An Giang tổ chức, sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, ban hành trên cơ sở Đề án số 395/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Sau hợp nhất với tỉnh Kiên Giang, tỉnh An Giang được tổ chức lại thành 102 đơn vị hành chính cấp xã: 85 xã, 14 phường và 3 đặc khu. Trong đợt tinh gọn bộ máy tổ chức này, 6 đơn vị hành chính giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp, gồm: xã Mỹ Hòa Hưng (từ địa bàn An Giang cũ), xã Bình Giang, xã Bình Sơn, xã Hòn Nghệ, xã Sơn Hải và xã Tiên Hải (từ địa phận Kiên Giang cũ). Các đơn vị này thuộc vùng đảo và ven biển, có vị trí quốc phòng đặc thù trong cấu trúc hành chính mới của tỉnh.
Bộ bảng tra cứu chia theo 3 nhóm đơn vị hành chính gồm xã (85 đơn vị), phường (14 đơn vị) và đặc khu kinh tế biển đảo (3 đơn vị: Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu) dưới đây ghi nhận 9 trường thông tin cho từng đơn vị cấp xã sau sáp nhập: mã đơn vị hành chính theo hệ thống mã quốc gia, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị hành chính cũ hợp nhất (sáp nhập từ) với chú thích nguồn gốc từ tỉnh An Giang (cũ) hoặc tỉnh Kiên Giang (cũ), địa chỉ trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), đơn vị hành chính cấp huyện cũ quản lý, và bản đồ hành chính tỉnh kèm theo 102 bản đồ cấp xã, phường, đặc khu của An GIang
1. Tra cứu 102 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang mới sau gộp tỉnh với Kiên Giang cũ (85 xã, 14 phường, 3 đặc khu) theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 từ 1/7/2025
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính An Giang sau sáp nhập |
| 1 | 30337 | Xã An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 30367 | Xã Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 30346 | Xã Nhơn Hội | Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 30341 | Xã Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 30352 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 30388 | Xã Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 30403 | Xã Châu Phong | Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 30385 | Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 30406 | Xã Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 30436 | Xã Phú An | Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 30445 | Xã Bình Thạnh Đông | Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 30409 | Xã Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 30430 | Xã Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 30421 | Xã Phú Lâm | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 30463 | Xã Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 30469 | Xã Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 30487 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 30526 | Xã An Cư | Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 30538 | Xã Núi Cấm | Xã Tân Lập, Xã An Hảo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 30547 | Xã Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 30544 | Xã Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 30577 | Xã Ô Lâm | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 30580 | Xã Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 30568 | Xã Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 30589 | Xã An Châu | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 30607 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 30595 | Xã Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 30619 | Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 30604 | Xã Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 30628 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 30643 | Xã Cù Lao Giêng | Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 30673 | Xã Hội An | Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 30631 | Xã Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 30658 | Xã Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 30664 | Xã Long Kiến | Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 30682 | Xã Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 30688 | Xã Óc Eo | Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 30709 | Xã Định Mỹ | Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 30685 | Xã Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 30697 | Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 30691 | Xã Tây Phú | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 31064 | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 31069 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 31051 | Xã Vĩnh Phong | Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 31012 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 31027 | Xã U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 31024 | Xã Đông Hòa | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 31031 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 31036 | Xã Đông Hưng | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 31018 | Xã An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 31042 | Xã Vân Khánh | Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 30988 | Xã Tây Yên | Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 31006 | Xã Đông Thái | Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 30985 | Xã An Biên | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 30958 | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 30952 | Xã Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 30982 | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 30904 | Xã Giồng Riềng | Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 30910 | Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 30943 | Xã Long Thạnh | Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 30934 | Xã Hòa Hưng | Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 30928 | Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 30949 | Xã Hòa Thuận | Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 30856 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 30850 | Xã Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 30874 | Xã Thạnh Đông | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 30886 | Xã Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 30880 | Xã Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 30898 | Xã Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 30817 | Xã Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 30835 | Xã Sơn Kiên | Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 30838 | Xã Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 30790 | Xã Hòa Điền | Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 30787 | Xã Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 30796 | Xã Giang Thành | Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 30793 | Xã Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 30826 | Xã Bình Giang | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 30823 | Xã Bình Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 30814 | Xã Hòn Nghệ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 30811 | Xã Sơn Hải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 30781 | Xã Tiên Hải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 30307 | Phường Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Qúy, Phường Mỹ Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 30292 | Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 30301 | Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 30316 | Phường Châu Đốc | Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 30325 | Phường Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 30376 | Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 30377 | Phường Long Phú | Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 30520 | Phường Tịnh Biên | Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 30502 | Phường Thới Sơn | Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 30505 | Phường Chi Lăng | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 30760 | Phường Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 30742 | Phường Rạch Giá | Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 30769 | Phường Hà Tiên | Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 30766 | Phường Tô Châu | Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 31108 | Đặc khu Kiên Hải | Huyện Kiên Hải | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 31078 | Đặc khu Phú Quốc | Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 31105 | Đặc khu Thổ Châu | Xã Thổ Châu | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tra cứu thông tin 102 đơn vị hành chính cấp xã: 85 xã, 14 phường và 03 đặc khu của tỉnh An Giang mới hình thành sau sáp nhập tỉnh với Kiên Giang, cập nhật theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025
1.1. Danh sách 85 xã tỉnh An Giang mới hình thành sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 30337 | Xã An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng | UBND thị trấn An Phú cũ | 34.7 | 49.051 | 1.414 | Huyện An Phú cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 30367 | Xã Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu | thị trấn Đa Phước cũ | 105.94 | 17.948 | 169 | Huyện An Phú cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 30346 | Xã Nhơn Hội | Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú) | UBND xã Quốc Thái cũ | 43.82 | 5.754 | 131 | Huyện An Phú cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 30341 | Xã Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình | UBND thị trấn Long Bình cũ | 104.5 | 39.823 | 381 | Huyện An Phú cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 30352 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) | UBND xã Phú Hữu | 60.54 | 41.254 | 681 | Huyện An Phú cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 30388 | Xã Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An | UBND xã Tân An | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Thị xã Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 30403 | Xã Châu Phong | Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong | UBND xã Lê Chánh cũ | 49.28 | 56.322 | 1.143 | Thị xã Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 30385 | Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương | UBND xã Vĩnh Hòa cũ | 50.21 | 41.369 | 824 | Thị xã Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 30406 | Xã Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng | UBND huyện Phú Tân cũ | 101.7 | 33.381 | 328 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 30436 | Xã Phú An | Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An | UBND xã Phú An | 57.35 | 40.005 | 698 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 30445 | Xã Bình Thạnh Đông | Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông | UBND xã Phú Bình cũ | 61.7 | 50.569 | 820 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 30409 | Xã Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành | UBND thị trấn Chợ Vàm cũ | 67.48 | 50.436 | 747 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 30430 | Xã Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc | UBND xã Hòa Lạc | 41.11 | 30.864 | 751 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 30421 | Xã Phú Lâm | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm | UBND xã Phú Lâm | 43.07 | 33.186 | 771 | Huyện Phú Tân cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 30463 | Xã Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú | UBND huyện Châu Phú cũ | 80.11 | 60.137 | 751 | Huyện Châu Phú cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 30469 | Xã Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức | UBND xã Mỹ Đức | 61.59 | 60.493 | 982 | Huyện Châu Phú cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú | thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | 64.97 | 64.643 | 995 | Huyện Châu Phú cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 30487 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ | UBND xã Bình Mỹ | 82.62 | 6.865 | 83 | Huyện Châu Phú cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây | UBND xã Thạnh Mỹ Tây | 162.08 | 6.485 | 40 | Huyện Châu Phú cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 30526 | Xã An Cư | Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư | UBND xã An Cư | 94.3 | 39.956 | 424 | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 30538 | Xã Núi Cấm | Xã Tân Lập, Xã An Hảo | UBND xã An Hảo cũ | 84.18 | 25.184 | 299 | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 30547 | Xã Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì | UBND thị trấn Ba Chúc cũ | 70.94 | 32.071 | 452 | Huyện Tri Tôn cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 30544 | Xã Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng | UBND huyện Tri Tôn cũ | 73.14 | 50.716 | 693 | Huyện Tri Tôn cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 30577 | Xã Ô Lâm | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm | UBND xã An Tức cũ | 99.52 | 37.429 | 376 | Huyện Tri Tôn cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 30580 | Xã Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến | UBND thị trấn Cô Tô | 176.75 | 31.278 | 177 | Huyện Tri Tôn cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 30568 | Xã Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia | UBND xã Lương An Trà cũ | 180.37 | 20.902 | 116 | Huyện Tri Tôn cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 30589 | Xã An Châu | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành | UBND huyện Châu Thàn hiện nay | 70.25 | 65.588 | 934 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 30607 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa | UBND xã Bình Hòa | 48.63 | 56.484 | 1.162 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 30595 | Xã Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng | UBND xã Cần Đăng | 65.21 | 35.257 | 541 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 30619 | Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh | HĐND và UBND xã Vĩnh Nhuận cũ | 76.81 | 29.327 | 382 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 30604 | Xã Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An | Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bình cũ | 93.41 | 33.036 | 354 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 30628 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành | UBND huyện Chợ Mới cũ | 50.43 | 80.832 | 1.603 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 30643 | Xã Cù Lao Giêng | Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân | UBND xã Tấn Mỹ cũ | 68.92 | 70.372 | 1.021 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 30673 | Xã Hội An | Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình | UBND thị trấn Hội An | 63.54 | 73.897 | 1.163 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 30631 | Xã Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B | thị trấn Mỹ Luông cũ | 87.72 | 29.479 | 336 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 30658 | Xã Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ | UBND xã Nhơn Mỹ | 79.73 | 42.213 | 529 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 30664 | Xã Long Kiến | Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến | UBND xã Long Kiến | 59.83 | 57.367 | 959 | Huyện Chợ Mới cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 30682 | Xã Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành | UBND huyện Thoại Sơn cũ | 68.92 | 52.588 | 763 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 30688 | Xã Óc Eo | Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông | UBND thị trấn Óc Eo | 68.79 | 39.481 | 574 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 30709 | Xã Định Mỹ | Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ | UBND xã Định Thành cũ | 109.77 | 42.328 | 386 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 30685 | Xã Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh | UBND thị trấn Phú Hòa cũ | 71.8 | 41.306 | 575 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 30697 | Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch | xã Vĩnh Trạch | 57.94 | 32.397 | 559 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 30691 | Xã Tây Phú | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú | xã Tây Phú | 93.8 | 23.229 | 248 | Huyện Thoại Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 31064 | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh | Xã Bình Minh cũ | 159.68 | 43.575 | 273 | Huyện Vĩnh Thuận cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 31069 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận | 95.46 | 30.511 | 320 | Huyện Vĩnh Thuận cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 31051 | Xã Vĩnh Phong | Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong | UBND huyện Vĩnh Thuận cũ | 139.3 | 43.257 | 311 | Huyện Vĩnh Thuận cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 31012 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên | Xã Thạnh Yên cũ | 146.23 | 51.651 | 353 | Huyện U Minh Thượng cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 31027 | Xã U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận | UBND huyện U Minh Thượng | 286.47 | 46.246 | 161 | Huyện U Minh Thượng cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 31024 | Xã Đông Hòa | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa | UBND xã Đông Hòa | 151.88 | 45.282 | 298 | Huyện An Minh cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 31031 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa | UBND xã Tân Thạnh | 70.8 | 35.806 | 506 | Huyện An Minh cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 31036 | Xã Đông Hưng | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A | UBND xã Đông Hưng | 81.62 | 22.281 | 273 | Huyện An Minh cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 31018 | Xã An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B | UBND huyện An Minh | 142.3 | 35.596 | 250 | Huyện An Minh cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 31042 | Xã Vân Khánh | Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh | UBND xã Vân Khánh | 90.84 | 21.748 | 239 | Huyện An Minh cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 30988 | Xã Tây Yên | Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên | UBND xã Tây Yên | 127.5 | 5.259 | 41 | Huyện An Biên cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 31006 | Xã Đông Thái | Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái | UBND xã Đông Thái | 154.52 | 54.321 | 352 | Huyện An Biên cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 30985 | Xã An Biên | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên | UBND huyện An Biên | 118.27 | 53.784 | 455 | Huyện An Biên cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 30958 | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa | UBND xã Định Hòa | 143.79 | 56.675 | 394 | Huyện Gò Quao cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 30952 | Xã Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An | UBND huyện Gò Quao | 83.92 | 44.695 | 533 | Huyện Gò Quao cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Xã Vĩnh Hòa Hưng | 95.94 | 37.528 | 391 | Huyện Gò Quao cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 30982 | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy | UBND xã Vĩnh Thắng cũ | 115.86 | 36.859 | 318 | Huyện Gò Quao cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 30904 | Xã Giồng Riềng | Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình | UBND huyện Giồng Riềng thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình | 122.1 | 70.384 | 576 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 30910 | Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng | UBND xã Thạnh Phước cũ | 142.54 | 46.773 | 328 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 30943 | Xã Long Thạnh | Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh | UBND xã Long Thạnh | 96.37 | 4.225 | 44 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 30934 | Xã Hòa Hưng | Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng | UBND xã Hòa Hưng | 114.24 | 37.877 | 332 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 30928 | Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc | UBND xã Ngọc Chúc | 90.25 | 38.705 | 429 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 30949 | Xã Hòa Thuận | Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận | UBND xã Hòa Thuận | 73.85 | 317 | 4 | Huyện Giồng Riềng cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 30856 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội | UBND xã Tân Thành | 146.28 | 4.945 | 34 | Huyện Tân Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 30850 | Xã Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông | UBND huyện Tân Hiệp | 146.62 | 66.731 | 455 | Huyện Tân Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 30874 | Xã Thạnh Đông | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A | UBND xã Thạnh Đông | 130.02 | 53.678 | 413 | Huyện Tân Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 30886 | Xã Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B | UBND xã Mong Thọ B cũ | 104.62 | 59.562 | 569 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 30880 | Xã Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng | UBND huyện Châu Thành cũ | 47.71 | 39.104 | 820 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 30898 | Xã Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú | UBND xã Bình An | 73.43 | 59.475 | 810 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 30817 | Xã Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn | UBND huyện Hòn Đất | 281.7 | 61.517 | 218 | Huyện Hòn Đất cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 30835 | Xã Sơn Kiên | Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên | UBND xã Sơn Kiên | 163.41 | 29.682 | 182 | Huyện Hòn Đất cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 30838 | Xã Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận | UBND xã Mỹ Thuận | 210.5 | 60.747 | 289 | Huyện Hòn Đất cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 30790 | Xã Hòa Điền | Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền | UBND xã Kiên Bình | 285.38 | 24.099 | 84 | Huyện Kiên Lương cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 30787 | Xã Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị | huyện Ủy Kiên Lương cũ | 138.07 | 58.312 | 422 | Huyện Kiên Lương cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 30796 | Xã Giang Thành | Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ | UBND huyện Giang Thành cũ | 184.14 | 20.039 | 109 | Huyện Giang Thành cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 30793 | Xã Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều | UBND xã Vĩnh Điều | 229.35 | 17.526 | 76 | Huyện Giang Thành cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Giữ nguyên như trước | UBND xã Mỹ Hòa Hưng | 19.65 | 26.727 | 1.360 | Thành phố Long Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 30826 | Xã Bình Giang | Giữ nguyên như trước | UBND xã Bình Giang | 163.7 | 18.257 | 112 | Huyện Hòn Đất cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 30823 | Xã Bình Sơn | Giữ nguyên như trước | xã Bình Sơn | 281.7 | 61.517 | 218 | Huyện Hòn Đất cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 30814 | Xã Hòn Nghệ | Giữ nguyên như trước | xã Hòn Nghệ | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Kiên Lương cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 30811 | Xã Sơn Hải | Giữ nguyên như trước | xã Sơn Hải | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Kiên Lương cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 30781 | Xã Tiên Hải | Giữ nguyên như trước | xã Tiên Hải | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Hà Tiên cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách 85 xã tỉnh An Giang hình thành sau sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính theo, kèm bản đồ xã chuẩn hệ tọa độ VN-2000
1.2. Danh sách 14 phường tỉnh An Giang mới hình thành sau sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 30307 | Phường Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Qúy, Phường Mỹ Hòa | Phường Mỹ Hòa | 29.98 | 154.858 | 5.165 | Thành phố Long Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 30292 | Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh | Phường Bình Khánh (169 Hàm Nghi) | 28.23 | 72.822 | 2.580 | Thành phố Long Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 30301 | Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới | UBND phường Mỹ Thới | 37.09 | 6.045 | 163 | Thành phố Long Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 30316 | Phường Châu Đốc | Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu | Phường Châu Phú B | 41.32 | 97.438 | 2.358 | Thành phố Châu Đốc cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 30325 | Phường Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) | UBND phường Núi Sam | 64.25 | 40.222 | 626 | Thành phố Châu Đốc cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 30376 | Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn | Phường Long Thạnh | 17.39 | 33.506 | 1.927 | Thị xã Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 30377 | Phường Long Phú | Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú | Phường Long Hưng | 19.21 | 46.826 | 2.438 | Thị xã Tân Châu cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 30520 | Phường Tịnh Biên | Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông | UBND phường Tịnh Biên | 75.57 | 34.865 | 461 | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 30502 | Phường Thới Sơn | Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn | Phường Nhà Bàng | 49.36 | 33.045 | 669 | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 30505 | Phường Chi Lăng | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi | UBND phường Chi Lăng | 51.17 | 28.401 | 555 | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 30760 | Phường Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm | UBND phường Vĩnh Thông | 95.89 | 55.185 | 576 | Thành phố Rạch Giá cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 30742 | Phường Rạch Giá | Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi | Thành ủy TP Rạch Giá | 45.53 | 250.661 | 5.505 | Thành phố Rạch Giá cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 30769 | Phường Hà Tiên | Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ | UBND TP Hà Tiên | 61.35 | 40.609 | 662 | Thành phố Hà Tiên cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 30766 | Phường Tô Châu | Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa | UBND phường Tô Châu | 79.77 | 25.865 | 324 | Thành phố Hà Tiên cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Danh sách 14 phường tỉnh An Giang hình thành sau sáp nhập với tỉnh Kiên Giang, kèm bản đồ đường phố phường theo hệ tọa độ VN-2000
1.3. Danh sách 3 đặc khu tỉnh An Giang: Kiên Hải, Phú Quốc và Thổ Châu
| STT | Mã đặc khu | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ đặc khu |
| 1 | 31108 | Đặc khu Kiên Hải | Huyện Kiên Hải | UBND huyện Kiên Hải (xã Hòn Tre hiện nay) | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Kiên Hải cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 31078 | Đặc khu Phú Quốc | Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn | UBND TP Phú Quốc hiện nay | 562.36 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Phú Quốc cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 31105 | Đặc khu Thổ Châu | Xã Thổ Châu | UBND xã Thổ Châu | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Phú Quốc cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Danh sách 3 đặc khu kinh tế biển đảo tỉnh An Giang (Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu) sau gộp tỉnh với Kiên Giang trước đây
1.4. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã tỉnh An Giang sau khi mở rộng địa giới với tỉnh Kiên Giang
Cơ cấu hành chính của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102.
- Số xã: 85.
- Số phường: 14.
- Số đặc khu: 3.
- Mô hình chính quyền: 2 cấp (cấp tỉnh – cấp xã, phường, đặc khu).
1.5. 102 ĐVHC cấp xã tỉnh An Giang chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
1.6. Tỉnh An Giang sau tái cấu trúc địa giới thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh An Giang sau khi điều chỉnh địa giới thuộc Vùng đồng bằng sông Cửu Long, cùng với 4 đơn vị hành chính khác trong cùng tiểu vùng: Cần Thơ (hợp nhất từ Cần Thơ và Hậu Giang cũ), Đồng Tháp (hợp nhất từ Đồng Tháp và Tiền Giang cũ), Vĩnh Long (hợp nhất từ Vĩnh Long, Bến Tre và Trà Vinh cũ) và Cà Mau.
Tỉnh An Giang có nền kinh tế kết hợp sản xuất lúa gạo và thủy sản ở vùng đồng bằng, với kinh tế biển đảo và thương mại biên giới ở vùng tiếp giáp Vương quốc Campuchia, cùng các hải đảo trên Vịnh Thái Lan.
2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 102 xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 30337 | Xã An Phú | UBND thị trấn An Phú cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 30367 | Xã Vĩnh Hậu | thị trấn Đa Phước cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 30346 | Xã Nhơn Hội | UBND xã Quốc Thái cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 30341 | Xã Khánh Bình | UBND thị trấn Long Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 30352 | Xã Phú Hữu | UBND xã Phú Hữu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 30388 | Xã Tân An | UBND xã Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 30403 | Xã Châu Phong | UBND xã Lê Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 30385 | Xã Vĩnh Xương | UBND xã Vĩnh Hòa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 30406 | Xã Phú Tân | UBND huyện Phú Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 30436 | Xã Phú An | UBND xã Phú An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 30445 | Xã Bình Thạnh Đông | UBND xã Phú Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 30409 | Xã Chợ Vàm | UBND thị trấn Chợ Vàm cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 30430 | Xã Hòa Lạc | UBND xã Hòa Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 30421 | Xã Phú Lâm | UBND xã Phú Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 30463 | Xã Châu Phú | UBND huyện Châu Phú cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 30469 | Xã Mỹ Đức | UBND xã Mỹ Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 30487 | Xã Bình Mỹ | UBND xã Bình Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | UBND xã Thạnh Mỹ Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 30526 | Xã An Cư | UBND xã An Cư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 30538 | Xã Núi Cấm | UBND xã An Hảo cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 30547 | Xã Ba Chúc | UBND thị trấn Ba Chúc cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 30544 | Xã Tri Tôn | UBND huyện Tri Tôn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 30577 | Xã Ô Lâm | UBND xã An Tức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 30580 | Xã Cô Tô | UBND thị trấn Cô Tô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 30568 | Xã Vĩnh Gia | UBND xã Lương An Trà cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 30589 | Xã An Châu | UBND huyện Châu Thàn hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 30607 | Xã Bình Hòa | UBND xã Bình Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 30595 | Xã Cần Đăng | UBND xã Cần Đăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 30619 | Xã Vĩnh Hanh | HĐND và UBND xã Vĩnh Nhuận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 30604 | Xã Vĩnh An | Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 30628 | Xã Chợ Mới | UBND huyện Chợ Mới cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 30643 | Xã Cù Lao Giêng | UBND xã Tấn Mỹ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 30673 | Xã Hội An | UBND thị trấn Hội An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 30631 | Xã Long Điền | thị trấn Mỹ Luông cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 30658 | Xã Nhơn Mỹ | UBND xã Nhơn Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 30664 | Xã Long Kiến | UBND xã Long Kiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 30682 | Xã Thoại Sơn | UBND huyện Thoại Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 30688 | Xã Óc Eo | UBND thị trấn Óc Eo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 30709 | Xã Định Mỹ | UBND xã Định Thành cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 30685 | Xã Phú Hòa | UBND thị trấn Phú Hòa cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 30697 | Xã Vĩnh Trạch | xã Vĩnh Trạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 30691 | Xã Tây Phú | xã Tây Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 31064 | Xã Vĩnh Bình | Xã Bình Minh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 31069 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 31051 | Xã Vĩnh Phong | UBND huyện Vĩnh Thuận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 31012 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Thạnh Yên cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 31027 | Xã U Minh Thượng | UBND huyện U Minh Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 31024 | Xã Đông Hòa | UBND xã Đông Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 31031 | Xã Tân Thạnh | UBND xã Tân Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 31036 | Xã Đông Hưng | UBND xã Đông Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 31018 | Xã An Minh | UBND huyện An Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 31042 | Xã Vân Khánh | UBND xã Vân Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 30988 | Xã Tây Yên | UBND xã Tây Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 31006 | Xã Đông Thái | UBND xã Đông Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 30985 | Xã An Biên | UBND huyện An Biên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 30958 | Xã Định Hòa | UBND xã Định Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 30952 | Xã Gò Quao | UBND huyện Gò Quao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 30982 | Xã Vĩnh Tuy | UBND xã Vĩnh Thắng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 30904 | Xã Giồng Riềng | UBND huyện Giồng Riềng thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 30910 | Xã Thạnh Hưng | UBND xã Thạnh Phước cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 30943 | Xã Long Thạnh | UBND xã Long Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 30934 | Xã Hòa Hưng | UBND xã Hòa Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 30928 | Xã Ngọc Chúc | UBND xã Ngọc Chúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 30949 | Xã Hòa Thuận | UBND xã Hòa Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 30856 | Xã Tân Hội | UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 30850 | Xã Tân Hiệp | UBND huyện Tân Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 30874 | Xã Thạnh Đông | UBND xã Thạnh Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 30886 | Xã Thạnh Lộc | UBND xã Mong Thọ B cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 30880 | Xã Châu Thành | UBND huyện Châu Thành cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 30898 | Xã Bình An | UBND xã Bình An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 30817 | Xã Hòn Đất | UBND huyện Hòn Đất | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 30835 | Xã Sơn Kiên | UBND xã Sơn Kiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 30838 | Xã Mỹ Thuận | UBND xã Mỹ Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 30790 | Xã Hòa Điền | UBND xã Kiên Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 30787 | Xã Kiên Lương | huyện Ủy Kiên Lương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 30796 | Xã Giang Thành | UBND huyện Giang Thành cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 30793 | Xã Vĩnh Điều | UBND xã Vĩnh Điều | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng | UBND xã Mỹ Hòa Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 30826 | Xã Bình Giang | UBND xã Bình Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 30823 | Xã Bình Sơn | xã Bình Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 30814 | Xã Hòn Nghệ | xã Hòn Nghệ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 30811 | Xã Sơn Hải | xã Sơn Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 30781 | Xã Tiên Hải | xã Tiên Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 30307 | Phường Long Xuyên | Phường Mỹ Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 30292 | Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh (169 Hàm Nghi) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 30301 | Phường Mỹ Thới | UBND phường Mỹ Thới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 30316 | Phường Châu Đốc | Phường Châu Phú B | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 30325 | Phường Vĩnh Tế | UBND phường Núi Sam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 30376 | Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 30377 | Phường Long Phú | Phường Long Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 30520 | Phường Tịnh Biên | UBND phường Tịnh Biên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 30502 | Phường Thới Sơn | Phường Nhà Bàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 30505 | Phường Chi Lăng | UBND phường Chi Lăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 30760 | Phường Vĩnh Thông | UBND phường Vĩnh Thông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 30742 | Phường Rạch Giá | Thành ủy TP Rạch Giá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 30769 | Phường Hà Tiên | UBND TP Hà Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 30766 | Phường Tô Châu | UBND phường Tô Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 31108 | Đặc khu Kiên Hải | UBND huyện Kiên Hải (xã Hòn Tre hiện nay) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 31078 | Đặc khu Phú Quốc | UBND TP Phú Quốc hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 31105 | Đặc khu Thổ Châu | UBND xã Thổ Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Xác định chính xác địa chỉ trụ sở làm việc mới của 102 xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang sau khi sáp nhập tọa lạc tại đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang sau khi sáp nhập tỉnh tọa lạc tại phường Rạch Giá (thành phố Rạch Giá cũ), tại địa chỉ số 06 đường Nguyễn Công Trứ, kế thừa cơ sở vật chất của Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Tỉnh An Giang sau mở rộng địa giới có 2 đô thị trung tâm song song: phường Rạch Giá là trung tâm hành chính của tỉnh, còn cụm đô thị Long Xuyên (phường Long Xuyên, phường Đông Xuyên, phường Bình Khánh) là trung tâm kinh tế – thương mại truyền thống của tỉnh An Giang trước sáp nhập.
2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh An Giang hiện nay gồm những ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập:
- Đồng chí Lê Quang Tùng – Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy An Giang.
- Đồng chí Nguyễn Thanh Nhàn – Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang.
- Đồng chí Hồ Văn Mừng – Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
3. Cập nhật mã tỉnh, mã bưu chính (ZIP Code), mã vùng điện thoại, biển số xe của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập
3.1. Mã đơn vị hành chính thành phố Đồng Nai, dùng trong định danh CCCD và giấy tờ hành chính
Mã đơn vị hành chính của tỉnh An Giang vẫn giữ nguyên là 91 sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Đối với mã số định danh cá nhân CCCD, 3 chữ số đầu tiên xác định tỉnh/thành phố của người có hộ khẩu: mã 089 áp dụng cho người có hộ khẩu tại địa bàn An Giang cũ và mã 091 áp dụng cho người có hộ khẩu tại địa bàn Kiên Giang cũ.
- Mã hành chính tỉnh An Giang: 91.
- 3 chữ số đầu của thẻ CCCD thuộc địa bàn An Giang cũ: 089.
- 3 chữ số đầu của thẻ CCCD thuộc địa bàn Kiên Giang cũ: 091.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu hiện hành tỉnh An Giang
Hệ thống mã bưu chính áp dụng tại tỉnh An Giang sau sáp nhập sử dụng định dạng 5 chữ số, thống nhất trên toàn địa bàn từ ngày 01/07/2025. Sau khi tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang hợp nhất, mã bưu chính trên địa bàn tỉnh An Giang mới bắt đầu bằng các dải số 90, 91 và 92 tùy theo từng xã, phường hoặc đặc khu.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh An Giang sau điều chỉnh địa giới
Mã vùng điện thoại cố định trên địa bàn tỉnh An Giang sau điều chỉnh địa giới hiện áp dụng theo 2 khu vực: mã 0296 (+84-296) cho vùng An Giang cũ (Long Xuyên, Châu Đốc, Tân Châu và các huyện nội địa) và mã 0297 (+84-297) cho khu vực ven biển và hải đảo (Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc và các huyện đảo phía tây). Cả 2 mã vùng điện thoại tiếp tục có hiệu lực trên từng khu vực địa bàn tương ứng kể từ ngày 01-07-2025.
3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh An Giang sau khi sáp nhập với Kiên Giang
Biển số xe đăng ký tại tỉnh An Giang mới bao gồm đầu số 67 (từ tỉnh An Giang cũ) và đầu số 68 (từ tỉnh Kiên Giang cũ). Xe đăng ký mới bắt đầu từ 1/7/2025 được ưu tiên cấp biển số mang đầu số 68 trước, sau đó đầu số 67 tiếp tục được cấp khi hết dãy biển số 68. Các xe đã đăng ký với biển số 67 hoặc 68 trước 1/7/2025 sẽ tiếp tục giữ nguyên biển số.
4. Tỉnh An Giang thực hiện sáp nhập với tỉnh, thành phố nào trong đợt tinh gọn bộ máy hành chính?
Tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Tỉnh An Giang có tổng diện tích tự nhiên khoảng 9.888,91 km² và dân số khoảng 4.952.238 người.
Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, qua đó giảm đáng kể số đơn vị hành chính cấp xã so với tổng số đơn vị cũ của cả 2 tỉnh trước khi thực hiện hợp nhất.
5. Địa giới và vị trí địa lý tỉnh An Giang sau khi điều chỉnh hành chính trên bản đồ hành chính Việt Nam hiện tại
5.1. Sau khi mở rộng địa giới, tỉnh An Giang tiếp giáp với những địa phương nào?
Ranh giới hành chính tỉnh An Giang sau khi hợp nhất địa giới với Kiên Giang được mở rộng sang cả 4 hướng:
- Về phía đông, An Giang giáp ranh với 3 đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đồng bằng sông Cửu Long: tỉnh Đồng Tháp được hợp thành từ địa phận Đồng Tháp và Tiền Giang, tỉnh Vĩnh Long được tổ chức lại từ 3 địa phận Vĩnh Long, Bến Tre và Trà Vinh, và thành phố Cần Thơ mở rộng từ Cần Thơ và Hậu Giang.
- Về phía bắc và tây bắc, An Giang có đường biên giới quốc gia chung với Vương quốc Campuchia qua các cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên và Vĩnh Xương.
- Về phía tây, địa giới An Giang kề sát Campuchia theo hành lang biên giới duyên hải vốn thuộc Kiên Giang, với các cửa khẩu quốc tế Hà Tiên và Giang Thành.
- Về phía nam và tây nam, An Giang mở ra Biển Đông qua Vịnh Thái Lan với đường bờ biển hơn 200 km, kế thừa toàn bộ vùng duyên hải của Kiên Giang.
5.2. Tỉnh An Giang có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Kiên Giang không?
Có. Tỉnh An Giang có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông qua Vịnh Thái Lan với chiều dài hơn 200 km, kế thừa toàn bộ vùng duyên hải của Kiên Giang sau hợp nhất. Tỉnh An Giang cũ là tỉnh nội địa, không có đường bờ biển, nên đây là thay đổi địa lý quan trọng sau khi mở rộng địa giới.
5.3. Tỉnh An Giang (mới) tiếp giáp đường biên giới quốc gia nào sau khi tái cấu trúc?
Tỉnh An Giang tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Vương quốc Campuchia. Đường biên giới quốc gia của tỉnh An Giang gồm 2 hành lang tiếp giáp: hành lang phía bắc và tây bắc từ vùng đất liền An Giang cũ (cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên và Vĩnh Xương) và hành lang phía tây từ vùng duyên hải Kiên Giang cũ (cửa khẩu quốc tế Hà Tiên và Giang Thành).
Tổng chiều dài đường biên giới quốc gia của tỉnh An Giang tiếp giáp Vương quốc Campuchia khoảng 150 km.
6. Diện tích tự nhiên tỉnh An Giang thay đổi ra sao sau khi thực hiện gộp tỉnh
Diện tích tự nhiên của tỉnh An Giang sau khi gộp với tỉnh Kiên Giang theo thống kê đạt khoảng 9.888,91 km², xếp thứ 2/8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam về diện tích tự nhiên, sau Thành phố Đồng Nai. Trong tiểu vùng đồng bằng sông Cửu Long, An Giang là tỉnh có diện tích lớn nhất, vượt Cà Mau về quy mô tự nhiên. Diện tích này được tính bằng cách gộp 3.536,8 km² của tỉnh An Giang cũ và 6.352,11 km² của tỉnh Kiên Giang cũ.
6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh An Giang mới?
Đặc khu Phú Quốc ghi nhận diện tích tự nhiên lớn nhất tỉnh An Giang với 562,36 km², gấp khoảng 32 lần diện tích đơn vị nhỏ nhất là phường Tân Châu (17.39 km²). Trước đợt hợp nhất, đặc khu Phú Quốc thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang, được hình thành sau khi sáp nhập các ĐVHC cũ thuộc TP. Phú Quốc cũ, đồng thời là đặc khu có vai trò kinh tế du lịch biển đảo quốc tế tại khu vực Vịnh Thái Lan.
6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh An Giang mới?
Phường Tân Châu ghi nhận diện tích tự nhiên nhỏ nhất trong 102 đơn vị hành chính của tỉnh An Giang, chỉ đạt 17.39 km², tương đương khoảng 1/32 so với diện tích đặc khu Phú Quốc (562.36 km²). Phường Tân Châu hình thành từ các ĐVHC cũ thuộc thị xã Tân Châu trước khi hợp nhất, đóng vai trò là đô thị cửa khẩu biên giới tiếp giáp Vương quốc Campuchia.
7. Quy mô dân số tỉnh An Giang biến động như thế nào sau đợt sắp xếp, sáp nhập?
Quy mô dân số của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.952.238 người, mật độ dân số trung bình khoảng 501 người/km² trên toàn địa bàn tỉnh.
7.1. Xã, phường, đặc khu nào có dân số đông nhất An Giang?
Phường Rạch Giá có dân số khoảng 250.661 người, cao nhất trong 102 đơn vị hành chính của tỉnh An Giang, gấp khoảng 790 lần so với xã Hòa Thuận (317 người). Hình thành từ địa bàn thành phố Rạch Giá cũ, phường Rạch Giá đóng vai trò trung tâm hành chính của tỉnh sau sáp nhập, với diện tích 45,53 km², là nơi tập trung các cơ quan nhà nước cấp tỉnh và cư dân đô thị vùng duyên hải.
7.2. Xã, phường, đặc khu nào có dân số ít nhất An Giang?
Xã Hòa Thuận có dân số thấp nhất tỉnh An Giang, chỉ khoảng 317 người trên tổng diện tích 73,85 km², tương đương khoảng 1/790 so với phường Rạch Giá (250.661 người). Địa bàn xã Hòa Thuận nằm ở vùng đảo xa bờ trên Vịnh Thái Lan. Đặc điểm địa lý cách biệt là yếu tố quyết định quy mô dân cư thưa thớt so với các đơn vị nội địa và ven biển trong tỉnh.
7.3. Xã, phường, đặc khu nào có mật độ dân số cao nhất An Giang?
Phường Rạch Giá đạt mật độ dân số khoảng 5.505 người/km², cao nhất trong 102 đơn vị hành chính An Giang, gấp khoảng 1.376 lần xã Hòa Thuận (4 người/km²). Mật độ tập trung cao tại phường Rạch Giá phản ánh vai trò đô thị trung tâm sau sáp nhập, với cơ sở hạ tầng hành chính, thương mại và khu dân cư đô thị kế thừa từ thành phố Rạch Giá (cũ).
7.4. Xã, phường, đặc khu nào có mật độ dân số thấp nhất An Giang?
Xã Hòa Thuận xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh An Giang, chỉ khoảng 4 người/km² trên diện tích 73,85 km², bằng khoảng 1/1.376 so với phường Rạch Giá (5.505 người/km²). Khoảng cách địa lý với đất liền và tính chất hải đảo của xã Hòa Thuận là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến mật độ dân cư thấp nhất trong toàn tỉnh, khác biệt rõ rệt so với các đơn vị đô thị duyên hải và các đơn vị đồng bằng nông nghiệp nội địa trong cùng tỉnh.
8. Kinh tế tỉnh An Giang sau hợp nhất: GRDP và tốc độ tăng trưởng đạt mức nào?
GRDP của tỉnh An Giang sau hợp nhất đạt khoảng 271.345,883 tỷ đồng, trong đó nông nghiệp – thủy sản, dịch vụ thương mại và du lịch biển đảo là 3 ngành đóng góp chủ yếu.
GRDP của tỉnh An Giang mới phản ánh sự kết hợp giữa thế mạnh lúa gạo và thủy sản nước ngọt của vùng đồng bằng phía đông với kinh tế dịch vụ – du lịch của vùng duyên hải và hải đảo phía tây, đặc biệt là từ đặc khu kinh tế Phú Quốc, trung tâm du lịch biển đảo quốc tế tại khu vực Vịnh Thái Lan.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh An Giang sau khi sáp nhập là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh An Giang sau gộp tỉnh đạt khoảng 54.8 triệu đồng/người/năm. Mức thu nhập bình quân này phản ánh cơ cấu kinh tế kép của tỉnh An Giang mới: nông nghiệp – lúa gạo – thủy sản nội địa từ vùng đồng bằng phía đông và kinh tế dịch vụ – du lịch biển đảo từ vùng duyên hải và hải đảo phía tây, trong đó đặc khu này đóng vai trò động lực tăng trưởng thu nhập chính trong giai đoạn sau sáp nhập.
9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2024 đạt bao nhiêu?
Tỉnh An Giang cũ (trước khi thực hiện sáp nhập) thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 8.100 tỷ đồng trong năm 2024, hoàn thành 113% dự toán năm và tăng 107% so với cùng kỳ năm 2023. Trong đó, thu nội địa đạt khoảng 7.550 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt khoảng 550 tỷ đồng. Tỉnh Kiên Giang cũ ghi nhận thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 17.744 tỷ đồng trong năm 2024, trong đó thu nội địa chiếm phần lớn (khoảng 16.847 tỷ đồng, ~95% tổng thu), phản ánh cơ cấu kinh tế dịch vụ – du lịch của đặc khu Phú Quốc và vùng duyên hải.
Sau khi hợp nhất từ ngày 01/07/2025, tổng nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang, tổng hợp từ cả 2 tỉnh, đạt khoảng 26,40 nghìn tỷ đồng. Cụ thể, thu nội địa chiếm tỷ trọng áp đảo (~92%) và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu chiếm tỷ trọng nhỏ (~3%).
10. Hướng dẫn truy lục và đối chiếu toàn bộ 102 ĐVHC cấp xã tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC

Bước 1:
Mở trình duyệt và vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn – cổng tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp, sáp nhập, với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới của từng tỉnh/thành phố và danh mục đơn vị hành chính ở bên trái màn hình.
Bước 2:
Tìm “An Giang” trong ô tìm kiếm của danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh An Giang” kèm dòng chú thích sáp nhập từ tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang.
Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị hiển thị thông tin đơn vị gốc trước sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:
- Đặc khu Kiên Hải: sáp nhập từ huyện Kiên Hải.
- Đặc khu Phú Quốc: sáp nhập từ Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn.
- Đặc khu Thổ Châu: sáp nhập từ xã Thổ Châu.
Các đơn vị không thực hiện sắp xếp như xã Mỹ Hòa Hưng (An Giang cũ), xã Bình Giang, xã Bình Sơn, xã Hòn Nghệ, xã Sơn Hải và xã Tiên Hải (Kiên Giang cũ) hiển thị ghi chú “giữ nguyên” bên cạnh tên.
Bước 3:
Nhấp chuột vào tên “Tỉnh An Giang” trong danh mục hoặc chọn trực tiếp vùng địa giới An Giang trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất và mở khung thông tin chi tiết gồm các trường:
- Sáp nhập từ tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang.
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 102 ĐVHC (03 đặc khu, 14 phường, 85 xã) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
- Trung tâm hành chính: Kiên Giang (cũ), địa chỉ số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang, điện thoại (0296) 3854070.
- Diện tích: 9.888,91 km².
- Dân số: 4.952.238 người.
- Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 91.
- Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4:
Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối khung thông tin để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu của 102 đơn vị hành chính, kèm theo thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng ở định dạng bảng của excel.

11. Xem bản đồ tỉnh An Giang mới sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính An Giang sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh An Giang sau sáp nhập thể hiện rõ toàn bộ 102 xã, phường và đặc khu trên diện tích tự nhiên khoảng 9.888,91 km², bao gồm địa bàn đất liền đồng bằng, vùng biên giới và hải đảo trên Vịnh Thái Lan. Bản đồ phân vùng màu sắc đầy đủ theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường và đặc khu, áp dụng hệ tọa độ VN-2000, sử dụng dữ liệu từ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bản đồ giấy An Giang in tại Bandoviet.com.vn có thông số in ấn: in offset 4 màu, UV chống phai màu, trên 3 loại chất liệu giấy gồm Couche 150-200 g/m², giấy Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật. Tỷ lệ bản đồ tỉnh An Giang từ 1:25.000 đến 1:500.000 (bao gồm các tỷ lệ: 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000 và 1:500.000) tùy mục đích sử dụng.
Khổ tiêu chuẩn có 6 kích thước: 75×100 cm, 84×120 cm (khổ A0), 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm (khổ 2A0) và 150×200 cm. Ngoài ra, có thể đặt in khổ tùy chỉnh từ A4 đến 4A0 và khổ đặc biệt lên đến 200 × 600 cm. Bản đồ hành chính tỉnh An Giang khổ lớn trở lên phù hợp để trưng bày tại trụ sở cơ quan nhà nước, phòng họp, lớp học và hội trường, cho phép đọc rõ tên, ranh giới và ký hiệu của toàn bộ 102 đơn vị hành chính trên một tờ mà không bị rút gọn chi tiết. Miễn phí khung treo với 5 tùy chọn: khung gỗ, khung composite, nẹp kính mica, nẹp nhựa và cuộn ống nhựa. Bảo hành sản phẩm 10 năm kể từ ngày nhận hàng.
11.2. Xem bản đồ hành chính An Giang cũ

11.3. Xem bản đồ An Giang trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình An Giang và khu vực lân cận
11.5. Xem dữ liệu GIS An Giang phân lớp theo metadata không gian

12. Căn cứ pháp lý nào quy định việc sắp xếp lại toàn bộ ĐVHC cấp xã của An Giang (cũ) và Kiên Giang (cũ) năm 2025?
Việc sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang năm 2025 dựa trên các căn cứ pháp lý sau:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội: xác lập việc hình thành tỉnh An Giang trên cơ sở hợp nhất địa giới của tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang cũ, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: thông qua phương án tổ chức lại 102 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An Giang, gồm 85 xã, 14 phường và 03 đặc khu, có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025.
- Đề án số 27/ĐA-CP ngày 14/03/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030: xác định tiêu chí, lộ trình và phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn tỉnh An Giang, đặt mục tiêu hoàn thành giai đoạn đầu.
Mục tiêu của việc sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang giai đoạn 2025 và định hướng đến 2030 gồm:
- Mục tiêu vi mô (tỉnh An Giang): tinh gọn bộ máy hành chính, giảm đáng kể số lượng đơn vị cấp cơ sở so với tổng số cũ của cả 2 tỉnh, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước tại cấp cơ sở, tối ưu hóa nguồn lực ngân sách và nhân lực hành chính, đồng thời xây dựng các đơn vị hành chính cấp xã đạt tiêu chuẩn về diện tích và dân số theo quy định.
- Mục tiêu vĩ mô (vùng ĐBSCL và cả nước): tăng cường liên kết vùng giữa khu vực đất liền đồng bằng và khu vực hải đảo, mở rộng không gian kinh tế biển đảo của tỉnh, phát triển kinh tế biên giới với Vương quốc Campuchia thông qua 4 cửa khẩu quốc tế, và tích hợp quản lý đặc khu kinh tế Phú Quốc vào cấu trúc hành chính thống nhất của tỉnh An Giang.
- Định hướng dài hạn (2025-2030): hoàn thiện mô hình chính quyền hai cấp sau khi bỏ cấp huyện, nâng cao năng lực hành chính cấp xã để đảm nhận các thẩm quyền mới theo phân cấp, và xây dựng hạ tầng số phục vụ công tác quản lý nhà nước cấp cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh An Giang (mới).

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude