Bảng Tra Cứu 75 Xã, Phường Tỉnh Sơn La Mới: Danh Sách ĐVHC Cấp Xã Sau Sắp Xếp – Không Thực Hiện Sáp Nhập Cấp Tỉnh Theo Nghị Quyết Số 1681/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Sơn La thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, mang mã đơn vị hành chính 14, không thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Địa bàn Sơn La đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 346/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 67 xã và 08 phường, trong đó 60 xã và 08 phường được hình thành sau sắp xếp. Riêng 07 xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp gồm xã Mường Lạn, xã Phiêng Khoài, xã Suối Tọ, xã Ngọc Chiến, xã Tân Yên, xã Mường Bám, xã Mường Lèo.

Bảng danh sách tra cứu 75 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Sơn La sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu gồm mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, và bạn còn có thể xem, đọc và tra cứu bản đồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã của Sơn La nguồn dữ liệu DOSM.

Xem nhanh nội dung

1. Tổng hợp 75 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 08 phường) tỉnh Sơn La sau sắp xếp theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 trên cơ sở Đề án 346/ĐA-CP

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Sơn La sau sáp nhập
1 04000 Xã Đoàn Kết Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 04045 Xã Lóng Sập Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 03985 Xã Chiềng Sơn Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 04048 Xã Vân Hồ Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 04006 Xã Song Khủa Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 04018 Xã Tô Múa Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 04057 Xã Xuân Nha Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 03703 Xã Quỳnh Nhai Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 03688 Xã Mường Chiên Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 03694 Xã Mường Giôn Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 03712 Xã Mường Sại Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 03721 Xã Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 03754 Xã Chiềng La Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 03784 Xã Nậm Lầu Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 03799 Xã Muổi Nọi Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 03757 Xã Mường Khiêng Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 03781 Xã Co Mạ Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 03724 Xã Bình Thuận Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 03727 Xã Mường É Xã Phổng Lập, Xã Mường É Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 03763 Xã Long Hẹ Xã É Tòng, Xã Long Hẹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 03808 Xã Mường La Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 03814 Xã Chiềng Lao Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 03847 Xã Mường Bú Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 03850 Xã Chiềng Hoa Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 03856 Xã Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 03868 Xã Tà Xùa Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 03880 Xã Tạ Khoa Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 03862 Xã Xím Vàng Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 03871 Xã Pắc Ngà Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 03892 Xã Chiềng Sại Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 03910 Xã Phù Yên Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 03922 Xã Gia Phù Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 03958 Xã Tường Hạ Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 03907 Xã Mường Cơi Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 03943 Xã Mường Bang Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 03970 Xã Tân Phong Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 03961 Xã Kim Bon Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 04075 Xã Yên Châu Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 04078 Xã Chiềng Hặc Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 04096 Xã Lóng Phiêng Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 04087 Xã Yên Sơn Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 04132 Xã Chiềng Mai Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 04105 Xã Mai Sơn Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 04159 Xã Phiêng Pằn Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 04123 Xã Chiềng Mung Xã Mường Bang, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 04144 Xã Phiêng Cằm Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 04117 Xã Mường Chanh Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 04136 Xã Tà Hộc Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 04108 Xã Chiềng Sung Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 04171 Xã Bó Sinh Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 04222 Xã Chiềng Khương Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 04219 Xã Mường Hung Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 04204 Xã Chiềng Khoong Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 04183 Xã Mường Lầm Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 04186 Xã Nậm Ty Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 04168 Xã Sông Mã Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 04210 Xã Huổi Một Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 04195 Xã Chiềng Sơ Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 04231 Xã Sốp Cộp Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 04228 Xã Púng Bánh Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 04246 Xã Mường Lạn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 04099 Xã Phiêng Khoài Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 03901 Xã Suối Tọ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 03820 Xã Ngọc Chiến Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 03997 Xã Tân Yên Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 03760 Xã Mường Bám Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 04240 Xã Mường Lèo Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 03646 Phường Tô Hiệu Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu Phường Tra cứu bản đồ ngay
69 03664 Phường Chiềng An Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen Phường Tra cứu bản đồ ngay
70 03670 Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ Phường Tra cứu bản đồ ngay
71 03679 Phường Chiềng Sinh Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần Phường Tra cứu bản đồ ngay
72 03980 Phường Mộc Châu Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hặc Phường Tra cứu bản đồ ngay
73 03979 Phường Mộc Sơn Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 04033 Phường Vân Sơn Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 03982 Phường Thảo Nguyên Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 75 đơn vị hành chính (67 xã, 08 phường) của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, sáp nhập lại

1.1. Tra cứu 67 xã tỉnh Sơn La hình thành sau đợt sắp xếp ĐVHC cấp xã

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ xã
1 04000 Xã Đoàn Kết Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết Tiểu khu 3, xã Đoàn Kết 240.66 17.938 75 Xem bản đồ
2 04045 Xã Lóng Sập Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập Đang cập nhật 211.3 9.629 46 Xem bản đồ
3 03985 Xã Chiềng Sơn Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn 204.9 14.155 69 Xem bản đồ
4 04048 Xã Vân Hồ Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ 268.4 24.998 93 Xem bản đồ
5 04006 Xã Song Khủa Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa Bản Lóng Khủa, xã Song Khủa 192.45 15.845 82 Xem bản đồ
6 04018 Xã Tô Múa Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa Bản Mến, xã Tô Múa 181.98 14.701 81 Xem bản đồ
7 04057 Xã Xuân Nha Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha Bản Thín, xã Xuân Nha 263.37 10.127 38 Xem bản đồ
8 03703 Xã Quỳnh Nhai Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn Tiểu khu 1, xã Quỳnh Nhai 244.31 30.554 125 Xem bản đồ
9 03688 Xã Mường Chiên Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên Bản Có Nàng, xã Mường Chiên 382.2 14.028 37 Xem bản đồ
10 03694 Xã Mường Giôn Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn Bản Chiềng Lề, xã Mường Giôn 290.54 16.145 56 Xem bản đồ
11 03712 Xã Mường Sại Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại Bản Nong, xã Mường Sại 122.94 9.557 78 Xem bản đồ
12 03721 Xã Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc Tiểu khu 7, xã Thuận Châu 132.83 46.958 354 Xem bản đồ
13 03754 Xã Chiềng La Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La 126.13 20.373 162 Xem bản đồ
14 03784 Xã Nậm Lầu Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu Bản Tra, xã Nậm Lầu 247.63 18.095 73 Xem bản đồ
15 03799 Xã Muổi Nọi Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi Bản Muổi Nọi A, Xã Muổi Nọi 128.7 15.633 121 Xem bản đồ
16 03757 Xã Mường Khiêng Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng Bản Khiêng, xã Mường Khiêng 204.2 2.457 12 Xem bản đồ
17 03781 Xã Co Mạ Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ Bản Co Mạ, xã Co Mạ 214.28 1.456 7 Xem bản đồ
18 03724 Xã Bình Thuận Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha Bản Kiến Xương, xã Bình Thuận 121.78 17.128 141 Xem bản đồ
19 03727 Xã Mường É Xã Phổng Lập, Xã Mường É Đang cập nhật 139.91 14.858 106 Xem bản đồ
20 03763 Xã Long Hẹ Xã É Tòng, Xã Long Hẹ Bản Nong Lạnh, xã Long Hẹ 158.4 8.473 53 Xem bản đồ
21 03808 Xã Mường La Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong Tiểu khu 3, xã Mường La 341.86 32.712 96 Xem bản đồ
22 03814 Xã Chiềng Lao Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao Nhập xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao 358.55 2.101 6 Xem bản đồ
23 03847 Xã Mường Bú Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú Bản Giàn, xã Mường Bú 213.65 25.284 118 Xem bản đồ
24 03850 Xã Chiềng Hoa Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa Bản Tả, xã Chiềng Hoa 296.48 17.644 60 Xem bản đồ
25 03856 Xã Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe Tiểu khu 3, xã Bắc Yên 195.23 21.825 112 Xem bản đồ
26 03868 Xã Tà Xùa Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa Bản Tà Xùa, xã Tà Xùa 233.67 11.199 48 Xem bản đồ
27 03880 Xã Tạ Khoa Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa Bản Phúc, xã Tạ Khoa 191.88 15.522 81 Xem bản đồ
28 03862 Xã Xím Vàng Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng Bản Hang Chú, xã Xím Vàng 232.35 7.596 33 Xem bản đồ
29 03871 Xã Pắc Ngà Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà Bản Bước, xã Pắc Ngà 122.59 13.274 108 Xem bản đồ
30 03892 Xã Chiềng Sại Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại Bản En, xã Chiềng Sại 124.55 672 5 Xem bản đồ
31 03910 Xã Phù Yên Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng Tiểu Khu 2, xã Phù Yên 117.98 47.299 401 Xem bản đồ
32 03922 Xã Gia Phù Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù Bản Tân Ba, xã Gia Phù 111.32 21.929 197 Xem bản đồ
33 03958 Xã Tường Hạ Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ Bản Cóc 1, xã Tường Hạ 120.85 14.076 116 Xem bản đồ
34 03907 Xã Mường Cơi Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi Bản Ngã Ba, xã Mường Cơi 194.98 19.557 100 Xem bản đồ
35 03943 Xã Mường Bang Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang Bản Lằn, xã Mường Bang 270.15 12.831 47 Xem bản đồ
36 03970 Xã Tân Phong Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong Bản Vạn, xã Tân Phong 135.45 6.787 50 Xem bản đồ
37 03961 Xã Kim Bon Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon Bản Kim Bon, xã Kim Bon 104.51 9.873 94 Xem bản đồ
38 04075 Xã Yên Châu Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt Tiểu Khu 3, xã Yên Châu 246.55 33.061 134 Xem bản đồ
39 04078 Xã Chiềng Hặc Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc Bản Suối Sét, xã Chiềng Hặc 239.91 18.721 78 Xem bản đồ
40 04096 Xã Lóng Phiêng Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng Đang cập nhật 147.81 11.152 75 Xem bản đồ
41 04087 Xã Yên Sơn Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn Bản Chiềng Hưng, xã Yên Sơn 116.62 12.614 108 Xem bản đồ
42 04132 Xã Chiềng Mai Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai Bản Ban, xã Chiềng Mai 151.85 23.786 157 Xem bản đồ
43 04105 Xã Mai Sơn Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi Tiểu khu 4, xã Mai Sơn 164.4 52.361 318 Xem bản đồ
44 04159 Xã Phiêng Pằn Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn Bản Kết Hay, xã Phiêng Pằn 320.65 24.685 77 Xem bản đồ
45 04123 Xã Chiềng Mung Xã Mường Bang, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung Bản Phát, xã Chiềng Mung 142.14 27.797 196 Xem bản đồ
46 04144 Xã Phiêng Cằm Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm Bản Nong Tầu Thái, xã Phiêng Cằm 280.33 14.459 52 Xem bản đồ
47 04117 Xã Mường Chanh Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh Bản Cang Mường, xã Mường Chanh 65.48 3.894 59 Xem bản đồ
48 04136 Xã Tà Hộc Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc Tiểu khu 8, xã Nà Bó, tỉnh Sơn La 149.56 13.692 92 Xem bản đồ
49 04108 Xã Chiềng Sung Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung Bản Nong Bình, xã Chiềng Sung 109.28 14.171 130 Xem bản đồ
50 04171 Xã Bó Sinh Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh Bản Phống 2, xã Bó Sinh 153.83 16.461 107 Xem bản đồ
51 04222 Xã Chiềng Khương Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương 149.82 18.712 125 Xem bản đồ
52 04219 Xã Mường Hung Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung Bản Cát, xã Mường Hung 226.09 24.613 109 Xem bản đồ
53 04204 Xã Chiềng Khoong Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong Bản Lướt, xã Chiềng Khoong 253.87 23.222 91 Xem bản đồ
54 04183 Xã Mường Lầm Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm Bản Mường Cang, xã Mường Lầm 167.1 15.647 94 Xem bản đồ
55 04186 Xã Nậm Ty Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty Bản Pàn, Xã Nậm Ty 201.89 16.679 83 Xem bản đồ
56 04168 Xã Sông Mã Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu Tổ dân phố 5, xã Sông Mã 105.99 26.179 247 Xem bản đồ
57 04210 Xã Huổi Một Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một Bản Pá Mằn, xã Huổi Một 240.66 12.349 51 Xem bản đồ
58 04195 Xã Chiềng Sơ Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ Bản Luấn, xã Chiềng Sơ 140.31 17.145 122 Xem bản đồ
59 04231 Xã Sốp Cộp Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp 466.95 24.086 52 Xem bản đồ
60 04228 Xã Púng Bánh Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh Bản Kéo Hin, xã Púng Bánh 364.64 17.264 47 Xem bản đồ
61 04246 Xã Mường Lạn Giữ nguyên như trước Bản Mường Lạn, xã Mường Lạn 264.89 10.901 41 Xem bản đồ
62 04099 Xã Phiêng Khoài Giữ nguyên như trước Bản Kim chung 1, xã Phiêng Khoài 103.77 12.424 120 Xem bản đồ
63 03901 Xã Suối Tọ Giữ nguyên như trước Bản Lũng Khoai, xã Suối Tọ 177.49 6.343 36 Xem bản đồ
64 03820 Xã Ngọc Chiến Giữ nguyên như trước Bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến 212.19 12.021 57 Xem bản đồ
65 03997 Xã Tân Yên Giữ nguyên như trước Tiểu khu 12, xã Tân Yên 192.79 1.838 10 Xem bản đồ
66 03760 Xã Mường Bám Giữ nguyên như trước Bản Nà Hát, xã Mường Bám 76.16 10.731 141 Xem bản đồ
67 04240 Xã Mường Lèo Giữ nguyên như trước Bản Mạt, xã Mường Lèo 375.76 4.277 11 Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 67 xã mới của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, gồm mã xã, các đơn vị hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và bản đồ xã Sơn La mới

1.2. Tra cứu 08 phường tỉnh Sơn La hình thành sau đợt sắp xếp ĐVHC cấp xã

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Xem bản đồ phường
1 03646 Phường Tô Hiệu Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu 11.92 51.293 4.303 Xem bản đồ
2 03664 Phường Chiềng An Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen Bản Bó, phường Chiềng An 149.08 20.322 136 Xem bản đồ
3 03670 Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi 93.56 22.694 243 Xem bản đồ
4 03679 Phường Chiềng Sinh Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần Điểm tiếp nhận tại trụ sở chính: Số 486, đường Lê Duẩn, Tổ 3, phường Chiềng Sinh 68.4 27.099 396 Xem bản đồ
5 03980 Phường Mộc Châu Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hặc Tổ dân phố 5, Phường Mộc Châu 167.62 21.087 126 Xem bản đồ
6 03979 Phường Mộc Sơn Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn Tổ dân phố 4, phường Mộc Sơn 37.88 15.025 397 Xem bản đồ
7 04033 Phường Vân Sơn Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn Tổ Dân phố đoàn kết, Phường Vân Sơn 39.61 15.917 402 Xem bản đồ
8 03982 Phường Thảo Nguyên Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên Tổ dân phố 40, phường Thảo Nguyên 53.09 22.479 423 Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 08 phường mới của tỉnh Sơn La sau sắp xếp, gồm mã phường, các đơn vị hợp thành, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và bản đồ phường Sơn La mới

1.3. Cơ cấu hành chính 2 cấp tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC vùng Tây Bắc

Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La sau sắp xếp được xác định như sau:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 75.
  • Số xã: 67.
  • Số phường: 08.

Sơn La vận hành theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện, các phường và xã trực thuộc trực tiếp tỉnh.

1.4. 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày nào?

75 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, thời điểm bộ máy chính quyền hai cấp bắt đầu vận hành theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15. Trung tâm phục vụ hành chính công của mỗi xã, phường tiếp nhận hồ sơ từ thứ Hai đến thứ Sáu, buổi sáng từ 07:30 đến 11:30 và buổi chiều từ 13:30 đến 17:00, trừ ngày lễ, Tết theo quy định.

Kể từ thời điểm này, chính quyền cấp xã trực tiếp tiếp nhận và giải quyết 14 thủ tục hành chính về đất đai được phân cấp, gồm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, đăng ký biến động và truy lục hồ sơ địa chính. Người dân nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công của xã, phường nơi có thửa đất, thay vì nộp tại cấp huyện đã dừng hoạt động.

Do tên gọi và địa giới nhiều xã, phường thay đổi sau sắp xếp, người dân đối chiếu bản đồ hành chính tỉnh Sơn La mới cùng bảng tra cứu 75 đơn vị hành chính để xác định đúng xã, phường đang quản lý địa bàn trước khi nộp hồ sơ, tra cứu trụ sở hoặc truy lục giấy tờ nhà đất theo đơn vị hành chính hiện hành.

1.5. Tỉnh Sơn La sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc

Tỉnh Sơn La thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc, một trong sáu vùng kinh tế – xã hội của cả nước. Địa bàn Sơn La nằm trên thượng nguồn sông Đà, giữ vai trò về sinh thái đầu nguồn, năng lượng thủy điện và nông nghiệp vùng cao Tây Bắc.

2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 75 xã, phường tỉnh Sơn La sau khi điều chỉnh địa giới hành chính

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 04000 Xã Đoàn Kết Tiểu khu 3, xã Đoàn Kết Xem địa chỉ & chỉ đường
2 04045 Xã Lóng Sập Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
3 03985 Xã Chiềng Sơn Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
4 04048 Xã Vân Hồ Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
5 04006 Xã Song Khủa Bản Lóng Khủa, xã Song Khủa Xem địa chỉ & chỉ đường
6 04018 Xã Tô Múa Bản Mến, xã Tô Múa Xem địa chỉ & chỉ đường
7 04057 Xã Xuân Nha Bản Thín, xã Xuân Nha Xem địa chỉ & chỉ đường
8 03703 Xã Quỳnh Nhai Tiểu khu 1, xã Quỳnh Nhai Xem địa chỉ & chỉ đường
9 03688 Xã Mường Chiên Bản Có Nàng, xã Mường Chiên Xem địa chỉ & chỉ đường
10 03694 Xã Mường Giôn Bản Chiềng Lề, xã Mường Giôn Xem địa chỉ & chỉ đường
11 03712 Xã Mường Sại Bản Nong, xã Mường Sại Xem địa chỉ & chỉ đường
12 03721 Xã Thuận Châu Tiểu khu 7, xã Thuận Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
13 03754 Xã Chiềng La Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La Xem địa chỉ & chỉ đường
14 03784 Xã Nậm Lầu Bản Tra, xã Nậm Lầu Xem địa chỉ & chỉ đường
15 03799 Xã Muổi Nọi Bản Muổi Nọi A, Xã Muổi Nọi Xem địa chỉ & chỉ đường
16 03757 Xã Mường Khiêng Bản Khiêng, xã Mường Khiêng Xem địa chỉ & chỉ đường
17 03781 Xã Co Mạ Bản Co Mạ, xã Co Mạ Xem địa chỉ & chỉ đường
18 03724 Xã Bình Thuận Bản Kiến Xương, xã Bình Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
19 03727 Xã Mường É Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
20 03763 Xã Long Hẹ Bản Nong Lạnh, xã Long Hẹ Xem địa chỉ & chỉ đường
21 03808 Xã Mường La Tiểu khu 3, xã Mường La Xem địa chỉ & chỉ đường
22 03814 Xã Chiềng Lao Nhập xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao Xem địa chỉ & chỉ đường
23 03847 Xã Mường Bú Bản Giàn, xã Mường Bú Xem địa chỉ & chỉ đường
24 03850 Xã Chiềng Hoa Bản Tả, xã Chiềng Hoa Xem địa chỉ & chỉ đường
25 03856 Xã Bắc Yên Tiểu khu 3, xã Bắc Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
26 03868 Xã Tà Xùa Bản Tà Xùa, xã Tà Xùa Xem địa chỉ & chỉ đường
27 03880 Xã Tạ Khoa Bản Phúc, xã Tạ Khoa Xem địa chỉ & chỉ đường
28 03862 Xã Xím Vàng Bản Hang Chú, xã Xím Vàng Xem địa chỉ & chỉ đường
29 03871 Xã Pắc Ngà Bản Bước, xã Pắc Ngà Xem địa chỉ & chỉ đường
30 03892 Xã Chiềng Sại Bản En, xã Chiềng Sại Xem địa chỉ & chỉ đường
31 03910 Xã Phù Yên Tiểu Khu 2, xã Phù Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
32 03922 Xã Gia Phù Bản Tân Ba, xã Gia Phù Xem địa chỉ & chỉ đường
33 03958 Xã Tường Hạ Bản Cóc 1, xã Tường Hạ Xem địa chỉ & chỉ đường
34 03907 Xã Mường Cơi Bản Ngã Ba, xã Mường Cơi Xem địa chỉ & chỉ đường
35 03943 Xã Mường Bang Bản Lằn, xã Mường Bang Xem địa chỉ & chỉ đường
36 03970 Xã Tân Phong Bản Vạn, xã Tân Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
37 03961 Xã Kim Bon Bản Kim Bon, xã Kim Bon Xem địa chỉ & chỉ đường
38 04075 Xã Yên Châu Tiểu Khu 3, xã Yên Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
39 04078 Xã Chiềng Hặc Bản Suối Sét, xã Chiềng Hặc Xem địa chỉ & chỉ đường
40 04096 Xã Lóng Phiêng Đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
41 04087 Xã Yên Sơn Bản Chiềng Hưng, xã Yên Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
42 04132 Xã Chiềng Mai Bản Ban, xã Chiềng Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
43 04105 Xã Mai Sơn Tiểu khu 4, xã Mai Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
44 04159 Xã Phiêng Pằn Bản Kết Hay, xã Phiêng Pằn Xem địa chỉ & chỉ đường
45 04123 Xã Chiềng Mung Bản Phát, xã Chiềng Mung Xem địa chỉ & chỉ đường
46 04144 Xã Phiêng Cằm Bản Nong Tầu Thái, xã Phiêng Cằm Xem địa chỉ & chỉ đường
47 04117 Xã Mường Chanh Bản Cang Mường, xã Mường Chanh Xem địa chỉ & chỉ đường
48 04136 Xã Tà Hộc Tiểu khu 8, xã Nà Bó, tỉnh Sơn La Tổng quan về xã Tà Hộc Xem địa chỉ & chỉ đường
49 04108 Xã Chiềng Sung Bản Nong Bình, xã Chiềng Sung Xem địa chỉ & chỉ đường
50 04171 Xã Bó Sinh Bản Phống 2, xã Bó Sinh Xem địa chỉ & chỉ đường
51 04222 Xã Chiềng Khương Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương Xem địa chỉ & chỉ đường
52 04219 Xã Mường Hung Bản Cát, xã Mường Hung Xem địa chỉ & chỉ đường
53 04204 Xã Chiềng Khoong Bản Lướt, xã Chiềng Khoong Xem địa chỉ & chỉ đường
54 04183 Xã Mường Lầm Bản Mường Cang, xã Mường Lầm Xem địa chỉ & chỉ đường
55 04186 Xã Nậm Ty Bản Pàn, Xã Nậm Ty Xem địa chỉ & chỉ đường
56 04168 Xã Sông Mã Tổ dân phố 5, xã Sông Mã Xem địa chỉ & chỉ đường
57 04210 Xã Huổi Một Bản Pá Mằn, xã Huổi Một Xem địa chỉ & chỉ đường
58 04195 Xã Chiềng Sơ Bản Luấn, xã Chiềng Sơ Xem địa chỉ & chỉ đường
59 04231 Xã Sốp Cộp Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp Xem địa chỉ & chỉ đường
60 04228 Xã Púng Bánh Bản Kéo Hin, xã Púng Bánh Xem địa chỉ & chỉ đường
61 04246 Xã Mường Lạn Bản Mường Lạn, xã Mường Lạn Xem địa chỉ & chỉ đường
62 04099 Xã Phiêng Khoài Bản Kim chung 1, xã Phiêng Khoài Xem địa chỉ & chỉ đường
63 03901 Xã Suối Tọ Bản Lũng Khoai, xã Suối Tọ Xem địa chỉ & chỉ đường
64 03820 Xã Ngọc Chiến Bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến Xem địa chỉ & chỉ đường
65 03997 Xã Tân Yên Tiểu khu 12, xã Tân Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
66 03760 Xã Mường Bám Bản Nà Hát, xã Mường Bám Xem địa chỉ & chỉ đường
67 04240 Xã Mường Lèo Bản Mạt, xã Mường Lèo Xem địa chỉ & chỉ đường
68 03646 Phường Tô Hiệu Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu Xem địa chỉ & chỉ đường
69 03664 Phường Chiềng An Bản Bó, phường Chiềng An Xem địa chỉ & chỉ đường
70 03670 Phường Chiềng Cơi Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi Xem địa chỉ & chỉ đường
71 03679 Phường Chiềng Sinh Điểm tiếp nhận tại trụ sở chính: Số 486, đường Lê Duẩn, Tổ 3, phường Chiềng Sinh Xem địa chỉ & chỉ đường
72 03980 Phường Mộc Châu Tổ dân phố 5, Phường Mộc Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
73 03979 Phường Mộc Sơn Tổ dân phố 4, phường Mộc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
74 04033 Phường Vân Sơn Tổ Dân phố đoàn kết, Phường Vân Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
75 03982 Phường Thảo Nguyên Tổ dân phố 40, phường Thảo Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: ảng địa chỉ trụ sở làm việc của 75 xã, phường tỉnh Sơn La sau sắp xếp, kèm liên kết Google Maps tra cứu vị trí và chỉ đường đến từng đơn vị hành chính

2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La đặt tại đâu sau khi tái cấu trúc ĐVHC?

Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La đặt tại Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La, và giữ nguyên vị trí sau khi sắp xếp đơn vị hành chính. Trụ sở là nơi làm việc chung của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh. Số điện thoại liên hệ: (0212) 3852010.

2.2. Những ai đang nắm giữ vị trí lãnh đạo chủ chốt tỉnh Sơn La hiện nay?

Bộ máy lãnh đạo chủ chốt tỉnh Sơn La được kiện toàn qua Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh khóa XVI và kỳ họp Hội đồng Nhân dân tỉnh khóa XVI, gồm ba chức danh:

  • Ông Hoàng Quốc Khánh: Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, tái đắc cử tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2025-2030.
  • Ông Lò Minh Hùng: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
  • Ông Nguyễn Đình Việt: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Sơn La, tái đắc cử nhiệm kỳ 2026-2031.

Ba chức danh này điều hành hệ thống chính trị và bộ máy chính quyền 2 cấp của tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La: Mã tỉnh, Mã bưu chính (zip code), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính

Mã đơn vị hành chính của tỉnh Sơn La được xác định theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg, dùng trên thẻ căn cước công dân và các hồ sơ hành chính:

  1. Mã hành chính: 14, dùng để định danh tỉnh Sơn La trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và hệ thống đơn vị hành chính.
  2. 3 chữ số đầu trên căn cước công dân: 014, ứng với tỉnh nơi công dân đăng ký khai sinh.

Do tỉnh Sơn La không sáp nhập cấp tỉnh, mã hành chính 14 và mã 014 trên thẻ căn cước công dân được giữ nguyên cho toàn bộ 75 xã, phường sau sắp xếp.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Sơn La hiện hành

Mã bưu chính các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La gồm 05 chữ số theo hệ mã bưu chính quốc gia, trong đó 02 chữ số đầu 34 xác định địa bàn tỉnh Sơn La. Khu vực trung tâm tỉnh dùng mã 34000, mỗi xã, phường có một mã 05 chữ số riêng trong dải 34xxx để định tuyến thư tín, bưu phẩm và khai báo địa chỉ nhận hàng. Người dùng có thể tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường tại cổng thông tin mã bưu chính quốc gia mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Sơn La

Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Sơn La là 212, giữ nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính. Khi gọi nội địa đến số cố định trên địa bàn tỉnh, người dùng quay 0212 trước số thuê bao, còn khi gọi từ nước ngoài, quay theo dạng +84 212. Mã vùng này được áp dụng thống nhất cho toàn bộ 75 xã, phường của tỉnh.

3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Sơn La

Biển số xe đăng ký tại tỉnh Sơn La dùng ký hiệu đầu số 26, áp dụng cho cả ô tô, mô tô và xe gắn máy trên toàn bộ 75 xã, phường mới.

Theo cơ chế biển số định danh gắn với mã định danh của chủ xe, khi kho số của một seri thuộc đầu số 26 dùng hết thì cơ quan đăng ký chuyển sang seri kế tiếp trong cùng đầu số, không phân chia theo địa giới huyện hay xã trước khi sắp xếp. Việc cấp và quản lý biển số được thực hiện theo Thông tư số 51/2025/TT-BCA của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung Thông tư số 79/2024/TT-BCA về đăng ký, cấp biển số xe cơ giới.

4. Tỉnh Sơn La có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15 trong đợt tinh gọn 63 xuống 34 không?

Tỉnh Sơn La không thực hiện sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Nghị quyết này sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp tỉnh trên cả nước, đưa tổng số từ 63 xuống còn 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, trong đó có 23 đơn vị được hình thành từ việc hợp nhất và 11 đơn vị giữ nguyên địa giới hành chính.

Tỉnh Sơn La thuộc nhóm 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên, không hợp nhất với địa phương nào. Địa bàn tỉnh giữ nguyên tên gọi và địa giới cấp tỉnh, chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã trong năm 2025, hình thành 75 xã, phường theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15. Việc giữ nguyên cấp tỉnh gắn với quy mô diện tích lớn, vị trí biên giới giáp Lào và đặc thù địa bàn miền núi Tây Bắc của tỉnh.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Sơn La, vùng thủy điện lớn nhất Đông Nam Á kết nối hành lang biên giới Lào

5.1. Tỉnh Sơn La tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?

Địa giới hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp tiếp giáp năm tỉnh trong nước và nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, phân bố theo các hướng như sau:

  • Phía bắc và đông bắc: tỉnh Lào Cai.
  • Phía tây bắc: tỉnh Lai Châu.
  • Phía tây: tỉnh Điện Biên.
  • Phía đông: tỉnh Phú Thọ.
  • Phía nam và đông nam: tỉnh Thanh Hóa.
  • Phía tây nam: nước Lào qua tuyến biên giới quốc gia.

Tuyến biên giới giữa Sơn La và nước Lào dài khoảng 274 km, tạo thành ranh giới quốc gia phía tây nam của tỉnh.

5.2. Tỉnh Sơn La có đường bờ biển không?

Tỉnh Sơn La là địa phương nội địa, nằm sâu trong vùng Tây Bắc, không tiếp giáp biển và không có đường bờ biển. Toàn bộ ranh giới của tỉnh là ranh giới đất liền với các tỉnh lân cận và tuyến biên giới quốc gia giáp Lào.

5.3. Tỉnh Sơn La giáp biên giới quốc gia nào?

Tỉnh Sơn La giáp biên giới quốc gia với nước Lào ở phía tây nam. Tuyến biên giới dài khoảng 274 km đi qua các khu vực Mộc Châu, Vân Hồ, Yên Châu, Mai Sơn, Sông Mã và Sốp Cộp. Hai cửa khẩu Lóng Sập và Chiềng Khương là các điểm thông thương chính giữa tỉnh Sơn La và tỉnh Hủa Phăn (Lào).

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Sơn La sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu km²?

Diện tích tự nhiên của tỉnh Sơn La theo thống kê là 14.108,89 km². Xếp theo thứ tự tăng dần về diện tích tự nhiên, Sơn La xếp thứ 9/9 tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc và thứ 15/15 trong số 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc, là địa phương có diện tích tự nhiên lớn nhất trong cả hai phạm vi/khu vực này.

6.1. Xã, phường nào rộng nhất trong 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La?

Xã Sốp Cộp là xã có diện tích lớn nhất, với diện tích tự nhiên 466.95 km², nằm ở khu vực biên giới phía tây nam giáp Lào. Địa hình núi cao chia cắt nên quỹ đất tự nhiên rộng rãi. Khoảng cách về quy mô diện tích giữa xã Sốp Cộp và đơn vị nhỏ nhất là phường Tô Hiệu (11.92 km²) gấp khoảng 39 lần so với phường trung tâm, phản ánh sự chênh lệch giữa vùng biên giới rộng lớn và lõi đô thị nén chặt.

6.2. Xã, phường nào nhỏ nhất trong 75 ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La?

Phường Tô Hiệu là phường có diện tích nhỏ nhất, với diện tích tự nhiên 11.92 km², thuộc khu vực đô thị lõi của thành phố Sơn La trước đây nên phạm vi ranh giới hẹp. So với xã Sốp Cộp (466.95 km²), phường Tô Hiệu chỉ bằng 1/39 diện tích tự nhiên của đơn vị rộng nhất.

7. Thống kê dân số tỉnh Sơn La sau khi hoàn tất sắp xếp ĐVHC cấp xã là bao nhiêu triệu dân?

Quy mô dân số tỉnh Sơn La sau sắp xếp là khoảng 1.404.587 người. Xếp theo thứ tự tăng dần về quy mô dân số, Sơn La xếp thứ 5/9 trong số các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc và thứ 5/15 trong số 15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc. Mật độ dân số bình quân của địa bàn tỉnh đạt gần 100 người/km².

7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Sơn La?

Xã Mai Sơn đạt quy mô dân số cao nhất, với khoảng 52.361 người, nhờ vị trí thung lũng dọc Quốc lộ 6 và mức độ tập trung dân cư nông nghiệp cao. Khoảng cách dân số giữa xã Mai Sơn và xã Chiềng Sại (672 người) là gần 78 lần, phản ánh mức phân hóa dân cư mạnh giữa vùng thung lũng trù phú và địa bàn núi cao.

7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Sơn La?

Xã Chiềng Sại có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 672 người, do địa hình núi cao chia cắt mạnh ở khu vực Bắc Yên khiến dân cư thưa thớt. Dân số xã Chiềng Sại bằng 1/78 dân số của đơn vị đông dân nhất là xã Mai Sơn (52.361 người).

7.3. Xã, phường nào có mật độ dân cư cao nhất trên địa bàn Sơn La?

Phường Tô Hiệu đạt mật độ dân số cao nhất trong số 75 đơn vị hành chính cấp xã, khoảng 4.303 người/km², do dân cư đô thị tập trung trên diện tích hẹp. Mật độ dân số phường Tô Hiệu cao gấp khoảng 43 lần so với mức bình quân toàn tỉnh gần 100 người/km².

7.4. Xã, phường nào có mật độ dân cư thấp nhất trên địa bàn tỉnh Sơn La?

Xã Chiềng Sại xếp cuối về mật độ dân số toàn tỉnh, chỉ khoảng 5 người/km², do địa bàn rộng, nhiều núi cao và dân số ít. Hệ số phân hóa mật độ giữa phường Tô Hiệu và xã Chiềng Sại lên tới gần 800 lần, phản ánh sự chênh lệch mật độ rõ rệt giữa đô thị trung tâm và vùng núi cao Bắc Yên.

8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Sơn La sau sắp xếp ĐVHC đạt mức nào?

GRDP (Tổng sản phẩm trên địa bàn) của tỉnh Sơn La đạt khoảng 76.626.373 tỷ đồng, thuộc nhóm quy mô trung bình trong số 09 tỉnh, thành phố thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Kinh tế địa phương tập trung vào nông nghiệp công nghệ cao, thủy điện trên sông Đà và chế biến nông sản. Phú Thọ là tỉnh có GRDP lớn nhất vùng sau khi hợp nhất Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Sơn La đạt bao nhiêu triệu đồng/người/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Sơn La đạt khoảng 54.5 triệu đồng trong 12 tháng, hình thành từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng cao, năng lượng thủy điện và du lịch sinh thái cao nguyên.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Sơn La năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Tỉnh Sơn La thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt khoảng 4.106 tỷ đồng trong năm 2024, vượt dự toán được giao. Nguồn thu chủ yếu đến từ thủy điện, chế biến nông sản và hoạt động thương mại dịch vụ trên địa bàn tỉnh.

10. Các bước tra cứu và đối chiếu toàn bộ 75 ĐVHC cấp xã (67 xã, 08 phường) tỉnh Sơn La sau khi sắp xếp lại từ nguồn dữ liệu địa chính

Quy trình truy lục và so sánh toàn bộ 75 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Sơn La (67 xã, 08 phường) sau đợt tái cấu trúc, lấy từ nguồn dữ liệu địa chính
Quy trình truy lục và so sánh toàn bộ 75 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Sơn La (67 xã, 08 phường) sau đợt tái cấu trúc, lấy từ nguồn dữ liệu địa chính

Bước 1: Truy cập cổng thông tin Mở trình duyệt và vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn, cổng “Bản đồ tra cứu các đơn vị hành chính Việt Nam” do Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA) thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường vận hành. Giao diện gồm bản đồ nền vệ tinh ở giữa và bảng “Danh mục đơn vị hành chính” ở cạnh trái.

Bước 2: Tìm kiếm và chọn tỉnh Sơn La Nhập từ khóa “Sơn La” vào ô tìm kiếm trong bảng “Danh mục đơn vị hành chính”. Danh sách gợi ý trả về mục “Tỉnh Sơn La (giữ nguyên, không sáp nhập)” ở đầu, kèm các đơn vị cấp xã như Phường Chiềng An, Phường Chiềng Cơi, Phường Chiềng Sinh và Phường Mộc Châu, mỗi mục ghi rõ các đơn vị hợp thành. Chọn dòng “Tỉnh Sơn La” để khoanh vùng toàn tỉnh.

Bước 3: Đọc cửa sổ thông tin đơn vị hành chính Sau khi chọn, ranh giới tỉnh được tô sáng bằng viền vàng trên nền bản đồ vệ tinh và một cửa sổ thông tin mở ra, hiển thị đầy đủ các trường gồm trạng thái “Giữ nguyên, không sáp nhập”, “Số đơn vị hành chính cấp xã: 75 ĐVHC (08 phường, 67 xã)”, Trung tâm hành chính giữ nguyên tại Khu quảng trường Tây Bắc phường Chiềng Cơi, Điện thoại (0212) 3852010, Diện tích 14.108.89 km², Dân số 1.404.587 người, Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg là 14 và căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 4: Xuất và lọc bảng dữ liệu 75 đơn vị Nhấn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối cửa sổ để mở bảng danh sách 75 xã, phường với bảy cột gồm STT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km2), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Nhập tên vào ô lọc ở cột “Tên” để tra nhanh một xã, phường, hoặc nhập vào ô lọc ở cột “Sáp nhập từ” để tìm đơn vị cũ nay thuộc xã, phường mới nào, sau đó nhấn “Xuất Excel” để tải toàn bộ danh sách về máy.

Ô lọc tại cột "Tên" giúp tìm nhanh một xã, phường Sơn La trong danh mục 75 đơn vị hiện tại
Ô lọc tại cột “Tên” giúp tìm nhanh một xã, phường Sơn La trong danh mục 75 đơn vị hiện tại

11. Xem bản đồ Sơn La cập nhật dữ liệu mới nhất, độ chính xác tuyệt đối

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp

Bản đồ hành chính tỉnh Sơn La mới quản lý 67 xã và 8 phường sau khi sáp nhập lại ĐVHC cấp xã
Bản đồ hành chính tỉnh Sơn La mới quản lý 67 xã và 8 phường sau khi sáp nhập lại ĐVHC cấp xã

Bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp bao phủ toàn bộ 75 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 08 phường, 0 đặc khu) trên toàn địa bàn tỉnh, trải theo trục cao nguyên và lưu vực thượng nguồn sông Đà. Theo trục đông-tây, lãnh thổ tỉnh kéo dài khoảng 185 km từ ranh giới tỉnh Phú Thọ đến đường biên giới phía tây nam giáp Lào, còn theo trục bắc-nam, đạt khoảng 165 km từ ranh giới tỉnh Lào Cai đến dãy Pù Luông giáp Thanh Hóa. Lớp nội dung trên tờ in gồm ranh giới 75 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành, tên từng đơn vị, tuyến biên giới quốc gia giáp Lào, vị trí trụ sở hành chính cấp xã và mạng lưới quốc lộ nối các vùng.

Lãnh thổ tỉnh Sơn La khắc họa sự tương phản giữa hai cao nguyên Mộc Châu và Nà Sản, dải lòng hồ thủy điện Sơn La trên sông Đà ở vùng Mường La và các khối núi biên giới phía tây nam. Ranh giới hành chính được biên tập theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 và hệ tọa độ VN-2000, dữ liệu nền do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cung cấp.

Mua/In bản đồ hành chính tỉnh Sơn La sau sắp xếp, được in theo tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000, in màu full-color, phân vùng theo từng đơn vị hành chính cấp xã, kèm 7 lớp chú giải và ký hiệu số thứ tự từ 1-75. Cơ quan quy hoạch và nhà đầu tư vùng Tây Bắc dùng bản in khổ lớn để đối chiếu địa giới cấp xã với các hành lang giao thông, doanh nghiệp du lịch dùng để xác định vị trí điểm đến theo đơn vị hành chính hiện hành.

Sản phẩm bản đồ tỉnh Sơn La có 6 khổ tiêu chuẩn gồm 75×100, 84×120 (khổ A0), 100×130, 115×155, 120×160 (khổ 2A0) và 150×200 cm, khổ theo yêu cầu từ A4 đến 4A0 và khổ đặc biệt từ M2xM6. Chất liệu in bản đồ giấy Sơn La gồm Couche 150-200 g/m², Ford 160-180 g/m² hoặc giấy mỹ thuật, công nghệ in Offset 4 màu hoặc UV chống phai màu. Khung hoàn thiện bằng gỗ, composite, nẹp kính mica, nẹp nhựa hoặc cuộn ống nhựa (miễn phí), bảo hành 10 năm.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Sơn La trước khi sắp xếp

Bản đồ tỉnh Sơn La trước sắp xếp phân vùng màu các đơn vị hành chính, thể hiện rõ địa giới và tên khu vực trước đây
Bản đồ tỉnh Sơn La trước sắp xếp phân vùng màu các đơn vị hành chính, thể hiện rõ địa giới và tên khu vực trước đây

11.3. Xem bản đồ tỉnh Sơn La trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Sơn La, vùng thủy điện Sơn La và cao nguyên Mộc Châu

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Sơn La theo lớp siêu dữ liệu không gian

Bản đồ GIS tỉnh Sơn La theo lớp dữ liệu không gian, thể hiện các ĐVHC cấp xã phân lớp bằng màu xanh lá trên nền bản đồ số
Bản đồ GIS tỉnh Sơn La theo lớp dữ liệu không gian, thể hiện các ĐVHC cấp xã phân lớp bằng màu xanh lá trên nền bản đồ số

12. Nghị quyết 1681/NQ-UBTVQH15 đặt ra mục tiêu vi mô, vĩ mô và lộ trình gì cho việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Sơn La trong giai đoạn 2025 – 2030?

Tỉnh Sơn La thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo các cơ sở pháp lý và mục tiêu sau:

Cơ sở pháp lý:

  • Chính phủ ban hành Đề án số 346/ĐA-CP ngày 9/5/2025 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2025-2030, xác định tiêu chí, lộ trình và phương án tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, thông qua phương án tổ chức lại 75 đơn vị hành chính cấp xã gồm 08 phường và 67 xã của tỉnh Sơn La, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.

Mục tiêu vi mô đối với tỉnh Sơn La:

  • Tinh gọn bộ máy tổ chức hành chính, giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trên địa bàn.
  • Hình thành các đơn vị hành chính cấp xã có quy mô diện tích và dân số đủ lớn, bảo đảm nguồn lực phát triển kinh tế – xã hội và đầu tư cơ sở hạ tầng vùng cao.
  • Điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên hoặc dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Mục tiêu vĩ mô đối với vùng Trung du và miền núi phía Bắc và cả nước

  • Tăng cường năng lực cạnh tranh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc trong thu hút đầu tư và phát triển nông nghiệp, thủy điện, du lịch sinh thái theo hướng bền vững.
  • Đồng bộ hóa hệ thống hành chính quốc gia theo mô hình hai cấp tỉnh và xã, phường, góp phần thực hiện lộ trình cải cách hành chính công theo Nghị quyết số 18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương.
  • Tối ưu hóa nguồn lực ngân sách nhà nước thông qua việc giảm chi phí vận hành bộ máy hành chính cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh trước khi sắp xếp.

Định hướng dài hạn giai đoạn 2025-2030:

  • Hoàn thiện mô hình chính quyền hai cấp tỉnh và cấp xã, phường sau khi bỏ cấp huyện, nâng cao năng lực hành chính cấp xã để đảm nhận các thẩm quyền mới theo phân cấp.
  • Xây dựng hạ tầng số phục vụ công tác quản lý nhà nước cấp cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh Sơn La.
  • Kết nối vùng nông nghiệp cao nguyên Mộc Châu, hành lang Quốc lộ 6 và khu vực lòng hồ thủy điện sông Đà, hình thành không gian phát triển nông nghiệp, năng lượng và du lịch đặc trưng của vùng Tây Bắc.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *