Quốc hội thông qua Nghị quyết số 202/2025/QH15, xác lập địa giới hành chính tỉnh Lâm Đồng trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới của tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Lâm Đồng thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên, là tỉnh trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có lãnh thổ trải qua cả 3 kiểu địa hình: cao nguyên Tây Nguyên, duyên hải Biển Đông và biên giới quốc tế phía tây.
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Lâm Đồng đạt 24.233 km², là đơn vị hành chính cấp tỉnh có diện tích lớn nhất trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Dân số khoảng 3.872.999 người, mật độ bình quân 160 người/km². Lãnh thổ được phân thành 3 vùng địa lý – kinh tế: vùng cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc – Đà Lạt (Lâm Đồng trước năm 2025), vùng duyên hải Phan Thiết – Mũi Né (Bình Thuận trước năm 2025) và vùng cao nguyên biên giới phía tây (Đắk Nông trước năm 2025).
Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15, áp dụng phương án sắp xếp ĐVHC cấp xã của tỉnh Lâm Đồng căn cứ theo Đề án số 399/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ, đồng bộ với ngày hợp nhất cấp tỉnh 1/7/2025. Phương án thiết lập 124 đơn vị hành chính cấp xã gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu. Bốn xã giữ nguyên địa giới, không thuộc diện sắp xếp: Quảng Hòa, Quảng Sơn, Quảng Trực và Ninh Gia.
Dữ liệu tra cứu 124 xã, phường, đặc khu được tổ chức thành 2 lớp bảng. Bảng tổng quan (Bảng 1.1) cung cấp 5 trường: mã đơn vị hành chính, tên đơn vị mới, danh sách đơn vị tiền thân sáp nhập, loại đơn vị hành chính và tra cứu bản đồ hành chính của tỉnh Lâm Đồng. Ba bảng chi tiết theo loại, gồm Bảng 1.2 (103 xã), Bảng 1.3 (20 phường) và Bảng 1.4 (01 đặc khu), bổ sung 4 trường thống kê địa lý: địa chỉ trụ sở hành chính mới, diện tích (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện trước sáp nhập và xem bản đồ hành chính các xã, phường, đặc khu của tỉnh.
1. Bảng tổng hợp 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng mới (103 xã, 20 phường, 01 đặc khu) theo Đề án 399/ĐA-CP ngày 09/5/2025 sau sáp nhập với Bình Thuận cũ
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Lâm Đồng sau sáp nhập |
| 1 | 24848 | Xã Lạc Dương | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 24931 | Xã Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 24943 | Xã Ka Đô | Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 24955 | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 24934 | Xã D’Ran | Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 24967 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 24958 | Xã Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 24976 | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 24991 | Xã Tà Hine | Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 24988 | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 24886 | Xã Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 24877 | Xã Đam Rông 2 | Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 24875 | Xã Đam Rông 3 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 24853 | Xã Đam Rông 4 | Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 25000 | Xã Di Linh | Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 25036 | Xã Hòa Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 25042 | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 25007 | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 25018 | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 25051 | Xã Sơn Điền | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 25015 | Xã Gia Hiệp | Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 25054 | Xã Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 25084 | Xã Bảo Lâm 2 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 25093 | Xã Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 25063 | Xã Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 25057 | Xã Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 25099 | Xã Đạ Huoai | Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 25105 | Xã Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 25126 | Xã Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 25159 | Xã Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 25180 | Xã Cát Tiên 2 | Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 25162 | Xã Cát Tiên 3 | Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 22981 | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 22969 | Xã Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 22978 | Xã Tuy Phong | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 22972 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 23005 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 23041 | Xã Hồng Thái | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 23020 | Xã Hải Ninh | Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 23008 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 23023 | Xã Sông Lũy | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 23032 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 23053 | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 23074 | Xã Đông Giang | Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 23065 | Xã La Dạ | Xã Đa Mi, Xã La Dạ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 23089 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 23059 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 23086 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 23095 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 22963 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 23122 | Xã Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 23128 | Xã Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 23143 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), Xã Thuận Qúy, Xã Tân Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 23110 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 23134 | Xã Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 23230 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 23236 | Xã Hàm Tân | Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 23266 | Xã Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 23246 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 23158 | Xã Nghị Đức | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 23152 | Xã Bắc Ruộng | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 23173 | Xã Đồng Kho | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 23149 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 23188 | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 23200 | Xã Nam Thành | Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 23191 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 23194 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 23227 | Xã Trà Tân | Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), Xã Đông Hà, Xã Trà Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 24646 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 24649 | Xã Nam Dong | Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 24640 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 24682 | Xã Thuận An | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 24664 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 24670 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 24678 | Xã Đắk Sắk | Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 24697 | Xã Nam Đà | Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 24688 | Xã Krông Nô | Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 24703 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 24712 | Xã Quảng Phú | Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 24718 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 24717 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 24722 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 24730 | Xã Trường Xuân | Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 24637 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 24631 | Xã Quảng Khê | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 24748 | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 24739 | Xã Tuy Đức | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 24733 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 24751 | Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 24760 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 25114 | Xã Đạ Huoai 3 | Xã Bà Gia | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 24620 | Xã Quảng Hòa | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 24616 | Xã Quảng Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 24736 | Xã Quảng Trực | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 24985 | Xã Ninh Gia | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 24781 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 24787 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 24778 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Phường 8, Phường 9, Phường 12 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 24805 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 24846 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 24823 | Phường 1 Bảo Lộc | Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 24820 | Phường 2 Bảo Lộc | Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 24841 | Phường 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 24829 | Phường B’Lao | Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 22933 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 22960 | Phường Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 22918 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 22924 | Phường Phú Thủy | Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 22945 | Phường Phan Thiết | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 22954 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 23235 | Phường La Gi | Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 23231 | Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 23272 | Đặc khu Phú Qúy | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 124 đơn vị hành chính cấp xã (103 xã, 20 phường, 01 đặc khu Phú Quý) của tỉnh Lâm Đồng mới sau hợp nhất với Bình Thuận cũ và Đắk Nông cũ, áp dụng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025
1.1. Danh sách 103 xã tỉnh Lâm Đồng hình thành sau khi sắp xếp lại
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 24848 | Xã Lạc Dương | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais | Trường THCS – THPT Đạ Nhim | 828.01 | 14.912 | 18 | Huyện Lạc Dương cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 24931 | Xã Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra | UBND huyện Đơn Dương | 127.81 | 4.516 | 35 | Huyện Đơn Dương cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 24943 | Xã Ka Đô | Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô | UBND xã Ka Đô | 108.08 | 27.954 | 259 | Huyện Đơn Dương cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 24955 | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập | UBND xã Quảng Lập | 135.08 | 24.898 | 184 | Huyện Đơn Dương cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 24934 | Xã D’Ran | Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân | UBND xã D’Ran | 240.89 | 33.517 | 139 | Huyện Đơn Dương cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 24967 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh | UBND xã Hiệp Thạnh | 127.19 | 51.310 | 403 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 24958 | Xã Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội | UBND huyện Đức Trọng | 148.78 | 85.163 | 572 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 24976 | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội | Trụ sở UBND xã Tân Hội | 146.28 | 4.945 | 34 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 24991 | Xã Tà Hine | Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine | UBND xã Tà Hine | 128.69 | 23.027 | 179 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 24988 | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng | UBND xã Tà Năng | 258.33 | 13.077 | 51 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn | Trụ sở huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà | 901.789 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn | UBND xã Đạ Đờn | 240.61 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô | UBND Phi Tô | 100.366 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm | UBND thị trấn Nam Ban | 117.926 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà | UBND xã Tân Hà | 168.9 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh | UBND xã Tân Thanh | 231.137 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lâm Hà cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 24886 | Xã Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng | UBND xã Phi Liêng | 172.55 | 17.265 | 100 | Huyện Đam Rông cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 24877 | Xã Đam Rông 2 | Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh | Trung tâm hành chính huyện Đam Rông | 365.58 | 16.253 | 44 | Huyện Đam Rông cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 24875 | Xã Đam Rông 3 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông | UBND xã Đạ Rsal | 139.38 | 15.841 | 114 | Huyện Đam Rông cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 24853 | Xã Đam Rông 4 | Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ | UBND xã Đạ Tông | 391.25 | 17.184 | 44 | Huyện Đam Rông cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 25000 | Xã Di Linh | Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré | HĐND và UBND huyện Di Linh | 268.28 | 64.179 | 239 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 25036 | Xã Hòa Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh | UBND xã Hòa Ninh | 95.17 | 31.904 | 335 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 25042 | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc | UBND xã Hòa Nam | 159.35 | 19.979 | 125 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 25007 | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng | UBND xã Tân Lâm | 203.77 | 20.568 | 101 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 25018 | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận | UBND xã Đinh Lạc | 300.3 | 29.557 | 98 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 25051 | Xã Sơn Điền | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền | UBND xã Gia Bắc | 261.88 | 731 | 3 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 25015 | Xã Gia Hiệp | Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp | UBND xã Tam Bố | 324.43 | 21.462 | 66 | Huyện Di Linh cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 25054 | Xã Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi | Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm | 204.43 | 44.151 | 216 | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 25084 | Xã Bảo Lâm 2 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc | UBND xã Lộc An | 114 | 33.092 | 290 | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 25093 | Xã Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam | UBND xã Lộc Nam | 152.13 | 32.917 | 216 | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 25063 | Xã Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá | UBND xã Lộc Phú | 343.35 | 10.073 | 29 | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 25057 | Xã Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc | UBND xã Lộc Bảo | 511.88 | 11.596 | 23 | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 25099 | Xã Đạ Huoai | Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai | UBND huyện Đạ Huoai | 113.96 | 23.117 | 203 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 25105 | Xã Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm | UBND thị trấn Đạ M’Ri | 249.57 | 14.929 | 60 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 25126 | Xã Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây | UBND huyện Đạ Huoai | 145.85 | 30.725 | 211 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho | UBND xã Quảng Trị | 186.07 | 1.459 | 8 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai | UBND xã Mỹ Đức | 194.82 | 11.678 | 60 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 25159 | Xã Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi | UBND huyện Cát Tiên | 78.13 | 19.735 | 253 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 25180 | Xã Cát Tiên 2 | Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ | UBND thị trấn Phước Cát | 177.26 | 15.042 | 85 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 25162 | Xã Cát Tiên 3 | Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng | UBND xã Tiên Hoàng | 171.31 | 10.591 | 62 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 22981 | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo | UBND xã Vĩnh Hảo | 138.58 | 15.509 | 112 | Huyện Tuy Phong cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 22969 | Xã Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc | UBND xã Liên Hương | 128.23 | 70.737 | 552 | Huyện Tuy Phong cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 22978 | Xã Tuy Phong | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú | UBND xã Phong Phú | 444.1 | 951 | 2 | Huyện Tuy Phong cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 22972 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú | Thị trấn Phan Ría Cửa | 67.67 | 86.813 | 1.283 | Huyện Tuy Phong cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 23005 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành | Thị trấn Chợ Lầu | 148.99 | 51.344 | 345 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 23041 | Xã Hồng Thái | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Thái | 101.64 | 25.049 | 246 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 23020 | Xã Hải Ninh | Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh | Xã Hải Ninh | 289.99 | 19.422 | 67 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 23008 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn | Xã Phan Sơn | 584.52 | 7.428 | 13 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 23023 | Xã Sông Lũy | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy | Xã Sông Lũy | 253.33 | 21.243 | 84 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 23032 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình | Thị trấn Lương Sơn | 159.21 | 23.912 | 150 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 23053 | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thắng | 328.09 | 11.558 | 35 | Huyện Bắc Bình cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 23074 | Xã Đông Giang | Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang | Xã Đông Giang | 205.23 | 5.131 | 25 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 23065 | Xã La Dạ | Xã Đa Mi, Xã La Dạ | Xã La Dạ | 264.17 | 9.435 | 36 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 23089 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú | Xã Hàm Trí | 292.7 | 29.855 | 102 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 23059 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức | Thị trấn Ma Lâm | 198.36 | 5.068 | 26 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 23086 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn | 189.01 | 29.875 | 158 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 23095 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Liêm | 113.81 | 31.253 | 275 | Huyện Hàm Thuận Bắc cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 22963 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ | Xã Tiến Lợi | 38.17 | 28.817 | 755 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 23122 | Xã Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh | Xã Hàm Thạnh | 440.7 | 16.306 | 37 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 23128 | Xã Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Kiệm | 162.09 | 31.445 | 194 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 23143 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), Xã Thuận Qúy, Xã Tân Thuận | Xã Tân Thành | 177.58 | 31.309 | 176 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 23110 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh | Thị trấn Thuận Nam | 111.82 | 32.771 | 293 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 23134 | Xã Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập | Xã Tân Lập | 257.61 | 1.681 | 7 | Huyện Hàm Thuận Nam cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 23230 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc | Thị trấn Tân Minh | 223.76 | 22.292 | 100 | Huyện Hàm Tân cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 23236 | Xã Hàm Tân | Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa | Thị trấn Tân Nghĩa | 198.46 | 35.209 | 177 | Huyện Hàm Tân cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 23266 | Xã Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ | Xã Sơn Mỹ | 254.52 | 26.599 | 105 | Huyện Hàm Tân cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 23246 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | 77.18 | 25.626 | 332 | Thị xã La Gi cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 23158 | Xã Nghị Đức | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức | Xã Nghị Đức | 114.97 | 20.737 | 180 | Huyện Tánh Linh cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 23152 | Xã Bắc Ruộng | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng | Xã Bắc Ruộng | 165.33 | 18.949 | 115 | Huyện Tánh Linh cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 23173 | Xã Đồng Kho | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho | Xã Đồng Kho | 268.72 | 30.885 | 115 | Huyện Tánh Linh cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 23149 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận | Thị trấn Lạc Tánh | 271.39 | 46.741 | 172 | Huyện Tánh Linh cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 23188 | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết | Xã Suối Kiết | 378.61 | 16.656 | 44 | Huyện Tánh Linh cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 23200 | Xã Nam Thành | Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | 201.78 | 37.497 | 186 | Huyện Đức Linh cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 23191 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa | Thị trấn Võ Xu | 103.27 | 51.099 | 495 | Huyện Đức Linh cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 23194 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh | Thị trấn Đức Tài | 105.04 | 47.509 | 452 | Huyện Đức Linh cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 23227 | Xã Trà Tân | Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), Xã Đông Hà, Xã Trà Tân | Xã Trà Tân | 135.94 | 29.638 | 218 | Huyện Đức Linh cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 24646 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | 515.16 | 24.344 | 47 | Huyện Cư Jút cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 24649 | Xã Nam Dong | Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong | Xã Nam Dong | 104.04 | 35.701 | 343 | Huyện Cư Jút cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 24640 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia | Thị trấn Ea Tling | 104.11 | 49.614 | 477 | Huyện Cư Jút cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 24682 | Xã Thuận An | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An | Xã Thuận An | 315.81 | 22.625 | 72 | Huyện Đắk Mil cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 24664 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh | Thị trấn Đắk Mil | 59.41 | 31.722 | 534 | Huyện Đắk Mil cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 24670 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La | Xã Đắk R’la | 213.76 | 31.579 | 148 | Huyện Đắk Mil cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 24678 | Xã Đắk Sắk | Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk | Xã Long Sơn | 99 | 28.058 | 283 | Huyện Đắk Mil cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 24697 | Xã Nam Đà | Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà | Xã Nam Đà | 132.69 | 2.152 | 16 | Huyện Krông Nô cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 24688 | Xã Krông Nô | Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm | Thị trấn Đắk Mâm | 159.82 | 22.636 | 142 | Huyện Krông Nô cũ | Xem bản đồ |
| 86 | 24703 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung | Xã Nâm Nung | 219.66 | 19.655 | 89 | Huyện Krông Nô cũ | Xem bản đồ |
| 87 | 24712 | Xã Quảng Phú | Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú | Xã Quảng Phú | 263.58 | 17.573 | 67 | Huyện Krông Nô cũ | Xem bản đồ |
| 88 | 24718 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa | Xã Đắk Môl | 193.208 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Đắk Song cũ | Xem bản đồ |
| 89 | 24717 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình | Thị trấn Đức An | 161.02 | 33.178 | 206 | Huyện Đắk Song cũ | Xem bản đồ |
| 90 | 24722 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà | 129.78 | 19.236 | 148 | Huyện Đắk Song cũ | Xem bản đồ |
| 91 | 24730 | Xã Trường Xuân | Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân | 67.94 | 36.405 | 536 | Huyện Đắk Song cũ | Xem bản đồ |
| 92 | 24637 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng | Xã Đắk Som | 531.33 | 22.703 | 43 | Huyện Đăk Glong cũ | Xem bản đồ |
| 93 | 24631 | Xã Quảng Khê | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê | Xã Quảng Khê | 224.29 | 17.825 | 79 | Huyện Đăk Glong cũ | Xem bản đồ |
| 94 | 24748 | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân | Xã Quảng Tân | 294.18 | 31.185 | 106 | Huyện Tuy Đức cũ | Xem bản đồ |
| 95 | 24739 | Xã Tuy Đức | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So | Xã Đắk Búk So | 265.99 | 31.786 | 120 | Huyện Tuy Đức cũ | Xem bản đồ |
| 96 | 24733 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành | Thị trấn Kiến Đức | 167.63 | 38.928 | 232 | Huyện Đắk R’Lấp cũ | Xem bản đồ |
| 97 | 24751 | Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Cơ | 158.05 | 27.898 | 177 | Huyện Đắk R’Lấp cũ | Xem bản đồ |
| 98 | 24760 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin | 310.17 | 34.591 | 112 | Huyện Đắk R’Lấp cũ | Xem bản đồ |
| 99 | 25114 | Xã Đạ Huoai 3 | Xã Bà Gia | UBND xã Bà Gia | 131.51 | 6.571 | 50 | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem bản đồ |
| 100 | 24620 | Xã Quảng Hòa | Giữ nguyên như trước | Xã Quảng Hòa | 85.44 | 8.594 | 101 | Huyện Đăk Glong cũ | Xem bản đồ |
| 101 | 24616 | Xã Quảng Sơn | Giữ nguyên như trước | Quảng Sơn | 454.22 | 22.018 | 48 | Huyện Đăk Glong cũ | Xem bản đồ |
| 102 | 24736 | Xã Quảng Trực | Giữ nguyên như trước | Xã Quảng Trực | 558.78 | 11.168 | 20 | Huyện Tuy Đức cũ | Xem bản đồ |
| 103 | 24985 | Xã Ninh Gia | Giữ nguyên như trước | UBND xã Ninh Gia | 143.83 | 16.311 | 113 | Huyện Đức Trọng cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng chi tiết 103 xã sau sắp xếp gồm mã xã, tên xã mới, đơn vị tiền thân hợp nhất vào, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số, mật độ dân số và quận/huyện gốc
1.2. Tổng hợp 20 phường tỉnh Lâm Đồng mới hình thành sau sáp nhập
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 24781 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 | Thành ủy Đà Lạt, số 31 Đinh Tiên Hoàng | 73.45 | 103.178 | 1.405 | Thành phố Đà Lạt cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 24787 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung | UBND phường 6, 29 Thi Sách | 80.92 | 48.919 | 605 | Thành phố Đà Lạt cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 24778 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Phường 8, Phường 9, Phường 12 | UBND phường 9, đường – 09 đường Quang Trung | 35.03 | 71.369 | 2.037 | Thành phố Đà Lạt cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 24805 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành | UBND xã Xuân Thọ thôn Đa Lộc | 168.83 | 36.163 | 214 | Thành phố Đà Lạt cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 24846 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát | Trụ sở huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương | 323.739 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Huyện Lạc Dương cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 24823 | Phường 1 Bảo Lộc | Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh | UBND phường 1 Bảo Lộc | 51.46 | 55.845 | 1.085 | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 24820 | Phường 2 Bảo Lộc | Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri | UBND phường 2 Bảo Lộc | 176.72 | 49.564 | 280 | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 24841 | Phường 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào | UBND phường 3 Bảo Lộc | 108.98 | 54.445 | 500 | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 24829 | Phường B’Lao | Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga | UBND phường B’Lao | 337.679 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 22933 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng | Phường Xuân An | 44.9 | 54.544 | 1.215 | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 22960 | Phường Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp | Xã Phong Nẫm | 45.16 | 47.858 | 1.060 | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 22918 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp | Phường Hàm Tiến | 118.59 | 50.166 | 423 | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 22924 | Phường Phú Thủy | Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy | Phường Phú Thủy | 173.435 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 22945 | Phường Phan Thiết | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng | Phường Lạc Đạo | 4.46 | 85.493 | 19.169 | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 22954 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành | Phường Đức Long | 55.06 | 28.395 | 516 | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 23235 | Phường La Gi | Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình | Phường Tân An | 68.47 | 60.549 | 884 | Thị xã La Gi cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 23231 | Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước | Phường Phước Hội | 38.09 | 4.948 | 130 | Thị xã La Gi cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha | UBND phường Bắc Gia Nghĩa | 250.55 | 3.776 | 15 | Thành phố Gia Nghĩa cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan | Phường Nghĩa Tân | 80.58 | 2.365 | 29 | Thành phố Gia Nghĩa cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia | Phường Nghĩa Trung | 105.78 | 24.199 | 229 | Thành phố Gia Nghĩa cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng chi tiết 20 phường tỉnh Lâm Đồng sau sắp xếp gồm mã phường, tên phường mới, đơn vị tiền thân hợp nhất vào, trụ sở hành chính mới, diện tích, dân số và mật độ dân số
1.3. Danh sách đặc khu tỉnh Lâm Đồng sau khi hợp nhất với Bình Thuận
| STT | Mã phường | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ đặc khu |
| 1 | 23272 | Đặc khu Phú Qúy | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh | HĐND và UBND đặc khu Phú Quý (237 Hùng Vương, Phú Quý, Lâm Đồng) | 17.4 | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Bảng thông tin đặc khu Phú Quý tỉnh Lâm Đồng
1.4. Hệ thống hành chính 2 cấp tỉnh Lâm Đồng sau khi hợp nhất cao nguyên Đà Lạt với duyên hải Bình Thuận
Cơ cấu ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng sau khi hoàn tất sắp xếp theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15:
- Tổng số ĐVHC cấp xã sau sắp xếp: 124.
- Số xã: 103.
- Số phường: 20.
- Số đặc khu: 1.
Lâm Đồng tổ chức theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, gồm cấp tỉnh và cấp xã, không duy trì cấp huyện trung gian kể từ ngày 1/7/2025. Mô hình này được áp dụng thống nhất trên địa bàn hợp nhất của 3 địa phương cũ.
1.5. 124 ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng chính thức đi vào hoạt động từ thời điểm nào?
124 xã, phường, đặc khu của tỉnh Lâm Đồng chính thức có hiệu lực và đi vào hoạt động từ đầu tháng 7/2025. Thời gian được xác định theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Từ thời điểm này, toàn bộ giao dịch hành chính, cấp phép và đăng ký trên địa bàn áp dụng theo tên và mã của đơn vị hành chính mới.
1.6. Tỉnh Lâm Đồng sau khi tổ chức lại ĐVHC cấp xã thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên
Sau khi hoàn tất việc hợp nhất và sắp xếp lại ĐVHC cấp xã, Lâm Đồng thuộc vùng kinh tế – xã hội Tây Nguyên theo phân vùng của Chính phủ, áp dụng từ ngày 01/7/2025. Vùng Tây Nguyên sau sắp xếp gồm 3 tỉnh: Gia Lai, Đắk Lắk và Lâm Đồng. Lâm Đồng là đơn vị có diện tích lớn nhất và đông dân nhất trong 3 tỉnh vùng Tây Nguyên.
2. Tổng hợp và cập nhật địa chỉ trụ sở làm việc 124 xã, phường, đặc khu Lâm Đồng sau khi điều chỉnh địa giới hành chính
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 24848 | Xã Lạc Dương | Trường THCS – THPT Đạ Nhim | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 24931 | Xã Đơn Dương | UBND huyện Đơn Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 24943 | Xã Ka Đô | UBND xã Ka Đô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 24955 | Xã Quảng Lập | UBND xã Quảng Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 24934 | Xã D’Ran | UBND xã D’Ran | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 24967 | Xã Hiệp Thạnh | UBND xã Hiệp Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 24958 | Xã Đức Trọng | UBND huyện Đức Trọng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 24976 | Xã Tân Hội | Trụ sở UBND xã Tân Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 24991 | Xã Tà Hine | UBND xã Tà Hine | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 24988 | Xã Tà Năng | UBND xã Tà Năng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Trụ sở huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | UBND xã Đạ Đờn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà | UBND Phi Tô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà | UBND thị trấn Nam Ban | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà | UBND xã Tân Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | UBND xã Tân Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 24886 | Xã Đam Rông 1 | UBND xã Phi Liêng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 24877 | Xã Đam Rông 2 | Trung tâm hành chính huyện Đam Rông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 24875 | Xã Đam Rông 3 | UBND xã Đạ Rsal | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 24853 | Xã Đam Rông 4 | UBND xã Đạ Tông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 25000 | Xã Di Linh | HĐND và UBND huyện Di Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 25036 | Xã Hòa Ninh | UBND xã Hòa Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 25042 | Xã Hòa Bắc | UBND xã Hòa Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 25007 | Xã Đinh Trang Thượng | UBND xã Tân Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 25018 | Xã Bảo Thuận | UBND xã Đinh Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 25051 | Xã Sơn Điền | UBND xã Gia Bắc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 25015 | Xã Gia Hiệp | UBND xã Tam Bố | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 25054 | Xã Bảo Lâm 1 | Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 25084 | Xã Bảo Lâm 2 | UBND xã Lộc An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 25093 | Xã Bảo Lâm 3 | UBND xã Lộc Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 25063 | Xã Bảo Lâm 4 | UBND xã Lộc Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 25057 | Xã Bảo Lâm 5 | UBND xã Lộc Bảo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 25099 | Xã Đạ Huoai | UBND huyện Đạ Huoai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 25105 | Xã Đạ Huoai 2 | UBND thị trấn Đạ M’Ri | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 25126 | Xã Đạ Tẻh | UBND huyện Đạ Huoai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | UBND xã Quảng Trị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | UBND xã Mỹ Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 25159 | Xã Cát Tiên | UBND huyện Cát Tiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 25180 | Xã Cát Tiên 2 | UBND thị trấn Phước Cát | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 25162 | Xã Cát Tiên 3 | UBND xã Tiên Hoàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 22981 | Xã Vĩnh Hảo | UBND xã Vĩnh Hảo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 22969 | Xã Liên Hương | UBND xã Liên Hương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 22978 | Xã Tuy Phong | UBND xã Phong Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 22972 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Ría Cửa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 23005 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 23041 | Xã Hồng Thái | Xã Hồng Thái | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 23020 | Xã Hải Ninh | Xã Hải Ninh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 23008 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 23023 | Xã Sông Lũy | Xã Sông Lũy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 23032 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 23053 | Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 23074 | Xã Đông Giang | Xã Đông Giang | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 23065 | Xã La Dạ | Xã La Dạ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 23089 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Hàm Trí | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 23059 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 23086 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 23095 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 22963 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 23122 | Xã Hàm Thạnh | Xã Hàm Thạnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 23128 | Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Kiệm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 23143 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 23110 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 23134 | Xã Tân Lập | Xã Tân Lập | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 23230 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 23236 | Xã Hàm Tân | Thị trấn Tân Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 23266 | Xã Sơn Mỹ | Xã Sơn Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 23246 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 23158 | Xã Nghị Đức | Xã Nghị Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 23152 | Xã Bắc Ruộng | Xã Bắc Ruộng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 23173 | Xã Đồng Kho | Xã Đồng Kho | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 23149 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 23188 | Xã Suối Kiết | Xã Suối Kiết | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 23200 | Xã Nam Thành | Xã Sùng Nhơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 23191 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 23194 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 23227 | Xã Trà Tân | Xã Trà Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 24646 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 24649 | Xã Nam Dong | Xã Nam Dong | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 24640 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea Tling | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 24682 | Xã Thuận An | Xã Thuận An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 24664 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 24670 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk R’la | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 24678 | Xã Đắk Sắk | Xã Long Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 24697 | Xã Nam Đà | Xã Nam Đà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 24688 | Xã Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 24703 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm Nung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 24712 | Xã Quảng Phú | Xã Quảng Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 24718 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Môl | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 24717 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 24722 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 24730 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 24637 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk Som | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 24631 | Xã Quảng Khê | Xã Quảng Khê | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 24748 | Xã Quảng Tân | Xã Quảng Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 24739 | Xã Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 24733 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 24751 | Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Cơ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 24760 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 25114 | Xã Đạ Huoai 3 | UBND xã Bà Gia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 24620 | Xã Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 24616 | Xã Quảng Sơn | Quảng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 24736 | Xã Quảng Trực | Xã Quảng Trực | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 24985 | Xã Ninh Gia | UBND xã Ninh Gia | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 24781 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Thành ủy Đà Lạt, số 31 Đinh Tiên Hoàng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 24787 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | UBND phường 6, 29 Thi Sách | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 24778 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | UBND phường 9, đường – 09 đường Quang Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 24805 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | UBND xã Xuân Thọ thôn Đa Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 24846 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Trụ sở huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 24823 | Phường 1 Bảo Lộc | UBND phường 1 Bảo Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 24820 | Phường 2 Bảo Lộc | UBND phường 2 Bảo Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 24841 | Phường 3 Bảo Lộc | UBND phường 3 Bảo Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 24829 | Phường B’Lao | UBND phường B’Lao | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 22933 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 22960 | Phường Bình Thuận | Xã Phong Nẫm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 22918 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 22924 | Phường Phú Thủy | Phường Phú Thủy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 22945 | Phường Phan Thiết | Phường Lạc Đạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 22954 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 23235 | Phường La Gi | Phường Tân An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 23231 | Phường Phước Hội | Phường Phước Hội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | UBND phường Bắc Gia Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Tân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 23272 | Đặc khu Phú Qúy | HĐND và UBND đặc khu Phú Quý (237 Hùng Vương, Phú Quý, Lâm Đồng) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Trụ sở làm việc của các trụ sở cơ quan mới tại Lâm Đồng
2.1. Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng sau gộp tỉnh với Bình Thuận đặt tại đâu?
Trụ sở Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng đặt tại địa chỉ số 4, Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại tiếp nhận liên hệ hành chính: (0263) 3822307. Giờ làm việc: từ thứ 2 – thứ 6, khung giờ 7:30-11:30 và 13:30-17:00. Trung tâm hành chính tỉnh đặt trên địa bàn thành phố Đà Lạt trước năm 2025, được duy trì liên tục qua đợt sáp nhập.
Người dân cần xác nhận ranh giới xã, phường trên giấy tờ đất đai, trích lục bản đồ địa chính hoặc xác minh địa giới hành chính sau sáp nhập, liên hệ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng hoặc UBND xã, phường nơi thửa đất tọa lạc để được hướng dẫn thủ tục phù hợp.
2.2. Ban lãnh đạo chủ chốt tỉnh Lâm Đồng hiện nay gồm những ai?
Danh sách lãnh đạo chủ chốt tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất được xác lập theo quyết định phân công của cấp có thẩm quyền gồm:
- Đồng chí/Ông Y Thanh Hà Niê Kđăm: Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng.
- Đồng chí/Ông Trần Hồng Thái: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Đồng chí/Ông Hồ Văn Mười: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính tỉnh Lâm Đồng sau gộp tỉnh (mã tỉnh, mã bưu chính, Mã vùng SĐT, Mã số biển số xe)
Mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và biển số xe của tỉnh Lâm Đồng được áp dụng theo từng địa bàn ban đầu. Lâm Đồng hình thành từ việc hợp nhất 3 địa phương, nên mỗi địa bàn giữ nguyên mã định danh ban đầu và không chuyển đổi sang mã chung kể từ đầu tháng 7 năm 2025.
3.1. Mã đơn vị hành chính tỉnh Lâm Đồng dùng trong định danh CCCD và hồ sơ hành chính
Mã đơn vị hành chính và 3 chữ số đầu CCCD của tỉnh Lâm Đồng áp dụng theo địa bàn gốc của công dân:
- Mã hành chính tỉnh Lâm Đồng: 68.
- 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025: 068.
- 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Bình Thuận trước năm 2025: 060.
- 3 chữ số đầu CCCD của công dân có hộ khẩu gốc tại địa bàn Đắk Nông trước năm 2025: 067.
3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu hiện hành tỉnh Lâm Đồng
Mã bưu chính của các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Lâm Đồng gồm 5 chữ số, do Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định và có thể tra cứu tại mabuuchinh.vn. Địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025 áp dụng dải mã 67xxx. Địa bàn Bình Thuận trước năm 2025 áp dụng dải mã 77xxx. Địa bàn Đắk Nông trước năm 2025 áp dụng dải mã 63xxx. Mã bưu chính của từng xã, phường, đặc khu cụ thể được tra cứu theo tên đơn vị hành chính mới tại website: mabuuchinh.vn.
3.3. Mã vùng điện thoại cố định Lâm Đồng sau khi hợp nhất với Bình Thuận
Tỉnh Lâm Đồng sau đợt hợp nhất cấp tỉnh vẫn áp dụng 3 mã vùng điện thoại cố định theo địa bàn ban đầu: 0263 (+84263) cho địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025, 0252 (+84252) cho địa bàn Bình Thuận trước năm 2025 và 0261 (+84261) cho địa bàn Đắk Nông trước năm 2025. Cả 3 mã vùng tiếp tục được sử dụng song song từ ngày 1/7/2025, không chuyển đổi sang mã vùng thống nhất
3.4. Biển số xe đăng ký tại tỉnh Lâm Đồng sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính
Biển số xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng gồm 3 đầu số: 49 (địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025), 86 (địa bàn Bình Thuận trước năm 2025) và 48 (địa bàn Đắk Nông trước năm 2025). Phương tiện đăng ký mới từ ngày 1/7/2025 được cấp biển số theo thứ tự ưu tiên dựa trên danh sách đã đăng ký chờ. Khi hết mã biển số ưu tiên, hệ thống chuyển sang cấp theo mã tiếp theo, không phân theo địa giới hành chính trước sáp nhập. Thông tư 51/2025/TT-BCA quy định chi tiết cơ chế này.
4. Tỉnh Lâm Đồng thực hiện sáp nhập với tỉnh nào trong đợt tái cấu trúc từ 63 tỉnh, thành xuống chỉ còn 34?
Tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của 3 tỉnh: Lâm Đồng trước năm 2025, Bình Thuận và Đắk Nông, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh trong cơ cấu 34 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Sau sáp nhập, tổng diện tích đạt 24.233,07 km² và dân số khoảng 3.872.999 người.
Về ĐVHC cấp xã, quá trình sắp xếp theo Đề án số 399/ĐA-CP và Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 đã giảm từ hơn 330 ĐVHC cấp xã của 3 địa phương xuống còn 124 đơn vị gồm 103 xã, 20 phường, 1 đặc khu, tương đương 63%, có hiệu lực kể từ 1/7/2025.
5. Vị trí địa lý và ranh giới tỉnh Lâm Đồng, cao nguyên Di Linh và Bảo Lộc kết nối duyên hải Mũi Né, trên bản đồ hành chính Việt Nam
Tỉnh Lâm Đồng mới, sau hợp nhất, có vị trí địa lý trải rộng qua 3 vùng đặc trưng: vùng cao nguyên Tây Nguyên (Di Linh, Bảo Lộc, Đà Lạt), vùng duyên hải Bình Thuận (Phan Thiết, Mũi Né) và vùng cao nguyên biên giới phía tây (địa bàn Đắk Nông trước năm 2025). Lãnh thổ hợp nhất kết nối liên tục cao nguyên với duyên hải và biên giới trong cùng một đơn vị hành chính cấp tỉnh.
5.1. Tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp với những tỉnh, thành phố nào sau khi mở rộng địa giới?
Sau khi mở rộng địa giới, tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp theo 4 hướng:
- Phía đông giáp tỉnh Khánh Hòa và Biển Đông, với đường bờ biển dài hơn 190 km từ Mũi Né đến Cà Ná.
- Phía tây có đường biên giới chung với Campuchia (tỉnh Mondulkiri) dài khoảng 142 km, cùng với thành phố Đồng Nai.
- Phía nam tiếp giáp TP. Đồng Nai.
- Phía bắc giáp tỉnh Gia Lai và tỉnh Đắk Lắk.
Lãnh thổ trải dài theo trục Đông – Tây, từ bờ biển Bình Thuận đến biên giới Campuchia, tạo thành địa bàn đa vùng sinh thái với đầy đủ biển, cao nguyên và biên giới.
5.2. Tỉnh Lâm Đồng có đường bờ biển sau khi hợp nhất với Bình Thuận không?
Tỉnh Lâm Đồng có đường bờ biển sau khi tiếp nhận toàn bộ địa giới của Bình Thuận cũ, trước năm 2025. Đường bờ biển kéo dài hơn 190 km về phía đông, bao gồm bờ biển Phan Thiết, Mũi Né, Kê Gà và vùng Tuy Phong tiếp giáp với tỉnh Khánh Hòa mới (gồm cả Ninh Thuận cũ). Đặc khu Phú Quý nằm ngoài khơi, cách Phan Thiết khoảng 120 km, thuộc tuyến đường bờ biển do tỉnh Lâm Đồng quản lý chính thức từ ngày 01/07/2025.
5.3. Tỉnh Lâm Đồng có tiếp giáp biên giới quốc gia nào sau khi tái cấu trúc không?
Tỉnh Lâm Đồng tiếp giáp biên giới quốc gia với Campuchia (tỉnh Mondulkiri) theo chiều dài khoảng 142 km về phía tây, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trước năm 2025. Đường biên giới này thuộc quản lý hành chính của tỉnh Lâm Đồng kể từ thời điểm sắp xếp, với các đồn biên phòng và cửa khẩu trên địa bàn huyện Tuy Đức và huyện Đắk R’lấp trước sáp nhập.
6. Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu km²? Lâm Đồng có phải tỉnh rộng nhất Việt Nam không?
Diện tích tự nhiên của tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt 24.233,07 km², là tỉnh có diện tích lớn nhất trong 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam, vượt qua Gia Lai (21.576,53 km²) và Nghệ An (16.486,5 km²), tỉnh từng giữ vị trí dẫn đầu cả nước về diện tích trước đợt sáp nhập năm 2025. Lâm Đồng chiếm khoảng 7.3% tổng diện tích tự nhiên cả nước (34 tỉnh thành phố), là kết quả của việc hợp nhất 3 tỉnh cũ: Lâm Đồng, Bình Thuận và Đắk Nông, tạo nên một địa bàn hiếm hoi vừa có núi rừng cao nguyên, vừa có bờ biển, vừa có biên giới quốc gia trong cùng một đơn vị hành chính cấp tỉnh.
6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Lâm Đồng?
Xã Đinh Văn Lâm Hà (mã ĐVHC 24871) là xã có diện tích lớn nhất tỉnh Lâm Đồng, với diện tích 901.789 km². Diện tích xã Đinh Văn Lâm Hà lớn gấp 202 lần so với phường Phan Thiết (4.46 km²). Địa hình đồi núi rừng thông xen canh cà phê tại vùng Lâm Hà – Đức Trọng trước năm 2025, nơi tập trung nhiều nông trường cà phê Arabica quy mô lớn và vùng đệm lâm nghiệp, là nguyên nhân tạo nên đặc thù về quy mô lãnh thổ của xã Đinh Văn, huyện Lâm Hà.
6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Lâm Đồng?
Phường Phan Thiết (mã ĐVHC 22945) là đơn vị có diện tích nhỏ nhất, với diện tích 4.46 km². Diện tích phường này bằng 1/202 diện tích xã Đinh Văn Lâm, Hà Nội (901.789 km²). Khu vực trung tâm thành phố Phan Thiết tập trung cảng cá, chợ và trục thương mại biển, với lịch sử đô thị hóa dày đặc, tạo nên diện tích nhỏ nhất nhưng có mật độ kinh tế cao nhất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
7. Tổng quy mô dân số tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất với Bình Thuận đạt bao nhiêu triệu người?
Tổng dân số tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt khoảng 3.872.999 người, xếp thứ 1 trong 6 tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên về quy mô dân số, dân số nhiều hơn cả Gia Lai và Đắk Lắk. Mật độ dân số bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 160 người/km², phân bố không đồng đều giữa vùng đô thị duyên hải Phan Thiết và vùng cao nguyên rừng núi Di Linh, Bảo Lộc.
7.1. Xã, phường, đặc khu nào đông dân nhất tỉnh Lâm Đồng?
Phường Xuân Hương – Đà Lạt có dân số 103.178 người, đông nhất trong 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng, gấp khoảng 141 lần dân số của xã Sơn Điền (731 người), đơn vị có dân số ít nhất của tỉnh. Phường thuộc trung tâm đô thị Đà Lạt, nơi tập trung hồ Xuân Hương, chợ Đà Lạt, các cơ sở lưu trú du lịch và trụ sở hành chính cấp tỉnh, tạo áp lực dân cư cao nhất trên địa bàn.
7.2. Xã, phường, đặc khu nào có dân số thưa thớt nhất tỉnh Lâm Đồng?
Xã Sơn Điền có dân số 731 người, ít nhất trong số 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng, chỉ bằng khoảng 0.71% dân số của phường Xuân Hương (Đà Lạt) – đơn vị đông dân nhất tỉnh (103.178 người). Xã thuộc địa bàn huyện Di Linh trước năm 2025, có địa hình rừng núi dốc cao, đường tiếp cận hạn chế, cộng đồng người Kơ Ho sinh sống phân tán theo tập quán nương rẫy luân canh.
7.3. Nơi nào có mật độ dân cư dày đặc nhất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng?
Phường Phan Thiết có mật độ dân cư cao nhất tỉnh Lâm Đồng: 19.169 người/km², tương ứng khoảng 85.493 người sống trên diện tích 4.46 km², cao hơn khoảng 9.585 lần so với xã Tuy Phong, nơi có mật độ dân số thấp nhất tỉnh. Vai trò trung tâm của cảng cá và khu phố thương mại ven biển, nơi tập trung hoạt động chế biến nước mắm, dịch vụ cảng và chợ hải sản, là yếu tố kéo dân cư dồn về đây với mật độ vượt trội so với phần còn lại của tỉnh.
7.4. Nơi nào ghi nhận mật độ dân cư thưa nhất trên địa bàn Lâm Đồng?
Xã Tuy Phong có mật độ dân cư thấp nhất tỉnh Lâm Đồng: 2 người/km², với khoảng 951 người phân bố trên diện tích rộng 444.1 km², chỉ bằng khoảng 0.01% mật độ của phường Phan Thiết, nơi có mật độ dân cư cao nhất tỉnh. Khí hậu bán khô hạn đặc trưng của khu vực này trước năm 2025, cùng lượng mưa thấp nhất vùng duyên hải Bình Thuận, đất cát pha đá nghèo hữu cơ và tình trạng thiếu nguồn nước tưới là những yếu tố khiến dân cư tại đây phân bố cực kỳ thưa thớt.
8. GRDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế tỉnh Lâm Đồng mới, sau hợp nhất đạt bao nhiêu nghìn tỷ đồng?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tỉnh Lâm Đồng sau hợp nhất đạt 319.878,839 tỷ đồng, theo số liệu tổng hợp từ 3 địa phương trước sáp nhập: Lâm Đồng, Bình Thuận và Đắk Nông. Lâm Đồng là tỉnh có GRDP lớn nhất vùng Tây Nguyên sau đợt sắp xếp năm 2025. Cơ cấu kinh tế gồm: nông nghiệp công nghệ cao vùng Đà Lạt – Bảo Lộc, công nghiệp chế biến nông sản và hải sản, du lịch nghỉ dưỡng Phan Thiết – Mũi Né, và năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời) vùng Tuy Phong – Bắc Bình.
8.1. Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Lâm Đồng bao nhiêu triệu đồng/năm?
Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh Lâm Đồng đạt 82.6 triệu VNĐ/người/năm, theo số liệu tổng hợp từ 3 địa phương tại thời điểm lập Đề án sắp xếp năm 2025. Mức thu nhập bình quân này phản ánh sự kết hợp của thu nhập từ nông nghiệp công nghệ cao Đà Lạt, thu nhập từ dịch vụ du lịch Phan Thiết – Mũi Né và thu nhập từ sản xuất cà phê, tiêu, sầu riêng ở vùng cao nguyên Đắk Nông.
9. Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng năm 2024 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Thu ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng năm 2024, tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ 3 địa phương trước sáp nhập, đạt muccws 27.20 nghìn tỷ đồng. Cơ cấu đóng góp theo từng địa bàn năm 2024 như sau:
- Địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025: thu ngân sách đạt 13.175,3 tỷ đồng, tương đương 48.4% tổng thu gộp, đạt 93.1% dự toán địa phương. Nguồn thu chủ lực gồm nông nghiệp công nghệ cao (rau hoa Đà Lạt, cà phê Arabica), du lịch cao nguyên và doanh nghiệp chế biến nông sản.
- Địa bàn Bình Thuận trước năm 2025: thu ngân sách đạt 10.838 tỷ đồng, tương đương 39,8% tổng thu gộp, vượt dự toán 8.38% và tăng 3.98% so với cùng kỳ. Thu nội địa đạt 9.605 tỷ đồng, vượt dự toán 6,67%. Nguồn thu chủ lực gồm du lịch biển Mũi Né, năng lượng tái tạo Tuy Phong – Bắc Bình và khai thác hải sản.
- Địa bàn Đắk Nông trước năm 2025: thu ngân sách ước đạt 3.187 tỷ đồng, tương đương 11.7% tổng thu gộp. Nguồn thu chủ lực gồm khai thác bauxite – nhôm, công nghiệp chế biến nông lâm sản và năng lượng tái tạo.
10. Cách thức tra cứu và so sánh toàn bộ 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu mới của tỉnh Lâm Đồng sau đợt sắp xếp từ nguồn dữ liệu DOSM

Bộ dữ liệu địa chính hành chính quốc gia tỉnh Lâm Đồng được chuẩn hóa theo quy chuẩn kỹ thuật bản đồ hành chính quốc gia, được công bố trên nền tảng số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường vận hành. Thực hiện theo 6 bước sau để tra cứu và xuất dữ liệu đầy đủ:
Bước 1: Truy cập đường dẫn sau: sapnhap.bando.com.vn, nhập “lâm đồng” vào ô tìm kiếm trong mục “Danh mục đơn vị hành chính” ở góc trái màn hình, rồi chọn “Tỉnh Lâm Đồng (sáp nhập từ: tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng)” trong danh sách kết quả.
Bước 2: Bảng thông tin tỉnh hiển thị trực tiếp trên bản đồ, xác nhận 3 trường quan trọng: tổng số 124 ĐVHC (01 đặc khu, 20 phường, 103 xã), Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg là 68, căn cứ pháp lý Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 3: Nhấn liên kết “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” trong bảng thông tin tỉnh để chuyển sang giao diện bảng. Bảng tổng hợp 124 ĐVHC theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 hiển thị 7 cột: TT, Tên, Sáp nhập từ, Trung tâm hành chính, Diện tích (km2), Dân số 2025 (người) và Mã số ĐVHC (theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg).
Bước 4: Nhấn vào từng đơn vị trong bảng hoặc trực tiếp trên bản đồ để xem popup chi tiết gồm 5 trường: tên đơn vị tiền thân sáp nhập vào, địa chỉ trung tâm hành chính mới, diện tích (km²), dân số 2025 (người) và mã số ĐVHC. Ví dụ: Đặc khu Phú Quý hình thành từ Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh, có diện tích 18,02 km², dân số 32.268 người, trung tâm hành chính tại Xã Ngũ Phụng, mã số ĐVHC 23272.
Bước 5: Nhấn nút “Xuất Excel” ở góc trên phải của giao diện bảng để tải toàn bộ 124 dòng dữ liệu về máy, phục vụ tra cứu offline, đối chiếu địa giới hoặc tổng hợp báo cáo theo đơn vị hành chính.
Bước 6: Lọc cột “Sáp nhập từ” bằng ô “nhập tên cần lọc” để tra cứu ngược từ tên đơn vị hành chính tiền thân sang đơn vị mới tiếp nhận địa bàn. Nhập “Đinh Văn” để xác định xã Đinh Văn Lâm Hà là đơn vị tiếp nhận địa bàn thị trấn Đinh Văn trước sáp nhập. Nhập “Phan Thiết” để xem toàn bộ xã/phường thuộc địa bàn thành phố Phan Thiết trước năm 2025. Nhập “Phú Quý” để xác định đặc khu Phú Quý được hình thành từ 3 xã nào của huyện Phú Quý.

11. Xem bản đồ tỉnh Lâm Đồng cập nhật dữ liệu hiện hành
11.1. Xem bản đồ hành chính Lâm Đồng mới sau khi sáp nhập với Bình Thuận, Đắk Lắk

Bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập phục vụ tra cứu đất nông nghiệp, in theo tỷ lệ 1:50.000 đến 1:100.000, khổ 84×120 cm và 100×130 cm. Lớp nội dung gồm ranh giới từng xã vùng Đà Lạt, Di Linh – Lâm Hà và Bảo Lộc, mạng lưới đường tiếp cận từ quốc lộ và tỉnh lộ vào từng xã, vị trí trung tâm hành chính xã, hệ thống sông suối và hồ chứa lớn tham chiếu nguồn nước tưới vùng cao nguyên, đường bờ biển Bình Thuận và vị trí đặc khu Phú Quý. Chú giải nguồn nước phân tầng theo ba lớp: sông trục chính (sông Đạ Dâng, sông Đạ Huoai, sông Sêrêpôk, sông Cà Ty), hồ chứa lớn (hồ Đan Kia – Suối Vàng, hồ Đại Ninh, hồ Hàm Thuận – Đa Mi, hồ Đắk R’tih) và hệ thống kênh tưới tiêu nội đồng từng tiểu vùng xã, giúp người dùng nhận diện trực quan mức độ chủ động nguồn nước của từng lô đất trước khi khảo sát thực địa.
Những khách hàng cần nghiên cứu quỹ đất cà phê Arabica vùng Di Linh – Lâm Hà, đất dâu tằm Bảo Lộc, đất rau hoa công nghệ cao Đà Lạt hoặc đất nông nghiệp quy mô lớn vùng cao nguyên Đắk Nông có thể sử dụng bản đồ giấy tỉnh Lâm Đồng khổ lớn để định vị vùng canh tác và lựa chọn xã mục tiêu, đối chiếu ranh giới xã với lô đất đang xem xét, xác định khoảng cách từ lô đất đến trục đường tiếp cận gần nhất và đánh giá mức độ liên thông với nguồn nước tưới trên bản đồ trước khi quyết định khảo sát thực địa.
11.2. Xem bản đồ hành chính tỉnh Lâm Đồng cũ trước khi sáp nhập

11.3. Xem vị trí tỉnh Lâm Đồng trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh địa hình Lâm Đồng, vùng Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung
11.5. Xem bản đồ GIS Lâm Đồng theo lớp metadata không gian

12. Cơ sở pháp lý, mục tiêu và tầm nhìn 2025-2030 trong việc sắp xếp ĐVHC cấp xã của 2 tỉnh: Lâm Đồng và Bình Thuận sau đợt tinh gọn bộ máy hành chính là gì?
- Tháng 6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, hợp nhất toàn bộ địa giới của tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông thành tỉnh Lâm Đồng mới, có hiệu lực từ ngày 7/2025.
- Ngày 9/5/2025, Chính phủ phê duyệt Đề án số 399/ĐA-CP về sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Lâm Đồng năm 2025, tạo căn cứ khoa học và thực tiễn cho phương án sắp xếp 124 đơn vị hành chính cấp xã mới.
- Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp ĐVHC cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025, áp dụng thống nhất từ sau đợt sắp xếp, sáp nhập.
Mục tiêu sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Lâm Đồng mới:
- Vi mô: Giảm số lượng ĐVHC cấp xã từ hơn 330 đơn vị của 3 địa phương xuống còn 124 đơn vị, nâng cao năng lực quản lý hành chính và mở rộng không gian phát triển cho từng đơn vị sau sáp nhập.
- Vi mô: Thiết lập mô hình chính quyền địa phương 2 cấp trên toàn địa bàn, tinh gọn bộ máy hành chính và giảm số đầu mối trung gian trong việc giải quyết thủ tục hành chính công.
- Vĩ mô: Hình thành đơn vị hành chính cấp tỉnh quy mô lớn, đủ năng lực kinh tế – xã hội để khai thác lợi thế địa chiến lược từ vùng cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc – Đà Lạt đến duyên hải Mũi Né và biên giới Campuchia.
- Vĩ mô: Phân bổ lại nguồn lực hành chính theo đơn vị lãnh thổ lớn hơn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế vùng Tây Nguyên và tạo điều kiện liên kết đầu tư giữa vùng cao nguyên và vùng duyên hải trong cùng một tỉnh.
- Đặc khu Phú Quý (phía đông tỉnh Lâm Đồng): được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 xã Long Hải, Ngũ Phụng và Tam Thanh thuộc đảo Phú Quý, với diện tích 17.4 km², cách Phan Thiết khoảng 120 km, hướng đến phát triển kinh tế hàng hải, ngư nghiệp và du lịch đảo trong khuôn khổ đơn vị hành chính đặc thù.
Tầm nhìn phát triển kinh tế – xã hội tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2025-2030:
- Tầm nhìn nông nghiệp: Củng cố vị thế trung tâm nông nghiệp công nghệ cao của vùng Tây Nguyên, tập trung vào 3 vùng chuyên canh đặc trưng: vùng cà phê Arabica Di Linh – Lâm Hà (địa bàn Lâm Đồng trước năm 2025), vùng dâu tằm – tơ lụa Bảo Lộc (địa bàn cao nguyên Di Linh – Bảo Lộc) và vùng rau hoa công nghệ cao Đà Lạt, đạt kim ngạch xuất khẩu nông sản vùng tương đương các trung tâm nông nghiệp lớn nhất Đông Nam Á vào năm 2030.
- Tầm nhìn du lịch: Phát triển hành lang du lịch liên vùng kết nối cao nguyên Đà Lạt với duyên hải Phan Thiết – Mũi Né và đảo Phú Quý, hình thành sản phẩm du lịch đa trải nghiệm (nghỉ dưỡng núi – biển – đảo) trong cùng một địa bàn hành chính, nâng công suất đón khách quốc tế lên trên 3 triệu lượt/năm vào năm 2030.
- Tầm nhìn năng lượng: Mở rộng công suất điện gió và điện mặt trời tại địa bàn Tuy Phong – Bắc Bình (Bình Thuận) trước năm 2025, địa bàn có bức xạ mặt trời và tốc độ gió cao nhất toàn quốc, trở thành trung tâm năng lượng tái tạo lớn nhất vùng Tây Nguyên – Nam Trung Bộ vào năm 2030.
- Tầm nhìn kinh tế cửa khẩu: Khai thác tiềm năng hành lang biên giới Campuchia (tỉnh Mondulkiri) trên địa bàn Đắk Nông trước năm 2025, phát triển cửa khẩu quốc tế và khu kinh tế cửa khẩu phía tây tỉnh Lâm Đồng, liên kết với vùng Tam giác phát triển Campuchia – Lào – Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác tiểu vùng Mê Kông.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude