Cao nguyên đá Đồng Văn và lưu vực sông Lô hợp nhất thành một đơn vị hành chính từ ngày 1/7/2025, khi Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập tỉnh Tuyên Quang mới trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang cũ. Lãnh thổ mới rộng 13.795,50 km², dân số khoảng 1.865.270 người, thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, với đường biên giới Việt – Trung dài 277.556 km ở hướng Bắc. Cùng thời điểm, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, tổ chức lại 330 đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh cũ thành 124 đơn vị mới, gồm 117 xã và 7 phường. Riêng 13 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Trung Hà, Kiến Thiết, Hùng Đức, Minh Sơn, Minh Tân, Thuận Hòa, Tùng Bá, Thượng Sơn, Cao Bồ, Ngọc Long, Giáp Trung, Tiên Nguyên, Quảng Nguyên.
Bộ bảng tra cứu dưới đây tổng hợp đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của tỉnh Tuyên Quang, ghi nhận từng trường dữ liệu theo thứ tự: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, danh sách các đơn vị hành chính cũ được sáp nhập vào, loại đơn vị, trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²) và liên kết xem, tra cứu bản đồ tỉnh, xã, phường.
1. Tổng hợp danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã (117 xã, 07 phường) của tỉnh Tuyên Quang mới sau sáp nhập với tỉnh Hà Giang cũ theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Tuyên Quang sau sáp nhập |
| 1 | 02269 | Xã Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 02266 | Xã Lâm Bình | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 02302 | Xã Minh Quang | Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 02296 | Xã Bình An | Xã Thổ Bình, Xã Bình An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 02245 | Xã Côn Lôn | Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 02248 | Xã Yên Hoa | Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 02239 | Xã Thượng Nông | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 02260 | Xã Hồng Thái | Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 02221 | Xã Nà Hang | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 02308 | Xã Tân Mỹ | Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 02317 | Xã Yên Lập | Xã Bình Phú, Xã Yên Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 02320 | Xã Tân An | Xã Hà Lang, Xã Tân An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 02287 | Xã Chiêm Hóa | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 02353 | Xã Hòa An | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 02332 | Xã Kiên Đài | Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 02359 | Xã Tri Phú | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 02350 | Xã Kim Bình | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 02365 | Xã Yên Nguyên | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 02398 | Xã Yên Phú | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 02380 | Xã Bạch Xa | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 02392 | Xã Phù Lưu | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 02374 | Xã Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 02404 | Xã Bình Xa | Xã Minh Hương, Xã Bình Xa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 02407 | Xã Thái Sơn | Xã Thành Long, Xã Thái Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 02419 | Xã Thái Hòa | Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 02455 | Xã Hùng Lợi | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 02458 | Xã Trung Sơn | Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 02494 | Xã Thái Bình | Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 02470 | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn), Xã Tân Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 02449 | Xã Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 02434 | Xã Lực Hành | Xã Qúy Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 02473 | Xã Yên Sơn | Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 02530 | Xã Nhữ Khê | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 02545 | Xã Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 02554 | Xã Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 02536 | Xã Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 02548 | Xã Bình Ca | Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 02578 | Xã Tân Thanh | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 02620 | Xã Sơn Thủy | Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 02611 | Xã Phú Lương | Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 02623 | Xã Trường Sinh | Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 02608 | Xã Hồng Sơn | Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 02572 | Xã Đông Thọ | Xã Đồng Qúy, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 00715 | Xã Lũng Cú | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 00721 | Xã Đồng Văn | Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 00733 | Xã Sà Phìn | Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 00745 | Xã Phố Bảng | Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 00763 | Xã Lũng Phìn | Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 00787 | Xã Sủng Máng | Xã Lũng Chinh, Xã S���ng Trà, Xã Sủng Máng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 00778 | Xã Sơn Vĩ | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 00769 | Xã Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 00802 | Xã Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 00817 | Xã Niêm Sơn | Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 00808 | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 00829 | Xã Thắng Mố | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 00832 | Xã Bạch Đích | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 00820 | Xã Yên Minh | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 00847 | Xã Mậu Duệ | Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 00871 | Xã Du Già | Xã Du Tiến, Xã Du Già | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 00865 | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 00901 | Xã Lùng Tám | Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 00883 | Xã Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 00889 | Xã Nghĩa Thuận | Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 00874 | Xã Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 00892 | Xã Tùng Vài | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 01006 | Xã Yên Cường | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 01012 | Xã Đường Hồng | Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 00991 | Xã Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 00994 | Xã Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 00700 | Xã Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 00937 | Xã Lao Chải | Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 00928 | Xã Thanh Thủy | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 00706 | Xã Phú Linh | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 00970 | Xã Linh Hồ | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 00976 | Xã Bạch Ngọc | Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 00913 | Xã Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 00967 | Xã Việt Lâm | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 01171 | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 01165 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 01192 | Xã Liên Hiệp | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 01180 | Xã Bằng Hành | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 01153 | Xã Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 01201 | Xã Hùng An | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 01156 | Xã Vĩnh Tuy | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 01216 | Xã Đồng Yên | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 01261 | Xã Tiên Yên | Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 01255 | Xã Xuân Giang | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 01246 | Xã Bằng Lang | Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 01234 | Xã Yên Thành | Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 01237 | Xã Quang Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 01243 | Xã Tân Trịnh | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 01090 | Xã Thông Nguyên | Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 01084 | Xã Hồ Thầu | Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 01075 | Xã Nậm Dịch | Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 01051 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 01021 | Xã Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 01033 | Xã Thàng Tín | Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 01024 | Xã Bản Máy | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 01108 | Xã Xín Mần | Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 01141 | Xã Nấm Dẩn | Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 01117 | Xã Trung Thịnh | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 01147 | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 02305 | Xã Trung Hà | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 02437 | Xã Kiến Thiết | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 02425 | Xã Hùng Đức | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 00982 | Xã Minh Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 00919 | Xã Minh Tân | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 00922 | Xã Thuận Hòa | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 00925 | Xã Tùng Bá | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 00958 | Xã Thượng Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 00952 | Xã Cao Bồ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 00859 | Xã Ngọc Long | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 00985 | Xã Giáp Trung | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 01225 | Xã Tiên Nguyên | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 01144 | Xã Quảng Nguyên | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 02509 | Phường Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 02215 | Phường Minh Xuân | Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Kim Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 02212 | Phường Nông Tiến | Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 02512 | Phường An Tường | Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 02524 | Phường Bình Thuận | Phường Đội Cấn, Xã Thái Long | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 00694 | Phường Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 00691 | Phường Hà Giang 2 | Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng cập nhật 124 đơn vị hành chính cấp xã (117 xã, 7 phường) của tỉnh Tuyên Quang sau tái cấu trúc theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025
1.1. 117 xã tỉnh Tuyên Quang mới, sau khi sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ xã |
| 1 | 02269 | Xã Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm | Thôn Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm | 277.16 | 9.886 | 36 | Xem bản đồ |
| 2 | 02266 | Xã Lâm Bình | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập | Thôn Nà Khà, xã Lâm Bình | 327.65 | 12.399 | 38 | Xem bản đồ |
| 3 | 02302 | Xã Minh Quang | Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang | Thôn Nà Mè, Xã Minh Quang | 191.34 | 20.122 | 105 | Xem bản đồ |
| 4 | 02296 | Xã Bình An | Xã Thổ Bình, Xã Bình An | Thôn Tân Hoa, xã Bình An | 73.43 | 59.475 | 810 | Xem bản đồ |
| 5 | 02245 | Xã Côn Lôn | Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn | Thôn Nà Thưa, xã Côn Lôn | 160.76 | 5.734 | 36 | Xem bản đồ |
| 6 | 02248 | Xã Yên Hoa | Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa | Thôn Tân Thành, xã Yên Hoa | 143.83 | 7.323 | 51 | Xem bản đồ |
| 7 | 02239 | Xã Thượng Nông | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông | Thôn Đống Đa 2, xã Thượng Nông | 79.83 | 7.204 | 90 | Xem bản đồ |
| 8 | 02260 | Xã Hồng Thái | Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái | Thôn Xá Thị, xã Hồng Thái | 101.64 | 25.049 | 246 | Xem bản đồ |
| 9 | 02221 | Xã Nà Hang | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương | Thôn 4, xã Nà Hang | 256.53 | 17.364 | 68 | Xem bản đồ |
| 10 | 02308 | Xã Tân Mỹ | Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ | Thôn Thôm Bưa, xã Tân Mỹ, | 102.57 | 24.644 | 240 | Xem bản đồ |
| 11 | 02317 | Xã Yên Lập | Xã Bình Phú, Xã Yên Lập | Thôn Tồng Mọoc, xã Yên Lập | 69.05 | 29.678 | 430 | Xem bản đồ |
| 12 | 02320 | Xã Tân An | Xã Hà Lang, Xã Tân An | Thôn An Thịnh, xã Tân An | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Xem bản đồ |
| 13 | 02287 | Xã Chiêm Hóa | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa | Thôn Vĩnh Thịnh, xã Chiêm Hóa | 111.265 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 02353 | Xã Hòa An | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An | Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An | 61.62 | 32.937 | 535 | Xem bản đồ |
| 15 | 02332 | Xã Kiên Đài | Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài | Thôn Tạng Khiếc, xã Kiên Đài | 130.82 | 9.351 | 71 | Xem bản đồ |
| 16 | 02359 | Xã Tri Phú | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú | Thôn Tiến Thành 1, xã Tri Phú | 170.26 | 8.686 | 51 | Xem bản đồ |
| 17 | 02350 | Xã Kim Bình | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình | Thôn Kim Quang, xã Kim Bình | 92.09 | 16.873 | 183 | Xem bản đồ |
| 18 | 02365 | Xã Yên Nguyên | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên | Thôn Nhân Thọ 2, xã Yên Nguyên | 97.36 | 16.024 | 165 | Xem bản đồ |
| 19 | 02398 | Xã Yên Phú | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú | Thôn 6 Thống Nhất, xã Yên Phú | 42.61 | 14.964 | 351 | Xem bản đồ |
| 20 | 02380 | Xã Bạch Xa | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa | Thôn Phù Hương, xã Bạch Xa | 127.41 | 15.309 | 120 | Xem bản đồ |
| 21 | 02392 | Xã Phù Lưu | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu | Thôn Thọ, xã Phù Lưu | 120.45 | 16.154 | 134 | Xem bản đồ |
| 22 | 02374 | Xã Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục | Thôn Bắc Mục – Xã Hàm Yên | 126.19 | 29.508 | 234 | Xem bản đồ |
| 23 | 02404 | Xã Bình Xa | Xã Minh Hương, Xã Bình Xa | Đường 189, Xã Bình Xa | 91.17 | 17.998 | 197 | Xem bản đồ |
| 24 | 02407 | Xã Thái Sơn | Xã Thành Long, Xã Thái Sơn | Thôn 4, xã Thái Sơn | 93.54 | 16.385 | 175 | Xem bản đồ |
| 25 | 02419 | Xã Thái Hòa | Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa | Thôn Lũ Khê, xã Thái Hòa | 29 | 23.943 | 826 | Xem bản đồ |
| 26 | 02455 | Xã Hùng Lợi | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi | Thôn Coóc, xã Hùng Lợi | 168.93 | 10.882 | 64 | Xem bản đồ |
| 27 | 02458 | Xã Trung Sơn | Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn | Thôn Lâm Sơn, xã Trung Sơn | 76.81 | 3.254 | 42 | Xem bản đồ |
| 28 | 02494 | Xã Thái Bình | Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình | Thôn 4, xã Thái Bình | 305.25 | 8.346 | 27 | Xem bản đồ |
| 29 | 02470 | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn), Xã Tân Long | Thôn 5, xã Tân Long | 102.12 | 35.492 | 348 | Xem bản đồ |
| 30 | 02449 | Xã Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân | Thôn Đô Thượng 2, xã Xuân Vân | 104.25 | 1.902 | 18 | Xem bản đồ |
| 31 | 02434 | Xã Lực Hành | Xã Qúy Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành | Thôn Làng Ngoài, xã Lực Hành | 87.97 | 11.022 | 125 | Xem bản đồ |
| 32 | 02473 | Xã Yên Sơn | Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn | Thôn Trầm Ân, xã Yên Sơn | 116.62 | 12.614 | 108 | Xem bản đồ |
| 33 | 02530 | Xã Nhữ Khê | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê | Thôn Đồng Giản, xã Nhữ Khê | 59.04 | 21.799 | 369 | Xem bản đồ |
| 34 | 02545 | Xã Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào | Thôn Thia, xã Tân Trào | 98.57 | 14.911 | 151 | Xem bản đồ |
| 35 | 02554 | Xã Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh | Thôn Đồng Min, xã Minh Thanh | 78.57 | 13.453 | 171 | Xem bản đồ |
| 36 | 02536 | Xã Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh | đang cập nhật | 123.17 | 41.954 | 341 | Xem bản đồ |
| 37 | 02548 | Xã Bình Ca | Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi | Thôn Gò Hu, xã Bình Ca | 69.48 | 24.339 | 350 | Xem bản đồ |
| 38 | 02578 | Xã Tân Thanh | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh | Thôn Núi Độc, Xã Tân Thanh | 114.5 | 18.116 | 158 | Xem bản đồ |
| 39 | 02620 | Xã Sơn Thủy | Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam | Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Thủy | 95.77 | 12.658 | 132 | Xem bản đồ |
| 40 | 02611 | Xã Phú Lương | Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương | Thôn Gia Cát, Xã Phú Lương | 112.39 | 43.914 | 391 | Xem bản đồ |
| 41 | 02623 | Xã Trường Sinh | Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh | Thôn Thắng Lợi, xã Trường Sinh | 53.36 | 17.615 | 330 | Xem bản đồ |
| 42 | 02608 | Xã Hồng Sơn | Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn | Thôn Khổng, xã Hồng Sơn | 189.01 | 29.875 | 158 | Xem bản đồ |
| 43 | 02572 | Xã Đông Thọ | Xã Đồng Qúy, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ | Thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ | 74.86 | 18.085 | 242 | Xem bản đồ |
| 44 | 00715 | Xã Lũng Cú | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú | Thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú | 95.2 | 15.115 | 159 | Xem bản đồ |
| 45 | 00721 | Xã Đồng Văn | Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng | QL 4C, xã Đồng Văn (TT. Đồng Văn cũ) | 122.49 | 26.015 | 212 | Xem bản đồ |
| 46 | 00733 | Xã Sà Phìn | Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn | Thôn Đoàn Kết, xã Sà Phìn | 83.5 | 16.816 | 201 | Xem bản đồ |
| 47 | 00745 | Xã Phố Bảng | Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu | Thôn Chúng Pả A, Xã Phố Bảng | 77.71 | 15.593 | 201 | Xem bản đồ |
| 48 | 00763 | Xã Lũng Phìn | Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn | Thôn Cán Pẩy Hở A, xã Lũng Phìn | 69.46 | 16.476 | 237 | Xem bản đồ |
| 49 | 00787 | Xã Sủng Máng | Xã Lũng Chinh, Xã S���ng Trà, Xã Sủng Máng | Thôn Sủng Nhì B, xã Sủng Máng | 76.15 | 12.568 | 165 | Xem bản đồ |
| 50 | 00778 | Xã Sơn Vĩ | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ | Thôn Lùng Vần Chải, Xã Sơn Vĩ | 110.62 | 19.975 | 181 | Xem bản đồ |
| 51 | 00769 | Xã Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi | Tổ 1, xã Mèo Vạc | 92.21 | 19.675 | 213 | Xem bản đồ |
| 52 | 00802 | Xã Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai | Thôn Sảng Chải A, xã Khâu Vai | 107.46 | 22.755 | 212 | Xem bản đồ |
| 53 | 00817 | Xã Niêm Sơn | Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn | Thôn Niêm Đồng, xã Niêm Sơn | 81.73 | 12.255 | 150 | Xem bản đồ |
| 54 | 00808 | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà | Thôn Nà Trào, xã Tát Ngà | 90.6 | 7.765 | 86 | Xem bản đồ |
| 55 | 00829 | Xã Thắng Mố | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố | Thôn Sàng Súng, xã Thắng Mố | 67.68 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 00832 | Xã Bạch Đích | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích | Thôn Mậu Long, Xã Bạch Đích | 95.17 | 12.747 | 134 | Xem bản đồ |
| 57 | 00820 | Xã Yên Minh | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải | Tổ 4, xã Yên Minh | 154.7 | 26.556 | 172 | Xem bản đồ |
| 58 | 00847 | Xã Mậu Duệ | Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ | Thôn Phố Chợ, xã Mậu Duệ | 163.31 | 19.005 | 116 | Xem bản đồ |
| 59 | 00871 | Xã Du Già | Xã Du Tiến, Xã Du Già | Thôn Cốc Pàng, xã Du Già | 126.94 | 15.829 | 125 | Xem bản đồ |
| 60 | 00865 | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng | Thôn Lũng Hồ 3, xã Đường Thượng | 103.25 | 14.376 | 139 | Xem bản đồ |
| 61 | 00901 | Xã Lùng Tám | Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám | Thôn Hợp Tiến, xã Lùng Tám | 124.14 | 10.971 | 88 | Xem bản đồ |
| 62 | 00883 | Xã Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ | Thôn Đầu Cầu 1, xã Cán Tỷ | 85.13 | 9.824 | 115 | Xem bản đồ |
| 63 | 00889 | Xã Nghĩa Thuận | Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận | Thôn Mã Hồng, xã Nghĩa Thuận | 80.12 | 9.900 | 124 | Xem bản đồ |
| 64 | 00874 | Xã Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ | Thôn Tam Sơn 1, Xã Quản Bạ | 102.87 | 18.436 | 179 | Xem bản đồ |
| 65 | 00892 | Xã Tùng Vài | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài | Thôn Suối Vui, xã Tùng Vài | 149.98 | 11.221 | 75 | Xem bản đồ |
| 66 | 01006 | Xã Yên Cường | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường | Thôn Bản Chung, xã Yên Cường | 116.9 | 9.741 | 83 | Xem bản đồ |
| 67 | 01012 | Xã Đường Hồng | Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng | Thôn Độc Lập, xã Đường Hồng | 135.42 | 11.645 | 86 | Xem bản đồ |
| 68 | 00991 | Xã Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông | Số 822 đường Quang Trung, Xã Bắc Mê | 154.3 | 13.043 | 85 | Xem bản đồ |
| 69 | 00994 | Xã Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định | Thôn Nà Cau, xã Minh Ngọc | 159.34 | 7.878 | 49 | Xem bản đồ |
| 70 | 00700 | Xã Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định | Thông Sơn Hà, Xã Ngọc Đường | 98.07 | 7.858 | 80 | Xem bản đồ |
| 71 | 00937 | Xã Lao Chải | Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải | Thôn Tả Ván, xã Lao Chải | 157.99 | 10.135 | 64 | Xem bản đồ |
| 72 | 00928 | Xã Thanh Thủy | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy | Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy | 101.7 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 00706 | Xã Phú Linh | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh | Thôn Nà Ác, xã Phú Linh | 112.37 | 1.227 | 11 | Xem bản đồ |
| 74 | 00970 | Xã Linh Hồ | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ | Thông Khuổi Vài, Xã Linh Hồ | 181.44 | 21.725 | 120 | Xem bản đồ |
| 75 | 00976 | Xã Bạch Ngọc | Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc | Thôn Phai, xã Bạch Ngọc | 72.2 | 29.021 | 402 | Xem bản đồ |
| 76 | 00913 | Xã Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm | Tổ 2, Xã Vị Xuyên | 80.44 | 23.898 | 297 | Xem bản đồ |
| 77 | 00967 | Xã Việt Lâm | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm | Thôn Hát, xã Việt Lâm | 92.66 | 6.419 | 69 | Xem bản đồ |
| 78 | 01171 | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang | Thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang | 174.14 | 12.425 | 71 | Xem bản đồ |
| 79 | 01165 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm | Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm | 248.8 | 35.573 | 143 | Xem bản đồ |
| 80 | 01192 | Xã Liên Hiệp | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp | thôn Trung tâm, xã Liên Hiệp | 166.67 | 10.566 | 63 | Xem bản đồ |
| 81 | 01180 | Xã Bằng Hành | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành | Thôn Minh Khai, xã Bằng Hành | 151.72 | 1.656 | 11 | Xem bản đồ |
| 82 | 01153 | Xã Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh | Tổ 2, xã Bắc Quang | 141.93 | 33.644 | 237 | Xem bản đồ |
| 83 | 01201 | Xã Hùng An | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An | Thôn Tân Hùng, Xã Hùng An | 118.57 | 17.224 | 145 | Xem bản đồ |
| 84 | 01156 | Xã Vĩnh Tuy | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành | Tổ dân phố Phố Mới, Xã Vĩnh Tuy | 115.86 | 36.859 | 318 | Xem bản đồ |
| 85 | 01216 | Xã Đồng Yên | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên | Thôn Phố Cáo, xã Đồng Yên | 79.36 | 18.326 | 231 | Xem bản đồ |
| 86 | 01261 | Xã Tiên Yên | Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên | Thôn Yên Chung, xã Tiên Yên | 97.18 | 14.241 | 147 | Xem bản đồ |
| 87 | 01255 | Xã Xuân Giang | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang | Thôn Chang, xã Xuân Giang | 86.06 | 9.234 | 107 | Xem bản đồ |
| 88 | 01246 | Xã Bằng Lang | Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang | Đường tỉnh 183, Xã Bằng Lang | 115.66 | 12.167 | 105 | Xem bản đồ |
| 89 | 01234 | Xã Yên Thành | Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành | Thôn Yên Thành, xã Yên Thành | 38.13 | 4.778 | 125 | Xem bản đồ |
| 90 | 01237 | Xã Quang Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam | Tổ 3 đường Trần Phú, Xã Quang Bình | 130.14 | 10.635 | 82 | Xem bản đồ |
| 91 | 01243 | Xã Tân Trịnh | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh | Thôn Lủ Thượng, xã Tân Trịnh | 114.75 | 1.078 | 9 | Xem bản đồ |
| 92 | 01090 | Xã Thông Nguyên | Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên | Thôn Khu Chợ, Xã Thông Nguyên | 108.7 | 6.255 | 58 | Xem bản đồ |
| 93 | 01084 | Xã Hồ Thầu | Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu | Thôn 1 Lê Hồng Phong, xã Hồ Thầu | 136.83 | 8.709 | 64 | Xem bản đồ |
| 94 | 01075 | Xã Nậm Dịch | Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch | Thôn 10, xã Nậm Dịch | 97.78 | 854 | 9 | Xem bản đồ |
| 95 | 01051 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán | Thôn 5, xã Tân Tiến | 207.2 | 33.994 | 164 | Xem bản đồ |
| 96 | 01021 | Xã Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván | Tổ 2, xã Hoàng Su Phì | 86.65 | 15.645 | 181 | Xem bản đồ |
| 97 | 01033 | Xã Thàng Tín | Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín | Thôn Cóc có, xã Thàng Tín | 70.78 | 7.638 | 108 | Xem bản đồ |
| 98 | 01024 | Xã Bản Máy | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy | Thôn Bản Máy, xã Bản Máy | 76.17 | 9.792 | 129 | Xem bản đồ |
| 99 | 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài | Thôn Chàng Chảy, xã Pờ Ly Ngài, | 49.34 | 6.239 | 126 | Xem bản đồ |
| 100 | 01108 | Xã Xín Mần | Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần | Thôn Xín Mần, xã Xín Mần | 125.24 | 19.596 | 156 | Xem bản đồ |
| 101 | 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ | Tổ 2, xã Pà Vầy Sủ | 83.3 | 15.806 | 190 | Xem bản đồ |
| 102 | 01141 | Xã Nấm Dẩn | Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn | Thôn Tân Sơn, xã Nấm Dẩn | 86.11 | 11.929 | 139 | Xem bản đồ |
| 103 | 01117 | Xã Trung Thịnh | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh | Thôn Lùng Vai, xã Trung Thịnh | 72.11 | 12.277 | 170 | Xem bản đồ |
| 104 | 01147 | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng | Thôn Phố, xã Khuôn Lùng | 120.28 | 802 | 7 | Xem bản đồ |
| 105 | 02305 | Xã Trung Hà | Giữ nguyên như trước | đang cập nhật | 103.18 | 8.303 | 80 | Xem bản đồ |
| 106 | 02437 | Xã Kiến Thiết | Giữ nguyên như trước | Thôn Pắc Nghiêng, xã Kiến Thiết | 109.48 | 6.783 | 62 | Xem bản đồ |
| 107 | 02425 | Xã Hùng Đức | Giữ nguyên như trước | Tân Hùng, xã Hùng Đức | 63.63 | 10.368 | 163 | Xem bản đồ |
| 108 | 00982 | Xã Minh Sơn | Giữ nguyên như trước | Thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn | 81.77 | 29.388 | 359 | Xem bản đồ |
| 109 | 00919 | Xã Minh Tân | Giữ nguyên như trước | Thôn Bắc Xum, Xã Minh Tân | 105.7 | 7.485 | 71 | Xem bản đồ |
| 110 | 00922 | Xã Thuận Hòa | Giữ nguyên như trước | đang cập nhật | 45.86 | 29.846 | 651 | Xem bản đồ |
| 111 | 00925 | Xã Tùng Bá | Giữ nguyên như trước | Thôn Hồng Tiến, xã Tùng Bá | 120.49 | 8.225 | 68 | Xem bản đồ |
| 112 | 00958 | Xã Thượng Sơn | Giữ nguyên như trước | Thôn Vằng Luông, xã Thượng Sơn | 142.6 | 6.144 | 43 | Xem bản đồ |
| 113 | 00952 | Xã Cao Bồ | Giữ nguyên như trước | Thắc Tăng, Xã Cao Bồ | 111.18 | 4.211 | 38 | Xem bản đồ |
| 114 | 00859 | Xã Ngọc Long | Giữ nguyên như trước | Thôn Bản Rắn, xã Ngọc Long | 84.26 | 9.989 | 119 | Xem bản đồ |
| 115 | 00985 | Xã Giáp Trung | Giữ nguyên như trước | Thôn Khâu Nhòa, xã Giáp Trung | 73.21 | 622 | 8 | Xem bản đồ |
| 116 | 01225 | Xã Tiên Nguyên | Giữ nguyên như trước | Thôn Tân Tiến, xã Tiên Nguyên | 90.13 | 5.027 | 56 | Xem bản đồ |
| 117 | 01144 | Xã Quảng Nguyên | Giữ nguyên như trước | Thôn Quảng Hạ, xã Quảng Nguyên | 99.48 | 5.949 | 60 | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Tổng hợp 117 xã tỉnh Tuyên Quang được xác lập theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15, kèm bản đồ xã chuẩn hệ tọa độ VN-2000
1.2. 7 phường tỉnh Tuyên Quang mới, sau khi sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Xem bản đồ phường |
| 1 | 02509 | Phường Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú | Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Mỹ Lâm | 80.2 | 31.446 | 392 | Xem bản đồ |
| 2 | 02215 | Phường Minh Xuân | Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Kim Phú | Số 1b, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Minh Xuân (khu vực Ỷ La) | 34.9 | 72.000 | 2.063 | Xem bản đồ |
| 3 | 02212 | Phường Nông Tiến | Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình | Số 118, Quốc lộ 37, phường Nông Tiến | 26.99 | 15.393 | 570 | Xem bản đồ |
| 4 | 02512 | Phường An Tường | Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai | Tổ DP 13, phường An Tường cũ | 53.44 | 42.952 | 804 | Xem bản đồ |
| 5 | 02524 | Phường Bình Thuận | Phường Đội Cấn, Xã Thái Long | Quốc lộ 2, Phường Bình Thuận (khu vực phường Đội Cấn cũ) | 45.16 | 47.858 | 1.060 | Xem bản đồ |
| 6 | 00694 | Phường Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung | số 218A – đường Nguyễn Trãi, tổ dân phố 15, phường Hà Giang 1 | 82.69 | 21.652 | 262 | Xem bản đồ |
| 7 | 00691 | Phường Hà Giang 2 | Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang | 105 Trần Hưng Đạo, phường Hà Giang 2 | 61.62 | 34.234 | 556 | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Tổng hợp 7 phường tỉnh Tuyên Quang hình thành sau gộp tỉnh với Hà Giang, kèm bản đồ đường phố theo hệ tọa độ VN-2000
1.3. Vận hành mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh Tuyên Quang ra sao sau khi hợp nhất cao nguyên đá Hà Giang với vùng Việt Bắc?
Tỉnh Tuyên Quang sau điều chỉnh địa giới vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, bãi bỏ hoàn toàn cấp huyện. Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập với Hà Giang năm 2025 gồm:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 124.
- Số xã: 117.
- Số phường: 7.
Chính quyền cấp xã và phường chịu trách nhiệm trực tiếp trước UBND tỉnh Tuyên Quang, không có đơn vị trung gian cấp huyện. Mô hình 2 cấp rút ngắn bộ máy quản lý nhà nước từ 3 tầng xuống còn 2 tầng, áp dụng thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025 theo Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15.
1.4. Kể từ thời gian nào 124 ĐVHC cấp xã của Tuyên Quang chính thức đi vào hoạt động?
Toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Tuyên Quang chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025, đúng ngày Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội có hiệu lực.
Ngày 1/7/2025 cũng là ngày tỉnh Tuyên Quang chính thức hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội. Các đơn vị hành chính cấp xã cũ của cả hai tỉnh ngừng hoạt động từ cùng ngày này, được thay thế bởi 124 xã và phường mới theo việc tổ chức lại địa giới hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025.
1.5. Tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội nào của miền Bắc?
Tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, vùng kinh tế – xã hội trải từ đường biên giới Việt – Trung xuống đến vùng đồi núi thấp tiếp giáp đồng bằng sông Hồng. Đây là vùng có tỷ lệ dân tộc thiểu số cao nhất cả nước, địa hình đồi núi và cao nguyên đá chiếm phần lớn diện tích, với cơ cấu kinh tế tập trung vào nông – lâm nghiệp, khai khoáng và du lịch sinh thái biên giới. Tuyên Quang là tỉnh duy nhất trong vùng, ôm trọn cả cao nguyên đá Đồng Văn lẫn hành lang biên giới Lũng Cú, sau khi tiếp nhận địa bàn Hà Giang cũ kể từ ngày 1-7-2025.
2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 124 xã, phường tỉnh Tuyên Quang sau khi điều chỉnh địa giới hành chính
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ trụ sở làm việc mới trên Google Maps |
| 1 | 02269 | Xã Thượng Lâm | Thôn Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 02266 | Xã Lâm Bình | Thôn Nà Khà, xã Lâm Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 02302 | Xã Minh Quang | Thôn Nà Mè, Xã Minh Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 02296 | Xã Bình An | Thôn Tân Hoa, xã Bình An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 02245 | Xã Côn Lôn | Thôn Nà Thưa, xã Côn Lôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 02248 | Xã Yên Hoa | Thôn Tân Thành, xã Yên Hoa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 02239 | Xã Thượng Nông | Thôn Đống Đa 2, xã Thượng Nông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 02260 | Xã Hồng Thái | Thôn Xá Thị, xã Hồng Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 02221 | Xã Nà Hang | Thôn 4, xã Nà Hang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 02308 | Xã Tân Mỹ | Thôn Thôm Bưa, xã Tân Mỹ, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 02317 | Xã Yên Lập | Thôn Tồng Mọoc, xã Yên Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 02320 | Xã Tân An | Thôn An Thịnh, xã Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 02287 | Xã Chiêm Hóa | Thôn Vĩnh Thịnh, xã Chiêm Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 02353 | Xã Hòa An | Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 02332 | Xã Kiên Đài | Thôn Tạng Khiếc, xã Kiên Đài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 02359 | Xã Tri Phú | Thôn Tiến Thành 1, xã Tri Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 02350 | Xã Kim Bình | Thôn Kim Quang, xã Kim Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 02365 | Xã Yên Nguyên | Thôn Nhân Thọ 2, xã Yên Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 02398 | Xã Yên Phú | Thôn 6 Thống Nhất, xã Yên Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 02380 | Xã Bạch Xa | Thôn Phù Hương, xã Bạch Xa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 02392 | Xã Phù Lưu | Thôn Thọ, xã Phù Lưu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 02374 | Xã Hàm Yên | Thôn Bắc Mục – Xã Hàm Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 02404 | Xã Bình Xa | Đường 189, Xã Bình Xa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 02407 | Xã Thái Sơn | Thôn 4, xã Thái Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 02419 | Xã Thái Hòa | Thôn Lũ Khê, xã Thái Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 02455 | Xã Hùng Lợi | Thôn Coóc, xã Hùng Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 02458 | Xã Trung Sơn | Thôn Lâm Sơn, xã Trung Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 02494 | Xã Thái Bình | Thôn 4, xã Thái Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 02470 | Xã Tân Long | Thôn 5, xã Tân Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 02449 | Xã Xuân Vân | Thôn Đô Thượng 2, xã Xuân Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 02434 | Xã Lực Hành | Thôn Làng Ngoài, xã Lực Hành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 02473 | Xã Yên Sơn | Thôn Trầm Ân, xã Yên Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 02530 | Xã Nhữ Khê | Thôn Đồng Giản, xã Nhữ Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 02545 | Xã Tân Trào | Thôn Thia, xã Tân Trào | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 02554 | Xã Minh Thanh | Thôn Đồng Min, xã Minh Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 02536 | Xã Sơn Dương | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 02548 | Xã Bình Ca | Thôn Gò Hu, xã Bình Ca | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 02578 | Xã Tân Thanh | Thôn Núi Độc, Xã Tân Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 02620 | Xã Sơn Thủy | Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 02611 | Xã Phú Lương | Thôn Gia Cát, Xã Phú Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 02623 | Xã Trường Sinh | Thôn Thắng Lợi, xã Trường Sinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 02608 | Xã Hồng Sơn | Thôn Khổng, xã Hồng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 02572 | Xã Đông Thọ | Thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 00715 | Xã Lũng Cú | Thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 00721 | Xã Đồng Văn | QL 4C, xã Đồng Văn (TT. Đồng Văn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 00733 | Xã Sà Phìn | Thôn Đoàn Kết, xã Sà Phìn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 00745 | Xã Phố Bảng | Thôn Chúng Pả A, Xã Phố Bảng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 00763 | Xã Lũng Phìn | Thôn Cán Pẩy Hở A, xã Lũng Phìn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 00787 | Xã Sủng Máng | Thôn Sủng Nhì B, xã Sủng Máng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 00778 | Xã Sơn Vĩ | Thôn Lùng Vần Chải, Xã Sơn Vĩ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 00769 | Xã Mèo Vạc | Tổ 1, xã Mèo Vạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 00802 | Xã Khâu Vai | Thôn Sảng Chải A, xã Khâu Vai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 00817 | Xã Niêm Sơn | Thôn Niêm Đồng, xã Niêm Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 00808 | Xã Tát Ngà | Thôn Nà Trào, xã Tát Ngà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 00829 | Xã Thắng Mố | Thôn Sàng Súng, xã Thắng Mố | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 00832 | Xã Bạch Đích | Thôn Mậu Long, Xã Bạch Đích | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 00820 | Xã Yên Minh | Tổ 4, xã Yên Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 00847 | Xã Mậu Duệ | Thôn Phố Chợ, xã Mậu Duệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 00871 | Xã Du Già | Thôn Cốc Pàng, xã Du Già | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 00865 | Xã Đường Thượng | Thôn Lũng Hồ 3, xã Đường Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 00901 | Xã Lùng Tám | Thôn Hợp Tiến, xã Lùng Tám | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 00883 | Xã Cán Tỷ | Thôn Đầu Cầu 1, xã Cán Tỷ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 00889 | Xã Nghĩa Thuận | Thôn Mã Hồng, xã Nghĩa Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 00874 | Xã Quản Bạ | Thôn Tam Sơn 1, Xã Quản Bạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 00892 | Xã Tùng Vài | Thôn Suối Vui, xã Tùng Vài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 01006 | Xã Yên Cường | Thôn Bản Chung, xã Yên Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 01012 | Xã Đường Hồng | Thôn Độc Lập, xã Đường Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 00991 | Xã Bắc Mê | Số 822 đường Quang Trung, Xã Bắc Mê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 00994 | Xã Minh Ngọc | Thôn Nà Cau, xã Minh Ngọc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 00700 | Xã Ngọc Đường | Thông Sơn Hà, Xã Ngọc Đường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 00937 | Xã Lao Chải | Thôn Tả Ván, xã Lao Chải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 00928 | Xã Thanh Thủy | Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 00706 | Xã Phú Linh | Thôn Nà Ác, xã Phú Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 00970 | Xã Linh Hồ | Thông Khuổi Vài, Xã Linh Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 00976 | Xã Bạch Ngọc | Thôn Phai, xã Bạch Ngọc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 00913 | Xã Vị Xuyên | Tổ 2, Xã Vị Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 00967 | Xã Việt Lâm | Thôn Hát, xã Việt Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 01171 | Xã Tân Quang | Thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 01165 | Xã Đồng Tâm | Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 01192 | Xã Liên Hiệp | thôn Trung tâm, xã Liên Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 01180 | Xã Bằng Hành | Thôn Minh Khai, xã Bằng Hành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 01153 | Xã Bắc Quang | Tổ 2, xã Bắc Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 01201 | Xã Hùng An | Thôn Tân Hùng, Xã Hùng An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 01156 | Xã Vĩnh Tuy | Tổ dân phố Phố Mới, Xã Vĩnh Tuy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 01216 | Xã Đồng Yên | Thôn Phố Cáo, xã Đồng Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 01261 | Xã Tiên Yên | Thôn Yên Chung, xã Tiên Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 01255 | Xã Xuân Giang | Thôn Chang, xã Xuân Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 01246 | Xã Bằng Lang | Đường tỉnh 183, Xã Bằng Lang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 01234 | Xã Yên Thành | Thôn Yên Thành, xã Yên Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 01237 | Xã Quang Bình | Tổ 3 đường Trần Phú, Xã Quang Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 01243 | Xã Tân Trịnh | Thôn Lủ Thượng, xã Tân Trịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 01090 | Xã Thông Nguyên | Thôn Khu Chợ, Xã Thông Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 01084 | Xã Hồ Thầu | Thôn 1 Lê Hồng Phong, xã Hồ Thầu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 01075 | Xã Nậm Dịch | Thôn 10, xã Nậm Dịch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 01051 | Xã Tân Tiến | Thôn 5, xã Tân Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 01021 | Xã Hoàng Su Phì | Tổ 2, xã Hoàng Su Phì | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 01033 | Xã Thàng Tín | Thôn Cóc có, xã Thàng Tín | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 01024 | Xã Bản Máy | Thôn Bản Máy, xã Bản Máy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | Thôn Chàng Chảy, xã Pờ Ly Ngài, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 01108 | Xã Xín Mần | Thôn Xín Mần, xã Xín Mần | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | Tổ 2, xã Pà Vầy Sủ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 01141 | Xã Nấm Dẩn | Thôn Tân Sơn, xã Nấm Dẩn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 01117 | Xã Trung Thịnh | Thôn Lùng Vai, xã Trung Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 01147 | Xã Khuôn Lùng | Thôn Phố, xã Khuôn Lùng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 02305 | Xã Trung Hà | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 02437 | Xã Kiến Thiết | Thôn Pắc Nghiêng, xã Kiến Thiết | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 02425 | Xã Hùng Đức | Tân Hùng, xã Hùng Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 00982 | Xã Minh Sơn | Thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 00919 | Xã Minh Tân | Thôn Bắc Xum, Xã Minh Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 00922 | Xã Thuận Hòa | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 00925 | Xã Tùng Bá | Thôn Hồng Tiến, xã Tùng Bá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 00958 | Xã Thượng Sơn | Thôn Vằng Luông, xã Thượng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 00952 | Xã Cao Bồ | Thắc Tăng, Xã Cao Bồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 00859 | Xã Ngọc Long | Thôn Bản Rắn, xã Ngọc Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 00985 | Xã Giáp Trung | Thôn Khâu Nhòa, xã Giáp Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 01225 | Xã Tiên Nguyên | Thôn Tân Tiến, xã Tiên Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 01144 | Xã Quảng Nguyên | Thôn Quảng Hạ, xã Quảng Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 02509 | Phường Mỹ Lâm | Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Mỹ Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 02215 | Phường Minh Xuân | Số 1b, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Minh Xuân (khu vực Ỷ La) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 02212 | Phường Nông Tiến | Số 118, Quốc lộ 37, phường Nông Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 02512 | Phường An Tường | Tổ DP 13, phường An Tường cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 02524 | Phường Bình Thuận | Quốc lộ 2, Phường Bình Thuận (khu vực phường Đội Cấn cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 00694 | Phường Hà Giang 1 | số 218A – đường Nguyễn Trãi, tổ dân phố 15, phường Hà Giang 1 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 00691 | Phường Hà Giang 2 | 105 Trần Hưng Đạo, phường Hà Giang 2 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Tìm địa chỉ trụ sở hành chính mới của 124 xã, phường mới tỉnh Tuyên Quang sau điều chỉnh địa giới từ ngày 1/7/2025
2.1. Sau gộp tỉnh với Hà Giang, Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang đặt trụ sở tại đâu?
Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang đặt trụ sở tại số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang. Đây là địa điểm làm việc chính thức của các cơ quan hành chính cấp tỉnh sau khi thực hiện sáp nhập địa giới giữa tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
2.2. Những ai đang nắm giữ chức vụ lãnh đạo cấp cao tỉnh Tuyên Quang hiện nay?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Hầu A Lềnh: Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- Ông Nguyễn Văn Sơn: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
- Ông Phan Huy Ngọc: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
Bí thư Tỉnh ủy Hầu A Lềnh lãnh đạo Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất, chịu trách nhiệm định hướng chính trị và tổ chức thực hiện Nghị quyết số 202/2025/QH15 trên toàn địa bàn của hai đơn vị cũ.
Chủ tịch Hội đồng nhân dân Nguyễn Văn Sơn chủ trì cơ quan quyền lực nhà nước cấp tỉnh, giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân và thông qua các quyết nghị về ngân sách, đầu tư và tổ chức bộ máy sau sắp xếp. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Phan Huy Ngọc điều hành trực tiếp chính quyền hành chính, bao gồm toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã trong mô hình 2 cấp không có huyện trung gian, tại trụ sở số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập: Mã tỉnh 08, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính Tuyên Quang (Dùng cho CCCD, hồ sơ hành chính)
Tỉnh Tuyên Quang sử dụng hai nhóm mã CCCD tương ứng với hai địa bàn cũ trước lúc sáp nhập. Cư dân giữ nguyên mã tỉnh nơi sinh trên thẻ căn cước công dân, không thay đổi theo ranh giới của tỉnh mới. Danh sách mã áp dụng theo từng địa bàn:
- Mã hành chính tỉnh Tuyên Quang mới: 08.
- 3 chữ số đầu CCCD, địa bàn Tuyên Quang cũ: 008.
- 3 chữ số đầu CCCD, địa bàn Hà Giang cũ: 002.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường Tuyên Quang hiện hành
Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập gồm 5 chữ số. Địa bàn Tuyên Quang cũ sử dụng dãy mã bắt đầu bằng 220, địa bàn Hà Giang cũ sử dụng dãy mã bắt đầu bằng 310. Thông tin chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã có thể tra cứu, truy lục trực tiếp tại mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập
Tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn cũ: 0207 (+84207) áp dụng cho địa bàn Tuyên Quang cũ và 0219 (+84219) áp dụng cho địa bàn Hà Giang cũ. Các thuê bao cố định đã kích hoạt trước ngày 1/7/2025 giữ nguyên mã vùng đang sử dụng, không bắt buộc chuyển đổi.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Tuyên Quang sau gộp tỉnh
Tỉnh Tuyên Quang, sau khi gộp tỉnh, sử dụng hai đầu biển số xe: 22 áp dụng cho địa bàn Tuyên Quang cũ và 23 áp dụng cho địa bàn Hà Giang cũ. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, phương tiện đăng ký mới tại tỉnh Tuyên Quang ưu tiên cấp biển số 22 đến khi hết dải số, sau đó cấp tiếp biển số 23 không phân biệt địa giới hành chính cũ. Phương tiện giao thông đã đăng ký trước tháng 7/2025 được giữ nguyên biển số hiện có.
4. Tuyên Quang gộp tỉnh với đơn vị hành chính nào trong đợt tinh gọn bộ máy?
Tỉnh Tuyên Quang đã thực hiện sắp xếp lại cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội ngày 12/6/2025, trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Tỉnh có tổng diện tích 13.795,50 km² và dân số khoảng 1.865.270 người. Trước khi thực hiện sáp nhập, tổng số đơn vị hành chính cấp xã của hai tỉnh là 330 đơn vị, sau khi tổ chức lại, rút xuống còn 124 đơn vị, tương đương giảm 62,4% số lượng đơn vị hành chính cấp xã. Đây là một trong những đợt tinh gọn bộ máy hành chính quy mô lớn nhất tại vùng trung du và miền núi phía Bắc, đặt nền tảng cho mô hình quản trị nhà nước theo mô hình 2 cấp mới, không có cấp huyện trung gian.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Tuyên Quang hiện tại
5.1. Tỉnh Tuyên Quang mới tiếp giáp với những địa phương nào?
Sau hợp nhất, tỉnh Tuyên Quang là tỉnh nội địa biên giới trong nhóm 15 tỉnh, thành phố miền Bắc, tiếp giáp địa giới theo 4 hướng với các tỉnh trong nước và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa:
- Giáp tỉnh Cao Bằng và tỉnh Thái Nguyên về phía đông.
- Giáp tỉnh Lào Cai về phía tây.
- Giáp tỉnh Phú Thọ về phía nam.
- Giáp Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam) về phía bắc, với đường biên giới dài 277.556 km, trong đó có cột cờ Lũng Cú tại điểm cực Bắc quốc gia (23°23′ vĩ Bắc).
Tỉnh Tuyên Quang là một trong 4 tỉnh miền Bắc có đường biên giới đất liền với Trung Quốc (cùng Lào Cai, Cao Bằng và Lạng Sơn), đồng thời là tỉnh duy nhất trong nhóm này ôm trọn toàn bộ cao nguyên đá Đồng Văn và hành lang biên giới từ Lũng Cú đến vùng tiếp giáp với Lào Cai. Lãnh thổ trải dài theo trục bắc – nam từ đường biên giới xuống đến hạ lưu lưu vực sông Lô tại giáp ranh với Phú Thọ.
5.2. Tỉnh Tuyên Quang mới có đường bờ biển sau khi hợp nhất không?
Tỉnh Tuyên Quang không có đường bờ biển. Toàn bộ lãnh thổ Tuyên Quang nằm trong nội địa, không tiếp giáp Biển Đông. Đây là tỉnh nội địa thuộc Vùng trung du và miền núi phía Bắc, địa hình chủ yếu là đồi núi, cao nguyên đá và các lưu vực sông.
5.3. Tỉnh Tuyên Quang mới tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau đợt tái cấu trúc hành chính?
Tỉnh Tuyên Quang (mới) tiếp giáp biên giới với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc, đoạn biên giới giáp tỉnh Vân Nam của Trung Quốc dài 277.556 km. Đây là đường biên giới đất liền Việt – Trung trên địa bàn vốn thuộc tỉnh Hà Giang cũ, nay thuộc phần phía bắc của tỉnh Tuyên Quang sau khi hợp nhất.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Tuyên Quang sau khi sáp nhập với tỉnh Hà Giang là bao nhiêu km²?
Tỉnh Tuyên Quang sau hợp nhất địa giới xếp thứ 2/15 tỉnh, thành phố miền Bắc về diện tích tự nhiên, với tổng diện tích 13.795,50 km². Sự mở rộng diện tích đến từ việc tiếp nhận toàn bộ lãnh thổ tỉnh Hà Giang cũ (gồm cao nguyên đá Đồng Văn, thung lũng sông Lô phía bắc và các khu vực núi cao biên giới) vào địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất Tuyên Quang hiện tại?
Xã Lâm Bình có diện tích lớn nhất tỉnh Tuyên Quang, đạt 327.65 km², lớn gấp 12.1 lần so với phường Nông Tiến (26.99 km²). Địa hình đồi núi dốc đứng chiếm phần lớn diện tích xã, thuộc vùng lõi lâm phần bảo vệ hồ Na Hang và lưu vực sông Gâm, nên không thể phân chia thành các đơn vị nhỏ hơn theo mật độ dân cư như các xã vùng thung lũng. Dân số xã là 12.399 người, trải rộng trên diện tích rừng núi liên tiếp, tạo ra mật độ dân cư thưa thớt, điển hình cho đơn vị hành chính vùng sinh thái biên giới.
6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất Tuyên Quang hiện tại?
Phường Nông Tiến là đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong tỉnh Tuyên Quang, với 26.99 km², bằng 8.2% diện tích xã Lâm Bình (327.65 km²). Ranh giới nhỏ phản ánh chức năng đô thị hành chính: phường thuộc khu vực mở rộng của thành phố Tuyên Quang cũ, được phân định theo lưới đường nội thị và quy hoạch phân khu chức năng, không còn quỹ đất lâm nghiệp hoặc canh tác nông nghiệp quy mô lớn. Mật độ dân số phường đạt 570 người/km², cao hơn 4 lần mức bình quân của toàn tỉnh (135 người/km²).
7. Quy mô dân số tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu triệu dân?
Tỉnh Tuyên Quang sau đợt sắp xếp, sáp nhập đứng thứ 7/15 trong số các tỉnh, thành phố miền Bắc về quy mô dân số, với tổng dân số khoảng 1.865.270 người. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 135 người/km², phản ánh sự phân bố dân cư không đồng đều giữa vùng đô thị trung tâm và vùng núi cao biên giới. Sự chênh lệch mật độ dân số giữa đơn vị hành chính đông dân nhất và thưa dân nhất trong tỉnh lên đến 308 lần cho thấy sự phân hóa về địa hình và lịch sử định cư của hai địa bàn trước sáp nhập.
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào đông dân nhất Tuyên Quang hiện tại?
Phường Minh Xuân đạt dân số cao nhất tỉnh Tuyên Quang với 72.000 người trên diện tích 34.9 km². Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh tại số 160 đường Trần Hưng Đạo đặt trên địa bàn phường, kéo theo lượng lớn cán bộ, công chức, lực lượng dịch vụ và khu dân cư đô thị tập trung ở mức cao nhất trong 124 đơn vị của tỉnh. Dân số phường gấp 115 lần dân số xã Giáp Trung (622 người), đơn vị có dân số ít nhất tỉnh, nằm trong điều kiện cao nguyên đá của địa bàn Hà Giang cũ.
7.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào ít dân nhất Tuyên Quang hiện tại?
Thuộc nhóm 13 xã giữ nguyên địa giới sau sắp xếp trên địa bàn Hà Giang cũ, xã Giáp Trung duy trì ranh giới cũ với đặc trưng cao nguyên đá, độ dốc lớn và ít đất canh tác, khiến dân cư là đồng bào dân tộc thiểu số phân tán trong các bản nhỏ, cách xa nhau. Xã là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Tuyên Quang với 622 người trên diện tích 73.21 km², bằng 1/115 dân số phường Minh Xuân (72.000 người).
7.3. Đơn vị hành chính cấp xã nào mật độ dân số cao nhất Tuyên Quang hiện tại?
Phường Minh Xuân có mật độ dân số cao nhất tỉnh Tuyên Quang, đạt 2.063 người/km², cao hơn 15 lần so với mức bình quân toàn tỉnh là 135 người/km². Vai trò đô thị hành chính trung tâm là nguyên nhân trực tiếp: phường là nơi đặt trụ sở tỉnh, các sở, ban, ngành chủ chốt, cùng hệ thống khu dân cư được quy hoạch theo trục đường đô thị, tập trung cả dân số đô thị lõi lẫn lực lượng lao động dịch vụ. Mật độ này gấp 308 lần so với xã Khuôn Lùng (6.7 người/km²), đơn vị thưa dân nhất tỉnh.
7.4. Đơn vị hành chính cấp xã nào mật độ dân số thấp nhất Tuyên Quang hiện tại?
Xã Khuôn Lùng xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh Tuyên Quang, chỉ đạt 6.7 người/km², thấp hơn 308 lần so với phường Minh Xuân (2.063 người/km²). Địa bàn xã thuộc vùng núi đá cao phía Hà Giang cũ, diện tích 120.28 km² phần lớn là đất rừng và núi đá không canh tác được, khiến 802 cư dân phân bố rải rác trên địa bàn rộng mà không hình thành khu tập trung đáng kể. Mức 6.7 người/km² thấp hơn 20 lần so với mức bình quân toàn tỉnh là 135 người/km².
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) sau khi sáp nhập 2 tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang là bao nhiêu nghìn tỷ?
GRDP tỉnh Tuyên Quang tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang đạt 86.246,356 tỷ đồng. Địa bàn Tuyên Quang cũ có cơ cấu kinh tế công nghiệp chế biến, thủy điện và nông lâm nghiệp. Địa bàn Hà Giang cũ có cơ cấu kinh tế gồm du lịch địa chất, thương mại biên giới và nông nghiệp đặc sản vùng cao.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Tuyên Quang bao nhiêu triệu đồng/12 tháng?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Tuyên Quang đạt 46.2 triệu đồng/người/năm, tính trên địa bàn hợp nhất từ tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Địa bàn Tuyên Quang cũ có mức thu nhập bình quân cao hơn, phản ánh cơ cấu công nghiệp chế biến và thủy điện phát triển hơn. Địa bàn Hà Giang cũ có mức thu nhập bình quân thấp hơn, phản ánh cơ cấu nông nghiệp vùng cao và du lịch địa chất còn hạn chế trong khả năng tạo thu nhập đều trên toàn địa bàn.
9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ?
Thu ngân sách nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2024 đạt 6.657,963 tỷ đồng, tính gộp trên địa bàn hợp nhất của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang.
Địa bàn Tuyên Quang cũ đóng góp 4.041,4 tỷ đồng thu nội địa (tăng 37% so với cùng kỳ), với nguồn thu chủ lực từ doanh nghiệp nhà nước trung ương như Công ty Thủy điện Tuyên Quang thuộc EVN và Công ty Cơ khí Hóa chất 13, cùng thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản. Địa bàn Hà Giang cũ đóng góp phần còn lại khoảng 2.617 tỷ đồng, cơ cấu thu tập trung vào dịch vụ du lịch, nông nghiệp và thương mại, trong khi thu hải quan biên giới còn ở mức thấp (161.5 tỷ đồng trong 8 tháng đầu năm 2024).
10. Các bước truy lục và đối chiếu chính xác toàn bộ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện tại của tỉnh Tuyên Quang

Hệ thống tra cứu tương tác tại sapnhap.bando.com.vn cho phép truy lục và đối chiếu đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của tỉnh Tuyên Quang theo 6 bước:
Bước 1: Truy cập hệ thống. Mở trình duyệt và nhập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn. Giao diện tải bản đồ tương tác toàn quốc, hiển thị ranh giới hành chính cấp tỉnh sau sáp nhập. Không cần đăng ký tài khoản.
Bước 2: Tìm tỉnh Tuyên Quang trong danh mục. Mở bảng điều hướng bên trái có tiêu đề “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH”. Nhập hoặc cuộn tìm tên “Tuyên Quang”, nhấp vào mục:
- “Tỉnh Tuyên Quang (sáp nhập từ: tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang)”
Bước 3: Xem thông tin tổng quan về tỉnh. Nhấp vào vùng tỉnh Tuyên Quang trên bản đồ. Cửa sổ thông tin bật lên hiển thị các chỉ tiêu cấp tỉnh để đối chiếu nhanh:
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 124 ĐVHC (07 phường, 117 xã).
- Trung tâm hành chính: Tuyên Quang (cũ), địa chỉ số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, điện thoại (0207) 3822484.
- Diện tích: 13.795,50 km². Dân số: 1.865.270 người.
- Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 08.
- Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
- Nút hành động: “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu”.
Bước 4: Mở bảng biểu dữ liệu của 124 đơn vị. Nhấp vào nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong cửa sổ thông tin tỉnh. Bảng hiển thị đầy đủ 124 xã và phường với 5 cột:
- TT (số thứ tự từ 1 đến 124).
- Tên (tên đơn vị hành chính sau sáp nhập, có ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột).
- Sáp nhập từ (danh sách các đơn vị hành chính cũ được gộp vào, có ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột).
- Trung tâm hành chính mới.
- Diện tích (km²).
Bước 5: Xuất dữ liệu ra Excel. Nhấp nút “Xuất Excel” ở góc trên bên phải của bảng để tải toàn bộ 124 dòng dữ liệu. File Excel cho phép phân tích, lọc và đối chiếu thông tin theo nhu cầu tra cứu nội bộ hoặc báo cáo.
Bước 6: Lọc theo tên đơn vị hoặc nguồn sáp nhập. Sử dụng ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề của mỗi cột để thu hẹp kết quả. Hai trường hợp tra cứu phổ biến nhất:
- Nhập “Hà Giang” vào ô lọc cột “Sáp nhập từ” để tổng hợp toàn bộ xã, phường có nguồn gốc từ địa bàn Hà Giang cũ, đối chiếu với ranh giới mới.
- Nhập tên xã cụ thể để xác định xã giữ nguyên địa giới, trung tâm hành chính và diện tích không thay đổi sau khi sắp xếp.

11. Xem bản đồ của tỉnh Tuyên Quang mới nhất
11.1. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Tuyên Quang in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ A0 (84 × 119 cm) và tỷ lệ 1:250.000 trên khổ 2A0 (119 × 168 cm), trên chất liệu giấy Couche 150-200 g/m², in offset 4 màu phủ UV chống phai, bảo hành 10 năm. Lớp nội dung gồm: ranh giới tỉnh bằng nét đứt hồng đậm, ranh giới 124 đơn vị hành chính cấp xã theo màu nền tương đối từng đơn vị, số thứ tự 1-124 tương ứng từng đơn vị, đường cao tốc và trục giao thông chính, đường tỉnh và đường phố nội thị, sông suối và mặt nước màu xanh dương nhạt, đường bình độ địa hình màu vàng nâu nhạt. Phiên bản tỉnh Tuyên Quang in thêm vị trí cột cờ Lũng Cú tại điểm cực Bắc quốc gia (23°23′ vĩ Bắc) và đường biên giới Việt – Trung dài 277.5 km trong cùng khung bản đồ với vùng trung du sông Lô.
Cơ quan quy hoạch và đơn vị nghiên cứu địa giới tra cứu phiên bản 1:100.000 để đối chiếu ranh giới chính xác giữa 124 đơn vị hành chính cấp xã và xác định hành lang kinh tế biên giới Việt – Trung trực tiếp qua tỉnh Vân Nam. Nhà đầu tư địa chiến lược và doanh nghiệp du lịch sinh thái đặt in khổ 2A0 để định vị địa bàn tỷ lệ lớn, lập sơ đồ tiếp cận cao nguyên đá Đồng Văn, hồ Na Hang và tuyến hành lang biên giới phía bắc.
11.2. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang cũ, trước sáp nhập

11.3. Xem bản đồ hành chính Tuyên Quang trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Tuyên Quang, cao nguyên đá Đồng Văn và vùng hồ Na Hang
11.5. Xem bản đồ GIS Tuyên Quang

12. Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang kể từ ngày 1/7/2025 đến năm 2030?
Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội xác lập lộ trình và mục tiêu pháp lý cho việc sắp xếp 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang là văn bản cuối cùng trong chuỗi pháp lý 4 tầng. Nền tảng chính sách được Ban Chấp hành Trung ương đặt ra từ ngày 25/10/2017 thông qua Nghị quyết số 18-NQ/TW, định hướng tổ chức lại hệ thống chính quyền địa phương trên toàn quốc.
Chính phủ xây dựng Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tuyên Quang năm 2025, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê duyệt phương án cụ thể. Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của tỉnh Tuyên Quang mới, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15, xác lập 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang, có hiệu lực áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.
Việc sắp xếp, sáp nhập của tỉnh Tuyên Quang hướng tới 4 mục tiêu cụ thể:
- Tinh gọn bộ máy chính quyền địa phương: giảm từ 330 xuống 124 đơn vị hành chính cấp xã, tương đương giảm 62.4%, loại bỏ cấp huyện trung gian để rút ngắn thủ tục hành chính giữa tỉnh và xã.
- Mở rộng địa giới đơn vị hành chính cấp xã: tăng năng lực quản lý nguồn lực tự nhiên, đất lâm nghiệp và hạ tầng giao thông trên địa bàn vùng núi biên giới phía Bắc, nơi diện tích bình quân mỗi xã sau sắp xếp đạt 111.3 km².
- Thống nhất quản lý hành chính: tích hợp 2 hệ thống hành chính công cũ (Hà Giang và Tuyên Quang) vào một đầu mối tỉnh, tạo liên thông kinh tế – xã hội và hợp tác biên giới Việt – Trung trực tiếp qua tỉnh Vân Nam.
- Xác lập mô hình chính quyền 2 cấp (tỉnh và xã), không có cấp huyện trung gian, giảm tầng quản lý và chi phí hành chính thường xuyên trên toàn bộ địa bàn 13.795,50 km².

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude