Danh Sách 102 Xã, Phường Của Tỉnh An Giang Mới, Sau Sáp Nhập | Tra Cứu, So Sánh ĐVHC Cũ Và Mới Sau Sắp Xếp Với Kiên Giang Theo Nghị Quyết 1654/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

An Giang tổ chức, sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, ban hành trên cơ sở Đề án số 395/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Sau hợp nhất với tỉnh Kiên Giang, tỉnh An Giang được tổ chức lại thành 102 đơn vị hành chính cấp xã: 85 xã, 14 phường và 3 đặc khu. Trong đợt tinh gọn bộ máy tổ chức này, 6 đơn vị hành chính giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp, gồm: xã Mỹ Hòa Hưng (từ địa bàn An Giang cũ), xã Bình Giang, xã Bình Sơn, xã Hòn Nghệ, xã Sơn Hải và xã Tiên Hải (từ địa phận Kiên Giang cũ). Các đơn vị này thuộc vùng đảo và ven biển, có vị trí quốc phòng đặc thù trong cấu trúc hành chính mới của tỉnh.

Bộ bảng tra cứu chia theo 3 nhóm đơn vị hành chính gồm xã (85 đơn vị), phường (14 đơn vị) và đặc khu kinh tế biển đảo (3 đơn vị: Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu) dưới đây ghi nhận 9 trường thông tin cho từng đơn vị cấp xã sau sáp nhập: mã đơn vị hành chính theo hệ thống mã quốc gia, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị hành chính cũ hợp nhất (sáp nhập từ) với chú thích nguồn gốc từ tỉnh An Giang (cũ) hoặc tỉnh Kiên Giang (cũ), địa chỉ trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), đơn vị hành chính cấp huyện cũ quản lý, và bản đồ hành chính tỉnh kèm theo 102 bản đồ cấp xã, phường, đặc khu của An GIang

Xem nhanh nội dung

1. Tra cứu 102 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang mới sau gộp tỉnh với Kiên Giang cũ (85 xã, 14 phường, 3 đặc khu) theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 từ 1/7/2025

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính An Giang sau sáp nhập
1 30337 Xã An Phú Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 30367 Xã Vĩnh Hậu Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 30346 Xã Nhơn Hội Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú) Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 30341 Xã Khánh Bình Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 30352 Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 30388 Xã Tân An Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 30403 Xã Châu Phong Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 30385 Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 30406 Xã Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 30436 Xã Phú An Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 30445 Xã Bình Thạnh Đông Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 30409 Xã Chợ Vàm Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 30430 Xã Hòa Lạc Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 30421 Xã Phú Lâm Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 30463 Xã Châu Phú Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 30469 Xã Mỹ Đức Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 30487 Xã Bình Mỹ Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 30481 Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 30526 Xã An Cư Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 30538 Xã Núi Cấm Xã Tân Lập, Xã An Hảo Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 30547 Xã Ba Chúc Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 30544 Xã Tri Tôn Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 30577 Xã Ô Lâm Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 30580 Xã Cô Tô Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 30568 Xã Vĩnh Gia Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 30589 Xã An Châu Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 30607 Xã Bình Hòa Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 30595 Xã Cần Đăng Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 30619 Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 30604 Xã Vĩnh An Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 30628 Xã Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 30643 Xã Cù Lao Giêng Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 30673 Xã Hội An Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 30631 Xã Long Điền Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 30658 Xã Nhơn Mỹ Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 30664 Xã Long Kiến Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 30682 Xã Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 30688 Xã Óc Eo Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 30709 Xã Định Mỹ Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 30685 Xã Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 30697 Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 30691 Xã Tây Phú Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 31064 Xã Vĩnh Bình Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 31069 Xã Vĩnh Thuận Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 31051 Xã Vĩnh Phong Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 31012 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 31027 Xã U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 31024 Xã Đông Hòa Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 31031 Xã Tân Thạnh Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 31036 Xã Đông Hưng Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 31018 Xã An Minh Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 31042 Xã Vân Khánh Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 30988 Xã Tây Yên Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 31006 Xã Đông Thái Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 30985 Xã An Biên Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 30958 Xã Định Hòa Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 30952 Xã Gò Quao Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 30982 Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 30904 Xã Giồng Riềng Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 30910 Xã Thạnh Hưng Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 30943 Xã Long Thạnh Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 30934 Xã Hòa Hưng Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 30928 Xã Ngọc Chúc Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 30949 Xã Hòa Thuận Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 30856 Xã Tân Hội Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 30850 Xã Tân Hiệp Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 30874 Xã Thạnh Đông Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 30886 Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 30880 Xã Châu Thành Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 30898 Xã Bình An Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 30817 Xã Hòn Đất Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 30835 Xã Sơn Kiên Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 30838 Xã Mỹ Thuận Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 30790 Xã Hòa Điền Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 30787 Xã Kiên Lương Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 30796 Xã Giang Thành Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 30793 Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 30313 Xã Mỹ Hòa Hưng Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 30826 Xã Bình Giang Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 30823 Xã Bình Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 30814 Xã Hòn Nghệ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 30811 Xã Sơn Hải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 30781 Xã Tiên Hải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 30307 Phường Long Xuyên Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Qúy, Phường Mỹ Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 30292 Phường Bình Đức Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 30301 Phường Mỹ Thới Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 30316 Phường Châu Đốc Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 30325 Phường Vĩnh Tế Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 30376 Phường Tân Châu Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 30377 Phường Long Phú Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 30520 Phường Tịnh Biên Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 30502 Phường Thới Sơn Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 30505 Phường Chi Lăng Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 30760 Phường Vĩnh Thông Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 30742 Phường Rạch Giá Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 30769 Phường Hà Tiên Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 30766 Phường Tô Châu Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 31108 Đặc khu Kiên Hải Huyện Kiên Hải Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay
101 31078 Đặc khu Phú Quốc Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay
102 31105 Đặc khu Thổ Châu Xã Thổ Châu Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng tra cứu thông tin 102 đơn vị hành chính cấp xã: 85 xã, 14 phường và 03 đặc khu của tỉnh An Giang mới hình thành sau sáp nhập tỉnh với Kiên Giang, cập nhật theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025

1.1. Danh sách 85 xã tỉnh An Giang mới hình thành sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 30337 Xã An Phú Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng UBND thị trấn An Phú cũ 34.7 49.051 1.414 Huyện An Phú cũ Xem bản đồ
2 30367 Xã Vĩnh Hậu Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu thị trấn Đa Phước cũ 105.94 17.948 169 Huyện An Phú cũ Xem bản đồ
3 30346 Xã Nhơn Hội Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú) UBND xã Quốc Thái cũ 43.82 5.754 131 Huyện An Phú cũ Xem bản đồ
4 30341 Xã Khánh Bình Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình UBND thị trấn Long Bình cũ 104.5 39.823 381 Huyện An Phú cũ Xem bản đồ
5 30352 Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) UBND xã Phú Hữu 60.54 41.254 681 Huyện An Phú cũ Xem bản đồ
6 30388 Xã Tân An Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An UBND xã Tân An 40.61 41.922 1.032 Thị xã Tân Châu cũ Xem bản đồ
7 30403 Xã Châu Phong Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong UBND xã Lê Chánh cũ 49.28 56.322 1.143 Thị xã Tân Châu cũ Xem bản đồ
8 30385 Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương UBND xã Vĩnh Hòa cũ 50.21 41.369 824 Thị xã Tân Châu cũ Xem bản đồ
9 30406 Xã Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng UBND huyện Phú Tân cũ 101.7 33.381 328 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
10 30436 Xã Phú An Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An UBND xã Phú An 57.35 40.005 698 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
11 30445 Xã Bình Thạnh Đông Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông UBND xã Phú Bình cũ 61.7 50.569 820 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
12 30409 Xã Chợ Vàm Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành UBND thị trấn Chợ Vàm cũ 67.48 50.436 747 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
13 30430 Xã Hòa Lạc Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc UBND xã Hòa Lạc 41.11 30.864 751 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
14 30421 Xã Phú Lâm Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm UBND xã Phú Lâm 43.07 33.186 771 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
15 30463 Xã Châu Phú Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú UBND huyện Châu Phú cũ 80.11 60.137 751 Huyện Châu Phú cũ Xem bản đồ
16 30469 Xã Mỹ Đức Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức UBND xã Mỹ Đức 61.59 60.493 982 Huyện Châu Phú cũ Xem bản đồ
17 30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú thị trấn Vĩnh Thạnh Trung 64.97 64.643 995 Huyện Châu Phú cũ Xem bản đồ
18 30487 Xã Bình Mỹ Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ UBND xã Bình Mỹ 82.62 6.865 83 Huyện Châu Phú cũ Xem bản đồ
19 30481 Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây UBND xã Thạnh Mỹ Tây 162.08 6.485 40 Huyện Châu Phú cũ Xem bản đồ
20 30526 Xã An Cư Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư UBND xã An Cư 94.3 39.956 424 Thị xã Tịnh Biên cũ Xem bản đồ
21 30538 Xã Núi Cấm Xã Tân Lập, Xã An Hảo UBND xã An Hảo cũ 84.18 25.184 299 Thị xã Tịnh Biên cũ Xem bản đồ
22 30547 Xã Ba Chúc Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì UBND thị trấn Ba Chúc cũ 70.94 32.071 452 Huyện Tri Tôn cũ Xem bản đồ
23 30544 Xã Tri Tôn Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng UBND huyện Tri Tôn cũ 73.14 50.716 693 Huyện Tri Tôn cũ Xem bản đồ
24 30577 Xã Ô Lâm Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm UBND xã An Tức cũ 99.52 37.429 376 Huyện Tri Tôn cũ Xem bản đồ
25 30580 Xã Cô Tô Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến UBND thị trấn Cô Tô 176.75 31.278 177 Huyện Tri Tôn cũ Xem bản đồ
26 30568 Xã Vĩnh Gia Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia UBND xã Lương An Trà cũ 180.37 20.902 116 Huyện Tri Tôn cũ Xem bản đồ
27 30589 Xã An Châu Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành UBND huyện Châu Thàn hiện nay 70.25 65.588 934 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
28 30607 Xã Bình Hòa Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa UBND xã Bình Hòa 48.63 56.484 1.162 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
29 30595 Xã Cần Đăng Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng UBND xã Cần Đăng 65.21 35.257 541 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
30 30619 Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh HĐND và UBND xã Vĩnh Nhuận cũ 76.81 29.327 382 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
31 30604 Xã Vĩnh An Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bình cũ 93.41 33.036 354 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
32 30628 Xã Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành UBND huyện Chợ Mới cũ 50.43 80.832 1.603 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
33 30643 Xã Cù Lao Giêng Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân UBND xã Tấn Mỹ cũ 68.92 70.372 1.021 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
34 30673 Xã Hội An Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình UBND thị trấn Hội An 63.54 73.897 1.163 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
35 30631 Xã Long Điền Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B thị trấn Mỹ Luông cũ 87.72 29.479 336 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
36 30658 Xã Nhơn Mỹ Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ UBND xã Nhơn Mỹ 79.73 42.213 529 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
37 30664 Xã Long Kiến Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến UBND xã Long Kiến 59.83 57.367 959 Huyện Chợ Mới cũ Xem bản đồ
38 30682 Xã Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành UBND huyện Thoại Sơn cũ 68.92 52.588 763 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
39 30688 Xã Óc Eo Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông UBND thị trấn Óc Eo 68.79 39.481 574 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
40 30709 Xã Định Mỹ Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ UBND xã Định Thành cũ 109.77 42.328 386 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
41 30685 Xã Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh UBND thị trấn Phú Hòa cũ 71.8 41.306 575 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
42 30697 Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch xã Vĩnh Trạch 57.94 32.397 559 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
43 30691 Xã Tây Phú Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú xã Tây Phú 93.8 23.229 248 Huyện Thoại Sơn cũ Xem bản đồ
44 31064 Xã Vĩnh Bình Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh Xã Bình Minh cũ 159.68 43.575 273 Huyện Vĩnh Thuận cũ Xem bản đồ
45 31069 Xã Vĩnh Thuận Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận Xã Vĩnh Thuận 95.46 30.511 320 Huyện Vĩnh Thuận cũ Xem bản đồ
46 31051 Xã Vĩnh Phong Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong UBND huyện Vĩnh Thuận cũ 139.3 43.257 311 Huyện Vĩnh Thuận cũ Xem bản đồ
47 31012 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên Xã Thạnh Yên cũ 146.23 51.651 353 Huyện U Minh Thượng cũ Xem bản đồ
48 31027 Xã U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận UBND huyện U Minh Thượng 286.47 46.246 161 Huyện U Minh Thượng cũ Xem bản đồ
49 31024 Xã Đông Hòa Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa UBND xã Đông Hòa 151.88 45.282 298 Huyện An Minh cũ Xem bản đồ
50 31031 Xã Tân Thạnh Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa UBND xã Tân Thạnh 70.8 35.806 506 Huyện An Minh cũ Xem bản đồ
51 31036 Xã Đông Hưng Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A UBND xã Đông Hưng 81.62 22.281 273 Huyện An Minh cũ Xem bản đồ
52 31018 Xã An Minh Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B UBND huyện An Minh 142.3 35.596 250 Huyện An Minh cũ Xem bản đồ
53 31042 Xã Vân Khánh Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh UBND xã Vân Khánh 90.84 21.748 239 Huyện An Minh cũ Xem bản đồ
54 30988 Xã Tây Yên Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên UBND xã Tây Yên 127.5 5.259 41 Huyện An Biên cũ Xem bản đồ
55 31006 Xã Đông Thái Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái UBND xã Đông Thái 154.52 54.321 352 Huyện An Biên cũ Xem bản đồ
56 30985 Xã An Biên Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên UBND huyện An Biên 118.27 53.784 455 Huyện An Biên cũ Xem bản đồ
57 30958 Xã Định Hòa Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa UBND xã Định Hòa 143.79 56.675 394 Huyện Gò Quao cũ Xem bản đồ
58 30952 Xã Gò Quao Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An UBND huyện Gò Quao 83.92 44.695 533 Huyện Gò Quao cũ Xem bản đồ
59 30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Xã Vĩnh Hòa Hưng 95.94 37.528 391 Huyện Gò Quao cũ Xem bản đồ
60 30982 Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy UBND xã Vĩnh Thắng cũ 115.86 36.859 318 Huyện Gò Quao cũ Xem bản đồ
61 30904 Xã Giồng Riềng Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình UBND huyện Giồng Riềng thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình 122.1 70.384 576 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
62 30910 Xã Thạnh Hưng Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Phước cũ 142.54 46.773 328 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
63 30943 Xã Long Thạnh Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh UBND xã Long Thạnh 96.37 4.225 44 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
64 30934 Xã Hòa Hưng Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng UBND xã Hòa Hưng 114.24 37.877 332 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
65 30928 Xã Ngọc Chúc Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc UBND xã Ngọc Chúc 90.25 38.705 429 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
66 30949 Xã Hòa Thuận Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận UBND xã Hòa Thuận 73.85 317 4 Huyện Giồng Riềng cũ Xem bản đồ
67 30856 Xã Tân Hội Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội UBND xã Tân Thành 146.28 4.945 34 Huyện Tân Hiệp cũ Xem bản đồ
68 30850 Xã Tân Hiệp Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông UBND huyện Tân Hiệp 146.62 66.731 455 Huyện Tân Hiệp cũ Xem bản đồ
69 30874 Xã Thạnh Đông Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A UBND xã Thạnh Đông 130.02 53.678 413 Huyện Tân Hiệp cũ Xem bản đồ
70 30886 Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B UBND xã Mong Thọ B cũ 104.62 59.562 569 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
71 30880 Xã Châu Thành Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng UBND huyện Châu Thành cũ 47.71 39.104 820 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
72 30898 Xã Bình An Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú UBND xã Bình An 73.43 59.475 810 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
73 30817 Xã Hòn Đất Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn UBND huyện Hòn Đất 281.7 61.517 218 Huyện Hòn Đất cũ Xem bản đồ
74 30835 Xã Sơn Kiên Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên UBND xã Sơn Kiên 163.41 29.682 182 Huyện Hòn Đất cũ Xem bản đồ
75 30838 Xã Mỹ Thuận Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận UBND xã Mỹ Thuận 210.5 60.747 289 Huyện Hòn Đất cũ Xem bản đồ
76 30790 Xã Hòa Điền Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền UBND xã Kiên Bình 285.38 24.099 84 Huyện Kiên Lương cũ Xem bản đồ
77 30787 Xã Kiên Lương Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị huyện Ủy Kiên Lương cũ 138.07 58.312 422 Huyện Kiên Lương cũ Xem bản đồ
78 30796 Xã Giang Thành Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ UBND huyện Giang Thành cũ 184.14 20.039 109 Huyện Giang Thành cũ Xem bản đồ
79 30793 Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều UBND xã Vĩnh Điều 229.35 17.526 76 Huyện Giang Thành cũ Xem bản đồ
80 30313 Xã Mỹ Hòa Hưng Giữ nguyên như trước UBND xã Mỹ Hòa Hưng 19.65 26.727 1.360 Thành phố Long Xuyên cũ Xem bản đồ
81 30826 Xã Bình Giang Giữ nguyên như trước UBND xã Bình Giang 163.7 18.257 112 Huyện Hòn Đất cũ Xem bản đồ
82 30823 Xã Bình Sơn Giữ nguyên như trước xã Bình Sơn 281.7 61.517 218 Huyện Hòn Đất cũ Xem bản đồ
83 30814 Xã Hòn Nghệ Giữ nguyên như trước xã Hòn Nghệ 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Kiên Lương cũ Xem bản đồ
84 30811 Xã Sơn Hải Giữ nguyên như trước xã Sơn Hải 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Kiên Lương cũ Xem bản đồ
85 30781 Xã Tiên Hải Giữ nguyên như trước xã Tiên Hải 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Hà Tiên cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Danh sách 85 xã tỉnh An Giang hình thành sau sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính theo, kèm bản đồ xã chuẩn hệ tọa độ VN-2000

1.2. Danh sách 14 phường tỉnh An Giang mới hình thành sau sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 30307 Phường Long Xuyên Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Qúy, Phường Mỹ Hòa Phường Mỹ Hòa 29.98 154.858 5.165 Thành phố Long Xuyên cũ Xem bản đồ
2 30292 Phường Bình Đức Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh Phường Bình Khánh (169 Hàm Nghi) 28.23 72.822 2.580 Thành phố Long Xuyên cũ Xem bản đồ
3 30301 Phường Mỹ Thới Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới UBND phường Mỹ Thới 37.09 6.045 163 Thành phố Long Xuyên cũ Xem bản đồ
4 30316 Phường Châu Đốc Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu Phường Châu Phú B 41.32 97.438 2.358 Thành phố Châu Đốc cũ Xem bản đồ
5 30325 Phường Vĩnh Tế Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) UBND phường Núi Sam 64.25 40.222 626 Thành phố Châu Đốc cũ Xem bản đồ
6 30376 Phường Tân Châu Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn Phường Long Thạnh 17.39 33.506 1.927 Thị xã Tân Châu cũ Xem bản đồ
7 30377 Phường Long Phú Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú Phường Long Hưng 19.21 46.826 2.438 Thị xã Tân Châu cũ Xem bản đồ
8 30520 Phường Tịnh Biên Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông UBND phường Tịnh Biên 75.57 34.865 461 Thị xã Tịnh Biên cũ Xem bản đồ
9 30502 Phường Thới Sơn Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn Phường Nhà Bàng 49.36 33.045 669 Thị xã Tịnh Biên cũ Xem bản đồ
10 30505 Phường Chi Lăng Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi UBND phường Chi Lăng 51.17 28.401 555 Thị xã Tịnh Biên cũ Xem bản đồ
11 30760 Phường Vĩnh Thông Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm UBND phường Vĩnh Thông 95.89 55.185 576 Thành phố Rạch Giá cũ Xem bản đồ
12 30742 Phường Rạch Giá Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi Thành ủy TP Rạch Giá 45.53 250.661 5.505 Thành phố Rạch Giá cũ Xem bản đồ
13 30769 Phường Hà Tiên Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ UBND TP Hà Tiên 61.35 40.609 662 Thành phố Hà Tiên cũ Xem bản đồ
14 30766 Phường Tô Châu Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa UBND phường Tô Châu 79.77 25.865 324 Thành phố Hà Tiên cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Danh sách 14 phường tỉnh An Giang hình thành sau sáp nhập với tỉnh Kiên Giang, kèm bản đồ đường phố phường theo hệ tọa độ VN-2000

1.3. Danh sách 3 đặc khu tỉnh An Giang: Kiên Hải, Phú Quốc và Thổ Châu

STT Mã đặc khu Tên đặc khu (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ đặc khu
1 31108 Đặc khu Kiên Hải Huyện Kiên Hải UBND huyện Kiên Hải (xã Hòn Tre hiện nay) 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Kiên Hải cũ Xem bản đồ
2 31078 Đặc khu Phú Quốc Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn UBND TP Phú Quốc hiện nay 562.36 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Phú Quốc cũ Xem bản đồ
3 31105 Đặc khu Thổ Châu Xã Thổ Châu UBND xã Thổ Châu 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Phú Quốc cũ Xem bản đồ

Bảng 1.4: Danh sách 3 đặc khu kinh tế biển đảo tỉnh An Giang (Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu) sau gộp tỉnh với Kiên Giang trước đây

1.4. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã tỉnh An Giang sau khi mở rộng địa giới với tỉnh Kiên Giang

Cơ cấu hành chính của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102.
    • Số xã: 85.
    • Số phường: 14.
    • Số đặc khu: 3.
  • Mô hình chính quyền: 2 cấp (cấp tỉnh – cấp xã, phường, đặc khu).

1.5. 102 ĐVHC cấp xã tỉnh An Giang chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

1.6. Tỉnh An Giang sau tái cấu trúc địa giới thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh An Giang sau khi điều chỉnh địa giới thuộc Vùng đồng bằng sông Cửu Long, cùng với 4 đơn vị hành chính khác trong cùng tiểu vùng: Cần Thơ (hợp nhất từ Cần Thơ và Hậu Giang cũ), Đồng Tháp (hợp nhất từ Đồng Tháp và Tiền Giang cũ), Vĩnh Long (hợp nhất từ Vĩnh Long, Bến Tre và Trà Vinh cũ) và Cà Mau. 

Tỉnh An Giang có nền kinh tế kết hợp sản xuất lúa gạo và thủy sản ở vùng đồng bằng, với kinh tế biển đảo và thương mại biên giới ở vùng tiếp giáp Vương quốc Campuchia, cùng các hải đảo trên Vịnh Thái Lan.

2. Cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 102 xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 30337 Xã An Phú UBND thị trấn An Phú cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
2 30367 Xã Vĩnh Hậu thị trấn Đa Phước cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
3 30346 Xã Nhơn Hội UBND xã Quốc Thái cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
4 30341 Xã Khánh Bình UBND thị trấn Long Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
5 30352 Xã Phú Hữu UBND xã Phú Hữu Xem địa chỉ & chỉ đường
6 30388 Xã Tân An UBND xã Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
7 30403 Xã Châu Phong UBND xã Lê Chánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
8 30385 Xã Vĩnh Xương UBND xã Vĩnh Hòa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
9 30406 Xã Phú Tân UBND huyện Phú Tân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 30436 Xã Phú An UBND xã Phú An Xem địa chỉ & chỉ đường
11 30445 Xã Bình Thạnh Đông UBND xã Phú Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
12 30409 Xã Chợ Vàm UBND thị trấn Chợ Vàm cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
13 30430 Xã Hòa Lạc UBND xã Hòa Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
14 30421 Xã Phú Lâm UBND xã Phú Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
15 30463 Xã Châu Phú UBND huyện Châu Phú cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
16 30469 Xã Mỹ Đức UBND xã Mỹ Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
17 30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
18 30487 Xã Bình Mỹ UBND xã Bình Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
19 30481 Xã Thạnh Mỹ Tây UBND xã Thạnh Mỹ Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
20 30526 Xã An Cư UBND xã An Cư Xem địa chỉ & chỉ đường
21 30538 Xã Núi Cấm UBND xã An Hảo cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
22 30547 Xã Ba Chúc UBND thị trấn Ba Chúc cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
23 30544 Xã Tri Tôn UBND huyện Tri Tôn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
24 30577 Xã Ô Lâm UBND xã An Tức cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
25 30580 Xã Cô Tô UBND thị trấn Cô Tô Xem địa chỉ & chỉ đường
26 30568 Xã Vĩnh Gia UBND xã Lương An Trà cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
27 30589 Xã An Châu UBND huyện Châu Thàn hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
28 30607 Xã Bình Hòa UBND xã Bình Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
29 30595 Xã Cần Đăng UBND xã Cần Đăng Xem địa chỉ & chỉ đường
30 30619 Xã Vĩnh Hanh HĐND và UBND xã Vĩnh Nhuận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
31 30604 Xã Vĩnh An Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bình cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
32 30628 Xã Chợ Mới UBND huyện Chợ Mới cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
33 30643 Xã Cù Lao Giêng UBND xã Tấn Mỹ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
34 30673 Xã Hội An UBND thị trấn Hội An Xem địa chỉ & chỉ đường
35 30631 Xã Long Điền thị trấn Mỹ Luông cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
36 30658 Xã Nhơn Mỹ UBND xã Nhơn Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
37 30664 Xã Long Kiến UBND xã Long Kiến Xem địa chỉ & chỉ đường
38 30682 Xã Thoại Sơn UBND huyện Thoại Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
39 30688 Xã Óc Eo UBND thị trấn Óc Eo Xem địa chỉ & chỉ đường
40 30709 Xã Định Mỹ UBND xã Định Thành cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
41 30685 Xã Phú Hòa UBND thị trấn Phú Hòa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
42 30697 Xã Vĩnh Trạch xã Vĩnh Trạch Xem địa chỉ & chỉ đường
43 30691 Xã Tây Phú xã Tây Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
44 31064 Xã Vĩnh Bình Xã Bình Minh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
45 31069 Xã Vĩnh Thuận Xã Vĩnh Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
46 31051 Xã Vĩnh Phong UBND huyện Vĩnh Thuận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
47 31012 Xã Vĩnh Hòa Xã Thạnh Yên cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
48 31027 Xã U Minh Thượng UBND huyện U Minh Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
49 31024 Xã Đông Hòa UBND xã Đông Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
50 31031 Xã Tân Thạnh UBND xã Tân Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
51 31036 Xã Đông Hưng UBND xã Đông Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
52 31018 Xã An Minh UBND huyện An Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
53 31042 Xã Vân Khánh UBND xã Vân Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
54 30988 Xã Tây Yên UBND xã Tây Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
55 31006 Xã Đông Thái UBND xã Đông Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
56 30985 Xã An Biên UBND huyện An Biên Xem địa chỉ & chỉ đường
57 30958 Xã Định Hòa UBND xã Định Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
58 30952 Xã Gò Quao UBND huyện Gò Quao Xem địa chỉ & chỉ đường
59 30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
60 30982 Xã Vĩnh Tuy UBND xã Vĩnh Thắng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
61 30904 Xã Giồng Riềng UBND huyện Giồng Riềng thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
62 30910 Xã Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Phước cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
63 30943 Xã Long Thạnh UBND xã Long Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
64 30934 Xã Hòa Hưng UBND xã Hòa Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
65 30928 Xã Ngọc Chúc UBND xã Ngọc Chúc Xem địa chỉ & chỉ đường
66 30949 Xã Hòa Thuận UBND xã Hòa Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
67 30856 Xã Tân Hội UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
68 30850 Xã Tân Hiệp UBND huyện Tân Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
69 30874 Xã Thạnh Đông UBND xã Thạnh Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
70 30886 Xã Thạnh Lộc UBND xã Mong Thọ B cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
71 30880 Xã Châu Thành UBND huyện Châu Thành cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
72 30898 Xã Bình An UBND xã Bình An Xem địa chỉ & chỉ đường
73 30817 Xã Hòn Đất UBND huyện Hòn Đất Xem địa chỉ & chỉ đường
74 30835 Xã Sơn Kiên UBND xã Sơn Kiên Xem địa chỉ & chỉ đường
75 30838 Xã Mỹ Thuận UBND xã Mỹ Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
76 30790 Xã Hòa Điền UBND xã Kiên Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
77 30787 Xã Kiên Lương huyện Ủy Kiên Lương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
78 30796 Xã Giang Thành UBND huyện Giang Thành cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
79 30793 Xã Vĩnh Điều UBND xã Vĩnh Điều Xem địa chỉ & chỉ đường
80 30313 Xã Mỹ Hòa Hưng UBND xã Mỹ Hòa Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
81 30826 Xã Bình Giang UBND xã Bình Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
82 30823 Xã Bình Sơn xã Bình Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
83 30814 Xã Hòn Nghệ xã Hòn Nghệ Xem địa chỉ & chỉ đường
84 30811 Xã Sơn Hải xã Sơn Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
85 30781 Xã Tiên Hải xã Tiên Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
86 30307 Phường Long Xuyên Phường Mỹ Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
87 30292 Phường Bình Đức Phường Bình Khánh (169 Hàm Nghi) Xem địa chỉ & chỉ đường
88 30301 Phường Mỹ Thới UBND phường Mỹ Thới Xem địa chỉ & chỉ đường
89 30316 Phường Châu Đốc Phường Châu Phú B Xem địa chỉ & chỉ đường
90 30325 Phường Vĩnh Tế UBND phường Núi Sam Xem địa chỉ & chỉ đường
91 30376 Phường Tân Châu Phường Long Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
92 30377 Phường Long Phú Phường Long Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
93 30520 Phường Tịnh Biên UBND phường Tịnh Biên Xem địa chỉ & chỉ đường
94 30502 Phường Thới Sơn Phường Nhà Bàng Xem địa chỉ & chỉ đường
95 30505 Phường Chi Lăng UBND phường Chi Lăng Xem địa chỉ & chỉ đường
96 30760 Phường Vĩnh Thông UBND phường Vĩnh Thông Xem địa chỉ & chỉ đường
97 30742 Phường Rạch Giá Thành ủy TP Rạch Giá Xem địa chỉ & chỉ đường
98 30769 Phường Hà Tiên UBND TP Hà Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
99 30766 Phường Tô Châu UBND phường Tô Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
100 31108 Đặc khu Kiên Hải UBND huyện Kiên Hải (xã Hòn Tre hiện nay) Xem địa chỉ & chỉ đường
101 31078 Đặc khu Phú Quốc UBND TP Phú Quốc hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
102 31105 Đặc khu Thổ Châu UBND xã Thổ Châu Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Xác định chính xác địa chỉ trụ sở làm việc mới của 102 xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang sau khi sáp nhập tọa lạc tại đâu?

Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang sau khi sáp nhập tỉnh tọa lạc tại phường Rạch Giá (thành phố Rạch Giá cũ), tại địa chỉ số 06 đường Nguyễn Công Trứ, kế thừa cơ sở vật chất của Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang. 

Tỉnh An Giang sau mở rộng địa giới có 2 đô thị trung tâm song song: phường Rạch Giá là trung tâm hành chính của tỉnh, còn cụm đô thị Long Xuyên (phường Long Xuyên, phường Đông Xuyên, phường Bình Khánh) là trung tâm kinh tế – thương mại truyền thống của tỉnh An Giang trước sáp nhập.

2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh An Giang hiện nay gồm những ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập:

  1. Đồng chí Lê Quang Tùng – Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy An Giang.
  2. Đồng chí Nguyễn Thanh Nhàn – Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang.
  3. Đồng chí Hồ Văn Mừng – Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

3. Cập nhật mã tỉnh, mã bưu chính (ZIP Code), mã vùng điện thoại, biển số xe của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập

3.1. Mã đơn vị hành chính thành phố Đồng Nai, dùng trong định danh CCCD và giấy tờ hành chính

Mã đơn vị hành chính của tỉnh An Giang vẫn giữ nguyên là 91 sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Đối với mã số định danh cá nhân CCCD, 3 chữ số đầu tiên xác định tỉnh/thành phố của người có hộ khẩu: mã 089 áp dụng cho người có hộ khẩu tại địa bàn An Giang cũ và mã 091 áp dụng cho người có hộ khẩu tại địa bàn Kiên Giang cũ.

  • Mã hành chính tỉnh An Giang: 91.
  • 3 chữ số đầu của thẻ CCCD thuộc địa bàn An Giang cũ: 089.
  • 3 chữ số đầu của thẻ CCCD thuộc địa bàn Kiên Giang cũ: 091.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu hiện hành tỉnh An Giang

Hệ thống mã bưu chính áp dụng tại tỉnh An Giang sau sáp nhập sử dụng định dạng 5 chữ số, thống nhất trên toàn địa bàn từ ngày 01/07/2025. Sau khi tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang hợp nhất, mã bưu chính trên địa bàn tỉnh An Giang mới bắt đầu bằng các dải số 90, 91 và 92 tùy theo từng xã, phường hoặc đặc khu.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh An Giang sau điều chỉnh địa giới

Mã vùng điện thoại cố định trên địa bàn tỉnh An Giang sau điều chỉnh địa giới hiện áp dụng theo 2 khu vực: mã 0296 (+84-296) cho vùng An Giang cũ (Long Xuyên, Châu Đốc, Tân Châu và các huyện nội địa) và mã 0297 (+84-297) cho khu vực ven biển và hải đảo (Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc và các huyện đảo phía tây). Cả 2 mã vùng điện thoại tiếp tục có hiệu lực trên từng khu vực địa bàn tương ứng kể từ ngày 01-07-2025.

3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh An Giang sau khi sáp nhập với Kiên Giang

Biển số xe đăng ký tại tỉnh An Giang mới bao gồm đầu số 67 (từ tỉnh An Giang cũ) và đầu số 68 (từ tỉnh Kiên Giang cũ). Xe đăng ký mới bắt đầu từ 1/7/2025 được ưu tiên cấp biển số mang đầu số 68 trước, sau đó đầu số 67 tiếp tục được cấp khi hết dãy biển số 68. Các xe đã đăng ký với biển số 67 hoặc 68 trước 1/7/2025 sẽ tiếp tục giữ nguyên biển số.

4. Tỉnh An Giang thực hiện sáp nhập với tỉnh, thành phố nào trong đợt tinh gọn bộ máy hành chính?

Tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Tỉnh An Giang có tổng diện tích tự nhiên khoảng 9.888,91 km² và dân số khoảng 4.952.238 người.

Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, qua đó giảm đáng kể số đơn vị hành chính cấp xã so với tổng số đơn vị cũ của cả 2 tỉnh trước khi thực hiện hợp nhất.

5. Địa giới và vị trí địa lý tỉnh An Giang sau khi điều chỉnh hành chính trên bản đồ hành chính Việt Nam hiện tại

5.1. Sau khi mở rộng địa giới, tỉnh An Giang tiếp giáp với những địa phương nào?

Ranh giới hành chính tỉnh An Giang sau khi hợp nhất địa giới với Kiên Giang được mở rộng sang cả 4 hướng:

  1. Về phía đông, An Giang giáp ranh với 3 đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đồng bằng sông Cửu Long: tỉnh Đồng Tháp được hợp thành từ địa phận Đồng Tháp và Tiền Giang, tỉnh Vĩnh Long được tổ chức lại từ 3 địa phận Vĩnh Long, Bến Tre và Trà Vinh, và thành phố Cần Thơ mở rộng từ Cần Thơ và Hậu Giang.
  2. Về phía bắc và tây bắc, An Giang có đường biên giới quốc gia chung với Vương quốc Campuchia qua các cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên và Vĩnh Xương.
  3. Về phía tây, địa giới An Giang kề sát Campuchia theo hành lang biên giới duyên hải vốn thuộc Kiên Giang, với các cửa khẩu quốc tế Hà Tiên và Giang Thành.
  4. Về phía nam và tây nam, An Giang mở ra Biển Đông qua Vịnh Thái Lan với đường bờ biển hơn 200 km, kế thừa toàn bộ vùng duyên hải của Kiên Giang.

5.2. Tỉnh An Giang có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Kiên Giang không?

Có. Tỉnh An Giang có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông qua Vịnh Thái Lan với chiều dài hơn 200 km, kế thừa toàn bộ vùng duyên hải của Kiên Giang sau hợp nhất. Tỉnh An Giang cũ là tỉnh nội địa, không có đường bờ biển, nên đây là thay đổi địa lý quan trọng sau khi mở rộng địa giới.

5.3. Tỉnh An Giang (mới) tiếp giáp đường biên giới quốc gia nào sau khi tái cấu trúc?

Tỉnh An Giang tiếp giáp đường biên giới quốc gia với Vương quốc Campuchia. Đường biên giới quốc gia của tỉnh An Giang gồm 2 hành lang tiếp giáp: hành lang phía bắc và tây bắc từ vùng đất liền An Giang cũ (cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên và Vĩnh Xương) và hành lang phía tây từ vùng duyên hải Kiên Giang cũ (cửa khẩu quốc tế Hà Tiên và Giang Thành). 

Tổng chiều dài đường biên giới quốc gia của tỉnh An Giang tiếp giáp Vương quốc Campuchia khoảng 150 km.

6. Diện tích tự nhiên tỉnh An Giang thay đổi ra sao sau khi thực hiện gộp tỉnh

Diện tích tự nhiên của tỉnh An Giang sau khi gộp với tỉnh Kiên Giang theo thống kê đạt khoảng 9.888,91 km², xếp thứ 2/8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam về diện tích tự nhiên, sau Thành phố Đồng Nai. Trong tiểu vùng đồng bằng sông Cửu Long, An Giang là tỉnh có diện tích lớn nhất, vượt Cà Mau về quy mô tự nhiên. Diện tích này được tính bằng cách gộp 3.536,8 km² của tỉnh An Giang cũ và 6.352,11 km² của tỉnh Kiên Giang cũ.

6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh An Giang mới?

Đặc khu Phú Quốc ghi nhận diện tích tự nhiên lớn nhất tỉnh An Giang với 562,36 km², gấp khoảng 32 lần diện tích đơn vị nhỏ nhất là phường Tân Châu (17.39 km²). Trước đợt hợp nhất, đặc khu Phú Quốc thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang, được hình thành sau khi sáp nhập các ĐVHC cũ thuộc TP. Phú Quốc cũ, đồng thời là đặc khu có vai trò kinh tế du lịch biển đảo quốc tế tại khu vực Vịnh Thái Lan.

6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh An Giang mới?

Phường Tân Châu ghi nhận diện tích tự nhiên nhỏ nhất trong 102 đơn vị hành chính của tỉnh An Giang, chỉ đạt 17.39 km², tương đương khoảng 1/32 so với diện tích đặc khu Phú Quốc (562.36 km²). Phường Tân Châu hình thành từ các ĐVHC cũ thuộc thị xã Tân Châu trước khi hợp nhất, đóng vai trò là đô thị cửa khẩu biên giới tiếp giáp Vương quốc Campuchia.

7. Quy mô dân số tỉnh An Giang biến động như thế nào sau đợt sắp xếp, sáp nhập?

Quy mô dân số của tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.952.238 người, mật độ dân số trung bình khoảng 501 người/km² trên toàn địa bàn tỉnh.

7.1. Xã, phường, đặc khu nào có dân số đông nhất An Giang?

Phường Rạch Giá có dân số khoảng 250.661 người, cao nhất trong 102 đơn vị hành chính của tỉnh An Giang, gấp khoảng 790 lần so với xã Hòa Thuận (317 người). Hình thành từ địa bàn thành phố Rạch Giá cũ, phường Rạch Giá đóng vai trò trung tâm hành chính của tỉnh sau sáp nhập, với diện tích 45,53 km², là nơi tập trung các cơ quan nhà nước cấp tỉnh và cư dân đô thị vùng duyên hải.

7.2. Xã, phường, đặc khu nào có dân số ít nhất An Giang?

Xã Hòa Thuận có dân số thấp nhất tỉnh An Giang, chỉ khoảng 317 người trên tổng diện tích 73,85 km², tương đương khoảng 1/790 so với phường Rạch Giá (250.661 người). Địa bàn xã Hòa Thuận nằm ở vùng đảo xa bờ trên Vịnh Thái Lan. Đặc điểm địa lý cách biệt là yếu tố quyết định quy mô dân cư thưa thớt so với các đơn vị nội địa và ven biển trong tỉnh.

7.3. Xã, phường, đặc khu nào có mật độ dân số cao nhất An Giang?

Phường Rạch Giá đạt mật độ dân số khoảng 5.505 người/km², cao nhất trong 102 đơn vị hành chính An Giang, gấp khoảng 1.376 lần xã Hòa Thuận (4 người/km²). Mật độ tập trung cao tại phường Rạch Giá phản ánh vai trò đô thị trung tâm sau sáp nhập, với cơ sở hạ tầng hành chính, thương mại và khu dân cư đô thị kế thừa từ thành phố Rạch Giá (cũ).

7.4. Xã, phường, đặc khu nào có mật độ dân số thấp nhất An Giang?

Xã Hòa Thuận xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh An Giang, chỉ khoảng 4 người/km² trên diện tích 73,85 km², bằng khoảng 1/1.376 so với phường Rạch Giá (5.505 người/km²). Khoảng cách địa lý với đất liền và tính chất hải đảo của xã Hòa Thuận là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến mật độ dân cư thấp nhất trong toàn tỉnh, khác biệt rõ rệt so với các đơn vị đô thị duyên hải và các đơn vị đồng bằng nông nghiệp nội địa trong cùng tỉnh.

8. Kinh tế tỉnh An Giang sau hợp nhất: GRDP và tốc độ tăng trưởng đạt mức nào?

GRDP của tỉnh An Giang sau hợp nhất đạt khoảng 271.345,883 tỷ đồng, trong đó nông nghiệp – thủy sản, dịch vụ thương mại và du lịch biển đảo là 3 ngành đóng góp chủ yếu. 

GRDP của tỉnh An Giang mới phản ánh sự kết hợp giữa thế mạnh lúa gạo và thủy sản nước ngọt của vùng đồng bằng phía đông với kinh tế dịch vụ – du lịch của vùng duyên hải và hải đảo phía tây, đặc biệt là từ đặc khu kinh tế Phú Quốc, trung tâm du lịch biển đảo quốc tế tại khu vực Vịnh Thái Lan.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh An Giang sau khi sáp nhập là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh An Giang sau gộp tỉnh đạt khoảng 54.8 triệu đồng/người/năm. Mức thu nhập bình quân này phản ánh cơ cấu kinh tế kép của tỉnh An Giang mới: nông nghiệp – lúa gạo – thủy sản nội địa từ vùng đồng bằng phía đông và kinh tế dịch vụ – du lịch biển đảo từ vùng duyên hải và hải đảo phía tây, trong đó đặc khu này đóng vai trò động lực tăng trưởng thu nhập chính trong giai đoạn sau sáp nhập.

9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2024 đạt bao nhiêu?

Tỉnh An Giang cũ (trước khi thực hiện sáp nhập) thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 8.100 tỷ đồng trong năm 2024, hoàn thành 113% dự toán năm và tăng 107% so với cùng kỳ năm 2023. Trong đó, thu nội địa đạt khoảng 7.550 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt khoảng 550 tỷ đồng. Tỉnh Kiên Giang cũ ghi nhận thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 17.744 tỷ đồng trong năm 2024, trong đó thu nội địa chiếm phần lớn (khoảng 16.847 tỷ đồng, ~95% tổng thu), phản ánh cơ cấu kinh tế dịch vụ – du lịch của đặc khu Phú Quốc và vùng duyên hải.

Sau khi hợp nhất từ ngày 01/07/2025, tổng nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang, tổng hợp từ cả 2 tỉnh, đạt khoảng 26,40 nghìn tỷ đồng. Cụ thể, thu nội địa chiếm tỷ trọng áp đảo (~92%) và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu chiếm tỷ trọng nhỏ (~3%).

10. Hướng dẫn truy lục và đối chiếu toàn bộ 102 ĐVHC cấp xã tỉnh An Giang sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC

Cách tìm kiếm, đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang qua danh mục và khung thông tin trên cổng tra cứu NARENCA, so sánh với đơn vị gốc trước sắp xếp
Cách tìm kiếm, đối chiếu 102 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang qua danh mục và khung thông tin trên cổng tra cứu NARENCA, so sánh với đơn vị gốc trước sắp xếp

Bước 1: 

Mở trình duyệt và vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn – cổng tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 

Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp, sáp nhập, với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới của từng tỉnh/thành phố và danh mục đơn vị hành chính ở bên trái màn hình.

Bước 2: 

Tìm “An Giang” trong ô tìm kiếm của danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh An Giang” kèm dòng chú thích sáp nhập từ tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang. 

Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị hiển thị thông tin đơn vị gốc trước sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:

  1. Đặc khu Kiên Hải: sáp nhập từ huyện Kiên Hải.
  2. Đặc khu Phú Quốc: sáp nhập từ Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn.
  3. Đặc khu Thổ Châu: sáp nhập từ xã Thổ Châu.

Các đơn vị không thực hiện sắp xếp như xã Mỹ Hòa Hưng (An Giang cũ), xã Bình Giang, xã Bình Sơn, xã Hòn Nghệ, xã Sơn Hải và xã Tiên Hải (Kiên Giang cũ) hiển thị ghi chú “giữ nguyên” bên cạnh tên.

Bước 3:
Nhấp chuột vào tên “Tỉnh An Giang” trong danh mục hoặc chọn trực tiếp vùng địa giới An Giang trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất và mở khung thông tin chi tiết gồm các trường:

  • Sáp nhập từ tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang.
  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 102 ĐVHC (03 đặc khu, 14 phường, 85 xã) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
  • Trung tâm hành chính: Kiên Giang (cũ), địa chỉ số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang, điện thoại (0296) 3854070.
  • Diện tích: 9.888,91 km².
  • Dân số: 4.952.238 người.
  • Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 91.
  • Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 4:
Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối khung thông tin để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu của 102 đơn vị hành chính, kèm theo thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng ở định dạng bảng của excel.

Bảng dữ liệu tỉnh An Giang liệt kê 102 đơn vị hành chính cấp xã kèm đơn vị gốc hợp nhất và trung tâm hành chính, tải về dạng Excel (.xlsx)
Bảng dữ liệu tỉnh An Giang liệt kê 102 đơn vị hành chính cấp xã kèm đơn vị gốc hợp nhất và trung tâm hành chính, tải về dạng Excel (.xlsx)

11. Xem bản đồ tỉnh An Giang mới sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính hiện hành

11.1. Xem bản đồ hành chính An Giang sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh An Giang hợp nhất Kiên Giang cũ, gồm 85 xã, 14 phường và 3 đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu
Bản đồ hành chính tỉnh An Giang hợp nhất Kiên Giang cũ, gồm 85 xã, 14 phường và 3 đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải, Thổ Châu

Bản đồ hành chính tỉnh An Giang sau sáp nhập thể hiện rõ toàn bộ 102 xã, phường và đặc khu trên diện tích tự nhiên khoảng 9.888,91 km², bao gồm địa bàn đất liền đồng bằng, vùng biên giới và hải đảo trên Vịnh Thái Lan. Bản đồ phân vùng màu sắc đầy đủ theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường và đặc khu, áp dụng hệ tọa độ VN-2000, sử dụng dữ liệu từ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bản đồ giấy An Giang in tại Bandoviet.com.vn có thông số in ấn: in offset 4 màu, UV chống phai màu, trên 3 loại chất liệu giấy gồm Couche 150-200 g/m², giấy Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật. Tỷ lệ bản đồ tỉnh An Giang từ 1:25.000 đến 1:500.000 (bao gồm các tỷ lệ: 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000 và 1:500.000) tùy mục đích sử dụng.

Khổ tiêu chuẩn có 6 kích thước: 75×100 cm, 84×120 cm (khổ A0), 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm (khổ 2A0) và 150×200 cm. Ngoài ra, có thể đặt in khổ tùy chỉnh từ A4 đến 4A0 và khổ đặc biệt lên đến 200 × 600 cm. Bản đồ hành chính tỉnh An Giang khổ lớn  trở lên phù hợp để trưng bày tại trụ sở cơ quan nhà nước, phòng họp, lớp học và hội trường, cho phép đọc rõ tên, ranh giới và ký hiệu của toàn bộ 102 đơn vị hành chính trên một tờ mà không bị rút gọn chi tiết. Miễn phí khung treo với 5 tùy chọn: khung gỗ, khung composite, nẹp kính mica, nẹp nhựa và cuộn ống nhựa. Bảo hành sản phẩm 10 năm kể từ ngày nhận hàng.

11.2. Xem bản đồ hành chính An Giang cũ

Bản đồ hành chính tỉnh An Giang cũ phân vùng màu từng huyện, thị xã tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Bản đồ hành chính tỉnh An Giang cũ phân vùng màu từng huyện, thị xã tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long

11.3. Xem bản đồ An Giang trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình An Giang và khu vực lân cận

11.5. Xem dữ liệu GIS An Giang phân lớp theo metadata không gian

Bản đồ GIS tỉnh An Giang mới với lớp siêu dữ liệu không gian phân định 102 đơn vị cấp xã từ đất liền đến Phú Quốc, Kiên Hải
Bản đồ GIS tỉnh An Giang mới với lớp siêu dữ liệu không gian phân định 102 đơn vị cấp xã từ đất liền đến Phú Quốc, Kiên Hải

12. Căn cứ pháp lý nào quy định việc sắp xếp lại toàn bộ ĐVHC cấp xã của An Giang (cũ) và Kiên Giang (cũ) năm 2025?

Việc sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang năm 2025 dựa trên các căn cứ pháp lý sau:

  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội: xác lập việc hình thành tỉnh An Giang trên cơ sở hợp nhất địa giới của tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang cũ, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  • Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: thông qua phương án tổ chức lại 102 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An Giang, gồm 85 xã, 14 phường và 03 đặc khu, có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025.
  • Đề án số 27/ĐA-CP ngày 14/03/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030: xác định tiêu chí, lộ trình và phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn tỉnh An Giang, đặt mục tiêu hoàn thành giai đoạn đầu.

Mục tiêu của việc sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã tỉnh An Giang giai đoạn 2025 và định hướng đến 2030 gồm:

  • Mục tiêu vi mô (tỉnh An Giang): tinh gọn bộ máy hành chính, giảm đáng kể số lượng đơn vị cấp cơ sở so với tổng số cũ của cả 2 tỉnh, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước tại cấp cơ sở, tối ưu hóa nguồn lực ngân sách và nhân lực hành chính, đồng thời xây dựng các đơn vị hành chính cấp xã đạt tiêu chuẩn về diện tích và dân số theo quy định.
  • Mục tiêu vĩ mô (vùng ĐBSCL và cả nước): tăng cường liên kết vùng giữa khu vực đất liền đồng bằng và khu vực hải đảo, mở rộng không gian kinh tế biển đảo của tỉnh, phát triển kinh tế biên giới với Vương quốc Campuchia thông qua 4 cửa khẩu quốc tế, và tích hợp quản lý đặc khu kinh tế Phú Quốc vào cấu trúc hành chính thống nhất của tỉnh An Giang.
  • Định hướng dài hạn (2025-2030): hoàn thiện mô hình chính quyền hai cấp sau khi bỏ cấp huyện, nâng cao năng lực hành chính cấp xã để đảm nhận các thẩm quyền mới theo phân cấp, và xây dựng hạ tầng số phục vụ công tác quản lý nhà nước cấp cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh An Giang (mới).
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *