Danh Sách 148 Xã, Phường Tỉnh Phú Thọ Mới Sau Sáp Nhập: Tra Cứu ĐVHC Cấp Xã Hợp Nhất Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình Theo Nghị Quyết 1676/NQ-UBTVQH15 Từ 1/7/2025

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập tỉnh Phú Thọ mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Tỉnh Phú Thọ mới là đơn vị hành chính trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 9.361.38 km², dân số khoảng 4.022.638 người, thuộc Vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Lãnh thổ hợp nhất bao gồm địa bàn đồng bằng và trung du của Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ cùng địa bàn miền núi rộng lớn của Hòa Bình cũ.

Cùng thời điểm hợp nhất cấp tỉnh, tỉnh Phú Thọ hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 387/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 148 đơn vị hành chính cấp xã: 133 xã, 15 phường, 0 đặc khu. Riêng 2 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: xã Thu Cúc và xã Trung Sơn.

Bảng danh sách tra cứu 148 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã ĐVHC, tên xã hoặc phường sau sáp nhập, các đơn vị hành chính trước sáp nhập, loại đơn vị hành chính, địa chỉ trụ sở làm việc mới, diện tích, dân số, mật độ dân số, quận hoặc huyện cũ và đường dẫn xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ.

Thông tin tra cứu đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ trong trang này phục vụ nhiều nhóm nhu cầu: cập nhật địa chỉ đăng ký hành chính sau khi xã cũ sáp nhập vào xã mới, đối chiếu mã ĐVHC và mã căn cước công dân theo địa bàn cũ, tra cứu mã bưu chính cho từng xã hoặc phường sau sắp xếp, và xem bản đồ hành chính tỉnh, xã, phường của Phú Thọ phản ánh địa giới 148 đơn vị cấp xã từ ngày 1/7/2025.

Xem nhanh nội dung

1. Bảng tổng hợp 148 đơn vị hành chính cấp xã (133 xã, 15 phường) tỉnh Phú Thọ mới sau hợp nhất 3 tỉnh thành: Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình theo Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Phú Thọ sau sáp nhập
1 08515 Xã Hy Cương Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 08494 Xã Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 08500 Xã Xuân Lũng Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 08521 Xã Phùng Nguyên Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 08527 Xã Bản Nguyên Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 08230 Xã Phù Ninh Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 08254 Xã Dân Chủ Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 08236 Xã Phú Mỹ Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 08245 Xã Trạm Thản Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 08275 Xã Bình Phú Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 08152 Xã Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 08173 Xã Quảng Yên Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 08203 Xã Hoàng Cương Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 08209 Xã Đông Thành Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 08218 Xã Chí Tiên Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 08227 Xã Liên Minh Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 07969 Xã Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 08023 Xã Tây Cốc Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 08038 Xã Chân Mộng Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 07999 Xã Chí Đám Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 07996 Xã Bằng Luân Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 08053 Xã Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 08071 Xã Đan Thượng Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 08113 Xã Yên Kỳ Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 08143 Xã Vĩnh Chân Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 08134 Xã Văn Lang Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 08110 Xã Hiền Lương Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 08341 Xã Cẩm Khê Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 08398 Xã Phú Khê Xã Hương Lung, Xã Phú Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 08416 Xã Hùng Việt Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 08431 Xã Đồng Lương Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 08344 Xã Tiên Lương Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 08377 Xã Vân Bán Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 08434 Xã Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 08479 Xã Thọ Văn Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 08467 Xã Vạn Xuân Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 08443 Xã Hiền Quan Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 08674 Xã Thanh Thủy Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 08662 Xã Đào Xá Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 08686 Xã Tu Vũ Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 08542 Xã Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 08584 Xã Võ Miếu Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 08611 Xã Văn Miếu Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 08614 Xã Cự Đồng Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 08632 Xã Hương Cần Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 08656 Xã Yên Sơn Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 08635 Xã Khả Cửu Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 08566 Xã Tân Sơn Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 08593 Xã Minh Đài Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 08560 Xã Lai Đồng Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 08590 Xã Xuân Đài Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 08620 Xã Long Cốc Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 08290 Xã Yên Lập Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 08323 Xã Thượng Long Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 08296 Xã Sơn Lương Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 08305 Xã Xuân Viên Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 08338 Xã Minh Hòa Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 08824 Xã Tam Sơn Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 08848 Xã Sông Lô Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 08782 Xã Hải Lựu Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 08773 Xã Yên Lãng Xã Quang Yên, Xã Lãng Công Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 08761 Xã Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 08842 Xã Tiên Lữ Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 08788 Xã Thái Hòa Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 08812 Xã Liên Hòa Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 08770 Xã Hợp Lý Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 08866 Xã Sơn Đông Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 08911 Xã Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 08923 Xã Đại Đình Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 08914 Xã Đạo Trù Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 08869 Xã Tam Dương Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 08905 Xã Hội Thịnh Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 08896 Xã Hoàng An Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 08872 Xã Tam Dương Bắc Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 09076 Xã Vĩnh Tường Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 09112 Xã Thổ Tang Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 09100 Xã Vĩnh Hưng Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 09079 Xã Vĩnh An Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 09154 Xã Vĩnh Phú Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 09106 Xã Vĩnh Thành Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 09025 Xã Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 09040 Xã Tề Lỗ Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 09064 Xã Liên Châu Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 09043 Xã Tam Hồng Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 09052 Xã Nguyệt Đức Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 08935 Xã Bình Nguyên Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 08971 Xã Xuân Lãng Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 08950 Xã Bình Xuyên Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 08944 Xã Bình Tuyền Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 04897 Xã Thịnh Minh Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 05089 Xã Cao Phong Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 05116 Xã Mường Thàng Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 05092 Xã Thung Nai Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 04831 Xã Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 04876 Xã Cao Sơn Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 04846 Xã Đức Nhàn Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 04873 Xã Quy Đức Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 04849 Xã Tân Pheo Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 04891 Xã Tiền Phong Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 04978 Xã Kim Bôi Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 05014 Xã Mường Động Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 05086 Xã Dũng Tiến Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 05068 Xã Hợp Kim Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 04990 Xã Nật Sơn Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 05266 Xã Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 05287 Xã Mường Vang Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Qúy Hòa, Xã Tuân Đạo Xã Tra cứu bản đồ ngay
107 05347 Xã Đại Đồng Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
108 05329 Xã Ngọc Sơn Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
109 05290 Xã Nhân Nghĩa Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
110 05323 Xã Quyết Thắng Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
111 05293 Xã Thượng Cốc Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc Xã Tra cứu bản đồ ngay
112 05305 Xã Yên Phú Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
113 05392 Xã Lạc Thủy Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
114 05425 Xã An Bình Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
115 05395 Xã An Nghĩa Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
116 04924 Xã Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) Xã Tra cứu bản đồ ngay
117 05047 Xã Cao Dương Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
118 04960 Xã Liên Sơn Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) Xã Tra cứu bản đồ ngay
119 05200 Xã Mai Châu Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
120 05245 Xã Bao La Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La Xã Tra cứu bản đồ ngay
121 05251 Xã Mai Hạ Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ Xã Tra cứu bản đồ ngay
122 05212 Xã Pà Cò Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
123 05206 Xã Tân Mai Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
124 05128 Xã Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê Xã Tra cứu bản đồ ngay
125 05158 Xã Mường Bi Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
126 05134 Xã Mường Hoa Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa Xã Tra cứu bản đồ ngay
127 05191 Xã Toàn Thắng Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
128 05152 Xã Vân Sơn Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
129 05353 Xã Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai Xã Tra cứu bản đồ ngay
130 05362 Xã Lạc Lương Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
131 05386 Xã Yên Trị Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị Xã Tra cứu bản đồ ngay
132 08545 Xã Thu Cúc Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
133 08311 Xã Trung Sơn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
134 07900 Phường Việt Trì Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương Phường Tra cứu bản đồ ngay
135 07894 Phường Nông Trang Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân Phường Tra cứu bản đồ ngay
136 07909 Phường Thanh Miếu Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô Phường Tra cứu bản đồ ngay
137 07918 Phường Vân Phú Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
138 07942 Phường Phú Thọ Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc Phường Tra cứu bản đồ ngay
139 07954 Phường Phong Châu Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch Phường Tra cứu bản đồ ngay
140 07948 Phường Âu Cơ Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh Phường Tra cứu bản đồ ngay
141 08716 Phường Vĩnh Phúc Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa Phường Tra cứu bản đồ ngay
142 08707 Phường Vĩnh Yên Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù Phường Tra cứu bản đồ ngay
143 08740 Phường Phúc Yên Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm Phường Tra cứu bản đồ ngay
144 08746 Phường Xuân Hòa Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh Phường Tra cứu bản đồ ngay
145 04795 Phường Hòa Bình Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh Phường Tra cứu bản đồ ngay
146 04894 Phường Kỳ Sơn Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa Phường Tra cứu bản đồ ngay
147 04792 Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông Phường Tra cứu bản đồ ngay
148 04828 Phường Thống Nhất Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 148 đơn vị hành chính (133 xã, 15 phường) của tỉnh Phú Thọ cập nhật địa giới hành chính cấp xã mới từ ngày 1/7/2025

1.1. Danh sách 133 xã tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 08515 Xã Hy Cương Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương Khu 6, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Thanh Đình cũ) 23.95 22.693 948 Thành phố Việt Trì cũ Xem bản đồ
2 08494 Xã Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn Trụ sở HĐND – UBND huyện Lâm Thao cũ 15.45 31.321 2.027 Huyện Lâm Thao cũ Xem bản đồ
3 08500 Xã Xuân Lũng Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng Trụ sở xã Xuân Lũng 24.03 20.604 857 Huyện Lâm Thao cũ Xem bản đồ
4 08521 Xã Phùng Nguyên Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên Khu 2 (khu vực ngã năm), xã Phùng Nguyên 30.57 41.046 1.343 Huyện Lâm Thao cũ Xem bản đồ
5 08527 Xã Bản Nguyên Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên Trụ sở xã Cao Xá cũ 26.15 38.963 1.490 Huyện Lâm Thao cũ Xem bản đồ
6 08230 Xã Phù Ninh Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh Khu Đá Thờ, xã Phù Ninh – Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Phù Ninh cũ 39.28 45.037 1.147 Huyện Phù Ninh cũ Xem bản đồ
7 08254 Xã Dân Chủ Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh Trụ sở UBND xã Trị Quận cũ 29.85 18.568 622 Huyện Phù Ninh cũ Xem bản đồ
8 08236 Xã Phú Mỹ Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ Trụ sở UBND xã Liên Hoa cũ 87.81 26.205 298 Huyện Phù Ninh cũ Xem bản đồ
9 08245 Xã Trạm Thản Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản Trụ sở UBND xã Tiên Phú cũ 32.6 16.138 495 Huyện Phù Ninh cũ Xem bản đồ
10 08275 Xã Bình Phú Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú Khu Đình, xã Bình Phú 47.3 51.081 1.080 Huyện Phù Ninh cũ Xem bản đồ
11 08152 Xã Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh Số 54, đường Hàn Thuyên, xã Thanh Ba – Trụ sở UBND huyện Thanh Ba cũ 38.6 30.014 778 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
12 08173 Xã Quảng Yên Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên Khu Minh Tân, xã Quảng Yên 24.92 27.768 1.114 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
13 08203 Xã Hoàng Cương Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương Khu 8, xã Hoàng Cương -Trụ sở UBND xã Hoàng Cương cũ 39.51 2.789 71 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
14 08209 Xã Đông Thành Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành Trụ sở UBND xã Khải Xuân cũ 130.94 27.169 207 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
15 08218 Xã Chí Tiên Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên Khu 5, xã Chí Tiên – Trụ sở UBND xã Thanh Hà cũ 23.75 1.755 74 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
16 08227 Xã Liên Minh Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ Trụ sở UBND xã Đỗ Xuyên cũ 20.98 23.443 1.117 Huyện Thanh Ba cũ Xem bản đồ
17 07969 Xã Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan Ngõ 592 đường Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND Huyện Đoan Hùng cũ) 44.8 30.509 681 Huyện Đoan Hùng cũ Xem bản đồ
18 08023 Xã Tây Cốc Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc Trụ sở UBND xã Tây Cốc trước sáp nhập 59.07 21.227 359 Huyện Đoan Hùng cũ Xem bản đồ
19 08038 Xã Chân Mộng Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng Khu 6, Xã Chân Mộng 89.85 38.565 429 Huyện Đoan Hùng cũ Xem bản đồ
20 07999 Xã Chí Đám Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám Thôn Xuân Áng, xã Chí Đám – Trụ sở UBND xã Chí Đám trước sáp nhập 49.36 28.005 567 Huyện Đoan Hùng cũ Xem bản đồ
21 07996 Xã Bằng Luân Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân Trụ sở UBND xã Bằng Doãn cũ 59.77 16.932 283 Huyện Đoan Hùng cũ Xem bản đồ
22 08053 Xã Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền Đường Hàn Thuyên – Âu Cơ, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Hạ Hòa cũ) 41.23 21.779 528 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
23 08071 Xã Đan Thượng Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng Khu 8, xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Tứ Hiệp cũ) 84.15 28.838 343 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
24 08113 Xã Yên Kỳ Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ Khu 5, xã Yên Kỳ 53.58 20.973 391 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
25 08143 Xã Vĩnh Chân Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân Khu 9, xã Vĩnh Chân 27.12 17.173 633 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
26 08134 Xã Văn Lang Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang Trụ sở UBND xã Văn Lang trước sáp nhập 54.06 17.949 332 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
27 08110 Xã Hiền Lương Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng Khu 10, xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND xã Xuân Áng cũ) 81.39 22.337 274 Huyện Hạ Hòa cũ Xem bản đồ
28 08341 Xã Cẩm Khê Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh 289 đường Hoa Khuê, Xã Cẩm Khê – Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ 50.44 47.059 933 Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
29 08398 Xã Phú Khê Xã Hương Lung, Xã Phú Khê Khu Trung Thuận 2, xã Phú Khê 37.11 2.563 69 Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
30 08416 Xã Hùng Việt Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt Khu Thạch Đê, xã Hùng Việt -Trụ sở UBND xã Hùng Việt 32.77 22.935 700 Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
31 08431 Xã Đồng Lương Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương Khu xóm Sậu, Xã Đồng Lương – Trụ sở UBND xã Điêu Lương cũ 76.1 11.875 156 Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
32 08344 Xã Tiên Lương Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương Xóm Giữa, Xã Tiên Lương 54.55 38.028 697 Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
33 08377 Xã Vân Bán Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán Khu Tranh Ngô, Xã Vân Bán 226.645 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Cẩm Khê cũ Xem bản đồ
34 08434 Xã Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn Số 9 đường Hồ Thiên Hương, xã Tam Nông -Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Nông cũ 102.7 21.031 205 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
35 08479 Xã Thọ Văn Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn Khu 3, xã Thọ Văn 43.54 15.281 351 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
36 08467 Xã Vạn Xuân Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân Khu 13, xã Vạn Xuân 139.49 6.125 44 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
37 08443 Xã Hiền Quan Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan Khu 16, xã Hiền Quan – Trụ sở xã Bắc Sơn cũ 31.38 27.476 876 Huyện Tam Nông cũ Xem bản đồ
38 08674 Xã Thanh Thủy Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Thủy cũ 308.747 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Thanh Thủy cũ Xem bản đồ
39 08662 Xã Đào Xá Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá Khu 5, xã Đào Xá 45.53 32.156 706 Huyện Thanh Thủy cũ Xem bản đồ
40 08686 Xã Tu Vũ Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ Trụ sở xã Đồng Trung 49.07 41.564 847 Huyện Thanh Thủy cũ Xem bản đồ
41 08542 Xã Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện Phố Hoàng Sơn, xã Thanh Sơn – Trụ sở Huyện ủy-HDND-UBND huyện Thanh Sơn cũ 315.4 33.342 106 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
42 08584 Xã Võ Miếu Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu Khu Mạ, xã Võ Miếu, 96.36 28.853 299 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
43 08611 Xã Văn Miếu Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu Khu Dẹ 1, xã Văn Miếu 89.11 18.752 210 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
44 08614 Xã Cự Đồng Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng Khu Đồn, Xã Cự Đồng 45.77 14.988 327 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
45 08632 Xã Hương Cần Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần Khu Nội Sén, xã Hương Cần -Trụ sở xã Hương Cần cũ 81.3 179 2 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
46 08656 Xã Yên Sơn Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn Xóm Láng Mái, xã Yên Sơn – Trụ sở xã Tinh Nhuệ cũ 116.62 12.614 108 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
47 08635 Xã Khả Cửu Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu Trụ sở xã Khả Cửu 148.48 13.149 89 Huyện Thanh Sơn cũ Xem bản đồ
48 08566 Xã Tân Sơn Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt Khu 9, xã Tân Sơn – Trụ sở HĐND-UBND huyện Tân Sơn cũ 118.21 18.246 154 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
49 08593 Xã Minh Đài Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài Trụ sở xã Văn Luông cũ 84.74 24.209 286 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
50 08560 Xã Lai Đồng Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng Trụ sở xã Lai Đồng 108.45 16.321 150 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
51 08590 Xã Xuân Đài Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài Trụ sở xã Kim Thượng cũ 209.6 15.073 72 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
52 08620 Xã Long Cốc Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc Khu Dát Vảo, Xã Long Cốc – Trụ sở xã Tam Thanh cũ 67.09 8.708 130 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
53 08290 Xã Yên Lập Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc Khu Tân An 2, xã Yên Lập – Trụ sở HĐND – UBND huyện Yên Lập cũ 69.05 29.678 430 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ
54 08323 Xã Thượng Long Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long Khu Quang Trung, xã Phúc Khánh cũ 60.36 16.108 267 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ
55 08296 Xã Sơn Lương Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn Trụ sở xã Lương Sơn cũ 159.21 23.912 150 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ
56 08305 Xã Xuân Viên Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên Khu 3, xã Xuân Viên 46.19 14.428 312 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ
57 08338 Xã Minh Hòa Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa Trụ sở xã Minh Hòa 68.44 16.425 240 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ
58 08824 Xã Tam Sơn Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn Thôn Lạc Kiều, xã tam Sơn (Trụ sở Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Sông Lô cũ) 33.1 25.523 771 Huyện Sông Lô cũ Xem bản đồ
59 08848 Xã Sông Lô Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch Trụ sở xã Đồng Thịnh cũ 33.4 34.291 1.027 Huyện Sông Lô cũ Xem bản đồ
60 08782 Xã Hải Lựu Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu Thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu 38.8 30.098 776 Huyện Sông Lô cũ Xem bản đồ
61 08773 Xã Yên Lãng Xã Quang Yên, Xã Lãng Công Thôn Phú Cường, xã Yên Lãng – Trụ sở xã Lãng Công cũ 38.2 18.459 483 Huyện Sông Lô cũ Xem bản đồ
62 08761 Xã Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, ĐT307, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lập Thạch cũ) 39.1 34.604 885 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
63 08842 Xã Tiên Lữ Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ Thôn Mới, xã Tiên Lữ 31.8 3.271 103 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
64 08788 Xã Thái Hòa Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa 29 23.943 826 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
65 08812 Xã Liên Hòa Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa Trụ sở xã Liên Hòa 18.8 19.257 1.024 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
66 08770 Xã Hợp Lý Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý Thôn Sơn Kịch, xã Hợp Lý 34.1 19.611 575 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
67 08866 Xã Sơn Đông Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông 26.7 36.076 1.351 Huyện Lập Thạch cũ Xem bản đồ
68 08911 Xã Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang Km10 Hợp Châu, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Tam Đảo cũ) 79.2 34.772 439 Huyện Tam Đảo cũ Xem bản đồ
69 08923 Xã Đại Đình Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý Trại Mới, xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Đại Đình) 44 20.551 467 Huyện Tam Đảo cũ Xem bản đồ
70 08914 Xã Đạo Trù Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù Thôn Tân Phú, xã Đạo Trù 83.8 24.759 295 Huyện Tam Đảo cũ Xem bản đồ
71 08869 Xã Tam Dương Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú Quốc lộ 2C, phố Me, xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND huyện Tam Dương cũ) 44.3 47.936 1.082 Huyện Tam Dương cũ Xem bản đồ
72 08905 Xã Hội Thịnh Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh Trụ sở xã Duy Phiên cũ 25.1 37.115 1.479 Huyện Tam Dương cũ Xem bản đồ
73 08896 Xã Hoàng An Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa Thôn Hóc, xã Hoàng An -Trụ sở xã Hoàng Đan cũ 20.8 26 1 Huyện Tam Dương cũ Xem bản đồ
74 08872 Xã Tam Dương Bắc Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan Trụ sở xã Hoàng Hoa cũ 45.8 37.284 814 Huyện Tam Dương cũ Xem bản đồ
75 09076 Xã Vĩnh Tường Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di Đường Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Vĩnh Tường cũ) 67.01 31.676 473 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
76 09112 Xã Thổ Tang Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính Phố Lý Quốc Sư, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở thị trấn Thổ Tang cũ) 21.3 43.208 2.029 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
77 09100 Xã Vĩnh Hưng Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng Thôn 2, xã Vĩnh Hưng – Trụ sở xã Đại Đồng cũ 95.26 21.204 223 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
78 09079 Xã Vĩnh An Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng Trụ sở xã Kim Xá cũ 93.41 33.036 354 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
79 09154 Xã Vĩnh Phú Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú Trụ sở xã Vĩnh Thịnh cũ 34.6 49.755 1.438 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
80 09106 Xã Vĩnh Thành Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú Trụ sở xã Lũng Hòa cũ 52.01 42.885 825 Huyện Vĩnh Tường cũ Xem bản đồ
81 09025 Xã Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương 154 DT305, xã Yên Lạc (Trụ sở UBND huyện Yên Lạc cũ) 21.7 3.973 183 Huyện Yên Lạc cũ Xem bản đồ
82 09040 Xã Tề Lỗ Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ Trụ sở xã Đồng Văn cũ 18.3 37.232 2.035 Huyện Yên Lạc cũ Xem bản đồ
83 09064 Xã Liên Châu Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu Trụ sở xã Đại Tự cũ 26 35.029 1.347 Huyện Yên Lạc cũ Xem bản đồ
84 09043 Xã Tam Hồng Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng Trụ sở xã Tam Hồng 22.6 40.224 1.780 Huyện Yên Lạc cũ Xem bản đồ
85 09052 Xã Nguyệt Đức Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức Trụ sở xã Nguyệt Đức 19 34.166 1.798 Huyện Yên Lạc cũ Xem bản đồ
86 08935 Xã Bình Nguyên Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi DT305, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Bình Xuyên cũ) 30.6 46.425 1.517 Huyện Bình Xuyên cũ Xem bản đồ
87 08971 Xã Xuân Lãng Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân Thôn Lý Hải, xã Xuân Lãng 29.9 48.186 1.612 Huyện Bình Xuyên cũ Xem bản đồ
88 08950 Xã Bình Xuyên Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế Thôn Chân Sơn, xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Hương Sơn cũ) 29.5 32.534 1.103 Huyện Bình Xuyên cũ Xem bản đồ
89 08944 Xã Bình Tuyền Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ Trụ sở thị trấn Bá Hiến cũ 58.5 29.926 512 Huyện Bình Xuyên cũ Xem bản đồ
90 04897 Xã Thịnh Minh Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh Xóm Xạ Múc, xã Thịnh Minh 89.21 19.198 215 Thành phố Hòa Bình cũ Xem bản đồ
91 05089 Xã Cao Phong Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong Khu 2, xã Cao Phong (trụ sở HĐND – UBND huyện Cao Phong cũ) 77.76 20.372 262 Huyện Cao Phong cũ Xem bản đồ
92 05116 Xã Mường Thàng Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên Trụ sở xã Dũng Phong cũ 91.58 19.883 217 Huyện Cao Phong cũ Xem bản đồ
93 05092 Xã Thung Nai Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai Xóm Lòn, Xã Thung Nai (tạm thời sử dụng trụ sở xã Nam Phong) 86.34 106 1 Huyện Cao Phong cũ Xem bản đồ
94 04831 Xã Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý Tiểu khu Liên Phương, xã Đà Bắc – Trụ sở UBND huyện Đà Bắc cũ 136.8 19.834 145 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
95 04876 Xã Cao Sơn Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) Xóm Sơn Phú, xã Cao Sơn 124.93 8.872 71 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
96 04846 Xã Đức Nhàn Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê Xóm Chum Nưa, Xã Đức Nhàn – xã Mường Chiềng cũ 107.6 7.389 69 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
97 04873 Xã Quy Đức Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa Trụ sở chính đặt tại xã Đoàn Kết, sử dụng trụ sở xã Yên Hòa 146.97 9.462 64 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
98 04849 Xã Tân Pheo Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo Xóm Phồn, Xã Tân Pheo 139.38 10.528 76 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
99 04891 Xã Tiền Phong Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa Xóm Dướng, Xã Tiền Phong 319.02 14.494 45 Huyện Đà Bắc cũ Xem bản đồ
100 04978 Xã Kim Bôi Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi Trụ sở chính đặt tại thị trấn Bọ, sử dụng trụ sở UBND huyện Kim Bôi 64.57 35.915 556 Huyện Kim Bôi cũ Xem bản đồ
101 05014 Xã Mường Động Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến Xóm Bãi Chạo, Xã Mường Động 144.69 26.092 180 Huyện Kim Bôi cũ Xem bản đồ
102 05086 Xã Dũng Tiến Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến 101.1 20 0 Huyện Kim Bôi cũ Xem bản đồ
103 05068 Xã Hợp Kim Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy Trụ sở xã Nam Thượng cũ 86.29 21.033 244 Huyện Kim Bôi cũ Xem bản đồ
104 04990 Xã Nật Sơn Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn Xóm Khăm, Xã Nật Sơn -Trụ sở xã Bình Sơn cũ 154.65 2.894 19 Huyện Kim Bôi cũ Xem bản đồ
105 05266 Xã Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn 58.1 275 5 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
106 05287 Xã Mường Vang Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Qúy Hòa, Xã Tuân Đạo Xóm Chiềng Vang 1, xã Mường Vang – Trụ sở xã Tân Lập cũ 69.79 20.853 299 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
107 05347 Xã Đại Đồng Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp Xóm Re, Xã Đại Đồng 77.87 63.131 811 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
108 05329 Xã Ngọc Sơn Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn Trụ sở xã Ngọc Sơn 114.63 8.981 78 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
109 05290 Xã Nhân Nghĩa Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa 81.37 19.456 239 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
110 05323 Xã Quyết Thắng Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng Trụ sở xã Quyết Thắng 59.66 22.746 381 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
111 05293 Xã Thượng Cốc Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc Xóm Lội Mương, xã Văn Sơn (cũ) 58.38 1.843 32 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
112 05305 Xã Yên Phú Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú Trụ sở xã Yên Phú 42.61 14.964 351 Huyện Lạc Sơn cũ Xem bản đồ
113 05392 Xã Lạc Thủy Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng 129 đường số 22, Xã Lạc Thủy – Trụ sở TT. Chi Nê cũ 90.69 24.529 270 Huyện Lạc Thủy cũ Xem bản đồ
114 05425 Xã An Bình Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình Thôn Liên Phú 3, xã An Bình – Trụ sở xã Thống Nhất cũ 61.84 51.382 831 Huyện Lạc Thủy cũ Xem bản đồ
115 05395 Xã An Nghĩa Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa 95.73 27.556 288 Huyện Lạc Thủy cũ Xem bản đồ
116 04924 Xã Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) 543 đường Trần Phú, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lương Sơn) 159.21 23.912 150 Huyện Lương Sơn cũ Xem bản đồ
117 05047 Xã Cao Dương Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương Thôn Chợ Bến, xã Cao Dương -Trụ sở UBND xã Thanh Cao cũ 113.38 36.783 324 Huyện Lương Sơn cũ Xem bản đồ
118 04960 Xã Liên Sơn Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) Xóm Rậm, Xã Liên Sơn – Trụ sở UBND xã Cư Yên cũ 120.21 31.834 265 Huyện Lương Sơn cũ Xem bản đồ
119 05200 Xã Mai Châu Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân Quốc lộ 15, tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Mai Châu cũ) 147.74 19.143 130 Huyện Mai Châu cũ Xem bản đồ
120 05245 Xã Bao La Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La Xóm Xuân Tiến, xã Bao La 104.27 12.409 119 Huyện Mai Châu cũ Xem bản đồ
121 05251 Xã Mai Hạ Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ Trụ sở UBND xã Vạn Mai cũ 71.86 10.317 144 Huyện Mai Châu cũ Xem bản đồ
122 05212 Xã Pà Cò Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân Xóm Hang Kia, xã Pà Cò 115.76 11.334 98 Huyện Mai Châu cũ Xem bản đồ
123 05206 Xã Tân Mai Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành Trụ sở UBND xã Tân Thành cũ 130.71 7.924 61 Huyện Mai Châu cũ Xem bản đồ
124 05128 Xã Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc – Trụ HĐND-UBND huyện Tân Lạc cũ 139.9 42.031 300 Huyện Tân Lạc cũ Xem bản đồ
125 05158 Xã Mường Bi Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi -Trụ sở UBND xã Mỹ Hòa cũ 94.79 20.931 221 Huyện Tân Lạc cũ Xem bản đồ
126 05134 Xã Mường Hoa Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa Xóm Ong, xã Mường Hoa – Trụ sở UBND xã Suối Hoa cũ 104.54 8.563 82 Huyện Tân Lạc cũ Xem bản đồ
127 05191 Xã Toàn Thắng Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ Trụ sở UBND xã Nhân Mỹ cũ 71.11 15.427 217 Huyện Tân Lạc cũ Xem bản đồ
128 05152 Xã Vân Sơn Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn Trụ sở UBND xã Vân Sơn 120.53 9.197 76 Huyện Tân Lạc cũ Xem bản đồ
129 05353 Xã Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai Số 26 đường Hùng Vương, Khu phố Tân Bình, xã Yên Thủy 76.19 24.012 315 Huyện Yên Thủy cũ Xem bản đồ
130 05362 Xã Lạc Lương Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương Trụ sở UBND xã Bảo Hiệu cũ 130.41 25.289 194 Huyện Yên Thủy cũ Xem bản đồ
131 05386 Xã Yên Trị Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị Xóm Đồng Mai, xã Yên Trị 81.97 27.005 329 Huyện Yên Thủy cũ Xem bản đồ
132 08545 Xã Thu Cúc Giữ nguyên như trước Khu trung tâm 1, xã Thu Cúc 100.51 11.313 113 Huyện Tân Sơn cũ Xem bản đồ
133 08311 Xã Trung Sơn Giữ nguyên như trước Khu Nai, xã Trung Sơn 76.81 3.254 42 Huyện Yên Lập cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 133 xã mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập

1.2. Danh sách 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau sắp xếp, sáp nhập ĐVHC

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 07900 Phường Việt Trì 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 25.83 73.006 2.826 Thành phố Việt Trì cũ Xem bản đồ
2 07894 Phường Nông Trang Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) 15.89 5.777 364 Thành phố Việt Trì cũ Xem bản đồ
3 07909 Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương) 19.57 58.548 2.992 Thành phố Việt Trì cũ Xem bản đồ
4 07918 Phường Vân Phú Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND phường Vân Phú) 26.26 3.745 143 Thành phố Việt Trì cũ Xem bản đồ
5 07942 Phường Phú Thọ Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở Thị ủy Phú Thọ cũ)

HĐND và UBND: Số 200 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trường Đại học Hùng Vương cũ)

Trung tâm hành chính công: Số 210 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Hùng Vương cũ)

231.408 Đang cập nhật Đang cập nhật Thị xã Phú Thọ cũ Xem bản đồ
6 07954 Phường Phong Châu Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ)

Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ)

29.61 32.519 1.098 Thị xã Phú Thọ cũ Xem bản đồ
7 07948 Phường Âu Cơ Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND thị xã Phú Thọ cũ) 12.51 18.951 1.515 Thị xã Phú Thọ cũ Xem bản đồ
8 08716 Phường Vĩnh Phúc Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ) Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ) Tổng quan về phường Vĩnh Phúc Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ)

Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ)

25.3 78.371 3.098 Thành phố Vĩnh Yên cũ Xem bản đồ
9 08707 Phường Vĩnh Yên Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Vĩnh Yên cũ)

Trung tâm Hành chính công: Số 5 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

25 56.428 2.257 Thành phố Vĩnh Yên cũ Xem bản đồ
10 08740 Phường Phúc Yên 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ) 23.4 63.954 2.733 Thành phố Phúc Yên cũ Xem bản đồ
11 08746 Phường Xuân Hòa Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Ngọc Thanh cũ) 2.22 48.464 21.831 Thành phố Phúc Yên cũ Xem bản đồ
12 04795 Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ) 0.98 69.318 70.733 Thành phố Hòa Bình cũ Xem bản đồ
13 04894 Phường Kỳ Sơn Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ Tổng quan về phường Kỳ Sơn Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ 115.7 20.319 176 Thành phố Hòa Bình cũ Xem bản đồ
14 04792 Phường Tân Hòa Trụ sở chính tại trụ sở xã Tên Mông cũ Tổng quan về phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch, tổ 6, phường Tân Hòa 1.47 93.437 63.563 Thành phố Hòa Bình cũ Xem bản đồ
15 04828 Phường Thống Nhất Trụ sở UBND phường Thống Nhất Tổ 6, phường Thống Nhất 22.92 48.721 2.126 Thành phố Hòa Bình cũ

Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 15 phường mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập

1.3. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Phú Thọ sau khi hợp nhất vùng đất Tổ với hành lang công nghiệp Vĩnh Phúc và sinh thái hồ Hòa Bình

Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Phú Thọ sau tái cơ cấu địa giới năm 2025:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp: 148.
  • Số xã: 133.
  • Số phường: 15.

Mô hình chính quyền địa phương tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp áp dụng theo quy định về tổ chức chính quyền 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn.

1.5. 148 ĐVHC cấp xã tỉnh của Phú Thọ mới chính thức đi vào hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Phú Thọ chính thức hoạt động từ ngày 1-7-2025, theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 ngày 14/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Thời điểm này trùng với ngày tỉnh Phú Thọ mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 tỉnh, bảo đảm tính đồng bộ trong việc triển khai thực hiện việc sắp xếp đơn vị hành chính trên toàn địa bàn.

1.6. Tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp, sáp nhập thuộc vùng kinh tế – xã hội Trung du và miền núi phía Bắc

Tỉnh Phú Thọ thuộc Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, vùng kinh tế – xã hội gồm 9 tỉnh, thành phố sau khi sắp xếp, sáp nhập. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có vai trò địa chiến lược về an ninh quốc phòng, bảo vệ môi trường sinh thái đầu nguồn và phát triển kinh tế lâm nghiệp, khoáng sản và thủy điện. Tỉnh Phú Thọ (mới), với địa bàn hợp nhất từ Phú Thọ (cũ), Vĩnh Phúc (cũ) và Hòa Bình (cũ), tạo thành khối địa lý liên hoàn kết nối vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng với vùng núi phía Tây Bắc, hình thành hành lang phát triển công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái theo trục sông Hồng, sông Lô và sông Đà.

2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 148 xã, phường tỉnh Phú Thọ sau đợt hợp nhất

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 08515 Xã Hy Cương Khu 6, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Thanh Đình cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
2 08494 Xã Lâm Thao Trụ sở HĐND – UBND huyện Lâm Thao cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
3 08500 Xã Xuân Lũng Trụ sở xã Xuân Lũng Xem địa chỉ & chỉ đường
4 08521 Xã Phùng Nguyên Khu 2 (khu vực ngã năm), xã Phùng Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
5 08527 Xã Bản Nguyên Trụ sở xã Cao Xá cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
6 08230 Xã Phù Ninh Khu Đá Thờ, xã Phù Ninh – Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Phù Ninh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
7 08254 Xã Dân Chủ Trụ sở UBND xã Trị Quận cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
8 08236 Xã Phú Mỹ Trụ sở UBND xã Liên Hoa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
9 08245 Xã Trạm Thản Trụ sở UBND xã Tiên Phú cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 08275 Xã Bình Phú Khu Đình, xã Bình Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
11 08152 Xã Thanh Ba Số 54, đường Hàn Thuyên, xã Thanh Ba – Trụ sở UBND huyện Thanh Ba cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
12 08173 Xã Quảng Yên Khu Minh Tân, xã Quảng Yên Xem địa chỉ & chỉ đường
13 08203 Xã Hoàng Cương Khu 8, xã Hoàng Cương -Trụ sở UBND xã Hoàng Cương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
14 08209 Xã Đông Thành Trụ sở UBND xã Khải Xuân cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
15 08218 Xã Chí Tiên Khu 5, xã Chí Tiên – Trụ sở UBND xã Thanh Hà cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
16 08227 Xã Liên Minh Trụ sở UBND xã Đỗ Xuyên cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
17 07969 Xã Đoan Hùng Ngõ 592 đường Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND Huyện Đoan Hùng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
18 08023 Xã Tây Cốc Trụ sở UBND xã Tây Cốc trước sáp nhập Xem địa chỉ & chỉ đường
19 08038 Xã Chân Mộng Khu 6, Xã Chân Mộng Xem địa chỉ & chỉ đường
20 07999 Xã Chí Đám Thôn Xuân Áng, xã Chí Đám – Trụ sở UBND xã Chí Đám trước sáp nhập Xem địa chỉ & chỉ đường
21 07996 Xã Bằng Luân Trụ sở UBND xã Bằng Doãn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
22 08053 Xã Hạ Hòa Đường Hàn Thuyên – Âu Cơ, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy – UBND huyện Hạ Hòa cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
23 08071 Xã Đan Thượng Khu 8, xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Tứ Hiệp cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
24 08113 Xã Yên Kỳ Khu 5, xã Yên Kỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
25 08143 Xã Vĩnh Chân Khu 9, xã Vĩnh Chân Xem địa chỉ & chỉ đường
26 08134 Xã Văn Lang Trụ sở UBND xã Văn Lang trước sáp nhập Xem địa chỉ & chỉ đường
27 08110 Xã Hiền Lương Khu 10, xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND xã Xuân Áng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
28 08341 Xã Cẩm Khê 289 đường Hoa Khuê, Xã Cẩm Khê – Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
29 08398 Xã Phú Khê Khu Trung Thuận 2, xã Phú Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
30 08416 Xã Hùng Việt Khu Thạch Đê, xã Hùng Việt -Trụ sở UBND xã Hùng Việt Xem địa chỉ & chỉ đường
31 08431 Xã Đồng Lương Khu xóm Sậu, Xã Đồng Lương – Trụ sở UBND xã Điêu Lương cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
32 08344 Xã Tiên Lương Xóm Giữa, Xã Tiên Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
33 08377 Xã Vân Bán Khu Tranh Ngô, Xã Vân Bán Xem địa chỉ & chỉ đường
34 08434 Xã Tam Nông Số 9 đường Hồ Thiên Hương, xã Tam Nông -Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Nông cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
35 08479 Xã Thọ Văn Khu 3, xã Thọ Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
36 08467 Xã Vạn Xuân Khu 13, xã Vạn Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
37 08443 Xã Hiền Quan Khu 16, xã Hiền Quan – Trụ sở xã Bắc Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
38 08674 Xã Thanh Thủy Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Thủy cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
39 08662 Xã Đào Xá Khu 5, xã Đào Xá Xem địa chỉ & chỉ đường
40 08686 Xã Tu Vũ Trụ sở xã Đồng Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
41 08542 Xã Thanh Sơn Phố Hoàng Sơn, xã Thanh Sơn – Trụ sở Huyện ủy-HDND-UBND huyện Thanh Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
42 08584 Xã Võ Miếu Khu Mạ, xã Võ Miếu, Xem địa chỉ & chỉ đường
43 08611 Xã Văn Miếu Khu Dẹ 1, xã Văn Miếu Xem địa chỉ & chỉ đường
44 08614 Xã Cự Đồng Khu Đồn, Xã Cự Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
45 08632 Xã Hương Cần Khu Nội Sén, xã Hương Cần -Trụ sở xã Hương Cần cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
46 08656 Xã Yên Sơn Xóm Láng Mái, xã Yên Sơn – Trụ sở xã Tinh Nhuệ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
47 08635 Xã Khả Cửu Trụ sở xã Khả Cửu Xem địa chỉ & chỉ đường
48 08566 Xã Tân Sơn Khu 9, xã Tân Sơn – Trụ sở HĐND-UBND huyện Tân Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
49 08593 Xã Minh Đài Trụ sở xã Văn Luông cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
50 08560 Xã Lai Đồng Trụ sở xã Lai Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
51 08590 Xã Xuân Đài Trụ sở xã Kim Thượng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
52 08620 Xã Long Cốc Khu Dát Vảo, Xã Long Cốc – Trụ sở xã Tam Thanh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
53 08290 Xã Yên Lập Khu Tân An 2, xã Yên Lập – Trụ sở HĐND – UBND huyện Yên Lập cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
54 08323 Xã Thượng Long Khu Quang Trung, xã Phúc Khánh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
55 08296 Xã Sơn Lương Trụ sở xã Lương Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
56 08305 Xã Xuân Viên Khu 3, xã Xuân Viên Xem địa chỉ & chỉ đường
57 08338 Xã Minh Hòa Trụ sở xã Minh Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
58 08824 Xã Tam Sơn Thôn Lạc Kiều, xã tam Sơn (Trụ sở Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Sông Lô cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
59 08848 Xã Sông Lô Trụ sở xã Đồng Thịnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
60 08782 Xã Hải Lựu Thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu Xem địa chỉ & chỉ đường
61 08773 Xã Yên Lãng Thôn Phú Cường, xã Yên Lãng – Trụ sở xã Lãng Công cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
62 08761 Xã Lập Thạch Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, ĐT307, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lập Thạch cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
63 08842 Xã Tiên Lữ Thôn Mới, xã Tiên Lữ Xem địa chỉ & chỉ đường
64 08788 Xã Thái Hòa Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
65 08812 Xã Liên Hòa Trụ sở xã Liên Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
66 08770 Xã Hợp Lý Thôn Sơn Kịch, xã Hợp Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
67 08866 Xã Sơn Đông Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
68 08911 Xã Tam Đảo Km10 Hợp Châu, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Tam Đảo cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
69 08923 Xã Đại Đình Trại Mới, xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Đại Đình) Xem địa chỉ & chỉ đường
70 08914 Xã Đạo Trù Thôn Tân Phú, xã Đạo Trù Xem địa chỉ & chỉ đường
71 08869 Xã Tam Dương Quốc lộ 2C, phố Me, xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND huyện Tam Dương cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
72 08905 Xã Hội Thịnh Trụ sở xã Duy Phiên cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
73 08896 Xã Hoàng An Thôn Hóc, xã Hoàng An -Trụ sở xã Hoàng Đan cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
74 08872 Xã Tam Dương Bắc Trụ sở xã Hoàng Hoa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
75 09076 Xã Vĩnh Tường Đường Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Vĩnh Tường cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
76 09112 Xã Thổ Tang Phố Lý Quốc Sư, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở thị trấn Thổ Tang cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
77 09100 Xã Vĩnh Hưng Thôn 2, xã Vĩnh Hưng – Trụ sở xã Đại Đồng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
78 09079 Xã Vĩnh An Trụ sở xã Kim Xá cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
79 09154 Xã Vĩnh Phú Trụ sở xã Vĩnh Thịnh cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
80 09106 Xã Vĩnh Thành Trụ sở xã Lũng Hòa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
81 09025 Xã Yên Lạc 154 DT305, xã Yên Lạc (Trụ sở UBND huyện Yên Lạc cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
82 09040 Xã Tề Lỗ Trụ sở xã Đồng Văn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
83 09064 Xã Liên Châu Trụ sở xã Đại Tự cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
84 09043 Xã Tam Hồng Trụ sở xã Tam Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
85 09052 Xã Nguyệt Đức Trụ sở xã Nguyệt Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
86 08935 Xã Bình Nguyên DT305, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Bình Xuyên cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
87 08971 Xã Xuân Lãng Thôn Lý Hải, xã Xuân Lãng Xem địa chỉ & chỉ đường
88 08950 Xã Bình Xuyên Thôn Chân Sơn, xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Hương Sơn cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
89 08944 Xã Bình Tuyền Trụ sở thị trấn Bá Hiến cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
90 04897 Xã Thịnh Minh Xóm Xạ Múc, xã Thịnh Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
91 05089 Xã Cao Phong Khu 2, xã Cao Phong (trụ sở HĐND – UBND huyện Cao Phong cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
92 05116 Xã Mường Thàng Trụ sở xã Dũng Phong cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
93 05092 Xã Thung Nai Xóm Lòn, Xã Thung Nai (tạm thời sử dụng trụ sở xã Nam Phong) Xem địa chỉ & chỉ đường
94 04831 Xã Đà Bắc Tiểu khu Liên Phương, xã Đà Bắc – Trụ sở UBND huyện Đà Bắc cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
95 04876 Xã Cao Sơn Xóm Sơn Phú, xã Cao Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
96 04846 Xã Đức Nhàn Xóm Chum Nưa, Xã Đức Nhàn – xã Mường Chiềng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
97 04873 Xã Quy Đức Trụ sở chính đặt tại xã Đoàn Kết, sử dụng trụ sở xã Yên Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
98 04849 Xã Tân Pheo Xóm Phồn, Xã Tân Pheo Xem địa chỉ & chỉ đường
99 04891 Xã Tiền Phong Xóm Dướng, Xã Tiền Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
100 04978 Xã Kim Bôi Trụ sở chính đặt tại thị trấn Bọ, sử dụng trụ sở UBND huyện Kim Bôi Xem địa chỉ & chỉ đường
101 05014 Xã Mường Động Xóm Bãi Chạo, Xã Mường Động Xem địa chỉ & chỉ đường
102 05086 Xã Dũng Tiến Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
103 05068 Xã Hợp Kim Trụ sở xã Nam Thượng cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
104 04990 Xã Nật Sơn Xóm Khăm, Xã Nật Sơn -Trụ sở xã Bình Sơn cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
105 05266 Xã Lạc Sơn Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
106 05287 Xã Mường Vang Xóm Chiềng Vang 1, xã Mường Vang – Trụ sở xã Tân Lập cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
107 05347 Xã Đại Đồng Xóm Re, Xã Đại Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
108 05329 Xã Ngọc Sơn Trụ sở xã Ngọc Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
109 05290 Xã Nhân Nghĩa Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
110 05323 Xã Quyết Thắng Trụ sở xã Quyết Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
111 05293 Xã Thượng Cốc Xóm Lội Mương, xã Văn Sơn (cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
112 05305 Xã Yên Phú Trụ sở xã Yên Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
113 05392 Xã Lạc Thủy 129 đường số 22, Xã Lạc Thủy – Trụ sở TT. Chi Nê cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
114 05425 Xã An Bình Thôn Liên Phú 3, xã An Bình – Trụ sở xã Thống Nhất cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
115 05395 Xã An Nghĩa Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
116 04924 Xã Lương Sơn 543 đường Trần Phú, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lương Sơn) Xem địa chỉ & chỉ đường
117 05047 Xã Cao Dương Thôn Chợ Bến, xã Cao Dương -Trụ sở UBND xã Thanh Cao cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
118 04960 Xã Liên Sơn Xóm Rậm, Xã Liên Sơn – Trụ sở UBND xã Cư Yên cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
119 05200 Xã Mai Châu Quốc lộ 15, tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Mai Châu cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
120 05245 Xã Bao La Xóm Xuân Tiến, xã Bao La Xem địa chỉ & chỉ đường
121 05251 Xã Mai Hạ Trụ sở UBND xã Vạn Mai cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
122 05212 Xã Pà Cò Xóm Hang Kia, xã Pà Cò Xem địa chỉ & chỉ đường
123 05206 Xã Tân Mai Trụ sở UBND xã Tân Thành cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
124 05128 Xã Tân Lạc Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc – Trụ HĐND-UBND huyện Tân Lạc cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
125 05158 Xã Mường Bi Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi -Trụ sở UBND xã Mỹ Hòa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
126 05134 Xã Mường Hoa Xóm Ong, xã Mường Hoa – Trụ sở UBND xã Suối Hoa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
127 05191 Xã Toàn Thắng Trụ sở UBND xã Nhân Mỹ cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
128 05152 Xã Vân Sơn Trụ sở UBND xã Vân Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
129 05353 Xã Yên Thủy Số 26 đường Hùng Vương, Khu phố Tân Bình, xã Yên Thủy Xem địa chỉ & chỉ đường
130 05362 Xã Lạc Lương Trụ sở UBND xã Bảo Hiệu cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
131 05386 Xã Yên Trị Xóm Đồng Mai, xã Yên Trị Xem địa chỉ & chỉ đường
132 08545 Xã Thu Cúc Khu trung tâm 1, xã Thu Cúc Xem địa chỉ & chỉ đường
133 08311 Xã Trung Sơn Khu Nai, xã Trung Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
134 07900 Phường Việt Trì 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
135 07894 Phường Nông Trang Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
136 07909 Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương) Xem địa chỉ & chỉ đường
137 07918 Phường Vân Phú Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND phường Vân Phú) Xem địa chỉ & chỉ đường
138 07942 Phường Phú Thọ Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở Thị ủy Phú Thọ cũ)

HĐND và UBND: Số 200 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trường Đại học Hùng Vương cũ)

Trung tâm hành chính công: Số 210 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Hùng Vương cũ)

Xem địa chỉ & chỉ đường
139 07954 Phường Phong Châu Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ)

Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ)

Xem địa chỉ & chỉ đường
140 07948 Phường Âu Cơ Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND thị xã Phú Thọ cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
141 08716 Phường Vĩnh Phúc Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Thành ủy Vĩnh Yên cũ)

Trung tâm hành chính công: 159 đường Trần Phú (trụ sở phường Liên Bảo cũ)

Xem địa chỉ & chỉ đường
142 08707 Phường Vĩnh Yên Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Vĩnh Yên cũ)

Trung tâm Hành chính công: Số 5 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

Xem địa chỉ & chỉ đường
143 08740 Phường Phúc Yên 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
144 08746 Phường Xuân Hòa Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Ngọc Thanh cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
145 04795 Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
146 04894 Phường Kỳ Sơn Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ Xem địa chỉ & chỉ đường
147 04792 Phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch, tổ 6, phường Tân Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
148 04828 Phường Thống Nhất Tổ 6, phường Thống Nhất Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng địa chỉ trụ sở làm việc của 148 xã, phường mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập

2.1. Trung tâm hành chính tỉnh Phú Thọ sau gộp tỉnh nằm tọa lạc tại đâu?

Trung tâm hành chính tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất đặt tại phường Việt Trì. Ủy ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ có trụ sở tại đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 2222 555. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (một cửa) đặt tại số 398 đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Phú Thọ hiện nay gồm những cán bộ/đồng chí nào?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông Phạm Đại Dương: Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Phú Thọ (từ tháng 1/2026).
  • Ông Bùi Văn Quang: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2021-2026.
  • Ông Trần Duy Đông: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ (từ tháng 6/2025).

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập: Mã bưu chính, Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính Phú Thọ dùng trên CCCD và hồ sơ hành chính

Mã hành chính và mã căn cước công dân của tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất 3 tỉnh bao gồm nhiều đầu số, vì thẻ căn cước công dân đã cấp giữ nguyên mã của tỉnh nơi sinh ban đầu, không thay đổi theo địa giới hành chính mới:

  1. Mã hành chính tỉnh Phú Thọ: 25.
  2. Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ: 025.
  3. Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn Vĩnh Phúc cũ: 026.
  4. Ba chữ số đầu của CCCD thuộc địa bàn tỉnh Hòa Bình cũ: 017.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường tỉnh Phú Thọ

Mã bưu chính của tỉnh Phú Thọ gồm 5 chữ số, với các đầu số khác nhau theo địa bàn từng tỉnh cũ: khu vực địa bàn Phú Thọ cũ sử dụng đầu số 35, khu vực địa bàn Vĩnh Phúc cũ sử dụng đầu số 15, khu vực địa bàn Hòa Bình cũ sử dụng đầu số 36. Tra cứu mã bưu chính chính xác theo từng xã hoặc phường sau sáp nhập bằng cách truy cập trang web: mabuuchinh.vn, nhập tên xã hoặc phường cùng tên tỉnh Phú Thọ vào ô tìm kiếm.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất sử dụng song song 3 mã vùng điện thoại cố định tương ứng với từng địa bàn trước đây: địa bàn Phú Thọ cũ sử dụng mã 0210 (+84 210), địa bàn Vĩnh Phúc cũ sử dụng mã 0211 (+84 211), địa bàn Hòa Bình cũ sử dụng mã 0218 (+84 218).

3.4. Mã biển số xe đăng ký tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Phú Thọ mới được sáp nhập từ 3 tỉnh thành cũ có 3 đầu số biển số xe: địa bàn Phú Thọ sử dụng đầu số 19, địa bàn Vĩnh Phúc sử dụng đầu số 88, địa bàn Hòa Bình sử dụng đầu số 28. Theo Thông tư 51/2025/TT-BCA, khi một đầu số đã sử dụng hết biển số ưu tiên theo địa bàn cũ, hệ thống chuyển sang đầu số tiếp theo theo cơ chế xét ưu tiên, không phân biệt theo địa giới hành chính.

4. Tỉnh Phú Thọ thực hiện sắp xếp, sáp nhập cấp tỉnh với đơn vị nào?

Tỉnh Phú Thọ mới được xác lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội. Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất có tổng diện tích 9.361.38 km² và dân số khoảng 4.022.638 người, tiếp nhận toàn bộ địa bàn và dân cư từ cả ba tỉnh vào một đơn vị hành chính cấp tỉnh thống nhất. Đơn vị hành chính cấp xã được sắp xếp từ hơn 500 đơn vị trên địa bàn 3 tỉnh xuống còn 148 đơn vị, gồm 133 xã và 15 phường, không có đặc khu hành chính, đạt mức tinh giản trên 70%, theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 387/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ.

5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Phú Thọ, cửa ngõ Tây Bắc kết nối Thủ đô, trên bản đồ Việt Nam

5.1. Tỉnh Phú Thọ tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?

Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất có địa giới tiếp giáp theo 4 hướng với 7 tỉnh, thành phố:

  • Hướng đông giáp tỉnh Thái Nguyên và Thủ đô Hà Nội.
  • Hướng tây tiếp giáp tỉnh Sơn La.
  • Hướng nam có ranh giới chung với tỉnh Ninh Bình và tỉnh Thanh Hóa.
  • Hướng bắc tiếp giáp với tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Lào Cai.

Địa bàn tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất trải dài từ vùng đồng bằng châu thổ và trung du ven sông Hồng, sông Lô đến dải núi cao phía tây của Hòa Bình cũ, tạo thành hành lang địa lý liên thông giữa Đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Bắc theo trục sông Đà.

5.2. Tỉnh Phú Thọ có đường bờ biển sau khi hợp nhất 3 tỉnh không?

Tỉnh Phú Thọ không giáp biển. Toàn bộ lãnh thổ tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất từ 3 tỉnh thành nội địa là địa bàn không tiếp giáp Biển Đông, không có đường bờ biển và không có hải phận thuộc địa bàn tỉnh.

5.3. Tỉnh Phú Thọ có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?

Tỉnh Phú Thọ không giáp biên giới quốc gia. Các địa bàn tiếp giáp theo 4 hướng của tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất đều thuộc lãnh thổ nội địa Việt Nam, không có đường biên giới đất liền với nước ngoài.

6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Phú Thọ sau khi sáp nhập cả 3 tỉnh là bao nhiêu km²?

Diện tích tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập 3 tỉnh xếp thứ 5/9 tỉnh, thành phố Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về diện tích tự nhiên, đạt 9.361.38 km². Diện tích 9.361.38 km² phản ánh quy mô địa lý của địa bàn hợp nhất, bao gồm vùng đồng bằng và trung du sông Hồng rộng lớn của Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ, cùng dải núi rừng nguyên sinh phía tây của Hòa Bình cũ.

6.1. Xã, phường nào có diện tích lớn nhất tỉnh Phú Thọ hiện tại?

Xã Tiền Phong là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Phú Thọ với 319.02 km², gấp 325 lần diện tích của phường Hòa Bình. Địa bàn xã Tiền Phong thuộc huyện Đà Bắc cũ, nằm ở vùng núi cao phía tây của Hòa Bình cũ, hình thành từ quá trình sáp nhập nhiều xã miền núi có địa hình chia cắt mạnh, diện tích rừng nguyên sinh lớn và mật độ dân số rất thấp.

6.2. Đơn vị hành chính nào của thành phố Đồng Nai có diện tích nhỏ nhất?

Phường Hòa Bình là phường có diện tích nhỏ nhất tỉnh Phú Thọ với 0.98 km², bằng 1/325 diện tích của xã Tiền Phong. Phường Hòa Bình thuộc địa bàn thành phố Hòa Bình cũ, tích hợp 7 phường nội thành đô thị với mật độ xây dựng cao và không gian đô thị tập trung, dẫn đến diện tích tự nhiên nhỏ nhất trong tỉnh, trong khi chức năng đô thị trung tâm của thành phố Hòa Bình cũ được duy trì.

7. Tổng quy mô dân số tỉnh Phú Thọ (mới) sau khi hợp nhất Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình là bao nhiêu?

Tỉnh Phú Thọ sau sau nhập 3 tỉnh xếp thứ 1/9 trong số các tỉnh, thành phố Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô dân số với 4.022.638 người, mật độ dân số bình quân 342 người/km². Đây là tỉnh đông dân nhất vùng, với dân cư phân bố trên địa bàn hợp nhất từ 3 tỉnh có đặc trưng khác biệt: đô thị và công nghiệp (Vĩnh Phúc cũ), nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp (Phú Thọ cũ), và vùng núi thưa dân (Hòa Bình cũ).

7.1. Đơn vị hành chính đông dân nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?

Phường Hòa Bình có dân số cao nhất tỉnh Phú Thọ: 69.318 người. Địa bàn tích hợp 7 phường nội thành của thành phố Hòa Bình cũ, với hạ tầng đô thị, dịch vụ và thương mại tập trung, thu hút dân cư định cư và làm việc lâu dài tại trung tâm đô thị, là nguyên nhân chính tạo ra quy mô dân số lớn nhất trong tỉnh. Dân số phường Hòa Bình gấp 387 lần dân số xã Hương Cần: 179 người.

7.2. Đơn vị hành chính ít dân nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?

Xã Hương Cần là đơn vị có dân số thấp nhất tỉnh Phú Thọ: 179 người. Địa hình đồi núi dốc trên diện tích 81.3 km² tại địa bàn huyện Thanh Sơn cũ, hạ tầng giao thông hạn chế và thiếu điều kiện phát triển sản xuất, hạn chế khả năng định cư, làm mật độ dân số chỉ còn 2 người/km², là nguyên nhân chính dẫn đến quy mô dân số thấp nhất trong tỉnh. Dân số xã Hương Cần bằng 1/387 dân số của phường Hòa Bình: 69.318 người.

7.3. Đơn vị hành chính mật độ dân số cao nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?

Phường Hòa Bình có mật độ dân số cao nhất trong 148 đơn vị hành chính của tỉnh Phú Thọ, đạt 70.733 người/km², gấp 70.733 lần mật độ của xã Thung Nai (1 người/km²). Mật độ cao này là kết quả trực tiếp của việc gộp 7 phường nội đô của thành phố Hòa Bình cũ trên diện tích chỉ 0.98 km², tập trung toàn bộ hạ tầng đô thị và dân cư vào một không gian địa lý nhỏ nhất trong tỉnh.

7.4. Đơn vị hành chính mật độ dân số thấp nhất tỉnh Phú Thọ là xã/phường nào?

Xã Thung Nai xếp cuối về mật độ dân số trong 148 đơn vị hành chính của tỉnh Phú Thọ, chỉ đạt 1 người/km². Địa bàn thuộc vùng núi cao phía tây tỉnh Phú Thọ, với địa hình đồi núi dốc, rừng nguyên sinh có diện tích lớn và hạ tầng giao thông còn hạn chế, là những yếu tố chính khiến khả năng định cư và phát triển dân số bị hạn chế. Mật độ 1 người/km² của xã Thung Nai bằng 1/70.733 mật độ của phường Hòa Bình (70.733 người/km²), phản ánh mức cách biệt lớn nhất về mật độ dân số giữa hai đơn vị hành chính trong cùng tỉnh.

8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Phú Thọ sau hợp nhất 3 tỉnh đạt mức nào?

Tỉnh Phú Thọ sau hợp nhất ghi nhận GRDP năm 2024 đạt 345.600 tỷ VNĐ, đứng đầu Vùng Trung du và miền núi phía Bắc và xếp thứ 6 cả nước về quy mô kinh tế. Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2020-2025 của địa bàn hợp nhất đạt 7.5%/năm, cao hơn mức bình quân cả nước (6.2%/năm). Trong đó, riêng địa bàn Phú Thọ cũ đạt 9.53% năm 2024, nằm trong nhóm 10 địa phương có tốc độ tăng trưởng cao nhất cả nước.

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Phú Thọ bao nhiêu triệu đồng/người/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt 96 triệu VNĐ/người/năm, xấp xỉ mức bình quân cả nước và cao hơn mức trung bình của vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Địa bàn Vĩnh Phúc cũ có thu nhập bình quân cao nhất trong 3 địa bàn hợp nhất, tập trung các nhà máy FDI của Toyota, Honda, Samsung tại Khu Công nghiệp Bình Xuyên và Khu Công nghiệp Thăng Long, trong khi địa bàn Hòa Bình ghi nhận mức thu nhập bình quân thấp nhất.

9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024 đạt 48.30 nghìn tỷ VNĐ, đứng đầu Vùng Trung du và miền núi phía Bắc về quy mô thu ngân sách. Địa bàn Vĩnh Phúc cũ đóng góp 30.468 tỷ VNĐ, chiếm 63% tổng thu, trong đó khu vực sản xuất kinh doanh, gồm các doanh nghiệp FDI tại khu công nghiệp, chiếm 82% thu nội địa của địa bàn. Địa bàn Phú Thọ cũ ghi nhận 8.493 tỷ VNĐ (18%), tăng 23.6% so với dự toán năm 2024, trong đó, khu vực FDI tăng 34.3%. Địa bàn Hòa Bình cũ đóng góp khoảng 9.339 tỷ VNĐ, chiếm 19% tổng thu ngân sách của toàn tỉnh.

10. Hướng dẫn từng bước tra cứu và đối chiếu toàn bộ 133 xã, 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau khi gộp tỉnh thành từ nguồn dữ liệu DOSM

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại địa chỉ https://sapnhap.bando.com.vn/. Giao diện trang hiển thị bản đồ hành chính Việt Nam của 34 tỉnh, thành phố nền và thanh tìm kiếm đơn vị hành chính ở trung tâm màn hình. Cuộn hoặc zoom đến khu vực địa bàn tỉnh Phú Thọ ở phía Bắc.

Bước 2: Nhập tên đơn vị hành chính vào ô tra cứu

Nhập “Phú Thọ” hoặc tên xã, phường cụ thể vào ô tìm kiếm để xem danh sách kết quả gồm tỉnh Phú Thọ và các xã, phường trực thuộc. Hệ thống hiển thị thông tin sáp nhập bên dưới tên đơn vị, ghi rõ các đơn vị hành chính cấp xã gốc đã hợp nhất để hình thành đơn vị mới. Các xã, phường như Tiền Phong, Hương Cần, Hòa Bình xuất hiện trong kết quả tìm kiếm kèm theo thông tin đơn vị gốc trước đợt sắp xếp.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ

  1. Lăn chuột lên để phóng to bản đồ vào khu vực 15 tỉnh, thành phố miền Bắc, tiếp tục lăn chuột lên để zoom cụ thể vào địa bàn tỉnh Phú Thọ. Lăn chuột xuống để thu nhỏ về chế độ xem tổng thể 34 tỉnh, thành phố.
  2. Click vào đơn vị hành chính trên bản đồ để mở cửa sổ thông tin chi tiết (popup).
  3. Popup hiển thị thông tin đầy đủ của từng ĐVHC cấp xã, gồm:
    1. Tên ĐVHC mới (sau sắp xếp).
    2. Sáp nhập từ các đơn vị hành chính cũ.
    3. Trụ sở hành chính mới.
    4. Diện tích tự nhiên (km²).
    5. Dân số (người).
  4. Nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” cho phép tải xuống toàn bộ dữ liệu của 148 xã, phường và xem Nghị quyết căn cứ pháp lý đi kèm.

Bước 4: Lọc và xuất dữ liệu theo địa bàn cũ

Hai cột Tên và Sáp nhập từ có ô “nhập tên căn lọc” để lọc theo tên đơn vị mới hoặc tên đơn vị cũ trước sắp xếp. Nhấn “Xuất Excel…” ở góc trên phải để tải bảng về file Excel gồm các cột: TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích, Dân số, Mật độ dân số. Bộ lọc phục vụ đối chiếu địa chỉ hành chính theo địa bàn Phú Thọ cũ, Vĩnh Phúc cũ và Hòa Bình cũ sau sắp xếp năm 2025.

Hướng dẫn từng bước tra cứu và đối chiếu 133 xã, 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau khi gộp tỉnh, dựa trên nguồn dữ liệu địa giới chính thức của DOSM
Hướng dẫn từng bước tra cứu và đối chiếu 133 xã, 15 phường tỉnh Phú Thọ mới sau khi gộp tỉnh, dựa trên nguồn dữ liệu địa giới chính thức của DOSM

11. Xem bản đồ tỉnh Phú Thọ mới, cập nhật địa giới hành chính hiện hành

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ gồm 133 xã và 15 phường sau khi hợp nhất tỉnh với Vĩnh Phúc, Hòa Bình (cũ)
Bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ gồm 133 xã và 15 phường sau khi hợp nhất tỉnh với Vĩnh Phúc, Hòa Bình (cũ)

Bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp thể hiện toàn bộ 148 đơn vị hành chính (133 xã, 15 phường) trên phạm vi lãnh thổ 9.361.38 km², trải dài từ vùng núi rừng nguyên sinh giáp tỉnh Sơn La và tỉnh Lào Cai ở phía tây bắc đến đồng bằng châu thổ sông Hồng giáp Thủ đô Hà Nội ở phía đông nam.

Địa bàn hợp nhất tỉnh Phú Thọ phân hóa thành hai vùng địa lý – kinh tế tương phản: phía tây là vùng núi rừng và thủy điện với Hồ Hòa Bình, Thủy điện Hòa Bình, Vườn quốc gia Xuân Sơn và dải rừng nguyên sinh Pù Luông trên địa bàn Hòa Bình cũ, phía đông là vùng trung du và đồng bằng với Đền Hùng, sông Hồng, sông Lô, sông Đà, Vườn quốc gia Tam Đảo và cụm khu công nghiệp Bình Xuyên, Thăng Long Vĩnh Phúc trên địa bàn Phú Thọ cũ và Vĩnh Phúc cũ. Ranh giới hành chính được biên tập dựa trên dữ liệu hiện hành.

Ấn phẩm bản đồ hành chính Phú Thọ được in trên giấy, cung cấp trên các khổ từ 75×100 cm đến 150×200 cm, cùng khổ chuẩn A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm). Tỷ lệ 1:100.000 trên khổ lớn A0 là lựa chọn tối thiểu để đọc rõ tên và ranh giới hành chính cấp xã trên một tờ tài liệu địa giới. Chất liệu Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², công nghệ Offset 4 màu hoặc UV chống phai, phù hợp để tra cứu địa giới cấp xã, hồ sơ bất động sản hành lang cao tốc Hà Nội – Lào Cai và QL2, thủ tục hành chính và lắp đặt tại trụ sở cơ quan, phòng họp, trường học, văn phòng doanh nghiệp.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Phú Thọ trước lúc sáp nhập

Bản đồ hành chính Phú Thọ cũ trước khi sắp xếp, sáp nhập với Vĩnh Phúc và Hòa Bình
Bản đồ hành chính Phú Thọ cũ trước khi sắp xếp, sáp nhập với Vĩnh Phúc và Hòa Bình

11.3. Xem bản đồ tỉnh Phú Thọ trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Phú Thọ, vùng ngã ba sông Việt Trì và hồ Hòa Bình

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Phú Thọ theo lớp siêu dữ liệu không gian

Xem bản đồ GIS tỉnh Phú Thọ theo lớp siêu dữ liệu không gian, phân định địa giới 133 xã, 15 phường, xuất được sang GeoJSON, Shapefile, KML
Xem bản đồ GIS tỉnh Phú Thọ theo lớp siêu dữ liệu không gian, phân định địa giới 133 xã, 15 phường, xuất được sang GeoJSON, Shapefile, KML

12. Căn cứ pháp lý và mục tiêu sắp xếp ĐVHC cấp xã của 3 tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố mới là gì?

Các văn bản pháp lý làm căn cứ thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ:

  • Ngày 25/10/2017, Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết số 18-NQ/TW, xác lập định hướng chính sách tinh gọn bộ máy và tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp trên toàn quốc, làm nền tảng pháp lý cho đợt sắp xếp, sáp nhập năm 2025.
  • Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính của Phú Thọ mới trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Phú Thọ cũ, tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
  • Ngày 9/5/2025, Chính phủ trình Đề án số 387/ĐA-CP, làm cơ sở để Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025.
  • Ngày 14/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15, xác lập 148 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ, có hiệu lực áp dụng thống nhất kể từ ngày 1/7/2025.

Mục tiêu tái cấu trúc đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ năm 2025-2030:

  • Tinh giản số lượng đơn vị hành chính cấp xã, giảm tỷ lệ đầu mối quản lý trên địa bàn 3 tỉnh hợp nhất xuống mức phù hợp với năng lực quản trị của nhà nước.
  • Bảo đảm các đơn vị hành chính mới đáp ứng tiêu chí về quy mô dân số và diện tích theo quy định về phân loại đơn vị hành chính cấp xã.
  • Tăng cường năng lực quản lý nhà nước ở cấp xã, hình thành các đơn vị hành chính có nền tảng phát triển kinh tế – xã hội bền vững theo mô hình chính quyền 2 cấp.
  • Kết nối địa lý và hành chính giữa vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng, vùng trung du Phú Thọ cũ và vùng núi Hòa Bình cũ thành một đơn vị hành chính thống nhất, tạo điều kiện phân bổ nguồn lực và phát triển hạ tầng liên vùng.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *