Tra Cứu 64 Xã, Phường Của Tỉnh Cà Mau Mới Từ Ngày 01/07/2025 | Danh Sách Chi Tiết ĐVHC Cấp Xã Sau Sắp Xếp, Sáp Nhập Theo Dữ Liệu Hiện Hành

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Được tổ chức lại theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính, diện tích và dân số của tỉnh Cà Mau (cũ) và tỉnh Bạc Liêu (cũ), có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Tỉnh Cà Mau là đơn vị hành chính cấp tỉnh trực thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có tổng diện tích tự nhiên 7.942,39 km², dân số 2.606.672 người và mật độ dân số 328 người/km². Lãnh thổ hợp nhất bao gồm địa bàn bán đảo Cà Mau với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau tại điểm cực Nam của đất nước và địa bàn đồng bằng ven biển Bạc Liêu với hệ thống ruộng muối và các khu điện gió ven biển.

Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, căn cứ Đề án của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2025, xác lập cơ cấu 64 đơn vị hành chính cấp xã gồm 55 xã và 9 phường trên toàn lãnh thổ hợp nhất, giảm từ 165 đơn vị trước đây (101 của tỉnh Cà Mau cũ và 64 của tỉnh Bạc Liêu cũ), tương đương mức giảm hơn 61%. Riêng xã Hồ Thị Kỷ (mã 32092, huyện Phú Tân cũ) giữ nguyên địa giới và không thuộc diện sắp xếp theo quy định của Nghị quyết.

Để xác định chính xác tên xã/phường mới, mã ĐVHC 5 chữ số, trụ sở hành chính và thông số địa lý – dân số của từng đơn vị trong 64 xã, phường tỉnh Cà Mau, bảng tra cứu dưới đây tổng hợp đầy đủ 10 trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã/phường sau sáp nhập, đơn vị hành chính hợp nhất, loại ĐVHC, trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trực tiếp và liên kết xem/tra cứu bản đồ hành chính cấp tỉnh, xã, phường của tỉnh Cà Mau hiện tại.

Xem nhanh nội dung

1. 64 xã, phường của tỉnh Cà Mau mới (55 xã, 09 phường) sau sắp xếp, sáp nhập với Bạc Liêu theo Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Cà Mau sau sáp nhập
1 32167 Xã Tân Thuận Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 32188 Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 32155 Xã Tạ An Khương Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 32161 Xã Trần Phán Xã Tân Trung, Xã Trần Phán Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 32185 Xã Thanh Tùng Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 32152 Xã Đầm Dơi Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 32182 Xã Quách Phẩm Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 32047 Xã U Minh Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 32044 Xã Nguyễn Phích Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 32062 Xã Khánh Lâm Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 32059 Xã Khánh An Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nguyễn Phích, xã Khánh Lâm) Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 32248 Xã Đất Mũi Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phan Ngọc Hiển) Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 32236 Xã Tân Ân Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 32110 Xã Khánh Bình Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 32104 Xã Đá Bạc Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 32119 Xã Khánh Hưng Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 32098 Xã Sông Đốc Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 32095 Xã Trần Văn Thời Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc), Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 32065 Xã Thới Bình Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 32071 Xã Trí Phải Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 32083 Xã Tân Lộc Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 32069 Xã Biển Bạch Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 32201 Xã Đất Mới Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi) Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 32191 Xã Năm Căn Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại) Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 32206 Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 32212 Xã Cái Đôi Vàm Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 32218 Xã Phú Tân Xã Tân Hải, Xã Phú Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 32214 Xã Phú Mỹ Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 32134 Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 32137 Xã Tân Hưng Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 32140 Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng) Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 32128 Xã Cái Nước Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 31957 Xã Phong Thạnh Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 31843 Xã Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 31858 Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 31849 Xã Ninh Thạnh Lợi Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 31864 Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 31972 Xã Gành Hào Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 31993 Xã Định Thành Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 31988 Xã An Trạch Xã An Trạch A, Xã An Trạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 31985 Xã Long Điền Xã Điền Hải, Xã Long Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 31975 Xã Đông Hải Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 31891 Xã Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 31918 Xã Vĩnh Mỹ Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 31927 Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 31867 Xã Phước Long Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 31876 Xã Vĩnh Phước Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 31885 Xã Phong Hiệp Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 31882 Xã Vĩnh Thanh Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 31900 Xã Vĩnh Lợi Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 31906 Xã Hưng Hội Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 31894 Xã Châu Thới Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 31825 Phường Bạc Liêu Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 Phường Tra cứu bản đồ ngay
57 31834 Phường Vĩnh Trạch Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch Phường Tra cứu bản đồ ngay
58 31840 Phường Hiệp Thành Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
59 31942 Phường Giá Rai Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A Phường Tra cứu bản đồ ngay
60 31951 Phường Láng Tròn Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
61 32002 Phường An Xuyên Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên Phường Tra cứu bản đồ ngay
62 32014 Phường Lý Văn Lâm Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) Phường Tra cứu bản đồ ngay
63 32025 Phường Tân Thành Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân Phường Tra cứu bản đồ ngay
64 32041 Phường Hòa Thành Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 64 đơn vị hành chính: 55 xã, 9 phường của tỉnh Cà Mau sau sáp nhập theo Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025

1.1. Danh sách 55 xã tỉnh Cà Mau hình thành sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 32167 Xã Tân Thuận Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận Ấp Thị Trấn A, xã Hòa Bình 26.54 25.794 972 Huyện Hòa Bình cũ Xem bản đồ
2 32188 Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến Ấp Lý Ấn, xã Hưng Mỹ 98.4 38.687 393 Huyện Cái Nước cũ Xem bản đồ
3 32155 Xã Tạ An Khương Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương Ấp Khúc Treo, xã Phong Thạnh 27.08 1.111 41 Thị xã Giá Rai cũ Xem bản đồ
4 32161 Xã Trần Phán Xã Tân Trung, Xã Trần Phán Số 08, ấp Hành Chính, xã Phước Long 49.48 24.984 505 Huyện Phước Long cũ Xem bản đồ
5 32185 Xã Thanh Tùng Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng Ấp Mỹ Diền, xã Đông Hải 100.16 23.062 230 Huyện Đông Hải cũ Xem bản đồ
6 32152 Xã Đầm Dơi Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) Ấp Ba Mến A, xã An Trạch 49.22 15.251 310 Huyện Đông Hải cũ Xem bản đồ
7 32182 Xã Quách Phẩm Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm Đường Hành lang ven biển phía Nam, ấp 6, xã Biển Bạch 158.2 35.702 226 Huyện Thới Bình cũ Xem bản đồ
8 32047 Xã U Minh Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm Đường Phan Ngọc Hiển, khóm 2, xã Cái Đôi Vàm 131.1 36.444 278 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
9 32044 Xã Nguyễn Phích Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) Đường 19/5, khóm 2, xã Cái Nước 118.25 54.397 460 Huyện Cái Nước cũ Xem bản đồ
10 32062 Xã Khánh Lâm Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) Ấp Tám Mâm, xã Châu Thới 23.04 12.491 542 Huyện Vĩnh Lợi cũ Xem bản đồ
11 32059 Xã Khánh An Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nguyễn Phích, xã Khánh Lâm) Khóm 1, xã Dầm Dơi (trụ sở UBND huyện Dầm Dơi cũ) 96.2 38.106 396 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
12 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc 211.9 41.022 194 Huyện Trần Văn Thời cũ Xem bản đồ
13 32248 Xã Đất Mũi Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phan Ngọc Hiển) Ấp Xẻo Sao, Xã Đất Mới 222.94 27.683 124 Huyện Năm Căn cũ Xem bản đồ
14 32236 Xã Tân Ân Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi 271.2 33.298 123 Huyện Ngọc Hiển cũ Xem bản đồ
15 32110 Xã Khánh Bình Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình Ấp Lung Chim, xã Định Thành 31.58 13.056 413 Huyện Đông Hải cũ Xem bản đồ
16 32104 Xã Đá Bạc Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) Ấp 4, xã Gành Hào 13.4 17.587 1.312 Huyện Đông Hải cũ Xem bản đồ
17 32119 Xã Khánh Hưng Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng Đường Võ Văn Kiệt, ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ 93.6 27.283 291 Huyện Thới Bình cũ Xem bản đồ
18 32098 Xã Sông Đốc Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền Ấp Nội Ô, xã Hồng Dân 15.62 13.838 886 Huyện Hồng Dân cũ Xem bản đồ
19 32095 Xã Trần Văn Thời Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc), Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc) Ấp Hưng Hội, xã Hưng Hội 28.38 14.748 520 Huyện Vĩnh Lợi cũ Xem bản đồ
20 32065 Xã Thới Bình Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình Ấp 1, xã Khánh An 177.7 2.717 15 Huyện U Minh cũ Xem bản đồ
21 32071 Xã Trí Phải Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải Ấp Mỹ 5, xã Khánh Bình 104.5 39.823 381 Huyện Trần Văn Thời cũ Xem bản đồ
22 32083 Xã Tân Lộc Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc Ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng 129.6 41.212 318 Huyện Trần Văn Thời cũ Xem bản đồ
23 32069 Xã Biển Bạch Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch Ấp 3, xã Khánh Lâm 208.2 3.888 19 Huyện U Minh cũ Xem bản đồ
24 32201 Xã Đất Mới Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi) Ấp Cồ Cò, xã Long Điền 87.72 29.479 336 Huyện Đông Hải cũ Xem bản đồ
25 32191 Xã Năm Căn Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại) Ấp Lộ Xe, xã Lương Thế Trân 142.42 66.191 465 Huyện Cái Nước cũ Xem bản đồ
26 32206 Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang Đường Hùng Vương, khóm 1, xã Nam Căn 70.06 30.135 430 Huyện Năm Căn cũ Xem bản đồ
27 32212 Xã Cái Đôi Vàm Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái Ấp Khóm 3, xã Nguyễn Phích 245 3.733 15 Huyện U Minh cũ Xem bản đồ
28 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng Ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái 129.9 37.307 287 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
29 32218 Xã Phú Tân Xã Tân Hải, Xã Phú Tân Ấp Ninh Thành, xã Ninh Quới 32.42 13.994 432 Huyện Hồng Dân cũ Xem bản đồ
30 32214 Xã Phú Mỹ Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ Ấp Ninh Thạnh Tây, xã Ninh Thạnh Lợi 66.4 14.437 217 Huyện Hồng Dân cũ Xem bản đồ
31 32134 Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An Số 02, Đường 13/12, khóm 8, Xã Phan Ngọc Hiển 237.7 35.328 149 Huyện Ngọc Hiển cũ Xem bản đồ
32 32137 Xã Tân Hưng Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ Ấp 1A, xã Phong Hiệp 55.97 13.523 242 Huyện Phước Long cũ Xem bản đồ
33 32140 Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng) Ấp Vàm Đình, xã Phú Mỹ 87.81 26.205 298 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ
34 32128 Xã Cái Nước Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) Ấp Cây Ké, xã Quách Phẩm 73.8 28.844 391 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
35 31957 Xã Phong Thạnh Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong Khóm 9, xã Sông Đốc 83.95 46.353 552 Huyện Trần Văn Thời cũ Xem bản đồ
36 31843 Xã Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa Ấp Kinh 17, xã Tam Giang 205.2 23.277 113 Huyện Năm Căn cũ Xem bản đồ
37 31858 Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc Ấp Tân Tiến, xã Tân Ân 218.3 23.787 109 Huyện Ngọc Hiển cũ Xem bản đồ
38 31849 Xã Ninh Quới Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi Ấp 4, xã Tân Hưng 92.41 35.222 381 Huyện Cái Nước cũ Xem bản đồ
39 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới Ấp 5, xã Tân Lộc 96.8 3.545 37 Huyện Thới Bình cũ Xem bản đồ
40 31972 Xã Gành Hào Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây Ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận 169.8 35.473 209 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
41 31993 Xã Định Thành Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành Ấp Vàm Đầm, xã Tân Tiến 207.2 33.994 164 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
42 31988 Xã An Trạch Xã An Trạch A, Xã An Trạch Ấp Tân Điền B, Xã Tạ An Khương 104.2 33.179 318 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
43 31985 Xã Long Điền Xã Điền Hải, Xã Long Điền Ấp Thanh Tùng, xã Thanh Tùng 89.9 26.573 296 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
44 31975 Xã Đông Hải Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A Đường Lê Duẩn, khóm 1, xã Thới Bình 121 38.116 315 Huyện Thới Bình cũ Xem bản đồ
45 31891 Xã Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh Ấp Thới Lá, xã Trần Phán 74.9 29.949 400 Huyện Đầm Dơi cũ Xem bản đồ
46 31918 Xã Vĩnh Mỹ Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B Khóm 1, xã Trần Văn Thời 128.72 59.365 461 Huyện Trần Văn Thời cũ Xem bản đồ
47 31927 Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu Quốc lộ 63, Ấp 2, xã Trí Phải 166.6 4.977 30 Huyện Thới Bình cũ Xem bản đồ
48 31867 Xã Phước Long Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông Ấp 5, xã U Minh 145 32.991 228 Huyện U Minh cũ Xem bản đồ
49 31876 Xã Vĩnh Phước Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây Ấp Vĩnh Mẫu, xã Vĩnh Hậu 105.94 17.948 169 Huyện Hòa Bình cũ Xem bản đồ
50 31885 Xã Phong Hiệp Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B Ấp Sơn Trắng, xã Vĩnh Lộc 48.47 12.047 249 Huyện Hồng Dân cũ Xem bản đồ
51 31882 Xã Vĩnh Thanh Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh Ấp Xéo Chồi, xã Vĩnh Lợi 31.98 17.236 539 Huyện Vĩnh Lợi cũ Xem bản đồ
52 31900 Xã Vĩnh Lợi Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A Ấp 18, xã Vĩnh Mỹ 40.72 15.558 382 Huyện Hòa Bình cũ Xem bản đồ
53 31906 Xã Hưng Hội Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội Ấp Phước Thọ, xã Vĩnh Phước 75.5 20.014 265 Huyện Phước Long cũ Xem bản đồ
54 31894 Xã Châu Thới Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới Ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thạnh 37.37 19.291 516 Huyện Phước Long cũ Xem bản đồ
55 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Giữ nguyên như trước Ấp Đá Bạc, xã Phú Tân 101.7 33.381 328 Huyện Phú Tân cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin chi tiết tra cứu 55 xã mới của tỉnh Cà Mau sau sáp nhập

1.2. Danh sách 9 phường tỉnh Cà Mau hình thành sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 31825 Phường Bạc Liêu Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 Số 12, Đường Trần Phú, phường Bạc Liêu 5.98 24.456 4.090 Thành phố Bạc Liêu cũ Xem bản đồ
2 31834 Phường Vĩnh Trạch Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch Khóm Công Điền, phường Vĩnh Trạch 10.22 23.085 2.259 Thành phố Bạc Liêu cũ Xem bản đồ
3 31840 Phường Hiệp Thành Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành Ấp Giồng Nhãn, phường Hiệp Thành 29.05 11.864 408 Thành phố Bạc Liêu cũ Xem bản đồ
4 31942 Phường Giá Rai Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A Khóm 1, phường Giá Rai 11.76 21.974 1.869 Thị xã Giá Rai cũ Xem bản đồ
5 31951 Phường Láng Tròn Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông Khóm 2, phường Láng Tròn 32.18 21.468 667 Thị xã Giá Rai cũ Xem bản đồ
6 32002 Phường An Xuyên Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên Số 07, Khu Dân cư phường An Xuyên 69.9 81.303 1.163 Thành phố Cà Mau cũ Xem bản đồ
7 32014 Phường Lý Văn Lâm Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm 44.5 50.014 1.124 Thành phố Cà Mau cũ Xem bản đồ
8 32025 Phường Tân Thành Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân Ấp 5, phường Tân Thành 48.42 83.758 1.730 Thành phố Cà Mau cũ Xem bản đồ
9 32041 Phường Hòa Thành Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) Ấp Bùng Binh 1, phường Hòa Thành 97.29 47.167 485 Thành phố Cà Mau cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin chi tiết tra cứu 9 phường mới của tỉnh Cà Mau sau sáp nhập

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã Cà Mau vận hành ra sao sau khi gộp tỉnh với tỉnh Bạc Liêu cũ?

Tỉnh Cà Mau vận hành theo mô hình 2 cấp tỉnh – xã kể từ ngày 01/7/2025, bãi bỏ cấp huyện và chuyển UBND tỉnh quản lý trực tiếp 64 xã, phường mà không thông qua cấp trung gian, theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi).

Cơ cấu hành chính mới của Cà Mau sau khi sắp xếp lại gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 64.
  • Số xã: 55.
  • Số phường: 9.
  • Số đặc khu: 0.

1.5. Các đơn vị cấp xã hiện hành của tỉnh Cà Mau chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?

64 xã và phường của tỉnh Cà Mau chính thức hoạt động kể từ ngày 01/7/2025, cùng thời điểm Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc hợp nhất cấp tỉnh có hiệu lực. Toàn bộ thủ tục hành chính, hồ sơ cư dân và con dấu của cơ quan cũng đồng thời được chuyển sang tên đơn vị hành chính mới theo đúng danh mục quy định tại Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15.

1.6. Cà Mau sau điều chỉnh địa giới thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh Cà Mau sau điều chỉnh địa giới thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Cửu Long, là đơn vị hành chính cực Nam trong số 8 tỉnh, thành phố của vùng này.

Lãnh thổ hợp nhất kết nối vùng bán đảo Cà Mau cũ (bán đảo ven biển cực Nam) với khu vực đồng bằng Bạc Liêu cũ (vùng đồng bằng ven biển trung bộ ĐBSCL), tạo thành dải lãnh thổ liên tục từ cửa sông Hậu đến Mũi Cà Mau (tọa độ 8°34′ vĩ Bắc, 104°43′ kinh Đông).

2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 64 xã, phường mới Cà Mau sau khi tổ chức lại cơ cấu hành chính cấp xã

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 32167 Xã Tân Thuận Ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
2 32188 Xã Tân Tiến Ấp Vàm Đầm, xã Tân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
3 32155 Xã Tạ An Khương Ấp Tân Điền B, Xã Tạ An Khương Xem địa chỉ & chỉ đường
4 32161 Xã Trần Phán Ấp Thới Lá, xã Trần Phán Xem địa chỉ & chỉ đường
5 32185 Xã Thanh Tùng Ấp Thanh Tùng, xã Thanh Tùng Xem địa chỉ & chỉ đường
6 32152 Xã Đầm Dơi Khóm 1, xã Dầm Dơi (trụ sở UBND huyện Dầm Dơi cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
7 32182 Xã Quách Phẩm Ấp Cây Ké, xã Quách Phẩm Xem địa chỉ & chỉ đường
8 32047 Xã U Minh Ấp 5, xã U Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
9 32044 Xã Nguyễn Phích Ấp Khóm 3, xã Nguyễn Phích Xem địa chỉ & chỉ đường
10 32062 Xã Khánh Lâm Ấp 3, xã Khánh Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
11 32059 Xã Khánh An Ấp 1, xã Khánh An Xem địa chỉ & chỉ đường
12 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Số 02, Đường 13/12, khóm 8, Xã Phan Ngọc Hiển Xem địa chỉ & chỉ đường
13 32248 Xã Đất Mũi Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi Xem địa chỉ & chỉ đường
14 32236 Xã Tân Ân Ấp Tân Tiến, xã Tân Ân Xem địa chỉ & chỉ đường
15 32110 Xã Khánh Bình Ấp Mỹ 5, xã Khánh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
16 32104 Xã Đá Bạc Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc Xem địa chỉ & chỉ đường
17 32119 Xã Khánh Hưng Ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
18 32098 Xã Sông Đốc Khóm 9, xã Sông Đốc Xem địa chỉ & chỉ đường
19 32095 Xã Trần Văn Thời Khóm 1, xã Trần Văn Thời Xem địa chỉ & chỉ đường
20 32065 Xã Thới Bình Đường Lê Duẩn, khóm 1, xã Thới Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
21 32071 Xã Trí Phải Quốc lộ 63, Ấp 2, xã Trí Phải Xem địa chỉ & chỉ đường
22 32083 Xã Tân Lộc Ấp 5, xã Tân Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
23 32069 Xã Biển Bạch Đường Hành lang ven biển phía Nam, ấp 6, xã Biển Bạch Xem địa chỉ & chỉ đường
24 32201 Xã Đất Mới Ấp Xẻo Sao, Xã Đất Mới Xem địa chỉ & chỉ đường
25 32191 Xã Năm Căn Đường Hùng Vương, khóm 1, xã Nam Căn Xem địa chỉ & chỉ đường
26 32206 Xã Tam Giang Ấp Kinh 17, xã Tam Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
27 32212 Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển, khóm 2, xã Cái Đôi Vàm Xem địa chỉ & chỉ đường
28 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái Xem địa chỉ & chỉ đường
29 32218 Xã Phú Tân Ấp Đá Bạc, xã Phú Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
30 32214 Xã Phú Mỹ Ấp Vàm Đình, xã Phú Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
31 32134 Xã Lương Thế Trân Ấp Lộ Xe, xã Lương Thế Trân Xem địa chỉ & chỉ đường
32 32137 Xã Tân Hưng Ấp 4, xã Tân Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
33 32140 Xã Hưng Mỹ Ấp Lý Ấn, xã Hưng Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
34 32128 Xã Cái Nước Đường 19/5, khóm 2, xã Cái Nước Xem địa chỉ & chỉ đường
35 31957 Xã Phong Thạnh Ấp Khúc Treo, xã Phong Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
36 31843 Xã Hồng Dân Ấp Nội Ô, xã Hồng Dân Xem địa chỉ & chỉ đường
37 31858 Xã Vĩnh Lộc Ấp Sơn Trắng, xã Vĩnh Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
38 31849 Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành, xã Ninh Quới Xem địa chỉ & chỉ đường
39 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Ấp Ninh Thạnh Tây, xã Ninh Thạnh Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
40 31972 Xã Gành Hào Ấp 4, xã Gành Hào Xem địa chỉ & chỉ đường
41 31993 Xã Định Thành Ấp Lung Chim, xã Định Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
42 31988 Xã An Trạch Ấp Ba Mến A, xã An Trạch Xem địa chỉ & chỉ đường
43 31985 Xã Long Điền Ấp Cồ Cò, xã Long Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
44 31975 Xã Đông Hải Ấp Mỹ Diền, xã Đông Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
45 31891 Xã Hòa Bình Ấp Thị Trấn A, xã Hòa Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
46 31918 Xã Vĩnh Mỹ Ấp 18, xã Vĩnh Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
47 31927 Xã Vĩnh Hậu Ấp Vĩnh Mẫu, xã Vĩnh Hậu Xem địa chỉ & chỉ đường
48 31867 Xã Phước Long Số 08, ấp Hành Chính, xã Phước Long Xem địa chỉ & chỉ đường
49 31876 Xã Vĩnh Phước Ấp Phước Thọ, xã Vĩnh Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
50 31885 Xã Phong Hiệp Ấp 1A, xã Phong Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
51 31882 Xã Vĩnh Thanh Ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thạnh Xem địa chỉ & chỉ đường
52 31900 Xã Vĩnh Lợi Ấp Xéo Chồi, xã Vĩnh Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
53 31906 Xã Hưng Hội Ấp Hưng Hội, xã Hưng Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
54 31894 Xã Châu Thới Ấp Tám Mâm, xã Châu Thới Xem địa chỉ & chỉ đường
55 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Đường Võ Văn Kiệt, ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ Xem địa chỉ & chỉ đường
56 31825 Phường Bạc Liêu Số 12, Đường Trần Phú, phường Bạc Liêu Xem địa chỉ & chỉ đường
57 31834 Phường Vĩnh Trạch Khóm Công Điền, phường Vĩnh Trạch Xem địa chỉ & chỉ đường
58 31840 Phường Hiệp Thành Ấp Giồng Nhãn, phường Hiệp Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
59 31942 Phường Giá Rai Khóm 1, phường Giá Rai Xem địa chỉ & chỉ đường
60 31951 Phường Láng Tròn Khóm 2, phường Láng Tròn Xem địa chỉ & chỉ đường
61 32002 Phường An Xuyên Số 07, Khu Dân cư phường An Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
62 32014 Phường Lý Văn Lâm Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
63 32025 Phường Tân Thành Ấp 5, phường Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
64 32041 Phường Hòa Thành Ấp Bùng Binh 1, phường Hòa Thành Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Địa chỉ trụ sở UBND 64 xã, phường mới tỉnh Cà Mau sau sắp xếp, có thể xem chỉ đường trực tiếp trên Google Maps

2.1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Cà Mau sau khi sáp nhập với tỉnh Bạc Liêu đặt trụ sở tại đâu?

UBND tỉnh Cà Mau đặt trụ sở tại số 02 Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau (địa bàn thành phố Cà Mau cũ). Phường Tân Thành là trung tâm đô thị lõi của thành phố Cà Mau cũ, nơi tập trung Tỉnh ủy và các cơ quan chính quyền cấp tỉnh, được xác định là tỉnh lỵ của tỉnh Cà Mau mới theo quy hoạch hành chính sau sáp nhập.

2.2. Ban lãnh đạo đương nhiệm và chủ chốt tỉnh Cà Mau gồm những đồng chí nào?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Cà Mau mới, hiện nay:

  • Đồng chí/Ông Nguyễn Hồ Hải: Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau.
  • Đồng chí/Ông Phạm Văn Thiều: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau.
  • Đồng chí/Ông Lữ Quang Ngời: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Cà Mau.

3. Cập nhật mã tỉnh Cà Mau sau khi sáp nhập (mã hành chính, mã bưu chính, đầu số điện thoại và biển số xe)

3.1. Mã ĐVHC tỉnh Cà Mau ghi trên CCCD và hồ sơ hành chính

Tỉnh Cà Mau mới sử dụng 2 mã hành chính riêng biệt theo nơi đăng ký khai sinh của công dân, phản ánh địa giới hành chính của tỉnh cũ, trước khi hợp nhất. Mã hành chính và mã CCCD hiện hành:

  1. Tỉnh Cà Mau cũ: mã hành chính 96, 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 096.
  2. Tỉnh Bạc Liêu cũ: mã hành chính 95, 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 095.

3 chữ số đầu trên thẻ CCCD xác định nơi đăng ký khai sinh của công dân, không phụ thuộc vào địa bàn cư trú hiện tại hoặc nơi làm thủ tục cấp thẻ. Thẻ căn cước công dân đã cấp trước ngày 1 tháng 7 năm 2025 vẫn có giá trị sử dụng, không bắt buộc phải đổi lại nếu không có nhu cầu hoặc thẻ vẫn chưa hết hạn.

3.2. Mã bưu chính từng xã, phường hiện hành tỉnh Cà Mau sau sắp xếp

Mã bưu chính của các xã, phường thuộc tỉnh Cà Mau gồm 5 chữ số, được điều chỉnh theo đơn vị hành chính mới sau ngày 01/7/2025. Khu vực tỉnh Cà Mau cũ sử dụng dải mã bưu chính prefix 97 (97xxx), khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ sử dụng dải mã bưu chính prefix 98 (98xxx), phản ánh lịch sử hành chính của 2 tỉnh trước khi hợp nhất. Mã bưu chính 5 chữ số (zip code) tra cứu tại mabuuchinh.vn theo tên xã, phường mới sau sắp xếp.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Cà Mau sau khi hợp nhất

Tỉnh Cà Mau sau khi hợp nhất sử dụng 2 mã vùng điện thoại cố định theo khu vực của 2 tỉnh cũ. Điện thoại cố định đăng ký tại vùng tỉnh Cà Mau cũ sử dụng mã vùng 0290 (quốc tế: +84290), điện thoại cố định đăng ký tại vùng tỉnh Bạc Liêu cũ sử dụng mã vùng 0291 (quốc tế: +84291). Số điện thoại đang hoạt động không bị ảnh hưởng bởi việc hợp nhất tỉnh.

3.4. Biển số xe đăng ký tại Cà Mau sau gộp tỉnh với Bạc Liêu

Tỉnh Cà Mau mới sử dụng 2 đầu số biển số xe theo khu vực đăng ký: đầu số 69 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại vùng tỉnh Cà Mau (cũ) và đầu số 94 áp dụng cho phương tiện đăng ký tại vùng tỉnh Bạc Liêu (cũ). Biển số đã cấp theo đầu số cũ vẫn tiếp tục lưu hành và không bắt buộc thay đổi sau sắp xếp, sáp nhập

4. Cà Mau thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc 63 tỉnh, thành xuống 34?

Tỉnh Cà Mau mới tiếp nhận toàn bộ địa giới hành chính từ tỉnh Cà Mau cũ (5.221,20 km², bán đảo cực Nam) và tỉnh Bạc Liêu cũ (2.721,19 km², đồng bằng ven biển phía bắc), theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 01/7/2025 của Quốc hội. Diện tích tự nhiên sau hợp nhất đạt 7.942,39 km², dân số 2.606.672 người. Đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn giảm từ 165 đơn vị (101 của Cà Mau cũ và 64 của Bạc Liêu cũ) xuống còn 64 đơn vị, tương đương mức giảm hơn 61%.

5. Vị trí địa lý tỉnh Cà Mau cực Nam Việt Nam

5.1. Tỉnh Cà Mau tiếp giáp với những địa phương nào sau sắp xếp?

Tỉnh Cà Mau là đơn vị hành chính cực Nam trong hệ thống 34 tỉnh, thành phố mới, tiếp giáp theo 4 hướng:

  • Phía đông: tiếp giáp Biển Đông với đường bờ biển kéo dài từ địa bàn tỉnh Bạc Liêu cũ đến địa bàn tỉnh Cà Mau cũ.
  • Phía tây: tiếp giáp Vịnh Thái Lan.
  • Phía nam: là điểm hội tụ của Biển Đông và Vịnh Thái Lan tại Mũi Cà Mau, là điểm cực nam của đất liền Việt Nam.
  • Phía bắc: tiếp giáp Thành phố Cần Thơ (địa bàn Sóc Trăng và Hậu Giang cũ) và tỉnh An Giang (địa bàn Kiên Giang cũ).

Tỉnh Cà Mau là trường hợp duy nhất trong 34 tỉnh, thành phố tiếp giáp đồng thời với cả Biển Đông và Vịnh Thái Lan trên cùng một lãnh thổ.

5.2. Tỉnh Cà Mau có đường bờ biển sau khi sáp nhập không?

Tỉnh Cà Mau có đường bờ biển dài khoảng 310 km sau hợp nhất, gồm khoảng 163 km bờ Biển Đông và 147 km bờ Vịnh Thái Lan (con số 254 km là chiều dài bờ biển của tỉnh Cà Mau cũ trước đợt sáp nhập với tỉnh Bạc Liêu).

Bờ biển phía đông (Biển Đông) kéo dài qua các xã vùng ngập mặn thuộc huyện Ngọc Hiển cũ và huyện Đầm Dơi cũ. Bờ biển phía tây (Vịnh Thái Lan) kéo dài qua huyện Trần Văn Thời cũ và huyện U Minh cũ. Hệ thống rừng ngập mặn ven biển Cà Mau có diện tích hơn 70.000 ha, được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới.

5.3. Tỉnh Cà Mau có tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau khi điều chỉnh địa giới không?

Tỉnh Cà Mau không có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào. Toàn bộ ranh giới phía đông, phía tây và phía nam của tỉnh đều tiếp giáp biển, thuộc lãnh hải Việt Nam. Tọa độ địa lý của tỉnh Cà Mau nằm trong khoảng từ 8°34′ đến 9°33′ vĩ Bắc và từ 104°43′ đến 105°25′ kinh Đông.

6. Diện tích tự nhiên Cà Mau bao nhiêu km² sau khi gộp tỉnh với Bạc Liêu?

Tỉnh Cà Mau có diện tích tự nhiên 7.942,39 km² sau hợp nhất (tỉnh Cà Mau cũ: 5.221,20 km², tỉnh Bạc Liêu cũ: 2.721,19 km²), có diện tích lớn thứ 4 trong số 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam.

6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất trong 64 ĐVHC cấp xã tỉnh Cà Mau mới?

Xã Đất Mũi là xã có diện tích lớn nhất trong 64 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau, với diện tích 271.2 km² và dân số 33.298 người. Xã Đất Mũi hình thành từ việc sáp nhập nhiều đơn vị cũ thuộc huyện Ngọc Hiển, bao gồm địa bàn Vườn quốc gia Mũi Cà Mau và điểm cực Nam của lãnh thổ đất liền Việt Nam. 

Tỷ lệ diện tích xã Đất Mũi (271.2 km²) so với phường Bạc Liêu (5.98 km²) đạt 271.2/5.98 ≈ 45,4 lần, là khoảng cách lớn nhất giữa đơn vị cực đại và cực tiểu trong 64 ĐVHC cấp xã trên toàn tỉnh.

6.2. Xã, phường nào có diện tích nhỏ nhất trong 64 ĐVHC cấp xã tỉnh Cà Mau mới?

Phường Bạc Liêu là phường có diện tích nhỏ nhất trong 64 xã, phường của tỉnh Cà Mau, với diện tích 5.98 km² và dân số 24.456 người. Phường Bạc Liêu hình thành từ địa bàn trung tâm của thành phố Bạc Liêu cũ, là 1 trong 9 phường đô thị của tỉnh Cà Mau mới, nằm trên địa bàn đồng bằng ven biển phía bắc của tỉnh. 

Tỷ lệ diện tích phường Bạc Liêu (5.98 km²) so với xã Đất Mũi (271.2 km²) là 5.98/271.2 ≈ 1/45,4, phản ánh mức độ phân hóa về diện tích giữa 2 đầu cực của 64 ĐVHC trên toàn tỉnh. 

7. Thống kê dân số tỉnh Cà Mau sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu triệu người?

Tổng dân số 2.606.672 người, phân bố trên diện tích 7.942,39 km², ghi nhận mật độ bình quân 328 người/km² cho tỉnh Cà Mau, thấp nhất trong 8 tỉnh, thành phố khu vực miền Nam, phản ánh đặc thù địa hình đất ngập nước, rừng ngập mặn và hệ thống sông rạch chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của toàn tỉnh.

7.1. Địa phương cấp xã nào tại Cà Mau tập trung dân số đông nhất?

Phường Tân Thành là phường có dân số đông nhất trong 64 xã, phường của tỉnh Cà Mau, với 83.758 người trên diện tích 48.42 km². Phường Tân Thành là trung tâm hành chính của tỉnh lỵ và là đô thị lõi của thành phố Cà Mau cũ, nơi tập trung các cơ quan của UBND tỉnh và các khu dân cư đô thị có mật độ dân số cao. Tỷ lệ dân số phường Tân Thành (83.758 người) so với xã Phong Thạnh (1.111 người) là 83.758/1.111 ≈ 75,4 lần, mức chênh lệch dân số cao nhất trong hệ thống xã, phường tỉnh Cà Mau sau sắp xếp.

7.2. Địa phương cấp xã nào tại Cà Mau có dân số thưa thớt nhất?

Xã Phong Thạnh là xã có dân số thấp nhất trong 64 xã, phường của tỉnh Cà Mau, với 1.111 người trên diện tích 27.08 km². Xã Phong Thạnh hình thành từ việc sáp nhập các đơn vị hành chính thuộc thị xã Giá Rai cũ, là vùng canh tác muối và nuôi trồng thủy sản ven biển, với mật độ dân số đạt 41 người/km². Tỷ lệ dân số xã Phong Thạnh (1.111 người) so với phường Tân Thành (83.758 người) là 1.111/83.758 ≈ 1/75,4, phản ánh sự phân cực dân số giữa vùng sản xuất muối ven biển Bạc Liêu cũ và trung tâm đô thị Cà Mau.

7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Cà Mau?

Phường Bạc Liêu ghi nhận mật độ dân số cao nhất toàn tỉnh, đạt 4.090 người/km² trên diện tích 5.98 km² với dân số 24.456 người. Mật độ 4.090 người/km² phản ánh tính chất đô thị lõi, là khu vực trung tâm của thành phố Bạc Liêu cũ với hệ thống thương mại, dịch vụ và nhà ở đô thị tập trung. Tỷ lệ mật độ phường Bạc Liêu (4.090 người/km²) so với xã Khánh An (15 người/km²) là 4.090/15 ≈ 273 lần, phản ánh sự chênh lệch cực phổ về mật độ giữa đô thị lõi Bạc Liêu và vùng sinh thái đất ngập nước của tỉnh.

7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn tỉnh Cà Mau?

Xã Khánh An ghi nhận mật độ dân số thấp nhất toàn tỉnh, đạt 15 người/km² trên diện tích 177.7 km² với dân số 2.717 người. Xã Khánh An nằm trên địa bàn huyện U Minh cũ, là vùng đất ngập nước, rừng tràm thuộc hệ sinh thái Vườn quốc gia U Minh Hạ. Với diện tích lớn nhưng mật độ dân cư ở mức thấp nhất trong toàn tỉnh do đặc thù địa hình đất ngập nước. Tỷ lệ mật độ xã Khánh An (15 người/km²) so với phường Bạc Liêu (4.090 người/km²) là 15/4.090 ≈ 1/273, phản ánh mức phân hóa về mật độ giữa vùng rừng ngập nước U Minh Hạ và trung tâm đô thị Bạc Liêu của tỉnh Cà Mau.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế Cà Mau, vùng kinh tế biển cực Nam, đạt mức nào?

Tỉnh Cà Mau có tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt 297.735,681 tỷ đồng, tính gộp trên toàn lãnh thổ hợp nhất của 2 tỉnh thành cũ. Nền kinh tế tỉnh Cà Mau dựa vào 3 trụ cột chính: thủy sản (tôm, cua, cá biển) chiếm tỷ trọng lớn nhất tại vùng bán đảo Cà Mau cũ, nông nghiệp (lúa, muối) và năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời ven biển) tập trung tại vùng đồng bằng Bạc Liêu cũ.

Tỉnh Cà Mau là vùng nuôi tôm và khai thác thủy sản trọng điểm quốc gia, với hệ thống cảng cá tập trung tại Sông Đốc (huyện Trần Văn Thời cũ) và Cái Đôi Vàm (huyện Phú Tân cũ).

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Cà Mau sau khi hợp nhất với Bạc Liêu là bao nhiêu?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Cà Mau sau khi hợp nhất đạt 114.2 triệu đồng/năm, tính trên toàn lãnh thổ hợp nhất, phản ánh năng suất kinh tế kết hợp giữa ngành thủy sản của Cà Mau và ngành muối công nghiệp, cùng điện gió của Bạc Liêu.

9. Ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau thu được bao nhiêu trong năm 2024?

Thu ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2024 đạt 10.481,971 tỷ đồng, tính gộp trên toàn lãnh thổ hợp nhất của 2 tỉnh cũ. Nguồn thu chính từ hoạt động sản xuất kinh doanh thủy sản xuất khẩu, khai thác khoáng sản, sản xuất năng lượng tái tạo và thu từ doanh nghiệp đầu tư tại Khu công nghiệp Năm Căn và Khu kinh tế Năm Căn (huyện Ngọc Hiển cũ).

10. Hướng dẫn từng bước tra cứu và đối chiếu 64 đơn vị hành chính cấp xã Cà Mau sau khi sắp xếp, sáp nhập lại

Để tra cứu và đối chiếu thông tin 64 xã, phường của tỉnh Cà Mau sau sắp xếp, thực hiện tuần tự 4 bước sau:

  1. Đối chiếu tên đơn vị cũ → xác định tên ĐVHC mới: Mở Bảng 1.2 (xã) hoặc Bảng 1.3 (phường), tìm tên xã/phường cũ trong cột “Sáp nhập từ”, đọc tên ĐVHC mới tương ứng ở cột “Tên xã/phường sau sáp nhập”. Đây là bước bắt buộc để xác định đúng đơn vị trước khi thực hiện các bước tiếp theo.
  2. Ghi lại mã ĐVHC 5 chữ số từ cột Mã ĐVHC: Mã số 5 chữ số là định danh duy nhất của từng xã/phường trong hệ thống dữ liệu hành chính quốc gia. Mã này dùng để tra cứu chính xác trên cổng dữ liệu Bộ Nội vụ, cổng thông tin tỉnh Cà Mau và hệ thống GIS tra cứu ĐVHC.
  3. Tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc mới từ Bảng 2.1: Lọc theo tên xã/phường đã xác định ở Bước 1, lấy địa chỉ cụ thể trong cột “Trụ sở làm việc mới”, mở đường dẫn Google Maps trong cột cuối để định vị tọa độ trước khi đến làm thủ tục hành chính.
  4. Xác minh ranh giới và thông tin ĐVHC trên bản đồ GIS chính thức: Truy cập sapnhap.bando.com.vn → nhập “Cà Mau” vào ô tìm kiếm -> nhấn tên tỉnh trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” hoặc nhấn vùng địa giới màu tím trên bản đồ để mở thông tin chi tiết cấp tỉnh → đối chiếu mã ĐVHC, số xã/phường và địa chỉ trung tâm hành chính với dữ liệu tại Mục 1 và Mục 2 → nhấn vào từng mục trong danh mục hoặc vùng viền hồng trên bản đồ để mở popup chi tiết từng xã/phường → nhấn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tải toàn bộ danh sách 64 ĐVHC dưới dạng bảng.
Quy trình 4 bước tra cứu, truy lục tất cả 64 xã, phường tỉnh Cà Mau sau sắp xếp, sáp nhập, từ tên đơn vị cũ đến ranh giới trên bản đồ hành chính số
Quy trình 4 bước tra cứu, truy lục tất cả 64 xã, phường tỉnh Cà Mau sau sắp xếp, sáp nhập, từ tên đơn vị cũ đến ranh giới trên bản đồ hành chính số

11. Xem bản đồ của tỉnh Cà Mau

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau sau sáp nhập với Bạc Liêu

Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau sau sáp nhập 2025 thể hiện 64 đơn vị hành chính cấp xã phường mới nhất
Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau sau sáp nhập 2025 thể hiện 64 đơn vị hành chính cấp xã phường mới nhất

Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau sau sáp nhập cập nhật toàn bộ 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 55 xã và 9 phường, theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15, và ranh giới tỉnh Cà Mau mới sau khi sắp xếp với tỉnh Bạc Liêu theo Nghị quyết số 202/2025/QH15. Bản đồ thể hiện ranh giới từng xã, phường, vị trí trụ sở Ủy ban Nhân dân, hệ thống đường giao thông trục chính và các địa danh tự nhiên đặc trưng gồm Mũi Cà Mau, Vườn quốc gia Mũi Cà Mau, Vườn quốc gia U Minh Hạ và hệ thống sông rạch vùng bán đảo Cà Mau.

Sản phẩm bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau do Bandoviet.com.vn phát hành theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia, sử dụng hệ tọa độ VN-2000 và được cập nhật theo dữ liệu địa giới hành chính có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Khổ bản đồ giấy Cà Mau từ 60×80 cm đến 120×160 cm, in trên giấy Couche định lượng cao hoặc giấy Ford chống nước (tùy chọn), phù hợp để treo tường văn phòng, trường học hay phòng họp cơ quan.

Để mua bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau hoặc đặt hàng trực tuyến, vui lòng liên hệ Bandoviet.com.vn để được tư vấn lựa chọn tỷ lệ và khổ in phù hợp với mục đích/nhu cầu sử dụng.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau trước khi gộp tỉnh (cũ)

Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau cũ trước khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bạc Liêu
Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau cũ trước khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Bạc Liêu

11.3. Xem bản đồ Cà Mau trên Google Maps, vị trí cực Nam Việt Nam

11.4. Xem bản đồ vệ tinh Cà Mau và vùng biển cực Nam

11.5. Xem dữ liệu của bản đồ GIS Cà Mau phân lớp theo metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?

Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu gồm:

  1. Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 01/7/2025 của Quốc hội về việc hợp nhất tỉnh Cà Mau cũ và tỉnh Bạc Liêu cũ thành tỉnh Cà Mau mới.
  2. Đề án số 364/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau (mới) là căn cứ để Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết sắp xếp ĐVHC cấp xã.
  3. Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau.
  4. Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi) áp dụng mô hình 2 cấp tỉnh – xã.

Việc tái cấu trúc/tinh gọn đơn vị hành chính tỉnh Cà Mau mới hướng đến 3 mục tiêu:

  1. Tinh gọn bộ máy hành chính, giảm từ 3 cấp (tỉnh – huyện – xã) xuống 2 cấp (tỉnh – xã), giảm đầu mối quản lý và nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công.
  2. Mở rộng địa giới kinh tế vùng Cực Nam, tạo không gian quy hoạch liên vùng giữa vùng bán đảo Cà Mau (thủy sản, rừng ngập mặn) và vùng đồng bằng Bạc Liêu (muối, điện gió, lúa).
  3. Sắp xếp lại cơ cấu dân cư và hạ tầng xã, phường theo quy mô diện tích và dân số, đáp ứng tiêu chuẩn đơn vị hành chính theo quy định mới.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *