Tra Cứu 129 Xã, Phường Của Tỉnh Ninh Bình Mới, Sau Sáp Nhập | Bảng Danh Sách ĐVHC Cấp Xã Sau Hợp Nhất 3 Đơn Vị: Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam Theo Nghị Quyết 1674/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025, hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Ninh Bình, tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam thành tỉnh Ninh Bình mới trực thuộc Trung ương, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có tổng diện tích tự nhiên 3.942,62 km² và dân số 4.412.264 người. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm vùng di sản Cố đô Hoa Lư và Tràng An, vùng đồng bằng sản xuất nông nghiệp trải rộng từ Hà Nam và Nam Định cũ, cùng dải ven biển phía đông thuộc địa bàn Nam Định và Ninh Bình cũ.

Song song với việc hợp nhất cấp tỉnh, các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 339/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025. Toàn bộ địa bàn 3 tỉnh hợp nhất được tổ chức thành 129 đơn vị hành chính cấp xã mới: 97 xã và 32 phường.

Bảng danh sách tra cứu chi tiết, đầy đủ 129 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, bao gồm các trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã/phường mới, các đơn vị sáp nhập vào, loại ĐVHC, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số, liên kết bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình và bản đồ từng xã, phường.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã (97 xã, 32 phường) tỉnh Ninh Bình mới sau hợp nhất 3 tỉnh: Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam từ ngày 1/7/2025

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Ninh Bình sau sáp nhập
1 13504 Xã Bình Lục Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 13501 Xã Bình Mỹ Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 13540 Xã Bình An Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 13531 Xã Bình Giang Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 13558 Xã Bình Sơn Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 13456 Xã Liêm Hà Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 13474 Xã Tân Thanh Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 13483 Xã Thanh Bình Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 13489 Xã Thanh Lâm Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 13495 Xã Thanh Liêm Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 13573 Xã Lý Nhân Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 13591 Xã Nam Xang Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 13579 Xã Bắc Lý Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 13597 Xã Vĩnh Trụ Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 13594 Xã Trần Thương Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 13609 Xã Nhân Hà Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 13627 Xã Nam Lý Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 13966 Xã Nam Trực Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 14011 Xã Nam Minh Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 14014 Xã Nam Đồng Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 14005 Xã Nam Ninh Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 13987 Xã Nam Hồng Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 13750 Xã Minh Tân Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 13753 Xã Hiển Khánh Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 13741 Xã Vụ Bản Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 13786 Xã Liên Minh Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 13795 Xã Ý Yên Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 13879 Xã Yên Đồng Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 13870 Xã Yên Cường Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 13864 Xã Vạn Thắng Xã Yên Thắng (huyện Ý Yên), Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 13834 Xã Vũ Dương Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 13807 Xã Tân Minh Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 13822 Xã Phong Doanh Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 14026 Xã Cổ Lễ Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 14038 Xã Ninh Giang Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 14056 Xã Cát Thành Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 14053 Xã Trực Ninh Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 14062 Xã Quang Hưng Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 14071 Xã Minh Thái Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 14077 Xã Ninh Cường Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 14089 Xã Xuân Trường Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 14122 Xã Xuân Hưng Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 14104 Xã Xuân Giang Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 14095 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 14215 Xã Hải Hậu Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 14236 Xã Hải Anh Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 14218 Xã Hải Tiến Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 14248 Xã Hải Hưng Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 14281 Xã Hải An Xã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 14287 Xã Hải Quang Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 14308 Xã Hải Xuân Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 14221 Xã Hải Thịnh Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 14161 Xã Giao Minh Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 14182 Xã Giao Hòa Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 14167 Xã Giao Thủy Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 14203 Xã Giao Phúc Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 14179 Xã Giao Hưng Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 14194 Xã Giao Bình Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 14212 Xã Giao Ninh Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 13900 Xã Đồng Thịnh Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 13891 Xã Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 13918 Xã Nghĩa Sơn Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 13927 Xã Hồng Phong Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 13939 Xã Qũy Nhất Thị trấn Qũy Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 13957 Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 13894 Xã Rạng Đông Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 14464 Xã Gia Viễn Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 14500 Xã Đại Hoàng Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 14482 Xã Gia Hưng Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 14524 Xã Gia Phong Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 14488 Xã Gia Vân Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 14494 Xã Gia Trấn Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 14428 Xã Nho Quan Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 14389 Xã Gia Lâm Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 14401 Xã Gia Tường Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 14407 Xã Phú Sơn Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 14404 Xã Cúc Phương Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 14458 Xã Phú Long Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 14434 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 14452 Xã Quỳnh Lưu Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 14560 Xã Yên Khánh Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 14611 Xã Khánh Nhạc Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 14563 Xã Khánh Thiện Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 14614 Xã Khánh Hội Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 14608 Xã Khánh Trung Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 14701 Xã Yên Mô Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 14728 Xã Yên Từ Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 14743 Xã Yên Mạc Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 14746 Xã Đồng Thái Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 14653 Xã Chất Bình Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 14638 Xã Kim Sơn Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 14647 Xã Quang Thiện Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 14620 Xã Phát Diệm Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 14674 Xã Lai Thành Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 14677 Xã Định Hóa Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 14623 Xã Bình Minh Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 14698 Xã Kim Đông Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý) Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 13324 Phường Duy Tiên Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 13330 Phường Duy Tân Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 13348 Phường Đồng Văn Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 13336 Phường Duy Hà Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 13363 Phường Tiên Sơn Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 13393 Phường Lê Hồ Phường Đại Cương, Phường Đồng Hóa, Phường Lê Hồ Phường Tra cứu bản đồ ngay
104 13396 Phường Nguyễn Úy Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy Phường Tra cứu bản đồ ngay
105 13435 Phường Lý Thường Kiệt Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
106 13402 Phường Kim Thanh Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 13420 Phường Tam Chúc Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 13384 Phường Kim Bảng Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 13366 Phường Hà Nam Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 13291 Phường Phù Vân Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 13318 Phường Châu Sơn Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 13285 Phường Phủ Lý Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 13444 Phường Liêm Tuyền Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá Phường Tra cứu bản đồ ngay
114 13669 Phường Nam Định Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc Phường Tra cứu bản đồ ngay
115 13684 Phường Thiên Trường Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung Phường Tra cứu bản đồ ngay
116 13693 Phường Đông A Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà Phường Tra cứu bản đồ ngay
117 13972 Phường Vị Khê Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong Phường Tra cứu bản đồ ngay
118 13699 Phường Thành Nam Phường Mỹ Xá, Xã Đại An Phường Tra cứu bản đồ ngay
119 13777 Phường Trường Thi Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
120 13984 Phường Hồng Quang Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 13708 Phường Mỹ Lộc Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 14533 Phường Tây Hoa Lư Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 14329 Phường Hoa Lư Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 14359 Phường Nam Hoa Lư Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải Phường Tra cứu bản đồ ngay
125 14566 Phường Đông Hoa Lư Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An Phường Tra cứu bản đồ ngay
126 14362 Phường Tam Điệp Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
127 14371 Phường Yên Sơn Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
128 14365 Phường Trung Sơn Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
129 14725 Phường Yên Thắng Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 129 đơn vị hành chính (97 xã, 32 phường) của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập DVHC cấp tỉnh/cấp xã

1.1. Bảng tổng hợp 97 xã mới tỉnh Ninh Bình sau khi sắp xếp, sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 13504 Xã Bình Lục Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du Thôn 2 Cát Lại, xã Bình Lục 23.97 35.225 1.470 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 13501 Xã Bình Mỹ Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn Thôn Bình Thắng, xã Bình Mỹ 30.28 33.253 1.098 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 13540 Xã Bình An Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An Thôn 3 An Nội, xã Bình An 37.76 38.881 1.030 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 13531 Xã Bình Giang Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh Thôn 2 Bồ Đề, xã Bình Giang 24.15 24.343 1.008 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 13558 Xã Bình Sơn Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ Thôn Đỗ Khả Xuân, xã Bình Sơn 28.06 32.475 1.157 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 13456 Xã Liêm Hà Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà Thôn Tam Tứ, xã Liêm Hà 20.95 27.732 1.324 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 13474 Xã Tân Thanh Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thanh Liêm 36.35 26.315 724 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 13483 Xã Thanh Bình Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc Thôn Sọng Nội Lẻ, xã Thanh Bình 23.85 21.685 909 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 13489 Xã Thanh Lâm Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải Thôn Kênh, xã Thanh Lâm 52.91 29.550 558 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 13495 Xã Thanh Liêm Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên Thôn Mai cầu, xã Thanh Liêm 23.27 23.609 1.015 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 13573 Xã Lý Nhân Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý Thôn 5, xã Lý Nhân 18.38 32.183 1.751 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 13591 Xã Nam Xang Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý Thôn Thư Lâu, xã Nam Xang 22.7 34.150 1.504 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 13579 Xã Bắc Lý Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý Thôn 3 Trạm Khê, xã Bắc Lý 31.17 30.984 994 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 13597 Xã Vĩnh Trụ Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang Số 1 đường Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trụ 17.59 36.158 2.056 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 13594 Xã Trần Thương Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình Thôn 4, xã Trần Thương 26.32 21.933 833 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 13609 Xã Nhân Hà Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê Thôn Mỹ Xuyên, xã Nhân Hà 23.98 24.535 1.023 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 13627 Xã Nam Lý Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý 28.69 37.887 1.321 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 13966 Xã Nam Trực Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng Nam Giang, xã Nam Trực – Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Nam cũ 20.47 39.822 1.945 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 14011 Xã Nam Minh Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến Thôn Nho Lâm, xã Nam Minh 24.79 38.121 1.538 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 14014 Xã Nam Đồng Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái Bắc Giao Cù Trung, xã Nam Đồng 23.42 28.348 1.210 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 14005 Xã Nam Ninh Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh Thôn Xối Trì, xã Nam Ninh 25.8 37.668 1.460 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 13987 Xã Nam Hồng Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng Xóm 2 Cao Lộng, xã Nam Hồng 28.81 31.823 1.105 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 13750 Xã Minh Tân Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân Thôn Bàn Kết, xã Minh Tân 33.09 29.965 906 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 13753 Xã Hiển Khánh Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh Thôn Thị An, xã Hiển Khánh 30.24 29.965 991 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 13741 Xã Vụ Bản Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh Non Côi, xã Vụ Bản 21.56 26.675 1.237 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 13786 Xã Liên Minh Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh Thôn Vĩnh Lại, xã Liên Minh 31.05 29.825 961 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 13795 Xã Ý Yên Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm Thôn Thanh Lịch, xã Ý Yên 46.73 53.419 1.143 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 13879 Xã Yên Đồng Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang Thôn Đô Quan, xã Yên Đồng 30.53 35.898 1.176 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 13870 Xã Yên Cường Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường Xóm 9, xã Yên Cường 32.44 42.810 1.320 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 13864 Xã Vạn Thắng Xã Yên Thắng (huyện Ý Yên), Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương Tân Trung, xã Vạn Thắng 26.22 35.807 1.366 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 13834 Xã Vũ Dương Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh Thôn An Tố, xã Vũ Dương 30.59 39.429 1.289 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 13807 Xã Tân Minh Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh Thôn Ngọc Chuế – xã Tân Minh 44.65 34.937 782 Đang cập nhật Xem bản đồ
33 13822 Xã Phong Doanh Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính Thôn Lẻ, xã Phong Doanh 34.98 37.231 1.064 Đang cập nhật Xem bản đồ
34 14026 Xã Cổ Lễ Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn Thôn Việt Cường, xã Cổ Lễ 18.33 40.163 2.191 Đang cập nhật Xem bản đồ
35 14038 Xã Ninh Giang Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải Thôn Thần Lộ, xã Ninh Giang 23.69 38.745 1.636 Đang cập nhật Xem bản đồ
36 14056 Xã Cát Thành Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo Xóm Bình Lương, xã Cát Thành 23.07 39.035 1.692 Đang cập nhật Xem bản đồ
37 14053 Xã Trực Ninh Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng Quốc lộ 21b, xã Trực Ninh 17.26 18.453 1.069 Đang cập nhật Xem bản đồ
38 14062 Xã Quang Hưng Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận Thôn 3 Nam Trực, Xã Quang Hưng 15.89 20.701 1.303 Đang cập nhật Xem bản đồ
39 14071 Xã Minh Thái Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng Thôn Cát Hạ, xã Minh Thái 23.44 33.330 1.422 Đang cập nhật Xem bản đồ
40 14077 Xã Ninh Cường Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng Thôn Bắc Trung Nam, xã Ninh Cường 22.28 32.887 1.476 Đang cập nhật Xem bản đồ
41 14089 Xã Xuân Trường Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc Thôn 38, xã Xuân Trường 33.29 71.656 2.152 Đang cập nhật Xem bản đồ
42 14122 Xã Xuân Hưng Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp Xuân Phương, xã Xuân Hưng 23.17 53.539 2.311 Đang cập nhật Xem bản đồ
43 14104 Xã Xuân Giang Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang Xóm 8, xã Xuân Giang 32.04 46.053 1.437 Đang cập nhật Xem bản đồ
44 14095 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng Thôn 2 Xuân Thượng, xã Xuân Hồng 27.61 40.698 1.474 Đang cập nhật Xem bản đồ
45 14215 Xã Hải Hậu Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long Thôn 5 Yên Định, xã Hải Hậu 23.87 45.227 1.895 Đang cập nhật Xem bản đồ
46 14236 Xã Hải Anh Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh Xóm 10, xã Hải Anh 26.13 51.246 1.961 Đang cập nhật Xem bản đồ
47 14218 Xã Hải Tiến Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân Thôn 5, xã Hải Tiến 24.19 44.728 1.849 Đang cập nhật Xem bản đồ
48 14248 Xã Hải Hưng Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng Xóm Chùa, xã Hải Hưng 39.89 64.918 1.627 Đang cập nhật Xem bản đồ
49 14281 Xã Hải An Xã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An Xóm 15, xã Hải An 25.19 26.920 1.069 Đang cập nhật Xem bản đồ
50 14287 Xã Hải Quang Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang Xóm 6, xã Hải Quang 24.68 25.798 1.045 Đang cập nhật Xem bản đồ
51 14308 Xã Hải Xuân Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân Xóm 4, xã Hải Xuân 31.27 44.001 1.407 Đang cập nhật Xem bản đồ
52 14221 Xã Hải Thịnh Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh Thôn 8, xã Hải Thịnh 32.92 33.521 1.018 Đang cập nhật Xem bản đồ
53 14161 Xã Giao Minh Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh Xóm 5 xã Giao Minh 27.74 29.261 1.055 Đang cập nhật Xem bản đồ
54 14182 Xã Giao Hòa Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc Xóm Thủy Nhai, xã Giao Hòa 29.62 41.717 1.408 Đang cập nhật Xem bản đồ
55 14167 Xã Giao Thủy Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa Thôn Đông Tiến, xã Giao Thủy 23.52 46.557 1.979 Đang cập nhật Xem bản đồ
56 14203 Xã Giao Phúc Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải Xóm Hải Hoà, xã Giao Phúc 19.47 29.758 1.528 Đang cập nhật Xem bản đồ
57 14179 Xã Giao Hưng Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng 21.74 27.985 1.287 Đang cập nhật Xem bản đồ
58 14194 Xã Giao Bình Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân Xóm 5, xã Giao Bình 21.75 26.708 1.228 Đang cập nhật Xem bản đồ
59 14212 Xã Giao Ninh Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh Xóm Hồng Phong, xã Giao Ninh 25.81 33.777 1.309 Đang cập nhật Xem bản đồ
60 13900 Xã Đồng Thịnh Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh Thôn Bình Long, xã Đồng Thịnh 30.45 30.888 1.014 Đang cập nhật Xem bản đồ
61 13891 Xã Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung Đường Trần Phú, xã Nghĩa Hưng 36.31 38.631 1.064 Đang cập nhật Xem bản đồ
62 13918 Xã Nghĩa Sơn Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn Trụ sở xã Nghĩa Sơn hiện nay 26.83 28.669 1.069 Đang cập nhật Xem bản đồ
63 13927 Xã Hồng Phong Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú Đội 10 – Nghĩa Phong, xã Hồng Phong 29.21 28.215 966 Đang cập nhật Xem bản đồ
64 13939 Xã Qũy Nhất Thị trấn Qũy Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi #N/A 32.7 32.984 1.009 Đang cập nhật Xem bản đồ
65 13957 Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm Xóm 3 Nam Hải, xã Nghĩa Lâm 28.1 30.959 1.102 Đang cập nhật Xem bản đồ
66 13894 Xã Rạng Đông Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông Tổ dân phố 4, xã Rạng Đông 32.39 30.956 956 Đang cập nhật Xem bản đồ
67 14464 Xã Gia Viễn Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa Thôn Mới, xã Gia Viễn 39.8 28.921 727 Đang cập nhật Xem bản đồ
68 14500 Xã Đại Hoàng Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung Thôn Quốc Thanh, xã Đại Hoàng 23.75 23.848 1.004 Đang cập nhật Xem bản đồ
69 14482 Xã Gia Hưng Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng 28.37 21.669 764 Đang cập nhật Xem bản đồ
70 14524 Xã Gia Phong Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong Xóm 4 Ngọc Động, xã Gia Phong 18.53 13.034 703 Đang cập nhật Xem bản đồ
71 14488 Xã Gia Vân Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân Thôn Tân Long Mỹ, xã Gia Vân 26.94 25.920 962 Đang cập nhật Xem bản đồ
72 14494 Xã Gia Trấn Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn Thôn Đồng Xuân, xã Gia Trấn 18.76 20.619 1.099 Đang cập nhật Xem bản đồ
73 14428 Xã Nho Quan Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang Số 50, đường Lương Văn Tuỵ, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, 32.62 33.204 1.018 Đang cập nhật Xem bản đồ
74 14389 Xã Gia Lâm Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm Thôn Đại Hoà, xã Gia Lâm 37.61 20.189 537 Đang cập nhật Xem bản đồ
75 14401 Xã Gia Tường Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế, xã Gia Tường 27.09 19.489 719 Đang cập nhật Xem bản đồ
76 14407 Xã Phú Sơn Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn Thôn 6, xã Phú Sơn 41.12 22.712 552 Đang cập nhật Xem bản đồ
77 14404 Xã Cúc Phương Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương Thôn Nga 2, xã Cúc Phương 132.68 8.650 65 Đang cập nhật Xem bản đồ
78 14458 Xã Phú Long Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long Bản Mét, xã Phú Long 74.79 13.685 183 Đang cập nhật Xem bản đồ
79 14434 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú Thôn Mai Trung, xã Thanh Sơn 35.69 23.758 666 Đang cập nhật Xem bản đồ
80 14452 Xã Quỳnh Lưu Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu Thôn Phúc Lộc, xã Quỳnh Lưu 26.49 18.035 681 Đang cập nhật Xem bản đồ
81 14560 Xã Yên Khánh Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải Số 298, Thôn 1B, Xã Yên Khánh 29.88 40.134 1.343 Đang cập nhật Xem bản đồ
82 14611 Xã Khánh Nhạc Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc Xóm 3B, xã Khánh Nhạc 19.58 25.612 1.308 Đang cập nhật Xem bản đồ
83 14563 Xã Khánh Thiện Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện Xóm 3, xã Khánh Thiện 24.51 25.693 1.048 Đang cập nhật Xem bản đồ
84 14614 Xã Khánh Hội Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội Thôn 5A, Khánh Hội 22.89 23.641 1.033 Đang cập nhật Xem bản đồ
85 14608 Xã Khánh Trung Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung Xóm 8 Khánh Thành, xã Khánh Trung 26.42 26.453 1.001 Đang cập nhật Xem bản đồ
86 14701 Xã Yên Mô Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa Số 35, Vũ Phạm Khải, Trung Yên, xã Yên Mô 28.6 35.415 1.238 Đang cập nhật Xem bản đồ
87 14728 Xã Yên Từ Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ Xóm Tây Quảng Từ, xã yên Từ 23.98 31.917 1.331 Đang cập nhật Xem bản đồ
88 14743 Xã Yên Mạc Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc Xóm 3 Đông Sơn, xã Yên Mạc 20.6 22.524 1.093 Đang cập nhật Xem bản đồ
89 14746 Xã Đồng Thái Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái Xóm Tràng Yên, xã Đồng Thái 47.6 24.049 505 Đang cập nhật Xem bản đồ
90 14653 Xã Chất Bình Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình Xóm 6, xã Chất Bình 18.6 17.237 927 Đang cập nhật Xem bản đồ
91 14638 Xã Kim Sơn Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến Xóm 4 Ân Hoà, xã Kim Sơn 17.6 20.161 1.146 Đang cập nhật Xem bản đồ
92 14647 Xã Quang Thiện Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện Xóm 16, xã Quang Thiện 20.73 2.686 130 Đang cập nhật Xem bản đồ
93 14620 Xã Phát Diệm Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính Xóm 9 Lưu Phương, xã Phát Diệm 23.1 37.617 1.628 Đang cập nhật Xem bản đồ
94 14674 Xã Lai Thành Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành Xóm 4, xã Lai Thành 22.07 28.718 1.301 Đang cập nhật Xem bản đồ
95 14677 Xã Định Hóa Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa Xóm 5, xã Định Hóa 21.44 24.438 1.140 Đang cập nhật Xem bản đồ
96 14623 Xã Bình Minh Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ Xóm Bình Minh 5,xã Binh Minh 34.44 31.090 903 Đang cập nhật Xem bản đồ
97 14698 Xã Kim Đông Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý) Xóm 5, xã Kim Đông 81.82 9.409 115 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 97 xã mới của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập

1.2. Bảng tổng hợp 32 phường mới tỉnh Ninh Bình sau khi gộp 3 tỉnh

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 13324 Phường Duy Tiên Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc Số 1, Trần Nhân Tông, tổ dân phố Thái Hòa, phường Duy Tiên 28.93 39.957 1.381 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 13330 Phường Duy Tân Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc TDP Đông Ngoại, phường Duy Tân -Trụ sở phường Châu Giang cũ 28.86 28.299 981 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 13348 Phường Đồng Văn Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn Số 118 đường Nguyễn Phi Ỷ Lan, Phường Đồng Văn 18.88 34.484 1.826 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 13336 Phường Duy Hà Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông Số 157 đường Nguyễn Công Tráng, phường Duy Hà -Trụ sở phường Duy Minh cũ 15.46 24.310 1.572 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 13363 Phường Tiên Sơn Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại Tổ dân phố Minh Lương Nội, phường Tiên sơn 23.96 27.062 1.129 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 13393 Phường Lê Hồ Phường Đại Cương, Phường Đồng Hóa, Phường Lê Hồ Tổ dân phố Phương Đàn, thuộc phường Lê Hồ 22.27 32.373 1.454 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 13396 Phường Nguyễn Úy Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy Tổ dân phố Lưu Phúc Mỹ, phường Nguyễn Úy 24.21 27.676 1.143 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 13435 Phường Lý Thường Kiệt Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn TDP số 2, phường Lý Thường Kiệt 53.66 22.958 428 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 13402 Phường Kim Thanh Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây TDP số 5, Phường Kim Thanh -Trụ sở phường Tân Tựu cũ 13.715 26.050 1.899 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 13420 Phường Tam Chúc Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi Thôn Đông, Phường Tam Chúc – Trụ sở xã Khả Phong cũ 46.56 18.114 389 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 13384 Phường Kim Bảng Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá Đường Trần Hưng Đạo, phường Kim Bảng – Trụ sở Thị ủy – HĐND – UBND thị xã Kim Bảng cũ 15.22 23.232 1.526 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 13366 Phường Hà Nam Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại TDP Kiểu Đan Phượng, Phường Hà Nam 29.98 33.343 1.112 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 13291 Phường Phù Vân Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân 19.34 40.927 2.116 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 13318 Phường Châu Sơn Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê Tổ dân phố Lê Lợi, phường Châu Sơn 17.45 33.348 1.911 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 13285 Phường Phủ Lý Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) Số 39 đường Biên Hòa, Phường Phủ Lý 11.84 62.893 5.312 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 13444 Phường Liêm Tuyền Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá Tổ dân phố Ngái Trì, phường Liêm Tuyền 21.44 27.781 1.296 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 13669 Phường Nam Định Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Nam Định 19.91 188.751 9.480 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 13684 Phường Thiên Trường Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung Số 66 Hoàng Sâm, phường Thiên Trường 20.53 31.031 1.511 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 13693 Phường Đông A Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà 384 Điện Biên, phường Đông A 22.07 31.802 1.441 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 13972 Phường Vị Khê Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong Thôn Thượng, phường Vị Khê 25.27 36.210 1.433 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 13699 Phường Thành Nam Phường Mỹ Xá, Xã Đại An Số 322 đường Mỹ Xá, phường Thành Nam 16.03 30.830 1.923 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 13777 Phường Trường Thi Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi Chợ gạo, Phường Trường Thi 31.5 69.988 2.222 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 13984 Phường Hồng Quang Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân Trụ sở xã Hồng Quang hiện nay 27.53 35.784 1.300 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 13708 Phường Mỹ Lộc Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc Km số 9, Quốc lộ 21A – Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ) 35.54 38.068 1.071 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 14533 Phường Tây Hoa Lư Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân Thôn Ngô Thượng, phường Tây Hoa Lư 84.96 46.648 549 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 14329 Phường Hoa Lư Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư 53.72 148.406 2.763 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 14359 Phường Nam Hoa Lư Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải Đường Lê Duẩn, Phố Đa Lộc, Phường Nam Hoa Lư 54.3 53.514 986 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 14566 Phường Đông Hoa Lư Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư 25.62 34.414 1.343 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 14362 Phường Tam Điệp Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn Tổ 10B, phường Tam Điệp 41.2 26.845 652 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 14371 Phường Yên Sơn Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn Tổ dân phố Vĩnh Khương, phường Yên Sơn 35.86 21.196 591 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 14365 Phường Trung Sơn Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn Tổ 10B, phường Trung Sơn 38.15 31.539 827 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 14725 Phường Yên Thắng Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình Thôn Vân Thượng, phường Yên Thắng 29.95 28.405 948 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 97 xã mới của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập

1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam

Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, tổ chức lại kể từ ngày 1/7/2025:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện hành: 129.
  • Số xã: 97.
  • Số phường: 32.
  • Số đặc khu: 0.

Tỉnh Ninh Bình vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện trung gian kể từ thời điểm hợp nhất.

1.4. Đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình (mới) chính thức hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Ninh Bình chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025, theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Kể từ thời điểm này, toàn bộ 129 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất gồm Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam cũ thực hiện nhiệm vụ theo cơ cấu tổ chức và địa giới hành chính mới được xác lập.

1.5. Tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội nào của khu vực miền Bắc Việt Nam?

Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng, một trong 6 vùng kinh tế – xã hội của cả nước. Vùng Đồng bằng sông Hồng sau sắp xếp gồm 6 tỉnh, thành phố: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hưng Yên và Ninh Bình. Tỉnh Ninh Bình có vị trí ở phía nam, tiếp giáp với khu vực Bắc Trung Bộ qua ranh giới với Thanh Hóa.

2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 129 xã, phường tỉnh Ninh Bình sau khi sắp xếp, sáp nhập

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 13504 Xã Bình Lục Thôn 2 Cát Lại, xã Bình Lục Xem địa chỉ & chỉ đường
2 13501 Xã Bình Mỹ Thôn Bình Thắng, xã Bình Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
3 13540 Xã Bình An Thôn 3 An Nội, xã Bình An Xem địa chỉ & chỉ đường
4 13531 Xã Bình Giang Thôn 2 Bồ Đề, xã Bình Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
5 13558 Xã Bình Sơn Thôn Đỗ Khả Xuân, xã Bình Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
6 13456 Xã Liêm Hà Thôn Tam Tứ, xã Liêm Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
7 13474 Xã Tân Thanh Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thanh Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
8 13483 Xã Thanh Bình Thôn Sọng Nội Lẻ, xã Thanh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
9 13489 Xã Thanh Lâm Thôn Kênh, xã Thanh Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
10 13495 Xã Thanh Liêm Thôn Mai cầu, xã Thanh Liêm Xem địa chỉ & chỉ đường
11 13573 Xã Lý Nhân Thôn 5, xã Lý Nhân Xem địa chỉ & chỉ đường
12 13591 Xã Nam Xang Thôn Thư Lâu, xã Nam Xang Xem địa chỉ & chỉ đường
13 13579 Xã Bắc Lý Thôn 3 Trạm Khê, xã Bắc Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
14 13597 Xã Vĩnh Trụ Số 1 đường Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trụ Xem địa chỉ & chỉ đường
15 13594 Xã Trần Thương Thôn 4, xã Trần Thương Xem địa chỉ & chỉ đường
16 13609 Xã Nhân Hà Thôn Mỹ Xuyên, xã Nhân Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
17 13627 Xã Nam Lý Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
18 13966 Xã Nam Trực Nam Giang, xã Nam Trực – Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Nam cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
19 14011 Xã Nam Minh Thôn Nho Lâm, xã Nam Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
20 14014 Xã Nam Đồng Bắc Giao Cù Trung, xã Nam Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
21 14005 Xã Nam Ninh Thôn Xối Trì, xã Nam Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
22 13987 Xã Nam Hồng Xóm 2 Cao Lộng, xã Nam Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
23 13750 Xã Minh Tân Thôn Bàn Kết, xã Minh Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
24 13753 Xã Hiển Khánh Thôn Thị An, xã Hiển Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
25 13741 Xã Vụ Bản Non Côi, xã Vụ Bản Xem địa chỉ & chỉ đường
26 13786 Xã Liên Minh Thôn Vĩnh Lại, xã Liên Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
27 13795 Xã Ý Yên Thôn Thanh Lịch, xã Ý Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
28 13879 Xã Yên Đồng Thôn Đô Quan, xã Yên Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
29 13870 Xã Yên Cường Xóm 9, xã Yên Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
30 13864 Xã Vạn Thắng Tân Trung, xã Vạn Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
31 13834 Xã Vũ Dương Thôn An Tố, xã Vũ Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
32 13807 Xã Tân Minh Thôn Ngọc Chuế – xã Tân Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
33 13822 Xã Phong Doanh Thôn Lẻ, xã Phong Doanh Xem địa chỉ & chỉ đường
34 14026 Xã Cổ Lễ Thôn Việt Cường, xã Cổ Lễ Xem địa chỉ & chỉ đường
35 14038 Xã Ninh Giang Thôn Thần Lộ, xã Ninh Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
36 14056 Xã Cát Thành Xóm Bình Lương, xã Cát Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
37 14053 Xã Trực Ninh Quốc lộ 21b, xã Trực Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
38 14062 Xã Quang Hưng Thôn 3 Nam Trực, Xã Quang Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
39 14071 Xã Minh Thái Thôn Cát Hạ, xã Minh Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
40 14077 Xã Ninh Cường Thôn Bắc Trung Nam, xã Ninh Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
41 14089 Xã Xuân Trường Thôn 38, xã Xuân Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
42 14122 Xã Xuân Hưng Xuân Phương, xã Xuân Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
43 14104 Xã Xuân Giang Xóm 8, xã Xuân Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
44 14095 Xã Xuân Hồng Thôn 2 Xuân Thượng, xã Xuân Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
45 14215 Xã Hải Hậu Thôn 5 Yên Định, xã Hải Hậu Xem địa chỉ & chỉ đường
46 14236 Xã Hải Anh Xóm 10, xã Hải Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
47 14218 Xã Hải Tiến Thôn 5, xã Hải Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
48 14248 Xã Hải Hưng Xóm Chùa, xã Hải Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
49 14281 Xã Hải An Xóm 15, xã Hải An Xem địa chỉ & chỉ đường
50 14287 Xã Hải Quang Xóm 6, xã Hải Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
51 14308 Xã Hải Xuân Xóm 4, xã Hải Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
52 14221 Xã Hải Thịnh Thôn 8, xã Hải Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
53 14161 Xã Giao Minh Xóm 5 xã Giao Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
54 14182 Xã Giao Hòa Xóm Thủy Nhai, xã Giao Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
55 14167 Xã Giao Thủy Thôn Đông Tiến, xã Giao Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
56 14203 Xã Giao Phúc Xóm Hải Hoà, xã Giao Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
57 14179 Xã Giao Hưng Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
58 14194 Xã Giao Bình Xóm 5, xã Giao Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
59 14212 Xã Giao Ninh Xóm Hồng Phong, xã Giao Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
60 13900 Xã Đồng Thịnh Thôn Bình Long, xã Đồng Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
61 13891 Xã Nghĩa Hưng Đường Trần Phú, xã Nghĩa Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
62 13918 Xã Nghĩa Sơn Trụ sở xã Nghĩa Sơn hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
63 13927 Xã Hồng Phong Đội 10 – Nghĩa Phong, xã Hồng Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
64 13939 Xã Qũy Nhất #N/A Xem địa chỉ & chỉ đường
65 13957 Xã Nghĩa Lâm Xóm 3 Nam Hải, xã Nghĩa Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
66 13894 Xã Rạng Đông Tổ dân phố 4, xã Rạng Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
67 14464 Xã Gia Viễn Thôn Mới, xã Gia Viễn Xem địa chỉ & chỉ đường
68 14500 Xã Đại Hoàng Thôn Quốc Thanh, xã Đại Hoàng Xem địa chỉ & chỉ đường
69 14482 Xã Gia Hưng Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
70 14524 Xã Gia Phong Xóm 4 Ngọc Động, xã Gia Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
71 14488 Xã Gia Vân Thôn Tân Long Mỹ, xã Gia Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
72 14494 Xã Gia Trấn Thôn Đồng Xuân, xã Gia Trấn Xem địa chỉ & chỉ đường
73 14428 Xã Nho Quan Số 50, đường Lương Văn Tuỵ, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, Xem địa chỉ & chỉ đường
74 14389 Xã Gia Lâm Thôn Đại Hoà, xã Gia Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
75 14401 Xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế, xã Gia Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
76 14407 Xã Phú Sơn Thôn 6, xã Phú Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
77 14404 Xã Cúc Phương Thôn Nga 2, xã Cúc Phương Xem địa chỉ & chỉ đường
78 14458 Xã Phú Long Bản Mét, xã Phú Long Xem địa chỉ & chỉ đường
79 14434 Xã Thanh Sơn Thôn Mai Trung, xã Thanh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
80 14452 Xã Quỳnh Lưu Thôn Phúc Lộc, xã Quỳnh Lưu Xem địa chỉ & chỉ đường
81 14560 Xã Yên Khánh Số 298, Thôn 1B, Xã Yên Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
82 14611 Xã Khánh Nhạc Xóm 3B, xã Khánh Nhạc Xem địa chỉ & chỉ đường
83 14563 Xã Khánh Thiện Xóm 3, xã Khánh Thiện Xem địa chỉ & chỉ đường
84 14614 Xã Khánh Hội Thôn 5A, Khánh Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
85 14608 Xã Khánh Trung Xóm 8 Khánh Thành, xã Khánh Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
86 14701 Xã Yên Mô Số 35, Vũ Phạm Khải, Trung Yên, xã Yên Mô Xem địa chỉ & chỉ đường
87 14728 Xã Yên Từ Xóm Tây Quảng Từ, xã yên Từ Xem địa chỉ & chỉ đường
88 14743 Xã Yên Mạc Xóm 3 Đông Sơn, xã Yên Mạc Xem địa chỉ & chỉ đường
89 14746 Xã Đồng Thái Xóm Tràng Yên, xã Đồng Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
90 14653 Xã Chất Bình Xóm 6, xã Chất Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
91 14638 Xã Kim Sơn Xóm 4 Ân Hoà, xã Kim Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
92 14647 Xã Quang Thiện Xóm 16, xã Quang Thiện Xem địa chỉ & chỉ đường
93 14620 Xã Phát Diệm Xóm 9 Lưu Phương, xã Phát Diệm Xem địa chỉ & chỉ đường
94 14674 Xã Lai Thành Xóm 4, xã Lai Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
95 14677 Xã Định Hóa Xóm 5, xã Định Hóa Xem địa chỉ & chỉ đường
96 14623 Xã Bình Minh Xóm Bình Minh 5,xã Binh Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
97 14698 Xã Kim Đông Xóm 5, xã Kim Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
98 13324 Phường Duy Tiên Số 1, Trần Nhân Tông, tổ dân phố Thái Hòa, phường Duy Tiên Xem địa chỉ & chỉ đường
99 13330 Phường Duy Tân TDP Đông Ngoại, phường Duy Tân -Trụ sở phường Châu Giang cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
100 13348 Phường Đồng Văn Số 118 đường Nguyễn Phi Ỷ Lan, Phường Đồng Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
101 13336 Phường Duy Hà Số 157 đường Nguyễn Công Tráng, phường Duy Hà -Trụ sở phường Duy Minh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
102 13363 Phường Tiên Sơn Tổ dân phố Minh Lương Nội, phường Tiên sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
103 13393 Phường Lê Hồ Tổ dân phố Phương Đàn, thuộc phường Lê Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
104 13396 Phường Nguyễn Úy Tổ dân phố Lưu Phúc Mỹ, phường Nguyễn Úy Xem địa chỉ & chỉ đường
105 13435 Phường Lý Thường Kiệt TDP số 2, phường Lý Thường Kiệt Xem địa chỉ & chỉ đường
106 13402 Phường Kim Thanh TDP số 5, Phường Kim Thanh -Trụ sở phường Tân Tựu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
107 13420 Phường Tam Chúc Thôn Đông, Phường Tam Chúc – Trụ sở xã Khả Phong cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
108 13384 Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo, phường Kim Bảng – Trụ sở Thị ủy – HĐND – UBND thị xã Kim Bảng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
109 13366 Phường Hà Nam TDP Kiểu Đan Phượng, Phường Hà Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
110 13291 Phường Phù Vân Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
111 13318 Phường Châu Sơn Tổ dân phố Lê Lợi, phường Châu Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
112 13285 Phường Phủ Lý Số 39 đường Biên Hòa, Phường Phủ Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
113 13444 Phường Liêm Tuyền Tổ dân phố Ngái Trì, phường Liêm Tuyền Xem địa chỉ & chỉ đường
114 13669 Phường Nam Định Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Nam Định Xem địa chỉ & chỉ đường
115 13684 Phường Thiên Trường Số 66 Hoàng Sâm, phường Thiên Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
116 13693 Phường Đông A 384 Điện Biên, phường Đông A Xem địa chỉ & chỉ đường
117 13972 Phường Vị Khê Thôn Thượng, phường Vị Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
118 13699 Phường Thành Nam Số 322 đường Mỹ Xá, phường Thành Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
119 13777 Phường Trường Thi Chợ gạo, Phường Trường Thi Xem địa chỉ & chỉ đường
120 13984 Phường Hồng Quang Trụ sở xã Hồng Quang hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
121 13708 Phường Mỹ Lộc Km số 9, Quốc lộ 21A – Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
122 14533 Phường Tây Hoa Lư Thôn Ngô Thượng, phường Tây Hoa Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
123 14329 Phường Hoa Lư Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
124 14359 Phường Nam Hoa Lư Đường Lê Duẩn, Phố Đa Lộc, Phường Nam Hoa Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
125 14566 Phường Đông Hoa Lư Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
126 14362 Phường Tam Điệp Tổ 10B, phường Tam Điệp Xem địa chỉ & chỉ đường
127 14371 Phường Yên Sơn Tổ dân phố Vĩnh Khương, phường Yên Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
128 14365 Phường Trung Sơn Tổ 10B, phường Trung Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
129 14725 Phường Yên Thắng Thôn Vân Thượng, phường Yên Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng địa chỉ trụ sở làm việc mới của 129 xã, phường tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất

2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình sau gộp 3 tỉnh thành nằm ở đâu?

Trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình đặt tại phường Hoa Lư (hình thành trên cơ sở sáp nhập phường Vân Giang và các đơn vị lân cận thuộc TP. Ninh Bình cũ). Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình có địa chỉ tại số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

2.2. Danh sách ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Ninh Bình hiện nay gồm những ai?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Ninh Bình sau kiện toàn nhân sự nhiệm kỳ 2025 – 2030:

  • Ông/Đồng chí Trần Huy Tuấn: Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (từ tháng 3/2026).
  • Ông/Đồng chí Lê Quốc Chỉnh: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình: đang được kiện toàn theo quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh (ông Phạm Quang Ngọc giữ chức vụ này trong giai đoạn đầu sau hợp nhất, chuyển công tác từ tháng 4/2026).

3. Cập nhật mới mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã biển số xe của Ninh Bình sau khi hợp nhất

3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính

Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất sử dụng mã hành chính 37. Riêng với 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân, mỗi tỉnh cũ giữ nguyên mã nơi sinh ban đầu, không thống nhất thành một mã chung:

  1. Mã hành chính tỉnh: 37.
  2. 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Ninh Bình cũ: 037.
  3. 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Nam Định cũ: 036.
  4. 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Hà Nam cũ: 035.

3.2. ZIP code các xã, phường tỉnh Ninh Bình hiện hành

Mã bưu chính (ZIP code) của tỉnh Ninh Bình sử dụng hệ thống 5 chữ số. Sau hợp nhất, tỉnh Ninh Bình mới sử dụng 3 dải prefix theo từng địa bàn cũ: 08xxx cho khu vực Ninh Bình cũ, 07xxx cho khu vực Nam Định cũ và 18xxx cho khu vực Hà Nam cũ. Danh sách mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường có tại cổng tra cứu của chính phú mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất sử dụng mã vùng điện thoại cố định 0229 (+0084 – 0229), áp dụng cho địa bàn tỉnh Ninh Bình cũ. Địa bàn tỉnh Nam Định cũ giữ mã 0228 (+0084 – 0228), địa bàn tỉnh Hà Nam cũ giữ mã 0226 (+0084 – 0226) trong giai đoạn chuyển tiếp.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tịa tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập

Biển số xe đăng ký tại tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập gồm 3 ký hiệu: 35 (địa bàn Ninh Bình cũ, ưu tiên cấp trước), 18 (địa bàn Nam Định cũ) và 90 (địa bàn Hà Nam cũ). Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA ngày 30/6/2025 của Bộ Công an, xe đã gắn biển 18, 35 hoặc 90 trước ngày 1/7/2025 tiếp tục được giữ nguyên giá trị pháp lý. Hồ sơ đăng ký xe lần đầu sau thời điểm hợp nhất được cấp tiếp ký hiệu 35 cho đến khi hết kho số, sau đó cấp các ký hiệu tiếp theo theo trình tự, không phân chia theo địa giới hành chính cũ.

4. Tỉnh Ninh Bình hợp nhất với những tỉnh nào theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025?

Tỉnh Ninh Bình thực hiện hợp nhất cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội, sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam vào tỉnh Ninh Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Lãnh thổ hợp nhất có tổng diện tích 3.942,62 km² và dân số 4.412.264 người.

Số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn 3 tỉnh được tổ chức lại xuống còn 129 đơn vị, giảm 269 đơn vị tương đương 67.6% so với tổng số 398 đơn vị trước sáp nhập (Ninh Bình cũ: 125 đơn vị, Nam Định: 175 đơn vị, Hà Nam: 98 đơn vị), tương ứng với mô hình chính quyền 2 cấp không còn cấp huyện trung gian.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 tỉnh trên bản đồ hành chính Việt Nam mới

5.1. Những địa phương nào giáp ranh với tỉnh Ninh Bình sau khi mở rộng địa giới?

Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng:

  • Phía đông: tỉnh Thái Bình và Biển Đông.
  • Phía tây: TP. Hà Nội (bao gồm địa bàn Hòa Bình cũ).
  • Phía nam: tỉnh Thanh Hóa và Biển Đông.
  • Phía bắc: TP. Hưng Yên và TP. Hà Nội.

Tỉnh Ninh Bình trải dài từ vùng đồng bằng phía bắc đến dải ven biển phía đông và dãy núi phía tây, tạo thành lãnh thổ kết nối liên thông giữa vùng di sản Tràng An, Cố đô Hoa Lư với đồng bằng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển Bắc Bộ.

5.2. Tỉnh Ninh Bình có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Nam Định và Hà Nam không?

Tỉnh Ninh Bình có đường bờ biển sau hợp nhất. Cả địa bàn Nam Định cũ và Ninh Bình cũ đều có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông, với đặc trưng là hệ sinh thái rừng ngập mặn, vùng nuôi trồng thủy sản và bãi bồi ven biển trải dọc từ huyện Giao Thủy, Hải Hậu đến Kim Sơn cũ.

5.3. Tỉnh Ninh Bình có giáp biên giới quốc gia nào không?

Tỉnh Ninh Bình không có đường biên giới quốc gia. Toàn bộ địa giới của tỉnh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố khác trong nước và Biển Đông về phía đông và phía nam.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành là bao nhiêu km²?

Diện tích tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất 3 tỉnh đạt 3.942,62 km², xếp thứ hạng 3 trong 6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng sau Quảng Ninh (6.207,95 km²) và Bắc Ninh (4.718,60 km²). Lãnh thổ bao gồm vùng núi và rừng phòng hộ phía tây (Cúc Phương, Nho Quan), vùng đồng bằng nội địa rộng lớn từ Hà Nam cũ và Nam Định cũ, cùng dải bãi bồi và đất ngập nước ven biển phía đông.

6.1. Đơn vị hành chính nào có diện tích lớn nhất tỉnh Ninh Bình mới?

Xã Cúc Phương là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 132,68 km², lớn gấp 11.2 lần diện tích của phường Phủ Lý. Diện tích lớn của xã phản ánh đặc trưng địa hình núi đá vôi hiểm trở, rừng nguyên sinh được bảo tồn nghiêm ngặt và mật độ dân cư thưa thớt đặc trưng của vùng bảo tồn thiên nhiên.

6.2. Đơn vị hành chính nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Ninh Bình mới?

Phường Phủ Lý là đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 11,84 km², bằng 1/11.2 diện tích của xã Cúc Phương. Diện tích nhỏ của phường phản ánh đặc trưng đô thị mật độ cao, ranh giới hành chính được xác định theo vùng lõi đô thị hiện hữu, sau khi tách biệt các khu vực ngoại ô vào các phường liền kề.

7. Quy mô dân số tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 ĐVHC cáp tỉnh là bao nhiêu triệu người?

Tỉnh Ninh Bình có quy mô dân số lớn thứ 3/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng, đạt 4.412.264 người, với mật độ dân số bình quân 1.119 người/km². Phân bố dân số trên địa bàn tỉnh có sự phân hóa rõ rệt giữa vùng đồng bằng đông dân và vùng núi thưa dân, tạo nên hệ số phân hóa mật độ lên đến 146 lần giữa đơn vị đông dân nhất và đơn vị thưa dân nhất.

7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Ninh Bình?

Phường Nam Định là đơn vị hành chính đông dân nhất tỉnh Ninh Bình, với 188.751 người, lớn gấp 70.2 lần dân số của xã Quang Thiện. Phường được thành lập trên cơ sở sáp nhập nhiều phường thuộc lõi đô thị của thành phố Nam Định cũ, kế thừa vai trò trung tâm hành chính, thương mại và cư dân đô thị của địa bàn Nam Định, một trong những trung tâm đô thị lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng trước khi hợp nhất tỉnh.

7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Ninh Bình?

Xã Quang Thiện là đơn vị hành chính có dân số ít nhất tỉnh Ninh Bình, chỉ 2.686 người, bằng 1/70.2 dân số của phường Nam Định. Xã được gộp từ xã Như Hòa, xã Đồng Hướng và xã Quang Thiện cũ, nằm ở vùng ven biển thưa dân cư phía nam địa bàn Kim Sơn cũ. Dân số thấp của xã phản ánh đặc điểm địa hình bãi bồi ven biển, đất đai mới hình thành và cơ sở hạ tầng phát triển chậm hơn so với các vùng đồng bằng nội địa.

7.3. Xã, phường nào có mật độ dân số cao nhất tỉnh Ninh Bình?

Phường Nam Định có mật độ dân số cao nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 9.480 người/km², cao hơn 8,5 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh là 1.119 người/km². Mật độ này phản ánh đặc trưng của một vùng lõi đô thị tập trung, với cơ sở hạ tầng thương mại, dịch vụ và nhà ở phát triển dày đặc từ thời kỳ còn là đô thị trung tâm của tỉnh Nam Định cũ.

7.4. Xã, phường nào có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Ninh Bình?

Xã Cúc Phương có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Ninh Bình, chỉ đạt 65 người/km², thấp hơn 17 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh. Phần lớn diện tích xã thuộc vùng lõi bảo tồn của Vườn Quốc gia Cúc Phương, nơi hoạt động định cư của con người bị hạn chế theo quy định bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia, khiến dân số phân bố co cụm tại một số điểm dân cư nhỏ lẻ ven ranh giới vườn.

8. Tổng sản phẩm trên địa bàn cùng tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất là bao nhiêu?

Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất có GRDP theo giá hiện hành đạt 310.282,05 tỷ đồng, hình thành từ cơ cấu kinh tế không đồng nhất giữa 3 địa bàn: Ninh Bình cũ đóng góp qua du lịch di sản, công nghiệp ô tô và vật liệu xây dựng, Hà Nam cũ đóng góp qua công nghiệp chế biến, xi măng và nông nghiệp thâm canh, Nam Định cũ đóng góp qua sản xuất lương thực, dệt may và kinh tế biển. Hợp nhất tạo ra địa bàn kinh tế liên kết cả ba trục: công nghiệp nặng và du lịch phía tây, nông nghiệp và chế biến vùng lõi, thủy sản và logistics ven biển phía đông.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Ninh Bình đạt bao nhiêu triệu đồng/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Ninh Bình đạt 70.3 triệu đồng/người/năm theo số liệu tổng hợp trên địa bàn hợp nhất. Con số này phản ánh mức thu nhập bình quân của dân số 4.412.264 người trên địa bàn rộng 3.942,62 km², bao gồm cả vùng đô thị có thu nhập cao như TP. Hoa Lư và TP. Nam Định cũ, cùng các vùng nông thôn và ven biển, có thu nhập thấp hơn mức bình quân của tỉnh.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước năm 2024 tính gộp trên địa bàn 3 tỉnh Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam đạt khoảng 55,02 nghìn tỷ đồng. Trong đó, địa bàn Ninh Bình cũ đóng góp 20.150 tỷ đồng, vượt mức 8.3% dự toán và tăng 24,8% so với năm 2023. Các nguồn thu chính bao gồm thu nội địa (không bao gồm tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết), tiền sử dụng đất, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu và thu từ huy động đóng góp trên toàn bộ địa bàn của 3 tỉnh sắp xếp, sáp nhập.

10. Cách thức tra cứu và đối chiếu toàn bộ 32 phường, 97 xã của tỉnh Ninh Bình mới, sau khi hợp nhất cả Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam

Cách thức đối chiếu toàn bộ 97 xã, 32 phường của tỉnh Ninh Bình mới sau khi hợp nhất Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam trên cổng NARENCA
Cách thức đối chiếu toàn bộ 97 xã, 32 phường của tỉnh Ninh Bình mới sau khi hợp nhất Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam trên cổng NARENCA

Cổng tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, vận hành tại sapnhap.bando.com.vn, tổng hợp đầy đủ 129 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp theo 5 bước:

Bước 1:
Mở trình duyệt và truy cập vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn. Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp, sáp nhập, với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới của từng tỉnh, thành phố và danh mục đơn vị hành chính ở bên trái màn hình.

Bước 2:
Tìm “Ninh Bình” trong ô tìm kiếm của danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh Ninh Bình” kèm dòng chú thích sáp nhập từ tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị hiển thị thông tin đơn vị gốc trước sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:

  1. Xã Cúc Phương: sáp nhập từ xã Văn Phương và xã Cúc Phương (cũ).
  2. Phường Nam Định: sáp nhập từ các phường lõi đô thị của thành phố Nam Định trước đây.
  3. Xã Quang Thiện: sáp nhập từ xã Như Hòa, xã Đồng Hướng và xã Quang Thiện cũ.

Bước 3:
Nhấp chuột vào tên “Tỉnh Ninh Bình” trong danh mục hoặc chọn trực tiếp vùng địa giới của Ninh Bình trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất và mở khung thông tin chi tiết gồm các trường:

  1. Sáp nhập từ tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam.
  2. Số đơn vị hành chính cấp xã: 129 ĐVHC (97 xã, 32 phường) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
  3. Trung tâm hành chính: địa chỉ số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
  4. Diện tích: 3.942,62 km².
  5. Dân số: 4.412.264 người.
  6. Mã số ĐVHC: 37.
  7. Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Bước 4:
Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối khung thông tin để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu của 129 đơn vị hành chính cấp xã, kèm theo thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng, ở định dạng bảng excel.

Cột "Sáp nhập từ" cho biết mỗi xã, phường cũ của Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình nay nằm trong đơn vị nào giữa 97 xã, 32 phường hiện hành
Cột “Sáp nhập từ” cho biết mỗi xã, phường cũ của Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình nay nằm trong đơn vị nào giữa 97 xã, 32 phường hiện hành

Bước 5:
Tra cứu ngược thông tin từ tên ĐVHC cũ thông qua cột “Sáp nhập từ”. Ví dụ: thị trấn Giao Thủy cũ thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ, nay thuộc xã Giao Thủy, phường Châu Cầu cũ thuộc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam cũ, nay thuộc phường Phủ Lý. Thao tác này nhằm phục vụ việc cập nhật địa chỉ trên hồ sơ, hợp đồng và các giấy tờ pháp lý.

11. Xem bản đồ tỉnh Ninh Bình mới, cập nhật địa giới hành chính hiện hành

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập (129 ĐVHC cấp xã)

Bản đồ hành chính Ninh Bình sắp xếp, sáp nhập từ ba tỉnh Ninh Bình, Hà Nam và Nam Định cũ thành 129 đơn vị cấp xã, gồm 97 xã, 32 phường
Bản đồ hành chính Ninh Bình sắp xếp, sáp nhập từ ba tỉnh Ninh Bình, Hà Nam và Nam Định cũ thành 129 đơn vị cấp xã, gồm 97 xã, 32 phường

Bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình mới in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ giấy A0, sử dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000. Lớp nội dung bao gồm ranh giới hành chính mới của 129 xã, phường, tên từng đơn vị hành chính sau tổ chức lại, ranh giới địa giới cũ trước 1/7/2025 để đối chiếu, địa danh tự nhiên và di sản nổi bật gồm quần thể Tràng An, Vườn Quốc gia Cúc Phương, vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn và hệ thống sông Hồng, sông Đáy, cùng hạ tầng giao thông chính gồm cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A, tuyến đường ven biển và các tuyến đường tỉnh.

Cơ quan quy hoạch vùng và nhà đầu tư địa chiến lược sử dụng bản đồ hành chính Ninh Bình sau sáp nhập để đối chiếu ranh giới mới của 129 đơn vị hành chính với quy hoạch sử dụng đất, xác định hành lang phát triển kinh tế ven biển và định vị dự án trong bối cảnh hợp nhất 3 tỉnh. Các tổ chức nghiên cứu địa giới và đơn vị lập bản đồ chuyên ngành sử dụng bản đồ để kiểm chứng đường ranh giới hành chính cấp xã theo địa giới mới được xác lập sau khi hợp nhất 3 tỉnh.

Doanh nghiệp du lịch và tổ chức lữ hành khai thác bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình để xác định chính xác vị trí các điểm di sản: quần thể danh thắng Tràng An thuộc xã Trường Yên, Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc xã Cúc Phương, và các địa danh bảo tồn thiên nhiên trên địa bàn các xã mới sau sắp xếp. Doanh nghiệp bất động sản ven biển và nhà đầu tư nghiên cứu quỹ đất, sử dụng bản đồ để xác định ranh giới xã, phường cụ thể trên dải ven biển Kim Sơn, Hải Hậu, Giao Thủy thuộc địa bàn hợp nhất.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình cũ, trước khi gộp tỉnh

Bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình cũ trước khi hợp nhất với Nam Định và Hà Nam
Bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình cũ trước khi hợp nhất với Nam Định và Hà Nam

11.3. Xem vị trí thành phố Đồng Nai qua nền tảng Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Ninh Bình, quần thể Tràng An và dải ven biển Nam Định

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Ninh Bình theo lớp metadata không gian

Dữ liệu GIS tỉnh Ninh Bình mới gộp địa bàn Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam cũ vào 129 đơn vị cấp xã trên cùng một lớp không gian
Dữ liệu GIS tỉnh Ninh Bình mới gộp địa bàn Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam cũ vào 129 đơn vị cấp xã trên cùng một lớp không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp ĐVHC cấp xã của 3 tỉnh: Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?

Cơ sở pháp lý cho việc sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình:

  • Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, đặt ra định hướng chính sách về tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, làm cơ sở cho các đợt sắp xếp giai đoạn 2019-2025.
  • Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới của Ninh Bình, tỉnh Nam Định và Hà Nam, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
  • Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 339/ĐA-CP, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025.
  • Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15, xác lập 129 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình trên địa bàn hợp nhất 3 tỉnh, áp dụng thống nhất từ đầu tháng 7/2025.

Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình:

  • Tái cấu trúc đơn vị hành chính cấp xã theo tiêu chí diện tích và dân số tối thiểu, bảo đảm khả năng tự quản lý và hiệu quả hành chính của từng đơn vị sau đợt hợp nhất cấp tỉnh/cấp xã.
  • Tổ chức lại bộ máy hành chính địa phương theo mô hình 2 cấp, giảm chi phí quản lý và rút ngắn khoảng cách hành chính giữa người dân và cơ quan ra quyết định.
  • Mở rộng không gian phát triển kinh tế liên vùng, kết nối vùng di sản Tràng An, Cố đô Hoa Lư với đồng bằng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển Bắc Bộ trong một đơn vị hành chính thống nhất.
  • Gộp tỉnh để hình thành đơn vị hành chính có quy mô kinh tế, dân số và diện tích đủ lớn, đủ điều kiện triển khai các dự án hạ tầng, thu hút đầu tư và phát triển đô thị theo tầm nhìn dài hạn của vùng Đồng bằng sông Hồng.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *