TP. Cần Thơ thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở Đề án số 371/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố năm 2025. Sau sáp nhập với 2 tỉnh Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ), thành phố Cần Thơ được tổ chức lại thành 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 72 xã và 31 phường. Trong đợt tinh gọn bộ máy tổ chức của 34 tỉnh, thành phố, 8 đơn vị hành chính không thực hiện sắp xếp, giữ nguyên địa giới của Cần Thơ, gồm: xã Trường Long, xã Thạnh Phú, xã Thới Hưng, xã Phong Nẫm, xã Mỹ Phước, xã Lai Hòa, xã Vĩnh Hải và phường Tân Lộc.
Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Thành phố Cần Thơ mới có tổng diện tích tự nhiên 6.360,83 km² và quy mô dân số khoảng 4.199.824 người, là đô thị trực thuộc Trung ương duy nhất tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông.
Bảng danh sách đầy đủ 103 đơn vị hành chính cấp xã TP Cần Thơ sau sắp xếp được tổng hợp trong các bảng tra cứu dưới đây, bao gồm: mã ĐVHC, tên xã, phường mới hình thành, đơn vị hành chính gốc trước khi thực hiện sáp nhập, trụ sở làm việc, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận,huyện cũ, bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ và bản đồ của từng xã, phường.
1. Tổng hợp 103 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ) theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Cần Thơ sau sáp nhập |
| 1 | 31299 | Xã Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 31315 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 31258 | Xã Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 31282 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 31294 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 31288 | Xã Trường Thành | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 31261 | Xã Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 31273 | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 31255 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 31232 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 31237 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 31231 | Xã Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 31246 | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 31338 | Xã Hỏa Lựu | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 31441 | Xã Vị Thủy | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 31465 | Xã Vị Thanh 1 | Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 31459 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 31489 | Xã Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 31495 | Xã Xà Phiên | Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 31492 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 31360 | Xã Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 31342 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 31348 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 31366 | Xã Châu Thành | Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 31369 | Xã Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 31378 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 31399 | Xã Tân Bình | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 31393 | Xã Hòa An | Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 31426 | Xã Phương Bình | Xã Phương Phú, Xã Phương Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 31432 | Xã Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 31396 | Xã Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 31420 | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 31408 | Xã Thạnh Hòa | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 31717 | Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 31726 | Xã Gia Hòa | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 31708 | Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 31723 | Xã Ngọc Tố | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 31654 | Xã Trường Khánh | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 31645 | Xã Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 31666 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 31639 | Xã Long Phú | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 31552 | Xã Nhơn Mỹ | Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 31531 | Xã An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 31528 | Xã Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 31540 | Xã Thới An Hội | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 31561 | Xã Đại Hải | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 31569 | Xã Phú Tâm | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 31594 | Xã An Ninh | Xã An Hiệp, Xã An Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 31582 | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 31567 | Xã Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 31579 | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 31591 | Xã Mỹ Hương | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 31741 | Xã Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 31756 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 31777 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 31759 | Xã Lâm Tân | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 31699 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 31687 | Xã Tài Văn | Xã Viên An, Xã Tài Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 31675 | Xã Liêu Tú | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 31679 | Xã Lịch Hội Thượng | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 31673 | Xã Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 31615 | Xã An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 31633 | Xã Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 31309 | Xã Trường Long | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 31249 | Xã Thạnh Phú | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 31264 | Xã Thới Hưng | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 31537 | Xã Phong Nẫm | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 31603 | Xã Mỹ Phước | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 31810 | Xã Lai Hòa | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 31795 | Xã Vĩnh Hải | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 31135 | Phường Ninh Kiều | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 31120 | Phường Cái Khế | Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 31147 | Phường Tân An | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 31150 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 31174 | Phường Thới An Đông | Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 31168 | Phường Bình Thủy | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 31183 | Phường Long Tuyền | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 31186 | Phường Cái Răng | Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 31201 | Phường Hưng Phú | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 31153 | Phường Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 31162 | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 31157 | Phường Thới Long | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 31217 | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 31228 | Phường Thuận Hưng | Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 31207 | Phường Thốt Nốt | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 31321 | Phường Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 31333 | Phường Vị Tân | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 31473 | Phường Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 31471 | Phường Long Mỹ | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 31480 | Phường Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 31411 | Phường Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 31340 | Phường Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 31510 | Phường Phú Lợi | Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 31507 | Phường Sóc Trăng | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 31684 | Phường Mỹ Xuyên | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 31804 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 31783 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 31789 | Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 31732 | Phường Ngã Năm | Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 31753 | Phường Mỹ Quới | Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 31213 | Phường Tân Lộc | Giữ nguyên như trước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tổng hợp 103 đơn vị hành chính (72 xã, 31 phường) của thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15
1.1. Tra cứu 72 xã thành phố Cần Thơ mới hình thành sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 31299 | Xã Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân | Huyện ủy Phong Điền | 45.58 | 51.949 | 1.140 | Huyện Phong Điền cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 31315 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái | UBND xã Nhơn Ái | 38.16 | 40.707 | 1.067 | Huyện Phong Điền cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 31258 | Xã Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng | Huyện ủy Thới Lai | 50.78 | 36.371 | 716 | Huyện Thới Lai cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 31282 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận | UBND xã Đông Thuận | 60.89 | 24.586 | 404 | Huyện Thới Lai cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 31294 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân | UBND xã Trường Xuân | 67.94 | 36.405 | 536 | Huyện Thới Lai cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 31288 | Xã Trường Thành | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành | UBND xã Định Môn | 59.09 | 37.802 | 640 | Huyện Thới Lai cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 31261 | Xã Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân | Huyện ủy Cờ Đỏ | 446.26 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 31273 | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp | UBND xã Đông Hiệp | 46.25 | 22.762 | 492 | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 31255 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng | UBND xã Trung Hưng | 61.07 | 55.012 | 901 | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 31232 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ | UBND huyện Vĩnh Thạnh | 65.9 | 30.522 | 463 | Huyện Vĩnh Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 31237 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh | UBND xã Vĩnh Trinh | 51.01 | 27.026 | 530 | Huyện Vĩnh Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 31231 | Xã Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng | UBND thị trấn Thạnh An | 85.97 | 30.682 | 357 | Huyện Vĩnh Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 31246 | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới | UBND xã Thạnh Quới | 103.86 | 3.911 | 38 | Huyện Vĩnh Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 31338 | Xã Hỏa Lựu | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu | UBND xã Hỏa Lựu | 597.46 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Vị Thanh cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 31441 | Xã Vị Thủy | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung | UBND huyện Vị Thủy | 49.84 | 32.394 | 650 | Huyện Vị Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông | UBND xã Vĩnh Thuận Tây | 72.2 | 39.808 | 551 | Huyện Vị Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 31465 | Xã Vị Thanh 1 | Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh | UBND xã Vị Thanh | 71.12 | 42.766 | 601 | Huyện Vị Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 31459 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường | UBND xã Vĩnh Tường | 67.01 | 31.676 | 473 | Huyện Vị Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 31489 | Xã Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A | UBND huyện Long Mỹ | 68.86 | 24.432 | 355 | Huyện Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 31495 | Xã Xà Phiên | Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên | UBND xã Xà Phiên | 100.48 | 46.156 | 459 | Huyện Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 31492 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm | UBND xã Lương Tâm | 60.53 | 2.402 | 40 | Huyện Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 31360 | Xã Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân | UBND xã Thạnh Xuân | 43.95 | 41.039 | 934 | Huyện Châu Thành A cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 31342 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa | UBND huyện Châu Thành A | 58.6 | 50.989 | 870 | Huyện Châu Thành A cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 31348 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây | UBND xã Trường Long Tây | 50.59 | 25.313 | 500 | Huyện Châu Thành A cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 31366 | Xã Châu Thành | Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú | UBND huyện Châu Thành | 47.71 | 39.104 | 820 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 31369 | Xã Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A | UBND xã Đông Thạnh | 40 | 40.105 | 1.003 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 31378 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu | UBND xã Phú Hữu | 60.54 | 41.254 | 681 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 31399 | Xã Tân Bình | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình | UBND xã Tân Bình | 61.85 | 38.032 | 615 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 31393 | Xã Hòa An | Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An | UBND thị trấn Kinh Cùng | 61.62 | 32.937 | 535 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 31426 | Xã Phương Bình | Xã Phương Phú, Xã Phương Bình | UBND xã Phương Bình | 85.87 | 33.937 | 395 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 31432 | Xã Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng | UBND xã Tân Phước Hưng | 57.77 | 25.745 | 446 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 31396 | Xã Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng | UBND huyện Phụng Hiệp | 69.25 | 33.514 | 484 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 31420 | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp | UBND xã Hòa Mỹ | 66.78 | 33.408 | 500 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 31408 | Xã Thạnh Hòa | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa | UBND xã Long Thạnh | 81.36 | 63.248 | 777 | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 31717 | Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 | UBND huyện Mỹ Xuyên | 67.15 | 24.499 | 365 | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 31726 | Xã Gia Hòa | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 | UBND xã Gia Hòa | 77.06 | 40.135 | 521 | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 31708 | Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 | UBND xã Thạnh Phú | 75.59 | 3.839 | 51 | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 31723 | Xã Ngọc Tố | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố | UBND xã Ngọc Tố | 112.53 | 47 | 0 | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 31654 | Xã Trường Khánh | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh | UBND xã Trường Khánh | 58.33 | 34.621 | 594 | Huyện Long Phú cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 31645 | Xã Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức | UBND thị trấn Đại Ngãi | 37.67 | 24.532 | 651 | Huyện Long Phú cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 31666 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh | UBND xã Tân Thạnh | 70.8 | 35.806 | 506 | Huyện Long Phú cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 31639 | Xã Long Phú | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú | UBND huyện Long Phú | 76.77 | 39.763 | 518 | Huyện Long Phú cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 31552 | Xã Nhơn Mỹ | Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ | UBND xã Nhơn Mỹ | 79.73 | 42.213 | 529 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 31531 | Xã An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú | UBND thị trấn An Lạc Thôn | 84.99 | 56.248 | 662 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 31528 | Xã Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành | UBND huyện Kế Sách | 61.58 | 43.332 | 704 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 31540 | Xã Thới An Hội | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội | UBND xã An Lạc Tây | 60.32 | 31.726 | 526 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 31561 | Xã Đại Hải | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải | UBND xã Đại Hải | 70.52 | 43.579 | 618 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 31569 | Xã Phú Tâm | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm | UBND huyện Châu Thành | 48.88 | 33.318 | 682 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 31594 | Xã An Ninh | Xã An Hiệp, Xã An Ninh | UBND xã An Hiệp | 68.81 | 40 | 1 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 31582 | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân | UBND xã Phú Tân | 45.86 | 29.846 | 651 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện | UBND xã Hồ Đắc Kiện | 72.61 | 31.322 | 431 | Huyện Châu Thành cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 31567 | Xã Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú | UBND huyện Mỹ Tú | 86.63 | 38.049 | 439 | Huyện Mỹ Tú cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 31579 | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng | UBND xã Long Hưng | 79.71 | 33.579 | 421 | Huyện Mỹ Tú cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 31591 | Xã Mỹ Hương | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương | UBND xã Mỹ Hương | 104.74 | 51.412 | 491 | Huyện Mỹ Tú cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 31741 | Xã Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long | UBND xã Tân Long | 102.12 | 35.492 | 348 | Thị xã Ngã Năm cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 31756 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị | Huyện ủy Thạnh Trị | 80.15 | 50.929 | 635 | Huyện Thạnh Trị cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 31777 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi | UBND xã Vĩnh Lợi | 31.98 | 17.236 | 539 | Huyện Thạnh Trị cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 31759 | Xã Lâm Tân | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân | UBND xã Lâm Tân | 90.83 | 32.006 | 352 | Huyện Thạnh Trị cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 31699 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An | UBND xã Thạnh Thới An | 87.15 | 29.019 | 333 | Huyển Trần Đề cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 31687 | Xã Tài Văn | Xã Viên An, Xã Tài Văn | UBND xã Tài Văn | 68.07 | 3.449 | 51 | Huyển Trần Đề cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 31675 | Xã Liêu Tú | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú | UBND xã Liêu Tú | 83.15 | 3.137 | 38 | Huyện Trần Đề cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 31679 | Xã Lịch Hội Thượng | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng | UBND thị trấn Lịch Hội Thượng | 48.99 | 27.913 | 570 | Huyện Trần Đề cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 31673 | Xã Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình | UBND huyện Trần Đề | 93.92 | 52.771 | 562 | Huyện Trần Đề cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 31615 | Xã An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông | UBND huyện Cù Lao Dung | 94.92 | 37.711 | 397 | Huyện Cù Lao Dung cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 31633 | Xã Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam | UBND xã An Thạnh 3 | 150.13 | 44.937 | 299 | Huyện Cù Lao Dung cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 31309 | Xã Trường Long | Giữ nguyên như trước | UBND xã Trường Long | 31.01 | 24.064 | 776 | Huyện Phong Điền cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 31249 | Xã Thạnh Phú | Giữ nguyên như trước | UBND xã Thạnh Phú | 99.07 | 25.699 | 259 | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 31264 | Xã Thới Hưng | Giữ nguyên như trước | UBND xã Thới Hưng | 69.92 | 19.044 | 272 | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 31537 | Xã Phong Nẫm | Giữ nguyên như trước | UBND xã Phong Nẫm | 17.3 | 6.416 | 371 | Huyện Kế Sách cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 31603 | Xã Mỹ Phước | Giữ nguyên như trước | UBND xã Mỹ Phước | 97.36 | 23.539 | 242 | Huyện Mỹ Tú cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 31810 | Xã Lai Hòa | Giữ nguyên như trước | UBND xã Lai Hòa | 55.37 | 29.426 | 531 | Thị xã Vĩnh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 31795 | Xã Vĩnh Hải | Giữ nguyên như trước | UBND xã Vĩnh Hải | 83.75 | 2.782 | 33 | Thị xã Vĩnh Châu cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng tra cứu thông tin chi tiết 72 xã mới trên địa bàn thành phố Cần Thơ sau gộp tỉnh với Hậu Giang cũ và Sóc Trăng cũ
1.2. Tra cứu 31 phường thành phố Cần Thơ mới hình thành sau hợp nhất
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 31135 | Phường Ninh Kiều | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh | UBND quận Ninh Kiều | 5.42 | 119.547 | 22.057 | Quận Ninh Kiều cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 31120 | Phường Cái Khế | Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa | UBND phường An Hòa | 10.04 | 57.688 | 5.746 | Quận Ninh Kiều cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 31147 | Phường Tân An | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi | UBND phường Hưng Lợi | 8.06 | 85.997 | 10.670 | Quận Ninh Kiều cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 31150 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền | UBND phường An Bình | 18.39 | 5.015 | 273 | Huyện Phong Điền cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 31174 | Phường Thới An Đông | Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông | UBND phường Thới An Đông | 25.04 | 39.401 | 1.574 | Quận Bình Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 31168 | Phường Bình Thủy | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) | Đang cập nhật | 15.17 | 62.483 | 4.119 | Quận Bình Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 31183 | Phường Long Tuyền | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) | UBND phường Long Tuyền | 28.48 | 45.292 | 1.590 | Quận Bình Thủy cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 31186 | Phường Cái Răng | Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh | Quận ủy – UBND quận Cái Răng (cũ) | 26.88 | 71.106 | 2.645 | Quận Cái Răng cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 31201 | Phường Hưng Phú | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú | UBND quận Cái Răng (mới) | 40.93 | 58.543 | 1.430 | Quận Cái Răng cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 31153 | Phường Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh | UBND quận Ô Môn | 54.69 | 73.412 | 1.342 | Quận Ô Môn cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 31162 | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới | UBND phường Phước Thới | 53.11 | 46.788 | 881 | Quận Ô Môn cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 31157 | Phường Thới Long | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long | UBND phường Long Hưng | 54.1 | 52.979 | 979 | Quận Ô Môn cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 31217 | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An | UBND phường Thạnh Hòa | 30.84 | 37.469 | 1.215 | Quận Thốt Nốt cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 31228 | Phường Thuận Hưng | Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt | UBND quận Thốt Nốt | 31.13 | 56.878 | 1.827 | Quận Thốt Nốt cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 31207 | Phường Thốt Nốt | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) | Quận ủy Thốt Nốt | 23.61 | 61.387 | 2.600 | Quận Thốt Nốt cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 31321 | Phường Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII | UBND TP Vị Thanh | 22.11 | 32.766 | 1.482 | Thành phố Vị Thanh cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 31333 | Phường Vị Tân | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân | UBND xã Vị Tân | 37.07 | 36.079 | 973 | Thành phố Vị Thanh cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 31473 | Phường Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình | UBND thị xã Long Mỹ | 40.2 | 26.378 | 656 | Thị xã Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 31471 | Phường Long Mỹ | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A | Thị ủy Long Mỹ | 51.4 | 35.865 | 698 | Thị xã Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 31480 | Phường Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú | UBND xã Long Phú | 57.67 | 30.365 | 527 | Thị xã Long Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 31411 | Phường Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành | UBND TP Ngã Bảy | 53 | 34.594 | 653 | Thành phố Ngã Bảy cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 31340 | Phường Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy | UBND xã Ngã Bảy | 25.17 | 37.861 | 1.504 | Thành phố Ngã Bảy cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 31510 | Phường Phú Lợi | Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 | UBND TP Sóc Trăng | 26.79 | 95.516 | 3.565 | Thành phố Sóc Trăng cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 31507 | Phường Sóc Trăng | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 | UBND phường 6 | 41.67 | 61.253 | 1.470 | Thành phố Sóc Trăng cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 31684 | Phường Mỹ Xuyên | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm | UBND thị trấn Mỹ Xuyên | 48.34 | 51.769 | 1.071 | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 31804 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân | UBND phường Vĩnh Phước | 103.15 | 51.897 | 503 | Thị xã Vĩnh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 31783 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa | UBND thị xã Vĩnh Châu | 98.26 | 68.437 | 696 | Thị xã Vĩnh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 31789 | Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông | UBND phường Khánh Hòa | 130.48 | 37.634 | 288 | Thị xã Vĩnh Châu cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 31732 | Phường Ngã Năm | Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới | UBND thị xã Ngã Năm | 95.3 | 58.588 | 615 | Thị xã Ngã Năm cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 31753 | Phường Mỹ Quới | Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới | UBND xã Mỹ Quới | 83.91 | 3.024 | 36 | Thị xã Ngã Năm cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 31213 | Phường Tân Lộc | Giữ nguyên như trước | UBND phường Tân Lộc | 33.4 | 35.621 | 1.066 | Quận Thốt Nốt cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng tra cứu thông tin chi tiết về 31 phường mới trên địa bàn TP. Cần Thơ sau hợp nhất 3 tỉnh, thành phố
1.3. Mô hình chính quyền đô thị 2 cấp thành phố Cần Thơ sau mở rộng địa giới
Thành phố Cần Thơ hiện mở rộng địa giới, thực hiện mô hình chính quyền đô thị hai cấp (cấp thành phố – cấp xã/phường), không duy trì cấp huyện/quận trung gian trên toàn bộ địa bàn của thành phố mới. Cơ cấu hành chính này được áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố trước đây.
Cơ cấu hành chính thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập:
Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 103.
- Số xã: 72.
- Số phường: 31.
- Số đặc khu: 0.
1.5. Từ thời điểm nào các ĐVHC cấp xã TP. Cần Thơ mới đi vào vận hành chính thức?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Cần Thơ thực hiện chức năng quản lý hành chính từ ngày 01/07/2025, đồng thời với thời điểm Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực. Trong đợt sắp xếp này, thành phố Cần Thơ tổ chức lại tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh, thành phố cũ, bao gồm 31 phường và 72 xã.
1.6. Thành phố Cần Thơ (mới) sau tái cấu trúc thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Thành phố Cần Thơ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo phân vùng kinh tế – xã hội quốc gia, là trung tâm đô thị lớn nhất trong số 5 tỉnh, thành phố của vùng.
Sau khi hợp nhất địa giới hành chính với tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ, TP. Cần Thơ tích hợp đồng thời 3 đặc trưng kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Khu vực nội thành từ địa bàn thành phố Cần Thơ cũ duy trì cơ cấu kinh tế đô thị, dịch vụ và logistics trung chuyển qua sông Hậu. Địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ đóng góp vào nền kinh tế nông nghiệp và xuất khẩu nông sản chuyên canh. Địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ được bổ sung kinh tế biển và thủy sản ven bờ Biển Đông.
2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 103 xã, phường thành phố Cần Thơ sau khi tổ chức lại cơ cấu hành chính
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 31299 | Xã Phong Điền | Huyện ủy Phong Điền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 31315 | Xã Nhơn Ái | UBND xã Nhơn Ái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 31258 | Xã Thới Lai | Huyện ủy Thới Lai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 31282 | Xã Đông Thuận | UBND xã Đông Thuận | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 31294 | Xã Trường Xuân | UBND xã Trường Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 31288 | Xã Trường Thành | UBND xã Định Môn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 31261 | Xã Cờ Đỏ | Huyện ủy Cờ Đỏ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 31273 | Xã Đông Hiệp | UBND xã Đông Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 31255 | Xã Trung Hưng | UBND xã Trung Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 31232 | Xã Vĩnh Thạnh | UBND huyện Vĩnh Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 31237 | Xã Vĩnh Trinh | UBND xã Vĩnh Trinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 31231 | Xã Thạnh An | UBND thị trấn Thạnh An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 31246 | Xã Thạnh Quới | UBND xã Thạnh Quới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 31338 | Xã Hỏa Lựu | UBND xã Hỏa Lựu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 31441 | Xã Vị Thủy | UBND huyện Vị Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông | UBND xã Vĩnh Thuận Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 31465 | Xã Vị Thanh 1 | UBND xã Vị Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 31459 | Xã Vĩnh Tường | UBND xã Vĩnh Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 31489 | Xã Vĩnh Viễn | UBND huyện Long Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 31495 | Xã Xà Phiên | UBND xã Xà Phiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 31492 | Xã Lương Tâm | UBND xã Lương Tâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 31360 | Xã Thạnh Xuân | UBND xã Thạnh Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 31342 | Xã Tân Hòa | UBND huyện Châu Thành A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 31348 | Xã Trường Long Tây | UBND xã Trường Long Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 31366 | Xã Châu Thành | UBND huyện Châu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 31369 | Xã Đông Phước | UBND xã Đông Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 31378 | Xã Phú Hữu | UBND xã Phú Hữu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 31399 | Xã Tân Bình | UBND xã Tân Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 31393 | Xã Hòa An | UBND thị trấn Kinh Cùng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 31426 | Xã Phương Bình | UBND xã Phương Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 31432 | Xã Tân Phước Hưng | UBND xã Tân Phước Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 31396 | Xã Hiệp Hưng | UBND huyện Phụng Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 31420 | Xã Phụng Hiệp | UBND xã Hòa Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 31408 | Xã Thạnh Hòa | UBND xã Long Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 31717 | Xã Hòa Tú | UBND huyện Mỹ Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 31726 | Xã Gia Hòa | UBND xã Gia Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 31708 | Xã Nhu Gia | UBND xã Thạnh Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 31723 | Xã Ngọc Tố | UBND xã Ngọc Tố | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 31654 | Xã Trường Khánh | UBND xã Trường Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 31645 | Xã Đại Ngãi | UBND thị trấn Đại Ngãi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 31666 | Xã Tân Thạnh | UBND xã Tân Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 31639 | Xã Long Phú | UBND huyện Long Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 31552 | Xã Nhơn Mỹ | UBND xã Nhơn Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 31531 | Xã An Lạc Thôn | UBND thị trấn An Lạc Thôn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 31528 | Xã Kế Sách | UBND huyện Kế Sách | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 31540 | Xã Thới An Hội | UBND xã An Lạc Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 31561 | Xã Đại Hải | UBND xã Đại Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 31569 | Xã Phú Tâm | UBND huyện Châu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 31594 | Xã An Ninh | UBND xã An Hiệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 31582 | Xã Thuận Hòa | UBND xã Phú Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | UBND xã Hồ Đắc Kiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 31567 | Xã Mỹ Tú | UBND huyện Mỹ Tú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 31579 | Xã Long Hưng | UBND xã Long Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 31591 | Xã Mỹ Hương | UBND xã Mỹ Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 31741 | Xã Tân Long | UBND xã Tân Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 31756 | Xã Phú Lộc | Huyện ủy Thạnh Trị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 31777 | Xã Vĩnh Lợi | UBND xã Vĩnh Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 31759 | Xã Lâm Tân | UBND xã Lâm Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 31699 | Xã Thạnh Thới An | UBND xã Thạnh Thới An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 31687 | Xã Tài Văn | UBND xã Tài Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 31675 | Xã Liêu Tú | UBND xã Liêu Tú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 31679 | Xã Lịch Hội Thượng | UBND thị trấn Lịch Hội Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 31673 | Xã Trần Đề | UBND huyện Trần Đề | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 31615 | Xã An Thạnh | UBND huyện Cù Lao Dung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 31633 | Xã Cù Lao Dung | UBND xã An Thạnh 3 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 31309 | Xã Trường Long | UBND xã Trường Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 31249 | Xã Thạnh Phú | UBND xã Thạnh Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 31264 | Xã Thới Hưng | UBND xã Thới Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 31537 | Xã Phong Nẫm | UBND xã Phong Nẫm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 31603 | Xã Mỹ Phước | UBND xã Mỹ Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 31810 | Xã Lai Hòa | UBND xã Lai Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 31795 | Xã Vĩnh Hải | UBND xã Vĩnh Hải | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 31135 | Phường Ninh Kiều | UBND quận Ninh Kiều | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 31120 | Phường Cái Khế | UBND phường An Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 31147 | Phường Tân An | UBND phường Hưng Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 31150 | Phường An Bình | UBND phường An Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 31174 | Phường Thới An Đông | UBND phường Thới An Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 31168 | Phường Bình Thủy | Đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 31183 | Phường Long Tuyền | UBND phường Long Tuyền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 31186 | Phường Cái Răng | Quận ủy – UBND quận Cái Răng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 31201 | Phường Hưng Phú | UBND quận Cái Răng (mới) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 31153 | Phường Ô Môn | UBND quận Ô Môn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 31162 | Phường Phước Thới | UBND phường Phước Thới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 31157 | Phường Thới Long | UBND phường Long Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 31217 | Phường Trung Nhứt | UBND phường Thạnh Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 31228 | Phường Thuận Hưng | UBND quận Thốt Nốt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 31207 | Phường Thốt Nốt | Quận ủy Thốt Nốt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 31321 | Phường Vị Thanh | UBND TP Vị Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 31333 | Phường Vị Tân | UBND xã Vị Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 31473 | Phường Long Bình | UBND thị xã Long Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 31471 | Phường Long Mỹ | Thị ủy Long Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 31480 | Phường Long Phú 1 | UBND xã Long Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 31411 | Phường Đại Thành | UBND TP Ngã Bảy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 31340 | Phường Ngã Bảy | UBND xã Ngã Bảy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 31510 | Phường Phú Lợi | UBND TP Sóc Trăng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 31507 | Phường Sóc Trăng | UBND phường 6 | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 31684 | Phường Mỹ Xuyên | UBND thị trấn Mỹ Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 31804 | Phường Vĩnh Phước | UBND phường Vĩnh Phước | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 31783 | Phường Vĩnh Châu | UBND thị xã Vĩnh Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 31789 | Phường Khánh Hòa | UBND phường Khánh Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 31732 | Phường Ngã Năm | UBND thị xã Ngã Năm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 31753 | Phường Mỹ Quới | UBND xã Mỹ Quới | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 31213 | Phường Tân Lộc | UBND phường Tân Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Xem địa chỉ trụ sở làm việc mới của 103 xã, phường TP. Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15
2.1. Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ sau sáp nhập đặt trụ sở tại đâu?
Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ sau sáp nhập đặt trụ sở tại số 02 đường Hòa Bình, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Trung tâm hành chính của thành phố Cần Thơ được xác định theo vị trí lịch sử của UBND thành phố trước sáp nhập, không đồng nhất với đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất hoặc lớn nhất trên địa bàn thành phố mới.
2.2. Danh sách ban lãnh đạo Thành phố Cần Thơ bao gồm những thành viên nào?
Thành phố Cần Thơ sau hợp nhất tổ chức bộ máy lãnh đạo theo mô hình 3 chức danh chủ chốt cấp tỉnh:
- Bí thư Thành ủy Cần Thơ: phụ trách công tác Đảng trên toàn bộ địa bàn hợp nhất.
- Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Cần Thơ: phụ trách hoạt động giám sát và quyết định của HĐND.
- Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ: phụ trách điều hành hành chính nhà nước.
Nhân sự chính thức giữ các chức danh trên được công bố trên cổng thông tin điện tử cantho.gov.vn sau khi hoàn tất quy trình bổ nhiệm theo chỉ đạo của Trung ương, kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
3. Cập nhật hệ thống mã của thành phố Cần Thơ sau gộp tỉnh: mã hành chính cấp tỉnh, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe
Hệ thống mã hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe của thành phố Cần Thơ được cập nhật sau gộp tỉnh để tích hợp toàn bộ 3 địa bàn cũ. Người dân và doanh nghiệp cần đối chiếu hệ thống mã mới khi thực hiện hồ sơ hành chính, đặc biệt là các thủ tục liên quan đến giấy tờ đất tại Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Cần Thơ, giao nhận bưu phẩm và đăng ký phương tiện giao thông sau ngày 1/7/2025.
3.1. Mã đơn vị hành chính Cần Thơ sau được sử dụng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh của thành phố Cần Thơ sau sáp nhập là 92 (mã 2 chữ số), áp dụng thống nhất trên toàn bộ địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố cũ cho các hồ sơ, thủ tục hành chính nhà nước.
3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân không thay đổi theo địa giới hành chính mới sau khi sáp nhập tỉnh. Mỗi công dân giữ nguyên mã tỉnh của tỉnh, thành phố nơi đăng ký khai sinh ban đầu suốt đời. Người khai sinh tại thành phố Cần Thơ cũ giữ mã 092, người khai sinh tại tỉnh Hậu Giang cũ hoặc tỉnh Sóc Trăng cũ giữ mã riêng tương ứng của từng tỉnh. Số định danh cá nhân trên CCCD là mã cố định suốt đời, không được điều chỉnh khi địa giới hành chính cấp tỉnh thay đổi.
- Mã hành chính cấp tỉnh: 92.
- 3 chữ số đầu CCCD: giữ nguyên theo tỉnh, thành phố nơi đăng ký khai sinh, không thay đổi theo tỉnh, thành phố mới sau sáp nhập.
3.2. Mã bưu chính Cần Thơ sau sắp xếp theo từng xã, phường hiện hành
Mã bưu chính Cần Thơ hiện có 5 chữ số, tích hợp hệ thống mã của 3 địa bàn cũ sau khi gộp tỉnh. Zip code/Postal code của thành phố bao gồm các dải đầu số 94, 95 và 96, phủ toàn bộ địa bàn hợp nhất của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang (cũ) và tỉnh Sóc Trăng (cũ). Người dân và đơn vị vận chuyển có thể tra cứu mã bưu chính cụ thể theo tên xã, phường hiện hành tại mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Cần Thơ sau sắp xếp
Mã vùng điện thoại cố định của Cần Thơ sau khi sáp nhập gồm 3 đầu số, áp dụng theo từng địa bàn trước đây:
- 0292 (+84-292): khu vực thành phố Cần Thơ trước đây.
- 0293 (+84-293): khu vực tỉnh Hậu Giang trước đây.
- 0299 (+84-299): khu vực tỉnh Sóc Trăng trước đây.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Cần Thơ sau gộp tỉnh
Mã biển số xe đăng ký tại Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập gồm 3 đầu số kế thừa từ 3 địa bàn cũ: 65 (địa bàn thành phố Cần Thơ cũ), 95 (địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ) và 83 (địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ). Phương tiện đã đăng ký biển số trước ngày 01/07/2025 không bắt buộc đổi biển số, vẫn tiếp tục lưu hành hợp lệ trên toàn quốc.
4. TP. Cần Thơ thực hiện sáp nhập với những đơn vị hành chính cấp tỉnh nào trong đợt tinh gọn bộ máy của 34 tỉnh, thành phố?
Thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về tinh gọn bộ máy 34 tỉnh, thành phố, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
Thành phố Cần Thơ mới có tổng diện tích 6.360,83 km² và dân số khoảng 4.199.824 người. Các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn 3 tỉnh, thành phố cũ được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, hình thành 103 đơn vị hành chính cấp xã mới, bao gồm 31 phường và 72 xã, kể từ ngày 01/07/2025.
5. Địa giới và vị trí địa lý TP. Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập
5.1. Sau sắp xếp, sáp nhập thành phố Cần Thơ tiếp giáp với những địa phương nào?
Thành phố Cần Thơ sau sáp nhập tiếp giáp 4 tỉnh và Biển Đông theo 5 hướng, hình thành đầu mối liên kết giao thông thủy bộ trung tâm của toàn vùng ĐBSCL.
- Phía đông tiếp giáp tỉnh Vĩnh Long, được tổ chức lại từ tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre cũ và tỉnh Trà Vinh cũ, dọc theo hệ thống sông Hậu và sông Cổ Chiên.
- Phía tây tiếp giáp tỉnh An Giang, sáp nhập địa giới từ tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang cũ, dọc theo hệ thống kênh thủy lợi vùng Tây Sông Hậu.
- Phía nam tiếp giáp tỉnh Cà Mau, điều chỉnh địa giới từ tỉnh Cà Mau cũ và tỉnh Bạc Liêu cũ, trên địa bàn vùng bán đảo Cà Mau.
- Phía bắc tiếp giáp tỉnh Đồng Tháp, mở rộng địa giới từ tỉnh Đồng Tháp cũ và tỉnh Tiền Giang cũ, dọc theo tuyến kênh Lấp Vò và kênh ranh giới vùng Thốt Nốt.
Ngoài ra, phía đông nam TP Cần Thơ tiếp giáp Biển Đông, với đường bờ biển khoảng 72 km, qua địa bàn phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề, kế thừa từ địa giới của tỉnh Sóc Trăng trước đây.
5.2. Thành phố Cần Thơ có đường bờ biển sau khi điều chỉnh địa giới hành chính không?
Có. Thành phố Cần Thơ có đường bờ biển giáp Biển Đông sau khi mở rộng địa giới hành chính. Đường bờ biển dài khoảng 72 km, trải qua địa bàn phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề, kế thừa từ tỉnh Sóc Trăng trước đây. Đây là đặc điểm địa lý riêng biệt của thành phố Cần Thơ mới so với thành phố Cần Thơ cũ, vốn là đô thị hoàn toàn nội địa, không có bờ biển.
5.3. Thành phố Cần Thơ có đường biên giới quốc gia sau khi hợp nhất không?
Không. Thành phố Cần Thơ không còn đường biên giới quốc gia sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành. Toàn bộ ranh giới đối ngoại của thành phố Cần Thơ là đường bờ biển giáp Biển Đông ở phía đông nam, không tiếp giáp với lãnh thổ của bất kỳ quốc gia nào khác.
6. Diện tích tự nhiên Cần Thơ thay đổi như thế nào sau khi gộp tỉnh với Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ)?
Diện tích tự nhiên của Cần Thơ thay đổi căn bản sau khi gộp tỉnh với Hậu Giang (cũ) và Sóc Trăng (cũ), đạt khoảng 6.360,83 km², tính trên toàn bộ diện tích hợp nhất của 3 địa bàn cũ trước sắp xếp: Cần Thơ, Hậu Giang và Sóc Trăng. Xếp theo quy mô diện tích, Cần Thơ đứng thứ 3/5 trong số 5 tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL và thứ 6/8 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam Việt Nam.
6.1. Đơn vị cấp xã nào rộng nhất trên địa bàn Cần Thơ mới?
Xã Hỏa Lựu là xã có diện tích tự nhiên lớn nhất trên địa bàn Cần Thơ, diện tích thống kê khoảng 597.46 km², gấp khoảng 110 lần so với phường Ninh Kiều (5.42 km²) là phường nhỏ nhất. Xã Hỏa Lựu nằm trên địa bàn thành phố Vị Thanh cũ thuộc tỉnh Hậu Giang cũ, chuyên canh mía và lúa gạo theo mô hình cánh đồng lớn.
6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn Cần Thơ mới?
Phường Ninh Kiều là phường có diện tích tự nhiên nhỏ nhất trên địa bàn Cần Thơ, chỉ khoảng 5.42 km², tương đương khoảng 1/110 diện tích của xã Hỏa Lựu (597.46 km²), xã có diện tích lớn nhất. Phường Ninh Kiều hình thành từ việc hợp nhất phường Tân An, phường Thới Bình và phường Xuân Khánh thuộc quận Ninh Kiều cũ, là trung tâm thương mại, dịch vụ và chợ nổi của thành phố Cần Thơ.
7. Dân số của thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?
Quy mô dân số của thành phố Cần Thơ sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 4.199.824 người, có quy mô dân số lớn nhất trong số 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Mật độ dân số bình quân của toàn thành phố đạt khoảng 660 người/km².
7.1. Đơn vị cấp xã nào tập trung dân số đông nhất tại TP. Cần Thơ?
Phường Ninh Kiều là phường có quy mô dân số cao nhất trên địa bàn Cần Thơ, khoảng 119.547 người, gấp khoảng 2.989 lần so với xã An Ninh (khoảng 40 người), xã có dân số thấp nhất. Mật độ dân số tại phường Ninh Kiều ở mức 22.057 người/km², phản ánh đặc tính tập trung cao của dân số đô thị nội thành trong không gian diện tích 5.42 km².
7.2. Đơn vị cấp xã nào có dân số thưa thớt nhất tại TP. Cần Thơ?
Trong 103 đơn vị hành chính của Cần Thơ mới, xã An Ninh ghi nhận quy mô dân số thấp nhất, khoảng 40 người trên diện tích 68.81 km², hình thành từ sáp nhập các đơn vị hành chính thuộc huyện Châu Thành cũ của tỉnh Sóc Trăng trước đây.
7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trong TP. Cần Thơ?
Mật độ dân cư cao nhất ở Cần Thơ thuộc về phường Ninh Kiều, đạt 22.057 người/km², cao hơn 33 lần so với mật độ bình quân của toàn thành phố (660 người/km²). Phường Ninh Kiều tập trung hoạt động thương mại, dịch vụ và lưu thông hàng hóa trên địa bàn 5.42 km² thuộc khu vực trung tâm quận Ninh Kiều cũ.
7.4. Nơi nào có mật độ dân cư thưa nhất trong TP. Cần Thơ?
Xã Ngọc Tố có mật độ dân cư thưa nhất trong toàn bộ địa bàn Cần Thơ, xấp xỉ 0 người/km² theo thống kê (47 người trên diện tích 112.53 km²), thuộc huyện Mỹ Xuyên cũ, tỉnh Sóc Trăng trước đây. Hệ số phân hóa mật độ dân số giữa phường Ninh Kiều và xã Ngọc Tố lên đến hơn 52.000 lần trong cùng địa giới hành chính của TP. Cần Thơ mới sau khi được hợp nhất.
8. Kinh tế thành phố Cần Thơ sau khi sáp nhập: GRDP và tốc độ tăng trưởng đạt bao nhiêu?
Thành phố Cần Thơ sau hợp nhất ghi nhận tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt khoảng 281.674,628 tỷ đồng, là nền kinh tế tổng hợp từ 3 cấu trúc kinh tế trước đây của địa bàn. Địa bàn thành phố Cần Thơ cũ đảm nhiệm công nghiệp chế biến, dịch vụ và vận tải trung chuyển. Địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ bổ sung nông nghiệp và xuất khẩu nông sản vùng Tây Sông Hậu. Địa bàn tỉnh Sóc Trăng cũ đóng góp vào kinh tế biển và thủy sản ven bờ Biển Đông.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Cần Thơ mới là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Cần Thơ sau hợp nhất đạt khoảng 67.1 triệu VNĐ/năm, tính trên tổng địa bàn hợp nhất của 3 tỉnh, thành phố cũ. Mức thu nhập bình quân này phản ánh sự chênh lệch nội vùng giữa khu vực đô thị trung tâm có thu nhập cao hơn (thành phố Cần Thơ cũ) và các khu vực nông thôn, nông nghiệp có thu nhập thấp hơn mức bình quân (tỉnh Hậu Giang cũ, tỉnh Sóc Trăng cũ).
9. Ngân sách nhà nước thành phố Cần Thơ thu được bao nhiêu trong năm 2024?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ sau hợp nhất được tính gộp từ toàn bộ 3 đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ, phản ánh 3 nguồn thu chính theo cơ cấu kinh tế của từng địa bàn. Riêng địa bàn thành phố Cần Thơ cũ, thu ngân sách năm 2024 đạt 24.80 nghìn tỷ đồng theo số liệu Bộ Tài chính, trong đó phần lớn đến từ thuế công nghiệp, dịch vụ, thương mại và thu nội địa đô thị.
Địa bàn Hậu Giang cũ tập trung nguồn thu từ sản xuất nông nghiệp, chế biến lương thực và đường mía xuất khẩu, bổ sung cơ cấu thu nông-công nghiệp vào tổng nguồn thu hợp nhất. Địa bàn Sóc Trăng cũ ghi nhận đóng góp từ xuất khẩu thủy sản, lúa gạo và hoạt động kinh tế ven biển, đặc biệt là chuỗi chế biến tôm và cá tra xuất khẩu.
10. Cách tra cứu, đối chiếu và so sánh danh sách 103 ĐVHC cấp xã thành phố Cần Thơ sau khi sắp xếp lại

Bước 1: Truy cập cổng thông tin
Mở trình duyệt và vào địa chỉ đến https://sapnhap.bando.com.vn – cổng bản đồ tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam 34 tỉnh/thành phố với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới từng tỉnh/thành phố và panel “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái màn hình.
Bước 2: Tìm kiếm thành phố Cần Thơ
Gõ “Cần Thơ” vào ô tìm kiếm trong panel danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Thành phố Cần Thơ” kèm dòng chú thích “sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang”. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên thành phố để mở rộng danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị trong danh sách hiển thị thông tin đơn vị gốc trước khi sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:
- Phường An Bình: sáp nhập từ Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền.
- Phường Bình Thủy: sáp nhập từ Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cái Khê).
- Phường Cái Khê: sáp nhập từ Phường An Hòa, Phường Cái Khê.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ
Click vào tên “Thành phố Cần Thơ” trong panel danh mục hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới Cần Thơ trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất (viền vàng, nền hồng) và mở popup thông tin ở trung tâm màn hình gồm các trường:
Sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 103 ĐVHC (31 phường và 72 xã) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
- Trung tâm hành chính: Cần Thơ (cũ), địa chỉ số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại 080 71162.
- Diện tích: 6.360,83 km².
- Dân số: 4.199.824 người.
- Mã số ĐVHC: 92 (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg).
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4: Xuất dữ liệu
Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu 103 đơn vị hành chính kèm thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng.

11. Xem bản đồ TP Cần Thơ mới cập nhật địa giới hành chính sau hợp nhất
11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ sau sáp nhập

Bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ sau sáp nhập thể hiện địa giới hành chính hợp nhất trên lãnh thổ 6.360,83 km², bao gồm ranh giới của từng đơn vị hành chính cấp xã, vị trí trụ sở hành chính, hệ thống sông, kênh và tuyến đường giao thông trên toàn bộ địa bàn TP. Cần Thơ.
Lãnh thổ thành phố Cần Thơ phân bố theo 3 vùng địa lý đặc trưng phản ánh cấu trúc kinh tế của từng địa bàn trước sáp nhập trên bản đồ: vùng đô thị sông nước phía bắc và trung tâm (kế thừa từ địa bàn Cần Thơ cũ) tập trung 31 phường với mật độ dân cư cao, vùng nông nghiệp chuyên canh phía tây và trung tây (kế thừa từ địa bàn tỉnh Hậu Giang cũ) gồm các xã diện tích lớn chuyên canh lúa và mía trong đó xã Hỏa Lựu đạt 597,46 km² là đơn vị rộng nhất toàn thành phố, và vùng ven biển phía đông nam (kế thừa từ địa bàn Sóc Trăng cũ) bao gồm phường Vĩnh Châu và xã Trần Đề tiếp giáp Biển Đông.
Đặt hàng bản đồ hành chính Cần Thơ sau sáp nhập tại Bandoviet.com.vn để tham chiếu địa giới của 103 đơn vị hành chính cấp xã và ranh giới của toàn bộ Cần Thơ mới. Bản đồ hành chính tỉnh cập nhật năm 2025-2026, nguồn dữ liệu từ Cục Đo đạc, Bản Đồ và Thông tin Địa Lý Việt Nam, tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 tùy khổ in, in full color phân vùng màu theo đơn vị hành chính cấp xã và phường, kèm đầy đủ chú giải và ký hiệu, ngôn ngữ tiếng Việt.
Kích thước tiêu chuẩn bản đồ giấy Cần Thơ gồm 6 khổ: 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, tùy chọn in ấn theo yêu cầu không gian từ A4 (21×30 cm) đến 4A0 (168×238 cm) và khổ đặc biệt đến 200×600 cm. Chất liệu giấy in gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² và giấy mỹ thuật, phương thức in offset 4 màu hoặc in UV chống phai màu. Khung lắp đặt tùy chọn gồm khung gỗ, khung composite, nẹp kính mica bảo vệ, nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa (miễn phí). Sản phẩm bản đồ hành chính Cần Thơ đạt độ bền cao, chống rách, chống nước, dễ vệ sinh, bảo hành 10 năm. Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép xuất bản theo quy định hiện hành.
11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ trước sáp nhập

11.3. Xem bản đồ thành phố Cần Thơ trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh thành phố Cần Thơ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long
11.5. Xem bản đồ GIS thành phố Cần Thơ theo lớp metadata không gian

12. Nghị quyết nào là căn cứ pháp lý để sắp xếp lại toàn bộ ĐVHC cấp xã tại Cần Thơ, Sóc Trăng và Hậu Giang năm 2025?
Căn cứ pháp lý cho việc sắp xếp, sáp nhập toàn bộ đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tại địa bàn thành phố Cần Thơ sau khi hợp nhất gồm 3 văn bản pháp lý theo trình tự phê duyệt từ vĩ mô đến vi mô:
Vĩ mô – Cấp tỉnh: Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, xác lập việc hình thành thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương trên cơ sở gộp toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang cũ và tỉnh Sóc Trăng cũ, chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2025.
Cấp Chính phủ: Đề án số 371/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025 đóng vai trò là văn bản pháp lý trung gian cung cấp cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét và ban hành Nghị quyết về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.
Vi mô – Cấp xã/phường: Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ, thông qua phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn 3 tỉnh, thành phố cũ thành 103 đơn vị hành chính cấp xã (31 phường, 72 xã), bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude