Tỉnh Quảng Trị được hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích tự nhiên 12.700,00 km², dân số 1.870.845 người, thuộc vùng Bắc Trung Bộ. Địa bàn hợp nhất bao gồm toàn bộ lãnh thổ tỉnh Quảng Bình cũ ở phía bắc và tỉnh Quảng Trị cũ ở phía nam, kéo dài từ dãy Hoành Sơn đến dãy Trường Sơn Bắc, tiếp giáp Biển Đông ở phía đông và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào ở phía tây.
Song song với việc hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Quảng Trị hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 365/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị và tỉnh Quảng Bình năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 78 đơn vị hành chính cấp xã: 69 xã, 8 phường và 1 đặc khu. Riêng 1 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Tân Thành, huyện Minh Hóa (cũ).
Dữ liệu tra cứu 78 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị mới, sau sắp xếp, gồm 69 xã, 8 phường và 1 đặc khu, được tổng hợp theo từng nhóm thông tin dưới đây. Nhóm thông tin định danh gồm mã đơn vị hành chính, tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập, nguồn gốc sáp nhập, loại đơn vị hành chính và bản đồ hành chính cấp tỉnh. Nhóm dữ liệu quy mô của các xã bao gồm trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận/huyện cũ trực thuộc trước sáp nhập và bản đồ hành chính riêng của từng xã. Nhóm dữ liệu quy mô của các phường được trình bày kèm theo các trường tương ứng và bản đồ hành chính riêng của từng phường. Nhóm dữ liệu quy mô của đặc khu cũng được trình bày cùng các trường tương ứng, kèm theo bản đồ hành chính riêng của đặc khu. Ngoài ra, nhóm thông tin trụ sở gồm địa chỉ làm việc mới của từng đơn vị hành chính, kèm theo chỉ đường trực tiếp trên Google Maps.
1. Xem danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã: 69 xã, 8 phường, 1 đặc khu của tỉnh Quảng Trị mới sau sáp nhập với Quảng Bình cũ theo Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hàdnh chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Quảng Trị sau sáp nhập |
| 1 | 19093 | Xã Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 19075 | Xã Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 18904 | Xã Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 18922 | Xã Kim Điền | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 18943 | Xã Kim Phú | Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 18901 | Xã Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 18958 | Xã Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 18952 | Xã Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 18949 | Xã Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 18985 | Xã Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 18991 | Xã Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 18997 | Xã Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 19051 | Xã Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 19030 | Xã Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 19057 | Xã Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 19033 | Xã Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 19021 | Xã Phú Trạch | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 19147 | Xã Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 19138 | Xã Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 19126 | Xã Bắc Trạch | Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Bắc Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 19159 | Xã Đông Trạch | Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đông Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 19111 | Xã Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 19141 | Xã Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 19198 | Xã Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 19207 | Xã Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 19225 | Xã Ninh Châu | Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 19237 | Xã Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 19204 | Xã Trường Sơn | Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 19249 | Xã Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 19255 | Xã Cam Hồng | Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 19288 | Xã Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 19291 | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 19309 | Xã Trường Phú | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 19246 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 19318 | Xã Kim Ngân | Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 19363 | Xã Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 19414 | Xã Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 19372 | Xã Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 19405 | Xã Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 19366 | Xã Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 19537 | Xã Cồn Tiên | Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 19496 | Xã Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 19495 | Xã Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 19501 | Xã Bến Hải | Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 19597 | Xã Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 19603 | Xã Hiếu Giang | Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Xã Cam Hiếu, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 19594 | Xã La Lay | Xã A Bung, Xã A Ngo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 19588 | Xã Tà Rụt | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 19564 | Xã Đakrông | Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đakrông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 19567 | Xã Ba Lòng | Xã Triệu Nguyên, Xã Ba Lòng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 19555 | Xã Hướng Hiệp | Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 19435 | Xã Hướng Lập | Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 19441 | Xã Hướng Phùng | Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 19429 | Xã Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 19462 | Xã Tân Lập | Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc, Xã Tân Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 19432 | Xã Lao Bảo | Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 19489 | Xã Lìa | Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 19483 | Xã A Dơi | Xã Ba Tầng, Xã Xy, Xã A Dơi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 19624 | Xã Triệu Phong | Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 19669 | Xã Ái Tử | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 19645 | Xã Triệu Bình | Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 19654 | Xã Triệu Cơ | Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Cơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 19639 | Xã Nam Cửa Việt | Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 19681 | Xã Diên Sanh | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 19741 | Xã Mỹ Thủy | Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 19702 | Xã Hải Lăng | Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 19735 | Xã Nam Hải Lăng | Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 19699 | Xã Vĩnh Định | Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 18919 | Xã Tân Thành | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 18880 | Phường Đồng Hới | Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 18859 | Phường Đồng Thuận | Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 18871 | Phường Đồng Sơn | Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 19009 | Phường Ba Đồn | Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 19066 | Phường Bắc Gianh | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 19333 | Phường Đông Hà | Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 19351 | Phường Nam Đông Hà | Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 19360 | Phường Quảng Trị | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 19742 | Đặc khu Cồn Cỏ | Huyện Cồn Cỏ | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 78 đơn vị hành chính (69 xã, 8 phường, 1 đặc khu) của tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15
1.1. Danh sách 69 xã mới tỉnh Quảng Trị
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 19093 | Xã Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh | UBND xã Quảng Minh (cũ) | 34.43 | 36.527 | 1.061 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 19075 | Xã Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy | UBND xã Quảng Trung (cũ) | 0 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 18904 | Xã Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa | UBND Xã Dân Hóa | 365 | 9.532 | 26 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 18922 | Xã Kim Điền | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp | UBND xã Hóa Hợp (cũ) | 229.42 | 6.165 | 27 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 18943 | Xã Kim Phú | Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa | UBND xã Trung Hóa (cũ) | 552.57 | 19.054 | 34 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 18901 | Xã Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa | Tiểu khu 5, Minh Hóa, Quảng Trị | 156.97 | 21.481 | 137 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 18958 | Xã Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa | UBND xã Thanh Hóa (cũ) | 235.2 | 8.401 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 18952 | Xã Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa | UBND xã Hương Hóa (cũ) | 132.14 | 6.738 | 51 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 18949 | Xã Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa | UBND thị trấn Đồng Lê (cũ) | 291.93 | 24.533 | 84 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 18985 | Xã Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa | UBND xã Thạch Hóa (cũ) | 155.38 | 188 | 1 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 18991 | Xã Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa | UBND xã Phong Hóa (cũ) | 137.81 | 19.158 | 139 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 18997 | Xã Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa | UBND xã Tuyên Hóa | 194.92 | 21.452 | 110 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 19051 | Xã Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh | UBND xã Cảnh Hóa (cũ) | 763.52 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 19030 | Xã Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến | UBND xã Quảng Lưu (cũ) | 98.83 | 16.331 | 165 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 19057 | Xã Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng | UBND huyện Quảng Trạch (cũ) | 56.64 | 31.422 | 555 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 19033 | Xã Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương | UBND xã Quảng Tùng (cũ) | 52.67 | 29.901 | 568 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 19021 | Xã Phú Trạch | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp | UBND xã Quảng Phú (cũ) | 197.41 | 3.085 | 16 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 19147 | Xã Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch | UBND xã Thượng Trạch (cũ) | 1091.53 | 3.615 | 3 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 19138 | Xã Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch | UBND xã Phúc Trạch (cũ) | 358.1 | 39.254 | 110 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 19126 | Xã Bắc Trạch | Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Bắc Trạch | UBND xã Bắc Trạch (cũ) | 97.61 | 36.861 | 378 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 19159 | Xã Đông Trạch | Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đông Trạch | UBND xã Đồng Trạch | 35.72 | 34.174 | 957 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 19111 | Xã Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch | UBND huyện Bố Trạch (cũ) | 99.03 | 43.554 | 440 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 19141 | Xã Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định | UBND xã Cự Nẫm (cũ) | 299.42 | 3.323 | 11 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 19198 | Xã Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam | UBND xã Lý Nam (cũ) | 129.83 | 32.594 | 251 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 19207 | Xã Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh | UBND huyện Quảng Ninh (cũ) | 100.27 | 3.621 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 19225 | Xã Ninh Châu | Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh | UBND xã Gia Ninh (cũ) | 86.03 | 30.098 | 350 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 19237 | Xã Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh | UBND xã Xuân Ninh (cũ) | 71.92 | 35.614 | 495 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 19204 | Xã Trường Sơn | Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn (cũ) | 935.96 | 8.484 | 9 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 19249 | Xã Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy | UBND xã Lệ Thủy (số 1 Hùng Vương) | 55.93 | 4.946 | 88 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 19255 | Xã Cam Hồng | Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc | UBND xã Ngư Thủy Bắc (cũ) | 87.89 | 26.663 | 303 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 19288 | Xã Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy | UBND xã Hưng Thủy (cũ) | 120.84 | 21.158 | 175 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 19291 | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy | UBND xã Dương Thủy (cũ) | 102.57 | 24.644 | 240 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 19309 | Xã Trường Phú | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy | UBND xã Mai Thủy (cũ) | 97.18 | 21.206 | 218 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 19246 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh (cũ) | 56.32 | 23.449 | 416 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 19318 | Xã Kim Ngân | Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy | UBND xã Kim Thủy (cũ) | 881.06 | 9.776 | 11 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 19363 | Xã Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp | UBND huyện Vĩnh Linh (cũ) | 90.37 | 27.527 | 305 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 19414 | Xã Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch | UBND thị trấn Cửa Tùng (cũ) | 590.82 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 19372 | Xã Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú | UBND xã Trung Nam (cũ) | 877.14 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 19405 | Xã Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy | UBND xã Vĩnh Thủy (Lâm Cao, Vĩnh Thủy, Quảng Trị) | 103.74 | 20.747 | 200 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 19366 | Xã Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê | UBND thị trấn Bến Quan (cũ) | 278.36 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 19537 | Xã Cồn Tiên | Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn | UBND Xã Cồn Tiên | 269.66 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 19496 | Xã Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải | UBND thị trấn Cửa Việt (cũ) | 507.23 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 19495 | Xã Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình | UBND huyện Gio Linh (cũ) | 96.7 | 31.738 | 328 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 19501 | Xã Bến Hải | Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn | UBND xã Trung Hải (cũ) | 550.05 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 19597 | Xã Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa | UBND huyện Cam Lộ (cũ) | 166.86 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 19603 | Xã Hiếu Giang | Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Xã Cam Hiếu, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An | UBND Cam Thủy (cũ) | 177.78 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 19594 | Xã La Lay | Xã A Bung, Xã A Ngo | UBND xã A Ngo (cũ) | 156.21 | 8.121 | 52 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 19588 | Xã Tà Rụt | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt | UBND xã Tà Rụt (cũ) | 273.15 | 10.639 | 39 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 19564 | Xã Đakrông | Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đakrông | UBND xã Đakrông (cũ) và Chi cục QLTT huyện Đakrông (cũ) | 359.29 | 14.627 | 41 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 19567 | Xã Ba Lòng | Xã Triệu Nguyên, Xã Ba Lòng | UBND xã Triệu Nguyên (cũ) | 210.58 | 5.151 | 24 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 19555 | Xã Hướng Hiệp | Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp | UBND thị trấn Krông Klang (cũ) | 185.61 | 13.454 | 72 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 19435 | Xã Hướng Lập | Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập | UBND xã Hướng Lập (cũ) | 219.64 | 3.539 | 16 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 19441 | Xã Hướng Phùng | Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng | UBND Hướng Phùng (cũ) | 447.59 | 12.029 | 27 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 19429 | Xã Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân | UBND huyện Hướng Hóa (cũ) | 134.81 | 27.615 | 205 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 19462 | Xã Tân Lập | Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc, Xã Tân Lập | UBND xã Tân Lập (cũ) | 257.61 | 1.681 | 7 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 19432 | Xã Lao Bảo | Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo | UBND thị trấn Lao Bảo (cũ) | 826.85 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 19489 | Xã Lìa | Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa | UBND xã Thanh (cũ) | 71.69 | 14.375 | 201 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 19483 | Xã A Dơi | Xã Ba Tầng, Xã Xy, Xã A Dơi | UBND xã A Dơi (cũ) | 112.41 | 11.058 | 98 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 19624 | Xã Triệu Phong | Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng | UBND huyện Triệu Phong (cũ) | 788.84 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 19669 | Xã Ái Tử | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long | UBND xã Triệu Giang (cũ) | 118.72 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 19645 | Xã Triệu Bình | Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại | UBND xã Triệu Đại (cũ) | 372.31 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 19654 | Xã Triệu Cơ | Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Cơ | UBND xã Triệu Cơ (cũ) | 44.54 | 21.976 | 493 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 19639 | Xã Nam Cửa Việt | Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân | UBND xã Triệu Trạch (cũ) | 76.44 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 19681 | Xã Diên Sanh | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định | UBND thị trấn Hải Lăng (cũ) | 883.27 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 19741 | Xã Mỹ Thủy | Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê | HĐND – UBND xã Mỹ Thủy | 44.41 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 19702 | Xã Hải Lăng | Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng | UBND xã Hải Phú (cũ) | 116.89 | 16.589 | 142 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 19735 | Xã Nam Hải Lăng | Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh | UBND xã Hải Sơn (cũ) | 114.5 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 19699 | Xã Vĩnh Định | Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình | UBND xã Hải Vĩnh (cũ) | 631.22 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 18919 | Xã Tân Thành | Giữ nguyên như trước | UBND xã Tân Thành (cũ) | 89.77 | 5.513 | 61 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 69 xã mới của tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập
1.2. Danh sách 8 phường mới tỉnh Quảng Trị
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 18880 | Phường Đồng Hới | Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh | UBND TP Đồng Hới (cũ) | 41.35 | 84.196 | 2.036 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 18859 | Phường Đồng Thuận | Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú | UBND phường Bắc Lý (cũ) | 26.49 | 38.521 | 1.454 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 18871 | Phường Đồng Sơn | Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức | UBND phường Đồng Sơn (cũ) | 88.03 | 32.396 | 368 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 19009 | Phường Ba Đồn | Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải | UBND thị xã Ba Đồn (cũ) | 20.45 | 28.805 | 1.409 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 19066 | Phường Bắc Gianh | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận | UBND phường Quảng Thọ (cũ) | 31.14 | 328 | 11 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 19333 | Phường Đông Hà | Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh | UBND phường 3 và phường Đông Thanh (cũ) | 380.76 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 19351 | Phường Nam Đông Hà | Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương | Trụ sở phân hiệu Đại học Huế (đường Lý Thường Kiệt) và Trung tâm văn hóa phường 5 (cũ) | 34.81 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 19360 | Phường Quảng Trị | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ | UBND thị xã Quảng Trị (cũ) | 733.3 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| UBND huyện đảo Cồn Cỏ (cũ) |
Bảng 1.3:
1.3. Danh sách đặc khu mới tỉnh Quảng Trị
| STT | Mã đặc khu | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ đặc khu |
| 1 | 19742 | Đặc khu Cồn Cỏ | Huyện Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ (cũ) | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Bảng thông tin tra cứu 8 phường mới của tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập
1.4. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Quảng Trị sau khi sắp xếp, sáp nhập
Sau khi hoàn tất sắp xếp, hợp nhất theo Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15, tỉnh Quảng Trị ghi nhận cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã mới như sau:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 78.
- Số xã: 69.
- Số phường: 8.
- Số đặc khu: 01.
Tỉnh Quảng Trị tổ chức hoạt động theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
1.5. 78 ĐVHC cấp xã hiện tại của tỉnh Quảng Trị chính thức đi vào hoạt động từ thời điểm nào?
Tất cả 78 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, đồng thời với thời điểm Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội có hiệu lực.
1.6. Tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập tỉnh thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh Quảng Trị sau khi hợp nhất địa giới hành chính thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, cùng với 4 tỉnh, thành phố là Huế, Hà Tĩnh, Nghệ An và Thanh Hóa. Địa bàn tỉnh Quảng Trị trải dài theo hướng bắc – nam, từ phía nam tỉnh Hà Tĩnh đến phía bắc thành phố Huế, có đường bờ biển phía đông và đường biên giới quốc gia phía tây, tiếp giáp Lào qua 3 cửa khẩu quốc tế: Lao Bảo trên Quốc lộ 9, Cha Lo trên Quốc lộ 12A và La Lay trên Quốc lộ 15D.
2. Tra cứu/Tìm địa chỉ trụ sở làm việc 78 xã/phường/đặc khu tỉnh Quảng Trị sau khi điều chỉnh địa giới
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 19093 | Xã Nam Gianh | UBND xã Quảng Minh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 19075 | Xã Nam Ba Đồn | UBND xã Quảng Trung (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 18904 | Xã Dân Hóa | UBND Xã Dân Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 18922 | Xã Kim Điền | UBND xã Hóa Hợp (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 18943 | Xã Kim Phú | UBND xã Trung Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 18901 | Xã Minh Hóa | Tiểu khu 5, Minh Hóa, Quảng Trị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 18958 | Xã Tuyên Lâm | UBND xã Thanh Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 18952 | Xã Tuyên Sơn | UBND xã Hương Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 18949 | Xã Đồng Lê | UBND thị trấn Đồng Lê (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 18985 | Xã Tuyên Phú | UBND xã Thạch Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 18991 | Xã Tuyên Bình | UBND xã Phong Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 18997 | Xã Tuyên Hóa | UBND xã Tuyên Hóa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 19051 | Xã Tân Gianh | UBND xã Cảnh Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 19030 | Xã Trung Thuần | UBND xã Quảng Lưu (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 19057 | Xã Quảng Trạch | UBND huyện Quảng Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 19033 | Xã Hòa Trạch | UBND xã Quảng Tùng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 19021 | Xã Phú Trạch | UBND xã Quảng Phú (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 19147 | Xã Thượng Trạch | UBND xã Thượng Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 19138 | Xã Phong Nha | UBND xã Phúc Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 19126 | Xã Bắc Trạch | UBND xã Bắc Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 19159 | Xã Đông Trạch | UBND xã Đồng Trạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 19111 | Xã Hoàn Lão | UBND huyện Bố Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 19141 | Xã Bố Trạch | UBND xã Cự Nẫm (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 19198 | Xã Nam Trạch | UBND xã Lý Nam (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 19207 | Xã Quảng Ninh | UBND huyện Quảng Ninh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 19225 | Xã Ninh Châu | UBND xã Gia Ninh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 19237 | Xã Trường Ninh | UBND xã Xuân Ninh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 19204 | Xã Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 19249 | Xã Lệ Thủy | UBND xã Lệ Thủy (số 1 Hùng Vương) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 19255 | Xã Cam Hồng | UBND xã Ngư Thủy Bắc (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 19288 | Xã Sen Ngư | UBND xã Hưng Thủy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 19291 | Xã Tân Mỹ | UBND xã Dương Thủy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 19309 | Xã Trường Phú | UBND xã Mai Thủy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 19246 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 19318 | Xã Kim Ngân | UBND xã Kim Thủy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 19363 | Xã Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 19414 | Xã Cửa Tùng | UBND thị trấn Cửa Tùng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 19372 | Xã Vĩnh Hoàng | UBND xã Trung Nam (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 19405 | Xã Vĩnh Thủy | UBND xã Vĩnh Thủy (Lâm Cao, Vĩnh Thủy, Quảng Trị) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 19366 | Xã Bến Quan | UBND thị trấn Bến Quan (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 19537 | Xã Cồn Tiên | UBND Xã Cồn Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 19496 | Xã Cửa Việt | UBND thị trấn Cửa Việt (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 19495 | Xã Gio Linh | UBND huyện Gio Linh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 19501 | Xã Bến Hải | UBND xã Trung Hải (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 19597 | Xã Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 19603 | Xã Hiếu Giang | UBND Cam Thủy (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 19594 | Xã La Lay | UBND xã A Ngo (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 19588 | Xã Tà Rụt | UBND xã Tà Rụt (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 19564 | Xã Đakrông | UBND xã Đakrông (cũ) và Chi cục QLTT huyện Đakrông (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 19567 | Xã Ba Lòng | UBND xã Triệu Nguyên (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 19555 | Xã Hướng Hiệp | UBND thị trấn Krông Klang (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 19435 | Xã Hướng Lập | UBND xã Hướng Lập (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 19441 | Xã Hướng Phùng | UBND Hướng Phùng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 19429 | Xã Khe Sanh | UBND huyện Hướng Hóa (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 19462 | Xã Tân Lập | UBND xã Tân Lập (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 19432 | Xã Lao Bảo | UBND thị trấn Lao Bảo (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 19489 | Xã Lìa | UBND xã Thanh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 19483 | Xã A Dơi | UBND xã A Dơi (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 19624 | Xã Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 19669 | Xã Ái Tử | UBND xã Triệu Giang (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 19645 | Xã Triệu Bình | UBND xã Triệu Đại (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 19654 | Xã Triệu Cơ | UBND xã Triệu Cơ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 19639 | Xã Nam Cửa Việt | UBND xã Triệu Trạch (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 19681 | Xã Diên Sanh | UBND thị trấn Hải Lăng (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 19741 | Xã Mỹ Thủy | HĐND – UBND xã Mỹ Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 19702 | Xã Hải Lăng | UBND xã Hải Phú (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 19735 | Xã Nam Hải Lăng | UBND xã Hải Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 19699 | Xã Vĩnh Định | UBND xã Hải Vĩnh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 18919 | Xã Tân Thành | UBND xã Tân Thành (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 18880 | Phường Đồng Hới | UBND TP Đồng Hới (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 18859 | Phường Đồng Thuận | UBND phường Bắc Lý (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 18871 | Phường Đồng Sơn | UBND phường Đồng Sơn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 19009 | Phường Ba Đồn | UBND thị xã Ba Đồn (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 19066 | Phường Bắc Gianh | UBND phường Quảng Thọ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 19333 | Phường Đông Hà | UBND phường 3 và phường Đông Thanh (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 19351 | Phường Nam Đông Hà | Trụ sở phân hiệu Đại học Huế (đường Lý Thường Kiệt) và Trung tâm văn hóa phường 5 (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 19360 | Phường Quảng Trị | UBND thị xã Quảng Trị (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 19742 | Đặc khu Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ (cũ) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng thông tin tra cứu đặc khu Cồn Cỏ của tỉnh Quảng Trị sau khi sáp nhập còn 34 tỉnh, thành phố
2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập với Quảng Bình nằm ở đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Trị đặt tại số 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ này trước đây là trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình, được tiếp nhận và sử dụng làm trung tâm hành chính của tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, sáp nhập. Số điện thoại liên hệ Ủy ban Nhân dân tỉnh: (0233) 3852501. Giờ làm việc: Thứ Hai đến Thứ Sáu, buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h30.
2.2. Những ai đang giữ chức vụ lãnh đạo chủ chốt tại tỉnh Quảng Trị hiện nay?
Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Quảng Trị sau khi tổ chức lại đơn vị hành chính thành 78 xã, phường, đặc khu bao gồm:
- Ông/Đồng chí Lê Ngọc Quang: Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị.
- Ông/Đồng chí Nguyễn Đăng Quang: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị.
- Ông/Đồng chí Trần Phong: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Trị.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Quảng Trị sau gộp tỉnh: Mã tỉnh, Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính Quảng Trị dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính
Tỉnh Quảng Trị sau đợt hợp nhất với Quảng Bình sử dụng thống nhất mã đơn vị hành chính như sau:
- Mã hành chính: 44.
- Mã tỉnh trên thẻ căn cước công dân (áp dụng cho người đăng ký khai sinh tại địa bàn tỉnh Quảng Trị cũ): 045, tại địa bàn tỉnh Quảng Bình cũ: 044.
Mã số CCCD không thay đổi theo đợt hợp nhất cấp tỉnh. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước thể hiện mã tỉnh, thành phố nơi công dân đăng ký khai sinh, không phải mã tỉnh, thành phố nơi đăng ký làm thẻ hoặc nơi cư trú hiện tại. Do đó, công dân làm thẻ căn cước tại tỉnh Quảng Trị nhưng đăng ký khai sinh ở tỉnh, thành phố khác vẫn giữ nguyên mã tỉnh nơi khai sinh, không đổi thành 044 hay 045.
3.2. Mã bưu chính (zip) các xã, phường, đặc khu Quảng Trị hiện hành
Mã bưu chính tại tỉnh Quảng Trị (mới) gồm 5 chữ số, phân theo 2 dải tiền tố tương ứng với 2 địa bàn trước lúc sáp nhập: dải 47xxx áp dụng cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình cũ, dải 48xxx áp dụng cho các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị cũ. Bạn có thể tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã/phường/đặc khu tại trang Mã bưu chính quốc gia Việt Nam.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Quảng Trị sau khi hợp nhất
Mã vùng điện thoại cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị sau hợp nhất tạm thời sử dụng song song hai mã vùng cũ tương ứng với hai địa bàn trước sáp nhập: (0232) áp dụng cho địa bàn tỉnh Quảng Bình cũ, (0233) áp dụng cho địa bàn tỉnh Quảng Trị cũ, quốc tế hóa lần lượt thành (+84-232) và (+84-233).
Trong giai đoạn đầu sau sáp nhập, các khu vực vẫn duy trì mã vùng hiện hành của từng địa phương cũ để đảm bảo liên lạc không bị gián đoạn, chưa thống nhất về một mã vùng chung từ ngày 01/7/2025.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Quảng Trị sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính
Tỉnh Quảng Trị hiện có 2 đầu số biển kiểm soát xe cơ giới đang lưu hành song song: đầu số 73 áp dụng cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Bình cũ, đầu số 74 áp dụng cho phương tiện đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Trị cũ. Cả 2 đầu số đều có hiệu lực trên toàn bộ địa bàn tỉnh Quảng Trị.
4. Tỉnh Quảng Trị thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tinh gọn từ 63 tỉnh, thành xuống còn 34?
Tỉnh Quảng Trị được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính, diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 trong đợt tinh gọn bộ máy từ 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuống còn 34.
Toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Quảng Bình được sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Tỉnh Quảng Trị mới có tổng diện tích 12.700,00 km² và dân số 1.870.845 người, thực hiện tổ chức lại 129 đơn vị hành chính cấp xã từ hai tỉnh trước đây xuống còn 78 đơn vị, tương đương mức giảm 39.5%.
5. Vị trí địa lý và ranh giới hành chính tỉnh Quảng Trị trên bản đồ Việt Nam
5.1. Tỉnh Quảng Trị tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?
Tỉnh Quảng Trị có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng sau khi hợp nhất địa giới hành chính từ tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị:
- Phía đông: Biển Đông, với đường bờ biển chạy liên tục từ địa bàn Quảng Bình cũ xuống địa bàn Quảng Trị cũ, đến xã Nam Hải Lăng.
- Phía tây: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào với 3 cửa khẩu quốc tế gồm Lao Bảo trên Quốc lộ 9, Cha Lo trên Quốc lộ 12A và La Lay trên Quốc lộ 15D.
- Phía nam: thành phố Huế, ranh giới chạy từ xã Nam Hải Lăng ven biển phía đông đến dãy Trường Sơn phía tây.
- Phía bắc: tỉnh Hà Tĩnh, ranh giới kéo từ bờ biển phía đông theo dãy Giăng Màn về phía tây.
Tỉnh Quảng Trị có chiều ngang trung bình khoảng 50 km tính từ bờ biển phía đông đến biên giới Lào phía tây, trải dài theo hướng bắc-nam qua hai địa bàn tỉnh Quảng Bình (cũ) và tỉnh Quảng Trị (cũ).
5.2. Tỉnh Quảng Trị có đường bờ biển sau khi gộp tỉnh không?
Tỉnh Quảng Trị duy trì đường biên giới quốc gia tiếp giáp với Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào ở phía tây sau tái cấu trúc, hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ tuyến biên giới của tỉnh Quảng Bình cũ và tỉnh Quảng Trị cũ thành một tuyến biên giới liên tục trong phạm vi một đơn vị hành chính.
Trên tuyến biên giới này, tỉnh Quảng Trị vận hành 3 cửa khẩu quốc tế: cửa khẩu Cha Lo trên Quốc lộ 12A kết nối với tỉnh Khăm Muộn (Lào), cửa khẩu Lao Bảo trên Quốc lộ 9 kết nối với tỉnh Savannakhét (Lào) và cửa khẩu La Lay trên Quốc lộ 15D. Việc hợp nhất địa giới đưa cả 3 cửa khẩu quốc tế này vào cùng một đơn vị quản lý, định vị tỉnh Quảng Trị là địa phương duy nhất tại khu vực Bắc Trung Bộ vận hành đồng thời 3 cửa khẩu quốc tế với Lào trên cùng một địa bàn hành chính.
5.3. Tỉnh Quảng Trị tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau khi tái cấu trúc không?
Tỉnh Quảng Trị duy trì đường biên giới quốc gia tiếp giáp với Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào ở phía tây sau tái cấu trúc, hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ tuyến biên giới của tỉnh Quảng Bình cũ và tỉnh Quảng Trị cũ thành một tuyến biên giới liên tục trong phạm vi một đơn vị hành chính.
Trên tuyến biên giới này, tỉnh Quảng Trị vận hành 3 cửa khẩu quốc tế: cửa khẩu Cha Lo trên Quốc lộ 12A kết nối với tỉnh Khăm Muộn (Lào), cửa khẩu Lao Bảo trên Quốc lộ 9 kết nối với tỉnh Savannakhét (Lào) và cửa khẩu La Lay trên Quốc lộ 15D. Việc thực hiện sáp nhập địa giới đưa cả 3 cửa khẩu quốc tế này vào cùng một đơn vị quản lý, định vị Quảng Trị là địa phương duy nhất tại khu vực BTB vận hành đồng thời 3 cửa khẩu quốc tế với Lào trên cùng một địa bàn hành chính.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Quảng Trị mới là bao nhiêu km²?
Diện tích tỉnh Quảng Trị sau hợp nhất địa giới hành chính đạt 12.700,00 km², hình thành từ diện tích tỉnh Quảng Bình cũ (8.065,27 km²) và tỉnh Quảng Trị cũ (4.634,73 km²), đứng thứ 4/11 tỉnh, thành phố miền Trung Việt Nam về diện tích tự nhiên, sau Nghệ An (16.486,5 km²), Quảng Ngãi (14.832,55 km²) và Gia Lai (21.576,53 km²), chiếm khoảng 8.45% tổng diện tích tự nhiên toàn vùng miền Trung (150.369,77 km²).
Địa bàn trải dài từ vùng đồng bằng ven biển phía đông đến vùng núi biên giới Lào phía tây, ghi nhận mức chênh lệch lớn về quy mô diện tích giữa các đơn vị hành chính cấp xã
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất Quảng Trị?
Xã Thượng Trạch là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Quảng Trị với 1.091,53 km², hình thành sau khi sắp xếp từ xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch cũ thuộc huyện Bố Trạch, Quảng Bình cũ. Xã Thượng Trạch lớn gấp 53 lần so với phường Ba Đồn (20,45 km²), đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất trong tỉnh.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất Quảng Trị?
Phường Ba Đồn là phường có diện tích nhỏ nhất tỉnh Quảng Trị với 20,45 km², hình thành từ phường Quảng Phong, phường Quảng Long, phường Ba Đồn và xã Quảng Hải của thị xã Ba Đồn cũ, Quảng Bình cũ. Diện tích phường Ba Đồn bằng 1/53 diện tích xã Thượng Trạch (1.091,53 km²), tương đương khoảng 1.88% diện tích đơn vị hành chính lớn nhất tỉnh.
7. Thống kê quy mô dân số mới của tỉnh Quảng Trị sau khi sắp xếp, sáp nhập ĐVHC?
Tỉnh Quảng Trị có quy mô dân số lớn thứ 3/5 trong số 5 tỉnh, thành phố khu vực Bắc Trung Bộ và thứ 9/11 trong toàn bộ 11 tỉnh, thành phố khu vực miền Trung, với 1.870.845 người và mật độ dân số bình quân 147 người/km². Địa bàn tỉnh có sự phân hóa dân số lớn giữa vùng đô thị ven biển phía đông và vùng núi biên giới phía tây, ghi nhận mức chênh lệch dân số giữa đơn vị đông dân nhất và đơn vị thưa dân nhất lên đến 448 lần.
7.1. Xã, phường, đặc khu nào tập trung đông dân nhất Quảng Trị?
Phường Đồng Hới là đơn vị hành chính cấp xã có dân số đông nhất tỉnh Quảng Trị, với 84.196 người, được hình thành từ 8 đơn vị cũ gồm phường Đức Ninh Đông, phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Phú Hải, phường Hải Thành, phường Nam Lý, xã Bảo Ninh và xã Đức Ninh. Quy mô dân số phường Đồng Hới gấp 448 lần so với xã Tuyên Phú (188 người), đơn vị hành chính có dân số thấp nhất tỉnh.
7.2. Xã, phường, đặc khu nào có dân số thưa thớt nhất Quảng Trị?
Xã Tuyên Phú là đơn vị hành chính cấp xã có dân số thấp nhất tỉnh Quảng Trị, với 188 người, được hình thành từ xã Đồng Hóa, xã Thạch Hóa và xã Đức Hóa thuộc huyện Tuyên Hóa cũ, tỉnh Quảng Bình cũ. Dân số xã Tuyên Phú bằng 1/448 dân số phường Đồng Hới (84.196 người), phản ánh mức phân hóa dân số giữa vùng đô thị ven biển phía đông và vùng núi biên giới phía tây tỉnh Quảng Trị.
7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn Quảng Trị?
Phường Đồng Hới có mật độ dân số cao nhất tỉnh Quảng Trị với 2.036 người/km², cao hơn 1.889 người/km² so với mật độ bình quân của toàn tỉnh (147 người/km²). Phường Đồng Hới là đơn vị hành chính đồng thời ghi nhận dân số đông nhất và mật độ dân số cao nhất trong số 78 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị
7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Quảng Trị?
Xã Tuyên Phú có mật độ dân số thấp nhất tỉnh Quảng Trị với 1 người/km², thấp hơn 2.035 người/km² so với mật độ của phường Đồng Hới (2.036 người/km²). Địa bàn xã Tuyên Phú thuộc vùng núi phía tây tỉnh Quảng Trị, hình thành từ địa bàn huyện Tuyên Hóa cũ, tỉnh Quảng Bình cũ.
8. Tổng sản phẩm trên địa bàn và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Quảng Trị sau hợp nhất là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (GRDP) sau hợp nhất đạt 113.687,549 tỷ đồng, được tổng hợp từ GRDP của hai địa bàn Quảng Trị (cũ) và Quảng Bình (cũ). Địa bàn tỉnh Quảng Trị có cơ cấu kinh tế đa dạng gồm nông, lâm, thủy sản vùng ven biển và miền núi, công nghiệp chế biến và khai thác khoáng sản, thương mại và dịch vụ du lịch gắn với Di sản Thiên nhiên Thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng và hệ thống địa danh lịch sử Cầu Hiền Lương, Sông Bến Hải, Địa đạo Vịnh Mốc, Thành Cổ Quảng Trị.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đạt mức nào?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Quảng Trị sau hợp nhất địa giới hành chính đạt 60.8 triệu VNĐ/năm, tổng hợp từ số liệu của 2 tỉnh thành cũ: Quảng Trị và Quảng Bình. Mức thu nhập này phản ánh cơ cấu kinh tế kết hợp giữa vùng đồng bằng ven biển phát triển dịch vụ và du lịch với vùng núi phía tây còn nhiều khó khăn.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2024 đạt bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2024 đạt 12.100 tỷ đồng (12.10 nghìn tỷ đồng). Cụ thể, cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các nhóm nguồn chính: (1) Thu nội địa, trọng tâm là thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất – thương mại – dịch vụ và tiền sử dụng đất, (2) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu qua các cửa khẩu quốc tế với Lào trên địa bàn (gồm Lao Bảo, Cha Lo và La Lay) và (3) Thu viện trợ không hoàn lại theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
10. Hướng dẫn tra cứu và truy lục toàn bộ 78 ĐVHC cấp xã (8 phường, 69 xã, 1 đặc khu) tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, sáp nhập từ nguồn dữ liệu DOSM

Bước 1:
Mở https://sapnhap.bando.com.vn, cổng tra cứu đơn vị hành chính của Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam (NARENCA), trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Giao diện tải bản đồ hành chính Việt Nam với đường ranh giới tỉnh màu vàng và bảng danh mục đơn vị hành chính bên trái màn hình.
Bước 2:
Nhập “Quảng Trị” vào ô tìm kiếm. Danh mục trả về mục “Tỉnh Quảng Trị (sáp nhập từ: tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị)”. Chọn mũi tên mở rộng để hiển thị 78 đơn vị hành chính cấp xã, mỗi đơn vị kèm tên các đơn vị cũ đã sáp nhập, cụ thể hiển thị trên màn hình tra cứu:
- Đặc khu Cồn Cỏ: sáp nhập từ Huyện Cồn Cỏ.
- Phường Ba Đồn: sáp nhập từ Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải.
- Phường Bắc Gianh: sáp nhập từ Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Tho và Phường Quảng Thuận.
Bước 3:
Chọn “Tỉnh Quảng Trị” trong danh mục hoặc nhấn vào vùng địa giới của tỉnh trên bản đồ. Popup hiển thị các trường thông tin:
- Sáp nhập từ tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị.
- Số đơn vị hành chính cấp xã: 78 ĐVHC (01 đặc khu, 08 phường, 69 xã).
- Trung tâm hành chính: Quảng Bình (cũ), địa chỉ 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị, điện thoại (0233) 3852501.
- Diện tích: 12.700,00 km².
- Dân số: 1.870.845 người.
- Mã số ĐVHC (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg): 44.
- Căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 4:
Nhấn “Xuất Excel” để tải bảng Excel tổng hợp 78 đơn vị hành chính cấp xã kèm nguồn gốc sáp nhập, diện tích, dân số và văn bản pháp lý.
Bước 5:
Chọn tên đơn vị trong danh mục hoặc click vào vùng địa giới trên bản đồ để tra cứu xã, phường hoặc đặc khu cụ thể. Bảng đơn vị hiển thị: tên, nguồn gốc hình thành, trung tâm hành chính, diện tích, dân số và mã số ĐVHC, kèm tùy chọn tải bảng tính của đơn vị.

11. Xem bản đồ tỉnh Quảng Trị
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Quảng Trị mới, sau khi sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập được cập nhật và thể hiện toàn bộ 78 đơn vị hành chính cấp xã (69 xã, 8 phường, 01 đặc khu Cồn Cỏ) trên một mặt in, đồng thời thể hiện địa giới hành chính mới kéo dài từ địa bàn tỉnh Quảng Bình cũ ở phía bắc đến địa bàn tỉnh Quảng Trị cũ ở phía nam. Bản đồ Quảng Trị xác định tọa độ địa lý của tỉnh Quảng Trị trong khoảng 16°18′ đến 18°05′ vĩ độ Bắc và 105°37′ đến 107°34′ kinh độ Đông, được biên vẽ theo hệ tọa độ VN-2000, phép chiếu UTM.
Sản phẩm bản đồ giấy tỉnh Quảng Trị được in trên khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 tùy nhu cầu sử dụng, in trên giấy Couche 150-200 g/m² hoặc giấy Ford 160-180 g/m², công nghệ in Offset 4 màu hoặc UV, bảo hành 10 năm. Bản đồ thể hiện đầy đủ các lớp chú giải/ký hiệu bao việc xem/tra cứu thông tin gồm: ranh giới hành chính cấp tỉnh và cấp xã, hệ thống đường bộ (cao tốc, quốc lộ, đường tỉnh), mạng lưới sông suối và thủy hệ, địa danh đơn vị hành chính, ký hiệu công trình hạ tầng giao thông, tọa độ và khung tỷ lệ bản đồ, và chú giải màu sắc phân biệt giữa các đơn vị hành chính cấp xã theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Quảng Trị cũ, trước khi sáp nhập

11.3. Xem bản đồ vị trí tỉnh Quảng Trị trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình tỉnh Quảng Trị, vùng biên giới và ven biển miền Trung
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Quảng Trị theo lớp metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý nào quy định việc sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Quảng Trị và tỉnh Quảng Bình trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới?
Quá trình hợp nhất địa giới hành chính và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị năm 2025 dựa trên các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị thành tỉnh Quảng Trị, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị và tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2023-2025.
- Đề án số 365/ĐA-CP ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị và tỉnh Quảng Bình năm 2025.
- Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam xác định mã hành chính của tỉnh Quảng Trị là 44.
Việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị hướng đến 5 mục tiêu cụ thể:
- Tinh gọn bộ máy hành chính cấp xã: thực hiện giảm từ 129 đơn vị hành chính cấp xã của 2 tỉnh Quảng Trị và Quảng Bình cũ xuống còn 78 đơn vị, tương đương mức giảm gần 40%, bảo đảm quy mô đơn vị đủ điều kiện phát triển kinh tế – xã hội bền vững.
- Hình thành các đơn vị hành chính cấp xã đạt tiêu chuẩn về diện tích và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nâng cao năng lực quản lý và hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương 2 cấp.
- Hình thành không gian hành chính liên thông thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Quảng Trị, tạo điều kiện phân bổ nguồn lực đồng đều giữa địa bàn Quảng Bình cũ và Quảng Trị cũ, phát triển hạ tầng giao thông kết nối Quốc lộ 9, Quốc lộ 12A và Quốc lộ 15D.
- Phát huy lợi thế chiến lược của 3 cửa khẩu quốc tế với Lào (Lao Bảo, Cha Lo, La Lay) trên địa bàn Quảng Trị, thúc đẩy kinh tế biên mậu và tăng cường kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây, gắn với phát triển du lịch di sản thiên nhiên thế giới tại Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng.
- Xác lập địa vị pháp lý của đặc khu Cồn Cỏ là đơn vị hành chính cấp xã đặc thù trực thuộc tỉnh Quảng Trị, tăng cường bảo đảm an ninh, quốc phòng trên vùng biển đảo chiến lược tại Biển Đông; và tạo nền tảng phát triển kinh tế biển, du lịch sinh thái biển đảo gắn với vị thế địa chiến lược của đảo Cồn Cỏ trong không gian biển miền Trung.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude