Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025, hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Ninh Bình, tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam thành tỉnh Ninh Bình mới trực thuộc Trung ương, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có tổng diện tích tự nhiên 3.942,62 km² và dân số 4.412.264 người. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm vùng di sản Cố đô Hoa Lư và Tràng An, vùng đồng bằng sản xuất nông nghiệp trải rộng từ Hà Nam và Nam Định cũ, cùng dải ven biển phía đông thuộc địa bàn Nam Định và Ninh Bình cũ.
Song song với việc hợp nhất cấp tỉnh, các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình được tổ chức lại theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 339/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025. Toàn bộ địa bàn 3 tỉnh hợp nhất được tổ chức thành 129 đơn vị hành chính cấp xã mới: 97 xã và 32 phường.
Bảng danh sách tra cứu chi tiết, đầy đủ 129 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, bao gồm các trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã/phường mới, các đơn vị sáp nhập vào, loại ĐVHC, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số, liên kết bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình và bản đồ từng xã, phường.
1. Bảng danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã (97 xã, 32 phường) tỉnh Ninh Bình mới sau hợp nhất 3 tỉnh: Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam từ ngày 1/7/2025
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Ninh Bình sau sáp nhập |
| 1 | 13504 | Xã Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 13501 | Xã Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 13540 | Xã Bình An | Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 13531 | Xã Bình Giang | Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 13558 | Xã Bình Sơn | Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 13456 | Xã Liêm Hà | Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 13474 | Xã Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 13483 | Xã Thanh Bình | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 13489 | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 13495 | Xã Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 13573 | Xã Lý Nhân | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 13591 | Xã Nam Xang | Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 13579 | Xã Bắc Lý | Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 13597 | Xã Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 13594 | Xã Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 13609 | Xã Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 13627 | Xã Nam Lý | Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 13966 | Xã Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 14011 | Xã Nam Minh | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 14014 | Xã Nam Đồng | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 14005 | Xã Nam Ninh | Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 13987 | Xã Nam Hồng | Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 13750 | Xã Minh Tân | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 13753 | Xã Hiển Khánh | Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 13741 | Xã Vụ Bản | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 13786 | Xã Liên Minh | Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 13795 | Xã Ý Yên | Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 13879 | Xã Yên Đồng | Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 13870 | Xã Yên Cường | Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 13864 | Xã Vạn Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Ý Yên), Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 13834 | Xã Vũ Dương | Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 13807 | Xã Tân Minh | Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 13822 | Xã Phong Doanh | Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 14026 | Xã Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 14038 | Xã Ninh Giang | Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 14056 | Xã Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 14053 | Xã Trực Ninh | Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 14062 | Xã Quang Hưng | Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 14071 | Xã Minh Thái | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 14077 | Xã Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 14089 | Xã Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 14122 | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 14104 | Xã Xuân Giang | Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 14095 | Xã Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 14215 | Xã Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 14236 | Xã Hải Anh | Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 14218 | Xã Hải Tiến | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 14248 | Xã Hải Hưng | Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 14281 | Xã Hải An | Xã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 14287 | Xã Hải Quang | Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 14308 | Xã Hải Xuân | Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 14221 | Xã Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 14161 | Xã Giao Minh | Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 14182 | Xã Giao Hòa | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 14167 | Xã Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 14203 | Xã Giao Phúc | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 14179 | Xã Giao Hưng | Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 14194 | Xã Giao Bình | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 14212 | Xã Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 13900 | Xã Đồng Thịnh | Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 13891 | Xã Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 13927 | Xã Hồng Phong | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 13939 | Xã Qũy Nhất | Thị trấn Qũy Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 13957 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 13894 | Xã Rạng Đông | Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 14464 | Xã Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 14500 | Xã Đại Hoàng | Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 14482 | Xã Gia Hưng | Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 14524 | Xã Gia Phong | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 14488 | Xã Gia Vân | Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 14494 | Xã Gia Trấn | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 14428 | Xã Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 14389 | Xã Gia Lâm | Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 14401 | Xã Gia Tường | Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 14407 | Xã Phú Sơn | Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 14404 | Xã Cúc Phương | Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 14458 | Xã Phú Long | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 14434 | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 14452 | Xã Quỳnh Lưu | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 14560 | Xã Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 14611 | Xã Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 14563 | Xã Khánh Thiện | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 14614 | Xã Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 14608 | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 14701 | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 14728 | Xã Yên Từ | Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 14743 | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 14746 | Xã Đồng Thái | Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 14653 | Xã Chất Bình | Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 14638 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 14647 | Xã Quang Thiện | Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 14620 | Xã Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 14674 | Xã Lai Thành | Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 14677 | Xã Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 14623 | Xã Bình Minh | Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 14698 | Xã Kim Đông | Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 13324 | Phường Duy Tiên | Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 13330 | Phường Duy Tân | Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 13348 | Phường Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 13336 | Phường Duy Hà | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 13363 | Phường Tiên Sơn | Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 13393 | Phường Lê Hồ | Phường Đại Cương, Phường Đồng Hóa, Phường Lê Hồ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 13396 | Phường Nguyễn Úy | Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 13435 | Phường Lý Thường Kiệt | Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 13402 | Phường Kim Thanh | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 13420 | Phường Tam Chúc | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 13384 | Phường Kim Bảng | Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 13366 | Phường Hà Nam | Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 13291 | Phường Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 13318 | Phường Châu Sơn | Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 13285 | Phường Phủ Lý | Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 13444 | Phường Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 13669 | Phường Nam Định | Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 13684 | Phường Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 13693 | Phường Đông A | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 13972 | Phường Vị Khê | Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 13699 | Phường Thành Nam | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 13777 | Phường Trường Thi | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 13984 | Phường Hồng Quang | Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 13708 | Phường Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 14533 | Phường Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 14329 | Phường Hoa Lư | Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 14359 | Phường Nam Hoa Lư | Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 14566 | Phường Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 14362 | Phường Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 14371 | Phường Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 14365 | Phường Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 14725 | Phường Yên Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 129 đơn vị hành chính (97 xã, 32 phường) của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập DVHC cấp tỉnh/cấp xã
1.1. Bảng tổng hợp 97 xã mới tỉnh Ninh Bình sau khi sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 13504 | Xã Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du | Thôn 2 Cát Lại, xã Bình Lục | 23.97 | 35.225 | 1.470 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 13501 | Xã Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn | Thôn Bình Thắng, xã Bình Mỹ | 30.28 | 33.253 | 1.098 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 13540 | Xã Bình An | Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An | Thôn 3 An Nội, xã Bình An | 37.76 | 38.881 | 1.030 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 13531 | Xã Bình Giang | Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh | Thôn 2 Bồ Đề, xã Bình Giang | 24.15 | 24.343 | 1.008 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 13558 | Xã Bình Sơn | Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ | Thôn Đỗ Khả Xuân, xã Bình Sơn | 28.06 | 32.475 | 1.157 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 13456 | Xã Liêm Hà | Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà | Thôn Tam Tứ, xã Liêm Hà | 20.95 | 27.732 | 1.324 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 13474 | Xã Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong | Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thanh Liêm | 36.35 | 26.315 | 724 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 13483 | Xã Thanh Bình | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc | Thôn Sọng Nội Lẻ, xã Thanh Bình | 23.85 | 21.685 | 909 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 13489 | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải | Thôn Kênh, xã Thanh Lâm | 52.91 | 29.550 | 558 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 13495 | Xã Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên | Thôn Mai cầu, xã Thanh Liêm | 23.27 | 23.609 | 1.015 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 13573 | Xã Lý Nhân | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý | Thôn 5, xã Lý Nhân | 18.38 | 32.183 | 1.751 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 13591 | Xã Nam Xang | Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý | Thôn Thư Lâu, xã Nam Xang | 22.7 | 34.150 | 1.504 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 13579 | Xã Bắc Lý | Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý | Thôn 3 Trạm Khê, xã Bắc Lý | 31.17 | 30.984 | 994 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 13597 | Xã Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang | Số 1 đường Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trụ | 17.59 | 36.158 | 2.056 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 13594 | Xã Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình | Thôn 4, xã Trần Thương | 26.32 | 21.933 | 833 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 13609 | Xã Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê | Thôn Mỹ Xuyên, xã Nhân Hà | 23.98 | 24.535 | 1.023 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 13627 | Xã Nam Lý | Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu | Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý | 28.69 | 37.887 | 1.321 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 13966 | Xã Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng | Nam Giang, xã Nam Trực – Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Nam cũ | 20.47 | 39.822 | 1.945 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 14011 | Xã Nam Minh | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến | Thôn Nho Lâm, xã Nam Minh | 24.79 | 38.121 | 1.538 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 14014 | Xã Nam Đồng | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái | Bắc Giao Cù Trung, xã Nam Đồng | 23.42 | 28.348 | 1.210 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 14005 | Xã Nam Ninh | Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh | Thôn Xối Trì, xã Nam Ninh | 25.8 | 37.668 | 1.460 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 13987 | Xã Nam Hồng | Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng | Xóm 2 Cao Lộng, xã Nam Hồng | 28.81 | 31.823 | 1.105 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 13750 | Xã Minh Tân | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân | Thôn Bàn Kết, xã Minh Tân | 33.09 | 29.965 | 906 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 13753 | Xã Hiển Khánh | Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh | Thôn Thị An, xã Hiển Khánh | 30.24 | 29.965 | 991 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 13741 | Xã Vụ Bản | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh | Non Côi, xã Vụ Bản | 21.56 | 26.675 | 1.237 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 13786 | Xã Liên Minh | Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh | Thôn Vĩnh Lại, xã Liên Minh | 31.05 | 29.825 | 961 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 13795 | Xã Ý Yên | Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm | Thôn Thanh Lịch, xã Ý Yên | 46.73 | 53.419 | 1.143 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 13879 | Xã Yên Đồng | Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang | Thôn Đô Quan, xã Yên Đồng | 30.53 | 35.898 | 1.176 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 13870 | Xã Yên Cường | Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường | Xóm 9, xã Yên Cường | 32.44 | 42.810 | 1.320 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 13864 | Xã Vạn Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Ý Yên), Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương | Tân Trung, xã Vạn Thắng | 26.22 | 35.807 | 1.366 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 13834 | Xã Vũ Dương | Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh | Thôn An Tố, xã Vũ Dương | 30.59 | 39.429 | 1.289 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 13807 | Xã Tân Minh | Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh | Thôn Ngọc Chuế – xã Tân Minh | 44.65 | 34.937 | 782 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 13822 | Xã Phong Doanh | Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính | Thôn Lẻ, xã Phong Doanh | 34.98 | 37.231 | 1.064 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 14026 | Xã Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn | Thôn Việt Cường, xã Cổ Lễ | 18.33 | 40.163 | 2.191 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 14038 | Xã Ninh Giang | Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải | Thôn Thần Lộ, xã Ninh Giang | 23.69 | 38.745 | 1.636 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 14056 | Xã Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo | Xóm Bình Lương, xã Cát Thành | 23.07 | 39.035 | 1.692 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 14053 | Xã Trực Ninh | Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng | Quốc lộ 21b, xã Trực Ninh | 17.26 | 18.453 | 1.069 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 14062 | Xã Quang Hưng | Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận | Thôn 3 Nam Trực, Xã Quang Hưng | 15.89 | 20.701 | 1.303 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 14071 | Xã Minh Thái | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng | Thôn Cát Hạ, xã Minh Thái | 23.44 | 33.330 | 1.422 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 14077 | Xã Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng | Thôn Bắc Trung Nam, xã Ninh Cường | 22.28 | 32.887 | 1.476 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 14089 | Xã Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc | Thôn 38, xã Xuân Trường | 33.29 | 71.656 | 2.152 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 14122 | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp | Xuân Phương, xã Xuân Hưng | 23.17 | 53.539 | 2.311 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 14104 | Xã Xuân Giang | Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang | Xóm 8, xã Xuân Giang | 32.04 | 46.053 | 1.437 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 14095 | Xã Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng | Thôn 2 Xuân Thượng, xã Xuân Hồng | 27.61 | 40.698 | 1.474 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 14215 | Xã Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long | Thôn 5 Yên Định, xã Hải Hậu | 23.87 | 45.227 | 1.895 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 14236 | Xã Hải Anh | Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh | Xóm 10, xã Hải Anh | 26.13 | 51.246 | 1.961 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 14218 | Xã Hải Tiến | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân | Thôn 5, xã Hải Tiến | 24.19 | 44.728 | 1.849 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 14248 | Xã Hải Hưng | Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng | Xóm Chùa, xã Hải Hưng | 39.89 | 64.918 | 1.627 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 14281 | Xã Hải An | Xã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An | Xóm 15, xã Hải An | 25.19 | 26.920 | 1.069 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 14287 | Xã Hải Quang | Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang | Xóm 6, xã Hải Quang | 24.68 | 25.798 | 1.045 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 14308 | Xã Hải Xuân | Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân | Xóm 4, xã Hải Xuân | 31.27 | 44.001 | 1.407 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 14221 | Xã Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh | Thôn 8, xã Hải Thịnh | 32.92 | 33.521 | 1.018 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 14161 | Xã Giao Minh | Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh | Xóm 5 xã Giao Minh | 27.74 | 29.261 | 1.055 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 14182 | Xã Giao Hòa | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc | Xóm Thủy Nhai, xã Giao Hòa | 29.62 | 41.717 | 1.408 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 14167 | Xã Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa | Thôn Đông Tiến, xã Giao Thủy | 23.52 | 46.557 | 1.979 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 14203 | Xã Giao Phúc | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải | Xóm Hải Hoà, xã Giao Phúc | 19.47 | 29.758 | 1.528 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 14179 | Xã Giao Hưng | Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu | Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng | 21.74 | 27.985 | 1.287 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 14194 | Xã Giao Bình | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân | Xóm 5, xã Giao Bình | 21.75 | 26.708 | 1.228 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 14212 | Xã Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh | Xóm Hồng Phong, xã Giao Ninh | 25.81 | 33.777 | 1.309 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 13900 | Xã Đồng Thịnh | Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh | Thôn Bình Long, xã Đồng Thịnh | 30.45 | 30.888 | 1.014 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 13891 | Xã Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung | Đường Trần Phú, xã Nghĩa Hưng | 36.31 | 38.631 | 1.064 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn | Trụ sở xã Nghĩa Sơn hiện nay | 26.83 | 28.669 | 1.069 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 13927 | Xã Hồng Phong | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú | Đội 10 – Nghĩa Phong, xã Hồng Phong | 29.21 | 28.215 | 966 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 13939 | Xã Qũy Nhất | Thị trấn Qũy Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi | #N/A | 32.7 | 32.984 | 1.009 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 13957 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm | Xóm 3 Nam Hải, xã Nghĩa Lâm | 28.1 | 30.959 | 1.102 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 13894 | Xã Rạng Đông | Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông | Tổ dân phố 4, xã Rạng Đông | 32.39 | 30.956 | 956 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 14464 | Xã Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa | Thôn Mới, xã Gia Viễn | 39.8 | 28.921 | 727 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 14500 | Xã Đại Hoàng | Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung | Thôn Quốc Thanh, xã Đại Hoàng | 23.75 | 23.848 | 1.004 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 14482 | Xã Gia Hưng | Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng | Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng | 28.37 | 21.669 | 764 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 70 | 14524 | Xã Gia Phong | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong | Xóm 4 Ngọc Động, xã Gia Phong | 18.53 | 13.034 | 703 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 71 | 14488 | Xã Gia Vân | Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân | Thôn Tân Long Mỹ, xã Gia Vân | 26.94 | 25.920 | 962 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 72 | 14494 | Xã Gia Trấn | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn | Thôn Đồng Xuân, xã Gia Trấn | 18.76 | 20.619 | 1.099 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 14428 | Xã Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang | Số 50, đường Lương Văn Tuỵ, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, | 32.62 | 33.204 | 1.018 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 74 | 14389 | Xã Gia Lâm | Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm | Thôn Đại Hoà, xã Gia Lâm | 37.61 | 20.189 | 537 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 14401 | Xã Gia Tường | Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường | Thôn Mỹ Quế, xã Gia Tường | 27.09 | 19.489 | 719 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 76 | 14407 | Xã Phú Sơn | Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn | Thôn 6, xã Phú Sơn | 41.12 | 22.712 | 552 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 77 | 14404 | Xã Cúc Phương | Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương | Thôn Nga 2, xã Cúc Phương | 132.68 | 8.650 | 65 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 78 | 14458 | Xã Phú Long | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long | Bản Mét, xã Phú Long | 74.79 | 13.685 | 183 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 79 | 14434 | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú | Thôn Mai Trung, xã Thanh Sơn | 35.69 | 23.758 | 666 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 80 | 14452 | Xã Quỳnh Lưu | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu | Thôn Phúc Lộc, xã Quỳnh Lưu | 26.49 | 18.035 | 681 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 81 | 14560 | Xã Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải | Số 298, Thôn 1B, Xã Yên Khánh | 29.88 | 40.134 | 1.343 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 82 | 14611 | Xã Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc | Xóm 3B, xã Khánh Nhạc | 19.58 | 25.612 | 1.308 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 83 | 14563 | Xã Khánh Thiện | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện | Xóm 3, xã Khánh Thiện | 24.51 | 25.693 | 1.048 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 84 | 14614 | Xã Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội | Thôn 5A, Khánh Hội | 22.89 | 23.641 | 1.033 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 85 | 14608 | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung | Xóm 8 Khánh Thành, xã Khánh Trung | 26.42 | 26.453 | 1.001 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 86 | 14701 | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa | Số 35, Vũ Phạm Khải, Trung Yên, xã Yên Mô | 28.6 | 35.415 | 1.238 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 87 | 14728 | Xã Yên Từ | Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ | Xóm Tây Quảng Từ, xã yên Từ | 23.98 | 31.917 | 1.331 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 88 | 14743 | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc | Xóm 3 Đông Sơn, xã Yên Mạc | 20.6 | 22.524 | 1.093 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 89 | 14746 | Xã Đồng Thái | Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái | Xóm Tràng Yên, xã Đồng Thái | 47.6 | 24.049 | 505 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 90 | 14653 | Xã Chất Bình | Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình | Xóm 6, xã Chất Bình | 18.6 | 17.237 | 927 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 91 | 14638 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến | Xóm 4 Ân Hoà, xã Kim Sơn | 17.6 | 20.161 | 1.146 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 92 | 14647 | Xã Quang Thiện | Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện | Xóm 16, xã Quang Thiện | 20.73 | 2.686 | 130 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 93 | 14620 | Xã Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính | Xóm 9 Lưu Phương, xã Phát Diệm | 23.1 | 37.617 | 1.628 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 94 | 14674 | Xã Lai Thành | Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành | Xóm 4, xã Lai Thành | 22.07 | 28.718 | 1.301 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 95 | 14677 | Xã Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa | Xóm 5, xã Định Hóa | 21.44 | 24.438 | 1.140 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 96 | 14623 | Xã Bình Minh | Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ | Xóm Bình Minh 5,xã Binh Minh | 34.44 | 31.090 | 903 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 97 | 14698 | Xã Kim Đông | Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý) | Xóm 5, xã Kim Đông | 81.82 | 9.409 | 115 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 97 xã mới của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập
1.2. Bảng tổng hợp 32 phường mới tỉnh Ninh Bình sau khi gộp 3 tỉnh
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 13324 | Phường Duy Tiên | Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc | Số 1, Trần Nhân Tông, tổ dân phố Thái Hòa, phường Duy Tiên | 28.93 | 39.957 | 1.381 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 13330 | Phường Duy Tân | Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc | TDP Đông Ngoại, phường Duy Tân -Trụ sở phường Châu Giang cũ | 28.86 | 28.299 | 981 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 13348 | Phường Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn | Số 118 đường Nguyễn Phi Ỷ Lan, Phường Đồng Văn | 18.88 | 34.484 | 1.826 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 13336 | Phường Duy Hà | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông | Số 157 đường Nguyễn Công Tráng, phường Duy Hà -Trụ sở phường Duy Minh cũ | 15.46 | 24.310 | 1.572 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 13363 | Phường Tiên Sơn | Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại | Tổ dân phố Minh Lương Nội, phường Tiên sơn | 23.96 | 27.062 | 1.129 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 13393 | Phường Lê Hồ | Phường Đại Cương, Phường Đồng Hóa, Phường Lê Hồ | Tổ dân phố Phương Đàn, thuộc phường Lê Hồ | 22.27 | 32.373 | 1.454 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 13396 | Phường Nguyễn Úy | Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy | Tổ dân phố Lưu Phúc Mỹ, phường Nguyễn Úy | 24.21 | 27.676 | 1.143 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 13435 | Phường Lý Thường Kiệt | Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn | TDP số 2, phường Lý Thường Kiệt | 53.66 | 22.958 | 428 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 13402 | Phường Kim Thanh | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây | TDP số 5, Phường Kim Thanh -Trụ sở phường Tân Tựu cũ | 13.715 | 26.050 | 1.899 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 13420 | Phường Tam Chúc | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi | Thôn Đông, Phường Tam Chúc – Trụ sở xã Khả Phong cũ | 46.56 | 18.114 | 389 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 13384 | Phường Kim Bảng | Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá | Đường Trần Hưng Đạo, phường Kim Bảng – Trụ sở Thị ủy – HĐND – UBND thị xã Kim Bảng cũ | 15.22 | 23.232 | 1.526 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 13366 | Phường Hà Nam | Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại | TDP Kiểu Đan Phượng, Phường Hà Nam | 29.98 | 33.343 | 1.112 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 13291 | Phường Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân | Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân | 19.34 | 40.927 | 2.116 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 13318 | Phường Châu Sơn | Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê | Tổ dân phố Lê Lợi, phường Châu Sơn | 17.45 | 33.348 | 1.911 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 13285 | Phường Phủ Lý | Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) | Số 39 đường Biên Hòa, Phường Phủ Lý | 11.84 | 62.893 | 5.312 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 13444 | Phường Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá | Tổ dân phố Ngái Trì, phường Liêm Tuyền | 21.44 | 27.781 | 1.296 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 13669 | Phường Nam Định | Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc | Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Nam Định | 19.91 | 188.751 | 9.480 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 13684 | Phường Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung | Số 66 Hoàng Sâm, phường Thiên Trường | 20.53 | 31.031 | 1.511 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 13693 | Phường Đông A | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà | 384 Điện Biên, phường Đông A | 22.07 | 31.802 | 1.441 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 13972 | Phường Vị Khê | Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong | Thôn Thượng, phường Vị Khê | 25.27 | 36.210 | 1.433 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 13699 | Phường Thành Nam | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An | Số 322 đường Mỹ Xá, phường Thành Nam | 16.03 | 30.830 | 1.923 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 13777 | Phường Trường Thi | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi | Chợ gạo, Phường Trường Thi | 31.5 | 69.988 | 2.222 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 13984 | Phường Hồng Quang | Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân | Trụ sở xã Hồng Quang hiện nay | 27.53 | 35.784 | 1.300 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 13708 | Phường Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc | Km số 9, Quốc lộ 21A – Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ) | 35.54 | 38.068 | 1.071 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 14533 | Phường Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân | Thôn Ngô Thượng, phường Tây Hoa Lư | 84.96 | 46.648 | 549 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 14329 | Phường Hoa Lư | Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến | Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư | 53.72 | 148.406 | 2.763 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 14359 | Phường Nam Hoa Lư | Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải | Đường Lê Duẩn, Phố Đa Lộc, Phường Nam Hoa Lư | 54.3 | 53.514 | 986 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 14566 | Phường Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An | Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư | 25.62 | 34.414 | 1.343 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 14362 | Phường Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn | Tổ 10B, phường Tam Điệp | 41.2 | 26.845 | 652 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 14371 | Phường Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn | Tổ dân phố Vĩnh Khương, phường Yên Sơn | 35.86 | 21.196 | 591 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 14365 | Phường Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn | Tổ 10B, phường Trung Sơn | 38.15 | 31.539 | 827 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 14725 | Phường Yên Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình | Thôn Vân Thượng, phường Yên Thắng | 29.95 | 28.405 | 948 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 97 xã mới của tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, sáp nhập
1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam
Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp, tổ chức lại kể từ ngày 1/7/2025:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện hành: 129.
- Số xã: 97.
- Số phường: 32.
- Số đặc khu: 0.
Tỉnh Ninh Bình vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện trung gian kể từ thời điểm hợp nhất.
1.4. Đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình (mới) chính thức hoạt động từ khi nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Ninh Bình chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025, theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Kể từ thời điểm này, toàn bộ 129 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn hợp nhất gồm Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam cũ thực hiện nhiệm vụ theo cơ cấu tổ chức và địa giới hành chính mới được xác lập.
1.5. Tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp thuộc vùng kinh tế – xã hội nào của khu vực miền Bắc Việt Nam?
Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng, một trong 6 vùng kinh tế – xã hội của cả nước. Vùng Đồng bằng sông Hồng sau sắp xếp gồm 6 tỉnh, thành phố: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hưng Yên và Ninh Bình. Tỉnh Ninh Bình có vị trí ở phía nam, tiếp giáp với khu vực Bắc Trung Bộ qua ranh giới với Thanh Hóa.
2. Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 129 xã, phường tỉnh Ninh Bình sau khi sắp xếp, sáp nhập
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 13504 | Xã Bình Lục | Thôn 2 Cát Lại, xã Bình Lục | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 13501 | Xã Bình Mỹ | Thôn Bình Thắng, xã Bình Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 13540 | Xã Bình An | Thôn 3 An Nội, xã Bình An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 13531 | Xã Bình Giang | Thôn 2 Bồ Đề, xã Bình Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 13558 | Xã Bình Sơn | Thôn Đỗ Khả Xuân, xã Bình Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 13456 | Xã Liêm Hà | Thôn Tam Tứ, xã Liêm Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 13474 | Xã Tân Thanh | Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thanh Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 13483 | Xã Thanh Bình | Thôn Sọng Nội Lẻ, xã Thanh Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 13489 | Xã Thanh Lâm | Thôn Kênh, xã Thanh Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 13495 | Xã Thanh Liêm | Thôn Mai cầu, xã Thanh Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 13573 | Xã Lý Nhân | Thôn 5, xã Lý Nhân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 13591 | Xã Nam Xang | Thôn Thư Lâu, xã Nam Xang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 13579 | Xã Bắc Lý | Thôn 3 Trạm Khê, xã Bắc Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 13597 | Xã Vĩnh Trụ | Số 1 đường Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 13594 | Xã Trần Thương | Thôn 4, xã Trần Thương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 13609 | Xã Nhân Hà | Thôn Mỹ Xuyên, xã Nhân Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 13627 | Xã Nam Lý | Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 13966 | Xã Nam Trực | Nam Giang, xã Nam Trực – Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Nam cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 14011 | Xã Nam Minh | Thôn Nho Lâm, xã Nam Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 14014 | Xã Nam Đồng | Bắc Giao Cù Trung, xã Nam Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 14005 | Xã Nam Ninh | Thôn Xối Trì, xã Nam Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 13987 | Xã Nam Hồng | Xóm 2 Cao Lộng, xã Nam Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 13750 | Xã Minh Tân | Thôn Bàn Kết, xã Minh Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 13753 | Xã Hiển Khánh | Thôn Thị An, xã Hiển Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 13741 | Xã Vụ Bản | Non Côi, xã Vụ Bản | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 13786 | Xã Liên Minh | Thôn Vĩnh Lại, xã Liên Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 13795 | Xã Ý Yên | Thôn Thanh Lịch, xã Ý Yên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 13879 | Xã Yên Đồng | Thôn Đô Quan, xã Yên Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 13870 | Xã Yên Cường | Xóm 9, xã Yên Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 13864 | Xã Vạn Thắng | Tân Trung, xã Vạn Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 13834 | Xã Vũ Dương | Thôn An Tố, xã Vũ Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 13807 | Xã Tân Minh | Thôn Ngọc Chuế – xã Tân Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 13822 | Xã Phong Doanh | Thôn Lẻ, xã Phong Doanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 14026 | Xã Cổ Lễ | Thôn Việt Cường, xã Cổ Lễ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 14038 | Xã Ninh Giang | Thôn Thần Lộ, xã Ninh Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 14056 | Xã Cát Thành | Xóm Bình Lương, xã Cát Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 14053 | Xã Trực Ninh | Quốc lộ 21b, xã Trực Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 14062 | Xã Quang Hưng | Thôn 3 Nam Trực, Xã Quang Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 14071 | Xã Minh Thái | Thôn Cát Hạ, xã Minh Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 14077 | Xã Ninh Cường | Thôn Bắc Trung Nam, xã Ninh Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 14089 | Xã Xuân Trường | Thôn 38, xã Xuân Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 14122 | Xã Xuân Hưng | Xuân Phương, xã Xuân Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 14104 | Xã Xuân Giang | Xóm 8, xã Xuân Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 14095 | Xã Xuân Hồng | Thôn 2 Xuân Thượng, xã Xuân Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 14215 | Xã Hải Hậu | Thôn 5 Yên Định, xã Hải Hậu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 14236 | Xã Hải Anh | Xóm 10, xã Hải Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 14218 | Xã Hải Tiến | Thôn 5, xã Hải Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 14248 | Xã Hải Hưng | Xóm Chùa, xã Hải Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 14281 | Xã Hải An | Xóm 15, xã Hải An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 14287 | Xã Hải Quang | Xóm 6, xã Hải Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 14308 | Xã Hải Xuân | Xóm 4, xã Hải Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 14221 | Xã Hải Thịnh | Thôn 8, xã Hải Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 14161 | Xã Giao Minh | Xóm 5 xã Giao Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 14182 | Xã Giao Hòa | Xóm Thủy Nhai, xã Giao Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 14167 | Xã Giao Thủy | Thôn Đông Tiến, xã Giao Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 14203 | Xã Giao Phúc | Xóm Hải Hoà, xã Giao Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 14179 | Xã Giao Hưng | Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 14194 | Xã Giao Bình | Xóm 5, xã Giao Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 14212 | Xã Giao Ninh | Xóm Hồng Phong, xã Giao Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 13900 | Xã Đồng Thịnh | Thôn Bình Long, xã Đồng Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 13891 | Xã Nghĩa Hưng | Đường Trần Phú, xã Nghĩa Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Trụ sở xã Nghĩa Sơn hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 13927 | Xã Hồng Phong | Đội 10 – Nghĩa Phong, xã Hồng Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 13939 | Xã Qũy Nhất | #N/A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 13957 | Xã Nghĩa Lâm | Xóm 3 Nam Hải, xã Nghĩa Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 13894 | Xã Rạng Đông | Tổ dân phố 4, xã Rạng Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 14464 | Xã Gia Viễn | Thôn Mới, xã Gia Viễn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 14500 | Xã Đại Hoàng | Thôn Quốc Thanh, xã Đại Hoàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 14482 | Xã Gia Hưng | Xóm Trường Thành, xã Giao Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 14524 | Xã Gia Phong | Xóm 4 Ngọc Động, xã Gia Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 14488 | Xã Gia Vân | Thôn Tân Long Mỹ, xã Gia Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 14494 | Xã Gia Trấn | Thôn Đồng Xuân, xã Gia Trấn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 14428 | Xã Nho Quan | Số 50, đường Lương Văn Tuỵ, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 14389 | Xã Gia Lâm | Thôn Đại Hoà, xã Gia Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 14401 | Xã Gia Tường | Thôn Mỹ Quế, xã Gia Tường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 14407 | Xã Phú Sơn | Thôn 6, xã Phú Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 14404 | Xã Cúc Phương | Thôn Nga 2, xã Cúc Phương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 14458 | Xã Phú Long | Bản Mét, xã Phú Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 14434 | Xã Thanh Sơn | Thôn Mai Trung, xã Thanh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 14452 | Xã Quỳnh Lưu | Thôn Phúc Lộc, xã Quỳnh Lưu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 14560 | Xã Yên Khánh | Số 298, Thôn 1B, Xã Yên Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 14611 | Xã Khánh Nhạc | Xóm 3B, xã Khánh Nhạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 14563 | Xã Khánh Thiện | Xóm 3, xã Khánh Thiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 14614 | Xã Khánh Hội | Thôn 5A, Khánh Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 14608 | Xã Khánh Trung | Xóm 8 Khánh Thành, xã Khánh Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 14701 | Xã Yên Mô | Số 35, Vũ Phạm Khải, Trung Yên, xã Yên Mô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 14728 | Xã Yên Từ | Xóm Tây Quảng Từ, xã yên Từ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 14743 | Xã Yên Mạc | Xóm 3 Đông Sơn, xã Yên Mạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 14746 | Xã Đồng Thái | Xóm Tràng Yên, xã Đồng Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 14653 | Xã Chất Bình | Xóm 6, xã Chất Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 14638 | Xã Kim Sơn | Xóm 4 Ân Hoà, xã Kim Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 14647 | Xã Quang Thiện | Xóm 16, xã Quang Thiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 14620 | Xã Phát Diệm | Xóm 9 Lưu Phương, xã Phát Diệm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 14674 | Xã Lai Thành | Xóm 4, xã Lai Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 14677 | Xã Định Hóa | Xóm 5, xã Định Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 14623 | Xã Bình Minh | Xóm Bình Minh 5,xã Binh Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 14698 | Xã Kim Đông | Xóm 5, xã Kim Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 13324 | Phường Duy Tiên | Số 1, Trần Nhân Tông, tổ dân phố Thái Hòa, phường Duy Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 13330 | Phường Duy Tân | TDP Đông Ngoại, phường Duy Tân -Trụ sở phường Châu Giang cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 13348 | Phường Đồng Văn | Số 118 đường Nguyễn Phi Ỷ Lan, Phường Đồng Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 13336 | Phường Duy Hà | Số 157 đường Nguyễn Công Tráng, phường Duy Hà -Trụ sở phường Duy Minh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 13363 | Phường Tiên Sơn | Tổ dân phố Minh Lương Nội, phường Tiên sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 13393 | Phường Lê Hồ | Tổ dân phố Phương Đàn, thuộc phường Lê Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 13396 | Phường Nguyễn Úy | Tổ dân phố Lưu Phúc Mỹ, phường Nguyễn Úy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 13435 | Phường Lý Thường Kiệt | TDP số 2, phường Lý Thường Kiệt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 13402 | Phường Kim Thanh | TDP số 5, Phường Kim Thanh -Trụ sở phường Tân Tựu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 13420 | Phường Tam Chúc | Thôn Đông, Phường Tam Chúc – Trụ sở xã Khả Phong cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 13384 | Phường Kim Bảng | Đường Trần Hưng Đạo, phường Kim Bảng – Trụ sở Thị ủy – HĐND – UBND thị xã Kim Bảng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 13366 | Phường Hà Nam | TDP Kiểu Đan Phượng, Phường Hà Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 13291 | Phường Phù Vân | Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 13318 | Phường Châu Sơn | Tổ dân phố Lê Lợi, phường Châu Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 13285 | Phường Phủ Lý | Số 39 đường Biên Hòa, Phường Phủ Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 13444 | Phường Liêm Tuyền | Tổ dân phố Ngái Trì, phường Liêm Tuyền | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 13669 | Phường Nam Định | Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Nam Định | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 13684 | Phường Thiên Trường | Số 66 Hoàng Sâm, phường Thiên Trường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 13693 | Phường Đông A | 384 Điện Biên, phường Đông A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 13972 | Phường Vị Khê | Thôn Thượng, phường Vị Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 13699 | Phường Thành Nam | Số 322 đường Mỹ Xá, phường Thành Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 13777 | Phường Trường Thi | Chợ gạo, Phường Trường Thi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 13984 | Phường Hồng Quang | Trụ sở xã Hồng Quang hiện nay | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 13708 | Phường Mỹ Lộc | Km số 9, Quốc lộ 21A – Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 14533 | Phường Tây Hoa Lư | Thôn Ngô Thượng, phường Tây Hoa Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 14329 | Phường Hoa Lư | Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 14359 | Phường Nam Hoa Lư | Đường Lê Duẩn, Phố Đa Lộc, Phường Nam Hoa Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 14566 | Phường Đông Hoa Lư | Phố Phú Xuân, đường Nam Bình, Phường Hoa Lư | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 14362 | Phường Tam Điệp | Tổ 10B, phường Tam Điệp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 14371 | Phường Yên Sơn | Tổ dân phố Vĩnh Khương, phường Yên Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 14365 | Phường Trung Sơn | Tổ 10B, phường Trung Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 14725 | Phường Yên Thắng | Thôn Vân Thượng, phường Yên Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng địa chỉ trụ sở làm việc mới của 129 xã, phường tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất
2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình sau gộp 3 tỉnh thành nằm ở đâu?
Trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình đặt tại phường Hoa Lư (hình thành trên cơ sở sáp nhập phường Vân Giang và các đơn vị lân cận thuộc TP. Ninh Bình cũ). Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình có địa chỉ tại số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
2.2. Danh sách ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Ninh Bình hiện nay gồm những ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Ninh Bình sau kiện toàn nhân sự nhiệm kỳ 2025 – 2030:
- Ông/Đồng chí Trần Huy Tuấn: Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (từ tháng 3/2026).
- Ông/Đồng chí Lê Quốc Chỉnh: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình: đang được kiện toàn theo quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh (ông Phạm Quang Ngọc giữ chức vụ này trong giai đoạn đầu sau hợp nhất, chuyển công tác từ tháng 4/2026).
3. Cập nhật mới mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã biển số xe của Ninh Bình sau khi hợp nhất
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất sử dụng mã hành chính 37. Riêng với 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân, mỗi tỉnh cũ giữ nguyên mã nơi sinh ban đầu, không thống nhất thành một mã chung:
- Mã hành chính tỉnh: 37.
- 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Ninh Bình cũ: 037.
- 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Nam Định cũ: 036.
- 3 chữ số đầu CCCD cấp tại địa bàn Hà Nam cũ: 035.
3.2. ZIP code các xã, phường tỉnh Ninh Bình hiện hành
Mã bưu chính (ZIP code) của tỉnh Ninh Bình sử dụng hệ thống 5 chữ số. Sau hợp nhất, tỉnh Ninh Bình mới sử dụng 3 dải prefix theo từng địa bàn cũ: 08xxx cho khu vực Ninh Bình cũ, 07xxx cho khu vực Nam Định cũ và 18xxx cho khu vực Hà Nam cũ. Danh sách mã bưu chính chi tiết theo từng xã, phường có tại cổng tra cứu của chính phú mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất sử dụng mã vùng điện thoại cố định 0229 (+0084 – 0229), áp dụng cho địa bàn tỉnh Ninh Bình cũ. Địa bàn tỉnh Nam Định cũ giữ mã 0228 (+0084 – 0228), địa bàn tỉnh Hà Nam cũ giữ mã 0226 (+0084 – 0226) trong giai đoạn chuyển tiếp.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tịa tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập
Biển số xe đăng ký tại tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập gồm 3 ký hiệu: 35 (địa bàn Ninh Bình cũ, ưu tiên cấp trước), 18 (địa bàn Nam Định cũ) và 90 (địa bàn Hà Nam cũ). Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA ngày 30/6/2025 của Bộ Công an, xe đã gắn biển 18, 35 hoặc 90 trước ngày 1/7/2025 tiếp tục được giữ nguyên giá trị pháp lý. Hồ sơ đăng ký xe lần đầu sau thời điểm hợp nhất được cấp tiếp ký hiệu 35 cho đến khi hết kho số, sau đó cấp các ký hiệu tiếp theo theo trình tự, không phân chia theo địa giới hành chính cũ.
4. Tỉnh Ninh Bình hợp nhất với những tỉnh nào theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025?
Tỉnh Ninh Bình thực hiện hợp nhất cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội, sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam vào tỉnh Ninh Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Lãnh thổ hợp nhất có tổng diện tích 3.942,62 km² và dân số 4.412.264 người.
Số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn 3 tỉnh được tổ chức lại xuống còn 129 đơn vị, giảm 269 đơn vị tương đương 67.6% so với tổng số 398 đơn vị trước sáp nhập (Ninh Bình cũ: 125 đơn vị, Nam Định: 175 đơn vị, Hà Nam: 98 đơn vị), tương ứng với mô hình chính quyền 2 cấp không còn cấp huyện trung gian.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 tỉnh trên bản đồ hành chính Việt Nam mới
5.1. Những địa phương nào giáp ranh với tỉnh Ninh Bình sau khi mở rộng địa giới?
Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng:
- Phía đông: tỉnh Thái Bình và Biển Đông.
- Phía tây: TP. Hà Nội (bao gồm địa bàn Hòa Bình cũ).
- Phía nam: tỉnh Thanh Hóa và Biển Đông.
- Phía bắc: TP. Hưng Yên và TP. Hà Nội.
Tỉnh Ninh Bình trải dài từ vùng đồng bằng phía bắc đến dải ven biển phía đông và dãy núi phía tây, tạo thành lãnh thổ kết nối liên thông giữa vùng di sản Tràng An, Cố đô Hoa Lư với đồng bằng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển Bắc Bộ.
5.2. Tỉnh Ninh Bình có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Nam Định và Hà Nam không?
Tỉnh Ninh Bình có đường bờ biển sau hợp nhất. Cả địa bàn Nam Định cũ và Ninh Bình cũ đều có đường bờ biển tiếp giáp Biển Đông, với đặc trưng là hệ sinh thái rừng ngập mặn, vùng nuôi trồng thủy sản và bãi bồi ven biển trải dọc từ huyện Giao Thủy, Hải Hậu đến Kim Sơn cũ.
5.3. Tỉnh Ninh Bình có giáp biên giới quốc gia nào không?
Tỉnh Ninh Bình không có đường biên giới quốc gia. Toàn bộ địa giới của tỉnh tiếp giáp với các tỉnh, thành phố khác trong nước và Biển Đông về phía đông và phía nam.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 tỉnh thành là bao nhiêu km²?
Diện tích tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất 3 tỉnh đạt 3.942,62 km², xếp thứ hạng 3 trong 6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng sau Quảng Ninh (6.207,95 km²) và Bắc Ninh (4.718,60 km²). Lãnh thổ bao gồm vùng núi và rừng phòng hộ phía tây (Cúc Phương, Nho Quan), vùng đồng bằng nội địa rộng lớn từ Hà Nam cũ và Nam Định cũ, cùng dải bãi bồi và đất ngập nước ven biển phía đông.
6.1. Đơn vị hành chính nào có diện tích lớn nhất tỉnh Ninh Bình mới?
Xã Cúc Phương là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 132,68 km², lớn gấp 11.2 lần diện tích của phường Phủ Lý. Diện tích lớn của xã phản ánh đặc trưng địa hình núi đá vôi hiểm trở, rừng nguyên sinh được bảo tồn nghiêm ngặt và mật độ dân cư thưa thớt đặc trưng của vùng bảo tồn thiên nhiên.
6.2. Đơn vị hành chính nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Ninh Bình mới?
Phường Phủ Lý là đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 11,84 km², bằng 1/11.2 diện tích của xã Cúc Phương. Diện tích nhỏ của phường phản ánh đặc trưng đô thị mật độ cao, ranh giới hành chính được xác định theo vùng lõi đô thị hiện hữu, sau khi tách biệt các khu vực ngoại ô vào các phường liền kề.
7. Quy mô dân số tỉnh Ninh Bình sau khi hợp nhất 3 ĐVHC cáp tỉnh là bao nhiêu triệu người?
Tỉnh Ninh Bình có quy mô dân số lớn thứ 3/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng, đạt 4.412.264 người, với mật độ dân số bình quân 1.119 người/km². Phân bố dân số trên địa bàn tỉnh có sự phân hóa rõ rệt giữa vùng đồng bằng đông dân và vùng núi thưa dân, tạo nên hệ số phân hóa mật độ lên đến 146 lần giữa đơn vị đông dân nhất và đơn vị thưa dân nhất.
7.1. Xã, phường nào đông dân nhất tỉnh Ninh Bình?
Phường Nam Định là đơn vị hành chính đông dân nhất tỉnh Ninh Bình, với 188.751 người, lớn gấp 70.2 lần dân số của xã Quang Thiện. Phường được thành lập trên cơ sở sáp nhập nhiều phường thuộc lõi đô thị của thành phố Nam Định cũ, kế thừa vai trò trung tâm hành chính, thương mại và cư dân đô thị của địa bàn Nam Định, một trong những trung tâm đô thị lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng trước khi hợp nhất tỉnh.
7.2. Xã, phường nào ít dân nhất tỉnh Ninh Bình?
Xã Quang Thiện là đơn vị hành chính có dân số ít nhất tỉnh Ninh Bình, chỉ 2.686 người, bằng 1/70.2 dân số của phường Nam Định. Xã được gộp từ xã Như Hòa, xã Đồng Hướng và xã Quang Thiện cũ, nằm ở vùng ven biển thưa dân cư phía nam địa bàn Kim Sơn cũ. Dân số thấp của xã phản ánh đặc điểm địa hình bãi bồi ven biển, đất đai mới hình thành và cơ sở hạ tầng phát triển chậm hơn so với các vùng đồng bằng nội địa.
7.3. Xã, phường nào có mật độ dân số cao nhất tỉnh Ninh Bình?
Phường Nam Định có mật độ dân số cao nhất tỉnh Ninh Bình, đạt 9.480 người/km², cao hơn 8,5 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh là 1.119 người/km². Mật độ này phản ánh đặc trưng của một vùng lõi đô thị tập trung, với cơ sở hạ tầng thương mại, dịch vụ và nhà ở phát triển dày đặc từ thời kỳ còn là đô thị trung tâm của tỉnh Nam Định cũ.
7.4. Xã, phường nào có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Ninh Bình?
Xã Cúc Phương có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Ninh Bình, chỉ đạt 65 người/km², thấp hơn 17 lần so với mật độ bình quân của toàn tỉnh. Phần lớn diện tích xã thuộc vùng lõi bảo tồn của Vườn Quốc gia Cúc Phương, nơi hoạt động định cư của con người bị hạn chế theo quy định bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia, khiến dân số phân bố co cụm tại một số điểm dân cư nhỏ lẻ ven ranh giới vườn.
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn cùng tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất là bao nhiêu?
Tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất có GRDP theo giá hiện hành đạt 310.282,05 tỷ đồng, hình thành từ cơ cấu kinh tế không đồng nhất giữa 3 địa bàn: Ninh Bình cũ đóng góp qua du lịch di sản, công nghiệp ô tô và vật liệu xây dựng, Hà Nam cũ đóng góp qua công nghiệp chế biến, xi măng và nông nghiệp thâm canh, Nam Định cũ đóng góp qua sản xuất lương thực, dệt may và kinh tế biển. Hợp nhất tạo ra địa bàn kinh tế liên kết cả ba trục: công nghiệp nặng và du lịch phía tây, nông nghiệp và chế biến vùng lõi, thủy sản và logistics ven biển phía đông.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Ninh Bình đạt bao nhiêu triệu đồng/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Ninh Bình đạt 70.3 triệu đồng/người/năm theo số liệu tổng hợp trên địa bàn hợp nhất. Con số này phản ánh mức thu nhập bình quân của dân số 4.412.264 người trên địa bàn rộng 3.942,62 km², bao gồm cả vùng đô thị có thu nhập cao như TP. Hoa Lư và TP. Nam Định cũ, cùng các vùng nông thôn và ven biển, có thu nhập thấp hơn mức bình quân của tỉnh.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước năm 2024 tính gộp trên địa bàn 3 tỉnh Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam đạt khoảng 55,02 nghìn tỷ đồng. Trong đó, địa bàn Ninh Bình cũ đóng góp 20.150 tỷ đồng, vượt mức 8.3% dự toán và tăng 24,8% so với năm 2023. Các nguồn thu chính bao gồm thu nội địa (không bao gồm tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết), tiền sử dụng đất, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu và thu từ huy động đóng góp trên toàn bộ địa bàn của 3 tỉnh sắp xếp, sáp nhập.
10. Cách thức tra cứu và đối chiếu toàn bộ 32 phường, 97 xã của tỉnh Ninh Bình mới, sau khi hợp nhất cả Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam

Cổng tra cứu đơn vị hành chính chính thức của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, vận hành tại sapnhap.bando.com.vn, tổng hợp đầy đủ 129 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình sau sắp xếp theo 5 bước:
Bước 1:
Mở trình duyệt và truy cập vào địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn. Trang tải bản đồ hành chính Việt Nam sau sắp xếp, sáp nhập, với đường ranh giới màu hồng hiển thị địa giới của từng tỉnh, thành phố và danh mục đơn vị hành chính ở bên trái màn hình.
Bước 2:
Tìm “Ninh Bình” trong ô tìm kiếm của danh mục. Hệ thống trả về kết quả “Tỉnh Ninh Bình” kèm dòng chú thích sáp nhập từ tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam. Nhấn vào mũi tên bên cạnh tên tỉnh để mở rộng danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc. Mỗi đơn vị hiển thị thông tin đơn vị gốc trước sắp xếp, ví dụ từ kết quả thực tế:
- Xã Cúc Phương: sáp nhập từ xã Văn Phương và xã Cúc Phương (cũ).
- Phường Nam Định: sáp nhập từ các phường lõi đô thị của thành phố Nam Định trước đây.
- Xã Quang Thiện: sáp nhập từ xã Như Hòa, xã Đồng Hướng và xã Quang Thiện cũ.
Bước 3:
Nhấp chuột vào tên “Tỉnh Ninh Bình” trong danh mục hoặc chọn trực tiếp vùng địa giới của Ninh Bình trên bản đồ. Hệ thống tô màu toàn bộ địa bàn hợp nhất và mở khung thông tin chi tiết gồm các trường:
- Sáp nhập từ tỉnh Nam Định và tỉnh Hà Nam.
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 129 ĐVHC (97 xã, 32 phường) – link màu xanh, click để xem danh sách đầy đủ.
- Trung tâm hành chính: địa chỉ số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
- Diện tích: 3.942,62 km².
- Dân số: 4.412.264 người.
- Mã số ĐVHC: 37.
- Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4:
Chọn nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối khung thông tin để tải xuống toàn bộ bảng dữ liệu của 129 đơn vị hành chính cấp xã, kèm theo thông tin sáp nhập, diện tích, dân số và nghị quyết căn cứ pháp lý tương ứng, ở định dạng bảng excel.

Bước 5:
Tra cứu ngược thông tin từ tên ĐVHC cũ thông qua cột “Sáp nhập từ”. Ví dụ: thị trấn Giao Thủy cũ thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ, nay thuộc xã Giao Thủy, phường Châu Cầu cũ thuộc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam cũ, nay thuộc phường Phủ Lý. Thao tác này nhằm phục vụ việc cập nhật địa chỉ trên hồ sơ, hợp đồng và các giấy tờ pháp lý.
11. Xem bản đồ tỉnh Ninh Bình mới, cập nhật địa giới hành chính hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập (129 ĐVHC cấp xã)

Bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình mới in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ giấy A0, sử dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000. Lớp nội dung bao gồm ranh giới hành chính mới của 129 xã, phường, tên từng đơn vị hành chính sau tổ chức lại, ranh giới địa giới cũ trước 1/7/2025 để đối chiếu, địa danh tự nhiên và di sản nổi bật gồm quần thể Tràng An, Vườn Quốc gia Cúc Phương, vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn và hệ thống sông Hồng, sông Đáy, cùng hạ tầng giao thông chính gồm cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A, tuyến đường ven biển và các tuyến đường tỉnh.
Cơ quan quy hoạch vùng và nhà đầu tư địa chiến lược sử dụng bản đồ hành chính Ninh Bình sau sáp nhập để đối chiếu ranh giới mới của 129 đơn vị hành chính với quy hoạch sử dụng đất, xác định hành lang phát triển kinh tế ven biển và định vị dự án trong bối cảnh hợp nhất 3 tỉnh. Các tổ chức nghiên cứu địa giới và đơn vị lập bản đồ chuyên ngành sử dụng bản đồ để kiểm chứng đường ranh giới hành chính cấp xã theo địa giới mới được xác lập sau khi hợp nhất 3 tỉnh.
Doanh nghiệp du lịch và tổ chức lữ hành khai thác bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình để xác định chính xác vị trí các điểm di sản: quần thể danh thắng Tràng An thuộc xã Trường Yên, Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc xã Cúc Phương, và các địa danh bảo tồn thiên nhiên trên địa bàn các xã mới sau sắp xếp. Doanh nghiệp bất động sản ven biển và nhà đầu tư nghiên cứu quỹ đất, sử dụng bản đồ để xác định ranh giới xã, phường cụ thể trên dải ven biển Kim Sơn, Hải Hậu, Giao Thủy thuộc địa bàn hợp nhất.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Ninh Bình cũ, trước khi gộp tỉnh

11.3. Xem vị trí thành phố Đồng Nai qua nền tảng Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Ninh Bình, quần thể Tràng An và dải ven biển Nam Định
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Ninh Bình theo lớp metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp ĐVHC cấp xã của 3 tỉnh: Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?
Cơ sở pháp lý cho việc sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình:
- Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, đặt ra định hướng chính sách về tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, làm cơ sở cho các đợt sắp xếp giai đoạn 2019-2025.
- Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới của Ninh Bình, tỉnh Nam Định và Hà Nam, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
- Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 339/ĐA-CP, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025.
- Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15, xác lập 129 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình trên địa bàn hợp nhất 3 tỉnh, áp dụng thống nhất từ đầu tháng 7/2025.
Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính tỉnh Ninh Bình:
- Tái cấu trúc đơn vị hành chính cấp xã theo tiêu chí diện tích và dân số tối thiểu, bảo đảm khả năng tự quản lý và hiệu quả hành chính của từng đơn vị sau đợt hợp nhất cấp tỉnh/cấp xã.
- Tổ chức lại bộ máy hành chính địa phương theo mô hình 2 cấp, giảm chi phí quản lý và rút ngắn khoảng cách hành chính giữa người dân và cơ quan ra quyết định.
- Mở rộng không gian phát triển kinh tế liên vùng, kết nối vùng di sản Tràng An, Cố đô Hoa Lư với đồng bằng sản xuất nông nghiệp và hành lang kinh tế ven biển Bắc Bộ trong một đơn vị hành chính thống nhất.
- Gộp tỉnh để hình thành đơn vị hành chính có quy mô kinh tế, dân số và diện tích đủ lớn, đủ điều kiện triển khai các dự án hạ tầng, thu hút đầu tư và phát triển đô thị theo tầm nhìn dài hạn của vùng Đồng bằng sông Hồng.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude