Tra Cứu 135 Xã, Phường Tỉnh Gia Lai Mới: Xem Danh Sách ĐVHC Cấp Xã Sau Hợp Nhất Với Tỉnh Bình Định Cũ Theo Nghị Quyết 1664/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Gia Lai mới là kết quả của việc sáp nhập theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính, diện tích và dân số của tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Tỉnh Gia Lai mới có tổng diện tích tự nhiên 21.576,53 km², dân số 3.583.693 người, thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (Tây Nguyên). Lãnh thổ mới gồm khu vực cao nguyên Pleiku, thung lũng Ayun Pa và vùng cửa khẩu biên giới phía tây, tiếp giáp Vương quốc Campuchia, từ tỉnh Gia Lai cũ, kết hợp với vùng đồng bằng duyên hải ven Biển Đông có cảng nước sâu Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội và địa bàn huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, vùng núi phía bắc từ tỉnh Bình Định cũ.

Cùng thời điểm gộp tỉnh, tỉnh Gia Lai hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 393/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030. Kết quả sắp xếp hình thành 135 đơn vị hành chính cấp xã: 110 xã và 25 phường. Riêng 9 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp là: xã Ia O, xã Nhơn Châu, xã Ia Púch, xã Ia Mơ, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom, xã Ia Chia, xã Krong.

Bảng danh sách tra cứu chi tiết, đầy đủ 135 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: số thứ tự, mã đơn vị hành chính, tên xã/phường sau sáp nhập, danh sách các đơn vị hành chính sáp nhập thành, loại đơn vị hành chính, liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai sau sáp nhập.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tổng hợp 135 đơn vị hành chính cấp xã: 110 xã, 25 phường của tỉnh Gia Lai mới, sau sáp nhập với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Gia Lai sau sáp nhập
1 21940 Xã An Nhơn Tây Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 21853 Xã Phù Cát Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 21892 Xã Xuân An Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 21901 Xã Ngô Mây Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 21880 Xã Cát Tiến Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 21859 Xã Đề Gi Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 21871 Xã Hòa Hội Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 21868 Xã Hội Sơn Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 21730 Xã Phù Mỹ Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 21769 Xã An Lương Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 21733 Xã Bình Dương Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 21751 Xã Phù Mỹ Đông Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 21757 Xã Phù Mỹ Tây Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 21775 Xã Phù Mỹ Nam Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 21739 Xã Phù Mỹ Bắc Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 21952 Xã Tuy Phước Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 21970 Xã Tuy Phước Đông Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 21985 Xã Tuy Phước Tây Xã Phước An, Xã Phước Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 21964 Xã Tuy Phước Bắc Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 21808 Xã Tây Sơn Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 21820 Xã Bình Khê Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 21835 Xã Bình Phú Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 21817 Xã Bình Hiệp Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 21829 Xã Bình An Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 21688 Xã Hoài Ân Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 21715 Xã Ân Tường Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 21727 Xã Kim Sơn Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 21703 Xã Vạn Đức Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 21697 Xã Ân Hảo Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 21994 Xã Vân Canh Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 22006 Xã Canh Vinh Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 21997 Xã Canh Liên , Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 21786 Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 21796 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 21805 Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 21787 Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 21628 Xã An Hòa Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 21609 Xã An Lão Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 21616 Xã An Vinh Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 21622 Xã An Toàn Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 23590 Xã Biển Hồ Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 23611 Xã Gào Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 23734 Xã Ia Ly Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 23722 Xã Chư Păh Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 23728 Xã Ia Khươl Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 23749 Xã Ia Phí Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 23887 Xã Chư Prông Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 23896 Xã Bàu Cạn Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 23911 Xã Ia Boòng Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 23935 Xã Ia Lâu Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 23926 Xã Ia Pia Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 23908 Xã Ia Tôr Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 23941 Xã Chư Sê Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 23947 Xã Bờ Ngoong Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 23977 Xã Ia Ko Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 23954 Xã Al Bá Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 23942 Xã Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 23986 Xã Ia Le Xã Ia Blứ, Xã Ia Le Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 23971 Xã Ia Hrú Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 23629 Xã Cửu An Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 23995 Xã Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 24007 Xã Ya Hội Xã Phú An, Xã Ya Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 23638 Xã Kbang Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 23674 Xã Kông Bơ La Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 23668 Xã Tơ Tung Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 23647 Xã Sơn Lang Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 23644 Xã Đak Rong Xã Kon Pne, Xã Đak Rong Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 23824 Xã Kông Chro Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 23833 Xã Ya Ma Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 23830 Xã Chư Krey Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 23839 Xã SRó Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 23842 Xã Đăk Song Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 23851 Xã Chơ Long Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 24065 Xã Ia Rbol Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 24073 Xã Ia Sao Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 24043 Xã Phú Thiện Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 24049 Xã Chư A Thai Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 24061 Xã Ia Hiao Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 24013 Xã Pờ Tó Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 24022 Xã Ia Pa Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 24028 Xã Ia Tul Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 24076 Xã Phú Túc Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 24100 Xã Ia Dreh Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 24112 Xã Ia Rsai Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 24109 Xã Uar Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 23677 Xã Đak Đoa Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 23701 Xã Kon Gang Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 23710 Xã Ia Băng Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 23714 Xã KDang Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 23683 Xã Đak Sơmei Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 23794 Xã Mang Yang Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 23812 Xã Lơ Pang Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 23818 Xã Kon Chiêng Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 23799 Xã Hra Xã Đak Ta Ley, Xã Hra Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 23798 Xã Ayun Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 23764 Xã Ia Grai Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 23776 Xã Ia Krái Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 23767 Xã Ia Hrung Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 23857 Xã Đức Cơ Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 23869 Xã Ia Dơk Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 23866 Xã Ia Krêl Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 23782 Xã Ia O Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 21607 Xã Nhơn Châu Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 23917 Xã Ia Púch Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 23938 Xã Ia Mơ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 23881 Xã Ia Pnôn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
107 23884 Xã Ia Nan Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
108 23872 Xã Ia Dom Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
109 23788 Xã Ia Chia Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
110 23650 Xã Krong Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
111 21583 Phường Quy Nhơn Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 21601 Phường Quy Nhơn Đông Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 21589 Phường Quy Nhơn Tây Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 21592 Phường Quy Nhơn Nam Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 21553 Phường Quy Nhơn Bắc Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 21907 Phường Bình Định Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 21910 Phường An Nhơn Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 21934 Phường An Nhơn Đông Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 21943 Phường An Nhơn Nam Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 21925 Phường An Nhơn Bắc Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 21640 Phường Bồng Sơn Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 21664 Phường Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 21637 Phường Tam Quan Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 21670 Phường Hoài Nhơn Đông Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ Phường Tra cứu bản đồ ngay
125 21661 Phường Hoài Nhơn Tây Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
126 21673 Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
127 21655 Phường Hoài Nhơn Bắc Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc Phường Tra cứu bản đồ ngay
128 23575 Phường Pleiku Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa Phường Tra cứu bản đồ ngay
129 23586 Phường Hội Phú Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
130 23584 Phường Thống Nhất Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất Phường Tra cứu bản đồ ngay
131 23563 Phường Diên Hồng Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
132 23602 Phường An Phú Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
133 23617 Phường An Khê Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An Phường Tra cứu bản đồ ngay
134 23614 Phường An Bình Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An Phường Tra cứu bản đồ ngay
135 24044 Phường Ayun Pa Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng tổng hợp danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới (110 xã, 25 phường) sau khi điều chỉnh địa giới hành chính theo nghị quyết sắp xếp cấp xã năm 2025, bao gồm mã ĐVHC, tên xã/phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính sáp nhập thành, loại ĐVHC và liên kết tra cứu bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai

1.1. Tra cứu danh sách 110 xã của tỉnh Gia Lai mới, sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 21940 Xã An Nhơn Tây Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân Xã Nhơn Lộc 77.7 40.896 526 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 21853 Xã Phù Cát Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân Thị trấn Ngô Mây 83.96 51.436 613 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 21892 Xã Xuân An Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường Xã Cát Tường 67.61 30.502 451 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 21901 Xã Ngô Mây Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh Xã Cát Hưng 61.42 25.651 418 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 21880 Xã Cát Tiến Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải Thị trấn Cát Tiến 103.36 33.523 324 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 21859 Xã Đề Gi Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài Thị trấn Cát Khánh 94.97 4.555 48 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 21871 Xã Hòa Hội Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp Xã Cát Hanh 136.27 36.174 265 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 21868 Xã Hội Sơn Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn Xã Cát Lâm 182.34 14.314 79 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 21730 Xã Phù Mỹ Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây Thị trấn Phù Mỹ 54.47 28.496 523 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 21769 Xã An Lương Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát Xã Mỹ Chánh 66.57 37.958 570 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 21733 Xã Bình Dương Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong Thị trấn Bình Dương 65.81 27.314 415 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 21751 Xã Phù Mỹ Đông Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng Xã Mỹ An 85.62 43.428 507 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 21757 Xã Phù Mỹ Tây Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Trinh 97.53 18.543 190 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 21775 Xã Phù Mỹ Nam Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp Xã Mỹ Hiệp 85.1 27.185 319 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 21739 Xã Phù Mỹ Bắc Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Châu 100.98 28.766 285 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 21952 Xã Tuy Phước Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc Thị trấn Tuy Phước 53.37 77.452 1.451 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 21970 Xã Tuy Phước Đông Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng Xã Phước Sơn 60.66 5.844 96 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 21985 Xã Tuy Phước Tây Xã Phước An, Xã Phước Thành Xã Phước An 68.81 36.006 523 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 21964 Xã Tuy Phước Bắc Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang Xã Phước Quang 37.03 49.495 1.337 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 21808 Xã Tây Sơn Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi Thị trấn Phú Phong 334.62 11.052 33 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 21820 Xã Bình Khê Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận Xã Tây Giang 151.83 2.168 14 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 21835 Xã Bình Phú Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú Xã Bình Tường 47.3 51.081 1.080 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 21817 Xã Bình Hiệp Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An Xã Bình Hòa 123.68 2.142 17 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 21829 Xã Bình An Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành Xã Bình Hòa 73.43 59.475 810 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 21688 Xã Hoài Ân Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông Thị trấn Tăng Bạt Hổ 115.72 35.037 303 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 21715 Xã Ân Tường Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang Xã Ân Hữu 227.45 18.582 82 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 21727 Xã Kim Sơn Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới Xã Ân Nghĩa 29.4 29.382 999 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 21703 Xã Vạn Đức Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh Xã Ân Tín 111.88 21.617 193 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 21697 Xã Ân Hảo Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ Xã Ân Mỹ 95.46 2.239 23 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 21994 Xã Vân Canh Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp Thị trấn Vân Canh 208.75 1.385 7 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 22006 Xã Canh Vinh Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) Xã Canh Vinh 258.72 16.832 65 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 21997 Xã Canh Liên , Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) Xã Canh Liên 331.67 2.357 7 Đang cập nhật Xem bản đồ
33 21786 Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo Thị trấn Vĩnh Thạnh 65.9 30.522 463 Đang cập nhật Xem bản đồ
34 21796 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Hiệp 133.91 10.839 81 Đang cập nhật Xem bản đồ
35 21805 Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Quang 89.35 9.074 102 Đang cập nhật Xem bản đồ
36 21787 Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Sơn 328.89 6.029 18 Đang cập nhật Xem bản đồ
37 21628 Xã An Hòa Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa Xã An Hòa 77.9 19.033 244 Đang cập nhật Xem bản đồ
38 21609 Xã An Lão Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng Thị trấn An Lão 103.87 10.703 103 Đang cập nhật Xem bản đồ
39 21616 Xã An Vinh Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh Xã An Dũng 196.19 6.522 33 Đang cập nhật Xem bản đồ
40 21622 Xã An Toàn Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) Xã An Toàn 295.34 179 1 Đang cập nhật Xem bản đồ
41 23590 Xã Biển Hồ Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ UBND xã Biển Hồ 170.44 40.983 240 Đang cập nhật Xem bản đồ
42 23611 Xã Gào Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào UBND xã 182.47 15.957 87 Đang cập nhật Xem bản đồ
43 23734 Xã Ia Ly Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng UBND thị trấn Ia Ly 210.56 13.847 66 Đang cập nhật Xem bản đồ
44 23722 Xã Chư Păh Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú UBND huyện Chư Păh 103.58 19.446 188 Đang cập nhật Xem bản đồ
45 23728 Xã Ia Khươl Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl UBND xã Ia Khươl 351.97 17.151 49 Đang cập nhật Xem bản đồ
46 23749 Xã Ia Phí Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí UBND xã Ia Ka 212.03 23.325 110 Đang cập nhật Xem bản đồ
47 23887 Xã Chư Prông Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang UBND huyện Chư 124.77 33.892 272 Đang cập nhật Xem bản đồ
48 23896 Xã Bàu Cạn Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn UBND xã Thăng Hưng 114.25 22.266 195 Đang cập nhật Xem bản đồ
49 23911 Xã Ia Boòng Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng UBND xã Ia Boòng 196.07 1.884 10 Đang cập nhật Xem bản đồ
50 23935 Xã Ia Lâu Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu UBND xã Ia Piơr 215.02 23.105 107 Đang cập nhật Xem bản đồ
51 23926 Xã Ia Pia Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia UBND xã Ia Pia 238.59 20.326 85 Đang cập nhật Xem bản đồ
52 23908 Xã Ia Tôr Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr UBND xã Ia Tôr 102.31 17.449 171 Đang cập nhật Xem bản đồ
53 23941 Xã Chư Sê Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai UBND huyện Chư Sê 124.93 68.975 552 Đang cập nhật Xem bản đồ
54 23947 Xã Bờ Ngoong Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong UBND xã Bờ Ngoong 172.11 31.436 183 Đang cập nhật Xem bản đồ
55 23977 Xã Ia Ko Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko UBND xã Ia Ko 210.72 24.935 118 Đang cập nhật Xem bản đồ
56 23954 Xã Al Bá Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá Đang cập nhật 109.18 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
57 23942 Xã Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang Huyện ủy Chư Pưh 184.44 33.374 181 Đang cập nhật Xem bản đồ
58 23986 Xã Ia Le Xã Ia Blứ, Xã Ia Le UBND xã Ia Le 316.88 24.289 77 Đang cập nhật Xem bản đồ
59 23971 Xã Ia Hrú Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú UBND xã Ia Hrú 242.33 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
60 23629 Xã Cửu An Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An UBND xã Cửu An 132.96 19.874 149 Đang cập nhật Xem bản đồ
61 23995 Xã Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc Trụ sở UBND huyện Đak Pơ 223.33 1.858 8 Đang cập nhật Xem bản đồ
62 24007 Xã Ya Hội Xã Phú An, Xã Ya Hội UBND xã Phú An 215.75 8.753 41 Đang cập nhật Xem bản đồ
63 23638 Xã Kbang Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar Trụ sở UBND huyện Kbang 288.83 25.281 88 Đang cập nhật Xem bản đồ
64 23674 Xã Kông Bơ La Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La UBND xã Kông Bơ La 133.42 17.468 131 Đang cập nhật Xem bản đồ
65 23668 Xã Tơ Tung Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung UBND xã Kông Lơng Khơng 141.35 10.952 77 Đang cập nhật Xem bản đồ
66 23647 Xã Sơn Lang Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang UBND xã Sơn Lang 451.01 11.106 25 Đang cập nhật Xem bản đồ
67 23644 Xã Đak Rong Xã Kon Pne, Xã Đak Rong UBND Đak Rong 517.94 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
68 23824 Xã Kông Chro Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam Trụ sở UBND huyện Kông Chro 200.79 20.936 104 Đang cập nhật Xem bản đồ
69 23833 Xã Ya Ma Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma UBND xã Kông Yang 176.88 883 5 Đang cập nhật Xem bản đồ
70 23830 Xã Chư Krey Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey UBND xã An Trung 195.59 9.468 48 Đang cập nhật Xem bản đồ
71 23839 Xã SRó Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó UBND xã SRó 344.72 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
72 23842 Xã Đăk Song Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song UBND xã Đăk Song 327.49 4.764 15 Đang cập nhật Xem bản đồ
73 23851 Xã Chơ Long Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong UBND xã Chơ Long 195.07 7.739 40 Đang cập nhật Xem bản đồ
74 24065 Xã Ia Rbol Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol UBND xã Chư Băh 154.97 1.022 7 Đang cập nhật Xem bản đồ
75 24073 Xã Ia Sao Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô UBND xã Ia Sao 114.6 8.397 73 Đang cập nhật Xem bản đồ
76 24043 Xã Phú Thiện Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ 262.87 49.393 188 Đang cập nhật Xem bản đồ
77 24049 Xã Chư A Thai Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai UBND xã Ia AKe 133.92 21.654 162 Đang cập nhật Xem bản đồ
78 24061 Xã Ia Hiao Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao UBND Ia Hiao 108.38 21.352 197 Đang cập nhật Xem bản đồ
79 24013 Xã Pờ Tó Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó UBND xã Pờ Tó 177.9 14.378 81 Đang cập nhật Xem bản đồ
80 24022 Xã Ia Pa Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk UBND huyện Ia Pa 103.19 31.021 301 Đang cập nhật Xem bản đồ
81 24028 Xã Ia Tul Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul UBND xã Ia Tul 587.51 20.304 35 Đang cập nhật Xem bản đồ
82 24076 Xã Phú Túc Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng Trụ sở UBND huyện Krông Pa 63.14 62.073 983 Đang cập nhật Xem bản đồ
83 24100 Xã Ia Dreh Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh Đang cập nhật 379.69 16.643 44 Đang cập nhật Xem bản đồ
84 24112 Xã Ia Rsai Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai UBND xã Chư Rcăm 473.69 22.578 48 Đang cập nhật Xem bản đồ
85 24109 Xã Uar Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar UBND xã Uar 412.31 22.215 54 Đang cập nhật Xem bản đồ
86 23677 Xã Đak Đoa Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar Trụ sở UBND huyện Đak Đoa 83.37 37.049 444 Đang cập nhật Xem bản đồ
87 23701 Xã Kon Gang Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang UBND xã HNeng 145.84 22.529 154 Đang cập nhật Xem bản đồ
88 23710 Xã Ia Băng Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết UBND xã ADơk 116.24 31.035 267 Đang cập nhật Xem bản đồ
89 23714 Xã KDang Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang UBND xã HNol 179.38 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
90 23683 Xã Đak Sơmei Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei UBND xã Đak Sơmei 345.14 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
91 23794 Xã Mang Yang Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang UBND huyện Mang Yang 173.59 30.302 175 Đang cập nhật Xem bản đồ
92 23812 Xã Lơ Pang Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang UBND xã Kon Thụp 316.16 17.666 56 Đang cập nhật Xem bản đồ
93 23818 Xã Kon Chiêng Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng BND xã Kon Chiêng 273.51 9.971 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
94 23799 Xã Hra Xã Đak Ta Ley, Xã Hra UBND xã Đak Ta Ley 230.89 14.355 62 Đang cập nhật Xem bản đồ
95 23798 Xã Ayun Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) UBND xã Đak Jơ Ta 202.24 12.692 63 Đang cập nhật Xem bản đồ
96 23764 Xã Ia Grai Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng UBND huyện Ia Grai 239.84 24.625 103 Đang cập nhật Xem bản đồ
97 23776 Xã Ia Krái Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái UBND xã Ia Krái 307.83 28.889 94 Đang cập nhật Xem bản đồ
98 23767 Xã Ia Hrung Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung UBND xã Ia Sao 169.15 37.219 220 Đang cập nhật Xem bản đồ
99 23857 Xã Đức Cơ Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng Trụ sở UBND huyện Đức Cơ 124.66 23.575 189 Đang cập nhật Xem bản đồ
100 23869 Xã Ia Dơk Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk UBND xã Ia Kla 100.53 17.829 177 Đang cập nhật Xem bản đồ
101 23866 Xã Ia Krêl Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl UBND xã Ia Din 146.92 22.944 156 Đang cập nhật Xem bản đồ
102 23782 Xã Ia O Giữ nguyên như trước xã Ia O 137.39 11.301 82 Đang cập nhật Xem bản đồ
103 21607 Xã Nhơn Châu Giữ nguyên như trước xã Nhơn Châu 0 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
104 23917 Xã Ia Púch Giữ nguyên như trước Ia Púch 267.3 4.185 16 Đang cập nhật Xem bản đồ
105 23938 Xã Ia Mơ Giữ nguyên như trước Ia Mơ 435.6 338 1 Đang cập nhật Xem bản đồ
106 23881 Xã Ia Pnôn Giữ nguyên như trước Ia Pnôn 114.01 5.922 52 Đang cập nhật Xem bản đồ
107 23884 Xã Ia Nan Giữ nguyên như trước Ia Nan 90.31 8.663 96 Đang cập nhật Xem bản đồ
108 23872 Xã Ia Dom Giữ nguyên như trước Ia Dom 145.43 9.157 63 Đang cập nhật Xem bản đồ
109 23788 Xã Ia Chia Giữ nguyên như trước Ia Chia 172.86 9.065 52 Đang cập nhật Xem bản đồ
110 23650 Xã Krong Giữ nguyên như trước Xã Krong 311.58 6.046 19 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 110 xã mới của tỉnh Gia Lai sau sắp xếp, gồm mã xã, địa chỉ trụ sở UBND, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trước sáp nhập và liên kết xem bản đồ cấp xã tương ứng

1.2. Tra cứu danh sách 25 phường của tỉnh Gia Lai mới, sau sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 21583 Phường Quy Nhơn Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú Thành ủy Quy Nhơn 21.78 129.326 5.938 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 21601 Phường Quy Nhơn Đông Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải Xã Nhơn Hội 81.97 47.067 574 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 21589 Phường Quy Nhơn Tây Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ Phường Bùi Thị Xuân 118.63 24.859 210 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 21592 Phường Quy Nhơn Nam Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng Phường Nguyễn Văn Cừ 36.36 73.296 2.016 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 21553 Phường Quy Nhơn Bắc Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú Phường Nhơn Phú 23.7 45.746 1.930 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 21907 Phường Bình Định Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc Phường Bình Định 25.16 42.768 1.700 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 21910 Phường An Nhơn Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu Phường Đập Đá 3.23 114.498 35.448 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 21934 Phường An Nhơn Đông Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An Phường Nhơn Hưng 17.21 26.443 1.536 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 21943 Phường An Nhơn Nam Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ Phường Nhơn Hòa 60.05 31.651 527 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 21925 Phường An Nhơn Bắc Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh Xã Nhơn Phong 31.95 38.484 1.205 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 21640 Phường Bồng Sơn Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn Phường Bồng Sơn 81.11 41.435 511 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 21664 Phường Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây Phường Hoài Thanh Tây 40.32 43.167 1.071 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 21637 Phường Tam Quan Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu Phường Tam Quan 29.82 24.858 834 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 21670 Phường Hoài Nhơn Đông Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ Phường Hoài Hương 64.36 44.634 694 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 21661 Phường Hoài Nhơn Tây Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú Phường Hoài Hảo 78.15 25.572 327 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 21673 Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân Phường Hoài Tân 37.67 32.707 868 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 21655 Phường Hoài Nhơn Bắc Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc Phường Tam Quan Bắc 89.45 44.581 498 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 23575 Phường Pleiku Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa UBND thành phố Pleiku 25 79.466 3.179 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 23586 Phường Hội Phú Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú UBND phường Chi Lăng 34.86 46.358 1.330 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 23584 Phường Thống Nhất Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất UBND phường Yên Thế 22.92 48.721 2.126 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 23563 Phường Diên Hồng Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú Thành ủy Pleiku 1.86 75.633 40.663 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 23602 Phường An Phú Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú UBND xã An Phú 16.85 16.293 967 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 23617 Phường An Khê Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An UBND thị xã An Khê 57.44 50.495 879 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 23614 Phường An Bình Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An UBND phường An Bình 18.39 5.015 273 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 24044 Phường Ayun Pa Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình UBND thị xã Ayun Pa 17.61 2.682 152 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 25 phường mới của tỉnh Gia Lai sau sáp nhập, gồm mã phường, địa chỉ trụ sở UBND, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²) và liên kết xem bản đồ cấp phường tương ứng

1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất vùng Tây Nguyên với duyên hải Bình Định (cũ)

Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai sau sắp xếp năm 2025:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 135.
  • Số xã: 110.
  • Số phường: 25.
  • Số đặc khu: 0.

Tỉnh Gia Lai tổ chức bộ máy hành chính theo mô hình 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã/phường, không duy trì cấp huyện làm trung gian. Toàn bộ 135 xã, phường đều trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai và thực hiện đầy đủ thẩm quyền quản lý hành chính trên địa bàn.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai mới chính thức vận hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, tức đầu quý III năm 2025, cùng thời điểm Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15 và các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 có hiệu lực trên toàn địa bàn. Đây là mốc thống nhất cho cả việc tái cơ cấu cấp tỉnh và việc hoàn tất sắp xếp 135 đơn vị hành chính cấp xã.

1.6. Tỉnh Gia Lai sau hợp nhất tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh Gia Lai thuộc Vùng Tây Nguyên (Duyên hải Nam Trung Bộ) theo phân vùng kinh tế – xã hội của Chính phủ. Phần địa bàn tiếp nhận từ tỉnh Bình Định cũ, bao gồm các đô thị ven biển Quy Nhơn, Hoài Nhơn, Bồng Sơn và các huyện phía đông, trước đây thuộc Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, nay được tích hợp vào cơ cấu quản lý của tỉnh Gia Lai trong Vùng Tây Nguyên mở rộng.

2. Tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc 135 xã, phường tỉnh Gia Lai sau khi điều chỉnh địa giới hành chính

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 21940 Xã An Nhơn Tây Xã Nhơn Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
2 21853 Xã Phù Cát Thị trấn Ngô Mây Xem địa chỉ & chỉ đường
3 21892 Xã Xuân An Xã Cát Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
4 21901 Xã Ngô Mây Xã Cát Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
5 21880 Xã Cát Tiến Thị trấn Cát Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
6 21859 Xã Đề Gi Thị trấn Cát Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
7 21871 Xã Hòa Hội Xã Cát Hanh Xem địa chỉ & chỉ đường
8 21868 Xã Hội Sơn Xã Cát Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
9 21730 Xã Phù Mỹ Thị trấn Phù Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 21769 Xã An Lương Xã Mỹ Chánh Xem địa chỉ & chỉ đường
11 21733 Xã Bình Dương Thị trấn Bình Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
12 21751 Xã Phù Mỹ Đông Xã Mỹ An Xem địa chỉ & chỉ đường
13 21757 Xã Phù Mỹ Tây Xã Mỹ Trinh Xem địa chỉ & chỉ đường
14 21775 Xã Phù Mỹ Nam Xã Mỹ Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
15 21739 Xã Phù Mỹ Bắc Xã Mỹ Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
16 21952 Xã Tuy Phước Thị trấn Tuy Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
17 21970 Xã Tuy Phước Đông Xã Phước Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
18 21985 Xã Tuy Phước Tây Xã Phước An Xem địa chỉ & chỉ đường
19 21964 Xã Tuy Phước Bắc Xã Phước Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
20 21808 Xã Tây Sơn Thị trấn Phú Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
21 21820 Xã Bình Khê Xã Tây Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
22 21835 Xã Bình Phú Xã Bình Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
23 21817 Xã Bình Hiệp Xã Bình Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
24 21829 Xã Bình An Xã Bình Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
25 21688 Xã Hoài Ân Thị trấn Tăng Bạt Hổ Xem địa chỉ & chỉ đường
26 21715 Xã Ân Tường Xã Ân Hữu Xem địa chỉ & chỉ đường
27 21727 Xã Kim Sơn Xã Ân Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
28 21703 Xã Vạn Đức Xã Ân Tín Xem địa chỉ & chỉ đường
29 21697 Xã Ân Hảo Xã Ân Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
30 21994 Xã Vân Canh Thị trấn Vân Canh Xem địa chỉ & chỉ đường
31 22006 Xã Canh Vinh Xã Canh Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
32 21997 Xã Canh Liên Xã Canh Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
33 21786 Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
34 21796 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
35 21805 Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
36 21787 Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
37 21628 Xã An Hòa Xã An Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
38 21609 Xã An Lão Thị trấn An Lão Xem địa chỉ & chỉ đường
39 21616 Xã An Vinh Xã An Dũng Xem địa chỉ & chỉ đường
40 21622 Xã An Toàn Xã An Toàn Xem địa chỉ & chỉ đường
41 23590 Xã Biển Hồ UBND xã Biển Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
42 23611 Xã Gào UBND xã Xem địa chỉ & chỉ đường
43 23734 Xã Ia Ly UBND thị trấn Ia Ly Xem địa chỉ & chỉ đường
44 23722 Xã Chư Păh UBND huyện Chư Păh Xem địa chỉ & chỉ đường
45 23728 Xã Ia Khươl UBND xã Ia Khươl Xem địa chỉ & chỉ đường
46 23749 Xã Ia Phí UBND xã Ia Ka Xem địa chỉ & chỉ đường
47 23887 Xã Chư Prông UBND huyện Chư Xem địa chỉ & chỉ đường
48 23896 Xã Bàu Cạn UBND xã Thăng Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
49 23911 Xã Ia Boòng UBND xã Ia Boòng Xem địa chỉ & chỉ đường
50 23935 Xã Ia Lâu UBND xã Ia Piơr Xem địa chỉ & chỉ đường
51 23926 Xã Ia Pia UBND xã Ia Pia Xem địa chỉ & chỉ đường
52 23908 Xã Ia Tôr UBND xã Ia Tôr Xem địa chỉ & chỉ đường
53 23941 Xã Chư Sê UBND huyện Chư Sê Xem địa chỉ & chỉ đường
54 23947 Xã Bờ Ngoong UBND xã Bờ Ngoong Xem địa chỉ & chỉ đường
55 23977 Xã Ia Ko UBND xã Ia Ko Xem địa chỉ & chỉ đường
56 23954 Xã Al Bá #N/A Xem địa chỉ & chỉ đường
57 23942 Xã Chư Pưh Huyện ủy Chư Pưh Xem địa chỉ & chỉ đường
58 23986 Xã Ia Le UBND xã Ia Le Xem địa chỉ & chỉ đường
59 23971 Xã Ia Hrú UBND xã Ia Hrú Xem địa chỉ & chỉ đường
60 23629 Xã Cửu An UBND xã Cửu An Xem địa chỉ & chỉ đường
61 23995 Xã Đak Pơ Trụ sở UBND huyện Đak Pơ Xem địa chỉ & chỉ đường
62 24007 Xã Ya Hội UBND xã Phú An Xem địa chỉ & chỉ đường
63 23638 Xã Kbang Trụ sở UBND huyện Kbang Xem địa chỉ & chỉ đường
64 23674 Xã Kông Bơ La UBND xã Kông Bơ La Xem địa chỉ & chỉ đường
65 23668 Xã Tơ Tung UBND xã Kông Lơng Khơng Xem địa chỉ & chỉ đường
66 23647 Xã Sơn Lang UBND xã Sơn Lang Xem địa chỉ & chỉ đường
67 23644 Xã Đak Rong UBND Đak Rong Xem địa chỉ & chỉ đường
68 23824 Xã Kông Chro Trụ sở UBND huyện Kông Chro Xem địa chỉ & chỉ đường
69 23833 Xã Ya Ma UBND xã Kông Yang Xem địa chỉ & chỉ đường
70 23830 Xã Chư Krey UBND xã An Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
71 23839 Xã SRó UBND xã SRó Xem địa chỉ & chỉ đường
72 23842 Xã Đăk Song UBND xã Đăk Song Xem địa chỉ & chỉ đường
73 23851 Xã Chơ Long UBND xã Chơ Long Xem địa chỉ & chỉ đường
74 24065 Xã Ia Rbol UBND xã Chư Băh Xem địa chỉ & chỉ đường
75 24073 Xã Ia Sao UBND xã Ia Sao Xem địa chỉ & chỉ đường
76 24043 Xã Phú Thiện Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ Xem địa chỉ & chỉ đường
77 24049 Xã Chư A Thai UBND xã Ia AKe Xem địa chỉ & chỉ đường
78 24061 Xã Ia Hiao UBND Ia Hiao Xem địa chỉ & chỉ đường
79 24013 Xã Pờ Tó UBND xã Pờ Tó Xem địa chỉ & chỉ đường
80 24022 Xã Ia Pa UBND huyện Ia Pa Xem địa chỉ & chỉ đường
81 24028 Xã Ia Tul UBND xã Ia Tul Xem địa chỉ & chỉ đường
82 24076 Xã Phú Túc Trụ sở UBND huyện Krông Pa Xem địa chỉ & chỉ đường
83 24100 Xã Ia Dreh đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
84 24112 Xã Ia Rsai UBND xã Chư Rcăm Xem địa chỉ & chỉ đường
85 24109 Xã Uar UBND xã Uar Xem địa chỉ & chỉ đường
86 23677 Xã Đak Đoa Trụ sở UBND huyện Đak Đoa Xem địa chỉ & chỉ đường
87 23701 Xã Kon Gang UBND xã HNeng Xem địa chỉ & chỉ đường
88 23710 Xã Ia Băng #N/A Xem địa chỉ & chỉ đường
89 23714 Xã KDang UBND xã HNol Xem địa chỉ & chỉ đường
90 23683 Xã Đak Sơmei UBND xã Đak Sơmei Xem địa chỉ & chỉ đường
91 23794 Xã Mang Yang UBND huyện Mang Yang Xem địa chỉ & chỉ đường
92 23812 Xã Lơ Pang UBND xã Kon Thụp Xem địa chỉ & chỉ đường
93 23818 Xã Kon Chiêng BND xã Kon Chiêng Xem địa chỉ & chỉ đường
94 23799 Xã Hra UBND xã Đak Ta Ley Xem địa chỉ & chỉ đường
95 23798 Xã Ayun UBND xã Đak Jơ Ta Xem địa chỉ & chỉ đường
96 23764 Xã Ia Grai UBND huyện Ia Grai Xem địa chỉ & chỉ đường
97 23776 Xã Ia Krái UBND xã Ia Krái Xem địa chỉ & chỉ đường
98 23767 Xã Ia Hrung UBND xã Ia Sao Xem địa chỉ & chỉ đường
99 23857 Xã Đức Cơ Trụ sở UBND huyện Đức Cơ Xem địa chỉ & chỉ đường
100 23869 Xã Ia Dơk UBND xã Ia Kla Xem địa chỉ & chỉ đường
101 23866 Xã Ia Krêl UBND xã Ia Din Xem địa chỉ & chỉ đường
102 23782 Xã Ia O xã Ia O Xem địa chỉ & chỉ đường
103 21607 Xã Nhơn Châu xã Nhơn Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
104 23917 Xã Ia Púch Ia Púch Xem địa chỉ & chỉ đường
105 23938 Xã Ia Mơ Ia Mơ Xem địa chỉ & chỉ đường
106 23881 Xã Ia Pnôn Ia Pnôn Xem địa chỉ & chỉ đường
107 23884 Xã Ia Nan Ia Nan Xem địa chỉ & chỉ đường
108 23872 Xã Ia Dom Ia Dom Xem địa chỉ & chỉ đường
109 23788 Xã Ia Chia Ia Chia Xem địa chỉ & chỉ đường
110 23650 Xã Krong Xã Krong Xem địa chỉ & chỉ đường
111 21583 Phường Quy Nhơn Thành ủy Quy Nhơn Xem địa chỉ & chỉ đường
112 21601 Phường Quy Nhơn Đông Xã Nhơn Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
113 21589 Phường Quy Nhơn Tây Phường Bùi Thị Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
114 21592 Phường Quy Nhơn Nam Phường Nguyễn Văn Cừ Xem địa chỉ & chỉ đường
115 21553 Phường Quy Nhơn Bắc Phường Nhơn Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
116 21907 Phường Bình Định Phường Bình Định Xem địa chỉ & chỉ đường
117 21910 Phường An Nhơn Phường Đập Đá Xem địa chỉ & chỉ đường
118 21934 Phường An Nhơn Đông Phường Nhơn Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
119 21943 Phường An Nhơn Nam Phường Nhơn Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
120 21925 Phường An Nhơn Bắc Xã Nhơn Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
121 21640 Phường Bồng Sơn Phường Bồng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
122 21664 Phường Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
123 21637 Phường Tam Quan Phường Tam Quan Xem địa chỉ & chỉ đường
124 21670 Phường Hoài Nhơn Đông Phường Hoài Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
125 21661 Phường Hoài Nhơn Tây Phường Hoài Hảo Xem địa chỉ & chỉ đường
126 21673 Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
127 21655 Phường Hoài Nhơn Bắc Phường Tam Quan Bắc Xem địa chỉ & chỉ đường
128 23575 Phường Pleiku UBND thành phố Pleiku Xem địa chỉ & chỉ đường
129 23586 Phường Hội Phú UBND phường Chi Lăng Xem địa chỉ & chỉ đường
130 23584 Phường Thống Nhất UBND phường Yên Thế Xem địa chỉ & chỉ đường
131 23563 Phường Diên Hồng Thành ủy Pleiku Xem địa chỉ & chỉ đường
132 23602 Phường An Phú UBND xã An Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
133 23617 Phường An Khê UBND thị xã An Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
134 23614 Phường An Bình UBND phường An Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
135 24044 Phường Ayun Pa UBND thị xã Ayun Pa Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc mới của 135 xã, phường tỉnh Gia Lai sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, kèm liên kết chỉ đường Google Maps đến từng Ủy ban Nhân dân xã, phường

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân Gia Lai sau gộp tỉnh với Bình Định đặt tại đâu?

Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai đặt tại địa chỉ 01 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại tiếp nhận liên hệ hành chính: (0256) 3822294. Giờ làm việc: 7:30-11:30 và 13:30-17:00, từ thứ Hai đến thứ Sáu. Trung tâm hành chính tỉnh đặt trên địa bàn tỉnh Bình Định cũ, tại đô thị Quy Nhơn.

Người dân cần xác nhận ranh giới xã, phường trên giấy tờ đất đai, trích lục bản đồ địa chính hoặc xác minh địa giới hành chính sau sáp nhập, liên hệ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai hoặc UBND xã, phường nơi thửa đất tọa lạc để được hướng dẫn thủ tục phù hợp.

2.2. Ban lãnh đạo đương nhiệm của tỉnh Gia Lai hiện hành gồm những ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Gia Lai sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông Thái Đại Ngọc: Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai (thay ông Hồ Quốc Dũng, người đã được điều động giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ).
  • Ông Rah Lan Chung: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai (Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy).
  • Ông Phạm Anh Tuấn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai, tái đắc cử nhiệm kỳ 2026-2031 tại kỳ họp thứ nhất của HĐND tỉnh khóa XIII ngày 30/3/2026.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai sau gộp tỉnh: Mã tỉnh, Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số xe

3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính

Mã số đơn vị hành chính tỉnh Gia Lai sau sắp xếp là 52, theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về phân loại đơn vị hành chính. Đối với thẻ căn cước công dân, 3 chữ số đầu gắn với địa bàn nơi đăng ký khai sinh, không thay đổi theo việc sắp xếp, sáp nhập địa giới cấp tỉnh:

  1. Địa bàn tỉnh Bình Định cũ: 3 chữ số đầu của CCCD là 052.
  2. Địa bàn tỉnh Gia Lai cũ: 3 chữ số đầu của CCCD là 059.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường mới tỉnh Gia Lai sau sắp xếp

Mã bưu chính (ZIP code) của các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai mới gồm 5 chữ số, phân theo địa bàn tỉnh cũ trước khi điều chỉnh địa giới. Công cụ tra cứu mã bưu chính được cập nhật chính xác theo từng xã, phường sau khi sắp xếp tại website mabuuchinh.vn. Nhập đúng tên ĐVHC hiện hành của tỉnh Gia Lai vào ô tìm kiếm để xem mã bưu chính áp dụng cho địa bàn tương ứng.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất

Tỉnh Gia Lai sử dụng 2 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn: mã vùng 0269 (+84 269) áp dụng tại khu vực tỉnh Gia Lai trước sắp xếp, gồm các xã, phường vùng cao nguyên Pleiku, An Khê, Ayun Pa, và mã vùng 0256 (+84 256) áp dụng tại khu vực tỉnh Bình Định trước sáp nhập, gồm các đô thị Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn. Mã vùng điện thoại giữ nguyên, không thay đổi theo việc sắp xếp địa giới cấp tỉnh.

3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Gia Lai sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính

Tỉnh Gia Lai áp dụng 2 đầu số biển kiểm soát xe cơ giới theo địa bàn đăng ký phương tiện:

  1. Biển số 77: áp dụng cho phương tiện đăng ký tại khu vực Bình Định trước sáp nhập, bao gồm các đô thị Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn, Tây Sơn và các huyện phía đông của tỉnh Gia Lai mới.
  2. Biển số 81: áp dụng cho phương tiện đăng ký tại khu vực Gia Lai trước sáp nhập, bao gồm các xã, phường thuộc vùng Pleiku, An Khê, Ayun Pa và các huyện Tây Nguyên.

Phương tiện đăng ký mới tại Gia Lai sau ngày 1/7/2025 vẫn được cấp theo đúng 2 đầu số 77 và 81 tùy địa bàn đăng ký của chủ xe, chỉ chuyển sang mã khác khi đã dùng hết toàn bộ 20 seri chữ cái của đầu số hiện hành. Biển số đã cấp trước đó không bắt buộc phải đổi.

4. Tỉnh Gia Lai thực hiện sáp nhập với tỉnh, thành phố nào?

Tỉnh Gia Lai thực hiện hợp nhất với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội. Sau sắp xếp, tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên 21.576,53 km² và quy mô dân số 3.583.693 người. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh cũ trước sắp xếp là 379 đơn vị, gồm các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định cũ. Sau khi tổ chức lại theo nghị quyết sắp xếp cấp xã, số lượng giảm xuống còn 135 đơn vị hành chính cấp xã, tương đương giảm 244 đơn vị, đạt tỷ lệ giảm 64.4% so với tổng số ĐVHC ban đầu.

5. Cập nhật vị trí địa lý và ranh giới hành chính của tỉnh Gia Lai

5.1. Tỉnh Gia Lai tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?

Tỉnh Gia Lai sau sắp xếp có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng với các tỉnh, thành phố và quốc gia láng giềng:

  • Phía bắc: giáp tỉnh Quảng Ngãi (gộp từ tỉnh Quảng Ngãi cũ và tỉnh Kon Tum cũ).
  • Phía đông: giáp Biển Đông, với đường bờ biển trải dài qua địa bàn Quy Nhơn, An Nhơn, Hoài Nhơn, bao gồm Khu kinh tế Nhơn Hội, Cảng biển nước sâu Quy Nhơn và đảo Cù Lao Xanh (xã Nhơn Châu).
  • Phía nam: giáp tỉnh Đắk Lắk.
  • Phía tây: giáp Vương quốc Campuchia, qua Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh trên Quốc lộ 19E và Cửa khẩu quốc tế Đức Cơ.

Địa bàn tỉnh Gia Lai trải dài khoảng 180 km theo hướng bắc-nam và khoảng 300 km theo hướng đông-tây, bao phủ cả cao nguyên Tây Nguyên và dải đồng bằng duyên hải phía đông.

5.2. Tỉnh Gia Lai có đường bờ biển không?

Tỉnh Gia Lai có đường bờ biển, tiếp nhận từ địa bàn tỉnh Bình Định cũ khi thực hiện sắp xếp địa giới năm 2025. Bờ biển kéo dài khoảng 134 km dọc theo Biển Đông, từ địa bàn Hoài Nhơn phía bắc, tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi, đến địa bàn Vân Canh phía nam, tiếp giáp tỉnh Đắk Lắk, bao gồm Cảng biển nước sâu Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội, Đầm Thị Nại và xã đảo Nhơn Châu (Cù Lao Xanh).

5.3. Tỉnh Gia Lai giáp biên giới với quốc gia nào không?

Tỉnh Gia Lai tiếp giáp Vương quốc Campuchia với đường biên giới quốc tế dài hơn 80 km, thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai trước đây, không thay đổi về chiều dài vật lý sau khi hợp nhất với Bình Định. Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, nằm ở điểm cuối Quốc lộ 19 kết nối từ cảng Quy Nhơn qua trung tâm Pleiku đến biên giới Campuchia, là cửa khẩu quốc tế duy nhất phục vụ thông thương hàng hóa và lưu thông dân cư với nước bạn.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Gia Lai mới là bao nhiêu km² sau khi sáp nhập với tỉnh Bình Định?

Diện tích tự nhiên của tỉnh Gia Lai sau khi hợp nhất với tỉnh Bình Định cũ đạt 21.576,53 km², xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên theo thứ tự diện tích giảm dần, đồng thời xếp thứ 2 toàn quốc về diện tích tự nhiên, chỉ sau tỉnh Lâm Đồng. Quy mô lãnh thổ này trải từ cao nguyên Pleiku, thung lũng Ayun Pa và vùng biên giới Campuchia ở phía tây đến bờ Biển Đông, Cảng Quy Nhơn và đảo Cù Lao Xanh ở phía đông, bao gồm cả đường biên giới quốc tế và đường bờ biển trên cùng một địa bàn của tỉnh.

6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất Gia Lai hiện tại?

Xã Ia Tul là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất tỉnh Gia Lai, với 587.51 km², gấp hơn 315 lần so với phường Diên Hồng (1.86 km²), đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong toàn tỉnh. Diện tích lớn của xã Ia Tul hình thành từ đặc điểm địa lý vùng bán sơn địa phía đông nam cao nguyên Gia Lai cũ: địa bàn huyện Ia Pa cũ có mật độ dân cư thấp, phần lớn diện tích là rừng tự nhiên và đất nông nghiệp rộng lớn dọc lưu vực sông Ba, nên khi sáp nhập các xã cũ thành đơn vị mới, ranh giới địa lý được giữ nguyên theo địa hình tự nhiên thay vì thu hẹp theo quy mô dân số.

6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất Gia Lai hiện tại?

Phường Diên Hồng là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất tỉnh Gia Lai, với 1.86 km², tương đương chưa đến 1/315 diện tích của xã Ia Tul. Diện tích nhỏ của phường Diên Hồng phản ánh đặc trưng của đơn vị đô thị lõi: phường hình thành từ sáp nhập các phường nội thành thành phố Pleiku cũ gồm phường Yên Đỗ, phường Ia Kring, phường Diên Hồng và xã Diên Phú, nơi ranh giới hành chính được xác định theo ô phố và hạ tầng đô thị hiện hữu thay vì theo địa hình tự nhiên, dẫn đến phạm vi địa lý cực kỳ nhỏ gọn so với các xã vùng cao nguyên cùng tỉnh.

7. Thống kê quy mô dân số của tỉnh Gia Lai sau khi sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu triệu người?

Dân số tỉnh Gia Lai sau sắp xếp đạt 3.583.693 người, xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên theo thứ tự dân số giảm dần, chỉ sau tỉnh Lâm Đồng. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt 166 người/km². Sự phân bố dân cư trên địa bàn tỉnh thể hiện mức phân hóa cao giữa vùng đô thị duyên hải phía đông và vùng cao nguyên thưa dân phía tây.

7.1. Xã, phường nào tập trung đông dân nhất tỉnh Gia Lai?

Phường Quy Nhơn là đơn vị hành chính cấp xã có dân số đông nhất tỉnh Gia Lai, với 129.326 người, gấp hơn 722 lần so với xã An Toàn (179 người), đơn vị có dân số ít nhất trong toàn tỉnh.

Quy mô dân số lớn của phường Quy Nhơn phản ánh vai trò trung tâm đô thị cảng biển: phường hình thành từ sáp nhập 4 phường lõi thành phố Quy Nhơn cũ gồm phường Đống Đa, phường Hải Cảng, phường Thị Nại và phường Trần Phú, nơi tập trung lao động thương mại, dịch vụ cảng và dân cư nội thành tích lũy qua nhiều thế hệ trên địa bàn đô thị biển có hạ tầng phát triển nhất tỉnh.

7.2. Xã, phường nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Gia Lai?

Xã An Toàn là đơn vị hành chính cấp xã có dân số ít nhất tỉnh Gia Lai, với 179 người, bằng chưa đến 1/722 so với phường Quy Nhơn (129.326 người), đơn vị có dân số đông nhất tỉnh.

Quy mô dân số thấp của xã An Toàn phản ánh đặc điểm địa hình cô lập: xã giữ nguyên địa giới từ tỉnh Bình Định cũ, nằm sâu trong vùng núi cao huyện An Lão phía tây bắc tỉnh Gia Lai tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi, địa hình hiểm trở hạn chế khả năng canh tác và định cư nên dân số không tăng qua nhiều thế hệ dù diện tích tự nhiên lên đến 295.34 km².

7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Gia Lai?

Phường Diên Hồng được thống kê với mật độ dân cư 40.663 người/km², là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân cư cao nhất tỉnh Gia Lai, cao hơn khoảng 67 nghìn lần so với xã An Toàn (0.61 người/km²). Mật độ cực cao của phường Diên Hồng không đến từ tổng dân số tuyệt đối mà từ diện tích nhỏ (1.86 km²) tích hợp dân cư từ 4 phường nội thành Pleiku cũ, tạo ra hệ số nén đô thị đặc trưng của lõi thành phố cao nguyên, nơi đất đô thị bị giới hạn bởi địa hình và quy hoạch hiện hữu.

7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn tỉnh Gia Lai?

Xã An Toàn được thống kê với mật độ dân cư 0.61 người/km² (làm tròn 1 người/km² trong thống kê), là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ thấp nhất tỉnh Gia Lai, bằng chưa đến 1/66.000 mật độ của phường Diên Hồng (40.663 người/km²). Mật độ cực thấp phản ánh tỷ lệ đất-người nghịch chiều hoàn toàn với đô thị: 295.34 km² lãnh thổ chỉ có 179 cư dân, tương đương bình quân mỗi người gắn với hơn 1.6 km² đất tự nhiên, phần lớn là rừng nguyên sinh và sườn núi không canh tác được.

8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Gia Lai sau hợp nhất đạt mức bao nhiêu tỷ đồng?

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024, tính gộp cả địa bàn tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định cũ, đạt khoảng 242.007.551 tỷ đồng. Quy mô kinh tế này phản ánh sự kết hợp giữa nền kinh tế nông nghiệp cao nguyên (cà phê, hồ tiêu, cao su, mía đường) ở địa bàn Gia Lai và kinh tế công nghiệp, dịch vụ cảng biển ở địa bàn Bình Định.

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2020 đến 2025 đạt 6.71%/năm, tính chung cả năm 2025 đạt 7.2%, và tiếp tục bứt phá lên 8.21% trong 6 tháng đầu năm 2026, mức tăng cao nhất từ trước đến nay của địa phương. Tỉnh đặt mục tiêu duy trì tốc độ tăng trưởng trong các năm tiếp theo ở mức 7.3% đến 7.7%, phấn đấu đạt 8%, dựa trên 3 động lực chính gồm nông nghiệp công nghệ cao phía tây, công nghiệp chế biến – xây dựng và dịch vụ logistics cảng biển phía đông.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Gia Lai bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Gia Lai đạt 67.5 triệu đồng/năm. Chỉ số này được tính bình quân trên toàn bộ dân cư tỉnh, bao gồm cả dân cư đô thị duyên hải có thu nhập cao hơn và dân cư miền núi, biên giới có thu nhập thấp hơn, phản ánh cơ cấu kinh tế đa dạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024 đạt 22.736,658 tỷ đồng, tương đương tổng số thu ngân sách của tỉnh Bình Định cũ và tỉnh Gia Lai cũ.

Bình Định cũ đóng góp phần lớn với 16.533,180 tỷ đồng, trong đó thu nội địa đạt 15.695,933 tỷ đồng, chiếm khoảng 95% tổng thu. Thu nội địa cốt lõi, loại trừ tiền sử dụng đất, xổ số và cổ tức, đạt 8.099,457 tỷ đồng, còn lại hơn 837 tỷ đồng từ hoạt động xuất nhập khẩu. Gia Lai cũ đóng góp 6.334,7 tỷ đồng, đạt 112,6% dự toán Trung ương giao, trong đó thu nội địa đạt 6.194 tỷ đồng, chiếm gần 98% tổng thu địa bàn, với các nguồn thu chủ lực từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh, tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết, phần còn lại, khoảng 140 tỷ đồng, đến từ hoạt động xuất nhập khẩu.

10. Hướng dẫn từng bước tra cứu chi tiết tất cả 135 ĐVHC cấp xã hiện hành (25 phường, 110 xã) của tỉnh Gia Lai

Trang sapnhap.bando.com.vn của Nhà xuất bản Tài nguyên, Môi trường và Bản đồ Việt Nam cung cấp công cụ tra cứu chính thức toàn bộ 135 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai sau sắp xếp năm 2025.

Hướng dẫn đọc và tra cứu bảng danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai gồm 7 cột dữ liệu từ tên sáp nhập đến mã số ĐVHC theo Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15
Hướng dẫn đọc và tra cứu bảng danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Gia Lai gồm 7 cột dữ liệu từ tên sáp nhập đến mã số ĐVHC theo Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15

Mỗi xã, phường trong bảng tra cứu được ghi nhận 7 trường dữ liệu: số thứ tự, tên ĐVHC sau sáp nhập, danh sách ĐVHC cũ cấu thành, địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích (km²), dân số năm 2025 (người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Thực hiện tra cứu theo 5 bước sau:

Bước 1: Truy cập công cụ tra cứu

Truy cập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn trên trình duyệt web hoặc thiết bị di động. Giao diện hiển thị bản đồ hành chính toàn quốc với 34 tỉnh, thành phố mới sau sắp xếp năm 2025. Thanh bên trái “Danh mục đơn vị hành chính” chứa ô tìm kiếm và danh sách ĐVHC dạng cây phân cấp hai cấp: tỉnh/thành phố ở cấp cha và xã/phường ở cấp con.

Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Gia Lai

Nhập/Gõ “Gia Lai” hoặc “gia lai” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái (biểu tượng kính lúp). Hệ thống trả về danh sách gợi ý gồm các cấp tỉnh và các ĐVHC cấp xã khớp với từ khóa. Chọn mục “Tỉnh Gia Lai (sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai)” ở dòng đầu danh sách để tải thông tin tổng quan cấp tỉnh và hiển thị ranh giới toàn tỉnh trên bản đồ.

Bước 3: Đọc thông tin tổng quan cấp tỉnh từ cửa sổ popup

Cửa sổ thông tin bật lên trên bản đồ, hiển thị các trường dữ liệu chính thức theo thứ tự:

  • Tên đơn vị: tỉnh Gia Lai.
  • Sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai.
  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 135 ĐVHC, gồm 25 phường và 110 xã.
  • Trung tâm hành chính: Bình Định (cũ).
  • Địa chỉ trụ sở UBND tỉnh: 01 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
  • Điện thoại liên hệ: (0256) 3822294.
  • Diện tích tự nhiên: 21.576,53 km².
  • Dân số: 3.583.693 người.
  • Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 52.
  • Căn cứ pháp lý hợp nhất cấp tỉnh: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
  • Liên kết hành động cuối popup: “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để mở bảng danh sách 135 ĐVHC.

Bước 4: Mở và đọc bảng danh sách đầy đủ 135 ĐVHC cấp xã

Nhấn liên kết “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối cửa sổ popup. Bảng mở ra với tiêu đề: “TỈNH GIA LAI (sáp nhập từ tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai) [135 ĐVHC (25 phường, 110 xã) – Theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15]”. Bảng gồm 135 dòng với 7 cột theo thứ tự từ trái sang phải:

  • Cột 1 “TT”: số thứ tự từ 1 đến 135, các ĐVHC được sắp xếp theo bảng chữ cái tên đơn vị.
  • Cột 2 “Tên”: tên xã hoặc phường chính thức sau sáp nhập. Nhập từ khóa vào ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột để lọc theo tên ĐVHC mới.
  • Cột 3 “Sáp nhập từ”: danh sách tên đầy đủ của các ĐVHC cũ cấu thành đơn vị mới. Nhập tên ĐVHC cũ vào ô “nhập tên cần lọc” bên dưới tiêu đề cột này để xác định xã, phường mới nào chứa đơn vị cũ đó.
  • Cột 4 “Trung tâm hành chính”: tên UBND hoặc địa chỉ trụ sở làm việc của xã, phường mới.
  • Cột 5 “Diện tích (km²)”: diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính, đơn vị km².
  • Cột 6 “Dân số 2025 (người)”: dân số theo thống kê năm 2025.
  • Cột 7 “Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg)”: mã ĐVHC 5 chữ số dùng trong hệ thống quản lý nhà nước và để tra cứu thủ tục hành chính.

Bước 5: Tra cứu chi tiết từng xã, phường

Nhấn vào tên xã, phường trong danh sách “Danh mục đơn vị hành chính” ở thanh bên trái hoặc nhấn trực tiếp vào vùng lãnh thổ tương ứng trên bản đồ. Cửa sổ popup của từng ĐVHC mở ra, hiển thị các trường dữ liệu: tên ĐVHC mới, loại đơn vị (xã hoặc phường), danh sách ĐVHC cũ sáp nhập, địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), mã ĐVHC 5 chữ số và liên kết xem bản đồ hành chính riêng của đơn vị đó.

11. Xem bản đồ tỉnh Gia Lai

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai sau sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính Gia Lai thể hiện đầy đủ 135 đơn vị hành chính mới (110 xã và 25 phường) sau khi sáp nhập với tỉnh Bình Định
Bản đồ hành chính Gia Lai thể hiện đầy đủ 135 đơn vị hành chính mới (110 xã và 25 phường) sau khi sáp nhập với tỉnh Bình Định

Tỉnh Gia Lai mới trải rộng trên địa bàn cao nguyên Tây Nguyên và đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ, từ độ cao 400-1.200 m so với mực nước biển trên cao nguyên Pleiku đến bờ Biển Đông phía đông. Địa hình phân hóa rõ rệt từ tây sang đông: dãy Trường Sơn Nam hình thành sườn tây với thung lũng Ayun Pa và Krông Pa, cao nguyên trung tâm bao gồm vùng Pleiku, Đak Đoa, Mang Yang với đất đỏ bazan, và vùng đồng bằng duyên hải Quy Nhơn, Hoài Nhơn, An Nhơn tiếp giáp Biển Đông. Toàn bộ ranh giới 135 đơn vị hành chính cấp xã đã được cập nhật trên bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai theo NQ 1664.

Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai thể hiện sự tương phản địa lý giữa hai vùng lãnh thổ sau đợt sắp xếp: phía tây là địa bàn cao nguyên với mạng lưới sông Ba, sông Ayun, vùng trồng cà phê Chư Prông, Ia Grai, hồ tiêu Chư Pưh, Chư Sê và cao su Đức Cơ. Phía đông là dải đồng bằng ven biển với sông Kôn, sông Hà Thanh đổ ra Vịnh Quy Nhơn và Đầm Thị Nại, cảng nước sâu Quy Nhơn và Khu công nghiệp Nhơn Hội. Ranh giới hai vùng đi qua dãy núi An Toàn, hành lang Vĩnh Thạnh – Vân Canh và các hành lang đường bộ QL19, QL19C nối cao nguyên với đồng bằng.

Bản đồ giấy tỉnh Gia Lai phục vụ tra cứu đất nông nghiệp, in theo tỷ lệ 1:50.000 đến 1:100.000, khổ 84×120 cm và 100×130 cm. Lớp nội dung gồm tên và ranh giới của từng xã vùng cao nguyên, trục đường từ quốc lộ và tỉnh lộ vào từng xã, vị trí Ủy ban Nhân dân xã; hệ thống sông, suối và hồ chứa lớn tham chiếu nguồn nước tưới. Chú giải nguồn nước phân tầng theo 3 lớp: sông trục chính (sông Ba, sông Ayun, sông Sê San), hồ chứa lớn (hồ Ia Ly, hồ Ayun Hạ, hồ An Khê – Ka Nak) và kênh tưới tiêu nội đồng theo từng tiểu vùng xã. Người mua đất cà phê Robusta vùng Pleiku, Chư Prông, Đức Cơ, Ia Grai, đất hồ tiêu Chư Sê, Chư Pưh hoặc đất cao su Kbang sử dụng bản đồ để khoanh vùng xã mục tiêu, đối chiếu ranh giới xã với lô đất đang xem xét và đánh giá mức độ liên thông với nguồn nước tưới trước khi khảo sát thực địa.

Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai khổ lớn cập nhật ranh giới 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 110 xã và 25 phường, theo hai nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Sản phẩm bản đồ gồm các loại: bản đồ hành chính in màu tỷ lệ lớn phục vụ tra cứu địa danh và ranh giới, bản đồ địa hình thể hiện đường đồng mức và độ cao, bản đồ vệ tinh kết hợp địa giới hành chính, bản đồ chuyên đề nông nghiệp thể hiện phân bố đất canh tác vùng cao nguyên.

11.2. Xem bản đồ hành chính Gia Lai trước sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai cũ vùng Tây Nguyên phân bố 17 đơn vị cấp huyện gồm 1 thành phố 2 thị xã và 14 huyện trên nền vệ tinh trước đợt hợp nhất với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 202/2025/QH15
Bản đồ hành chính tỉnh Gia Lai cũ vùng Tây Nguyên phân bố 17 đơn vị cấp huyện gồm 1 thành phố 2 thị xã và 14 huyện trên nền vệ tinh trước đợt hợp nhất với tỉnh Bình Định theo Nghị quyết 202/2025/QH15

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Gia Lai trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Gia Lai, vùng Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung

11.5. Xem bản đồ GIS Gia Lai theo từng lớp dữ liệu địa lý

Bản đồ hệ thống thông tin địa lý tỉnh Gia Lai hiển thị 135 đơn vị hành chính cấp xã với diện tích 21.576,56 km² và dân số 3.583.693 người hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML
Bản đồ hệ thống thông tin địa lý tỉnh Gia Lai hiển thị 135 đơn vị hành chính cấp xã với diện tích 21.576,56 km² và dân số 3.583.693 người hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh: Gia Lai và Bình Định trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới là gì?

Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định được triển khai trên cơ sở các văn bản pháp lý sau:

  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, nhập tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định thành tỉnh Gia Lai mới, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
  • Đề án số 393/ĐA-CP ngày 09/05/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030.
  • Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai, ban hành trên cơ sở Đề án 393/ĐA-CP.

Việc sắp xếp nhằm tinh gọn bộ máy, giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 379 xuống còn 135, tương đương tỷ lệ giảm gần 65%, đồng thời tập trung nguồn lực cán bộ, hạ tầng công vụ và ngân sách về các đơn vị có quy mô dân số và diện tích phù hợp với mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã, loại bỏ cấp huyện trung gian trên toàn địa bàn. 

Trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới, tỉnh Gia Lai đảm nhận vai trò quản lý hành chính thống nhất trên địa bàn Tây Nguyên mở rộng kết nối với duyên hải miền Trung, liên thông qua hành lang Quốc lộ 19 từ Cảng Quy Nhơn đến Cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh tại biên giới Campuchia, hướng tới tích hợp nền kinh tế nông nghiệp cao nguyên với hạ tầng giao thương cảng biển thành một hành lang kinh tế liên vùng.

Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *