cái Vồn Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn UBND phường Cái Vồn 26.52 36.031 1.359 Thị xã Bình Minh cũ Xem bản đồ
8 29812 Phường Đông Thành Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành UBND xã Đông Bình 44.35 41.793 942 Thị xã Bình Minh cũ Xem bản đồ
9 29242 Phường Trà Vinh Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) UBND phường Trà Vinh 15.73 45.397 2.886 Thành phố Trà Vinh cũ Xem bản đồ
10 29263 Phường Long Đức Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức UBND phường Long Đức 40.62 33.662 829 Thành phố Trà Vinh cũ Xem bản đồ
11 29254 Phường Nguyệt Hóa Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa UBND phường Nguyệt Hóa 21.14 37.066 1.753 Thành phố Trà Vinh cũ Xem bản đồ
12 29398 Phường Hòa Thuận Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận UBND phường Hòa Thuận 16.51 25.384 1.537 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
13 29512 Phường Duyên Hải Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành UBND phường Duyên Hải 69.63 24.356 350 Thị xã Duyên Hải cũ Xem bản đồ
14 29516 Phường Trường Long Hòa Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa UBND phường Trường Long Hòa 56.49 1.615 29 Thị xã Duyên Hải cũ Xem bản đồ
15 28777 Phường An Hội Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú UBND thành phố Bến Tre 31.9 53.476 1.676 Thành phố Bến Tre cũ Xem bản đồ
16 28756 Phường Phú Khương Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh UBND phường Phú Khương 24.97 47.059 1.885 Thành phố Bến Tre cũ Xem bản đồ
17 28789 Phường Bến Tre Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân UBND phường Bến Tre 31.99 35.917 1.123 Thành phố Bến Tre cũ Xem bản đồ
18 28783 Phường Sơn Đông Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước UBND phường Sơn Đông 23.48 34.188 1.456 Thành phố Bến Tre cũ Xem bản đồ
19 28858 Phường Phú Tân Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh UBND phường Phú Tân 26.58 28.568 1.075 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Danh sách chi tiết 19 phường mới tỉnh Vĩnh Long, gồm mã ĐVHC, diện tích, dân số và mật độ dân số sau sáp nhập 3 tỉnh thành cũ: Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp Vĩnh Long mới vận hành ra sao sau khi tinh gọn bộ máy?

Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Trà Vinh và tỉnh Bến Tre năm 2025 gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 124.
  • Số xã: 105.
  • Số phường: 19.
  • Số đặc khu: 0.

Tỉnh Vĩnh Long tổ chức lại theo mô hình chính quyền 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, phường, bãi bỏ cấp huyện theo quy định tại Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và chủ trương tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước giai đoạn 2025-2030. Toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long sau khi hoàn tất tổ chức lại địa giới hành chính từ 1/7/2025.

1.5. 124 đơn vị cấp xã hiện tại của tỉnh Vĩnh Long chính thức đi vào hoạt động từ thời điểm nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại tỉnh Vĩnh Long chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025 theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Ngày này trùng với thời điểm tỉnh Vĩnh Long được hình thành từ việc hợp nhất 3 tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội.

Các đơn vị hành chính cấp xã trước đó thuộc tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ đồng thời chấm dứt hoạt động theo tên gọi và địa giới cũ kể từ cùng thời điểm này.

1.6. Vùng kinh tế – xã hội mà Vĩnh Long trực thuộc sau khi thay đổi địa giới là gì?

Tỉnh Vĩnh Long sau khi thay đổi địa giới trực thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long, hình thành từ việc hợp nhất 3 tỉnh cùng vùng. Vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long gồm 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau đợt sắp xếp, sáp nhập năm 2025, gồm TP. Cần Thơ, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và tỉnh Vĩnh Long.

Đây là vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và xuất khẩu lúa gạo của cả nước. Trong 5 địa phương thuộc vùng, tỉnh Vĩnh Long xếp ở nhóm giữa về dân số và thuộc nhóm diện tích nhỏ hơn so với các địa phương còn lại sau sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh.

2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc từng xã, phường tại Vĩnh Long cho người dân

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 29641 Xã Cái Nhum UBND xã Cái Nhum Xem địa chỉ & chỉ đường
2 29653 Xã Tân Long Hội UBND xã Tân Long Xem địa chỉ & chỉ đường
3 29623 Xã Nhơn Phú UBND xã Nhơn Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
4 29638 Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
5 29584 Xã An Bình UBND xã An Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
6 29602 Xã Long Hồ UBND xã Long Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
7 29611 Xã Phú Quới UBND xã Phú Quới Xem địa chỉ & chỉ đường
8 29677 Xã Quới Thiện UBND xã Thanh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
9 29659 Xã Trung Thành Trung tâm hành chính huyện Vũng Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
10 29698 Xã Trung Ngãi UBND xã Trung Ngãi Xem địa chỉ & chỉ đường
11 29668 Xã Quới An UBND xã Quới An Xem địa chỉ & chỉ đường
12 29683 Xã Trung Hiệp UBND xã Trung Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
13 29701 Xã Hiếu Phụng UBND xã Hiếu Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
14 29713 Xã Hiếu Thành UBND xã Hiếu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
15 29857 Xã Lục Sĩ Thành UBND xã Lục Sĩ Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
16 29821 Xã Trà Ôn Trung tâm hành chính huyện Trà Ôn Xem địa chỉ & chỉ đường
17 29836 Xã Trà Côn UBND xã Trà Côn Xem địa chỉ & chỉ đường
18 29845 Xã Vĩnh Xuân UBND xã Vĩnh Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
19 29830 Xã Hòa Bình UBND xã Hòa Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
20 29734 Xã Hòa Hiệp UBND xã Hòa Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
21 29719 Xã Tam Bình Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Tam Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
22 29767 Xã Ngãi Tứ UBND xã Bình Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
23 29740 Xã Song Phú UBND xã Song Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
24 29728 Xã Cái Ngang UBND xã Hậu Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
25 29800 Xã Tân Quới Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Bình Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
26 29785 Xã Tân Lược UBND xã Tân Lược Xem địa chỉ & chỉ đường
27 29788 Xã Mỹ Thuận UBND xã Nguyễn Văn Thảnh Xem địa chỉ & chỉ đường
28 29518 Xã Long Hữu UBND xã Long Hữu Xem địa chỉ & chỉ đường
29 29266 Xã Càng Long UBND xã Càng Long Xem địa chỉ & chỉ đường
30 29275 Xã An Trường UBND xã An Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
31 29278 Xã Tân An UBND xã Huyền Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
32 29302 Xã Nhị Long UBND xã Nhị Long Xem địa chỉ & chỉ đường
33 29287 Xã Bình Phú UBND xã Bình Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
34 29374 Xã Châu Thành UBND xã Châu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
35 29386 Xã Song Lộc UBND xã Song Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
36 29407 Xã Hưng Mỹ UBND xã Hưng Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
37 29308 Xã Cầu Kè UBND xã Cầu Kè Xem địa chỉ & chỉ đường
38 29329 Xã Phong Thạnh UBND xã Phong Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
39 29317 Xã An Phú Tân UBND xã An Phú Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
40 29335 Xã Tam Ngãi UBND xã Tam Ngãi Xem địa chỉ & chỉ đường
41 29341 Xã Tiểu Cần UBND xã Tiểu Cần Xem địa chỉ & chỉ đường
42 29371 Xã Tân Hòa UBND xã Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
43 29362 Xã Hùng Hòa UBND xã Hùng Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
44 29365 Xã Tập Ngãi UBND xã Tập Ngãi Xem địa chỉ & chỉ đường
45 29416 Xã Cầu Ngang UBND xã Cầu Ngang Xem địa chỉ & chỉ đường
46 29419 Xã Mỹ Long UBND xã Mỹ Long Xem địa chỉ & chỉ đường
47 29431 Xã Vinh Kim UBND xã Vinh Kim Xem địa chỉ & chỉ đường
48 29446 Xã Nhị Trường UBND xã Nhị Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
49 29455 Xã Hiệp Mỹ UBND xã Hiệp Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
50 29461 Xã Trà Cú UBND xã Trà Cú Xem địa chỉ & chỉ đường
51 29491 Xã Đại An UBND xã Hiệp MỹĐại An Xem địa chỉ & chỉ đường
52 29476 Xã Lưu Nghiệp Anh UBND xã Lưu Nghiệp Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
53 29489 Xã Hàm Giang UBND xã Hàm Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
54 29506 Xã Long Hiệp UBND xã Long Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
55 29467 Xã Tập Sơn UBND xã Tập Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
56 29513 Xã Long Thành UBND xã Long Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
57 29497 Xã Đôn Châu UBND xã Đôn Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
58 29530 Xã Ngũ Lạc UBND xã Ngũ Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
59 28810 Xã Phú Túc UBND huyện Châu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
60 28807 Xã Giao Long UBND xã Quới Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
61 28861 Xã Tiên Thủy UBND thị trấn Tiên Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
62 28840 Xã Tân Phú UBND xã Tân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
63 28879 Xã Phú Phụng UBND xã Vĩnh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
64 28870 Xã Chợ Lách UBND huyện Chợ Lách Xem địa chỉ & chỉ đường
65 28894 Xã Vĩnh Thành UBND xã Vĩnh Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
66 28901 Xã Hưng Khánh Trung UBND xã Hưng Khánh Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
67 28915 Xã Phước Mỹ Trung UBND thị trấn Phước Mỹ Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
68 28921 Xã Tân Thành Bình UBND xã Thành An Xem địa chỉ & chỉ đường
69 28948 Xã Nhuận Phú Tân UBND xã Khánh Thạnh Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
70 28945 Xã Đồng Khởi UBND xã Bình Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
71 28903 Xã Mỏ Cày UBND thị trấn Mỏ Cày Xem địa chỉ & chỉ đường
72 28969 Xã Thành Thới UBND xã Thành Thới Xem địa chỉ & chỉ đường
73 28957 Xã An Định UBND xã An Định Xem địa chỉ & chỉ đường
74 28981 Xã Hương Mỹ UBND xã Hương Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 29194 Xã Đại Điền UBND xã Tân Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
76 29191 Xã Quới Điền UBND xã Quới Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
77 29182 Xã Thạnh Phú UBND thị trấn Thạnh Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
78 29224 Xã An Qui UBND xã An Nhơn Xem địa chỉ & chỉ đường
79 29221 Xã Thạnh Hải UBND xã Thạnh Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
80 29227 Xã Thạnh Phong UBND xã Giao Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
81 29167 Xã Tân Thủy UBND xã Tân Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
82 29125 Xã Bảo Thạnh UBND xã Bảo Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
83 29110 Xã Ba Tri UBND huyện Ba Tri Xem địa chỉ & chỉ đường
84 29137 Xã Tân Xuân UBND xã Phước Ngãi Xem địa chỉ & chỉ đường
85 29122 Xã Mỹ Chánh Hòa UBND xã Mỹ Chánh Xem địa chỉ & chỉ đường
86 29143 Xã An Ngãi Trung UBND xã An Ngãi Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
87 29158 Xã An Hiệp UBND xã An Ngãi Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
88 29044 Xã Hưng Nhượng UBND xã Hưng Nhượng Xem địa chỉ & chỉ đường
89 28984 Xã Giồng Trôm UBND huyện Giồng Trôm Xem địa chỉ & chỉ đường
90 29029 Xã Tân Hào UBND xã Tân Hào Xem địa chỉ & chỉ đường
91 29020 Xã Phước Long UBND xã Phước Long Xem địa chỉ & chỉ đường
92 28993 Xã Lương Phú UBND xã Lương Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
93 28996 Xã Châu Hòa UBND xã Châu Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
94 28987 Xã Lương Hòa UBND xã Phong Nẫm Xem địa chỉ & chỉ đường
95 29107 Xã Thới Thuận UBND xã Thới Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
96 29104 Xã Thạnh Phước UBND xã Thạnh Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
97 29050 Xã Bình Đại Huyện ủy, UBND huyện Bình Đại Xem địa chỉ & chỉ đường
98 29089 Xã Thạnh Trị UBND xã Phú Long Xem địa chỉ & chỉ đường
99 29077 Xã Lộc Thuận UBND xã Lộc Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
100 29083 Xã Châu Hưng UBND xã Thới Lai Xem địa chỉ & chỉ đường
101 29062 Xã Phú Thuận UBND xã Phú Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
102 29413 Xã Long Hòa UBND xã Long Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
103 29536 Xã Đông Hải UBND xã Đông Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
104 29533 Xã Long Vĩnh UBND xã Long Vĩnh Xem địa chỉ & chỉ đường
105 29410 Xã Hòa Minh UBND xã Hòa Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
106 29590 Phường Thanh Đức UBND phường Thanh Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
107 29551 Phường Long Châu UBND phường 1 Xem địa chỉ & chỉ đường
108 29557 Phường Phước Hậu UBND phường 3 Xem địa chỉ & chỉ đường
109 29593 Phường Tân Hạnh UBND phường Tân Hạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
110 29566 Phường Tân Ngãi UBND phường Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
111 29771 Phường Bình Minh UBND phường Bình Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
112 29770 Phường Cái Vồn UBND phường Cái Vồn Xem địa chỉ & chỉ đường
113 29812 Phường Đông Thành UBND xã Đông Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
114 29242 Phường Trà Vinh UBND phường Trà Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
115 29263 Phường Long Đức UBND phường Long Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
116 29254 Phường Nguyệt Hóa UBND phường Nguyệt Hóa Xem địa chỉ & chỉ đường
117 29398 Phường Hòa Thuận UBND phường Hòa Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
118 29512 Phường Duyên Hải UBND phường Duyên Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
119 29516 Phường Trường Long Hòa UBND phường Trường Long Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
120 28777 Phường An Hội UBND thành phố Bến Tre Xem địa chỉ & chỉ đường
121 28756 Phường Phú Khương UBND phường Phú Khương Xem địa chỉ & chỉ đường
122 28789 Phường Bến Tre UBND phường Bến Tre Xem địa chỉ & chỉ đường
123 28783 Phường Sơn Đông UBND phường Sơn Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
124 28858 Phường Phú Tân UBND phường Phú Tân Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Địa chỉ trụ sở làm việc UBND 124 xã, phường tỉnh Vĩnh Long mới sau sắp xếp, kèm chỉ dẫn tìm vị trí trên Google Maps

2.1. Trung tâm hành chính – chính trị Vĩnh Long đặt tại đâu sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành?

Trung tâm hành chính tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất 3 tỉnh đặt tại phường Long Châu, địa chỉ cụ thể là tầng 2, 3, 4 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 88 Võ Văn Kiệt, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại (0270) 3825531. Phường Long Châu là trụ sở của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long và các cơ quan hành chính cấp tỉnh sau khi hoàn tất quá trình sắp xếp, nằm trên địa bàn thành phố Vĩnh Long trước sáp nhập.

2.2. Danh sách ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Vĩnh Long mới gồm những ai?

Ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Vĩnh Long mới sau sắp xếp đơn vị hành chính gồm ba chức danh chủ chốt:

  • Ông Trần Văn Lâu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long.
  • Ông Nguyễn Minh Dũng giữ chức Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
  • Ông Trần Trí Quang giữ chức Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

3. Mã hành chính cấp tỉnh, mã bưu chính, đầu số điện thoại và biển số xe Vĩnh Long đổi thế nào sau sắp xếp, sáp nhập

3.1. Mã ĐVHC tỉnh Vĩnh Long ghi trên CCCD và các loại hồ sơ hành chính

Mã hành chính của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, hợp nhất 3 tỉnh Bến Tre, Trà Vinh và Vĩnh Long là 86.

Về 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân (CCCD) và số định danh cá nhân, quy định hiện hành quy định 3 chữ số này gắn liền với nơi đăng ký khai sinh của công dân, không thay đổi theo địa bàn cư trú hay sự kiện sáp nhập hành chính. Công dân đã có số định danh cá nhân (12 chữ số) giữ nguyên dãy số này theo nguyên tắc ổn định, không bị cấp đổi do thay đổi địa giới.

Mã căn cước công dân 3 chữ số đầu theo địa trước khi gộp tỉnh:

  1. Mã CCCD 086: công dân thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long (cũ).
  2. Mã CCCD 083: công dân thuộc địa bàn tỉnh Bến Tre (cũ).
  3. Mã CCCD 084: công dân thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh (cũ).

3.2. Mã bưu chính từng đơn vị xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long

Mã bưu chính (zip code) của các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long gồm 5 chữ số, được điều chỉnh theo địa bàn hành chính mới sau ngày 01/07/2025 theo Quyết định số 2334/QĐ-BKHCN. Tỉnh Vĩnh Long mới sử dụng 3 đầu số chính, phân theo địa bàn 3 tỉnh cũ trước sáp nhập: địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ sử dụng đầu số 85, địa bàn tỉnh Bến Tre cũ sử dụng đầu số 86, và địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ sử dụng đầu số 87. 3 chữ số còn lại của mỗi mã xác định cụ thể xã, phường trên địa bàn.

3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long mới có 3 mã vùng điện thoại cố định, tương ứng với 3 địa bàn tỉnh cũ trước lúc sáp nhập. Địa bàn Vĩnh Long cũ sử dụng mã vùng 0270 (+0084 270), địa bàn Bến Tre cũ sử dụng mã vùng 0275 (+0084 275) và địa bàn Trà Vinh cũ sử dụng mã vùng 0294 (+0084 294). Các mã vùng điện thoại cố định này tiếp tục được duy trì trên địa bàn hành chính tương ứng sau ngày 1/7/2025.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long mới có 3 đầu số biển số xe đăng ký, tương ứng với 3 địa bàn của tỉnh cũ. Biển số 64 áp dụng cho phương tiện đăng ký trên địa bàn Vĩnh Long cũ, biển số 71 áp dụng cho địa bàn Bến Tre cũ, và biển số 84 áp dụng cho địa bàn Trà Vinh cũ. Phương tiện đăng ký mới sau ngày 1/7 năm 2025 trên toàn địa bàn tỉnh phải sử dụng đầu số 64 theo quy định thống nhất của cơ quan quản lý.

4. Tỉnh Vĩnh Long thực hiện gộp tỉnh với những địa phương nào trong đợt sắp xếp lại lần này?

Tỉnh Vĩnh Long thực hiện hợp nhất 3 đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội: tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. Địa bàn hợp nhất có tổng diện tích 6.296,20 km² và dân số 4.257.581 người, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Cùng với quá trình hợp nhất cấp tỉnh, toàn bộ hệ thống đơn vị hành chính cấp xã của 3 tỉnh cũ được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15, giảm xuống còn 124 đơn vị hành chính cấp xã theo phương án sắp xếp. Mục tiêu của quá trình sáp nhập là tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước, nâng cao hiệu quả quản lý và tạo điều kiện phát triển kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo định hướng giai đoạn 2025-2030.

5. Vị trí địa lý và ranh giới hành chính của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính

5.1. Vĩnh Long tiếp giáp những tỉnh, thành nào sau khi hợp nhất với Trà Vinh, Bến Tre?

Sau khi thực hiện điều chỉnh địa giới, lãnh thổ tỉnh Vĩnh Long tiếp giáp theo 3 hướng chính:

  • Phía bắc: giáp tỉnh Đồng Tháp.
  • Phía tây và phía nam: giáp thành phố Cần Thơ.
  • Phía đông nam: giáp Biển Đông.

Lãnh thổ tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất có vị trí trung tâm khu vực Tây Nam Bộ, trải dài từ sông Tiền đến sông Hậu, với phần đất liền được phân chia bởi mạng lưới sông và kênh rạch dày đặc, đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

5.2. Vĩnh Long sau sáp nhập có đường bờ biển hay không?

Tỉnh Vĩnh Long mới có đường bờ biển Đông, do địa bàn hợp nhất bao gồm tỉnh Trà Vinh cũ và tỉnh Bến Tre cũ, cả hai tỉnh đều có bờ biển giáp Biển Đông. Đường bờ biển của tỉnh Vĩnh Long mới kéo dài theo hướng đông nam, thuộc địa bàn các đơn vị hành chính cấp xã của Trà Vinh cũ và Bến Tre cũ sau khi sắp xếp.

5.3. Vĩnh Long có chung đường biên giới với quốc gia nào không?

Tỉnh Vĩnh Long không có đường biên giới chung với bất kỳ quốc gia nào. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh nằm trọn trong nội địa Việt Nam, được thể hiện rõ trên bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

6. Diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Long sau khi ba tỉnh hợp nhất là bao nhiêu km²?

Diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Long sau khi ba tỉnh hợp nhất đạt 6.296,20 km², xếp thứ 4/5 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Cửu Long về diện tích tự nhiên (theo thứ tự giảm dần: An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp), chỉ lớn hơn tỉnh Đồng Tháp trong vùng kinh tế – xã hội.

6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất trong 124 ĐVHC cấp xã của Vĩnh Long?

Xã Lục Sĩ Thành là xã có diện tích lớn nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long, với diện tích 439.18 km², lớn gấp 34.77 lần phường Long Châu (12.63 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất. Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập xã Phú Thành và xã Lục Sĩ Thành cũ, thuộc địa bàn huyện Trà Ôn (tỉnh Vĩnh Long cũ), có mã ĐVHC 29857.

6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất trong 124 ĐVHC cấp xã của Vĩnh Long?

Phường Long Châu là phường có diện tích nhỏ nhất trong 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, với diện tích 12.63 km². Phường được hình thành từ phường 1 và phường 9 (thành phố Vĩnh Long) và phường Trường An, thuộc địa bàn thành phố Vĩnh Long cũ, có mã ĐVHC 29551, đồng thời là nơi đặt trụ sở Ủy ban Nhân dân Vĩnh Long.

7. Quy mô dân số tỉnh Vĩnh Long ghi nhận được sau khi sáp nhập là bao nhiêu?

Quy mô dân số tỉnh Vĩnh Long sau khi sáp nhập đạt 4.257.581 người, xếp thứ 3/5 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Cửu Long về quy mô dân số, với mật độ bình quân khoảng 676 người/km² trên toàn bộ địa bàn hợp nhất.

7.1. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có dân số đông nhất?

Xã Phú Túc là xã có dân số đông nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long, với 62.073 người, lớn gấp 55.87 lần xã Phong Thạnh (1.111 người), đơn vị có dân số ít nhất. Xã được hình thành từ thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), xã Tân Thạch, xã Tường Đa và xã Phú Túc cũ, thuộc địa bàn huyện Châu Thành cũ (tỉnh Bến Tre cũ), có mã ĐVHC 28810.

7.2. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có dân số ít nhất?

Xã Phong Thạnh là xã có dân số ít nhất trong 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long, với 1.111 người. Xã được hình thành từ xã Ninh Thới, xã Phong Phú và xã Phong Thạnh cũ, thuộc địa bàn huyện Cầu Kè cũ (tỉnh Trà Vinh cũ), có diện tích 27.08 km² và mã ĐVHC 29329.

7.3. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có mật độ dân số cao nhất?

Với mật độ dân số đạt 3.276 người/km², phường Phước Hậu là phường có mật độ dân số cao nhất trong số 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long. Phường được hình thành từ phường 3 và phường 4 (thành phố Vĩnh Long) cùng xã Phước Hậu, thuộc địa bàn thành phố Vĩnh Long cũ, có diện tích 15.52 km², dân số 50.839 người và mã ĐVHC 29557.

7.4. Địa phương cấp xã nào tại Vĩnh Long có mật độ dân số thấp nhất?

Với mật độ dân số chỉ 29 người/km², phường Trường Long Hòa là phường có mật độ dân số thấp nhất trong số 124 xã, phường của tỉnh Vĩnh Long. Phường được hình thành từ phường 2 (thị xã Duyên Hải) và xã Trường Long Hòa cũ, thuộc địa bàn thị xã Duyên Hải cũ (tỉnh Trà Vinh cũ), có diện tích 56.49 km², dân số 1.615 người và mã ĐVHC, là phường ven biển Đông có mật độ dân cư thưa nhất toàn tỉnh.

8. GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) và tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) của tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập đạt 254.479,941 tỷ VNĐ, tính gộp trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 địa phương.

Cơ cấu kinh tế tỉnh Vĩnh Long sau hợp nhất bao gồm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là trụ cột chính, kết hợp với ngành công nghiệp, xây dựng và dịch vụ thương mại, du lịch trên địa bàn 124 đơn vị hành chính cấp xã. Địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ nổi bật về cây ăn trái và nuôi trồng thủy sản, địa bàn tỉnh Bến Tre cũ có thế mạnh về dừa và cây ăn trái đặc sản, trong khi địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ có lợi thế về thủy sản ven biển và nuôi tôm.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tại tỉnh Vĩnh Long đạt mức nào?

Thu nhập bình quân đầu người tại tỉnh Vĩnh Long đạt 59.8 triệu VND/năm, ghi nhận trên địa bàn toàn tỉnh hợp nhất theo số liệu sau 01/07/2025. Tổng thu nhập bình quân này phản ánh tổng hợp năng lực kinh tế của 3 địa bàn cũ sau khi được tổ chức lại thành các đơn vị hành chính cấp tỉnh mới.

9. Thu ngân sách nhà nước của tỉnh Vĩnh Long trong năm 2024 đạt bao nhiêu?

Thu ngân sách nhà nước tỉnh Vĩnh Long năm 2024 đạt 21.789,629 tỷ VNĐ, tính gộp trên địa bàn hợp nhất của 3 địa phương. Mức thu ngân sách này phản ánh tổng thu từ các nguồn thuế, phí và lệ phí trên toàn địa bàn tỉnh Vĩnh Long mới, bao gồm cả địa bàn tỉnh Vĩnh Long cũ, địa bàn tỉnh Trà Vinh cũ và địa bàn tỉnh Bến Tre cũ đã được sắp xếp, sáp nhập lại.

10. Hướng dẫn tra cứu, đối chiếu toàn bộ danh sách 124 xã, phường, mới của tỉnh Vĩnh Long sau khi hợp nhất

Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long sau khi tổ chức lại, người dùng thực hiện theo 4 bước trên cổng Bản đồ tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam:

Cách tìm kiếm, đối chiếu 124 xã, phường tỉnh Vĩnh Long qua danh mục và khung thông tin trên cổng NARENCA, so sánh với đơn vị gốc trước sắp xếp lại ĐVHC
Cách tìm kiếm, đối chiếu 124 xã, phường tỉnh Vĩnh Long qua danh mục và khung thông tin trên cổng NARENCA, so sánh với đơn vị gốc trước sắp xếp lại ĐVHC

Bước 1:

Truy cập website https://sapnhap.bando.com.vn/ và nhập từ khóa “Vĩnh Long” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái của giao diện bản đồ. Hệ thống hiển thị kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” theo cấu trúc cây: tên tỉnh ở trên, bên dưới là danh sách toàn bộ 124 phường, xã thụt lề, mỗi mục kèm nguồn sáp nhập hiển thị trực tiếp trong danh mục (ví dụ: “Phường An Hội – sáp nhập từ: Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú”, “Phường Bến Tre – sáp nhập từ: Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân”, “Phường Bình Minh – sáp nhập từ: Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn”).

Bước 2:
Nhấn vào tên tỉnh Vĩnh Long trong khung danh mục, hoặc nhấn trực tiếp vào vùng địa giới màu tím trên bản đồ, để mở cửa sổ thông tin chi tiết cấp tỉnh.

Bước 3:

Đọc và đối chiếu thông tin trong cửa sổ chi tiết: tên tỉnh sáp nhập từ (tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long), số đơn vị hành chính cấp xã (124 ĐVHC, gồm 19 phường và 105 xã), trung tâm hành chính (Vĩnh Long cũ) kèm địa chỉ (số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) và số điện thoại liên hệ ((0270) 3825531), diện tích (6.296,20 km²), dân số (4.257.581 người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg (mã TỈNH 86).

Để xem chi tiết từng phường, xã, người dùng di chuột đến vùng địa giới có viền màu hồng trên bản đồ, sau đó click vào vùng đó hoặc click trực tiếp vào từng mục trong khung danh mục để mở popup thông tin chi tiết tương ứng.

Bước 4:

Nhấn liên kết “Căn cứ” để truy cập văn bản pháp lý gốc (Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sáp nhập tỉnh), hoặc nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tải toàn bộ danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long dưới dạng bảng, phục vụ đối chiếu và so sánh chi tiết.

Văn bản Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, căn cứ pháp lý hợp nhất 3 tỉnh thành cũ: Bến Tre, Trà Vinh vào tỉnh Vĩnh Long mới
Văn bản Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, căn cứ pháp lý hợp nhất 3 tỉnh thành cũ: Bến Tre, Trà Vinh vào tỉnh Vĩnh Long mới

11. Xem bản đồ tỉnh Vĩnh Long

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long gồm 105 xã và 19 phường sau khi sáp nhập tỉnh với Bến Tre, Trà Vinh cũ
Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long gồm 105 xã và 19 phường sau khi sáp nhập tỉnh với Bến Tre, Trà Vinh cũ

Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp, sáp nhập thể hiện đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 105 xã và 19 phường. Bản đồ được sản xuất theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cung cấp đầy đủ 7 lớp chú giải và ký hiệu, thể hiện rõ ranh giới của từng đơn vị hành chính cấp xã theo mốc địa giới hành chính mới, tên xã, phường, vị trí trụ sở hành chính và ranh giới tiếp giáp với các đơn vị lân cận.

Bản đồ Vĩnh Long khổ lớn, tỷ lệ từ 1:100.000 đến 1:250.000, khổ in A0 (84×119 cm/ 33.1×46.9 inch) đến 2A0 (119×168 cm / 46.9×66.1 inch), thể hiện đồng thời toàn bộ 124 đơn vị hành chính trên cùng một tờ, in trên giấy Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², màu sắc full color, phân vùng riêng biệt theo từng xã, phường, độ bền cao, chống rách, chống nước. Bản đồ Vĩnh Long sau sáp nhập khổ lớn, phù hợp để treo tường tại cơ quan, phòng họp, trường học hoặc trưng bày tại các hội nghị lớn.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ, trước khi gộp tỉnh

Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ phân vùng màu 8 huyện, thị trước khi hợp nhất Bến Tre, Trà Vinh
Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ phân vùng màu 8 huyện, thị trước khi hợp nhất Bến Tre, Trà Vinh

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Vĩnh Long trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh tỉnh Vĩnh Long trên Google Maps

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Vĩnh Long theo lớp không gian

Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ phân vùng màu 8 huyện, thị trước khi hợp nhất Bến Tre, Trà Vinh
Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Long cũ phân vùng màu 8 huyện, thị trước khi hợp nhất Bến Tre, Trà Vinh

12. Nghị quyết, văn bản pháp lý nào quy định việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã Vĩnh Long và định hướng phát triển trong tương lai?

Các văn bản pháp lý quy định việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã và định hướng phát triển tỉnh Vĩnh Long, phần lớn có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025, gồm:

  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, quy định việc hợp nhất tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và tỉnh Trà Vinh thành tỉnh Vĩnh Long mới.
  • Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã Vĩnh Long.
  • Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ quy định định hướng sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long trong giai đoạn 2025-2030.

Mục tiêu của đợt sắp xếp, sáp nhập được xác định trong Đề án số 337/ĐA-CP gồm:

  • Tinh gọn bộ máy hành chính nhà nước, giảm đầu mối quản lý cấp xã trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh cũ xuống còn 124 đơn vị hành chính cấp xã.
  • Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cấp xã sau khi thực hiện mô hình chính quyền 2 cấp (tỉnh và xã), bãi bỏ cấp huyện trên toàn địa bàn.
  • Tạo điều kiện phát triển kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long, phát huy lợi thế tổng hợp của địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh theo định hướng giai đoạn 2025-2030.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *