Tra Cứu 94 Xã, Phường, Đặc Khu Thành Phố Đà Nẵng Mới | Danh Sách Chi Tiết ĐVHC Cấp Xã Sau Sáp Nhập Với Quảng Nam Theo Nghị Quyết 1659/NQ-UBTVQH15

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Thành phố Đà Nẵng hình thành theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, trên cơ sở hợp nhất toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thành phố Đà Nẵng trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 11.859,59 km², dân số khoảng 3.065.628 người, là đô thị hạt nhân của Duyên hải Nam Trung Bộ và đầu mối phía đông của hành lang kinh tế Đông-Tây, nối Biển Đông với Cửa khẩu Nam Giang và Cửa khẩu Tây Giang tiếp giáp Lào. Lãnh thổ hợp nhất gồm đô thị ven biển của thành phố Đà Nẵng cũ và địa bàn từ đồng bằng ven biển đến vùng núi biên giới với Lào của tỉnh Quảng Nam cũ.

Thành phố Đà Nẵng đã hoàn tất việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 403/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ. Quá trình sắp xếp giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 249 xuống còn 94, tương đương mức giảm 62.2%. Cụ thể, có 92 đơn vị được hình thành từ việc sắp xếp mới và 2 đơn vị giữ nguyên địa giới không thuộc diện sắp xếp, đó là xã Tam Hải và xã Tân Hiệp.

Trong cơ cấu 94 đơn vị hành chính hiện hành, bao gồm 70 xã, 23 phường và 01 đặc khu, đặc khu Hoàng Sa là đơn vị hành chính hải đảo trực thuộc thành phố Đà Nẵng, quản lý quần đảo Hoàng Sa trên Biển Đông và là đặc khu hành chính hải đảo duy nhất trong số 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Từ 1/7/2025, TP. Đà Nẵng vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, trong đó cấp huyện đã được xóa bỏ và thành phố trực thuộc cấp tỉnh, với 94 đơn vị hành chính cấp xã.

5 bảng tra cứu chi tiết trong nội dung dưới đây tổng hợp dữ liệu cho 94 đơn vị hành chính, ghi nhận các trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên (km²), dân số (người), mật độ dân số (người/km²), quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, có thể xem/tra cứu bản đồ hành chính thành phố Đà Nẵng ở cả cấp thành phố và cấp xã/phường, kèm chỉ đường tới từng trụ sở trên Google Maps.

Xem nhanh nội dung

1. Tra cứu 94 đơn vị hành chính (70 xã, 23 phường, 01 đặc khu) thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam (cũ) theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Đà Nẵng sau sáp nhập
1 20458 Xã Hòa Vang Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 20308 Xã Hòa Tiến Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 20710 Xã Bà Nà Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 20494 Xã Núi Thành Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 20364 Xã Tam Mỹ Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 20635 Xã Tam Anh Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 20623 Xã Đức Phú Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 20716 Xã Tam Xuân Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 20500 Xã Tây Hồ Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 20569 Xã Chiên Đàn Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 20467 Xã Phú Ninh Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 20818 Xã Lãnh Ngọc Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 20977 Xã Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 20587 Xã Thạnh Bình Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 20515 Xã Sơn Cẩm Hà Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 20779 Xã Trà Liên Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 20332 Xã Trà Giáp Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 20320 Xã Trà Tân Xã Trà Giác, Xã Trà Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 20443 Xã Trà Đốc Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 20722 Xã Trà My Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 20704 Xã Nam Trà My Xã Trà Mai, Xã Trà Don Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 20698 Xã Trà Tập Xã Trà Cang, Xã Trà Tập Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 20875 Xã Trà Vân Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 20707 Xã Trà Linh Xã Trà Nam, Xã Trà Linh Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 20599 Xã Trà Leng Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 20944 Xã Thăng Bình Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Qúy, Xã Bình Phục Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 20656 Xã Thăng An Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 20965 Xã Thăng Trường Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 20740 Xã Thăng Điền Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 20728 Xã Thăng Phú Xã Bình Phú, Xã Bình Quế Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 20734 Xã Đồng Dương Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 20752 Xã Quế Sơn Trung Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 20770 Xã Quế Sơn Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 20392 Xã Xuân Phú Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 20542 Xã Nông Sơn Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 20669 Xã Quế Phước Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 20641 Xã Duy Nghĩa Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 20662 Xã Nam Phước Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 20476 Xã Duy Xuyên Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 20485 Xã Thu Bồn Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 20857 Xã Điện Bàn Tây Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 20984 Xã Gò Nổi Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 20992 Xã Đại Lộc Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 21004 Xã Hà Nha Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 20971 Xã Thượng Đức Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 20434 Xã Vu Gia Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 20455 Xã Phú Thuận Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 20380 Xã Thạnh Mỹ Thị trấn Thạnh Mỹ Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 20794 Xã Bến Giằng Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 20791 Xã Nam Giang Xã Zuôih, Xã Chà Vàl Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 20848 Xã Đắc Pring Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 20827 Xã La Dêê Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 20836 Xã La Êê Xã Chơ Chun, Xã La Êê Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 20878 Xã Sông Vàng Xã Tư, Xã Ba Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 20695 Xã Sông Kôn Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 20611 Xã Đông Giang Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 20506 Xã Bến Hiên Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 20854 Xã Avương Xã Bhalêê, Xã Avương Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 20920 Xã Tây Giang Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 20929 Xã Hùng Sơn Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 20938 Xã Hiệp Đức Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 20908 Xã Việt An Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 20950 Xã Phước Trà Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 20900 Xã Khâm Đức Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 20923 Xã Phước Năng Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 20941 Xã Phước Chánh Xã Phước Công, Xã Phước Chánh Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 20959 Xã Phước Thành Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 20767 Xã Phước Hiệp Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp Xã Tra cứu bản đồ ngay
69 20539 Xã Tam Hải Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
70 20650 Xã Tân Hiệp Giữ nguyên như trước Xã Tra cứu bản đồ ngay
71 20275 Phường Hải Châu Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu Phường Tra cứu bản đồ ngay
72 20305 Phường Hòa Cường Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam Phường Tra cứu bản đồ ngay
73 20575 Phường Thanh Khê Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 20335 Phường An Khê Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 20260 Phường An Hải Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam Phường Tra cứu bản đồ ngay
76 20551 Phường Sơn Trà Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 20557 Phường Ngũ Hành Sơn Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Qúy Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 20579 Phường Hòa Khánh Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 20242 Phường Hải Vân Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 20194 Phường Liên Chiểu Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 20257 Phường Cẩm Lệ Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 20200 Phường Hòa Xuân Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 20314 Phường Tam Kỳ Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 20410 Phường Quảng Phú Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 20413 Phường Hương Trà Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 20401 Phường Bàn Thạch Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 20350 Phường Điện Bàn Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 20197 Phường Điện Bàn Đông Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 20285 Phường An Thắng Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 20356 Phường Điện Bàn Bắc Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 20263 Phường Hội An Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 20341 Phường Hội An Đông Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 20209 Phường Hội An Tây Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 20333 Đặc khu Hoàng Sa Huyện Hoàng Sa Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng tra cứu tổng quan 94 đơn vị hành chính (70 xã, 23 phường, 1 đặc khu Hoàng Sa) của thành phố Đà Nẵng sau khi sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15

1.1. Tra cứu 70 xã mới thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 20458 Xã Avương Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú Đang cập nhật 29.28 16.883 577 Huyện Đại Lộc cũ Xem bản đồ
2 20308 Xã Bà Nà Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà 225.3 5.463 24 Huyện Tây Giang cũ Xem bản đồ
3 20710 Xã Bến Giằng Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng 136.41 25.267 185 Huyện Hòa Vang cũ Xem bản đồ
4 20494 Xã Bến Hiên Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang Thôn AXờ, xã Bến Hiên 535.96 8.277 15 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
5 20364 Xã Chiên Đàn Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn 255.85 4.588 18 Huyện Đông Giang cũ Xem bản đồ
6 20635 Xã Duy Nghĩa Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa 48.63 32.145 661 Huyện Phú Ninh cũ Xem bản đồ
7 20623 Xã Duy Xuyên Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên 35.36 32.143 909 Huyện Duy Xuyên cũ Xem bản đồ
8 20716 Xã Đắc Pring Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến Thôn 56B, xã Đắc Pring 125.78 32.243 256 Huyện Duy Xuyên cũ Xem bản đồ
9 20500 Xã Đại Lộc Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc 412.49 3.060 7 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
10 20569 Xã Điện Bàn Tây Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây 73.97 61.217 828 Huyện Đại Lộc cũ Xem bản đồ
11 20467 Xã Đông Giang Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang 43.31 44.473 1.027 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
12 20818 Xã Đồng Dương Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương 205.23 5.131 25 Huyện Đông Giang cũ Xem bản đồ
13 20977 Xã Đức Phú Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú 76.49 24.773 324 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
14 20587 Xã Gò Nổi Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi 108.97 9.240 85 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
15 20515 Xã Hà Nha Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu Thôn Hà Nha, xã Hà Nha 36.2 29.968 828 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
16 20779 Xã Hiệp Đức Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức 132.69 38.199 288 Huyện Đại Lộc cũ Xem bản đồ
17 20332 Xã Hòa Tiến Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến 150.47 14.931 99 Huyện Hiệp Đức cũ Xem bản đồ
18 20320 Xã Hòa Vang Xã Trà Giác, Xã Trà Tân Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang 65.9 38.823 589 Huyện Hòa Vang cũ Xem bản đồ
19 20443 Xã Hùng Sơn Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc Thôn Arâng, xã Hùng Sơn 107.61 26.712 248 Huyện Hòa Vang cũ Xem bản đồ
20 20722 Xã Khâm Đức Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức 287.95 7.958 28 Huyện Tây Giang cũ Xem bản đồ
21 20704 Xã La Dêê Xã Trà Mai, Xã Trà Don Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê 161.98 9.741 60 Huyện Phước Sơn cũ Xem bản đồ
22 20698 Xã La Êê Xã Trà Cang, Xã Trà Tập Thôn Pà Ooi, xã La Êê 184.81 293 2 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
23 20875 Xã Lãnh Ngọc Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc 243.12 2.371 10 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
24 20707 Xã Nam Giang Xã Trà Nam, Xã Trà Linh Thôn A Bát, xã Chà Vàl 161.14 14.847 92 Huyện Tiên Phước cũ Xem bản đồ
25 20599 Xã Nam Phước Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước 262.94 4.979 19 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
26 20944 Xã Nam Trà My Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Qúy, Xã Bình Phục Thôn 1, xã Nam Trà My 38.85 53.498 1.377 Huyện Duy Xuyên cũ Xem bản đồ
27 20656 Xã Nông Sơn Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn 178.31 7.395 41 Huyện Nam Trà My cũ Xem bản đồ
28 20965 Xã Núi Thành Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa Khối 3, xã Núi Thành 112.53 21.018 187 Huyện Quế Sơn cũ Xem bản đồ
29 20740 Xã Phước Chánh Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú Thôn 3, xã Phước Chánh 124.75 69.406 556 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
30 20728 Xã Phước Hiệp Xã Bình Phú, Xã Bình Quế Thôn 1, xã Phước Hiệp 107.56 4.466 42 Huyện Phước Sơn cũ Xem bản đồ
31 20734 Xã Phước Năng Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định Thôn 2, xã Phước Năng 340.05 4.529 13 Huyện Phước Sơn cũ Xem bản đồ
32 20752 Xã Phước Thành Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu Thôn 2, xã Phước Thành 257.1 8.452 33 Huyện Phước Sơn cũ Xem bản đồ
33 20770 Xã Phước Trà Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà 123.49 15.803 128 Huyện Phước Sơn cũ Xem bản đồ
34 20392 Xã Phú Ninh Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh 196.22 6.933 35 Huyện Hiệp Đức cũ Xem bản đồ
35 20542 Xã Phú Thuận Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận 131.35 26.954 205 Huyện Phú Ninh cũ Xem bản đồ
36 20669 Xã Quế Phước Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước Thôn Bình Yên, xã Quế Phước 359.11 14.162 39 Huyện Quế Sơn cũ Xem bản đồ
37 20641 Xã Quế Sơn Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn 94.1 34.122 363 Huyện Quế Sơn cũ Xem bản đồ
38 20662 Xã Quế Sơn Trung Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung 111.37 33.300 299 Huyện Quế Sơn cũ Xem bản đồ
39 20476 Xã Sông Kôn Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn 212.94 8.746 41 Huyện Đông Giang cũ Xem bản đồ
40 20485 Xã Sông Vàng Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng 183.63 7.024 38 Huyện Đông Giang cũ Xem bản đồ
41 20857 Xã Sơn Cẩm Hà Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà 118.75 17.608 148 Huyện Tiên Phước cũ Xem bản đồ
42 20984 Xã Tam Anh Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang Thôn Nam Định, xã Tam Anh 68.84 31.026 451 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
43 20992 Xã Tam Hải Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa thôn Tân Lập, xã Tam Hải 13.32 10.312 774 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
44 21004 Xã Tam Mỹ Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ 173.14 18.064 104 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
45 20971 Xã Tam Xuân Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân 66.92 42.834 640 Huyện Núi Thành cũ Xem bản đồ
46 20434 Xã Tân Hiệp Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp 16.43 2.614 159 Thành phố Hội An cũ Xem bản đồ
47 20455 Xã Tây Giang Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh Thôn Agrồng, xã Tây Giang 400.45 8.629 22 Huyện Tây Giang cũ Xem bản đồ
48 20380 Xã Tây Hồ Thị trấn Thạnh Mỹ Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ 75.67 35.493 469 Huyện Phú Ninh cũ Xem bản đồ
49 20794 Xã Thăng An Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ Thôn Nam Hà, xã Thăng An 80.98 51.988 642 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
50 20791 Xã Thăng Bình Xã Zuôih, Xã Chà Vàl Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình 68.91 54.415 790 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
51 20848 Xã Thăng Điền Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền 61.59 4.228 69 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
52 20827 Xã Thăng Phú Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú 60.5 17.266 285 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
53 20836 Xã Thăng Trường Xã Chơ Chun, Xã La Êê Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường 63.79 24.803 389 Huyện Thăng Bình cũ Xem bản đồ
54 20878 Xã Thạnh Bình Xã Tư, Xã Ba Thôn 5, xã Thạnh Bình 174.92 30.764 176 Huyện Tiên Phước cũ Xem bản đồ
55 20695 Xã Thạnh Mỹ Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ 207.28 9.072 44 Huyện Nam Giang cũ Xem bản đồ
56 20611 Xã Thu Bồn Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn 108.77 36.909 339 Huyện Duy Xuyên cũ Xem bản đồ
57 20506 Xã Thượng Đức Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức 216.37 2.252 10 Huyện Đại Lộc cũ Xem bản đồ
58 20854 Xã Tiên Phước Xã Bhalêê, Xã Avương Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước 74.63 28.137 377 Huyện Tiên Phước cũ Xem bản đồ
59 20920 Xã Trà Đốc Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng Thôn 2, xã Trà Đốc 233.61 10.475 45 Huyện Bắc Trà My cũ Xem bản đồ
60 20929 Xã Trà Giáp Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan Thôn 2, xã Trà Giáp 121.55 5.939 49 Huyện Bắc Trà My cũ Xem bản đồ
61 20938 Xã Trà Leng Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu Thôn 2 xã Trà Leng 221.15 6.586 30 Huyện Nam Trà My cũ Xem bản đồ
62 20908 Xã Trà Liên Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm Thôn Định Yên, xã Trà Liên 178.15 7.052 40 Huyện Bắc Trà My cũ Xem bản đồ
63 20950 Xã Trà Linh Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà Thôn 3, Xã Trà Linh 158.19 7.088 45 Huyện Nam Trà My cũ Xem bản đồ
64 20900 Xã Trà My Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân Thôn Dương Hoà, xã Trà My 130.6 19.956 153 Huyện Bắc Trà My cũ Xem bản đồ
65 20923 Xã Trà Tân Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng Thôn 1, xã Trà Tân 135.94 29.638 218 Huyện Bắc Trà My cũ Xem bản đồ
66 20941 Xã Trà Tập Xã Phước Công, Xã Phước Chánh Thôn 1, Xã Trà Tập 183.17 8.384 46 Huyện Nam Trà My cũ Xem bản đồ
67 20959 Xã Trà Vân Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành Thôn 2, Xã Trà Vân 85.58 5.342 62 Huyện Nam Trà My cũ Xem bản đồ
68 20767 Xã Việt An Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp Thôn Việt An, xã Việt An 150.17 26.196 174 Huyện Hiệp Đức cũ Xem bản đồ
69 20539 Xã Vu Gia Giữ nguyên như trước Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia 25.12 27.649 1.101 Huyện Đại Lộc cũ Xem bản đồ
70 20650 Xã Xuân Phú Giữ nguyên như trước Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú 55.6 29.608 533 Huyện Quế Sơn cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng danh sách chi tiết 70 xã mới của thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất tỉnh theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15

1.2. Tra cứu 23 phường mới thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 20275 Phường Hải Châu Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải 7.37 82.635 11.212 Quận Sơn Trà cũ Xem bản đồ
2 20305 Phường Hòa Cường Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê 57.44 50.495 879 Quận Thanh Khê cũ Xem bản đồ
3 20575 Phường Thanh Khê Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng 19.64 34.176 1.740 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
4 20335 Phường An Khê Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch 34.77 36.800 1.058 Thành phố Tam Kỳ cũ Xem bản đồ
5 20260 Phường An Hải Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ 14.05 78.837 5.611 Quận Cẩm Lệ cũ Xem bản đồ
6 20551 Phường Sơn Trà Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn 19.78 41.270 2.086 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
7 20557 Phường Ngũ Hành Sơn Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Qúy Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc 36.39 30.780 846 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
8 20579 Phường Hòa Khánh Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B 61.02 72.273 1.184 Thị xã Điện Bàn cũ Xem bản đồ
9 20242 Phường Hải Vân Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu 7.58 131.427 17.339 Quận Hải Châu cũ Xem bản đồ
10 20194 Phường Liên Chiểu Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân 406.09 48.992 121 Quận Liên Chiểu cũ Xem bản đồ
11 20257 Phường Cẩm Lệ Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường 15.72 119.363 7.593 Quận Hải Châu cũ Xem bản đồ
12 20200 Phường Hòa Xuân Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh 40.93 112.518 2.749 Quận Liên Chiểu cũ Xem bản đồ
13 20314 Phường Tam Kỳ Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân 27.96 8.558 306 Quận Cẩm Lệ cũ Xem bản đồ
14 20410 Phường Quảng Phú Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An 10.81 37.222 3.443 Thành phố Hội An cũ Xem bản đồ
15 20413 Phường Hương Trà Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông, 18.22 31.109 1.707 Thành phố Hội An cũ Xem bản đồ
16 20401 Phường Bàn Thạch Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây 18.09 42.370 2.342 Thành phố Hội An cũ Xem bản đồ
17 20350 Phường Điện Bàn Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà 14.64 33.523 2.290 Thành phố Tam Kỳ cũ Xem bản đồ
18 20197 Phường Điện Bàn Đông Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu 41.19 70.628 1.715 Quận Liên Chiểu cũ Xem bản đồ
19 20285 Phường An Thắng Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn 40.19 115.944 2.885 Quận Ngũ Hành Sơn cũ Xem bản đồ
20 20356 Phường Điện Bàn Bắc Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú 36.21 29.401 812 Thành phố Tam Kỳ cũ Xem bản đồ
21 20263 Phường Hội An Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà 56.03 8.689 155 Quận Sơn Trà cũ Xem bản đồ
22 20341 Phường Hội An Đông Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ 8.36 44.075 5.272 Thành phố Tam Kỳ cũ Xem bản đồ
23 20209 Phường Hội An Tây Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê 7.92 201.240 25.409 Quận Thanh Khê cũ Xem bản đồ
Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà

Bảng 1.3: Bảng dữ liệu hành chính 23 phường mới của TP. Đà Nẵng sau sáp nhập theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 từ ngày 1/7/2025

1.3. Tra cứu đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh

STT Mã phường Tên đặc khu (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 20333 Đặc khu Hoàng Sa Huyện Hoàng Sa Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà 350 Đang cập nhật Đang cập nhật Huyện Hoàng Sa cũ Xem bản đồ

Bảng 1.4: Bảng tổng hợp thông tin đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp lại ĐVHC

1.4. Cơ cấu hành chính thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam năm 2025

Cơ cấu đơn vị hành chính cấp xã Đà Nẵng sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập năm 2025:

  • Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện hành: 94.
  • Số xã: 70.
  • Số phường: 23.
  • Số đặc khu: 01.

Thành phố Đà Nẵng tổ chức chính quyền địa phương theo mô hình hai cấp, gồm cấp thành phố và cấp xã/phường/đặc khu, không còn cấp huyện trung gian.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã TP. Đà Nẵng chính thức hoạt động từ thời gian nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã của TP Đà Nẵng chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, cùng thời điểm Nghị quyết số 202/2025/QH15 có hiệu lực và TP Đà Nẵng (mới) được thành lập mới trên cơ sở hợp nhất với tỉnh Quảng Nam (cũ).

1.6. Thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất với tỉnh Quảng Nam thuộc vùng kinh tế nào?

Thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, đồng thời là đô thị hạt nhân của Duyên hải Nam Trung Bộ. Địa bàn thành phố bao gồm cả phần thuộc khu vực Tây Nguyên giáp biên giới Lào (địa bàn huyện Nam Giang, Tây Giang, Đông Giang cũ của tỉnh Quảng Nam), tạo nên cấu trúc lãnh thổ liên kết đặc trưng từ Biển Đông đến biên giới Lào.

2. Tra cứu địa chỉ trụ sở làm việc hiện tại của 94 xã, phường, đặc khu thành phố Đà Nẵng (mới)

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 20320 Xã Hòa Vang Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang Xem địa chỉ & chỉ đường
2 20332 Xã Hòa Tiến Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
3 20308 Xã Bà Nà Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà Xem địa chỉ & chỉ đường
4 20965 Xã Núi Thành Khối 3, xã Núi Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
5 21004 Xã Tam Mỹ Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
6 20984 Xã Tam Anh Thôn Nam Định, xã Tam Anh Xem địa chỉ & chỉ đường
7 20977 Xã Đức Phú Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
8 20971 Xã Tam Xuân Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
9 20380 Xã Tây Hồ Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 20364 Xã Chiên Đàn Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn Xem địa chỉ & chỉ đường
11 20392 Xã Phú Ninh Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh Xem địa chỉ & chỉ đường
12 20875 Xã Lãnh Ngọc Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc Xem địa chỉ & chỉ đường
13 20854 Xã Tiên Phước Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
14 20878 Xã Thạnh Bình Thôn 5, xã Thạnh Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
15 20857 Xã Sơn Cẩm Hà Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
16 20908 Xã Trà Liên Thôn Định Yên, xã Trà Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
17 20929 Xã Trà Giáp Thôn 2, xã Trà Giáp Xem địa chỉ & chỉ đường
18 20923 Xã Trà Tân Thôn 1, xã Trà Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
19 20920 Xã Trà Đốc Thôn 2, xã Trà Đốc Xem địa chỉ & chỉ đường
20 20900 Xã Trà My Thôn Dương Hòa, xã Trà My Xem địa chỉ & chỉ đường
21 20944 Xã Nam Trà My Thôn 1, xã Nam Trà My Xem địa chỉ & chỉ đường
22 20941 Xã Trà Tập Thôn 1, Xã Trà Tập Xem địa chỉ & chỉ đường
23 20959 Xã Trà Vân Thôn 2, Xã Trà Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
24 20950 Xã Trà Linh Thôn 3, Xã Trà Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
25 20938 Xã Trà Leng Thôn 2 xã Trà Leng Xem địa chỉ & chỉ đường
26 20791 Xã Thăng Bình Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
27 20794 Xã Thăng An Thôn Nam Hà, xã Thăng An Xem địa chỉ & chỉ đường
28 20836 Xã Thăng Trường Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
29 20848 Xã Thăng Điền Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền Xem địa chỉ & chỉ đường
30 20827 Xã Thăng Phú Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
31 20818 Xã Đồng Dương Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
32 20662 Xã Quế Sơn Trung Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
33 20641 Xã Quế Sơn Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
34 20650 Xã Xuân Phú Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
35 20656 Xã Nông Sơn Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
36 20669 Xã Quế Phước Thôn Bình Yên, xã Quế Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
37 20635 Xã Duy Nghĩa Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa Xem địa chỉ & chỉ đường
38 20599 Xã Nam Phước Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước Xem địa chỉ & chỉ đường
39 20623 Xã Duy Xuyên Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên Xem địa chỉ & chỉ đường
40 20611 Xã Thu Bồn Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn Xem địa chỉ & chỉ đường
41 20569 Xã Điện Bàn Tây Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
42 20587 Xã Gò Nổi Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi Xem địa chỉ & chỉ đường
43 20500 Xã Đại Lộc Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc Xem địa chỉ & chỉ đường
44 20515 Xã Hà Nha Thôn Hà Nha, xã Hà Nha Xem địa chỉ & chỉ đường
45 20506 Xã Thượng Đức Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
46 20539 Xã Vu Gia Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia Xem địa chỉ & chỉ đường
47 20542 Xã Phú Thuận Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận Xem địa chỉ & chỉ đường
48 20695 Xã Thạnh Mỹ Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ Xem địa chỉ & chỉ đường
49 20710 Xã Bến Giằng Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng Xem địa chỉ & chỉ đường
50 20707 Xã Nam Giang Thôn A Bát, xã Chà Vàl Xem địa chỉ & chỉ đường
51 20716 Xã Đắc Pring Thôn 56B, xã Đắc Pring Xem địa chỉ & chỉ đường
52 20704 Xã La Dêê Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê Xem địa chỉ & chỉ đường
53 20698 Xã La Êê Thôn Pà Ooi, xã La Êê Xem địa chỉ & chỉ đường
54 20485 Xã Sông Vàng Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng Xem địa chỉ & chỉ đường
55 20476 Xã Sông Kôn Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn Xem địa chỉ & chỉ đường
56 20467 Xã Đông Giang Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
57 20494 Xã Bến Hiên Thôn AXờ, xã Bến Hiên Xem địa chỉ & chỉ đường
58 20458 Xã Avương UBND xã Avương Xem địa chỉ & chỉ đường
59 20455 Xã Tây Giang Thôn Agrồng, xã Tây Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
60 20443 Xã Hùng Sơn Thôn Arâng, xã Hùng Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
61 20779 Xã Hiệp Đức Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
62 20767 Xã Việt An Thôn Việt An, xã Việt An Xem địa chỉ & chỉ đường
63 20770 Xã Phước Trà Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà Xem địa chỉ & chỉ đường
64 20722 Xã Khâm Đức Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
65 20734 Xã Phước Năng Thôn 2, xã Phước Năng Xem địa chỉ & chỉ đường
66 20740 Xã Phước Chánh Thôn 3, xã Phước Chánh Xem địa chỉ & chỉ đường
67 20752 Xã Phước Thành Thôn 2, xã Phước Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
68 20728 Xã Phước Hiệp Thôn 1, xã Phước Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
69 20992 Xã Tam Hải thôn Tân Lập, xã Tam Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
70 20434 Xã Tân Hiệp Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp Xem địa chỉ & chỉ đường
71 20242 Phường Hải Châu Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu Xem địa chỉ & chỉ đường
72 20257 Phường Hòa Cường Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
73 20209 Phường Thanh Khê Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
74 20305 Phường An Khê Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê Xem địa chỉ & chỉ đường
75 20275 Phường An Hải Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
76 20263 Phường Sơn Trà Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà Xem địa chỉ & chỉ đường
77 20285 Phường Ngũ Hành Sơn Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
78 20200 Phường Hòa Khánh Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Xem địa chỉ & chỉ đường
79 20194 Phường Hải Vân Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân Xem địa chỉ & chỉ đường
80 20197 Phường Liên Chiểu Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu Xem địa chỉ & chỉ đường
81 20260 Phường Cẩm Lệ Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ Xem địa chỉ & chỉ đường
82 20314 Phường Hòa Xuân Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân Xem địa chỉ & chỉ đường
83 20341 Phường Tam Kỳ Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
84 20356 Phường Quảng Phú Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú Xem địa chỉ & chỉ đường
85 20350 Phường Hương Trà Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà Xem địa chỉ & chỉ đường
86 20335 Phường Bàn Thạch Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch Xem địa chỉ & chỉ đường
87 20551 Phường Điện Bàn Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn Xem địa chỉ & chỉ đường
88 20579 Phường Điện Bàn Đông Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B Xem địa chỉ & chỉ đường
89 20575 Phường An Thắng Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng Xem địa chỉ & chỉ đường
90 20557 Phường Điện Bàn Bắc Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc Xem địa chỉ & chỉ đường
91 20410 Phường Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An Xem địa chỉ & chỉ đường
92 20413 Phường Hội An Đông Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
93 20401 Phường Hội An Tây Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây Xem địa chỉ & chỉ đường
94 20333 Đặc khu Hoàng Sa Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Bảng tra cứu mã ĐVHC, tên xã/phường/đặc khu sau sáp nhập, địa chỉ trụ sở làm việc mới và liên kết chỉ đường Google Maps của 94 ĐVHC cấp xã

2.1. Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập có địa chỉ ở đâu?

Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập có địa chỉ tại số 24 Trần Phú, phường Hải Châu. Đây là địa chỉ của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, tiếp tục giữ nguyên so với thời điểm hợp nhất. Số điện thoại Ủy ban Nhân dân thành phố: (0236) 3825321.

2.2. Ban lãnh đạo thành phố Đà Nẵng hiện nay gồm những ai?

Ban lãnh đạo chủ chốt của thành phố  Đà Nẵng hiện nay gồm các đồng chí:

  • Đồng chí Nguyễn Văn Quảng: Bí thư Thành ủy Đà Nẵng.
  • Đồng chí Nguyễn Đức Dũng: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Nẵng.
  • Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Đà Nẵng.

3. Tra cứu mã đơn vị hành chính thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh: mã cấp thành phố, mã bưu chính, mã vùng điện thoại, mã biển số xe

3.1. Mã đơn vị hành chính cấp thành phố của Đà Nẵng (CCCD/Hồ sơ hành chính)

Mã hành chính và mã số thẻ căn cước công dân thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất:

  1. Mã hành chính: 48.
  2. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ: 048.
  3. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân của địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ: 049.

Sau khi hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh, 3 chữ số đầu của CCCD không thay đổi theo địa giới hành chính mới. Công dân sinh tại địa bàn Đà Nẵng cũ giữ mã 048. Công dân sinh tại địa bàn Quảng Nam cũ giữ mã 049.

3.2. Mã bưu chính các xã, phường, đặc khu Đà Nẵng

Mã bưu chính (zip code) của thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập sử dụng hệ thống 5 chữ số theo chuẩn của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa bàn thành phố trước đây sử dụng dải mã bưu chính bắt đầu từ 50. Địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ sử dụng dải mã bưu chính riêng theo từng xã, phường.

Bạn có thể tra cứu mã bưu chính chi tiết theo từng đơn vị hành chính của Đà Nẵng tại mabuuchinh.vn, bằng cách nhập chính xác tên xã, phường, đặc khu để tìm kiếm.

3.3. Mã vùng điện thoại Đà Nẵng

Mã vùng điện thoại cố định thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất gồm 2 mã, áp dụng riêng theo từng địa bàn trước sáp nhập: mã vùng 0236 (+84-236) dùng cho địa bàn thành phố Đà Nẵng và mã vùng 0235 (+84-235) dùng cho địa bàn tỉnh Quảng Nam.

3.4. Mã biển số xe đăng ký tại Đà Nẵng

Biển số xe đăng ký tại Đà Nẵng sau hợp nhất sử dụng song song hai đầu số: 43 (đầu số truyền thống của thành phố Đà Nẵng trước sáp nhập) và 92 (đầu số truyền thống của tỉnh Quảng Nam trước sáp nhập). Khi đăng ký xe mới, hệ thống cấp ngẫu nhiên một trong hai đầu số này, áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn, không còn phân biệt theo nơi cư trú hay khu vực đăng ký như trước đây.

Phương tiện đã đăng ký biển số trước 01/07/2025 tiếp tục giữ nguyên, không bắt buộc đổi.

4. Thành phố Đà Nẵng thực hiện sáp nhập, mở rộng địa giới với tỉnh, thành nào theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội?

Thành phố Đà Nẵng thực hiện sáp nhập, mở rộng địa giới hành chính cấp tỉnh với tỉnh Quảng Nam theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 6 năm 2025 (ngày được thông qua); chính quyền địa phương của thành phố Đà Nẵng mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích tự nhiên 11.859,59 km² và dân số khoảng 3.065.628 người. Quá trình tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 249 đơn vị (gồm 16 đơn vị của thành phố Đà Nẵng cũ và 233 đơn vị của tỉnh Quảng Nam cũ) xuống còn 94 đơn vị, tương đương mức giảm hơn 62%.

5. Vị trí địa lý và ranh giới hành chính thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập tỉnh

5.1. TP. Đà Nẵng tiếp giáp với những tỉnh, thành nào sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập?

Địa giới tiếp giáp của thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập:

  • Phía bắc: tiếp giáp thành phố Huế, ranh giới tại đèo Hải Vân.
  • Phía nam: tiếp giáp tỉnh Quảng Ngãi mới (sáp nhập từ tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum cũ).
  • Phía đông: giáp Biển Đông, với đường bờ biển dài hơn 200 km, từ khu vực bán đảo Sơn Trà và đèo Hải Vân ở phía bắc xuống đến khu vực Cảng Kỳ Hà và Cửa Lở ở phía nam.
  • Phía tây: tiếp giáp Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào với đường biên giới quốc tế dài 157.42 km, qua Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu phụ Tây Giang.

Lãnh thổ TP. Đà Nẵng trải dài từ đồng bằng ven biển đến núi cao ở biên giới, với chiều dài đường biên giới quốc gia và đường bờ biển đều thuộc nhóm dài nhất miền Trung.

5.2. TP. Đà Nẵng sau gộp tỉnh có đường bờ biển không?

Thành phố Đà Nẵng sau khi sáp nhập có đường bờ biển phía Đông dài hơn 200 km (Quảng Nam cũ khoảng 125 km và Đà Nẵng cũ khoảng 92 km), kéo dài liên tục từ địa bàn thành phố Đà Nẵng (bán đảo Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Mỹ Khê) đến địa bàn tỉnh Quảng Nam (Điện Bàn, Thăng Bình, Núi Thành). Thành phố Đà Nẵng đồng thời quản lý đặc khu Hoàng Sa, quần đảo nằm giữa Biển Đông

5.3. TP. Đà Nẵng sau hợp nhất có tiếp giáp biên giới quốc gia nào không?

Thành phố Đà Nẵng, sau hợp nhất, tiếp giáp Lào với đường biên giới quốc tế dài 157.42 km, trải dọc địa bàn hai huyện Nam Giang và Tây Giang cũ của tỉnh Quảng Nam. Tuyến biên giới này có Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu phụ Tây Giang, tạo thành mắt xích kết nối hành lang kinh tế Đông Tây giữa Việt Nam, Lào và Thái Lan.

6. Diện tích tự nhiên của thành phố Đà Nẵng sau khi mở rộng địa giới với tỉnh Quảng Nam là bao nhiêu?

Diện tích thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh đạt 11.832,59 km², xếp thứ 5/11 tỉnh, thành phố khu vực miền Trung về diện tích tự nhiên, theo thứ tự tăng dần từ thành phố Huế (nhỏ nhất) đến tỉnh Lâm Đồng (lớn nhất). Trong đó, diện tích tự nhiên của thành phố Đà Nẵng cũ đạt 1.284,9 km², diện tích tự nhiên của tỉnh Quảng Nam cũ đạt khoảng 10.547,69 km². Phần lớn diện tích tự nhiên của thành phố mới thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ, với đặc trưng là địa hình miền núi phía tây giáp biên giới với Lào.

6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Đà Nẵng có diện tích lớn nhất?

Xã Bến Giằng có diện tích 535,96 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất của thành phố Đà Nẵng. Xã Bến Giằng lớn gấp 73 lần phường An Hải (7.37 km²), đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất trong thành phố. Xã Bến Giằng được hình thành từ việc sáp nhập xã Cà Dy, xã Tà Bhing và xã Tà Pơơ thuộc huyện Nam Giang cũ, nằm ở vùng núi phía tây, giáp biên giới với Lào.

6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Đà Nẵng có diện tích nhỏ nhất?

Phường An Hải có diện tích 7.37 km², là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất của thành phố Đà Nẵng, nhỏ hơn 73 lần so với xã Bến Giằng (535.96 km²), đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất của thành phố. Phường An Hải được hình thành từ việc sáp nhập phường Phước Mỹ, phường An Hải Bắc và phường An Hải Nam thuộc quận Sơn Trà cũ, nằm trong khu đô thị ven biển phía đông thành phố.

7. Quy mô dân số thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, sáp nhập với tỉnh Quảng Nam là bao nhiêu?

Dân số thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập đạt 3.065.628 người, trong đó dân số thành phố Đà Nẵng cũ đạt xấp xỉ 1.276 triệu người, còn dân số tỉnh Quảng Nam cũ đạt gần 1.79 triệu người. Mật độ dân số bình quân toàn thành phố ở mức 258 người/km², phản ánh sự phân hóa sâu sắc giữa khu vực đô thị ven biển đông đúc và vùng núi biên giới thưa dân.

7.1. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có dân số cao nhất?

Phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, đạt 201.240 người, gấp khoảng 687 lần xã La Dêê (293 người), đơn vị có dân số thấp nhất. Phường được hình thành từ sáp nhập phường Xuân Hà, phường Chính Gián, phường Thạc Gián, phường Thanh Khê Tây và phường Thanh Khê Đông thuộc quận Thanh Khê cũ.

7.2. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có dân số thấp nhất?

Với mật độ dân số đạt 25.409 người/km², phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, cao gấp khoảng 12.704 lần xã La Dêê (2 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất, phản ánh đặc trưng khu đô thị nội thành tập trung dân cư thương mại và dịch vụ.

7.3. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có mật độ dân số cao nhất?

Với mật độ dân số đạt 25.409 người/km², phường Thanh Khê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số cao nhất thành phố Đà Nẵng, cao gấp khoảng 12.704 lần xã La Dêê (2 người/km²), đơn vị có mật độ thấp nhất, phản ánh đặc trưng khu đô thị nội thành tập trung dân cư thương mại và dịch vụ.

7.4. Xã, phường, đặc khu nào của thành phố Đà Nẵng có mật độ dân số thấp nhất?

Với mật độ dân số rất thấp 2 người/km², xã La Dêê là đơn vị hành chính cấp xã có mật độ dân số thấp nhất thành phố Đà Nẵng, thấp hơn phường Thanh Khê (25.409 người/km²) khoảng 12.704 lần, phản ánh đặc trưng địa lý vùng núi biên giới thưa dân của đô thị hợp nhất trải dài từ ven biển đến biên giới Lào.

8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP của thành phố Đà Nẵng sau hợp nhất tỉnh là bao nhiêu?

Quy mô tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của thành phố Đà Nẵng mới, tính gộp cả địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ và tỉnh Quảng Nam cũ sau hợp nhất ngày 01/7/2025, đạt 279.900 tỷ đồng. Trước đó, năm 2024, GRDP của thành phố Đà Nẵng cũ (trước sáp nhập) đạt khoảng 151.307 tỷ đồng theo giá hiện hành, tăng 7.51% so với năm 2023.

8.1. GRDP bình quân đầu người thành phố Đà Nẵng đạt mức nào?

GRDP bình quân đầu người thành phố Đà Nẵng đạt 91.3 triệu đồng/người/năm, tính theo quy mô GRDP 279.900 tỷ đồng và dân số 3.065.628 người sau hợp nhất với tỉnh Quảng Nam. Trước sáp nhập, năm 2024, GRDP bình quân đầu người của TP. Đà Nẵng cũ đạt khoảng 118.6 triệu đồng, tương đương 4.719 USD/người, tăng 4.95% so với năm 2023.

9. Thu ngân sách nhà nước Đà Nẵng năm 2024 đạt bao nhiêu?

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (đã hợp nhất với tỉnh Quảng Nam) sơ bộ tính đến ngày 25/11/2025 đạt hơn 54.90 nghìn tỷ đồng, tăng 17.8% so với cùng kỳ năm 2024. Trước khi sáp nhập, thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ niên độ 2024 đạt 26.845 tỷ đồng, đạt 138,93% dự toán HĐND thành phố giao, tăng 25,23% so với cùng kỳ năm 2023.

10. Cách thức tra cứu chi tiết 94 xã, phường, đặc khu của thành phố Đà Nẵng mới, sau sáp nhập

Cổng thông tin tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam hiển thị địa giới Đà Nẵng sau khi sáp nhập với tỉnh Quảng Nam của Bộ Nông Nghiệp và Môi Trường
Cổng thông tin tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam hiển thị địa giới Đà Nẵng sau khi sáp nhập với tỉnh Quảng Nam của Bộ Nông Nghiệp và Môi Trường

Để tra cứu thông tin đơn vị hành chính cấp xã thành phố Đà Nẵng sau sắp xếp, thực hiện 4 bước trên cổng tra cứu đơn vị hành chính Việt Nam tại https://sapnhap.bando.com.vn, do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (NARENCA) thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:

Bước 1:

Truy cập https://sapnhap.bando.com.vn, nhập từ khóa “Đà Nẵng” vào ô tìm kiếm ở góc trên bên trái của giao diện bản đồ.

Hệ thống trả về kết quả trong khung “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” theo cấu trúc cây: tên thành phố Đà Nẵng ở hàng đầu, bên dưới là danh sách 94 xã, phường, đặc khu thụt lề, mỗi mục kèm nguồn sáp nhập hiển thị trực tiếp trong danh mục, ví dụ: “Đặc khu Hoàng Sa – sáp nhập từ: Huyện Hoàng Sa”, “Phường An Hải – sáp nhập từ: Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam”, “Phường An Khê – sáp nhập từ: Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê”, “Phường An Thắng – sáp nhập từ: Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung”.

Bước 2:

Click chọn tên “Thành phố Đà Nẵng” trong khung danh mục, hoặc click trực tiếp vào vùng địa giới màu tím trên bản đồ, để mở popup thông tin chi tiết cấp thành phố.

Bước 3:

Đọc và đối chiếu thông tin hiển thị trong popup: tên thành phố sáp nhập từ (thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam), số đơn vị hành chính cấp xã (94 ĐVHC, gồm 01 đặc khu, 23 phường và 70 xã), trung tâm hành chính (Đà Nẵng cũ) kèm địa chỉ (Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng) và số điện thoại liên hệ ((0236) 3825321), diện tích tự nhiên (11.859,59 km²), quy mô dân số (3.065.628 người) và mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg (mã 48).

Để xem chi tiết từng xã, phường, đặc khu, di chuột đến vùng địa giới có viền màu hồng trên bản đồ rồi click vào vùng đó, hoặc click trực tiếp vào từng mục trong khung danh mục để mở popup thông tin chi tiết tương ứng.

Bước 4:

Nhấp trực tiếp vào liên kết “Căn cứ” trong popup để truy cập văn bản pháp lý gốc (Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sáp nhập cấp tỉnh, hoặc Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã), hoặc click nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tải toàn bộ danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã dưới dạng bảng excel, phục vụ đối chiếu và tổng hợp dữ liệu.

Export bảng biểu dữ liệu 94 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của thành phố Đà Nẵng ra Excel để đối chiếu và tổng hợp
Export bảng biểu dữ liệu 94 đơn vị hành chính cấp xã hiện hành của thành phố Đà Nẵng ra Excel để đối chiếu và tổng hợp

11. Xem bản đồ của thành phố Đà Nẵng

11.1. Xem bản đồ thành phố Đà Nẵng mới, sau sáp nhập, cập nhật địa giới hành chính 94 ĐVHC cấp xã

Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng mới in kèm bảng danh sách STT 94 ĐVHC cấp xã hiện hành giúp tra cứu và đối chiếu tên xã, phường, đặc khu sau hợp nhất
Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng mới in kèm bảng danh sách STT 94 ĐVHC cấp xã hiện hành giúp tra cứu và đối chiếu tên xã, phường, đặc khu sau hợp nhất

Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng mới sau sáp nhập thể hiện đầy đủ địa giới của 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 70 xã, 23 phường và 1 đặc khu Hoàng Sa, trên toàn bộ diện tích tự nhiên 11.832,59 km², trải rộng từ vùng đô thị ven biển phía đông đến địa bàn miền núi biên giới với Lào phía tây. Ranh giới của từng xã, phường và đặc khu trên bản đồ hành chính Đà Nẵng được phân vùng bằng gam màu riêng biệt, kết hợp với hệ thống đường địa giới hành chính rõ ràng theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000. Dữ liệu được Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (DOSM) cấp phép và kiểm duyệt. Đặc khu Hoàng Sa được thể hiện trong ô phụ đặt tại góc bản đồ, kèm theo vị trí tương quan với đất liền theo tỷ lệ thu nhỏ.

Để xem và đọc rõ đồng thời tên và ranh giới của cả 94 đơn vị hành chính cấp xã, bản đồ hành chính Đà Nẵng được in từ khổ lớn A0 (84×119 cm) đến 150×200 cm ở các tỷ lệ 1:100.000 đến 1:250.000. Người dùng cần tra cứu chi tiết từng phường trong vùng đô thị lõi ven biển có thể chọn tỷ lệ 1:25.000 đến 1:50.000, trong khi tỷ lệ 1:100.000 đến 1:250.000 phù hợp để bao quát toàn bộ 94 đơn vị bao gồm các xã miền núi rộng lớn phía tây. Bản đồ giấy Đà Nẵng được in trên chất liệu Couche 150 đến 200 g/m² hoặc Ford 160 đến 180 g/m², tùy chọn khung gỗ, khung composite hoặc nẹp kính mica bảo vệ, đảm bảo chống rách, chống nước, bảo hành 10 năm.

Bản đồ hành chính TP. Đà Nẵng sau sáp nhập tích hợp hệ thống chú giải 7 lớp ký hiệu in đầy đủ trên mặt bản đồ giấy, gồm địa giới hành chính cấp tỉnh và cấp xã, trung tâm hành chính cấp xã, hệ thống đường bộ, đường sắt và thủy hệ. Bản đồ Đà Nẵng in màu full color, phân vùng màu theo từng đơn vị hành chính cấp xã, hỗ trợ nhận diện trực quan toàn bộ 94 ĐVHC mà không cần tài liệu địa lý tham chiếu bổ sung.

11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Đà Nẵng cũ, trước sáp nhập

Bản đồ TP. Đà Nẵng cũ, trước lúc sáp nhập ĐVHC cấp tỉnh và xã
Bản đồ TP. Đà Nẵng cũ, trước lúc sáp nhập ĐVHC cấp tỉnh và xã

11.3. Xem bản đồ thành phố Đà Nẵng online trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh thành phố Đà Nẵng thể hiện địa hình thực tế sau khi điều chỉnh địa giới

11.5. Xem bản đồ GIS thành phố Đà Nẵng sau gộp tỉnh, chi tiết metadata không gian

Bản đồ GSI của thành phố Đà Nẵng mới theo lớp siêu dữ liệu không gian của 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu
Bản đồ GSI của thành phố Đà Nẵng mới theo lớp siêu dữ liệu không gian của 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu

12. Cơ sở pháp lý, căn cứ pháp lý và mục tiêu sắp xếp, hợp nhất, tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã bao gồm xã, phường và đặc khu Hoàng Sa của thành phố Đà Nẵng mới sau khi hợp nhất với tỉnh Quảng Nam từ ngày 1/7/2025 là gì?

Căn cứ và cơ sở pháp lý điều chỉnh việc sắp xếp:

  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội (14/5/2025) về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, hợp nhất thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, có hiệu lực từ 1/7/2025.
  • Đề án số 403/ĐA-CP của Chính phủ (09/05/2025) về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025.
  • Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (16/6/2025) về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng.
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan đến mô hình chính quyền địa phương hai cấp.

Mục tiêu tổ chức lại, tinh gọn và tái cấu trúc đơn vị hành chính:

  • Tinh gọn bộ máy hành chính, giảm số đơn vị hành chính cấp xã từ 249 xuống còn 94 đơn vị, tương đương mức giảm 62.2%.
  • Mở rộng địa giới hành chính thành phố Đà Nẵng, tăng cường năng lực quản lý không gian kinh tế trọng điểm miền Trung trên cả địa bàn đô thị ven biển và địa bàn miền núi biên giới.
  • Tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã theo tiêu chuẩn về diện tích và dân số, phù hợp với quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, hướng đến mô hình đô thị quản trị hiệu quả.
  • Tái cấu trúc nền hành chính địa phương, phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và điều chỉnh địa giới hành lang kinh tế Đông – Tây qua Cửa khẩu Quốc tế Nam Giang và Cửa khẩu Quốc tế Tây Giang.
  • Duy trì huyện Hoàng Sa trong cơ cấu hành chính thành phố Đà Nẵng để xác lập tư cách pháp lý hành chính và củng cố chủ quyền quốc gia đối với quần đảo Hoàng Sa trên Biển Đông theo quy định của UNCLOS 1982, không thuộc phạm vi sắp xếp, tinh giản đơn vị hành chính cấp xã.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *