Địa phương này duy trì nguyên trạng địa giới hành chính cấp tỉnh, không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh trong đợt tinh gọn bộ máy năm 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích tự nhiên 11.114,71 km², dân số 4.324.783 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Lãnh thổ Thanh Hóa kéo dài từ đồng bằng ven biển phía đông, tiếp giáp Biển Đông, đến vùng núi biên giới phía tây, tiếp giáp CHDCND Lào và tỉnh Sơn La, với đường biên giới quốc gia dài 192 km, qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.
Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 16/6/2025, tỉnh Thanh Hóa đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn, trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 145 đơn vị hành chính cấp xã mới gồm 126 xã và 19 phường. Riêng 21 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Phú Xuân, Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Yên Khương, Yên Thắng, Xuân Thái, Bát Mọt, Yên Nhân, Lương Sơn, Vạn Xuân. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh sau sắp xếp là 166 đơn vị, bao gồm 147 xã và 19 phường.
Bảng danh sách chi tiết giúp tra cứu 166 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu theo thứ tự: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, thông tin sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ, loại đơn vị hành chính, và liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập (cấp tỉnh, cấp xã) tương ứng.
1. Bảng tổng hợp 166 đơn vị hành chính cấp xã: 147 xã, 19 phường của tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Thanh Hóa sau sáp nhập |
| 1 | 16591 | Xã Các Sơn | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 16636 | Xã Trường Lâm | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 15271 | Xã Hà Trung | Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 15316 | Xã Tống Sơn | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 15274 | Xã Hà Long | Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 15286 | Xã Hoạt Giang | Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 15298 | Xã Lĩnh Toại | Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 16021 | Xã Triệu Lộc | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 16033 | Xã Đông Thành | Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 16012 | Xã Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 16072 | Xã Hoa Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 16078 | Xã Vạn Lộc | Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 16093 | Xã Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 16114 | Xã Nga Thắng | Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 16138 | Xã Hồ Vương | Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 16108 | Xã Tân Tiến | Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 16144 | Xã Nga An | Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 16171 | Xã Ba Đình | Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 15865 | Xã Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 15991 | Xã Hoằng Tiến | Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 16000 | Xã Hoằng Thanh | Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 15961 | Xã Hoằng Lộc | Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 15976 | Xã Hoằng Châu | Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 15910 | Xã Hoằng Sơn | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 15889 | Xã Hoằng Phú | Xã Hoằng Qúy, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 15880 | Xã Hoằng Giang | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Qùy, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 16438 | Xã Lưu Vệ | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 16480 | Xã Quảng Yên | Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 16498 | Xã Quảng Ngọc | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 16540 | Xã Quảng Ninh | Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 16543 | Xã Quảng Bình | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 16549 | Xã Tiên Trang | Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 16489 | Xã Quảng Chính | Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 16279 | Xã Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 16309 | Xã Thắng Lợi | Xã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 16297 | Xã Trung Chính | Xã Tân Phúc (huyện Nông Cống), Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoằng Giang, Xã Trung Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 16348 | Xã Trường Văn | Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 16342 | Xã Thăng Bình | Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 16363 | Xã Tượng Lĩnh | Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 16369 | Xã Công Chính | Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 15772 | Xã Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 15796 | Xã Thiệu Quang | Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 15778 | Xã Thiệu Tiến | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 15820 | Xã Thiệu Toán | Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 15835 | Xã Thiệu Trung | Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 15469 | Xã Yên Định | Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 15421 | Xã Yên Trường | Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 15409 | Xã Yên Phú | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 15412 | Xã Qúy Lộc | Xã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Qúy Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 15442 | Xã Yên Ninh | Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 15457 | Xã Định Tân | Xã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 15448 | Xã Định Hòa | Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 15499 | Xã Thọ Xuân | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 15505 | Xã Thọ Long | Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 15520 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân), Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 15553 | Xã Sao Vàng | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 15544 | Xã Lam Sơn | Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 15568 | Xã Thọ Lập | Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 15574 | Xã Xuân Tín | Xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 15592 | Xã Xuân Lập | Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 15349 | Xã Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 15361 | Xã Tây Đô | Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 15382 | Xã Biện Thượng | Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 15664 | Xã Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 15667 | Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 15754 | Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 15763 | Xã Thọ Phú | Xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 15682 | Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 15766 | Xã An Nông | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 15715 | Xã Tân Ninh | Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 15724 | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 14869 | Xã Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 14902 | Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 14908 | Xã Thiên Phủ | Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 14896 | Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 14878 | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 14872 | Xã Trung Thành | Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành (huyện Quan Hóa) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 15019 | Xã Tam Lư | Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 15016 | Xã Quan Sơn | Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 15001 | Xã Trung Hạ | Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 15055 | Xã Linh Sơn | Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 15058 | Xã Đồng Lương | Xã Tân Phúc (huyện Lang Chánh), Xã Đồng Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 15049 | Xã Văn Phú | Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 15043 | Xã Giao An | Xã Giao Thiện, Xã Giao An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 14923 | Xã Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 14980 | Xã Thiết Ống | Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 14974 | Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 14932 | Xã Điền Quang | Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 14950 | Xã Điền Lư | Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 14953 | Xã Qúy Lương | Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 14959 | Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 14956 | Xã Pù Luông | Xã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 15061 | Xã Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 15085 | Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 15091 | Xã Ngọc Liên | Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 15124 | Xã Minh Sơn | Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 15106 | Xã Nguyệt Ấn | Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 15112 | Xã Kiên Thọ | Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 15142 | Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 15127 | Xã Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 15148 | Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Qúy, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 15163 | Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 15178 | Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 15187 | Xã Kim Tân | Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 15190 | Xã Vân Du | Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 15250 | Xã Ngọc Trạo | Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 15211 | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 15229 | Xã Thành Vinh | Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 15199 | Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 16174 | Xã Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 16225 | Xã Thượng Ninh | Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 16177 | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 16186 | Xã Hóa Qùy | Xã Bình Lương, Xã Hóa Qùy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 16213 | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 16222 | Xã Thanh Quân | Xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 16234 | Xã Xuân Du | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 16249 | Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 16228 | Xã Như Thanh | Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 16264 | Xã Yên Thọ | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 16273 | Xã Thanh Kỳ | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 15646 | Xã Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 15634 | Xã Luận Thành | Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 15661 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành, Xã Luận Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 15643 | Xã Thắng Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 15658 | Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 14845 | Xã Mường Lát | Thị trấn Mường Lát | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 14890 | Xã Phú Xuân | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 14866 | Xã Mường Chanh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 14860 | Xã Quang Chiểu | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 130 | 14848 | Xã Tam Chung | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 131 | 14863 | Xã Pù Nhi | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 132 | 14864 | Xã Nhi Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 133 | 14854 | Xã Mường Lý | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 134 | 14857 | Xã Trung Lý | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 135 | 14875 | Xã Trung Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 136 | 15013 | Xã Na Mèo | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 137 | 15010 | Xã Sơn Thủy | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 138 | 15022 | Xã Sơn Điện | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 139 | 15025 | Xã Mường Mìn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 140 | 15007 | Xã Tam Thanh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 141 | 15031 | Xã Yên Khương | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 142 | 15034 | Xã Yên Thắng | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 143 | 16258 | Xã Xuân Thái | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 144 | 15607 | Xã Bát Mọt | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 145 | 15610 | Xã Yên Nhân | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 146 | 15628 | Xã Lương Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 147 | 15622 | Xã Vạn Xuân | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 148 | 14797 | Phường Hạc Thành | Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 149 | 16522 | Phường Quảng Phú | Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 150 | 16417 | Phường Đông Quang | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 151 | 16378 | Phường Đông Sơn | Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 152 | 15853 | Phường Đông Tiến | Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thành, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 153 | 14758 | Phường Hàm Rồng | Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 154 | 15925 | Phường Nguyệt Viên | Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 155 | 16531 | Phường Sầm Sơn | Phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 156 | 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 157 | 14812 | Phường Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 158 | 14818 | Phường Quang Trung | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 159 | 16576 | Phường Ngọc Sơn | Xã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 160 | 16594 | Phường Tân Dân | Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 161 | 16597 | Phường Hải Lĩnh | Xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 162 | 16561 | Phường Tĩnh Gia | Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 163 | 16609 | Phường Đào Duy Từ | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 164 | 16645 | Phường Hải Bình | Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 165 | 16624 | Phường Trúc Lâm | Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 166 | 16654 | Phường Nghi Sơn | Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Danh sách tổng hợp 166 đơn vị hành chính cấp xã (147 xã, 19 phường) của tỉnh Thanh Hóa hình thành sau khi sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
1.1. Danh sách 147 xã tỉnh Thanh Hóa hình thành sau khi sắp xếp lại địa giới
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 16591 | Xã Các Sơn | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn | Trụ sở xã Các Sơn | 46.88 | 21.462 | 458 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 16636 | Xã Trường Lâm | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm | Trụ sở xã Trường Lâm | 68.16 | 21.582 | 317 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 15271 | Xã Hà Trung | Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình | Trụ sở Huyện ủy và trụ sở HĐND và UBND huyện Hà Trung | 34.14 | 30.151 | 883 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 15316 | Xã Tống Sơn | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn | Trụ sở thị trấn Hà Lĩnh và trụ sở xã Hà Tân | 69.36 | 28.733 | 414 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 15274 | Xã Hà Long | Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang | Trụ sở thị trấn Hà Long và trụ sở xã Hà Giang | 65.43 | 23.247 | 355 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 15286 | Xã Hoạt Giang | Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình | Trụ sở xã Yên Dương và trụ sở xã Hà Bình | 27.34 | 21.561 | 789 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 15298 | Xã Lĩnh Toại | Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại | Trụ sở xã Lĩnh Toại | 30.48 | 24.888 | 817 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 16021 | Xã Triệu Lộc | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc | Trụ sở xã Triệu Lộc | 29.27 | 26.386 | 901 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 16033 | Xã Đông Thành | Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc | Trụ sở xã Cầu Lộc | 130.94 | 27.169 | 207 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 16012 | Xã Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn | Trụ sở huyện Hậu Lộc | 24.92 | 33.315 | 1.337 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 16072 | Xã Hoa Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc | Trụ sở xã Hoa Lộc | 34.69 | 41.417 | 1.194 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 16078 | Xã Vạn Lộc | Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc | Trụ sở xã Minh Lộc | 28.4 | 70.587 | 2.485 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 16093 | Xã Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy | Trụ sở huyện Nga Sơn | 27.14 | 47.176 | 1.738 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 16114 | Xã Nga Thắng | Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng | Trụ sở xã Nga Phượng | 27.52 | 26.542 | 964 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 16138 | Xã Hồ Vương | Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên | Trụ sở xã Nga Hải | 19.28 | 27.063 | 1.404 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 16108 | Xã Tân Tiến | Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái | Trụ sở xã Nga Tiến | 207.2 | 33.994 | 164 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 16144 | Xã Nga An | Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An | Trụ sở xã Nga An | 28.1 | 2.495 | 89 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 16171 | Xã Ba Đình | Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình | Trụ sở xã Nga Trường | 27.22 | 20.696 | 760 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 15865 | Xã Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt | Trụ sở Cơ quan Huyện ủy và UBND huyện | 35.16 | 43.831 | 1.247 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 15991 | Xã Hoằng Tiến | Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến | Trụ sở xã Hoằng Tiến | 23.79 | 29.687 | 1.248 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 16000 | Xã Hoằng Thanh | Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh | Trụ sở xã Hoằng Đông và xã Hoằng Thanh | 23.24 | 38.386 | 1.652 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 15961 | Xã Hoằng Lộc | Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc | Trụ sở xã Hoằng Thành và xã Hoằng Lộc | 20.57 | 36.277 | 1.764 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 15976 | Xã Hoằng Châu | Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu | Trụ sở xã Hoằng Phong và xã Hoằng Lưu | 33.31 | 33.857 | 1.016 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 15910 | Xã Hoằng Sơn | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn | Trụ sở xã Hoằng Xuyên và xã Hoằng Cát | 21.9 | 27.567 | 1.259 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 15889 | Xã Hoằng Phú | Xã Hoằng Qúy, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú | Trụ sở xã Hoằng Kim và xã Hoằng Phú | 15.35 | 23.006 | 1.499 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 15880 | Xã Hoằng Giang | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Qùy, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang | Trụ sở UBND xã Hoằng Giang | 30.53 | 32.533 | 1.066 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 16438 | Xã Lưu Vệ | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định | Trụ sở Huyện ủy (đảng, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện (chính quyền) | 26.84 | 40.381 | 1.505 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 16480 | Xã Quảng Yên | Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên | Trụ sở xã Quảng Trạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Yên | 24.92 | 27.768 | 1.114 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 16498 | Xã Quảng Ngọc | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc | Trụ sở xã Quảng Hợp (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ngọc | 34.39 | 33.588 | 977 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 16540 | Xã Quảng Ninh | Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh | Trụ Sở xã Quảng Nhân (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ninh | 100.27 | 3.621 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 16543 | Xã Quảng Bình | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình | Trụ Sở xã Quảng Bình | 23.51 | 38.013 | 1.617 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 16549 | Xã Tiên Trang | Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang | Trụ sở xã Quảng Thạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Tiên Trang | 17.75 | 40.809 | 2.299 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 16489 | Xã Quảng Chính | Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính | Trụ sở xã Quảng Chính | 26.14 | 30.765 | 1.177 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 16279 | Xã Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi | Trụ sở huyện Nông Cống | 50.7 | 50.439 | 995 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 16309 | Xã Thắng Lợi | Xã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi | Trụ sở xã Tế Thắng | 40.26 | 27.909 | 693 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 16297 | Xã Trung Chính | Xã Tân Phúc (huyện Nông Cống), Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoằng Giang, Xã Trung Chính | Trụ sở xã Trung Chính | 44.09 | 3.544 | 80 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 16348 | Xã Trường Văn | Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang | Trụ sở xã Trường Sơn | 28.32 | 22.169 | 783 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 16342 | Xã Thăng Bình | Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình | Trụ sở xã Thăng Long | 68.91 | 54.415 | 790 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 16363 | Xã Tượng Lĩnh | Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh | Trụ sở xã Tượng Lĩnh | 33.23 | 18.025 | 542 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 16369 | Xã Công Chính | Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân | Trụ sở xã Công Liêm | 54.24 | 29.201 | 538 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 15772 | Xã Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long | Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện | 36.16 | 4.887 | 135 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 15796 | Xã Thiệu Quang | Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa | Trụ sở xã Thiệu Giang | 35.45 | 33.689 | 950 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 15778 | Xã Thiệu Tiến | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến | Trụ sở xã Thiệu Vũ | 23.68 | 25.383 | 1.072 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 15820 | Xã Thiệu Toán | Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán | Trụ sở xã Thiệu Chính | 28.39 | 29.915 | 1.054 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 15835 | Xã Thiệu Trung | Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa | Trụ sở xã Thiệu Lý | 21.82 | 32.152 | 1.474 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 15469 | Xã Yên Định | Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng | Trụ sở huyện Yên Định | 29.42 | 38.596 | 1.312 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 15421 | Xã Yên Trường | Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường | Trụ sở xã Yên Trường | 26.95 | 29.314 | 1.088 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 15409 | Xã Yên Phú | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú | Trụ sở xã Yên Phú | 42.61 | 14.964 | 351 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 15412 | Xã Qúy Lộc | Xã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Qúy Lộc | Trụ sở thị trấn Qúy Lộc | 38.01 | 28.549 | 751 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 15442 | Xã Yên Ninh | Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh | Trụ sở xã Yên Ninh | 24.67 | 23.569 | 955 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 15457 | Xã Định Tân | Xã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân | Trụ sở xã Định Tân | 30.67 | 28.406 | 926 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 15448 | Xã Định Hòa | Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long | Trụ sở xã Định Hòa | 143.79 | 56.675 | 394 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 15499 | Xã Thọ Xuân | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang | Trụ sở huyện Thọ Xuân | 27.4 | 34.346 | 1.254 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 15505 | Xã Thọ Long | Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ | Xã Nam Giang | 22.13 | 31.101 | 1.405 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 15520 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân), Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Hòa | 306 | 78.491 | 257 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 15553 | Xã Sao Vàng | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh | Thị trấn Sao Vàng | 89.27 | 44.643 | 500 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 15544 | Xã Lam Sơn | Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương | Thị trấn Lam Sơn | 24.9 | 33.117 | 1.330 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 15568 | Xã Thọ Lập | Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập | Xã Thọ Lập | 33.81 | 27.849 | 824 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 15574 | Xã Xuân Tín | Xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín | Xã Xuân Tín | 31.93 | 26.531 | 831 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 15592 | Xã Xuân Lập | Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập | Xã Xuân Minh | 34.49 | 36.213 | 1.050 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 15349 | Xã Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa | Trụ sở Huyện ủy (đảng ủy, đoàn thể) Trụ sở HĐND – UBND Vĩnh Lộc (chính quyền) | 48.47 | 12.047 | 249 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 15361 | Xã Tây Đô | Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long | Trụ sở xã Vĩnh Tiến (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Vĩnh Long (chính quyền) | 35.36 | 27.440 | 776 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 15382 | Xã Biện Thượng | Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An | Trụ sở xã Vĩnh Minh (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Minh Tân (chính quyền) | 65.4 | 31.917 | 488 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 15664 | Xã Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền | Huyện Triệu Sơn | 41.09 | 54.445 | 1.325 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 15667 | Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn | 47.12 | 18.556 | 394 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 15754 | Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Cường | 27.22 | 24.322 | 894 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 15763 | Xã Thọ Phú | Xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú | Xã Thọ Thế | 35.12 | 40.004 | 1.139 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 15682 | Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Thành | 43.11 | 33.086 | 767 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 15766 | Xã An Nông | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông | Xã Nông Trường | 22.79 | 28.717 | 1.260 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 70 | 15715 | Xã Tân Ninh | Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn | Thị trấn Nưa | 53.63 | 27.427 | 511 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 71 | 15724 | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến | 33.57 | 18.614 | 554 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 72 | 14869 | Xã Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm | Thị trấn Hồi Xuân | 117.25 | 10.432 | 89 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 14902 | Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến | 131.4 | 5.852 | 45 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 74 | 14908 | Xã Thiên Phủ | Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ | Xã Thiên Phủ | 147.48 | 6.485 | 44 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 14896 | Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung | 140.29 | 7.217 | 51 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 76 | 14878 | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ | Xã Phú Thanh | 139.5 | 6.677 | 48 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 77 | 14872 | Xã Trung Thành | Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành (huyện Quan Hóa) | Xã Thành Sơn | 35.88 | 35.593 | 992 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 78 | 15019 | Xã Tam Lư | Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư | Xã Tam Lư | 162.72 | 6.124 | 38 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 79 | 15016 | Xã Quan Sơn | Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư | Huyện Quan Sơn | 98.2 | 7.511 | 76 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 80 | 15001 | Xã Trung Hạ | Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ | Xã Trung Hạ | 123.86 | 9.289 | 75 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 81 | 15055 | Xã Linh Sơn | Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang | Huyện Lang Chánh | 96 | 12.448 | 130 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 82 | 15058 | Xã Đồng Lương | Xã Tân Phúc (huyện Lang Chánh), Xã Đồng Lương | Xã Đồng Lương | 76.1 | 11.875 | 156 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 83 | 15049 | Xã Văn Phú | Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú | Xã Tam Văn | 106.55 | 8.516 | 80 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 84 | 15043 | Xã Giao An | Xã Giao Thiện, Xã Giao An | Xã Giao Thiện | 113.88 | 8.329 | 73 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 85 | 14923 | Xã Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung | Huyện Bá Thước | 106.1 | 21.442 | 202 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 86 | 14980 | Xã Thiết Ống | Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống | Xã Thiết Ống | 94.32 | 13.227 | 140 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 87 | 14974 | Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân | 64.77 | 10.112 | 156 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 88 | 14932 | Xã Điền Quang | Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang | Xã Điền Quang | 103.67 | 16.611 | 160 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 89 | 14950 | Xã Điền Lư | Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư | Xã Điền Lư | 66.54 | 21.015 | 316 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 90 | 14953 | Xã Qúy Lương | Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại | Xã Lương Trung | 133.44 | 15.125 | 113 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 91 | 14959 | Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao | 127.05 | 9.726 | 77 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 92 | 14956 | Xã Pù Luông | Xã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm | Xã Lũng Niêm | 81.71 | 9.573 | 117 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 93 | 15061 | Xã Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn | Huyện Ngọc Lặc | 90.39 | 39.481 | 437 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 94 | 15085 | Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung | 83.78 | 19.465 | 232 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 95 | 15091 | Xã Ngọc Liên | Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên | Xã Ngọc Liên | 79.99 | 27.782 | 347 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 96 | 15124 | Xã Minh Sơn | Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến | Xã Minh Sơn | 81.77 | 29.388 | 359 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 97 | 15106 | Xã Nguyệt Ấn | Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn | Xã Nguyệt Ấn | 98.52 | 23.462 | 238 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 98 | 15112 | Xã Kiên Thọ | Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ | Xã Kiên Thọ | 56.52 | 22.226 | 393 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 99 | 15142 | Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thạch | 106.64 | 31.878 | 299 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 100 | 15127 | Xã Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc | Huyện Cẩm Thủy | 64.42 | 30.525 | 474 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 101 | 15148 | Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Qúy, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Giang | 98.09 | 26.049 | 266 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 102 | 15163 | Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm | 88.71 | 22.794 | 257 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 103 | 15178 | Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Tân | 66.63 | 21.084 | 316 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 104 | 15187 | Xã Kim Tân | Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến | Huyện Thạch Thành | 61.61 | 4.078 | 66 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 105 | 15190 | Xã Vân Du | Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân | Thị trấn Vân Du | 84.3 | 25.868 | 307 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 106 | 15250 | Xã Ngọc Trạo | Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo | Xã Thành An | 79.62 | 23.475 | 295 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 107 | 15211 | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình | Xã Thạch Bình | 90.47 | 39.553 | 437 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 108 | 15229 | Xã Thành Vinh | Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh | Xã Thành Vinh | 115.47 | 27.008 | 234 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 109 | 15199 | Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Quảng | 123.54 | 15.766 | 128 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 110 | 16174 | Xã Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình | Huyện Như Xuân | 69.87 | 13.496 | 193 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 111 | 16225 | Xã Thượng Ninh | Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh | Xã Thượng Ninh | 92.61 | 13.991 | 151 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 112 | 16177 | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình | Xã Bãi Trành | 183.18 | 16.385 | 89 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 113 | 16186 | Xã Hóa Qùy | Xã Bình Lương, Xã Hóa Qùy | Xã Hóa Qùy | 116.65 | 11.995 | 103 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 114 | 16213 | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong | Xã Thanh Lâm | 150.21 | 9.619 | 64 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 115 | 16222 | Xã Thanh Quân | Xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân | Xã Thanh Quân | 109.22 | 12.107 | 111 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 116 | 16234 | Xã Xuân Du | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du | Xã Xuân Du | 92.49 | 22.331 | 241 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 117 | 16249 | Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận | 646.06 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 118 | 16228 | Xã Như Thanh | Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) | Huyện Như Thanh | 84.07 | 26.231 | 312 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 119 | 16264 | Xã Yên Thọ | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) | Xã Yên Thọ | 80.63 | 23.029 | 286 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 120 | 16273 | Xã Thanh Kỳ | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân | Xa Thanh Tân | 145.26 | 12.531 | 86 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 121 | 15646 | Xã Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương | Huyện Thường Xuân | 83.27 | 3.349 | 40 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 122 | 15634 | Xã Luận Thành | Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê | Xã Luận Thành | 73.48 | 1.609 | 22 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 123 | 15661 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành, Xã Luận Khê | Xã Tân Thành | 90.38 | 12.780 | 141 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 124 | 15643 | Xã Thắng Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng | Xuân Lộc | 73.75 | 8.893 | 121 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 125 | 15658 | Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Chinh | 172.48 | 7.588 | 44 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 126 | 14845 | Xã Mường Lát | Thị trấn Mường Lát | Huyện Mường Lát | 129.66 | 7.089 | 55 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 127 | 14890 | Xã Phú Xuân | Giữ nguyên như trước | Xã Phú Xuân | 140.74 | 34.836 | 248 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 128 | 14866 | Xã Mường Chanh | Giữ nguyên như trước | Xã Mường Chanh | 65.48 | 3.894 | 59 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 129 | 14860 | Xã Quang Chiểu | Giữ nguyên như trước | Xã Quang Chiểu | 109.88 | 5.986 | 54 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 130 | 14848 | Xã Tam Chung | Giữ nguyên như trước | Đang cập nhật | 122 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 131 | 14863 | Xã Pù Nhi | Giữ nguyên như trước | Xã Pù Nhi | 65.72 | 5.922 | 90 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 132 | 14864 | Xã Nhi Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã Nhi Sơn | 38.67 | 3.514 | 91 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 133 | 14854 | Xã Mường Lý | Giữ nguyên như trước | Xã Mường Lý | 83.99 | 5.878 | 70 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 134 | 14857 | Xã Trung Lý | Giữ nguyên như trước | Xã Trung Lý | 197.5 | 7.335 | 37 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 135 | 14875 | Xã Trung Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã Trung Sơn | 76.81 | 3.254 | 42 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 136 | 15013 | Xã Na Mèo | Giữ nguyên như trước | Xã Na Mèo | 127.44 | 4.174 | 33 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 137 | 15010 | Xã Sơn Thủy | Giữ nguyên như trước | Xã Sơn Thủy | 95.77 | 12.658 | 132 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 138 | 15022 | Xã Sơn Điện | Giữ nguyên như trước | Xã Sơn Điện | 94.37 | 5.002 | 53 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 139 | 15025 | Xã Mường Mìn | Giữ nguyên như trước | Xã Mường Mìn | 89.21 | 2.991 | 34 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 140 | 15007 | Xã Tam Thanh | Giữ nguyên như trước | Xã Tam Thanh | 99.24 | 4.196 | 42 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 141 | 15031 | Xã Yên Khương | Giữ nguyên như trước | Xã Yên Khương | 97.89 | 5.572 | 57 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 142 | 15034 | Xã Yên Thắng | Giữ nguyên như trước | Xã Yên Thắng | 95.22 | 6.652 | 70 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 143 | 16258 | Xã Xuân Thái | Giữ nguyên như trước | Xã Xuân Thái | 120.72 | 4.418 | 37 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 144 | 15607 | Xã Bát Mọt | Giữ nguyên như trước | Xã Bát Mọt | 205.73 | 4.174 | 20 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 145 | 15610 | Xã Yên Nhân | Giữ nguyên như trước | Xã Yên Nhân | 188.7 | 5.674 | 30 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 146 | 15628 | Xã Lương Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã Lương Sơn | 159.21 | 23.912 | 150 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 147 | 15622 | Xã Vạn Xuân | Giữ nguyên như trước | Xã Vạn Xuân | 139.49 | 6.125 | 44 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách chi tiết 147 xã tỉnh Thanh Hóa mới hình thành sau khi sắp xếp lại địa giới, kèm mã đơn vị hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15
1.2. Danh sách 19 phường tỉnh Thanh Hóa mới hình thành sau khi tổ chức lại địa giới
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 14797 | Phường Hạc Thành | Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng | Trụ sở UBND tỉnh | 24.63 | 197.142 | 8.004 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 16522 | Phường Quảng Phú | Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú | Trụ sở phường Quảng Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở phường Quảng Phú | 36.21 | 29.401 | 812 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 16417 | Phường Đông Quang | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng | Trụ sở phường An Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở xã Đông Văn (Chính quyền) | 48.6 | 61.214 | 1.260 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 16378 | Phường Đông Sơn | Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh | Trụ sở Huyện ủy huyện Đông Sơn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện Đông Sơn (Chính quyền) | 41.71 | 5.895 | 141 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 15853 | Phường Đông Tiến | Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thành, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến | Trụ sở Phường Đông Lĩnh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Tiên (Chính quyền) | 41.97 | 57.844 | 1.378 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 14758 | Phường Hàm Rồng | Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ | Trụ sở Phường Nam Ngạn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Cương (Chính quyền) | 20.88 | 63.166 | 3.025 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 15925 | Phường Nguyệt Viên | Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại | Trụ sở Phường Long Anh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Hoằng Quang (Chính quyền) | 22.3 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 16531 | Phường Sầm Sơn | Phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ | Trụ sở cơ quan Thành ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ thành phố hiện nay | 30.29 | 99.866 | 3.297 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao | Trụ sở UBND xã Đại Hùng | 18.48 | 37.572 | 2.033 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 14812 | Phường Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh | Trụ sở thị xã Bỉm Sơn | 51.84 | 45.997 | 887 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 14818 | Phường Quang Trung | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn) | Trụ sở phường Ngọc Trạo | 29.22 | 32.808 | 1.123 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 16576 | Phường Ngọc Sơn | Xã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh | Trụ sở phường Hải Ninh | 38.16 | 47.911 | 1.256 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 16594 | Phường Tân Dân | Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh | Trụ sở phường Tân Dân | 24.59 | 22.095 | 899 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 16597 | Phường Hải Lĩnh | Xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh | Trụ sở phường Hải Lĩnh | 41.18 | 1.833 | 45 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 16561 | Phường Tĩnh Gia | Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân | Trụ sở phường Hải Hòa | 32.18 | 58.583 | 1.820 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 16609 | Phường Đào Duy Từ | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm | Đang cập nhật | 419 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 16645 | Phường Hải Bình | Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình | Trụ sở phường Mai Lâm | 37.74 | 3.367 | 89 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 16624 | Phường Trúc Lâm | Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm | Trụ sở phường Phú Lâm | 81.05 | 2.395 | 30 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 16654 | Phường Nghi Sơn | Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn | Trụ sở xã Hải Thượng | 42.82 | 32.939 | 769 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Danh sách chi tiết 19 phường của tỉnh Thanh Hóa mới tổ chức lại địa giới sau sắp xếp, kèm mã đơn vị hành chính, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số và liên kết tra cứu bản đồ đường phố, vệ tinh, địa hình
1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã của tỉnh Thanh Hóa mới
Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 166.
- Số xã: 147.
- Số phường: 19.
Tỉnh Thanh Hóa triển khai mô hình chính quyền địa phương 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương, không duy trì đơn vị hành chính cấp huyện trong cơ cấu bộ máy chính quyền mới kể từ ngày 1/7/2025. Các đơn vị hành chính cấp huyện trước đây được thay thế bằng cơ chế quản lý điều phối trực tiếp giữa cấp tỉnh và 166 đơn vị hành chính cấp xã.
1.5. 166 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Thanh Hóa chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 16/6/2025.
Từ thời điểm này, toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã được kiện toàn tổ chức bộ máy, hoàn tất việc bàn giao con dấu, tài sản và hồ sơ lưu trữ giữa các đơn vị cũ, đồng thời tiếp nhận công dân và thực hiện đầy đủ chức năng hành chính nhà nước theo quy định. Các văn bản, hồ sơ hành chính phát sinh từ ngày 01/7/2025 được lập theo địa danh và mã đơn vị hành chính mới, thay thế địa danh của các xã trước đợt sáp nhập.
1.6. Tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp lại ĐVHC cấp xã thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Sau khi hoàn tất sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Thanh Hóa thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, gồm 5 tỉnh, thành phố: TP. Huế, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị.
Theo Nghị quyết số 252/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội, không gian phát triển miền Trung cả nước hiện chỉ còn được tổ chức thành 2 vùng kinh tế – xã hội: vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thay cho vùng “Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung” gộp chung trước đây. Trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Thanh Hóa giữ vị trí cực bắc của vùng, tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Trung du miền núi phía Bắc, đồng thời là tỉnh có quy mô dân số lớn nhất vùng với 4.324.783 người.
2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc của 166 xã, phường mới của Thanh Hóa sau khi điều chỉnh ĐVHC cấp xã
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 16591 | Xã Các Sơn | Trụ sở xã Các Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 16636 | Xã Trường Lâm | Trụ sở xã Trường Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 15271 | Xã Hà Trung | Trụ sở Huyện ủy và trụ sở HĐND và UBND huyện Hà Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 15316 | Xã Tống Sơn | Trụ sở thị trấn Hà Lĩnh và trụ sở xã Hà Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 15274 | Xã Hà Long | Trụ sở thị trấn Hà Long và trụ sở xã Hà Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 15286 | Xã Hoạt Giang | Trụ sở xã Yên Dương và trụ sở xã Hà Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 15298 | Xã Lĩnh Toại | Trụ sở xã Lĩnh Toại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 16021 | Xã Triệu Lộc | Trụ sở xã Triệu Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 16033 | Xã Đông Thành | Trụ sở xã Cầu Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 16012 | Xã Hậu Lộc | Trụ sở huyện Hậu Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 16072 | Xã Hoa Lộc | Trụ sở xã Hoa Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 16078 | Xã Vạn Lộc | Trụ sở xã Minh Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 16093 | Xã Nga Sơn | Trụ sở huyện Nga Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 16114 | Xã Nga Thắng | Trụ sở xã Nga Phượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 16138 | Xã Hồ Vương | Trụ sở xã Nga Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 16108 | Xã Tân Tiến | Trụ sở xã Nga Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 16144 | Xã Nga An | Trụ sở xã Nga An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 16171 | Xã Ba Đình | Trụ sở xã Nga Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 15865 | Xã Hoằng Hóa | Trụ sở Cơ quan Huyện ủy và UBND huyện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 15991 | Xã Hoằng Tiến | Trụ sở xã Hoằng Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 16000 | Xã Hoằng Thanh | Trụ sở xã Hoằng Đông và xã Hoằng Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 15961 | Xã Hoằng Lộc | Trụ sở xã Hoằng Thành và xã Hoằng Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 15976 | Xã Hoằng Châu | Trụ sở xã Hoằng Phong và xã Hoằng Lưu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 15910 | Xã Hoằng Sơn | Trụ sở xã Hoằng Xuyên và xã Hoằng Cát | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 15889 | Xã Hoằng Phú | Trụ sở xã Hoằng Kim và xã Hoằng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 15880 | Xã Hoằng Giang | Trụ sở UBND xã Hoằng Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 16438 | Xã Lưu Vệ | Trụ sở Huyện ủy (đảng, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện (chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 16480 | Xã Quảng Yên | Trụ sở xã Quảng Trạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 16498 | Xã Quảng Ngọc | Trụ sở xã Quảng Hợp (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ngọc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 16540 | Xã Quảng Ninh | Trụ Sở xã Quảng Nhân (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Quảng Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 16543 | Xã Quảng Bình | Trụ Sở xã Quảng Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 16549 | Xã Tiên Trang | Trụ sở xã Quảng Thạch (đảng, đoàn thể) và Trụ sở xã Tiên Trang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 16489 | Xã Quảng Chính | Trụ sở xã Quảng Chính | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 16279 | Xã Nông Cống | Trụ sở huyện Nông Cống | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 16309 | Xã Thắng Lợi | Trụ sở xã Tế Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 16297 | Xã Trung Chính | Trụ sở xã Trung Chính | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 16348 | Xã Trường Văn | Trụ sở xã Trường Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 16342 | Xã Thăng Bình | Trụ sở xã Thăng Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 16363 | Xã Tượng Lĩnh | Trụ sở xã Tượng Lĩnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 16369 | Xã Công Chính | Trụ sở xã Công Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 15772 | Xã Thiệu Hóa | Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 15796 | Xã Thiệu Quang | Trụ sở xã Thiệu Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 15778 | Xã Thiệu Tiến | Trụ sở xã Thiệu Vũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 15820 | Xã Thiệu Toán | Trụ sở xã Thiệu Chính | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 15835 | Xã Thiệu Trung | Trụ sở xã Thiệu Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 15469 | Xã Yên Định | Trụ sở huyện Yên Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 15421 | Xã Yên Trường | Trụ sở xã Yên Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 15409 | Xã Yên Phú | Trụ sở xã Yên Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 15412 | Xã Qúy Lộc | Trụ sở thị trấn Qúy Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 15442 | Xã Yên Ninh | Trụ sở xã Yên Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 15457 | Xã Định Tân | Trụ sở xã Định Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 15448 | Xã Định Hòa | Trụ sở xã Định Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 15499 | Xã Thọ Xuân | Trụ sở huyện Thọ Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 15505 | Xã Thọ Long | Xã Nam Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 15520 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 15553 | Xã Sao Vàng | Thị trấn Sao Vàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 15544 | Xã Lam Sơn | Thị trấn Lam Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 15568 | Xã Thọ Lập | Xã Thọ Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 15574 | Xã Xuân Tín | Xã Xuân Tín | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 15592 | Xã Xuân Lập | Xã Xuân Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 15349 | Xã Vĩnh Lộc | Trụ sở Huyện ủy (đảng ủy, đoàn thể) Trụ sở HĐND – UBND Vĩnh Lộc (chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 15361 | Xã Tây Đô | Trụ sở xã Vĩnh Tiến (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Vĩnh Long (chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 15382 | Xã Biện Thượng | Trụ sở xã Vĩnh Minh (đảng ủy, đoàn thể); Trụ sở xã Minh Tân (chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 15664 | Xã Triệu Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 15667 | Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 15754 | Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 15763 | Xã Thọ Phú | Xã Thọ Thế | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 15682 | Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 15766 | Xã An Nông | Xã Nông Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 15715 | Xã Tân Ninh | Thị trấn Nưa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 15724 | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 14869 | Xã Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 14902 | Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 14908 | Xã Thiên Phủ | Xã Thiên Phủ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 14896 | Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 14878 | Xã Phú Lệ | Xã Phú Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 14872 | Xã Trung Thành | Xã Thành Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 15019 | Xã Tam Lư | Xã Tam Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 15016 | Xã Quan Sơn | Huyện Quan Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 15001 | Xã Trung Hạ | Xã Trung Hạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 15055 | Xã Linh Sơn | Huyện Lang Chánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 15058 | Xã Đồng Lương | Xã Đồng Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 15049 | Xã Văn Phú | Xã Tam Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 15043 | Xã Giao An | Xã Giao Thiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 14923 | Xã Bá Thước | Huyện Bá Thước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 14980 | Xã Thiết Ống | Xã Thiết Ống | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 14974 | Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 14932 | Xã Điền Quang | Xã Điền Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 14950 | Xã Điền Lư | Xã Điền Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 14953 | Xã Qúy Lương | Xã Lương Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 14959 | Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 14956 | Xã Pù Luông | Xã Lũng Niêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 15061 | Xã Ngọc Lặc | Huyện Ngọc Lặc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 15085 | Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 15091 | Xã Ngọc Liên | Xã Ngọc Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 15124 | Xã Minh Sơn | Xã Minh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 15106 | Xã Nguyệt Ấn | Xã Nguyệt Ấn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 15112 | Xã Kiên Thọ | Xã Kiên Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 15142 | Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 15127 | Xã Cẩm Thủy | Huyện Cẩm Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 15148 | Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 15163 | Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 15178 | Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 15187 | Xã Kim Tân | Huyện Thạch Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 15190 | Xã Vân Du | Thị trấn Vân Du | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 15250 | Xã Ngọc Trạo | Xã Thành An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 15211 | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 15229 | Xã Thành Vinh | Xã Thành Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 15199 | Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Quảng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 16174 | Xã Như Xuân | Huyện Như Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 16225 | Xã Thượng Ninh | Xã Thượng Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 16177 | Xã Xuân Bình | Xã Bãi Trành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 16186 | Xã Hóa Qùy | Xã Hóa Qùy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 16213 | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 16222 | Xã Thanh Quân | Xã Thanh Quân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 16234 | Xã Xuân Du | Xã Xuân Du | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 16249 | Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 16228 | Xã Như Thanh | Huyện Như Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 16264 | Xã Yên Thọ | Xã Yên Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 16273 | Xã Thanh Kỳ | Xa Thanh Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 15646 | Xã Thường Xuân | Huyện Thường Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 15634 | Xã Luận Thành | Xã Luận Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 15661 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 15643 | Xã Thắng Lộc | Xuân Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 15658 | Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Chinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 14845 | Xã Mường Lát | Huyện Mường Lát | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 14890 | Xã Phú Xuân | Xã Phú Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 14866 | Xã Mường Chanh | Xã Mường Chanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 14860 | Xã Quang Chiểu | Xã Quang Chiểu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 130 | 14848 | Xã Tam Chung | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 131 | 14863 | Xã Pù Nhi | Xã Pù Nhi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 132 | 14864 | Xã Nhi Sơn | Xã Nhi Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 133 | 14854 | Xã Mường Lý | Xã Mường Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 134 | 14857 | Xã Trung Lý | Xã Trung Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 135 | 14875 | Xã Trung Sơn | Xã Trung Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 136 | 15013 | Xã Na Mèo | Xã Na Mèo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 137 | 15010 | Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 138 | 15022 | Xã Sơn Điện | Xã Sơn Điện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 139 | 15025 | Xã Mường Mìn | Xã Mường Mìn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 140 | 15007 | Xã Tam Thanh | Xã Tam Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 141 | 15031 | Xã Yên Khương | Xã Yên Khương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 142 | 15034 | Xã Yên Thắng | Xã Yên Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 143 | 16258 | Xã Xuân Thái | Xã Xuân Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 144 | 15607 | Xã Bát Mọt | Xã Bát Mọt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 145 | 15610 | Xã Yên Nhân | Xã Yên Nhân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 146 | 15628 | Xã Lương Sơn | Xã Lương Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 147 | 15622 | Xã Vạn Xuân | Xã Vạn Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 148 | 14797 | Phường Hạc Thành | Trụ sở UBND tỉnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 149 | 16522 | Phường Quảng Phú | Trụ sở phường Quảng Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở phường Quảng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 150 | 16417 | Phường Đông Quang | Trụ sở phường An Hưng (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở xã Đông Văn (Chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 151 | 16378 | Phường Đông Sơn | Trụ sở Huyện ủy huyện Đông Sơn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở UBND huyện Đông Sơn (Chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 152 | 15853 | Phường Đông Tiến | Trụ sở Phường Đông Lĩnh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Tiên (Chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 153 | 14758 | Phường Hàm Rồng | Trụ sở Phường Nam Ngạn (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Đông Cương (Chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 154 | 15925 | Phường Nguyệt Viên | Trụ sở Phường Long Anh (Đảng ủy, đoàn thể) và Trụ sở Phường Hoằng Quang (Chính quyền) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 155 | 16531 | Phường Sầm Sơn | Trụ sở cơ quan Thành ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ thành phố hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 156 | 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | Trụ sở UBND xã Đại Hùng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 157 | 14812 | Phường Bỉm Sơn | Trụ sở thị xã Bỉm Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 158 | 14818 | Phường Quang Trung | Trụ sở phường Ngọc Trạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 159 | 16576 | Phường Ngọc Sơn | Trụ sở phường Hải Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 160 | 16594 | Phường Tân Dân | Trụ sở phường Tân Dân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 161 | 16597 | Phường Hải Lĩnh | Trụ sở phường Hải Lĩnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 162 | 16561 | Phường Tĩnh Gia | Trụ sở phường Hải Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 163 | 16609 | Phường Đào Duy Từ | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 164 | 16645 | Phường Hải Bình | Trụ sở phường Mai Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 165 | 16624 | Phường Trúc Lâm | Trụ sở phường Phú Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 166 | 16654 | Phường Nghi Sơn | Trụ sở xã Hải Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới đã cập nhật của 166 xã, phường tỉnh Thanh Hóa sau khi điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15
2.1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đặt trụ sở tại đâu?
Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa đặt trụ sở tại số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, giữ nguyên vị trí trung tâm hành chính so với trước ngày 1/7/2025. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đặt tại số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành (khu vực Tòa nhà Thư viện tỉnh cũ). Phường Hạc Thành được thành lập trên cơ sở sắp xếp các phường trung tâm cũ (Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình…), trở thành nơi tập trung các cơ quan Đảng, chính quyền và đoàn thể cấp tỉnh dọc theo Đại lộ Lê Lợi và các tuyến phố trung tâm của thành phố Thanh Hóa.
Giờ làm việc hành chính áp dụng theo khung giờ hành chính nhà nước: buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần.
2.2. Những ai đang nắm giữ chức vụ lãnh đạo chủ chốt tỉnh Thanh Hóa hiện nay?
Danh sách lãnh đạo tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Lê Đức Thái: Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.
- Ông Nguyễn Hồng Phong: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Thiếu tướng Tô Anh Dũng: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa: mã tỉnh, mã ZIP, mã vùng điện thoại, mã số biển số xe
Tỉnh Thanh Hóa sử dụng các mã định danh hành chính riêng biệt cho từng mục đích: mã đơn vị hành chính dùng trong căn cước công dân và hồ sơ pháp lý, mã bưu chính phục vụ giao nhận bưu phẩm, mã vùng điện thoại cố định và đầu số biển kiểm soát phương tiện. Các mã này được giữ nguyên sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.
3.1. Mã đơn vị hành chính của tỉnh Thanh Hóa (CCCD/Thủ tục Hành chính)
Tỉnh Thanh Hóa sử dụng mã hành chính và mã căn cước công dân thống nhất là 038, áp dụng cho toàn bộ công dân và hồ sơ hành chính trên địa bàn tỉnh, kể cả sau khi sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã.
- Mã hành chính tỉnh Thanh Hóa theo danh mục đơn vị hành chính hiện hành: 38.
- Ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của công dân có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thanh Hóa theo Thông tư số 07/2016/TT-BCA là: 038.
Mã CCCD 038 áp dụng chung cho toàn bộ công dân trên địa bàn tỉnh, không phân biệt đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc và không thay đổi theo việc sắp xếp lại địa giới hành chính.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện tại tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp
Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng số 44, thuộc dải từ 44000 đến 44999. Sau khi tổ chức lại địa giới hành chính cấp xã, một số xã, phường mới hình thành có thể được cập nhật mã bưu chính riêng. Công dân và doanh nghiệp có thể tra cứu mã bưu chính cụ thể của từng xã, phường mới thuộc tỉnh Thanh Hóa tại mabuuchinh.vn bằng cách nhập tên xã, phường hoặc địa danh cần tra cứu vào thanh tìm kiếm.
3.3. Mã vùng điện thoại của tỉnh Thanh Hóa (cố định)
Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Thanh Hóa là 0237 (+84237 khi gọi từ nước ngoài vào số điện thoại cố định của Thanh Hóa).
Đây là mã vùng duy nhất áp dụng thống nhất cho toàn bộ địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, không thay đổi so với trước khi tổ chức lại địa giới. Điện thoại Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa: (0237) 3852246.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa
Biển kiểm soát phương tiện đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa mang đầu số 36. Đầu số 36 được áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp địa giới hành chính cấp xã năm 2025. Phương tiện đã đăng ký mang biển số 36 trước ngày 1/7 năm 2025 được giữ nguyên biển số, không thực hiện đổi biển số theo đơn vị hành chính cấp xã mới.
4. Tỉnh Thanh Hóa có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15 trong đợt tinh gọn từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34 không?
Tỉnh Thanh Hóa không thuộc diện hợp nhất, sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội trong đợt tổ chức lại bộ máy hành chính từ 63 xuống còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Tỉnh Thanh Hóa duy trì nguyên trạng địa giới hành chính cấp tỉnh theo tiêu chuẩn đặc thù, chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã trong nội bộ tỉnh theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ. Kết quả sắp xếp đưa số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 547 xuống còn 166 (gồm 147 xã và 19 phường), tương đương tỷ lệ giảm 69.65%, chính thức vận hành mô hình chính quyền địa phương 2 cấp từ ngày 01/07/2025.
5. Vị trí địa lý và địa giới hành chính tỉnh Thanh Hóa trên bản đồ Việt Nam
Tỉnh Thanh Hóa nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa vùng Đồng bằng sông Hồng phía bắc và vùng Bắc Trung Bộ phía nam, có tọa độ địa lý từ 19°18′ đến 20°40′ vĩ độ Bắc và từ 104°22′ đến 106°05′ kinh độ Đông. Lãnh thổ tỉnh Thanh Hóa trải dài khoảng 180 km theo trục Bắc-Nam và có chiều ngang từ 90 đến 100 km theo trục Đông-Tây.
5.1. Tỉnh Thanh Hóa giáp với tỉnh và thành phố nào?
Tỉnh Thanh Hóa tiếp giáp theo 4 hướng đông – tây – nam – bắc:
- Phía đông: Biển Đông, qua địa bàn thị xã Nghi Sơn, huyện Quảng Xương, thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Hậu Lộc và huyện Nga Sơn.
- Phía tây: CHDCND Lào và tỉnh Sơn La, với đường biên giới quốc gia dài 192 km và Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.
- Phía nam: tỉnh Nghệ An.
- Phía bắc: tỉnh Ninh Bình và tỉnh Phú Thọ.
Ranh giới tiếp giáp của tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã không thay đổi so với địa giới cấp tỉnh trước 1/7/2025.
5.2. Tỉnh Thanh Hóa có đường bờ biển không?
Tỉnh Thanh Hóa có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông ở phía đông. Tuyến đường bộ ven biển dài 96.2 km đi qua địa bàn các huyện Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, thành phố Sầm Sơn, huyện Quảng Xương và thị xã Nghi Sơn.
Khu kinh tế Nghi Sơn với Cảng Nghi Sơn là cảng nước sâu công nghiệp nặng trọng điểm quốc gia, nằm tại thị xã Nghi Sơn phía đông nam tỉnh. Bờ biển Thanh Hóa hình thành hành lang duyên hải gắn kết đô thị biển thành phố Sầm Sơn và Khu kinh tế Nghi Sơn, tạo lợi thế phát triển kinh tế biển và logistics cảng biển.
5.3. Tỉnh Thanh Hóa giáp biên giới quốc gia nào?
Tỉnh Thanh Hóa tiếp giáp Lào về phía tây, với đường biên giới quốc gia dài 213,6 km, chạy qua địa bàn 5 huyện biên giới phía tây và tây bắc (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Thường Xuân). Các huyện này giữ nguyên địa giới hành chính cấp huyện sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính.
Cửa khẩu quốc tế Na Mèo tại xã Na Mèo, huyện Quan Sơn là cửa khẩu quốc tế duy nhất của tỉnh theo trục Quốc lộ 217, kết nối với tỉnh Hủa Phăn của Lào. Bên cạnh đó, tỉnh còn có các cửa khẩu phụ Tén Tằn và Khẹo phục vụ giao thương biên mậu. Ngoài ra, tỉnh Thanh Hóa có đường biên giới nội địa tiếp giáp tỉnh Sơn La ở phía tây bắc, tại khu vực giáp ranh giữa huyện Mường Lát (Thanh Hóa) và huyện Vân Hồ (Sơn La). Tuy nhiên, không có cửa khẩu quốc tế trên đoạn biên giới này vì đây là ranh giới giữa hai tỉnh trong cùng lãnh thổ Việt Nam.
6. Diện tích tự nhiên tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC là bao nhiêu?
Tỉnh Thanh Hóa có diện tích tự nhiên 11.114,71 km² sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, xếp thứ 3 trong 5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ (sau Nghệ An và Quảng Trị), đồng thời thuộc nhóm các tỉnh có diện tích lớn trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Diện tích bình quân mỗi đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp đạt khoảng 66.96 km², cao hơn đáng kể so với mức bình quân toàn quốc do đặc thù địa hình núi rừng chiếm phần lớn diện tích phía tây và tây bắc.
6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn Thanh Hóa (mới)?
Xã Mậu Lâm thuộc huyện Như Thanh là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, với diện tích 646.06 km², chiếm khoảng 5.8% tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh, gấp 42.1 lần so với xã Hoằng Phú (15.35 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất. Xã Mậu Lâm nằm trong vùng núi thấp phía tây nam tỉnh Thanh Hóa, được hình thành sau khi sắp xếp địa giới hành chính theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15.
6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn Thanh Hóa (mới)?
Xã Hoằng Phú thuộc huyện Hoằng Hóa là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, với diện tích 15.35 km², bằng 1/42.1 lần so với xã Mậu Lâm (646.06 km²), đơn vị có diện tích lớn nhất. Xã Hoằng Phú nằm tại vùng đồng bằng ven biển phía đông tỉnh Thanh Hóa, thuộc khu vực đồng bằng châu thổ, nơi mật độ dân cư và hoạt động canh tác nông nghiệp dày đặc.
7. Quy mô dân số tỉnh Thanh Hóa sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC là bao nhiêu?
Tỉnh Thanh Hóa ghi nhận dân số 4.324.783 người, xếp thứ 1 trong 5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ về quy mô dân số, đồng thời cao hơn dân số của bất kỳ tỉnh, thành phố nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 389 người/km², phân hóa rõ rệt giữa khu vực đồng bằng ven biển và đô thị phía đông với các vùng núi thưa dân phía tây và tây bắc.
7.1. Xã, phường nào có dân số đông nhất Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành có dân số 197.142 người, đông nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, gấp khoảng 122.5 lần dân số của xã Luận Thành (1.609 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh.
Phường thuộc thành phố Thanh Hóa, được hình thành từ việc sắp xếp 12 phường cũ của thành phố. Dân số đông là hệ quả của việc gộp nhiều phường trung tâm đô thị lâu đời vào cùng một đơn vị hành chính, nơi tập trung cơ quan hành chính cấp tỉnh, hạ tầng thương mại – dịch vụ và mạng lưới giao thông kết nối, thu hút dân cư từ các địa bàn lân cận đến sinh sống và làm việc qua nhiều thế hệ.
7.2. Xã, phường nào có dân số ít nhất Thanh Hóa?
Xã Luận Thành có dân số 1.609 người, ít nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, chỉ bằng khoảng 0.82% dân số của phường Hạc Thành (197.142 người), đơn vị hành chính có dân số đông nhất tỉnh.
Xã Luân Thành thuộc huyện Thường Xuân, nằm ở vùng núi phía tây tỉnh với địa hình chia cắt, dân cư thưa thớt. Dân số thấp là hệ quả của địa hình đồi núi hiểm trở, diện tích đất canh tác hạn chế, giao thông đi lại khó khăn và khoảng cách xa các trung tâm kinh tế, khiến khu vực khó thu hút và giữ chân người dân sinh sống lâu dài.
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành có mật độ dân số 8.004 người/km², cao nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, gấp khoảng 400.2 lần mật độ của xã Bát Mọt (20 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất tỉnh.
Mật độ cao là kết quả trực tiếp của việc dân số lớn tập trung trên diện tích nhỏ tại lõi đô thị thành phố Thanh Hóa, nơi quỹ đất đã được khai thác gần như tối đa cho nhà ở, dịch vụ và hạ tầng công cộng sau khi hội tụ dân cư từ 12 phường cũ.
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thưa thớt nhất trên địa bàn Thanh Hóa?
Xã Bát Mọt có mật độ dân số 20 người/km², thấp nhất trong 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, chỉ bằng khoảng 0.25% mật độ của phường Hạc Thành (8.004 người/km²), đơn vị có mật độ dân số cao nhất tỉnh.
Xã Bát Mọt thuộc huyện Thường Xuân, giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp, nằm ở vùng núi biên giới phía tây, giáp CHDCND Lào, có diện tích 205.73 km² và dân số 4.174 người. Mật độ thấp phản ánh diện tích tự nhiên lớn trải trên địa hình núi cao hiểm trở, phần lớn là rừng và đất lâm nghiệp không phù hợp để cư trú, cùng vị trí biên giới xa xôi khiến dân cư phân bố rất thưa thớt.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng của tỉnh Thanh Hóa mới, sau sáp nhập đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Thanh Hóa đạt 316.994,504 tỷ đồng, tính theo giá hiện hành. GRDP Thanh Hóa xếp trong nhóm các tỉnh có quy mô kinh tế lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ, được thúc đẩy bởi sự phát triển của Khu kinh tế Nghi Sơn, Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn và hạ tầng cảng biển nước sâu. Cơ cấu kinh tế tỉnh Thanh Hóa có sự chuyển dịch tích cực sang khu vực công nghiệp và dịch vụ sau khi Khu kinh tế Nghi Sơn đi vào hoạt động ổn định với nhiều dự án công nghiệp quy mô lớn.
8.1. Mức thu nhập bình quân đầu người tỉnh Thanh Hóa bao nhiêu triệu đồng/năm?
Mức thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Thanh Hóa đạt 73.3 triệu đồng/người/năm. Chỉ số này phản ánh mức thu nhập thực tế của người dân trên địa bàn toàn tỉnh sau khi hoàn tất sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025, ghi nhận kết quả tăng trưởng kinh tế trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn phát triển mạnh của các khu công nghiệp và Khu kinh tế Nghi Sơn.
9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Mức thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 đạt khoảng 55.000 tỷ đồng, phản ánh năng lực thu ngân sách của một trong những tỉnh có quy mô kinh tế lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ. Các nguồn thu chính của Thanh Hóa bao gồm:
- Thu nội địa: từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tập trung.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo và Cảng Nghi Sơn.
- Thu từ đất: tiền sử dụng đất và tiền thuê đất tại các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Tỉnh Thanh Hóa duy trì tốc độ tăng thu ngân sách tích cực trong giai đoạn 2020-2024 nhờ sự phát triển của Khu kinh tế Nghi Sơn và việc thu hút đầu tư công nghiệp quy mô lớn, đặc biệt từ Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn và các nhà máy điện trong khu kinh tế.
10. Hướng dẫn tra cứu, đối chiếu toàn bộ 166 ĐVHC cấp xã (19 phường, 147 xã) tỉnh Thanh Hóa sau khi hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã
Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu
Truy cập hệ thống tra cứu ĐVHC tại địa chỉ sapnhap.bando.com.vn trên trình duyệt của bạn. Trang chủ hiển thị bản đồ nền toàn quốc kèm thanh công cụ tra cứu ở góc trái màn hình, gồm các biểu tượng tìm kiếm, đo khoảng cách, định vị và xuất dữ liệu.

Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Thanh Hóa
Nhấn biểu tượng kính lúp để mở ô tìm kiếm “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” ở thanh tra cứu phía bên trái màn hình, sau đó nhập từ khóa “Thanh Hóa”. Hệ thống hiển thị danh sách kết quả liên quan đến tỉnh Thanh Hóa dưới dạng cây, gồm tên tỉnh ở dòng đầu và danh sách các phường, xã trực thuộc thụt lề bên dưới, mỗi dòng phường, xã kèm chú thích ngắn gọn về nguồn gốc sáp nhập.
Bước 3: Đối chiếu thông tin tổng quan cấp tỉnh
Nhấn chọn dòng “Tỉnh Thanh Hóa (giữ nguyên, không sáp nhập)” trong danh sách kết quả. Bản đồ tự động khoanh vùng địa giới toàn tỉnh bằng viền màu vàng, đồng thời cửa sổ thông tin bật lên ở góc phải màn hình, ghi nhận đầy đủ:
- Trạng thái sáp nhập cấp tỉnh: giữ nguyên, không sáp nhập.
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166 ĐVHC (19 phường, 147 xã).
- Trung tâm hành chính: giữ nguyên.
- Địa chỉ trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
- Điện thoại liên lạc: (0237) 3852246.
- Tổng diện tích: 11.114,71 km².
- Tổng dân số: 4.324.783 người.
- Mã số ĐVHC cấp tỉnh theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg: 38.
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4: Truy xuất thông tin chi tiết từng đơn vị hành chính cấp xã
Nhấn vào từng đơn vị hành chính cụ thể trong danh sách bên trái, hoặc trực tiếp trên vùng địa giới tương ứng trên bản đồ, để mở cửa sổ thông tin chi tiết của đơn vị đó, gồm:
- Tên đơn vị hành chính mới (xã hoặc phường), kèm theo tên tỉnh trực thuộc.
- Thông tin sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ, liệt kê đầy đủ tên của từng đơn vị cấu thành.
- Địa điểm đặt trung tâm hành chính mới của đơn vị.
- Diện tích tính bằng km².
- Dân số tính bằng người.
- Mã số ĐVHC theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg.
- Căn cứ pháp lý, cụ thể là Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15.
Bước 5: Xuất và đối chiếu toàn bộ dữ liệu
Nhấn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở bất kỳ cửa sổ thông tin nào (cấp tỉnh hoặc cấp xã) để truy lục, đối chiếu và so sánh toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa dưới dạng bảng tổng hợp, hỗ trợ xuất dữ liệu ra file phục vụ đối chiếu thông tin hành chính trước và sau sắp xếp trên quy mô lớn thay vì tra cứu từng đơn vị riêng lẻ.

11. Xem bản đồ tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp, sáp nhập
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa mới, sau gộp tỉnh

Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa mới cập nhật toàn bộ 166 đơn vị hành chính cấp xã, thể hiện phân vùng màu theo từng đơn vị hành chính cấp xã trên nền địa hình địa lý hệ tọa độ quốc gia VN-2000, kinh tuyến trục 105°00′ Đông. Bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (DOSM) thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp dữ liệu nền và sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia.
Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập được in trên các chất liệu giấy chất lượng cao gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật, sử dụng công nghệ in Offset 4 màu và in UV chống phai, bảo đảm độ bền màu và khả năng chống ố vàng lâu dài, bảo hành 10 năm. Bản Đồ Việt cung cấp bản đồ tỉnh Thanh Hóa khổ lớn 166 ĐVHC theo 7 khổ in chuẩn: 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, kèm tùy chọn in theo yêu cầu từ khổ A4 đến A0 và khổ đặc biệt 200×600 cm. Sản phẩm có thể đặt kèm khung gỗ, khung composite, khung nẹp kính (mica bảo vệ bề mặt bản đồ), nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa miễn phí.
Bản đồ giấy Thanh Hóa mới được xuất bản theo 7 tỷ lệ, phục vụ các nhu cầu sử dụng khác nhau: 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000 và 1:500.000, phù hợp với mục đích từ tra cứu chi tiết ĐVHC cấp xã đến giám sát, quản lý địa giới cấp vĩ mô. Hệ thống chú giải bản đồ gồm 7 lớp thông tin: địa giới hành chính cấp tỉnh, địa giới hành chính cấp xã, số thứ tự đơn vị hành chính (1-166), mạng lưới đường cao tốc và trục quốc lộ chính, tỉnh lộ và đường liên xã, hệ thống sông, suối, hồ, biển, ký hiệu cửa khẩu và khu kinh tế đặc thù.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa cũ, trước lúc sáp nhập

11.3. Xem bản đồ tỉnh Thanh Hóa trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình tỉnh Thanh Hóa
11.5. Xem bản đồ GIS Thanh Hóa theo từng lớp dữ liệu địa lý

12. Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và tầm nhìn 2025-2030 gì trong việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Thanh Hóa?
Việc tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa năm 2025 được triển khai trên cơ sở các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025.
- Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam sau sắp xếp năm 2025.
Định hướng và kết quả của đợt tổ chức lại được thể hiện qua các nội dung chính sau:
- Tinh giản đầu mối đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh từ 547 xuống còn 166 đơn vị, tương đương mức giảm gần 70%.
- Nâng chuẩn quy mô diện tích và dân số của từng đơn vị cấp xã theo tiêu chí mới, làm cơ sở phân bổ nguồn lực và đầu tư hạ tầng đồng bộ hơn.
- Chuyển đổi mô hình chính quyền địa phương từ 3 cấp (tỉnh, huyện, xã) sang 2 cấp (tỉnh, xã) theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương, chính thức vận hành từ ngày 01/7/2025.
- Hoàn thiện địa giới các đơn vị cấp xã cho phù hợp với thực tiễn phát triển kinh tế – xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong giai đoạn 2025-2030.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude