Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh, không thực hiện sáp nhập với tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương nào khác theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2025. Với diện tích tự nhiên 16.486,50 km², dân số 3.831.694 người và thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, lãnh thổ tỉnh trải dài từ đường biên giới quốc gia tiếp giáp CHDCND Lào ở phía tây, qua dãy Trường Sơn Bắc, đến đường bờ biển Đông dài 82 km ở phía đông, khoảng cách từ đông sang tây đạt gần 200 km.
Tỉnh Nghệ An hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 343/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 130 đơn vị hành chính cấp xã: 119 xã và 11 phường. Riêng 9 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Keng Đu, Mỹ Lý, Bắc Lý, Huồi Tụ, Mường Lống, Bình Chuẩn, Hữu Khuông, Lượng Minh, Châu Bình.
Bảng danh sách tra cứu 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An sau sắp xếp ghi nhận đầy đủ các trường thông tin: mã ĐVHC cấp xã mới, tên xã/phường sau khi sáp nhập, các đơn vị hành chính cũ được hợp nhất, loại hình ĐVHC (xã/phường), trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trước sắp xếp, bản đồ hành chính cấp tỉnh theo 4 chế độ hiển thị: đường phố, vệ tinh, độ cao địa hình và địa hình, cùng với bản đồ hành chính cấp xã cho từng đơn vị hành chính, tất cả có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
1. Cập nhật danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) của tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Nghệ An sau sáp nhập |
| 1 | 17329 | Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 17380 | Xã Yên Xuân | Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 17344 | Xã Nhân Hòa | Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 17365 | Xã Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 17357 | Xã Vĩnh Tường | Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 17335 | Xã Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 17254 | Xã Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 17263 | Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 17239 | Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 17242 | Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 17248 | Xã Châu Khê | Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 17464 | Xã Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 17416 | Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 17443 | Xã Quảng Châu | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 17419 | Xã Hải Châu | Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 17488 | Xã Tân Châu | Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 17479 | Xã An Châu | Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 17476 | Xã Minh Châu | Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 17395 | Xã Hùng Châu | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 17662 | Xã Đô Lương | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 17623 | Xã Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 17677 | Xã Văn Hiến | Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 17707 | Xã Bạch Hà | Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 17689 | Xã Thuần Trung | Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 17641 | Xã Lương Sơn | Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 18001 | Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 18007 | Xã Yên Trung | Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 18028 | Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 18040 | Xã Lam Thành | Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 16855 | Xã Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 16849 | Xã Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 16858 | Xã Mường Típ | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 16813 | Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 16834 | Xã Na Loi | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 16870 | Xã Na Ngoi | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 16837 | Xã Nậm Cắn | Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 17971 | Xã Kim Liên | Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 17950 | Xã Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 17935 | Xã Nam Đàn | Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 17944 | Xã Đại Huệ | Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 17989 | Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 16941 | Xã Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 16969 | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 16951 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 16975 | Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 16972 | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 17032 | Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 17029 | Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 17827 | Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 17857 | Xã Phúc Lộc | Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 17878 | Xã Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 17866 | Xã Trung Lộc | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 17842 | Xã Thần Lĩnh | Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 17833 | Xã Hải Lộc | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 17854 | Xã Văn Kiều | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 16774 | Xã Mường Quàng | Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 16738 | Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 16744 | Xã Thông Thụ | Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 16750 | Xã Tiền Phong | Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 16756 | Xã Tri Lễ | Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 16777 | Xã Qùy Châu | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 16792 | Xã Châu Tiến | Xã Châu Tiến (huyện Qùy Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 16801 | Xã Hùng Chân | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 17035 | Xã Qùy Hợp | Thị trấn Qùy Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 17059 | Xã Tam Hợp | Xã Tam Hợp (huyện Qùy Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 17056 | Xã Châu Lộc | Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 17044 | Xã Châu Hồng | Xã Châu Tiến (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 17077 | Xã Mường Ham | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 17089 | Xã Mường Chọng | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Lý | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 17071 | Xã Minh Hợp | Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 17179 | Xã Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 17143 | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 17176 | Xã Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 17149 | Xã Quỳnh Tam | Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 17212 | Xã Quỳnh Phú | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 17170 | Xã Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 17224 | Xã Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 17266 | Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 17272 | Xã Tân Phú | Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 17305 | Xã Tân An | Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 17284 | Xã Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 17278 | Xã Giai Xuân | Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 17326 | Xã Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 17287 | Xã Tiên Đồng | Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 17017 | Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 17818 | Xã Bích Hào | Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 17728 | Xã Cát Ngạn | Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 17713 | Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 17722 | Xã Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 17770 | Xã Hoa Quân | Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 17791 | Xã Kim Bảng | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 17759 | Xã Sơn Lâm | Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 17743 | Xã Tam Đồng | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 17779 | Xã Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 16903 | Xã Nga My | Xã Xiêng My, Xã Nga My | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 16882 | Xã Nhôn Mai | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 16933 | Xã Tam Quang | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 16936 | Xã Tam Thái | Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 16876 | Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 16909 | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 16912 | Xã Yên Na | Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 17506 | Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 17569 | Xã Quan Thành | Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 17605 | Xã Hợp Minh | Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 17611 | Xã Vân Tụ | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 17560 | Xã Vân Du | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 17521 | Xã Quang Đồng | Xã Đông Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 17524 | Xã Giai Lạc | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 17515 | Xã Bình Minh | Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 17530 | Xã Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 16822 | Xã Keng Đu | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 16816 | Xã Mỹ Lý | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 16819 | Xã Bắc Lý | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 16828 | Xã Huồi Tụ | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 16831 | Xã Mường Lống | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 17230 | Xã Bình Chuẩn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 16885 | Xã Hữu Khuông | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 16906 | Xã Lượng Minh | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 16804 | Xã Châu Bình | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 17110 | Phường Hoàng Mai | Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 17125 | Phường Quỳnh Mai | Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 17128 | Phường Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 16939 | Phường Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 17011 | Phường Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 16690 | Phường Trường Vinh | Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 16681 | Phường Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 17920 | Phường Vinh Hưng | Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 16702 | Phường Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 16708 | Phường Vinh Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 130 | 16732 | Phường Cửa Lò | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Danh mục đối chiếu 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) tỉnh Nghệ An sau khi tổ chức lại theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025
1.1. Bảng danh sách 119 xã của tỉnh Nghệ An mới
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 17329 | Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn | UBND huyện Anh Sơn | 196.65 | 29.539 | 150 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 17380 | Xã Yên Xuân | Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn | UBND xã Khai Sơn | 90.41 | 27.707 | 306 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 17344 | Xã Nhân Hòa | Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh | UBND xã Tam Đỉnh | 86.88 | 22.626 | 260 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 17365 | Xã Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn | UBND xã Lạng Sơn | 65.85 | 16.214 | 246 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 17357 | Xã Vĩnh Tường | Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn | UBND xã Hoa Sơn | 67.01 | 31.676 | 473 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 17335 | Xã Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn | UBND xã Thành Sơn | 88.18 | 12.021 | 136 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 17254 | Xã Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê | UBND huyện Con Cuông | 155.45 | 26.043 | 168 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 17263 | Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn | UBND xã Môn Sơn | 529.42 | 18.836 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 17239 | Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn | UBND xã Thạch Ngàn | 164.26 | 132 | 1 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 17242 | Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục | UBND xã Đôn Phục | 162.43 | 7.412 | 46 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 17248 | Xã Châu Khê | Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê | UBND xã Châu Khê | 544.31 | 1.221 | 2 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 12 | 17464 | Xã Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích | UBND huyện Diễn Châu | 22.21 | 63.294 | 2.850 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 13 | 17416 | Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn | UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ | 20.97 | 40.899 | 1.950 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 14 | 17443 | Xã Quảng Châu | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp | UBND xã Xuân Tháp và Diễn Đồng | 26.4 | 37.434 | 1.418 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 15 | 17419 | Xã Hải Châu | Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải | UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ | 29.13 | 43.155 | 1.481 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 16 | 17488 | Xã Tân Châu | Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ | đang cập nhật | 54.77 | 24.072 | 440 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 17 | 17479 | Xã An Châu | Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung | UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An | 70.25 | 65.588 | 934 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 18 | 17476 | Xã Minh Châu | Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu | UBND xã Diễn Cát và Minh Châu | 39.68 | 44.358 | 1.118 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 19 | 17395 | Xã Hùng Châu | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên | UBND xã Diễn Yên và Diễn Đoài | 69.11 | 55.583 | 804 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 20 | 17662 | Xã Đô Lương | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương | UBND huyện Đô Lương | 50.06 | 6.196 | 124 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 21 | 17623 | Xã Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc | UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây | 72.2 | 29.021 | 402 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 22 | 17677 | Xã Văn Hiến | Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn | UBND xã Thái Sơn và Tân Sơn | 55.53 | 39.144 | 705 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 23 | 17707 | Xã Bạch Hà | Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn | UBND xã Trù Sơn và Đại Sơn | 79.28 | 39.332 | 496 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 24 | 17689 | Xã Thuần Trung | Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn | UBND xã Xuân Sơn và Minh Sơn | 49.26 | 40.317 | 818 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 25 | 17641 | Xã Lương Sơn | Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn | UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn | 159.21 | 23.912 | 150 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 26 | 18001 | Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ | UBND huyện Hưng Nguyên | 46.14 | 53.144 | 1.152 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 27 | 18007 | Xã Yên Trung | Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung | đang cập nhật | 37.74 | 26.239 | 695 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 28 | 18028 | Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam | UBND xã Thông Tân | 35.77 | 36.632 | 1.024 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 29 | 18040 | Xã Lam Thành | Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi | UBND xã Phúc Lợi | 39.67 | 31.247 | 788 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 30 | 16855 | Xã Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu | UBND xã Chiêu Lưu | 196.93 | 9.797 | 50 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 31 | 16849 | Xã Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm | UBND xã Hữu Lập | 188.97 | 12.609 | 67 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 32 | 16858 | Xã Mường Típ | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ | UBND xã Mường Típ | 217.66 | 6.412 | 29 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 33 | 16813 | Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn | UBND huyện Kỳ Sơn | 182.49 | 10.396 | 57 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 34 | 16834 | Xã Na Loi | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi | UBND xã Na Loi | 141.86 | 4.321 | 30 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 35 | 16870 | Xã Na Ngoi | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi | UBND xã Na Ngoi | 341.25 | 9.536 | 28 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 36 | 16837 | Xã Nậm Cắn | Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn | UBND xã Nậm Cắn | 147.7 | 8.694 | 59 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 37 | 17971 | Xã Kim Liên | Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên | UBND xã Kim Liên | 61.08 | 55.471 | 908 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 38 | 17950 | Xã Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa | UBND huyện Nam Đàn | 56.37 | 4.483 | 80 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 39 | 17935 | Xã Nam Đàn | Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh | UBND xã Nghĩa Thái | 67.6 | 24.489 | 362 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 40 | 17944 | Xã Đại Huệ | Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân | UBND xã Nam Xuân | 36.11 | 24.441 | 677 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 41 | 17989 | Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường | UBND xã Trung Phúc Cường | 70.81 | 40.885 | 577 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 42 | 16941 | Xã Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | UBND huyện Nghĩa Đàn | 47.32 | 1.967 | 42 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 43 | 16969 | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ | UBND xã Nghĩa Hội, Nghĩa Thọ | 92.19 | 21.391 | 232 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 44 | 16951 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm | UBND xã Nghĩa Sơn và Nghĩa Lâm | 121.75 | 23.753 | 195 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 45 | 16975 | Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai | UBND xã Nghĩa Hồng | 146.99 | 17.844 | 121 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 46 | 16972 | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng | UBND xã Nghĩa Hưng | 68.65 | 25.459 | 371 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 47 | 17032 | Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh | UBND xã Nghĩa Khánh | 77.72 | 25.653 | 330 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 48 | 17029 | Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc | UBND xã Nghĩa Long, Nghĩa Lộc | 62.93 | 25.007 | 397 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 49 | 17827 | Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn | UBND huyện Nghi Lộc | 33.31 | 46.022 | 1.382 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 50 | 17857 | Xã Phúc Lộc | Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ | UBND xã Nghi Mỹ và Nghi Lâm | 70.5 | 28.236 | 401 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 51 | 17878 | Xã Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường | UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch | 29.32 | 31.219 | 1.065 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 52 | 17866 | Xã Trung Lộc | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá | UBND xã Nghi Long và Nghi Xá | 31.35 | 31.182 | 995 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 53 | 17842 | Xã Thần Lĩnh | Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương | UBND xã Nghi Đồng và Nghi Phương | 44.69 | 21.718 | 486 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 54 | 17833 | Xã Hải Lộc | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên | UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến | 41.25 | 2.194 | 53 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 55 | 17854 | Xã Văn Kiều | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn | UBND xã Nghi Kiều và Nghi Văn | 63.46 | 28.341 | 447 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 56 | 16774 | Xã Mường Quàng | Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong | UBND xã Châu Thôn và Cắm Muộn | 330.25 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 57 | 16738 | Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải | UBND huyện Quế Phong | 276.57 | 22.834 | 83 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 58 | 16744 | Xã Thông Thụ | Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ | UBND xã Đồng Văn | 706.75 | 8.481 | 12 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 59 | 16750 | Xã Tiền Phong | Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong | UBND xã Tiền Phong | 319.02 | 14.494 | 45 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 60 | 16756 | Xã Tri Lễ | Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ | UBND xã Tri Lễ | 243.95 | 14.432 | 59 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 61 | 16777 | Xã Qùy Châu | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga | #N/A | 327.53 | 23.094 | 71 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 62 | 16792 | Xã Châu Tiến | Xã Châu Tiến (huyện Qùy Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận | UBND xã Châu Tiến | 247.16 | 1.806 | 7 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 63 | 16801 | Xã Hùng Chân | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm | UBND xã Châu Phong | 351.87 | 12.664 | 36 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 64 | 17035 | Xã Qùy Hợp | Thị trấn Qùy Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp | #N/A | 90.07 | 36.929 | 410 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 65 | 17059 | Xã Tam Hợp | Xã Tam Hợp (huyện Qùy Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp | UBND xã Tam Hợp | 135.97 | 42.628 | 314 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 66 | 17056 | Xã Châu Lộc | Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc | UBND xã Châu Lộc | 85.69 | 7.234 | 84 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 67 | 17044 | Xã Châu Hồng | Xã Châu Tiến (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng | UBND xã Châu Hồng | 134.05 | 11.809 | 88 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 68 | 17077 | Xã Mường Ham | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái | UBND xã Châu Thái | 160.35 | 14.257 | 89 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 69 | 17089 | Xã Mường Chọng | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Lý | đang cập nhật | 173.65 | 11.291 | 65 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 70 | 17071 | Xã Minh Hợp | Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp | UBND xã Minh Hợp | 159.97 | 21.276 | 133 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 71 | 17179 | Xã Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu | UBND huyện Quỳnh Lưu | 40.55 | 73.584 | 1.815 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 72 | 17143 | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn | UBND Quỳnh Văn và Quỳnh Thạch | 53.35 | 42.927 | 805 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 73 | 17176 | Xã Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên | UBND xã Minh Lương và Quỳnh Bảng | 39.8 | 60.329 | 1.516 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 74 | 17149 | Xã Quỳnh Tam | Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam | UBND xã Quỳnh Châu và Quỳnh Tam | 103.4 | 35.568 | 344 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 75 | 17212 | Xã Quỳnh Phú | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải | UBND xã Văn Hải và Phú Nghĩa | 33.48 | 72.062 | 2.152 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 76 | 17170 | Xã Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn | UBND xã Quỳnh Sơn và Quỳnh Lâm | 61.21 | 36.834 | 602 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 77 | 17224 | Xã Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng | UBND xã Quỳnh Thắng và Tân Thắng | 107.99 | 15.313 | 142 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 78 | 17266 | Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn | UBND huyện Tân Kỳ | 116.5 | 32.974 | 283 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 79 | 17272 | Xã Tân Phú | Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú | UBND xã Diễn Lộc và Diễn Thọ | 38.6 | 3.136 | 81 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 80 | 17305 | Xã Tân An | Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An | UBND xã Tân An | 40.61 | 41.922 | 1.032 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 81 | 17284 | Xã Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng | UBND xã Nghĩa Đồng | 72.43 | 20.195 | 279 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 82 | 17278 | Xã Giai Xuân | Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân | UBND xã Giai Xuân | 121.55 | 1.416 | 12 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 83 | 17326 | Xã Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành | UBND xã Nghĩa Hành | 24.4 | 31.533 | 1.292 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 84 | 17287 | Xã Tiên Đồng | Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ | UBND xã Đồng Văn | 119.62 | 19.663 | 164 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 85 | 17017 | Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu | UBND xã Đông Hiếu | 63.87 | 28.634 | 448 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 86 | 17818 | Xã Bích Hào | Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân | UBND xã Mai Giang | 147.06 | 3.396 | 23 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 87 | 17728 | Xã Cát Ngạn | Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh | UBND xã Phong Thịnh | 59.28 | 22.995 | 388 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 88 | 17713 | Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng | UBND huyện Thanh Chương | 77.87 | 63.131 | 811 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 89 | 17722 | Xã Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm | UBND xã Hạnh Lâm | 274.57 | 13.699 | 50 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 90 | 17770 | Xã Hoa Quân | Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh | UBND xã Thanh Thịnh | 107.67 | 32.149 | 299 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 91 | 17791 | Xã Kim Bảng | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng | UBND xã Kim Bảng | 183.26 | 27.936 | 152 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 92 | 17759 | Xã Sơn Lâm | Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn | UBND xã Ngọc Lâm | 162.94 | 12.331 | 76 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 93 | 17743 | Xã Tam Đồng | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên | UBND xã Thanh Liên | 53.38 | 26.382 | 494 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 94 | 17779 | Xã Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương | UBND xã Xuân Dương | 60.88 | 40.624 | 667 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 95 | 16903 | Xã Nga My | Xã Xiêng My, Xã Nga My | UBND xã Nga My | 302.52 | 8.467 | 28 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 96 | 16882 | Xã Nhôn Mai | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai | UBND xã Nhôn Mai | 310.26 | 706 | 2 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 97 | 16933 | Xã Tam Quang | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang | UBND xã Tam Quang | 507.95 | 13.013 | 26 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 98 | 16936 | Xã Tam Thái | Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái | UBND xã Tam Hợp | 356.01 | 773 | 2 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 99 | 16876 | Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng | UBND huyện Tương Dương | 330.95 | 18.479 | 56 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 100 | 16909 | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa | UBND xã Yên Hòa | 38.27 | 17.597 | 460 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 101 | 16912 | Xã Yên Na | Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na | UBND xã Yên Na | 297.32 | 953 | 3 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 102 | 17506 | Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành | UBND huyện Yên Thành | 38.13 | 4.778 | 125 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 103 | 17569 | Xã Quan Thành | Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành | UBND xã Bắc Thành | 37.71 | 29.973 | 795 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 104 | 17605 | Xã Hợp Minh | Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành | UBND xã Bảo Thành | 54.75 | 46.942 | 857 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 105 | 17611 | Xã Vân Tụ | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ | UBND xã Vân Tụ | 48.73 | 43.922 | 901 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 106 | 17560 | Xã Vân Du | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành | UBND xã Thịnh Thành | 84.3 | 25.868 | 307 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 107 | 17521 | Xã Quang Đồng | Xã Đông Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành | UBND xã Kim Thành | 75.61 | 22.364 | 296 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 108 | 17524 | Xã Giai Lạc | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành | UBND xã Hậu Thành | 88.58 | 35.783 | 404 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 109 | 17515 | Xã Bình Minh | Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành | UBND xã Tân Thành | 36.7 | 83.354 | 2.271 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 110 | 17530 | Xã Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành | UBND xã Thọ Thành | 130.94 | 27.169 | 207 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 111 | 16822 | Xã Keng Đu | Giữ nguyên như trước | UBND xã Keng Đu | 98.24 | 5.098 | 52 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 112 | 16816 | Xã Mỹ Lý | Giữ nguyên như trước | UBND xã Mỹ Lý | 211.03 | 5.861 | 28 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 113 | 16819 | Xã Bắc Lý | Giữ nguyên như trước | UBND xã Bắc Lý | 109.17 | 5.552 | 51 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 114 | 16828 | Xã Huồi Tụ | Giữ nguyên như trước | UBND xã Huồi Tụ | 109.03 | 5.177 | 47 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 115 | 16831 | Xã Mường Lống | Giữ nguyên như trước | UBND xã Mường Lống | 148.31 | 5.649 | 38 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 116 | 17230 | Xã Bình Chuẩn | Giữ nguyên như trước | UBND xã Bình Chuẩn | 182.19 | 4.638 | 25 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 117 | 16885 | Xã Hữu Khuông | Giữ nguyên như trước | UBND xã Hữu Khuông | 263.79 | 2.939 | 11 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 118 | 16906 | Xã Lượng Minh | Giữ nguyên như trước | UBND xã Lượng Minh | 227.97 | 5.322 | 23 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 119 | 16804 | Xã Châu Bình | Giữ nguyên như trước | UBND xã Châu Bình | 130.91 | 11.038 | 84 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách 119 xã tỉnh Nghệ An sau sắp xếp kèm mã ĐVHC, trụ sở, diện tích, dân số, mật độ dân số và quận/huyện cũ
1.2. Banh sách 11 phường của tỉnh Nghệ An mới
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 17110 | Phường Hoàng Mai | Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh | UBND phường Quỳnh Thiện | 79.67 | 44.474 | 558 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 2 | 17125 | Phường Quỳnh Mai | Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên | UBND phường Mai Hùng | 40.5 | 57.988 | 1.432 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 3 | 17128 | Phường Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc | UBND thị xã Hoàng Mai | 51.61 | 33.894 | 657 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 4 | 16939 | Phường Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong | UBND thị xã Thái Hòa | 27.09 | 26.916 | 994 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 5 | 17011 | Phường Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu | UBND phường Quang Tiến | 43.96 | 24.698 | 562 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 6 | 16690 | Phường Trường Vinh | Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa | UBND phường Trường Thi | 34.22 | 141.477 | 4.134 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 7 | 16681 | Phường Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính | UBND TP Vinh | 15.54 | 123.507 | 7.948 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 8 | 17920 | Phường Vinh Hưng | Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên | UBND xã Nghi Kim | 25.47 | 60.159 | 2.362 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 9 | 16702 | Phường Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân | UBND phường Nghi Phú | 23.04 | 74.473 | 3.232 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 10 | 16708 | Phường Vinh Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ | UBND phường Hưng Lộc | 38.86 | 68.086 | 1.752 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
| 11 | 16732 | Phường Cửa Lò | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy | UBND thị xã Cửa Lò | 29.09 | 6.476 | 223 | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Danh sách 11 phường tỉnh Nghệ An sau sáp nhập kèm mã ĐVHC, diện tích, dân số và bản đồ 4 chế độ: đường phố, vệ tinh, độ cao địa hình và địa hình
1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã Nghệ An vận hành ra sao sau khi sắp xếp ĐVHC cấp xã?
Sau khi thực hiện sắp xếp, tỉnh Nghệ An áp dụng mô hình chính quyền địa phương 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện. Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Nghệ An sau sắp xếp năm 2025 gồm:
- Tổng số đơn vị hành chính cấp xã mới: 130.
- Số xã: 119.
- Số phường: 11.
- Số đặc khu: 0.
Mỗi đơn vị hành chính cấp xã có Ủy ban Nhân dân xã/phường là cơ quan hành chính nhà nước cấp cơ sở, trực tiếp quản lý các đơn vị dân cư trên địa bàn và thực thi chính sách nhà nước trên phạm vi lãnh thổ đã được xác định sau khi sắp xếp.
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An chính thức đi vào hoạt động từ thời gian nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Nghệ An chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Mọi thủ tục hành chính, hồ sơ và giấy tờ liên quan đến địa chỉ cư trú, đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh tại địa bàn các xã, phường mới đều áp dụng tên và mã đơn vị hành chính cấp xã mới kể từ ngày này. Tên và mã ĐVHC cũ của các đơn vị bị sắp xếp không còn hiệu lực pháp lý kể từ thời điểm có hiệu lực.
1.6. Tỉnh Nghệ An sau khi sáp nhập ĐVHC thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Tỉnh Nghệ An thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, một trong sáu vùng kinh tế – xã hội của Việt Nam.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Bắc Trung Bộ gồm 4 tỉnh, thành phố: Huế, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa. Trong 4 địa phương này, Nghệ An có diện tích tự nhiên lớn nhất (16.486,5 km²) và là tỉnh đóng vai trò trung tâm kinh tế – hành chính khu vực, với Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và hành lang kinh tế Đông – Tây qua Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn (Quốc lộ 7) kết nối sang tỉnh Xiêng Khoảng, CHDCND Lào.
2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 130 xã, phường tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh ĐVHC cấp xã
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 17329 | Xã Anh Sơn | UBND huyện Anh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 17380 | Xã Yên Xuân | UBND xã Khai Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 17344 | Xã Nhân Hòa | UBND xã Tam Đỉnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 17365 | Xã Anh Sơn Đông | UBND xã Lạng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 17357 | Xã Vĩnh Tường | UBND xã Hoa Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 17335 | Xã Thành Bình Thọ | UBND xã Thành Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 17254 | Xã Con Cuông | UBND huyện Con Cuông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 17263 | Xã Môn Sơn | UBND xã Môn Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 17239 | Xã Mậu Thạch | UBND xã Thạch Ngàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 17242 | Xã Cam Phục | UBND xã Đôn Phục | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 17248 | Xã Châu Khê | UBND xã Châu Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 17464 | Xã Diễn Châu | UBND huyện Diễn Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 17416 | Xã Đức Châu | UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 17443 | Xã Quảng Châu | UBND xã Xuân Tháp và Diễn Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 17419 | Xã Hải Châu | UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 17488 | Xã Tân Châu | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 17479 | Xã An Châu | UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 17476 | Xã Minh Châu | UBND xã Diễn Cát và Minh Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 17395 | Xã Hùng Châu | UBND xã Diễn Yên và Diễn Đoài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 17662 | Xã Đô Lương | UBND huyện Đô Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 17623 | Xã Bạch Ngọc | UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 17677 | Xã Văn Hiến | UBND xã Thái Sơn và Tân Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 17707 | Xã Bạch Hà | UBND xã Trù Sơn và Đại Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 17689 | Xã Thuần Trung | UBND xã Xuân Sơn và Minh Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 17641 | Xã Lương Sơn | UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 18001 | Xã Hưng Nguyên | UBND huyện Hưng Nguyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 18007 | Xã Yên Trung | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 18028 | Xã Hưng Nguyên Nam | UBND xã Thông Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 18040 | Xã Lam Thành | UBND xã Phúc Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 16855 | Xã Chiêu Lưu | UBND xã Chiêu Lưu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 16849 | Xã Hữu Kiệm | UBND xã Hữu Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 16858 | Xã Mường Típ | UBND xã Mường Típ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 16813 | Xã Mường Xén | UBND huyện Kỳ Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 16834 | Xã Na Loi | UBND xã Na Loi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 16870 | Xã Na Ngoi | UBND xã Na Ngoi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 16837 | Xã Nậm Cắn | UBND xã Nậm Cắn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 17971 | Xã Kim Liên | UBND xã Kim Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 17950 | Xã Vạn An | UBND huyện Nam Đàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 17935 | Xã Nam Đàn | UBND xã Nghĩa Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 17944 | Xã Đại Huệ | UBND xã Nam Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 17989 | Xã Thiên Nhẫn | UBND xã Trung Phúc Cường | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 16941 | Xã Nghĩa Đàn | UBND huyện Nghĩa Đàn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 16969 | Xã Nghĩa Thọ | UBND xã Nghĩa Hội, Nghĩa Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 16951 | Xã Nghĩa Lâm | UBND xã Nghĩa Sơn và Nghĩa Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 16975 | Xã Nghĩa Mai | UBND xã Nghĩa Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 16972 | Xã Nghĩa Hưng | UBND xã Nghĩa Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 17032 | Xã Nghĩa Khánh | UBND xã Nghĩa Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 17029 | Xã Nghĩa Lộc | UBND xã Nghĩa Long, Nghĩa Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 17827 | Xã Nghi Lộc | UBND huyện Nghi Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 17857 | Xã Phúc Lộc | UBND xã Nghi Mỹ và Nghi Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 17878 | Xã Đông Lộc | UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 17866 | Xã Trung Lộc | UBND xã Nghi Long và Nghi Xá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 17842 | Xã Thần Lĩnh | UBND xã Nghi Đồng và Nghi Phương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 17833 | Xã Hải Lộc | UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 17854 | Xã Văn Kiều | UBND xã Nghi Kiều và Nghi Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 16774 | Xã Mường Quàng | UBND xã Châu Thôn và Cắm Muộn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 16738 | Xã Quế Phong | UBND huyện Quế Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 16744 | Xã Thông Thụ | UBND xã Đồng Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 16750 | Xã Tiền Phong | UBND xã Tiền Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 16756 | Xã Tri Lễ | UBND xã Tri Lễ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 16777 | Xã Qùy Châu | #N/A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 16792 | Xã Châu Tiến | UBND xã Châu Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 16801 | Xã Hùng Chân | UBND xã Châu Phong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 17035 | Xã Qùy Hợp | #N/A | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 17059 | Xã Tam Hợp | UBND xã Tam Hợp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 17056 | Xã Châu Lộc | UBND xã Châu Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 17044 | Xã Châu Hồng | UBND xã Châu Hồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 17077 | Xã Mường Ham | UBND xã Châu Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 17089 | Xã Mường Chọng | đang cập nhật | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 17071 | Xã Minh Hợp | UBND xã Minh Hợp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 17179 | Xã Quỳnh Lưu | UBND huyện Quỳnh Lưu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 17143 | Xã Quỳnh Văn | UBND Quỳnh Văn và Quỳnh Thạch | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 17176 | Xã Quỳnh Anh | UBND xã Minh Lương và Quỳnh Bảng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 17149 | Xã Quỳnh Tam | UBND xã Quỳnh Châu và Quỳnh Tam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 17212 | Xã Quỳnh Phú | UBND xã Văn Hải và Phú Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 17170 | Xã Quỳnh Sơn | UBND xã Quỳnh Sơn và Quỳnh Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 17224 | Xã Quỳnh Thắng | UBND xã Quỳnh Thắng và Tân Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 17266 | Xã Tân Kỳ | UBND huyện Tân Kỳ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 17272 | Xã Tân Phú | UBND xã Diễn Lộc và Diễn Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 17305 | Xã Tân An | UBND xã Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 17284 | Xã Nghĩa Đồng | UBND xã Nghĩa Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 17278 | Xã Giai Xuân | UBND xã Giai Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 17326 | Xã Nghĩa Hành | UBND xã Nghĩa Hành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 17287 | Xã Tiên Đồng | UBND xã Đồng Văn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 17017 | Xã Đông Hiếu | UBND xã Đông Hiếu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 17818 | Xã Bích Hào | UBND xã Mai Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 17728 | Xã Cát Ngạn | UBND xã Phong Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 17713 | Xã Đại Đồng | UBND huyện Thanh Chương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 17722 | Xã Hạnh Lâm | UBND xã Hạnh Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 17770 | Xã Hoa Quân | UBND xã Thanh Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 17791 | Xã Kim Bảng | UBND xã Kim Bảng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 17759 | Xã Sơn Lâm | UBND xã Ngọc Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 17743 | Xã Tam Đồng | UBND xã Thanh Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 17779 | Xã Xuân Lâm | UBND xã Xuân Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 16903 | Xã Nga My | UBND xã Nga My | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 16882 | Xã Nhôn Mai | UBND xã Nhôn Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 16933 | Xã Tam Quang | UBND xã Tam Quang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 16936 | Xã Tam Thái | UBND xã Tam Hợp | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 16876 | Xã Tương Dương | UBND huyện Tương Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 16909 | Xã Yên Hòa | UBND xã Yên Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 16912 | Xã Yên Na | UBND xã Yên Na | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 17506 | Xã Yên Thành | UBND huyện Yên Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 17569 | Xã Quan Thành | UBND xã Bắc Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 17605 | Xã Hợp Minh | UBND xã Bảo Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 17611 | Xã Vân Tụ | UBND xã Vân Tụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 17560 | Xã Vân Du | UBND xã Thịnh Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 17521 | Xã Quang Đồng | UBND xã Kim Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 17524 | Xã Giai Lạc | UBND xã Hậu Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 17515 | Xã Bình Minh | UBND xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 17530 | Xã Đông Thành | UBND xã Thọ Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 16822 | Xã Keng Đu | UBND xã Keng Đu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 16816 | Xã Mỹ Lý | UBND xã Mỹ Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 16819 | Xã Bắc Lý | UBND xã Bắc Lý | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 16828 | Xã Huồi Tụ | UBND xã Huồi Tụ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 16831 | Xã Mường Lống | UBND xã Mường Lống | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 17230 | Xã Bình Chuẩn | UBND xã Bình Chuẩn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 16885 | Xã Hữu Khuông | UBND xã Hữu Khuông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 16906 | Xã Lượng Minh | UBND xã Lượng Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 16804 | Xã Châu Bình | UBND xã Châu Bình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 17110 | Phường Hoàng Mai | UBND phường Quỳnh Thiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 17125 | Phường Quỳnh Mai | UBND phường Mai Hùng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 17128 | Phường Tân Mai | UBND thị xã Hoàng Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 16939 | Phường Thái Hòa | UBND thị xã Thái Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 17011 | Phường Tây Hiếu | UBND phường Quang Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 16690 | Phường Trường Vinh | UBND phường Trường Thi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 16681 | Phường Thành Vinh | UBND TP Vinh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 17920 | Phường Vinh Hưng | UBND xã Nghi Kim | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 16702 | Phường Vinh Phú | UBND phường Nghi Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 16708 | Phường Vinh Lộc | UBND phường Hưng Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 130 | 16732 | Phường Cửa Lò | UBND thị xã Cửa Lò | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Địa chỉ làm việc của trụ sở Ủy ban Nhân dân 130 xã, phường mới tỉnh Nghệ An để nộp hồ sơ, giao dịch hành chính và tra cứu vị trí từ ngày 1 tháng 7 năm 2025
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An sau sắp xếp tọa lạc tại đâu?
Trung tâm hành chính tỉnh Nghệ An giữ nguyên vị trí tại 16 Trường Thi, Trường Vinh, Nghệ An. Điện thoại Ủy ban Nhân dân tỉnh: (0238) 3844522.
2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Nghệ An sau gộp tỉnh
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Nghệ An:
- Ông/Đồng chí Nguyễn Khắc Thận: Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An.
- Ông/Đồng chí Hoàng Nghĩa Hiếu: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Ông/Đồng chí Võ Trọng Hải: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Nghệ An theo 3 mã: Mã cấp tỉnh, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính Nghệ An dùng trong định danh CCCD và bộ hồ sơ hành chính
Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh sau sắp xếp, do đó mã đơn vị hành chính tỉnh và mã căn cước công dân không thay đổi:
- Mã hành chính tỉnh Nghệ An: 40.
- 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân cho toàn bộ địa bàn tỉnh Nghệ An: 040.
Mã ĐVHC cấp xã (5 chữ số) được cấp mới cho các đơn vị hành chính được hình thành sau khi thay đổi cơ cấu hành chính. Mã cũ của các đơn vị bị sáp nhập không còn hiệu lực kể từ 1/7/2025. Mã ĐVHC mới được ghi nhận theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành Nghệ An sau sắp xếp
Mã bưu chính các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An gồm 5 chữ số theo chuẩn mã bưu chính quốc gia, sử dụng 2 đầu số chính là 43 và 44, với dải mã chung của toàn tỉnh từ 43000 đến 44900.
Mã bưu chính cụ thể được phân bổ theo từng địa bàn, bưu cục, không cố định theo một mã duy nhất cho từng khu vực. Tra cứu mã bưu chính chi tiết cho từng xã, phường, thị trấn sau đợt sắp xếp tại: mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Nghệ An
Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Nghệ An là 0238 (+84-238). Mã vùng này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh, bao gồm các phường đô thị thuộc thành phố Vinh và toàn bộ 130 ĐVHC cấp xã.
3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Nghệ An
Nghệ An sử dụng duy nhất một đầu số biển kiểm soát phương tiện giao thông:
- 37: áp dụng thống nhất cho toàn bộ phương tiện đăng ký tại tỉnh Nghệ An, bao gồm tất cả các xã, phường sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (TP. Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa, thị xã Hoàng Mai và các huyện còn lại).
- Quy định đổi biển: các phương tiện đã được cấp biển số trước đây vẫn giữ nguyên hiệu lực, người dân không bắt buộc phải đổi biển mới khi địa phương thực hiện sắp xếp lại địa giới hành chính cấp xã.
4. Tỉnh Nghệ An có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh không?
Tỉnh Nghệ An không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh. Theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Nghệ An thuộc trường hợp giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh do đáp ứng tiêu chuẩn đặc thù về diện tích và quy mô dân số. Tỉnh chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã từ 412 đơn vị trước sắp xếp xuống còn 130 đơn vị sau sắp xếp, giảm 282 đơn vị, tương đương mức giảm 68.5%.
5. Địa giới hành chính và vị trí địa lý tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập
5.1. Tỉnh Nghệ An hiện tại tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?
Nghệ An tiếp giáp theo 4 hướng sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã:
- Phía đông: Biển Đông, với đường bờ biển dài 82 km, qua phường Cửa Lò và các xã ven biển thuộc địa bàn huyện Diễn Châu, Quỳnh Lưu (cũ).
- Phía tây: CHDCND Lào, với đường biên giới quốc gia dài 468 km, qua 6 huyện biên giới phía tây.
- Phía nam: tỉnh Hà Tĩnh qua chân dãy Hồng Lĩnh và hệ thống sông La.
- Phía bắc: tỉnh Thanh Hóa qua địa phận các xã vùng núi và đồng bằng phía bắc tỉnh.
Lãnh thổ tỉnh trải dài khoảng 120 km theo chiều bắc-nam và gần 200 km theo chiều đông-tây từ cửa khẩu biên giới đến bờ biển Đông.
5.2. Tỉnh Nghệ An có đường bờ biển không?
Tỉnh Nghệ An có đường bờ biển dài 82 km, chạy dọc theo phía đông, tiếp giáp tỉnh Thanh Hóa ở phía bắc và tỉnh Hà Tĩnh ở phía nam. Khu vực bờ biển của tỉnh đi qua địa bàn của 5 đơn vị hành chính bao gồm: thị xã Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, huyện Diễn Châu, huyện Nghi Lộc và thành phố Vinh (đã bao gồm toàn bộ diện tích thị xã Cửa Lò cũ sau đợt sáp nhập hành chính)
5.3. Tỉnh Nghệ An tiếp giáp biên giới quốc gia nào?
Nghệ An có đường biên giới quốc tế dài 468 km, tiếp giáp CHDCND Lào, là đường biên giới dài nhất trong số các tỉnh, thành phố Việt Nam có biên giới trên bộ. Đường biên giới đi qua địa bàn 6 huyện biên giới: Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu, Quế Phong và Thanh Chương.
Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn (Quốc lộ 7, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn) là điểm thông thương chính sang tỉnh Xiêng Khoảng, Lào. Cửa khẩu chính Thanh Thủy (Quốc lộ 46, xã Kim Bảng, huyện Thanh Chương) thông sang tỉnh Bô Ly Khăm Xay, Lào.
6. Diện tích tự nhiên tỉnh Nghệ An là bao nhiêu km²?
Tỉnh Nghệ An có diện tích tự nhiên lớn nhất trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Bắc Trung Bộ, đồng thời xếp thứ 4 cả nước với tổng diện tích 16.486,5 km², chiếm khoảng 5% diện tích tự nhiên của cả nước. Địa hình phân hóa rõ rệt theo hướng tây – đông: vùng núi và biên giới phía tây chiếm khoảng 83% diện tích tự nhiên, vùng đồng bằng và ven biển chiếm 17% còn lại.
6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?
Xã Thông Thụ có diện tích 706.75 km², lớn nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 45.48 lần diện tích của phường Thành Vinh (15.54 km²), đơn vị hành chính cấp xã nhỏ nhất của tỉnh. Xã thuộc địa bàn huyện Quế Phong cũ, hình thành từ việc sắp xếp xã Đồng Văn và xã Thông Thụ cũ, nằm ở vùng núi biên giới phía tây, tiếp giáp CHDCND Lào, thuộc dãy Trường Sơn Bắc với địa hình hiểm trở, quản lý phần lớn diện tích rừng nguyên sinh phía tây huyện.
6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?
Phường Thành Vinh có diện tích 15.54 km², nhỏ nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 2.2% diện tích của xã Thông Thụ (706.75 km²), đơn vị hành chính lớn nhất của tỉnh. Phường thuộc thành phố Vinh, hình thành từ việc sắp xếp 6 đơn vị gồm phường Cửa Nam, phường Đông Vĩnh, phường Hưng Bình, phường Lê Lợi, phường Quang Trung và xã Hưng Chính, là khu vực trung tâm đô thị lõi của thành phố.
7. Thống kê quy mô dân số tỉnh Nghệ An sau khi sắp xếp lại ĐVHC cấp xã
Tỉnh Nghệ An có quy mô dân số lớn thứ 2/5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ với 3.831.694 người, mật độ bình quân 232 người/km². Dân cư phân bố không đồng đều giữa 3 vùng địa lý – kinh tế:
- Vùng đô thị và ven biển phía đông: gồm 11 phường và các xã đồng bằng ven biển, mật độ từ 500 đến 7.948 người/km², chiếm tỷ trọng cao về dân số đô thị và dịch vụ.
- Vùng trung du và đồng bằng nội địa: gồm các xã thuộc địa bàn huyện Diễn Châu, Yên Thành, Đô Lương, Nam Đàn, Hưng Nguyên và Nghi Lộc cũ, với mật độ dân số trung bình từ 150 đến 1.500 người/km².
- Vùng núi và biên giới phía tây: gồm các xã thuộc địa bàn huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong, Quỳ Châu, Quỳ Hợp và Con Cuông cũ, mật độ dưới 50 người/km², có các xã biên giới chỉ đạt 1–2 người/km².
7.1. Xã, phường nào có dân số đông nhất Nghệ An?
Phường Trường Vinh có dân số 141.477 người, đông nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 1.072 lần dân số của xã Mậu Thạch (132 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh.
Phường thuộc vùng đô thị lõi của thành phố Vinh, được hình thành từ việc sáp nhập 7 đơn vị hành chính cũ. Đây là khu vực tập trung dân cư đông đúc do là trung tâm hành chính – kinh tế của tỉnh, nơi hội tụ các cơ quan công quyền, hạ tầng thương mại, dịch vụ và mạng lưới giao thông đô thị, thu hút dân cư từ các địa bàn lân cận đến sinh sống và làm việc qua nhiều thế hệ.
7.2. Xã, phường nào có dân số ít nhất Nghệ An?
Xã Mậu Thạch có dân số 132 người, ít nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 0.09% dân số của phường Trường Vinh (141.477 người), đơn vị đông dân nhất tỉnh.
Xã thuộc địa bàn huyện Con Cuông cũ, hình thành từ việc sắp xếp xã Mậu Đức và xã Thạch Ngàn cũ, nằm ở vùng núi cao phía tây tỉnh với địa hình phức tạp, dân cư rải rác theo thung lũng sông suối. Dân số thấp là hệ quả của địa hình đồi núi hiểm trở, diện tích đất canh tác hạn chế, giao thông đi lại khó khăn và khoảng cách xa các trung tâm kinh tế, khiến khu vực này khó thu hút và giữ chân người dân sinh sống lâu dài.
7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?
Phường Thành Vinh có mật độ dân số 7.948 người/km², cao nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 7.948 lần mật độ của xã Mậu Thạch (1 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất tỉnh. Mật độ này phản ánh đặc trưng đô thị nén của lõi trung tâm thành phố Vinh, trên diện tích 15.54 km² với dân số 123.507 người.
7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Nghệ An?
Xã Mậu Thạch có mật độ dân số 1 người/km², thấp nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 0.01% mật độ của phường Thành Vinh (7.948 người/km²), đơn vị có mật độ cao nhất tỉnh. Xã có diện tích 164.26 km², thuộc vùng núi biên giới phía tây, nơi dân cư phân bố thưa thớt do địa hình đồi núi.
8. Kinh tế tỉnh Nghệ An: GRDP và tốc độ tăng trưởng sau khi sắp xếp ĐVHC đạt mức nào?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tỉnh Nghệ An năm 2024 ước đạt 216.943,727 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng 9.01%, xếp thứ 13 cả nước và thứ 2 khu vực Bắc Trung Bộ. Cơ cấu kinh tế duy trì 3 trụ cột: nông, lâm, thủy sản (tăng 4.14%), công nghiệp và xây dựng (tăng 13,61%, riêng công nghiệp tăng 15.82%) và dịch vụ (tăng 7.88%).
Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An cùng các khu công nghiệp Nam Cấm, WHA, VSIP là những động lực tăng trưởng công nghiệp chính, tập trung tại khu vực ven biển phía đông thành phố Vinh và địa bàn huyện Nghi Lộc (cũ).
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Nghệ An bao nhiêu triệu đồng/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Nghệ An đạt mức 56.6 triệu VND/năm. Mức thu nhập này phản ánh trạng thái chuyển dịch kinh tế sau sắp xếp đơn vị hành chính, trong đó thu nhập bình quân tại các phường đô thị (Thành Vinh, Trường Vinh, Vinh Hưng) cao hơn đáng kể so với mức bình quân của tỉnh, trong khi các xã vùng núi biên giới phía tây ghi nhận thu nhập bình quân thấp hơn mức trung bình của toàn tỉnh.
9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Nghệ An năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 ước đạt 24.797 tỷ đồng, vượt 55.9% dự toán Hội đồng Nhân dân tỉnh giao và tăng 15.3% so với thực hiện năm 2023. Kết quả thu ngân sách đứng thứ 17 toàn quốc và thứ 2 khu vực Bắc Trung Bộ.
Các đầu mối thu chính gồm: thu từ khu công nghiệp và khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, thu từ doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Vinh, thu từ hoạt động thương mại dịch vụ ven biển và cửa khẩu Nậm Cắn.
10. Cách truy lục và đối chiếu toàn bộ 130 ĐVHC cấp xã của tỉnh Nghệ An mới, sau đợt sắp xếp

Để tra cứu và đối chiếu thông tin đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Nghệ An theo hệ thống bản đồ tra cứu quốc gia (NARENCA) do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý, thực hiện theo 5 bước chi tiết:
Bước 1: Truy cập hệ thống bản đồ tra cứu ĐVHC. Nhấp vào đường dẫn sau: https://sapnhap.bando.com.vn/, chọn mục “Bản Đồ Tra Cứu Các Đơn Vị Hành Chính Việt Nam”. Giao diện hiển thị bản đồ vệ tinh tương tác toàn quốc với ranh giới tỉnh, thành phố được tô màu riêng biệt. Panel “Danh Mục Đơn Vị Hành Chính” xuất hiện bên trái màn hình kèm ô tìm kiếm.
Bước 2: Tìm kiếm đơn vị hành chính theo tên mới hoặc tên cũ. Nhập tên tỉnh, tên xã/phường mới hoặc tên đơn vị cũ trước đợt sắp xếp vào ô tìm kiếm ở panel bên trái. Hệ thống hiển thị danh sách kết quả phân cấp tỉnh → xã/phường kèm thông tin sáp nhập tóm tắt ngay trong danh sách, ví dụ: “Phường Cửa Lò (sáp nhập từ: Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy)”.
Bước 3: Xem popup thông tin chi tiết của đơn vị hành chính. Chọn đơn vị từ danh sách để mở popup thông tin. Với cấp tỉnh, popup ghi nhận: tình trạng sáp nhập (giữ nguyên/sáp nhập), tổng số ĐVHC cấp xã, địa chỉ và số điện thoại UBND tỉnh, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15. Với cấp xã/phường, popup ghi nhận: danh sách đơn vị cũ được sáp nhập, trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC, căn cứ theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15.
Bước 4: Xem bảng biểu dữ liệu tổng hợp của toàn tỉnh. Chọn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ngay dưới popup để chuyển sang bảng tổng hợp. Bảng hiển thị 7 cột: STT, tên đơn vị hành chính, sáp nhập từ, trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số 2025 (người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Ô lọc “Nhập tên cũ hoặc tên mới cần tìm” phía trên bảng cho phép tra cứu nhanh trong danh sách 130 ĐVHC.
Bước 5: Xuất dữ liệu ra Excel. Chọn “Xuất Excel” ở góc trên phải của bảng biểu để tải xuống toàn bộ dữ liệu 130 ĐVHC tỉnh Nghệ An dưới định dạng bảng tính với đầy đủ 7 cột nêu trên. Bộ dữ liệu phù hợp cho các tác vụ đối chiếu, lập danh sách hành chính và cập nhật cơ sở dữ liệu nội bộ.

11. Xem bản đồ tỉnh Nghệ An
11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An mới, sau sắp xếp, thể hiện toàn bộ 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) trên địa bàn 16.486,5 km², được cập nhật theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An sử dụng phân màu riêng biệt cho từng đơn vị hành chính cấp xã theo hệ thống phân loại xã/phường, in offset 4 màu trên giấy Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², tráng UV chống phai màu, bảo hành 10 năm, chống rách và chống thấm nước.
Bản đồ giấy Nghệ An được in trên các khổ tiêu chuẩn từ 75×100 cm đến 150×200 cm. Từ khổ 100×130 cm trở lên, người dùng có thể đọc trực tiếp tên và số thứ tự của tất cả các đơn vị hành chính trên tờ mà không cần tra bảng phụ, phù hợp cho nhu cầu treo tường tại trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Địa chính và Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An. Khổ đặc biệt có kích thước tối đa 200×600 cm.
Bản đồ hành chính Nghệ An có hai phiên bản: phiên bản hành chính tích hợp bảng thống kê diện tích và dân số 130 đơn vị ngay trên mặt tờ, phục vụ công tác quản lý địa chính và quy hoạch, và phiên bản trực quan nhấn mạnh giao thông đa trục gồm cao tốc Bắc-Nam đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu và Diễn Châu-Bãi Vọt, Quốc lộ 7 đến Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn, Quốc lộ 1A và Quốc lộ 46, với màu sắc tương phản cao, phù hợp cho showroom, hội thảo đầu tư và văn phòng doanh nghiệp.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An trước sáp nhập

11.3. Xem bản đồ tỉnh Nghệ An trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Nghệ An, vùng biên giới và ven biển
11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Nghệ An theo lớp metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu vi mô – vĩ mô của việc hợp nhất, sắp xếp lại ĐVHC cấp xã tỉnh Nghệ An năm 2025 là gì?
Việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An năm 2025 được thực hiện dựa trên các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII) về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Đề án số 343/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025.
- Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mục tiêu của việc sắp xếp được thể hiện ở cả hai cấp độ vi mô và vĩ mô:
- Mục tiêu vi mô 1: Giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã từ 412 xuống còn 130 (giảm 68.45%), tinh gọn bộ máy hành chính, giảm chi phí vận hành và biên chế cấp cơ sở.
- Mục tiêu vi mô 2: Mở rộng địa giới hành chính cấp xã, tăng quy mô diện tích và dân số trung bình mỗi đơn vị, tạo nền tảng hành chính đủ năng lực phục vụ quy hoạch và phát triển hạ tầng ở cấp cơ sở trên toàn địa bàn tỉnh.
- Mục tiêu vĩ mô 3: Tái cấu trúc không gian hành chính tỉnh Nghệ An theo hướng hành lang kinh tế Đông – Tây (Quốc lộ 7 qua Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn, Quốc lộ 46 qua Cửa khẩu Thanh Thủy), phù hợp với chiến lược phát triển Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và quy hoạch của tỉnh giai đoạn 2021-2030.
- Mục tiêu vĩ mô 4: Bảo đảm sự liên kết hành chính thông suốt giữa vùng biên giới Lào và vùng ven biển Đông, tăng cường năng lực quản lý nhà nước tại các xã biên giới giữ nguyên địa giới.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude