Danh Sách 92 Xã, Phường Mới Tỉnh Thái Nguyên Sau Sáp Nhập Theo Nghị Quyết 1683/NQ-UBTVQH15: Tra Cứu ĐVHC Thái Nguyên – Bắc Kạn Từ 01/7/2025

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Thái Nguyên tiếp nhận toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Kạn cũ theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, mở rộng lãnh thổ lên 8.375,21 km² và dân số khoảng 1.799.489 người, thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ với các khu công nghiệp và đô thị trung du phía nam và địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ với vùng rừng núi và các hồ tự nhiên phía bắc.

Tỉnh Thái Nguyên đồng thời hoàn tất việc sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Kết quả sắp xếp hình thành 92 đơn vị hành chính cấp xã: 77 xã và 15 phường. Riêng 2 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Sảng Mộc (huyện Võ Nhai cũ, tỉnh Thái Nguyên) và xã Thượng Quan (huyện Ngân Sơn cũ, tỉnh Bắc Kạn).

Bảng danh sách tra cứu 92 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, đơn vị hành chính cũ sáp nhập vào, loại đơn vị, địa chỉ trụ sở làm việc mới, diện tích tính bằng km², dân số tính bằng người, mật độ dân số tính bằng người trên km², và liên kết xem bản đồ hành chính tỉnh, xã, phường Thái Nguyên sau sáp nhập.

Xem nhanh nội dung

1. Tổng hợp danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã: 77 xã, 15 phường của tỉnh Thái Nguyên mới sau sáp nhập với tỉnh Bắc Kạn cũ theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Thái Nguyên sau sáp nhập
1 05503 Xã Tân Cương Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 05488 Xã Đại Phúc Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 05881 Xã Thành Công Xã Vạn Phái, Xã Thành Công Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 05569 Xã Định Hóa Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 05587 Xã Bình Yên Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 05581 Xã Trung Hội Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 05563 Xã Phượng Tiến Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 05602 Xã Phú Đình Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 05605 Xã Bình Thành Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 05551 Xã Kim Phượng Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 05542 Xã Lam Vỹ Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 05716 Xã Võ Nhai Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 05755 Xã Dân Tiến Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 05722 Xã Nghinh Tường Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 05725 Xã Thần Sa Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 05740 Xã La Hiên Xã Cúc Đường, Xã La Hiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 05746 Xã Tràng Xá Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 05611 Xã Phú Lương Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 05641 Xã Vô Tranh Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 05620 Xã Yên Trạch Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 05632 Xã Hợp Thành Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 05692 Xã Đồng Hỷ Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 05674 Xã Quang Sơn Xã Tân Long, Xã Quang Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 05662 Xã Trại Cau Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 05707 Xã Nam Hòa Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 05680 Xã Văn Hán Xã Khe Mo, Xã Văn Hán Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 02143 Xã Văn Lăng Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 05830 Xã Đại Từ Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 05776 Xã Đức Lương Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 05800 Xã Phú Thịnh Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 05818 Xã La Bằng Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 05788 Xã Phú Lạc Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 05809 Xã An Khánh Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 05851 Xã Quân Chu Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 05845 Xã Vạn Phú Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 05773 Xã Phú Xuyên Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 05908 Xã Phú Bình Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 05923 Xã Tân Thành Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 05941 Xã Điềm Thụy Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 05953 Xã Kha Sơn Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 05917 Xã Tân Khánh Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 01864 Xã Bằng Thành Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 01882 Xã Nghiên Loan Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 01879 Xã Cao Minh Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 01906 Xã Ba Bể Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 01912 Xã Chợ Rã Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 01894 Xã Phúc Lộc Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 01921 Xã Thượng Minh Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 01933 Xã Đồng Phúc Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 01942 Xã Bằng Vân Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 01954 Xã Ngân Sơn Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 01936 Xã Nà Phặc Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 01960 Xã Hiệp Lực Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 02026 Xã Nam Cường Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 02038 Xã Quảng Bạch Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 02044 Xã Yên Thịnh Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 02020 Xã Chợ Đồn Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 02083 Xã Yên Phong Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 02071 Xã Nghĩa Tá Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 01969 Xã Phủ Thông Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 02008 Xã Cẩm Giàng Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 01981 Xã Vĩnh Thông Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 02014 Xã Bạch Thông Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 01849 Xã Phong Quang Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 02143 Xã Văn Lang Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 02152 Xã Cường Lợi Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 02155 Xã Na Rì Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 02176 Xã Trần Phú Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 02185 Xã Côn Minh Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 02191 Xã Xuân Dương Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 02104 Xã Tân Kỳ Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 02101 Xã Thanh Mai Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 02107 Xã Thanh Thịnh Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 02086 Xã Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 02116 Xã Yên Bình Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 05719 Xã Sảng Mộc Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 01957 Xã Thượng Quan Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 05443 Phường Phan Đình Phùng Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 05710 Phường Linh Sơn Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 05500 Phường Tích Lương Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 05467 Phường Gia Sàng Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 05455 Phường Quyết Thắng Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 05482 Phường Quan Triều Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 05518 Phường Sông Công Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 05533 Phường Bá Xuyên Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 05528 Phường Bách Quang Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 05860 Phường Phổ Yên Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 05890 Phường Vạn Xuân Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 05899 Phường Trung Thành Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 05857 Phường Phúc Thuận Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 01840 Phường Đức Xuân Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 01843 Phường Bắc Kạn Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 92 đơn vị hành chính (77 xã, 15 phường) của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập theo Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15

1.1. Tra cứu 77 xã mới tỉnh Thái Nguyên hình thành sau sắp xếp, sáp nhập

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 05503 Xã Tân Cương Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Cương 57.92 25.525 441 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 05488 Xã Đại Phúc Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Xuân 107.47 3.922 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 05881 Xã Thành Công Xã Vạn Phái, Xã Thành Công Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thành Công 43.45 28.281 651 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 05569 Xã Định Hóa Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Định Hóa hiện nay 67.3 22.333 332 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 05587 Xã Bình Yên Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Yên 48.36 16.106 333 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 05581 Xã Trung Hội Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Hội 54.21 13.863 256 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 05563 Xã Phượng Tiến Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dương 102.7 13.312 130 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 05602 Xã Phú Đình Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Đình 47.89 11.746 245 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 05605 Xã Bình Thành Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thành 72.1 32.182 446 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 05551 Xã Kim Phượng Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kim Phượng 78.61 11.104 141 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 05542 Xã Lam Vỹ Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Vỹ 71.42 8.073 113 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 05716 Xã Võ Nhai Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Võ Nhai hiện nay 99.78 17.509 175 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 05755 Xã Dân Tiến Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dân Tiến 144.28 1.939 13 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 05722 Xã Nghinh Tường Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghinh Tường 160.73 6.554 41 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 05725 Xã Thần Sa Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thần Sa 146.08 601 4 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 05740 Xã La Hiên Xã Cúc Đường, Xã La Hiên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã La Hiên 71.55 12.269 171 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 05746 Xã Tràng Xá Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tràng Xá 119.18 14.609 123 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 05611 Xã Phú Lương Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Phú Lương hiện nay 112.39 43.914 391 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 05641 Xã Vô Tranh Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tức Tranh 83.53 38.253 458 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 05620 Xã Yên Trạch Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ 112.68 23.543 209 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 05632 Xã Hợp Thành Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Lý 41.2 10.828 263 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 05692 Xã Đồng Hỷ Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ hiện nay 53.72 31.012 577 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 05674 Xã Quang Sơn Xã Tân Long, Xã Quang Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Sơn 58.63 10.837 185 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 05662 Xã Trại Cau Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Trại Cau 82.85 17.327 209 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 05707 Xã Nam Hòa Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Hòa 65.02 16.237 250 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 05680 Xã Văn Hán Xã Khe Mo, Xã Văn Hán Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Hán 96.26 19.935 207 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 02143 Xã Văn Lăng Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lăng 54.06 17.949 332 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 05830 Xã Đại Từ Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thuận 69.42 27.021 389 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 05776 Xã Đức Lương Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Lương 60.9 13.181 216 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 05800 Xã Phú Thịnh Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bản Ngoại 45.37 21.333 470 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 05818 Xã La Bằng Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Nông 60.84 18.237 300 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 05788 Xã Phú Lạc Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Linh 58.07 21.105 363 Đang cập nhật Xem bản đồ
33 05809 Xã An Khánh Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cù Vân 45.09 20.104 446 Đang cập nhật Xem bản đồ
34 05851 Xã Quân Chu Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Quân Chu 79.38 13.096 165 Đang cập nhật Xem bản đồ
35 05845 Xã Vạn Phú Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vạn Phú 51.2 22.062 431 Đang cập nhật Xem bản đồ
36 05773 Xã Phú Xuyên Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Lãng 64.58 23.053 357 Đang cập nhật Xem bản đồ
37 05908 Xã Phú Bình Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Huyện ủy Phú Bình 44.18 44.845 1.015 Đang cập nhật Xem bản đồ
38 05923 Xã Tân Thành Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Thành 69.03 25.724 373 Đang cập nhật Xem bản đồ
39 05941 Xã Điềm Thụy Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điềm Thụy 42.03 4.186 100 Đang cập nhật Xem bản đồ
40 05953 Xã Kha Sơn Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Lương 37.85 4.224 112 Đang cập nhật Xem bản đồ
41 05917 Xã Tân Khánh Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Khánh 48.31 23.724 491 Đang cập nhật Xem bản đồ
42 01864 Xã Bằng Thành Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Pác Nặm 208.22 13.984 67 Đang cập nhật Xem bản đồ
43 01882 Xã Nghiên Loan Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghiên Loan 130.33 1.104 8 Đang cập nhật Xem bản đồ
44 01879 Xã Cao Minh Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cổ Linh 134.89 12.807 95 Đang cập nhật Xem bản đồ
45 01906 Xã Ba Bể Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Khang Ninh 148.08 11.773 80 Đang cập nhật Xem bản đồ
46 01912 Xã Chợ Rã Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Ba Bể 92.81 14.507 156 Đang cập nhật Xem bản đồ
47 01894 Xã Phúc Lộc Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Lộc 70.5 28.236 401 Đang cập nhật Xem bản đồ
48 01921 Xã Thượng Minh Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chu Hương 131.64 1.103 8 Đang cập nhật Xem bản đồ
49 01933 Xã Đồng Phúc Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Phúc 199.11 11.722 59 Đang cập nhật Xem bản đồ
50 01942 Xã Bằng Vân Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bằng Vân 133.01 5.643 42 Đang cập nhật Xem bản đồ
51 01954 Xã Ngân Sơn Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngân Sơn 145.57 826 6 Đang cập nhật Xem bản đồ
52 01936 Xã Nà Phặc Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nà Phặc 101.18 9.231 91 Đang cập nhật Xem bản đồ
53 01960 Xã Hiệp Lực Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hiệp Lực 105.02 7.317 70 Đang cập nhật Xem bản đồ
54 02026 Xã Nam Cường Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Cường 149.65 10.793 72 Đang cập nhật Xem bản đồ
55 02038 Xã Quảng Bạch Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Bạch 75.22 3.815 51 Đang cập nhật Xem bản đồ
56 02044 Xã Yên Thịnh Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Thịnh 165.8 5.476 33 Đang cập nhật Xem bản đồ
57 02020 Xã Chợ Đồn Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chợ Đồn 142.1 16.252 114 Đang cập nhật Xem bản đồ
58 02083 Xã Yên Phong Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Phong 115.98 7.379 64 Đang cập nhật Xem bản đồ
59 02071 Xã Nghĩa Tá Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Tá 166.89 7.787 47 Đang cập nhật Xem bản đồ
60 01969 Xã Phủ Thông Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Thông 96.94 1.332 14 Đang cập nhật Xem bản đồ
61 02008 Xã Cẩm Giàng Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Giàng 110.79 11.342 102 Đang cập nhật Xem bản đồ
62 01981 Xã Vĩnh Thông Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vũ Muộn 129.55 4.631 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
63 02014 Xã Bạch Thông Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Phong 127.84 8.251 65 Đang cập nhật Xem bản đồ
64 01849 Xã Phong Quang Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Quang 153.46 6.144 40 Đang cập nhật Xem bản đồ
65 02143 Xã Văn Lang Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lang 54.06 17.949 332 Đang cập nhật Xem bản đồ
66 02152 Xã Cường Lợi Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cường Lợi 117.85 5.731 49 Đang cập nhật Xem bản đồ
67 02155 Xã Na Rì Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Yến Lạc 112.73 11.494 102 Đang cập nhật Xem bản đồ
68 02176 Xã Trần Phú Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cư Lễ 145.29 7.049 49 Đang cập nhật Xem bản đồ
69 02185 Xã Côn Minh Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Phong 146.26 6.635 45 Đang cập nhật Xem bản đồ
70 02191 Xã Xuân Dương Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Xuân Dương 206.7 6.621 32 Đang cập nhật Xem bản đồ
71 02104 Xã Tân Kỳ Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Kỳ 116.5 32.974 283 Đang cập nhật Xem bản đồ
72 02101 Xã Thanh Mai Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thanh Mai 111.08 7.406 67 Đang cập nhật Xem bản đồ
73 02107 Xã Thanh Thịnh Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nông Hạ 112.31 8.802 78 Đang cập nhật Xem bản đồ
74 02086 Xã Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Chợ Mới 50.43 80.832 1.603 Đang cập nhật Xem bản đồ
75 02116 Xã Yên Bình Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Hân 119.22 14.813 124 Đang cập nhật Xem bản đồ
76 05719 Xã Sảng Mộc Giữ nguyên như trước Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Sảng Mộc 96.79 3.286 34 Đang cập nhật Xem bản đồ
77 01957 Xã Thượng Quan Giữ nguyên như trước Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thượng Quan 154.86 3.753 24 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 77 xã mới của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập tỉnh với Bắc Kạn năm 2025

1.2. Tra cứu 15 phường mới tỉnh Thái Nguyên hình thành sắp xếp, sáp nhập

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 05443 Phường Phan Đình Phùng Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND 14.73 111.482 7.568 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 05710 Phường Linh Sơn Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Bẩm 39.28 46.733 1.190 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 05500 Phường Tích Lương Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tích Lương 23.56 55.278 2.346 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 05467 Phường Gia Sàng Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá 25.47 44.094 1.731 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 05455 Phường Quyết Thắng Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thịnh Đán 24.43 29.933 1.225 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 05482 Phường Quan Triều Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Long 24.72 42.292 1.711 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 05518 Phường Sông Công Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy Sông Công hiện nay 13.98 21.039 1.505 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 05533 Phường Bá Xuyên Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bá Xuyên 21.13 20.065 950 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 05528 Phường Bách Quang Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bách Quang 35.02 26.668 762 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 05860 Phường Phổ Yên Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND TP Phổ Yên 40.7 49.162 1.208 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 05890 Phường Vạn Xuân Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Tiến 40.2 61.610 1.533 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 05899 Phường Trung Thành Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trung Thành 25.84 37.075 1.435 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 05857 Phường Phúc Thuận Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bắc Sơn 74.16 29.051 392 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 01840 Phường Đức Xuân Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Sở Tài chính Bắc Kạn cũ 34.46 2.266 66 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 01843 Phường Bắc Kạn Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy – HĐND – UBND TP Bắc Kạn 72 25.387 353 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 15 phường mới của tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất với địa bàn Bắc Kạn cũ

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất vùng chè Tân Cương với sinh thái hồ Ba Bể Bắc Kạn

Tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã, phường, không còn cấp huyện trung gian. Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 92.
  • Số xã: 77.
  • Số phường: 15.

Mô hình chính quyền 2 cấp của tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ ngày 1/7/2025, trong đó chính quyền cấp xã, phường tiếp nhận toàn bộ thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn, thay thế bộ máy cấp huyện đã chấm dứt hoạt động sau đợt sắp xếp.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên chính thức đi vào hoạt động kể từ thời điểm nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Thái Nguyên, hình thành theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025. Tính từ thời điểm này, toàn bộ 92 xã và phường của tỉnh Thái Nguyên đã thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn được giao trong đợt hợp nhất.

1.6. Tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc

Tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất với địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, theo phân vùng kinh tế – xã hội do Chính phủ áp dụng thống nhất từ ngày 01/7/2025. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc bao gồm các tỉnh Thái Nguyên, Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ và một số tỉnh, thành phố khác trong khu vực sau khi điều chỉnh địa giới hành chính.

2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 148 xã, phường tỉnh Thái Nguyên sau đợt hợp nhất

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 05503 Xã Tân Cương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Cương Xem địa chỉ & chỉ đường
2 05488 Xã Đại Phúc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
3 05881 Xã Thành Công Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thành Công Xem địa chỉ & chỉ đường
4 05569 Xã Định Hóa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Định Hóa hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
5 05587 Xã Bình Yên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
6 05581 Xã Trung Hội Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Trung Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
7 05563 Xã Phượng Tiến Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
8 05602 Xã Phú Đình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Đình Xem địa chỉ & chỉ đường
9 05605 Xã Bình Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
10 05551 Xã Kim Phượng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kim Phượng Xem địa chỉ & chỉ đường
11 05542 Xã Lam Vỹ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lam Vỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
12 05716 Xã Võ Nhai Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Võ Nhai hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
13 05755 Xã Dân Tiến Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dân Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
14 05722 Xã Nghinh Tường Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghinh Tường Xem địa chỉ & chỉ đường
15 05725 Xã Thần Sa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thần Sa Xem địa chỉ & chỉ đường
16 05740 Xã La Hiên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã La Hiên Xem địa chỉ & chỉ đường
17 05746 Xã Tràng Xá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tràng Xá Xem địa chỉ & chỉ đường
18 05611 Xã Phú Lương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Phú Lương hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
19 05641 Xã Vô Tranh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tức Tranh Xem địa chỉ & chỉ đường
20 05620 Xã Yên Trạch Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ Xem địa chỉ & chỉ đường
21 05632 Xã Hợp Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
22 05692 Xã Đồng Hỷ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
23 05674 Xã Quang Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
24 05662 Xã Trại Cau Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Trại Cau Xem địa chỉ & chỉ đường
25 05707 Xã Nam Hòa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
26 05680 Xã Văn Hán Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Hán Xem địa chỉ & chỉ đường
27 02143 Xã Văn Lăng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lăng Xem địa chỉ & chỉ đường
28 05830 Xã Đại Từ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
29 05776 Xã Đức Lương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
30 05800 Xã Phú Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bản Ngoại Xem địa chỉ & chỉ đường
31 05818 Xã La Bằng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Nông Xem địa chỉ & chỉ đường
32 05788 Xã Phú Lạc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
33 05809 Xã An Khánh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cù Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
34 05851 Xã Quân Chu Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Quân Chu Xem địa chỉ & chỉ đường
35 05845 Xã Vạn Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vạn Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
36 05773 Xã Phú Xuyên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Lãng Xem địa chỉ & chỉ đường
37 05908 Xã Phú Bình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Huyện ủy Phú Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
38 05923 Xã Tân Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
39 05941 Xã Điềm Thụy Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điềm Thụy Xem địa chỉ & chỉ đường
40 05953 Xã Kha Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
41 05917 Xã Tân Khánh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
42 01864 Xã Bằng Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Pác Nặm Xem địa chỉ & chỉ đường
43 01882 Xã Nghiên Loan Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghiên Loan Xem địa chỉ & chỉ đường
44 01879 Xã Cao Minh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cổ Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
45 01906 Xã Ba Bể Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Khang Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
46 01912 Xã Chợ Rã Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Ba Bể Xem địa chỉ & chỉ đường
47 01894 Xã Phúc Lộc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
48 01921 Xã Thượng Minh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chu Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
49 01933 Xã Đồng Phúc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
50 01942 Xã Bằng Vân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bằng Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
51 01954 Xã Ngân Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngân Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
52 01936 Xã Nà Phặc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nà Phặc Xem địa chỉ & chỉ đường
53 01960 Xã Hiệp Lực Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hiệp Lực Xem địa chỉ & chỉ đường
54 02026 Xã Nam Cường Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
55 02038 Xã Quảng Bạch Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Bạch Xem địa chỉ & chỉ đường
56 02044 Xã Yên Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
57 02020 Xã Chợ Đồn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chợ Đồn Xem địa chỉ & chỉ đường
58 02083 Xã Yên Phong Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
59 02071 Xã Nghĩa Tá Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Tá Xem địa chỉ & chỉ đường
60 01969 Xã Phủ Thông Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phủ Thông Xem địa chỉ & chỉ đường
61 02008 Xã Cẩm Giàng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cẩm Giàng Xem địa chỉ & chỉ đường
62 01981 Xã Vĩnh Thông Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vũ Muộn Xem địa chỉ & chỉ đường
63 02014 Xã Bạch Thông Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
64 01849 Xã Phong Quang Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
65 02143 Xã Văn Lang Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lang Xem địa chỉ & chỉ đường
66 02152 Xã Cường Lợi Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cường Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
67 02155 Xã Na Rì Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Yến Lạc Xem địa chỉ & chỉ đường
68 02176 Xã Trần Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cư Lễ Xem địa chỉ & chỉ đường
69 02185 Xã Côn Minh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
70 02191 Xã Xuân Dương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Xuân Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
71 02104 Xã Tân Kỳ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cao Kỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
72 02101 Xã Thanh Mai Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thanh Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
73 02107 Xã Thanh Thịnh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nông Hạ Xem địa chỉ & chỉ đường
74 02086 Xã Chợ Mới Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Chợ Mới Xem địa chỉ & chỉ đường
75 02116 Xã Yên Bình Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Hân Xem địa chỉ & chỉ đường
76 05719 Xã Sảng Mộc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Sảng Mộc Xem địa chỉ & chỉ đường
77 01957 Xã Thượng Quan Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thượng Quan Xem địa chỉ & chỉ đường
78 05443 Phường Phan Đình Phùng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Xem địa chỉ & chỉ đường
79 05710 Phường Linh Sơn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đồng Bẩm Xem địa chỉ & chỉ đường
80 05500 Phường Tích Lương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tích Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
81 05467 Phường Gia Sàng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá Xem địa chỉ & chỉ đường
82 05455 Phường Quyết Thắng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Thịnh Đán Xem địa chỉ & chỉ đường
83 05482 Phường Quan Triều Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Long Xem địa chỉ & chỉ đường
84 05518 Phường Sông Công Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy Sông Công hiện nay Xem địa chỉ & chỉ đường
85 05533 Phường Bá Xuyên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bá Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
86 05528 Phường Bách Quang Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bách Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
87 05860 Phường Phổ Yên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND TP Phổ Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
88 05890 Phường Vạn Xuân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Nam Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
89 05899 Phường Trung Thành Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trung Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
90 05857 Phường Phúc Thuận Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bắc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
91 01840 Phường Đức Xuân Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Sở Tài chính Bắc Kạn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
92 01843 Phường Bắc Kạn Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy – HĐND – UBND TP Bắc Kạn Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc 92 xã, phường của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập tỉnh

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên sau gộp tỉnh với Bắc Kạn đặt tại đâu?

Trung tâm hành chính tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập đặt tại phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên (cũ). Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên có địa chỉ tại số 18, đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên, tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính từ thứ 2 – thứ 6 trong giờ hành chính.

Công dân và tổ chức giải quyết thủ tục liên quan đến đất đai, đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh hoặc cấp phép xây dựng trên địa bàn mới cần đối chiếu địa giới xã, phường theo bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phiên bản 2026, phản ánh ranh giới chính xác của 92 đơn vị hành chính cấp xã áp dụng thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

2.2. Ban lãnh đạo cấp cao tỉnh Thái Nguyên hiện nay gồm những ai

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Đồng chí Trịnh Việt Hùng: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên.
  • Đồng chí Nguyễn Đăng Bình: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
  • Ông Phạm Hoàng Sơn: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên sau gộp tỉnh: Mã tỉnh, Mã bưu chính (ZIP code), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính Thái Nguyên sử dụng trên CCCD và hồ sơ hành chính

Tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập vẫn duy trì 2 mã đơn vị hành chính riêng biệt theo từng địa bàn, do Bộ Công an không thay đổi mã CCCD khi thực hiện hợp nhất cấp tỉnh. Căn cước công dân cấp trước và sau ngày 1/7/2025 giữ nguyên 3 chữ số đầu theo nơi đăng ký hộ khẩu cũ, cụ thể:

  1. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ: mã hành chính 19, ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 019.
  2. Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ: mã hành chính 06, ba chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân là 006.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành tỉnh Thái Nguyên

Mã bưu chính (zip code) tại tỉnh Thái Nguyên gồm 5 chữ số. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng 23, địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ sử dụng mã bưu chính bắt đầu bằng 24. Tra cứu mã bưu chính chi tiết đến từng xã, phường tại mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Thái Nguyên sau khi hợp nhất với Bắc Kạn

Tỉnh Thái Nguyên duy trì 2 mã vùng điện thoại cố định. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ sử dụng mã vùng 0208 (mã quốc tế +840208). Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ sử dụng mã vùng 0209 (mã quốc tế +840209).

3.4. Biển số xe đăng ký tại Thái Nguyên sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính còn 34 tỉnh, thành phố

Tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập sẽ lưu hành hai đầu số biển xe. Biển số xe 20 được cấp cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ, biển số xe 97 được cấp cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, cơ chế phân bổ biển số áp dụng nguyên tắc ưu tiên: khi hết mã ưu tiên của đầu số này, hệ thống tự động chuyển sang đầu số tiếp theo, không phân định cứng theo ranh giới địa bàn cũ.

4. Tỉnh Thái Nguyên thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34?

Tỉnh Thái Nguyên thực hiện hợp nhất cấp tỉnh theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Kạn vào tỉnh Thái Nguyên. Sau hợp nhất, tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích 8.375,21 km² và dân số khoảng 1.799.489 người. Đồng thời, tỉnh Thái Nguyên triển khai điều chỉnh địa giới và tổ chức lại 280 đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất, giảm xuống còn 92 đơn vị, tương đương giảm 188 đơn vị, tỷ lệ tinh gọn 67.14%.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Thái Nguyên, vùng ATK lịch sử kết nối Thủ đô, trên bản đồ hành chính Việt Nam

5.1. Tỉnh Thái Nguyên tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?

Tỉnh Thái Nguyên sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập tiếp giáp với 6 tỉnh, thành phố theo các hướng trên hệ thống tọa đôạ địa lý mới:

  • Tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn về phía đông, dọc địa phận vùng núi Võ Nhai và Na Rì cũ.
  • Liền kề tỉnh Tuyên Quang (gồm Hà Giang cũ) về phía tây, qua vùng hồ và rừng Chợ Đồn, Định Hóa.
  • Có ranh giới chung với Thủ đô Hà Nội về phía nam trên dải Phổ Yên và Phú Bình, với tỉnh Bắc Ninh (gồm Bắc Giang cũ) về phía đông nam, và với tỉnh Phú Thọ (gồm Vĩnh Phúc và Hòa Bình cũ) về phía tây nam, dọc dãy Tam Đảo.
  • Nối tiếp địa giới tỉnh Cao Bằng về phía bắc qua vùng đèo Ngân Sơn.

Ranh giới phía nam của tỉnh Thái Nguyên kéo dài từ dải Phổ Yên, Phú Bình giáp Hà Nội đến dãy Tam Đảo giáp Phú Thọ, tạo thành đường tiếp giáp phức hợp ba chiều với 3 tỉnh, thành phố khác nhau.

5.2. Tỉnh Thái Nguyên có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Bắc Kạn không?

Tỉnh Thái Nguyên (mới) không có đường bờ biển. Lãnh thổ toàn tỉnh nằm sâu trong nội địa, không tiếp giáp với bất kỳ vùng biển hay vùng ven biển nào.

5.3. Tỉnh Thái Nguyên có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?

Tỉnh Thái Nguyên (mới) không có đường biên giới quốc tế. Lãnh thổ tỉnh không tiếp giáp với bất kỳ quốc gia nào, dù nằm liền kề tỉnh Cao Bằng và tỉnh Lạng Sơn, hai tỉnh có đường biên giới với nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở phía bắc và phía đông bắc.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Thái Nguyên sau khi sáp nhập cấp tỉnh là bao nhiêu km²?

Diện tích tỉnh Thái Nguyên sau khi sáp nhập với tỉnh Bắc Kạn đạt 8.375,21 km², xếp thứ 7/9 tỉnh trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc về diện tích tự nhiên. Phần lớn diện tích mở rộng so với tỉnh Thái Nguyên cũ đến từ địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ với 4.857 km² vùng núi rừng Việt Bắc phía bắc.

6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Thái Nguyên?

Xã Bằng Thành thuộc huyện Pác Nặm cũ của tỉnh Bắc Kạn là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất tỉnh Thái Nguyên sau sắp xếp, với 208.22 km², lớn gấp khoảng 15 lần diện tích của phường Sông Công (13.98 km²). Địa bàn xã Bằng Thành trải trên vùng núi đá vôi phía bắc, nơi mật độ dân cư thấp và phần lớn diện tích là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ thuộc cánh cung Ngân Sơn và Sông Gâm.

6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Thái Nguyên?

Phường Sông Công thuộc thành phố Sông Công cũ là đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất tỉnh Thái Nguyên, với 13.98 km², tương đương khoảng 1/15 diện tích của xã Bằng Thành (208.22 km²). Diện tích nhỏ của phường Sông Công phản ánh đặc điểm đô thị nén của khu vực thành phố Sông Công cũ, nơi đất dân sinh và đất công nghiệp được bố trí dày đặc trên diện hẹp dọc theo hành lang sông Công.

7. Thống kê quy mô dân số tỉnh Thái Nguyên sau khi hợp nhất cấp tỉnh

Tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất có dân số khoảng 1.799.489 người, đứng thứ 3/9 tỉnh, thành phố vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô dân số. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 215 người/km², thuộc nhóm dẫn đầu trong vùng, chỉ sau tỉnh Phú Thọ.

7.1. Xã, phường nào tập trung đông dân nhất tỉnh Thái Nguyên?

Phường Phan Đình Phùng có dân số cao nhất tỉnh Thái Nguyên với khoảng 111.482 người, gấp khoảng 185 lần dân số của xã Thần Sa (601 người). Phường Phan Đình Phùng được hình thành từ việc hợp nhất nhiều phường lõi của thành phố Thái Nguyên cũ, tiếp nhận chức năng trung tâm hành chính, thương mại và giáo dục đại học của cả tỉnh, tạo áp lực tập trung dân cư cao trên diện tích đô thị còn hạn chế.

7.2. Xã, phường nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Thái Nguyên?

Xã Thần Sa là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Thái Nguyên với khoảng 601 người, tương đương khoảng 1/185 dân số phường Phan Đình Phùng (111.482 người). Xã Thần Sa thuộc huyện Võ Nhai cũ, nằm trong vùng khu bảo tồn thiên nhiên Thần Sa – Phượng Hoàng, nơi phần lớn diện tích là rừng đặc dụng, hạn chế khả năng mở rộng khu dân cư.

7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên?

Phường Phan Đình Phùng có mật độ dân số cao nhất tỉnh Thái Nguyên với 7.568 người/km², gấp 1.892 lần so với mật độ 4 người/km² của xã Thần Sa. Mật độ này phản ánh chức năng đô thị trung tâm của phường, nơi hội tụ bộ máy hành chính cấp tỉnh, hệ thống trường đại học lớn nhất vùng và hoạt động thương mại – dịch vụ dọc theo các tuyến đường Nha Trang và Lương Ngọc Quyến.

7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Thái Nguyên?

Xã Thần Sa xếp cuối về mật độ dân số trong toàn tỉnh Thái Nguyên với 4 người/km². Phân hóa mật độ giữa phường Phan Đình Phùng với 7.568 người/km² và xã Thần Sa với 4 người/km² đạt hệ số 1.892 lần, là một trong các mức chênh lệch mật độ lớn nhất trong số các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc, xuất phát từ đặc điểm lãnh thổ hợp nhất gồm cả đô thị công nghiệp phát triển lẫn vùng rừng núi bảo tồn.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất đạt bao nhiêu?

Tỉnh Thái Nguyên đạt tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) 185.613,943 tỷ đồng. Cấu trúc kinh tế của địa bàn hợp nhất kết hợp hai nền kinh tế có đặc thù khác nhau. Địa bàn tỉnh Thái Nguyên (cũ) tập trung vào công nghiệp điện tử và chế tạo do tổ hợp Samsung Electronics tại Khu công nghiệp Yên Bình dẫn dắt, cùng với công nghiệp luyện kim, gang thép và chế biến chè truyền thống. Địa bàn tỉnh Bắc Kạn (cũ) có cơ cấu nông lâm nghiệp, khai thác khoáng sản chì và kẽm tại Chợ Đồn, cùng du lịch sinh thái hồ Ba Bể.

8.1. Mức thu nhập bình quân đầu người tỉnh Thái Nguyên bao nhiêu triệu đồng/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Thái Nguyên sau hợp nhất đạt khoảng 103.2 triệu đồng mỗi năm. Mức thu nhập này phản ánh vai trò của khu công nghiệp điện tử Yên Bình và Điềm Thụy trong việc nâng cao thu nhập của người dân trên địa bàn thành phố Sông Công và Phổ Yên trước lúc sáp nhập, trong khi địa bàn vùng núi rừng Bắc Kạn cũ có thu nhập bình quân thấp hơn do cơ cấu kinh tế nông lâm là chủ đạo.

9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Tỉnh Thái Nguyên tính gộp trên địa bàn hợp nhất đạt thu ngân sách nhà nước năm 2024 ước khoảng 20.710 tỷ đồng, trong đó riêng địa bàn tỉnh Thái Nguyên cũ trước sáp nhập đạt 19.780 tỷ đồng, vượt 20.9% dự toán, thuộc nhóm 10 địa phương dẫn đầu miền Bắc về thu ngân sách. Địa bàn tỉnh Bắc Kạn cũ đóng góp khoảng 930 tỷ đồng, hoàn thành 100% dự toán năm 2024.

10. Hướng dẫn cách thức truy lục và đối chiếu toàn bộ 92 ĐVHC cấp xã (77 xã, 15 phường) tỉnh Thái Nguyên sau khi sắp xếp lại từ nguồn dữ liệu địa chính

Bảng 92 đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên mới trên NARENCA với 2 ô lọc tên cũ tên mới phục vụ đối chiếu hồ sơ đất đai và giấy tờ hành chính từ 1/7/2025
Bảng 92 đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên mới trên NARENCA với 2 ô lọc tên cũ tên mới phục vụ đối chiếu hồ sơ đất đai và giấy tờ hành chính từ 1/7/2025

Hệ thống tra cứu trực tuyến đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập trên cổng sapnhap.bando.com.vn hỗ trợ tra cứu tên, địa chỉ trụ sở, diện tích và thông tin sáp nhập của 92 xã, phường theo 2 chế độ: xem bản đồ và xem bảng dữ liệu. Các bước thực hiện tra cứu, truy lục theo thứ tự sau:

Bước 1: Truy cập sapnhap.bando.com.vn. Trang tải với giao diện bản đồ toàn quốc và panel “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” ở bên trái màn hình.

Bước 2: Tìm kiếm tỉnh Thái Nguyên trong panel bên trái. Nhập “Thái Nguyên” vào ô tìm kiếm trong panel. Kết quả trả về dòng “Tỉnh Thái Nguyên (sáp nhập từ: tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên)”. Nhấp vào dòng này để bản đồ tự động thu phóng và tô màu phạm vi của tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập.

Bước 3: Đọc thông tin tổng quan từ popup trên bản đồ. Popup xuất hiện tự động khi chọn tỉnh, hiển thị: số đơn vị hành chính cấp xã (92 ĐVHC, gồm 15 phường và 77 xã), địa chỉ trung tâm hành chính (Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng), số điện thoại văn phòng, diện tích 8.375,21 km², dân số 1.799.489 người và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

Bước 4: Mở bảng dữ liệu 92 đơn vị hành chính. Nhấn nút Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu ở cuối popup để chuyển sang chế độ xem bảng. Bảng hiển thị toàn bộ 92 xã, phường với 5 cột: Tên (đơn vị mới sau sáp nhập), Sáp nhập từ (tên các đơn vị cũ), Trung tâm hành chính (địa chỉ trụ sở mới) và Diện tích (km²).

Bước 5: Lọc theo tên đơn vị mới hoặc theo đơn vị cũ. Dưới tiêu đề cột Tên và cột Sáp nhập từ có ô “nhập tên cần lọc”. Nhập tên xã hoặc phường mới vào ô dưới cột Tên để tìm đơn vị cụ thể. Nhập tên đơn vị cũ (ví dụ: “Pác Nặm”, “Võ Nhai”, “Đồng Hỷ”, “Bắc Kạn”) vào ô dưới cột Sáp nhập từ để lọc toàn bộ xã, phường mới hình thành từ địa bàn đó, phục vụ đối chiếu hồ sơ đất đai và giấy tờ hành chính cũ.

Bước 6: Xuất toàn bộ danh sách về máy. Nhấn nút “Xuất Excel” ở góc trên bên phải bảng để tải về file danh sách 92 đơn vị hành chính ở định dạng Excel, phục vụ đối chiếu hàng loạt hoặc lập danh sách hành chính nội bộ.

Tải danh sách 92 xã phường tỉnh Thái Nguyên mới định dạng Excel phục vụ đối chiếu hàng loạt tra cứu mã ĐVHC và lập danh sách hành chính nội bộ sau sáp nhập Bắc Kạn cũ
Tải danh sách 92 xã phường tỉnh Thái Nguyên mới định dạng Excel phục vụ đối chiếu hàng loạt tra cứu mã ĐVHC và lập danh sách hành chính nội bộ sau sáp nhập Bắc Kạn cũ

11. Xem bản đồ tỉnh Thái Nguyên

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên mới sau khi sáp nhập với Bắc Kạn

Bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phân vùng màu 92 đơn vị hành chính cấp xã phường sau sáp nhập Bắc Kạn 2025
Bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phân vùng màu 92 đơn vị hành chính cấp xã phường sau sáp nhập Bắc Kạn 2025

Tờ bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên phiên bản 2026 được in theo tỷ lệ 1:100.000 trên khổ A0 (84×120 cm) và tỷ lệ 1:250.000 trên khổ 2A0 (120×160 cm), do Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành. Lớp nội dung ghi nhận ranh giới và tên gọi của 92 đơn vị hành chính cấp xã, vị trí trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã trên toàn tỉnh, đường địa giới cũ của 280 đơn vị trước sắp xếp phục vụ đối chiếu hồ sơ, mạng lưới giao thông chính gồm cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 3, cùng các địa vật tự nhiên sông Cầu, sông Công và hồ Núi Cốc.

Bản đồ Thái Nguyên có mặt giấy Couche 150 đến 200 g/m², in UV chống phai màu, phân vùng nền theo 92 đơn vị hành chính với nguyên tắc màu tương đối, cho phép nhận diện ranh giới xã, phường ngay trên bề mặt mà không cần tra chú giải. Cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập đặt in khổ A0 để tra cứu địa giới và đối chiếu hồ sơ đất đai sau khi thay đổi địa giới hành chính. Doanh nghiệp bất động sản và đơn vị quy hoạch đặt mua bản đồ hành chính Thái Nguyên khổ lớn từ 2A0 để xác định vị trí dự án và theo dõi hành lang đầu tư dọc theo trục khu công nghiệp Yên Bình, Điềm Thụy và Sông Công. Mua bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên và cập nhật thông tin để đặt in theo nhu cầu tại bandoviet.com.vn.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên cũ trước đợt sáp nhập

Xem bản đồ hành chính Thái Nguyên cũ, trước đợt sáp nhập tỉnh với gam màu và ranh giới các huyện thị thành cũ trước đợt sắp xếp theo Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15
Xem bản đồ hành chính Thái Nguyên cũ, trước đợt sáp nhập tỉnh với gam màu và ranh giới các huyện thị thành cũ trước đợt sắp xếp theo Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Thái Nguyên trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Thái Nguyên, vùng ATK Định Hóa và hồ Ba Bể Bắc Kạn

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Thái Nguyên theo lớp metadata không gian

Bản đồ GIS tỉnh Thái Nguyên mới 92 ĐVHC theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML sau sáp nhập Bắc Kạn
Bản đồ GIS tỉnh Thái Nguyên mới 92 ĐVHC theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML sau sáp nhập Bắc Kạn

12. Văn bản pháp lý và mục tiêu sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh của Thái Nguyên và Bắc Kạn từ năm 2025 – 2030 là gì?

Cơ sở pháp lý cho việc thực hiện sắp xếp, hợp nhất và tổ chức lại đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên gồm các văn bản sau:

  • Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, xác lập 92 đơn vị hành chính cấp xã gồm 77 xã và 15 phường của tỉnh Thái Nguyên sau tinh gọn bộ máy, áp dụng thống nhất từ ngày 1/7/2025.
  • Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
  • Chính phủ trình Đề án về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thái Nguyên năm 2025, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án quy định tại Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15.
  • Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017, đặt ra định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, làm nền tảng cho đợt sắp xếp toàn quốc năm 2025.

Mục tiêu của việc sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính tỉnh Thái Nguyên bao gồm:

  • Bộ máy hành chính tỉnh Thái Nguyên được tinh gọn từ 3 cấp xuống 2 cấp, cấp huyện chấm dứt hoạt động kể từ ngày 1-7-2025.
  • Số lượng đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 280 xuống còn 92 đơn vị, tương đương tỷ lệ tinh giả 67.14% với 188 đơn vị được hợp nhất.
  • Diện tích tự nhiên của tỉnh Thái Nguyên mở rộng từ 3.536 km² lên 8.375,21 km² sau khi tiếp nhận toàn bộ địa bàn của tỉnh Bắc Kạn cũ.
  • Năng lực quản lý nhà nước tại cơ sở được tăng cường theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp trên địa bàn hợp nhất.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *