Danh Sách 114 Xã, Phường, Đặc Khu Mới Của Thành Phố Hải Phòng | Tra Cứu 114 ĐVHC Hiện Hành, Dữ Liệu Mới Nhất

TRA CỨU DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH BẰNG AI

Thành phố Hải Phòng thực hiện hợp nhất địa giới hành chính theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Hải Dương (cũ) vào TP. Hải Phòng (cũ) có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Đơn vị hành chính mới giữ nguyên tên gọi Thành phố Hải Phòng và vị thế là thành phố trực thuộc Trung ương, có tổng diện tích tự nhiên 3.194,72 km², dân số 4.664.124 người, thuộc vùng kinh tế – xã hội Đồng bằng sông Hồng. Lãnh thổ hợp nhất gồm địa bàn cảng biển và công nghiệp Hồng Bàng, Hải An, Thủy Nguyên thuộc Hải Phòng cũ và địa bàn công nghiệp, nông nghiệp tại Chí Linh, Kinh Môn, Bình Giang thuộc Hải Dương trước đây.

Trong khuôn khổ đợt tinh gọn bộ máy toàn quốc 34 tỉnh, thành phố, Hải Phòng đã hoàn tất việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025, trên cơ sở Đề án số 381/ĐA-CP của Chính phủ. Kết quả sắp xếp hình thành 114 đơn vị hành chính cấp xã: 67 xã, 45 phường và 2 đặc khu. 2 đặc khu Cát Hải và Bạch Long Vĩ là các đơn vị hành chính đảo, được lập trên cơ sở nguyên trạng của huyện Cát Hải cũ và huyện Bạch Long Vĩ cũ.

Bảng danh sách tra cứu 114 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Hải Phòng sau sắp xếp được tổng hợp đầy đủ trong các nội dung dưới đây, ghi nhận từng trường dữ liệu: mã đơn vị hành chính, tên xã, phường, đặc khu mới, đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp, trụ sở làm việc chính thức, diện tích tự nhiên, quy mô dân số, mật độ dân số, quận, huyện cũ và liên kết bản đồ hành chính TP. Hải Phòng cùng bản đồ hành chính của từng xã, phường, đặc khu.

Xem nhanh nội dung

1. Danh sách tra cứu 114 đơn vị hành chính hiện tại (67 xã, 45 phường, 2 đặc khu) của thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập từ ngày 1/7/2025

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Loại ĐVHC Bản đồ hành chính Hải Phòng sau sáp nhập
1 11674 Xã An Hưng Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng Xã Tra cứu bản đồ ngay
2 11668 Xã An Khánh Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
3 11647 Xã An Quang Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
4 11635 Xã An Trường Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành Xã Tra cứu bản đồ ngay
5 11629 Xã An Lão Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn Xã Tra cứu bản đồ ngay
6 11680 Xã Kiến Thụy Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
7 11725 Xã Kiến Minh Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương Xã Tra cứu bản đồ ngay
8 11749 Xã Kiến Hải Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá Xã Tra cứu bản đồ ngay
9 11728 Xã Kiến Hưng Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá Xã Tra cứu bản đồ ngay
10 11713 Xã Nghi Dương Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ Xã Tra cứu bản đồ ngay
11 11761 Xã Quyết Thắng Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường Xã Tra cứu bản đồ ngay
12 11755 Xã Tiên Lãng Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa Xã Tra cứu bản đồ ngay
13 11779 Xã Tân Minh Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
14 11791 Xã Tiên Minh Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
15 11806 Xã Chấn Hưng Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng Xã Tra cứu bản đồ ngay
16 11809 Xã Hùng Thắng Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
17 11824 Xã Vĩnh Bảo Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên Xã Tra cứu bản đồ ngay
18 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học Xã Tra cứu bản đồ ngay
19 11887 Xã Vĩnh Am Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am Xã Tra cứu bản đồ ngay
20 11875 Xã Vĩnh Hải Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
21 11848 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
22 11836 Xã Vĩnh Thịnh Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
23 11842 Xã Vĩnh Thuận Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
24 11503 Xã Việt Khê Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân Xã Tra cứu bản đồ ngay
25 10705 Xã Nam An Phụ Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
26 10606 Xã Nam Sách Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
27 10642 Xã Thái Tân Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
28 10633 Xã Trần Phú Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú Xã Tra cứu bản đồ ngay
29 10615 Xã Hợp Tiến Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến Xã Tra cứu bản đồ ngay
30 10645 Xã An Phú Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
31 10813 Xã Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân Xã Tra cứu bản đồ ngay
32 10846 Xã Hà Tây Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải Xã Tra cứu bản đồ ngay
33 10816 Xã Hà Bắc Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc Xã Tra cứu bản đồ ngay
34 10843 Xã Hà Nam Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
35 10882 Xã Hà Đông Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang Xã Tra cứu bản đồ ngay
36 10930 Xã Mao Điền Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
37 10903 Xã Cẩm Giàng Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền Xã Tra cứu bản đồ ngay
38 10888 Xã Cẩm Giang Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng Xã Tra cứu bản đồ ngay
39 10909 Xã Tuệ Tĩnh Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn Xã Tra cứu bản đồ ngay
40 10945 Xã Kẻ Sặt Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
41 10966 Xã Bình Giang Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
42 10972 Xã Đường An Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
43 10993 Xã Thượng Hồng Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa Xã Tra cứu bản đồ ngay
44 10999 Xã Gia Lộc Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) Xã Tra cứu bản đồ ngay
45 11020 Xã Yết Kiêu Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu Xã Tra cứu bản đồ ngay
46 11050 Xã Gia Phúc Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
47 11065 Xã Trường Tân Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện Xã Tra cứu bản đồ ngay
48 11074 Xã Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục Xã Tra cứu bản đồ ngay
49 11113 Xã Tân Kỳ Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) Xã Tra cứu bản đồ ngay
50 11086 Xã Đại Sơn Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) Xã Tra cứu bản đồ ngay
51 11131 Xã Chí Minh Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh Xã Tra cứu bản đồ ngay
52 11140 Xã Lạc Phượng Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động Xã Tra cứu bản đồ ngay
53 11146 Xã Nguyên Giáp Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động Xã Tra cứu bản đồ ngay
54 11203 Xã Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực Xã Tra cứu bản đồ ngay
55 11164 Xã Vĩnh Lại Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An Xã Tra cứu bản đồ ngay
56 11224 Xã Khúc Thừa Dụ Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
57 11167 Xã Tân An Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc Xã Tra cứu bản đồ ngay
58 11218 Xã Hồng Châu Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long Xã Tra cứu bản đồ ngay
59 11239 Xã Thanh Miện Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện Xã Tra cứu bản đồ ngay
60 11254 Xã Bắc Thanh Miện Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng Xã Tra cứu bản đồ ngay
61 11257 Xã Hải Hưng Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết Xã Tra cứu bản đồ ngay
62 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng Xã Tra cứu bản đồ ngay
63 11284 Xã Nam Thanh Miện Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam Xã Tra cứu bản đồ ngay
64 10750 Xã Phú Thái Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận Xã Tra cứu bản đồ ngay
65 10756 Xã Lai Khê Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hòa, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt Xã Tra cứu bản đồ ngay
66 10792 Xã An Thành Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính Xã Tra cứu bản đồ ngay
67 10804 Xã Kim Thành Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình Xã Tra cứu bản đồ ngay
68 11560 Phường Thủy Nguyên Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà Phường Tra cứu bản đồ ngay
69 11557 Phường Thiên Hương Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động Phường Tra cứu bản đồ ngay
70 11533 Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà Phường Tra cứu bản đồ ngay
71 11542 Phường Nam Triệu Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
72 11473 Phường Bạch Đằng Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão Phường Tra cứu bản đồ ngay
73 11488 Phường Lưu Kiếm Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) Phường Tra cứu bản đồ ngay
74 11506 Phường Lê Ích Mộc Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) Phường Tra cứu bản đồ ngay
75 11311 Phường Hồng Bàng Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên Phường Tra cứu bản đồ ngay
76 11602 Phường Hồng An Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến Phường Tra cứu bản đồ ngay
77 11329 Phường Ngô Quyền Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê Phường Tra cứu bản đồ ngay
78 11359 Phường Gia Viên Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê Phường Tra cứu bản đồ ngay
79 11383 Phường Lê Chân Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray Phường Tra cứu bản đồ ngay
80 11407 Phường An Biên Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm Phường Tra cứu bản đồ ngay
81 11413 Phường Hải An Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 Phường Tra cứu bản đồ ngay
82 11411 Phường Đông Hải Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải Phường Tra cứu bản đồ ngay
83 11443 Phường Kiến An Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu Phường Tra cứu bản đồ ngay
84 11446 Phường Phù Liễn Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu Phường Tra cứu bản đồ ngay
85 11737 Phường Nam Đồ Sơn Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên Phường Tra cứu bản đồ ngay
86 11455 Phường Đồ Sơn Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên Phường Tra cứu bản đồ ngay
87 11689 Phường Hưng Đạo Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
88 11692 Phường Dương Kinh Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành Phường Tra cứu bản đồ ngay
89 11581 Phường An Dương Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng Phường Tra cứu bản đồ ngay
90 11617 Phường An Hải Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái Phường Tra cứu bản đồ ngay
91 11593 Phường An Phong Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi Phường Tra cứu bản đồ ngay
92 10525 Phường Hải Dương Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung Phường Tra cứu bản đồ ngay
93 10532 Phường Lê Thanh Nghị Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
94 10543 Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách Phường Tra cứu bản đồ ngay
95 10507 Phường Thành Đông Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng Phường Tra cứu bản đồ ngay
96 10837 Phường Nam Đồng Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến Phường Tra cứu bản đồ ngay
97 10537 Phường Tân Hưng Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú Phường Tra cứu bản đồ ngay
98 11002 Phường Thạch Khôi Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất Phường Tra cứu bản đồ ngay
99 10891 Phường Tứ Minh Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách Phường Tra cứu bản đồ ngay
100 10660 Phường Ái Quốc Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
101 10549 Phường Chu Văn An Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
102 10546 Phường Chí Linh Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ Phường Tra cứu bản đồ ngay
103 10570 Phường Trần Hưng Đạo Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
104 10552 Phường Nguyễn Trãi Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám Phường Tra cứu bản đồ ngay
105 10573 Phường Trần Nhân Tông Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
106 10603 Phường Lê Đại Hành Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc Phường Tra cứu bản đồ ngay
107 10675 Phường Kinh Môn Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên Phường Tra cứu bản đồ ngay
108 10744 Phường Nguyễn Đại Năng Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa Phường Tra cứu bản đồ ngay
109 10729 Phường Trần Liễu Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận Phường Tra cứu bản đồ ngay
110 10678 Phường Bắc An Phụ Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức Phường Tra cứu bản đồ ngay
111 10726 Phường Phạm Sư Mạnh Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn Phường Tra cứu bản đồ ngay
112 10714 Phường Nhị Chiểu Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ Phường Tra cứu bản đồ ngay
113 11914 Đặc khu Cát Hải Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay
114 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Huyện Bạch Long Vĩ Đặc khu Tra cứu bản đồ ngay

Bảng 1.1: Bảng tra cứu tất cả 114 đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng sau sắp xếp theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15  sau ngày 1/7/2025

1.1. Danh sách 67 xã mới của thành phố Hải Phòng

STT Mã xã Tên xã (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ xã
1 11674 Xã An Hưng Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng Trụ sở cũ của UBND An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão 20.23 25.535 1.262 Huyện An Lão cũ Xem bản đồ
2 11668 Xã An Khánh Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn Trụ sở cũ của UBND Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức 45.09 20.104 446 Huyện An Lão cũ Xem bản đồ
3 11647 Xã An Quang Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung 21.4 29.091 1.359 Huyện An Lão cũ Xem bản đồ
4 11635 Xã An Trường Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành Trụ sở cũ của UBND Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ 72.61 45.505 627 Huyện An Lão cũ Xem bản đồ
5 11629 Xã An Lão Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão 103.87 10.703 103 Huyện An Lão cũ Xem bản đồ
6 11680 Xã Kiến Thụy Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ 20.18 3.802 188 Huyện Kiến Thụy cũ Xem bản đồ
7 11725 Xã Kiến Minh Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương Trụ sở cũ của UBND Minh Tân, thôn Vũ Vị 16.32 26.181 1.604 Huyện Kiến Thụy cũ Xem bản đồ
8 11749 Xã Kiến Hải Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá Trụ sở cũ của UBND Tú Sơn, thôn 3 31.86 44.862 1.408 Huyện Kiến Thụy cũ Xem bản đồ
9 11728 Xã Kiến Hưng Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá Trụ sở UBND Kiến Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ 21.02 28.044 1.334 Huyện Kiến Thụy cũ Xem bản đồ
10 11713 Xã Nghi Dương Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ Trụ sở cũ của UBND Kiến Quốc, thôn 4 19.48 25.660 1.317 Huyện Kiến Thụy cũ Xem bản đồ
11 11761 Xã Quyết Thắng Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường Trụ sở cũ của UBND Tiên Cường, thôn Sinh Đan 59.66 22.746 381 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
12 11755 Xã Tiên Lãng Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng 27.89 40.446 1.450 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
13 11779 Xã Tân Minh Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh Trụ sở cũ của UBND Cấp Tiến 223.76 22.292 100 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
14 11791 Xã Tiên Minh Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh Trụ sở cũ của UBND Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ) 36.48 36.236 993 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
15 11806 Xã Chấn Hưng Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng Trụ sở cũ của UBND Nam Hưng 32.11 26.092 813 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
16 11809 Xã Hùng Thắng Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang Trụ sở của UBND Hùng Thắng, thôn Vấn Đông 43.59 26.877 617 Huyện Tiên Lãng cũ Xem bản đồ
17 11824 Xã Vĩnh Bảo Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên Trụ sở của UBND huyện Vĩnh Bảo hiện tại 30.6 45.332 1.481 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
18 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học Trụ sở cũ của UBND Trấn Dương 26.37 24.575 932 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
19 11887 Xã Vĩnh Am Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am Trụ sở cũ của UBND Tam Cường 27.34 34.562 1.264 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
20 11875 Xã Vĩnh Hải Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải Trụ sở của UBND Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ) 32.21 37.574 1.167 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
21 11848 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến Trụ sở của UBND Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ) 21.66 28.176 1.301 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
22 11836 Xã Vĩnh Thịnh Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến Trụ sở của UBND Trung Lập 133.91 10.839 81 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
23 11842 Xã Vĩnh Thuận Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến Trụ sở của UBND Vĩnh An 95.46 30.511 320 Huyện Vĩnh Bảo cũ Xem bản đồ
24 11503 Xã Việt Khê Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân Trụ sở của UBND Ninh Sơn (Phù Ninh cũ) 30.98 37.936 1.225 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
25 10705 Xã Nam An Phụ Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Quang Thành 25.9 27.841 1.075 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
26 10606 Xã Nam Sách Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại 19.75 36.758 1.861 Huyện Nam Sách cũ Xem bản đồ
27 10642 Xã Thái Tân Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại 20.73 20.334 981 Huyện Nam Sách cũ Xem bản đồ
28 10633 Xã Trần Phú Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Trần Phú hiện tại 24.99 35.937 1.438 Huyện Nam Sách cũ Xem bản đồ
29 10615 Xã Hợp Tiến Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại 43.11 33.086 767 Huyện Nam Sách cũ Xem bản đồ
30 10645 Xã An Phú Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND An Phú hiện tại 34.7 49.051 1.414 Huyện Nam Sách cũ Xem bản đồ
31 10813 Xã Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà 25.9 36.173 1.397 Huyện Thanh Hà cũ Xem bản đồ
32 10846 Xã Hà Tây Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Hải 24.41 34.187 1.401 Huyện Thanh Hà cũ Xem bản đồ
33 10816 Xã Hà Bắc Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt 26.29 36.429 1.386 Huyện Thanh Hà cũ Xem bản đồ
34 10843 Xã Hà Nam Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Liên Mạc 27.78 27.800 1.001 Huyện Thanh Hà cũ Xem bản đồ
35 10882 Xã Hà Đông Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Quang 33.15 33.499 1.011 Huyện Thanh Hà cũ Xem bản đồ
36 10930 Xã Mao Điền Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trường 24.37 43.333 1.778 Huyện Cẩm Giang cũ Xem bản đồ
37 10903 Xã Cẩm Giàng Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên 26.64 34.523 1.296 Huyện Cẩm Giang cũ Xem bản đồ
38 10888 Xã Cẩm Giang Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang 26.64 34.523 1.296 Huyện Cẩm Giang cũ Xem bản đồ
39 10909 Xã Tuệ Tĩnh Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ 17.78 27.202 1.530 Huyện Cẩm Giang cũ Xem bản đồ
40 10945 Xã Kẻ Sặt Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang 24.67 39.554 1.603 Huyện Bình Giang cũ Xem bản đồ
41 10966 Xã Bình Giang Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Việt 163.7 18.257 112 Huyện Bình Giang cũ Xem bản đồ
42 10972 Xã Đường An Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Hồng 25.53 34.341 1.345 Huyện Bình Giang cũ Xem bản đồ
43 10993 Xã Thượng Hồng Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Hòa 24.01 24.584 1.024 Huyện Bình Giang cũ Xem bản đồ
44 10999 Xã Gia Lộc Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại 21.78 46.735 2.146 Huyện Gia Lộc cũ Xem bản đồ
45 11020 Xã Yết Kiêu Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại 21.53 33.499 1.556 Huyện Gia Lộc cũ Xem bản đồ
46 11050 Xã Gia Phúc Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng 21.78 46.735 2.146 Huyện Gia Lộc cũ Xem bản đồ
47 11065 Xã Trường Tân Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nhật Quang 24.56 31.736 1.292 Huyện Gia Lộc cũ Xem bản đồ
48 11074 Xã Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ 30.86 37.792 1.225 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
49 11113 Xã Tân Kỳ Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại 116.5 32.974 283 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
50 11086 Xã Đại Sơn Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo 22.99 30.616 1.332 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
51 11131 Xã Chí Minh Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Tố 20.73 35.259 1.701 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
52 11140 Xã Lạc Phượng Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại 24.71 28.613 1.158 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
53 11146 Xã Nguyên Giáp Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại 27.21 28.127 1.034 Huyện Tứ Kỳ cũ Xem bản đồ
54 11203 Xã Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực Trụ sở của HĐND, UBND huyện Ninh Giang hiện tại 23.69 38.745 1.636 Huyện Ninh Giang cũ Xem bản đồ
55 11164 Xã Vĩnh Lại Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An 26.15 38.963 1.490 Huyện Ninh Giang cũ Xem bản đồ
56 11224 Xã Khúc Thừa Dụ Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Phong 28.79 33.784 1.173 Huyện Ninh Giang cũ Xem bản đồ
57 11167 Xã Tân An Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đức Phúc 40.61 41.922 1.032 Huyện Ninh Giang cũ Xem bản đồ
58 11218 Xã Hồng Châu Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Hội 29.59 32.742 1.107 Huyện Ninh Giang cũ Xem bản đồ
59 11239 Xã Thanh Miện Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại 33.47 45.388 1.356 Huyện Thanh Miện cũ Xem bản đồ
60 11254 Xã Bắc Thanh Miện Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Quang 25.27 27.227 1.077 Huyện Thanh Miện cũ Xem bản đồ
61 11257 Xã Hải Hưng Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trào 39.89 64.918 1.627 Huyện Thanh Miện cũ Xem bản đồ
62 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng 21.78 33.838 1.554 Huyện Thanh Miện cũ Xem bản đồ
63 11284 Xã Nam Thanh Miện Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam 23.99 33.230 1.385 Huyện Thanh Miện cũ Xem bản đồ
64 10750 Xã Phú Thái Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành 28.89 46.234 1.600 Huyện Kim Thành cũ Xem bản đồ
65 10756 Xã Lai Khê Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hòa, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại 30.07 42.875 1.426 Huyện Kim Thành cũ Xem bản đồ
66 10792 Xã An Thành Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Kim Đính 23.66 28.785 1.217 Huyện Kim Thành cũ Xem bản đồ
67 10804 Xã Kim Thành Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm 33.79 42.915 1.270 Huyện Kim Thành cũ Xem bản đồ

Bảng 1.2: Bảng truy lục, so sánh 67 xã mới của thành phố Hải Phòng, kèm trụ sở hành chính, diện tích, dân số và mật độ từng đơn vị

1.2. Danh sách 45 phường mới của thành phố Hải Phòng

STT Mã phường Tên phường (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ phường
1 11560 Phường Thủy Nguyên Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà Trụ sở của UBND TP Thủy Nguyên hiện tại 45.34 71.731 1.582 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
2 11557 Phường Thiên Hương Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động Trụ sở của UBND Thiên Hương 21.1 45.140 2.139 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
3 11533 Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà Trụ sở cũ của UBND An Lư 0.98 69.318 70.733 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
4 11542 Phường Nam Triệu Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng Trụ sở cũ của UBND Nam Triệu Giang 29.51 40.224 1.363 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
5 11473 Phường Bạch Đằng Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão Trụ sở cũ của UBND Minh Đức 53.49 51.633 965 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
6 11488 Phường Lưu Kiếm Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) Trụ sở của UBND Lưu Kiếm 42.17 49.376 1.171 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
7 11506 Phường Lê Ích Mộc Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) Trụ sở cũ của UBND Quảng Thanh 27.04 51.853 1.918 Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem bản đồ
8 11311 Phường Hồng Bàng Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên -Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở Sở Tài chính)

-Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng

12.11 113.200 9.348 Quận Hồng Bàng cũ Xem bản đồ
9 11602 Phường Hồng An Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến Trụ sở UBND phường An Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2) 27.64 64.771 2.343 Quận Hồng Bàng cũ Xem bản đồ
10 11329 Phường Ngô Quyền Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê 226 Lê Lai (trụ sở cơ quan Đảng)

46 Lê Lai (UBND, Trung tâm phục vụ hành chính công)

5.81 88.595 15.249 Quận Ngô Quyền cũ Xem bản đồ
11 11359 Phường Gia Viên Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê – 212 Lê Lợi (trụ sở cơ quan Đảng)

– Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà (trụ sở HĐND-UBND)

– 201 Lạch Tray (Trung tâm phục vụ Hành chính công)

5.01 102.246 20.408 Quận Ngô Quyền cũ Xem bản đồ
12 11383 Phường Lê Chân Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray Số 10G, 10H, 10A Hồ Sen 5.65 161.051 28.505 Quận Lê Chân cũ Xem bản đồ
13 11407 Phường An Biên Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm Trụ sở của Đảng ủy – HĐND – UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi 6.56 116.091 17.697 Quận Lê Chân cũ Xem bản đồ
14 11413 Phường Hải An Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 Số 10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở Sở Tài chính) 39.99 102.648 2.567 Quận Hải An cũ Xem bản đồ
15 11411 Phường Đông Hải Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải – Số 40 đường Nam Phong (trụ sở cơ quan Đảng)

– Số 433 đường Đông Hải (trụ sở HĐND, UBND, Trung tâm Phục vụ Hành chính công)

57.65 50.748 880 Quận Hải An cũ Xem bản đồ
16 11443 Phường Kiến An Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn 11.18 67.236 6.014 Quận Kiến An cũ Xem bản đồ
17 11446 Phường Phù Liễn Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu Trụ sở cũ của UBND Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng 18.46 60.733 3.290 Quận Kiến An cũ Xem bản đồ
18 11737 Phường Nam Đồ Sơn Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên Trụ sở cũ của UBND Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu 21 30.372 1.446 Quận Đồ Sơn cũ Xem bản đồ
19 11455 Phường Đồ Sơn Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên Trụ sở cũ của UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông 25.54 36.494 1.429 Quận Đồ Sơn cũ Xem bản đồ
20 11689 Phường Hưng Đạo Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh 18.64 37.859 2.031 Quận Dương Kinh cũ Xem bản đồ
21 11692 Phường Dương Kinh Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành Trụ sở cũ của UBND Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng 27.96 27.339 978 Quận Dương Kinh cũ Xem bản đồ
22 11581 Phường An Dương Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng Trung tâm hành chính – chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351 31.23 76.879 2.462 Quận An Dương cũ Xem bản đồ
23 11617 Phường An Hải Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái Trụ sở cũ của UBND phường Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai 19.96 77.086 3.862 Quận An Dương cũ Xem bản đồ
24 11593 Phường An Phong Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ 27.92 44.660 1.600 Quận An Dương cũ Xem bản đồ
25 10525 Phường Hải Dương Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung Trụ sở HĐND, UBND TP Hải Dương hiện tại 6.51 51.522 7.914 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
26 10532 Phường Lê Thanh Nghị Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình 8.04 81.500 10.137 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
27 10543 Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại 17.02 31.001 1.821 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
28 10507 Phường Thành Đông Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng 12.22 50.307 4.117 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
29 10837 Phường Nam Đồng Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến 19.67 24.900 1.266 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
30 10537 Phường Tân Hưng Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hải Tân 14.18 38.794 2.736 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
31 11002 Phường Thạch Khôi Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại 19.94 34.432 1.727 Huyện Gia Lộc cũ Xem bản đồ
32 10891 Phường Tứ Minh Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng 14.77 30.416 2.059 Huyện Cẩm Giang cũ Xem bản đồ
33 10660 Phường Ái Quốc Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại 17.6 24.736 1.405 Thành phố Hải Dương cũ Xem bản đồ
34 10549 Phường Chu Văn An Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức Trụ sở cũ của Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh 40.86 56.251 1.377 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
35 10546 Phường Chí Linh Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phả Lại 26.79 31.983 1.194 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
36 10570 Phường Trần Hưng Đạo Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa 9.32 45.657 4.899 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
37 10552 Phường Nguyễn Trãi Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bến Tắm 76.28 16.098 211 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
38 10573 Phường Trần Nhân Tông Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân 39.97 27.053 677 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
39 10603 Phường Lê Đại Hành Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Dân 31.62 24.638 779 Thành phố Chí Linh cũ Xem bản đồ
40 10675 Phường Kinh Môn Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại 11.47 24.948 2.175 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
41 10744 Phường Nguyễn Đại Năng Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành 17.4 29.083 1.671 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
42 10729 Phường Trần Liễu Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận 23.87 26.696 1.118 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
43 10678 Phường Bắc An Phụ Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng 26.1 22.780 873 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
44 10726 Phường Phạm Sư Mạnh Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn 22.34 24.919 1.115 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ
45 10714 Phường Nhị Chiểu Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ 39.28 43.799 1.115 Thị xã Kinh Môn cũ Xem bản đồ

Bảng 1.3: Bảng truy lục, so sánh 45 phường mới của thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất với tỉnh Hải Dương cũ

1.3. Danh sách 2 đặc khu của thành phố Hải Phòng

STT Mã đặc khu Tên đặc khu (ĐVHC mới) Sáp nhập từ các đơn vị hành chính Trụ sở hành chính mới Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Quận/Huyện cũ Xem bản đồ đặc khu
1 11914 Đặc khu Cát Hải Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải 286.98 71.211 248 Huyện Cát Hải cũ Xem bản đồ
2 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Huyện Bạch Long Vĩ Trụ sở huyện Bạch Long Vĩ hiện trạng 3.07 686 223 Huyện Bạch Long Vĩ cũ Xem bản đồ

Bảng 1.4: Bảng tra cứu 2 đặc khu của thành phố Hải Phòng sau khi sắp xếp, gồm đặc khu Cát Hải và đặc khu Bạch Long Vĩ

1.4. Cơ cấu hành chính mới của thành phố Hải Phòng, hợp nhất từ TP. Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ

Cơ cấu hành chính mới của thành phố Hải Phòng, hợp nhất từ TP. Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương (cũ):

  • Tổng đơn vị hành chính cấp xã mới: 114.
  • Số xã: 67.
  • Số phường: 45.
  • Số đặc khu: 2 (Cát Hải và Bạch Long Vĩ).

Thành phố vận hành theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp, gồm cấp thành phố và cấp xã, phường, đặc khu. Cấp huyện trung gian không còn tồn tại, nên toàn bộ các quận, huyện và thành phố trực thuộc Hải Phòng trước đây, cùng các thành phố, thị xã và huyện của Hải Dương trước đây, đều được thay thế bằng 114 đơn vị hành chính cấp xã nêu trên.

1.5. Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Hải Phòng chính thức hoạt động từ khi nào?

Các đơn vị hành chính cấp xã mới của thành phố Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Trong đợt sắp xếp lại này, thành phố đã tổ chức lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ thành 114 xã, phường và đặc khu, vận hành đồng thời với việc bỏ cấp huyện.

1.6. Thành phố Hải Phòng sau hợp nhất thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?

Thành phố Hải Phòng sau hợp nhất thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, đồng thời là một trong bảy địa phương của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Căn cứ quy hoạch vùng, thành phố giữ vai trò cửa ngõ ra biển của toàn miền Bắc thông qua cụm cảng Hải Phòng và cảng nước sâu Lạch Huyện. Sau khi tiếp nhận địa bàn Hải Dương cũ, TP Hải Phòng liên thông trực tiếp với Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên và Quảng Ninh trong tam giác phát triển Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh.

2. Danh sách trụ sở làm việc của 114 xã/phường/đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng theo Nghị quyết 202/2025/QH15

STT Mã ĐVHC Tên xã, phường, đặc khu sau sáp nhập Trụ sở làm việc mới Xem địa chỉ Google Maps
1 11674 Xã An Hưng Trụ sở cũ của UBND An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão Xem địa chỉ & chỉ đường
2 11668 Xã An Khánh Trụ sở cũ của UBND Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
3 11647 Xã An Quang Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung Xem địa chỉ & chỉ đường
4 11635 Xã An Trường Trụ sở cũ của UBND Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ Xem địa chỉ & chỉ đường
5 11629 Xã An Lão Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão Xem địa chỉ & chỉ đường
6 11680 Xã Kiến Thụy Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ Xem địa chỉ & chỉ đường
7 11725 Xã Kiến Minh Trụ sở cũ của UBND Minh Tân, thôn Vũ Vị Xem địa chỉ & chỉ đường
8 11749 Xã Kiến Hải Trụ sở cũ của UBND Tú Sơn, thôn 3 Xem địa chỉ & chỉ đường
9 11728 Xã Kiến Hưng Trụ sở UBND Kiến Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ Xem địa chỉ & chỉ đường
10 11713 Xã Nghi Dương Trụ sở cũ của UBND Kiến Quốc, thôn 4 Xem địa chỉ & chỉ đường
11 11761 Xã Quyết Thắng Trụ sở cũ của UBND Tiên Cường, thôn Sinh Đan Xem địa chỉ & chỉ đường
12 11755 Xã Tiên Lãng Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng Xem địa chỉ & chỉ đường
13 11779 Xã Tân Minh Trụ sở cũ của UBND Cấp Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
14 11791 Xã Tiên Minh Trụ sở cũ của UBND Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
15 11806 Xã Chấn Hưng Trụ sở cũ của UBND Nam Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
16 11809 Xã Hùng Thắng Trụ sở của UBND Hùng Thắng, thôn Vấn Đông Xem địa chỉ & chỉ đường
17 11824 Xã Vĩnh Bảo Trụ sở của UBND huyện Vĩnh Bảo hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
18 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Trụ sở cũ của UBND Trấn Dương Xem địa chỉ & chỉ đường
19 11887 Xã Vĩnh Am Trụ sở cũ của UBND Tam Cường Xem địa chỉ & chỉ đường
20 11875 Xã Vĩnh Hải Trụ sở của UBND Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
21 11848 Xã Vĩnh Hòa Trụ sở của UBND Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
22 11836 Xã Vĩnh Thịnh Trụ sở của UBND Trung Lập Xem địa chỉ & chỉ đường
23 11842 Xã Vĩnh Thuận Trụ sở của UBND Vĩnh An Xem địa chỉ & chỉ đường
24 11503 Xã Việt Khê Trụ sở của UBND Ninh Sơn (Phù Ninh cũ) Xem địa chỉ & chỉ đường
25 10705 Xã Nam An Phụ Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Quang Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
26 10606 Xã Nam Sách Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
27 10642 Xã Thái Tân Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
28 10633 Xã Trần Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Trần Phú hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
29 10615 Xã Hợp Tiến Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
30 10645 Xã An Phú Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND An Phú hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
31 10813 Xã Thanh Hà Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà Xem địa chỉ & chỉ đường
32 10846 Xã Hà Tây Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
33 10816 Xã Hà Bắc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt Xem địa chỉ & chỉ đường
34 10843 Xã Hà Nam Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Liên Mạc Xem địa chỉ & chỉ đường
35 10882 Xã Hà Đông Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
36 10930 Xã Mao Điền Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trường Xem địa chỉ & chỉ đường
37 10903 Xã Cẩm Giàng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên Xem địa chỉ & chỉ đường
38 10888 Xã Cẩm Giang Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
39 10909 Xã Tuệ Tĩnh Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ Xem địa chỉ & chỉ đường
40 10945 Xã Kẻ Sặt Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
41 10966 Xã Bình Giang Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Việt Xem địa chỉ & chỉ đường
42 10972 Xã Đường An Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Hồng Xem địa chỉ & chỉ đường
43 10993 Xã Thượng Hồng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
44 10999 Xã Gia Lộc Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
45 11020 Xã Yết Kiêu Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
46 11050 Xã Gia Phúc Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng Xem địa chỉ & chỉ đường
47 11065 Xã Trường Tân Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nhật Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
48 11074 Xã Tứ Kỳ Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ Xem địa chỉ & chỉ đường
49 11113 Xã Tân Kỳ Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
50 11086 Xã Đại Sơn Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo Xem địa chỉ & chỉ đường
51 11131 Xã Chí Minh Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Tố Xem địa chỉ & chỉ đường
52 11140 Xã Lạc Phượng Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
53 11146 Xã Nguyên Giáp Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
54 11203 Xã Ninh Giang Trụ sở của HĐND, UBND huyện Ninh Giang hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
55 11164 Xã Vĩnh Lại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An Xem địa chỉ & chỉ đường
56 11224 Xã Khúc Thừa Dụ Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Phong Xem địa chỉ & chỉ đường
57 11167 Xã Tân An Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đức Phúc Xem địa chỉ & chỉ đường
58 11218 Xã Hồng Châu Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Hội Xem địa chỉ & chỉ đường
59 11239 Xã Thanh Miện Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
60 11254 Xã Bắc Thanh Miện Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Quang Xem địa chỉ & chỉ đường
61 11257 Xã Hải Hưng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trào Xem địa chỉ & chỉ đường
62 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng Xem địa chỉ & chỉ đường
63 11284 Xã Nam Thanh Miện Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam Xem địa chỉ & chỉ đường
64 10750 Xã Phú Thái Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
65 10756 Xã Lai Khê Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
66 10792 Xã An Thành Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Kim Đính Xem địa chỉ & chỉ đường
67 10804 Xã Kim Thành Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm Xem địa chỉ & chỉ đường
68 11560 Phường Thủy Nguyên Trụ sở của UBND TP Thủy Nguyên hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
69 11557 Phường Thiên Hương Trụ sở của UBND Thiên Hương Xem địa chỉ & chỉ đường
70 11533 Phường Hòa Bình Trụ sở cũ của UBND An Lư Xem địa chỉ & chỉ đường
71 11542 Phường Nam Triệu Trụ sở cũ của UBND Nam Triệu Giang Xem địa chỉ & chỉ đường
72 11473 Phường Bạch Đằng Trụ sở cũ của UBND Minh Đức Xem địa chỉ & chỉ đường
73 11488 Phường Lưu Kiếm Trụ sở của UBND Lưu Kiếm Xem địa chỉ & chỉ đường
74 11506 Phường Lê Ích Mộc Trụ sở cũ của UBND Quảng Thanh Xem địa chỉ & chỉ đường
75 11311 Phường Hồng Bàng -Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở Sở Tài chính)

-Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng

Xem địa chỉ & chỉ đường
76 11602 Phường Hồng An Trụ sở UBND phường An Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2) Xem địa chỉ & chỉ đường
77 11329 Phường Ngô Quyền 226 Lê Lai (trụ sở cơ quan Đảng)

46 Lê Lai (UBND, Trung tâm phục vụ hành chính công)

Xem địa chỉ & chỉ đường
78 11359 Phường Gia Viên – 212 Lê Lợi (trụ sở cơ quan Đảng)

– Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà (trụ sở HĐND-UBND)

– 201 Lạch Tray (Trung tâm phục vụ Hành chính công)

Xem địa chỉ & chỉ đường
79 11383 Phường Lê Chân Số 10G, 10H, 10A Hồ Sen Xem địa chỉ & chỉ đường
80 11407 Phường An Biên Trụ sở của Đảng ủy – HĐND – UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi Xem địa chỉ & chỉ đường
81 11413 Phường Hải An Số 10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở Sở Tài chính) Xem địa chỉ & chỉ đường
82 11411 Phường Đông Hải – Số 40 đường Nam Phong (trụ sở cơ quan Đảng)

– Số 433 đường Đông Hải (trụ sở HĐND, UBND, Trung tâm Phục vụ Hành chính công)

Xem địa chỉ & chỉ đường
83 11443 Phường Kiến An Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn Xem địa chỉ & chỉ đường
84 11446 Phường Phù Liễn Trụ sở cũ của UBND Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng Xem địa chỉ & chỉ đường
85 11737 Phường Nam Đồ Sơn Trụ sở cũ của UBND Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu Xem địa chỉ & chỉ đường
86 11455 Phường Đồ Sơn Trụ sở cũ của UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông Xem địa chỉ & chỉ đường
87 11689 Phường Hưng Đạo Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh Xem địa chỉ & chỉ đường
88 11692 Phường Dương Kinh Trụ sở cũ của UBND Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng Xem địa chỉ & chỉ đường
89 11581 Phường An Dương Trung tâm hành chính – chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351 Xem địa chỉ & chỉ đường
90 11617 Phường An Hải Trụ sở cũ của UBND phường Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai Xem địa chỉ & chỉ đường
91 11593 Phường An Phong Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ Xem địa chỉ & chỉ đường
92 10525 Phường Hải Dương Trụ sở HĐND, UBND TP Hải Dương hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
93 10532 Phường Lê Thanh Nghị Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình Xem địa chỉ & chỉ đường
94 10543 Phường Việt Hòa Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
95 10507 Phường Thành Đông Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng Xem địa chỉ & chỉ đường
96 10837 Phường Nam Đồng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến Xem địa chỉ & chỉ đường
97 10537 Phường Tân Hưng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hải Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
98 11002 Phường Thạch Khôi Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
99 10891 Phường Tứ Minh Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng Xem địa chỉ & chỉ đường
100 10660 Phường Ái Quốc Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
101 10549 Phường Chu Văn An Trụ sở cũ của Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh Xem địa chỉ & chỉ đường
102 10546 Phường Chí Linh Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phả Lại Xem địa chỉ & chỉ đường
103 10570 Phường Trần Hưng Đạo Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa Xem địa chỉ & chỉ đường
104 10552 Phường Nguyễn Trãi Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bến Tắm Xem địa chỉ & chỉ đường
105 10573 Phường Trần Nhân Tông Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân Xem địa chỉ & chỉ đường
106 10603 Phường Lê Đại Hành Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Dân Xem địa chỉ & chỉ đường
107 10675 Phường Kinh Môn Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại Xem địa chỉ & chỉ đường
108 10744 Phường Nguyễn Đại Năng Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành Xem địa chỉ & chỉ đường
109 10729 Phường Trần Liễu Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận Xem địa chỉ & chỉ đường
110 10678 Phường Bắc An Phụ Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng Xem địa chỉ & chỉ đường
111 10726 Phường Phạm Sư Mạnh Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn Xem địa chỉ & chỉ đường
112 10714 Phường Nhị Chiểu Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ Xem địa chỉ & chỉ đường
113 11914 Đặc khu Cát Hải Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải Xem địa chỉ & chỉ đường
114 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Trụ sở huyện Bạch Long Vĩ hiện trạng Xem địa chỉ & chỉ đường

Bảng 2.1: Danh sách trụ sở làm việc của 114 xã, phường, đặc khu thành phố Hải Phòng, áp dụng chính thức từ ngày 1/7/2025

2.1. Trụ sở hành chính thành phố Hải Phòng sau hợp nhất đặt tại đâu?

Trung tâm Chính trị – Hành chính của thành phố Hải Phòng đặt tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm, thuộc địa bàn phường Thủy Nguyên, là địa điểm làm việc chính của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố và các sở, ban, ngành trực thuộc. Vị trí này nằm ở trung độ giữa khu vực nội đô Hải Phòng cũ và phần địa bàn Hải Dương cũ, kết nối với trung tâm cũ qua cầu Hoàng Văn Thụ và hệ thống đường vành đai của thành phố.

Đối với các thủ tục và hồ sơ liên quan đến đất đai, người dân thực hiện giao dịch tại địa chỉ 219 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả làm việc trong giờ hành chính từ Thứ Hai đến Thứ Sáu (Sáng: 7h30 – 11h30, Chiều: 13h30 – 16h30, trừ các ngày lễ, Tết theo quy định).

2.2. Ban lãnh đạo hiện nay của thành phố Hải Phòng là ai?

Danh sách lãnh đạo chủ chốt thành phố Hải Phòng sau sắp xếp đơn vị hành chính:

  • Ông/Đồng chí Lê Ngọc Châu: Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025 – 2030, được chuẩn y ngày 10 tháng 4 năm 2026, trước đó giữ chức Phó Bí thư Thành ủy kiêm Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố từ tháng 7/2025.
  • Ông/Đồng chí Lê Văn Hiệu: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.
  • Ông/Đồng chí Lê Anh Quân: Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, theo Quyết định số 1289/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
  • Các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: ông Hoàng Minh Cường, ông Nguyễn Minh Hùng và ông Trần Văn Quân.

3. Mã tỉnh, mã đơn vị hành chính, mã bưu chính, mã vùng điện thoại và mã biển số thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập

3.1. Mã đơn vị hành chính TP. Hải Phòng, dùng trong định danh CCCD và giấy tờ hành chính

Mã đơn vị hành chính của thành phố Hải Phòng vẫn giữ nguyên là 31 (đối với mã hành chính) hoặc 031 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã. Mã này áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm cả phần lãnh thổ trước đây thuộc tỉnh Hải Dương (cũ).

  1. Mã hành chính (mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 31.
  2. 3 chữ số đầu trên thẻ căn cước công dân: 031.

Mã hành chính 30 của tỉnh Hải Dương (cũ) dừng sử dụng từ ngày 01/07/2025. Thẻ căn cước công dân mang 3 chữ số đầu 030 đã cấp trước thời điểm này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý, người dân không bắt buộc phải làm thủ tục cấp đổi.

3.2. Mã bưu chính (ZIP code) từng xã, phường, đặc khu thuộc TP. Hải Phòng

Mã bưu chính (ZIP code) các xã, phường, đặc khu thuộc TP. Hải Phòng hiện có 5 chữ số, thay cho hệ thống 6 chữ số trước đây, mở đầu bằng số 18 đối với địa bàn Hải Phòng trước sắp xếp và số 17 đối với địa bàn Hải Dương trước sáp nhập. Người dùng có thể tra cứu mã bưu chính chính xác theo từng xã, phường, đặc khu tại mabuuchinh.vn, phục vụ các nhu cầu như gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, hoàn thiện hồ sơ hành chính và giao dịch mua bán trực tuyến.

3.3. Mã vùng điện thoại của TP. Hải Phòng

Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hải Phòng mới gồm 0225 (+0084 – 0225) cho khu vực địa bàn Hải Phòng cũ và 0220 (+0084 – 0220) cho khu vực địa bàn trước đây thuộc tỉnh Hải Dương cũ. Cả 2 mã vùng hiện vẫn tiếp tục có hiệu lực trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất cấp tỉnh.

3.4. Mã số biển số xe của TP. Hải Phòng

Biển số xe đăng ký tại TP. Hải Phòng mới sử dụng đồng thời 3 đầu số: 15 và 16 (cấp cho phương tiện thuộc địa bàn Hải Phòng cũ, trong đó 16 là đầu số bổ sung nhằm giảm áp lực cấp số cho đầu số 15) và 34 (dùng cho địa bàn Hải Dương cũ). Phương tiện đã đăng ký trước ngày 1/7/2025 tại 2 địa phương cũ vẫn có giá trị pháp lý và không bắt buộc người dân phải đổi biển số.

4. Thành phố Hải Phòng được sáp nhập với những tỉnh, thành nào?

Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương (cũ) theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội. Đây là lần đầu tiên địa bàn Hải Phòng và Hải Dương được hợp nhất thành một đơn vị hành chính cấp tỉnh duy nhất trong hệ thống 34 tỉnh, thành mới, với tổng diện tích tự nhiên 3.194.72 km² và quy mô dân số 4.664.124 người. Việc sáp nhập đưa toàn bộ hành lang công nghiệp Hải Dương vào một đơn vị hành chính với hệ thống cảng biển Hải Phòng, rút ngắn khoảng cách quản lý giữa vùng sản xuất và cửa ngõ xuất khẩu đường biển ở miền Bắc.

5. Vị trí địa lý và ranh giới của Thành phố Hải Phòng mới, sau sáp nhập

5.1. Thành phố Hải Phòng tiếp giáp những đơn vị nào sau khi sắp xếp?

Ranh giới hành chính của thành phố Hải Phòng sau hợp nhất cấp tỉnh tiếp giáp với các đơn vị sau:

  1. Giáp Biển Đông ở phía đông, cụ thể là vịnh Bắc Bộ, với quần đảo Cát Bà, đảo Long Châu và đảo Bạch Long Vĩ nằm ngoài khơi.
  2. Giáp tỉnh Hưng Yên ở phía tây và phía nam, tức là địa bàn Hưng Yên và Thái Bình cũ, phân cách bởi sông Luộc và sông Hóa.
  3. Giáp tỉnh Quảng Ninh ở phía bắc, đơn vị giữ nguyên địa giới sau sắp xếp.
  4. Giáp tỉnh Bắc Ninh mới ở phía tây bắc, tức là địa bàn Bắc Giang cũ sau khi gộp với Bắc Ninh.

Sau hợp nhất, tỉnh Hải Dương không còn xuất hiện trên viền bản đồ ở phía tây vì đã nằm trọn trong nội địa của thành phố. Toàn bộ tên các đơn vị được in trên viền bản đồ hành chính Hải Phòng đều là tên tỉnh sau đợt sắp xếp.

5.2. Thành phố Hải Phòng sau gộp tỉnh có giáp biển không?

Thành phố Hải Phòng có đường bờ biển dài khoảng 125 km tiếp giáp Biển Đông ở phía đông, kéo dài từ cửa sông Thái Bình tới cửa Nam Triệu, kèm theo vùng biển đảo gồm quần đảo Cát Bà, đảo Long Châu và đảo Bạch Long Vĩ. Đây là cơ sở hình thành cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện, đồng thời là đặc điểm địa lý phân biệt Hải Phòng với các tỉnh nội địa trong vùng Đồng bằng sông Hồng.

5.3. Thành phố Hải Phòng (mới) có giáp biên giới quốc gia nào không?

Thành phố Hải Phòng không tiếp giáp đường biên giới đất liền với quốc gia nào. Địa giới thành phố chỉ tiếp giáp 3 tỉnh trong nước là Quảng Ninh, Bắc Ninh và Hưng Yên, cùng vùng biển Biển Đông ở phía đông. Hoạt động giao thương quốc tế của thành phố diễn ra qua đường biển tại cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện, thay vì qua đường bộ.

6. Diện tích tự nhiên thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

Diện tích thành phố Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập đạt 3.194,72 km², hình thành từ diện tích tự nhiên của thành phố Hải Phòng cũ (1.526,72 km²) và tỉnh Hải Dương cũ (1.668 km²), gấp khoảng 2.1 lần diện tích của thành phố Hải Phòng trước ngày 1/7/2025, xếp thứ 3/15 tỉnh, thành phố miền Bắc và thứ 5/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng về diện tích tự nhiên.

6.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hải Phòng có diện tích lớn nhất?

Đặc khu Cát Hải có diện tích tự nhiên 286.98 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích lớn nhất thành phố Hải Phòng, lớn gấp khoảng 93 lần đặc khu Bạch Long Vĩ (3.07 km²) ở vị trí nhỏ nhất. Đơn vị được lập nguyên trạng từ huyện Cát Hải cũ, gồm quần đảo Cát Bà và đảo Cát Hải, trong đó, Vườn quốc gia Cát Bà là khu dự trữ sinh quyển thế giới được UNESCO công nhận.

6.2. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP. Hải Phòng có diện tích nhỏ nhất?

Đặc khu Bạch Long Vĩ có diện tích tự nhiên 3.07 km² và là đơn vị hành chính cấp xã có diện tích nhỏ nhất của thành phố Hải Phòng, nhỏ hơn khoảng 93 lần so với đặc khu Cát Hải (286.98 km²) ở vị trí lớn nhất. Đơn vị được lập nguyên trạng từ huyện Bạch Long Vĩ cũ, là đảo tiền tiêu nằm giữa Vịnh Bắc Bộ, cách đất liền khoảng 110 km, được biên tập trong ô bản đồ phụ riêng trên bản đồ hành chính của thành phố.

7. Quy mô dân số của Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?

Quy mô dân số của Hải Phòng sau sắp xếp, sáp nhập là 4.664.124 người, mật độ dân số bình quân 1.460 người/km², xếp thứ 2/6 tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Hồng và thứ 2/15 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc về cả quy mô dân số lẫn mật độ dân số.

7.1. Đơn vị hành chính cấp xã nào của TP Hải Phòng có dân số cao nhất?

Phường Lê Chân là đơn vị hành chính cấp xã đông dân nhất thành phố Hải Phòng, với 161.051 người, gấp khoảng 235 lần dân số của đặc khu Bạch Long Vĩ (686 người) ở vị trí thấp nhất. Phường được hình thành từ các phường Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương cùng một phần hai phường An Biên và Trần Nguyên Hãn thuộc quận Lê Chân cũ, nằm trong lõi nội đô Hải Phòng trước đây, nơi tập trung mật độ nhà ở cao tầng, chợ truyền thống, trục thương mại và hạ tầng dịch vụ đô thị phát triển từ thời Pháp thuộc, dẫn đến tích lũy dân cư qua nhiều thế hệ với mật độ thuộc nhóm cao nhất vùng duyên hải Bắc Bộ.

7.2. Đơn vị hành chính nào của TP Hải Phòng có dân số thấp nhất?

Đặc khu Bạch Long Vĩ là đơn vị hành chính cấp xã thưa dân nhất thành phố Hải Phòng, chỉ đạt 686 người, bằng 1/235 dân số phường Lê Chân (161.051 người) ở vị trí cao nhất. Dân số thấp phản ánh đặc thù địa lý hải đảo tiền tiêu, cách đất liền khoảng 110 km qua Vịnh Bắc Bộ, điều kiện sinh sống khắc nghiệt và hạ tầng dân sinh hạn chế, khiến cư dân thường trú chủ yếu là lực lượng vũ trang, cán bộ luân phiên và một số hộ dân làm nghề khai thác hải sản tại ngư trường Vịnh Bắc Bộ.

7.3. Đơn vị hành chính nào của thành phố Hải Phòng có mật độ dân số cao nhất?

Phường Lê Chân có mật độ dân số cao nhất thành phố Hải Phòng, đạt 28.505 người/km², khi 161.051 người cùng sinh sống trên 5.65 km² tại lõi nội đô Hải Phòng cũ, gấp khoảng 135 lần mật độ của phường Nguyễn Trãi ở vị trí thấp nhất. Mật độ cao phản ánh quá trình tích lũy dân cư đô thị dày đặc trên nền hạ tầng thương mại và nhà ở hình thành từ lâu đời ở trung tâm thành phố.

7.4. Đơn vị hành chính nào của thành phố Hải Phòng có mật độ dân số thấp nhất?

Phường Nguyễn Trãi có mật độ dân số thấp nhất thành phố Hải Phòng, chỉ đạt 211 người/km², khi 16.098 dân phân bố trên địa hình đồi rừng rộng 76.28 km² của vùng Chí Linh cũ, chỉ bằng 0.74% mật độ của phường Lê Chân ở vị trí cao nhất. Địa hình đồi núi xen lẫn rừng phòng hộ và thiếu trục đô thị kết nối là nguyên nhân chính khiến dân cư phân bố thưa thớt trên diện rộng.

8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP của TP. Hải Phòng sau hợp nhất là bao nhiêu?

Quy mô GRDP của TP. Hải Phòng đạt khoảng 658.381 tỷ VNĐ, tính gộp từ 445.995 tỷ VNĐ của Hải Phòng cũ và 212.386 tỷ VNĐ của Hải Dương cũ theo số liệu năm 2024. Trước đợt hợp nhất, Hải Phòng xếp thứ 5 và Hải Dương cũ xếp thứ 11 cả nước về quy mô kinh tế. Trong 6 tháng đầu năm 2025, GRDP của thành phố sau hợp nhất tăng 11.04% so với cùng kỳ theo giá so sánh 2010, trong đó khu vực công nghiệp và xây dựng tăng 12.24% và đóng góp 6.68 điểm phần trăm vào mức tăng chung, khu vực dịch vụ tăng 10.26%, khu vực nông nghiệp tăng 0.66%.

8.1. GRDP bình quân đầu người của thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?

Quy mô GRDP thành phố Hải Phòng sau hợp nhất đạt khoảng 658.381 tỷ đồng, tính gộp từ 445.995 tỷ đồng của Hải Phòng cũ và 212.386 tỷ đồng của Hải Dương cũ theo số liệu năm 2024, đưa Hải Phòng vào nhóm 5 địa phương có quy mô kinh tế lớn nhất cả nước. Trong 6 tháng đầu năm 2025, GRDP tăng 11.04% so với cùng kỳ, trong đó công nghiệp và xây dựng tăng 12.24%, đóng góp 6.68% vào mức tăng trưởng chung, dịch vụ tăng 10.26% và nông nghiệp tăng 0.66%.

9. Mức thu ngân sách năm 2024 của TP. Hải Phòng đạt bao nhiêu?

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024 ước đạt 118.255,3 tỷ đồng, mức cao kỷ lục của địa phương và thuộc nhóm các tỉnh, thành có quy mô ngân sách lớn nhất cả nước. Sau hợp nhất, số liệu 6 tháng đầu năm 2025 của toàn địa bàn đạt 77.319 tỷ đồng, bằng 65.48% dự toán năm và tăng 27.14% so với cùng kỳ. Trong đó, thu nội địa đạt 38.647 tỷ đồng và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu đạt 38.077 tỷ đồng.

Cơ cấu nguồn thu trên toàn địa bàn hợp nhất tập trung ở 2 mảng cân bằng nhau: thu nội địa từ hoạt động sản xuất công nghiệp và dịch vụ tại các khu công nghiệp thuộc Hải Phòng và Hải Dương cũ, và thu từ hoạt động xuất nhập khẩu qua cụm cảng Hải Phòng và cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện. Từ năm ngân sách 2026, thành phố Hải Phòng áp dụng cơ chế quản lý ngân sách thống nhất trên toàn địa bàn thay vì tính riêng theo từng địa phương như giai đoạn trước sáp nhập.

10. 6 bước tra cứu 114 xã, phường, đặc khu thành phố Hải Phòng sau khi hợp nhất với tỉnh Hải Dương (cũ)

Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ hành chính

Mở trình duyệt và truy cập sapnhap.bando.com.vn, cổng thông tin do Bộ Nông nghiệp và Môi trường phát hành, hiển thị bản đồ hành chính 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp 2025 theo Nghị quyết số 202/2025/QH15.

Cách tra cứu thành phố Hải Phòng mới trên NARENCA với 114 đơn vị hành chính gồm 2 đặc khu 45 phường 67 xã sau hợp nhất với tỉnh Hải Dương theo Nghị quyết 202/2025/QH15
Cách tra cứu thành phố Hải Phòng mới trên NARENCA với 114 đơn vị hành chính gồm 2 đặc khu 45 phường 67 xã sau hợp nhất với tỉnh Hải Dương theo Nghị quyết 202/2025/QH15

Bước 2: Tìm kiếm thành phố Hải Phòng

Nhập “Hải Phòng” vào ô tìm kiếm. Hệ thống trả về “Thành Phố Hải Phòng (sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương)” kèm danh sách 114 đơn vị hành chính liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái, mỗi đơn vị ghi rõ trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Đặc khu Bạch Long Vĩ (sáp nhập từ: Huyện Bạch Long Vĩ)” và “Đặc khu Cát Hải (sáp nhập từ: Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu…)”.

Bước 3: Xem thông tin chi tiết từng đơn vị trên bản đồ

Nhấp vào tên xã, phường hoặc đặc khu trong danh sách bên trái, hoặc zoom vào khu vực miền Bắc (Đồng bằng sông Hồng) trên nền bản đồ số, di chuyển đến vùng duyên hải Đông Bắc và click chuột trực tiếp vào vùng lãnh thổ thành phố Hải Phòng để chọn đơn vị. Bản đồ số tự động phóng to đến khu vực tương ứng và hiển thị popup thông tin gồm:

  • Tên đơn vị hành chính mới và danh sách đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập.
  • Địa chỉ trụ sở UBND mới, diện tích tự nhiên, dân số.
  • Mã số ĐVHC theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg và căn cứ pháp lý Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15.

Bước 4: Đọc các trường dữ liệu của ĐVHC

Cửa sổ thông tin cung cấp đầy đủ dữ liệu của từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm tên đơn vị mới sau sắp xếp, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, trụ sở hành chính mới, diện tích tự nhiên, dân số và căn cứ pháp lý. Cuối popup có nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để chuyển sang bảng tra cứu đầy đủ.

Bước 5: Xuất bảng biểu dữ liệu

Nhấp nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để mở bảng tra cứu toàn bộ 114 đơn vị hành chính, với các cột:

  • Tên đơn vị sau sáp nhập và danh sách các đơn vị được sáp nhập.
  • Trung tâm hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số.

Bước 6: Lọc và đối chiếu/truy lục theo đơn vị cũ

2 ô “nhập tên cần lọc” nằm ngay bên dưới tiêu đề cột “Tên” và “Sáp nhập từ” cho phép lọc nhanh theo tên đơn vị hành chính mới hoặc theo tên đơn vị hành chính gốc trước sáp nhập, phục vụ hai nhu cầu phổ biến: người dân đối chiếu địa chỉ cư trú cũ sang tên đơn vị mới khi làm thủ tục hành chính, và doanh nghiệp cập nhật địa chỉ đăng ký kinh doanh theo đơn vị hành chính hiện hành.

Bảng 114 đơn vị hành chính TP. Hải Phòng mới với 2 ô lọc nhanh theo tên mới và tên cũ trước sáp nhập phục vụ đối chiếu địa chỉ cư trú và cập nhật đăng ký kinh doanh theo Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15
Bảng 114 đơn vị hành chính TP. Hải Phòng mới với 2 ô lọc nhanh theo tên mới và tên cũ trước sáp nhập phục vụ đối chiếu địa chỉ cư trú và cập nhật đăng ký kinh doanh theo Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15

11. Xem bản đồ thành phố Hải Phòng cập nhật chính xác, đầy đủ nhất

11.1. Xem bản đồ hành chính TP. Hải Phòng mới, sau sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng gồm 67 xã, 45 phường và 2 đặc khu, kèm bảng danh mục số thứ tự sau khi sáp nhập Hải Dương
Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng gồm 67 xã, 45 phường và 2 đặc khu, kèm bảng danh mục số thứ tự sau khi sáp nhập Hải Dương

Xem bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng mới sau sáp nhập để nhận diện trực quan 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 67 xã, 45 phường và 02 đặc khu Cát Hải, Bạch Long Vĩ. Bản đồ giấy Hải Phòng sử dụng màu nền riêng cho từng đơn vị, các khu vực liền kề có màu tương phản để dễ phân biệt ranh giới, tên ĐVHC hiện hành được đặt trực tiếp trên từng vùng, kết hợp với địa giới, trung tâm hành chính, đường giao thông, sông, hồ và địa danh tiêu biểu. Các khu vực đảo và ngoài khơi được thể hiện bằng ô bản đồ phụ, trong khi lưới tọa độ VN-2000 hỗ trợ xác định vị trí. Tùy nhu cầu quan sát tổng thể hay tra cứu chi tiết, bạn có thể chọn bản đồ TP. Hải Phòng có các tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000 và nhiều khổ in như 75×100 cm, 100×130 cm, 120×160 cm, 150×200 cm, A0, 2A0. Trong đó, tỷ lệ 1:25.000 – 1:50.000 phù hợp để đọc chi tiết địa giới và địa danh, còn 1:100.000 – 1:250.000 phù hợp để xem toàn bộ 114 ĐVHC.

Bản đồ hành chính Hải Phòng được trình bày theo hệ thống chú giải và ký hiệu phân lớp, giúp phân biệt rõ các thông tin trên cùng một mặt bản đồ. Chú giải gồm địa giới cấp tỉnh, địa giới cấp xã, địa giới điều chỉnh sau sắp xếp, tên ĐVHC trước và sau sắp xếp, trung tâm hành chính, đường giao thông và sông, suối, hồ. Ranh giới cấp tỉnh sử dụng nét nổi bật, ranh giới cấp xã kết hợp kiểu nét và nền màu riêng, tên ĐVHC mới được in nổi bật. Các tuyến cao tốc, quốc lộ và các tuyến đường khác có kiểu nét riêng, còn sông, hồ và vùng biển được nhận biết bằng hệ thống ký hiệu thủy hệ. Ở tỷ lệ chi tiết 1:25.000, bản đồ hành chính TP. Hải Phòng cấp xã có thể bổ sung ký hiệu trường học, bệnh viện, trạm y tế, cơ sở tôn giáo, chợ, khu công nghiệp, cảng biển và bến tàu, giúp tăng lượng thông tin trực quan mà người xem có thể đọc được trên mặt bản đồ.

11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng cũ, trước sắp xếp

Bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng cũ trước sắp xếp 2025 với ranh giới 15 quận huyện kèm bảng thống kê diện tích dân số mật độ và inset bản đồ nội thành tỉ lệ 1:105.000
Bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng cũ trước sắp xếp 2025 với ranh giới 15 quận huyện kèm bảng thống kê diện tích dân số mật độ và inset bản đồ nội thành tỉ lệ 1:105.000

11.3. Xem vị trí thành phố Hải Phòng hiện tại trên Google Maps

11.4. Xem bản đồ vệ tinh khu vực Hải Phòng, cập nhật hiện trạng địa hình sau thay đổi địa giới

11.5. Xem bản đồ GIS và metadata thành phố Hải Phòng sau khi mở rộng địa giới

Metadata không gian Hải Phòng mới trên bản đồ GIS tương tác sau mở rộng địa giới hợp nhất Hải Dương hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML phục vụ phân tích dữ liệu địa lý và thiết kế bản đồ vector chuyên dụng
Metadata không gian Hải Phòng mới trên bản đồ GIS tương tác sau mở rộng địa giới hợp nhất Hải Dương hỗ trợ xuất GeoJSON Shapefile KML phục vụ phân tích dữ liệu địa lý và thiết kế bản đồ vector chuyên dụng

12. Quy định pháp lý và mục tiêu nào làm căn cứ để sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng?

Cơ sở pháp lý để sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025:

  1. Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025, thông qua ngày 16/06/2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
  2. Đề án số 381/ĐA-CP của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025.
  3. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương năm 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và hợp nhất hai địa phương.
  4. Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quy định việc hợp nhất địa giới hành chính cấp tỉnh giữa thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương, hình thành thành phố Hải Phòng trực thuộc Trung ương.

Mục tiêu sắp xếp, sáp nhập toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng:

  1. Tinh gọn bộ máy hành chính: trước khi sắp xếp, tổng số đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng cũ và tỉnh Hải Dương cũ là 374 đơn vị, gồm 167 đơn vị thuộc Hải Phòng và 207 đơn vị thuộc Hải Dương. Sau sắp xếp, còn 114 đơn vị (67 xã, 45 phường, 2 đặc khu), giảm 260 đơn vị, tương đương 69.52%.
  2. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua hợp nhất các đơn vị hành chính có quy mô nhỏ không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đặc biệt tại các huyện Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão (Hải Phòng cũ) và Bình Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc (Hải Dương cũ) có nhiều xã diện tích nhỏ hình thành từ phân chia hành chính cũ.
  3. Tối ưu hóa nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại thành phố Hải Phòng trong giai đoạn mới, đặc biệt trong bối cảnh cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện mở rộng và hành lang kinh tế Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh đã hình thành hoàn chỉnh.
  4. Tăng cường kết nối không gian kinh tế – hành chính giữa vùng cảng biển và công nghiệp ven biển (địa bàn Hải Phòng trước đây) với vùng công nghiệp chế biến và nông nghiệp đồng bằng (địa bàn Hải Dương cũ), tạo cơ sở cho tái cơ cấu kinh tế đồng đều hơn trên toàn địa bàn thành phố Hải Phòng mới.
Đánh giá bài viết

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *