Sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã năm 2025, tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức lại hệ thống địa giới hành chính theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua, ban hành trên cơ sở Đề án số 397/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh (mới) năm 2025, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Theo đó, tỉnh Bắc Ninh hiện có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 66 xã và 33 phường. Cùng thời điểm, tỉnh Bắc Ninh mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới của tỉnh Bắc Ninh cũ và tỉnh Bắc Giang cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Trong đợt sắp xếp này, 1 đơn vị hành chính giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp là xã Tuấn Đạo (từ địa bàn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang cũ), một xã miền núi thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP.
Bộ bảng tra cứu chia theo 2 nhóm đơn vị hành chính gồm xã (66 đơn vị) và phường (33 đơn vị) dưới đây ghi nhận 9 trường thông tin cho từng đơn vị cấp xã sau sáp nhập: mã đơn vị hành chính theo hệ thống mã quốc gia, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị hành chính cũ hợp nhất (sáp nhập từ) với chú thích nguồn gốc từ tỉnh Bắc Ninh (cũ) hoặc tỉnh Bắc Giang (cũ), địa chỉ trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), đơn vị hành chính cấp huyện cũ quản lý, và bản đồ hành chính tỉnh kèm theo 99 bản đồ cấp xã, phường của Bắc Ninh. Đi kèm bộ bảng tra cứu chi tiết này là một bảng tổng hợp rút gọn, cho phép truy lục, đối chiếu nhanh theo 6 trường cốt lõi gồm số thứ tự, mã đơn vị hành chính, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị cũ sáp nhập, loại hình (xã hoặc phường) và bản đồ hành chính tương ứng, phù hợp cho người dùng chỉ cần đối chiếu tên gọi cũ sang mới mà không cần xem đầy đủ các chỉ số diện tích, dân số hay trụ sở.
1. Danh sách 99 xã, phường của tỉnh Bắc Ninh (mới) sau sắp xếp, sáp nhập lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Bắc Ninh sau sáp nhập |
| 1 | 09313 | Xã Chi Lăng | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 09292 | Xã Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 09193 | Xã Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 09238 | Xã Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 09202 | Xã Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 09205 | Xã Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 09208 | Xã Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 09319 | Xã Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 09334 | Xã Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 09343 | Xã Tân Chi | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 09340 | Xã Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 09349 | Xã Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 09454 | Xã Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 09475 | Xã Nhân Thắng | Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 09469 | Xã Đại Lai | Xã Song Giang, Xã Đại Lai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 09466 | Xã Cao Đức | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 09487 | Xã Đông Cứu | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 09496 | Xã Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 09529 | Xã Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 09523 | Xã Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 09499 | Xã Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 07627 | Xã Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 07615 | Xã Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 07616 | Xã Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 07672 | Xã Dương Hưu | Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 07642 | Xã Yên Định | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 07654 | Xã An Lạc | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 07621 | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 07573 | Xã Biển Động | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 07582 | Xã Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 07594 | Xã Đèo Gia | Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 07543 | Xã Sơn Hải | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 07531 | Xã Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 07537 | Xã Biên Sơn | Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 07534 | Xã Sa Lý | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 07603 | Xã Nam Dương | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 07552 | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 07492 | Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 07489 | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 07519 | Xã Cẩm Lý | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 07450 | Xã Đông Phú | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 07486 | Xã Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 07444 | Xã Lục Nam | Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 07498 | Xã Bắc Lũng | Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 07462 | Xã Bảo Đài | Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 07375 | Xã Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 07420 | Xã Mỹ Thái | Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 07399 | Xã Kép | Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 07432 | Xã Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 07381 | Xã Tiên Lục | Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 07288 | Xã Yên Thế | Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 07294 | Xã Bố Hạ | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 07282 | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 07246 | Xã Xuân Lương | Xã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 07264 | Xã Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 07339 | Xã Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 07351 | Xã Ngọc Thiện | Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 07306 | Xã Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 07330 | Xã Phúc Hòa | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 07333 | Xã Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 07864 | Xã Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 07840 | Xã Hiệp Hòa | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 07822 | Xã Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 07735 | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 07870 | Xã Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 07663 | Xã Tuấn Đạo | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 09187 | Phường Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 09190 | Phường Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 09169 | Phường Vũ Ninh | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 09325 | Phường Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 09286 | Phường Nam Sơn | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 09367 | Phường Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 09370 | Phường Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 09385 | Phường Đồng Nguyên | Phường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 09379 | Phường Phù Khê | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 09400 | Phường Thuận Thành | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 09409 | Phường Mão Điền | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 09430 | Phường Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 09427 | Phường Trí Quả | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 09433 | Phường Song Liễu | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 09445 | Phường Ninh Xá | Phường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 09247 | Phường Quế Võ | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 09265 | Phường Phương Liễu | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 09253 | Phường Nhân Hòa | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 09301 | Phường Đào Viên | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 09295 | Phường Bồng Lai | Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 07525 | Phường Chũ | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 07612 | Phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn, Xã Qúy Sơn, Xã Mỹ An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 07774 | Phường Tự Lạn | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 07777 | Phường Việt Yên | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 07795 | Phường Nếnh | Phường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 07798 | Phường Vân Hà | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 07210 | Phường Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 07228 | Phường Đa Mai | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 07696 | Phường Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 07682 | Phường Tân An | Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 07681 | Phường Yên Dũng | Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 07699 | Phường Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 07738 | Phường Cảnh Thụy | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng tra cứu chi tiết 99 đơn vị hành chính cấp xã: 66 xã và 33 phường của tỉnh Bắc Ninh mới hình thành sau sáp nhập tỉnh với Bắc Giang, cập nhật theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 từ ngày 01/7/2025
1.1. Bảng tra cứu 66 xã mới tỉnh Bắc Ninh sau khi sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 09313 | Xã Chi Lăng | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chi Lăng (cũ) | 23.39 | 23.317 | 997 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 09292 | Xã Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phù Lãng (cũ) | 28.15 | 26.964 | 958 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 09193 | Xã Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Yên Phong (cũ) | 115.98 | 63.489 | 547 | Huyện Yên Phong cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 09238 | Xã Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Môn (cũ) | 15.26 | 37.449 | 2.454 | Huyện Yên Phong cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 09202 | Xã Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tam Giang (cũ) | 14.93 | 25.590 | 1.714 | Huyện Yên Phong cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 09205 | Xã Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Trung (cũ) | 18.34 | 36.329 | 1.981 | Huyện Yên Phong cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 09208 | Xã Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thụy Hòa (cũ) | 20.52 | 36.730 | 1.790 | Huyện Yên Phong cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 09319 | Xã Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Tiên Du (cũ) | 20.97 | 44.812 | 2.137 | Huyện Tiên Du cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 09334 | Xã Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Liên Bão (cũ) | 19.82 | 34.273 | 1.729 | Huyện Tiên Du cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 09343 | Xã Tân Chi | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lạc Vệ (cũ) | 18.11 | 27.812 | 1.536 | Huyện Tiên Du cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 09340 | Xã Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàn Sơn (cũ) | 19.88 | 84.258 | 4.238 | Huyện Tiên Du cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 09349 | Xã Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phật Tích (cũ) | 16.83 | 23.960 | 1.424 | Huyện Tiên Du cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 09454 | Xã Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Gia Bình (cũ) | 29.98 | 42.764 | 1.426 | Huyện Gia Bình cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 09475 | Xã Nhân Thắng | Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Dương (cũ) | 22.14 | 26.738 | 1.208 | Huyện Gia Bình cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 09469 | Xã Đại Lai | Xã Song Giang, Xã Đại Lai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đại Lai (cũ) | 15.32 | 19.308 | 1.260 | Huyện Gia Bình cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 09466 | Xã Cao Đức | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Đức (cũ) | 19.76 | 16.966 | 859 | Huyện Gia Bình cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 09487 | Xã Đông Cứu | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đông Cứu (cũ) | 20.39 | 28.528 | 1.399 | Huyện Gia Bình cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 09496 | Xã Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Lương Tài (cũ) | 24.69 | 31.830 | 1.289 | Huyện Lương Tài cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 09529 | Xã Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Định (cũ) | 26.26 | 32.432 | 1.235 | Huyện Lương Tài cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 09523 | Xã Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Chính (cũ) | 27.64 | 26.960 | 975 | Huyện Lương Tài cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 09499 | Xã Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã An Thịnh (cũ) | 27.32 | 38.606 | 1.413 | Huyện Lương Tài cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 07627 | Xã Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | 22.99 | 30.616 | 1.332 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 07615 | Xã Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Sơn Động (cũ) | 78.72 | 24.394 | 310 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 07616 | Xã Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Tây Yên Tử (cũ) | 132.76 | 10.612 | 80 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 07672 | Xã Dương Hưu | Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Hưu, Long Sơn (cũ) | 142.59 | 12.499 | 88 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 07642 | Xã Yên Định | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Đàn (cũ) | 29.42 | 38.596 | 1.312 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 07654 | Xã An Lạc | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lệ Viên (cũ) | 134.15 | 8.331 | 62 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 07621 | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vân Sơn (cũ) | 120.53 | 9.197 | 76 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 07573 | Xã Biển Động | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Biển Đông (cũ) | 57.7 | 17.198 | 298 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 07582 | Xã Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Phì Điền (cũ) | 82.71 | 42.367 | 512 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 07594 | Xã Đèo Gia | Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Lập (cũ) | 102.93 | 1.468 | 14 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 07543 | Xã Sơn Hải | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hộ Đáp (cũ) | 4.31 | 2.789 | 647 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 07531 | Xã Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Sơn (cũ) | 118.21 | 18.246 | 154 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 07537 | Xã Biên Sơn | Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phong Vân (cũ) | 294.22 | 16.112 | 55 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 07534 | Xã Sa Lý | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phong Minh (cũ) | 83.95 | 6.352 | 76 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 07603 | Xã Nam Dương | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Dương (cũ) | 67.19 | 16.989 | 253 | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 07552 | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kiên Lao (cũ) | 85.57 | 18.987 | 222 | Thị xã Chũ cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 07492 | Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Sơn (cũ) | 125.98 | 16.499 | 131 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 07489 | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vô Tranh (cũ) | 935.96 | 8.484 | 9 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 07519 | Xã Cẩm Lý | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Lý (cũ) | 49.08 | 20.084 | 409 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 07450 | Xã Đông Phú | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đông Hưng (cũ) | 77.05 | 23.733 | 308 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 07486 | Xã Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | 88.32 | 2.783 | 32 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 07444 | Xã Lục Nam | Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Đồi Ngô (cũ) | 58.91 | 5.805 | 99 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 07498 | Xã Bắc Lũng | Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Sơn (cũ) | 53.72 | 38.118 | 710 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 07462 | Xã Bảo Đài | Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đảo Bái (cũ) | 83.02 | 59.169 | 713 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 07375 | Xã Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vôi (cũ) | 55.41 | 63.413 | 1.144 | Huyện Lạng Giang cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 07420 | Xã Mỹ Thái | Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mỹ Thái (cũ) | 46.63 | 46.469 | 997 | Huyện Lạng Giang cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 07399 | Xã Kép | Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Kép (cũ) | 58.65 | 42.576 | 726 | Huyện Lạng Giang cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 07432 | Xã Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dĩnh (cũ) | 31.96 | 35.334 | 1.106 | Huyện Lạng Giang cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 07381 | Xã Tiên Lục | Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hưng (cũ) | 51.49 | 5.922 | 115 | Huyện Lạng Giang cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 07288 | Xã Yên Thế | Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Phồn Xương (cũ) | 43.67 | 30.651 | 702 | Huyện Yên Thế cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 07294 | Xã Bố Hạ | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bố Hạ (cũ) | 41.32 | 27.517 | 666 | Huyện Yên Thế cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 07282 | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | 61.44 | 22.833 | 372 | Huyện Yên Thế cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 07246 | Xã Xuân Lương | Xã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Canh Nậu (cũ) | 99.67 | 19.226 | 193 | Huyện Yên Thế cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 07264 | Xã Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tiến Thắng (cũ) | 60.34 | 17.639 | 292 | Huyện Yên Thế cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 07339 | Xã Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cao Thượng (cũ) | 192.79 | 1.838 | 10 | Huyện Tân Yên cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 07351 | Xã Ngọc Thiện | Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngọc Vân (cũ) | 51.26 | 56.702 | 1.106 | Huyện Tân Yên cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 07306 | Xã Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nhã Nam (cũ) | 34.43 | 33.127 | 962 | Huyện Tân Yên cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 07330 | Xã Phúc Hòa | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hợp Đức (cũ) | 32.69 | 24.998 | 765 | Huyện Tân Yên cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 07333 | Xã Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Sơn (cũ) | 31.36 | 30.398 | 969 | Huyện Tân Yên cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 07864 | Xã Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hùng Thái (cũ) | 49.27 | 71.714 | 1.456 | Huyện Hiệp Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 07840 | Xã Hiệp Hòa | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Thắng (cũ) | 62.18 | 90.443 | 1.455 | Hiệp Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 07822 | Xã Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Vân (cũ) | 40.23 | 52.899 | 1.315 | Huyện Hiệp Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 07735 | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Giang (cũ) | 33.21 | 26.714 | 804 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 07870 | Xã Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bắc Lý (cũ) | 54.32 | 73.763 | 1.358 | Huyện Hiệp Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 07663 | Xã Tuấn Đạo | Giữ nguyên như trước | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tuấn Đạo (cũ) | 97.87 | 6.407 | 65 | Huyện Sơn Động cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách 66 xã tỉnh Bắc Ninh hình thành sau sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính, kèm bản đồ xã chuẩn dữ liệu DOSM
1.2. Bảng tra cứu 33 phường mới tỉnh Bắc Ninh sau khi gộp tỉnh
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 09187 | Phường Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc | Trụ sở Thành ủy và UBND TP Bắc Ninh. (cũ) | 19.95 | 84.275 | 4.224 | Thành phố Bắc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 09190 | Phường Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Võ Cường (cũ) | 18.08 | 67.255 | 3.720 | Thành phố Bắc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 09169 | Phường Vũ Ninh | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thị Cầu (cũ) | 13.43 | 45.480 | 3.386 | Thành phố Bắc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 09325 | Phường Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hạp Lĩnh (cũ) | 12.65 | 22.630 | 1.789 | Thành phố Bắc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 09286 | Phường Nam Sơn | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Sơn (cũ) | 18.53 | 43.511 | 2.348 | Thành phố Bắc Ninh cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 09367 | Phường Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng | Trụ sở Thành ủy và UBND TP Từ Sơn (cũ) | 20.31 | 65.697 | 3.235 | Thành phố Từ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 09370 | Phường Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tam Sơn (cũ) | 14.11 | 28.562 | 2.024 | Thành phố Từ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 09385 | Phường Đồng Nguyên | Phường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Nguyên (cũ) | 12.64 | 46.023 | 3.641 | Thành phố Từ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 09379 | Phường Phù Khê | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phù Khê (cũ) | 14.03 | 50.574 | 3.605 | Thành phố Từ Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 09400 | Phường Thuận Thành | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành | Trụ sở Thị ủy và UBND thị xã Thuận Thành (cũ) | 26.58 | 52.318 | 1.968 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 09409 | Phường Mão Điền | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mão Điền (cũ) | 19.5 | 42.785 | 2.194 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 09430 | Phường Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trạm (cũ) | 18.24 | 21.132 | 1.159 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 09427 | Phường Trí Quả | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thanh Khương (cũ) | 19.95 | 34.574 | 1.733 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 09433 | Phường Song Liễu | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Xuân Lâm (cũ) | 17.75 | 31.758 | 1.789 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 09445 | Phường Ninh Xá | Phường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ninh Xá (cũ) | 15.81 | 22.369 | 1.415 | Thị xã Thuận Thành cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 09247 | Phường Quế Võ | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân | Trụ sở Thị ủy và UBND thị xã Quế Võ (cũ) | 23.51 | 40.194 | 1.710 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 09265 | Phường Phương Liễu | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phương Liễu (cũ) | 13.37 | 42.255 | 3.160 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 09253 | Phường Nhân Hòa | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đại Xuân (cũ) | 20.3 | 30.909 | 1.523 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 09301 | Phường Đào Viên | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đào Viên (cũ) | 26.63 | 34.724 | 1.304 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 09295 | Phường Bồng Lai | Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bồng Lai (cũ) | 19.76 | 25.375 | 1.284 | Thị xã Quế Võ cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 07525 | Phường Chũ | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Chũ (cũ) | 57.18 | 58.409 | 1.021 | Huyện Lục Nam cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 07612 | Phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn, Xã Qúy Sơn, Xã Mỹ An | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phượng Sơn (cũ) | 78.74 | 41.342 | 525 | Thị xã Chũ cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 07774 | Phường Tự Lạn | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tự Lạn (cũ) | 39.89 | 4.547 | 114 | Thị xã Việt Yên cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 07777 | Phường Việt Yên | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bích Động (cũ) | 51.97 | 5.947 | 114 | Thị xã Việt Yên cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 07795 | Phường Nếnh | Phường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nếnh (cũ) | 35.98 | 55.559 | 1.544 | Thị xã Việt Yên cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 07798 | Phường Vân Hà | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ninh Sơn (cũ) | 43.17 | 58.177 | 1.348 | Thị xã Việt Yên cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 07210 | Phường Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hoàng Văn Thụ (cũ) | 23.23 | 122.838 | 5.288 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 07228 | Phường Đa Mai | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đa Mai (cũ) | 33.1 | 51.733 | 1.563 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 07696 | Phường Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Sơn (cũ) | 30.7 | 36.335 | 1.184 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 07682 | Phường Tân An | Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tâm An (cũ) | 8.06 | 85.997 | 10.670 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 07681 | Phường Yên Dũng | Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nham Biền (cũ) | 52.42 | 44.149 | 842 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 07699 | Phường Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Tiến (cũ) | 25.46 | 34.321 | 1.348 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 07738 | Phường Cảnh Thụy | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Canh Thụy (cũ) | 27.73 | 26.928 | 971 | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Danh sách 33 phường tỉnh Bắc Ninh hình thành sau khi sáp nhập với tỉnh Bắc Giang, kèm bản đồ đường phố phường theo hệ tọa độ VN-2000
1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Bắc Ninh sau khi hợp nhất với Bắc Giang (cũ)
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp, hợp nhất với tỉnh Bắc Giang (cũ) kể từ ngày 1/7/2025:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện hành: 99.
- Số xã: 66.
- Số phường: 33.
- Số đặc khu: 0.
Tỉnh Bắc Ninh vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện trung gian kể từ thời điểm hợp nhất.
1.4. Đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bắc Ninh (mới) chính thức hoạt động từ khi nào?
Đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bắc Ninh (mới) chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025. Cùng thời điểm này, các đơn vị hành chính cấp huyện trên toàn bộ địa bàn Bắc Ninh cũ và Bắc Giang cũ đã không còn hoạt động. Toàn tỉnh được tổ chức lại thành 99 xã, phường.
1.5. Tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế Đồng bằng sông Hồng
Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng, một trong 6 vùng kinh tế – xã hội của cả nước. Vùng Đồng bằng sông Hồng sau sắp xếp gồm 6 tỉnh, thành phố: thành phố Hà Nội, thành phố Hải Phòng, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Hưng Yên và tỉnh Ninh Bình.
Ninh Bình nằm ở cực nam, tiếp giáp tỉnh Thanh Hóa thuộc vùng Bắc Trung Bộ. Vị trí này đưa Ninh Bình trở thành điểm giao thoa giữa ba khu vực địa lý – kinh tế: Tây Bắc, châu thổ sông Hồng và Bắc Trung Bộ, đóng vai trò cửa ngõ phía nam kết nối vùng Đồng bằng sông Hồng với Thanh Hóa, Nghệ An và các tỉnh duyên hải miền Trung, đồng thời là điểm kết nối giao thương thuận tiện với Thủ đô Hà Nội và các trung tâm kinh tế phía Bắc. Vai trò này tạo điều kiện để tỉnh phát triển các trục giao thông liên vùng và dịch vụ logistics kết nối Bắc – Trung Việt Nam.
2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 99 xã, phường hiện hành tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 09313 | Xã Chi Lăng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chi Lăng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 09292 | Xã Phù Lãng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phù Lãng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 09193 | Xã Yên Phong | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Yên Phong (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 09238 | Xã Văn Môn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Môn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 09202 | Xã Tam Giang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tam Giang (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 09205 | Xã Yên Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Trung (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 09208 | Xã Tam Đa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thụy Hòa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 09319 | Xã Tiên Du | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Tiên Du (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 09334 | Xã Liên Bão | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Liên Bão (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 09343 | Xã Tân Chi | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lạc Vệ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 09340 | Xã Đại Đồng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàn Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 09349 | Xã Phật Tích | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phật Tích (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 09454 | Xã Gia Bình | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Gia Bình (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 09475 | Xã Nhân Thắng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Dương (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 09469 | Xã Đại Lai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đại Lai (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 09466 | Xã Cao Đức | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Đức (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 09487 | Xã Đông Cứu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đông Cứu (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 09496 | Xã Lương Tài | Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Lương Tài (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 09529 | Xã Lâm Thao | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Định (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 09523 | Xã Trung Chính | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Chính (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 09499 | Xã Trung Kênh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã An Thịnh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 07627 | Xã Đại Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 07615 | Xã Sơn Động | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Sơn Động (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 07616 | Xã Tây Yên Tử | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Tây Yên Tử (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 07672 | Xã Dương Hưu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Hưu, Long Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 07642 | Xã Yên Định | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Đàn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 07654 | Xã An Lạc | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lệ Viên (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 07621 | Xã Vân Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vân Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 07573 | Xã Biển Động | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Biển Đông (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 07582 | Xã Lục Ngạn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Phì Điền (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 07594 | Xã Đèo Gia | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Lập (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 07543 | Xã Sơn Hải | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hộ Đáp (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 07531 | Xã Tân Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 07537 | Xã Biên Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phong Vân (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 07534 | Xã Sa Lý | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phong Minh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 07603 | Xã Nam Dương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Dương (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 07552 | Xã Kiên Lao | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kiên Lao (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 07492 | Xã Lục Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 07489 | Xã Trường Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vô Tranh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 07519 | Xã Cẩm Lý | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Lý (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 07450 | Xã Đông Phú | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đông Hưng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 07486 | Xã Nghĩa Phương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 07444 | Xã Lục Nam | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Đồi Ngô (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 07498 | Xã Bắc Lũng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 07462 | Xã Bảo Đài | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đảo Bái (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 07375 | Xã Lạng Giang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vôi (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 07420 | Xã Mỹ Thái | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mỹ Thái (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 07399 | Xã Kép | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Kép (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 07432 | Xã Tân Dĩnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dĩnh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 07381 | Xã Tiên Lục | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hưng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 07288 | Xã Yên Thế | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Phồn Xương (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 07294 | Xã Bố Hạ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bố Hạ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 07282 | Xã Đồng Kỳ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 07246 | Xã Xuân Lương | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Canh Nậu (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 07264 | Xã Tam Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tiến Thắng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 07339 | Xã Tân Yên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cao Thượng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 07351 | Xã Ngọc Thiện | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngọc Vân (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 07306 | Xã Nhã Nam | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nhã Nam (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 07330 | Xã Phúc Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hợp Đức (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 07333 | Xã Quang Trung | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 07864 | Xã Hợp Thịnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hùng Thái (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 07840 | Xã Hiệp Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Thắng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 07822 | Xã Hoàng Vân | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Vân (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 07735 | Xã Đồng Việt | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Giang (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 07870 | Xã Xuân Cẩm | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bắc Lý (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 07663 | Xã Tuấn Đạo | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tuấn Đạo (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 09187 | Phường Kinh Bắc | Trụ sở Thành ủy và UBND TP Bắc Ninh. (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 09190 | Phường Võ Cường | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Võ Cường (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 09169 | Phường Vũ Ninh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thị Cầu (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 09325 | Phường Hạp Lĩnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hạp Lĩnh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 09286 | Phường Nam Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 09367 | Phường Từ Sơn | Trụ sở Thành ủy và UBND TP Từ Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 09370 | Phường Tam Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tam Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 09385 | Phường Đồng Nguyên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Nguyên (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 09379 | Phường Phù Khê | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phù Khê (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 09400 | Phường Thuận Thành | Trụ sở Thị ủy và UBND thị xã Thuận Thành (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 09409 | Phường Mão Điền | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mão Điền (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 09430 | Phường Trạm Lộ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trạm (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 09427 | Phường Trí Quả | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thanh Khương (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 09433 | Phường Song Liễu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Xuân Lâm (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 09445 | Phường Ninh Xá | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ninh Xá (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 09247 | Phường Quế Võ | Trụ sở Thị ủy và UBND thị xã Quế Võ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 09265 | Phường Phương Liễu | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phương Liễu (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 09253 | Phường Nhân Hòa | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đại Xuân (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 09301 | Phường Đào Viên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đào Viên (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 09295 | Phường Bồng Lai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bồng Lai (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 07525 | Phường Chũ | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Chũ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 07612 | Phường Phượng Sơn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phượng Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 07774 | Phường Tự Lạn | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tự Lạn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 07777 | Phường Việt Yên | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bích Động (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 07795 | Phường Nếnh | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nếnh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 07798 | Phường Vân Hà | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ninh Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 07210 | Phường Bắc Giang | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hoàng Văn Thụ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 07228 | Phường Đa Mai | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đa Mai (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 07696 | Phường Tiền Phong | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 07682 | Phường Tân An | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tâm An (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 07681 | Phường Yên Dũng | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nham Biền (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 07699 | Phường Tân Tiến | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Tiến (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 07738 | Phường Cảnh Thụy | Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Canh Thụy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc mới của 99 xã, phường tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp, sáp nhập kèm liên kết định vị Google Maps, có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025
2.1. Trụ sở hành chính tỉnh Bắc Ninh sau khi gộp tỉnh tọa lạc ở đâu?
Trung tâm chính trị – hành chính của tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp được đặt tại địa bàn thành phố Bắc Giang cũ (nay là phường Bắc Giang), là nơi làm việc của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh cùng các sở, ban, ngành trực thuộc. Trụ sở chính đặt tại số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh (trước đây là trụ sở của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang). Các cơ quan hành chính cấp tỉnh làm việc theo giờ hành chính phổ biến tại Việt Nam: buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h00 đến 17h00, từ thứ Hai đến thứ Sáu. Khung giờ cụ thể của từng sở, ngành có thể được điều chỉnh theo quy định riêng của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Với người dân, nhu cầu tra cứu địa chỉ trụ sở hành chính cấp tỉnh, cấp xã thường gắn liền với các nhu cầu thực tế khác như xác định địa giới hành chính mới, truy lục hồ sơ đất đai, giấy tờ nhà ở đã sang tên cho đơn vị quản lý mới, hoặc làm thủ tục hành chính tại đúng nơi tiếp nhận sau sáp nhập. Do đó, thông tin trụ sở nên được gắn kèm liên kết định vị và chỉ đường trên Google Maps cho từng cơ quan, giúp người dân xác định chính xác vị trí, khoảng cách di chuyển và tuyến đường đến nơi làm thủ tục, thay vì chỉ dừng ở việc liệt kê địa chỉ bằng văn bản.
2.2. Ban lãnh đạo mới của tỉnh Bắc Ninh là ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp đơn vị hành chính:
- Ông Nguyễn Hồng Thái: Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh.
- Ông Nguyễn Việt Oanh: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2026 – 2031.
- Ông Phạm Hoàng Sơn: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2026 – 2031.
3. Mã tỉnh, bưu chính, vùng điện thoại và biển số xe Bắc Ninh hiện tại
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Bắc Ninh dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính của tỉnh Bắc Ninh là 24 sau quá trình hợp nhất và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Đối với mã số định danh cá nhân CCCD, 3 chữ số đầu tiên xác định tỉnh/thành phố nơi công dân đăng ký khai sinh: mã 027 áp dụng cho người đăng ký khai sinh tại địa bàn Bắc Ninh cũ và mã 024 áp dụng cho người đăng ký khai sinh tại địa bàn Bắc Giang cũ.
- Mã hành chính tỉnh Bắc Ninh: 24.
- 3 chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Bắc Ninh cũ: 027.
- 3 chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Bắc Giang cũ: 024.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Bắc Ninh
Mã đơn vị hành chính của tỉnh Bắc Ninh là 24 sau quá trình hợp nhất và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Đối với mã số định danh cá nhân CCCD, 3 chữ số đầu tiên xác định tỉnh/thành phố nơi công dân đăng ký khai sinh: mã 027 áp dụng cho người đăng ký khai sinh tại địa bàn Bắc Ninh cũ và mã 024 áp dụng cho người đăng ký khai sinh tại địa bàn Bắc Giang cũ.
- Mã hành chính tỉnh Bắc Ninh: 24.
- 3 chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Bắc Ninh cũ: 027.
- 3 chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Bắc Giang cũ: 024.
3.3. Mã vùng điện thoại tỉnh Bắc Ninh
Mã vùng điện thoại cố định trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp, sáp nhập hiện đang sử dụng theo 2 khu vực: mã 0222 (+84-222) cho vùng Bắc Ninh cũ (thành phố Bắc Ninh, Từ Sơn, Quế Võ, Thuận Thành và các huyện, thị xã còn lại) và mã 0204 (+84-204) cho vùng Bắc Giang cũ (thành phố Bắc Giang, Việt Yên, Lục Ngạn, Lạng Giang và các huyện, thị xã còn lại). Cả 2 mã vùng điện thoại vẫn còn hiệu lực trong từng khu vực địa bàn tương ứng kể từ đầu tháng 7 năm 2025.
3.4. Mã biển số xe tỉnh Bắc Ninh
Biển số xe đăng ký tại tỉnh Bắc Ninh mới bao gồm đầu số 99 (từ tỉnh Bắc Ninh cũ) và đầu số 98 (từ tỉnh Bắc Giang cũ). Từ ngày 01/07/2025, phương tiện giao thông khi đăng ký mới được cấp đầu số tương ứng với địa bàn nơi chủ xe cư trú hoặc đặt trụ sở, đăng ký tại công an cấp xã thuộc khu vực nào thì mang đầu số của khu vực đó. Các xe đã đăng ký với biển số 98 hoặc 99 trước ngày 01/07/2025 tiếp tục giữ nguyên biển số, không bắt buộc đổi.
4. Bắc Ninh hợp nhất với tỉnh, thành phố nào trong đợt tinh gọn bộ máy hành chính?
Tỉnh Bắc Ninh mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Ninh cũ và tỉnh Bắc Giang cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Đơn vị hành chính mới giữ tên gọi tỉnh Bắc Ninh, có tổng diện tích tự nhiên 4.718,60 km² và quy mô dân số khoảng 3.619.433 người. Việc hợp nhất đưa vùng công nghiệp điện tử Bắc Ninh cũ và vùng công nghiệp, nông – lâm nghiệp Bắc Giang cũ vào một đơn vị hành chính cấp tỉnh phía đông bắc Hà Nội.
Sự kết hợp này tạo ra một hệ sinh thái kinh tế đa dạng và hỗ trợ lẫn nhau mạnh mẽ, khi năng lực sản xuất công nghệ cao của Bắc Ninh phát huy sự bổ trợ cho nguồn tài nguyên đất đai và không gian phát triển rộng lớn của Bắc Giang. Việc quy về một đầu mối quản lý giúp tối ưu hóa hạ tầng giao thông kết nối, mở rộng không gian đô thị và thu hút dòng vốn đầu tư nước ngoài (FDI) hiệu quả hơn. Đồng thời, vùng kinh tế mới này sẽ củng cố vị thế cực tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò là cửa ngõ công nghiệp – dịch vụ chiến lược phía đông bắc Thủ đô.
5. Vị trí địa lý, ranh giới tỉnh Bắc Ninh sau sắp xếp, sáp nhập 34 tỉnh, thành phố?
5.1. Những địa phương nào giáp ranh với tỉnh Bắc Ninh sau khi sắp xếp lại ?
Ranh giới hành chính tỉnh Bắc Ninh sau khi hợp nhất địa giới với Bắc Giang được mở rộng theo nhiều hướng, tiếp giáp với 5 đơn vị hành chính:
- Hướng đông nam, Bắc Ninh giáp tỉnh Quảng Ninh, tạo kết nối với không gian kinh tế ven biển và vùng Đông Bắc.
- Hướng nam, tỉnh giáp Hưng Yên và thành phố Hải Phòng, qua đó mở rộng liên kết với hành lang kinh tế phía đông và hệ thống cảng biển miền Bắc.
- Hướng tây, Bắc Ninh giáp Thủ đô Hà Nội, duy trì vai trò cửa ngõ kết nối giữa vùng Thủ đô với không gian công nghiệp phía Đông Bắc.
- Khu vực Tây Bắc, tỉnh giáp Thái Nguyên, tăng cường liên kết với không gian công nghiệp – đô thị phía Bắc Thủ đô.
- Phía bắc, Bắc Ninh giáp tỉnh Lạng Sơn, mở rộng kết nối với khu vực biên giới và hành lang giao thương Việt Nam – Trung Quốc.
5.2. Tỉnh Bắc Ninh mới có đường bờ biển không?
Tỉnh Bắc Ninh mới không có đường bờ biển. Sau khi hợp nhất địa giới Bắc Ninh và Bắc Giang, toàn bộ địa bàn tỉnh vẫn nằm trong khu vực nội địa của miền Bắc, không tiếp giáp trực tiếp với biển. Tuy nhiên, Bắc Ninh có khả năng kết nối thuận lợi với không gian kinh tế biển thông qua tỉnh Quảng Ninh và TP. Hải Phòng nằm ở phía đông và đông nam. Vị trí này giúp tỉnh tiếp cận hệ thống cảng biển, logistics và các tuyến giao thương quốc tế quan trọng ở khu vực phía Bắc.
5.3. Tỉnh Bắc Ninh có giáp biên giới với quốc gia nào không?
Tỉnh Bắc Ninh không giáp biên giới đất liền với bất kỳ quốc gia nào. Địa giới tỉnh hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Việt Nam và tiếp giáp với các tỉnh, thành phố trong nước. Về kết nối quốc tế, Bắc Ninh có lợi thế về giao thương đường bộ với khu vực biên giới phía Bắc thông qua hành lang hướng tới cửa khẩu Lạng Sơn, đồng thời tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế thông qua hệ thống cảng biển tại Hải Phòng và Quảng Ninh.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập với Bắc Giang là bao nhiêu?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Bắc Ninh mới đạt 4.718,60 km², được hình thành từ 822,71 km² của Bắc Ninh cũ và 3.895,89 km² của Bắc Giang cũ. Tổng dân số của tỉnh đạt 3.619.433 người, tương ứng với mật độ dân số khoảng 767 người/km². Với quy mô dân số lớn trên nền diện tích tương đối nhỏ, Bắc Ninh có mật độ dân số thuộc nhóm cao trong khu vực Đồng bằng sông Hồng.
6.1. Đơn vị hành chính nào có diện tích lớn nhất tỉnh Bắc Ninh mới?
Xã Trường Sơn là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất của tỉnh Bắc Ninh mới, với 935,96 km². Diện tích lớn chủ yếu do địa bàn thuộc khu vực đồi núi, địa hình phân bố rộng và mật độ dân cư thấp. Trường Sơn có diện tích lớn hơn khoảng 48 lần so với phường Mão Điền, đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong tỉnh. Xã được thành lập trên cơ sở hợp nhất nhiều đơn vị hành chính thuộc khu vực miền núi của Bắc Giang cũ.
6.2. Đơn vị hành chính nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Bắc Ninh mới?
Xã Trường Sơn là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất của tỉnh Bắc Ninh mới, với 935,96 km². Diện tích lớn chủ yếu do địa bàn thuộc khu vực đồi núi, địa hình phân bố rộng và mật độ dân cư thấp. Trường Sơn có diện tích lớn hơn khoảng 48 lần so với phường Mão Điền, đơn vị có diện tích nhỏ nhất trong tỉnh. Xã được thành lập trên cơ sở hợp nhất nhiều đơn vị hành chính thuộc khu vực miền núi của Bắc Giang cũ.
7. Quy mô dân số tỉnh Bắc Ninh sau hợp nhất với Bắc Giang là bao nhiêu?
Tỉnh Bắc Ninh mới có quy mô dân số 3.619.433 người, đứng thứ 11/15 khi xếp tăng dần về dân số trong nhóm các tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc được so sánh, tương đương thứ 5/15 khi xếp theo quy mô dân số giảm dần. Quy mô dân số này đưa Bắc Ninh vào nhóm các địa phương có dân số lớn trong khu vực, chỉ sau Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình và Phú Thọ. Dân số tập trung cao tạo nguồn cung lao động lớn, đồng thời mở rộng thị trường tiêu dùng và tăng quy mô nguồn nhân lực phục vụ phát triển công nghiệp, dịch vụ và đô thị.
7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Bắc Ninh?
Phường Bắc Giang là phường đông dân nhất tỉnh Bắc Ninh, với khoảng 122.838 người. Quy mô dân số này gắn với vị trí tại khu vực đô thị trung tâm, nơi tập trung dân cư, thương mại, dịch vụ và hạ tầng đô thị. Dân số phường Bắc Giang cao hơn khoảng 8.268% so với xã Đèo Gia, nơi có khoảng 1.468 người. Phường được hình thành trên cơ sở sắp xếp các đơn vị hành chính thuộc khu vực đô thị trung tâm của Bắc Giang (cũ).
7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Bắc Ninh?
Xã Đèo Gia là xã có dân số ít nhất tỉnh Bắc Ninh, với khoảng 1.468 người. Quy mô dân số thấp gắn với đặc điểm địa hình đồi núi, dân cư phân bố thưa và mức độ tập trung dân cư thấp. Dân số xã Đèo Gia thấp hơn khoảng 98.8% so với phường Bắc Giang, nơi có khoảng 122.838 người. Xã được hình thành trên cơ sở sắp xếp các đơn vị hành chính thuộc khu vực miền núi của Bắc Giang (cũ).
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân số cao nhất tỉnh Bắc Ninh?
Phường Tân An có mật độ dân số cao nhất tỉnh Bắc Ninh, đạt mức 10.670 người/km². Mật độ này phản ánh mức độ tập trung dân cư rất cao trên địa bàn có diện tích tương đối nhỏ, đặc trưng cho khu vực lõi đô thị. So với xã Trường Sơn, nơi có mật độ khoảng 9 người/km², mật độ dân số tại Tân An cao hơn khoảng 1.186 lần.
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Bắc Ninh?
Xã Trường Sơn có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Bắc Ninh, chỉ với 9 người/km². Mật độ thấp xuất phát từ diện tích địa bàn lớn, địa hình đồi núi và dân cư phân bố thưa thớt. Mức này chỉ tương đương với 0.084% mật độ dân số của phường Tân An, nơi có khoảng 10.670 người/km².
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu?
Quy mô GRDP của tỉnh Bắc Ninh mới đạt khoảng 439.776 tỷ đồng, được tính trên cơ sở tổng hợp quy mô kinh tế của Bắc Ninh cũ và Bắc Giang cũ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế công nghiệp có quy mô lớn tại miền Bắc, với cơ cấu kinh tế tập trung mạnh vào công nghiệp chế biến, chế tạo và các khu vực sản xuất phục vụ xuất khẩu.
Trong đó, công nghiệp điện tử là nhóm ngành giữ vai trò quan trọng, bao gồm sản xuất linh kiện và thiết bị điện tử, máy tính, sản phẩm quang học, thiết bị viễn thông và các sản phẩm điện, điện tử phục vụ chuỗi cung ứng công nghiệp. Hệ sinh thái sản xuất này gắn với sự hiện diện của các doanh nghiệp FDI quy mô lớn, mạng lưới doanh nghiệp cung ứng và các khu công nghiệp tập trung trên địa bàn.
Bên cạnh điện tử, cơ cấu công nghiệp còn bao gồm sản xuất máy móc, thiết bị, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ, cơ khí, vật liệu và các ngành chế biến, chế tạo khác. Sự kết hợp giữa nền tảng công nghiệp công nghệ cao của Bắc Ninh cũ và quỹ đất công nghiệp, không gian phát triển của Bắc Giang cũ tạo tiền đề để mở rộng quy mô sản xuất và thu hút thêm vốn FDI.
Về tốc độ tăng trưởng kinh tế, cần xác định theo cùng một năm thống kê với số liệu GRDP 439.776 tỷ đồng để bảo đảm tính nhất quán giữa quy mô và tốc độ tăng trưởng. Quy mô GRDP lớn cùng tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo cao cho thấy Bắc Ninh đã có nền tảng sản xuất công nghiệp và năng lực tham gia chuỗi cung ứng quốc tế tương đối rõ rệt.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người/tháng của tỉnh Bắc Ninh mới là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Bắc Ninh đạt khoảng 121.5 triệu đồng/người/năm, tương đương khoảng 10,1 triệu đồng/tháng, thuộc nhóm cao của vùng Đồng bằng sông Hồng nhờ mức độ tập trung công nghiệp chế biến, chế tạo và công nghiệp điện tử.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Ninh năm 2024 đạt bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Ninh năm 2024 đạt 53.804 tỷ đồng, bao gồm số thu của 2 địa phương Bắc Ninh và Bắc Giang trước khi hợp nhất. Mức thu này đưa Bắc Ninh vào nhóm địa phương có nguồn thu ngân sách đáng kể tại miền Bắc, phản ánh khả năng tạo nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh và thu nội địa.
Nguồn thu ngân sách chủ yếu gắn với khu vực doanh nghiệp, thuế và các khoản thu phát sinh từ hoạt động kinh tế trên địa bàn. Nguồn lực tài chính này giúp tỉnh tăng khả năng cân đối ngân sách, duy trì đầu tư công và đáp ứng nhu cầu chi cho hạ tầng, giáo dục, y tế cùng các nhiệm vụ phát triển kinh tế & xã hội.
10. Hướng dẫn tra cứu, đối chiếu toàn bộ danh sách ĐVHC mới của tỉnh Bắc Ninh sau khi gộp tỉnh
Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ và mở danh mục đơn vị hành chính
Truy cập cổng thông tin Bản đồ Tra cứu các Đơn vị Hành chính Việt Nam tại https://sapnhap.bando.com.vn/ Giao diện chính hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam sau khi sắp xếp, trong đó các tỉnh, thành phố được thể hiện bằng vùng màu và đường ranh giới hành chính. Ở phía bên trái giao diện có bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” và ô tìm kiếm cho phép tra cứu theo tên tỉnh, thành phố, xã hoặc phường.
Người dùng có thể sử dụng ô tìm kiếm trong danh mục để xác định một đơn vị hành chính cụ thể trên bản đồ và tiếp tục mở thông tin chi tiết của đơn vị đó.

Bước 2: Nhập “Bắc Ninh” để tìm tỉnh mới và các đơn vị cấp xã trực thuộc
Tại ô tìm kiếm trong “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH”, nhập từ khóa “Bắc Ninh”. Hệ thống hiển thị kết quả “Tỉnh Bắc Ninh” và thông tin “sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh”.
Khi mở danh mục tỉnh Bắc Ninh, hệ thống tiếp tục hiển thị danh sách các đơn vị hành chính cấp xã mới, bao gồm phường và xã. Bên dưới tên mỗi đơn vị có thông tin “sáp nhập từ”, cho biết các xã, phường cũ được hợp nhất để hình thành đơn vị hành chính mới.
Ví dụ, danh sách hiển thị Phường Bắc Giang, với thông tin sáp nhập từ Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Đĩnh Kế và Phường Đĩnh Trì.
Bước 3: Chọn đơn vị trên bản đồ để mở thông tin chi tiết
Sau khi xác định tỉnh Bắc Ninh, chọn vùng Bắc Ninh trên bản đồ hoặc chọn đơn vị tương ứng trong danh mục bên trái. Hệ thống mở cửa sổ thông tin chi tiết trên bản đồ.
Cửa sổ thông tin xác định tỉnh Bắc Ninh và hiển thị nguồn gốc sáp nhập là tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh. Thông tin cũng cho biết tỉnh Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 33 phường và 66 xã.
Cửa sổ chi tiết đồng thời cung cấp thông tin về trung tâm hành chính, địa chỉ, số điện thoại, diện tích, dân số, mã số đơn vị hành chính và căn cứ pháp lý.
Bước 4: Đọc các trường dữ liệu của tỉnh Bắc Ninh
Trong cửa sổ thông tin chi tiết, hãy xác định từng trường dữ liệu của đơn vị thay vì chỉ đọc thông tin tổng quát. Các trường được hiển thị gồm:
- Tên đơn vị: Tỉnh Bắc Ninh.
- Sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh.
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 99 ĐVHC, gồm 33 phường và 66 xã.
- Trung tâm hành chính: Bắc Giang (cũ).
- Địa chỉ: Số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.
- Điện thoại: (0222) 3898777.
- Diện tích: 4.718,60 km².
- Dân số: 3.619.433 người.
- Mã số ĐVHC: 24.
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15.
Các trường dữ liệu này cho phép xác định đồng thời tên đơn vị mới, nguồn gốc sáp nhập, quy mô đơn vị hành chính, vị trí trung tâm hành chính và các chỉ tiêu về diện tích, dân số.
Bước 5: Mở bảng dữ liệu đầy đủ và xuất danh sách đơn vị hành chính
Để xem thông tin chi tiết của toàn bộ đơn vị cấp xã, chọn chức năng “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối cửa sổ thông tin. Hệ thống chuyển sang trang bảng dữ liệu của tỉnh Bắc Ninh, với tổng cộng 99 ĐVHC, gồm 33 phường và 66 xã.
Bảng dữ liệu cung cấp các trường thông tin chính:
- TT là số thứ tự.
- Tên là tên của xã, phường mới.
- Sáp nhập từ là danh sách các xã, phường cũ được hợp nhất.
- Trung tâm hành chính là trụ sở hoặc trung tâm hành chính của đơn vị.
- Diện tích (km²) là diện tích của đơn vị.
- Dân số năm 2025 là dân số của đơn vị.
Ngay bên dưới tiêu đề “Tên” và “Sáp nhập từ” có các ô “nhập tên cần lọc”, cho phép tìm kiếm và lọc bản ghi theo tên đơn vị mới hoặc tên đơn vị cũ.
Ở góc phải bảng có chức năng “Xuất Excel”, cho phép tải dữ liệu về định dạng bảng tính excel để lưu trữ, phân tích và đối chiếu.

Bước 6: Lọc cột “Sáp nhập từ” để xác định đơn vị mới từ tên xã, phường cũ
Khi đã biết tên xã hoặc phường trước đợt sắp xếp nhưng chưa xác định được đơn vị hành chính mới tương ứng, hãy sử dụng ô lọc trong cột “Sáp nhập từ”. Nhập tên xã hoặc phường cũ vào ô “nhập tên cần lọc” của cột này. Hệ thống sẽ lọc các bản ghi chứa tên đơn vị cũ và hiển thị đơn vị hành chính mới tương ứng.
Ví dụ, khi tra cứu nguồn gốc của Phường Bắc Giang, trường “Sáp nhập từ” cho biết đơn vị mới được hình thành từ Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Đĩnh Kế và Phường Đĩnh Trì.
Cách tra cứu này đặc biệt phù hợp khi cần chuyển đổi thông tin từ địa chỉ hành chính cũ sang địa chỉ hành chính mới. Người dùng chỉ cần xác định tên xã hoặc phường cũ, lọc theo trường “Sáp nhập từ”, sau đó kiểm tra cột “Tên” để xác định xã hoặc phường mới, hiện tại.
Kết quả có thể được sử dụng để đối chiếu địa chỉ trước và sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, cập nhật thông tin địa chỉ trong hồ sơ, thực hiện thủ tục hành chính và rà soát địa chỉ đăng ký của tổ chức, doanh nghiệp.
11. Xem bản đồ tỉnh Bắc Ninh mới, cập nhật địa giới hành chính hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Bắc Ninh sau khi sáp nhập (99 ĐVHC cấp xã)

Bản đồ hành chính Bắc Ninh sau sáp nhập thể hiện 99 đơn vị cấp xã: 66 xã và 33 phường trên diện tích 4.718,6 km². Nội dung bao quát Bắc Ninh và Bắc Giang cũ, thể hiện ranh giới, số thứ tự 1 đến 99, trụ sở hành chính, khu công nghiệp Yên Phong, Quế Võ, VSIP, cùng sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam, sông Đuống và dãy Yên Tử. Các tuyến Hà Nội – Bắc Giang – Lạng Sơn, Vành đai 4, Quốc lộ 1A, 18, 17 và 37 giúp định vị không gian giao thông, công nghiệp và ranh giới.
Bản đồ giấy tỉnh Bắc Ninh có các tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000, khổ từ 75 × 100 cm đến 150 × 200 cm, cùng khổ in A0, 2A0 và 4A0. Tỷ lệ 1:100.000 đến 1:250.000 phù hợp để tra cứu toàn tỉnh, trong khi 1:25.000 đến 1:50.000 làm rõ ranh giới xã, phường, đường và khu công nghiệp. Màu nền phân biệt từng đơn vị, kết hợp với ký hiệu giao thông, thủy hệ và đường bình độ.
Bản đồ hành chính tỉnh Bắc Ninh khổ lớn sử dụng lưới kilômét, hệ tọa độ VN-2000, chú giải và mốc địa giới để xác định vị trí, phạm vi của từng đơn vị. Các khổ 100 × 130 cm, 115 × 155 cm, 120 × 160 cm và 150 × 200 cm phù hợp để treo tại cơ quan, văn phòng và khu công nghiệp. Khổ A3, A4 phục vụ tài liệu, còn A0, 2A0 và 4A0 phù hợp để trình bày toàn bộ 99 xã, phường hiện hành.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Bắc Ninh cũ

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Bắc Ninh trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình tỉnh Bắc Ninh
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Bắc Ninh theo lớp metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bắc Ninh (cũ) và Bắc Giang (cũ)?
Việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã tại Bắc Ninh cũ và Bắc Giang cũ năm 2025 được triển khai theo hệ thống văn bản của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Chính phủ. Các văn bản chính gồm:
- Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Đề án số 397/ĐA-CP ngày 09/05/2025 của Chính phủ về phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025.
- Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang năm 2025 về việc tán thành phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và chủ trương hợp nhất hai địa phương.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, trong đó hợp nhất tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Bắc Giang để thành lập tỉnh Bắc Ninh mới.
Việc điều chỉnh cấp xã nhằm giảm số lượng đầu mối quản lý và điều chỉnh quy mô địa bàn cho phù hợp hơn với yêu cầu quản trị. Trước khi thực hiện phương án, Bắc Ninh cũ và Bắc Giang cũ có tổng cộng 318 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 126 đơn vị tại Bắc Ninh và 192 đơn vị tại Bắc Giang. Sau sắp xếp, toàn tỉnh còn 99 đơn vị, gồm 66 xã và 33 phường. Như vậy, số lượng đơn vị giảm 219, gần 70%.
Phương án cũng hướng tới chuẩn hóa quy mô các đơn vị cấp xã theo tiêu chí về diện tích tự nhiên và dân số, đồng thời phân bổ lại nhân lực, trụ sở, quỹ đất và chi phí quản lý. Việc tổ chức lại địa giới tạo điều kiện hình thành các đơn vị có quy mô phù hợp hơn, qua đó hỗ trợ cung ứng dịch vụ công và triển khai các nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội ở cơ sở.
Đối với Bắc Ninh mới, thay đổi này còn có ý nghĩa trong việc tổ chức lại không gian quản lý gắn với cấu trúc kinh tế của toàn tỉnh, nhất là các khu vực sản xuất điện tử, công nghiệp chế biến, chế tạo và các tuyến liên kết giữa Hà Nội và Bắc Ninh.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude