Tra Cứu Và Xem Danh Sách 99 Xã, Phường Tỉnh Lào Cai Mới: ĐVHC Cấp Xã Sau Sáp Nhập Với Tỉnh Yên Bái Theo Nghị Quyết Số 1673/NQ-UBTVQH15 Từ 1/7/2025

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Hai tỉnh Lào Cai và Yên Bái hợp nhất thành tỉnh Lào Cai mới theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Lào Cai trực thuộc trung ương, thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, với tổng diện tích tự nhiên 13.256,92 km² và dân số 1.778.785 người. Địa bàn hợp nhất kéo dài từ cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu và đỉnh Fansipan, cao nhất Đông Dương, ở phía bắc đến hồ Thác Bà và vùng chè đặc sản Suối Giàng ở phía đông nam.

89 xã và 10 phường được xác lập theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 389/ĐA-CP của Chính phủ, và được áp dụng đồng thời với việc hợp nhất cấp tỉnh từ ngày đầu tháng 7 năm 2025. Trong số 99 đơn vị mới, 8 đơn vị giữ nguyên địa giới và không thuộc diện sắp xếp: xã Nậm Xé, xã Ngũ Chỉ Sơn, xã Chế Tạo, xã Lao Chải, xã Nậm Có, xã Tà Xi Láng, xã Cát Thịnh và xã Phong Dụ Thượng.

Mỗi đơn vị hành chính trong danh sách dưới đây có thể tra cứu theo 5 trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính hợp nhất, loại ĐVHC và liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tra cứu 99 đơn vị hành chính cấp xã: 89 xã, 10 phường của tỉnh Lào Cai mới sau sáp nhập với Yên Bái theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 trên cơ sở của Đề án 389/ĐA-CP

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Lào Cai sau sáp nhập
1 04465 Xã Khao Mang Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 04456 Xã Mù Cang Chải Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 04492 Xã Púng Luông Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 04630 Xã Tú Lệ Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 04606 Xã Trạm Tấu Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 04585 Xã Hạnh Phúc Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 04609 Xã Phình Hồ Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 04660 Xã Liên Sơn Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 04636 Xã Gia Hội Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 04651 Xã Sơn Lương Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 04672 Xã Văn Chấn Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 04705 Xã Thượng Bằng La Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 04699 Xã Chấn Thịnh Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 04711 Xã Nghĩa Tâm Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 04402 Xã Phong Dụ Hạ Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 04387 Xã Châu Quế Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 04381 Xã Lâm Giang Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 04399 Xã Đông Cuông Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 04429 Xã Tân Hợp Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 04375 Xã Mậu A Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 04441 Xã Xuân Ái Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 04450 Xã Mỏ Vàng Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 04309 Xã Lâm Thượng Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 04303 Xã Lục Yên Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 04336 Xã Tân Lĩnh Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 04342 Xã Khánh Hòa Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 04363 Xã Phúc Lợi Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 04345 Xã Mường Lai Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 04726 Xã Cảm Nhân Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 04744 Xã Yên Thành Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 04717 Xã Thác Bà Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 04714 Xã Yên Bình Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 04750 Xã Bảo Ái Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 04498 Xã Trấn Yên Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 04576 Xã Hưng Khánh Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 04537 Xã Lương Thịnh Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 04564 Xã Việt Hồng Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 04531 Xã Quy Mông Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 02746 Xã Cốc San Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 02680 Xã Hợp Thành Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 02902 Xã Phong Hải Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 02926 Xã Xuân Quang Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 02905 Xã Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 02908 Xã Tằng Loỏng Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 02923 Xã Gia Phú Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 02728 Xã Mường Hum Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 02707 Xã Dền Sáng Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 02701 Xã Y Tý Xã A Lù, Xã Y Tý Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 02686 Xã A Mú Sung Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 02695 Xã Trịnh Tường Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 02725 Xã Bản Xèo Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 02683 Xã Bát Xát Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 03061 Xã Võ Lao Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 03103 Xã Khánh Yên Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 03082 Xã Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thủy, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 03106 Xã Dương Qùy Xã Thẳm Dương, Xã Dương Qùy Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 03091 Xã Chiềng Ken Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 03121 Xã Minh Lương Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 03076 Xã Nậm Chày Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 02947 Xã Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 02953 Xã Nghĩa Đô Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 02968 Xã Thượng Hà Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 02962 Xã Xuân Hòa Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 02998 Xã Phúc Khánh Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 02989 Xã Bảo Hà Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 03043 Xã Mường Bo Xã Liên Minh, Xã Mường Bo Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 03046 Xã Bản Hồ Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 03037 Xã Tả Van Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 03013 Xã Tả Phìn Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 02896 Xã Cốc Lầu Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 02890 Xã Bảo Nhai Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 02869 Xã Bản Liền Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 02839 Xã Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 02842 Xã Tả Củ Tỷ Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 02848 Xã Lùng Phình Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 02752 Xã Pha Long Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 02761 Xã Mường Khương Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 02788 Xã Bản Lầu Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 02782 Xã Cao Sơn Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 02809 Xã Si Ma Cai Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 02824 Xã Sín Chéng Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 03085 Xã Nậm Xé Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 04489 Xã Chế Tạo Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 04474 Xã Lao Chải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 04462 Xã Nậm Có Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 04603 Xã Tà Xi Láng Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 04693 Xã Cát Thịnh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 04423 Xã Phong Dụ Thượng Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 04288 Phường Nghĩa Lộ Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 04663 Phường Trung Tâm Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 04681 Phường Cầu Thia Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 04279 Phường Văn Phú Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 04252 Phường Yên Bái Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 04273 Phường Nam Cường Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 04543 Phường Âu Lâu Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 02671 Phường Cam Đường Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 02647 Phường Lào Cai Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 03006 Phường Sa Pa Phường Hàm Rồng, Phường Ô Qúy Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 99 đơn vị hành chính (89 xã, 10 phường) của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15

1.1. Xem danh sách 89 xã tỉnh Lào Cai mới, sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ xã
1 04465 Xã Khao Mang Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang Thôn Khao Mang, xã Khao Mang 120.06 9.343 78 Xem bản đồ
2 04456 Xã Mù Cang Chải Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha Thôn 3, xã Mù Cang Chải, 146.95 14.773 101 Xem bản đồ
3 04492 Xã Púng Luông Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông Bản Mí Háng Tâu, xã Púng Luông 253.24 19.516 77 Xem bản đồ
4 04630 Xã Tú Lệ Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ Thôn Pom Ban, xã Tú Lệ 115.35 13.301 115 Xem bản đồ
5 04606 Xã Trạm Tấu Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu Thôn Pá Lau, xã Pá Lau 238.29 11.493 48 Xem bản đồ
6 04585 Xã Hạnh Phúc Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ Tổ dân phố 2, xã Hạnh Phúc 193.85 13.763 71 Xem bản đồ
7 04609 Xã Phình Hồ Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ Thôn Làng Nhì, xã Phình Hồ 226.02 10.957 48 Xem bản đồ
8 04660 Xã Liên Sơn Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc Bản Viềng, xã Liên Sơn 120.21 31.834 265 Xem bản đồ
9 04636 Xã Gia Hội Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội Thôn Nà Kè, xã Gia Hội 213.25 14.908 70 Xem bản đồ
10 04651 Xã Sơn Lương Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương Thôn Nà La, xã Sơn Lương 96.92 23.365 241 Xem bản đồ
11 04672 Xã Văn Chấn Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng Thôn Trung Tâm, xã Văn Chấn 140.24 23.772 170 Xem bản đồ
12 04705 Xã Thượng Bằng La Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La Thôn Vằm, xã Thượng Bằng La 111.61 14.697 132 Xem bản đồ
13 04699 Xã Chấn Thịnh Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh Thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh 120.54 1.879 16 Xem bản đồ
14 04711 Xã Nghĩa Tâm Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm 133.1 18.979 143 Xem bản đồ
15 04402 Xã Phong Dụ Hạ Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ Thôn Lắc Mường, xã Phong Dụ Hạ 138.39 8.025 58 Xem bản đồ
16 04387 Xã Châu Quế Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ Thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế 162.25 13.457 83 Xem bản đồ
17 04381 Xã Lâm Giang Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang 179.48 16.452 92 Xem bản đồ
18 04399 Xã Đông Cuông Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông Thôn Trung Tâm, xã Đông Cuông 146.3 21.938 150 Xem bản đồ
19 04429 Xã Tân Hợp Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp Thôn Làng Mới, xã Tân Hợp 200.45 11.506 57 Xem bản đồ
20 04375 Xã Mậu A Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A Tổ dân phố số 5, xã Mậu A 144.52 40.652 281 Xem bản đồ
21 04441 Xã Xuân Ái Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái Thôn Trung Tâm, xã Xuân Ái 123.93 24.747 200 Xem bản đồ
22 04450 Xã Mỏ Vàng Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng Thôn Trung Tâm, xã Mỏ Vàng 167.617 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
23 04309 Xã Lâm Thượng Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng Thôn Hin Lạn, xã Lâm Thượng 128 19.576 153 Xem bản đồ
24 04303 Xã Lục Yên Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô Tổ 4, xã Lục Yên 79.94 30.159 377 Xem bản đồ
25 04336 Xã Tân Lĩnh Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh Thôn Trung Tâm, xã Tân Lĩnh 147.75 20.155 136 Xem bản đồ
26 04342 Xã Khánh Hòa Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa Thôn Làng Nộc, xã Khánh Hòa 149.77 17.589 117 Xem bản đồ
27 04363 Xã Phúc Lợi Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi Thôn 3 Túc, xã Phúc Lợi 160.71 15.369 96 Xem bản đồ
28 04345 Xã Mường Lai Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai Thôn Yên Thịnh, xã Vĩnh Lạc (cũ) 143.84 25.574 178 Xem bản đồ
29 04726 Xã Cảm Nhân Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân Thôn Phạ 1, xã Cảm Nhân 151.77 1.734 11 Xem bản đồ
30 04744 Xã Yên Thành Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành Thôn Trung Tâm, xã Yên Thành 38.13 4.778 125 Xem bản đồ
31 04717 Xã Thác Bà Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh Tổ 2, xã Thác Bà 142.54 35.122 246 Xem bản đồ
32 04714 Xã Yên Bình Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng Thôn 6, xã Yên Bình 9 653 73 Xem bản đồ
33 04750 Xã Bảo Ái Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái 163.41 24.303 149 Xem bản đồ
34 04498 Xã Trấn Yên Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán Tổ 6, xã Trấn Yên 110.72 29.258 264 Xem bản đồ
35 04576 Xã Hưng Khánh Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh Thôn Lương An, xã Hưng Khánh 122.18 14.054 115 Xem bản đồ
36 04537 Xã Lương Thịnh Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh Thôn Lương Thiện, xã Lương Thịnh 94.21 12.692 135 Xem bản đồ
37 04564 Xã Việt Hồng Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng Thôn 3A, Xã Việt Hồng 101.37 10.802 107 Xem bản đồ
38 04531 Xã Quy Mông Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông Thôn Thắng Lợi, xã Quy Mông 149.17 16.169 108 Xem bản đồ
39 02746 Xã Cốc San Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San Thôn Tòng Chú 3, xã Cốc San (Trụ sở xã Cốc San cũ) 57.2 11.085 194 Xem bản đồ
40 02680 Xã Hợp Thành Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành Thôn Cóc 2, xã Hợp Thành (Trụ sở xã Tả Phời cũ) 41.2 10.828 263 Xem bản đồ
41 02902 Xã Phong Hải Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm Tổ dân phố số 4, xã Phong Hải (Trụ sở xã Phong Hải cũ) 120.9 16.942 140 Xem bản đồ
42 02926 Xã Xuân Quang Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang (Trụ sở HĐND đặt tại trụ sở UBND xã Phong Niên cũ) 137.7 27.218 198 Xem bản đồ
43 02905 Xã Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ) 160.4 328 2 Xem bản đồ
44 02908 Xã Tằng Loỏng Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ) 125.718 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
45 02923 Xã Gia Phú Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú Thôn Phú Xuân, xã Gia Phú (Trụ sở xã Gia Phú cũ) 102.4 28.458 278 Xem bản đồ
46 02728 Xã Mường Hum Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum Thôn Mường Hum, xã Mường Hum (Trụ sở xã Mường Hum cũ) 212.8 6.814 32 Xem bản đồ
47 02707 Xã Dền Sáng Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng Thôn Dền Sáng, xã Dền Sáng (Trụ sở xã Dền Sáng cũ) 148.2 1.216 8 Xem bản đồ
48 02701 Xã Y Tý Xã A Lù, Xã Y Tý Thôn Ngải Trồ, xã Y Tý (Trụ sở xã Y Tý cũ) 127.6 10.304 81 Xem bản đồ
49 02686 Xã A Mú Sung Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung Thôn Y Giang, xã A Mú Sung (Trụ sở xã A Mú Sung cũ) 104.4 5.955 57 Xem bản đồ
50 02695 Xã Trịnh Tường Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường Thôn Phố Mới 1, xã Trịnh Tường (Trụ sở xã Trịnh Tường cũ) 146.6 12.376 84 Xem bản đồ
51 02725 Xã Bản Xèo Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo Thôn Bản Xèo, xã Bản Xèo (Trụ sở xã Bản Xèo cũ) 78.3 856 11 Xem bản đồ
52 02683 Xã Bát Xát Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim Số 479, đường Hùng Vương, xã Bát Xát (Trụ sở thị trấn Bát Xát cũ) 190 27.229 143 Xem bản đồ
53 03061 Xã Võ Lao Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao Thôn Là 1, Xã Võ Lao (Trụ sở xã Võ Lao cũ) 152.8 17.912 117 Xem bản đồ
54 03103 Xã Khánh Yên Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ Thôn Độc Lập (Trụ sở xã Khánh Yên Hạ cũ) 173.6 14.272 82 Xem bản đồ
55 03082 Xã Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thủy, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ) 156.7 23.943 153 Xem bản đồ
56 03106 Xã Dương Qùy Xã Thẳm Dương, Xã Dương Qùy UBND Xã Dương Quỳ 157.1 8.925 57 Xem bản đồ
57 03091 Xã Chiềng Ken Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken Thôn Bẻ 3, xã Chiềng Ken (Trụ sở xã Chiềng Ken cũ) 191.3 9.306 49 Xem bản đồ
58 03121 Xã Minh Lương Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương Thôn Nậm Van, xã Minh Lương (Trụ sở xã Minh Lương cũ) 206.6 9.155 44 Xem bản đồ
59 03076 Xã Nậm Chày Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày Thôn Hỏm Dưới, xã Nậm Chày (Trụ sở xã Nậm Chày cũ) 142.1 5.605 39 Xem bản đồ
60 02947 Xã Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng Tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng (Trụ sở UBND xã Bảo Yên cũ) 119.1 2.156 18 Xem bản đồ
61 02953 Xã Nghĩa Đô Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô Bản Nà Đình, xã Nghĩa Đô 159.4 13.906 87 Xem bản đồ
62 02968 Xã Thượng Hà Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà Bản 3 Vài Siêu, xã Thượng Hà (Trụ sở Đảng uỷ đặt tại trụ sở xã Minh Tân cũ) 143.8 1.416 10 Xem bản đồ
63 02962 Xã Xuân Hòa Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa Bản Mai Thượng, xã Xuân Hòa 306 78.491 257 Xem bản đồ
64 02998 Xã Phúc Khánh Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh Thôn Đòng Mòng 2, xã Phúc Khánh 114 8.534 75 Xem bản đồ
65 02989 Xã Bảo Hà Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà Bản Lâm Sản, xã Bảo Hà (Trụ sở xã Bảo Hà cũ) 243 34.115 140 Xem bản đồ
66 03043 Xã Mường Bo Xã Liên Minh, Xã Mường Bo Thôn Mường Bo 1, xã Mường Bo (Trụ sở xã Mường Bo cũ) 148.3 7.225 49 Xem bản đồ
67 03046 Xã Bản Hồ Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ Thôn Bản Sái, Xã Bản Hồ (Trụ sở xã Bản Hồ cũ) 166.2 9.351 56 Xem bản đồ
68 03037 Xã Tả Van Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van Thôn Hòa Sử Pán 1, xã Tả Van 158.5 18.636 118 Xem bản đồ
69 03013 Xã Tả Phìn Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn Thôn Sả Xéng, xã Tả Phìn (Trụ sở xã Tả Phìn cũ) 74.68 9.928 133 Xem bản đồ
70 02896 Xã Cốc Lầu Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu Thôn Nậm Kha 2, xã Cốc Lầu 135.8 88 1 Xem bản đồ
71 02890 Xã Bảo Nhai Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai Thôn Bảo Tấn 1, xã Bảo Nhai (Trụ sở xã Bảo Nhai cũ) 156 17.349 111 Xem bản đồ
72 02869 Xã Bản Liền Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền Thôn Đội 2, xã Bản Liền (Trụ sở xã Bản Liền cũ) 76.7 4.221 55 Xem bản đồ
73 02839 Xã Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn TDP Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà (Trụ sở thị trấn Bắc Hà cũ) 179.7 30.521 170 Xem bản đồ
74 02842 Xã Tả Củ Tỷ Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ Thôn Sín Chải Lùng Chín, xã Tả Củ Tỷ 671.45 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
75 02848 Xã Lùng Phình Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn Thôn Lùng Phình, xã Lùng Phình (Trụ sở xã Lùng Phình cũ) 101 12.131 120 Xem bản đồ
76 02752 Xã Pha Long Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long Thôn Pha Long 1, xã Pha Long mới (Trụ sở xã Pha Long cũ) 105.6 14.449 137 Xem bản đồ
77 02761 Xã Mường Khương Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương cũ) 169.2 24.433 144 Xem bản đồ
78 02788 Xã Bản Lầu Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu mới (Trụ sở xã Bản Sen cũ) 125.3 18.559 148 Xem bản đồ
79 02782 Xã Cao Sơn Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn Thôn Lồ Suối Tủng, xã Cao Sơn mới (Trụ sở xã Cao Sơn cũ) 124.93 8.872 71 Xem bản đồ
80 02809 Xã Si Ma Cai Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn Thôn Hoàng Thu Phố, xã Si Ma Cai (Trụ sở HĐND-UBND huyện cũ) 109 22.871 210 Xem bản đồ
81 02824 Xã Sín Chéng Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng Thôn Mào Sao Chải, xã Sín Chéng (Trụ sở UBND xã Sín Chéng cũ) 88 5.703 65 Xem bản đồ
82 03085 Xã Nậm Xé Giữ nguyên như trước Thôn Tu Hạ, xã Nậm Xé (Trụ sở xã Nậm Xé cũ) 170.96 1.478 9 Xem bản đồ
83 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Giữ nguyên như trước Thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn (Trụ sở xã Ngũ Chỉ Sơn cũ) 82.47 7.503 91 Xem bản đồ
84 04489 Xã Chế Tạo Giữ nguyên như trước Thôn Chế Tạo, xã Chế Tạo 234.44 265 1 Xem bản đồ
85 04474 Xã Lao Chải Giữ nguyên như trước Thôn Dào Xa, xã Lao Chải 157.99 10.135 64 Xem bản đồ
86 04462 Xã Nậm Có Giữ nguyên như trước Bản Có Thái, xã Nậm Có 201.6 10.019 50 Xem bản đồ
87 04603 Xã Tà Xi Láng Giữ nguyên như trước Thôn Xá Nhù, xã Tà Xi Láng 885.02 Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
88 04693 Xã Cát Thịnh Giữ nguyên như trước Thôn Ngã Ba, xã Cát Thịnh 169.11 11.369 67 Xem bản đồ
89 04423 Xã Phong Dụ Thượng Giữ nguyên như trước Thông Làng Chạng, xã Phong Dụ Thượng 195.21 6.691 34 Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng xem thông tin tra cứu 89 xã mới của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập

1.2. Xem danh sách 10 phường tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ phường
1 04288 Phường Nghĩa Lộ Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn Đường An Hòa, tổ 1, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai 17.07 73.556 4.309 Xem bản đồ
2 04663 Phường Trung Tâm Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ Tổ 11, phường Trung Tâm 43.15 26.888 623 Xem bản đồ
3 04681 Phường Cầu Thia Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn Tổ dân phố Đình Cại, Phường Cầu Thia 31.84 25.234 793 Xem bản đồ
4 04279 Phường Văn Phú Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh Thôn Văn Liên, Phường Văn Phú 51.46 26.573 516 Xem bản đồ
5 04252 Phường Yên Bái Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà Tổ 2 (Yên Ninh cũ), phường Yên Bái 16.92 70.391 4.160 Xem bản đồ
6 04273 Phường Nam Cường Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh Tdp Cầu Đền, Phường Nam Cường 46.09 17.754 385 Xem bản đồ
7 04543 Phường Âu Lâu Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu Đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu 66.17 23.245 351 Xem bản đồ
8 02671 Phường Cam Đường Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ) 59.9 67.877 1.133 Xem bản đồ
9 02647 Phường Lào Cai Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt Số 591 đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai (Trụ sở HĐND&UBND thành phố Lào Cai cũ) 72.32 76.981 1.064 Xem bản đồ
10 03006 Phường Sa Pa Phường Hàm Rồng, Phường Ô Qúy Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa Số 08 đường Lê Hồng Phong, phường Sa Pa 54.63 22.882 419 Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng xem thôxng tin tra cứu 10 phường mới của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập

1.3. Bộ máy chính quyền 2 cấp tỉnh Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái vận hành như thế nào?

Cơ cấu hành chính của tỉnh Lào Cai sau khi điều chỉnh địa giới và sắp xếp lại:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã mới: 99.
  • Số xã: 89.
  • Số phường: 10.
  • Số đặc khu: 0.

Tỉnh Lào Cai tổ chức bộ máy chính quyền theo mô hình 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã. Cấp huyện không còn là đơn vị hành chính theo quy định tổ chức lại áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.

1.4. 99 ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai bắt đầu hoạt động chính thức từ thời điểm nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Lào Cai chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025, theo mốc hiệu lực do Ủy ban Thường vụ Quốc hội xác lập tại Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15. Thời điểm này trùng với ngày tỉnh Lào Cai mới hợp nhất từ tỉnh Lào Cai cũ và tỉnh Yên Bái cũ có hiệu lực.

1.6. Tỉnh Lào Cai sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc

Tỉnh Lào Cai sau khi gộp tỉnh thuộc Vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc. Toàn bộ địa bàn Lào Cai cũ và Yên Bái cũ đều nằm trong vùng này trước thời điểm sáp nhập, nên tỉnh Lào Cai mới giữ nguyên phân vùng kinh tế – xã hội theo quy hoạch vùng hiện hành.

2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 99 xã, phường tỉnh Lào Cai sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp xã trong đợt hợp nhất

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 04465 Xã Khao Mang Thôn Khao Mang, xã Khao Mang Xem địa chỉ & chỉ đường
2 04456 Xã Mù Cang Chải Thôn 3, xã Mù Cang Chải, Xem địa chỉ & chỉ đường
3 04492 Xã Púng Luông Bản Mí Háng Tâu, xã Púng Luông Xem địa chỉ & chỉ đường
4 04630 Xã Tú Lệ Thôn Pom Ban, xã Tú Lệ Xem địa chỉ & chỉ đường
5 04606 Xã Trạm Tấu Thôn Pá Lau, xã Pá Lau Xem địa chỉ & chỉ đường
6 04585 Xã Hạnh Phúc Tổ dân phố 2, xã Hạnh Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
7 04609 Xã Phình Hồ Thôn Làng Nhì, xã Phình Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
8 04660 Xã Liên Sơn Bản Viềng, xã Liên Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
9 04636 Xã Gia Hội Thôn Nà Kè, xã Gia Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
10 04651 Xã Sơn Lương Thôn Nà La, xã Sơn Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
11 04672 Xã Văn Chấn Thôn Trung Tâm, xã Văn Chấn Xem địa chỉ & chỉ đường
12 04705 Xã Thượng Bằng La Thôn Vằm, xã Thượng Bằng La Xem địa chỉ & chỉ đường
13 04699 Xã Chấn Thịnh Thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
14 04711 Xã Nghĩa Tâm Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
15 04402 Xã Phong Dụ Hạ Thôn Lắc Mường, xã Phong Dụ Hạ Xem địa chỉ & chỉ đường
16 04387 Xã Châu Quế Thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế Xem địa chỉ & chỉ đường
17 04381 Xã Lâm Giang Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
18 04399 Xã Đông Cuông Thôn Trung Tâm, xã Đông Cuông Xem địa chỉ & chỉ đường
19 04429 Xã Tân Hợp Thôn Làng Mới, xã Tân Hợp Xem địa chỉ & chỉ đường
20 04375 Xã Mậu A Tổ dân phố số 5, xã Mậu A Xem địa chỉ & chỉ đường
21 04441 Xã Xuân Ái Thôn Trung Tâm, xã Xuân Ái Xem địa chỉ & chỉ đường
22 04450 Xã Mỏ Vàng Thôn Trung Tâm, xã Mỏ Vàng Xem địa chỉ & chỉ đường
23 04309 Xã Lâm Thượng Thôn Hin Lạn, xã Lâm Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
24 04303 Xã Lục Yên Tổ 4, xã Lục Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
25 04336 Xã Tân Lĩnh Thôn Trung Tâm, xã Tân Lĩnh Xem địa chỉ & chỉ đường
26 04342 Xã Khánh Hòa Thôn Làng Nộc, xã Khánh Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
27 04363 Xã Phúc Lợi Thôn 3 Túc, xã Phúc Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
28 04345 Xã Mường Lai Thôn Yên Thịnh, xã Vĩnh Lạc (cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
29 04726 Xã Cảm Nhân Thôn Phạ 1, xã Cảm Nhân Xem địa chỉ & chỉ đường
30 04744 Xã Yên Thành Thôn Trung Tâm, xã Yên Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
31 04717 Xã Thác Bà Tổ 2, xã Thác Bà Xem địa chỉ & chỉ đường
32 04714 Xã Yên Bình Thôn 6, xã Yên Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
33 04750 Xã Bảo Ái Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái Xem địa chỉ & chỉ đường
34 04498 Xã Trấn Yên Tổ 6, xã Trấn Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
35 04576 Xã Hưng Khánh Thôn Lương An, xã Hưng Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
36 04537 Xã Lương Thịnh Thôn Lương Thiện, xã Lương Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
37 04564 Xã Việt Hồng Thôn 3A, Xã Việt Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
38 04531 Xã Quy Mông Thôn Thắng Lợi, xã Quy Mông Xem địa chỉ & chỉ đường
39 02746 Xã Cốc San Thôn Tòng Chú 3, xã Cốc San (Trụ sở xã Cốc San cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
40 02680 Xã Hợp Thành Thôn Cóc 2, xã Hợp Thành (Trụ sở xã Tả Phời cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
41 02902 Xã Phong Hải Tổ dân phố số 4, xã Phong Hải (Trụ sở xã Phong Hải cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
42 02926 Xã Xuân Quang Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang (Trụ sở HĐND đặt tại trụ sở UBND xã Phong Niên cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
43 02905 Xã Bảo Thắng Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
44 02908 Xã Tằng Loỏng TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
45 02923 Xã Gia Phú Thôn Phú Xuân, xã Gia Phú (Trụ sở xã Gia Phú cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
46 02728 Xã Mường Hum Thôn Mường Hum, xã Mường Hum (Trụ sở xã Mường Hum cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
47 02707 Xã Dền Sáng Thôn Dền Sáng, xã Dền Sáng (Trụ sở xã Dền Sáng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
48 02701 Xã Y Tý Thôn Ngải Trồ, xã Y Tý (Trụ sở xã Y Tý cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
49 02686 Xã A Mú Sung Thôn Y Giang, xã A Mú Sung (Trụ sở xã A Mú Sung cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
50 02695 Xã Trịnh Tường Thôn Phố Mới 1, xã Trịnh Tường (Trụ sở xã Trịnh Tường cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
51 02725 Xã Bản Xèo Thôn Bản Xèo, xã Bản Xèo (Trụ sở xã Bản Xèo cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
52 02683 Xã Bát Xát Số 479, đường Hùng Vương, xã Bát Xát (Trụ sở thị trấn Bát Xát cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
53 03061 Xã Võ Lao Thôn Là 1, Xã Võ Lao (Trụ sở xã Võ Lao cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
54 03103 Xã Khánh Yên Thôn Độc Lập (Trụ sở xã Khánh Yên Hạ cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
55 03082 Xã Văn Bàn Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
56 03106 Xã Dương Qùy UBND Xã Dương Quỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
57 03091 Xã Chiềng Ken Thôn Bẻ 3, xã Chiềng Ken (Trụ sở xã Chiềng Ken cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
58 03121 Xã Minh Lương Thôn Nậm Van, xã Minh Lương (Trụ sở xã Minh Lương cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
59 03076 Xã Nậm Chày Thôn Hỏm Dưới, xã Nậm Chày (Trụ sở xã Nậm Chày cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
60 02947 Xã Bảo Yên Tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng (Trụ sở UBND xã Bảo Yên cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
61 02953 Xã Nghĩa Đô Bản Nà Đình, xã Nghĩa Đô Xem địa chỉ & chỉ đường
62 02968 Xã Thượng Hà Bản 3 Vài Siêu, xã Thượng Hà (Trụ sở Đảng uỷ đặt tại trụ sở xã Minh Tân cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
63 02962 Xã Xuân Hòa Bản Mai Thượng, xã Xuân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
64 02998 Xã Phúc Khánh Thôn Đòng Mòng 2, xã Phúc Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
65 02989 Xã Bảo Hà Bản Lâm Sản, xã Bảo Hà (Trụ sở xã Bảo Hà cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
66 03043 Xã Mường Bo Thôn Mường Bo 1, xã Mường Bo (Trụ sở xã Mường Bo cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
67 03046 Xã Bản Hồ Thôn Bản Sái, Xã Bản Hồ (Trụ sở xã Bản Hồ cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
68 03037 Xã Tả Van Thôn Hòa Sử Pán 1, xã Tả Van Xem địa chỉ & chỉ đường
69 03013 Xã Tả Phìn Thôn Sả Xéng, xã Tả Phìn (Trụ sở xã Tả Phìn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
70 02896 Xã Cốc Lầu Thôn Nậm Kha 2, xã Cốc Lầu Xem địa chỉ & chỉ đường
71 02890 Xã Bảo Nhai Thôn Bảo Tấn 1, xã Bảo Nhai (Trụ sở xã Bảo Nhai cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
72 02869 Xã Bản Liền Thôn Đội 2, xã Bản Liền (Trụ sở xã Bản Liền cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
73 02839 Xã Bắc Hà TDP Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà (Trụ sở thị trấn Bắc Hà cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
74 02842 Xã Tả Củ Tỷ Thôn Sín Chải Lùng Chín, xã Tả Củ Tỷ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 02848 Xã Lùng Phình Thôn Lùng Phình, xã Lùng Phình (Trụ sở xã Lùng Phình cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
76 02752 Xã Pha Long Thôn Pha Long 1, xã Pha Long mới (Trụ sở xã Pha Long cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
77 02761 Xã Mường Khương Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
78 02788 Xã Bản Lầu Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu mới (Trụ sở xã Bản Sen cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
79 02782 Xã Cao Sơn Thôn Lồ Suối Tủng, xã Cao Sơn mới (Trụ sở xã Cao Sơn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
80 02809 Xã Si Ma Cai Thôn Hoàng Thu Phố, xã Si Ma Cai (Trụ sở HĐND-UBND huyện cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
81 02824 Xã Sín Chéng Thôn Mào Sao Chải, xã Sín Chéng (Trụ sở UBND xã Sín Chéng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
82 03085 Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, xã Nậm Xé (Trụ sở xã Nậm Xé cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
83 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn (Trụ sở xã Ngũ Chỉ Sơn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
84 04489 Xã Chế Tạo Thôn Chế Tạo, xã Chế Tạo Xem địa chỉ & chỉ đường
85 04474 Xã Lao Chải Thôn Dào Xa, xã Lao Chải Xem địa chỉ & chỉ đường
86 04462 Xã Nậm Có Bản Có Thái, xã Nậm Có Xem địa chỉ & chỉ đường
87 04603 Xã Tà Xi Láng Thôn Xá Nhù, xã Tà Xi Láng Xem địa chỉ & chỉ đường
88 04693 Xã Cát Thịnh Thôn Ngã Ba, xã Cát Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
89 04423 Xã Phong Dụ Thượng Thông Làng Chạng, xã Phong Dụ Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
90 04288 Phường Nghĩa Lộ Đường An Hòa, tổ 1, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai Xem địa chỉ & chỉ đường
91 04663 Phường Trung Tâm Tổ 11, phường Trung Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
92 04681 Phường Cầu Thia Tổ dân phố Đình Cại, Phường Cầu Thia Xem địa chỉ & chỉ đường
93 04279 Phường Văn Phú Thôn Văn Liên, Phường Văn Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
94 04252 Phường Yên Bái Tổ 2 (Yên Ninh cũ), phường Yên Bái Xem địa chỉ & chỉ đường
95 04273 Phường Nam Cường Tdp Cầu Đền, Phường Nam Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
96 04543 Phường Âu Lâu Đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu Xem địa chỉ & chỉ đường
97 02671 Phường Cam Đường Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
98 02647 Phường Lào Cai Số 591 đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai (Trụ sở HĐND&UBND thành phố Lào Cai cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
99 03006 Phường Sa Pa Số 08 đường Lê Hồng Phong, phường Sa Pa Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở 99 xã, phường tỉnh Lào Cai sau sắp xếp

2.1. Ủy ban Nhân dân mới tỉnh Lào Cai đặt trụ sở tại đâu sau khi hợp nhất với tỉnh Yên Bái cũ?

Trung tâm hành chính tỉnh Lào Cai đặt tại phường Yên Bái, địa chỉ: số 1227, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. Đây là địa điểm tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban Nhân dân tỉnh Lào Cai từ ngày 1/7/2025.

2.2. Ban lãnh đạo cấp cao tỉnh Lào Cai hiện nay gồm những ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh của Lào Cai sau sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã:

  1. Ông Dương Quốc Huy: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (Ủy viên Trung ương Đảng).
  2. Ông Hoàng Giang: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lào Cai (Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy).
  3. Ông Nguyễn Tuấn Anh: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Lào Cai.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập với Yên Bái: Mã tỉnh, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

Tỉnh Lào Cai có mã đơn vị hành chính là 15 theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg. Ngoài mã tỉnh, người dùng cần đối chiếu thêm mã CCCD, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số xe để tra cứu chính xác thông tin cư trú và đăng ký phương tiện trên địa bàn Lào Cai mới.

3.1. Mã đơn vị hành chính Lào Cai (CCCD/Giấy tờ, Hồ sơ hành chính)

Ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân không thay đổi sau khi sáp nhập cấp tỉnh. Mỗi địa bàn cũ giữ nguyên mã CCCD ban đầu, không hợp nhất thành một mã chung. Tra cứu theo địa bàn cũ:

  1. Mã hành chính tỉnh Lào Cai mới: 15.
  2. Ba chữ số đầu của thẻ CCCD cho cư dân địa bàn Lào Cai cũ: 010.
  3. Ba chữ số đầu của thẻ CCCD cho cư dân địa bàn tỉnh Yên Bái cũ: 015.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường Lào Cai hiện hành

Mã bưu chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới, hiện hành gồm 5 chữ số. Các xã, phường thuộc địa bàn Lào Cai cũ có mã bưu chính bắt đầu bằng 31, trong khi các xã, phường thuộc địa bàn Yên Bái cũ có mã bưu chính bắt đầu bằng 34. Tra cứu đầy đủ mã 5 chữ số của từng xã, phường tại web: mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại Lào Cai sau khi sáp nhập

Tỉnh Lào Cai sau sáp nhập vẫn tiếp tục duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn cũ. Thuê bao trên địa bàn Lào Cai cũ dùng mã vùng 0214 (+0084-214). Thuê bao trên địa bàn Yên Bái cũ dùng mã vùng 0216 (+0084-216).

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Lào Cai sau gộp tỉnh

Tỉnh Lào Cai lưu hành song song cả hai đầu số biển xe theo địa bàn đăng ký cũ. Biển số 24 áp dụng cho phương tiện đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Lào Cai trước đây. Biển số 21 áp dụng cho phương tiện đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Yên Bái cũ. Các phương tiện này không bắt buộc phải đổi sang biển số mới. Đối với phương tiện đăng ký mới, cơ quan chức năng áp dụng mã định danh theo quy định hiện hành của Bộ Công an cho tỉnh Lào Cai hợp nhất, căn cứ Thông tư 79/2024/TT-BCA và các văn bản liên quan.

4. Tỉnh Lào Cai hợp nhất với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc hành chính?

Tỉnh Lào Cai hợp nhất với tỉnh Yên Bái theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội ngày 12/6/2025. Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích 13.256,92 km² và dân số khoảng 1.778.785 người. Sau khi tổ chức lại, số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ hơn 240 đơn vị trước khi sáp nhập xuống còn 99 ĐVHC, tương đương mức giảm hơn 58%.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Lào Cai, cửa khẩu giao thương Tây Bắc và đỉnh Fansipan cao nhất Đông Dương trên bản đồ hành chính Việt Nam

5.1. Tỉnh Lào Cai tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?

Tỉnh Lào Cai xác định địa giới tiếp giáp theo 4 hướng sau khi mở rộng địa giới hành chính trên cơ sở hợp nhất với tỉnh Yên Bái:

  • Phía bắc: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam), với đường biên giới dài hơn 182 km, thông qua hệ thống cửa khẩu quốc tế và hành lang kinh tế biên giới Tây Bắc.
  • Phía đông: tỉnh Tuyên Quang.
  • Phía tây: tỉnh Lai Châu.
  • Phía nam: tỉnh Phú Thọ và tỉnh Sơn La.

Lãnh thổ tỉnh Lào Cai mới kéo dài theo trục bắc – nam, nối liên thông từ cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu giáp Vân Nam đến địa phận phía nam thuộc địa bàn Yên Bái cũ.

5.2. Tỉnh Lào Cai mới có đường bờ biển không?

Tỉnh Lào Cai không có đường bờ biển. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh Lào Cai nằm sâu trong nội địa khu vực Tây Bắc và Trung du, tiếp giáp biên giới đất liền với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc và các tỉnh nội địa ở ba hướng còn lại.

5.3. Tỉnh Lào Cai giáp biên giới quốc gia nào?

Tỉnh Lào Cai giáp Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (tỉnh Vân Nam) với đường biên giới dài 182.086 km km. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu là cửa khẩu đường bộ lớn nhất khu vực Tây Bắc, đồng thời là điểm kết nối tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai – Côn Minh.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Lào Cai sau khi sáp nhập với tỉnh Yên Bái là bao nhiêu?

Tỉnh Lào Cai có diện tích lớn thứ 3/15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc khi xếp theo thứ tự diện tích giảm dần, với tổng diện tích tự nhiên 13.256,92 km² sau khi điều chỉnh địa giới cấp tỉnh và cấp xã. Địa hình toàn tỉnh phân hóa mạnh từ vùng núi cao phía tây bắc, nơi dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnh Fansipan cao 3.143 m so với mực nước biển, xuống đến vùng thung lũng và trung du phía đông nam thuộc địa bàn Yên Bái trước sáp nhập.

6.1. Đơn vị hành chính nào rộng nhất tỉnh Lào Cai?

Xã Tà Xi Láng là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Lào Cai với 885,02 km², giữ nguyên địa giới và không thuộc diện sắp xếp. Diện tích xã Tà Xi Láng lớn gấp 98 lần xã Yên Bình: 9 km², là đơn vị nhỏ nhất toàn tỉnh. Địa bàn xã Tà Xi Láng trải rộng trong khối núi huyện Trạm Tấu cũ, nơi hơn 19/20 diện tích là rừng đặc dụng và đất lâm nghiệp dốc cao thuộc lưu vực thượng nguồn sông Đà.

6.2. Đơn vị hành chính nào nhỏ nhất tỉnh Lào Cai?

Xã Yên Bình là xã có diện tích nhỏ nhất tỉnh Lào Cai với 9 km², hình thành từ việc sáp nhập thị trấn Yên Bình cũ với xã Tân Hương, xã Thịnh Hưng và xã Đại Đồng thuộc huyện Yên Bình cũ. Diện tích 9 km² bằng 1/98 diện tích xã Tà Xi Láng: 885,02 km², phản ánh khoảng cách lãnh thổ giữa đơn vị đô thị ven hồ và đơn vị rừng núi trong cùng một tỉnh.

7. Dân số tỉnh Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái là bao nhiêu?

Tỉnh Lào Cai xếp thứ 9/15 về quy mô dân số trong 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc, với tổng dân số 1.778.785 người theo số liệu thống kê tại thời điểm hợp nhất. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh khoảng 134 người/km², thấp hơn 2.5 lần so với mức bình quân 344 người/km² của khu vực. Phân bố dân cư có sự phân hóa rõ rệt giữa các trung tâm đô thị dọc thung lũng sông Hồng và sông Chảy với vùng núi cao biên giới phía tây bắc.

7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Lào Cai?

Xã Xuân Hòa có dân số cao nhất tỉnh Lào Cai với 78.491 người, được hình thành từ việc sáp nhập xã Tân Dương và xã Xuân Hòa thuộc huyện Bảo Yên (cũ). Dân số xã Xuân Hòa gấp hơn 891 lần dân số xã Cốc Lầu (88 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh. Xã Xuân Hòa nằm dọc Quốc lộ 279, tuyến kết nối huyện Bảo Yên cũ với Quốc lộ 70 đi thành phố Lào Cai cũ, hạ tầng giao thông thuận lợi, tạo điều kiện tập trung dân cư và phát triển thương mại dịch vụ dọc trục đường chính của vùng.

7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Lào Cai?

Xã Cốc Lầu là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Lào Cai với 88 người, được hình thành từ việc sáp nhập xã Nậm Lúc, xã Bản Cái và xã Cốc Lầu thuộc huyện Bắc Hà (cũ). Địa bàn xã Cốc Lầu nằm trên vùng cao nguyên đá phía bắc huyện Bắc Hà, tiếp giáp địa phận tỉnh Hà Giang, nơi địa hình phân cắt theo các dải núi đá vôi dốc đứng, không có thung lũng lúa nước tập trung và không có đường quốc lộ đi qua, hạn chế khả năng định cư. Dân số 88 người trên diện tích 135.8 km², chỉ bằng 1/892 dân số xã Xuân Hòa (78.491 người), đơn vị đông dân nhất tỉnh.

7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư cao nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai?

Phường Nghĩa Lộ dẫn đầu toàn tỉnh Lào Cai về mật độ dân số, với 4.309 người/km² trên diện tích 17.07 km², và tổng dân số là 73.556 người. Phường Nghĩa Lộ hình thành từ phường Tân An, phường Pú Trạng, xã Nghĩa An và xã Nghĩa Sơn thuộc thị xã Nghĩa Lộ cũ, vốn là đô thị lòng chảo Mường Lò, tập trung dân cư trong phạm vi địa hình bằng phẳng của vùng trũng lớn nhất phía tây địa bàn Yên Bái cũ. Mật độ dân số phường Nghĩa Lộ cao gấp hơn 4.300 lần so với xã Chế Tạo: 1 người/km², là đơn vị thưa dân nhất toàn tỉnh.

7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thấp nhất trên địa bàn Lào Cai?

Xã Chế Tạo ghi nhận mật độ dân số thấp nhất toàn tỉnh Lào Cai, với 1 người/km² trên diện tích 234.44 km², tương đương 265 người. Mật độ 1 người/km² chiếm 1/4.309. Mật độ dân số phường Nghĩa Lộ: 4.309 người/km². Địa bàn xã Chế Tạo nằm trong vùng núi cao huyện Mù Cang Chải cũ, trên đai địa hình dãy Hoàng Liên Sơn phía tây, với độ cao trung bình trên 1.400 m, rừng nguyên sinh che phủ hơn 4/5 diện tích.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Lào Cai sau khi hợp nhất với Yên Bái đạt mức nào?

Quy mô GRDP của tỉnh Lào Cai sau hợp nhất ước đạt 125.885.803 tỷ đồng. Động lực tăng trưởng của địa phương đến từ kinh tế cửa khẩu, khai khoáng, thủy điện, nông nghiệp vùng cao, du lịch sinh thái và dịch vụ thương mại xuyên biên giới. 

Không gian phát triển kinh tế tập trung dọc trục Lào Cai – Sa Pa – Yên Bái, từng bước hình thành hành lang kinh tế sinh thái, thương mại và du lịch quan trọng của khu vực Tây Bắc. Số liệu GRDP gộp trên địa bàn sáp nhập được Cục Thống kê tỉnh Lào Cai tổng hợp và công bố theo lộ trình hướng dẫn nghiệp vụ của Tổng cục Thống kê.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Lào Cai bao nhiêu triệu đồng/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Lào Cai sau hợp nhất ước đạt 70.8 triệu VNĐ/người/năm. Mức thu nhập này phản ánh đặc trưng của nền kinh tế địa phương với đóng góp chủ đạo từ hoạt động thương mại biên giới qua hệ thống cửa khẩu quốc tế Lào Cai – Hà Khẩu, bên cạnh đóng góp từ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các xã vùng cao và khai thác khoáng sản.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?

Riêng địa bàn Lào Cai cũ, tổng thu ngân sách nhà nước năm 2024 đạt 12.989 tỷ đồng, bằng 141.5% dự toán Trung ương giao và bằng 138% so với cùng kỳ năm 2023. Nếu tính gộp tổng thu ngân sách của cả hai địa phương trước hợp nhất, con số ước đạt khoảng 16.241 tỷ đồng trong năm 2024. Số liệu thu ngân sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới, tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ 2 địa phương, được cơ quan thuế và Kho bạc Nhà nước tỉnh Lào Cai tổng hợp theo năm ngân sách, bắt đầu từ năm 2026.

10. Hướng dẫn tra cứu và truy lục 99 ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai sau khi sắp xếp lại theo nguồn dữ liệu hiện hành, sau sáp nhập

Người dùng tra cứu thông tin 99 xã, phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập trên trang sapnhap.bando.com.vn theo 7 bước:

Bước 1:
Truy cập cổng bản đồ hành chính số trên trình duyệt của máy tính hoặc điện thoại.

Hướng dẫn tra cứu và truy lục 99 xã, phường Lào Cai sau sắp xếp, sáp nhập theo 7 bước
Hướng dẫn tra cứu và truy lục 99 xã, phường Lào Cai sau sắp xếp, sáp nhập theo 7 bước

Bước 2:
Nhập “Lào Cai” vào ô tìm kiếm trong bảng “Danh mục đơn vị hành chính” ở phía trái màn hình. Ngoài ra, người dùng có thể chọn chức năng “Tìm nhanh” trên thanh công cụ để tìm theo tên đơn vị, hoặc chọn “Tọa độ cần tìm: [long,lat]” để định vị trực tiếp theo kinh độ và vĩ độ.

Bước 3:
Chọn “Tỉnh Lào Cai” trong danh sách kết quả. Danh mục mở rộng hiển thị toàn bộ 99 xã, phường kèm thông tin sáp nhập từ đơn vị nào, có thể cuộn để xem từng mục.

Bước 4:
Xem thông tin tổng hợp tỉnh Lào Cai trong hộp thông tin xuất hiện trên bản đồ, gồm: số ĐVHC cấp xã (89 xã và 10 phường), địa chỉ và số điện thoại trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý (Nghị quyết số 202/2025/QH15).

Bước 5:
Nhấn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong hộp thông tin để mở bảng chi tiết toàn bộ 99 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai.

Bước 6:
Đối chiếu từng đơn vị theo 7 cột dữ liệu trong bảng: TT, Tên (tên xã hoặc phường mới), Sáp nhập từ (các đơn vị cũ hợp nhất), Trung tâm hành chính (địa chỉ trụ sở UBND mới), Diện tích (km²), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg).

Lọc cột "Sáp nhập từ" để tra cứu ngược DVHC mới tương ứng từ đơn vị cũ của tỉnh Lạng Sơn trước gộp tỉnh
Lọc cột “Sáp nhập từ” để tra cứu ngược DVHC mới tương ứng từ đơn vị cũ của tỉnh Lạng Sơn trước gộp tỉnh

Bước 7:
Nhập từ khóa vào ô “nhập tên cần lọc” ở cột Tên hoặc cột Sáp nhập từ để lọc nhanh đơn vị cần tra cứu. Ví dụ: nhập “Phường Nam Cường” vào cột Sáp nhập từ để xác định địa bàn Nam Cường cũ (thành phố Lào Cai cũ) được tích hợp vào đơn vị hành chính mới nào, hoặc nhập “Thị trấn Mù Cang Chải” để tìm đơn vị mới tiếp nhận địa bàn thị trấn đó.

11. Xem bản đồ tỉnh Lào Cai

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới gồm 89 xã và 10 phường sau khi sắp xếp, sáp nhập cấp tỉnh và cấp xã với với Yên Bái cũ
Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai mới gồm 89 xã và 10 phường sau khi sắp xếp, sáp nhập cấp tỉnh và cấp xã với với Yên Bái cũ

Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập được in theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000, cung cấp theo 7 tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000, trên các khổ chuẩn 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm, 150×200 cm và in theo yêu cầu đặc biệt đến khổ 200×600 cm.

Lớp nội dung bản đồ gồm 7 lớp ký hiệu: L1 nét đứt hồng đỏ đậm thể hiện địa giới tỉnh và đường biên giới 182.086 km với tỉnh Vân Nam, L2 nét chấm đoạn ngắn thể hiện địa giới 99 xã phường, L3 số thứ tự 1-99 tra bảng ký hiệu góc dưới trái, L4 nét liền rộng và nét gạch ngang đều thể hiện cao tốc Nội Bài – Lào Cai và tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai kèm ký hiệu ga và cửa khẩu, L5 nét liền hẹp thể hiện đường tỉnh và đường phố, L6 dải xanh dương nhạt thể hiện sông suối hồ trong đó sông Hồng cắt ngang theo hướng tây bắc – đông nam và hồ Thác Bà phía nam, L7 nét mảnh vàng nâu thể hiện đường bình độ chi chít tại khối núi Hoàng Liên Sơn phía tây. Ranh giới hành chính cũ của các đơn vị trước sáp nhập được tích hợp trên bản đồ để đối chiếu ranh giới cũ và mới.

Bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai được cung cấp theo 2 phiên bản: phiên bản ủy ban ghi đầy đủ 99 tên xã, phường và trụ sở UBND từng đơn vị, phiên bản xuất nhập khẩu và kho vận thể hiện toàn bộ hạ tầng logistics gồm cao tốc Nội Bài – Lào Cai, tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai và các cửa khẩu quốc tế, quốc gia trên địa bàn. Cơ quan nhà nước và đơn vị nghiên cứu sử dụng phiên bản ủy ban để đối chiếu địa giới hành chính mới, xác định vị trí trụ sở và phân định địa bàn quản lý sau khi tinh gọn bộ máy. Doanh nghiệp logistics, xuất nhập khẩu và nhà đầu tư xác định vị trí cửa khẩu, hành lang vận tải và kết nối hạ tầng khu vực Tây Bắc – Vân Nam thông qua phiên bản xuất nhập khẩu và kho vận.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lào Cai cũ, trước đợt sáp nhập

11.3. Xem bản đồ tỉnh Lào Cai trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Lào Cai, Sa Pa và ruộng bậc thang Mù Cang Chải

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Lào Cai theo lớp metadata không gian

Lớp metadata không gian của tỉnh Lào Cai mới trong hệ tọa độ VN-2000, xuất GeoJSON, Shapefile, KML
Lớp metadata không gian của tỉnh Lào Cai mới trong hệ tọa độ VN-2000, xuất GeoJSON, Shapefile, KML

12. Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Lào Cai và Yên Bái kể từ ngày 01/07/2025 đến năm 2030?

Cơ sở pháp lý hình thành tỉnh Lào Cai mới và sắp xếp 99 đơn vị hành chính cấp xã:

  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 do Quốc hội ban hành ngày 12/6/2025, xác lập địa giới hành chính tỉnh Lào Cai trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của tỉnh Lào Cai cũ và tỉnh Yên Bái cũ, có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2025.
  • Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025 xác lập 99 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai, áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.
  • Đề án số 389/ĐA-CP do Chính phủ trình, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025.
  • Nghị quyết số 18-NQ/TW do Ban Chấp hành Trung ương ban hành ngày 25/10/2017, xác định định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên phạm vi cả nước.

Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Lào Cai:

  • Đầu mối quản lý hành chính cấp xã giảm từ hơn 240 đơn vị xuống 99 đơn vị, giúp tiết kiệm chi phí vận hành bộ máy chính quyền cơ sở trên địa bàn tỉnh Lào Cai mới.
  • Địa giới các đơn vị hành chính cấp xã được mở rộng, đáp ứng đủ điều kiện triển khai hạ tầng và dịch vụ công thiết yếu theo tiêu chuẩn quản lý 2 cấp, đặc biệt tại các địa bàn vùng núi cao biên giới phía Bắc và vùng trung du phía Đông Nam.
  • Bộ máy chính quyền cơ sở được tái cấu trúc sau khi hợp nhất 2 địa bàn tỉnh có đặc điểm địa lý, kinh tế và dân cư khác nhau, hướng đến phương thức quản trị hành chính gọn nhẹ, hiệu quả trên địa bàn 13.256,92 km².
  • Lộ trình hoàn thiện tổ chức chính quyền địa phương được xác lập, hướng đến tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030 theo Kết luận của Bộ Chính trị về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *