Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025. Trước đó, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh, mở rộng địa bàn về phía bắc đến vùng công nghiệp Bình Dương và phía đông nam đến vùng ven biển Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm huyện đảo Côn Đảo.
Sau hợp nhất 3 tỉnh, thành phố, Thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức lại thành 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu là Đặc khu Côn Đảo, vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, không còn cấp huyện trung gian. Trong đợt sắp xếp, 5 đơn vị hành chính giữ nguyên địa giới không thuộc diện sắp xếp, gồm: xã Long Sơn, xã Hòa Hiệp, xã Bình Châu, xã Thạnh An và phường Thới Hòa.
Bảng tra cứu đơn vị hành chính dưới đây tổng hợp đầy đủ dữ liệu cho toàn bộ 168 đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, ghi nhận các trường thông tin: mã ĐVHC, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính gốc trước sắp xếp, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, kèm bản đồ hành chính TP.HCM và bản đồ của từng xã, phường, đặc khu giúp tra cứu nhanh chóng, chính xác theo dữ liệu mới nhất.
1. Tra cứu 168 đơn vị hành chính (54 xã, 113 phường, 1 đặc khu) của TP. Hồ Chí Minh chính thức sau sắp xếp, sáp nhập từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính HCM sau sáp nhập |
| 1 | 27601 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 27604 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 27610 | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 27595 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 27637 | Xã Bình Chánh | Xã Tân Qúy Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 27628 | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 27619 | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 27667 | Xã Bình Khánh | Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 27673 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 27664 | Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 27553 | Xã Củ Chi | Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 27496 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 27526 | Xã Thái Mỹ | Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thành, Xã Thái Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 27508 | Xã An Nhơn Tây | Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 27511 | Xã Nhuận Đức | Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 27541 | Xã Phú Hòa Đông | Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 27544 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 27568 | Xã Đông Thạnh | Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 27559 | Xã Hóc Môn | Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 27577 | Xã Xuân Thới Sơn | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 27592 | Xã Bà Điểm | Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 27655 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 27658 | Xã Hiệp Phước | Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 25909 | Xã Thường Tân | Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 25906 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 25858 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 25882 | Xã Phước Hòa | Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 25864 | Xã Phước Thành | Xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), Xã An Thái, Xã Phước Sang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 25867 | Xã An Long | Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 25819 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 25822 | Xã Bàu Bàng | Thị trấn Lai Uyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 25792 | Xã Long Hòa | Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), 1 phần Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 25807 | Xã Thanh An | Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 25777 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 25780 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 26728 | Xã Châu Pha | Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 26662 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 26659 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 26686 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 26680 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 26617 | Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 26575 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 26608 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 26596 | Xã Châu Đức | Xã Cù Bị, Xã Xà Bang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 26590 | Xã Bình Giã | Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 26584 | Xã Xuân Sơn | Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 26620 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 26632 | Xã Xuyên Mộc | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 26641 | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 26638 | Xã Bàu Lâm | Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 26545 | Xã Long Sơn | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 26647 | Xã Hòa Hiệp | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 26656 | Xã Bình Châu | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 27676 | Xã Thạnh An | Giữ nguyên như trước | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 26740 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 26737 | Phường Tân Định | Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 26743 | Phường Bến Thành | Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 26758 | Phường Cầu Ông Lãnh | Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 27154 | Phường Bàn Cờ | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 27139 | Phường Xuân Hòa | Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 27142 | Phường Nhiêu Lộc | Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 27259 | Phường Xóm Chiếu | Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 27265 | Phường Khánh Hội | Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 27286 | Phường Vĩnh Hội | Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 27301 | Phường Chợ Quán | Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 27316 | Phường An Đông | Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 27343 | Phường Chợ Lớn | Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 27367 | Phường Bình Tây | Phường 2, Phường 9 (Quận 6) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 27373 | Phường Bình Tiên | Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 27364 | Phường Bình Phú | Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 27349 | Phường Phú Lâm | Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 27478 | Phường Tân Thuận | Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 27484 | Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 27487 | Phường Tân Mỹ | Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 27475 | Phường Tân Hưng | Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 27418 | Phường Chánh Hưng | Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 27427 | Phường Phú Định | Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 27424 | Phường Bình Đông | Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 27169 | Phường Diên Hồng | Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 27190 | Phường Vườn Lài | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 27163 | Phường Hòa Hưng | Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 27238 | Phường Minh Phụng | Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 27232 | Phường Bình Thới | Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 27211 | Phường Hòa Bình | Phường 5, Phường 14 (Quận 11) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 27226 | Phường Phú Thọ | Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 26791 | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 26785 | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 26782 | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 26773 | Phường Thới An | Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 26767 | Phường An Phú Đông | Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 27460 | Phường An Lạc | Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 27442 | Phường Bình Tân | Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 27457 | Phường Tân Tạo | Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 27448 | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 27439 | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 26944 | Phường Gia Định | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 26929 | Phường Bình Thạnh | Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 26905 | Phường Bình Lợi Trung | Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 26956 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường 19, Phường 22, Phường 25 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 26911 | Phường Bình Quới | Phường 27, Phường 28 | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 26890 | Phường Hạnh Thông | Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 26876 | Phường An Nhơn | Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 26884 | Phường Gò Vấp | Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 26878 | Phường An Hội Đông | Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 26898 | Phường Thông Tây Hội | Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 26882 | Phường An Hội Tây | Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 27043 | Phường Đức Nhuận | Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 27058 | Phường Cầu Kiệu | Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 27073 | Phường Phú Nhuận | Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 26977 | Phường Tân Sơn Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 26968 | Phường Tân Sơn Nhất | Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 26995 | Phường Tân Hòa | Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 26983 | Phường Bảy Hiền | Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 27004 | Phường Tân Bình | Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 27007 | Phường Tân Sơn | Phường 15 (quận Tân Bình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 27013 | Phường Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 27019 | Phường Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Qúy, Phường Tân Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 27022 | Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Qúy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 27031 | Phường Tân Phú | Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 27028 | Phường Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 26809 | Phường Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 26824 | Phường Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 26803 | Phường Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 26800 | Phường Linh Xuân | Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 26842 | Phường Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 26833 | Phường Long Bình | Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 127 | 26857 | Phường Long Phước | Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 128 | 26860 | Phường Long Trường | Phường Phú Hữu, Phường Long Trường | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 129 | 27112 | Phường Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 130 | 27097 | Phường Bình Trưng | Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 131 | 26848 | Phường Phước Long | Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 132 | 27094 | Phường An Khánh | Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 133 | 25951 | Phường Đông Hòa | Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 134 | 25942 | Phường Dĩ An | Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 135 | 25945 | Phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 136 | 25975 | Phường An Phú | Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 137 | 25987 | Phường Bình Hòa | Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 138 | 25966 | Phường Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 139 | 25978 | Phường Thuận An | Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 140 | 25969 | Phường Thuận Giao | Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 141 | 25747 | Phường Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 142 | 25750 | Phường Phú Lợi | Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 143 | 25771 | Phường Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 144 | 25760 | Phường Bình Dương | Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 145 | 25849 | Phường Hòa Lợi | Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 146 | 25768 | Phường Phú An | Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 147 | 25843 | Phường Tây Nam | Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 148 | 25840 | Phường Long Nguyên | Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 149 | 25813 | Phường Bến Cát | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 150 | 25837 | Phường Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 151 | 25912 | Phường Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 152 | 25915 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 153 | 25888 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 154 | 25920 | Phường Tân Hiệp | Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 155 | 25891 | Phường Tân Khánh | Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 156 | 26506 | Phường Vũng Tàu | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 157 | 26526 | Phường Tam Thắng | Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 158 | 26536 | Phường Rạch Dừa | Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 159 | 26542 | Phường Phước Thắng | Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 160 | 26566 | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 161 | 26560 | Phường Bà Rịa | Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 162 | 26572 | Phường Tam Long | Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 163 | 26710 | Phường Tân Hải | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 164 | 26713 | Phường Tân Phước | Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 165 | 26704 | Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 166 | 26725 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 167 | 25846 | Phường Thới Hòa | Giữ nguyên như trước | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 168 | 26732 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo | Đặc khu | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu đầy đủ 168 đơn vị hành chính cấp xã: 54 xã, 113 phường, 1 đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh theoNghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15
1.1. Tra cứu 54 xã mới của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 27601 | Xã Nhuận Đức | Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai | F7/16, đường Vĩnh Lộc, ấp 67 xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh cũ | 30.58 | 167.042 | 5.462 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 27604 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo | 2206 đường Trần Văn Giàu, ấp 8 xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh cũ và 1304 đường Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh cũ | 34.05 | 163.839 | 4.812 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 27610 | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi | 1905 đường Trần Văn Giàu, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh cũ và 1060 đường Vườn Thơm, xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh cũ | 54.18 | 47.180 | 871 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 27595 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) | 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh cũ | 43.67 | 115.513 | 2.645 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 27637 | Xã Bình Chánh | Xã Tân Qúy Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây | 345 đường Trịnh Như Khuê, xã Bình Khánh, huyện Bình Chánh cũ | 21.33 | 76.187 | 3.572 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 27628 | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long | 564 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 6, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh cũ và 33 đường Hưng Long – Qui Đức, ấp 3, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh cũ | 35.54 | 71.504 | 2.012 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 27619 | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) | A10/26A, đường số 10, khu dân cư Bình Hưng, ấp 6, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh cũ | 32.63 | 183.697 | 5.630 | Huyện Bình Chánh cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 27667 | Xã Bình Khánh | Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông | Trụ sở UBND xã Bình Khánh cũ, tọa lạc đường Rừng Sác, ấp Bình An 1, huyện Cần Giờ cũ | 158.28 | 35.482 | 224 | Huyện Cần Giờ cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 27673 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông | Trụ sở UBND xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, huyện Cần Giờ cũ | 257.85 | 22.607 | 88 | Huyện Cần Giờ cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 27664 | Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh | 48 đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cũ | 157.01 | 27.130 | 173 | Huyện Cần Giờ cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 27553 | Xã Củ Chi | Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An | 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi cũ | 64.88 | 128.661 | 1.983 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 27496 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ | 53.51 | 84.342 | 1.576 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 27526 | Xã Thái Mỹ | Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ | 712 đường Phan Văn Khải, ấp Phước Hưng, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi cũ | 62.44 | 49.862 | 799 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 27508 | Xã An Nhơn Tây | Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây | 1407 đường Tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi cũ | 77.7 | 40.896 | 526 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 27511 | Xã Nhuận Đức | Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức | 1A đường Bà Thiên Ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi cũ | 62.06 | 40.239 | 648 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 27541 | Xã Phú Hòa Đông | Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông | 269 tỉnh lộ 8, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi cũ | 59.75 | 97.766 | 1.636 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 27544 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An | 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ | 54.43 | 99.675 | 1.831 | Huyện Củ Chi cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 27568 | Xã Đông Thạnh | Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Đông Thạnh cũ | 30.16 | 190.400 | 6.313 | Huyện Hóc Môn cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 27559 | Xã Hóc Môn | Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND huyện Hóc Môn cũ | 16.43 | 93.323 | 5.680 | Huyện Hóc Môn cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 27577 | Xã Xuân Thới Sơn | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Xuân Thới Sơn cũ | 35.21 | 103.643 | 2.944 | Huyện Hóc Môn cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 27592 | Xã Bà Điểm | Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Bà Điểm cũ | 27.36 | 204.289 | 7.467 | Huyện Hóc Môn cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 27655 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | 330 đường Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè cũ | 37.1 | 125.832 | 3.392 | Huyện Nhà Bè cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 27658 | Xã Hiệp Phước | Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước | 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè cũ | 63.33 | 67.754 | 1.070 | Huyện Nhà Bè cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 25909 | Xã Thường Tân | Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ | Ấp 4, xã ã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 120.7 | 21.238 | 176 | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 25906 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 143.69 | 27.964 | 195 | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 25858 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập | 02 đường Hùng Vương, khu phố 02, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | 192.83 | 42.739 | 222 | Huyện Phú Giáo cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 25882 | Xã Phước Hòa | Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập | Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | 128.07 | 42.470 | 332 | Huyện Phú Giáo cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 25864 | Xã Phước Thành | Xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), Xã An Thái, Xã Phước Sang | Tổ 4, ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | 123.49 | 15.803 | 128 | Huyện Phú Giáo cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 25867 | Xã An Long | Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long | Tổ 04, ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | 100.05 | 17.906 | 179 | Huyện Phú Giáo cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 25819 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên | Ấp ông Thanh, xã Cây Trường, huyện Bàu Bàng cũ | 76.56 | 24.533 | 320 | Huyện Bàu Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 25822 | Xã Bàu Bàng | Thị trấn Lai Uyên | Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương cũ | 84.09 | 42.219 | 502 | Huyện Bàu Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 25792 | Xã Long Hòa | Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), 1 phần Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Tổ 9, ấp Long Điền, xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | 166.76 | 25.215 | 151 | Huyện Dầu Tiếng cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 25807 | Xã Thanh An | Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Tổ 1, ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | 136.72 | 25.324 | 185 | Huyện Dầu Tiếng cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 25777 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp | Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | 182.69 | 39.056 | 214 | Huyện Dầu Tiếng cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 25780 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Tổ 3, ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | 159.06 | 24.215 | 152 | Huyện Dầu Tiếng cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 26728 | Xã Châu Pha | Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha | Xã Châu Pha, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 65.64 | 25.438 | 388 | Thị xã Phú Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 26662 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | Xã Phước Tỉnh, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 27.93 | 109.149 | 3.908 | Huyện Long Đất cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 26659 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | 120 Dương Bạch Mai, KP Long Phượng, TT Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 87.72 | 29.479 | 336 | Huyện Long Đất cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 26686 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Xã Phước Hội, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 70.04 | 43.615 | 623 | Huyện Long Đất cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 26680 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ | KP Hiệp Hòa, TT Đất Đỏ, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 119.76 | 43.862 | 366 | Huyện Long Đất cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 26617 | Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành | đường số 6, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 65.67 | 27.819 | 424 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 26575 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 69.3 | 49.065 | 708 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 26608 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Tổ 19, khu phố Hưng Long, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu cũ | 63.92 | 33.369 | 522 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 26596 | Xã Châu Đức | Xã Cù Bị, Xã Xà Bang | Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ | 84.66 | 28.240 | 334 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 26590 | Xã Bình Giã | Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã | Tổ 2, ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 66.96 | 34.262 | 512 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 26584 | Xã Xuân Sơn | Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 73.81 | 27.368 | 371 | Huyện Châu Đức cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 26620 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | 151 quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 94.51 | 51.895 | 549 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 26632 | Xã Xuyên Mộc | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 102.96 | 26.917 | 261 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 26641 | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội | xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 136.27 | 36.174 | 265 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 26638 | Xã Bàu Lâm | Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm | Ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 123.83 | 22.567 | 182 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 26545 | Xã Long Sơn | Giữ nguyên như trước | Thôn 1, xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 56.5 | 17.767 | 314 | Thành phố Vũng Tàu cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 26647 | Xã Hòa Hiệp | Giữ nguyên như trước | Xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 44.1 | 31.099 | 705 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 26656 | Xã Bình Châu | Giữ nguyên như trước | Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 87.06 | 26.054 | 299 | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 27676 | Xã Thạnh An | Giữ nguyên như trước | Trụ sở UBND xã Thạnh An cũ, tọa lạc ấp Thạnh Bình, huyện Cần Giờ cũ | 136.72 | 25.324 | 185 | Huyện Cần Giờ cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Danh sách tra cứu 54 xã mới của TP. Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập
1.2. Tra cứu 113 phường mới của thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất
| STT | Mã phường | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 26740 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình | 45 – 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1 cũ | 3.04 | 47.022 | 15.468 | Quận 1 cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 26737 | Phường Tân Định | Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao | 58B Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1 cũ | 1.23 | 48.524 | 39.450 | Quận 1 cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 26743 | Phường Bến Thành | Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình | 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, quận 1 cũ và 238 – 240 Đề Thám, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 cũ | 1.85 | 71.785 | 38.803 | Quận 1 cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 26758 | Phường Cầu Ông Lãnh | Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh | 105 Trần Đình Xu, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 cũ | 1.6 | 78.734 | 49.209 | Quận 1 cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 27154 | Phường Bàn Cờ | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) | 296-298 Nguyễn Thiện Thuật, phường 3, quận 3 cũ | 0.99 | 67.616 | 68.299 | Quận 3 cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 27139 | Phường Xuân Hòa | Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3) | 99 – 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3 cũ | 2.22 | 48.464 | 21.831 | Quận 3 cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 27142 | Phường Nhiêu Lộc | Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) | 82 Bà Huyện Thanh Quan, phường 9, quận 3 cũ | 1.71 | 88.090 | 51.515 | Quận 3 cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 27259 | Phường Xóm Chiếu | Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) | 18 Đoàn Như Hài, phường 13, quận 4 cũ | 1.94 | 57.875 | 29.832 | Quận 4 cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 27265 | Phường Khánh Hội | Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) | 104 Bến Vân Đồn, phường 9, quận 4 cũ | 1.07 | 94.507 | 88.324 | Quận 4 cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 27286 | Phường Vĩnh Hội | Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) | 183 Tôn Thất Thuyết, phường 4 cũ | 1.17 | 63.015 | 53.859 | Quận 4 cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 27301 | Phường Chợ Quán | Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) | 462-464 An Dương Vương, phường 4, quận 5 cũ | 1.28 | 63.545 | 49.645 | Quận 5 cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 27316 | Phường An Đông | Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) | 209 An Dương Vương, phường 7, quận 5 cũ | 1.32 | 81.229 | 61.537 | Quận 5 cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 27343 | Phường Chợ Lớn | Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) | 131 Triệu Quang Phục, phường 11, quận 5 cũ | 1.67 | 85.066 | 50.938 | Quận 5 cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 27367 | Phường Bình Tây | Phường 2, Phường 9 (Quận 6) | 178/7R Hậu Giang, phường 2, quận 6 cũ | 1.05 | 63.293 | 60.279 | Quận 6 cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 27373 | Phường Bình Tiên | Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) | 107 đường Cao Văn Lầu, phường 1, quận 6 cũ | 1.61 | 91.520 | 56.845 | Quận 6 cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 27364 | Phường Bình Phú | Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) | 15 đường Chợ Lớn, phường, quận 6 cũ | 2.86 | 75.925 | 26.547 | Quận 6 cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 27349 | Phường Phú Lâm | Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6) | 241/3 đường Tân Hòa Đông, phường 14, quận 6 cũ | 2 | 87.513 | 43.757 | Quận 6 cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 27478 | Phường Tân Thuận | Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây | 342 Huỳnh Tấn Phát, quận 7 cũ | 10.16 | 148.090 | 14.576 | Quận 7 cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 27484 | Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7) | 1203 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 3, phường Phú Thuận, quận 7 cũ | 10.55 | 84.089 | 7.971 | Quận 7 cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 27487 | Phường Tân Mỹ | Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7) | 7 Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7 cũ | 6.45 | 68.124 | 10.562 | Quận 7 cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 27475 | Phường Tân Hưng | Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng | 9 đường 2A phường Tân Hưng, quận 7 cũ | 8.54 | 153.674 | 17.995 | Quận 7 cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 27418 | Phường Chánh Hưng | Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) | 39 Dương Bạch Mai, phường 5, quận 8 cũ | 4.61 | 190.707 | 41.368 | Quận 8 cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 27427 | Phường Phú Định | Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) | 184 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8 cũ | 5.85 | 150.389 | 25.708 | Quận 8 cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 27424 | Phường Bình Đông | Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) | 1094 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8 cũ | 8.93 | 155.555 | 17.419 | Quận 8 cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 27169 | Phường Diên Hồng | Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | 01A Thành Thái, phường 14, quận 10 cũ | 1.86 | 75.633 | 40.663 | Quận 10 cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 27190 | Phường Vườn Lài | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) | 168 (số cũ 66) Hùng Vương, phường 2, quận 10 cũ | 1.28 | 104.076 | 81.309 | Quận 10 cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 27163 | Phường Hòa Hưng | Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | TT20 (số cũ LL1) Tam Đảo, phường 15, quận 10 cũ | 2.59 | 96.414 | 37.225 | Quận 10 cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 27238 | Phường Minh Phụng | Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) | 139B Thuận Kiều, quận 11 cũ | 1.27 | 90.808 | 71.502 | Quận 11 cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 27232 | Phường Bình Thới | Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | 268 – 270 Bình Thới, quận 11 cũ | 1.52 | 76.478 | 50.314 | Quận 11 cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 27211 | Phường Hòa Bình | Phường 5, Phường 14 (Quận 11) | 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11 cũ và 416/1 Lạc Long Quân, quận 11 cũ | 0.98 | 69.318 | 70.733 | Quận 11 cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 27226 | Phường Phú Thọ | Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | 233 – 235 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11 và 35-37 Bình Thới, phường 11, quận 11 cũ | 1.37 | 65.369 | 47.715 | Quận 11 cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 26791 | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận | Trụ sở UBND phường Tân Thới Nhất, quận 12 cũ | 8.26 | 182.895 | 22.142 | Quận 12 cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 26785 | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây | Trụ sở UBND phường Trung Mỹ Tây, quận 12 cũ | 6.93 | 126.470 | 18.250 | Quận 12 cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 26782 | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp | Trụ sở UBND phường Tân Thới Hiệp, quận 12 cũ | 8.06 | 168.060 | 20.851 | Quận 12 cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 26773 | Phường Thới An | Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An | Trụ sở UBND phường Thới An, quận 12 cũ | 14.9 | 125.657 | 8.433 | Quận 12 cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 26767 | Phường An Phú Đông | Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông | Trụ sở UBND phường Thạnh Lộc, quận 12 cũ | 14.59 | 179.115 | 12.277 | Quận 12 cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 27460 | Phường An Lạc | Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc | 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân cũ | 10.47 | 172.134 | 16.441 | Quận Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 27442 | Phường Bình Tân | Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo | 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân cũ | 11.25 | 161.851 | 14.387 | Quận Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 27457 | Phường Tân Tạo | Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo | 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân cũ | 14.71 | 113.363 | 7.707 | Quận Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 27448 | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A | 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân cũ | 7.15 | 165.142 | 23.097 | Quận Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 27439 | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A | 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân cũ | 8.47 | 187.950 | 22.190 | Quận Bình Tân cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 26944 | Phường Gia Định | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) | Tạm thời sử dụng trụ sở UBND phường 7, Bình Thạnh cũ, 58 Hoàng Hoa Thám, phường 7 và trụ sở UBND phường 2 cũ, số 14 Phan Bội Châu, phường 2.
Dự kiến xây dựng trụ sở UBND phường Gia Định tại số 134 Lê Văn Duyệt, phường 1, quận Bình Thạnh cũ |
2.76 | 125.946 | 45.633 | Quận Bình Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 26929 | Phường Bình Thạnh | Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 | 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh cũ | 3.32 | 126.300 | 38.042 | Quận Bình Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 26905 | Phường Bình Lợi Trung | Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) | 355/5 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh cũ | 3.89 | 116.121 | 29.851 | Quận Bình Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 26956 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường 19, Phường 22, Phường 25 | 85/16 Phạm Viết Chánh, 85/8 Phạm Viết Chánh và 5 Phạm Viết Chánh, quận Bình Thạnh cũ | 4.4 | 153.216 | 34.822 | Quận Bình Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 26911 | Phường Bình Quới | Phường 27, Phường 28 | 1 khu hành chính Thanh Đa, phường 27, quận Bình Thạnh cũ | 6.34 | 46.200 | 7.287 | Quận Bình Thạnh cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 26890 | Phường Hạnh Thông | Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) | 306 Nguyễn Văn Nghi, phường 1, quận Gò Vấp cũ | 3.37 | 128.865 | 38.239 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 26876 | Phường An Nhơn | Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) | 1C Nguyễn Văn Lượng, phường 6, Gò Vấp cũ | 3.23 | 114.498 | 35.448 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 26884 | Phường Gò Vấp | Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) | 332 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp cũ | 2.81 | 110.850 | 39.448 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 26878 | Phường An Hội Đông | Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) | 328 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp cũ | 3.29 | 123.681 | 37.593 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 26898 | Phường Thông Tây Hội | Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) | 175 Nguyễn văn Khối, phường 8, quận Gò Vấp cũ | 3.24 | 121.192 | 37.405 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 26882 | Phường An Hội Tây | Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) | 397 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp cũ | 3.81 | 121.004 | 31.760 | Quận Gò Vấp cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 27043 | Phường Đức Nhuận | Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) | 744 Nguyễn Kiệm, quận Phú Nhuận cũ | 2.17 | 71.495 | 32.947 | Quận Phú Nhuận cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 27058 | Phường Cầu Kiệu | Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | 18 Đoàn Thị Điểm, quận Phú Nhuận cũ | 1.23 | 62.663 | 50.946 | Quận Phú Nhuận cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 27073 | Phường Phú Nhuận | Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận cũ | 1.46 | 68.420 | 46.863 | Quận Phú Nhuận cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 26977 | Phường Tân Sơn Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) | 291 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình cũ | 2.62 | 64.150 | 24.485 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 26968 | Phường Tân Sơn Nhất | Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) | 25/4-6 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình cũ | 3.19 | 84.639 | 26.533 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 26995 | Phường Tân Hòa | Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình) | 356 Bắc Hải, phường 6, quận Tân Bình cũ | 1.47 | 93.437 | 63.563 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 26983 | Phường Bảy Hiền | Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) | 1129/20 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân Bình cũ | 2.86 | 132.252 | 46.242 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 27004 | Phường Tân Bình | Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) | 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình cũ | 2.12 | 89.373 | 42.157 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 27007 | Phường Tân Sơn | Phường 15 (quận Tân Bình) | 822 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình cũ | 10.12 | 77.229 | 7.631 | Quận Tân Bình cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 27013 | Phường Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ | 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú cũ và Nhà Văn hóa Lao động (cơ sở 2) | 3.95 | 72.616 | 18.384 | Quận Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 27019 | Phường Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Qúy, Phường Tân Thành | 48 Tân Quý, phường Tân Quý, quận Tân Phú cũ và UBND phường Tân Sơn Nhì cũ (cơ sở 2) | 3.46 | 117.277 | 33.895 | Quận Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 27022 | Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Qúy | 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú cũ và UBND phường Phú Thọ Hòa cũ (cơ sở 2) | 3.02 | 140.436 | 46.502 | Quận Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 27031 | Phường Tân Phú | Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành | 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú cũ | 2.52 | 93.117 | 36.951 | Quận Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 27028 | Phường Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa | 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú và UBND phường Hiệp Tân cũ (cơ sở 2) | 2.99 | 103.780 | 34.709 | Quận Tân Phú cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 26809 | Phường Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông | 721 Quốc lộ 13, khu phố 3, phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức cũ | 16.01 | 215.638 | 13.469 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 26824 | Phường Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông | 2 Nguyễn Công Trứ, phường Bình Thọ, TP Thủ Đức cũ | 8.81 | 118.952 | 13.502 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 26803 | Phường Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình | 707 Tỉnh lộ 43, khu phố 3, phường Tam Bình, TP Thủ Đức cũ | 10.71 | 153.414 | 14.324 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 26800 | Phường Linh Xuân | Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây | 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, phường Linh Trung và 49 Hoàng Cầm, khu phố 2, phường Linh Xuân, TP Thủ Đức cũ | 12.29 | 158.334 | 12.883 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 26842 | Phường Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ | 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức cũ | 16.51 | 208.233 | 12.613 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 26833 | Phường Long Bình | Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ | 325 đường Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức cũ | 29.78 | 100.760 | 3.383 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 26857 | Phường Long Phước | Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước | 239 Khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP Thủ Đức cũ | 34.29 | 53.092 | 1.548 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 26860 | Phường Long Trường | Phường Phú Hữu, Phường Long Trường | 1314 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP Thủ Đức cũ | 24.49 | 73.669 | 3.008 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 27112 | Phường Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái | 45 Phan Bá Vành, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức cũ | 19.65 | 68.654 | 3.494 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 76 | 27097 | Phường Bình Trưng | Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | 8 đường Hồ Thị Nhung, khu phố 4, phường Bình Trưng Đông, TP Thủ Đức cũ | 14.82 | 121.382 | 8.190 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 77 | 26848 | Phường Phước Long | Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B | 183 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP Thủ Đức cũ | 9.23 | 137.331 | 14.879 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 78 | 27094 | Phường An Khánh | Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | 171/1 Lương Định Của, phường An Khánh, TP Thủ Đức cũ | 15.33 | 76.967 | 5.021 | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 79 | 25951 | Phường Đông Hòa | Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa | 153 Quốc lộ 1K, phường Đông Hoà, tỉnh Bình Dương cũ | 21.89 | 132.056 | 6.033 | Thành phố Dĩ An cũ | Xem bản đồ |
| 80 | 25942 | Phường Dĩ An | Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp | 10 Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, tỉnh Bình Dương cũ | 21.38 | 227.817 | 10.656 | Thành phố Dĩ An cũ | Xem bản đồ |
| 81 | 25945 | Phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp | 880 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, tỉnh Bình Dương cũ | 21.47 | 100.243 | 4.669 | Thành phố Dĩ An cũ | Xem bản đồ |
| 82 | 25975 | Phường An Phú | Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn | ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | 16.85 | 16.293 | 967 | Thành phố Thuận An cũ | Xem bản đồ |
| 83 | 25987 | Phường Bình Hòa | Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú | ĐT 743C, khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hoà, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | 18.49 | 120.035 | 6.492 | Thành phố Thuận An cũ | Xem bản đồ |
| 84 | 25966 | Phường Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú | Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | 15.46 | 118.852 | 7.688 | Thành phố Thuận An cũ | Xem bản đồ |
| 85 | 25978 | Phường Thuận An | Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn | 289 đường Hưng Định 31, khu phố Hưng Thọ, phường Hưng Định, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | 16.11 | 64.689 | 4.015 | Thành phố Thuận An cũ | Xem bản đồ |
| 86 | 25969 | Phường Thuận Giao | Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn | 743, đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | 16.81 | 150.781 | 8.970 | Thành phố Thuận An cũ | Xem bản đồ |
| 87 | 25747 | Phường Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ | 1 đường Quang Trung, khu phố 6, phường Phú Cường, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | 15.68 | 88.132 | 5.621 | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem bản đồ |
| 88 | 25750 | Phường Phú Lợi | Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) | 438 đường Phú Lợi, khu phố 8, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | 26.79 | 95.516 | 3.565 | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem bản đồ |
| 89 | 25771 | Phường Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ | 279 đường Hồ Văn Cống, khu phố 3, phường Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | 19.89 | 57.176 | 2.875 | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem bản đồ |
| 90 | 25760 | Phường Bình Dương | Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh | 357 đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | 58.16 | 107.576 | 1.850 | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem bản đồ |
| 91 | 25849 | Phường Hòa Lợi | Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi | Khu phố An Hoà, phường Hòa Lợi, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 342.36 | 79.694 | 233 | Thành phố Bến Cát cũ | Xem bản đồ |
| 92 | 25768 | Phường Phú An | Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An | 143 đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4, phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | 34.97 | 46.142 | 1.319 | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem bản đồ |
| 93 | 25843 | Phường Tây Nam | Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Khu phố Lồ ồ, phường An Tây, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 119.8 | 56.784 | 474 | Thành phố Bến Cát cũ | Xem bản đồ |
| 94 | 25840 | Phường Long Nguyên | Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước | Khu phố Kiến An, phường An Điền, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 108 | 53.387 | 494 | Thành phố Bến Cát cũ | Xem bản đồ |
| 95 | 25813 | Phường Bến Cát | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước | KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 100.89 | 97.928 | 971 | Huyện Bàu Bàng cũ | Xem bản đồ |
| 96 | 25837 | Phường Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | đường ĐTT 741, khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 69.54 | 53.916 | 775 | Thành phố Bến Cát cũ | Xem bản đồ |
| 97 | 25912 | Phường Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | ĐT 742, khu phố 4, phường Vĩnh Tân, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 61.35 | 61.865 | 1.008 | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 98 | 25915 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa | ĐT 747, khu phố 2, phường Hội Nghĩa, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 73.69 | 64.601 | 877 | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 99 | 25888 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ | ĐT 747, khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 94.67 | 73.032 | 771 | Thành phố Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 100 | 25920 | Phường Tân Hiệp | Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp | Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 47.06 | 142.494 | 3.028 | Thành phố Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 101 | 25891 | Phường Tân Khánh | Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | Đường Lý Tự trọng, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | 38.23 | 126.393 | 3.306 | Thành phố Tân Uyên cũ | Xem bản đồ |
| 102 | 26506 | Phường Vũng Tàu | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam | 87-89 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 16.86 | 117.413 | 6.964 | Thành phố Vũng Tàu cũ | Xem bản đồ |
| 103 | 26526 | Phường Tam Thắng | Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh | 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 11.76 | 86.420 | 7.349 | Thành phố Vũng Tàu cũ | Xem bản đồ |
| 104 | 26536 | Phường Rạch Dừa | Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa | 219/28 Lưu Chí Hiếu, phường 10, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 19.7 | 76.281 | 3.872 | Thành phố Vũng Tàu cũ | Xem bản đồ |
| 105 | 26542 | Phường Phước Thắng | Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) | 7A Nguyễn Gia Thiều, phường 12, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 47.35 | 52.589 | 1.111 | Thành phố Vũng Tàu cũ | Xem bản đồ |
| 106 | 26566 | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương | Đường Trịnh Đình Thảo, tổ 9, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 41.22 | 31.457 | 763 | Thành phố Bà Rịa cũ | Xem bản đồ |
| 107 | 26560 | Phường Bà Rịa | Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng | 137 đường 27/4 phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu cũ | 15.55 | 52.265 | 3.361 | Thành phố Bà Rịa cũ | Xem bản đồ |
| 108 | 26572 | Phường Tam Long | Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 34.7 | 41.130 | 1.185 | Thành phố Bà Rịa cũ | Xem bản đồ |
| 109 | 26710 | Phường Tân Hải | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải | Phường Tân Hải, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 51.86 | 30.297 | 584 | Thị xã Phú Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 110 | 26713 | Phường Tân Phước | Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước | Đường Độc Lập, khu phố Tân Lộc, phường Phước Hòa, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 83.62 | 29.363 | 351 | Thị xã Phú Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 111 | 26704 | Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân | Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ – TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 70.92 | 78.641 | 1.109 | Thị xã Phú Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 112 | 26725 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Phường Hắc Dịch, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 61.63 | 33.943 | 551 | Thị xã Phú Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 113 | 25846 | Phường Thới Hòa | Giữ nguyên như trước | Khu phố 3A, phường Thới Hoà, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | 37.93 | 79.601 | 2.099 | Thành phố Bến Cát cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng danh sách tra cứu 113 xã mới của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập
1.3. Tra cứu đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập
| STT | Mã đặc khu | Tên đặc khu (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ đặc khu |
| 1 | 26732 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo | 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 75.79 | 13.112 | 173 | Huyện Côn Đảo cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.4: Bảng danh sách tra cứu đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập
1.4. Cơ cấu hành chính mới của thành Phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập với Bà Rịa – Vũng Tàu và Bình Dương năm 2025
Thành phố Hồ Chí Minh sau khi thực hiện sắp xếp hành chính có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
- Cấp thành phố: 1 (Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố trực thuộc Trung ương).
- Phường: 113 phường.
- Xã: 54 xã.
- Đặc khu: 1 (Đặc khu Côn Đảo).
1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã mới của TP. Hồ Chí Minh chính thức hoạt động từ thời gian nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại Thành phố Hồ Chí Minh chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025. Trong đợt sắp xếp, sáp nhập này, thành phố đã tổ chức lại tổng cộng 163 xã, phường và đặc khu trên toàn địa bàn, hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 5 đơn vị hành chính còn lại giữ nguyên địa giới và tên gọi.
1.6. TP. Hồ Chí Minh sau khi gộp tỉnh thuộc vùng kinh tế nào?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập thuộc Vùng kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ, là vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và là trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất cả nước. Toàn bộ diện tích 6.772,59 km² của thành phố, bao gồm phần đất liền từ địa bàn ba tỉnh, thành hợp nhất và Đặc khu Côn Đảo ngoài khơi Biển Đông, đều nằm trong quy hoạch vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến 2050.
2. Tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc mới của 168 xã, phường, đặc khu của TP. HCM
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 27601 | Xã Vĩnh Lộc | F7/16, đường Vĩnh Lộc, ấp 67 xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 27604 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 2206 đường Trần Văn Giàu, ấp 8 xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh cũ và 1304 đường Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 27610 | Xã Bình Lợi | 1905 đường Trần Văn Giàu, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh cũ và 1060 đường Vườn Thơm, xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 27595 | Xã Tân Nhựt | 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 27637 | Xã Bình Chánh | 345 đường Trịnh Như Khuê, xã Bình Khánh, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 27628 | Xã Hưng Long | 564 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 6, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh cũ và 33 đường Hưng Long – Qui Đức, ấp 3, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 27619 | Xã Bình Hưng | A10/26A, đường số 10, khu dân cư Bình Hưng, ấp 6, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 27667 | Xã Bình Khánh | Trụ sở UBND xã Bình Khánh cũ, tọa lạc đường Rừng Sác, ấp Bình An 1, huyện Cần Giờ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 27673 | Xã An Thới Đông | Trụ sở UBND xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, huyện Cần Giờ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 27664 | Xã Cần Giờ | 48 đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 27553 | Xã Củ Chi | 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 27496 | Xã Tân An Hội | 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 27526 | Xã Thái Mỹ | 712 đường Phan Văn Khải, ấp Phước Hưng, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 27508 | Xã An Nhơn Tây | 1407 đường Tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 27511 | Xã Nhuận Đức | 1A đường Bà Thiên Ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 27541 | Xã Phú Hòa Đông | 269 tỉnh lộ 8, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 27544 | Xã Bình Mỹ | 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 27568 | Xã Đông Thạnh | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Đông Thạnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 27559 | Xã Hóc Môn | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND huyện Hóc Môn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 27577 | Xã Xuân Thới Sơn | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Xuân Thới Sơn cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 27592 | Xã Bà Điểm | Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND xã Bà Điểm cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 27655 | Xã Nhà Bè | 330 đường Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 27658 | Xã Hiệp Phước | 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 25909 | Xã Thường Tân | Ấp 4, xã ã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 25906 | Xã Bắc Tân Uyên | Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 25858 | Xã Phú Giáo | 02 đường Hùng Vương, khu phố 02, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 25882 | Xã Phước Hòa | Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 25864 | Xã Phước Thành | Tổ 4, ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 25867 | Xã An Long | Tổ 04, ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 25819 | Xã Trừ Văn Thố | Ấp ông Thanh, xã Cây Trường, huyện Bàu Bàng cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 25822 | Xã Bàu Bàng | Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 25792 | Xã Long Hòa | Tổ 9, ấp Long Điền, xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 25807 | Xã Thanh An | Tổ 1, ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 25777 | Xã Dầu Tiếng | Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 25780 | Xã Minh Thạnh | Tổ 3, ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 26728 | Xã Châu Pha | Xã Châu Pha, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 26662 | Xã Long Hải | Xã Phước Tỉnh, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 26659 | Xã Long Điền | 120 Dương Bạch Mai, KP Long Phượng, TT Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 26686 | Xã Phước Hải | Xã Phước Hội, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 26680 | Xã Đất Đỏ | KP Hiệp Hòa, TT Đất Đỏ, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 26617 | Xã Nghĩa Thành | đường số 6, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 26575 | Xã Ngãi Giao | 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 26608 | Xã Kim Long | Tổ 19, khu phố Hưng Long, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 26596 | Xã Châu Đức | Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 26590 | Xã Bình Giã | Tổ 2, ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 26584 | Xã Xuân Sơn | Tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 26620 | Xã Hồ Tràm | 151 quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 26632 | Xã Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 26641 | Xã Hòa Hội | xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 26638 | Xã Bàu Lâm | Ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 26545 | Xã Long Sơn | Thôn 1, xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 26647 | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 26656 | Xã Bình Châu | Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 27676 | Xã Thạnh An | Trụ sở UBND xã Thạnh An cũ, tọa lạc ấp Thạnh Bình, huyện Cần Giờ cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 26740 | Phường Sài Gòn | 45 – 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 26737 | Phường Tân Định | 58B Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 26743 | Phường Bến Thành | 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, quận 1 cũ và 238 – 240 Đề Thám, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 26758 | Phường Cầu Ông Lãnh | 105 Trần Đình Xu, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 27154 | Phường Bàn Cờ | 296-298 Nguyễn Thiện Thuật, phường 3, quận 3 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 27139 | Phường Xuân Hòa | 99 – 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 27142 | Phường Nhiêu Lộc | 82 Bà Huyện Thanh Quan, phường 9, quận 3 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 27259 | Phường Xóm Chiếu | 18 Đoàn Như Hài, phường 13, quận 4 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 27265 | Phường Khánh Hội | 104 Bến Vân Đồn, phường 9, quận 4 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 27286 | Phường Vĩnh Hội | 183 Tôn Thất Thuyết, phường 4 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 27301 | Phường Chợ Quán | 462-464 An Dương Vương, phường 4, quận 5 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 27316 | Phường An Đông | 209 An Dương Vương, phường 7, quận 5 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 27343 | Phường Chợ Lớn | 131 Triệu Quang Phục, phường 11, quận 5 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 27367 | Phường Bình Tây | 178/7R Hậu Giang, phường 2, quận 6 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 27373 | Phường Bình Tiên | 107 đường Cao Văn Lầu, phường 1, quận 6 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 27364 | Phường Bình Phú | 15 đường Chợ Lớn, phường, quận 6 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 27349 | Phường Phú Lâm | 241/3 đường Tân Hòa Đông, phường 14, quận 6 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 27478 | Phường Tân Thuận | 342 Huỳnh Tấn Phát, quận 7 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 27484 | Phường Phú Thuận | 1203 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 3, phường Phú Thuận, quận 7 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 27487 | Phường Tân Mỹ | 7 Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 27475 | Phường Tân Hưng | 9 đường 2A phường Tân Hưng, quận 7 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 27418 | Phường Chánh Hưng | 39 Dương Bạch Mai, phường 5, quận 8 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 27427 | Phường Phú Định | 184 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 27424 | Phường Bình Đông | 1094 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 27169 | Phường Diên Hồng | 01A Thành Thái, phường 14, quận 10 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 27190 | Phường Vườn Lài | 168 (số cũ 66) Hùng Vương, phường 2, quận 10 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 27163 | Phường Hòa Hưng | TT20 (số cũ LL1) Tam Đảo, phường 15, quận 10 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 27238 | Phường Minh Phụng | 139B Thuận Kiều, quận 11 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 27232 | Phường Bình Thới | 268 – 270 Bình Thới, quận 11 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 27211 | Phường Hòa Bình | 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11 cũ và 416/1 Lạc Long Quân, quận 11 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 27226 | Phường Phú Thọ | 233 – 235 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11 và 35-37 Bình Thới, phường 11, quận 11 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 26791 | Phường Đông Hưng Thuận | Trụ sở UBND phường Tân Thới Nhất, quận 12 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 26785 | Phường Trung Mỹ Tây | Trụ sở UBND phường Trung Mỹ Tây, quận 12 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 26782 | Phường Tân Thới Hiệp | Trụ sở UBND phường Tân Thới Hiệp, quận 12 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 26773 | Phường Thới An | Trụ sở UBND phường Thới An, quận 12 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 26767 | Phường An Phú Đông | Trụ sở UBND phường Thạnh Lộc, quận 12 cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 27460 | Phường An Lạc | 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 27442 | Phường Bình Tân | 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 27457 | Phường Tân Tạo | 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 27448 | Phường Bình Trị Đông | 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 27439 | Phường Bình Hưng Hòa | 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 26944 | Phường Gia Định | Tạm thời sử dụng trụ sở UBND phường 7, Bình Thạnh cũ, 58 Hoàng Hoa Thám, phường 7 và trụ sở UBND phường 2 cũ, số 14 Phan Bội Châu, phường 2.
Dự kiến xây dựng trụ sở UBND phường Gia Định tại số 134 Lê Văn Duyệt, phường 1, quận Bình Thạnh cũ |
Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 26929 | Phường Bình Thạnh | 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 26905 | Phường Bình Lợi Trung | 355/5 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 26956 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 85/16 Phạm Viết Chánh, 85/8 Phạm Viết Chánh và 5 Phạm Viết Chánh, quận Bình Thạnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 26911 | Phường Bình Quới | 1 khu hành chính Thanh Đa, phường 27, quận Bình Thạnh cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 26890 | Phường Hạnh Thông | 306 Nguyễn Văn Nghi, phường 1, quận Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 26876 | Phường An Nhơn | 1C Nguyễn Văn Lượng, phường 6, Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 26884 | Phường Gò Vấp | 332 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 26878 | Phường An Hội Đông | 328 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 26898 | Phường Thông Tây Hội | 175 Nguyễn văn Khối, phường 8, quận Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 26882 | Phường An Hội Tây | 397 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 27043 | Phường Đức Nhuận | 744 Nguyễn Kiệm, quận Phú Nhuận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 27058 | Phường Cầu Kiệu | 18 Đoàn Thị Điểm, quận Phú Nhuận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 27073 | Phường Phú Nhuận | 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 26977 | Phường Tân Sơn Hòa | 291 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 26968 | Phường Tân Sơn Nhất | 25/4-6 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 26995 | Phường Tân Hòa | 356 Bắc Hải, phường 6, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 26983 | Phường Bảy Hiền | 1129/20 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 27004 | Phường Tân Bình | 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 27007 | Phường Tân Sơn | 822 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 27013 | Phường Tây Thạnh | 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú cũ và Nhà Văn hóa Lao động (cơ sở 2) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 27019 | Phường Tân Sơn Nhì | 48 Tân Quý, phường Tân Quý, quận Tân Phú cũ và UBND phường Tân Sơn Nhì cũ (cơ sở 2) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 27022 | Phường Phú Thọ Hòa | 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú cũ và UBND phường Phú Thọ Hòa cũ (cơ sở 2) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 27031 | Phường Tân Phú | 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 27028 | Phường Phú Thạnh | 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú và UBND phường Hiệp Tân cũ (cơ sở 2) | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 26809 | Phường Hiệp Bình | 721 Quốc lộ 13, khu phố 3, phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 26824 | Phường Thủ Đức | 2 Nguyễn Công Trứ, phường Bình Thọ, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 26803 | Phường Tam Bình | 707 Tỉnh lộ 43, khu phố 3, phường Tam Bình, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 26800 | Phường Linh Xuân | 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, phường Linh Trung và 49 Hoàng Cầm, khu phố 2, phường Linh Xuân, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 26842 | Phường Tăng Nhơn Phú | 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 26833 | Phường Long Bình | 325 đường Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 127 | 26857 | Phường Long Phước | 239 Khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 128 | 26860 | Phường Long Trường | 1314 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 129 | 27112 | Phường Cát Lái | 45 Phan Bá Vành, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 130 | 27097 | Phường Bình Trưng | 8 đường Hồ Thị Nhung, khu phố 4, phường Bình Trưng Đông, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 131 | 26848 | Phường Phước Long | 183 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 132 | 27094 | Phường An Khánh | 171/1 Lương Định Của, phường An Khánh, TP Thủ Đức cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 133 | 25951 | Phường Đông Hòa | 153 Quốc lộ 1K, phường Đông Hoà, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 134 | 25942 | Phường Dĩ An | 10 Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 135 | 25945 | Phường Tân Đông Hiệp | 880 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 136 | 25975 | Phường An Phú | ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 137 | 25987 | Phường Bình Hòa | ĐT 743C, khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hoà, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 138 | 25966 | Phường Lái Thiêu | Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 139 | 25978 | Phường Thuận An | 289 đường Hưng Định 31, khu phố Hưng Thọ, phường Hưng Định, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 140 | 25969 | Phường Thuận Giao | 743, đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 141 | 25747 | Phường Thủ Dầu Một | 1 đường Quang Trung, khu phố 6, phường Phú Cường, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 142 | 25750 | Phường Phú Lợi | 438 đường Phú Lợi, khu phố 8, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 143 | 25771 | Phường Chánh Hiệp | 279 đường Hồ Văn Cống, khu phố 3, phường Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 144 | 25760 | Phường Bình Dương | 357 đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 145 | 25849 | Phường Hòa Lợi | Khu phố An Hoà, phường Hòa Lợi, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 146 | 25768 | Phường Phú An | 143 đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4, phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 147 | 25843 | Phường Tây Nam | Khu phố Lồ ồ, phường An Tây, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 148 | 25840 | Phường Long Nguyên | Khu phố Kiến An, phường An Điền, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 149 | 25813 | Phường Bến Cát | KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 150 | 25837 | Phường Chánh Phú Hòa | đường ĐTT 741, khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 151 | 25912 | Phường Vĩnh Tân | ĐT 742, khu phố 4, phường Vĩnh Tân, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 152 | 25915 | Phường Bình Cơ | ĐT 747, khu phố 2, phường Hội Nghĩa, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 153 | 25888 | Phường Tân Uyên | ĐT 747, khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 154 | 25920 | Phường Tân Hiệp | Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 155 | 25891 | Phường Tân Khánh | Đường Lý Tự trọng, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 156 | 26506 | Phường Vũng Tàu | 87-89 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 157 | 26526 | Phường Tam Thắng | 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 158 | 26536 | Phường Rạch Dừa | 219/28 Lưu Chí Hiếu, phường 10, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 159 | 26542 | Phường Phước Thắng | 7A Nguyễn Gia Thiều, phường 12, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 160 | 26566 | Phường Long Hương | Đường Trịnh Đình Thảo, tổ 9, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 161 | 26560 | Phường Bà Rịa | 137 đường 27/4 phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 162 | 26572 | Phường Tam Long | Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 163 | 26710 | Phường Tân Hải | Phường Tân Hải, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 164 | 26713 | Phường Tân Phước | Đường Độc Lập, khu phố Tân Lộc, phường Phước Hòa, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 165 | 26704 | Phường Phú Mỹ | Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ – TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 166 | 26725 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 167 | 25846 | Phường Thới Hòa | Khu phố 3A, phường Thới Hoà, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 168 | 26732 | Đặc khu Côn Đảo | 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Bảng tổng hợp địa chỉ trụ sở làm việc mới của 168 xã, phường, đặc khu thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập với Bình Dương (cũ) và Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)
2.1. Trung tâm hành chính của TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập ở đâu?
Trung tâm hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh đặt tại phường Sài Gòn (tương ứng với vị trí Quận 1 cũ), nơi tập trung các cơ quan đầu não gồm Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành cấp thành phố.
2.2. Ban lãnh đạo mới (Bí Thư, Chủ Tịch HĐND và Chủ Tịch UBND) của Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay là ai?
Ban lãnh đạo chủ chốt Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập:
- Ông/Đồng chí Trần Lưu Quang: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông/Đồng chí Võ Văn Minh: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông/Đồng chí Nguyễn Văn Được: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh: Mã tỉnh/thành phố, Mã bưu chính (zip), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính của thành phố Hồ Chí Minh (CCCD/Hành chính)
Mã đơn vị hành chính của TP. Hồ Chí Minh là 79. Đây là mã tỉnh, thành được sử dụng trong hệ thống quản lý hành chính nhà nước sau sáp nhập, áp dụng trên toàn địa bàn thành phố, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 3 chữ số đầu trên Căn cước công dân của người dân đăng ký hộ khẩu tại Thành phố Hồ Chí Minh là 079.
3.2. Mã bưu chính (zip) xã, phường của thành phố Hồ Chí Minh
Mã bưu chính của các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập hiện có 5 chữ số (thay vì 6 chữ số như trước), Zip code/Postal code bắt đầu bằng các số 70, 71, 72, 73, 74, 75 hoặc 78. Dữ liệu mã bưu chính được cập nhật và tra cứu tại mabuuchinh.vn. Tra cứu theo tên xã, phường hoặc đặc khu để có mã bưu chính chính xác phục vụ giao dịch bưu chính, chuyển phát nhanh, kê khai hồ sơ hành chính và thương mại điện tử.
3.3. Mã vùng điện thoại của TP. Hồ Chí Minh (cố định, không thay đổi)
Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hồ Chí Minh là 028 (+0084 – 024). Mã này áp dụng cho toàn bộ địa bàn thành phố sau sáp nhập, bao gồm các khu vực trước đây thuộc tỉnh Bình Dương (cũ) và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ). Số điện thoại cố định tại các địa bàn này được chuyển đổi sang đầu số 028 theo lộ trình thống nhất từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
3.4. Mã số biển số xe của thành phố Hồ Chí Minh
Biển số xe đăng ký tại Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 01/07/2025 sử dụng các đầu số: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61 và 72, theo Thông tư 51/2025/TT-BCA. Biển số xe cũ của phương tiện đã đăng ký tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (đầu số 72) và tỉnh Bình Dương (đầu số 61, 68) tiếp tục có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi biển số. Phương tiện đăng ký mới trên toàn địa bàn thành phố được cấp biển số theo thứ tự ưu tiên từ các đầu số của TP. Hồ Chí Minh cũ, sau đó đến 61 và 72 khi các dải số trên đã sử dụng hết.
4. Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện thay đổi ĐVHC, sáp nhập với những tỉnh nào?
Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh với tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/03/2025 của Bộ Chính trị. Đây là lần đầu tiên trong lịch sử thành phố Hồ Chí Minh thực hiện mở rộng địa giới hành chính cấp tỉnh, hình thành đô thị lớn nhất Việt Nam với tổng diện tích 6.772,59 km² và dân số khoảng 14.002.598 người. TP. Hồ Chí Minh tiếp nhận toàn bộ địa giới, dân số và đơn vị hành chính cấp xã từ tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thống nhất bộ máy điều hành dưới một chính quyền đô thị duy nhất.
Sau khi thực hiện hợp nhất cấp tỉnh, Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh) tiến hành sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên toàn địa bàn theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã của ba tỉnh thành trước sáp nhập là 322 đơn vị, được tổ chức lại thành 168 đơn vị, tương đương mức giảm 47.8%. Đặc khu Côn Đảo được hình thành trên cơ sở huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, giữ nguyên vai trò là vùng lãnh thổ đảo xa với quy chế quản lý hành chính đặc biệt.
5. Vị trí địa lý và ranh giới của Hồ Chí Minh sau sáp nhập
5.1. Thành phố Hồ Chí Minh tiếp giáp với những tỉnh thành nào sau sáp nhập?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập tiếp giáp với các tỉnh thành theo bốn hướng chính:
- Phía đông và nam: Biển Đông (vùng biển cửa sông Cần Giờ, Vịnh Gành Rái và Đặc khu Côn Đảo).
- Phía tây: tỉnh Tây Ninh mới (hợp nhất từ Tây Ninh và Long An cũ),
- Phía tây nam: tỉnh Đồng Tháp mới (hợp nhất từ Đồng Tháp và Tiền Giang cũ).
- Phía bắc: thành phố Đồng Nai mới (hợp nhất từ Đồng Nai và Bình Phước cũ) và tỉnh Lâm Đồng mới (hợp nhất từ Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận trước đây).
Thành phố Hồ Chí Minh được xem là đầu tàu kinh tế của cả nước. Địa bàn thành phố sau hợp nhất trải rộng qua nhiều dạng địa hình, từ đô thị mật độ cao tại trung tâm, qua vùng công nghiệp và cao su phía bắc, đến vùng ven biển, cửa sông và hải đảo phía đông và phía nam.
5.2. Thành phố Hồ Chí Minh sau gộp tỉnh có tiếp giáp với biển không?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có đường bờ biển tiếp giáp với Biển Đông. Phần lãnh thổ tiếp giáp biển bao gồm địa bàn trước đây thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (khu vực Vũng Tàu, Bà Rịa, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc) và phần ven biển huyện Cần Giờ thuộc Thành phố Hồ Chí Minh cũ.
Ngoài ra, Đặc khu Côn Đảo, được hình thành trên cơ sở huyện Côn Đảo trực thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, là đơn vị hành chính hải đảo nằm ngoài khơi Biển Đông, cách thành phố Vũng Tàu khoảng 97 hải lý (185 km) và cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 230 km. Điểm đất liền gần Đặc khu Côn Đảo nhất là khu vực cửa sông Hậu, với khoảng cách 45 hải lý (83 km). Toàn bộ diện tích đất và biển của Đặc khu Côn Đảo hiện thuộc phạm vi quản lý hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh sau khi hợp nhất cấp tỉnh.
5.3. Thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất, tỉnh giáp biên giới với những nước nào?
Thành phố Hồ Chí Minh không tiếp giáp trực tiếp với biên giới quốc tế. Tỉnh Tây Ninh mới (tiếp giáp phía tây thành phố) là đơn vị hành chính có đường biên giới đất liền với Vương quốc Campuchia. Tuy nhiên, Tây Ninh mới là một tỉnh riêng biệt và không thuộc địa bàn quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh.
6. Diện tích tự nhiên của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là bao nhiêu?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có tổng diện tích tự nhiên là 6.772,59 km², bao gồm phần đất liền trên địa bàn hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và phần diện tích Đặc khu Côn Đảo (khoảng 75.79 – 76 km²) ngoài khơi Biển Đông.
6.1. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích lớn nhất?
Đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Hòa Lợi với diện tích khoảng 342.36 km², gấp 349 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Hòa Bình.
6.2. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích nhỏ nhất?
Đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Hòa Bình, với diện tích chỉ 0.98 km², bằng 1/349 lần so với đơn vị có diện tích lớn nhất là phường Hòa Lợi.
7. Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có dân số khoảng 14 triệu người (14.002.598 người), là đô thị đông dân nhất trong 34 tỉnh, thành của Việt Nam và một trong những trung tâm đô thị có quy mô dân số lớn nhất Đông Nam Á. Mật độ dân số trung bình của TP.HCM là khoảng 2067 người/km².
7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hồ Chí Minh có dân số cao nhất?
Đơn vị hành chính cấp xã có dân số lớn nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Dĩ An với dân số khoảng 227.817 người. Dân số gấp hơn 17 lần so với đặc khu Côn Đảo (đơn vị có dân số thấp nhất TP. HCM).
7.2. Đơn vị hành chính nào của Thành phố Hồ Chí Minh có dân số thấp nhất?
Đơn vị hành chính cấp xã có dân số thấp nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là Đặc khu Côn Đảo với dân số khoảng 13.112 người. Dân số chỉ bằng 1/17 của phường Dĩ An (đơn vị có dân số đông nhất TP. HCM). Với địa hình đồi núi và rừng nguyên sinh bao phủ phần lớn diện tích, dân cư tập trung chủ yếu tại khu vực thị trấn Côn Đảo cũ.
7.3. Mật độ dân số cao nhất tại TP. Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là phường Khánh Hội với mật độ khoảng 88.324 người/km², gấp 1.003 lần so với mật độ dân số thấp nhất là xã An Thới Đông. Phường Khánh Hội thuộc khu vực nội đô Thành phố Hồ Chí Minh cũ, là địa bàn đô thị nén với mật độ xây dựng cao và lịch sử phát triển đô thị lâu đời.
7.4. Mật độ dân số thấp nhất của TP. Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số thấp nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh sắp xếp là xã An Thới Đông với mật độ khoảng 88 người/km², chỉ bằng 1/1003 lần so với mật độ dân số cao nhất là phường Khánh Hội. Xã An Thới Đông thuộc huyện Cần Giờ cũ, là khu vực rừng ngập mặn sinh quyển với phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp, hoạt động dân sinh tập trung tại các cụm dân cư ven sông.
8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập đạt GRDP năm 2025 (năm đầu sau hợp nhất chính thức) khoảng 2.715.782,233 tỷ VNĐ, chiếm khoảng 23.5% GDP cả nước, là địa phương đóng góp lớn nhất vào tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam. GRDP năm 2025 tăng so với tổng GRDP gộp của ba địa phương năm 2024 nhờ hiệu ứng cộng hưởng từ hợp nhất thể chế, liên thông hạ tầng và mở rộng thị trường nội địa.
8.1. Tốc độ tăng trưởng GRD/người của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
GRDP bình quân đầu người của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 đạt khoảng 194 triệu VNĐ/người/năm (tương đương khoảng 7.370 USD), là một trong những địa phương có GRDP đầu người cao nhất cả nước. Chỉ số này phản ánh quy mô kinh tế tổng hợp của ba địa phương sau hợp nhất, với cơ cấu đa ngành gồm công nghiệp chế biến (Bình Dương), dầu khí và cảng biển (Bà Rịa – Vũng Tàu) và dịch vụ, thương mại, tài chính (Thành phố Hồ Chí Minh trước đây).
9. Thu ngân sách nhà nước TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập năm 2024 là bao nhiêu?
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn toàn Thành phố Hồ Chí Minh (tính gộp trên địa bàn hợp nhất từ ba địa phương) năm 2024 đạt khoảng 681.9 nghìn tỷ VNĐ, xếp thứ nhất cả nước và chiếm gần 1/3 tổng thu ngân sách quốc gia. Trong đó, riêng địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cũ trước sáp nhập đã đóng góp hơn 505.000 tỷ VNĐ (khoảng 27% tổng thu quốc gia). Nguồn thu ngân sách trên toàn địa bàn hợp nhất đến từ ba trụ cột chính: thuế doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân từ hệ sinh thái công nghiệp (Bình Dương), thu từ dầu khí và cảng biển (Bà Rịa – Vũng Tàu) và thu từ dịch vụ, thương mại, xuất nhập khẩu tại Cảng Cát Lái (Thành phố Hồ Chí Minh cũ).
Sau khi thực hiện sáp nhập, thành phố thực hiện thống nhất quản lý ngân sách trên toàn địa bàn theo cơ chế đặc thù của đô thị đặc biệt.
10. Cách tra cứu nhanh 168 xã, phường, đặc khu của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập online, miễn phí

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ hành chính
Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ sapnhap.bando.com.vn, cổng thông tin do Bộ Nông nghiệp và Môi trường phát hành, hiển thị bản đồ tra cứu các đơn vị hành chính Việt Nam sau sắp xếp 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15.
Bước 2: Tìm kiếm Thành phố Hồ Chí Minh
Tại bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” bên trái, nhập “Hồ Chí Minh” vào ô tìm kiếm. Hệ thống trả về kết quả “Thành phố Hồ Chí Minh (sáp nhập từ: TPHCM, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương)” kèm danh sách 168 đơn vị hành chính được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái, mỗi đơn vị ghi rõ trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Đặc khu Côn Đảo (sáp nhập từ: Huyện Côn Đảo)” và “Phường An Đông (sáp nhập từ: Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5))”.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết từng đơn vị trên bản đồ
Nhấp vào tên xã, phường hoặc đặc khu trong danh sách. Bản đồ tự động phóng to đến khu vực tương ứng và hiển thị popup thông tin gồm:
- Tên đơn vị hành chính mới và danh sách đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập.
- Địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số.
- Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15.
Bước 4: Tra cứu và xuất dữ liệu bảng biểu
Nhấp vào nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” ở cuối popup để mở bảng tra cứu toàn bộ 168 đơn vị hành chính, với các cột:
- Tên đơn vị sau sáp nhập và danh sách đơn vị sáp nhập vào.
- Trung tâm hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số.
Bước 5: Lọc dữ liệu theo tên trong bảng tra cứu

Trong giao diện bảng, hai ô “nhập tên cần lọc” nằm ngay bên dưới tiêu đề cột “Tên” và “Sáp nhập từ” cho phép lọc nhanh theo tên đơn vị hành chính mới hoặc theo tên đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập, hỗ trợ tra cứu chính xác khi cần xác định một phường, xã hoặc đặc khu cụ thể trong danh sách 168 đơn vị.
11. Xem bản đồ của thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập tỉnh, dữ liệu chính xác 100%
11.1. Xem bản đồ hành chính của TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập chi tiết địa giới hành chính 168 xã, phường, đặc khu

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập thể hiện đầy đủ địa giới 168 đơn vị hành chính cấp xã: 54 xã, 113 phường, 01 đặc khu trên phạm vi 6.772,59 km², bao gồm phần đất liền hợp nhất từ thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Đặc khu Côn Đảo (hiển thị ở ô bản đồ phụ, ký hiệu số 1, khoảng cách 97 hải lý/185 km về phía đông nam tính từ thành phố Vũng Tàu).
Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh phiên bản khổ lớn được cung cấp theo các kích thước tiêu chuẩn (ngang × cao): 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm và 150×200 cm, ngoài ra còn có các khổ theo chuẩn quốc tế A0 (84×119 cm) và 2A0 (119×168 cm), phù hợp cho nhu cầu tra cứu bất động sản, treo tường tại cơ quan nhà nước, văn phòng doanh nghiệp và phòng học.
Về gam màu, toàn bộ 168 xã, phường, đặc khu được tô theo nguyên tắc phân vùng tương phản: các đơn vị hành chính liền kề luôn sử dụng màu nền khác nhau để địa giới hiện lên rõ ràng, không bị nhầm lẫn, đặc biệt hữu ích tại khu vực nội đô mật độ phường cao như trung tâm thành phố Hồ Chí Minh cũ và các đô thị tập trung thuộc địa bàn Bình Dương cũ.
11.2. Xem bản đồ hành chính TP Hồ Chí Minh trước sáp nhập

11.3. Xem bản đồ thành phố Hồ Chí Minh online trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh của thành phố Hồ Chí Minh chi tiết địa hình thực tế sau khi thay đổi địa giới
11.5. Xem bản đồ GIS của thành phố Hồ Chí Minh sau hợp nhất, chi tiết metadata

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các ĐVHC cấp xã: xã, phường, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh là gì?
Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh dựa trên các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh, theo đó thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 – 2025, có hiệu lực từ 01/07/2025.
- Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023 – 2025 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố giai đoạn 2023 – 2025.
Đợt sắp xếp, sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh hướng đến các mục tiêu dài hạn:
- Giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã từ 322 đơn vị (tổng ba địa phương trước sáp nhập) xuống còn 168 đơn vị, tương đương mức giảm 47.8%.
- Nâng quy mô diện tích và dân số bình quân của từng đơn vị hành chính cấp xã, đảm bảo năng lực quản lý nhà nước hiệu quả hơn trên địa bàn đô thị quy mô lớn.
- Thống nhất bộ máy chính quyền cấp xã trên toàn địa bàn hợp nhất, xóa bỏ ranh giới hành chính giữa ba địa phương cũ, tạo nền tảng phát triển đô thị đồng bộ.
- Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm kinh tế, tài chính, khoa học – công nghệ và đổi mới sáng tạo tầm cỡ khu vực Đông Nam Á.
- Khai thác hiệu quả tiềm năng bổ trợ giữa ba địa phương hợp nhất: dịch vụ và thương mại quốc tế (Thành phố Hồ Chí Minh cũ), công nghiệp chế biến chế tạo (Bình Dương) và dầu khí, cảng biển, du lịch biển đảo (Bà Rịa – Vũng Tàu).

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude