Tổng Hợp 130 Xã, Phường Của Tỉnh Nghệ An Mới Theo Nghị Quyết 1678/NQ-UBTVQH15 | Danh Sách Tra Cứu Chi Tiết ĐVHC Cấp Xã Sau Sắp Xếp Đầy Đủ

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh, không thực hiện sáp nhập với tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương nào khác theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2025. Với diện tích tự nhiên 16.486,50 km², dân số 3.831.694 người và thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, lãnh thổ tỉnh trải dài từ đường biên giới quốc gia tiếp giáp CHDCND Lào ở phía tây, qua dãy Trường Sơn Bắc, đến đường bờ biển Đông dài 82 km ở phía đông, khoảng cách từ đông sang tây đạt gần 200 km.

Tỉnh Nghệ An hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 343/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025. Kết quả sắp xếp hình thành 130 đơn vị hành chính cấp xã: 119 xã và 11 phường. Riêng 9 đơn vị giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Keng Đu, Mỹ Lý, Bắc Lý, Huồi Tụ, Mường Lống, Bình Chuẩn, Hữu Khuông, Lượng Minh, Châu Bình.

Bảng danh sách tra cứu 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An sau sắp xếp ghi nhận đầy đủ các trường thông tin: mã ĐVHC cấp xã mới, tên xã/phường sau khi sáp nhập, các đơn vị hành chính cũ được hợp nhất, loại hình ĐVHC (xã/phường), trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trước sắp xếp, bản đồ hành chính cấp tỉnh theo 4 chế độ hiển thị: đường phố, vệ tinh, độ cao địa hình và địa hình, cùng với bản đồ hành chính cấp xã cho từng đơn vị hành chính, tất cả có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.

Xem nhanh nội dung

1. Cập nhật danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) của tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Nghệ An sau sáp nhập
1 17329 Xã Anh Sơn Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 17380 Xã Yên Xuân Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 17344 Xã Nhân Hòa Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 17365 Xã Anh Sơn Đông Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 17357 Xã Vĩnh Tường Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 17335 Xã Thành Bình Thọ Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 17254 Xã Con Cuông Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 17263 Xã Môn Sơn Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 17239 Xã Mậu Thạch Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 17242 Xã Cam Phục Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 17248 Xã Châu Khê Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 17464 Xã Diễn Châu Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 17416 Xã Đức Châu Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 17443 Xã Quảng Châu Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 17419 Xã Hải Châu Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 17488 Xã Tân Châu Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 17479 Xã An Châu Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 17476 Xã Minh Châu Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 17395 Xã Hùng Châu Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 17662 Xã Đô Lương Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 17623 Xã Bạch Ngọc Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 17677 Xã Văn Hiến Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 17707 Xã Bạch Hà Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 17689 Xã Thuần Trung Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 17641 Xã Lương Sơn Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 18001 Xã Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 18007 Xã Yên Trung Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 18028 Xã Hưng Nguyên Nam Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 18040 Xã Lam Thành Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 16855 Xã Chiêu Lưu Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 16849 Xã Hữu Kiệm Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 16858 Xã Mường Típ Xã Mường Ải, Xã Mường Típ Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 16813 Xã Mường Xén Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 16834 Xã Na Loi Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 16870 Xã Na Ngoi Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 16837 Xã Nậm Cắn Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 17971 Xã Kim Liên Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 17950 Xã Vạn An Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 17935 Xã Nam Đàn Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 17944 Xã Đại Huệ Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 17989 Xã Thiên Nhẫn Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 16941 Xã Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 16969 Xã Nghĩa Thọ Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 16951 Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 16975 Xã Nghĩa Mai Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 16972 Xã Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 17032 Xã Nghĩa Khánh Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 17029 Xã Nghĩa Lộc Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 17827 Xã Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 17857 Xã Phúc Lộc Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 17878 Xã Đông Lộc Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 17866 Xã Trung Lộc Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 17842 Xã Thần Lĩnh Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 17833 Xã Hải Lộc Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 17854 Xã Văn Kiều Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 16774 Xã Mường Quàng Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 16738 Xã Quế Phong Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 16744 Xã Thông Thụ Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 16750 Xã Tiền Phong Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 16756 Xã Tri Lễ Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 16777 Xã Qùy Châu Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 16792 Xã Châu Tiến Xã Châu Tiến (huyện Qùy Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 16801 Xã Hùng Chân Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 17035 Xã Qùy Hợp Thị trấn Qùy Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 17059 Xã Tam Hợp Xã Tam Hợp (huyện Qùy Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 17056 Xã Châu Lộc Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 17044 Xã Châu Hồng Xã Châu Tiến (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 17077 Xã Mường Ham Xã Châu Cường, Xã Châu Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 17089 Xã Mường Chọng Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Lý Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 17071 Xã Minh Hợp Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 17179 Xã Quỳnh Lưu Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu Xã Tra cứu bản đồ ngay
72 17143 Xã Quỳnh Văn Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
73 17176 Xã Quỳnh Anh Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên Xã Tra cứu bản đồ ngay
74 17149 Xã Quỳnh Tam Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam Xã Tra cứu bản đồ ngay
75 17212 Xã Quỳnh Phú Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
76 17170 Xã Quỳnh Sơn Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
77 17224 Xã Quỳnh Thắng Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
78 17266 Xã Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
79 17272 Xã Tân Phú Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
80 17305 Xã Tân An Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An Xã Tra cứu bản đồ ngay
81 17284 Xã Nghĩa Đồng Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
82 17278 Xã Giai Xuân Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
83 17326 Xã Nghĩa Hành Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành Xã Tra cứu bản đồ ngay
84 17287 Xã Tiên Đồng Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ Xã Tra cứu bản đồ ngay
85 17017 Xã Đông Hiếu Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu Xã Tra cứu bản đồ ngay
86 17818 Xã Bích Hào Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
87 17728 Xã Cát Ngạn Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
88 17713 Xã Đại Đồng Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
89 17722 Xã Hạnh Lâm Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
90 17770 Xã Hoa Quân Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
91 17791 Xã Kim Bảng Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng Xã Tra cứu bản đồ ngay
92 17759 Xã Sơn Lâm Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
93 17743 Xã Tam Đồng Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên Xã Tra cứu bản đồ ngay
94 17779 Xã Xuân Lâm Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
95 16903 Xã Nga My Xã Xiêng My, Xã Nga My Xã Tra cứu bản đồ ngay
96 16882 Xã Nhôn Mai Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai Xã Tra cứu bản đồ ngay
97 16933 Xã Tam Quang Xã Tam Đình, Xã Tam Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
98 16936 Xã Tam Thái Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
99 16876 Xã Tương Dương Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng Xã Tra cứu bản đồ ngay
100 16909 Xã Yên Hòa Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
101 16912 Xã Yên Na Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na Xã Tra cứu bản đồ ngay
102 17506 Xã Yên Thành Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
103 17569 Xã Quan Thành Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
104 17605 Xã Hợp Minh Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
105 17611 Xã Vân Tụ Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ Xã Tra cứu bản đồ ngay
106 17560 Xã Vân Du Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
107 17521 Xã Quang Đồng Xã Đông Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
108 17524 Xã Giai Lạc Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
109 17515 Xã Bình Minh Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
110 17530 Xã Đông Thành Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
111 16822 Xã Keng Đu Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
112 16816 Xã Mỹ Lý Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
113 16819 Xã Bắc Lý Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
114 16828 Xã Huồi Tụ Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
115 16831 Xã Mường Lống Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
116 17230 Xã Bình Chuẩn Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
117 16885 Xã Hữu Khuông Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
118 16906 Xã Lượng Minh Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
119 16804 Xã Châu Bình Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
120 17110 Phường Hoàng Mai Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh Phường Tra cứu bản đồ ngay
121 17125 Phường Quỳnh Mai Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên Phường Tra cứu bản đồ ngay
122 17128 Phường Tân Mai Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc Phường Tra cứu bản đồ ngay
123 16939 Phường Thái Hòa Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong Phường Tra cứu bản đồ ngay
124 17011 Phường Tây Hiếu Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu Phường Tra cứu bản đồ ngay
125 16690 Phường Trường Vinh Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
126 16681 Phường Thành Vinh Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính Phường Tra cứu bản đồ ngay
127 17920 Phường Vinh Hưng Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên Phường Tra cứu bản đồ ngay
128 16702 Phường Vinh Phú Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân Phường Tra cứu bản đồ ngay
129 16708 Phường Vinh Lộc Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ Phường Tra cứu bản đồ ngay
130 16732 Phường Cửa Lò Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy Phường Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Danh mục đối chiếu 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) tỉnh Nghệ An sau khi tổ chức lại theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025

1.1. Bảng danh sách 119 xã của tỉnh Nghệ An mới

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 17329 Xã Anh Sơn Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn UBND huyện Anh Sơn 196.65 29.539 150 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 17380 Xã Yên Xuân Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn UBND xã Khai Sơn 90.41 27.707 306 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 17344 Xã Nhân Hòa Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh UBND xã Tam Đỉnh 86.88 22.626 260 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 17365 Xã Anh Sơn Đông Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn UBND xã Lạng Sơn 65.85 16.214 246 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 17357 Xã Vĩnh Tường Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn UBND xã Hoa Sơn 67.01 31.676 473 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 17335 Xã Thành Bình Thọ Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn UBND xã Thành Sơn 88.18 12.021 136 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 17254 Xã Con Cuông Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê UBND huyện Con Cuông 155.45 26.043 168 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 17263 Xã Môn Sơn Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn UBND xã Môn Sơn 529.42 18.836 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 17239 Xã Mậu Thạch Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn UBND xã Thạch Ngàn 164.26 132 1 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 17242 Xã Cam Phục Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục UBND xã Đôn Phục 162.43 7.412 46 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 17248 Xã Châu Khê Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê UBND xã Châu Khê 544.31 1.221 2 Đang cập nhật Xem bản đồ
12 17464 Xã Diễn Châu Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích UBND huyện Diễn Châu 22.21 63.294 2.850 Đang cập nhật Xem bản đồ
13 17416 Xã Đức Châu Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ 20.97 40.899 1.950 Đang cập nhật Xem bản đồ
14 17443 Xã Quảng Châu Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp UBND xã Xuân Tháp và Diễn Đồng 26.4 37.434 1.418 Đang cập nhật Xem bản đồ
15 17419 Xã Hải Châu Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ 29.13 43.155 1.481 Đang cập nhật Xem bản đồ
16 17488 Xã Tân Châu Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ đang cập nhật 54.77 24.072 440 Đang cập nhật Xem bản đồ
17 17479 Xã An Châu Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An 70.25 65.588 934 Đang cập nhật Xem bản đồ
18 17476 Xã Minh Châu Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu UBND xã Diễn Cát và Minh Châu 39.68 44.358 1.118 Đang cập nhật Xem bản đồ
19 17395 Xã Hùng Châu Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên UBND xã Diễn Yên và Diễn Đoài 69.11 55.583 804 Đang cập nhật Xem bản đồ
20 17662 Xã Đô Lương Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương UBND huyện Đô Lương 50.06 6.196 124 Đang cập nhật Xem bản đồ
21 17623 Xã Bạch Ngọc Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây 72.2 29.021 402 Đang cập nhật Xem bản đồ
22 17677 Xã Văn Hiến Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn UBND xã Thái Sơn và Tân Sơn 55.53 39.144 705 Đang cập nhật Xem bản đồ
23 17707 Xã Bạch Hà Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn UBND xã Trù Sơn và Đại Sơn 79.28 39.332 496 Đang cập nhật Xem bản đồ
24 17689 Xã Thuần Trung Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn UBND xã Xuân Sơn và Minh Sơn 49.26 40.317 818 Đang cập nhật Xem bản đồ
25 17641 Xã Lương Sơn Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn 159.21 23.912 150 Đang cập nhật Xem bản đồ
26 18001 Xã Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ UBND huyện Hưng Nguyên 46.14 53.144 1.152 Đang cập nhật Xem bản đồ
27 18007 Xã Yên Trung Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung đang cập nhật 37.74 26.239 695 Đang cập nhật Xem bản đồ
28 18028 Xã Hưng Nguyên Nam Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam UBND xã Thông Tân 35.77 36.632 1.024 Đang cập nhật Xem bản đồ
29 18040 Xã Lam Thành Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi UBND xã Phúc Lợi 39.67 31.247 788 Đang cập nhật Xem bản đồ
30 16855 Xã Chiêu Lưu Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu UBND xã Chiêu Lưu 196.93 9.797 50 Đang cập nhật Xem bản đồ
31 16849 Xã Hữu Kiệm Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm UBND xã Hữu Lập 188.97 12.609 67 Đang cập nhật Xem bản đồ
32 16858 Xã Mường Típ Xã Mường Ải, Xã Mường Típ UBND xã Mường Típ 217.66 6.412 29 Đang cập nhật Xem bản đồ
33 16813 Xã Mường Xén Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn UBND huyện Kỳ Sơn 182.49 10.396 57 Đang cập nhật Xem bản đồ
34 16834 Xã Na Loi Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi UBND xã Na Loi 141.86 4.321 30 Đang cập nhật Xem bản đồ
35 16870 Xã Na Ngoi Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi UBND xã Na Ngoi 341.25 9.536 28 Đang cập nhật Xem bản đồ
36 16837 Xã Nậm Cắn Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn UBND xã Nậm Cắn 147.7 8.694 59 Đang cập nhật Xem bản đồ
37 17971 Xã Kim Liên Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên UBND xã Kim Liên 61.08 55.471 908 Đang cập nhật Xem bản đồ
38 17950 Xã Vạn An Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa UBND huyện Nam Đàn 56.37 4.483 80 Đang cập nhật Xem bản đồ
39 17935 Xã Nam Đàn Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh UBND xã Nghĩa Thái 67.6 24.489 362 Đang cập nhật Xem bản đồ
40 17944 Xã Đại Huệ Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân UBND xã Nam Xuân 36.11 24.441 677 Đang cập nhật Xem bản đồ
41 17989 Xã Thiên Nhẫn Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường UBND xã Trung Phúc Cường 70.81 40.885 577 Đang cập nhật Xem bản đồ
42 16941 Xã Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung UBND huyện Nghĩa Đàn 47.32 1.967 42 Đang cập nhật Xem bản đồ
43 16969 Xã Nghĩa Thọ Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ UBND xã Nghĩa Hội, Nghĩa Thọ 92.19 21.391 232 Đang cập nhật Xem bản đồ
44 16951 Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm UBND xã Nghĩa Sơn và Nghĩa Lâm 121.75 23.753 195 Đang cập nhật Xem bản đồ
45 16975 Xã Nghĩa Mai Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai UBND xã Nghĩa Hồng 146.99 17.844 121 Đang cập nhật Xem bản đồ
46 16972 Xã Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng UBND xã Nghĩa Hưng 68.65 25.459 371 Đang cập nhật Xem bản đồ
47 17032 Xã Nghĩa Khánh Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh UBND xã Nghĩa Khánh 77.72 25.653 330 Đang cập nhật Xem bản đồ
48 17029 Xã Nghĩa Lộc Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc UBND xã Nghĩa Long, Nghĩa Lộc 62.93 25.007 397 Đang cập nhật Xem bản đồ
49 17827 Xã Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn UBND huyện Nghi Lộc 33.31 46.022 1.382 Đang cập nhật Xem bản đồ
50 17857 Xã Phúc Lộc Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ UBND xã Nghi Mỹ và Nghi Lâm 70.5 28.236 401 Đang cập nhật Xem bản đồ
51 17878 Xã Đông Lộc Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch 29.32 31.219 1.065 Đang cập nhật Xem bản đồ
52 17866 Xã Trung Lộc Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá UBND xã Nghi Long và Nghi Xá 31.35 31.182 995 Đang cập nhật Xem bản đồ
53 17842 Xã Thần Lĩnh Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương UBND xã Nghi Đồng và Nghi Phương 44.69 21.718 486 Đang cập nhật Xem bản đồ
54 17833 Xã Hải Lộc Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến 41.25 2.194 53 Đang cập nhật Xem bản đồ
55 17854 Xã Văn Kiều Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn UBND xã Nghi Kiều và Nghi Văn 63.46 28.341 447 Đang cập nhật Xem bản đồ
56 16774 Xã Mường Quàng Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong UBND xã Châu Thôn và Cắm Muộn 330.25 Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Xem bản đồ
57 16738 Xã Quế Phong Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải UBND huyện Quế Phong 276.57 22.834 83 Đang cập nhật Xem bản đồ
58 16744 Xã Thông Thụ Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ UBND xã Đồng Văn 706.75 8.481 12 Đang cập nhật Xem bản đồ
59 16750 Xã Tiền Phong Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong UBND xã Tiền Phong 319.02 14.494 45 Đang cập nhật Xem bản đồ
60 16756 Xã Tri Lễ Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ UBND xã Tri Lễ 243.95 14.432 59 Đang cập nhật Xem bản đồ
61 16777 Xã Qùy Châu Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga #N/A 327.53 23.094 71 Đang cập nhật Xem bản đồ
62 16792 Xã Châu Tiến Xã Châu Tiến (huyện Qùy Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận UBND xã Châu Tiến 247.16 1.806 7 Đang cập nhật Xem bản đồ
63 16801 Xã Hùng Chân Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm UBND xã Châu Phong 351.87 12.664 36 Đang cập nhật Xem bản đồ
64 17035 Xã Qùy Hợp Thị trấn Qùy Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp #N/A 90.07 36.929 410 Đang cập nhật Xem bản đồ
65 17059 Xã Tam Hợp Xã Tam Hợp (huyện Qùy Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp UBND xã Tam Hợp 135.97 42.628 314 Đang cập nhật Xem bản đồ
66 17056 Xã Châu Lộc Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc UBND xã Châu Lộc 85.69 7.234 84 Đang cập nhật Xem bản đồ
67 17044 Xã Châu Hồng Xã Châu Tiến (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng UBND xã Châu Hồng 134.05 11.809 88 Đang cập nhật Xem bản đồ
68 17077 Xã Mường Ham Xã Châu Cường, Xã Châu Thái UBND xã Châu Thái 160.35 14.257 89 Đang cập nhật Xem bản đồ
69 17089 Xã Mường Chọng Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Qùy Hợp), Xã Châu Lý đang cập nhật 173.65 11.291 65 Đang cập nhật Xem bản đồ
70 17071 Xã Minh Hợp Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp UBND xã Minh Hợp 159.97 21.276 133 Đang cập nhật Xem bản đồ
71 17179 Xã Quỳnh Lưu Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu UBND huyện Quỳnh Lưu 40.55 73.584 1.815 Đang cập nhật Xem bản đồ
72 17143 Xã Quỳnh Văn Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn UBND Quỳnh Văn và Quỳnh Thạch 53.35 42.927 805 Đang cập nhật Xem bản đồ
73 17176 Xã Quỳnh Anh Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên UBND xã Minh Lương và Quỳnh Bảng 39.8 60.329 1.516 Đang cập nhật Xem bản đồ
74 17149 Xã Quỳnh Tam Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam UBND xã Quỳnh Châu và Quỳnh Tam 103.4 35.568 344 Đang cập nhật Xem bản đồ
75 17212 Xã Quỳnh Phú Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải UBND xã Văn Hải và Phú Nghĩa 33.48 72.062 2.152 Đang cập nhật Xem bản đồ
76 17170 Xã Quỳnh Sơn Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn UBND xã Quỳnh Sơn và Quỳnh Lâm 61.21 36.834 602 Đang cập nhật Xem bản đồ
77 17224 Xã Quỳnh Thắng Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng UBND xã Quỳnh Thắng và Tân Thắng 107.99 15.313 142 Đang cập nhật Xem bản đồ
78 17266 Xã Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn UBND huyện Tân Kỳ 116.5 32.974 283 Đang cập nhật Xem bản đồ
79 17272 Xã Tân Phú Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú UBND xã Diễn Lộc và Diễn Thọ 38.6 3.136 81 Đang cập nhật Xem bản đồ
80 17305 Xã Tân An Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An UBND xã Tân An 40.61 41.922 1.032 Đang cập nhật Xem bản đồ
81 17284 Xã Nghĩa Đồng Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng UBND xã Nghĩa Đồng 72.43 20.195 279 Đang cập nhật Xem bản đồ
82 17278 Xã Giai Xuân Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân UBND xã Giai Xuân 121.55 1.416 12 Đang cập nhật Xem bản đồ
83 17326 Xã Nghĩa Hành Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành UBND xã Nghĩa Hành 24.4 31.533 1.292 Đang cập nhật Xem bản đồ
84 17287 Xã Tiên Đồng Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ UBND xã Đồng Văn 119.62 19.663 164 Đang cập nhật Xem bản đồ
85 17017 Xã Đông Hiếu Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu UBND xã Đông Hiếu 63.87 28.634 448 Đang cập nhật Xem bản đồ
86 17818 Xã Bích Hào Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân UBND xã Mai Giang 147.06 3.396 23 Đang cập nhật Xem bản đồ
87 17728 Xã Cát Ngạn Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh UBND xã Phong Thịnh 59.28 22.995 388 Đang cập nhật Xem bản đồ
88 17713 Xã Đại Đồng Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng UBND huyện Thanh Chương 77.87 63.131 811 Đang cập nhật Xem bản đồ
89 17722 Xã Hạnh Lâm Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm UBND xã Hạnh Lâm 274.57 13.699 50 Đang cập nhật Xem bản đồ
90 17770 Xã Hoa Quân Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh UBND xã Thanh Thịnh 107.67 32.149 299 Đang cập nhật Xem bản đồ
91 17791 Xã Kim Bảng Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng UBND xã Kim Bảng 183.26 27.936 152 Đang cập nhật Xem bản đồ
92 17759 Xã Sơn Lâm Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn UBND xã Ngọc Lâm 162.94 12.331 76 Đang cập nhật Xem bản đồ
93 17743 Xã Tam Đồng Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên UBND xã Thanh Liên 53.38 26.382 494 Đang cập nhật Xem bản đồ
94 17779 Xã Xuân Lâm Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương UBND xã Xuân Dương 60.88 40.624 667 Đang cập nhật Xem bản đồ
95 16903 Xã Nga My Xã Xiêng My, Xã Nga My UBND xã Nga My 302.52 8.467 28 Đang cập nhật Xem bản đồ
96 16882 Xã Nhôn Mai Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai UBND xã Nhôn Mai 310.26 706 2 Đang cập nhật Xem bản đồ
97 16933 Xã Tam Quang Xã Tam Đình, Xã Tam Quang UBND xã Tam Quang 507.95 13.013 26 Đang cập nhật Xem bản đồ
98 16936 Xã Tam Thái Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái UBND xã Tam Hợp 356.01 773 2 Đang cập nhật Xem bản đồ
99 16876 Xã Tương Dương Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng UBND huyện Tương Dương 330.95 18.479 56 Đang cập nhật Xem bản đồ
100 16909 Xã Yên Hòa Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa UBND xã Yên Hòa 38.27 17.597 460 Đang cập nhật Xem bản đồ
101 16912 Xã Yên Na Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na UBND xã Yên Na 297.32 953 3 Đang cập nhật Xem bản đồ
102 17506 Xã Yên Thành Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành UBND huyện Yên Thành 38.13 4.778 125 Đang cập nhật Xem bản đồ
103 17569 Xã Quan Thành Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành UBND xã Bắc Thành 37.71 29.973 795 Đang cập nhật Xem bản đồ
104 17605 Xã Hợp Minh Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành UBND xã Bảo Thành 54.75 46.942 857 Đang cập nhật Xem bản đồ
105 17611 Xã Vân Tụ Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ UBND xã Vân Tụ 48.73 43.922 901 Đang cập nhật Xem bản đồ
106 17560 Xã Vân Du Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành UBND xã Thịnh Thành 84.3 25.868 307 Đang cập nhật Xem bản đồ
107 17521 Xã Quang Đồng Xã Đông Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành UBND xã Kim Thành 75.61 22.364 296 Đang cập nhật Xem bản đồ
108 17524 Xã Giai Lạc Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành UBND xã Hậu Thành 88.58 35.783 404 Đang cập nhật Xem bản đồ
109 17515 Xã Bình Minh Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành UBND xã Tân Thành 36.7 83.354 2.271 Đang cập nhật Xem bản đồ
110 17530 Xã Đông Thành Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành UBND xã Thọ Thành 130.94 27.169 207 Đang cập nhật Xem bản đồ
111 16822 Xã Keng Đu Giữ nguyên như trước UBND xã Keng Đu 98.24 5.098 52 Đang cập nhật Xem bản đồ
112 16816 Xã Mỹ Lý Giữ nguyên như trước UBND xã Mỹ Lý 211.03 5.861 28 Đang cập nhật Xem bản đồ
113 16819 Xã Bắc Lý Giữ nguyên như trước UBND xã Bắc Lý 109.17 5.552 51 Đang cập nhật Xem bản đồ
114 16828 Xã Huồi Tụ Giữ nguyên như trước UBND xã Huồi Tụ 109.03 5.177 47 Đang cập nhật Xem bản đồ
115 16831 Xã Mường Lống Giữ nguyên như trước UBND xã Mường Lống 148.31 5.649 38 Đang cập nhật Xem bản đồ
116 17230 Xã Bình Chuẩn Giữ nguyên như trước UBND xã Bình Chuẩn 182.19 4.638 25 Đang cập nhật Xem bản đồ
117 16885 Xã Hữu Khuông Giữ nguyên như trước UBND xã Hữu Khuông 263.79 2.939 11 Đang cập nhật Xem bản đồ
118 16906 Xã Lượng Minh Giữ nguyên như trước UBND xã Lượng Minh 227.97 5.322 23 Đang cập nhật Xem bản đồ
119 16804 Xã Châu Bình Giữ nguyên như trước UBND xã Châu Bình 130.91 11.038 84 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.2: Danh sách 119 xã tỉnh Nghệ An sau sắp xếp kèm mã ĐVHC, trụ sở, diện tích, dân số, mật độ dân số và quận/huyện cũ

1.2. Banh sách 11 phường của tỉnh Nghệ An mới

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 17110 Phường Hoàng Mai Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh UBND phường Quỳnh Thiện 79.67 44.474 558 Đang cập nhật Xem bản đồ
2 17125 Phường Quỳnh Mai Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên UBND phường Mai Hùng 40.5 57.988 1.432 Đang cập nhật Xem bản đồ
3 17128 Phường Tân Mai Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc UBND thị xã Hoàng Mai 51.61 33.894 657 Đang cập nhật Xem bản đồ
4 16939 Phường Thái Hòa Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong UBND thị xã Thái Hòa 27.09 26.916 994 Đang cập nhật Xem bản đồ
5 17011 Phường Tây Hiếu Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu UBND phường Quang Tiến 43.96 24.698 562 Đang cập nhật Xem bản đồ
6 16690 Phường Trường Vinh Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa UBND phường Trường Thi 34.22 141.477 4.134 Đang cập nhật Xem bản đồ
7 16681 Phường Thành Vinh Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính UBND TP Vinh 15.54 123.507 7.948 Đang cập nhật Xem bản đồ
8 17920 Phường Vinh Hưng Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên UBND xã Nghi Kim 25.47 60.159 2.362 Đang cập nhật Xem bản đồ
9 16702 Phường Vinh Phú Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân UBND phường Nghi Phú 23.04 74.473 3.232 Đang cập nhật Xem bản đồ
10 16708 Phường Vinh Lộc Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ UBND phường Hưng Lộc 38.86 68.086 1.752 Đang cập nhật Xem bản đồ
11 16732 Phường Cửa Lò Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy UBND thị xã Cửa Lò 29.09 6.476 223 Đang cập nhật Xem bản đồ

Bảng 1.3: Danh sách 11 phường tỉnh Nghệ An sau sáp nhập kèm mã ĐVHC, diện tích, dân số và bản đồ 4 chế độ: đường phố, vệ tinh, độ cao địa hình và địa hình

1.3. Mô hình chính quyền 2 cấp tỉnh – xã Nghệ An vận hành ra sao sau khi sắp xếp ĐVHC cấp xã?

Sau khi thực hiện sắp xếp, tỉnh Nghệ An áp dụng mô hình chính quyền địa phương 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện. Cơ cấu hành chính mới của tỉnh Nghệ An sau sắp xếp năm 2025 gồm:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã mới: 130.
  • Số xã: 119.
  • Số phường: 11.
  • Số đặc khu: 0.

Mỗi đơn vị hành chính cấp xã có Ủy ban Nhân dân xã/phường là cơ quan hành chính nhà nước cấp cơ sở, trực tiếp quản lý các đơn vị dân cư trên địa bàn và thực thi chính sách nhà nước trên phạm vi lãnh thổ đã được xác định sau khi sắp xếp.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An chính thức đi vào hoạt động từ thời gian nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Nghệ An chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Mọi thủ tục hành chính, hồ sơ và giấy tờ liên quan đến địa chỉ cư trú, đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh tại địa bàn các xã, phường mới đều áp dụng tên và mã đơn vị hành chính cấp xã mới kể từ ngày này. Tên và mã ĐVHC cũ của các đơn vị bị sắp xếp không còn hiệu lực pháp lý kể từ thời điểm có hiệu lực.

1.6. Tỉnh Nghệ An sau khi sáp nhập ĐVHC thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Tỉnh Nghệ An thuộc vùng kinh tế – xã hội Bắc Trung Bộ, một trong sáu vùng kinh tế – xã hội của Việt Nam.

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Bắc Trung Bộ gồm 4 tỉnh, thành phố: Huế, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa. Trong 4 địa phương này, Nghệ An có diện tích tự nhiên lớn nhất (16.486,5 km²) và là tỉnh đóng vai trò trung tâm kinh tế – hành chính khu vực, với Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và hành lang kinh tế Đông – Tây qua Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn (Quốc lộ 7) kết nối sang tỉnh Xiêng Khoảng, CHDCND Lào.

2. Cập nhật chính xác địa chỉ trụ sở làm việc 130 xã, phường tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh ĐVHC cấp xã

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 17329 Xã Anh Sơn UBND huyện Anh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
2 17380 Xã Yên Xuân UBND xã Khai Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
3 17344 Xã Nhân Hòa UBND xã Tam Đỉnh Xem địa chỉ & chỉ đường
4 17365 Xã Anh Sơn Đông UBND xã Lạng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
5 17357 Xã Vĩnh Tường UBND xã Hoa Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
6 17335 Xã Thành Bình Thọ UBND xã Thành Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
7 17254 Xã Con Cuông UBND huyện Con Cuông Xem địa chỉ & chỉ đường
8 17263 Xã Môn Sơn UBND xã Môn Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
9 17239 Xã Mậu Thạch UBND xã Thạch Ngàn Xem địa chỉ & chỉ đường
10 17242 Xã Cam Phục UBND xã Đôn Phục Xem địa chỉ & chỉ đường
11 17248 Xã Châu Khê UBND xã Châu Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
12 17464 Xã Diễn Châu UBND huyện Diễn Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
13 17416 Xã Đức Châu UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ Xem địa chỉ & chỉ đường
14 17443 Xã Quảng Châu UBND xã Xuân Tháp và Diễn Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
15 17419 Xã Hải Châu UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
16 17488 Xã Tân Châu đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
17 17479 Xã An Châu UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An Xem địa chỉ & chỉ đường
18 17476 Xã Minh Châu UBND xã Diễn Cát và Minh Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
19 17395 Xã Hùng Châu UBND xã Diễn Yên và Diễn Đoài Xem địa chỉ & chỉ đường
20 17662 Xã Đô Lương UBND huyện Đô Lương Xem địa chỉ & chỉ đường
21 17623 Xã Bạch Ngọc UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
22 17677 Xã Văn Hiến UBND xã Thái Sơn và Tân Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
23 17707 Xã Bạch Hà UBND xã Trù Sơn và Đại Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
24 17689 Xã Thuần Trung UBND xã Xuân Sơn và Minh Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
25 17641 Xã Lương Sơn UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
26 18001 Xã Hưng Nguyên UBND huyện Hưng Nguyên Xem địa chỉ & chỉ đường
27 18007 Xã Yên Trung đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
28 18028 Xã Hưng Nguyên Nam UBND xã Thông Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
29 18040 Xã Lam Thành UBND xã Phúc Lợi Xem địa chỉ & chỉ đường
30 16855 Xã Chiêu Lưu UBND xã Chiêu Lưu Xem địa chỉ & chỉ đường
31 16849 Xã Hữu Kiệm UBND xã Hữu Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
32 16858 Xã Mường Típ UBND xã Mường Típ Xem địa chỉ & chỉ đường
33 16813 Xã Mường Xén UBND huyện Kỳ Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
34 16834 Xã Na Loi UBND xã Na Loi Xem địa chỉ & chỉ đường
35 16870 Xã Na Ngoi UBND xã Na Ngoi Xem địa chỉ & chỉ đường
36 16837 Xã Nậm Cắn UBND xã Nậm Cắn Xem địa chỉ & chỉ đường
37 17971 Xã Kim Liên UBND xã Kim Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
38 17950 Xã Vạn An UBND huyện Nam Đàn Xem địa chỉ & chỉ đường
39 17935 Xã Nam Đàn UBND xã Nghĩa Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
40 17944 Xã Đại Huệ UBND xã Nam Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
41 17989 Xã Thiên Nhẫn UBND xã Trung Phúc Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
42 16941 Xã Nghĩa Đàn UBND huyện Nghĩa Đàn Xem địa chỉ & chỉ đường
43 16969 Xã Nghĩa Thọ UBND xã Nghĩa Hội, Nghĩa Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
44 16951 Xã Nghĩa Lâm UBND xã Nghĩa Sơn và Nghĩa Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
45 16975 Xã Nghĩa Mai UBND xã Nghĩa Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
46 16972 Xã Nghĩa Hưng UBND xã Nghĩa Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
47 17032 Xã Nghĩa Khánh UBND xã Nghĩa Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
48 17029 Xã Nghĩa Lộc UBND xã Nghĩa Long, Nghĩa Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
49 17827 Xã Nghi Lộc UBND huyện Nghi Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
50 17857 Xã Phúc Lộc UBND xã Nghi Mỹ và Nghi Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
51 17878 Xã Đông Lộc UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch Xem địa chỉ & chỉ đường
52 17866 Xã Trung Lộc UBND xã Nghi Long và Nghi Xá Xem địa chỉ & chỉ đường
53 17842 Xã Thần Lĩnh UBND xã Nghi Đồng và Nghi Phương Xem địa chỉ & chỉ đường
54 17833 Xã Hải Lộc UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
55 17854 Xã Văn Kiều UBND xã Nghi Kiều và Nghi Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
56 16774 Xã Mường Quàng UBND xã Châu Thôn và Cắm Muộn Xem địa chỉ & chỉ đường
57 16738 Xã Quế Phong UBND huyện Quế Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
58 16744 Xã Thông Thụ UBND xã Đồng Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
59 16750 Xã Tiền Phong UBND xã Tiền Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
60 16756 Xã Tri Lễ UBND xã Tri Lễ Xem địa chỉ & chỉ đường
61 16777 Xã Qùy Châu #N/A Xem địa chỉ & chỉ đường
62 16792 Xã Châu Tiến UBND xã Châu Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
63 16801 Xã Hùng Chân UBND xã Châu Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
64 17035 Xã Qùy Hợp #N/A Xem địa chỉ & chỉ đường
65 17059 Xã Tam Hợp UBND xã Tam Hợp Xem địa chỉ & chỉ đường
66 17056 Xã Châu Lộc UBND xã Châu Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
67 17044 Xã Châu Hồng UBND xã Châu Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
68 17077 Xã Mường Ham UBND xã Châu Thái Xem địa chỉ & chỉ đường
69 17089 Xã Mường Chọng đang cập nhật Xem địa chỉ & chỉ đường
70 17071 Xã Minh Hợp UBND xã Minh Hợp Xem địa chỉ & chỉ đường
71 17179 Xã Quỳnh Lưu UBND huyện Quỳnh Lưu Xem địa chỉ & chỉ đường
72 17143 Xã Quỳnh Văn UBND Quỳnh Văn và Quỳnh Thạch Xem địa chỉ & chỉ đường
73 17176 Xã Quỳnh Anh UBND xã Minh Lương và Quỳnh Bảng Xem địa chỉ & chỉ đường
74 17149 Xã Quỳnh Tam UBND xã Quỳnh Châu và Quỳnh Tam Xem địa chỉ & chỉ đường
75 17212 Xã Quỳnh Phú UBND xã Văn Hải và Phú Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
76 17170 Xã Quỳnh Sơn UBND xã Quỳnh Sơn và Quỳnh Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
77 17224 Xã Quỳnh Thắng UBND xã Quỳnh Thắng và Tân Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
78 17266 Xã Tân Kỳ UBND huyện Tân Kỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
79 17272 Xã Tân Phú UBND xã Diễn Lộc và Diễn Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
80 17305 Xã Tân An UBND xã Tân An Xem địa chỉ & chỉ đường
81 17284 Xã Nghĩa Đồng UBND xã Nghĩa Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
82 17278 Xã Giai Xuân UBND xã Giai Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
83 17326 Xã Nghĩa Hành UBND xã Nghĩa Hành Xem địa chỉ & chỉ đường
84 17287 Xã Tiên Đồng UBND xã Đồng Văn Xem địa chỉ & chỉ đường
85 17017 Xã Đông Hiếu UBND xã Đông Hiếu Xem địa chỉ & chỉ đường
86 17818 Xã Bích Hào UBND xã Mai Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
87 17728 Xã Cát Ngạn UBND xã Phong Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
88 17713 Xã Đại Đồng UBND huyện Thanh Chương Xem địa chỉ & chỉ đường
89 17722 Xã Hạnh Lâm UBND xã Hạnh Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
90 17770 Xã Hoa Quân UBND xã Thanh Thịnh Xem địa chỉ & chỉ đường
91 17791 Xã Kim Bảng UBND xã Kim Bảng Xem địa chỉ & chỉ đường
92 17759 Xã Sơn Lâm UBND xã Ngọc Lâm Xem địa chỉ & chỉ đường
93 17743 Xã Tam Đồng UBND xã Thanh Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
94 17779 Xã Xuân Lâm UBND xã Xuân Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
95 16903 Xã Nga My UBND xã Nga My Xem địa chỉ & chỉ đường
96 16882 Xã Nhôn Mai UBND xã Nhôn Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
97 16933 Xã Tam Quang UBND xã Tam Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
98 16936 Xã Tam Thái UBND xã Tam Hợp Xem địa chỉ & chỉ đường
99 16876 Xã Tương Dương UBND huyện Tương Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
100 16909 Xã Yên Hòa UBND xã Yên Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
101 16912 Xã Yên Na UBND xã Yên Na Xem địa chỉ & chỉ đường
102 17506 Xã Yên Thành UBND huyện Yên Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
103 17569 Xã Quan Thành UBND xã Bắc Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
104 17605 Xã Hợp Minh UBND xã Bảo Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
105 17611 Xã Vân Tụ UBND xã Vân Tụ Xem địa chỉ & chỉ đường
106 17560 Xã Vân Du UBND xã Thịnh Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
107 17521 Xã Quang Đồng UBND xã Kim Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
108 17524 Xã Giai Lạc UBND xã Hậu Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
109 17515 Xã Bình Minh UBND xã Tân Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
110 17530 Xã Đông Thành UBND xã Thọ Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
111 16822 Xã Keng Đu UBND xã Keng Đu Xem địa chỉ & chỉ đường
112 16816 Xã Mỹ Lý UBND xã Mỹ Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
113 16819 Xã Bắc Lý UBND xã Bắc Lý Xem địa chỉ & chỉ đường
114 16828 Xã Huồi Tụ UBND xã Huồi Tụ Xem địa chỉ & chỉ đường
115 16831 Xã Mường Lống UBND xã Mường Lống Xem địa chỉ & chỉ đường
116 17230 Xã Bình Chuẩn UBND xã Bình Chuẩn Xem địa chỉ & chỉ đường
117 16885 Xã Hữu Khuông UBND xã Hữu Khuông Xem địa chỉ & chỉ đường
118 16906 Xã Lượng Minh UBND xã Lượng Minh Xem địa chỉ & chỉ đường
119 16804 Xã Châu Bình UBND xã Châu Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
120 17110 Phường Hoàng Mai UBND phường Quỳnh Thiện Xem địa chỉ & chỉ đường
121 17125 Phường Quỳnh Mai UBND phường Mai Hùng Xem địa chỉ & chỉ đường
122 17128 Phường Tân Mai UBND thị xã Hoàng Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
123 16939 Phường Thái Hòa UBND thị xã Thái Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
124 17011 Phường Tây Hiếu UBND phường Quang Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
125 16690 Phường Trường Vinh UBND phường Trường Thi Xem địa chỉ & chỉ đường
126 16681 Phường Thành Vinh UBND TP Vinh Xem địa chỉ & chỉ đường
127 17920 Phường Vinh Hưng UBND xã Nghi Kim Xem địa chỉ & chỉ đường
128 16702 Phường Vinh Phú UBND phường Nghi Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
129 16708 Phường Vinh Lộc UBND phường Hưng Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
130 16732 Phường Cửa Lò UBND thị xã Cửa Lò Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Địa chỉ làm việc của trụ sở Ủy ban Nhân dân 130 xã, phường mới tỉnh Nghệ An để nộp hồ sơ, giao dịch hành chính và tra cứu vị trí từ ngày 1 tháng 7 năm 2025

2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An sau sắp xếp tọa lạc tại đâu?

Trung tâm hành chính tỉnh Nghệ An giữ nguyên vị trí tại 16 Trường Thi, Trường Vinh, Nghệ An. Điện thoại Ủy ban Nhân dân tỉnh: (0238) 3844522.

2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt của tỉnh Nghệ An sau gộp tỉnh

Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Nghệ An:

  • Ông/Đồng chí Nguyễn Khắc Thận: Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An.
  • Ông/Đồng chí Hoàng Nghĩa Hiếu: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An.
  • Ông/Đồng chí Võ Trọng Hải: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Nghệ An theo 3 mã: Mã cấp tỉnh, Mã bưu chính (ZIP), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số

3.1. Mã đơn vị hành chính Nghệ An dùng trong định danh CCCD và bộ hồ sơ hành chính

Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh sau sắp xếp, do đó mã đơn vị hành chính tỉnh và mã căn cước công dân không thay đổi:

  1. Mã hành chính tỉnh Nghệ An: 40.
  2. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân cho toàn bộ địa bàn tỉnh Nghệ An: 040.

Mã ĐVHC cấp xã (5 chữ số) được cấp mới cho các đơn vị hành chính được hình thành sau khi thay đổi cơ cấu hành chính. Mã cũ của các đơn vị bị sáp nhập không còn hiệu lực kể từ 1/7/2025. Mã ĐVHC mới được ghi nhận theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường hiện hành Nghệ An sau sắp xếp

Mã bưu chính các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An gồm 5 chữ số theo chuẩn mã bưu chính quốc gia, sử dụng 2 đầu số chính là 43 và 44, với dải mã chung của toàn tỉnh từ 43000 đến 44900.

Mã bưu chính cụ thể được phân bổ theo từng địa bàn, bưu cục, không cố định theo một mã duy nhất cho từng khu vực. Tra cứu mã bưu chính chi tiết cho từng xã, phường, thị trấn sau đợt sắp xếp tại: mabuuchinh.vn.

3.3. Mã vùng điện thoại cố định Nghệ An

Mã vùng điện thoại cố định của tỉnh Nghệ An là 0238 (+84-238). Mã vùng này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh, bao gồm các phường đô thị thuộc thành phố Vinh và toàn bộ 130 ĐVHC cấp xã.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Nghệ An

Nghệ An sử dụng duy nhất một đầu số biển kiểm soát phương tiện giao thông:

  • 37: áp dụng thống nhất cho toàn bộ phương tiện đăng ký tại tỉnh Nghệ An, bao gồm tất cả các xã, phường sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (TP. Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa, thị xã Hoàng Mai và các huyện còn lại).
  • Quy định đổi biển: các phương tiện đã được cấp biển số trước đây vẫn giữ nguyên hiệu lực, người dân không bắt buộc phải đổi biển mới khi địa phương thực hiện sắp xếp lại địa giới hành chính cấp xã.

4. Tỉnh Nghệ An có thực hiện sáp nhập cấp tỉnh không?

Tỉnh Nghệ An không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh. Theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Nghệ An thuộc trường hợp giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh do đáp ứng tiêu chuẩn đặc thù về diện tích và quy mô dân số. Tỉnh chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã từ 412 đơn vị trước sắp xếp xuống còn 130 đơn vị sau sắp xếp, giảm 282 đơn vị, tương đương mức giảm 68.5%.

5. Địa giới hành chính và vị trí địa lý tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập

5.1. Tỉnh Nghệ An hiện tại tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào?

Nghệ An tiếp giáp theo 4 hướng sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã:

  • Phía đông: Biển Đông, với đường bờ biển dài 82 km, qua phường Cửa Lò và các xã ven biển thuộc địa bàn huyện Diễn Châu, Quỳnh Lưu (cũ).
  • Phía tây: CHDCND Lào, với đường biên giới quốc gia dài 468 km, qua 6 huyện biên giới phía tây.
  • Phía nam: tỉnh Hà Tĩnh qua chân dãy Hồng Lĩnh và hệ thống sông La.
  • Phía bắc: tỉnh Thanh Hóa qua địa phận các xã vùng núi và đồng bằng phía bắc tỉnh.

Lãnh thổ tỉnh trải dài khoảng 120 km theo chiều bắc-nam và gần 200 km theo chiều đông-tây từ cửa khẩu biên giới đến bờ biển Đông.

5.2. Tỉnh Nghệ An có đường bờ biển không?

Tỉnh Nghệ An có đường bờ biển dài 82 km, chạy dọc theo phía đông, tiếp giáp tỉnh Thanh Hóa ở phía bắc và tỉnh Hà Tĩnh ở phía nam. Khu vực bờ biển của tỉnh đi qua địa bàn của 5 đơn vị hành chính bao gồm: thị xã Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, huyện Diễn Châu, huyện Nghi Lộc và thành phố Vinh (đã bao gồm toàn bộ diện tích thị xã Cửa Lò cũ sau đợt sáp nhập hành chính)

5.3. Tỉnh Nghệ An tiếp giáp biên giới quốc gia nào?

Nghệ An có đường biên giới quốc tế dài 468 km, tiếp giáp CHDCND Lào, là đường biên giới dài nhất trong số các tỉnh, thành phố Việt Nam có biên giới trên bộ. Đường biên giới đi qua địa bàn 6 huyện biên giới: Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu, Quế Phong và Thanh Chương.

Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn (Quốc lộ 7, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn) là điểm thông thương chính sang tỉnh Xiêng Khoảng, Lào. Cửa khẩu chính Thanh Thủy (Quốc lộ 46, xã Kim Bảng, huyện Thanh Chương) thông sang tỉnh Bô Ly Khăm Xay, Lào.

6. Diện tích tự nhiên tỉnh Nghệ An là bao nhiêu km²?

Tỉnh Nghệ An có diện tích tự nhiên lớn nhất trong 5 tỉnh, thành phố thuộc vùng Bắc Trung Bộ, đồng thời xếp thứ 4 cả nước với tổng diện tích 16.486,5 km², chiếm khoảng 5% diện tích tự nhiên của cả nước. Địa hình phân hóa rõ rệt theo hướng tây – đông: vùng núi và biên giới phía tây chiếm khoảng 83% diện tích tự nhiên, vùng đồng bằng và ven biển chiếm 17% còn lại.

6.1. Đơn vị cấp xã nào có diện tích lớn nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?

Xã Thông Thụ có diện tích 706.75 km², lớn nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 45.48 lần diện tích của phường Thành Vinh (15.54 km²), đơn vị hành chính cấp xã nhỏ nhất của tỉnh. Xã thuộc địa bàn huyện Quế Phong cũ, hình thành từ việc sắp xếp xã Đồng Văn và xã Thông Thụ cũ, nằm ở vùng núi biên giới phía tây, tiếp giáp CHDCND Lào, thuộc dãy Trường Sơn Bắc với địa hình hiểm trở, quản lý phần lớn diện tích rừng nguyên sinh phía tây huyện.

6.2. Đơn vị cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?

Phường Thành Vinh có diện tích 15.54 km², nhỏ nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 2.2% diện tích của xã Thông Thụ (706.75 km²), đơn vị hành chính lớn nhất của tỉnh. Phường thuộc thành phố Vinh, hình thành từ việc sắp xếp 6 đơn vị gồm phường Cửa Nam, phường Đông Vĩnh, phường Hưng Bình, phường Lê Lợi, phường Quang Trung và xã Hưng Chính, là khu vực trung tâm đô thị lõi của thành phố.

7. Thống kê quy mô dân số tỉnh Nghệ An sau khi sắp xếp lại ĐVHC cấp xã

Tỉnh Nghệ An có quy mô dân số lớn thứ 2/5 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ với 3.831.694 người, mật độ bình quân 232 người/km². Dân cư phân bố không đồng đều giữa 3 vùng địa lý – kinh tế:

  1. Vùng đô thị và ven biển phía đông: gồm 11 phường và các xã đồng bằng ven biển, mật độ từ 500 đến 7.948 người/km², chiếm tỷ trọng cao về dân số đô thị và dịch vụ.
  2. Vùng trung du và đồng bằng nội địa: gồm các xã thuộc địa bàn huyện Diễn Châu, Yên Thành, Đô Lương, Nam Đàn, Hưng Nguyên và Nghi Lộc cũ, với mật độ dân số trung bình từ 150 đến 1.500 người/km².
  3. Vùng núi và biên giới phía tây: gồm các xã thuộc địa bàn huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong, Quỳ Châu, Quỳ Hợp và Con Cuông cũ, mật độ dưới 50 người/km², có các xã biên giới chỉ đạt 1–2 người/km².

7.1. Xã, phường nào có dân số đông nhất Nghệ An?

Phường Trường Vinh có dân số 141.477 người, đông nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 1.072 lần dân số của xã Mậu Thạch (132 người), đơn vị có dân số ít nhất trong tỉnh.

Phường thuộc vùng đô thị lõi của thành phố Vinh, được hình thành từ việc sáp nhập 7 đơn vị hành chính cũ. Đây là khu vực tập trung dân cư đông đúc do là trung tâm hành chính – kinh tế của tỉnh, nơi hội tụ các cơ quan công quyền, hạ tầng thương mại, dịch vụ và mạng lưới giao thông đô thị, thu hút dân cư từ các địa bàn lân cận đến sinh sống và làm việc qua nhiều thế hệ.

7.2. Xã, phường nào có dân số ít nhất Nghệ An?

Xã Mậu Thạch có dân số 132 người, ít nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 0.09% dân số của phường Trường Vinh (141.477 người), đơn vị đông dân nhất tỉnh.

Xã thuộc địa bàn huyện Con Cuông cũ, hình thành từ việc sắp xếp xã Mậu Đức và xã Thạch Ngàn cũ, nằm ở vùng núi cao phía tây tỉnh với địa hình phức tạp, dân cư rải rác theo thung lũng sông suối. Dân số thấp là hệ quả của địa hình đồi núi hiểm trở, diện tích đất canh tác hạn chế, giao thông đi lại khó khăn và khoảng cách xa các trung tâm kinh tế, khiến khu vực này khó thu hút và giữ chân người dân sinh sống lâu dài.

7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Nghệ An?

Phường Thành Vinh có mật độ dân số 7.948 người/km², cao nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, gấp 7.948 lần mật độ của xã Mậu Thạch (1 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất tỉnh. Mật độ này phản ánh đặc trưng đô thị nén của lõi trung tâm thành phố Vinh, trên diện tích 15.54 km² với dân số 123.507 người.

7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Nghệ An?

Xã Mậu Thạch có mật độ dân số 1 người/km², thấp nhất trong 130 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, chỉ bằng khoảng 0.01% mật độ của phường Thành Vinh (7.948 người/km²), đơn vị có mật độ cao nhất tỉnh. Xã có diện tích 164.26 km², thuộc vùng núi biên giới phía tây, nơi dân cư phân bố thưa thớt do địa hình đồi núi.

8. Kinh tế tỉnh Nghệ An: GRDP và tốc độ tăng trưởng sau khi sắp xếp ĐVHC đạt mức nào?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tỉnh Nghệ An năm 2024 ước đạt 216.943,727 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng 9.01%, xếp thứ 13 cả nước và thứ 2 khu vực Bắc Trung Bộ. Cơ cấu kinh tế duy trì 3 trụ cột: nông, lâm, thủy sản (tăng 4.14%), công nghiệp và xây dựng (tăng 13,61%, riêng công nghiệp tăng 15.82%) và dịch vụ (tăng 7.88%).

Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An cùng các khu công nghiệp Nam Cấm, WHA, VSIP là những động lực tăng trưởng công nghiệp chính, tập trung tại khu vực ven biển phía đông thành phố Vinh và địa bàn huyện Nghi Lộc (cũ).

8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Nghệ An bao nhiêu triệu đồng/năm?

Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Nghệ An đạt mức 56.6 triệu VND/năm. Mức thu nhập này phản ánh trạng thái chuyển dịch kinh tế sau sắp xếp đơn vị hành chính, trong đó thu nhập bình quân tại các phường đô thị (Thành Vinh, Trường Vinh, Vinh Hưng) cao hơn đáng kể so với mức bình quân của tỉnh, trong khi các xã vùng núi biên giới phía tây ghi nhận thu nhập bình quân thấp hơn mức trung bình của toàn tỉnh.

9. Mức thu ngân sách nhà nước tỉnh Nghệ An năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 ước đạt 24.797 tỷ đồng, vượt 55.9% dự toán Hội đồng Nhân dân tỉnh giao và tăng 15.3% so với thực hiện năm 2023. Kết quả thu ngân sách đứng thứ 17 toàn quốc và thứ 2 khu vực Bắc Trung Bộ.

Các đầu mối thu chính gồm: thu từ khu công nghiệp và khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, thu từ doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Vinh, thu từ hoạt động thương mại dịch vụ ven biển và cửa khẩu Nậm Cắn.

10. Cách truy lục và đối chiếu toàn bộ 130 ĐVHC cấp xã của tỉnh Nghệ An mới, sau đợt sắp xếp

Hướng dẫn truy lục và so sánh 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An mới trên hệ thống bản đồ NARENCA với đầy đủ thông tin diện tích, dân số và mã số ĐVHC theo Nghị quyết 202/2025/QH15
Hướng dẫn truy lục và so sánh 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An mới trên hệ thống bản đồ NARENCA với đầy đủ thông tin diện tích, dân số và mã số ĐVHC theo Nghị quyết 202/2025/QH15

Để tra cứu và đối chiếu thông tin đơn vị hành chính cấp xã mới của tỉnh Nghệ An theo hệ thống bản đồ tra cứu quốc gia (NARENCA) do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý, thực hiện theo 5 bước chi tiết:

Bước 1: Truy cập hệ thống bản đồ tra cứu ĐVHC. Nhấp vào đường dẫn sau: https://sapnhap.bando.com.vn/, chọn mục “Bản Đồ Tra Cứu Các Đơn Vị Hành Chính Việt Nam”. Giao diện hiển thị bản đồ vệ tinh tương tác toàn quốc với ranh giới tỉnh, thành phố được tô màu riêng biệt. Panel “Danh Mục Đơn Vị Hành Chính” xuất hiện bên trái màn hình kèm ô tìm kiếm.

Bước 2: Tìm kiếm đơn vị hành chính theo tên mới hoặc tên cũ. Nhập tên tỉnh, tên xã/phường mới hoặc tên đơn vị cũ trước đợt sắp xếp vào ô tìm kiếm ở panel bên trái. Hệ thống hiển thị danh sách kết quả phân cấp tỉnh → xã/phường kèm thông tin sáp nhập tóm tắt ngay trong danh sách, ví dụ: “Phường Cửa Lò (sáp nhập từ: Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy)”.

Bước 3: Xem popup thông tin chi tiết của đơn vị hành chính. Chọn đơn vị từ danh sách để mở popup thông tin. Với cấp tỉnh, popup ghi nhận: tình trạng sáp nhập (giữ nguyên/sáp nhập), tổng số ĐVHC cấp xã, địa chỉ và số điện thoại UBND tỉnh, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15. Với cấp xã/phường, popup ghi nhận: danh sách đơn vị cũ được sáp nhập, trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số (người), mã số ĐVHC, căn cứ theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15.

Bước 4: Xem bảng biểu dữ liệu tổng hợp của toàn tỉnh. Chọn “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ngay dưới popup để chuyển sang bảng tổng hợp. Bảng hiển thị 7 cột: STT, tên đơn vị hành chính, sáp nhập từ, trung tâm hành chính, diện tích (km²), dân số 2025 (người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. Ô lọc “Nhập tên cũ hoặc tên mới cần tìm” phía trên bảng cho phép tra cứu nhanh trong danh sách 130 ĐVHC.

Bước 5: Xuất dữ liệu ra Excel. Chọn “Xuất Excel” ở góc trên phải của bảng biểu để tải xuống toàn bộ dữ liệu 130 ĐVHC tỉnh Nghệ An dưới định dạng bảng tính với đầy đủ 7 cột nêu trên. Bộ dữ liệu phù hợp cho các tác vụ đối chiếu, lập danh sách hành chính và cập nhật cơ sở dữ liệu nội bộ.

Lọc và xuất dữ liệu của 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An mới, đầy đủ và chi tiết
Lọc và xuất dữ liệu của 130 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An mới, đầy đủ và chi tiết

11. Xem bản đồ tỉnh Nghệ An

11.1. Xem bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An sau sắp xếp, sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An mới quản lý 130 xã, phường sau khi sáp nhập
Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An mới quản lý 130 xã, phường sau khi sáp nhập

Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An mới, sau sắp xếp, thể hiện toàn bộ 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường) trên địa bàn 16.486,5 km², được cập nhật theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An sử dụng phân màu riêng biệt cho từng đơn vị hành chính cấp xã theo hệ thống phân loại xã/phường, in offset 4 màu trên giấy Couche 150-200 g/m² hoặc Ford 160-180 g/m², tráng UV chống phai màu, bảo hành 10 năm, chống rách và chống thấm nước.

Bản đồ giấy Nghệ An được in trên các khổ tiêu chuẩn từ 75×100 cm đến 150×200 cm. Từ khổ 100×130 cm trở lên, người dùng có thể đọc trực tiếp tên và số thứ tự của tất cả các đơn vị hành chính trên tờ mà không cần tra bảng phụ, phù hợp cho nhu cầu treo tường tại trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Địa chính và Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An. Khổ đặc biệt có kích thước tối đa 200×600 cm.

Bản đồ hành chính Nghệ An có hai phiên bản: phiên bản hành chính tích hợp bảng thống kê diện tích và dân số 130 đơn vị ngay trên mặt tờ, phục vụ công tác quản lý địa chính và quy hoạch, và phiên bản trực quan nhấn mạnh giao thông đa trục gồm cao tốc Bắc-Nam đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu và Diễn Châu-Bãi Vọt, Quốc lộ 7 đến Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn, Quốc lộ 1A và Quốc lộ 46, với màu sắc tương phản cao, phù hợp cho showroom, hội thảo đầu tư và văn phòng doanh nghiệp.

11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An trước sáp nhập

Phân bố đơn vị hành chính cấp huyện tỉnh Nghệ An cũ trên bản đồ hành chính với dữ liệu diện tích dân số và mật độ từng huyện thị thành trước đợt sáp nhập theo Nghị quyết 202/2025/QH15
Phân bố đơn vị hành chính cấp huyện tỉnh Nghệ An cũ trên bản đồ hành chính với dữ liệu diện tích dân số và mật độ từng huyện thị thành trước đợt sáp nhập theo Nghị quyết 202/2025/QH15

11.3. Xem bản đồ tỉnh Nghệ An trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Nghệ An, vùng biên giới và ven biển

11.5. Xem bản đồ GIS tỉnh Nghệ An theo lớp metadata không gian

Bản đồ GIS của tỉnh Nghệ An mới hiển thị 130 đơn vị hành chính cấp xã theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile và KML kèm metadata diện tích dân số mật độ
Bản đồ GIS của tỉnh Nghệ An mới hiển thị 130 đơn vị hành chính cấp xã theo lớp ranh giới không gian hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile và KML kèm metadata diện tích dân số mật độ

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu vi mô – vĩ mô của việc hợp nhất, sắp xếp lại ĐVHC cấp xã tỉnh Nghệ An năm 2025 là gì?

Việc sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Nghệ An năm 2025 được thực hiện dựa trên các văn bản pháp lý sau:

  • Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII) về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.
  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Đề án số 343/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025.
  • Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Mục tiêu của việc sắp xếp được thể hiện ở cả hai cấp độ vi mô và vĩ mô:

  • Mục tiêu vi mô 1: Giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã từ 412 xuống còn 130 (giảm 68.45%), tinh gọn bộ máy hành chính, giảm chi phí vận hành và biên chế cấp cơ sở.
  • Mục tiêu vi mô 2: Mở rộng địa giới hành chính cấp xã, tăng quy mô diện tích và dân số trung bình mỗi đơn vị, tạo nền tảng hành chính đủ năng lực phục vụ quy hoạch và phát triển hạ tầng ở cấp cơ sở trên toàn địa bàn tỉnh.
  • Mục tiêu vĩ mô 3: Tái cấu trúc không gian hành chính tỉnh Nghệ An theo hướng hành lang kinh tế Đông – Tây (Quốc lộ 7 qua Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn, Quốc lộ 46 qua Cửa khẩu Thanh Thủy), phù hợp với chiến lược phát triển Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và quy hoạch của tỉnh giai đoạn 2021-2030.
  • Mục tiêu vĩ mô 4: Bảo đảm sự liên kết hành chính thông suốt giữa vùng biên giới Lào và vùng ven biển Đông, tăng cường năng lực quản lý nhà nước tại các xã biên giới giữ nguyên địa giới.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *