Thành phố Hà Nội thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trên cơ sở Đề án số 369/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 16/06/2025. Hà Nội là một trong 11 đơn vị hành chính cấp tỉnh không thực hiện sắp xếp cấp tỉnh trong tổng số 34 tỉnh, thành phố sau điều chỉnh, do đáp ứng tiêu chuẩn đặc thù của đô thị loại đặc biệt và là thủ đô quốc gia. Quá trình sắp xếp cấp xã giảm số đơn vị hành chính từ 526 xuống còn 126, tương đương mức giảm lên đến 76%. Sau sắp xếp, Hà Nội vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp với 126 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 75 xã và 51 phường, không có đặc khu.
Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp đầy đủ dữ liệu cho toàn bộ 126 đơn vị hành chính cấp xã của Hà Nội sau sắp xếp, ghi nhận các trường thông tin: mã đơn vị hành chính, tên xã/phường sau sáp nhập, danh sách đơn vị hành chính sáp nhập vào, loại đơn vị hành chính, trụ sở làm việc mới, diện tích tự nhiên, dân số, mật độ dân số, quận/huyện cũ trực thuộc trước sắp xếp, kèm bản đồ hành chính Hà Nội và bản đồ của từng xã/phường, giúp bạn tra cứu nhanh, chính xác theo dữ liệu mới nhất kèm theo hệ thống chú giải, ký hiệu chi tiết.
1. Bảng danh sách tra cứu đầy đủ 126 xã, phường của thành phố Hà Nội sau sáp nhập từ ngày 01/07/2025
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Loại ĐVHC | Bản đồ hành chính Hà Nội sau sáp nhập |
| 1 | 00640 | Xã Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Yên Sở) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 2 | 00664 | Xã Đại Thanh | Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 3 | 00685 | Xã Nam Phù | Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 4 | 00679 | Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 5 | 10231 | Xã Thượng Phúc | Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 6 | 10183 | Xã Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 7 | 10237 | Xã Chương Dương | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 8 | 10210 | Xã Hồng Vân | Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 9 | 10273 | Xã Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 10 | 10279 | Xã Phượng Dực | Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 11 | 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 12 | 10342 | Xã Đại Xuyên | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 13 | 10114 | Xã Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 14 | 10126 | Xã Bình Minh | Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 15 | 10144 | Xã Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 16 | 10180 | Xã Dân Hòa | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 17 | 10354 | Xã Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 18 | 10369 | Xã Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 19 | 10417 | Xã Hòa Xá | Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 20 | 10402 | Xã Ứng Hòa | Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 21 | 10441 | Xã Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 22 | 10465 | Xã Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 23 | 10459 | Xã Phúc Sơn | Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 24 | 10489 | Xã Hương Sơn | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 25 | 10030 | Xã Phú Nghĩa | Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 26 | 10045 | Xã Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 27 | 10081 | Xã Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Xuân Mai) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 28 | 10096 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Oai) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 29 | 10072 | Xã Quảng Bị | Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bình Minh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 30 | 09661 | Xã Minh Châu | Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 31 | 09619 | Xã Quảng Oai | Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 32 | 09664 | Xã Vật Lại | Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 33 | 09634 | Xã Cổ Đô | Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 34 | 09676 | Xã Bất Bạt | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 35 | 09694 | Xã Suối Hai | Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 36 | 09700 | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 37 | 09706 | Xã Yên Bài | Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 38 | 09616 | Xã Đoài Phương | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 39 | 09715 | Xã Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 40 | 09739 | Xã Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 41 | 09772 | Xã Hát Môn | Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 42 | 09955 | Xã Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 43 | 09982 | Xã Hạ Bằng | Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 44 | 10003 | Xã Tây Phương | Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 45 | 09988 | Xã Hòa Lạc | Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đoài Phương), Xã Bình Yên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Hạ Bằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 46 | 04930 | Xã Yên Xuân | Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Bài, Xã Hòa Lạc) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 47 | 09895 | Xã Quốc Oai | Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 48 | 00931 | Xã Hưng Đạo | Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 49 | 09910 | Xã Kiều Phú | Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quốc Oai) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 50 | 09952 | Xã Phú Cát | Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 51 | 09832 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 52 | 09856 | Xã Dương Hòa | Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 53 | 09871 | Xã Sơn Đồng | Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 54 | 09877 | Xã An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 55 | 09784 | Xã Đan Phượng | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 56 | 09817 | Xã Ô Diên | Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát, Xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hoài Đức) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 57 | 09787 | Xã Liên Minh | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 58 | 00565 | Xã Gia Lâm | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 59 | 00562 | Xã Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 60 | 00577 | Xã Bát Tràng | Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Xã Gia Lâm) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 61 | 00541 | Xã Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thuận An) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 62 | 00475 | Xã Thư Lâm | Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 63 | 00454 | Xã Đông Anh | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 64 | 00466 | Xã Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 65 | 00493 | Xã Thiên Lộc | Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 66 | 00508 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 67 | 09022 | Xã Mê Linh | Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 68 | 08980 | Xã Yên Lãng | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh, Xã Mê Linh) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 69 | 08995 | Xã Tiến Thắng | Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Lãng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 70 | 08974 | Xã Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc, Xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh, Xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 71 | 00376 | Xã Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 72 | 00430 | Xã Đa Phúc | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 73 | 00433 | Xã Nội Bài | Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn) | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 74 | 00385 | Xã Trung Giã | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 75 | 00382 | Xã Kim Anh | Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí | Xã | Tra cứu bản đồ ngay |
| 76 | 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 77 | 00082 | Phường Cửa Nam | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 78 | 00004 | Phường Ba Đình | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 79 | 00008 | Phường Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 80 | 00025 | Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 81 | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 82 | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 83 | 00292 | Phường Bạch Mai | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 84 | 00235 | Phường Đống Đa | Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 85 | 00229 | Phường Kim Liên | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 86 | 00226 | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam, Phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Kim Liên) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 87 | 00199 | Phường Láng | Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ, Phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 88 | 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Ba Đình, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 89 | 00097 | Phường Hồng Hà | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 90 | 00328 | Phường Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hồng Hà) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 91 | 00331 | Phường Hoàng Mai | Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 92 | 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 93 | 00322 | Phường Tương Mai | Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 94 | 00316 | Phường Định Công | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Tương Mai) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 95 | 00337 | Phường Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 96 | 00340 | Phường Yên Sở | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 97 | 00367 | Phường Thanh Xuân | Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 98 | 00364 | Phường Khương Đình | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 99 | 00352 | Phường Phương Liệt | Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 100 | 00166 | Phường Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 101 | 00160 | Phường Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 102 | 00175 | Phường Yên Hòa | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 103 | 00103 | Phường Tây Hồ | Phường Bưởi, Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 104 | 00091 | Phường Phú Thượng | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Tây Hồ) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 105 | 00613 | Phường Tây Tựu | Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 106 | 00619 | Phường Phú Diễn | Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 107 | 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Thượng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 108 | 00602 | Phường Đông Ngạc | Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng, Phường Xuân Đỉnh) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 109 | 00598 | Phường Thượng Cát | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 110 | 00592 | Phường Từ Liêm | Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 111 | 00622 | Phường Xuân Phương | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Diễn) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 112 | 00634 | Phường Tây Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 113 | 00637 | Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Hòa, Phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 114 | 00145 | Phường Long Biên | Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 115 | 00118 | Phường Bồ Đề | Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 116 | 00127 | Phường Việt Hưng | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 117 | 00136 | Phường Phúc Lợi | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 118 | 09556 | Phường Hà Đông | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đại Mỗ) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 119 | 09886 | Phường Dương Nội | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 120 | 09562 | Phường Yên Nghĩa | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 121 | 09568 | Phường Phú Lương | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 122 | 09552 | Phường Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 123 | 00643 | Phường Thanh Liệt | Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Khương Đình, Phường Hà Đông) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 124 | 10015 | Phường Chương Mỹ | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Nghĩa) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 125 | 09574 | Phường Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
| 126 | 09604 | Phường Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây) | Phường | Tra cứu bản đồ ngay |
Bảng 1.1: Bảng thông tin tra cứu 126 đơn vị hành chính (75 xã, 51 phường) của TP. Hà Nội sau sáp nhập theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15
1.1. Danh sách 75 xã mới tại Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập tỉnh
| STT | Mã xã | Tên xã (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ xã |
| 1 | 00640 | Xã Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Yên Sở) | Số 12, Đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì | 9.94 | 51.393 | 5.170 | Huyện Thanh Trì cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 00664 | Xã Đại Thanh | Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) | Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh | 18.92 | 92.557 | 4.892 | Huyện Thanh Trì cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 00685 | Xã Nam Phù | Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Trì) | Thôn 2 Đông Mỹ, xã Nam Phù | 13.74 | 42.772 | 3.113 | Huyện Thanh Trì cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 00679 | Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) | Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi | 13.35 | 43.864 | 3.286 | Huyện Thanh Trì cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 10231 | Xã Thượng Phúc | Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi | Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc | 28.91 | 45.464 | 1.573 | Huyện Thường Tín cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 10183 | Xã Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ngọc Hồi) | Số 1 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín | 28.29 | 70.739 | 2.500 | Huyện Thường Tín cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 10237 | Xã Chương Dương | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương | 28.89 | 59.973 | 2.076 | Huyện Thường Tín cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 10210 | Xã Hồng Vân | Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Nam Phù) | Thôn Nỏ Bạn, xã Hồng Vân | 24.53 | 58.685 | 2.392 | Huyện Thường Tín cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 10273 | Xã Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Chương Dương) | Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên | 64.58 | 23.053 | 357 | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 10279 | Xã Phượng Dực | Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực | Thôn Đồng Tiến, xã Phượng Dực | 44.69 | 60.281 | 1.349 | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ | Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ | 35.54 | 44.859 | 1.262 | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 10342 | Xã Đại Xuyên | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên | Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên | 51.66 | 74.906 | 1.450 | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 10114 | Xã Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư | Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai | 26.86 | 54.475 | 2.028 | Huyện Thanh Oai cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 10126 | Xã Bình Minh | Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng) | Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, xã Bình Minh | 36.7 | 83.354 | 2.271 | Huyện Thanh Oai cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 10144 | Xã Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng | Số 65 Gia Vĩnh, xã Tam Hưng | 29.45 | 39.087 | 1.327 | Huyện Thanh Oai cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 10180 | Xã Dân Hòa | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa | Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa | 38.43 | 62.755 | 1.633 | Huyện Thanh Oai cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 10354 | Xã Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | Thôn Hoàng Xá, xã Vân Đình | 41.6 | 60.828 | 1.462 | Huyện Ứng Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 10369 | Xã Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh | 59 thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiên | 38.4 | 53.962 | 1.405 | Huyện Ứng Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 10417 | Xã Hòa Xá | Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu | Thôn Đặng Giang, xã Hòa Xá | 40.42 | 69.428 | 1.718 | Huyện Ứng Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 10402 | Xã Ứng Hòa | Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú | Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hòa | 67.8 | 6.375 | 94 | Huyện Ứng Hòa cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 10441 | Xã Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế | Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức | 61.59 | 60.493 | 982 | Huyện Mỹ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 10465 | Xã Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn | Số 114 Đường Hồng Sơn, xã Hồng Sơn | 54.38 | 63.130 | 1.161 | Huyện Mỹ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 10459 | Xã Phúc Sơn | Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm | Thôn Vĩnh Lạc, xã Phúc Sơn | 49.31 | 54.084 | 1.097 | Huyện Mỹ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 10489 | Xã Hương Sơn | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn | Số 98, thôn Đục Khê, xã Hương Sơn | 32.62 | 31.486 | 965 | Huyện Mỹ Đức cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 10030 | Xã Phú Nghĩa | Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa | Thôn Yên Kiện Làng, Phú Nghĩa | 40.25 | 71.048 | 1.765 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 10045 | Xã Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến | Thôn Trí Thủy, xã Xuân Mai | 50.72 | 67.310 | 1.327 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 10081 | Xã Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Xuân Mai) | Thôn An Thuận 1, xã Trần Phú | 44.36 | 47.528 | 1.071 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 10096 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thanh Oai) | Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú | 29.87 | 49.948 | 1.672 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 10072 | Xã Quảng Bị | Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bình Minh) | Thôn Thái Hòa, xã Quảng Bị | 37.14 | 62.968 | 1.695 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 09661 | Xã Minh Châu | Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh | Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu | 39.68 | 44.358 | 1.118 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 09619 | Xã Quảng Oai | Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Minh Châu) | Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai | 49.26 | 59.001 | 1.198 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 09664 | Xã Vật Lại | Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại | Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại | 51.75 | 58.579 | 1.132 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 09634 | Xã Cổ Đô | Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng | Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô | 53.25 | 70.706 | 1.328 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 09676 | Xã Bất Bạt | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang | Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt | 56.43 | 40.066 | 710 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 09694 | Xã Suối Hai | Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) | 138 – đường tỉnh lộ 414A – thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai | 51.56 | 35.201 | 683 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 09700 | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Bất Bạt) | Thôn Lặt, xã Ba Vì | 81.27 | 26.651 | 328 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 09706 | Xã Yên Bài | Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa | Thôn Bặn, xã Yên Bài | 68.19 | 21.416 | 314 | Huyện Ba Vì cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 09616 | Xã Đoài Phương | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông | Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương | 57.1 | 39.828 | 698 | Thị xã Sơn Tây cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 09715 | Xã Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc | Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ | 39.66 | 75.425 | 1.902 | Huyện Phúc Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 09739 | Xã Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình | Số 99 thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc | 70.5 | 28.236 | 401 | Huyện Phúc Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 09772 | Xã Hát Môn | Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn | Thôn Nội 1, xã Hát Môn | 37.67 | 72.227 | 1.917 | Huyện Phúc Thọ cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 09955 | Xã Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim | Số 202 đường 419 – TDP Đồng Cam, xã Thạch Thất | 31.93 | 57.645 | 1.805 | Huyện Thạch Thất cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 09982 | Xã Hạ Bằng | Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát | Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng | 32.14 | 38.721 | 1.205 | Huyện Thạch Thất cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 10003 | Xã Tây Phương | Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn | Số 91 Đường Trung Tâm, Thôn Yên, xã Tây Phương | 31.1 | 99.874 | 3.211 | Huyện Thạch Thất cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 09988 | Xã Hòa Lạc | Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đoài Phương), Xã Bình Yên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Hạ Bằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng), Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) | Khu Tái định cư Bắc Phú Cát, Thôn 1, xã Hòa Lạc | 41.11 | 30.864 | 751 | Huyện Thạch Thất cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 04930 | Xã Yên Xuân | Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Bài, Xã Hòa Lạc) | Thôn 3, Yên Bình, xã Yên Xuân | 78.01 | 29.375 | 377 | Huyện Quốc Oai cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 09895 | Xã Quốc Oai | Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương) | Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai | 24 | 63.344 | 2.639 | Huyện Quốc Oai cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 00931 | Xã Hưng Đạo | Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo | Thôn 2, xã Hưng Đạo | 24.9 | 49.357 | 1.982 | Huyện Quốc Oai cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 09910 | Xã Kiều Phú | Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Quốc Oai) | Thôn thế Trụ, xã Kiều Phú | 34.49 | 60.885 | 1.765 | Huyện Quốc Oai cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 09952 | Xã Phú Cát | Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hạ Bằng) | Thôn 4, xã Phú Cát | 51.21 | 43.339 | 846 | Huyện Quốc Oai cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 09832 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu) | Số 125 tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức | 16.73 | 69.239 | 4.139 | Huyện Hoài Đức cũ | Xem bản đồ |
| 52 | 09856 | Xã Dương Hòa | Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở | Số 92, đường Yên Sở, xã Dương Hòa | 17.41 | 58.830 | 3.379 | Huyện Hoài Đức cũ | Xem bản đồ |
| 53 | 09871 | Xã Sơn Đồng | Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) | Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng | 21.57 | 63.267 | 2.933 | Huyện Hoài Đức cũ | Xem bản đồ |
| 54 | 09877 | Xã An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Mỗ, Xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sơn Đồng) | Thôn Vân Lũng, xã An Khánh | 45.09 | 20.104 | 446 | Huyện Hoài Đức cũ | Xem bản đồ |
| 55 | 09784 | Xã Đan Phượng | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng | Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng | 15.3 | 47.629 | 3.113 | Huyện Đan Phượng cũ | Xem bản đồ |
| 56 | 09817 | Xã Ô Diên | Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát, Xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Hoài Đức) | Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên | 32.06 | 97.506 | 3.041 | Huyện Đan Phượng cũ | Xem bản đồ |
| 57 | 09787 | Xã Liên Minh | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh | Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh | 20.98 | 23.443 | 1.117 | Huyện Đan Phượng cũ | Xem bản đồ |
| 58 | 00565 | Xã Gia Lâm | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng | Số 1, phố Thuận An, xã Gia Lâm | 37.61 | 20.189 | 537 | Huyện Gia Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 59 | 00562 | Xã Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm) | 168 đường Dương Đức Hiền, xã Thuận An | 29.67 | 68.292 | 2.302 | Huyện Gia Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 60 | 00577 | Xã Bát Tràng | Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Xã Gia Lâm) | Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng | 20.67 | 48.987 | 2.370 | Huyện Gia Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 61 | 00541 | Xã Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phúc Lợi, Xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thuận An) | Thôn Thượng, xã Phù Đổng | 41.62 | 111.484 | 2.679 | Huyện Gia Lâm cũ | Xem bản đồ |
| 62 | 00475 | Xã Thư Lâm | Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng | Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm | 43.84 | 102.580 | 2.340 | Huyện Đông Anh cũ | Xem bản đồ |
| 63 | 00454 | Xã Đông Anh | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm) | Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh | 48.68 | 118.183 | 2.428 | Huyện Đông Anh cũ | Xem bản đồ |
| 64 | 00466 | Xã Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh) | Đường Lê Hữu Tựu, xã Phúc Thịnh | 42.63 | 95.951 | 2.251 | Huyện Đông Anh cũ | Xem bản đồ |
| 65 | 00493 | Xã Thiên Lộc | Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc | 27.96 | 74.597 | 2.668 | Huyện Đông Anh cũ | Xem bản đồ |
| 66 | 00508 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) | Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh | 37.37 | 19.291 | 516 | Huyện Đông Anh cũ | Xem bản đồ |
| 67 | 09022 | Xã Mê Linh | Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc) | Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh | 34.97 | 62.197 | 1.779 | Huyện Mê Linh cũ | Xem bản đồ |
| 68 | 08980 | Xã Yên Lãng | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Liên Minh, Xã Mê Linh) | Thôn 1, xã Yên Lãng | 38.2 | 18.459 | 483 | Huyện Mê Linh cũ | Xem bản đồ |
| 69 | 08995 | Xã Tiến Thắng | Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Ô Diên, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Yên Lãng) | Thôn Văn Lôi, xã Tiến Thắng | 36.34 | 64.246 | 1.768 | Huyện Mê Linh cũ | Xem bản đồ |
| 70 | 08974 | Xã Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Thiên Lộc, Xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Mê Linh, Xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Tiến Thắng) | Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh | 32.17 | 69.623 | 2.164 | Huyện Mê Linh cũ | Xem bản đồ |
| 71 | 00376 | Xã Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến | Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn | 68.24 | 117.876 | 1.727 | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 72 | 00430 | Xã Đa Phúc | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu | Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc | 55.32 | 83.649 | 1.512 | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 73 | 00433 | Xã Nội Bài | Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Xã Sóc Sơn) | Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài | 51.64 | 70.469 | 1.365 | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 74 | 00385 | Xã Trung Giã | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã | Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã | 77.52 | 61.315 | 791 | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem bản đồ |
| 75 | 00382 | Xã Kim Anh | Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí | Số 21 đường UBND, Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh | 52.8 | 48.564 | 920 | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.2: Bảng thông tin tra cứu 75 xã mới của thành phố Hà Nội sau sáp nhập
1.2. Danh sách 51 phường mới tại Hà Nội sau hợp nhất tỉnh
| STT | Mã phường | Tên phường (ĐVHC mới) | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Trụ sở hành chính mới | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Quận/Huyện cũ | Xem bản đồ phường |
| 1 | 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm | 1.91 | 105.301 | 55.131 | Quận Hoàn Kiếm cũ | Xem bản đồ |
| 2 | 00082 | Phường Cửa Nam | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) | Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam | 1.68 | 52.751 | 31.399 | Quận Hoàn Kiếm cũ | Xem bản đồ |
| 3 | 00004 | Phường Ba Đình | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm) | Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình | 2.97 | 65.023 | 21.893 | Quận Ba Đình cũ | Xem bản đồ |
| 4 | 00008 | Phường Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) | Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà | 2.68 | 93.536 | 34.901 | Quận Ba Đình cũ | Xem bản đồ |
| 5 | 00025 | Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà) | Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ | 2.6 | 97.034 | 37.321 | Quận Ba Đình cũ | Xem bản đồ |
| 6 | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam) | Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng | 2.65 | 87.801 | 33.132 | Quận Hai Bà Trưng cũ | Xem bản đồ |
| 7 | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy | Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy | 2.33 | 90.583 | 38.877 | Quận Hai Bà Trưng cũ | Xem bản đồ |
| 8 | 00292 | Phường Bạch Mai | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) | Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai | 2.95 | 129.571 | 43.922 | Quận Hai Bà Trưng cũ | Xem bản đồ |
| 9 | 00235 | Phường Đống Đa | Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt | Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa | 2.07 | 81.358 | 39.303 | Quận Đống Đa cũ | Xem bản đồ |
| 10 | 00229 | Phường Kim Liên | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa) | Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên | 2.46 | 109.107 | 44.352 | Quận Đống Đa cũ | Xem bản đồ |
| 11 | 00226 | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cửa Nam, Phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Kim Liên) | Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | 1.92 | 105.604 | 55.002 | Quận Đống Đa cũ | Xem bản đồ |
| 12 | 00199 | Phường Láng | Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ, Phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ) | Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng | 1.88 | 61.135 | 32.519 | Quận Đống Đa cũ | Xem bản đồ |
| 13 | 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàn Kiếm, Phường Ba Đình, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đống Đa, Phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) | Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa | 1.83 | 71.293 | 38.958 | Quận Đống Đa cũ | Xem bản đồ |
| 14 | 00097 | Phường Hồng Hà | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hai Bà Trưng) | Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà | 15.09 | 123.282 | 8.170 | Quận Tây Hồ cũ | Xem bản đồ |
| 15 | 00328 | Phường Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hồng Hà) | Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam | 10.86 | 20.706 | 1.907 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 16 | 00331 | Phường Hoàng Mai | Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai | 9.04 | 98.502 | 10.896 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 17 | 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy) | Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng | 4.47 | 67.561 | 15.114 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 18 | 00322 | Phường Tương Mai | Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Vĩnh Tuy, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng) | Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai | 3.56 | 136.292 | 38.284 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 19 | 00316 | Phường Định Công | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Tương Mai) | Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công | 5.34 | 85.502 | 16.012 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 20 | 00337 | Phường Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim | Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt | 4.04 | 55.820 | 13.817 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 21 | 00340 | Phường Yên Sở | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai) | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích | 5.62 | 40.948 | 7.286 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 22 | 00367 | Phường Thanh Xuân | Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn | Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân | 3.24 | 106.316 | 32.814 | Quận Thanh Xuân cũ | Xem bản đồ |
| 23 | 00364 | Phường Khương Đình | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) | Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình | 3.1 | 86.286 | 27.834 | Quận Thanh Xuân cũ | Xem bản đồ |
| 24 | 00352 | Phường Phương Liệt | Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hoàng Mai, Phường Định Công, Phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình) | Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt | 3.2 | 81.977 | 25.618 | Quận Hoàng Mai cũ | Xem bản đồ |
| 25 | 00166 | Phường Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa | Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy | 3.74 | 74.516 | 19.924 | Quận Cầu Giấy cũ | Xem bản đồ |
| 26 | 00160 | Phường Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô | 4.34 | 125.568 | 28.933 | Quận Cầu Giấy cũ | Xem bản đồ |
| 27 | 00175 | Phường Yên Hòa | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa | 4.1 | 77.029 | 18.788 | Quận Cầu Giấy cũ | Xem bản đồ |
| 28 | 00103 | Phường Tây Hồ | Phường Bưởi, Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ngọc Hà, Phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Ba Đình) | Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ | 10.72 | 100.122 | 9.340 | Quận Tây Hồ cũ | Xem bản đồ |
| 29 | 00091 | Phường Phú Thượng | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Tây Hồ) | Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng | 7.21 | 39.322 | 5.454 | Quận Tây Hồ cũ | Xem bản đồ |
| 30 | 00613 | Phường Tây Tựu | Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) | Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu | 7.54 | 39.436 | 5.230 | Quận Bắc Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 31 | 00619 | Phường Phú Diễn | Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn | Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn | 6.29 | 74.603 | 11.861 | Quận Bắc Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 32 | 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Thượng) | Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh | 5.46 | 48.658 | 8.912 | Quận Bắc Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 33 | 00602 | Phường Đông Ngạc | Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Thượng, Phường Xuân Đỉnh) | Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc | 8.85 | 83.544 | 9.440 | Quận Bắc Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 34 | 00598 | Phường Thượng Cát | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đông Ngạc) | Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát | 14.77 | 24.692 | 1.672 | Quận Bắc Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 35 | 00592 | Phường Từ Liêm | Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Cầu Giấy) | Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm | 10.18 | 119.997 | 11.788 | Quận Nam Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 36 | 00622 | Phường Xuân Phương | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Tây Tựu, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Phú Diễn) | 28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương | 10.81 | 104.947 | 9.708 | Quận Nam Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 37 | 00634 | Phường Tây Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương) | Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ | 5.56 | 46.894 | 8.434 | Quận Nam Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 38 | 00637 | Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Hòa, Phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân, Phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân) | Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ | 8.1 | 80.462 | 9.934 | Quận Nam Từ Liêm cũ | Xem bản đồ |
| 39 | 00145 | Phường Long Biên | Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy | Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên | 19.04 | 62.887 | 3.303 | Quận Long Biên cũ | Xem bản đồ |
| 40 | 00118 | Phường Bồ Đề | Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hồng Hà, Phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên) | Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề | 12.94 | 120.028 | 9.276 | Quận Long Biên cũ | Xem bản đồ |
| 41 | 00127 | Phường Việt Hưng | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Bồ Đề) | Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng | 12.91 | 117.410 | 9.095 | Quận Long Biên cũ | Xem bản đồ |
| 42 | 00136 | Phường Phúc Lợi | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng) | Tổ 6, phường Phúc Lợi | 10.41 | 66.790 | 6.416 | Quận Long Biên cũ | Xem bản đồ |
| 43 | 09556 | Phường Hà Đông | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Đại Mỗ) | Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông | 9 | 185.205 | 20.578 | Quận Hà Đông cũ | Xem bản đồ |
| 44 | 09886 | Phường Dương Nội | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông) | Lô HC01 – khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội | 7.9 | 56.091 | 7.100 | Quận Hà Đông cũ | Xem bản đồ |
| 45 | 09562 | Phường Yên Nghĩa | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) | Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa | 13.18 | 49.643 | 3.767 | Quận Hà Đông cũ | Xem bản đồ |
| 46 | 09568 | Phường Phú Lương | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa | Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương | 9.4 | 52.024 | 5.534 | Quận Hà Đông cũ | Xem bản đồ |
| 47 | 09552 | Phường Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Dương Nội) | Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng | 6.65 | 70.833 | 10.652 | Quận Hà Đông cũ | Xem bản đồ |
| 48 | 00643 | Phường Thanh Liệt | Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Định Công, Phường Khương Đình, Phường Hà Đông) | Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt | 6.44 | 76.238 | 11.838 | Huyện Thanh Trì cũ | Xem bản đồ |
| 49 | 10015 | Phường Chương Mỹ | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Yên Nghĩa) | Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ | 38.9 | 87.913 | 2.260 | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem bản đồ |
| 50 | 09574 | Phường Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ | Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây | 23.08 | 71.301 | 3.089 | Thị xã Sơn Tây cũ | Xem bản đồ |
| 51 | 09604 | Phường Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào Phường Sơn Tây) | Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện | 32.34 | 42.052 | 1.300 | Thị xã Sơn Tây cũ | Xem bản đồ |
Bảng 1.3: Bảng thông tin tra cứu 51 phường mới, hiện tại của TP. Hà Nội sau sáp nhập
1.3. Cơ cấu hành chính của thủ đô Hà Nội sau sáp nhập
Cơ cấu hành chính của thủ đô Hà Nội sau sáp nhập chính quyền hai cấp, bao gồm cấp thành phố – cấp xã/phường:
- Cấp thành phố: 1 (Thành phố Hà Nội, thành phố trực thuộc Trung ương).
- Tổng số ĐVHC sau sáp nhập: 126.
- Số xã: 75.
- Số phường/thị trấn: 51.
1.4. Các đơn vị hành chính tại TP. Hà Nội chính thức hoạt động từ ngày nào?
Các đơn vị hành chính cấp xã mới tại TP. Hà Nội chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025. Trong đợt sắp xếp này, thành phố đã tổ chức lại tổng cộng 126 xã và phường.
1.5. Thành phố Hà Nội thuộc vùng kinh tế – xã hội nào?
Thủ đô Hà Nội thuộc Vùng đồng bằng sông Hồng. Đây là vùng kinh tế – xã hội có mức độ đô thị hóa và phát triển hàng đầu cả nước. Trong vùng kinh tế – xã hội này, Hà Nội cùng với 5 tỉnh, thành phố khác tạo thành một cụm kinh tế trọng điểm phía Bắc, gồm: thành phố Hải Phòng, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Hưng Yên và tỉnh Ninh Bình. Đây là khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp, cảng biển và trung tâm logistics lớn, đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng và xuất khẩu của Việt Nam.
2. Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc của 126 xã, phường mới của TP. Hà Nội
| STT | Mã ĐVHC | Tên xã, phường sau sáp nhập | Trụ sở làm việc mới | Xem địa chỉ Google Maps |
| 1 | 00640 | Xã Thanh Trì | Số 12, Đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 2 | 00664 | Xã Đại Thanh | Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 3 | 00685 | Xã Nam Phù | Thôn 2 Đông Mỹ, xã Nam Phù | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 4 | 00679 | Xã Ngọc Hồi | Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 5 | 10231 | Xã Thượng Phúc | Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 6 | 10183 | Xã Thường Tín | Số 1 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 7 | 10237 | Xã Chương Dương | Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 8 | 10210 | Xã Hồng Vân | Thôn Nỏ Bạn, xã Hồng Vân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 9 | 10273 | Xã Phú Xuyên | Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 10 | 10279 | Xã Phượng Dực | Thôn Đồng Tiến, xã Phượng Dực | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 11 | 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 12 | 10342 | Xã Đại Xuyên | Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 13 | 10114 | Xã Thanh Oai | Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 14 | 10126 | Xã Bình Minh | Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, xã Bình Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 15 | 10144 | Xã Tam Hưng | Số 65 Gia Vĩnh, xã Tam Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 16 | 10180 | Xã Dân Hòa | Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 17 | 10354 | Xã Vân Đình | Thôn Hoàng Xá, xã Vân Đình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 18 | 10369 | Xã Ứng Thiên | 59 thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 19 | 10417 | Xã Hòa Xá | Thôn Đặng Giang, xã Hòa Xá | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 20 | 10402 | Xã Ứng Hòa | Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 21 | 10441 | Xã Mỹ Đức | Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 22 | 10465 | Xã Hồng Sơn | Số 114 Đường Hồng Sơn, xã Hồng Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 23 | 10459 | Xã Phúc Sơn | Thôn Vĩnh Lạc, xã Phúc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 24 | 10489 | Xã Hương Sơn | Số 98, thôn Đục Khê, xã Hương Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 25 | 10030 | Xã Phú Nghĩa | Thôn Yên Kiện Làng, Phú Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 26 | 10045 | Xã Xuân Mai | Thôn Trí Thủy, xã Xuân Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 27 | 10081 | Xã Trần Phú | Thôn An Thuận 1, xã Trần Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 28 | 10096 | Xã Hòa Phú | Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 29 | 10072 | Xã Quảng Bị | Thôn Thái Hòa, xã Quảng Bị | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 30 | 09661 | Xã Minh Châu | Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 31 | 09619 | Xã Quảng Oai | Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 32 | 09664 | Xã Vật Lại | Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 33 | 09634 | Xã Cổ Đô | Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 34 | 09676 | Xã Bất Bạt | Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 35 | 09694 | Xã Suối Hai | 138 – đường tỉnh lộ 414A – thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 36 | 09700 | Xã Ba Vì | Thôn Lặt, xã Ba Vì | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 37 | 09706 | Xã Yên Bài | Thôn Bặn, xã Yên Bài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 38 | 09616 | Xã Đoài Phương | Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 39 | 09715 | Xã Phúc Thọ | Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 40 | 09739 | Xã Phúc Lộc | Số 99 thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 41 | 09772 | Xã Hát Môn | Thôn Nội 1, xã Hát Môn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 42 | 09955 | Xã Thạch Thất | Số 202 đường 419 – TDP Đồng Cam, xã Thạch Thất | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 43 | 09982 | Xã Hạ Bằng | Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 44 | 10003 | Xã Tây Phương | Số 91 Đường Trung Tâm, Thôn Yên, xã Tây Phương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 45 | 09988 | Xã Hòa Lạc | Khu Tái định cư Bắc Phú Cát, Thôn 1, xã Hòa Lạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 46 | 04930 | Xã Yên Xuân | Thôn 3, Yên Bình, xã Yên Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 47 | 09895 | Xã Quốc Oai | Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 48 | 00931 | Xã Hưng Đạo | Thôn 2, xã Hưng Đạo | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 49 | 09910 | Xã Kiều Phú | Thôn thế Trụ, xã Kiều Phú | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 50 | 09952 | Xã Phú Cát | Thôn 4, xã Phú Cát | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 51 | 09832 | Xã Hoài Đức | Số 125 tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 52 | 09856 | Xã Dương Hòa | Số 92, đường Yên Sở, xã Dương Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 53 | 09871 | Xã Sơn Đồng | Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 54 | 09877 | Xã An Khánh | Thôn Vân Lũng, xã An Khánh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 55 | 09784 | Xã Đan Phượng | Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 56 | 09817 | Xã Ô Diên | Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 57 | 09787 | Xã Liên Minh | Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 58 | 00565 | Xã Gia Lâm | Số 1, phố Thuận An, xã Gia Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 59 | 00562 | Xã Thuận An | 168 đường Dương Đức Hiền, xã Thuận An | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 60 | 00577 | Xã Bát Tràng | Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 61 | 00541 | Xã Phù Đổng | Thôn Thượng, xã Phù Đổng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 62 | 00475 | Xã Thư Lâm | Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 63 | 00454 | Xã Đông Anh | Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 64 | 00466 | Xã Phúc Thịnh | Đường Lê Hữu Tựu, xã Phúc Thịnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 65 | 00493 | Xã Thiên Lộc | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 66 | 00508 | Xã Vĩnh Thanh | Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 67 | 09022 | Xã Mê Linh | Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 68 | 08980 | Xã Yên Lãng | Thôn 1, xã Yên Lãng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 69 | 08995 | Xã Tiến Thắng | Thôn Văn Lôi, xã Tiến Thắng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 70 | 08974 | Xã Quang Minh | Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 71 | 00376 | Xã Sóc Sơn | Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 72 | 00430 | Xã Đa Phúc | Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 73 | 00433 | Xã Nội Bài | Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 74 | 00385 | Xã Trung Giã | Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 75 | 00382 | Xã Kim Anh | Số 21 đường UBND, Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 76 | 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 77 | 00082 | Phường Cửa Nam | Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 78 | 00004 | Phường Ba Đình | Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 79 | 00008 | Phường Ngọc Hà | Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 80 | 00025 | Phường Giảng Võ | Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 81 | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 82 | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 83 | 00292 | Phường Bạch Mai | Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 84 | 00235 | Phường Đống Đa | Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 85 | 00229 | Phường Kim Liên | Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 86 | 00226 | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 87 | 00199 | Phường Láng | Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 88 | 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 89 | 00097 | Phường Hồng Hà | Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 90 | 00328 | Phường Lĩnh Nam | Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 91 | 00331 | Phường Hoàng Mai | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 92 | 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 93 | 00322 | Phường Tương Mai | Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 94 | 00316 | Phường Định Công | Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 95 | 00337 | Phường Hoàng Liệt | Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 96 | 00340 | Phường Yên Sở | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 97 | 00367 | Phường Thanh Xuân | Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 98 | 00364 | Phường Khương Đình | Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 99 | 00352 | Phường Phương Liệt | Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 100 | 00166 | Phường Cầu Giấy | Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 101 | 00160 | Phường Nghĩa Đô | Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 102 | 00175 | Phường Yên Hòa | Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 103 | 00103 | Phường Tây Hồ | Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 104 | 00091 | Phường Phú Thượng | Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 105 | 00613 | Phường Tây Tựu | Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 106 | 00619 | Phường Phú Diễn | Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 107 | 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 108 | 00602 | Phường Đông Ngạc | Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 109 | 00598 | Phường Thượng Cát | Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 110 | 00592 | Phường Từ Liêm | Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 111 | 00622 | Phường Xuân Phương | 28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 112 | 00634 | Phường Tây Mỗ | Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 113 | 00637 | Phường Đại Mỗ | Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 114 | 00145 | Phường Long Biên | Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 115 | 00118 | Phường Bồ Đề | Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 116 | 00127 | Phường Việt Hưng | Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 117 | 00136 | Phường Phúc Lợi | Tổ 6, phường Phúc Lợi | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 118 | 09556 | Phường Hà Đông | Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 119 | 09886 | Phường Dương Nội | Lô HC01 – khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 120 | 09562 | Phường Yên Nghĩa | Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 121 | 09568 | Phường Phú Lương | Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 122 | 09552 | Phường Kiến Hưng | Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 123 | 00643 | Phường Thanh Liệt | Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 124 | 10015 | Phường Chương Mỹ | Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 125 | 09574 | Phường Sơn Tây | Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây | Xem địa chỉ & chỉ đường |
| 126 | 09604 | Phường Tùng Thiện | Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện | Xem địa chỉ & chỉ đường |
Bảng 2.1: Danh sách địa chỉ trụ sở làm việc mới của 126 xã, phường mới của thành phố Hà Nội sau ngày 1/7/2025
2.1. Trung tâm hành chính Hà Nội sau gộp tỉnh ở đâu?
Trung tâm hành chính của thành phố Hà Nội sau gộp tỉnh vẫn nằm tại Quận Ba Đình. Trụ sở làm việc mới của UBND và các cơ quan hành chính tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm nội đô.
2.2. Lãnh đạo của thành phố Hà Nội hiện nay là ai?
Các lãnh đạo chủ chốt của thành phố Hà Nội hiện nay là:
- Đồng chí/Ông Trần Đức Thắng: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội.
- Đồng chí/Bà Phùng Thị Hồng Hà: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân (HĐND) thành phố.
- Đồng chí/Ông Vũ Đại Thắng: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố.
3. Tra cứu mã đơn vị hành chính Hà Nội sau sáp nhập: Mã số tỉnh/thành phố, Mã bưu chính (zip), Mã vùng điện thoại, Mã số biển số
3.1. Mã đơn vị hành chính của Hà Nội (CCCD/Hồ sơ hành chính)
Mã đơn vị hành chính của Hà Nội vẫn giữ nguyên là 01 (đối với mã hành chính và dãy số đầu trên CCCD) hoặc 001 (đối với 3 số đầu của mã CCCD) ngay cả sau quá trình sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã.
Cấu trúc mã thẻ cụ thể của thành phố Hà Nội:
- Mã Hành chính (Mã tỉnh/thành phố trên hệ thống quản lý nhà nước): 01.
- 3 chữ số đầu trên thẻ Căn cước công dân: 001.
3.2. Mã bưu chính (zip) xã, phường của Hà Nội
Mã bưu chính (zip) xã, phường của Hà Nội vẫn giữ nguyên là 10-11-12-13-14. Bạn có thể truy cập trực tiếp https://mabuuchinh.vn/ để tra cứu mã bưu chính của từng đơn vị hành chính cụ thể.
3.3. Mã vùng điện thoại của TP Hà Nội (cố định)
Mã vùng điện thoại cố định của TP. Hà Nội hiện tại là 024 (+0084 – 024).
3.4. Mã số biến số xe của Hà Nội
Mã số biển số xe của Hà Nội gồm 6 mã: 29, 30, 31, 32, 33, 40. Để phân biệt chi tiết từng khu vực, sau các mã số đầu sẽ là các chữ cái (A, B, C, D…) đại diện cho từng quận, huyện trực thuộc.
4. Thành phố Hà Nội được hợp nhất với những tỉnh, thành nào?
Thành phố Hà Nội không thực hiện hợp nhất, giữ nguyên sau sắp xếp, sáp nhập. Chỉ thực hiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố năm 2025.
5. Vị trí địa lý và ranh giới của Hà Nội sau sáp nhập
5.1. Sau sắp xếp, sáp nhập địa giới tiếp giáp của Hà Nội bao gồm?
Sau sắp xếp, sáp nhập địa giới tiếp giáp của Hà Nội là:
- Phía đông: tiếp giáp với Bắc Ninh (Bắc Giang cũ), Hưng Yên (Thái Bình cũ).
- Phía tây và tây nam: tiếp giáp với Phụ Thọ (Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ).
- Phía nam: tiếp giáp với Ninh Bình (Hà Nam, Nam Định cũ).
- Phía bắc: tiếp giáp với Thái Nguyên (Bắc Kạn cũ).
5.2. Hà Nội sau sáp nhập có giáp biển không?
Hà Nội sau sáp nhập không giáp biển.
5.3. Thành phố Hà Nội sau sáp nhập giáp biên giới với nước nào?
Thành phố Hà Nội không tiếp giáp biên giới với bất kỳ quốc gia nào. Nằm hoàn toàn trong vùng Đồng bằng sông Hồng, chỉ tiếp giáp với 5 tỉnh nội địa (thuộc cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung dung và miền núi phía Bắc).
6. Diện tích tự nhiên của thành phố Hà Nội sau sáp nhập là bao nhiêu?
Diện tích thành phố Hà Nội sau sáp nhập thống kê đạt khoảng 3.359,84 km² (hoặc gần 3360 km²).
6.1. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có diện tích lớn nhất?
Xã Ba Vì là đơn vị hành chính của Hà Nội có diện tích lớn nhất, diện tích tự nhiên thống kê khoảng 81.72 km², gấp khoảng 48 lần so với đơn vị có diện tích nhỏ nhất là phường Cửa Nam.
6.2. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có diện tích nhỏ nhất?
Phường Cửa Nam là đơn vị hành chính của Hà Nội có diện tích nhỏ nhất, diện tích tự nhiên chỉ khoảng 1.68 km², bằng khoảng 1/48 lần so với đơn vị có diện tích lớn nhất là xã Ba Vì.
7. Quy mô dân số của thành phố Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập là bao nhiêu?
Quy môn dân số của thành phố Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập là khoảng 8.807.523 người (khoảng 8tr8 – 9.4tr), đứng thứ hai cả nước về quy mô dân số chỉ sếp sau thành phố Hồ Chí Minh. Mật độ dân số của toàn Thủ đô Hà Nội trung bình là 2621 người/km².
7.1. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có dân số cao nhất?
Phường Hà Đông là đơn vị hành chính của Hà Nội có quy mô dân số cao nhất, khoảng 185.205 người, gấp 29 lần so với đơn vị có dân số thấp nhất là xã Ứng Hòa.
7.2. Đơn vị hành chính nào của Hà Nội có dân số thấp nhất?
Xã Ứng Hòa là đơn vị hành chính của Hà Nội có quy mô dân số thấp nhất, chỉ khoảng 6.375 người, bằng 1/29 lần so với đơn vị có dân số cao nhất là xã phường Hà Đông.
7.3. Mật độ dân số cao nhất của Hà Nội là bao nhiêu?
Phường Hà Đông là đơn vị hành chính của Hà Nội có mật độ dân số cao nhất, 55.131 người/km², gấp 586 lần so với đơn vị có mật độ dân số thấp nhất là xã Ứng Hòa.
7.4. Mật độ dân số thấp nhất của Hà Nội là bao nhiêu?
Xã Ứng Hòa là đơn vị hành chính của Hà Nội có mật độ dân số thấp nhất, 94 người/km² người/km², bằng 1/586 lần so với đơn vị có mật độ dân số cao nhất là xã Phường Hà Đông.
8. Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của thành phố Hà Nội là bao nhiêu?
Tốc độ tăng trưởng và quy mô GRDP (Gross Regional Domestic Product) của thành phố Hà Nội đạt khoảng 1.425.521,277 tỷ VNĐ, năm 2024. Đến năm 2025, quy mô GRDP của Thủ đô đã đạt khoảng 1.650.000 tỷ VNĐ (tương đương 63 tỷ USD), duy trì đà tăng trưởng vững chắc.
8.1. Tốc độ tăng trưởng GRD/người của thành phố Hà Nội là bao nhiêu?
Thu nhập bình quân đầu người của thành phố Hà Nội là 162 triệu VNĐ/năm, tương đương 7.200 USD/năm. Đây là cũng mức GRDP/người được thành phố đặt ra làm mục tiêu phấn đấu và hiện nằm trong nhóm đầu cả nước.
9. Mức thu ngân sách của TP. Hà Nội năm 2024 là bao nhiêu?
Mức thu ngân sách của thành phố Hà Nội năm 2024 đạt 511,30 nghìn tỷ VND. Cấu trúc nguồn thu của Hà Nội bao gồm: thu nội địa (khoảng 478.000 tỷ đồng, chiếm 94%), thu từ hoạt động sản xuất, nhập khẩu (đạt hơn 30.000 tỷ đồng, chiếm khoảng 6%) và thu từ dầu thô (đạt gần 4.8000 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng thu ngân sách).
10. Hướng dẫn tra cứu thông tin sau sáp nhập của thành phố Hà Nội mới
10.1. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của TP. Hà Nội tại sapnhap.bando.com.vn
Bước 1: Truy cập cổng thông tin bản đồ của BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
- Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ: https://sapnhap.bando.com.vn/.
- Giao diện chính hiển thị bản đồ Việt Nam với tiêu đề “BẢN ĐỒ TRA CỨU CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM” (do Bộ Nông nghiệp và Môi trường – Nhà xuất bản Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam phát hành).
- Thanh công cụ và bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” xuất hiện ở phía bên trái màn hình.
Bước 2: Tìm kiếm đơn vị hành chính xã, phường cụ thể
- Tại bảng “DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH” bên trái, nhập “Hà Nội” vào ô tìm kiếm.
- Hệ thống tự động hiển thị kết quả “Thủ Đô Hà Nội (giữ nguyên, không sáp nhập)” ngay bên dưới ô tìm kiếm.
- Bên dưới tên tỉnh/thành, danh sách các đơn vị hành chính cấp xã/phường được liệt kê kèm trạng thái sáp nhập, ví dụ: “Phường Ba Đình (sáp nhập từ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch…)”, “Phường Bạch Mai (sáp nhập từ: Phường Bạch Mai, Phường Bách…)”.
Bước 3: Xem thông tin chi tiết trên bản đồ
- Nhấp vào tên phường/xã trong danh sách bên trái (ví dụ: “Phường Ba Đình”). Bản đồ sẽ tự động phóng to đến khu vực tương ứng, hiển thị ranh giới toàn bộ các phường/xã của Hà Nội bằng đường viền màu hồng.
- Đồng thời, một bảng thông tin popup hiện ra ngay trên bản đồ với đầy đủ thông tin chi tiết, bao gồm:
- Tên phường mới và tên tỉnh/thành phố trực thuộc (ví dụ: Phường Ba Đình – Thủ đô Hà Nội).
- Sáp nhập từ: danh sách các phường/xã cũ được gộp lại (ví dụ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà…).
- Trung tâm hành chính: địa chỉ trụ sở mới (ví dụ: Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình).
- Diện tích, Dân số, Mã số ĐVHC theo Quyết định mới.
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15.
- Cuối popup có nút “Xem/Xuất bảng biểu dữ liệu” để tra cứu hoặc tải về dữ liệu đầy đủ của đơn vị đó.

10.2. Tra cứu thông tin sau sáp nhập của TP. Hà Nội tại https://hanoimoi.vn/ban-do-ha-noi
Bước 1: Mở bản đồ hành chính Hà Nội mới của Hanoimoi
- Mở trình duyệt và truy cập địa chỉ: https://hanoimoi.vn/ban-do-ha-noi/.
- Giao diện chính hiển thị bản đồ Hà Nội với các đơn vị hành chính cấp xã/phường được tô màu sắc phân biệt rõ ràng, tên từng đơn vị ghi trực tiếp trên bản đồ.
- Phía bên trái là bảng thông tin tổng quan Thành Phố Hà Nội (nền đỏ), hiển thị: diện tích, dân số, tình trạng sáp nhập.
Bước 2: Lọc nhanh phường/xã cần kiểm tra
- Bên dưới phần thông tin tổng quan là mục “Thông tin các xã phường”, kèm ô tìm kiếm “Tìm kiếm xã, phường…”.
- Nhập tên xã/phường cần tra cứu vào ô tìm kiếm (ví dụ: gõ “xã a” để tìm “Xã An Khánh”).
- Kết quả khớp sẽ hiện ngay trong danh sách bên dưới, nhấp vào tên đơn vị để chọn.
Bước 3: Đọc hồ sơ đầy đủ của đơn vị mới sau sáp nhập
- Sau khi chọn, bản đồ tự động phóng to và tô màu cam vào đúng khu vực của đơn vị đó (ví dụ: Xã An Khánh).
- Đồng thời, một bảng thông tin popup hiện ra ở góc phải màn hình với đầy đủ nội dung:
- Dân số và Diện tích hiển thị nổi bật ở đầu bảng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: địa chỉ trụ sở mới.
- Lãnh đạo: Bí thư Đảng ủy và Chủ tịch UBND phường/xã mới.
- Thông tin khác – Sáp nhập từ: danh sách chi tiết các đơn vị cũ được gộp lại (Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng).

11. Xem các bản đồ của thành phố Hà Nội sau sáp nhập
11.1. Xem bản đồ hành chính thành phố Hà Nội sau sáp nhập chi tiết địa giới hành chính 126 xã, phường

Bản đồ hành chính TP Hà Nội sau sắp xếp, sáp nhập thể hiện chi tiết 126 đơn vị hành chính gồm 75 xã, 51 phường, 0 đặc khu với hệ thống phân vùng màu sắc trực quan, hỗ trợ tra cứu địa giới hành chính nhanh chóng và chính xác. Bản đồ hành chính Hà Nội mới tích hợp đầy đủ chú giải về địa giới hành chính, trung tâm hành chính, đường cao tốc, đường sắt, sông hồ và các tuyến giao thông chính.
Các phiên bản hành chính Hà Nội khổ lớn phổ biến gồm các kích thước (ngang x cao): 75×100 cm, 84×120 cm, 100×130 cm, 115×155 cm, 120×160 cm, 150×200 cm. Các bản đồ hành chính khổ lớn thường sử dụng tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:150.000, 1:250.000, 1:300.000, 1:500.000 để đảm bảo hiển thị rõ địa giới hành chính hiện hành, hệ thống giao thông và các thông tin chú giải quan trọng, phù hợp cho nhu cầu tra cứu, quy hoạch và treo tường tại cơ quan, trường học hoặc doanh nghiệp.
11.2. Xem bản đồ hành chính thành phố Hà Nội trước lúc sáp nhập (cũ)

11.3. Xem bản đồ thủ đô Hà Nội online trên Google Maps
11.4. Xem bản đồ vệ tinh của TP. Hà Nội thể hiện rõ địa hình thực tế sau khi điều chỉnh địa giới
11.5. Xem bản đồ GIS của Hà Nội sau sáp nhập

12. Cơ sở pháp lý và mục tiêu sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của TP. Hà Nội là gì?
Cơ sở pháp lý sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của thành phố Hà Nội:
- Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025.
- Đề án số 369/ĐA-CP ngày 09/5/2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025.
- Nghị quyết số 19/NQ-HĐND năm 2025: Nghị quyết được HĐND TP. Hà Nội thông qua ngày 29/4/2025 về việc tán thành chủ trương sắp xếp các ĐVHC cấp xã trên địa bàn thành phố.
Mục tiêu sáp nhập các ĐVHC (xã, phường) của thành phố Hà Nội:
- Tinh gọn bộ máy hành chính, trước khi sắp xếp, Hà Nội có 526 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 160 phường, 345 xã và 21 thị trấn. Sau khi sắp xếp, con số này còn lại 126 đơn vị (51 phường và 75 xã), giảm 400 đơn vị, tương đương hơn 76%, đây là mức cắt giảm lớn nhất trong lịch sử hành chính của thủ đô.
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại cơ sở thông qua việc hợp nhất các đơn vị có quy mô nhỏ, không đáp ứng tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên và dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Tối ưu nguồn lực đất đai, con người và ngân sách, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại Thủ đô trong giai đoạn mới.

Thử với ChatGPT
Thử với Gemini
Thử với Claude