Danh Sách 103 Xã, Phường Mới Của Thành Phố Cần Thơ Từ 1/7/2025 – Tra Cứu 103 ĐVHC Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập TP. Cần Thơ Trên Cơ Sở Nghị Quyết 1668/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

TP. Cần Thơ thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở Đề án số 371/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố năm 2025. Sau sáp nhập với 2 tỉnh Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ), thành phố Cần Thơ được tổ chức lại thành 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 72 xã và 31 phường. Trong đợt tinh gọn bộ máy tổ chức của 34 tỉnh, thành phố, 8 đơn vị hành chính không thực hiện sắp xếp, giữ nguyên địa giới của Cần Thơ, gồm: xã Trường Long, xã Thạnh Phú, xã Thới Hưng, xã Phong Nẫm, xã Mỹ Phước, xã Lai Hòa, xã Vĩnh Hải và phường Tân Lộc.

Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Thành phố Cần Thơ mới có tổng diện tích tự nhiên 6.360,83 km² và quy mô dân số khoảng 4.199.824 người, là đô thị trực thuộc Trung ương duy nhất tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông.

Bảng danh sách đầy đủ 103 đơn vị hành chính cấp xã TP Cần Thơ sau sắp xếp được tổng hợp trong các bảng tra cứu dưới đây, bao gồm: mã ĐVHC, tên xã, phường mới hình thành, đơn vị hành chính gốc trước khi thực hiện sáp nhập, trụ sở làm việc, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận,huyện cũ, bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ và bản đồ của từng xã, phường.

Xem nhanh nội dung

1. Tổng hợp 103 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ) theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Cần Thơ sau sáp nhập
1 31299 Xã Phong Điền Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 31315 Xã Nhơn Ái Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 31258 Xã Thới Lai Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 31282 Xã Đông Thuận Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 31294 Xã Trường Xuân Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 31288 Xã Trường Thành Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 31261 Xã Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 31273 Xã Đông Hiệp Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 31255 Xã Trung Hưng Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 31232 Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 31237 Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 31231 Xã Thạnh An Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 31246 Xã Thạnh Quới Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 31338 Xã Hỏa Lựu Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 31441 Xã Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 31453 Xã Vĩnh Thuận Đông Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 31465 Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 31459 Xã Vĩnh Tường Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 31489 Xã Vĩnh Viễn Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 31495 Xã Xà Phiên Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 31492 Xã Lương Tâm Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 31360 Xã Thạnh Xuân Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 31342 Xã Tân Hòa Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 31348 Xã Trường Long Tây Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 31366 Xã Châu Thành Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 31369 Xã Đông Phước Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 31378 Xã Phú Hữu Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 31399 Xã Tân Bình Xã Bình Thành, Xã Tân Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 31393 Xã Hòa An Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 31426 Xã Phương Bình Xã Phương Phú, Xã Phương Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 31432 Xã Tân Phước Hưng Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 31396 Xã Hiệp Hưng Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 31420 Xã Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 31408 Xã Thạnh Hòa Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 31717 Xã Hòa Tú Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 31726 Xã Gia Hòa Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 31708 Xã Nhu Gia Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 31723 Xã Ngọc Tố Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 31654 Xã Trường Khánh Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 31645 Xã Đại Ngãi Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 31666 Xã Tân Thạnh Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 31639 Xã Long Phú Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 31552 Xã Nhơn Mỹ Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 31531 Xã An Lạc Thôn Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 31528 Xã Kế Sách Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 31540 Xã Thới An Hội Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 31561 Xã Đại Hải Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 31569 Xã Phú Tâm Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 31594 Xã An Ninh Xã An Hiệp, Xã An Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 31582 Xã Thuận Hòa Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 31570 Xã Hồ Đắc Kiện Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 31567 Xã Mỹ Tú Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 31579 Xã Long Hưng Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 31591 Xã Mỹ Hương Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 31741 Xã Tân Long Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 31756 Xã Phú Lộc Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 31777 Xã Vĩnh Lợi Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 31759 Xã Lâm Tân Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 31699 Xã Thạnh Thới An Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 31687 Xã Tài Văn Xã Viên An, Xã Tài Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 31675 Xã Liêu Tú Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 31679 Xã Lịch Hội Thượng Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 31673 Xã Trần Đề Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 31615 Xã An Thạnh Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 31633 Xã Cù Lao Dung Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 31309 Xã Trường Long Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 31249 Xã Thạnh Phú Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 31264 Xã Thới Hưng Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 31537 Xã Phong Nẫm Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 31603 Xã Mỹ Phước Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 31810 Xã Lai Hòa Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 31795 Xã Vĩnh Hải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 31135 Phường Ninh Kiều Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 31120 Phường Cái Khế Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 31147 Phường Tân An Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
76 31150 Phường An Bình Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 31174 Phường Thới An Đông Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 31168 Phường Bình Thủy Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 31183 Phường Long Tuyền Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 31186 Phường Cái Răng Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 31201 Phường Hưng Phú Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 31153 Phường Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 31162 Phường Phước Thới Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 31157 Phường Thới Long Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 31217 Phường Trung Nhứt Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 31228 Phường Thuận Hưng Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 31207 Phường Thốt Nốt Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 31321 Phường Vị Thanh Phường I, Phường III, Phường VII Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 31333 Phường Vị Tân Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 31473 Phường Long Bình Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 31471 Phường Long Mỹ Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 31480 Phường Long Phú 1 Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 31411 Phường Đại Thành Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 31340 Phường Ngã Bảy Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 31510 Phường Phú Lợi Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 31507 Phường Sóc Trăng Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 31684 Phường Mỹ Xuyên Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 31804 Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 31783 Phường Vĩnh Châu Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 31789 Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 31732 Phường Ngã Năm Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 31753 Phường Mỹ Quới Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 31213 Phường Tân Lộc Giữ nguyên như trước Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tổng hợp 103 đơn vị hành chính (72 xã, 31 phường) của thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15

1.1. Tra cứu 72 xã thành phố Cần Thơ mới hình thành sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 31299 Xã Phong Điền Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân Huyện ủy Phong Điền 45.58 51.949 1.140 Huyện Phong Điền cũ Xem bản đồ
2 31315 Xã Nhơn Ái Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái UBND xã Nhơn Ái 38.16 40.707 1.067 Huyện Phong Điền cũ Xem bản đồ
3 31258 Xã Thới Lai Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng Huyện ủy Thới Lai 50.78 36.371 716 Huyện Thới Lai cũ Xem bản đồ
4 31282 Xã Đông Thuận Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận UBND xã Đông Thuận 60.89 24.586 404 Huyện Thới Lai cũ Xem bản đồ
5 31294 Xã Trường Xuân Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân UBND xã Trường Xuân 67.94 36.405 536 Huyện Thới Lai cũ Xem bản đồ
6 31288 Xã Trường Thành Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành UBND xã Định Môn 59.09 37.802 640 Huyện Thới Lai cũ Xem bản đồ
7 31261 Xã Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân Huyện ủy Cờ Đỏ 446.26 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Cờ Đỏ cũ Xem bản đồ
8 31273 Xã Đông Hiệp Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp UBND xã Đông Hiệp 46.25 22.762 492 Huyện Cờ Đỏ cũ Xem bản đồ
9 31255 Xã Trung Hưng Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng UBND xã Trung Hưng 61.07 55.012 901 Huyện Cờ Đỏ cũ Xem bản đồ
10 31232 Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ UBND huyện Vĩnh Thạnh 65.9 30.522 463 Huyện Vĩnh Thạnh cũ Xem bản đồ
11 31237 Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh UBND xã Vĩnh Trinh 51.01 27.026 530 Huyện Vĩnh Thạnh cũ Xem bản đồ
12 31231 Xã Thạnh An Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng UBND thị trấn Thạnh An 85.97 30.682 357 Huyện Vĩnh Thạnh cũ Xem bản đồ
13 31246 Xã Thạnh Quới Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới UBND xã Thạnh Quới 103.86 3.911 38 Huyện Vĩnh Thạnh cũ Xem bản đồ
14 31338 Xã Hỏa Lựu Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu UBND xã Hỏa Lựu 597.46 Đang cập nhật Đang cập nhật Thành phố Vị Thanh cũ Xem bản đồ
15 31441 Xã Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung UBND huyện Vị Thủy 49.84 32.394 650 Huyện Vị Thủy cũ Xem bản đồ
16 31453 Xã Vĩnh Thuận Đông Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông UBND xã Vĩnh Thuận Tây 72.2 39.808 551 Huyện Vị Thủy cũ Xem bản đồ
17 31465 Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh UBND xã Vị Thanh 71.12 42.766 601 Huyện Vị Thủy cũ Xem bản đồ
18 31459 Xã Vĩnh Tường Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường UBND xã Vĩnh Tường 67.01 31.676 473 Huyện Vị Thủy cũ Xem bản đồ
19 31489 Xã Vĩnh Viễn Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A UBND huyện Long Mỹ 68.86 24.432 355 Huyện Long Mỹ cũ Xem bản đồ
20 31495 Xã Xà Phiên Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên UBND xã Xà Phiên 100.48 46.156 459 Huyện Long Mỹ cũ Xem bản đồ
21 31492 Xã Lương Tâm Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm UBND xã Lương Tâm 60.53 2.402 40 Huyện Long Mỹ cũ Xem bản đồ
22 31360 Xã Thạnh Xuân Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân UBND xã Thạnh Xuân 43.95 41.039 934 Huyện Châu Thành A cũ Xem bản đồ
23 31342 Xã Tân Hòa Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa UBND huyện Châu Thành A 58.6 50.989 870 Huyện Châu Thành A cũ Xem bản đồ
24 31348 Xã Trường Long Tây Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây UBND xã Trường Long Tây 50.59 25.313 500 Huyện Châu Thành A cũ Xem bản đồ
25 31366 Xã Châu Thành Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú UBND huyện Châu Thành 47.71 39.104 820 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
26 31369 Xã Đông Phước Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A UBND xã Đông Thạnh 40 40.105 1.003 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
27 31378 Xã Phú Hữu Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu UBND xã Phú Hữu 60.54 41.254 681 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
28 31399 Xã Tân Bình Xã Bình Thành, Xã Tân Bình UBND xã Tân Bình 61.85 38.032 615 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
29 31393 Xã Hòa An Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An UBND thị trấn Kinh Cùng 61.62 32.937 535 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
30 31426 Xã Phương Bình Xã Phương Phú, Xã Phương Bình UBND xã Phương Bình 85.87 33.937 395 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
31 31432 Xã Tân Phước Hưng Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng UBND xã Tân Phước Hưng 57.77 25.745 446 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
32 31396 Xã Hiệp Hưng Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng UBND huyện Phụng Hiệp 69.25 33.514 484 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
33 31420 Xã Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp UBND xã Hòa Mỹ 66.78 33.408 500 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
34 31408 Xã Thạnh Hòa Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa UBND xã Long Thạnh 81.36 63.248 777 Huyện Phụng Hiệp cũ Xem bản đồ
35 31717 Xã Hòa Tú Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 UBND huyện Mỹ Xuyên 67.15 24.499 365 Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem bản đồ
36 31726 Xã Gia Hòa Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 UBND xã Gia Hòa 77.06 40.135 521 Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem bản đồ
37 31708 Xã Nhu Gia Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 UBND xã Thạnh Phú 75.59 3.839 51 Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem bản đồ
38 31723 Xã Ngọc Tố Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố UBND xã Ngọc Tố 112.53 47 0 Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem bản đồ
39 31654 Xã Trường Khánh Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh UBND xã Trường Khánh 58.33 34.621 594 Huyện Long Phú cũ Xem bản đồ
40 31645 Xã Đại Ngãi Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức UBND thị trấn Đại Ngãi 37.67 24.532 651 Huyện Long Phú cũ Xem bản đồ
41 31666 Xã Tân Thạnh Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh UBND xã Tân Thạnh 70.8 35.806 506 Huyện Long Phú cũ Xem bản đồ
42 31639 Xã Long Phú Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú UBND huyện Long Phú 76.77 39.763 518 Huyện Long Phú cũ Xem bản đồ
43 31552 Xã Nhơn Mỹ Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ UBND xã Nhơn Mỹ 79.73 42.213 529 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
44 31531 Xã An Lạc Thôn Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú UBND thị trấn An Lạc Thôn 84.99 56.248 662 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
45 31528 Xã Kế Sách Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành UBND huyện Kế Sách 61.58 43.332 704 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
46 31540 Xã Thới An Hội Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội UBND xã An Lạc Tây 60.32 31.726 526 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
47 31561 Xã Đại Hải Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải UBND xã Đại Hải 70.52 43.579 618 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
48 31569 Xã Phú Tâm Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm UBND huyện Châu Thành 48.88 33.318 682 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
49 31594 Xã An Ninh Xã An Hiệp, Xã An Ninh UBND xã An Hiệp 68.81 40 1 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
50 31582 Xã Thuận Hòa Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân UBND xã Phú Tân 45.86 29.846 651 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
51 31570 Xã Hồ Đắc Kiện Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện UBND xã Hồ Đắc Kiện 72.61 31.322 431 Huyện Châu Thành cũ Xem bản đồ
52 31567 Xã Mỹ Tú Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú UBND huyện Mỹ Tú 86.63 38.049 439 Huyện Mỹ Tú cũ Xem bản đồ
53 31579 Xã Long Hưng Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng UBND xã Long Hưng 79.71 33.579 421 Huyện Mỹ Tú cũ Xem bản đồ
54 31591 Xã Mỹ Hương Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương UBND xã Mỹ Hương 104.74 51.412 491 Huyện Mỹ Tú cũ Xem bản đồ
55 31741 Xã Tân Long Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long UBND xã Tân Long 102.12 35.492 348 Thị xã Ngã Năm cũ Xem bản đồ
56 31756 Xã Phú Lộc Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị Huyện ủy Thạnh Trị 80.15 50.929 635 Huyện Thạnh Trị cũ Xem bản đồ
57 31777 Xã Vĩnh Lợi Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi UBND xã Vĩnh Lợi 31.98 17.236 539 Huyện Thạnh Trị cũ Xem bản đồ
58 31759 Xã Lâm Tân Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân UBND xã Lâm Tân 90.83 32.006 352 Huyện Thạnh Trị cũ Xem bản đồ
59 31699 Xã Thạnh Thới An Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An UBND xã Thạnh Thới An 87.15 29.019 333 Huyển Trần Đề cũ Xem bản đồ
60 31687 Xã Tài Văn Xã Viên An, Xã Tài Văn UBND xã Tài Văn 68.07 3.449 51 Huyển Trần Đề cũ Xem bản đồ
61 31675 Xã Liêu Tú Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú UBND xã Liêu Tú 83.15 3.137 38 Huyện Trần Đề cũ Xem bản đồ
62 31679 Xã Lịch Hội Thượng Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng UBND thị trấn Lịch Hội Thượng 48.99 27.913 570 Huyện Trần Đề cũ Xem bản đồ
63 31673 Xã Trần Đề Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình UBND huyện Trần Đề 93.92 52.771 562 Huyện Trần Đề cũ Xem bản đồ
64 31615 Xã An Thạnh Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông UBND huyện Cù Lao Dung 94.92 37.711 397 Huyện Cù Lao Dung cũ Xem bản đồ
65 31633 Xã Cù Lao Dung Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam UBND xã An Thạnh 3 150.13 44.937 299 Huyện Cù Lao Dung cũ Xem bản đồ
66 31309 Xã Trường Long Giữ nguyên như trước UBND xã Trường Long 31.01 24.064 776 Huyện Phong Điền cũ Xem bản đồ
67 31249 Xã Thạnh Phú Giữ nguyên như trước UBND xã Thạnh Phú 99.07 25.699 259 Huyện Cờ Đỏ cũ Xem bản đồ
68 31264 Xã Thới Hưng Giữ nguyên như trước UBND xã Thới Hưng 69.92 19.044 272 Huyện Cờ Đỏ cũ Xem bản đồ
69 31537 Xã Phong Nẫm Giữ nguyên như trước UBND xã Phong Nẫm 17.3 6.416 371 Huyện Kế Sách cũ Xem bản đồ
70 31603 Xã Mỹ Phước Giữ nguyên như trước UBND xã Mỹ Phước 97.36 23.539 242 Huyện Mỹ Tú cũ Xem bản đồ
71 31810 Xã Lai Hòa Giữ nguyên như trước UBND xã Lai Hòa 55.37 29.426 531 Thị xã Vĩnh Châu cũ Xem bản đồ
72 31795 Xã Vĩnh Hải Giữ nguyên như trước UBND xã Vĩnh Hải 83.75 2.782 33 Thị xã Vĩnh Châu cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng tra cứu thông tin chi tiết 72 xã mới trên địa bàn thành phố Cần Thơ sau gộp tỉnh với Hậu Giang cũ và Sóc Trăng cũ

1.2. Tra cứu 31 phường thành phố Cần Thơ mới hình thành sau hợp nhất

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 31135 Phường Ninh Kiều Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh UBND quận Ninh Kiều 5.42 119.547 22.057 Quận Ninh Kiều cũ Xem bản đồ
2 31120 Phường Cái Khế Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa UBND phường An Hòa 10.04 57.688 5.746 Quận Ninh Kiều cũ Xem bản đồ
3 31147 Phường Tân An Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi UBND phường Hưng Lợi 8.06 85.997 10.670 Quận Ninh Kiều cũ Xem bản đồ
4 31150 Phường An Bình Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền UBND phường An Bình 18.39 5.015 273 Huyện Phong Điền cũ Xem bản đồ
5 31174 Phường Thới An Đông Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông UBND phường Thới An Đông 25.04 39.401 1.574 Quận Bình Thủy cũ Xem bản đồ
6 31168 Phường Bình Thủy Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) Đang cập nhật 15.17 62.483 4.119 Quận Bình Thủy cũ Xem bản đồ
7 31183 Phường Long Tuyền Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) UBND phường Long Tuyền 28.48 45.292 1.590 Quận Bình Thủy cũ Xem bản đồ
8 31186 Phường Cái Răng Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh Quận ủy – UBND quận Cái Răng (cũ) 26.88 71.106 2.645 Quận Cái Răng cũ Xem bản đồ
9 31201 Phường Hưng Phú Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú UBND quận Cái Răng (mới) 40.93 58.543 1.430 Quận Cái Răng cũ Xem bản đồ
10 31153 Phường Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh UBND quận Ô Môn 54.69 73.412 1.342 Quận Ô Môn cũ Xem bản đồ
11 31162 Phường Phước Thới Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới UBND phường Phước Thới 53.11 46.788 881 Quận Ô Môn cũ Xem bản đồ
12 31157 Phường Thới Long Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long UBND phường Long Hưng 54.1 52.979 979 Quận Ô Môn cũ Xem bản đồ
13 31217 Phường Trung Nhứt Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An UBND phường Thạnh Hòa 30.84 37.469 1.215 Quận Thốt Nốt cũ Xem bản đồ
14 31228 Phường Thuận Hưng Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt UBND quận Thốt Nốt 31.13 56.878 1.827 Quận Thốt Nốt cũ Xem bản đồ
15 31207 Phường Thốt Nốt Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) Quận ủy Thốt Nốt 23.61 61.387 2.600 Quận Thốt Nốt cũ Xem bản đồ
16 31321 Phường Vị Thanh Phường I, Phường III, Phường VII UBND TP Vị Thanh 22.11 32.766 1.482 Thành phố Vị Thanh cũ Xem bản đồ
17 31333 Phường Vị Tân Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân UBND xã Vị Tân 37.07 36.079 973 Thành phố Vị Thanh cũ Xem bản đồ
18 31473 Phường Long Bình Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình UBND thị xã Long Mỹ 40.2 26.378 656 Thị xã Long Mỹ cũ Xem bản đồ
19 31471 Phường Long Mỹ Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A Thị ủy Long Mỹ 51.4 35.865 698 Thị xã Long Mỹ cũ Xem bản đồ
20 31480 Phường Long Phú 1 Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú UBND xã Long Phú 57.67 30.365 527 Thị xã Long Mỹ cũ Xem bản đồ
21 31411 Phường Đại Thành Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành UBND TP Ngã Bảy 53 34.594 653 Thành phố Ngã Bảy cũ Xem bản đồ
22 31340 Phường Ngã Bảy Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy UBND xã Ngã Bảy 25.17 37.861 1.504 Thành phố Ngã Bảy cũ Xem bản đồ
23 31510 Phường Phú Lợi Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 UBND TP Sóc Trăng 26.79 95.516 3.565 Thành phố Sóc Trăng cũ Xem bản đồ
24 31507 Phường Sóc Trăng Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 UBND phường 6 41.67 61.253 1.470 Thành phố Sóc Trăng cũ Xem bản đồ
25 31684 Phường Mỹ Xuyên Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm UBND thị trấn Mỹ Xuyên 48.34 51.769 1.071 Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem bản đồ
26 31804 Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân UBND phường Vĩnh Phước 103.15 51.897 503 Thị xã Vĩnh Châu cũ Xem bản đồ
27 31783 Phường Vĩnh Châu Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa UBND thị xã Vĩnh Châu 98.26 68.437 696 Thị xã Vĩnh Châu cũ Xem bản đồ
28 31789 Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông UBND phường Khánh Hòa 130.48 37.634 288 Thị xã Vĩnh Châu cũ Xem bản đồ
29 31732 Phường Ngã Năm Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới UBND thị xã Ngã Năm 95.3 58.588 615 Thị xã Ngã Năm cũ Xem bản đồ
30 31753 Phường Mỹ Quới Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới UBND xã Mỹ Quới 83.91 3.024 36 Thị xã Ngã Năm cũ Xem bản đồ
31 31213 Phường Tân Lộc Giữ nguyên như trước UBND phường Tân Lộc 33.4 35.621 1.066 Quận Thốt Nốt cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng tra cứu thông tin chi tiết về 31 phường mới trên địa bàn TP. Cần Thơ sau hợp nhất 3 tỉnh, thành phố

1.3. Mô hình chính quyền đô thị 2 cấp thành phố Cần Thơ sau mở rộng địa giới

Thành phố Cần Thơ hiện mở rộng địa giới, thực hiện mô hình chính quyền đô thị hai cấp (cấp thành phố – cấp xã/phường), không duy trì cấp huyện/quận trung gian trên toàn bộ địa bàn của thành phố mới. Cơ cấu hành chính này được áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố trước đây.

Cơ cấu hành chính thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập:

Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 103.

  • Số xã: 72.
  • Số phường: 31.
  • Số đặc khu: 0.

1.5. Từ thời điểm nào các ĐVHC cấp xã TP. Cần Thơ mới đi vào vận hành chính thức?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Cần Thơ thực hiện chức năng quản lý hành chính từ ngày 01/07/2025, đồng thời với thời điểm Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực. Trong đợt sắp xếp này, thành phố Cần Thơ tổ chức lại tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh, thành phố cũ, bao gồm 31 phường và 72 xã.

1.6. Thành phố Cần Thơ (mới) sau tái cấu trúc thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Thành phố Cần Thơ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo phân vùng kinh tế – xã hội quốc gia, là trung tâm đô thị lớn nhất trong số 5 tỉnh, thành phố của vùng.

Sau khi hợp nhất địa giới hành chính với tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ, TP. Cần Thơ tích hợp đồng thời 3 đặc trưng kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Khu vực nội thành từ địa bàn thành phố Cần Thơ cũ duy trì cơ cấu kinh tế đô thị, dịch vụ và logistics trung chuyển qua sông Hậu. Địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ đóng góp vào nền kinh tế nông nghiệp và xuất khẩu nông sản chuyên canh. Địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ được bổ sung kinh tế biển và thủy sản ven bờ Biển Đông.

2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 103 xã, phường thành phố Cần Thơ sau khi tổ chức lại cơ cấu hành chính

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 31299 Xã Phong Điền Huyện ủy Phong Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
2 31315 Xã Nhơn Ái UBND xã Nhơn Ái Xem địa chỉ & chỉ đường
3 31258 Xã Thới Lai Huyện ủy Thới Lai Xem địa chỉ & chỉ đường
4 31282 Xã Đông Thuận UBND xã Đông Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
5 31294 Xã Trường Xuân UBND xã Trường Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
6 31288 Xã Trường Thành UBND xã Định Môn Xem địa chỉ & chỉ đường
7 31261 Xã Cờ Đỏ Huyện ủy Cờ Đỏ Xem địa chỉ & chỉ đường
8 31273 Xã Đông Hiệp UBND xã Đông Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
9 31255 Xã Trung Hưng UBND xã Trung Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
10 31232 Xã Vĩnh Thạnh UBND huyện Vĩnh Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
11 31237 Xã Vĩnh Trinh UBND xã Vĩnh Trinh Xem địa chỉ & chỉ đường
12 31231 Xã Thạnh An UBND thị trấn Thạnh An Xem địa chỉ & chỉ đường
13 31246 Xã Thạnh Quới UBND xã Thạnh Quới Xem địa chỉ & chỉ đường
14 31338 Xã Hỏa Lựu UBND xã Hỏa Lựu Xem địa chỉ & chỉ đường
15 31441 Xã Vị Thủy UBND huyện Vị Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
16 31453 Xã Vĩnh Thuận Đông UBND xã Vĩnh Thuận Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
17 31465 Xã Vị Thanh 1 UBND xã Vị Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
18 31459 Xã Vĩnh Tường UBND xã Vĩnh Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
19 31489 Xã Vĩnh Viễn UBND huyện Long Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
20 31495 Xã Xà Phiên UBND xã Xà Phiên Xem địa chỉ & chỉ đường
21 31492 Xã Lương Tâm UBND xã Lương Tâm Xem địa chỉ & chỉ đường
22 31360 Xã Thạnh Xuân UBND xã Thạnh Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
23 31342 Xã Tân Hòa UBND huyện Châu Thành A Xem địa chỉ & chỉ đường
24 31348 Xã Trường Long Tây UBND xã Trường Long Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
25 31366 Xã Châu Thành UBND huyện Châu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
26 31369 Xã Đông Phước UBND xã Đông Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
27 31378 Xã Phú Hữu UBND xã Phú Hữu Xem địa chỉ & chỉ đường
28 31399 Xã Tân Bình UBND xã Tân Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
29 31393 Xã Hòa An UBND thị trấn Kinh Cùng Xem địa chỉ & chỉ đường
30 31426 Xã Phương Bình UBND xã Phương Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
31 31432 Xã Tân Phước Hưng UBND xã Tân Phước Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
32 31396 Xã Hiệp Hưng UBND huyện Phụng Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
33 31420 Xã Phụng Hiệp UBND xã Hòa Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
34 31408 Xã Thạnh Hòa UBND xã Long Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
35 31717 Xã Hòa Tú UBND huyện Mỹ Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
36 31726 Xã Gia Hòa UBND xã Gia Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
37 31708 Xã Nhu Gia UBND xã Thạnh Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
38 31723 Xã Ngọc Tố UBND xã Ngọc Tố Xem địa chỉ & chỉ đường
39 31654 Xã Trường Khánh UBND xã Trường Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
40 31645 Xã Đại Ngãi UBND thị trấn Đại Ngãi Xem địa chỉ & chỉ đường
41 31666 Xã Tân Thạnh UBND xã Tân Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
42 31639 Xã Long Phú UBND huyện Long Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
43 31552 Xã Nhơn Mỹ UBND xã Nhơn Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
44 31531 Xã An Lạc Thôn UBND thị trấn An Lạc Thôn Xem địa chỉ & chỉ đường
45 31528 Xã Kế Sách UBND huyện Kế Sách Xem địa chỉ & chỉ đường
46 31540 Xã Thới An Hội UBND xã An Lạc Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
47 31561 Xã Đại Hải UBND xã Đại Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
48 31569 Xã Phú Tâm UBND huyện Châu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
49 31594 Xã An Ninh UBND xã An Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
50 31582 Xã Thuận Hòa UBND xã Phú Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
51 31570 Xã Hồ Đắc Kiện UBND xã Hồ Đắc Kiện Xem địa chỉ & chỉ đường
52 31567 Xã Mỹ Tú UBND huyện Mỹ Tú Xem địa chỉ & chỉ đường
53 31579 Xã Long Hưng UBND xã Long Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
54 31591 Xã Mỹ Hương UBND xã Mỹ Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
55 31741 Xã Tân Long UBND xã Tân Long Xem địa chỉ & chỉ đường
56 31756 Xã Phú Lộc Huyện ủy Thạnh Trị Xem địa chỉ & chỉ đường
57 31777 Xã Vĩnh Lợi UBND xã Vĩnh Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
58 31759 Xã Lâm Tân UBND xã Lâm Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
59 31699 Xã Thạnh Thới An UBND xã Thạnh Thới An Xem địa chỉ & chỉ đường
60 31687 Xã Tài Văn UBND xã Tài Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
61 31675 Xã Liêu Tú UBND xã Liêu Tú Xem địa chỉ & chỉ đường
62 31679 Xã Lịch Hội Thượng UBND thị trấn Lịch Hội Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
63 31673 Xã Trần Đề UBND huyện Trần Đề Xem địa chỉ & chỉ đường
64 31615 Xã An Thạnh UBND huyện Cù Lao Dung Xem địa chỉ & chỉ đường
65 31633 Xã Cù Lao Dung UBND xã An Thạnh 3 Xem địa chỉ & chỉ đường
66 31309 Xã Trường Long UBND xã Trường Long Xem địa chỉ & chỉ đường
67 31249 Xã Thạnh Phú UBND xã Thạnh Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
68 31264 Xã Thới Hưng UBND xã Thới Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
69 31537 Xã Phong Nẫm UBND xã Phong Nẫm Xem địa chỉ & chỉ đường
70 31603 Xã Mỹ Phước UBND xã Mỹ Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
71 31810 Xã Lai Hòa UBND xã Lai Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
72 31795 Xã Vĩnh Hải UBND xã Vĩnh Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
73 31135 Phường Ninh Kiều UBND quận Ninh Kiều Xem địa chỉ & chỉ đường
74 31120 Phường Cái Khế UBND phường An Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
75 31147 Phường Tân An UBND phường Hưng Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
76 31150 Phường An Bình UBND phường An Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
77 31174 Phường Thới An Đông UBND phường Thới An Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
78 31168 Phường Bình Thủy Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
79 31183 Phường Long Tuyền UBND phường Long Tuyền Xem địa chỉ & chỉ đường
80 31186 Phường Cái Răng Quận ủy – UBND quận Cái Răng (cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
81 31201 Phường Hưng Phú UBND quận Cái Răng (mới) Xem địa chỉ & chỉ đường
82 31153 Phường Ô Môn UBND quận Ô Môn Xem địa chỉ & chỉ đường
83 31162 Phường Phước Thới UBND phường Phước Thới Xem địa chỉ & chỉ đường
84 31157 Phường Thới Long UBND phường Long Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
85 31217 Phường Trung Nhứt UBND phường Thạnh Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
86 31228 Phường Thuận Hưng UBND quận Thốt Nốt Xem địa chỉ & chỉ đường
87 31207 Phường Thốt Nốt Quận ủy Thốt Nốt Xem địa chỉ & chỉ đường
88 31321 Phường Vị Thanh UBND TP Vị Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
89 31333 Phường Vị Tân UBND xã Vị Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
90 31473 Phường Long Bình UBND thị xã Long Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
91 31471 Phường Long Mỹ Thị ủy Long Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
92 31480 Phường Long Phú 1 UBND xã Long Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
93 31411 Phường Đại Thành UBND TP Ngã Bảy Xem địa chỉ & chỉ đường
94 31340 Phường Ngã Bảy UBND xã Ngã Bảy Xem địa chỉ & chỉ đường
95 31510 Phường Phú Lợi UBND TP Sóc Trăng Xem địa chỉ & chỉ đường
96 31507 Phường Sóc Trăng UBND phường 6 Xem địa chỉ & chỉ đường
97 31684 Phường Mỹ Xuyên UBND thị trấn Mỹ Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
98 31804 Phường Vĩnh Phước UBND phường Vĩnh Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
99 31783 Phường Vĩnh Châu UBND thị xã Vĩnh Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
100 31789 Phường Khánh Hòa UBND phường Khánh Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
101 31732 Phường Ngã Năm UBND thị xã Ngã Năm Xem địa chỉ & chỉ đường
102 31753 Phường Mỹ Quới UBND xã Mỹ Quới Xem địa chỉ & chỉ đường
103 31213 Phường Tân Lộc UBND phường Tân Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Xem địa chỉ trụ sở làm việc mới của 103 xã, phường TP. Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 

2.1. Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ sau sáp nhập đặt trụ sở tại đâu?

Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ sau sáp nhập đặt trụ sở tại số 02 đường Hòa Bình, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Trung tâm hành chính của thành phố Cần Thơ được xác định theo vị trí lịch sử của UBND thành phố trước sáp nhập, không đồng nhất với đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất hoặc lớn nhất trên địa bàn thành phố mới.

2.2. Danh sách ban lãnh đạo Thành phố Cần Thơ bao gồm những thành viên nào?

Thành phố Cần Thơ sau hợp nhất tổ chức bộ máy lãnh đạo theo mô hình 3 chức danh chủ chốt cấp tỉnh:

  • Bí thư Thành ủy Cần Thơ: phụ trách công tác Đảng trên toàn bộ địa bàn hợp nhất.
  • Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Cần Thơ: phụ trách hoạt động giám sát và quyết định của HĐND.
  • Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ: phụ trách điều hành hành chính nhà nước.

Nhân sự chính thức giữ các chức danh trên được công bố trên cổng thông tin điện tử cantho.gov.vn sau khi hoàn tất quy trình bổ nhiệm theo chỉ đạo của Trung ương, kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

3. Cập nhật hệ thống mã của thành phố Cần Thơ sau gộp tỉnh: mã hành chính cấp tỉnh, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe

Hệ thống mã hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe của thành phố Cần Thơ được cập nhật sau gộp tỉnh để tích hợp toàn bộ 3 địa bàn cũ. Người dân và doanh nghiệp cần đối chiếu hệ thống mã mới khi thực hiện hồ sơ hành chính, đặc biệt là các thủ tục liên quan đến giấy tờ đất tại Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Cần Thơ, giao nhận bưu phẩm và đăng ký phương tiện giao thông sau ngày 1/7/2025.

3.1. Mã đơn vị hành chính Cần Thơ sau được sử dụng trên CCCD và hồ sơ hành chính

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh của thành phố Cần Thơ sau sáp nhập là 92 (mã 2 chữ số), áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố cũ cho các hồ sơ, thủ tục hành chính nhà nước.

3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân không thay đổi theo địa giới hành chính mới sau khi sáp nhập tỉnh. Mỗi công dân giữ nguyên mã tỉnh của tỉnh, thành phố nơi đăng ký khai sinh ban đầu suốt đời. Người khai sinh tại thành phố Cần Thơ cũ giữ mã 092, người khai sinh tại tỉnh Hậu Giang cũ hoặc tỉnh Sóc Trăng cũ giữ mã riêng tương ứng của từng tỉnh. Số định danh cá nhân trên CCCD là mã cố định suốt đời, không được điều chỉnh khi địa giới hành chính cấp tỉnh thay đổi.

  • Mã hành chính cấp tỉnh: 92.
  • 3 chữ số đầu CCCD: giữ nguyên theo tỉnh, thành phố nơi đăng ký khai sinh, không thay đổi theo tỉnh, thành phố mới sau sáp nhập.

3.2. Mã bưu chính Cần Thơ sau sắp xếp theo từng xã, phường hiện hành

Mã bưu chính Cần Thơ hiện có 5 chữ số, tích hợp hệ thống mã của 3 địa bàn cũ sau khi gộp tỉnh. Zip code/Postal code của thành phố bao gồm các dải đầu số 94, 95 và 96, phủ toàn bộ địa bàn hợp nhất của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang (cũ) và tỉnh Sóc Trăng (cũ). Người dân và đơn vị vận chuyển có thể tra cứu mã bưu chính cụ thể theo tên xã, phường hiện hành tại mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Cần Thơ sau sắp xếp

Mã vùng điện thoại cố định của Cần Thơ sau khi sáp nhập gồm 3 đầu số, áp dụng theo từng địa bàn trước đây:

  • 0292 (+84-292): khu vực thành phố Cần Thơ trước đây.
  • 0293 (+84-293): khu vực tỉnh Hậu Giang trước đây.
  • 0299 (+84-299): khu vực tỉnh Sóc Trăng trước đây.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Cần Thơ sau gộp tỉnh

Mã biển số xe đăng ký tại Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập gồm 3 đầu số kế thừa từ 3 địa bàn cũ: 65 (địa bàn thành phố Cần Thơ cũ), 95 (địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ) và 83 (địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ). Phương tiện đã đăng ký biển số trước ngày 01/07/2025 không bắt buộc đổi biển số, vẫn tiếp tục lưu hành hợp lệ trên toàn quốc.

4. TP. Cần Thơ thực hiện sáp nhập với những đơn vị hành chính cấp tỉnh nào trong đợt tinh gọn bộ máy của 34 tỉnh, thành phố?

Thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về tinh gọn bộ máy 34 tỉnh, thành phố, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.

Thành phố Cần Thơ mới có tổng diện tích 6.360,83 km² và dân số khoảng 4.199.824 người. Các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn 3 tỉnh, thành phố cũ được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, hình thành 103 đơn vị hành chính cấp xã mới, bao gồm 31 phường và 72 xã, kể từ ngày 01/07/2025.

5. Địa giới và vị trí địa lý TP. Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập

5.1. Sau sắp xếp, sáp nhập thành phố Cần Thơ tiếp giáp với những địa phương nào?

Thành phố Cần Thơ sau sáp nhập tiếp giáp 4 tỉnh và Biển Đông theo 5 hướng, hình thành đầu mối liên kết giao thông thủy bộ trung tâm của toàn vùng ĐBSCL.

  • Phía đông tiếp giáp tỉnh Vĩnh Long, được tổ chức lại từ tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, dọc theo hệ thống sông Hậu và sông Cổ Chiên.
  • Phía tây tiếp giáp tỉnh An Giang, sáp nhập địa giới từ tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang cũ, dọc theo hệ thống kênh thủy lợi vùng Tây Sông Hậu.
  • Phía nam tiếp giáp tỉnh Cà Mau, điều chỉnh địa giới từ tỉnh Cà Mau cũ và tỉnh Bạc Liêu cũ, trên địa bàn vùng bán đảo Cà Mau.
  • Phía bắc tiếp giáp tỉnh Đồng Tháp, mở rộng địa giới từ tỉnh Đồng Tháp cũ và tỉnh Tiền Giang cũ, dọc theo tuyến kênh Lấp Vò và kênh ranh giới vùng Thốt Nốt.

Ngoài ra, phía đông nam TP Cần Thơ tiếp giáp Biển Đông, với đường bờ biển khoảng 72 km, qua địa bàn phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề, kế thừa từ địa giới của tỉnh Sóc Trăng trước đây.

5.2. Thành phố Cần Thơ có đường bờ biển sau khi điều chỉnh địa giới hành chính không?

Có. Thành phố Cần Thơ có đường bờ biển giáp Biển Đông sau khi mở rộng địa giới hành chính. Đường bờ biển dài khoảng 72 km, trải qua địa bàn phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề, kế thừa từ tỉnh Sóc Trăng trước đây. Đây là đặc điểm địa lý riêng biệt của thành phố Cần Thơ mới so với thành phố Cần Thơ cũ, vốn là đô thị hoàn toàn nội địa, không có bờ biển.

5.3. Thành phố Cần Thơ có đường biên giới quốc gia sau khi hợp nhất không?

Không. Thành phố Cần Thơ không còn đường biên giới quốc gia sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành. Toàn bộ ranh giới đối ngoại của thành phố Cần Thơ là đường bờ biển giáp Biển Đông ở phía đông nam, không tiếp giáp với lãnh thổ của bất kỳ quốc gia nào khác.

6. Diện tích tự nhiên Cần Thơ thay đổi như thế nào sau khi gộp tỉnh với Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ)?

Diện tích tự nhiên của Cần Thơ thay đổi căn bản sau khi gộp tỉnh với Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ), đạt khoảng 6.360,83 km², tính trên toàn bộ diện tích hợp nhất của 3 địa bàn cũ trước sắp xếp: Cần Thơ, Hậu Giang và Sóc Trăng. Xếp theo quy mô diện tích, Cần Thơ đứng thứ 3/5 trong số 5 tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL và thứ 6/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam Việt Nam.

6.1. Đơn vị cấp xã nào rộng nhất trên địa bàn Cần Thơ mới?

Xã Hỏa Lựu là xã có diện tích tự nhiên lớn nhất trên địa bàn Cần Thơ, diện tích thống kê khoảng 597.46 km², gấp khoảng 110 lần so với phường Ninh Kiều (5.42 km²) là phường nhỏ nhất. Xã Hỏa Lựu nằm trên địa bàn thành phố Vị Thanh cũ thuộc tỉnh Hậu Giang cũ, chuyên canh mía và lúa gạo theo mô hình cánh đồng lớn.

6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn Cần Thơ mới?

Phường Ninh Kiều là phường có diện tích tự nhiên nhỏ nhất trên địa bàn Cần Thơ, chỉ khoảng 5.42 km², tương đương khoảng 1/110 diện tích của xã Hỏa Lựu (597.46 km²), xã có diện tích lớn nhất. Phường Ninh Kiều hình thành từ việc hợp nhất phường Tân An, phường Thới Bình và phường Xuân Khánh thuộc quận Ninh Kiều cũ, là trung tâm thương mại, dịch vụ và chợ nổi của thành phố Cần Thơ.

7. Dân số của thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?

Quy mô dân số của thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.199.824 người, có quy mô dân số lớn nhất trong số 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Mật độ dân số bình quân của toàn thành phố đạt khoảng 660 người/km².

7.1. Đơn vị cấp xã nào tập trung dân số đông nhất tại TP. Cần Thơ?

Phường Ninh Kiều là phường có quy mô dân số cao nhất trên địa bàn Cần Thơ, khoảng 119.547 người, gấp khoảng 2.989 lần so với xã An Ninh (khoảng 40 người), xã có dân số thấp nhất. Mật độ dân số tại phường Ninh Kiều ở mức 22.057 người/km², phản ánh đặc tính tập trung cao của dân số đô thị nội thành trong không gian diện tích 5.42 km².

7.2. Đơn vị cấp xã nào có dân số thưa thớt nhất tại TP. Cần Thơ?

Trong 103 đơn vị hành chính của Cần Thơ mới, xã An Ninh ghi nhận quy mô dân số thấp nhất, khoảng 40 người trên diện tích 68.81 km², hình thành từ sáp nhập các đơn vị hành chính thuộc huyện Châu Thành cũ của tỉnh Sóc Trăng trước đây.

7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trong TP. Cần Thơ?

Mật độ dân cư cao nhất ở Cần Thơ thuộc về phường Ninh Kiều, đạt 22.057 người/km², cao hơn 33 lần so với mật độ bình quân của toàn thành phố (660 người/km²). Phường Ninh Kiều tập trung hoạt động thương mại, dịch vụ và lưu thông hàng hóa trên địa bàn 5.42 km² thuộc khu vực trung tâm quận Ninh Kiều cũ.

7.4. Nơi nào có mật độ dân cư thưa nhất trong TP. Cần Thơ?

Xã Ngọc Tố có mật độ dân cư thưa nhất trong toàn bộ địa bàn Cần Thơ, xấp xỉ 0 người/km² theo thống kê (47 người trên diện tích 112.53 km²), thuộc huyện Mỹ Xuyên cũ, tỉnh Sóc Trăng trước đây. Hệ số phân hóa mật độ dân số giữa phường Ninh Kiều và xã Ngọc Tố lên đến hơn 52.000 lần trong cùng địa giới hành chính của TP. Cần Thơ mới sau khi được hợp nhất.

8. Kinh tế thành phố Cần Thơ sau khi sáp nhập: GRDP và tốc độ tăng trưởng đạt bao nhiêu?

Thành phố Cần Thơ sau hợp nhất ghi nhận tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt khoảng 281.674,628 tỷ đồng, là nền kinh tế tổng hợp từ 3 cấu trúc kinh tế trước đây của địa bàn. Địa bàn thành phố Cần Thơ cũ đảm nhiệm công nghiệp chế biến, dịch vụ và vận tải trung chuyển. Địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ bổ sung nông nghiệp và xuất khẩu nông sản vùng Tây Sông Hậu. Địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ đóng góp vào kinh tế biển và thủy sản ven bờ Biển Đông.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Cần Thơ mới là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Cần Thơ sau hợp nhất đạt khoảng 67.1 triệu VNĐ/năm, tính trên tổng địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố cũ. Mức thu nhập bình quân này phản ánh sự chênh lệch nội vùng giữa khu vực đô thị trung tâm có thu nhập cao hơn (thành phố Cần Thơ cũ) và các khu vực nông thôn, nông nghiệp có thu nhập thấp hơn mức bình quân (tỉnh Hậu Giang cũ, tỉnh Sóc Trăng cũ).

9. Ngân sách nhà nước thành phố Cần Thơ thu được bao nhiêu trong năm 2024?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ sau hợp nhất được tính gộp từ toàn bộ 3 đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ, phản ánh 3 nguồn thu chính theo cơ cấu kinh tế của từng địa bàn. Riêng địa bàn thành phố Cần Thơ cũ, thu ngân sách năm 2024 đạt 24.80 nghìn tỷ đồng theo số liệu Bộ Tài chính, trong đó phần lớn đến từ thuế công nghiệp, dịch vụ, thương mại và thu nội địa đô thị.

Địa bàn Hậu Giang cũ tập trung nguồn thu từ sản xuất nông nghiệp, chế biến lương thực và đường mía xuất khẩu, bổ sung cơ cấu thu nông-công nghiệp vào tổng nguồn thu hợp nhất. Địa bàn Sóc Trăng cũ ghi nhận đóng góp từ xuất khẩu thủy sản, lúa gạo và hoạt động kinh tế ven biển, đặc biệt là chuỗi chế biến tôm và cá tra xuất khẩu.

10. Cách tra cứu, đối chiếu và so sánh danh sách 103 ĐVHC cấp xã thành phố Cần Thơ sau khi sắp xếp lại

Cách tìm kiếm đơn vị hành chính TP Cần Thơ mới qua ô nhập tên trên cổng bản đồ trả về danh sách 103 xã, phường kèm nguồn sáp nhập từ Sóc Trăng, Hậu Giang (cũ)
Cách tìm kiếm đơn vị hành chính TP Cần Thơ mới qua ô nhập tên trên cổng bản đồ trả về danh sách 103 xã, phường kèm nguồn sáp nhập từ Sóc Trăng, Hậu Giang (cũ)

Bước 1: Truy cập cổng thông tin

Mở trình duyệt và vào địa chỉ đến https://sapnhap.bando.com.vn – cổng bản đồ tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh/thành phố với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới từng tỉnh/thành phố và panel “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái màn hình.

Bước 2: Tìm kiếm thành phố Cần Thơ

Gõ “Cần Thơ” vào ô tìm kiếm trong panel danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Thành phố Cần Thơ” kèm dòng chú thích “sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang”. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên thành phố để mở rộng danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị trong danh sách hiển thị thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:

  1. Phường An Bình: sáp nhập từ Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền.
  2. Phường Bình Thủy: sáp nhập từ Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cái Khê).
  3. Phường Cái Khê: sáp nhập từ Phường An Hòa, Phường Cái Khê.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ

Click vào tên “Thành phố Cần Thơ” trong panel danh mục hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới Cần Thơ trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất (viền vàng, nền hồng) và mở popup thông tin ở trung tâm màn hình gồm các trường:

Sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang

  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 103 ĐVHC (31 phường và 72 xã) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
  • Trung tâm hành chính: Cần Thơ (cũ), địa chỉ số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại 080 71162.
  • Diện tích: 6.360,83 km².
  • Dân số: 4.199.824 người.
  • Mã số ĐVHC: 92 (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg).
  • Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 4: Xuất dữ liệu

Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu 103 đơn vị hành chính kèm thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng.

Cách lọc tên trong bảng tra cứu 103 xã phường Thành phố Cần Thơ qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15
Cách lọc tên trong bảng tra cứu 103 xã phường Thành phố Cần Thơ qua hai ô nhập liệu dưới cột Tên và Sáp nhập từ theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15

11. Xem bản đồ TP Cần Thơ mới cập nhật địa giới hành chính sau hợp nhất

11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ sau sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Cần Thơ gồm 72 xã và 31 phường mới, sau sáp nhập
Bản đồ hành chính Thành phố Cần Thơ gồm 72 xã và 31 phường mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ sau sáp nhập thể hiện địa giới hành chính hợp nhất trên lãnh thổ 6.360,83 km², bao gồm ranh giới của từng đơn vị hành chính cấp xã, vị trí trụ sở hành chính, hệ thống sông, kênh và tuyến đường giao thông trên toàn bộ địa bàn TP. Cần Thơ.

Lãnh thổ thành phố Cần Thơ phân bố theo 3 vùng địa lý đặc trưng phản ánh cấu trúc kinh tế của từng địa bàn trước sáp nhập trên bản đồ: vùng đô thị sông nước phía bắc và trung tâm (kế thừa từ địa bàn Cần Thơ cũ) tập trung 31 phường với mật độ dân cư cao, vùng nông nghiệp chuyên canh phía tây và trung tây (kế thừa từ địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ) gồm các xã diện tích lớn chuyên canh lúa và mía trong đó xã Hỏa Lựu đạt 597,46 km² là đơn vị rộng nhất toàn thành phố, và vùng ven biển phía đông nam (kế thừa từ địa bàn Sóc Trăng cũ) bao gồm phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề tiếp giáp Biển Đông.

Đặt hàng bản đồ hành chính Cần Thơ sau sáp nhập tại Bandoviet.com.vn để tham chiếu địa giới của 103 đơn vị hành chính cấp xã và ranh giới của toàn bộ Cần Thơ mới. Bản đồ hành chính tỉnh cập nhật năm 2025-2026, nguồn dữ liệu từ Cục Đo đạc, Bản Đồ và Thông tin Địa Lý Việt Nam, tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 tùy khổ in, in full color phân vùng màu theo đơn vị hành chính cấp xã và phường, kèm đầy đủ chú giải và ký hiệu, ngôn ngữ tiếng Việt.

Kích thước tiêu chuẩn bản đồ giấy Cần Thơ gồm 6 khổ: 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, tùy chọn in ấn theo yêu cầu không gian từ A4 (21×30 cm) đến 4A0 (168×238 cm) và khổ đặc biệt đến 200×600 cm. Chất liệu giấy in gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật, phương thức in offset 4 màu hoặc in UV chống phai màu. Khung lắp đặt tùy chọn gồm khung gỗ, khung composite, nẹp kính mica bảo vệ, nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa (miễn phí). Sản phẩm bản đồ hành chính Cần Thơ đạt độ bền cao, chống rách, chống nước, dễ vệ sinh, bảo hành 10 năm. Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép xuất bản theo quy định hiện hành.

11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ trước sáp nhập

Bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ (cũ, trước khi sáp nhập) có tỷ lệ 1:80.000, được chia thành 9 đơn vị hành chính, bao gồm: 5 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt và4 huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thới Lai
Bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ (cũ, trước khi sáp nhập) có tỷ lệ 1:80.000, được chia thành 9 đơn vị hành chính, bao gồm: 5 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt và4 huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thới Lai

11.3. Xem bản đồ thành phố Cần Thơ trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh thành phố Cần Thơ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long

11.5. Xem bản đồ GIS thành phố Cần Thơ theo lớp metadata không gian

Lớp metadata không gian TP Cần Thơ khoanh vùng 72 xã và 31 phường mới hình thành sau hợp nhất 3 đơn vị Cần Thơ cũ Sóc Trăng cũ và Hậu Giang cũ trên nền vệ tinh số
Lớp metadata không gian TP Cần Thơ khoanh vùng 72 xã và 31 phường mới hình thành sau hợp nhất 3 đơn vị Cần Thơ cũ Sóc Trăng cũ và Hậu Giang cũ trên nền vệ tinh số

12. Nghị quyết nào là căn cứ pháp lý để sắp xếp lại toàn bộ ĐVHC cấp xã tại Cần Thơ, Sóc Trăng và Hậu Giang năm 2025?

Căn cứ pháp lý cho việc sắp xếp, sáp nhập toàn bộ đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tại địa bàn thành phố Cần Thơ sau khi hợp nhất gồm 3 văn bản pháp lý theo trình tự phê duyệt từ vĩ mô đến vi mô:

Vĩ mô – Cấp tỉnh: Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, xác lập việc hình thành thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ, chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2025.

Cấp Chính phủ: Đề án số 371/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025 đóng vai trò là văn bản pháp lý trung gian cung cấp cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét và ban hành Nghị quyết về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.

Vi mô – Cấp xã/phường: Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ, thông qua phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn 3 tỉnh, thành phố cũ thành 103 đơn vị hành chính cấp xã (31 phường, 72 xã), bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *